Nghị quyết 12/NQ-HĐND năm 2025 thông qua dự kiến lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 nguồn ngân sách nhà nước do tỉnh Đồng Tháp quản lý và phân bổ (lần 1)
| Số hiệu | 12/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 28/03/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 28/03/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Phan Văn Thắng |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 12 /NQ-HĐND |
Đồng Tháp, ngày 28 tháng 3 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC THÔNG QUA DỰ KIẾN LẬP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ (LẦN 1)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA X - KỲ HỌP ĐỘT XUẤT LẦN THỨ MƯỜI BA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Xét Tờ trình số 159/TTr-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc thông qua dự kiến lập kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 do Tỉnh quản lý và phân bổ (lần 1); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất thông qua dự kiến lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 nguồn ngân sách nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ (lần 1), với những nội dung như sau:
Dự kiến tổng vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 của Tỉnh là 45.835,275 tỷ đồng, với phương án phân bổ như sau:
1. Vốn ngân sách địa phương: 31.235,275 tỷ đồng.
a) Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước: 7.370,275 tỷ đồng, gồm: cấp tỉnh quản lý 3.925,333 tỷ đồng, cấp huyện quản lý là 3.444,942 tỷ đồng.
b) Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 9.450,000 tỷ đồng, gồm: cấp tỉnh quản lý 2.835,000 tỷ đồng, cấp huyện quản lý là 6.615,000 tỷ đồng.
c) Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 13.750,000 tỷ đồng.
d) Chi đầu tư phát triển khác: 665,000 tỷ đồng.
2. Vốn ngân sách Trung ương (gồm vốn nước ngoài - ODA): 14.600 tỷ đồng.
a) Vốn trong nước: 10.216,700 tỷ đồng.
b) Vốn nước ngoài (ODA): 4.383,300 tỷ đồng.
(Chi tiết Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3 kèm theo)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh
1. Tổ chức thực hiện Nghị quyết này, làm cơ sở gửi Bộ Tài chính tổng hợp phương án lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 nguồn ngân sách nhà nước của Tỉnh theo quy định.
2. Hoàn chỉnh phương án sau khi Trung ương có ý kiến thẩm định và báo cáo với Hội đồng nhân dân Tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
3. Chỉ đạo các đơn vị có liên quan hoàn chỉnh hồ sơ, thủ tục các dự án để đề nghị Trung ương hỗ trợ đối với danh mục dự án kiến nghị vốn hỗ trợ của Trung ương (nguồn vốn hỗ trợ khác).
(Chi tiết Phụ lục 4a, Phụ lục 4b kèm theo)
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Khóa X, Kỳ họp đột xuất lần thứ mười ba thông qua ngày 28 tháng 3 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 12 /NQ-HĐND |
Đồng Tháp, ngày 28 tháng 3 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC THÔNG QUA DỰ KIẾN LẬP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ (LẦN 1)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA X - KỲ HỌP ĐỘT XUẤT LẦN THỨ MƯỜI BA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Xét Tờ trình số 159/TTr-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc thông qua dự kiến lập kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 do Tỉnh quản lý và phân bổ (lần 1); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất thông qua dự kiến lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 nguồn ngân sách nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ (lần 1), với những nội dung như sau:
Dự kiến tổng vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 của Tỉnh là 45.835,275 tỷ đồng, với phương án phân bổ như sau:
1. Vốn ngân sách địa phương: 31.235,275 tỷ đồng.
a) Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước: 7.370,275 tỷ đồng, gồm: cấp tỉnh quản lý 3.925,333 tỷ đồng, cấp huyện quản lý là 3.444,942 tỷ đồng.
b) Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 9.450,000 tỷ đồng, gồm: cấp tỉnh quản lý 2.835,000 tỷ đồng, cấp huyện quản lý là 6.615,000 tỷ đồng.
c) Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 13.750,000 tỷ đồng.
d) Chi đầu tư phát triển khác: 665,000 tỷ đồng.
2. Vốn ngân sách Trung ương (gồm vốn nước ngoài - ODA): 14.600 tỷ đồng.
a) Vốn trong nước: 10.216,700 tỷ đồng.
b) Vốn nước ngoài (ODA): 4.383,300 tỷ đồng.
(Chi tiết Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3 kèm theo)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh
1. Tổ chức thực hiện Nghị quyết này, làm cơ sở gửi Bộ Tài chính tổng hợp phương án lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 nguồn ngân sách nhà nước của Tỉnh theo quy định.
2. Hoàn chỉnh phương án sau khi Trung ương có ý kiến thẩm định và báo cáo với Hội đồng nhân dân Tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
3. Chỉ đạo các đơn vị có liên quan hoàn chỉnh hồ sơ, thủ tục các dự án để đề nghị Trung ương hỗ trợ đối với danh mục dự án kiến nghị vốn hỗ trợ của Trung ương (nguồn vốn hỗ trợ khác).
(Chi tiết Phụ lục 4a, Phụ lục 4b kèm theo)
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Khóa X, Kỳ họp đột xuất lần thứ mười ba thông qua ngày 28 tháng 3 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
TỔNG
HỢP DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030 NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC DO TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ (LẦN 1)
Kèm theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày
28 tháng 3 năm 2025 của HĐND Tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
TT |
Nguồn vốn |
Dự kiến KH giai đoạn 2026-2030 |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
TỔNG CỘNG |
45.835.275 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
- Cấp tỉnh quản lý và phân bổ |
35.775.333 |
|
|
|
- Cấp huyện quản lý và phân bổ |
10.059.942 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụ thể: |
|
|
|
I |
Vốn ngân sách địa phương |
31.235.275 |
|
|
1 |
Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước (NSTT) |
7.370.275 |
|
|
- |
Tỉnh quản lý |
3.925.333 |
|
|
- |
Huyện quản lý |
3.444.942 |
|
|
2 |
Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
9.450.000 |
|
|
- |
Tỉnh quản lý |
2.835.000 |
|
|
- |
Huyện quản lý |
6.615.000 |
|
|
3 |
Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
13.750.000 |
|
|
4 |
Chi đầu tư phát triển khác |
665.000 |
|
|
II |
Vốn ngân sách Trung ương |
14.600.000 |
|
|
1 |
Vốn trong nước |
10.216.700 |
|
|
1.1 |
Vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu (theo nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn giai đoạn) |
9.438.700 |
|
|
1.2 |
Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia |
778.000 |
|
|
- |
CTMTQG xây dựng nông thôn mới |
763.000 |
|
|
- |
CTMTQG giảm nghèo bền vững |
15.000 |
|
|
2 |
Vốn nước ngoài (ODA) |
4.383.300 |
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 2
TỔNG
HỢP DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030 NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC DO TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ (LẦN 1) (THEO TỶ LỆ NGÀNH, LĨNH VỰC)
(Kèm theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của HĐND Tỉnh)
Đơn vị tính: Tỷ đồng
|
TT |
Nội dung |
Giai đoạn 2026-2030 |
Ghi chú |
|
|
Kế hoạch |
Tỷ lệ |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
TỔNG VỐN: |
45.835 |
|
|
|
A |
CẤP TỈNH QUẢN LÝ |
35.775 |
|
|
|
A.I |
Các nhiệm vụ khác |
3.820 |
|
|
|
1 |
Chuẩn bị đầu tư, thanh toán chi phí tất toán công trình hoàn thành |
350 |
|
|
|
2 |
Chi đầu tư phát triển khác |
3.470 |
|
|
|
A.II |
Thực hiện đầu tư |
31.955 |
100% |
|
|
I.1 |
Nhóm 01 đầu tư công trình giao thông và hạ tầng kết nối trọng điểm |
5.970 |
18,7% |
|
|
1 |
Giao thông |
5.970 |
18,7% |
|
|
I.2 |
Nhóm 02 đầu tư các công trình phúc lợi xã hội |
7.562 |
23,7% |
|
|
1 |
Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
4.694 |
14,7% |
|
|
2 |
Y tế, dân số và gia đình |
1.902 |
6,0% |
|
|
3 |
Văn hóa xã hội |
966 |
3,0% |
|
|
3.1 |
Văn hóa |
373 |
1,2% |
|
|
3.2 |
Xã hội |
291 |
0,9% |
|
|
3.3 |
Phát thanh, truyền hình, thông tấn |
170 |
0,5% |
|
|
3.4 |
Thể dục, thể thao |
132 |
0,4% |
|
|
I.3 |
Nhóm 03 đầu tư các chương trình, công trình trọng tâm như: phát triển nông nghiệp, công nghiệp; đô thị; du lịch, xây dựng chính quyền số, kinh tế số và xã hội số; phát triển doanh nghiệp và đẩy mạnh chương trình khởi nghiệp |
11.247 |
35,2% |
|
|
1 |
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản |
5.755 |
18,0% |
|
|
2 |
Hạ tầng đô thị - công nghiệp, du lịch |
4.414 |
13,8% |
|
|
2.1 |
Khu công nghiệp và khu kinh tế |
1.311 |
4,1% |
|
|
2.2 |
Cấp nước, thoát nước |
|
|
|
|
2.3 |
Công trình công cộng tại các đô thị, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới |
3.003 |
9,4% |
|
|
2.4 |
Du lịch |
100 |
0,3% |
|
|
3 |
Khoa học, công nghệ |
518 |
1,6% |
|
|
4 |
Công nghệ thông tin |
440 |
1,4% |
|
|
5 |
Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; hỗ trợ hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã |
70 |
0,2% |
|
|
6 |
Thương mại |
50 |
0,2% |
|
|
I.4 |
Nhóm 04 đầu tư các chương trình, công trình ANQP, QLNN |
1.336 |
4,2% |
|
|
1 |
An ninh quốc phòng |
1.156 |
3,6% |
|
|
1.1 |
Quốc phòng |
1.000 |
3,1% |
|
|
1.2 |
An ninh và trật tự, an toàn xã hội |
156 |
0,5% |
|
|
2 |
Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và CT-XH |
180 |
0,6% |
|
|
I.5 |
Nhóm 05 đầu tư các chương trình, công trình khác |
5.841 |
18,3% |
|
|
1 |
Môi trường (xử lý nước thải; tăng trưởng xanh, ứng phó với biến đổi khí hậu và phát triển bền vững…) |
5.841 |
18,3% |
|
|
2 |
Vốn quy hoạch |
|
|
|
|
B |
CẤP HUYỆN QUẢN LÝ |
10.060 |
|
|
|
|
- NSTT |
3.445 |
|
|
|
|
- Nguồn thu tiền sử dụng đất |
6.615 |
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 3
TỔNG
HỢP DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG DỰ KIẾN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA TỈNH ĐỒNG THÁP
(LẦN 1)
(Kèm theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của HĐND Tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Nhóm dự án |
Quy mô đầu tư phù hợp với Quy hoạch tỉnh Đồng Tháp hoặc các quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
Thời gian thực hiện |
Khái toán tổng kinh phí đầu tư |
Lũy kế vốn bố trí từ khởi công đến hết năm 2025 (nếu dự án chuyển tiếp) |
Giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
Số dự án, CT |
Ghi chú |
|||||||||
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
Dự kiến kế hoạch 5 năm giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
Tỷ lệ |
||||||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
|||||||||||||||
|
Tổng vốn đầu tư công do Tỉnh quản lý và phân bổ |
Vốn khác (vốn của Bộ ngành hỗ trợ...) |
Tổng vốn đầu tư công do Tỉnh quản lý và phân bổ |
Trong đó: |
Vốn khác (vốn của Bộ ngành hỗ trợ...) |
||||||||||||||
|
NSĐP |
NSTW |
ODA |
||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8=9+10 |
9 |
10 |
11=12+16 |
12=13+ |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
|
|
TỔNG SỐ (A +B ) |
|
|
|
57.879.014 |
2.955.677 |
54.756.020 |
54.056.420 |
699.600 |
46.179.275 |
45.835.275 |
31.235.275 |
10.216.700 |
4.383.300 |
344.000 |
|
110 |
|
|
A |
CẤP TỈNH QUẢN LÝ |
|
|
|
47.819.072 |
2.955.677 |
44.696.078 |
43.996.478 |
699.600 |
36.119.333 |
35.775.333 |
21.175.333 |
10.216.700 |
4.383.300 |
344.000 |
|
110 |
|
|
A.1 |
Chuẩn bị đầu tư; tất toán công trình hoàn thành; trả nợ vay của chính quyền địa phương (68 tỷ đồng) |
|
|
|
300.000 |
|
400.000 |
400.000 |
|
350.000 |
350.000 |
350.000 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
A.2 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
|
|
3.470.000 |
|
3.470.000 |
3.470.000 |
0 |
3.470.000 |
3.470.000 |
3.470.000 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
+ Chi cho công tác đo đạc lập bản đồ địa chính theo NQ số 41/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 của HĐND Tỉnh |
|
|
|
945.000 |
|
945.000 |
945.000 |
|
945.000 |
945.000 |
945.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Bổ sung vốn điều lệ Quỹ phát triển đất tỉnh |
|
|
|
500.000 |
|
500.000 |
500.000 |
|
500.000 |
500.000 |
500.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Bổ sung Quỹ hỗ trợ nông dân |
|
|
|
10.000 |
|
10.000 |
10.000 |
|
10.000 |
10.000 |
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Đồng Tháp |
|
|
|
1.350.000 |
|
1.350.000 |
1.350.000 |
|
1.350.000 |
1.350.000 |
1.350.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Bổ sung vốn điều lệ Quỹ đầu tư phát triển |
|
|
|
496.995 |
|
496.995 |
496.995 |
|
496.995 |
496.995 |
496.995 |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Chính sách hỗ trợ đối với loại hình vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Hỗ trợ chính sách thực hiện các nội dung, giải pháp của Chương trình bố trí dân cư trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Kinh phí đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi dự án, bao gồm: Hạ thống giao thông, chiếu sáng công cộng và hệ thống thoát nước ngoài nhà (dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội) |
|
|
|
110.295 |
|
110.295 |
110.295 |
|
110.295 |
110.295 |
110.295 |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
|
57.710 |
|
57.710 |
57.710 |
|
57.710 |
57.710 |
57.710 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A.3 |
Thực hiện dự án |
|
|
|
44.049.072 |
2.955.677 |
40.826.078 |
40.126.478 |
699.600 |
32.299.333 |
31.955.333 |
17.355.333 |
10.216.700 |
4.383.300 |
344.000 |
99% |
110 |
|
|
* |
Phân bổ theo ngành, lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc phòng |
|
|
|
1.674.151 |
327.877 |
1.343.723 |
999.723 |
344.000 |
1.343.600 |
999.600 |
999.600 |
0 |
0 |
344.000 |
3,1% |
12 |
|
|
2 |
An ninh và trật tự, an toàn xã hội |
|
|
|
158.696 |
0 |
156.000 |
156.000 |
0 |
156.000 |
156.000 |
156.000 |
0 |
0 |
0 |
0,5% |
4 |
|
|
3 |
Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
7.449.576 |
0 |
7.409.500 |
7.409.500 |
0 |
4.694.000 |
4.694.000 |
4.694.000 |
0 |
0 |
0 |
14,7% |
8 |
|
|
4 |
Khoa học, công nghệ |
|
|
|
713.100 |
0 |
613.100 |
613.100 |
0 |
518.400 |
518.400 |
518.400 |
0 |
0 |
0 |
1,6% |
7 |
|
|
5 |
Y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
2.185.564 |
0 |
2.182.000 |
2.182.000 |
0 |
1.902.000 |
1.902.000 |
1.600.100 |
301.900 |
0 |
0 |
6,0% |
6 |
|
|
6 |
Văn hóa, thông tin |
|
|
|
376.319 |
0 |
375.419 |
375.419 |
0 |
373.000 |
373.000 |
373.000 |
0 |
0 |
0 |
0,0% |
7 |
|
|
6.1 |
Văn hóa |
|
|
|
376.319 |
0 |
375.419 |
375.419 |
0 |
373.000 |
373.000 |
373.000 |
0 |
0 |
0 |
1,2% |
7 |
|
|
7 |
Phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
170.000 |
0 |
170.000 |
170.000 |
0 |
170.000 |
170.000 |
170.000 |
0 |
0 |
0 |
0,5% |
3 |
|
|
8 |
Thể dục, thể thao |
|
|
|
133.500 |
0 |
133.000 |
133.000 |
0 |
132.000 |
132.000 |
132.000 |
0 |
0 |
0 |
0,4% |
2 |
|
|
9 |
Bảo vệ môi trường |
|
|
|
5.869.033 |
0 |
5.840.500 |
5.840.500 |
0 |
5.840.500 |
5.840.500 |
2.221.500 |
0 |
3.619.000 |
0 |
0,0% |
5 |
|
|
9.1 |
Môi trường |
|
|
|
5.869.033 |
0 |
5.840.500 |
5.840.500 |
0 |
5.840.500 |
5.840.500 |
2.221.500 |
0 |
3.619.000 |
0 |
18,3% |
5 |
|
|
10 |
Các hoạt động kinh tế |
|
|
|
24.637.161 |
2.605.800 |
21.953.836 |
21.598.236 |
355.600 |
16.548.833 |
16.548.833 |
5.884.733 |
9.899.800 |
764.300 |
0 |
|
49 |
|
|
10.1 |
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản |
|
|
|
5.916.623 |
0 |
5.915.000 |
5.915.000 |
0 |
5.755.000 |
5.755.000 |
675.700 |
4.315.000 |
764.300 |
0 |
18,0% |
14 |
|
|
10.2 |
Giao thông |
|
|
|
10.163.300 |
2.155.800 |
7.975.200 |
7.975.200 |
0 |
5.970.200 |
5.970.200 |
764.000 |
5.206.200 |
0 |
0 |
18,7% |
12 |
|
|
10.3 |
Khu công nghiệp và khu kinh tế |
|
|
|
4.454.238 |
400.000 |
4.054.136 |
3.698.536 |
355.600 |
1.310.800 |
1.310.800 |
932.200 |
378.600 |
0 |
0 |
4,1% |
8 |
|
|
10.4 |
Thương mại |
|
|
|
50.000 |
0 |
50.000 |
50.000 |
0 |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
0 |
0 |
0 |
0,2% |
1 |
|
|
10.5 |
Du lịch |
|
|
|
108.000 |
0 |
108000 |
108000 |
0 |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
0 |
0 |
0 |
0,3% |
1 |
|
|
10.6 |
Công nghệ thông tin |
|
|
|
518.000 |
50.000 |
439.500 |
439.500 |
0 |
439.500 |
439.500 |
439.500 |
0 |
0 |
0 |
1,4% |
13 |
|
|
10.7 |
Công trình công cộng tại các đô thị, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới |
|
|
|
3.515.000 |
0 |
3.500.000 |
3.500.000 |
0 |
3.003.333 |
3.003.333 |
3.003.333 |
0 |
0 |
0 |
9,4% |
1 |
|
|
10.8 |
Cấp vốn điều lệ cho các ngân hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách; cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, phí quản lý; hỗ trợ phát triển doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; hỗ trợ hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã |
|
|
|
70.000 |
0 |
70.000 |
70.000 |
0 |
70.000 |
70.000 |
70.000 |
0 |
0 |
0 |
0,2% |
1 |
|
|
11 |
Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội |
|
|
|
200.000 |
0 |
200.000 |
200.000 |
0 |
180.000 |
180.000 |
180.000 |
0 |
0 |
0 |
0,6% |
1 |
|
|
12 |
Xã hội |
|
|
|
323.972 |
22.000 |
291.000 |
291.000 |
0 |
291.000 |
291.000 |
276.000 |
15.000 |
0 |
0 |
0,9% |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Phân bổ theo loại dự án |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a) |
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025 sang giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
4.597.972 |
2.505.677 |
2.083.323 |
1.939.323 |
144.000 |
2.083.200 |
1.939.200 |
455.000 |
1.484.200 |
0 |
144.000 |
|
4 |
|
|
b) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
39.451.100 |
450.000 |
38.742.755 |
38.187.155 |
555.600 |
30.216.133 |
30.016.133 |
16.900.333 |
8.732.500 |
4.383.300 |
200.000 |
|
106 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Cụ thể như sau: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Quốc phòng |
|
|
|
1.674.151 |
327.877 |
1.343.723 |
999.723 |
344.000 |
1.343.600 |
999.600 |
999.600 |
0 |
0 |
344.000 |
3,13% |
12 |
|
|
a) |
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025 sang giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
868.000 |
327.877 |
540.123 |
396.123 |
144.000 |
540.000 |
396.000 |
396.000 |
0 |
0 |
144.000 |
0 |
2 |
|
|
1 |
Xây dựng mới Trung đoàn Bộ binh 320 |
B |
|
2023-2027 |
628.000 |
247.877 |
380.123 |
380.123 |
|
380.000 |
380.000 |
380.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
2 |
Dự án ĐTXD công trình khu Kinh tế Quốc phòng Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp/Quân khu 9 (giai đoạn 3) |
B |
QĐ 3098/QĐ-BQP ngày 12/7/2023 |
2024-2027 |
240.000 |
80.000 |
160.000 |
16.000 |
144.000 |
160.000 |
16.000 |
16.000 |
0 |
0 |
144.000 |
|
1 |
TMĐT là 290 tỷ đồng: - BQP hỗ trợ 144 tỷ đồng. - NSĐP đối ứng 96 tỷ đồng, giai đoạn 2021-2025 đã bố trí 80 tỷ đồng |
|
b) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
806.151 |
0 |
803.600 |
603.600 |
200.000 |
803.600 |
603.600 |
603.600 |
0 |
0 |
200.000 |
0 |
10 |
|
|
1 |
Dự án: Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng khu vực biên giới thuộc Khu Kinh tế Quốc phòng Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp/Quân khu 9 |
B |
QĐ 2324/QĐ-BQP ngày 28/6/2022 |
2026-2029 |
300.000 |
|
300.000 |
100.000 |
200.000 |
300.000 |
100.000 |
100.000 |
0 |
0 |
200.000 |
|
1 |
- Đề nghị BQP hỗ trợ 200 tỷ đồng. - NSĐP đối ứng 100 tỷ đồng |
|
2 |
Xây dựng mới Trụ sở Ban CHQS cấp xã. |
B |
|
2026-2030 |
173.430 |
|
173.000 |
173.000 |
|
173.000 |
173.000 |
173.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
3 |
Khu diễn tập Bắc Dầu – Quán Tre (giai đoạn 1) |
C |
|
2026-2029 |
78.242 |
|
78.000 |
78.000 |
|
78.000 |
78.000 |
78.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
4 |
Nhà khách Bộ CHQS Tỉnh |
C |
|
2027-2029 |
70.000 |
|
70.000 |
70.000 |
|
70.000 |
70.000 |
70.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
5 |
Xây dựng mới 02 Đại đội biên giới |
C |
|
2027-2030 |
48.000 |
|
48.000 |
48.000 |
|
48.000 |
48.000 |
48.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
6 |
Cải tạo, nâng cấp doanh trại các đơn vị trực thuộc Bộ CHQS Tỉnh |
C |
|
2026-2030 |
31.180 |
|
31.000 |
31.000 |
|
31.000 |
31.000 |
31.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
7 |
Cải tạo, nâng cấp doanh trại Ban CHQS huyện Tháp Mười, Thanh Bình, Châu Thành, Tân Hồng |
C |
|
2027-2029 |
38.795 |
|
38.000 |
38.000 |
|
38.000 |
38.000 |
38.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
8 |
Xây dựng Kè bảo vệ kiên cố mốc quốc giới |
C |
|
2026-2028 |
40.904 |
|
40.000 |
40.000 |
|
40.000 |
40.000 |
40.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
9 |
Dự án xây dựng nhà truyền thống và nhà thi đấu đa năng Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng |
C |
Diện tích xây dựng khoảng 860m². |
2026-2028 |
10.600 |
|
10.600 |
10.600 |
|
10.600 |
10.600 |
10.600 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
10 |
Dự án xây dựng Trạm KSBP Mộc Rá |
C |
Diện tích xây dựng khoảng 620m². |
2026-2028 |
15.000 |
|
15.000 |
15.000 |
|
15.000 |
15.000 |
15.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
An ninh và trật tự, an toàn xã hội |
|
|
|
158.696 |
0 |
156.000 |
156.000 |
0 |
156.000 |
156.000 |
156.000 |
0 |
0 |
0 |
0,49% |
4 |
|
|
a) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
158.696 |
0 |
156.000 |
156.000 |
0 |
156.000 |
156.000 |
156.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4 |
|
|
1 |
Dự án Cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc Công an xã, thị trấn |
B |
|
2026-2028 |
94.982 |
|
94.000 |
94.000 |
|
94.000 |
94.000 |
94.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
2 |
Dự án Cải tạo, mở rộng Cơ sở làm việc Công an Phường |
C |
|
2026-2028 |
21.000 |
|
21.000 |
21.000 |
|
21.000 |
21.000 |
21.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
3 |
Nhà làm việc Phòng Kỹ thuật hình sự |
C |
2.155m2 |
2026-2028 |
21.765 |
|
21.000 |
21.000 |
|
21.000 |
21.000 |
21.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
4 |
Kho và nhà xe thuộc công an Tỉnh (gồm: Kho quân trang; Kho vật chứng; nhà xe khối cảnh sát, Công an tình và Đội cảnh sát Bảo vệ và HTTP) |
C |
|
2026-2028 |
20.949 |
|
20.000 |
20.000 |
|
20.000 |
20.000 |
20.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
7.449.576 |
0 |
7.409.500 |
7.409.500 |
0 |
4.694.000 |
4.694.000 |
4.694.000 |
0 |
0 |
0 |
14,69% |
8 |
|
|
a) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
7.449.576 |
0 |
7.409.500 |
7.409.500 |
0 |
4.694.000 |
4.694.000 |
4.694.000 |
0 |
0 |
0 |
|
8 |
|
|
1 |
Dự ám Mua sắm thiết bị bàn ghế học sinh phổ thông |
C |
2.304 bộ |
2026-2028 |
43.776 |
|
43.000 |
43.000 |
|
43.000 |
43.000 |
43.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
2 |
Dự ám Mua sắm thiết bị Mầm non |
C |
173 trường |
2027-2029 |
40.000 |
|
40.000 |
40.000 |
|
40.000 |
40.000 |
40.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
3 |
Mua sắm Thiết bị phòng chức năng phục vụ dạy học SEM/STEAM |
C |
54 phòng (TH: 18p; THCS: 18p;THPT: 18p) |
2026-2028 |
39.304 |
|
39.000 |
39.000 |
|
39.000 |
39.000 |
39.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
QĐ số 1412/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc Ban hành Đề án chuyển đổi số ngành Giáo dục tỉnh Đồng Tháp |
|
4 |
Kế hoạch Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 4,5,8,9,11,12 |
C |
Cho các trường phổ thông trên địa bàn Tỉnh |
2026-2028 |
359.672 |
|
359.000 |
359.000 |
|
359.000 |
359.000 |
359.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
5 |
Kế hoạch Đảm bảo cơ sở vật chất cho chương trình giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông giai đoạn 2026-2030 |
C |
2159 phòng học, 4.406 phòng chức năng và CTP trợ khác |
2026-2030 |
6.738.124 |
|
6.700.000 |
6.700.000 |
|
4.000.000 |
4.000.000 |
4.000.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Theo Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 |
|
6 |
Dự án Xây dựng Trường Chính trị tỉnh Đồng Tháp |
B |
Phù hợp Đề án số 678- QĐ/TU ngày 03/02/2023 của Tỉnh ủy |
2026-2029 |
128.200 |
|
128.000 |
128.000 |
|
128.000 |
128.000 |
128.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
7 |
Dự án Nhà ở sinh viên tập trung khu vực thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
C |
Dự án được đầu tư xây dựng từ năm 2009 đến nay đã xuống cấp, hư hỏng, do đó cần được cải tạo, sửa chữa đáp ứng nhu cầu sử dụng của sinh viên |
2026-2028 |
35.000 |
0 |
35.000 |
35.000 |
|
35.000 |
35.000 |
35.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
8 |
Trường phổ thông năng khiếu, Huấn luyện và Thi đấu thể thao |
C |
HM: Nhà tập môn cử tạ và hồi phục thể lực cho vận động viên; Phòng học văn hóa và các phòng chức năng phục vụ dạy văn hóa phổ thông; Nhà tập môn Bi sắt; Nhà tập môn Cầu mây - Cầu lông) |
2026-2029 |
65.500 |
|
65.500 |
65.500 |
|
50.000 |
50.000 |
50.000 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Khoa học, công nghệ |
|
|
|
713.100 |
0 |
613.100 |
613.100 |
0 |
518.400 |
518.400 |
518.400 |
0 |
0 |
0 |
1,62% |
7 |
|
|
a) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
713.100 |
0 |
613.100 |
613.100 |
0 |
518.400 |
518.400 |
518.400 |
0 |
0 |
0 |
|
7 |
|
|
1 |
Dự án Mua sắm thiết bị kiểm định, kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước giai đoạn 2026-2030 |
B |
|
2026-2029 |
108.700 |
|
108.700 |
108.700 |
|
104.000 |
104.000 |
104.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Vốn CBĐT: 1 tỷ |
|
2 |
Dự án Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác nghiên cứu khoa học trong các trường Trung học phổ thông |
B |
|
2026-2030 |
400.000 |
|
300.000 |
300.000 |
|
210.000 |
210.000 |
210.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
3 |
Dự án Xây dựng cơ sở vật chất, mua sắm trang thiết bị, công nghệ phục vụ mục tiêu phát triển khoa học của Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp |
C |
Phù hợp Phụ lục XIX, Quyết định 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026 - 2029 |
20.000 |
|
20.000 |
20.000 |
|
20.000 |
20.000 |
20.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
4 |
Dự án Xây dựng cơ sở vật chất, mua sắm trang thiết bị, công nghệ phục vụ mục tiêu phát triển khoa học của Trường Cao đẳng cộng Đồng Tháp |
B |
Phù hợp Phụ lục XIX, Quyết định 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026 - 2029 |
100.000 |
|
100.000 |
100.000 |
|
100.000 |
100.000 |
100.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
5 |
Dự án đầu tư hạ tầng cơ sở vật chất cho nghiên cứu khoa học phục vụ hoạt động của Cơ sở bảo tồn sinh vật thuộc Trung tâm Bảo tồn và Hợp tác Quốc tế - Vườn Quốc gia Tràm Chim |
C |
Đầu tư hạ tầng trang, thiết bị phục vụ triển khai ương nuôi các loài động, thực vật đặc trưng của vùng Đồng Tháp Mười; Hệ thống giám sát Khí tượng thủy văn… |
2026 - 2028 |
10.000 |
|
10.000 |
10.000 |
|
10.000 |
10.000 |
10.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
6 |
Hệ thống giám định ADN phục vụ công tác phòng, chống tội phạm, giai đoạn 2026-2030 |
C |
|
2026-2028 |
34.400 |
|
34.400 |
34.400 |
|
34.400 |
34.400 |
34.400 |
|
|
|
|
1 |
|
|
7 |
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao tỉnh Đồng Tháp |
C |
|
2026-2028 |
40.000 |
|
40.000 |
40.000 |
|
40.000 |
40.000 |
40.000 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V |
Y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
2.185.564 |
0 |
2.182.000 |
2.182.000 |
0 |
1.902.000 |
1.902.000 |
1.600.100 |
301.900 |
0 |
0 |
5,95% |
6 |
|
|
a) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
2.185.564 |
0 |
2.182.000 |
2.182.000 |
0 |
1.902.000 |
1.902.000 |
1.600.100 |
301.900 |
0 |
0 |
|
6 |
|
|
1 |
Nâng cấp Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp (nâng cấp bệnh viện đa khoa vùng tại Đồng Tháp) |
B |
Phụ lục XXVI, Quyết định 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2029 |
239.832 |
|
239.000 |
239.000 |
|
239.000 |
239.000 |
239.000 |
|
0 |
0 |
|
1 |
|
|
2 |
Nâng cấp, mở rộng hệ thống cơ sở vật chất trang thiết bị các bệnh viện tuyến tỉnh đạt chuẩn hạng II (6 Bệnh viện): Bệnh viện Phục hồi Chức năng; Bệnh viện Tâm Thần; Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc; Bệnh viện Da Liễu; Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hồng Ngự; Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Tháp Mười |
B |
Phụ lục XXVI, Quyết định 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2027-2030 |
706.798 |
|
706.000 |
706.000 |
|
560.000 |
560.000 |
560.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
3 |
Cải tạo, Nâng cấp Bệnh viện sản nhi Đồng Tháp (500 giường) |
B |
Phụ lục XXVI, Quyết định 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2027-2030 |
460.548 |
|
460.000 |
460.000 |
|
400.000 |
400.000 |
98.100 |
301.900 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
4 |
Cải tạo, Nâng cấp: Sở Y tế, Trung tâm Giám định Y khoa, Trung tâm Kiểm nghiệm, Trung tâm Pháp y, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật và các Trung tâm Y tế các Huyện (Châu Thành, Lai Vung, Cao Lãnh, Thanh Bình, Tháp Mười, Tam Nông, Hồng Ngự) và Trung tâm Y tế TP: Cao lãnh, Hồng Ngự |
B |
Phụ lục XVIII, Quyết định 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2029 |
254.676 |
|
254.000 |
254.000 |
|
254.000 |
254.000 |
254.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
5 |
Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Quân dân y Tỉnh (giai đoạn 3) |
B |
Phụ lục XVIII, Quyết định 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2027-2029 |
99.000 |
|
99.000 |
99.000 |
|
99.000 |
99.000 |
99.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
6 |
Cải tạo, Nâng cấp: Các trạm Y tế xã, phường (143 Trạm Y tế) |
C |
|
2027-2030 |
424.710 |
|
424.000 |
424.000 |
|
350.000 |
350.000 |
350.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI |
Văn hóa, thông tin |
|
|
|
376.319 |
0 |
375.419 |
375.419 |
0 |
373.000 |
373.000 |
373.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
7 |
|
|
VI.1 |
Văn hóa |
|
|
|
376.319 |
0 |
375.419 |
375.419 |
0 |
373.000 |
373.000 |
373.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
7 |
|
|
a) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
376.319 |
0 |
375.419 |
375.419 |
0 |
373.000 |
373.000 |
373.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
7 |
|
|
1 |
Tôn tạo và phát huy Khu di tích quốc gia đặc biệt Gò Tháp trở thành di sản văn hóa thế giới |
C |
Phụ lục XXVI, Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2029 |
67.300 |
|
67.000 |
67.000 |
|
67.000 |
67.000 |
67.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
2 |
Xây dựng Bảo tàng tỉnh Đồng Tháp |
C |
Phụ lục XXVI, Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2029 |
80.000 |
|
80.000 |
80.000 |
|
80.000 |
80.000 |
80.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
3 |
Bảo quản, tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích |
C |
Bảo quản, tu bổ, tôn tạo và phục hồi các di tích lịch sử - văn hóa được xếp hạng trên địa Tỉnh (01 Di tích quốc gia đặc biệt, 17 di tích quốc gia, 69 di tích cấp Tỉnh) |
2026-2029 |
50.000 |
|
50.000 |
50.000 |
|
50.000 |
50.000 |
50.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Phụ lục VII của Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 |
|
4 |
Trung tâm Văn hóa Nghệ thuật tỉnh |
C |
Diện tích xây dựng 6.055m2; Phụ lục XX, Quyết định số 39/QĐ- TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2029 |
71.600 |
|
71.000 |
71.000 |
|
71.000 |
71.000 |
71.000 |
|
|
|
|
1 |
|
|
5 |
Thư viện Tỉnh |
C |
Phụ lục XX, Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2028 |
7.000 |
|
7.000 |
7.000 |
|
7.000 |
7.000 |
7.000 |
|
|
|
|
1 |
|
|
6 |
Khu Di tích Xẻo Quít |
C |
Phụ lục XX, Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2028 |
8.000 |
|
8.000 |
8.000 |
|
8.000 |
8.000 |
8.000 |
|
|
|
|
1 |
|
|
7 |
Xây dựng công trình phục vụ Thiết chế văn hóa cho thanh thiếu nhi tỉnh Đồng Tháp (giai đoạn 2) |
B |
Phụ lục XXVI, Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2029 |
92.419 |
|
92.419 |
92.419 |
|
90.000 |
90.000 |
90.000 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII |
Phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
170.000 |
0 |
170.000 |
170.000 |
0 |
170.000 |
170.000 |
170.000 |
0 |
0 |
0 |
0,53% |
3 |
|
|
a) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
170.000 |
0 |
170.000 |
170.000 |
0 |
170.000 |
170.000 |
170.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3 |
|
|
1 |
Dự án Thiết bị sản xuất chương trình và Chuyển đổi số |
B |
Quyết định số 416/QĐ-UBND-HC ngày 21/5/2024 của UBND Tỉnh |
2026-2029 |
99.000 |
|
99.000 |
99.000 |
|
99.000 |
99.000 |
99.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
2 |
Dự án Nâng cấp, mở rộng phim trường hiện tại từ 200 chỗ lên quy mô 350 chỗ ngồi |
C |
Quyết định số 416/QĐ-UBND-HC ngày 21/5/2024 của UBND Tỉnh |
2026-2028 |
30.000 |
|
30.000 |
30.000 |
|
30.000 |
30.000 |
30.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
3 |
Dự án Cải tạo phòng làm việc thành phim trường thời sự đa năng có diện tích khoảng 150m2 |
C |
Quyết định số 416/QĐ-UBND-HC ngày 21/5/2024 của UBND Tỉnh |
2026-2028 |
41.000 |
|
41.000 |
41.000 |
|
41.000 |
41.000 |
41.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII |
Thể dục, thể thao |
|
|
|
133.500 |
0 |
133.000 |
133.000 |
0 |
132.000 |
132.000 |
132.000 |
0 |
0 |
0 |
0,41% |
2 |
|
|
a) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
133.500 |
0 |
133.000 |
133.000 |
0 |
132.000 |
132.000 |
132.000 |
0 |
0 |
0 |
|
2 |
|
|
1 |
Nâng cấp khu liên hợp thể dục thể thao Đồng Tháp |
C |
Nâng cấp và cải tạo Trường phổ thông năng khiếu, Huấn luyện và Thi đấu thể thao; và Nâng cấp và cải tạo Sân vận động tỉnh Đồng Tháp; Phụ lục XX, Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2029 |
82.500 |
|
82.000 |
82.000 |
|
82.000 |
82.000 |
82.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
2 |
Nâng cấp cơ sở hạ tầng các thiết chế thể thao các cấp |
C |
|
2026-2029 |
51.000 |
|
51.000 |
51.000 |
|
50.000 |
50.000 |
50.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IX |
Bảo vệ môi trường |
|
|
|
5.869.033 |
0 |
5.840.500 |
5.840.500 |
0 |
5.840.500 |
5.840.500 |
2.221.500 |
0 |
3.619.000 |
0 |
|
5 |
|
|
IX.1 |
Môi trường |
|
|
|
5.869.033 |
0 |
5.840.500 |
5.840.500 |
0 |
5.840.500 |
5.840.500 |
2.221.500 |
0 |
3.619.000 |
0 |
18,28% |
5 |
|
|
a) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
5.869.033 |
0 |
5.840.500 |
5.840.500 |
0 |
5.840.500 |
5.840.500 |
2.221.500 |
0 |
3.619.000 |
0 |
|
5 |
|
|
1 |
Hạ tầng giao thông đường bộ khu vực Nam sông Tiền, tỉnh Đồng Tháp |
A |
Cấp II, III Đồng bằng, phù hợp Nghị quyết số 108/NQ-CP và Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2031 |
4.729.433 |
|
4.706.500 |
4.706.500 |
|
4.706.500 |
4.706.500 |
1.823.800 |
0 |
2.882.700 |
0 |
|
1 |
|
|
2 |
Dự án Chống chịu khí hậu và chuyển đổi tổng hợp vùng Đồng bằng sông Cửu Long – Tỉnh Đồng Tháp |
B |
Nâng cấp 100 km bờ bao chống lũ kết hợp giao thông, trạm bơm, trạm bơm kết hợp cầu, cống; phù hợp Phụ V, Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2029 |
998.000 |
|
998.000 |
998.000 |
|
998.000 |
998.000 |
261.700 |
0 |
736.300 |
0 |
|
1 |
|
|
3 |
Dự án đầu tư 04 trạm quan trắc nước mặt và 02 trạm quan trắc không khí tự động |
C |
Quyết định số 861/QĐ-UBND-HC ngày 05/8/2022 của UBND Tỉnh |
2026-2029 |
55.600 |
|
53.000 |
53.000 |
|
53.000 |
53.000 |
53.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Vốn CBĐT: 02 tỷ đồng |
|
4 |
Khu xử lý nước thải và hệ thống xử lý nước thải công suất 200 m3/ngày.đêm tại Trung tâm Công nghệ Xử lý môi trường Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (giai đoạn 1) |
C |
|
2026-2027 |
20.000 |
|
19.000 |
19.000 |
|
19.000 |
19.000 |
19.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Vốn CBĐT: 1 tỷ đồng |
|
5 |
Bảo tồn và phát triển sinh vật đặc trưng ở VQG Tràm Chim giai đoạn 2026 - 2030 |
C |
QĐ số 1069/QĐ-UBND.HC, ngày 03/10/2022 của UBND Tỉnh về việc phê duyệt PA.QLR bền vững VQG Tràm Chim đến 2030 |
2026-2029 |
66.000 |
|
64.000 |
64.000 |
|
64.000 |
64.000 |
64.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Vốn CBĐT: 2 tỷ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X |
Các hoạt động kinh tế |
|
|
|
24.637.161 |
2.605.800 |
21.953.836 |
21.598.236 |
355.600 |
16.548.833 |
16.548.833 |
5.884.733 |
9.899.800 |
764.300 |
0 |
|
49 |
|
|
X.1 |
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản |
|
|
|
5.916.623 |
0 |
5.915.000 |
5.915.000 |
0 |
5.755.000 |
5.755.000 |
675.700 |
4.315.000 |
764.300 |
0 |
18,01% |
14 |
|
|
a) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
5.916.623 |
0 |
5.915.000 |
5.915.000 |
0 |
5.755.000 |
5.755.000 |
675.700 |
4.315.000 |
764.300 |
0 |
|
14 |
|
|
1 |
Dự án hỗ trợ hạ tầng và kỹ thuật cho sản xuất lúa các bon thấp vùng Đồng bằng sông Cửu Long – Tỉnh Đồng Tháp |
B |
Hệ thống tưới tiêu nội đồng, hệ thống giao thông nội đồng và giao thông liên vùng, cơ giới hoá đồng bộ phục cụ sản xuất cho 46.000 ha đất lúa, phù hợp Phụ lục XII, Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2027-2030 |
972.259 |
|
972.000 |
972.000 |
|
972.000 |
972.000 |
207.700 |
0 |
764.300 |
0 |
|
1 |
- NSĐP: 207,812 tỷ đồng - ODA: 764,3 tỷ đồng |
|
2 |
Xử lý sạt lở bờ sông Tiền đoạn từ cầu Cao Lãnh đến vàm Long Hồi, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
B |
Kè BTCT dài 2,1km, phù hợp Phụ lục XXVI, Quyết định số 39/QĐ- TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2029 |
276.000 |
|
276.000 |
276.000 |
|
276.000 |
276.000 |
0 |
276.000 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
3 |
Kè chống sạt lở sông Tiền đoạn từ bến đò Tòng Sơn đến rạch Đất Sét, xã Mỹ An Hưng A, B, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. |
B |
Kè BTCT dài 3,4km, phù hợp Phụ lục XXVI, Quyết định số 39/QĐ- TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2029 |
605.000 |
|
605.000 |
605.000 |
|
605.000 |
605.000 |
0 |
605.000 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
4 |
Dự án đầu tư hạ tầng thủy lợi tưới tiêu tiên tiến tiết kiệm nước cho các huyện phía Bắc tỉnh Đồng Tháp |
B |
Kiên cố hóa kênh nội đồng với tổng chiều dài 26,250km, phù hợp Phụ lục XII, Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2029 |
250.000 |
|
250.000 |
250.000 |
|
250.000 |
250.000 |
0 |
250.000 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
5 |
Cải tạo và nâng cấp hệ thống công trình chuyển nước từ sông Tiền qua sông Hậu, chống ngập gồm: Kênh Nha Mân Tư Tải, Kênh Xẻo Mát - Cái Vồn, Kênh Xã Trầu – Sóc Tro, Kênh xáng Sa Đéc – Lấp Vò. |
B |
Nạo vét kênh Nha Mân Tư Tải dài 4,6km; Kè bảo vệ bờ tại các điểm nguy hiểm; Phù hợp theo phụ lục XII của Quy hoạch Tỉnh (Theo QĐ 39/QĐTTg) |
2026-2029 |
825.764 |
|
825.000 |
825.000 |
|
825.000 |
825.000 |
0 |
825.000 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
6 |
Dự án Liên kết sản xuất cá tra giống chất lượng cao tỉnh Đồng Tháp |
B |
Đầu tư hoàn chỉnh hệ thống hạ tầng phục vụ sản xuất giống; phù hợp Phụ lục V của Quy hoạch Tỉnh (Theo QĐ 39/QĐTTg) |
2026-2029 |
508.100 |
|
508.000 |
508.000 |
|
508.000 |
508.000 |
70.000 |
438.000 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
7 |
Đầu tư hạ tầng phục vụ hoa kiểng, cây ăn trái khu vực các huyện phía Nam tỉnh Đồng Tháp |
B |
Đầu tư hệ thống cống kiểm soát triều cường, kiên cố hóa kênh thủy lợi nội đồng; phù hợp Phụ lục V, Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ |
2026-2029 |
200.000 |
|
200.000 |
200.000 |
|
200.000 |
200.000 |
0 |
200.000 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
8 |
Dự án cải tạo nâng cấp hệ thống nước sạch giai đoạn 2026-2030 |
C |
Đầu tư hệ thống cung cấp nước sạch (nhà máy, mạng lưới đường ống); phù hợp Phụ lục XXVI, Quyết định số 39/QĐ- TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2029 |
100.000 |
|
100.000 |
100.000 |
|
100.000 |
100.000 |
100.000 |
|
0 |
0 |
|
1 |
|
|
9 |
Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai |
B |
Sắp xếp bố trí ổn định 1.186 hộ; phù hợp theo Phụ lục XXVI của Quy hoạch Tỉnh (Theo QĐ 39/QĐTTg) |
2026-2029 |
231.000 |
|
231.000 |
231.000 |
|
231.000 |
231.000 |
21.000 |
210.000 |
0 |
|
|
1 |
|
|
10 |
Dự án bố trí ổn định dân cư vùng biên giới |
B |
Sắp xếp bố trí ổn định 450 hộ; phù hợp theo Phụ lục XXVI của Quy hoạch Tỉnh (Theo QĐ 39/QĐTTg) |
2026-2029 |
148.500 |
|
148.000 |
148.000 |
|
148.000 |
148.000 |
0 |
148.000 |
0 |
|
|
1 |
|
|
11 |
Hoàn chỉnh hệ thống hạ tầng kỹ thuật đối với các cụm tuyến dân cư vượt lũ GĐ1 và GĐ2 (hỗ trợ mục tiêu cho cấp huyện) |
C |
Tiếp tục đầu tư trong giai đoạn tiếp theo, tương tự như đã thực hiện trong giai đoạn 2021-2025 |
2026-2029 |
360.000 |
0 |
360.000 |
360.000 |
|
200.000 |
200.000 |
200.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Dự án cải tạo, sửa chữa |
|
12 |
Hạ tầng quản lý bảo vệ rừng và phát triển du lịch bền vững VQG Tràm Chim giai đoạn 2026 - 2030 |
C |
QĐ số 1069/QĐ- UBND.HC, ngày 03/10/2022 của UBND Tỉnh về việc phê duyệt PA.QLR bền vững VQG Tràm Chim đến 2030 |
2026 - 2029 |
77.000 |
|
77.000 |
77.000 |
|
77.000 |
77.000 |
77.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
13 |
Dự án Hồ chứa nước ngọt Gáo Giồng, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
B |
phù hợp theo Mục VII.4.3.6 Hồ chứa đa mục tiêu của Quy hoạch Tỉnh (Theo QĐ 39/QĐTTg) |
2026-2029 |
600.000 |
|
600.000 |
600.000 |
|
600.000 |
600.000 |
0 |
600.000 |
|
|
|
1 |
|
|
14 |
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2026-2030 |
C |
|
2026-2030 |
763.000 |
|
763.000 |
763.000 |
|
763.000 |
763.000 |
0 |
763.000 |
0 |
0 |
|
1 |
+ Huyện đạt chuẩn NTM: 73.014 trđ. + Huyện đạt chuẩn NTM nâng cao (dự kiến 5 huyện): 273.804 trđ. + Nhóm 114 xã duy trì, nâng chất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X.2 |
Giao thông |
|
|
|
10.163.300 |
2.155.800 |
7.975.200 |
7.975.200 |
0 |
5.970.200 |
5.970.200 |
764.000 |
5.206.200 |
0 |
0 |
18,68% |
12 |
|
|
a) |
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025 sang giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
3.640.000 |
2.155.800 |
1.484.200 |
1.484.200 |
0 |
1.484.200 |
1.484.200 |
0 |
1.484.200 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
1 |
Xây dựng công trình đường bộ cao tốc Cao Lãnh - An Hữu, giai đoạn 1 (Dự án thành phần 1) |
A |
Đường cao tốc, phù hợp với Quyết định số 287/QĐ-TTg ngày 28/02/2022 của Thủ tướng CP |
2022-2027 |
3.640.000 |
2.155.800 |
1.484.200 |
1.484.200 |
|
1.484.200 |
1.484.200 |
0 |
1.484.200 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
b) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
6.523.300 |
0 |
6.491.000 |
6.491.000 |
0 |
4.486.000 |
4.486.000 |
764.000 |
3.722.000 |
0 |
0 |
0 |
11 |
|
|
1 |
Xây dựng đường trục chính kết nối thành phố Cao Lãnh với cao tốc |
B |
Phù hợp Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2029 |
721.300 |
|
718.000 |
718.000 |
|
718.000 |
718.000 |
0 |
718.000 |
0 |
0 |
|
1 |
Vốn CBĐT: 2,89 tỷ đồng |
|
2 |
Đầu tư xây dựng tuyến ĐT.847 đoạn Đường Thét – Trường Xuân |
B |
Dài 16km, Cấp III đồng bằng, phù hợp Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2029 |
1.100.000 |
|
1.095.000 |
1.095.000 |
|
1.095.000 |
1.095.000 |
0 |
1.095.000 |
0 |
0 |
|
1 |
Vốn CBĐT: 4,4 tỷ đồng |
|
3 |
Đầu tư xây dựng tuyến ĐT.845 đoạn Tân Phước – Cửa khẩu Bình Phú |
A |
Dài 26,3 km, Cấp III đồng bằng, phù hợp Quyết định số 39/QĐ- TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2030 |
1.680.000 |
|
1.670.000 |
1.670.000 |
|
1.670.000 |
1.670.000 |
0 |
1.670.000 |
0 |
0 |
|
1 |
Vốn CBĐT: 6,72 tỷ đồng |
|
4 |
Nâng cấp, mở rộng Đường ĐT.843 (đoạn cầu Giồng Răng - thị trấn Sa Rài) |
B |
Cấp III đồng bằng, phù hợp Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2029 |
240.000 |
|
239.000 |
239.000 |
|
239.000 |
239.000 |
0 |
239.000 |
0 |
0 |
|
1 |
Vốn CBĐT: 0,96 tỷ đồng |
|
5 |
Xây dựng mới 05 cầu trên tuyến đường ĐT.852 (Đoạn từ QL.80 – nút giao Rẽ Quạt ĐT.851) |
C |
HL-93, phù hợp Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2029 |
119.000 |
|
118.000 |
118.000 |
|
118.000 |
118.000 |
118.000 |
|
0 |
0 |
|
1 |
Vốn CBĐT: 0,48 tỷ đồng |
|
6 |
Xây dựng mới 03 cầu trên tuyến đường ĐT.853 (đoạn từ QL.54 - Phà Phong Hòa Thới An) |
C |
Phù hợp Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2028 |
83.000 |
|
82.000 |
82.000 |
|
82.000 |
82.000 |
82.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Vốn CBĐT: 0,33 tỷ đồng |
|
7 |
Đầu tư xây dựng cầu Hòa Bình – Vĩnh Châu B kết nối Đồng Tháp với Long An |
C |
HL-93, phù hợp Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2029 |
150.000 |
|
149.000 |
149.000 |
|
149.000 |
149.000 |
149.000 |
|
0 |
0 |
|
1 |
Vốn CBĐT: 0,6 tỷ đồng |
|
8 |
Đầu tư xây dựng cầu Vàm Cống - Hòa An kết nối Đồng Tháp với An Giang và cầu Lấp Vò |
B |
HL-93, phù hợp Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2028 |
190.000 |
|
190.000 |
190.000 |
|
190.000 |
190.000 |
190.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Vốn CBĐT: 0,44 tỷ đồng |
|
9 |
Đầu tư xây dựng Bến xe thành phố Cao Lãnh |
C |
Quyết định số 39/QĐ- TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2028 |
10.000 |
|
10.000 |
10.000 |
|
10.000 |
10.000 |
10.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
10 |
Đầu tư xây dựng tuyến ĐT.852C đoạn giao QL.80 – giao cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ |
A |
Dài 21,7km, Cấp III đồng bằng, phù hợp Quyết định số 39/QĐ- TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2029-2034 |
1.950.000 |
|
1.940.000 |
1.940.000 |
|
100.000 |
100.000 |
100.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Vốn CBĐT: 9,75 tỷ đồng |
|
11 |
Cầu Doi Me (qua sông Ông Bầu) |
B |
|
2028-2032 |
280.000 |
|
280.000 |
280.000 |
|
115.000 |
115.000 |
115.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X.3 |
Khu công nghiệp và khu kinh tế |
|
|
|
4.454.238 |
400.000 |
4.054.136 |
3.698.536 |
355.600 |
1.310.800 |
1.310.800 |
932.200 |
378.600 |
0 |
0 |
4,10% |
8 |
|
|
a) |
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025 sang giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
778.616 |
400.000 |
378.616 |
378.616 |
0 |
378.600 |
378.600 |
0 |
378.600 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng cửa khẩu quốc tế Thường Phước và cửa khẩu Mộc Rá thuộc khu kinh tế cửa khẩu Đồng Tháp |
B |
|
2022-2028 |
778.616 |
400.000 |
378.616 |
378.616 |
|
378.600 |
378.600 |
0 |
378.600 |
|
|
|
1 |
|
|
b) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
3.675.622 |
0 |
3.675.520 |
3.319.920 |
355.600 |
932.200 |
932.200 |
932.200 |
0 |
0 |
0 |
0 |
7 |
|
|
1 |
Cụm công nghiệp Quảng Khánh (giai đoạn 2) |
B |
QĐ số 285/QĐ-UBND- HC ngày 30/03/2022 của UBND Tỉnh |
2026-2028 |
519.005 |
|
519.000 |
519.000 |
|
519.000 |
519.000 |
519.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
2 |
Hạ tầng giao thông kết nối cụm công nghiệp Thường Phước, huyện Hồng Ngự |
C |
|
2026-2028 |
1.143.702 |
|
1.143.700 |
1.143.700 |
|
16.000 |
16.000 |
16.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Nhu cầu vốn là 1.143,702 tỷ đồng - Chi phí bồi thường, GPMB: 375 tỷ đồng - Hạ tầng kỹ thuật: 752,175 tỷ đồng - Đường giao thông ngoài cụm công nghiệp (đường kết nối từ cụm công nghiệp đến Tỉnh lộ): 16,527 tỷ đồng (Chiều dài 0,3km, chiều rộng mặt đường 15m) - Hỗ trợ có mục tiêu cấp huyện |
|
3 |
Hạ tầng giao thông kết nối cụm công nghiệp Tân Thạnh, huyện Thanh Bình |
C |
|
2026-2028 |
1.263.595 |
|
1.263.500 |
1.263.500 |
|
3.500 |
3.500 |
3.500 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Nhu cầu vốn là 1.263,595 tỷ đồng - Chi phí bồi thường, GPMB: 518 tỷ đồng - Hạ tầng kỹ thuật: 742,176 tỷ đồng - Đường giao thông ngoài cụm công nghiệp (đường kết nối từ cụm công nghiệp đến Tỉnh lộ): 3,449 tỷ đồng (Chiều dài 0,13km, chiều rộng mặt đường 15m) - Hỗ trợ có mục tiêu cấp huyện |
|
4 |
Dự án Xây dựng mới Quốc Môn cửa khẩu quốc tế Dinh Bà |
C |
|
2027-2029 |
43.720 |
|
43.720 |
43.720 |
|
43.700 |
43.700 |
43.700 |
|
0 |
0 |
|
1 |
|
|
5 |
Dự án hạ tầng khu tái định cư Bình Hàng Trung, huyện Cao Lãnh (khu công nghiệp Cao Lãnh II và Cao Lãnh III) |
B |
|
2025-2027 |
380.000 |
|
380.000 |
200.000 |
180.000 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
|
|
|
|
1 |
Hỗ trợ có mục tiêu cấp huyện |
|
6 |
Dự án hạ tầng khu tái định cư huyện Lấp Vò (khu công nghiệp Sông Hậu 2) |
C |
|
2026-2028 |
94.600 |
|
94.600 |
50.000 |
44.600 |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
|
|
|
|
1 |
Hỗ trợ có mục tiêu cấp huyện |
|
7 |
Dự án hạ tầng khu tái định cư huyện Châu Thành (khu công nghiệp Hòa Tân) |
|
|
2025-2027 |
231.000 |
|
231.000 |
100.000 |
131.000 |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
|
|
|
|
1 |
Hỗ trợ có mục tiêu cấp huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X.4 |
Thương mại |
|
|
|
50.000 |
0 |
50.000 |
50.000 |
0 |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
0 |
0 |
0 |
0,16% |
1 |
|
|
a |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
50.000 |
0 |
50.000 |
50.000 |
0 |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
1 |
Trung tâm triển lãm, hội nghị, sự kiện tỉnh Đồng Tháp |
C |
|
2026-2029 |
50.000 |
|
50.000 |
50.000 |
|
50.000 |
50.000 |
50.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X.5 |
Du lịch |
|
|
|
108.000 |
0 |
108.000 |
108.000 |
0 |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
0 |
0 |
0 |
0,31% |
1 |
|
|
a) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
108.000 |
0 |
108.000 |
108.000 |
0 |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
|
|
1 |
Phát triển cơ sở hạ tầng các khu điểm du lịch tạo điều kiện mở mới các tuyến du lịch trong tỉnh và liên kết ngoài Tỉnh |
B |
Phụ lục XXVI của Quy hoạch Tỉnh (Theo QĐ 39/QĐTTg) |
|
108.000 |
|
108.000 |
108.000 |
|
100.000 |
100.000 |
100.000 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X.6 |
Công nghệ thông tin |
|
|
|
518.000 |
50.000 |
439.500 |
439.500 |
0 |
439.500 |
439.500 |
439.500 |
0 |
0 |
0 |
1,38% |
13 |
|
|
a) |
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025 sang giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
134.000 |
50.000 |
84.000 |
84.000 |
0 |
84.000 |
84.000 |
84.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
1 |
Hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai thành phố Hồng Ngự, huyện Thanh Bình, huyện Châu Thành, huyện Tam Nông, huyện Tháp Mười, huyện Tân Hồng, huyện Hồng Ngự mở rộng bản đồ nền GIS để áp dụng cho các dữ liệu không gian của các chuyên ngành |
B |
Quyết định số 861/QĐ-UBND-HC ngày 05/8/2022 của UBND Tỉnh |
2024-2027 |
134.000 |
50.000 |
84.000 |
84.000 |
|
84.000 |
84.000 |
84.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
b) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
384.000 |
0 |
355.500 |
355.500 |
0 |
355.500 |
355.500 |
355.500 |
0 |
0 |
0 |
|
12 |
|
|
1 |
Dự án Xây dựng hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường |
C |
|
2026-2028 |
29.000 |
|
27.000 |
27.000 |
|
27.000 |
27.000 |
27.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Vốn CBĐT: 2 tỷ đồng |
|
2 |
Xây dựng nền tảng IoT |
C |
Quyết định số 861/QĐ-UBND-HC ngày 05/8/2022 của UBND Tỉnh |
2026-2028 |
50.000 |
|
45.000 |
45.000 |
|
45.000 |
45.000 |
45.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Vốn CBĐT: 5 tỷ đồng |
|
3 |
Thiết lập hạ tầng điện toán đám mây và bảo đảm an toàn thông tin cho Trung tâm dữ liệu Tỉnh |
C |
Quyết định số 861/QĐ-UBND-HC ngày 05/8/2022 của UBND Tỉnh |
2026-2028 |
70.000 |
|
63.000 |
63.000 |
|
63.000 |
63.000 |
63.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Vốn CBĐT: 7 tỷ đồng |
|
4 |
Bảo đảm an toàn thông tin mạng cho các cơ quan nhà nước giai đoạn 1 |
C |
Quyết định số 861/QĐ-UBND-HC ngày 05/8/2022 của UBND Tỉnh |
2026-2028 |
15.000 |
|
13.500 |
13.500 |
|
13.500 |
13.500 |
13.500 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Vốn CBĐT: 1,5 tỷ đồng |
|
5 |
Ứng dụng AI trong công tác giải quyết thủ tục hành chính |
C |
Quyết định số 861/QĐ-UBND-HC ngày 05/8/2022 của UBND Tỉnh |
2027-2029 |
20.000 |
|
18.000 |
18.000 |
|
18.000 |
18.000 |
18.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Vốn CBĐT: 2 tỷ đồng |
|
6 |
Thiết lập nền tảng tổng hợp, phân tích dữ liệu tập trung |
C |
Quyết định số 861/QĐ-UBND-HC ngày 05/8/2022 của UBND Tỉnh |
2026-2028 |
40.000 |
|
36.000 |
36.000 |
|
36.000 |
36.000 |
36.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Vốn CBĐT: 4 tỷ đồng |
|
7 |
Mở rộng hệ thống AI phân tích dữ liệu thu được từ camera |
C |
Quyết định số 861/QĐ-UBND-HC ngày 05/8/2022 của UBND Tỉnh |
2026-2027 |
30.000 |
|
27.000 |
27.000 |
|
27.000 |
27.000 |
27.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Vốn CBĐT: 3 tỷ đồng |
|
8 |
Nâng cấp e-Dongthap thành ứng dụng công dân số đa nền tảng |
C |
Quyết định số 861/QĐ-UBND-HC ngày 05/8/2022 của UBND Tỉnh |
2026-2027 |
10.000 |
|
9.000 |
9.000 |
|
9.000 |
9.000 |
9.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Vốn CBĐT: 1 tỷ đồng |
|
9 |
Bảo đảm an toàn thông tin mạng cho các cơ quan nhà nước giai đoạn 2 |
C |
Quyết định số 861/QĐ-UBND-HC ngày 05/8/2022 của UBND Tỉnh |
2028-2030 |
30.000 |
|
27.000 |
27.000 |
|
27.000 |
27.000 |
27.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Vốn CBĐT: 3 tỷ đồng |
|
10 |
Dự án chuyển đổi số trong du lịch |
C |
Đề án phát triển du lịch |
2026-2028 |
25.000 |
|
25.000 |
25.000 |
|
25.000 |
25.000 |
25.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
11 |
Nâng cấp dự án Xây dựng hệ thống quản lý quy hoạch hạ tầng đô thị (giai đoạn 2) |
C |
Tiếp tục nâng cấp dự án (thực hiện giai đoạn 2022 - 2025) |
2027-2028 |
5.000 |
0 |
5.000 |
5.000 |
|
5.000 |
5.000 |
5.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Tiếp tục nâng cấp dự án có sẵn |
|
12 |
Nâng cấp hạ tầng tính toán, lưu trữ dữ liệu lớn (big data) |
C |
|
2026-2028 |
60.000 |
|
60.000 |
60.000 |
|
60.000 |
60.000 |
60.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X.7 |
Công trình công cộng tại các đô thị, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới |
|
|
|
3.515.000 |
0 |
3.500.000 |
3.500.000 |
0 |
3.003.333 |
3.003.333 |
3.003.333 |
0 |
0 |
0 |
9,40% |
1 |
|
|
a |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
3.515.000 |
0 |
3.500.000 |
3.500.000 |
0 |
3.003.333 |
3.003.333 |
3.003.333 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
1 |
Hạ tầng phát triển đô thị (hỗ trợ mục tiêu cho địa phương) |
|
Đầu tư hạ tầng khung của 14 đô thị theo quy hoạch Tỉnh (TP. Cao Lãnh, TP. Sa Đéc, TP. Hồng Ngự, TT. Mỹ An, TT. Mỹ Thọ, TT, Lấp Vò, TT. Thường Thời Tiền, TT. Sa Rài, TT. Tam Nông, TT. Thanh Bình, TT. Lai Vung, TT. Cái Tàu Hạ, Dinh Bà, Thường Phước) |
2026-2030 |
3.515.000 |
|
3.500.000 |
3.500.000 |
|
3.003.333 |
3.003.333 |
3.003.333 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X.8 |
Cấp vốn điều lệ cho các ngân hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách; cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, phí quản lý; hỗ trợ phát triển doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; hỗ trợ hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã |
|
|
|
70.000 |
0 |
70.000 |
70.000 |
0 |
70.000 |
70.000 |
70.000 |
0 |
0 |
0 |
0,22% |
1 |
|
|
a |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
70.000 |
0 |
70.000 |
70.000 |
0 |
70.000 |
70.000 |
70.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
1 |
Hỗ trợ hợp tác xã nông nghiệp thực hiện đầu tư kết cấu hạ tầng và chế biến sản phẩm trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
C |
|
2026-2030 |
70.000 |
|
70.000 |
70.000 |
|
70.000 |
70.000 |
70.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Dự kiến hỗ trợ 35 HTX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XI |
Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội |
|
|
|
200.000 |
0 |
200.000 |
200.000 |
0 |
180.000 |
180.000 |
180.000 |
0 |
0 |
0 |
0,56% |
1 |
|
|
a) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
200.000 |
0 |
200.000 |
200.000 |
0 |
180.000 |
180.000 |
180.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
|
|
9 |
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình Trụ sở, văn phòng làm việc cấp Tỉnh của cơ quan, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập (thuộc tài sản công do cấp Tỉnh |
C |
Bảo trì công trình |
2026-2030 |
200.000 |
0 |
200.000 |
200.000 |
|
180.000 |
180.000 |
180.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Dự án cải tạo, sửa chữa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XII |
Xã hội |
|
|
|
323.972 |
22.000 |
291.000 |
291.000 |
0 |
291.000 |
291.000 |
276.000 |
15.000 |
0 |
0 |
0,91% |
4 |
|
|
a) |
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025 sang giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
89.972 |
22.000 |
59.000 |
59.000 |
0 |
59.000 |
59.000 |
59.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng Cơ sở điều trị nghiện tỉnh Đồng Tháp |
C |
Phụ lục XXVI, Quyết định 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2024-2027 |
89.972 |
22.000 |
59.000 |
59.000 |
|
59.000 |
59.000 |
59.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
b) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
|
234.000 |
|
232.000 |
232.000 |
|
232.000 |
232.000 |
217.000 |
15.000 |
0 |
0 |
0 |
3 |
|
|
1 |
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2026-2030 |
C |
|
2026-2028 |
15.000 |
|
15.000 |
15.000 |
|
15.000 |
15.000 |
0 |
15.000 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
2 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Đồng Tháp |
B |
Phụ lục XXVI, Quyết định 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2029 |
179.000 |
|
177.000 |
177.000 |
|
177.000 |
177.000 |
177.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Vốn CBĐT: 1,79 tỷ đồng |
|
3 |
Trung tâm Điều dưỡng Người có công tỉnh Đồng Tháp (Giai đoạn 2) |
C |
|
2027-2029 |
40.000 |
|
40.000 |
40.000 |
|
40.000 |
40.000 |
40.000 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
CẤP HUYỆN QUẢN LÝ |
|
|
|
10.059.942 |
|
10.059.942 |
10.059.942 |
0 |
10.059.942 |
10.059.942 |
10.059.942 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
- NSTT |
|
|
|
3.444.942 |
|
3.444.942 |
3.444.942 |
|
3.444.942 |
3.444.942 |
3.444.942 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
- Nguồn thu tiền sử dụng đất |
|
|
|
6.615.000 |
|
6.615.000 |
6.615.000 |
|
6.615.000 |
6.615.000 |
6.615.000 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 4a
CHI
TIẾT DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (ĐỀ NGHỊ TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ THEO THÔNG BÁO SỐ 114-TB/VPTW
NGÀY 16/12/2024 CỦA VĂN PHÒNG TRUNG ƯƠNG ĐẢNG VỀ KẾT LUẬN CỦA ĐỒNG CHÍ TỔNG BÍ
THƯ TÔ LÂM TRONG CHUYẾN THĂM VÀ LÀM VIỆC VỚI BAN CHẤP HÀNH ĐẢNG BỘ TỈNH ĐỒNG
THÁP)
(Kèm theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của HĐND Tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Quy mô đầu tư phù hợp với Quy hoạch tỉnh Đồng Tháp hoặc các quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
Thời gian thực hiện |
Khái toán tổng kinh phí đầu tư |
Lũy kế vốn bố trí từ khởi công đến hết năm 2025 |
Giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
Số dự án, CT |
Ghi chú |
|||||||
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
Dự kiến kế hoạch 5 năm giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
||||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: vốn NSTW (Bộ, Ngành) |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: vốn NSTW (Bộ, Ngành) |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: vốn NSTW (Bộ, Ngành) |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: vốn NSTW (Bộ, Ngành) |
||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
||||||||||||||
|
Thu hồi các khoản ứng trước |
Thanh toán nợ XDCB |
||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
39.831.000 |
39.831.000 |
|
|
39.831.000 |
39.831.000 |
39.831.000 |
39.831.000 |
|
|
7 |
|
|
* |
Phân bổ theo ngành, lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Văn hóa, thông tin |
|
|
700.000 |
700.000 |
|
|
700.000 |
700.000 |
700.000 |
700.000 |
|
|
1 |
|
|
1.1 |
Văn hóa |
|
|
700.000 |
700.000 |
|
|
700.000 |
700.000 |
700.000 |
700.000 |
|
|
1 |
|
|
2 |
Bảo vệ môi trường |
|
|
1.950.000 |
1.950.000 |
|
|
1.950.000 |
1.950.000 |
1.950.000 |
1.950.000 |
|
|
1 |
|
|
2.1 |
Môi trường |
|
|
1.950.000 |
1.950.000 |
|
|
1.950.000 |
1.950.000 |
1.950.000 |
1.950.000 |
|
|
1 |
|
|
3 |
Các hoạt động kinh tế |
|
|
37.181.000 |
37.181.000 |
|
|
37.181.000 |
37.181.000 |
37.181.000 |
37.181.000 |
|
|
5 |
|
|
3.1 |
Giao thông |
|
|
36.681.000 |
36.681.000 |
|
|
36.681.000 |
36.681.000 |
36.681.000 |
36.681.000 |
|
|
4 |
|
|
3.2 |
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản |
|
|
500.000 |
500.000 |
|
|
500.000 |
500.000 |
500.000 |
500.000 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Cụ thể như sau: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Văn hóa, thông tin |
|
|
700.000 |
700.000 |
|
|
700.000 |
700.000 |
700.000 |
700.000 |
|
|
1 |
|
|
I.1 |
Văn hóa |
|
|
700.000 |
700.000 |
|
|
700.000 |
700.000 |
700.000 |
700.000 |
|
|
1 |
|
|
a) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
700.000 |
700.000 |
|
|
700.000 |
700.000 |
700.000 |
700.000 |
|
|
1 |
|
|
1 |
Xây dựng nhà bảo tàng Đồng Tháp Mười, Đồng Tháp |
Nghị quyết số 13-NQ/TW của Bộ Chính trị về phương hướng phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng an ninh vùng Đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045; Phụ lục XXVI, Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2029 |
700.000 |
700.000 |
|
|
700.000 |
700.000 |
700.000 |
700.000 |
|
|
1 |
|
|
II |
Bảo vệ môi trường |
|
|
1.950.000 |
1.950.000 |
|
|
1.950.000 |
1.950.000 |
1.950.000 |
1.950.000 |
|
|
1 |
|
|
II.1 |
Môi trường |
|
|
1.950.000 |
1.950.000 |
|
|
1.950.000 |
1.950.000 |
1.950.000 |
1.950.000 |
|
|
1 |
|
|
a) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
1.950.000 |
1.950.000 |
|
|
1.950.000 |
1.950.000 |
1.950.000 |
1.950.000 |
|
|
1 |
|
|
1 |
Dự án Hệ thống hồ trữ nước ngọt ứng phó biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Xây dựng hồ thủy lợi đa mục tiêu trên địa bàn các huyện Hồng Ngự, Tam Nông và Cao Lãnh với diện tích khoảng 1.552 ha |
2026-2030 |
1.950.000 |
1.950.000 |
|
|
1.950.000 |
1.950.000 |
1.950.000 |
1.950.000 |
|
|
1 |
|
|
III |
Các hoạt động kinh tế |
|
|
37.181.000 |
37.181.000 |
|
|
37.181.000 |
37.181.000 |
37.181.000 |
37.181.000 |
|
|
5 |
|
|
III.1 |
Giao thông |
|
|
36.681.000 |
36.681.000 |
|
|
36.681.000 |
36.681.000 |
36.681.000 |
36.681.000 |
|
|
4 |
|
|
a) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
36.681.000 |
36.681.000 |
|
|
36.681.000 |
36.681.000 |
36.681.000 |
36.681.000 |
|
|
4 |
|
|
1 |
Dự án Tuyến cao tốc Hồng Ngự - Trà Vinh, đoạn Hồng Ngự - Cao Lãnh |
Dài khoảng 68 km, quy mô xây dựng 04 làn xe, 02 làn dừng khẩn cấp |
2026-2030 |
22.000.000 |
22.000.000 |
|
|
22.000.000 |
22.000.000 |
22.000.000 |
22.000.000 |
|
|
1 |
|
|
2 |
Dự án Tuyến Quốc lộ N1 và cầu Tân Châu - Hồng Ngự |
Tuyến đường dài khoảng 40km, cấp III - Đồng bằng; cầu quy mô mặt cầu rộng 20,5m và 04 làn xe cơ giới |
2026-2030 |
10.000.000 |
10.000.000 |
|
|
10.000.000 |
10.000.000 |
10.000.000 |
10.000.000 |
|
|
1 |
|
|
3 |
Dự án Nâng cấp kênh Mương Khai - Đốc Phủ Hiền |
Dài khoảng 20,8 km nối sông Tiền và sông Hậu, đạt chuẩn tắc luồng tàu kênh cấp III - đường thuỷ nội địa theo tiêu chuẩn TCVN 5664- 2009 |
2025-2028 |
3.443.000 |
3.443.000 |
|
|
3.443.000 |
3.443.000 |
3.443.000 |
3.443.000 |
|
|
1 |
|
|
4 |
Dự án Quốc lộ 30 đoạn Hồng Ngự - Dinh Bà |
Dài khoảng 18,589km; kết nối giao thương giữa cửa khẩu Quốc tế Dinh Bà (Đồng Tháp) – Cửa khẩu Bontia Chăk Crây (Preyveng); đồng thời kết nối với đường Xuyên Á |
2025-2028 |
1.238.000 |
1.238.000 |
|
|
1.238.000 |
1.238.000 |
1.238.000 |
1.238.000 |
|
|
1 |
|
|
III.2 |
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản |
|
|
500.000 |
500.000 |
|
|
500.000 |
500.000 |
500.000 |
500.000 |
|
|
1 |
|
|
a) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
500.000 |
500.000 |
|
|
500.000 |
500.000 |
500.000 |
500.000 |
|
|
1 |
|
|
1 |
Trung tâm đầu mối nông sản và thuỷ sản nước ngọt vùng Đồng Tháp Mười |
|
2026-2029 |
500.000 |
500.000 |
|
|
500.000 |
500.000 |
500.000 |
500.000 |
|
|
1 |
|
PHỤ LỤC 4b
CHI
TIẾT DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (ĐỀ NGHỊ BỘ QUỐC PHÒNG, BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN HỖ TRỢ)
(Kèm theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND
ngày 28 tháng 3 năm 2025 của HĐND Tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Quy mô đầu tư phù hợp với Quy hoạch tỉnh Đồng Tháp hoặc các quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
Thời gian thực hiện |
Khái toán tổng kinh phí đầu tư |
Lũy kế vốn bố trí từ khởi công đến hết năm 2025 |
Giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
Số dự án, CT |
Ghi chú |
|||||||
|
Nhu cầu đầu tư 5 năm giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
Dự kiến kế hoạch 5 năm giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
||||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: vốn NSTW (Bộ, Ngành) |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: vốn NSTW (Bộ, Ngành) |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: vốn NSTW (Bộ, Ngành) |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: vốn NSTW (Bộ, Ngành) |
||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
||||||||||||||
|
Thu hồi các khoản ứng trước |
Thanh toán nợ XDCB |
||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
2.909.280 |
2.617.984 |
80.000 |
|
2.829.280 |
2.617.984 |
2.829.280 |
2.617.984 |
|
|
8 |
|
|
A |
ĐỀ NGHỊ BỘ QUỐC PHÒNG HỖ TRỢ |
|
|
540.000 |
344.000 |
80.000 |
|
460.000 |
344.000 |
460.000 |
344.000 |
|
|
2 |
|
|
I |
Quốc phòng |
|
|
540.000 |
344.000 |
80.000 |
|
460.000 |
344.000 |
460.000 |
344.000 |
|
|
2 |
|
|
1 |
Thực hiện dự án |
|
|
540.000 |
344.000 |
80.000 |
|
460.000 |
344.000 |
460.000 |
344.000 |
|
|
2 |
|
|
a) |
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025 sang giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
240.000 |
144.000 |
80.000 |
|
160.000 |
144.000 |
160.000 |
144.000 |
|
|
1 |
|
|
1 |
Dự án ĐTXD công trình khu Kinh tế Quốc phòng Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp/Quân khu 9 (giai đoạn 3) |
QĐ 3098/QĐ-BQP ngày 12/7/2023 |
2024-2027 |
240.000 |
144.000 |
80.000 |
|
160.000 |
144.000 |
160.000 |
144.000 |
|
|
1 |
Đoàn Kinh tế-Quốc phòng 959 |
|
b) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
300.000 |
200.000 |
|
|
300.000 |
200.000 |
300.000 |
200.000 |
|
|
1 |
|
|
1 |
Dự án: Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng khu vực biên giới thuộc Khu Kinh tế Quốc phòng Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp/Quân khu 9 |
QĐ 2324/QĐ-BQP ngày 28/6/2022 |
2026-2029 |
300.000 |
200.000 |
|
|
300.000 |
200.000 |
300.000 |
200.000 |
|
|
1 |
Đoàn Kinh tế-Quốc phòng 959 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
ĐỀ NGHỊ BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN HỖ TRỢ (*) |
|
|
2.369.280 |
2.273.984 |
|
|
2.369.280 |
2.273.984 |
2.369.280 |
2.273.984 |
|
|
6 |
|
|
I |
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản |
|
|
2.369.280 |
2.273.984 |
|
|
2.369.280 |
2.273.984 |
2.369.280 |
2.273.984 |
|
|
6 |
|
|
1 |
Thực hiện dự án |
|
|
2.369.280 |
2.273.984 |
|
|
2.369.280 |
2.273.984 |
2.369.280 |
2.273.984 |
|
|
6 |
|
|
a) |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030 |
|
|
2.369.280 |
2.273.984 |
|
|
2.369.280 |
2.273.984 |
2.369.280 |
2.273.984 |
|
|
6 |
|
|
1 |
Cải tạo và nâng cấp kênh Tân Thành Lò Gạch |
Nạo vét kênh dài 22,5km, nâng cấp bờ bao kết hợp GTNT dài 10km, phù hợp Phụ lục XII, Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2029 |
600.000 |
600.000 |
|
|
600.000 |
600.000 |
600.000 |
600.000 |
|
|
1 |
|
|
2 |
Cải tạo và nâng cấp hệ thống công trình chuyển nước từ sông Tiền qua sông Hậu, chống ngập gồm: Kênh Nha Mân Tư Tải, Kênh Xẻo Mát - Cái Vồn, Kênh Xã Trầu – Sóc Tro, Kênh xáng Sa Đéc – Lấp Vò. |
Nạo vét kênh Nha Mân Tư Tải dài 4,6km; kè bảo vệ bờ tại các điểm nguy hiểm, phù hợp Phụ lục XII, Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2029 |
825.764 |
825.764 |
|
|
825.764 |
825.764 |
825.764 |
825.764 |
|
|
1 |
|
|
3 |
Đầu tư kết cấu hạ tầng hỗ trợ hợp tác xã vùng nguyên liệu (giai đoạn 2) |
Cứng hóa kênh nội đồng kết hợp GTNT chiều dài 27,23km, Quyết định số 1088/QĐ-BNN-KTHT ngày 25/3/2022 của Bộ NN&PTNT |
2026-2029 |
55.916 |
51.620 |
|
|
55.916 |
51.620 |
55.916 |
51.620 |
|
|
1 |
|
|
4 |
Dự án Liên kết sản xuất cá tra giống chất lượng cao tỉnh Đồng Tháp |
Phụ lục V, Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2028 |
508.100 |
438.100 |
|
|
508.100 |
438.100 |
508.100 |
438.100 |
|
|
1 |
|
|
5 |
Dự án bố trí ổn định dân cư vùng biên giới |
Bố trí 450 hộ, phù hợp Phụ lục XXVI, Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2029 |
148.500 |
148.500 |
|
|
148.500 |
148.500 |
148.500 |
148.500 |
|
|
1 |
|
|
6 |
Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai |
Bố trí 636 hộ, phù hợp Phụ lục XXVI, Quyết định số 39/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng CP |
2026-2029 |
231.000 |
210.000 |
|
|
231.000 |
210.000 |
231.000 |
210.000 |
|
|
1 |
|
* Ghi chú: Công văn số 770/UBND-KT ngày 25/10/2024 của UBND Tỉnh về việc lập kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026-2030 nguồn vốn đầu tư công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh