Nghị quyết 09/NQ-HĐND phân bổ Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 (Đợt 4) do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
| Số hiệu | 09/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/04/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/04/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Người ký | Hà Quang Tiến |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 09/NQ-HĐND |
Vĩnh Phúc, ngày 09 tháng 4 năm 2025 |
VỀ VIỆC PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (ĐỢT 4)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 23
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2025
Xét Tờ trình số 73/TTr-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị phân bổ kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước địa phương năm 2025 (đợt 4); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư vốn NSNN năm 2025 (đợt 4) tổng số 447,606 tỷ đồng, cụ thể:
1. Bố trí cho các dự án thuộc các ngành, lĩnh vực để thanh toán khối lượng hoàn thành các công trình quyết toán, công trình hoàn thành, công trình chuyển tiếp có khối lượng lớn và chuẩn bị đầu tư các dự án hạ tầng liên kết vùng, cụ thể:
a) Bố trí cho các dự án quyết toán, hoàn thành chờ quyết toán và chuyển tiếp thuộc các ngành, lĩnh vực cấp tỉnh: 46,964 tỷ đồng;
b) Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho 05 dự án hạ tầng giao thông có tính liên kết vùng, tạo động lực tăng trưởng: 5 tỷ đồng.
c) Bố trí nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2024: 06 tỷ đồng cho 02 dự án thuộc lĩnh vực Y tế;
(Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo)
d) Hỗ trợ đầu tư các dự án thuộc lĩnh vực An ninh - Quốc phòng: 111,842 tỷ đồng;
(Chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo)
2. Bố trí vốn hỗ trợ đầu tư các dự án hạ tầng khu tái định cư, nghĩa trang nhân dân phục vụ GPMB các KCN: 106 tỷ đồng cho 09 dự án;
(Chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo)
3. Hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng cho 14 làng văn hóa kiểu mẫu thực hiện Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND của HĐND tỉnh: 131,8 tỷ đồng.
4. Hỗ trợ đầu tư mua sắm trang thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và các trang thiết bị phục vụ công tác của Công an tỉnh Vĩnh Phúc thực hiện Quyết định số 156/QĐ-TTg ngày 05/12/2024 của Thủ tướng Chính phủ: 40 tỷ đồng;
(Chi tiết tại Biểu số 05 kèm theo)
5. Nguồn vốn: Trích trong tổng số 1.696,701 tỷ đồng các nguồn tiết kiệm chi ngân sách các năm 2020, 2021, 2022, 2023 và Tăng thu, tiết kiệm chi năm 2024 bổ sung chi đầu tư phát triển.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 09/NQ-HĐND |
Vĩnh Phúc, ngày 09 tháng 4 năm 2025 |
VỀ VIỆC PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (ĐỢT 4)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 23
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2025
Xét Tờ trình số 73/TTr-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị phân bổ kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước địa phương năm 2025 (đợt 4); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư vốn NSNN năm 2025 (đợt 4) tổng số 447,606 tỷ đồng, cụ thể:
1. Bố trí cho các dự án thuộc các ngành, lĩnh vực để thanh toán khối lượng hoàn thành các công trình quyết toán, công trình hoàn thành, công trình chuyển tiếp có khối lượng lớn và chuẩn bị đầu tư các dự án hạ tầng liên kết vùng, cụ thể:
a) Bố trí cho các dự án quyết toán, hoàn thành chờ quyết toán và chuyển tiếp thuộc các ngành, lĩnh vực cấp tỉnh: 46,964 tỷ đồng;
b) Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho 05 dự án hạ tầng giao thông có tính liên kết vùng, tạo động lực tăng trưởng: 5 tỷ đồng.
c) Bố trí nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2024: 06 tỷ đồng cho 02 dự án thuộc lĩnh vực Y tế;
(Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo)
d) Hỗ trợ đầu tư các dự án thuộc lĩnh vực An ninh - Quốc phòng: 111,842 tỷ đồng;
(Chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo)
2. Bố trí vốn hỗ trợ đầu tư các dự án hạ tầng khu tái định cư, nghĩa trang nhân dân phục vụ GPMB các KCN: 106 tỷ đồng cho 09 dự án;
(Chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo)
3. Hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng cho 14 làng văn hóa kiểu mẫu thực hiện Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND của HĐND tỉnh: 131,8 tỷ đồng.
4. Hỗ trợ đầu tư mua sắm trang thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và các trang thiết bị phục vụ công tác của Công an tỉnh Vĩnh Phúc thực hiện Quyết định số 156/QĐ-TTg ngày 05/12/2024 của Thủ tướng Chính phủ: 40 tỷ đồng;
(Chi tiết tại Biểu số 05 kèm theo)
5. Nguồn vốn: Trích trong tổng số 1.696,701 tỷ đồng các nguồn tiết kiệm chi ngân sách các năm 2020, 2021, 2022, 2023 và Tăng thu, tiết kiệm chi năm 2024 bổ sung chi đầu tư phát triển.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Khoá XVII, Kỳ họp thứ 23 thông qua ngày 09 tháng 4 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (ĐỢT 4) - DỰ
ÁN THUỘC CÁC NGÀNH, LĨNH VỰC CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Địa điểm xây dựng |
Thời gian KC- HT |
Quyết định đầu tư /Chủ trương đầu tư |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 |
Vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2024 |
Kế hoạch đầu tư công năm 2025 - đợt 4 |
Chủ đầu tư |
Ghi chú |
|||||
|
Số, ngày, tháng quyết định |
Tổng mức đầu tư |
Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh |
Số, ngày, tháng quyết định |
Số tiền |
Tổng số |
Trong đó |
||||||||
|
Thu hồi vốn đã ứng trước |
Trả nợ đọng xây dựng cơ bản |
|||||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
4.055.935 |
4.049.325 |
0 |
1.308.592 |
2.577.483 |
57.964 |
0 |
39.964 |
|
|
|
I |
Lĩnh vực xã hội |
|
|
|
11.821 |
11.821 |
|
11.559 |
8.588 |
2.321 |
0 |
2.321 |
|
|
|
|
Dự án quyết toán |
|
|
|
11.821 |
11.821 |
|
11.559 |
8.588 |
2.321 |
0 |
2.321 |
|
|
|
1 |
Đường bê tông phục vụ công tác tuần tra, bảo vệ quanh bên trong tường rào Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh Vĩnh Phúc |
Tam Dương |
2023- 2025 |
729/QĐ-UBND ngày 04/04/2023 |
3.151 |
3.151 |
23/NQ-HĐND ngày 05/5/2023 |
3.151 |
2.588 |
240 |
|
240 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội (nay là Sở Y tế) |
QĐQT 2017/QĐ-CT ngày 31/12/2024 |
|
2 |
Cải tạo, sửa chữa nhà bếp ăn thành nhà xưởng thực hành và cải tạo sân vườn nội bộ khu ký túc xá Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc (nay là trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Vĩnh Phúc) |
Vĩnh Yên |
2021- 2023 |
812/QĐ-UBND ngày 06/4/2021; 1483/QĐ-UBND ngày 07/6/2021 |
8.670 |
8.670 |
56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021; 74/NQ-HĐND ngày 30/12/2024 |
8.408 |
6.000 |
2.081 |
|
2.081 |
Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc |
QĐ phê duyệt QT số 1733/QĐ-UBND ngày 27/11/2024, |
|
II |
Lĩnh vực Nông nghiệp |
|
|
|
529.559 |
529.559 |
0 |
45.547 |
455.727 |
16.927 |
0 |
16.927 |
|
|
|
a |
Dự án quyết toán |
|
|
|
519.363 |
519.363 |
0 |
36.558 |
453.531 |
10.769 |
0 |
10.769 |
|
|
|
1 |
Sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Làng Hà, xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo |
Tam Đảo |
2010- 2023 |
QT số 1396/QĐ-UBND ngày 24/9/2024 |
47.149 |
47.149 |
|
2.607 |
44.066 |
2.607 |
|
2.607 |
Công ty TNHH MTV thủy lợi Tam Đảo |
Thanh toán QT dự án |
|
2 |
Kiên cố hoá kênh loại III xây dựng nông thôn mới xã Văn Quán, huyện Lập Thạch |
Lập Thạch |
2017-2023 |
QT số 2474/QĐ-UBND ngày 15/11/2023 |
4.306 |
4.306 |
|
235 |
3.369 |
235 |
|
235 |
Công ty TNHH MTV thủy lợi Lập Thạch |
Thanh toán QT dự án |
|
3 |
Cải tạo nâng cấp kênh nhà Hang Hắc, thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch |
Lập Thạch |
2013-2023 |
QT số 1388/QĐ-UBND ngày 24/9/2024 |
1.342 |
1.342 |
|
255 |
752 |
255 |
|
255 |
Công ty TNHH MTV thủy lợi Lập Thạch |
Thanh toán QT dự án |
|
4 |
Xây dựng công trình khẩn cấp Xử lý sạt trượt kè sông Phó Đáy phía hạ lưu bến phà Phú Hậu cũ thuộc địa phận xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch |
Lập Thạch |
2021- 2023 |
QT số 229/QĐ-CT ngày 29/2/2025 |
11.838 |
11.838 |
|
1.295 |
10.000 |
1.295 |
|
1.295 |
Chi cục thủy lợi |
Thanh toán QT dự án |
|
5 |
Xử lý kè chống sạt lở bờ hữu sông Phó Đáy và đắp đê chống tràn, địa phận huyện Lập Thạch - Giai đoạn 1 |
Lập Thạch |
2019-2022 |
QT số 249/QĐ-CT ngày 21/2/2025 |
40.882 |
40.882 |
|
1.485 |
32.580 |
1.485 |
|
1.485 |
UBND huyện Lập Thạch |
Thanh toán QT dự án |
|
6 |
Xử lý kè chống sạt lở bờ tả sông Phó Đáy đoạn từ K22+600- K22+900 xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường |
Vĩnh Tường |
2022-2024 |
1331/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 |
10.514 |
10.514 |
56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 |
10.514 |
9.858 |
48 |
|
48 |
Chi cục thủy lợi |
Thanh toán QT dự án |
|
7 |
Kè chống sạt lở bờ sông tương ứng đoạn từ K2+000 đến K2+250 đê tả sông Lô thuộc địa phận xã Bạch Lưu, huyện Sông Lô |
Sông Lô |
2022-2024 |
2827/QĐ-UBND ngày 08/10/2021; 3397/QĐ-CT ngày 10/12/2021 |
11.678 |
11.678 |
01/NQ-HĐND ngày 24/6/2022 |
11.678 |
10.200 |
129 |
|
129 |
Chi cục thủy lợi |
Thanh toán QT dự án |
|
8 |
Xây dựng trạm bơm Trầm Chuông, xã Đôn Nhân, huyện Sông Lô |
Sông Lô |
2013-2023 |
2071/QĐ-CT ngày 04/8/2021 |
4.100 |
4.100 |
|
643 |
3.280 |
643 |
|
643 |
Chi cục thủy lợi |
Thanh toán QT dự án |
|
9 |
Xây dựng công trình Hồ chứa nước Bản Long. Hạng mục: Mở rộng lòng hồ |
Sông Lô |
2021-2023 |
1939/QĐ-CT ngày 17/7/2015 |
76.345 |
76.345 |
|
460 |
62.758 |
460 |
|
460 |
Chi cục thủy lợi |
Thanh toán QT dự án |
|
10 |
Hệ thống đường phòng cháy chữa cháy và bảo vệ rừng kết hợp dân sinh tỉnh Vĩnh Phúc |
Vĩnh Yên, Sông Lô, Lập Thạch |
2014-2020 |
QT số 316/QĐ-CT ngày 26/2/2025 |
35.883 |
35.883 |
|
861 |
31.041 |
861 |
|
861 |
Chi cục kiểm lâm |
Thanh toán QT dự án |
|
11 |
Cải tạo Sông Phan từ cầu Vàng đến cầu Thượng Lạp (K8+269-:-K21+156) |
Vĩnh Tường |
2010-2021 |
2717/QĐ-CT ngày 13/10/2011 |
167.580 |
167.580 |
56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 |
1.725 |
153.302 |
1.562 |
|
1.562 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT |
BC thẩm tra QT số 41/BC/STC ngày 5/3/2023 |
|
12 |
Xây dựng kè tả sông Lô xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch |
Lập Thạch |
01/11/2012 - 28/8/2019 |
1618/QĐ-BCT ngày 08/7/2021; 354/QĐ-CT ngày 27/01/2014 |
107.746 |
107.746 |
56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 |
4.800 |
92.325 |
1.189 |
|
1.189 |
UBND huyện Lập Thạch |
QT số 1951/QĐ-UBND ngày 06/9/2023 |
|
b |
Dự án hoàn thành chờ QT |
|
|
|
10.196 |
10.196 |
|
8.989 |
2.196 |
6.158 |
0 |
6.158 |
|
|
|
1 |
Xử lý kè chống sạt lở bờ sông Phan, thôn Vũ Di, xã Vũ Di, huyện Vĩnh Tường |
Vĩnh Tường |
2020-2024 |
1892/QĐ-CT ngày 25/8/2023 |
10.196 |
10.196 |
56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 và bổ sung đợt này |
8.989 |
2.196 |
6.158 |
|
6.158 |
Chi cục thủy lợi |
Dự án bố trí vốn hoàn thành trong gđ 2016-2020 và đã cấp đủ vốn tuy nhiên năm 2020 CĐT không tiêu được nên bị thu hồi đồng thời thiếu vốn giai đoạn 2021-2025 đúng với số tiền bị thu hồi |
|
III |
Lĩnh vực giao thông |
|
|
|
2.241.287 |
2.241.287 |
0 |
610.346 |
1.942.573 |
11.736 |
0 |
11.736 |
|
|
|
a |
Dự án quyết toán |
|
|
|
185.200 |
185.200 |
|
50.000 |
141.200 |
860 |
0 |
860 |
|
|
|
1 |
Đường Nguyễn Tất Thành kéo dài, huyện Bình Xuyên đoạn từ ĐT,302B đến đường Tôn Đức Thắng kéo dài (GĐII) |
Bình Xuyên |
2020-2024 |
2273/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 |
185.200 |
185.200 |
56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 |
50.000 |
141.200 |
860 |
|
860 |
UBND huyện Bình Xuyên |
Thanh toán QT dự án |
|
b |
Dự án hoàn thành chờ QT |
|
|
|
2.056.087 |
2.056.087 |
|
560.346 |
1.801.373 |
10.876 |
0 |
10.876 |
|
|
|
1 |
Tuyến ĐT.307 - Ngọc Mỹ - Quang Sơn - QL2C, huyện Lập Thạch |
Lập Thạch |
2016-2020 |
số 3212/QĐ-CT ngày 29/10/2010; 3452/QĐ-CT ngày 26/11/2014 |
181.000 |
181.000 |
56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 |
10.000 |
170.871 |
4.800 |
|
4.800 |
UBND huyện Lập Thạch |
Bổ sung để thanh toán KHHT đã được nghiệm thu |
|
2 |
Xây dựng đường nối từ cầu Phú Hậu - QL2A |
|
2018-2025 |
3060/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 |
130.000 |
130.000 |
56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 |
23.000 |
106.776 |
1.100 |
|
1.100 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông |
Bổ sung để thanh toán KHHT đã được nghiệm thu |
|
3 |
Đường từ nút giao thông lập thể đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (khu vực xã Văn Quán, huyện lập Thạch) đi trung tâm huyện Sông Lô và tuyến nhánh đi KCN Sông Lô I |
|
2016- 2022 |
1181/QĐ-CT ngày 31/03/2016; 3308/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 |
428.926 |
428.926 |
56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 |
33.000 |
369.449 |
1.280 |
|
1.280 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông |
Bổ sung để thanh toán KHHT đã được nghiệm thu |
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT 309 đoạn từ km13+128 đến km 20+267 |
|
2014- 2020 |
3169/QĐ-CT ngày 30/10/2014; 81/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 |
178.992 |
178.992 |
56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 |
2.815 |
133.916 |
200 |
|
200 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông |
Bổ sung để thanh toán KHHT đã được nghiệm thu |
|
5 |
Xây dựng cầu Vĩnh Phú qua sông lô kết nối hai tỉnh Vĩnh Phúc và Phú Thọ |
|
2020- 2023 |
1650/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 |
540.393 |
540.393 |
56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 |
487.393 |
475.999 |
2.896 |
|
2.896 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông |
Bổ sung để thanh toán KHHT đã được nghiệm thu |
|
6 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.310 (ĐT.3016 cũ) đoạn từ Đại Lải (Km14+500 ĐT.301) đến QL2C (Đạo Tú) |
|
2005-2022 |
Số 3166/QĐ-CT ngày 19/10/2005; số 300/QĐ-UBND ngày 14/02/2022 |
596.776 |
596.776 |
56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 |
4.138 |
544.361 |
600 |
|
600 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông |
Bổ sung để thanh toán KHHT đã được nghiệm thu |
|
IV |
Lĩnh vực công trình công cộng |
|
|
|
452.061 |
452.061 |
0 |
367.162 |
157.245 |
15.980 |
0 |
2.980 |
|
|
|
|
Dự án quyết toán |
|
|
|
37.061 |
37.061 |
|
16.152 |
31.672 |
2.980 |
0 |
2.980 |
|
|
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật xóm Gò Bổng, thôn Vinh Tiến, xã Bá Hiến, huyện Bình Xuyên |
Bình Xuyên |
2017- 2019 |
QT số 348/QĐ-CT ngày 28/02/2025 |
7.597 |
7.597 |
56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 |
1.597 |
5.734 |
1.410 |
|
1.410 |
UBND xã Bá Hiến |
Thanh toán QT dự án |
|
2 |
Bến xe buýt trung tâm Vĩnh Phúc. Hạng mục: Bến xe buýt trung tâm và quyết toán toàn dự án |
Vĩnh Yên |
2010- 2012 |
Qt số 2537/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 |
3.886 |
3.886 |
|
208 |
3.687 |
208 |
|
208 |
Ban Quản lý bến xe khách Vĩnh Phúc |
Thanh toán QT dự án |
|
3 |
Mở rộng bến xe khách Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường |
Vĩnh Tường |
2009 |
QT số 1819/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 |
2.723 |
2.723 |
|
40 |
2.723 |
40 |
|
40 |
Ban Quản lý bến xe khách Vĩnh Phúc |
Thanh toán QT dự án |
|
4 |
Bến xe khách kiêm bãi đỗ xe huyện Yên Lạc. Hạng mục: các hạng mục còn lại và quyết toán toàn dự án |
Yên Lạc |
2012- 2023 |
QT số 1995/QĐ-CT ngày 30/12/2024 |
9.037 |
9.037 |
|
490 |
7.528 |
490 |
|
490 |
Ban Quản lý bến xe khách Vĩnh Phúc |
Thanh toán QT dự án |
|
5 |
Hệ thống chiếu sáng trên tuyến ĐT.301, đoạn từ Km18+100 đến Km26+00 |
Phúc Yên |
2023- 2024 |
47/QĐ-UBND ngày 10/01/2023; 1083/QĐ-UBND ngày 18/5/2023 |
13.818 |
13.818 |
23/NQ-HĐND ngày 05/5/2023 |
13.817 |
12.000 |
832 |
|
832 |
Sở Công Thương |
Thanh toán QT dự án |
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
415.000 |
415.000 |
|
351.010 |
125.573 |
13.000 |
0 |
0 |
|
|
|
1 |
Khu công viên vui chơi giải trí thành phố Vĩnh Yên |
Vĩnh Yên |
|
Số 2017/QĐ- UBND ngày 29/7/2019 |
415.000 |
415.000 |
56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 |
351.010 |
125.573 |
13.000 |
|
|
UBND thành phố Vĩnh Yên |
Thực hiện GPMB dự án |
|
V |
Lĩnh vực Y tế (nguồn tăng thu XSKT năm 2024) |
|
|
|
23.288 |
16.678 |
0 |
16.678 |
13.350 |
6.000 |
0 |
6.000 |
|
|
|
a |
Dự án quyết toán |
|
|
|
11.257 |
11.257 |
|
11.257 |
9.500 |
579 |
0 |
579 |
|
|
|
1 |
Nhà cầu và hệ thống hoa sắt cửa sổ, hành lang nhà kỹ thuật nghiệp vụ, nội trú thuộc bệnh viện sản nhi tỉnh Vĩnh Phúc |
xã Đồng Văn |
2023- 2024 |
526/QĐ-UBND ngày 08/3/2023 |
11.257 |
11.257 |
31/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 |
11.257 |
9.500 |
579 |
0 |
579 |
Bệnh viện Sản nhi tỉnh Vĩnh Phúc |
Thanh toán QT dự án. Nguồn tăng thu XSKT 2024 |
|
b |
Dự án hoàn thành |
|
|
|
12.031 |
5.421 |
|
5.421 |
3.850 |
5.421 |
0 |
5.421 |
|
|
|
1 |
Trạm y tế xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường |
Vĩnh Tường |
2022- 2025 |
174/QĐ-UBND ngày 14/9/2021 |
12.031 |
5.421 |
|
5.421 |
3.850 |
5.421 |
|
5.421 |
UBND xã Việt Xuân |
Thanh toán KLHT. Nguồn tăng thu XSKT 2024. BSCMT |
|
VI |
Dự án hạ tầng kỹ thuật có tính kết nối liên vùng và an sinh xã hội khác |
|
|
|
797.920 |
797.920 |
0 |
257.300 |
0 |
5.000 |
0 |
0 |
|
|
|
a |
Vốn Chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
797.920 |
797.920 |
0 |
257.300 |
0 |
5.000 |
0 |
0 |
|
|
|
1 |
Đường từ ĐT.310B kết nối đường Đ.3 khu vực thôn Thanh Lanh, xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên |
|
|
04/NQ- HĐND ngày 05/5/2023 |
97.000 |
97.000 |
28/NQ-HĐND ngày 20/7/2023 |
85.000 |
|
1.000 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông |
Vốn chuẩn bị đầu tư dự án |
|
2 |
Tuyến đường giao thông kết nối từ đê Tả sông Hồng đến Cầu Vân Phúc |
|
|
8/NQ-HĐND ngày 24/6/2022 |
227.000 |
227.000 |
74/NQ-HĐND ngày 30/12/2024 |
52.300 |
|
1.000 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông |
Vốn chuẩn bị đầu tư dự án |
|
3 |
Đường vành đai 4 đoạn từ huyện Bình Xuyên đến huyện Vĩnh Tường (giai đoạn 2) |
|
|
31/NQ- HĐND ngày 20/7/2023 |
333.000 |
333.000 |
|
50.000 |
|
1.000 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông |
Vốn chuẩn bị đầu tư dự án |
|
4 |
Xây dựng các nút giao IC2 và IC5 tuyến đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai qua địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
33/NQ- HĐND ngày 20/7/2023 |
30.920 |
30.920 |
|
30.000 |
|
1.000 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông |
Vốn chuẩn bị đầu tư dự án |
|
5 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.306, đoạn từ nút giao với đường Văn Quán - Sông Lô đi cầu Vĩnh Phú |
|
|
51/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 |
110.000 |
110.000 |
|
40.000 |
|
1.000 |
|
|
UBND huyện Sông Lô |
Vốn chuẩn bị đầu tư dự án |
PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (ĐỢT 4)
Hỗ trợ đầu tư các dự án thuộc lĩnh vực An ninh - Quốc phòng
(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Địa điểm xây dựng |
Thời gian KC-HT |
Quyết định đầu tư |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
Vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2024 |
Kế hoạch đầu tư công năm 2025 - đợt 4 |
Chủ đầu tư |
Ghi chú |
|||||
|
Số, ngày, tháng quyết định |
Tổng mức đầu tư |
Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh |
Số, ngày, tháng quyết định |
Số tiền |
Tổng số |
Trong đó |
||||||||
|
Thu hồi vốn đã ứng trước |
Trả nợ đọng xây dựng cơ bản |
|||||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
553.600 |
553.600 |
0 |
553.600 |
367.400 |
111.842 |
0 |
6.642 |
|
|
|
A |
QUỐC PHÒNG |
|
|
|
356.300 |
356.300 |
0 |
356.300 |
237.400 |
91.842 |
0 |
6.642 |
|
|
|
I |
Dự án quyết toán |
|
|
|
43.300 |
43.300 |
0 |
43.300 |
38.500 |
4.007 |
0 |
4.007 |
|
|
|
1 |
Xây dựng, cải tạo, nâng cấp sửa chữa Căn cứ chiến đấu (giả định) phục vụ nhiệm vụ huấn luyện, diễn tập KVPT tỉnh Vĩnh Phúc/Quân khu 2 |
Tam Đảo |
2022- 2023 |
724/QĐ-QK ngày 27/5/2022 |
28.800 |
28.800 |
31/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 |
28.800 |
25.500 |
2.731 |
|
2.731 |
Bộ CHQS tỉnh |
QT số 1871/QĐ-QK ngày 17/10/2024 |
|
5 |
Cổng sân, đường, tường rào, kè chống sạt doanh trại đại đội 27 sẵn sàng chiến đấu/Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc |
Vĩnh Yên |
2022- 2023 |
798/QĐ- BTL ngày 30/5/2022 |
14.500 |
14.500 |
12/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 |
14.500 |
13.000 |
1.276 |
|
1.276 |
Bộ CHQS tỉnh |
QTsố 2451/QĐ-QK ngày 31/12/2024 |
|
II |
Dự án hoàn thành đang trình quyết toán |
|
|
|
30.000 |
30.000 |
0 |
30.000 |
26.900 |
2.635 |
0 |
2.635 |
|
|
|
1 |
Nhà ở cơ quan đoàn bộ/Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc |
Vĩnh Yên |
2022- 2023 |
795/QĐ- BTL ngày 30/5/2022 |
6.000 |
6.000 |
12/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 |
6.000 |
5.400 |
477 |
|
477 |
Bộ CHQS tỉnh |
|
|
2 |
Cải tạo nhà ở Phòng Tham mưu/BỘ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc |
Vĩnh Yên |
2022- 2023 |
796/QĐ- BTL ngày 30/5/2022 |
5.000 |
5.000 |
12/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 |
5.000 |
4.500 |
403 |
|
403 |
Bộ CHQS tỉnh |
|
|
3 |
Cải tạo nhà ăn, nhà bếp khu B/Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc |
Vĩnh Yên |
2022- 2023 |
797/QĐ- BTL ngày 30/5/2022 |
4.500 |
4.500 |
12/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 |
4.500 |
4.000 |
415 |
|
415 |
Bộ CHQS tỉnh |
|
|
4 |
Hồ chứa nước cứu hỏa, đường tuần tra bảo vệ, ụ chống nổ lây Kho Vũ khí đạn/Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc |
Tam Dương |
2022- 2023 |
799/QĐ- BTL ngày 30/5/2022 |
14.500 |
14.500 |
12/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 |
14.500 |
13.000 |
1.340 |
|
1.340 |
Bộ CHQS tỉnh |
|
|
III |
Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
283.000 |
283.000 |
0 |
283.000 |
172.000 |
85.200 |
0 |
0 |
|
|
|
1 |
Xây mới, cải tạo nâng cấp nhà khách/BỘ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc |
Vĩnh Yên |
2022- 2024 |
3097/QĐ- BQP ngày 05/10/2022 |
75.000 |
75.000 |
12/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 |
75.000 |
67.000 |
3.000 |
|
|
Bộ CHQS tỉnh |
|
|
2 |
Xây dựng nhà ở đại đội, cải tạo nâng cấp hạ tầng e834 cơ sở 1/Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc |
Bình Xuyên |
2023- 2025 |
1743/QĐ- QK ngày 25/10/2023 |
30.000 |
30.000 |
44/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 |
30.000 |
15.000 |
12.000 |
|
|
Bộ CHQS tỉnh |
|
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp doanh trại cơ quan Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc: Hạng mục nhà ở làm việc chỉ huy; Nhà ở phòng Chính trị, Kỹ thuật và các trang thiết bị doanh cụ |
Vĩnh Yên |
2023- 2025 |
1745/QĐ- QK ngày 25/10/2023 |
18.000 |
18.000 |
44/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 |
18.000 |
9.000 |
7.200 |
|
|
Bộ CHQS tỉnh |
|
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp doanh trại cơ quan Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc, hạng mục: Nhà trung tâm chỉ huy hạ tầng và trang thiết bị doanh cụ |
Vĩnh Yên |
2023- 2025 |
1761/QĐ-QK ngày 26/10/2023 |
29.500 |
29.500 |
44/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 |
29.500 |
14.750 |
11.800 |
|
|
Bộ CHQS tỉnh |
|
|
5 |
Xây dựng, nâng cấp Doanh trại Ban CHQS huyện Lập Thạch |
Lập Thạch |
2023- 2025 |
1746/QĐ-QK ngày 25/10/2023 |
29.500 |
29.500 |
44/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 |
29.500 |
14.750 |
11.800 |
|
|
Bộ CHQS tỉnh |
|
|
6 |
Xây dựng, nâng cấp Doanh trại Ban CHQS huyện Vĩnh Tường |
Vĩnh Tường |
2023- 2025 |
1734/QĐ- QK ngày 24/10/2023 |
18.000 |
18.000 |
44/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 |
18.000 |
9.000 |
7.200 |
|
|
Bộ CHQS tỉnh |
|
|
7 |
Xây dựng nhà khách, nhà ở chỉ huy ban CHQS huyện Tam Dương |
Tam Dương |
2023- 2025 |
1733/QĐ-QK ngày 24/10/2023 |
30.000 |
30.000 |
44/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 |
30.000 |
15.000 |
12.000 |
|
|
Bộ CHQS tỉnh |
|
|
8 |
Xây dựng tường rào bảo vệ chống lấn chiếm đất Quốc phòng, đường tuần tra và các hạng mục phụ trợ Thao trường HLTH Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc |
Tam Đảo |
2023- 2025 |
1783/QĐ-QK ngày 30/10/2023 |
35.000 |
35.000 |
28/NQ-HĐND ngày 20/7/2023 |
35.000 |
17.500 |
14.000 |
|
|
Bộ CHQS tỉnh |
|
|
9 |
Cải tạo, nâng cấp Nhà tang lễ Bệnh viện Quân y 109/Cục Hậu Cần/Quân khu 2 |
Vĩnh Yên |
|
801/QĐ- BTL ngày 30/5/2022; 790/QĐ-QK ngày 03/6/2022 |
18.000 |
18.000 |
12/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 |
18.000 |
10.000 |
6.200 |
|
|
Bệnh viện Quân y 109 |
|
|
B |
AN NINH, TRẬT TỰ VÀ ATXH |
|
|
|
197.300 |
197.300 |
0 |
197.300 |
130.000 |
20.000 |
0 |
0 |
|
|
|
|
Dự án hoàn thành |
|
|
|
197.300 |
197.300 |
0 |
197.300 |
130.000 |
20.000 |
0 |
0 |
|
|
|
1 |
Cơ sở làm việc Công an thành phố Vĩnh Yên thuộc Công an tỉnh Vĩnh Phúc |
Vĩnh Yên |
2022- 2025 |
9836/QĐ- BCA-H02 ngày 01/12/2021 |
197.300 |
197.300 |
56/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 |
197.300 |
130.000 |
20.000 |
|
|
Công an tỉnh |
|
PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (ĐỢT 4)
Hỗ trợ cho các địa phương thực hiện các dự án phục vụ BT GPMB các Khu công nghiệp
(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Địa điểm xây dựng |
Quyết định đầu tư |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
Vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2024 |
Kế hoạch đầu tư công năm 2025 - đợt 4 |
Chủ đầu tư |
Ghi chú |
|||||
|
Số, ngày, tháng quyết định |
Tổng mức đầu tư |
Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh |
Số, ngày, tháng quyết định |
Số tiền |
Tổng số |
Trong đó |
|||||||
|
Thu hồi vốn đã ứng trước |
Trả nợ đọng xây dựng cơ bản |
||||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
368.963 |
210.605 |
0 |
210.605 |
90.632 |
106.000 |
0 |
0 |
|
|
|
I |
Huyện Tam Dương |
|
|
246.207 |
127.605 |
|
127.605 |
40.605 |
76.000 |
0 |
0 |
|
|
|
1 |
Khu TĐC phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 tại khu Cánh Buồm, TDP Bầu, Mới thị trấn Hợp Hoà huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
Tam Dương |
QĐ số 807/QĐ-UBND ngày 21/04/2022; QĐ số 2256/QĐ-UBND ngày 02/8/2023; QĐ số 749/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 |
5.397 |
4.900 |
31/NQ-HĐND ngày 12/12/2022; 23/NQ-HĐND ngày 05/5/2023 Đang trình đợt này |
4.900 |
|
1.900 |
|
|
UBND thị trấn Hợp Hoà |
|
|
2 |
Khu đất TĐC phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương I, khu vực 2 tại đồng Cây Xanh thôn Cõi, xã Đạo Tú, huyện Tam Dương |
Tam Dương |
QĐ số 2985/QĐ- UBND ngày 08/11/2022; QĐ số 2206/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
4.108 |
700 |
|
700 |
|
700 |
|
|
UBND xã Đạo Tú |
|
|
3 |
Khu đất TĐC phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương I, khu vực 2 tại xã Hướng Đạo huyện Tam Dương |
Tam Dương |
QĐ số 3814/QĐ-UBND ngày 12/8/2024 |
179.870 |
90.605 |
41/NQ- HĐND ngày 18/10/2024 và Đang trình đợt này |
90.605 |
40.605 |
50.000 |
|
|
Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
|
|
4 |
Mở rộng nghĩa trang thôn Liên Kết, thôn Chùa, xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương |
Tam Dương |
QĐ số 3323/QĐ- UBND ngày 04/12/2021; QĐ số 915/QĐ-UBND ngày 12/5/2023; QĐ 2204/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
12.243 |
6.000 |
|
6.000 |
|
6.000 |
|
|
UBND xã Hướng Đạo |
|
|
5 |
Mở rộng nghĩa trang thôn Điền Trù, xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương |
Tam Dương |
QĐ số 3325/QĐ-UBND ngày 04/12/2021; QĐ số 53/QĐ-UBND ngày 18/01/2023; QĐ số 2207/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
14.296 |
8.800 |
23/NQ-HĐND ngày 05/5/2023; 31/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 và Đang trình đợt này |
8.800 |
|
3.800 |
|
|
UBND xã Hướng Đạo |
|
|
6 |
Nghĩa trang đồng Gồ, thôn Lẻ, xã Đạo Tú, huyện Tam Dương |
Tam Dương |
QĐ số 3324/QĐ-UBND ngày 04/12/2021; QĐ số 4100/QĐ-UBND ngày 31/12/2022; QĐ số 2205/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
11.722 |
6.600 |
23/NQ-HĐND ngày 05/5/2023; 31/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 và Đang trình đợt này |
6.600 |
|
3.600 |
|
|
UBND xã Đạo Tú |
|
|
7 |
Nghĩa trang nhân dân tại khu đồng Rau Sen, xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương |
Tam Dương |
315/QĐ-UBND ngày 14/12/2022 |
18.571 |
10.000 |
|
10.000 |
|
10.000 |
|
|
UBND xã Hội Thịnh |
|
|
II |
Huyện Bình Xuyên |
|
|
122.756 |
83.000 |
|
83.000 |
50.027 |
30.000 |
0 |
0 |
|
|
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật khu Tái định cư phục vụ GPMB dự án Trung tâm Logicstic ICD Vĩnh Phúc |
Bình Xuyên |
1661/QĐ-UBND ngày 17/06/2021 |
78.424 |
53.000 |
31/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 23/NQ-HĐND ngày 05/5/2023 và đang trình đợt này |
53.000 |
35.916 |
20.000 |
|
|
Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
|
|
2 |
Hạ tầng kỹ thuật khu Tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Bá Thiện II tại thôn Đồng Giang, thôn Ba Gò, xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên |
Bình Xuyên |
2094/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 |
44.332 |
30.000 |
23/NQ-HĐND ngày 05/5/2023 41/NQ-HĐND ngày 18/10/2024 và đang trình đợt này |
30.000 |
14.111 |
10.000 |
|
|
Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
|
PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (ĐỢT 4)
(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Địa điểm xây dựng |
Thời gian KC-HT |
Quyết định đầu tư |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
Vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2024 |
Kế hoạch đầu tư công năm 2025 - đợt 4 |
Chủ đầu tư |
Ghi chú |
|||||
|
Số, ngày, tháng quyết định |
Tổng mức đầu tư |
Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh |
Số, ngày, tháng quyết định |
Số tiền |
Tổng số |
Trong đó |
||||||||
|
Thu hồi vốn đã ứng trước |
Trả nợ đọng xây dựng cơ bản |
|||||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
181.016 |
181.016 |
0 |
131.800 |
23.861 |
131.800 |
0 |
0 |
|
|
|
I |
Huyện Tam Dương |
|
|
|
29.199 |
29.199 |
|
27.000 |
|
27.000 |
|
|
|
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng đường GTNT thôn Viên Du Hoà, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương |
Tam Dương |
|
3678/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 |
9.229 |
9.229 |
|
9.000 |
|
9.000 |
|
|
UBND xã Thanh Vân |
|
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thoát nước thải và tường rào NVH thôn Chiến Thắng, xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương |
Tam Dương |
|
2189/QĐ-UBND ngày 03/5/2024 |
9.974 |
9.974 |
|
9.000 |
|
9.000 |
|
|
UBND xã Đồng Tĩnh |
|
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT làng văn hóa kiểu mẫu thôn Chằm, xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương |
Tam Dương |
|
2323/QĐ- UBND 21/5/2024 |
9.996 |
9.996 |
|
9.000 |
|
9.000 |
|
|
UBND xã Hoàng Đan |
|
|
II |
Huyện Sông Lô |
|
|
|
33.440 |
33.440 |
|
30.000 |
|
30.000 |
|
|
|
|
|
1 |
Hạ tầng làng văn hóa kiểu mẫu thôn Đồng Dong, xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
Sông Lô |
|
813/QĐ- UBND ngày 31/5/2024 |
11.500 |
11.500 |
|
10.000 |
|
10.000 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô |
|
|
2 |
Hạ tầng làng văn hóa kiểu mẫu thôn Khoái Trung, xã Đức Bác, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
Sông Lô |
|
814/QĐ-UBND ngày 31/5/2024 |
10.940 |
10.940 |
|
10.000 |
|
10.000 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô |
|
|
3 |
Hạ tầng làng văn hóa kiểu mẫu thôn Hòa Bình, xã Hải Lựu, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
Sông Lô |
|
815/QĐ- UBND ngày 31/5/2024 |
11.000 |
11.000 |
|
10.000 |
|
10.000 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô |
|
|
III |
Thành phố Phúc Yên |
|
|
|
32.998 |
32.998 |
|
30.000 |
|
30.000 |
|
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Lập Đinh, xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên |
Phúc Yên |
2024-2026 |
598/QĐ-UBND ngày 04/4/2024 |
11.000 |
11.000 |
|
10.000 |
|
10.000 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng tp Phúc Yên |
|
|
2 |
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Cao Quang, xã Cao Minh, thành phố Phúc Yên |
Phúc Yên |
2024-2026 |
599/QĐ-UBND ngày 04/4/2024 |
10.999 |
10.999 |
|
10.000 |
|
10.000 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng tp Phúc Yên |
|
|
3 |
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Làng văn hóa kiểu mẫu TDP Kim Xuyên, phường Tiền Châu, thành phố Phúc Yên |
Phúc Yên |
2024-2026 |
600/QĐ-UBND ngày 04/4/2024 |
10.999 |
10.999 |
|
10.000 |
|
10.000 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng tp Phúc Yên |
|
|
IV |
Huyện Vĩnh Tường |
|
|
|
75.379 |
75.379 |
|
35.800 |
23.861 |
35.800 |
|
|
|
|
|
a |
Thôn Duy Bình- xã Vĩnh Ninh (cũ) |
|
|
|
17.366 |
17.366 |
|
10.000 |
5.800 |
10.000 |
|
|
|
|
|
1 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Vĩnh Ninh; các tuyến thôn Duy Bình |
Vĩnh Tường |
2022-2023 |
Số: 147/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 |
14.308 |
14.308 |
|
8.000 |
5.200 |
8.000 |
|
|
UBND xã Vĩnh Phú |
|
|
2 |
Hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông nông thôn thôn Duy Bình xã Vĩnh Ninh, huyện Vĩnh Tường |
Vĩnh Tường |
2022-2023 |
Số: 85/QĐ- UBND ngày 20/4/2023 |
1.574 |
1.574 |
|
1.000 |
300 |
1.000 |
|
|
UBND xã Vĩnh Phú |
|
|
3 |
Cải tạo chỉnh trang một số tuyến đường giao thông thôn Duy Bình “Làng Văn hóa kiểu mẫu” xã Vĩnh Ninh, huyện Vĩnh Tường |
Vĩnh Tường |
2022-2023 |
Số: 194b/QĐ- UBND ngày 30/6/2023 |
1.484 |
1.484 |
|
1.000 |
300 |
1.000 |
|
|
UBND xã Vĩnh Phú |
|
|
b |
Thôn Đông - Xã Phú Đa(cũ) |
|
|
|
23.883 |
23.883 |
|
10.000 |
7.500 |
10.000 |
|
|
|
|
|
1 |
Cải tạo, chỉnh trang tuyến đường giao thông liên thôn Đông "Làng văn hóa kiểu mẫu" xã Phú Đa, huyện Vĩnh Tường |
Vĩnh Tường |
2022-2023 |
140b/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 |
5.871 |
5.871 |
|
2.500 |
2.000 |
2.500 |
|
|
UBND xã Vĩnh Phú |
|
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Đông, xã Phú Đa huyện Vĩnh Tường |
Vĩnh Tường |
|
91/QĐ-UBND ngày 23/5/2023 |
11.432 |
11.432 |
|
4.500 |
3.500 |
4.500 |
|
|
UBND xã Vĩnh Phú |
|
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Đông tuyến từ nhà văn hóa thôn Đông đi trường THCS lên Đê trung ương xã Phú Đa huyện Vĩnh Tường |
Vĩnh Tường |
|
126/QĐ- UBND ngày 20/6/2023 |
6.580 |
6.580 |
|
3.000 |
2.000 |
3.000 |
|
|
UBND xã Vĩnh Phú |
|
|
c |
Thôn Bàn Mạch - xã Lý Nhân (Cũ) |
|
|
|
21.046 |
21.046 |
|
10.000 |
7.405 |
10.000 |
0 |
|
|
|
|
1 |
Hệ thống điện chiếu sáng đường GTNT thôn Bàn Mạch, xã Lý nhân, huyện Vĩnh Tường |
Vĩnh Tường |
2022-2023 |
90/QĐ-UBND ngày 21/02/2023 |
3.334 |
3.334 |
|
1.900 |
1.000 |
1.900 |
|
|
UBND xã An Nhân |
|
|
2 |
Cải tạo đường giao thông thôn Bàn Mạch xã Lý Nhân, huyện Vĩnh Tường |
Vĩnh Tường |
2022-2023 |
620/QĐ-UBND ngày 07/07/2023 |
6.068 |
6.068 |
|
3.835 |
1.500 |
3.835 |
|
|
UBND xã An Nhân |
|
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT (các tuyến đường ngõ xóm) thôn Bàn Mạch,xã Lý Nhân, huyện Vĩnh Tường |
Vĩnh Tường |
2022-2023 |
398/QĐ-UBND ngày 18/05/2023 |
4.352 |
4.352 |
|
1.800 |
1.200 |
1.800 |
|
|
UBND xã An Nhân |
|
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, rãnh thoát nước thôn Bàn Mạch xã Lý Nhân, huyện Vĩnh Tường |
Vĩnh Tường |
2022-2023 |
529/QĐ-UBND ngày 12/06/2023 |
4.997 |
4.997 |
|
1.375 |
3.205 |
1.375 |
|
|
UBND xã An Nhân |
|
|
5 |
Cải tạo, chỉnh trang đường GTNT và một số hạng mục khác thôn Bàn Mạch, xã Lý Nhân |
Vĩnh Tường |
2022-2023 |
727/QĐ-UBND ngày 28/07/2023 |
2.295 |
2.295 |
|
1.090 |
500 |
1.090 |
|
|
UBND xã An Nhân |
|
|
d |
Thôn Hệ - xã Vĩnh Thịnh |
|
|
|
13.084 |
13.084 |
|
5.800 |
|
5.800 |
|
|
|
|
|
1 |
Cải tạo chỉnh trang một số tuyến đường giao thông thôn Hệ “Làng Văn hóa kiểu mẫu” xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường |
Vĩnh Tường |
2022-2023 |
106a/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 |
1.870 |
1.870 |
|
1.000 |
229 |
1.000 |
|
|
UBND xã Vĩnh Thịnh |
|
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Hệ xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường |
Vĩnh Tường |
2022-2023 |
157/QĐ-UBND ngày 08/8/2023 |
8.126 |
8.126 |
|
4.600 |
1.927 |
4.600 |
|
|
UBND xã Vĩnh Thịnh |
|
|
3 |
Cải tạo chỉnh trang nghĩa trang nhân dân thôn Hệ, xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường |
Vĩnh Tường |
2022-2023 |
156/QĐ-UBND ngày 08/8/2023 |
3.088 |
3.088 |
|
200 |
1.000 |
200 |
|
|
UBND xã Vĩnh Thịnh |
|
|
V |
Huyện Tam Đảo |
|
|
|
10.000 |
10.000 |
|
9.000 |
0 |
9.000 |
0 |
0 |
|
|
|
1 |
Kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội tại làng văn hóa kiểu mẫu thôn Đồng Cà, xã Bồ Lý, huyện Tam Đảo |
Tam Đảo |
2025-2026 |
504/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 |
10.000 |
10.000 |
|
9.000 |
0 |
9.000 |
|
|
UBND xã Bồ Lý |
|
PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 (ĐỢT 4)
(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Địa điểm xây dựng |
Thời gian KC- HT |
Quyết định đầu tư |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
Vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2024 |
Kế hoạch đầu tư cổng năm 2025 - đợt 4 |
Chủ đầu tư |
Ghi chú |
|||||
|
Số, ngày, tháng quyết định |
Tổng mức đầu tư |
Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh |
Số, ngày, tháng quyết định |
Số tiền |
Tổng số |
Trong đó |
||||||||
|
Thu hồi vốn đã ứng trước |
Trả nợ đọng xây dựng cơ bản |
|||||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
44.993 |
44.993 |
0 |
44.993 |
0 |
40.000 |
|
|
|
|
|
|
Dự án mới |
|
|
|
44.993 |
44.993 |
|
44.993 |
0 |
40.000 |
|
|
|
|
|
1 |
Mua sắm trang thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và các trang thiết bị phục vụ công tác của Công an tỉnh Vĩnh Phúc |
Vĩnh Yên |
2025-2027 |
606/QĐ-CAT-HC ngày 24/3/2025 |
44.993 |
44.993 |
Đang trình đợt này |
44.993 |
0 |
40.000 |
|
|
Công an tỉnh |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh