Nghị quyết 04/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 30/2023/NQ-HĐND quy định nội dung chi và mức chi cho công tác y tế - dân số trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) giai đoạn 2023-2025
| Số hiệu | 04/2026/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 31/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/04/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Phạm Đức Tiến |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Thể thao - Y tế |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 04/2026/NQ-HĐND |
Thành phố Huế, ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
SỬA ĐỔI NGHỊ QUYẾT SỐ 30/2023/NQ-HĐND NGÀY 07 THÁNG 12 NĂM 2023 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI CHO CÔNG TÁC Y TẾ - DÂN SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (NAY LÀ THÀNH PHỐ HUẾ) GIAI ĐOẠN 2023 - 2025
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Xét Tờ trình số 2573/TTr-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về đề nghị ban hành Nghị quyết sửa đổi Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung chi và mức chi cho công tác Y tế - Dân số trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) giai đoạn 2023 - 2025; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết sửa đổi Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung chi và mức chi cho công tác Y tế - Dân số trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) giai đoạn 2023 - 2025”.
Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) như sau:
“1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định nội dung chi và mức chi cho công tác Y tế - Dân số trên địa bàn thành phố Huế đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.”.
Điều 2. Sửa đổi một số quy định tại Phụ lục III, Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)
1. Sửa đổi mục 1.2 số thứ tự 1 Phụ lục III như sau:
|
1.2 |
Chi hỗ trợ cán bộ y tế xã, phường trực tiếp khám và đưa bệnh nhân lao tới các cơ sở y tế công lập trên địa bàn thành phố Huế |
|
|
- Tại xã đặc biệt khó khăn |
50.000 đồng/xã/tháng |
|
|
- Tại xã, phường còn lại |
30.000 đồng/xã, phường/tháng |
2. Sửa đổi số thứ tự 1 Phụ lục IV như sau:
|
1 |
Hỗ trợ chi phí đi lại của đối tượng người tự nguyện triệt sản, người được cấp phương tiện tránh thai miễn phí bị tai biến theo chuyên môn y tế đến kiểm tra tình hình bệnh tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn thành phố theo chỉ định của bác sĩ sau khi khám, sàng lọc phát hiện tại cộng đồng (một lượt đi và về). |
0,2 lít xăng/km tính theo khoảng cách địa giới hành chính và giá xăng tại thời điểm thực hiện hoạt động. |
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 4 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa IX, Kỳ họp thứ nhất thông qua ngày 31 tháng 3 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 04/2026/NQ-HĐND |
Thành phố Huế, ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
SỬA ĐỔI NGHỊ QUYẾT SỐ 30/2023/NQ-HĐND NGÀY 07 THÁNG 12 NĂM 2023 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI CHO CÔNG TÁC Y TẾ - DÂN SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (NAY LÀ THÀNH PHỐ HUẾ) GIAI ĐOẠN 2023 - 2025
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Xét Tờ trình số 2573/TTr-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về đề nghị ban hành Nghị quyết sửa đổi Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung chi và mức chi cho công tác Y tế - Dân số trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) giai đoạn 2023 - 2025; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết sửa đổi Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung chi và mức chi cho công tác Y tế - Dân số trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) giai đoạn 2023 - 2025”.
Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) như sau:
“1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định nội dung chi và mức chi cho công tác Y tế - Dân số trên địa bàn thành phố Huế đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.”.
Điều 2. Sửa đổi một số quy định tại Phụ lục III, Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)
1. Sửa đổi mục 1.2 số thứ tự 1 Phụ lục III như sau:
|
1.2 |
Chi hỗ trợ cán bộ y tế xã, phường trực tiếp khám và đưa bệnh nhân lao tới các cơ sở y tế công lập trên địa bàn thành phố Huế |
|
|
- Tại xã đặc biệt khó khăn |
50.000 đồng/xã/tháng |
|
|
- Tại xã, phường còn lại |
30.000 đồng/xã, phường/tháng |
2. Sửa đổi số thứ tự 1 Phụ lục IV như sau:
|
1 |
Hỗ trợ chi phí đi lại của đối tượng người tự nguyện triệt sản, người được cấp phương tiện tránh thai miễn phí bị tai biến theo chuyên môn y tế đến kiểm tra tình hình bệnh tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn thành phố theo chỉ định của bác sĩ sau khi khám, sàng lọc phát hiện tại cộng đồng (một lượt đi và về). |
0,2 lít xăng/km tính theo khoảng cách địa giới hành chính và giá xăng tại thời điểm thực hiện hoạt động. |
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 4 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa IX, Kỳ họp thứ nhất thông qua ngày 31 tháng 3 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh