Nghị quyết 20/2026/NQ-HĐND quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 20/2026/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/07/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Ngô Chí Cường |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Giáo dục |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 20/2026/NQ-HĐND |
Đồng Tháp, ngày 09 tháng 7 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 145/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp đê tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 07/2026/TT-BNV của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu;
Xét Tờ trình số 927/TTr-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra số 67/BC-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại khoản 13 Điều 8, khoản 4 Điều 9 Thông tư số 69/2021/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo, các tổ chức, cá nhân có liên quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, hội thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2. Quy định cụ thể nội dung chi và mức chi
1. Mức tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tại các kỳ thi cấp trung học phổ thông: thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia; tập huấn, bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC: thực hiện theo Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.
2. Nội dung chi, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi (bao gồm thi thử, đánh giá năng lực (nếu có)), ngày hội, hội thao, hội khỏe, giải thể thao các cấp, đánh giá diện rộng trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo; tập huấn, bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi dự thi các cấp, dự thi chọn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia; tập huấn, bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi dự thi các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC (trừ các nội dung chi, mức chi đã quy định tại Phụ lục I khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này): thực hiện theo Phụ lục II, Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.
3. Chi phí thực tế để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi (bao gồm thi thử, đánh giá năng lực (nếu có)), ngày hội; hội thao, hội khỏe, giải thể thao các cấp (bao gồm: Đại hội Thể dục thể thao, Hội khỏe Phù Đổng, giải thể thao, Hội thao giáo dục quốc phòng và an ninh, Hội thao các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các hoạt động thể thao phối hợp cùng các tổ chức Đoàn thể được cấp có thẩm quyền phê duyệt), đánh giá diện rộng; tổ chức tập huấn, bồi dưỡng các đội tuyển dự thi các cấp, dự thi chọn đội tuyển học sinh giỏi cấp quốc gia, dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia: thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư số 69/2021/TT-BTC.
4. Chi tổ chức các cuộc họp, hội thảo, hội nghị; chi tiền đi lại của chuyên gia, những người tham gia công tác tổ chức thi, ra đề thi, in sao đề thi, coi thi và chấm thi (làm phách, chấm thi, phúc khảo, thẩm định), giáo viên (nếu có); chi tiền ở, tiền ăn, tiền đi lại cho học sinh, giáo viên tham gia các đội tuyển trong quá trình tập huấn, bồi dưỡng đội tuyển dự thi cấp quốc gia, Olympic khu vực và quốc tế, các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, ngày hội, hội thao, hội khỏe, giải thể thao các cấp (bao gồm: Đại hội Thể dục thể thao, Hội khỏe Phù Đổng, giải thể thao, Hội thao giáo dục quốc phòng và an ninh, Hội thao các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các hoạt động thể thao phối hợp cùng các tổ chức Đoàn thể được cấp có thẩm quyền phê duyệt); chi tiền giải khát giữa giờ, chi tiền ăn cho học sinh tham gia các đội tuyển trong quá trình tập huấn, bồi dưỡng dự thi học sinh giỏi các cấp, dự thi chọn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia; chi tiền giải khát giữa giờ cho học sinh tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi các cấp, chọn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia, chọn học sinh giỏi cấp quốc gia: thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
5. Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi, Hội đồng/Ban in sao đề thi, Ban/Tổ làm phách tập trung trong những ngày làm việc tập trung cách ly:
a) Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi, Hội đồng/Ban in sao đề thi, những người làm phách tập trung trong những ngày làm việc tập trung cách ly mức chi bằng 150% mức chi quy định tại Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND.
b) Tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ trong thời gian cách ly còn lại (cách ly để chờ hết thời gian tổ chức kỳ thi mà không phải trực tiếp làm nhiệm vụ ra đề thi, in sao đề thi, biểu mẫu, tài liệu phục vụ chấm thi, làm phách) mức chi quy định tại Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND.
6. Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ, tiền ở cho những người tham gia công tác tổ chức thi, ra đề thi, in sao đề thi, coi thi và chấm thi (làm phách, chấm thi, phúc khảo, thẩm định), giáo viên (nếu có), các kỳ thi, cuộc thi, hội thi (bao gồm thi thử, đánh giá năng lực (nếu có)), ngày hội, hội thao, hội khỏe, giải thể thao các cấp (bao gồm: Đại hội Thể dục thể thao, Hội khỏe Phù Đổng, giải thể thao, Hội thao giáo dục quốc phòng và an ninh, Hội thao các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các hoạt động thể thao phối hợp cùng các tổ chức Đoàn thể được cấp có thẩm quyền phê duyệt), đánh giá năng lực trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo các cấp; chi tiền ăn cho học sinh, giáo viên tham gia các đội tuyển trong quá trình tập huấn, bồi dưỡng đội tuyển dự thi cấp quốc gia, dự thi Olympic khu vực và quốc tế, dự thi học sinh giỏi các cấp, dự thi chọn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia, các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, ngày hội, hội thao, hội khỏe, giải thể thao các cấp; chi tiền ăn, tiền ở, tiền đi lại cho học sinh tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi các cấp, chọn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia, chọn học sinh giỏi cấp quốc gia, Olympic khu vực và quốc tế, các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, ngày hội, hội thao, hội khỏe, giải thể thao các cấp: mức chi quy định tại Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND.
7. Chi tiền công thuê chuyên gia giảng dạy lớp tập huấn, bồi dưỡng đội tuyển dự thi cấp quốc gia, Olympic khu vực và quốc tế (đội tuyển chính thức): thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 43/2021/NQ-HĐND ban hành quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (cũ) được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 40/2023/NQ-HĐND.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 20/2026/NQ-HĐND |
Đồng Tháp, ngày 09 tháng 7 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 145/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp đê tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 07/2026/TT-BNV của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu;
Xét Tờ trình số 927/TTr-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra số 67/BC-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại khoản 13 Điều 8, khoản 4 Điều 9 Thông tư số 69/2021/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo, các tổ chức, cá nhân có liên quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, hội thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2. Quy định cụ thể nội dung chi và mức chi
1. Mức tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tại các kỳ thi cấp trung học phổ thông: thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia; tập huấn, bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC: thực hiện theo Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.
2. Nội dung chi, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi (bao gồm thi thử, đánh giá năng lực (nếu có)), ngày hội, hội thao, hội khỏe, giải thể thao các cấp, đánh giá diện rộng trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo; tập huấn, bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi dự thi các cấp, dự thi chọn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia; tập huấn, bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi dự thi các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC (trừ các nội dung chi, mức chi đã quy định tại Phụ lục I khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này): thực hiện theo Phụ lục II, Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.
3. Chi phí thực tế để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi (bao gồm thi thử, đánh giá năng lực (nếu có)), ngày hội; hội thao, hội khỏe, giải thể thao các cấp (bao gồm: Đại hội Thể dục thể thao, Hội khỏe Phù Đổng, giải thể thao, Hội thao giáo dục quốc phòng và an ninh, Hội thao các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các hoạt động thể thao phối hợp cùng các tổ chức Đoàn thể được cấp có thẩm quyền phê duyệt), đánh giá diện rộng; tổ chức tập huấn, bồi dưỡng các đội tuyển dự thi các cấp, dự thi chọn đội tuyển học sinh giỏi cấp quốc gia, dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia: thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư số 69/2021/TT-BTC.
4. Chi tổ chức các cuộc họp, hội thảo, hội nghị; chi tiền đi lại của chuyên gia, những người tham gia công tác tổ chức thi, ra đề thi, in sao đề thi, coi thi và chấm thi (làm phách, chấm thi, phúc khảo, thẩm định), giáo viên (nếu có); chi tiền ở, tiền ăn, tiền đi lại cho học sinh, giáo viên tham gia các đội tuyển trong quá trình tập huấn, bồi dưỡng đội tuyển dự thi cấp quốc gia, Olympic khu vực và quốc tế, các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, ngày hội, hội thao, hội khỏe, giải thể thao các cấp (bao gồm: Đại hội Thể dục thể thao, Hội khỏe Phù Đổng, giải thể thao, Hội thao giáo dục quốc phòng và an ninh, Hội thao các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các hoạt động thể thao phối hợp cùng các tổ chức Đoàn thể được cấp có thẩm quyền phê duyệt); chi tiền giải khát giữa giờ, chi tiền ăn cho học sinh tham gia các đội tuyển trong quá trình tập huấn, bồi dưỡng dự thi học sinh giỏi các cấp, dự thi chọn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia; chi tiền giải khát giữa giờ cho học sinh tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi các cấp, chọn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia, chọn học sinh giỏi cấp quốc gia: thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
5. Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi, Hội đồng/Ban in sao đề thi, Ban/Tổ làm phách tập trung trong những ngày làm việc tập trung cách ly:
a) Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi, Hội đồng/Ban in sao đề thi, những người làm phách tập trung trong những ngày làm việc tập trung cách ly mức chi bằng 150% mức chi quy định tại Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND.
b) Tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ trong thời gian cách ly còn lại (cách ly để chờ hết thời gian tổ chức kỳ thi mà không phải trực tiếp làm nhiệm vụ ra đề thi, in sao đề thi, biểu mẫu, tài liệu phục vụ chấm thi, làm phách) mức chi quy định tại Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND.
6. Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ, tiền ở cho những người tham gia công tác tổ chức thi, ra đề thi, in sao đề thi, coi thi và chấm thi (làm phách, chấm thi, phúc khảo, thẩm định), giáo viên (nếu có), các kỳ thi, cuộc thi, hội thi (bao gồm thi thử, đánh giá năng lực (nếu có)), ngày hội, hội thao, hội khỏe, giải thể thao các cấp (bao gồm: Đại hội Thể dục thể thao, Hội khỏe Phù Đổng, giải thể thao, Hội thao giáo dục quốc phòng và an ninh, Hội thao các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các hoạt động thể thao phối hợp cùng các tổ chức Đoàn thể được cấp có thẩm quyền phê duyệt), đánh giá năng lực trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo các cấp; chi tiền ăn cho học sinh, giáo viên tham gia các đội tuyển trong quá trình tập huấn, bồi dưỡng đội tuyển dự thi cấp quốc gia, dự thi Olympic khu vực và quốc tế, dự thi học sinh giỏi các cấp, dự thi chọn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia, các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, ngày hội, hội thao, hội khỏe, giải thể thao các cấp; chi tiền ăn, tiền ở, tiền đi lại cho học sinh tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi các cấp, chọn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia, chọn học sinh giỏi cấp quốc gia, Olympic khu vực và quốc tế, các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, ngày hội, hội thao, hội khỏe, giải thể thao các cấp: mức chi quy định tại Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND.
7. Chi tiền công thuê chuyên gia giảng dạy lớp tập huấn, bồi dưỡng đội tuyển dự thi cấp quốc gia, Olympic khu vực và quốc tế (đội tuyển chính thức): thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 43/2021/NQ-HĐND ban hành quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (cũ) được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 40/2023/NQ-HĐND.
8. Mức chi quy định tại Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các nhiệm vụ quy định tại Điều 1 Nghị quyết này. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
1. Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo, dạy nghề theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành.
2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước, các nguồn vốn xã hội hóa, nguồn vốn huy động hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 7 năm 2026.
2. Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
5. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Nghị quyết này được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản đã thay thế, sửa đổi, bổ sung đó.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa XI, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI CẤP TRUNG
HỌC PHỔ THÔNG: THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG; THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP
QUỐC GIA; TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI DỰ THI CẤP QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm
2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
Số TT |
Tên kỳ thi |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi/ Tiền công đề xuất |
|
(ĐVT: 1.000đồng) |
||||
|
1 |
Tốt nghiệp trung học phổ thông |
1. Ban Chỉ đạo thi |
||
|
- Trưởng ban |
người/ngày |
400 |
||
|
- Phó Trưởng ban |
người/ngày |
380 |
||
|
- Ủy viên, thư ký |
người/ngày |
360 |
||
|
- Phục vụ |
người/ngày |
150 |
||
|
2. Hội đồng thi |
||||
|
- Chủ tịch Hội đồng |
người/ngày |
380 |
||
|
- Phó Chủ tịch |
người/ngày |
360 |
||
|
- Ủy viên |
người/ngày |
340 |
||
|
3. Hội đồng/Ban in sao đề thi |
||||
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban |
người/ngày |
380 |
||
|
- PCT Hội đồng/Phó Trưởng ban |
người/ngày |
340 |
||
|
- Ủy viên, thư ký, công an, lực lượng cơ yếu làm việc cách ly (vòng trong) |
người/ngày |
290 |
||
|
- Bảo vệ, phục vụ làm việc cách ly (vòng trong); Ủy viên, thư ký vòng ngoài |
người/ngày |
290 |
||
|
- Phục vụ, công an, y tế, bảo vệ vòng ngoài |
người/ngày |
150 |
||
|
4. Ban Thư ký |
||||
|
- Trưởng ban |
người/ngày |
380 |
||
|
- Phó Trưởng ban |
người/ngày |
340 |
||
|
- Ủy viên |
người/ngày |
290 |
||
|
5. Ban vận chuyển, bàn giao đề thi; thu bài thi, hồ sơ thi |
||||
|
- Trưởng ban |
người/ngày |
380 |
||
|
- Ủy viên, thư ký, công an |
người/ngày |
340 |
||
|
6. Hội đồng/Ban Coi thi/Điểm thi |
||||
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban/Trưởng điểm |
người/ngày |
380 |
||
|
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban/ Phó Trưởng điểm |
người/ngày |
340 |
||
|
- Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi/cán bộ giám sát, công an |
người/ngày |
290 |
||
|
- Bảo vệ, phục vụ, y tế, trật tự viên |
người/ngày |
150 |
||
|
- Lãnh đạo Điểm thi, Công an trực đêm |
người/đêm |
150 |
||
|
7. Ban/Tổ làm phách |
||||
|
- Trưởng ban/Tổ trưởng |
người/ngày |
380 |
||
|
- Phó Trưởng ban/Tổ phó |
người/ngày |
340 |
||
|
- Ủy viên, thư ký |
người/ngày |
290 |
||
|
- Công an, bảo vệ làm việc cách ly (vòng trong) |
người/ngày |
290 |
||
|
- Phục vụ, y tế, công an và bảo vệ vòng ngoài |
người/ngày |
150 |
||
|
Công an trực đêm |
người/đêm |
150 |
||
|
8. Hội đồng/Ban chấm thi |
||||
|
Chủ tịch/Trưởng ban |
người/ngày |
380 |
||
|
Phó chủ tịch/Phó trưởng ban |
người/ngày |
340 |
||
|
- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên, giám sát, công an giám sát |
người/ngày |
290 |
||
|
- Chấm bài (tự luận, trắc nghiệm), chấm kiểm tra tự luận |
người/ngày |
530 |
||
|
- Tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm (ngoài tiền công chấm thi) |
người/đợt |
300 |
||
|
- Thư ký, công an trực đêm |
người/đêm |
150 |
||
|
- Phục vụ, bảo vệ, y tế, công an |
người/ngày |
150 |
||
|
- Công an bảo vệ bài thi sau khi chấm thi xong đến khi phúc khảo bài thi |
người/ngày |
150 |
||
|
9. Hội đồng/Ban phúc khảo |
||||
|
Chủ tịch/Trưởng ban |
người/ngày |
380 |
||
|
Phó chủ tịch/ Phó trưởng ban |
người/ngày |
340 |
||
|
- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên, giám sát, công an giám sát |
người/ngày |
290 |
||
|
- Chấm bài (tự luận, trắc nghiệm) |
người/ngày |
530 |
||
|
- Thư ký, công an trực đêm |
người/đêm |
150 |
||
|
- Tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm (ngoài tiền công chấm thi) |
người/đợt |
300 |
||
|
- Phục vụ, bảo vệ, y tế, công an |
người/ngày |
150 |
||
|
10. Hội đồng xét tốt nghiệp |
||||
|
- Chủ tịch Hội đồng |
người/ngày |
380 |
||
|
- Phó Chủ tịch Hội đồng |
người/ngày |
340 |
||
|
- Ủy viên, thư ký |
người/ngày |
290 |
||
|
11. Tiền công chi cho công tác kiểm tra, giám sát trước, trong và sau khi thi |
||||
|
- Trưởng đoàn/ Tổ trưởng |
người/ngày |
380 |
||
|
- Phó trưởng đoàn/ Tổ phó |
người/ngày |
340 |
||
|
- Thành viên, thư ký |
người/ngày |
290 |
||
|
2 |
Thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia |
1. Hội đồng/Ban Coi thi |
||
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban |
người/ngày |
380 |
||
|
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban |
người/ngày |
340 |
||
|
- Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi/cán bộ giám sát, bộ phận kỹ thuật, công an |
người/ngày |
290 |
||
|
- Bảo vệ, y tế, phục vụ |
người/ngày |
150 |
||
|
- Lãnh đạo Hội đồng/Ban, công an trực đêm |
người/đêm |
150 |
||
|
2. Tiền công tập huấn, bồi dưỡng các đội tuyển dự thi kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia, Olympic quốc tế và khu vực |
||||
|
- Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn |
người/ngày |
340 |
||
|
- Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết |
Tiết |
500 |
||
|
- Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành |
Tiết |
500 |
||
|
- Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành |
Tiết |
290 |
||
|
3. Tiền ăn, giải khát giữa giờ cho học sinh tham gia dự kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia; tham gia tập huấn, bồi dưỡng trong đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia, Olympic quốc tế và khu vực |
||||
|
- Tiền ăn |
người/ngày |
200 |
||
|
- Giải khát giữa giờ |
người/buổi |
50 |
||
|
4. Hội đồng/Ban in sao đề thi kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia (nhận đề qua Ban Cơ yếu chính phủ, Tỉnh tổ chức in sao đề) |
||||
|
- Chủ tịch/Trưởng ban |
người/ngày |
380 |
||
|
- Phó Chủ tịch/ Phó Trưởng ban |
người/ngày |
340 |
||
|
- Thành viên vận chuyển đề thi |
người/ngày |
340 |
||
|
- Ủy viên, thư ký, công an, lực lượng cơ yếu cách ly (vòng trong); Ủy viên, thư ký vòng ngoài |
người/ngày |
290 |
||
|
- Bảo vệ, y tế, phục vụ, công an |
người/ngày |
150 |
||
|
5. Tiền công chi cho công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát trước, trong và sau khi thi |
||||
|
- Trưởng đoàn/ Tổ trưởng |
người/ngày |
380 |
||
|
- Phó trưởng đoàn/ Tổ phó |
người/ngày |
340 |
||
|
- Thành viên, thư ký |
người/ngày |
290 |
||
|
6. Chi thưởng cho học sinh đạt giải Khuyến khích, chi thưởng cho giáo viên trực tiếp bồi dưỡng học sinh đạt giải Khuyến khích |
||||
|
- Giải Khuyến khích |
Giải |
800 |
||
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC TUYỂN SINH CÁC LỚP ĐẦU
CẤP (BAO GỒM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC (NẾU CÓ)); THI THỬ, XÉT CÁC LỚP CUỐI CẤP;
THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁC CẤP; THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI DỰ THI CẤP QUỐC
GIA; TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI DỰ THI CÁC CẤP, DỰ THI CHỌN ĐỘI
TUYỂN HỌC SINH GIỎI DỰ THI CẤP QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi/ Tiền công (ĐVT: 1.000đồng) |
||
|
Cấp tỉnh/ Quốc gia |
Cấp xã, phường (80% cấp tỉnh) |
Cấp cơ sở giáo dục (60% cấp tỉnh) |
|||
|
1 |
Ban chỉ đạo |
||||
|
|
- Trưởng ban |
người/ngày |
400 |
320 |
240 |
|
|
- Phó Trưởng ban |
người/ngày |
380 |
300 |
230 |
|
|
- Ủy viên, thư ký |
người/ngày |
340 |
290 |
220 |
|
|
- Phục vụ |
người/ngày |
150 |
120 |
90 |
|
2 |
Hội đồng/Ban tổ chức |
||||
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban |
người/ngày |
380 |
300 |
230 |
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
người/ngày |
340 |
290 |
220 |
|
|
- Ủy viên, thư ký |
người/ngày |
290 |
270 |
200 |
|
3 |
Ban Thư ký |
||||
|
|
- Trưởng ban |
người/ngày |
380 |
300 |
230 |
|
|
- Phó Trưởng ban |
người/ngày |
340 |
270 |
200 |
|
|
- Ủy viên |
người/ngày |
290 |
230 |
170 |
|
4 |
Hội đồng/Ban ra đề (đề xuất, chính thức) |
||||
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/ Trưởng ban |
người/ngày |
380 |
300 |
230 |
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
người/ngày |
340 |
270 |
200 |
|
|
- Ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong) |
người/ngày |
290 |
230 |
170 |
|
|
- Công an, bảo vệ, phục vụ làm việc cách ly (vòng trong); Ủy viên, thư ký vòng ngoài |
người/ngày |
290 |
230 |
170 |
|
|
- Phục vụ, công an, y tế, bảo vệ vòng ngoài |
người/ngày |
150 |
120 |
90 |
|
5 |
Hội đồng/Ban in sao đề |
||||
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban |
người/ngày |
380 |
300 |
230 |
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
người/ngày |
340 |
270 |
200 |
|
|
- Ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong) |
người/ngày |
290 |
230 |
170 |
|
|
- Công an, bảo vệ, phục vụ làm việc cách ly (vòng trong); Ủy viên, thư ký vòng ngoài |
người/ngày |
290 |
230 |
170 |
|
|
- Phục vụ, công an, y tế, bảo vệ vòng ngoài |
người/ngày |
150 |
120 |
90 |
|
6 |
Hội đồng/Ban Coi thi/Điểm thi |
||||
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/ Trưởng ban/Trưởng điểm |
người/ngày |
380 |
304 |
228 |
|
|
- Phó Chủ tịch Hội đồng/ Phó Trưởng ban/ Phó Trưởng điểm |
người/ngày |
340 |
272 |
204 |
|
|
- Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi/cán bộ giám sát, bộ phận kỹ thuật, công an |
người/ngày |
290 |
232 |
174 |
|
|
- Bảo vệ, phục vụ, y tế, trật tự viên |
người/ngày |
150 |
120 |
90 |
|
|
- Lãnh đạo Hội đồng/Ban/ Điểm thi, Công an trực đêm |
người/đêm |
150 |
120 |
90 |
|
7 |
Ban/Tổ vận chuyển, bàn giao đề thi; thu bài thi, hồ sơ thi |
||||
|
|
- Trưởng ban/ Tổ trưởng |
người/ngày |
380 |
300 |
230 |
|
|
- Ủy viên, thư ký, công an |
người/ngày |
340 |
270 |
200 |
|
8 |
Ban/Tổ làm phách |
||||
|
|
- Trưởng ban/Tổ trưởng |
người/ngày |
380 |
300 |
230 |
|
|
- Phó Trưởng ban/Tổ phó |
người/ngày |
340 |
270 |
200 |
|
|
- Ủy viên, thư ký, công an cách ly (vòng trong); Ủy viên, thư ký vòng ngoài |
người/ngày |
290 |
232 |
170 |
|
|
- Phục vụ, y tế, công an, bảo vệ vòng ngoài |
người/ngày |
150 |
120 |
170 |
|
|
- Công an trực đêm |
người/đêm |
150 |
120 |
90 |
|
9 |
Các Hội đồng/Ban chấm (tự luận, trắc nghiệm): Hội đồng/Ban Chấm, Hội đồng/Ban phúc khảo, Hội đồng/Ban Chấm thẩm định bài |
||||
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/ Trưởng ban |
người/ngày |
380 |
300 |
230 |
|
|
- Phó Chủ tịch Hội đồng/ Phó Trưởng ban/Trưởng môn chấm |
người/ngày |
340 |
270 |
200 |
|
|
- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên, thành viên, giám sát, công an giám sát |
người/ngày |
290 |
230 |
170 |
|
|
- Chấm bài thi (tự luận, trắc nghiệm, tin học, bài thi/file nói được ghi âm, bài thi thực hành), chấm kiểm tra tự luận |
người/ngày |
530 |
420 |
320 |
|
|
- Tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm (ngoài tiền công chấm thi) |
người/đợt |
300 |
240 |
180 |
|
|
- Thư ký, công an trực đêm |
người/đêm |
150 |
120 |
90 |
|
|
- Phục vụ, bảo vệ, y tế, công an |
người/ngày |
150 |
120 |
90 |
|
10 |
Tiền công ra đề |
||||
|
|
- Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi |
|
|
|
|
|
|
+ Chủ trì (Trưởng ban/Phó Trưởng ban) |
người/ngày |
380 |
300 |
230 |
|
|
+ Thành viên |
người/ngày |
340 |
270 |
200 |
|
|
- Đề thi đề xuất |
Đề theo phân môn |
900 |
720 |
540 |
|
|
- Đề thi chính thức và dự bị (tự luận, trắc nghiệm, đề thi nói, thực hành) |
người/ngày |
600 |
480 |
360 |
|
|
- Phản biện đề thi |
người/ngày |
600 |
480 |
360 |
|
11 |
Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi các môn văn hóa |
||||
|
11.1 |
Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi |
||||
|
|
- Chủ trì |
người/ngày |
380 |
300 |
230 |
|
|
- Thành viên |
người/ngày |
340 |
270 |
200 |
|
11.2 |
Tiền công đối với câu hỏi |
||||
|
|
- Tiền công soạn thảo câu hỏi thô |
Câu |
63 |
50 |
40 |
|
|
- Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi |
Câu |
54 |
40 |
30 |
|
|
- Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm |
Câu |
45 |
40 |
30 |
|
|
- Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi |
Câu |
31 |
20 |
20 |
|
|
- Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa |
Câu |
9 |
7 |
5 |
|
11.3 |
Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm |
||||
|
|
- Chủ trì |
người/ngày |
380 |
300 |
230 |
|
|
- Thành viên |
người/ngày |
340 |
270 |
200 |
|
12 |
Tiền công chi cho công tác kiểm tra, giám sát trước, trong và sau khi thi |
||||
|
|
- Trưởng đoàn/Tổ trưởng |
người/ngày |
380 |
240 |
180 |
|
|
- Phó trưởng đoàn/Tổ phó |
người/ngày |
340 |
220 |
170 |
|
|
- Thành viên, thư ký |
người/ngày |
290 |
200 |
150 |
|
13 |
Hội đồng/Ban tuyển sinh (nhận, kiểm tra hồ sơ tuyển sinh; xét tuyển; phê duyệt kết quả tuyển sinh) các lớp đầu cấp (bao gồm kiểm tra đánh giá năng lực (nếu có)); Hội đồng thi tuyển sinh; Hội đồng/Ban xét tuyển, phê duyệt kết quả thi tuyển sinh, xét duyệt hồ sơ và cấp giấy chứng nhận trúng tuyển lớp 10 THPT; Hội đồng/Ban xét hoàn thành chương trình tiểu học, hoàn thành chương trình tốt nghiệp trung học cơ sở |
||||
|
|
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban |
người/ngày |
380 |
300 |
230 |
|
|
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban |
người/ngày |
340 |
270 |
200 |
|
|
- Ủy viên, thư ký |
người/ngày |
290 |
230 |
170 |
|
14 |
Tiền công tập huấn, bồi dưỡng các đội tuyển dự thi kỳ thi chọn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, phường, xã (đơn vị tổ chức chi) |
||||
|
|
- Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn |
người/ngày |
340 |
270 |
|
|
|
- Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết |
Tiết |
500 |
400 |
|
|
|
- Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành |
Tiết |
500 |
400 |
|
|
|
- Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành |
Tiết |
290 |
230 |
|
|
15 |
Tiền ăn, giải khát giữa giờ cho học sinh tham gia tập huấn, bồi dưỡng trong đội tuyển tham dự kỳ thi chọn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, phường, xã (đơn vị tổ chức chi) |
||||
|
|
- Tiền ăn |
người/ngày |
160 |
128 |
96 |
|
|
- Giải khát giữa giờ |
người/buổi |
50 |
40 |
30 |
|
16 |
Tiền giải khát giữa giờ cho học sinh dự thi kỳ thi chọn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, phường, xã (đơn vị tổ chức chi) |
||||
|
|
- Giải khát giữa giờ |
người/buổi |
50 |
40 |
30 |
|
17 |
Tiền ăn cho học sinh dự thi kỳ thi chọn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, phường, xã (đơn vị có học sinh tham gia dự thi chi) |
||||
|
|
- Tiền ăn |
người/ngày |
200 |
160 |
120 |
|
18 |
Chi thưởng cho học sinh đạt giải kỳ thi chọn học sinh giỏi |
||||
|
|
- Giải Nhất |
Giải |
1.200 |
960 |
720 |
|
|
- Giải Nhì |
Giải |
900 |
720 |
540 |
|
|
- Giải Ba |
Giải |
700 |
560 |
420 |
|
|
- Giải Khuyến khích |
Giải |
500 |
400 |
300 |
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC
THI, HỘI THI, NGÀY HỘI, THỂ DỤC THỂ THAO, HỘI THAO GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN
NINH, ĐẠI HỘI THỂ DỤC THỂ THAO, CÁC GIẢI THỂ THAO, HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG CÁC CẤP,
ĐÁNH GIÁ DIỆN RỘNG CẤP QUỐC GIA TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm
2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Mức chi/ Tiền công đề xuất dự thảo (ĐVT 1.000đ) |
||
|
Cấp tỉnh/ Quốc gia/ Khu vực/ toàn quốc |
Cấp xã, phường |
Cấp cơ sở giáo dục |
|||
|
I |
CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI, NGÀY HỘI |
||||
|
1 |
Ban Tổ chức |
||||
|
|
- Trưởng ban/ Chủ tịch hội đồng |
người/ngày |
380 |
300 |
220 |
|
|
- Phó Trưởng ban/ Phó Chủ tịch hội đồng |
người/ngày |
340 |
270 |
200 |
|
|
- Ủy viên, thành viên, thư ký, hỗ trợ kỹ thuật, công an |
người/ngày |
290 |
230 |
170 |
|
|
- Bảo vệ, phục vụ, y tế |
người/ngày |
150 |
120 |
90 |
|
2 |
Hội đồng/ Ban ra đề |
||||
|
|
- Trưởng ban/ Chủ tịch hội đồng |
người/ngày |
380 |
300 |
220 |
|
|
- Phó Trưởng ban/ Phó Chủ tịch hội đồng |
người/ngày |
340 |
270 |
200 |
|
|
- Ủy viên, thành viên, thư ký, hỗ trợ kỹ thuật, công an |
người/ngày |
290 |
230 |
170 |
|
|
- Bảo vệ, phục vụ, y tế |
người/ngày |
150 |
120 |
90 |
|
|
- Ra đề |
|
|
|
|
|
|
+ Trắc nghiệm |
người/ngày |
600 |
480 |
360 |
|
|
+ Tự luận |
người/ngày |
600 |
480 |
360 |
|
3 |
Hội đồng/ Ban coi |
||||
|
|
- Trưởng ban / Chủ tịch Hội đồng |
người/ngày |
380 |
300 |
220 |
|
|
- Phó Trưởng ban / Phó Chủ tịch Hội đồng |
người/ngày |
340 |
270 |
200 |
|
|
- Ủy viên, thành viên, thư ký, hỗ trợ kỹ thuật, công an |
người/ngày |
290 |
230 |
170 |
|
|
- Giám thị coi thi |
người/ngày |
230 |
180 |
130 |
|
|
- Bảo vệ, phục vụ, y tế |
người/ngày |
150 |
120 |
90 |
|
4 |
Hội đồng/ Ban chấm |
||||
|
|
- Trưởng ban / Chủ tịch Hội đồng |
người/ngày |
380 |
300 |
220 |
|
|
- Phó Trưởng ban / Phó Chủ tịch Hội đồng |
người/ngày |
340 |
270 |
200 |
|
|
Giám khảo/ Cán bộ chấm |
|
|
|
|
|
|
+ Giám khảo/ Cán bộ chấm có trình độ từ Trung cấp đến Đại học và tương đương |
người/buổi |
400 |
320 |
240 |
|
|
+ Giám khảo/ Cán bộ chấm có trình độ Tiến sĩ và tương đương trở lên |
người/buổi |
1.200 |
960 |
720 |
|
|
+ Giám khảo/ Cán bộ chấm có trình độ Thạc sĩ và tương đương |
người/buổi |
800 |
640 |
480 |
|
|
- Ủy viên, thành viên, thư ký, hỗ trợ kỹ thuật, công an |
người/ngày |
290 |
230 |
170 |
|
|
- Bảo vệ, phục vụ, y tế |
người/ngày |
150 |
120 |
90 |
|
5 |
Hỗ trợ tiền ăn và nước uống cho học sinh tham gia (hỗ trợ trong thời gian tham gia chính thức) |
người/ngày |
150 |
120 |
90 |
|
6 |
Tiền công chi cho công tác kiểm tra, giám sát trước, trong và khi kết thúc |
||||
|
|
- Trưởng đoàn/Tổ trưởng |
người/ngày |
300 |
240 |
180 |
|
|
- Phó trưởng đoàn/Tổ phó |
người/ngày |
280 |
220 |
160 |
|
|
- Thành viên, thư ký |
người/ngày |
250 |
200 |
150 |
|
7 |
Các cuộc thi, hội thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức (toàn quốc) |
||||
|
|
- Tiền ăn luyện tập chuẩn bị tham dự |
người/ngày |
150 |
120 |
90 |
|
|
- Tiền nước uống trong thời gian tham dự |
người/ngày |
40 |
30 |
20 |
|
|
- Tiền ăn (Tính từ ngày đi đến ngày về) |
người/ngày |
300 |
240 |
180 |
|
|
- Tiền thuê phòng nghỉ (Tính từ ngày đi đến ngày về) |
người/đêm |
500 |
400 |
300 |
|
II |
ĐÁNH GIÁ DIỆN RỘNG CẤP QUỐC GIA |
||||
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
380 |
300 |
220 |
|
|
- Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
340 |
270 |
200 |
|
|
- Ủy viên, thư ký, tổ trưởng |
Người/ngày |
290 |
230 |
170 |
|
|
- Thành viên, tổ viên, khảo sát viên, cán bộ khảo sát, cán bộ giám sát, điều phối viên, cán bộ hỗ trợ, cán bộ kỹ thuật |
Người/ngày |
290 |
230 |
170 |
|
III |
CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI THỂ DỤC THỂ THAO, HỘI THAO GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH, ĐẠI HỘI THỂ DỤC THỂ THAO, CÁC GIẢI THỂ THAO, HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG CÁC CẤP |
||||
|
1 |
Tổ chức |
||||
|
1.1 |
Ban chỉ đạo |
|
|
|
|
|
|
Trưởng ban |
người/ngày |
400 |
320 |
240 |
|
|
Phó Trưởng ban |
người/ngày |
380 |
300 |
220 |
|
|
Các Ủy viên, thành viên, thư ký |
người/ngày |
360 |
280 |
210 |
|
1.2 |
Ban Tổ chức |
|
|
|
|
|
|
Trưởng ban |
người/ngày |
380 |
300 |
220 |
|
|
Phó Trưởng ban |
người/ngày |
340 |
270 |
200 |
|
|
Các Ủy viên, thành viên, thư ký |
người/ngày |
290 |
230 |
170 |
|
1.3 |
Ban Thư ký |
|
|
|
|
|
|
Trưởng ban |
người/ngày |
290 |
230 |
170 |
|
|
Thành viên |
người/ngày |
170 |
130 |
100 |
|
1.4 |
Các tiểu ban (chuyên môn, phục vụ, hỗ trợ và giúp việc), ban sao in, ban ra đề, ban coi thi/ Vận chuyển đề thi |
|
|
|
|
|
|
Trưởng ban |
người/ngày |
340 |
270 |
200 |
|
|
Phó Trưởng ban |
người/ngày |
310 |
240 |
180 |
|
|
Các thành viên/ Ủy viên, giám thị, thư ký, kỹ thuật, giám khảo.. |
người/ngày |
260 |
200 |
150 |
|
|
Công an, nhân viên y tế, nhân viên phục vụ, lực lượng làm nhiệm vụ trật tự, bảo vệ. |
Người/ngày |
100 |
80 |
60 |
|
|
Chi cho cán bộ, thành viên ra đề thi trắc nghiệm |
đồng/câu |
30 |
20 |
10 |
|
|
Chi cho cán bộ,thành viên ra đề thi tự luận |
bộ đề |
500 |
400 |
300 |
|
|
Tiền công ra đề |
|
|
|
|
|
|
+ Đề thi để xuất đối với đề ti tự luận, trắc nghiệm ( chỉ áp dụng cho các môn thi không có ngân hàng câu hỏi thi) |
Đề/ môn |
900 |
720 |
540 |
|
|
+ Ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm |
|
|
|
|
|
|
Ra đề tự luận. Đề trắc nghiệm, đề thi nói gồm 10 chủ đề |
Người/ngày |
600 |
480 |
360 |
|
|
Ra đề thực hành |
Người/ngày |
600 |
480 |
360 |
|
1.5 |
Ban Giám khảo/Ban chấm thi |
|
|
|
|
|
|
Trưởng ban |
Người/ngày |
400 |
320 |
240 |
|
|
Trưởng các tiểu ban |
Người/ngày |
360 |
280 |
210 |
|
|
Thành viên ( Lý thuyết, thực hành) |
Người/ngày |
300 |
240 |
180 |
|
|
+ Giám khảo/ Cán bộ chấm thi có trình độ từ Trung cấp đến Đại học và tương đương |
người/buổi |
400 |
320 |
240 |
|
|
+ Cán bộ chấm thi có trình độ Thạc sĩ và tương đương |
người/buổi |
800 |
640 |
480 |
|
|
+ Giám khảo/ Cán bộ chấm thi có trình độ Tiến sĩ và tương đương trở lên |
người/buổi |
1200 |
960 |
720 |
|
1.3 |
Công tác trọng tài |
|
|
|
|
|
|
Mức chi tiền ăn, bồi dưỡng, tổ chức đồng diễn, diễu hành đối với thi đấu thể thao cấp tỉnh, khu vực, toàn quốc cho đối tượng là trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải đấu |
|
|
|
|
|
1.3.1 |
Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải cho các đối tượng trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải đấu (gồm thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn bị tổ chức giải, tập huấn trọng tài và 01 ngày sau khi tổ chức giải) |
người/ ngày |
150 |
120 |
90 |
|
1.3.2 |
Tiền bồi dưỡng làm nhiệm vụ trọng tài, giám sát điều hành, thư ký, phục vụ các giải đấu |
|
|
|
|
|
|
- Giám sát, trọng tài chính bóng đá 11 người |
Người/trận |
180 |
140 |
100 |
|
|
- Giám sát, trọng tài chính bóng chuyền, bóng chuyền hơi, bóng rổ, bóng đá 05 - 07 người |
Người/trận |
80 |
60 |
40 |
|
|
- Thư ký, các trọng tài khác |
Người/buổi |
60 |
40 |
30 |
|
|
Công an, nhân viên y tế, nhân viên phục vụ, lực lượng làm nhiệm vụ trật tự, bảo vệ, y tế |
Người/buổi |
50 |
40 |
30 |
|
1.3.3 |
Mức chi tổ chức đồng diễn, diễu hành, xếp hình, xếp chữ, thi diễn, biểu diễn, công diễn, hội diễn |
|
|
|
|
|
|
Người tập |
|
|
|
|
|
|
- Tập luyện |
Người/buổi |
30 |
20 |
10 |
|
|
- Tổng duyệt (tối đa 02 buổi) |
Người/buổi |
50 |
40 |
30 |
|
|
- Biểu diễn chính thức |
Người/buổi |
90 |
70 |
50 |
|
|
Giáo viên quản lý, hướng dẫn |
Người/buổi |
60 |
40 |
30 |
|
1.4 |
Nước uống cho VĐV, HLV tập luyện và thi đấu và biểu diễn |
Người/buổi |
20 |
10 |
10 |
|
2 |
Chế độ dinh dưỡng (tiền ăn) và ở cho huấn luyện viên (HLV), vận động viên (VĐV) |
|
|
|
|
|
2.1 |
Tham gia trong tỉnh |
|
|
|
|
|
2.1.1 |
Tập luyện, tập huấn |
|
|
|
|
|
|
Chế độ dinh dưỡng (tiền ăn) cho HLV, VĐV |
người/ngày |
130 |
100 |
70 |
|
|
Tiền ở cho HLV, VĐV |
người/đêm |
300 |
240 |
180 |
|
2.1.2 |
Thi đấu |
|
|
|
|
|
|
Chế độ dinh dưỡng (tiền ăn) cho HLV, VĐV |
người/ngày |
220 |
170 |
130 |
|
|
Tiền ở cho HLV, VĐV |
người/đêm |
300 |
240 |
180 |
|
2.2 |
Tham gia thi khu vực và toàn quốc |
|
|
|
|
|
2.2.1 |
Tập luyện, Tập huấn |
|
|
|
|
|
|
Chế độ dinh dưỡng (tiền ăn) cho HLV, VĐV |
người/ngày |
150 |
120 |
90 |
|
|
Tiền ở cho HLV, VĐV |
người/đêm |
500 |
400 |
300 |
|
2.2.2 |
Thi đấu |
|
|
|
|
|
|
Chế độ dinh dưỡng (tiền ăn) cho HLV, VĐV |
người/ngày |
300 |
240 |
180 |
|
|
Tiền ở cho HLV, VĐV tại thành phố trực thuộc Trung ương |
người/đêm |
600 |
480 |
360 |
|
|
Tiền ở cho HLV, VĐV tại các tỉnh còn lại (kể cả trong tỉnh) |
người/đêm |
600 |
480 |
360 |
|
IV |
MỨC CHI KHEN THƯỞNG |
|
|
|
|
|
1 |
Các cuộc thi, hội thi, kỳ thi, ngày hội |
|
|
|
|
|
1.1 |
Chi khen thưởng cho giáo viên |
|
|
|
|
|
|
Giáo viên dạy giỏi, tổng phụ trách giỏi, chủ nhiệm giỏi |
|
|
|
|
|
|
- Đạt giải |
người/ giải |
1.000 |
800 |
600 |
|
|
Các kỳ thi, hội thi, cuộc thi: đồ dùng dạy học tự làm, xây dựng thiết bị dạy học số và hội thi, cuộc thi phong trào được cấp thẩm quyền quyết định |
|
|
|
|
|
|
Cá nhân: |
|
|
|
|
|
|
- Giải nhất |
người/giải |
800 |
640 |
480 |
|
|
- Giải nhì |
người/giải |
600 |
480 |
360 |
|
|
- Giải ba |
người/giải |
500 |
400 |
300 |
|
|
- Giải khuyến khích/ Giải tư |
người/giải |
400 |
320 |
240 |
|
|
Tập thể: |
|
|
|
|
|
|
- Giải nhất |
tập thể/giải |
1.400 |
1120 |
840 |
|
|
- Giải nhì |
tập thể/giải |
1.200 |
960 |
720 |
|
|
- Giải ba |
tập thể/giải |
1.000 |
800 |
600 |
|
|
- Giải khuyến khích/ Giải tư |
tập thể/giải |
800 |
640 |
480 |
|
1.2 |
Chi khen thưởng cho trẻ em, học sinh, học viên |
|
|
|
|
|
|
Cá nhân: |
|
|
|
|
|
|
- Giải nhất |
người/giải |
800 |
640 |
480 |
|
|
- Giải nhì |
người/giải |
600 |
480 |
360 |
|
|
- Giải ba |
người/giải |
500 |
400 |
300 |
|
|
- Giải khuyến khích/ Giải tư |
người/giải |
400 |
320 |
240 |
|
|
Tập thể: |
|
|
|
|
|
|
- Giải nhất |
tập thể/giải |
1.600 |
1280 |
960 |
|
|
- Giải nhì |
tập thể/giải |
1.200 |
960 |
720 |
|
|
- Giải ba |
tập thể/giải |
1.000 |
800 |
600 |
|
|
- Giải khuyến khích/ Giải tư |
tập thể/giải |
800 |
640 |
480 |
|
1.3 |
Chi khen thưởng ý tưởng khởi nghiệp, toàn đoàn |
|
|
|
|
|
|
- Giải Đặc biệt |
giải |
6.000 |
4800 |
3600 |
|
|
- Giải nhất |
giải |
4.500 |
3600 |
2700 |
|
|
- Giải nhì |
giải |
3.000 |
2400 |
1800 |
|
|
- Giải ba |
giải |
2.400 |
1920 |
1440 |
|
|
- Giải khuyến khích/ Giải tư |
giải |
1.500 |
1200 |
900 |
|
2 |
Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi Thể dục thể thao, Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh, Đại hội Thể dục thể thao, các giải thể thao, Hội khỏe Phù Đổng các cấp |
||||
|
2.1 |
Giải đơn/ cá nhân |
|
|
|
|
|
|
- Hạng nhất/ Giải nhất/ Huy chương vàng |
Giải |
400 |
320 |
240 |
|
|
- Hạng nhì/ Giải nhì/ Huy chương bạc |
Giải |
300 |
240 |
180 |
|
|
- Hạng ba/ Giải ba/ Huy chương đồng |
Giải |
200 |
160 |
120 |
|
2.2 |
Giải đồng đội/ tập thể |
|
|
|
|
|
|
- Hạng nhất/ Giải nhất/ Huy chương vàng |
Giải |
800 |
640 |
480 |
|
|
- Hạng nhì/ Giải nhì/ Huy chương bạc |
Giải |
700 |
560 |
420 |
|
|
- Hạng ba/ Giải ba/ Huy chương đồng |
Giải |
600 |
480 |
360 |
|
2.3 |
Giải đôi, tam |
|
|
|
|
|
|
- Hạng nhất/ Giải nhất/ Huy chương vàng |
Giải |
600 |
480 |
360 |
|
|
- Hạng nhì/ Giải nhì/ Huy chương bạc |
Giải |
500 |
400 |
300 |
|
|
- Hạng ba/ Giải ba/ Huy chương đồng |
Giải |
400 |
320 |
240 |
|
2.4 |
Môn thể thao tập thể: bóng đá 7 người và 11 người |
|
|
|
|
|
|
- Hạng nhất/ Giải nhất/ Huy chương vàng |
Giải |
2.000 |
1600 |
1200 |
|
|
- Hạng nhì/ Giải nhì/ Huy chương bạc |
Giải |
1.500 |
1200 |
900 |
|
|
- Hạng ba/ Giải ba/ Huy chương đồng |
Giải |
1.000 |
800 |
600 |
|
2.5 |
Giải toàn đoàn |
|
|
|
|
|
|
- Giải nhất toàn đoàn/ Hạng nhất toàn đoàn |
Giải |
3.000 |
2400 |
1800 |
|
|
- Giải nhì toàn đoàn/ Hạng nhì toàn đoàn |
Giải |
2.500 |
2000 |
1500 |
|
|
- Giải ba toàn đoàn/ Hạng ba toàn đoàn |
Giải |
2.000 |
1600 |
1200 |
|
|
- Đơn vị tổ chức tốt |
Giải |
2.500 |
2000 |
1500 |
|
2.4 |
Huấn luyện viên, giáo viên hướng dẫn, huấn luyện |
|
|
|
|
|
|
- Huấn luyện viên, giáo viên hướng dẫn, huấn luyện trực tiếp: |
Mức thưởng chung bằng 60% mức thưởng của nội dung vận động viên đạt giải |
|||
|
|
- Huấn luyện viên, giáo viên hướng dẫn, huấn luyện gián tiếp: |
Mức thưởng chung băng 40% mức thưởng của nội dung vận động viên đạt giải |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh