Công văn 520/TTg-PL năm 2026 khẩn trương ban hành các văn bản hướng dẫn luật, nghị quyết của Quốc hội do Thủ tướng Chính phủ ban hành
| Số hiệu | 520/TTg-PL |
| Ngày ban hành | 15/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/05/2026 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan ban hành | Thủ tướng Chính phủ |
| Người ký | Lê Tiến Châu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
THỦ TƯỚNG CHÍNH
PHỦ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
520/TTg-PL |
Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2026 |
|
Kính gửi: |
- Các đồng chí Phó Thủ
tướng Chính phủ; |
Về việc tăng cường kỷ luật, kỷ cương trong xây dựng, ban hành văn bản quy định chi tiết luật, pháp lệnh, nghị quyết, Thủ tướng Chính phủ đã có chỉ đạo tại Công điện số 36/CĐ-TTg ngày 25 tháng 4 năm 2026 và Thông báo số 245/TB-VPCP ngày 12 tháng 5 năm 2026. Tuy nhiên, đến nay một số Bộ, cơ quan ngang Bộ vẫn chưa tuân thủ đúng thời hạn hoàn thành việc xử lý các văn bản quy định chi tiết còn nợ ban hành. Về việc này, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu các đồng chí Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ nghiêm túc kiểm điểm trách nhiệm và tập trung chỉ đạo thực hiện ngay những nhiệm vụ sau đây:
1. Các đồng chí Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ được giao chủ trì soạn thảo các văn bản quy định chi tiết phải trực tiếp (không được ủy quyền cho cấp phó) chỉ đạo việc xây dựng, ban hành và trình ban hành các văn bản quy định chi tiết thuộc trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ; trực tiếp trao đổi, thống nhất với Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ có liên quan về các nội dung còn ý kiến khác nhau trước khi trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; trực tiếp báo cáo và chịu trách nhiệm toàn diện trước Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về chất lượng, tiến độ trình, ban hành văn bản quy định chi tiết và những vấn đề phát sinh do việc chậm ban hành văn bản quy định chi tiết.
2. Các đồng chí Phó Thủ tướng Chính phủ theo lĩnh vực được phân công chỉ đạo các đồng chí Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ:
a) Đối với 19 nghị định, quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết các luật, nghị quyết của Quốc hội đã có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 5 năm 2026 trở về trước (tại Mục A Phụ lục I kèm theo) và 78 nghị định, quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết các luật, nghị quyết của Quốc hội sẽ có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 (tại Mục A Phụ lục II kèm theo), các Bộ, cơ quan ngang Bộ có trách nhiệm: (i) Hoàn thiện hồ sơ, trình Chính phủ, Thủ tướng chậm nhất trong ngày 16 tháng 5 năm 2026 đối với các văn bản chưa trình, (ii) Khẩn trương tiếp thu ý kiến của Thành viên Chính phủ, ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo Chính phủ đối với các văn bản đã trình; hoàn thiện hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ xem xét, ký ban hành.
b) Đối với 75 thông tư thuộc trách nhiệm ban hành của các Bộ, cơ quan ngang Bộ (tại Mục B Phụ lục I và Mục B Phụ lục II kèm theo): Giao đồng chí Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ tập trung chỉ đạo, khẩn trương ban hành và chịu trách nhiệm cá nhân trước Thủ tướng Chính phủ nếu để xảy ra tình trạng chậm, muộn và không bảo đảm có hiệu lực đồng thời với thời điểm có hiệu lực thi hành của luật, nghị quyết của Quốc hội.
c) Đối với các văn bản quy định chi tiết các luật, nghị quyết được Quốc hội khóa XVI thông qua tại Kỳ họp thứ nhất: Các đồng chí Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ chủ trì soạn thảo các dự án luật, nghị quyết khẩn trương rà soát các nội dung giao quy định chi tiết và chủ động tổ chức soạn thảo các văn bản quy định chi tiết, bảo đảm chất lượng, thời hạn trình, ban hành theo đúng quy định.
3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ tổng hợp tình hình xây dựng, trình, ban hành các văn bản quy định chi tiết thuộc trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ phụ trách vào sáng thứ Hai hằng tuần, đồng thời gửi Bộ Tư pháp để tổng hợp.
4. Bộ Tư pháp: (i) Tập trung nguồn lực, tổ chức thẩm định ngay sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ dự thảo nghị định, quyết định của Thủ tướng Chính phủ theo đề nghị của các Bộ, cơ quan ngang Bộ; (ii) Rà soát nội dung tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và khẳng định rõ hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật đủ hoặc chưa đủ điều kiện trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; (iii) Tổng hợp tình hình thực hiện của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ vào chiều thứ Hai hằng tuần. Văn phòng Chính phủ khẩn trương báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ cho phép lấy ý kiến Thành viên Chính phủ hoặc tổ chức họp để chỉ đạo việc hoàn thiện dự thảo văn bản.
5. Đề nghị các đồng chí Phó Thủ tướng Chính phủ theo lĩnh vực được phân công phụ trách trực tiếp chỉ đạo Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ thực hiện nghiêm các chỉ đạo nêu trên; tập trung chỉ đạo việc hoàn thiện và khẩn trương xem xét, ký ban hành các văn bản quy định chi tiết.
Văn phòng Chính phủ theo dõi, đôn đốc các Bộ, cơ quan ngang Bộ thực hiện nghiêm các nhiệm vụ được giao tại Văn bản này./.
|
Nơi nhận: |
KT. THỦ TƯỚNG |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT
CÁC LUẬT, NGHỊ QUYẾT ĐÃ CÓ HIỆU LỰC CHẬM BAN HÀNH
(Ban hành kèm theo Công văn số: 520/TTg-PL ngày 15/5/2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
TÊN LUẬT |
NGÀY CÓ HIỆU LỰC CỦA LUẬT |
CƠ QUAN CHỦ TRÌ SOẠN THẢO |
TÊN VĂN BẢN PHẢI BAN HÀNH |
TIẾN ĐỘ SOẠN THẢO |
|
A. VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT CHẬM BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ: 19 VĂN BẢN (18 NGHỊ ĐỊNH, 01 QUYẾT ĐỊNH) |
||||
|
I. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ: 02 văn bản (01 nghị định, 01 quyết định) QĐCT 01 luật có hiệu lực từ 01/3/2026 |
||||
|
Luật Trí tuệ nhân tạo |
01/3/2026 |
BKHCN |
1. Nghị định quy định về Quỹ Phát triển trí tuệ nhân tạo quốc gia |
Đã thẩm định (Báo cáo thẩm định số 168/BCTĐ-BTP ngày 24/4/2026) |
|
BKHCN |
2. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định Danh mục hệ thống trí tuệ nhân tạo có rủi ro cao (khoản 4 Điều 13) |
Đã gửi thẩm định (Công văn số 3067/BKHCN-CNS&CĐS ngày 12/5/2026) |
||
|
II. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO: 04 nghị định QĐCT 02 luật, nghị quyết có hiệu lực từ 01/01/2026 |
||||
|
Luật Nhà giáo |
01/01/2026 |
BGDĐT |
3. Nghị định quy định về phụ cấp ưu đãi đối với nhà giáo (khoản 4 Điều 23) |
Đã trình (Đã trình lần 2, Tờ trình số 402/TTr-BGDĐT ngày 13/3/2026. Hiện đang thực hiện lấy Phiếu ý kiến Thành viên Chính phủ) |
|
BGDĐT |
4. Nghị định quy định chính sách tiền lương, chế độ phụ cấp, chính sách hỗ trợ, thu hút, trọng dụng đối với nhà giáo (khoản 4 Điều 23, khoản 4 Điều 24, khoản 4 Điều 25) |
Đã trình (Tờ trình số 400/TTr-BGDĐT ngày 13/3/2026) |
||
|
Nghị quyết số 248/2025/QH15 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù, vượt trội để thực hiện đột phá phát triển giáo dục và đào tạo |
01/01/2026 |
BGDĐT |
5. Nghị định quy định cơ chế tài chính, chương trình trọng điểm quốc gia đào tạo tiến sĩ toàn thời gian và tự chủ đối với giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp (khoản 2, khoản 3 Điều 37 của Luật.Giáo dục nghề nghiệp; khoản 4 Điều 14, khoản 3 Điều 38, khoản 4 Điều 41 Luật Giáo dục Đại học; khoản 2 Điều 5 Nghị quyết của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù, vượt trội để thực hiện đột phá phát triển giáo dục và đào tạo |
Đang soạn thảo (Văn bản đã được Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Tiến Châu cho lùi thời hạn trình sang ngày 10/5/2026 theo Thông báo số 189/TB-VPCP ngày 17/4/2026) |
|
BGDĐT |
6. Nghị định quy định về việc miễn phí sách giáo khoa giáo dục phổ thông và lộ trình để miễn học phí, giáo trình môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh tại cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp (điểm b khoản 1 Điều 32 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 8 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục và khoản 1 Điều 3 Nghị quyết của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù, vượt trội để thực hiện đột phá phát triển giáo dục và đào tạo) |
Đã thẩm định (Văn bản đã được Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Tiến Châu cho lùi thời hạn trình sang ngày 30/4/2026 theo Thông báo số 189/TB-VPCP ngày 17/4/2026) |
||
|
III. BỘ TÀI CHÍNH: 03 nghị định QĐCT 03 luật, nghị quyết |
||||
|
1. Văn bản có hiệu lực trước 01/01/2026: 01 nghị định QĐCT 01 nghị quyết |
||||
|
Nghị quyết số 259/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 136/2024/QH15 ngày 26/6/2024 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Đà Nẵng |
12/12/2025 |
BTC |
7. Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết về cơ chế, chính sách đặc thù về quy hoạch, đầu tư, tài chính, thuế, đất đai, tài nguyên, môi trường, xuất nhập khẩu, thủ tục hành chính đối với dự án xây dựng khu đô thị lấn biển (Điểm i khoản 5 Điều 1) |
Đã trình - Tờ trình số 198/TTr-BTC ngày 31/3/2026. Văn phòng Chính phủ đang lấy ý kiến Thành viên Chính phủ về dự thảo Nghị định (Phiếu lấy ý kiến Thành viên Chính phủ số 285/PLYK/2026 ngày 16/4/2026) - Đã có văn bản gửi TP Đà Nẵng đề nghị báo cáo tiếp thu ý kiến TVCP (Cv số 5370/BTC-KTĐP ngày 29/4/2026). - Hiện nay đang hoàn thiện hồ sơ gồm (Báo cáo tiếp thu, giải trình yk TVCP, dự thảo Tờ trình của CP báo cáo UBTVQH, dự thảo Nghị định, dự thảo Nghị quyết của UBTVQH) để báo cáo Chính phủ, TTCP gửi xin yk UBTVQH trước khi Chính phủ xem xét, ban hành Nghị định. |
|
2. Văn bản có hiệu lực từ 01/01/2026: 01 nghị định QĐCT 01 luật |
||||
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính |
01/01/2025 (Nội dung khoản 3, 9 Điều 1 và khoản 2 Điều 10 có hiệu lực từ 01/01/2026) |
BTC |
8. Nghị định quy định về chào bán, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại thị trường trong nước và chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra thị trường quốc tế (thay thế các Nghị định số 153/2020/NĐ-CP, Nghị định số 65/2022/NĐ-CP và Nghị định số 08/2023/NĐ-CP) (Khoản 3 và khoản 9 Điều 1, khoản 2 Điều 10) |
Đã trình Đã trình Chính phủ về dự thảo Nghị định (Tờ trình số 127/TTr-BTC ngày 04/3/2026). Thực hiện kết luận cuộc họp của Phó Thủ tướng Nguyễn Văn Thắng tại Thông báo 227/TB-VPCP ngày 04/5/2026 của Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính đã có Tờ trình số 280/TTr-BTC ngày 13/5/2026 trình Chính phủ. |
|
3. Văn bản có hiệu lực từ 01/3/2026: 01 nghị định QĐCT 01 luật |
||||
|
Luật Phục hồi, phá sản |
01/3/2026 |
BTC |
9. Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Phục hồi, phá sản về việc thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp có vốn nhà nước sau khi Tòa án thụ lý đơn yêu cầu áp dụng thủ tục phục hồi; hoạt động và giám sát hoạt động của doanh nghiệp; hợp tác xã sau khi có quyết định mở thủ tục phá sản (Điều 30, Điều 40, khoản 5 Điều 42) |
Đã trình - Bộ Tài chính có Tờ trình số 218/TTr-BTC ngày 10/4/2026 trình Chính phủ hồ sơ dự thảo Nghị định sau khi đã chỉnh lý, hoàn thiện; - Đã lấy ý kiến Thành viên Chính phủ về dự thảo Nghị định. Bộ Tài chính đã có Cv tiếp thu, giải trình ý kiến TVCP (Cv số 6151/BTC-DNTN ngày 14/5/2026). |
|
IV. BỘ NỘI VỤ: 03 nghị định QĐCT 03 luật có hiệu lực trước 01/01/2026 |
||||
|
Luật Công đoàn (sửa đổi) |
01/7/2025 |
BNV |
10. Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 12/2022/NĐ-CP ngày 17/01/2022 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (Khoản 2 Điều 36) |
Đã thẩm định Hiện nay, đang tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định). (Văn bản số 3196/VPCP-KGVX ngày 15/4/2025 của VPCP, ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Nguyễn Hoà Bình, đồng ý lùi trình Nghị định trong Quý II/2026) |
|
Luật Quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp (sửa đổi) |
01/8/2025 |
BNV |
11. Nghị định quy định về quản lý người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp (khoản 4 Điều 35) |
Đã trình (Đã lấy ý kiến TVCP lần 3; Bộ Nội vụ đã có Công văn số 4285/BNV-CCVC ngày 06/5/2026 trình Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp thu, giải trình ý kiến TVCP) |
|
Luật Tổ chức chính quyền địa phương |
16/6/2025 |
BNV |
12. Nghị định của Chính phủ về tổ chức hoạt động của thôn, tổ dân phố và một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố |
Đang soạn thảo (Bộ Nội vụ đã báo cáo Đảng ủy Chính phủ và Đảng ủy Chính phủ đã có Tờ trình số 58-TTr/ĐU ngày 20/4/2026 trình Bộ Chính trị về sắp xếp thôn tổ dân phố và bố trí sử dụng chế độ chính sách với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; Dự kiến ngày 15/5/2026 họp Bộ Chính trị cho ý kiến) |
|
V. BỘ NGOẠI GIAO: 02 nghị định QĐCT 01 nghị quyết có hiệu lực từ 01/01/2026 |
||||
|
Nghị quyết số 250/2025/QH15 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế |
01/01/2026 |
BNG |
13. Nghị định quy định chi tiết Điều 19, Điều 21, Điều 22, Điều 23, Điều 24 |
Đã trình (Tờ trình 2115/TTr-BNG ngày 27/3/2026. Đang thống nhất nội dung tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên Chính phủ) |
|
BNG |
14. Nghị định quy định chi tiết khoản 4 Điều 5, Điều 8, Điều 11[1], khoản 2 Điều 14, Điều 15, Điều 17[2], Điều 18, Điều 20 |
Đã trình (Tờ trình 2094/TTr-BNG ngày 27/3/2026. Đang thống nhất nội dung tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên Chính phủ) |
||
|
VI. BỘ CÔNG THƯƠNG: 02 nghị định QĐCT 02 nghị quyết |
||||
|
1. Văn bản có hiệu lực từ 01/01/2026: 01 nghị định QĐCT 01 nghị quyết |
||||
|
Nghị quyết số 250/2025/QH15 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế |
01/01/2026 |
BCT |
15. Nghị định quy định chi tiết khoản 2 Điều 9, Điều 13 |
Đã trình (Tờ trình lần 2 số 3162/TTr-BCT ngày 06/5/2026) |
|
2. Văn bản có hiệu lực từ 01/3/2026: 01 nghị định QĐCT 01 nghị quyết |
||||
|
Nghị quyết của Quốc hội về các cơ chế, chính sách phát triển năng lượng quốc gia giai đoạn 2026-2030 |
01/3/2026 |
BCT |
16. Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 253/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về các cơ chế, chính sách phát triển năng lượng giai đoạn 2026 - 2030 (Khoản 7 Điều 4, khoản 2 Điều 10, khoản 5 Điều 11, khoản 5 Điều 12) |
Đã trình - Tờ trình số 1776/TTr-BCT ngày 18/3/2026). - Đang lấy ý kiến TVCP (Phiếu lấy ý kiến TVCP số 337/PLYK/2026 ngày 29/4/2026) |
|
VII. NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM: 02 nghị định QĐCT 02 luật |
||||
|
1. Văn bản có hiệu lực từ 01/3/2026: 01 nghị định QĐCT 01 luật |
||||
|
Luật Phục hồi, phá sản |
01/3/2026 |
NHNN |
17. Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Phục hồi, phá sản về xử lý tài sản bảo đảm của doanh nghiệp, hợp tác xã, thanh toán hoặc bù trừ có lợi, tạm đình chỉ, đình chỉ thực hiện hợp đồng đang có hiệu lực, bù trừ nghĩa vụ trường hợp pháp luật có quy định khác (khoản 2 Điều 27, khoản 3 Điều 40, điểm c khoản 1 Điều 49, khoản 1 Điều 53) |
Đã trình (Tờ trình số 70/TTr-NHNN ngày 29/4/2026) |
|
2. Văn bản có hiệu lực từ 01/5/2026: 01 nghị định QĐCT 01 luật |
||||
|
Luật Bảo hiểm tiền gửi (sửa đổi) |
01/5/2026 |
NHNN |
18. Nghị định quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý đầu tư vốn của tổ chức bảo hiểm tiền gửi (khoản 5 Điều 27, khoản 1 Điều 28; điểm b khoản 2 Điều 31; khoản 3 Điều 31)[3] |
Đã trình - Tờ trình số 50/TTr-NHNN ngày 31/3/2026; - Hiện đang giải trình ý kiến TVCP. |
|
IX. BỘ Y TẾ: 01 nghị định QĐCT 01 nghị quyết có hiệu lực từ 01/01/2026 |
||||
|
Nghị quyết số 261/2025/QH15 của Quốc hội về các cơ chế, chính sách đột phá cho công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân |
01/01/2026 |
BYT |
19. Nghị định quy định chế độ phụ cấp ưu đãi nghề đối với nhân viên y tế (khoản 4 Điều 3) |
Đã thẩm định - Ngày 12/5/2026. Bộ Tư pháp đã tổ chức thẩm định - VPCP đã có công văn số 13010/VPCP-KHTH ngày 31/12/2025 về việc đồng ý điều chỉnh nhiệm vụ, xây dựng dự thảo Nghị định này sang Quý II/2026 |
|
B. VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT NỢ BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ (11 THÔNG TƯ)[4] |
||||
|
I. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO: 08 thông tư QĐCT 03 luật có hiệu lực từ 01/01/2026 |
||||
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp (sửa đổi) |
01/01/2026 |
BGDĐT |
1. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định Điều lệ trường trung học nghề (khoản 2 Điều 9) |
Đã thẩm định (BCTĐ số 23/BCTĐ-PC ngày 20/4/2026) |
|
BGDĐT |
2. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chuẩn chương trình giáo dục trung học nghề, trung cấp, cao đẳng (khoản 3 Điều 17; khoản 4 Điều 18) |
Đã thẩm định (BCTĐ số 19/BCTĐ-PC ngày 31/3/2026) |
||
|
BGDĐT |
3. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục ngành nghề đặc thù thuộc lĩnh vực nghệ thuật, thể thao (khoản 4 Điều 18) |
Đã thẩm định (BCTĐ số 17/BCTĐ-PC ngày 31/3/2026) |
||
|
BGDĐT |
4. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn người dạy nghề (khoản 5 Điều 22) |
Đang soạn thảo (Đã gửi thẩm định) |
||
|
BGDĐT |
5. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định mã số, xếp lương, chuẩn nghề nghiệp và chế độ làm việc đối với giáo viên trung học nghề (khoản 6 Điều 22) |
Đang soạn thảo |
||
|
BGDĐT |
6. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định khung chương trình bồi dưỡng năng lực thực hành nghề cho giảng viên, giáo viên giáo dục nghề nghiệp dạy thực hành (khoản 6 Điều 22) |
Đang soạn thảo |
||
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục |
01/01/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) |
BGDĐT |
7. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định yêu cầu về bảo đảm chất lượng giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và công nhận trường đạt chuẩn quốc gia (khoản 4 Điều 110 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 30 Điều 1) |
Đang thẩm định |
|
Luật Giáo dục đại học (sửa đổi) |
01/01/2026 (trừ một số nội dung có hiệu lực từ 01/7/2026) |
BGDĐT |
8. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định cơ cấu, tiêu chuẩn thành viên hội đồng trường, nhiệm vụ, quyền hạn, nhiệm kỳ; quy trình bầu, bổ nhiệm, miễn nhiệm chủ tịch, thành viên hội đồng trường tư thục, cơ chế hoạt động và giám sát của hội đồng trường tư thục (Khoản 5 Điều 17) |
Đã thẩm định (BCTĐ số 20/BCTĐ-PC ngày 01/4/2026) |
|
II. BỘ QUỐC PHÒNG: 01 thông tư QĐCT 01 luật có hiệu lực từ 01/5/2026 |
||||
|
Luật Giám định tư pháp (sửa đổi) |
01/5/2026 |
BQP |
9. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết việc thực hiện một số điều của Luật Giám định tư pháp thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Quốc phòng (khoản 2 Điều 10; khoản 1 Điều 11; khoản 1 và khoản 3 Điều 14; khoản 1 Điều 19; khoản 5 Điều 28; khoản 2 Điều 33; khoản 4 Điều 41 Luật Giám định tư pháp) |
Đã thẩm định |
|
III. BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH: 01 thông tư QĐCT 01 luật có hiệu lực từ 01/01/2026 |
||||
|
Luật Hóa chất |
01/01/2026 |
BVHTTDL |
10. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất (điểm d khoản 3 Điều 9, khoản 4 Điều 15, khoản 2 Điều 31) |
Đang soạn thảo |
|
IV. BỘ XÂY DỰNG: 01 thông tư QĐCT 01 luật có hiệu lực từ 01/01/2026 |
||||
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo |
01/01/2026 |
BXD |
11. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn kỹ thuật về phương tiện quảng cáo ngoài trời (khoản 24 Điều 1) |
Đang soạn thảo Bộ Xây dựng đã công bố Thông tư số 04/2018/TT-BXD ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời tiếp tục có hiệu lực. |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT
PHẢI BAN HÀNH ĐỂ CÁC LUẬT,
NỘI DUNG GIAO QUY ĐỊNH CHI TIẾT CÓ HIỆU LỰC TỪ
NGÀY 01/7/2026
(Ban hành kèm theo công văn số: 520/TTg-PL ngày 15/5/2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
TÊN LUẬT |
NGÀY CÓ HIỆU LỰC CỦA LUẬT |
CƠ QUAN CHỦ TRÌ SOẠN THẢO |
TÊN VĂN BẢN PHẢI BAN HÀNH |
TIẾN ĐỘ SOẠN THẢO |
|
A. VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ: 78 VĂN BẢN (76 NGHỊ ĐỊNH, 02 QUYẾT ĐỊNH) |
||||
|
I. BỘ CÔNG AN: 20 nghị định quy định chi tiết 10 luật |
|
|||
|
Luật Dẫn độ |
01/7/2026 |
BCA |
1. Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Dẫn độ (Khoản 3 Điều 5; khoản 3 Điều 8; khoản 4 Điều 9; khoản 3 Điều 13; khoản 5 Điều 16; khoản 2 Điều 20; khoản 2 Điều 21; khoản 2 Điều 22; khoản 4 Điều 23; khoản 2 Điều 24; khoản 4 Điều 27) |
Đã trình Đã tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên Chính phủ và chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành |
|
Luật Tương trợ tư pháp về hình sự |
01/7/2026 |
BCA |
2. Nghị định quy định về chi phí thực hiện và kinh phí bảo đảm công tác dẫn độ, chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù, tương trợ tư pháp về hình sự (Khoản 3 Điều 11 Luật Dẫn độ; khoản 3 Điều 10 và khoản 2 Điều 11 Luật Chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù; khoản 3 Điều 15 Luật Tương trợ tư pháp về hình sự) |
Đã trình Đã tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên Chính phủ và chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lý lịch tư pháp |
01/7/2026 |
BCA |
3. Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Lý lịch tư pháp (Điều 14; Khoản 6 Điều 1) |
Đã thẩm định Đang tiếp thu và chỉnh lý theo ý kiến của HĐTĐ |
|
Luật Chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù |
01/7/2026 |
BCA |
4. Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật; Chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù (Khoản 3 Điều 6; Khoản 2 Điều 7; khoản 4 Điều 8; khoản 5 Điều 12; khoản 2 Điều 15; khoản 2 Điều 16; khoản 3 Điều 18; khoản 3 Điều 19; khoản 4 Điều 20; khoản 3 Điều 21; khoản 4 Điều 26; khoản 2 Điều 28; khoản 3 Điều 29; khoản 2 Điều 32; khoản 3 Điều 35; khoản 3 Điều 36; khoản 5 Điều 37; khoản 3 Điều 38; khoản 4 Điều 42; khoản 2 Điều 44) |
Đã trình Đã tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên; Chính phủ và Chính phủ, hoàn thiện hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành |
|
Luật Thi hành án hình sự |
01/7/2026
|
BCA |
5. Nghị định quy định về quy trình thực hiện việc tiêm thuốc độc (Khoản 1 Điều 77) |
Đã thẩm định Hiện đang chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo theo ý kiến của Hội đồng thẩm định |
|
BCA |
6. Nghị định quy định về công tác tái hòa nhập cộng đồng (khoản 5 Điều 43) |
Đã thẩm định Hiện đang chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo theo ý kiến của Hội đồng thẩm định |
||
|
BCA |
7. Nghị định quy định về thi hành án đối với pháp nhân thương mại (khoản 4 Điều 141, khoản 6 Điều 145, khoản 3 Điều 144 và khoản 2 Điều 146) |
Đã thẩm định Hiện đang chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo theo ý kiến của Hội đồng thẩm định |
||
|
BCA |
8. Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Thi hành án hình sự (khoản 3 Điều 27; khoản 6 Điều 29; khoản 4 Điều 30; khoản 4 Điều 31; khoản 6 Điều 41; khoản 8 Điều 44; khoản 5 Điều 45; khoản 2 Điều 46; khoản 4 Điều 47; khoản 7 Điều 48; khoản 4 Điều 50; khoản 7 Điều 52; khoản 2 Điều 53; khoản 4 Điều 54) |
Đã trình (Tờ trình số 204/TTr-BCA-C10) |
||
|
BCA |
9. Nghị định quy định về tổ chức quản lý và các chế độ đối với người lưu trú tại cơ sở lưu trú trong thời gian chờ xuất cảnh (Khoản 5 Điều 119) |
Đã gửi thẩm định |
||
|
Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú |
01/7/2026 |
BCA |
10. Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú (Khoản 7 Điều 22; khoản 3 Điều 24; khoản 4 Điều 26; khoản 6 Điều 27; khoản 2 Điều 28; khoản 4 Điều 30; khoản 1 Điều 33; khoản 3 Điều 35; khoản 2 Điều 47) |
Đã thẩm định Ngày 08/5/2026, Bộ Tư pháp đã tổ chức họp thẩm định Nghị định. Hiện đang chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo theo ý kiến của Hội đồng thẩm định) |
|
Luật Phòng, chống ma túy (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BCA |
11. Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Phòng, chống ma túy (Khoản 5 Điều 11; khoản 4 Điều 12; khoản 2 Điều 14; Khoản 2 Điều 15; Điều 17; khoản 3 Điều 18; Điều 19; Điều 20; khoản 2 Điều 21; khoản 9 Điều 24; khoản 2 Điều 28; khoản 4 Điều 29; khoản 10 Điều 32; khoản 6 Điều 33; khoản 5 Điều 34; khoản 7 Điều 35; khoản 7 Điều 36; khoản 8 Điều 42; khoản 2 Điều 45) |
Đã trình - Ngày 14/5/2026, Bộ Công an đã có Báo cáo số 947/BC-BCA-C04 báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên Chính phủ và trình Chính phủ dự thảo Nghị định; - Trình PTTg Phạm Thị Thanh Trà trong ngày 15/5/2026 |
|
Luật An ninh mạng
|
01/7/2026 |
BCA |
12. Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật An ninh mạng (điểm a, b, c, d, đ và l khoản 1 Điều 5, khoản 4 Điều 25; khoản 3 Điều 26; khoản 2 Điều 30; khoản 5 Điều 34) |
Đã thẩm định Hiện đang chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến thẩm định) |
|
BCA |
13. Nghị định quy định về phòng, chống tội phạm mạng và tội phạm sử dụng công nghệ cao (khoản 5 Điều 14) |
Đang soạn thảo (Đang chỉnh lý hoàn thiện hồ sơ để gửi thẩm định; Đã đề xuất đổi tên thành: Nghị định quy định về phòng ngừa, xử lý thông tin và hành vi sử dụng công nghệ thông tin, mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội trên không gian mạng) |
||
|
BCA |
14. Nghị định về bảo vệ an ninh mạng đối với hệ thống thông tin (khoản 2 Điều 8; khoản 5 Điều 9; khoản 6 Điều 10 và khoản 5 Điều 12) |
Đã thẩm định Hiện đang chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến thẩm định |
||
|
BCA |
15. Nghị định quy định chi tiết trình tự, thủ tục áp dụng một số biện pháp bảo vệ an ninh mạng (điểm e, h, i, k và m khoản 1 Điều 5) |
Đã thẩm định Hiện đang chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến thẩm định |
||
|
BCA |
16. Nghị định về hoạt động kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (khoản 3 Điều 28; khoản 3 Điều 29) |
Đã thẩm định Hiện đang chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến thẩm định) |
||
|
BCA |
17. Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh mạng và bảo vệ dữ liệu cá nhân |
Đang soạn thảo (Đang chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo trước khi gửi thẩm định) |
||
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam1 |
01/7/2026 |
BCA |
18. Nghị định về an ninh hàng không, nhà chức trách an ninh hàng không và bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang (Điều 8; Điều 11; Điều 91; Điều 92; Điều 93; Điều 94; Điều 95; Điều 96; Điều 97; Điều 98; Điều 99; Điều 101; Điều 103) |
Đã trình - Bộ Công an đã có Tờ trình số 216/TTr-BCA ngày 30/4/2026 trình CP. - VPCP đã có Phiếu lấy ý kiến TVCP số 373/PLYK ngày 9/5/2026 - Đến nay đã có 23/25 Phiếu ý kiến TVCP - Bộ Công an đang nghiên cứu tiếp thu ý kiến TVCP (chưa trình lại) |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật có liên quan đến an ninh, trật tự |
01/7/2026 |
BCA |
19. Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2024/NĐ-CP ngày 15/11/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (Khoản 3 Điều 7 (sửa đổi, bổ sung các điểm a và b khoản 3 Điều 27 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ); Khoản 4 Điều 7 (sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 34 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ) |
Đã gửi thẩm định (Công văn số 2093/BCA-CSGT ngày 08/5/2026) |
|
|
|
BCA |
20. Nghị định quy định về thiết bị giám sát hành trình, ghi nhận hình ảnh người lái xe trên phương tiện giao thông đường bộ; đầu tư hệ thống quản lý dữ liệu giám sát hành trình, ghi nhận hình ảnh người lái xe trên phương tiện giao thông đường bộ (Khoản 5 Điều 7 sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 35 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ) |
Đang soạn thảo Ngày 17/4/2026, Văn phòng Chính phủ có Công văn số 3340/VPCP-CN thông báo ý kiến của Phó Thủ tướng Chính phủ Phạm Gia Túc về việc đồng ý với ý kiến đề xuất của Bộ Công an điều chỉnh thời gian trình Chính phủ dự thảo Nghị định sang tháng 7/2026. Hiện đang xây dựng, hoàn thiện hồ sơ dự thảo Nghị định để gửi xin ý kiến các bộ, ngành, địa phương và đối tượng chịu sự tác động |
|
II. Bộ TÀI CHÍNH: 14 nghị định quy định chi tiết 06 luật |
||||
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp (sửa đổi) |
01/01/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) |
BTC |
21. Nghị định quy định chính sách của Nhà nước đối với doanh nghiệp và Quỹ đào tạo nhân lực của doanh nghiệp (khoản 4 Điều 32; khoản 2 Điều 35) |
Đang soạn thảo (Ngày 27/3/2026, Bộ Giáo dục và Đào tạo có công văn số 1445/BGDĐT-GDNNGDTX trả lời công văn số 2005/BTC-KTN ngày 13/02/2026 của Bộ Tài chính về nội dung dự thảo Nghị định) |
|
Luật Quản lý thuế (sửa đổi) |
01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2026) |
BTC |
22. Nghị định quy định chi tiết Luật và các biện pháp thi hành Luật Quản lý thuế (Khoản 5 Điều 2; Khoản 21 Điều 4; Khoản 5 Điều 7; Khoản 5 Điều 9 (quy định khoản 4 Điều 9); Khoản 4 Điều 10; Khoản 6 Điều 11; Khoản 8 Điều 12; Khoản 8 Điều 14; Khoản 6 Điều 16; Khoản 7 Điều 17; Khoản 5 Điều 18; Khoản 5 Điều 19; Khoản 5 Điều 20; Khoản 4 Điều 21; Khoản 3 Điều 24; khoản 3 Điều 25; Khoản 4 Điều 30; Khoản 6 Điều 32; Khoản 1 Điều 34; Khoản 4 Điều 36; Khoản 3 Điều 38; Khoản 15 Điều 39; Khoản 8 Điều 40; Khoản 10 Điều 48; Khoản 5 Điều 49; Khoản 3 Điều 50) |
Đã thẩm định |
|
BTC |
23. Nghị định quy định quản lý thuế đối với giao dịch liên kết (Khoản 5 Điều 52) |
Đã thẩm định |
||
|
BTC |
24. Nghị định quy định hóa đơn, chứng từ (Khoản 6 Điều 26; khoản 4 Điều 27) |
Đã thẩm định |
||
|
BTC |
25. Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan (Khoản 10 Điều 44; Khoản 5 Điều 45; Khoản 5 Điều 46) |
Đã trình - Ngày 24/3/2026, VPCP đã có cv số 2537/VPCP-KTTH v/v gộp nội dung dự thảo Nghị định này vào dự thảo Nghị định thay thế Nghị định 128/2020/NĐ-CP trình CP trước ngày 31/3/2026. - Ngày 7/4/2026, Bộ Tài chính đã có cv số 4342/BTC-CHQ trình CP giải trình ý kiến tại Phiếu lấy YKTVCP số số 171/PLYK Ngày 13/3/2026 |
||
|
BTC |
26. Nghị định quy định về phù hiệu, cấp hiệu, trang phục và biển hiệu công chức ngành thuế (Khoản 5 Điều 9 (khoản 2 Điều 9)) |
Đã thẩm định Bộ Tài chính (Cục Thuế) đã gửi hồ sơ xin ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp; đã tổ chức thẩm định ngày 13/4/2026) |
||
|
BTC |
27. Nghị định quy định kiểm tra, giám sát việc thực hiện pháp luật về thuế, phí và lệ phí (Khoản 12, khoản 15 Điều 39) |
Đã gửi thẩm định |
||
|
Luật Dự trữ quốc gia (sửa đổi) |
01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2027) |
BTC |
28. Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Dự trữ quốc gia về dự trữ quốc gia và hàng dự trữ quốc gia (hiệu lực 01/7/2026), (Điều 6; khoản 3 Điều 7; Điều 12, khoản 2 và khoản 3 Điều 22; Điều 23; Điều 24; Điều 25) |
Đang soạn thảo |
|
BTC |
29. Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Dự trữ quốc gia về dự trữ chiến lược (hiệu lực 01/01/2027) (Điểm đ khoản 2 Điều 7, khoản 3 Điều 7; Điều 31, Điều 32, Điều 33) |
Đang soạn thảo |
||
|
BTC |
30. Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Dự trữ quốc gia về sử dụng dự trữ chiến lược để điều tiết thị trường (hiệu lực 01/01/2027) (Điều 31) |
Đang soạn thảo |
||
|
Luật Thuế thu nhập cá nhân - (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BTC |
31. Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập cá nhân (khoản 4 Điều 2; điểm c khoản 2 điểm đ khoản 10 , khoản 11 Điều 3; khoản 22 Điều 4; khoản 5, khoản 6 Điều 5; Điều 6; khoản 5 Điều 7; khoản 2 Điều 8; khoản 2, khoản 4 Điều 11; khoản 4 Điều 12; khoản 4 Điều 13; khoản 3 Điều 14; khoản 4 Điều 18; khoản 4 Điều 19; khoản 3 Điều 23; khoản 2 Điều 24; khoản 3 Điều 27; khoản 5 Điều 28) |
Đã gửi thẩm định |
|
Luật Tiết kiệm, chống lãng phí (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BTC |
32. Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Tiết kiệm, chống lãng phí (Khoản 8 Điều 4; Khoản 2 Điều 5; khoản 2 Điều 9; khoản 3 Điều 12; khoản 3 Điều 13; khoản 4 Điều 15; khoản 2 Điều 16; khoản 3 Điều 17) |
Đã gửi thẩm định |
|
BTC |
33. Nghị định quy định chi tiết việc áp dụng hình thức kỷ luật, miễn trừ, giảm nhẹ trách nhiệm xử lý kỷ luật đối với hành vi gây lãng phí và hành vi vi phạm trong tổ chức thực hiện phòng, chống lãng phí (khoản 4 Điều 37) |
Đang soạn thảo |
||
|
Luật Xây dựng |
01/7/2026 |
BTC |
34. Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2023/NĐ-CP ngày 06/9/2023 của Chính phủ quy định về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng (khoản 3 Điều 10) |
Đã trình Tờ trình số 276/TTr-BTC ngày 07/5/2026 |
|
III. BỘ XÂY DỰNG: 12 nghị định quy định chi tiết 03 luật |
||||
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật có liên quan đến an ninh, trật tự |
01/7/2026 |
BXD |
35. Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (khoản 3, khoản 5 Điều 8 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 8, khoản 1 Điều 29 Luật Đường bộ) |
Đã trình - Bộ Xây dựng Đã trình số 165/TTr-BXD ngày 25/12/2025 - PTTg Thường trực Chính phủ Phạm Gia Túc chỉ đạo tách riêng Nghị định và yêu cầu trình trước ngày 30/6/2026 (Công văn số 4101/VPCP-CN ngày 07/5/2026) |
|
Luật Xây dựng |
01/7/2026 |
BXD |
36. Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng (khoản 19 Điều 3; Điều 7; khoản 1 Điều 9; Điều 112; Điều 16; khoản 4 Điều 17; điểm a khoản 1 Điều 18; Điều 19; Điều 21; Điều 22; điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều 23; điểm c khoản 1 Điều 27; khoản 5 Điều 28; khoản 2 Điều 30; khoản 3 Điều 31; Điều 32; Điều 42; điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều 44; Điều 47; Điều 68; khoản 2 Điều 70)3 |
Đã trình - Bộ Xây dựng đã có Tờ trình số 36/TTr-BXD ngày 06/5/2026 trình CP. - VPCP đã có Phiếu lấy ý kiến TVCP số 381/PLYK ngày 10/5/2026 - Đến nay đã có 16 Phiếu ý kiến TVCP - Bộ XD đang nghiên cứu tiếp thu ý kiến TVCP |
|
BXD |
37. Nghị định quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng (khoản 1 Điều 6; khoản 1 Điều 48; Điều 49; Điều 51; Điều 54; Điều 55; khoản 6 Điều 57; Điều 58; Điều 64; Điều 65; Điều 67)4 |
Đã trình - Bộ Xây dựng đã có Tờ trình số 40/TTr-BXD ngày 06/5/2026 trình CP. - VPCP đã có Phiếu lấy ý kiến TVCP số 378/PLYK ngày 11/5/2026 - Đến nay đã có 19 Phiếu ý kiến TVCP - Bộ XD đang nghiên cứu tiếp thu ý kiến TVCP |
||
|
BXD |
38. Nghị định quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (khoản 4 Điều 74; khoản 7 Điều 76; Điều 795) |
Đã trình - Bộ Xây dựng đã có Tờ trình số 37/TTr-BXD ngày 06/5/2026 trình CP. - VPCP đã có Phiếu lấy ý kiến TVCP số 379/PLYK ngày 10/5/2026 - Đến nay đã có 19 Phiếu ý kiến TVCP - Bộ XD đang nghiên cứu tiếp thu ý kiến TVCP |
||
|
BXD |
39. Nghị định quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng (Điều 82; khoản 4 Điều 83; khoản 4 Điều 84; Điều 85; Điều 87)6 |
Đã trình - Tờ trình số 38/TTr-BXD ngày 06/5/2026) - VPCP đã lấy ý kiến Thành viên Chính phủ (Phiếu số 383/PLYK/2026 ngày 11/5/2026 |
||
|
BXD |
40. Nghị định quy định chi tiết về hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng, điều kiện năng lực hoạt động xây dựng (khoản 3 Điều 14; khoản 7 Điều 88) |
Đã trình Tờ trình số 39/TTr-BXD ngày 06/5/2026) - VPCP đã lấy ý kiến Thành viên Chính phủ (Phiếu số 390/PLYK/2026 ngày 13/5/2026) và có văn bản số 4364/VPCP-CĐS ngày 13/5/2026, 4413/VPCP-CĐS ngày, 14/5/2026 chuyển ý kiến TVCP. Bộ Xây dựng đang nghiên cứu tiếp thu, giải trình các ý kiến. |
||
|
BXD |
41. Nghị định về quản lý vật liệu -xây dựng (Điều 87, khoản 4 Điều 118) |
Đã trình - Bộ Xây dựng đã có Tờ trình số 30/TTr-BXD ngày 06/5/2026 trình CP (VPCP nhận ngày 9/5/2026). - VPCP đã có Phiếu lấy ý kiến TVCP số 380/PLYK ngày 10/5/2026 - Đến nay đã có 22 Phiếu ý kiến TVCP - Bộ XD đang nghiên cứu tiếp thu ý kiến TVCP |
||
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam |
01/7/2026 |
BXD |
42. Nghị định về nhà chức trách hàng không và quản lý an toàn (Điều 8; Điều 79; Điều 80; Điều 81; Điều 82; Điều 83; Điều 84; Điều 85; Điều 86; Điều 87; Điều 88; Điều 89; Điều 90; Điều 99; Điều 100; khoản 2 Điều 103) |
Đã trình - Bộ Xây dựng đã có Tờ trình số 35/TTr-BXD ngày 30/4/2026 trình CP (nhận ngày 06/5/2026). - Do chưa đủ điều kiện lấy ý kiến TVCP, Phó Thủ tướng TT CP Phạm Gia Túc đã có chỉ đạo tại cv số 4205/VPCP-CN ngày 10/5/2026. - Bộ XD chưa trình lại |
|
BXD |
43. Nghị định về tàu bay và khai thác tàu bay (Điều 9; Điều 13; Điều 14; Điều 15; Điều 16; Điều 17; Điều 21; Điều 22; Điều 23; Điều 24; Điều 25; Điều 99) |
Đã trình - Bộ Xây dựng đã có Tờ trình số 33/TTr-BXD ngày 30/4/2026 trình CP (nhận ngày 06/5/2026). - VPCP đã có Phiếu lấy ý kiến TVCP số 377/PLYK ngày 09/5/2026 - Đến nay đã có 23 Phiếu ý kiến TVCP - Bộ XD đang nghiên cứu tiếp thu ý kiến TVCP |
||
|
BXD |
44. Nghị định về hoạt động bay (Điều 39; Điều 40; Điều 41; Điều 42; Điều 43; Điều 45; Điều 46; Điều 47; Điều 48; Điều 99; khoản 3 Điều 103) |
Đã trình - Bộ Xây dựng đã có Tờ trình số 34/TTr-BXD ngày 30/4/2026 trình CP (nhận ngày 06/5/2026). - Do chưa đủ điều kiện lấy ý kiến TVCP, Phó Thủ tướng TT CP Phạm Gia Túc đã có chỉ đạo tại CV số 4204/VPCP-CN ngày 10/5/2026). - Bộ XD chưa trình lại |
||
|
BXD |
45. Nghị định về cảng hàng không, bãi cất hạ cánh (Điều 11; Điều 28; Điều 29; Điều 30; Điều 31; Điều 32; Điều 33; Điều 34; Điều 35; Điều 36; Điều 37; Điều 38; Điều 99; khoản 4 Điều 103) |
Đã trình - Bộ Xây dựng đã có Tờ trình số 31/TTr-BXD ngày 30/4/2026 trình CP (VPCP nhận ngày 05/5/2026). - VPCP đã có Phiếu lấy ý kiến TVCP số 372/PLYK ngày 09/5/2026 - Đến nay đã có 22 phiếu ý kiến TVCP - Bộ XD đang nghiên cứu tiếp thu ý kiến TVCP |
||
|
BXD |
46. Nghị định về vận tải hàng không (Điều 49; Điều 50; Điều 51; Điều 52; Điều 53; Điều 57; Điều 61; Điều 63; khoản 8 Điều 64; Điều 99) |
Đã trình - Bộ Xây dựng đã có Tờ trình số 32/TTr-BXD ngày 30/4/2026 trình CP (nhận ngày 05/5/2026). - VPCP đã có Phiếu lấy ý kiến TVCP số 376/PLYK ngày 09/5/2026 - Đến nay đã có 23 Phiếu ý kiến TVCP - Bộ XD đang nghiên cứu tiếp thu ý kiến TVCP |
||
|
IV. BỘ Y TẾ: 07 nghị định quy định chi tiết 05 luật, nghị quyết |
||||
|
Nghị quyết số 261/2025/QH15 của Quốc hội về các cơ chế, chính sách đột phá cho công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân |
01/01/2026 |
BYT |
47. Nghị định quy định về đối tượng và lộ trình tăng mức hưởng trong phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế; danh mục bệnh và lộ trình thực hiện quy định Quỹ bảo hiểm y tế chi cho khám sàng lọc, chẩn đoán và điều trị sớm một số bệnh phù hợp với việc tăng mức đóng bảo hiểm y tế từ năm 2027 (điểm a khoản 4 Điều 2) (Ban hành và có hiệu lực cùng thời điểm với quy định tăng mức đóng bảo hiểm y tế từ năm 2027) |
Đang soạn thảo Đang xây dựng KH thực hiện, dự kiến trình Chính phủ vào Quý I/2027 |
|
BYT |
48. Nghị định quy định về phạm vi và lộ trình thực hiện miễn viện phí ở mức cơ bản trong phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế (điểm b khoản 4 Điều 2) (Ban hành trước 15/11/2029 theo quy định của Luật) |
Đang soạn thảo |
||
|
BYT |
49. Nghị định quy định việc thí điểm đa dạng hóa các gói bảo hiểm y tế, đa dạng các loại hình cung ứng dịch vụ bảo hiểm y tế và thực hiện bảo hiểm y tế bổ sung do các doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp theo nhu cầu của người dân khi đủ điều kiện thực hiện (điểm c khoản 4 Điều 2) (thời hạn ban hành theo đề xuất của cơ quan chủ trì soạn thảo) |
Đang soạn thảo - Theo điểm c khoản 2 Điều 14 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Chính phủ ban hành Nghị quyết để quy định thực hiện thí điểm một số chính sách chưa có pháp luật điều chỉnh thuộc thẩm quyền của Chính phủ hoặc khác với Nghị định, Nghị quyết của Chính phủ. Theo đó, đối với nội dung thí điểm đa dạng hóa các gói bảo hiểm y tế, Bộ Y tế kính đề nghị Văn phòng Chính phủ rà soát và điều chỉnh thành Nghị quyết để đảm bảo phù hợp với quy định hiện hành. - Thực hiện Quyết định số 2835/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Y tế đề xuất thời gian thực hiện xây dựng và hoàn thiện nội dung này trong thời gian dài hạn từ năm 2026-2030 để đảm bảo chất lượng, tính khả thi của quy định. Bộ Y tế đang thực hiện rà soát, thu thập thông tin, số liệu, tham khảo các mô hình quốc tế để triển khai, áp dụng thực hiện tại Việt Nam. |
||
|
Luật Thi hành án hình sự |
01/7/2026 |
BYT |
50. Nghị định quy định biện pháp tổ chức quản lý người bị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh trong thời gian điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (khoản 4 Điều 136) |
Đã thẩm định (Bộ Y tế đã có Công văn số 2979/BYT-KCB ngày 24/4/2026 gửi Bộ Tư pháp thẩm định; Bộ Tư pháp đã tổ chức Hội đồng Thẩm định (chưa có báo cáo thẩm định) |
|
Luật Phòng, chống ma túy (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BYT |
51. Nghị định quy định cơ sở y tế đủ điều kiện xác định tình trạng nghiện ma túy và hồ sơ, trình tự, thủ tục xác định tình trạng nghiện ma túy (khoản 7 Điều 131) |
Đã trình - Ngày 29/4/2026, Bộ Y tế đã trình Chính phủ Tờ trình số 736/TTr-BYT về việc ban hành Nghị định quy định cơ sở y tế đủ điều kiện xác định tình trạng nghiện ma túy và hồ sơ, trình tự, thủ tục xác định tình trạng nghiện ma túy; - Ngày 12/5/2026, đã trình Lãnh đạo Bộ ký ban hành Tờ trình Chính phủ Báo cáo tiếp thu ý kiến TVCP đối với dự thảo Nghị định; - Trình PTTg Phạm Thị Thanh Trà trong ngày 15/5/2026 |
|
Luật Phòng bệnh |
01/7/2026 |
BYT |
52. Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh (Điều 14; điểm b khoản 5 Điều 15; điểm d khoản 1 Điều 16; Điều 19; Điều 20; khoản 5 Điều 22; khoản 4 Điều 23; Điều 24; Điều 25; khoản 3 Điều 27; khoản 5 Điều 30; khoản 6 Điều 31; khoản 4 Điều 32; khoản 4 Điều 34; khoản 3 Điều 35; khoản 4 Điều 39; Điều 40; khoản 2 Điều 41; khoản 7 Điều 43)9 |
Đã trình - Ngày 30/4/2026, Bộ Y tế đã trình Chính phủ Tờ trình số 745/TTr-BYT về việc ban hành Nghị định; - Trình PTTg Phạm Thị Thanh Trà trong ngày 15/5/2026 |
|
Luật Dân số |
01/7/2026 |
BYT |
53. Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dân số (khoản 2 Điều 14; khoản 5 Điều 18; điểm a khoản 2 Điều 21; khoản 2 Điều 25) |
Đã trình (Ngày 30/4/2026 Bộ Y tế đã ban hành Tờ trình số 741/TTr-BYT trình Chính phủ về việc ban hành Nghị định; Bộ Y tế đã có Báo cáo số 819/BC-BYT ngày 14/5/2026 tiếp thu, giải trình ý kiến của Thành viên Chính phủ về Nghị định và đề nghị Chính phủ xem xét ký ban hành Nghị định trong ngày 15/5/2026) |
|
V. BỘ NỘI VỤ: 05 nghị định quy định chi tiết 01 luật |
||||
|
Luật Viên chức (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BNV |
54. Nghị định quy định tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức (khoản 4 Điều 17; khoản 4 Điều 18; khoản 3 Điều 32; khoản 3 Điều 41) |
Đã trình - Tờ trình số 4051/TTr-BNV ngày 28/4/2026 của Bộ Nội vụ - PTTg Phạm Thị Thanh Trà có ý kiến chỉ đạo tiếp tục hoàn thiện dự thảo (4183/VPCP-TCCV ngày 09/5/2026) |
|
BNV |
55. Nghị định quy định về xử lý kỷ luật viên chức (khoản 4 Điều 36; khoản 5 Điều 37; khoản 2 Điều 38; khoản 4 Điều 42) |
Đã trình - Tờ trình Chính phủ số 4040/TTr-BNV ngày 28/4/2026 của Bộ Nội vụ; - PTTg Phạm Thị Thanh Trà có ý kiến chỉ đạo tiếp tục hoàn thiện dự thảo (4183/VPCP-TCCV ngày 09/5/2026) |
||
|
BNV |
56. Nghị định quy định về hợp đồng thực hiện nhiệm vụ của viên chức (khoản 4 Điều 20; khoản 5 Điều 21) |
Đã trình Tờ trình số 4053/TTr-BNV ngày 28/4/2026 của Bộ Nội vụ; - PTTg Phạm Thị Thanh Trà có ý kiến chỉ đạo tiếp tục hoàn thiện dự thảo (4183/VPCP- TCCV ngày 09/5/2026) |
||
|
BNV |
57. Nghị định quy định về đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức (quy định chi tiết điểm a khoản 4 Điều 25) |
Đã trình - Tờ trình số 4096/TTr-BNV ngày 29/4/2026 của Bộ Nội vụ; - PTTg Phạm Thị Thanh Trà có ý kiến chỉ đạo tiếp tục hoàn thiện dự thảo (4183/VPCP- TCCV ngày 09/5/2026) |
||
|
BNV |
58. Nghị định quy định về vị trí việc làm viên chức (khoản 4 Điều 23; khoản 3 Điều 24) |
Đã trình Tờ trình Chính phủ số 4042/TTr-BNV ngày 28/4/2026 của Bộ Nội vụ (Văn phòng Chính phủ có Công văn số 4183/VPCP-TCCV ngày 09/5/2026 thông báo ý kiến chỉ đạo của PTTgCP về 05 Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Viên chức. - Bộ Nội vụ có Giấy mời số 123/GM-BNV ngày 11/5/2026 gửi các bộ, ngành có liên quan dự họp bàn về các Nghị định triển khai thi hành Luật Viên chức và đã tổ chức họp ngày 13/5/2026. Trên cơ sở ý kiến các Bộ, ngành, Bộ Nội vụ đang hoàn thiện dự thảo 05 Nghị định để trình báo cáo Chính phủ) |
||
|
VI. THANH TRA CHÍNH PHỦ: 05 nghị định quy định chi tiết 02 luật |
||||
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiếp công dân, Luật Khiếu Nại, Luật Tố cáo |
01/7/2026 |
TTCP |
59. Nghị định quy định chi tiết một số điều và hướng dẫn thi hành Luật Tiếp công dân (khoản 2 Điều 3a; khoản 4 Điều 9; hướng dẫn thi hành các Điều 7, 8, 10, 15, 16, 22, 25, 26, 27, 33 của Luật Tiếp công dân, thay thế Nghị định số 64/2014/NĐ-CP) |
Đã trình TTCP đã trình, PTTgCP Lê Tiến Châu đã có ý kiến chỉ đạo hoàn thiện |
|
TTCP |
60. Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 124/2020/NĐ-CP, quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại (khoản 5 Điều 11a; khoản 6 Điều 30) |
Đã trình TTCP đã trình, PTTgCP Lê Tiến Châu đã có ý kiến chỉ đạo hoàn thiện |
||
|
TTCP |
61. Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2019/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tố cáo |
Đã trình TTCP đã trình, PTTgCP Lê Tiến Châu đã có ý kiến chỉ đạo hoàn thiện |
||
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng |
01/7/2026 |
TTCP |
62. Nghị định thay thế Nghị định số 59/2019/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và hướng dẫn thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng (khoản 2 Điều 17; khoản 1 Điều 61 và các điều khoản được nêu tại Điều 1 Nghị định số 59/2019/NĐ-CP) |
Đã trình TTCP đã trình, PTTgCP Lê Tiến Châu đã có ý kiến chỉ đạo hoàn thiện |
|
|
|
TTCP |
63. Nghị định thay thế Nghị định số 130/2020/NĐ-CP về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị (khoản 8 Điều 30; khoản 2 Điều 35; khoản 2 Điều 41; khoản 2 Điều 44 và các điều khoản được nêu tại Điều 1 Nghị định số 130/2020/NĐ-CP) |
Đã trình TTCP đã trình, PTTgCP Lê Tiến Châu đã có ý kiến chỉ đạo hoàn thiện |
|
VII. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ: 04 văn bản (02 nghị định, 02 quyết định quy định chi tiết 02 luật) |
||||
|
Luật Công nghệ cao (sửa đổi) |
01/7/2026
|
BKHCN |
64. Nghị định quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao (sửa đổi) (khoản 7 Điều 11; khoản 6 Điều 12; khoản 7 Điều 15; khoản 7 Điều 21; khoản 6 Điều 22 và một số nội dung khác) |
Đã trình Tờ trình số 78/TTr-BKHCN ngày 29/4/2026 |
|
BKHCN |
65. Quyết định ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển (khoản 3 Điều 6) |
Đã trình Tờ trình số 75/TTr-BKHCN ngày 29/4/2026; - Đang trình PTTg xem xét, ký |
||
|
Luật Chuyển đổi số |
01/7/2026 |
BKHCN |
66. Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Chuyển đổi số (Khoản 12 Điều 4; Khoản 9 Điều 7; Khoản 8 Điều 8; Điều 12; Khoản 2 Điều 21; Khoản 2 Điều 32; Khoản 3 Điều 37) |
Đã trình (Tờ trình số 77/TTr-BKHCN ngày 29/04/2026) |
|
VIII. BỘ QUỐC PHÒNG: 04 văn bản (03 nghị định 01 quyết định quy định chi tiết 02 luật) |
||||
|
Luật An ninh mạng |
01/7/2026 |
BQP |
67. Nghị định quy định về hoạt động mật mã dân sự (điểm a khoản 1, điểm c khoản 2 và khoản 3 Điều 28; khoản 3 Điều 29) |
Đã trình (Tờ trình số 2433/TTr-BQP ngày 14/4/2026) |
|
|
|
BQP |
68. Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật An ninh mạng trong phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng (quy định về ngăn chặn xung đột thông tin trên không gian mạng tại khoản 4 Điều 22 và quy định các nội dung trong phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng tại Điều 5, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 12, Điều 14, Điều 25, Điều 26, Điều 28, Điều 29, Điều 30, Điều 34 Luật An ninh mạng). |
Đã thẩm định (Báo cáo thẩm định số 221/BCTĐ-BTP ngày 04/5/2026; Hiện cơ quan chủ trì soạn thảo đang nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định) |
|
Luật Tình trạng khẩn cấp |
01/7/2026 |
BQP |
69. Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Tình trạng khẩn cấp (khoản 2 Điều 23; khoản 4 Điều 28; khoản 5 Điều 33) |
Đã trình (Tờ trình số 2711/TTr-BQP ngày 24/4/2026) |
|
|
|
BQP |
70. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định việc tiếp nhận, điều phối nguồn lực cứu trợ, hỗ trợ từ nước ngoài và việc đưa lực lượng, phương tiện của Việt Nam ra nước ngoài tham gia hoạt động ứng phó, khắc phục hậu quả, hỗ trợ nhân đạo, cứu trợ thảm họa (khoản 4 Điều 8) |
Đã trình (Tờ trình số 3082/TTr-BQP ngày 11/5/2026) |
|
IX. BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH: 03 nghị định quy định chi tiết 01 luật |
||||
|
Luật Báo chí (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BVHTTDL |
71. Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Báo chí (Khoản 4 Điều 17; khoản 6 Điều 18; khoản 5 Điều 19; khoản 4 Điều 23; khoản 5 Điều 25; khoản 7 Điều 26; khoản 6 Điều 28; khoản 2, 4 Điều 29; khoản 4 Điều 30; khoản 3 Điều 32; khoản 4 Điều 34; khoản 2 Điều 35; khoản 3 Điều 36; khoản 1 Điều 37; khoản 4 Điều 39; khoản 2 Điều 40; khoản 5 Điều 46) |
Đã trình - VPCP đang xử lý theo quy định |
|
|
|
BVHTTDL |
72. Nghị định quy định chi tiết việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của cơ quan hành chính nhà nước (Khoản 5 Điều 31) |
Đã trình VPCP đã có BC số 4315/BC-VPCP xin ý kiến TTg và các PTTg |
|
|
|
BVHTTDL |
73. Nghị định quản lý, cung cấp và sử dụng phát thanh, truyền hình (Khoản 6 Điều 18; Khoản 5 Điều 19; Khoản 4 Điều 23; Khoản 5 Điều 25; Khoản 4 Điều 29; Khoản 2 Điều 44; khoản 4 Điều 45; Khoản 5 Điều 46) |
Đã thẩm định Đang hoàn thiện để trình Chính phủ |
|
X. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO: 02 nghị định quy định chi tiết 02 luật10 |
||||
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục |
01/01/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) |
BGDĐT |
74. Nghị định quy định về quỹ học bổng quốc gia (khoản 4a Điều 85 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 23 Điều 1) |
Đang soạn thảo (Đang tổng hợp ý kiến các bộ ngành) |
|
Luật Giáo dục đại học (sửa đổi) |
01/01/2026 (trừ một số nội dung có hiệu lực từ 01/7/2026) |
BGDĐT |
75. Nghị định quy định về giảng viên đồng cơ hữu trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học (khoản 5 Điều 21 Luật Giáo dục nghề nghiệp; khoản 4 Điều 29 Luật Giáo dục đại học) |
Đã trình - Tờ trình số 614/TTr-BGDĐT ngày 14/4/2026; - Đang trình PTTg Lê Tiến Châu ký NĐ |
|
XI. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG: 01 nghị định quy định chi tiết 03 luật |
||||
|
Luật Công nghệ cao (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BNNMT |
76. Nghị định quy định về khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (khoản 6 Điều 24) |
Đã thẩm định (Báo cáo thẩm định số 177/BCTĐ-BTP ngày 25/4/2026) |
|
XII. BỘ CÔNG THƯƠNG: 01 nghị định quy định chi tiết 01 luật |
||||
|
Luật Thương mại điện tử (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BCT |
77. Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thương mại điện tử (khoản 8 Điều 9, khoản 5 Điều 11; khoản 4 Điều 14; khoản 4 Điều 15; khoản 5 Điều 17; khoản 5 Điều 18; khoản 3 Điều 19; khoản 2 Điều 20; khoản 7 Điều 27; điểm b khoản 1 Điều 30; khoản 2 Điều 32; khoản 1 Điều 33; khoản 2 Điều 34; điểm d khoản 3 Điều 35; khoản 3 Điều 36; khoản 3 Điều 37; khoản 4 Điều 38; khoản 2 Điều 39) |
Đã trình (Tờ trình số 3099/TTr-BCT ngày 05/5/2026) |
|
XIII. BỘ NGOẠI GIAO: 01 nghị định quy định chi tiết 01 luật |
||||
|
Luật Báo chí (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BNG |
78. Nghị định quy định về hoạt động báo chí của cơ quan báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam (Khoản 2 Điều 47) |
Đang soạn thảo (Đã đăng tải, lấy ý kiến góp ý. Đã có báo cáo số 3000/BC-BNG-BC ngày 26/4/2026 gửi Thủ tướng Chính phủ xin lùi thời hạn trình Chính phủ sang tháng 5 năm 2026) |
|
B. VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT THẨM QUYỀN CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ CẦN BAN HÀNH TRONG THỜI GIAN TỚI (64 THÔNG TƯ) |
||||
|
I. BỘ CÔNG AN: 22 thông tư quy định chi tiết 10 luật |
||||
|
Luật Dẫn độ |
01/7/2026 |
BCA |
1. Thông tư liên tịch của Bộ trưởng Bộ Công an, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Ngoại, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một số điều của Luật Dẫn độ (Khoản 3 Điều 14; khoản 2 Điều 15; khoản 2 Điều 17; khoản 2 Điều 18; khoản 4 Điều 36) |
Đang soạn thảo (Đang tổng hợp ý kiến của các ngành có liên quan) |
|
Luật Chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù |
01/7/2026 |
BCA |
2. Thông tư liên tịch của Bộ trưởng Bộ Công an, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao quy định chi tiết Điều 25 Luật Chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù (Khoản 5 Điều 25) |
Đang soạn thảo Đang tổng hợp ý kiến của các bộ, ngành có liên quan |
|
BCA |
3. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về các loại biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách trong công tác dẫn độ, chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù thuộc thẩm quyền của Công an nhân dân (Điều 17 Luật Dẫn độ; Điều 13 Luật Chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù) |
Đang soạn thảo Đang chỉnh lý, hoàn thiện trước khi thẩm định |
||
|
Luật Thi hành án hình sự |
01/7/2026 |
BCA |
4. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về đồ vật cấm đưa vào cơ sở giam giữ phạm nhân và việc thu giữ, xử lý đồ vật cấm (điểm c khoản 3 Điều 24) |
Đang soạn thảo Đã thẩm định. Đang chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo |
|
BCA |
5. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chế độ gặp, nhận quà và liên lạc của phạm nhân (Khoản 7 Điều 49; khoản 4 Điều 51) |
Đang soạn thảo Đang hoàn thiện hồ sơ để tổ chức thẩm định |
||
|
BCA |
6. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện thay đổi nơi cư trú, nơi làm việc (khoản 4 Điều 66) |
Đang soạn thảo Đang tổng hợp ý kiến |
||
|
BCA |
7. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về tổ chức bộ máy của Cơ quan quản lý thi hành án hình sự, Cơ quan thi hành án hình sự, Cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam, Cơ quan thi hành tạm giữ, tạm giam trong Công an nhân dân (Khoản 4 Điều 8 Luật Thi hành án hình sự; khoản 3 Điều 8 Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú) |
Đang soạn thảo Đang hoàn thiện hồ sơ để tổ chức thẩm định |
||
|
Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú |
01/7/2026 |
BCA |
8. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Nội quy cơ sở giam giữ và danh mục đồ vật cấm đưa vào khu vực giam giữ (Khoản 3 Điều 9 và khoản 2 Điều 24) |
Đang soạn thảo Đang tổng hợp ý kiến |
|
BCA |
9. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về chế độ của người bị tạm giữ, người bị tạm giam (khoản 2 và 4 Điều 27; khoản 1 Điều 31) |
Đang soạn thảo Dự kiến tổ chức thẩm định ngày 29/4/2026 |
||
|
BCA |
10. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về chế độ quản lý giam giữ (khoản 3 Điều 15; khoản 8 điều 22; khoản 9 Điều 37) |
Đang soạn thảo Đang tổng hợp ý kiến |
||
|
BCA |
11. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về quy chuẩn kỹ thuật trong thiết kế và xây dựng các cơ sở giam giữ và các tiêu chuẩn ứng dụng khoa học, công nghệ trong quản lý cơ sở giam giữ (Khoản 3 Điều 12) |
Đang soạn thảo Đang tổng hợp ý kiến |
||
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lý lịch tư pháp |
01/7/2026 |
BCA |
2. Thông tư liên tịch của Bộ trưởng Bộ Công an, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về việc phối hợp tra cứu xác minh, trao đổi, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp, thông tin liên quan đến người phạm tội (Khoản 4 Điều 1) |
Đang soạn thảo Đang thống nhất với các cơ quan liên ngành về dự thảo Thông tư |
|
BCA |
13. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định sử dụng biểu mẫu; quản lý, sử dụng, khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp; trình tự, thủ tục cấp Phiếu lý lịch tư pháp và cung cấp thông tin lý lịch tư pháp (Khoản 7 Điều 1; khoản 17 Điều 1) |
Đang soạn thảo Đang hoàn thiện hồ sơ trước khi gửi thẩm định |
||
|
Luật Phòng, chống ma túy (sửa đổi) |
1/7/2026 |
BCA |
14. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về việc thành lập, giải thể cơ sở cai nghiện ma túy công lập, trường giáo dưỡng; điều kiện về nhân sự và chế độ quản lý tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập, trường giáo dưỡng; thi hành quyết định đưa người nghiện ma túy đến cai nghiện ma túy tại cơ sở cai nghiện ma túy (Khoản 3 Điều 28) |
Đang soạn thảo Đang chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo thông tư trước khi gửi thẩm định |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật có liên quan đến an ninh, trật tự |
01/7/2026 |
BCA |
15. Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 62/2024/TТ-BCA ngày 12/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về “Hệ thống giám sát bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn giao thông đường bộ”, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về “Thiết bị giám sát hành trình và thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe" và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về "Trung tâm chỉ huy giao thông" (Khoản 17 Điều 7 sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 71 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ) |
Đang soạn thảo Đang chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo |
|
BCA |
16. Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 71/2024/TT-BCA ngày 12/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định quản lý, vận hành, sử dụng hệ thống quản lý dữ liệu thiết bị giám sát hành trình và thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe (Khoản 17 Điều 7 sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 71 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ) |
Đang soạn thảo Đang chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo |
||
|
BCA |
17. Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2025/TT-BCA ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về sát hạch, cấp giấy phép lái xe; cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế (Khoản 10 Điều 7 sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 57 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ; Điểm c khoản 11 Điều 7 sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 61 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ) |
Đang soạn thảo Đang xây dựng dự thảo |
||
|
BCA |
18. Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2024/TT-BCA ngày 12/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về đào tạo, sát hạch, cấp Giấy phép lái xe; bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trong Công an nhân dân (Khoản 11 Điều 7 sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 57 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ; Điểm b khoản 12 Điều 7; Điểm b khoản 13 Điều 7 sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 61 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ) |
Đang soạn thảo Đang hoàn thiện hồ sơ trước khi gửi thẩm định |
||
|
BCA |
9. Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 57/2020/TT-BCA ngày 10/6/2020 và Thông tư số 22/2023/TT-BCA ngày 30/6/2023) và Thông tư số 31/2015/TT-BCA ngày 06/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Công an hướng dẫn về cấp thị thực, cấp thẻ tạm trú, cấp giấy phép xuất cảnh, giải quyết thường trú cho người nước ngoài tại Việt Nam (Khoản 9, khoản 10, khoản 11 Điều 2) |
Đang soạn thảo Đang hoàn thiện hồ sơ trước khi gửi thẩm định |
||
|
Luật Xây dựng |
01/7/2026 |
BCA |
20. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số nội dung về hoạt động xây dựng trong Công an nhân dân (khoản 6 Điều 28; khoản 5 Điều 29; khoản 3 Điều 69; khoản 3 Điều 70) |
Đang soạn thảo |
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam11 |
01/7/2026 |
BCA |
21. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết Chương trình huấn luyện an ninh hàng không dân dụng Việt Nam (điểm b khoản 1 Điều 97; khoản 5 Điều 99; Điều 101) |
Đang soạn thảo (Đang rà soát để công bố Thông tư 34/2022/TT-BGTVT còn hiệu lực thi hành) |
|
Luật Phòng không nhân dân |
01/7/2025 |
BCA |
22. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng không nhân dân (Khoản 2 Điều 27, điểm a khoản 4 Điều 29)12 |
Đã thẩm định (Đang chỉnh lý sau thẩm định) |
|
II. BỘ TÀI CHÍNH: 13 thông tư quy định chi tiết 04 luật |
||||
|
Luật Quản lý thuế (sửa đổi) |
01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2026) |
BTC |
23. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định về quản lý thuế (Khoản 3 Điều 3; khoản 7 Điều 11; khoản 9 Điều 12; khoản 9 Điều 14; khoản 5 Điều 15; khoản 7 Điều 16; khoản 7 Điều 18; khoản 6 Điều 19; khoản 6 Điều 20; khoản 5 Điều 21; khoản 7 Điều 22; khoản 3 Điều 35; khoản 3 Điều 37; Điểm b khoản 2 Điều 38) |
Đang soạn thảo |
|
BTC |
24. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định một số điều của Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 và Nghị định số của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ (khoản 7 Điều 26; khoản 5 Điều 27) |
Đang soạn thảo |
||
|
BTC |
25. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử rượu và tem điện tử thuốc lá (Khoản 7 Điều 26) |
Đang soạn thảo |
||
|
BTC |
26. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về đăng ký thuế (Khoản 5 Điều 10) |
Đang soạn thảo Ngày 20/3/2026, Bộ Tài chính đã có Công văn số 3415/BTC-CT lấy ý kiến dự thảo Thông tư về đăng ký thuế Hiện nay, Cục Thuế đang tổng hợp ý kiến của các bộ, ngành, địa phương, các đơn vị liên quan để hoàn thiện dự thảo Thông tư. |
||
|
BTC |
27. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về việc áp dụng Thỏa thuận trước về phương pháp định giá tính thuế (APA) và Thủ tục thỏa thuận song phương (MAP) (Khoản 3 Điều 30; Khoản 2 Điều 31) |
Đang soạn thảo |
||
|
BTC |
28. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ cấp phát, quản lý, sử dụng phù hiệu, cấp hiệu, trang phục và biển hiệu công chức ngành thuế ((Khoản 5 Điều 9 (quy định khoản 2 Điều 9); Nghị định quy định về phù hiệu, cấp hiệu, trang phục và biển hiệu công chức ngành thuế) |
Đang soạn thảo Bộ Tài chính đang tổ chức thẩm định dự thảo thông tư |
||
|
BTC |
29. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế (Khoản 7 Điều 40) |
Đang soạn thảo |
||
|
BTC |
30. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý rủi ro, quản lý tuân thủ trong quản lý thuế (Khoản 5 Điều 33; Khoản 3 Điều 34) |
Đang soạn thảo |
||
|
BTC |
31. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (Khoản 9 Điều 12; Điểm c khoản 1 Điều 14; Khoản 9 Điều 14; Khoản 5 Điều 15; Khoản 7 Điều 16; Khoản 7 Điều 18; Khoản 6 Điều 19; Khoản 6 Điều 20; Khoản 5 Điều 21; Khoản 7 Điều 22; Khoản 3 Điều 35; Khoản 3 Điều 37; Điểm b khoản 2 Điều 38) |
Đang soạn thảo Đã có công văn 3698/BTC-CHQ ngày 26/3/2026 lấy ý kiến các bộ, ngành. Đang tổng hợp ý kiến của các bộ, ngành về dự thảo Thông tư |
||
|
Luật Dự trữ quốc gia (sửa đổi) |
01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2027) |
BTC |
32. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số; Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về dự trữ quốc gia (hiệu lực từ 01/7/2026) (Khoản 3 Điều 21) |
Đã thẩm định |
|
Luật Thuế thu nhập cá nhân (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BTC |
33. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân (Điểm b khoản 4 Điều 10) |
Đang soạn thảo
|
|
Luật Kinh doanh bảo hiểm |
01/01/2028 |
BTC |
34. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết về kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ và quản trị rủi ro (khoản 3 Điều 86) |
Đang soạn thảo
|
|
BTC |
35. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết về an toàn vốn (khoản 4 Điều 94, khoản 4 Điều 95, khoản 4 Điều 99, khoản 3 Điều 109) |
Đang soạn thảo
|
||
|
III. BỘ QUỐC PHÒNG: 10 thông tư quy định chi tiết 03 luật |
||||
|
Luật Thi hành án hình sự |
01/7/2026 |
BQP |
36. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về tổ chức bộ máy của Cơ quan quản lý thi hành án hình sự, Cơ quan thi hành án hình sự; Cơ quan quản lý, tạm giữ, tạm giam, Cơ quan thi hành tạm giữ, tạm giam trong Quân đội nhân dân (khoản 4 Điều 8) |
Đang soạn thảo Đang xin ý kiến các cơ quan đơn vị |
|
BQP |
37. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về đồ vật cấm đưa vào cơ sở giam giữ phạm nhân và việc thu giữ, xử lý đồ vật cấm (điểm c khoản 3 Điều 24) |
Đang soạn thảo Đang xin ý kiến các cơ quan đơn vị |
||
|
BQP |
38. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chế độ gặp, nhận quà và liên lạc của phạm nhân (khoản 7 Điều 49; khoản 4 Điều 51) |
Đang soạn thảo Đang xin ý kiến các cơ quan đơn vị |
||
|
BQP |
39. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện thay đổi nơi cư trú, nơi làm việc (khoản 4 Điều 66) |
Đang soạn thảo Đang xin ý kiến các cơ quan đơn vị |
||
|
Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú |
01/7/2026 |
BQP |
40. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Nội quy cơ sở giam giữ và danh mục đồ vật cấm đưa vào khu vực giam giữ (khoản 3 Điều 9; khoản 2 Điều 24) |
Đang soạn thảo Đang xin ý kiến các cơ quan đơn vị |
|
BQP |
41. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về chế độ đối với người bị tạm giữ, người bị tạm giam (khoản 2 và khoản 4 Điều 27; khoản 1 Điều 31) |
Đang soạn thảo Đang xin ý kiến các cơ quan đơn vị |
||
|
BQP |
42. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chế độ quản lý giam giữ (khoản 8 Điều 22; khoản 9 Điều 31) |
Đang soạn thảo |
||
|
BQP |
43. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chế độ quản lý, lưu trữ, khai thác, sử dụng hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam (khoản 3 Điều 15) |
Đang soạn thảo |
||
|
BQP |
44. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về quy chuẩn kỹ thuật trong thiết kế, xây dựng các cơ sở giam giữ và các tiêu chuẩn ứng dụng khoa học công nghệ trong quản lý cơ sở giam giữ (khoản 3 Điều 12) |
Đang soạn thảo |
||
|
Luật Xây dựng |
01/7/2026 |
BQP |
45. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một số nội dung về hoạt động xây dựng trong lĩnh vực quốc phòng (khoản 6 Điều 28; khoản 5 Điều 29; khoản 3 Điều 69; khoản 3 Điều 70) |
Đang soạn thảo Đang xin ý kiến các cơ quan đơn vị |
|
IV. BỘ XÂY DỰNG: 05 thông tư quy định chi tiết 03 luật |
||||
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật có liên quan đến an ninh, trật tự |
01/7/2026 |
BXD |
46. Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ (khoản 10 Điều 7 Luật sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 52 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ) |
Đã thẩm định (BCTĐ số 431/BC-PC ngày 03/4/2026) |
|
BXD |
47. Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về đào tạo lái xе; bồi dưỡng, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ (khoản 12 Điều 7 Luật sửa đổi, bổ sung khoản 8 Điều 60 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ) |
Đã thẩm định (BCTĐ số 437/BC-PC ngày 07/4/2026) |
||
|
BXD |
48. Thông tư thay thế Thông tư số 45/2024/TТ-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ, thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ (Khoản 7 Điều 7 Luật sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 41 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ) |
Đã thẩm định (BCTĐ số 427/BC-PC ngày 02/4/2026) |
||
|
Luật Xây dựng |
01/7/2026 |
BXD |
49. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết về cấp công trình xây dựng (điểm a khoản 2 Điều 6) |
Đang soạn thảo (Đã thành lập Tổ soạn thảo; đã gửi lấy ý kiến) |
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam |
01/7/2026 |
BXD |
50. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Chương trình an toàn hàng không dân dụng Việt Nam (điểm d khoản 3 Điều 99) |
Đã thẩm định (BCTĐ số 489/BC-PC ngày 15/4/2026) |
|
V. BỘ Y TẾ: 05 thông tư quy định chi tiết 04 luật, nghị quyết |
||||
|
Luật Phòng, chống ma túy (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BYT |
51. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn chuẩn đoán và quy trình chuyên môn để xác định tình trạng nghiện ma túy (khoản 8 Điều 31) |
Đã thẩm định |
|
Luật Phòng bệnh |
01/7/2026 |
BYT |
52. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng bệnh (Khoản 7 Điều 13; khoản 4 Điều 15; điểm b khoản 1 Điều 16; khoản 1 Điều 18) |
Đã thẩm định |
|
BYT |
53. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về hoạt động tiêm chủng (khoản 4 Điều 22; khoản 2 Điều 23) |
Đã thẩm định |
||
|
Luật Dân số |
01/7/2026 |
BYT |
54. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục bệnh, tật bẩm sinh cần sàng lọc, chẩn đoán, điều trị trước sinh và sơ sinh (khoản 1 Điều 21) |
Đã trình (Tờ trình số 08/TTr-CDS ngày 14/5/2026) |
|
BYT |
55. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục các bệnh di truyền liên quan đến giới tính phục vụ chẩn đoán và điều trị trước sinh và sơ sinh (khoản 3 Điều 6) |
Đã trình (Tờ trình số 09/TTr-CDS ngày 14/5/2026) |
||
|
VI. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO: 05 thông tư quy định chi tiết 02 luật13 |
||||
|
Luật Giáo dục đại học (sửa đổi) |
01/01/2026 (trừ một số nội dung có hiệu lực từ 01/7/2026) |
BGDĐT |
56. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về ứng dụng công nghệ trong giáo dục đại học (Khoản 4 Điều 10) |
Đang soạn thảo |
|
BGDĐT |
57. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về khai thác, sử dụng tài nguyên giáo dục mở trong hoạt động giáo dục đại học (khoản 8 Điều 25) |
Đang soạn thảo |
||
|
BGDĐT |
58. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn, điều kiện, quy trình, bổ nhiệm, miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư (Khoản 5 Điều 29) |
Đang soạn thảo |
||
|
BGDĐT |
59. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục đại học (khoản 4 Điều 15) |
Đang soạn thảo |
||
|
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ14 |
01/01/2025 |
BGDĐT |
60. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp đổi, cấp lại, thu hồi chứng chỉ điều khiển xe máy chuyên dùng cho người điều khiển máy kéo (Khoản 7 Điều 62) |
Đề xuất chuyền nhiệm vụ xây dựng Thông tư sang Bộ Xây dựng theo hướng gộp vào Nghị định sửa đổi Nghị định 160/2024/NĐ-CP |
|
VII. BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH: 03 thông tư quy định chi tiết 01 luật |
||||
|
Luật Báo chí (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BVHTTDL |
61. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết và hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, đặc san (Khoản 6 Điều 18; khoản 6 Điều 48; khoản 6 Điều 49) |
Đang soạn thảo (Đã đăng tải, lấy ý kiến góp ý) |
|
BVHTTDL |
62. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về điều kiện, hồ sơ, thủ tục thông báo đặt cơ quan thường trú, văn phòng đại diện, cử phóng viên thường trú và mẫu giấy giới thiệu khi hoạt động nghiệp vụ báo chí (Điểm đ khoản 1 Điều 21; Khoản 4 Điều 27) |
Đã trình |
||
|
BVHTTDL |
63. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết và hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục cấp, đổi, cấp lại và thu hồi thẻ nhà báo, chương trình và yêu cầu của lớp bồi dưỡng nghiệp vụ báo chí, đạo đức nghề nghiệp (Khoản 7 Điều 28) |
Đang soạn thảo (Đã đăng tải, lấy ý kiến góp ý) |
||
|
VII. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ: 01 thông tư quy định chi tiết 01 luật |
||||
|
Luật Công nghệ cao (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BKHCN |
64. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí, điều kiện đối với cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược (khoản 1 Điều 21) |
Đã thẩm định (Công văn số 785/BC-PC ngày 09/4/2026. Hiện tại đang tiếp thu ý kiến của các Thứ trưởng; hoàn thiện hồ sơ dự thảo Thông tư, báo cáo Bộ trưởng xem xét, ký ban hành) |
___________________________
1 Ngày 08/01/2026, Bộ Công an đã có Công văn số 74 gửi Bộ Xây dựng, trong đó đề nghị bỏ nội dung giao Bộ Công an xây dựng Quyết định của Thủ tướng Chính phủ ban hành phương án khẩn nguy tổng thể đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng (khoản 8 Điều 4, điểm c khoản 2 Điều 91, Điều 94, khoản 1 Điều 101), và chuyển nội dung này vào Nghị định về an ninh hàng không, nhà chức trách an ninh hàng không và bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang. Ngày 19/01/2026, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định số 133 ban hành Kế hoạch triển khai thi hành Luật Hàng không dân dụng, trong đó giao Bộ Công an chủ trì nghiên cứu, xây dựng Nghị định về an ninh hàng không, Nhà chức trách an ninh hàng không và bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang).
2 Trừ nội dung quy định tại Nghị định về quản lý vật liệu xây dựng.
3 Khoản 4 Điều 94 giao quy định chi tiết: Điều 7; Điều 11; Điều 16; điểm a khoản 1 Điều 18; Điều 19; Điều 21; Điều 22; khoản 3 Điều 23; Điều 32; Điều 42; Điều 47; Điều 68.
4 Khoản 4 Điều 94 giao quy định chi tiết: khoản 1 Điều 6; khoản 1 Điều 48; Điều 49; Điều 51; Điều 54; Điều 55; Điều 58; Điều 64; Điều 65; Điều 67.
5 Nội dung này được giao quy định tại khoản 4 Điều 94.
|
THỦ TƯỚNG CHÍNH
PHỦ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
520/TTg-PL |
Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2026 |
|
Kính gửi: |
- Các đồng chí Phó Thủ
tướng Chính phủ; |
Về việc tăng cường kỷ luật, kỷ cương trong xây dựng, ban hành văn bản quy định chi tiết luật, pháp lệnh, nghị quyết, Thủ tướng Chính phủ đã có chỉ đạo tại Công điện số 36/CĐ-TTg ngày 25 tháng 4 năm 2026 và Thông báo số 245/TB-VPCP ngày 12 tháng 5 năm 2026. Tuy nhiên, đến nay một số Bộ, cơ quan ngang Bộ vẫn chưa tuân thủ đúng thời hạn hoàn thành việc xử lý các văn bản quy định chi tiết còn nợ ban hành. Về việc này, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu các đồng chí Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ nghiêm túc kiểm điểm trách nhiệm và tập trung chỉ đạo thực hiện ngay những nhiệm vụ sau đây:
1. Các đồng chí Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ được giao chủ trì soạn thảo các văn bản quy định chi tiết phải trực tiếp (không được ủy quyền cho cấp phó) chỉ đạo việc xây dựng, ban hành và trình ban hành các văn bản quy định chi tiết thuộc trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ; trực tiếp trao đổi, thống nhất với Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ có liên quan về các nội dung còn ý kiến khác nhau trước khi trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; trực tiếp báo cáo và chịu trách nhiệm toàn diện trước Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về chất lượng, tiến độ trình, ban hành văn bản quy định chi tiết và những vấn đề phát sinh do việc chậm ban hành văn bản quy định chi tiết.
2. Các đồng chí Phó Thủ tướng Chính phủ theo lĩnh vực được phân công chỉ đạo các đồng chí Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ:
a) Đối với 19 nghị định, quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết các luật, nghị quyết của Quốc hội đã có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 5 năm 2026 trở về trước (tại Mục A Phụ lục I kèm theo) và 78 nghị định, quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết các luật, nghị quyết của Quốc hội sẽ có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 (tại Mục A Phụ lục II kèm theo), các Bộ, cơ quan ngang Bộ có trách nhiệm: (i) Hoàn thiện hồ sơ, trình Chính phủ, Thủ tướng chậm nhất trong ngày 16 tháng 5 năm 2026 đối với các văn bản chưa trình, (ii) Khẩn trương tiếp thu ý kiến của Thành viên Chính phủ, ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo Chính phủ đối với các văn bản đã trình; hoàn thiện hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ xem xét, ký ban hành.
b) Đối với 75 thông tư thuộc trách nhiệm ban hành của các Bộ, cơ quan ngang Bộ (tại Mục B Phụ lục I và Mục B Phụ lục II kèm theo): Giao đồng chí Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ tập trung chỉ đạo, khẩn trương ban hành và chịu trách nhiệm cá nhân trước Thủ tướng Chính phủ nếu để xảy ra tình trạng chậm, muộn và không bảo đảm có hiệu lực đồng thời với thời điểm có hiệu lực thi hành của luật, nghị quyết của Quốc hội.
c) Đối với các văn bản quy định chi tiết các luật, nghị quyết được Quốc hội khóa XVI thông qua tại Kỳ họp thứ nhất: Các đồng chí Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ chủ trì soạn thảo các dự án luật, nghị quyết khẩn trương rà soát các nội dung giao quy định chi tiết và chủ động tổ chức soạn thảo các văn bản quy định chi tiết, bảo đảm chất lượng, thời hạn trình, ban hành theo đúng quy định.
3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ tổng hợp tình hình xây dựng, trình, ban hành các văn bản quy định chi tiết thuộc trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ phụ trách vào sáng thứ Hai hằng tuần, đồng thời gửi Bộ Tư pháp để tổng hợp.
4. Bộ Tư pháp: (i) Tập trung nguồn lực, tổ chức thẩm định ngay sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ dự thảo nghị định, quyết định của Thủ tướng Chính phủ theo đề nghị của các Bộ, cơ quan ngang Bộ; (ii) Rà soát nội dung tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và khẳng định rõ hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật đủ hoặc chưa đủ điều kiện trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; (iii) Tổng hợp tình hình thực hiện của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ vào chiều thứ Hai hằng tuần. Văn phòng Chính phủ khẩn trương báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ cho phép lấy ý kiến Thành viên Chính phủ hoặc tổ chức họp để chỉ đạo việc hoàn thiện dự thảo văn bản.
5. Đề nghị các đồng chí Phó Thủ tướng Chính phủ theo lĩnh vực được phân công phụ trách trực tiếp chỉ đạo Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ thực hiện nghiêm các chỉ đạo nêu trên; tập trung chỉ đạo việc hoàn thiện và khẩn trương xem xét, ký ban hành các văn bản quy định chi tiết.
Văn phòng Chính phủ theo dõi, đôn đốc các Bộ, cơ quan ngang Bộ thực hiện nghiêm các nhiệm vụ được giao tại Văn bản này./.
|
Nơi nhận: |
KT. THỦ TƯỚNG |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT
CÁC LUẬT, NGHỊ QUYẾT ĐÃ CÓ HIỆU LỰC CHẬM BAN HÀNH
(Ban hành kèm theo Công văn số: 520/TTg-PL ngày 15/5/2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
TÊN LUẬT |
NGÀY CÓ HIỆU LỰC CỦA LUẬT |
CƠ QUAN CHỦ TRÌ SOẠN THẢO |
TÊN VĂN BẢN PHẢI BAN HÀNH |
TIẾN ĐỘ SOẠN THẢO |
|
A. VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT CHẬM BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ: 19 VĂN BẢN (18 NGHỊ ĐỊNH, 01 QUYẾT ĐỊNH) |
||||
|
I. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ: 02 văn bản (01 nghị định, 01 quyết định) QĐCT 01 luật có hiệu lực từ 01/3/2026 |
||||
|
Luật Trí tuệ nhân tạo |
01/3/2026 |
BKHCN |
1. Nghị định quy định về Quỹ Phát triển trí tuệ nhân tạo quốc gia |
Đã thẩm định (Báo cáo thẩm định số 168/BCTĐ-BTP ngày 24/4/2026) |
|
BKHCN |
2. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định Danh mục hệ thống trí tuệ nhân tạo có rủi ro cao (khoản 4 Điều 13) |
Đã gửi thẩm định (Công văn số 3067/BKHCN-CNS&CĐS ngày 12/5/2026) |
||
|
II. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO: 04 nghị định QĐCT 02 luật, nghị quyết có hiệu lực từ 01/01/2026 |
||||
|
Luật Nhà giáo |
01/01/2026 |
BGDĐT |
3. Nghị định quy định về phụ cấp ưu đãi đối với nhà giáo (khoản 4 Điều 23) |
Đã trình (Đã trình lần 2, Tờ trình số 402/TTr-BGDĐT ngày 13/3/2026. Hiện đang thực hiện lấy Phiếu ý kiến Thành viên Chính phủ) |
|
BGDĐT |
4. Nghị định quy định chính sách tiền lương, chế độ phụ cấp, chính sách hỗ trợ, thu hút, trọng dụng đối với nhà giáo (khoản 4 Điều 23, khoản 4 Điều 24, khoản 4 Điều 25) |
Đã trình (Tờ trình số 400/TTr-BGDĐT ngày 13/3/2026) |
||
|
Nghị quyết số 248/2025/QH15 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù, vượt trội để thực hiện đột phá phát triển giáo dục và đào tạo |
01/01/2026 |
BGDĐT |
5. Nghị định quy định cơ chế tài chính, chương trình trọng điểm quốc gia đào tạo tiến sĩ toàn thời gian và tự chủ đối với giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp (khoản 2, khoản 3 Điều 37 của Luật.Giáo dục nghề nghiệp; khoản 4 Điều 14, khoản 3 Điều 38, khoản 4 Điều 41 Luật Giáo dục Đại học; khoản 2 Điều 5 Nghị quyết của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù, vượt trội để thực hiện đột phá phát triển giáo dục và đào tạo |
Đang soạn thảo (Văn bản đã được Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Tiến Châu cho lùi thời hạn trình sang ngày 10/5/2026 theo Thông báo số 189/TB-VPCP ngày 17/4/2026) |
|
BGDĐT |
6. Nghị định quy định về việc miễn phí sách giáo khoa giáo dục phổ thông và lộ trình để miễn học phí, giáo trình môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh tại cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp (điểm b khoản 1 Điều 32 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 8 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục và khoản 1 Điều 3 Nghị quyết của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù, vượt trội để thực hiện đột phá phát triển giáo dục và đào tạo) |
Đã thẩm định (Văn bản đã được Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Tiến Châu cho lùi thời hạn trình sang ngày 30/4/2026 theo Thông báo số 189/TB-VPCP ngày 17/4/2026) |
||
|
III. BỘ TÀI CHÍNH: 03 nghị định QĐCT 03 luật, nghị quyết |
||||
|
1. Văn bản có hiệu lực trước 01/01/2026: 01 nghị định QĐCT 01 nghị quyết |
||||
|
Nghị quyết số 259/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 136/2024/QH15 ngày 26/6/2024 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Đà Nẵng |
12/12/2025 |
BTC |
7. Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết về cơ chế, chính sách đặc thù về quy hoạch, đầu tư, tài chính, thuế, đất đai, tài nguyên, môi trường, xuất nhập khẩu, thủ tục hành chính đối với dự án xây dựng khu đô thị lấn biển (Điểm i khoản 5 Điều 1) |
Đã trình - Tờ trình số 198/TTr-BTC ngày 31/3/2026. Văn phòng Chính phủ đang lấy ý kiến Thành viên Chính phủ về dự thảo Nghị định (Phiếu lấy ý kiến Thành viên Chính phủ số 285/PLYK/2026 ngày 16/4/2026) - Đã có văn bản gửi TP Đà Nẵng đề nghị báo cáo tiếp thu ý kiến TVCP (Cv số 5370/BTC-KTĐP ngày 29/4/2026). - Hiện nay đang hoàn thiện hồ sơ gồm (Báo cáo tiếp thu, giải trình yk TVCP, dự thảo Tờ trình của CP báo cáo UBTVQH, dự thảo Nghị định, dự thảo Nghị quyết của UBTVQH) để báo cáo Chính phủ, TTCP gửi xin yk UBTVQH trước khi Chính phủ xem xét, ban hành Nghị định. |
|
2. Văn bản có hiệu lực từ 01/01/2026: 01 nghị định QĐCT 01 luật |
||||
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính |
01/01/2025 (Nội dung khoản 3, 9 Điều 1 và khoản 2 Điều 10 có hiệu lực từ 01/01/2026) |
BTC |
8. Nghị định quy định về chào bán, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại thị trường trong nước và chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra thị trường quốc tế (thay thế các Nghị định số 153/2020/NĐ-CP, Nghị định số 65/2022/NĐ-CP và Nghị định số 08/2023/NĐ-CP) (Khoản 3 và khoản 9 Điều 1, khoản 2 Điều 10) |
Đã trình Đã trình Chính phủ về dự thảo Nghị định (Tờ trình số 127/TTr-BTC ngày 04/3/2026). Thực hiện kết luận cuộc họp của Phó Thủ tướng Nguyễn Văn Thắng tại Thông báo 227/TB-VPCP ngày 04/5/2026 của Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính đã có Tờ trình số 280/TTr-BTC ngày 13/5/2026 trình Chính phủ. |
|
3. Văn bản có hiệu lực từ 01/3/2026: 01 nghị định QĐCT 01 luật |
||||
|
Luật Phục hồi, phá sản |
01/3/2026 |
BTC |
9. Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Phục hồi, phá sản về việc thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp có vốn nhà nước sau khi Tòa án thụ lý đơn yêu cầu áp dụng thủ tục phục hồi; hoạt động và giám sát hoạt động của doanh nghiệp; hợp tác xã sau khi có quyết định mở thủ tục phá sản (Điều 30, Điều 40, khoản 5 Điều 42) |
Đã trình - Bộ Tài chính có Tờ trình số 218/TTr-BTC ngày 10/4/2026 trình Chính phủ hồ sơ dự thảo Nghị định sau khi đã chỉnh lý, hoàn thiện; - Đã lấy ý kiến Thành viên Chính phủ về dự thảo Nghị định. Bộ Tài chính đã có Cv tiếp thu, giải trình ý kiến TVCP (Cv số 6151/BTC-DNTN ngày 14/5/2026). |
|
IV. BỘ NỘI VỤ: 03 nghị định QĐCT 03 luật có hiệu lực trước 01/01/2026 |
||||
|
Luật Công đoàn (sửa đổi) |
01/7/2025 |
BNV |
10. Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 12/2022/NĐ-CP ngày 17/01/2022 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (Khoản 2 Điều 36) |
Đã thẩm định Hiện nay, đang tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định). (Văn bản số 3196/VPCP-KGVX ngày 15/4/2025 của VPCP, ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Nguyễn Hoà Bình, đồng ý lùi trình Nghị định trong Quý II/2026) |
|
Luật Quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp (sửa đổi) |
01/8/2025 |
BNV |
11. Nghị định quy định về quản lý người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp (khoản 4 Điều 35) |
Đã trình (Đã lấy ý kiến TVCP lần 3; Bộ Nội vụ đã có Công văn số 4285/BNV-CCVC ngày 06/5/2026 trình Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp thu, giải trình ý kiến TVCP) |
|
Luật Tổ chức chính quyền địa phương |
16/6/2025 |
BNV |
12. Nghị định của Chính phủ về tổ chức hoạt động của thôn, tổ dân phố và một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố |
Đang soạn thảo (Bộ Nội vụ đã báo cáo Đảng ủy Chính phủ và Đảng ủy Chính phủ đã có Tờ trình số 58-TTr/ĐU ngày 20/4/2026 trình Bộ Chính trị về sắp xếp thôn tổ dân phố và bố trí sử dụng chế độ chính sách với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; Dự kiến ngày 15/5/2026 họp Bộ Chính trị cho ý kiến) |
|
V. BỘ NGOẠI GIAO: 02 nghị định QĐCT 01 nghị quyết có hiệu lực từ 01/01/2026 |
||||
|
Nghị quyết số 250/2025/QH15 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế |
01/01/2026 |
BNG |
13. Nghị định quy định chi tiết Điều 19, Điều 21, Điều 22, Điều 23, Điều 24 |
Đã trình (Tờ trình 2115/TTr-BNG ngày 27/3/2026. Đang thống nhất nội dung tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên Chính phủ) |
|
BNG |
14. Nghị định quy định chi tiết khoản 4 Điều 5, Điều 8, Điều 11[1], khoản 2 Điều 14, Điều 15, Điều 17[2], Điều 18, Điều 20 |
Đã trình (Tờ trình 2094/TTr-BNG ngày 27/3/2026. Đang thống nhất nội dung tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên Chính phủ) |
||
|
VI. BỘ CÔNG THƯƠNG: 02 nghị định QĐCT 02 nghị quyết |
||||
|
1. Văn bản có hiệu lực từ 01/01/2026: 01 nghị định QĐCT 01 nghị quyết |
||||
|
Nghị quyết số 250/2025/QH15 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế |
01/01/2026 |
BCT |
15. Nghị định quy định chi tiết khoản 2 Điều 9, Điều 13 |
Đã trình (Tờ trình lần 2 số 3162/TTr-BCT ngày 06/5/2026) |
|
2. Văn bản có hiệu lực từ 01/3/2026: 01 nghị định QĐCT 01 nghị quyết |
||||
|
Nghị quyết của Quốc hội về các cơ chế, chính sách phát triển năng lượng quốc gia giai đoạn 2026-2030 |
01/3/2026 |
BCT |
16. Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 253/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về các cơ chế, chính sách phát triển năng lượng giai đoạn 2026 - 2030 (Khoản 7 Điều 4, khoản 2 Điều 10, khoản 5 Điều 11, khoản 5 Điều 12) |
Đã trình - Tờ trình số 1776/TTr-BCT ngày 18/3/2026). - Đang lấy ý kiến TVCP (Phiếu lấy ý kiến TVCP số 337/PLYK/2026 ngày 29/4/2026) |
|
VII. NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM: 02 nghị định QĐCT 02 luật |
||||
|
1. Văn bản có hiệu lực từ 01/3/2026: 01 nghị định QĐCT 01 luật |
||||
|
Luật Phục hồi, phá sản |
01/3/2026 |
NHNN |
17. Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Phục hồi, phá sản về xử lý tài sản bảo đảm của doanh nghiệp, hợp tác xã, thanh toán hoặc bù trừ có lợi, tạm đình chỉ, đình chỉ thực hiện hợp đồng đang có hiệu lực, bù trừ nghĩa vụ trường hợp pháp luật có quy định khác (khoản 2 Điều 27, khoản 3 Điều 40, điểm c khoản 1 Điều 49, khoản 1 Điều 53) |
Đã trình (Tờ trình số 70/TTr-NHNN ngày 29/4/2026) |
|
2. Văn bản có hiệu lực từ 01/5/2026: 01 nghị định QĐCT 01 luật |
||||
|
Luật Bảo hiểm tiền gửi (sửa đổi) |
01/5/2026 |
NHNN |
18. Nghị định quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý đầu tư vốn của tổ chức bảo hiểm tiền gửi (khoản 5 Điều 27, khoản 1 Điều 28; điểm b khoản 2 Điều 31; khoản 3 Điều 31)[3] |
Đã trình - Tờ trình số 50/TTr-NHNN ngày 31/3/2026; - Hiện đang giải trình ý kiến TVCP. |
|
IX. BỘ Y TẾ: 01 nghị định QĐCT 01 nghị quyết có hiệu lực từ 01/01/2026 |
||||
|
Nghị quyết số 261/2025/QH15 của Quốc hội về các cơ chế, chính sách đột phá cho công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân |
01/01/2026 |
BYT |
19. Nghị định quy định chế độ phụ cấp ưu đãi nghề đối với nhân viên y tế (khoản 4 Điều 3) |
Đã thẩm định - Ngày 12/5/2026. Bộ Tư pháp đã tổ chức thẩm định - VPCP đã có công văn số 13010/VPCP-KHTH ngày 31/12/2025 về việc đồng ý điều chỉnh nhiệm vụ, xây dựng dự thảo Nghị định này sang Quý II/2026 |
|
B. VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT NỢ BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ (11 THÔNG TƯ)[4] |
||||
|
I. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO: 08 thông tư QĐCT 03 luật có hiệu lực từ 01/01/2026 |
||||
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp (sửa đổi) |
01/01/2026 |
BGDĐT |
1. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định Điều lệ trường trung học nghề (khoản 2 Điều 9) |
Đã thẩm định (BCTĐ số 23/BCTĐ-PC ngày 20/4/2026) |
|
BGDĐT |
2. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chuẩn chương trình giáo dục trung học nghề, trung cấp, cao đẳng (khoản 3 Điều 17; khoản 4 Điều 18) |
Đã thẩm định (BCTĐ số 19/BCTĐ-PC ngày 31/3/2026) |
||
|
BGDĐT |
3. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục ngành nghề đặc thù thuộc lĩnh vực nghệ thuật, thể thao (khoản 4 Điều 18) |
Đã thẩm định (BCTĐ số 17/BCTĐ-PC ngày 31/3/2026) |
||
|
BGDĐT |
4. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn người dạy nghề (khoản 5 Điều 22) |
Đang soạn thảo (Đã gửi thẩm định) |
||
|
BGDĐT |
5. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định mã số, xếp lương, chuẩn nghề nghiệp và chế độ làm việc đối với giáo viên trung học nghề (khoản 6 Điều 22) |
Đang soạn thảo |
||
|
BGDĐT |
6. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định khung chương trình bồi dưỡng năng lực thực hành nghề cho giảng viên, giáo viên giáo dục nghề nghiệp dạy thực hành (khoản 6 Điều 22) |
Đang soạn thảo |
||
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục |
01/01/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) |
BGDĐT |
7. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định yêu cầu về bảo đảm chất lượng giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và công nhận trường đạt chuẩn quốc gia (khoản 4 Điều 110 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 30 Điều 1) |
Đang thẩm định |
|
Luật Giáo dục đại học (sửa đổi) |
01/01/2026 (trừ một số nội dung có hiệu lực từ 01/7/2026) |
BGDĐT |
8. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định cơ cấu, tiêu chuẩn thành viên hội đồng trường, nhiệm vụ, quyền hạn, nhiệm kỳ; quy trình bầu, bổ nhiệm, miễn nhiệm chủ tịch, thành viên hội đồng trường tư thục, cơ chế hoạt động và giám sát của hội đồng trường tư thục (Khoản 5 Điều 17) |
Đã thẩm định (BCTĐ số 20/BCTĐ-PC ngày 01/4/2026) |
|
II. BỘ QUỐC PHÒNG: 01 thông tư QĐCT 01 luật có hiệu lực từ 01/5/2026 |
||||
|
Luật Giám định tư pháp (sửa đổi) |
01/5/2026 |
BQP |
9. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết việc thực hiện một số điều của Luật Giám định tư pháp thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Quốc phòng (khoản 2 Điều 10; khoản 1 Điều 11; khoản 1 và khoản 3 Điều 14; khoản 1 Điều 19; khoản 5 Điều 28; khoản 2 Điều 33; khoản 4 Điều 41 Luật Giám định tư pháp) |
Đã thẩm định |
|
III. BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH: 01 thông tư QĐCT 01 luật có hiệu lực từ 01/01/2026 |
||||
|
Luật Hóa chất |
01/01/2026 |
BVHTTDL |
10. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất (điểm d khoản 3 Điều 9, khoản 4 Điều 15, khoản 2 Điều 31) |
Đang soạn thảo |
|
IV. BỘ XÂY DỰNG: 01 thông tư QĐCT 01 luật có hiệu lực từ 01/01/2026 |
||||
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo |
01/01/2026 |
BXD |
11. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn kỹ thuật về phương tiện quảng cáo ngoài trời (khoản 24 Điều 1) |
Đang soạn thảo Bộ Xây dựng đã công bố Thông tư số 04/2018/TT-BXD ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời tiếp tục có hiệu lực. |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT
PHẢI BAN HÀNH ĐỂ CÁC LUẬT,
NỘI DUNG GIAO QUY ĐỊNH CHI TIẾT CÓ HIỆU LỰC TỪ
NGÀY 01/7/2026
(Ban hành kèm theo công văn số: 520/TTg-PL ngày 15/5/2026 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
TÊN LUẬT |
NGÀY CÓ HIỆU LỰC CỦA LUẬT |
CƠ QUAN CHỦ TRÌ SOẠN THẢO |
TÊN VĂN BẢN PHẢI BAN HÀNH |
TIẾN ĐỘ SOẠN THẢO |
|
A. VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ: 78 VĂN BẢN (76 NGHỊ ĐỊNH, 02 QUYẾT ĐỊNH) |
||||
|
I. BỘ CÔNG AN: 20 nghị định quy định chi tiết 10 luật |
|
|||
|
Luật Dẫn độ |
01/7/2026 |
BCA |
1. Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Dẫn độ (Khoản 3 Điều 5; khoản 3 Điều 8; khoản 4 Điều 9; khoản 3 Điều 13; khoản 5 Điều 16; khoản 2 Điều 20; khoản 2 Điều 21; khoản 2 Điều 22; khoản 4 Điều 23; khoản 2 Điều 24; khoản 4 Điều 27) |
Đã trình Đã tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên Chính phủ và chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành |
|
Luật Tương trợ tư pháp về hình sự |
01/7/2026 |
BCA |
2. Nghị định quy định về chi phí thực hiện và kinh phí bảo đảm công tác dẫn độ, chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù, tương trợ tư pháp về hình sự (Khoản 3 Điều 11 Luật Dẫn độ; khoản 3 Điều 10 và khoản 2 Điều 11 Luật Chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù; khoản 3 Điều 15 Luật Tương trợ tư pháp về hình sự) |
Đã trình Đã tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên Chính phủ và chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lý lịch tư pháp |
01/7/2026 |
BCA |
3. Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Lý lịch tư pháp (Điều 14; Khoản 6 Điều 1) |
Đã thẩm định Đang tiếp thu và chỉnh lý theo ý kiến của HĐTĐ |
|
Luật Chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù |
01/7/2026 |
BCA |
4. Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật; Chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù (Khoản 3 Điều 6; Khoản 2 Điều 7; khoản 4 Điều 8; khoản 5 Điều 12; khoản 2 Điều 15; khoản 2 Điều 16; khoản 3 Điều 18; khoản 3 Điều 19; khoản 4 Điều 20; khoản 3 Điều 21; khoản 4 Điều 26; khoản 2 Điều 28; khoản 3 Điều 29; khoản 2 Điều 32; khoản 3 Điều 35; khoản 3 Điều 36; khoản 5 Điều 37; khoản 3 Điều 38; khoản 4 Điều 42; khoản 2 Điều 44) |
Đã trình Đã tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên; Chính phủ và Chính phủ, hoàn thiện hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành |
|
Luật Thi hành án hình sự |
01/7/2026
|
BCA |
5. Nghị định quy định về quy trình thực hiện việc tiêm thuốc độc (Khoản 1 Điều 77) |
Đã thẩm định Hiện đang chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo theo ý kiến của Hội đồng thẩm định |
|
BCA |
6. Nghị định quy định về công tác tái hòa nhập cộng đồng (khoản 5 Điều 43) |
Đã thẩm định Hiện đang chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo theo ý kiến của Hội đồng thẩm định |
||
|
BCA |
7. Nghị định quy định về thi hành án đối với pháp nhân thương mại (khoản 4 Điều 141, khoản 6 Điều 145, khoản 3 Điều 144 và khoản 2 Điều 146) |
Đã thẩm định Hiện đang chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo theo ý kiến của Hội đồng thẩm định |
||
|
BCA |
8. Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Thi hành án hình sự (khoản 3 Điều 27; khoản 6 Điều 29; khoản 4 Điều 30; khoản 4 Điều 31; khoản 6 Điều 41; khoản 8 Điều 44; khoản 5 Điều 45; khoản 2 Điều 46; khoản 4 Điều 47; khoản 7 Điều 48; khoản 4 Điều 50; khoản 7 Điều 52; khoản 2 Điều 53; khoản 4 Điều 54) |
Đã trình (Tờ trình số 204/TTr-BCA-C10) |
||
|
BCA |
9. Nghị định quy định về tổ chức quản lý và các chế độ đối với người lưu trú tại cơ sở lưu trú trong thời gian chờ xuất cảnh (Khoản 5 Điều 119) |
Đã gửi thẩm định |
||
|
Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú |
01/7/2026 |
BCA |
10. Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú (Khoản 7 Điều 22; khoản 3 Điều 24; khoản 4 Điều 26; khoản 6 Điều 27; khoản 2 Điều 28; khoản 4 Điều 30; khoản 1 Điều 33; khoản 3 Điều 35; khoản 2 Điều 47) |
Đã thẩm định Ngày 08/5/2026, Bộ Tư pháp đã tổ chức họp thẩm định Nghị định. Hiện đang chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo theo ý kiến của Hội đồng thẩm định) |
|
Luật Phòng, chống ma túy (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BCA |
11. Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Phòng, chống ma túy (Khoản 5 Điều 11; khoản 4 Điều 12; khoản 2 Điều 14; Khoản 2 Điều 15; Điều 17; khoản 3 Điều 18; Điều 19; Điều 20; khoản 2 Điều 21; khoản 9 Điều 24; khoản 2 Điều 28; khoản 4 Điều 29; khoản 10 Điều 32; khoản 6 Điều 33; khoản 5 Điều 34; khoản 7 Điều 35; khoản 7 Điều 36; khoản 8 Điều 42; khoản 2 Điều 45) |
Đã trình - Ngày 14/5/2026, Bộ Công an đã có Báo cáo số 947/BC-BCA-C04 báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên Chính phủ và trình Chính phủ dự thảo Nghị định; - Trình PTTg Phạm Thị Thanh Trà trong ngày 15/5/2026 |
|
Luật An ninh mạng
|
01/7/2026 |
BCA |
12. Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật An ninh mạng (điểm a, b, c, d, đ và l khoản 1 Điều 5, khoản 4 Điều 25; khoản 3 Điều 26; khoản 2 Điều 30; khoản 5 Điều 34) |
Đã thẩm định Hiện đang chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến thẩm định) |
|
BCA |
13. Nghị định quy định về phòng, chống tội phạm mạng và tội phạm sử dụng công nghệ cao (khoản 5 Điều 14) |
Đang soạn thảo (Đang chỉnh lý hoàn thiện hồ sơ để gửi thẩm định; Đã đề xuất đổi tên thành: Nghị định quy định về phòng ngừa, xử lý thông tin và hành vi sử dụng công nghệ thông tin, mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội trên không gian mạng) |
||
|
BCA |
14. Nghị định về bảo vệ an ninh mạng đối với hệ thống thông tin (khoản 2 Điều 8; khoản 5 Điều 9; khoản 6 Điều 10 và khoản 5 Điều 12) |
Đã thẩm định Hiện đang chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến thẩm định |
||
|
BCA |
15. Nghị định quy định chi tiết trình tự, thủ tục áp dụng một số biện pháp bảo vệ an ninh mạng (điểm e, h, i, k và m khoản 1 Điều 5) |
Đã thẩm định Hiện đang chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến thẩm định |
||
|
BCA |
16. Nghị định về hoạt động kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (khoản 3 Điều 28; khoản 3 Điều 29) |
Đã thẩm định Hiện đang chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến thẩm định) |
||
|
BCA |
17. Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh mạng và bảo vệ dữ liệu cá nhân |
Đang soạn thảo (Đang chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo trước khi gửi thẩm định) |
||
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam1 |
01/7/2026 |
BCA |
18. Nghị định về an ninh hàng không, nhà chức trách an ninh hàng không và bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang (Điều 8; Điều 11; Điều 91; Điều 92; Điều 93; Điều 94; Điều 95; Điều 96; Điều 97; Điều 98; Điều 99; Điều 101; Điều 103) |
Đã trình - Bộ Công an đã có Tờ trình số 216/TTr-BCA ngày 30/4/2026 trình CP. - VPCP đã có Phiếu lấy ý kiến TVCP số 373/PLYK ngày 9/5/2026 - Đến nay đã có 23/25 Phiếu ý kiến TVCP - Bộ Công an đang nghiên cứu tiếp thu ý kiến TVCP (chưa trình lại) |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật có liên quan đến an ninh, trật tự |
01/7/2026 |
BCA |
19. Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2024/NĐ-CP ngày 15/11/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (Khoản 3 Điều 7 (sửa đổi, bổ sung các điểm a và b khoản 3 Điều 27 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ); Khoản 4 Điều 7 (sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 34 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ) |
Đã gửi thẩm định (Công văn số 2093/BCA-CSGT ngày 08/5/2026) |
|
|
|
BCA |
20. Nghị định quy định về thiết bị giám sát hành trình, ghi nhận hình ảnh người lái xe trên phương tiện giao thông đường bộ; đầu tư hệ thống quản lý dữ liệu giám sát hành trình, ghi nhận hình ảnh người lái xe trên phương tiện giao thông đường bộ (Khoản 5 Điều 7 sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 35 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ) |
Đang soạn thảo Ngày 17/4/2026, Văn phòng Chính phủ có Công văn số 3340/VPCP-CN thông báo ý kiến của Phó Thủ tướng Chính phủ Phạm Gia Túc về việc đồng ý với ý kiến đề xuất của Bộ Công an điều chỉnh thời gian trình Chính phủ dự thảo Nghị định sang tháng 7/2026. Hiện đang xây dựng, hoàn thiện hồ sơ dự thảo Nghị định để gửi xin ý kiến các bộ, ngành, địa phương và đối tượng chịu sự tác động |
|
II. Bộ TÀI CHÍNH: 14 nghị định quy định chi tiết 06 luật |
||||
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp (sửa đổi) |
01/01/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) |
BTC |
21. Nghị định quy định chính sách của Nhà nước đối với doanh nghiệp và Quỹ đào tạo nhân lực của doanh nghiệp (khoản 4 Điều 32; khoản 2 Điều 35) |
Đang soạn thảo (Ngày 27/3/2026, Bộ Giáo dục và Đào tạo có công văn số 1445/BGDĐT-GDNNGDTX trả lời công văn số 2005/BTC-KTN ngày 13/02/2026 của Bộ Tài chính về nội dung dự thảo Nghị định) |
|
Luật Quản lý thuế (sửa đổi) |
01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2026) |
BTC |
22. Nghị định quy định chi tiết Luật và các biện pháp thi hành Luật Quản lý thuế (Khoản 5 Điều 2; Khoản 21 Điều 4; Khoản 5 Điều 7; Khoản 5 Điều 9 (quy định khoản 4 Điều 9); Khoản 4 Điều 10; Khoản 6 Điều 11; Khoản 8 Điều 12; Khoản 8 Điều 14; Khoản 6 Điều 16; Khoản 7 Điều 17; Khoản 5 Điều 18; Khoản 5 Điều 19; Khoản 5 Điều 20; Khoản 4 Điều 21; Khoản 3 Điều 24; khoản 3 Điều 25; Khoản 4 Điều 30; Khoản 6 Điều 32; Khoản 1 Điều 34; Khoản 4 Điều 36; Khoản 3 Điều 38; Khoản 15 Điều 39; Khoản 8 Điều 40; Khoản 10 Điều 48; Khoản 5 Điều 49; Khoản 3 Điều 50) |
Đã thẩm định |
|
BTC |
23. Nghị định quy định quản lý thuế đối với giao dịch liên kết (Khoản 5 Điều 52) |
Đã thẩm định |
||
|
BTC |
24. Nghị định quy định hóa đơn, chứng từ (Khoản 6 Điều 26; khoản 4 Điều 27) |
Đã thẩm định |
||
|
BTC |
25. Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan (Khoản 10 Điều 44; Khoản 5 Điều 45; Khoản 5 Điều 46) |
Đã trình - Ngày 24/3/2026, VPCP đã có cv số 2537/VPCP-KTTH v/v gộp nội dung dự thảo Nghị định này vào dự thảo Nghị định thay thế Nghị định 128/2020/NĐ-CP trình CP trước ngày 31/3/2026. - Ngày 7/4/2026, Bộ Tài chính đã có cv số 4342/BTC-CHQ trình CP giải trình ý kiến tại Phiếu lấy YKTVCP số số 171/PLYK Ngày 13/3/2026 |
||
|
BTC |
26. Nghị định quy định về phù hiệu, cấp hiệu, trang phục và biển hiệu công chức ngành thuế (Khoản 5 Điều 9 (khoản 2 Điều 9)) |
Đã thẩm định Bộ Tài chính (Cục Thuế) đã gửi hồ sơ xin ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp; đã tổ chức thẩm định ngày 13/4/2026) |
||
|
BTC |
27. Nghị định quy định kiểm tra, giám sát việc thực hiện pháp luật về thuế, phí và lệ phí (Khoản 12, khoản 15 Điều 39) |
Đã gửi thẩm định |
||
|
Luật Dự trữ quốc gia (sửa đổi) |
01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2027) |
BTC |
28. Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Dự trữ quốc gia về dự trữ quốc gia và hàng dự trữ quốc gia (hiệu lực 01/7/2026), (Điều 6; khoản 3 Điều 7; Điều 12, khoản 2 và khoản 3 Điều 22; Điều 23; Điều 24; Điều 25) |
Đang soạn thảo |
|
BTC |
29. Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Dự trữ quốc gia về dự trữ chiến lược (hiệu lực 01/01/2027) (Điểm đ khoản 2 Điều 7, khoản 3 Điều 7; Điều 31, Điều 32, Điều 33) |
Đang soạn thảo |
||
|
BTC |
30. Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Dự trữ quốc gia về sử dụng dự trữ chiến lược để điều tiết thị trường (hiệu lực 01/01/2027) (Điều 31) |
Đang soạn thảo |
||
|
Luật Thuế thu nhập cá nhân - (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BTC |
31. Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập cá nhân (khoản 4 Điều 2; điểm c khoản 2 điểm đ khoản 10 , khoản 11 Điều 3; khoản 22 Điều 4; khoản 5, khoản 6 Điều 5; Điều 6; khoản 5 Điều 7; khoản 2 Điều 8; khoản 2, khoản 4 Điều 11; khoản 4 Điều 12; khoản 4 Điều 13; khoản 3 Điều 14; khoản 4 Điều 18; khoản 4 Điều 19; khoản 3 Điều 23; khoản 2 Điều 24; khoản 3 Điều 27; khoản 5 Điều 28) |
Đã gửi thẩm định |
|
Luật Tiết kiệm, chống lãng phí (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BTC |
32. Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Tiết kiệm, chống lãng phí (Khoản 8 Điều 4; Khoản 2 Điều 5; khoản 2 Điều 9; khoản 3 Điều 12; khoản 3 Điều 13; khoản 4 Điều 15; khoản 2 Điều 16; khoản 3 Điều 17) |
Đã gửi thẩm định |
|
BTC |
33. Nghị định quy định chi tiết việc áp dụng hình thức kỷ luật, miễn trừ, giảm nhẹ trách nhiệm xử lý kỷ luật đối với hành vi gây lãng phí và hành vi vi phạm trong tổ chức thực hiện phòng, chống lãng phí (khoản 4 Điều 37) |
Đang soạn thảo |
||
|
Luật Xây dựng |
01/7/2026 |
BTC |
34. Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2023/NĐ-CP ngày 06/9/2023 của Chính phủ quy định về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng (khoản 3 Điều 10) |
Đã trình Tờ trình số 276/TTr-BTC ngày 07/5/2026 |
|
III. BỘ XÂY DỰNG: 12 nghị định quy định chi tiết 03 luật |
||||
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật có liên quan đến an ninh, trật tự |
01/7/2026 |
BXD |
35. Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (khoản 3, khoản 5 Điều 8 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 8, khoản 1 Điều 29 Luật Đường bộ) |
Đã trình - Bộ Xây dựng Đã trình số 165/TTr-BXD ngày 25/12/2025 - PTTg Thường trực Chính phủ Phạm Gia Túc chỉ đạo tách riêng Nghị định và yêu cầu trình trước ngày 30/6/2026 (Công văn số 4101/VPCP-CN ngày 07/5/2026) |
|
Luật Xây dựng |
01/7/2026 |
BXD |
36. Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng (khoản 19 Điều 3; Điều 7; khoản 1 Điều 9; Điều 112; Điều 16; khoản 4 Điều 17; điểm a khoản 1 Điều 18; Điều 19; Điều 21; Điều 22; điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều 23; điểm c khoản 1 Điều 27; khoản 5 Điều 28; khoản 2 Điều 30; khoản 3 Điều 31; Điều 32; Điều 42; điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều 44; Điều 47; Điều 68; khoản 2 Điều 70)3 |
Đã trình - Bộ Xây dựng đã có Tờ trình số 36/TTr-BXD ngày 06/5/2026 trình CP. - VPCP đã có Phiếu lấy ý kiến TVCP số 381/PLYK ngày 10/5/2026 - Đến nay đã có 16 Phiếu ý kiến TVCP - Bộ XD đang nghiên cứu tiếp thu ý kiến TVCP |
|
BXD |
37. Nghị định quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng (khoản 1 Điều 6; khoản 1 Điều 48; Điều 49; Điều 51; Điều 54; Điều 55; khoản 6 Điều 57; Điều 58; Điều 64; Điều 65; Điều 67)4 |
Đã trình - Bộ Xây dựng đã có Tờ trình số 40/TTr-BXD ngày 06/5/2026 trình CP. - VPCP đã có Phiếu lấy ý kiến TVCP số 378/PLYK ngày 11/5/2026 - Đến nay đã có 19 Phiếu ý kiến TVCP - Bộ XD đang nghiên cứu tiếp thu ý kiến TVCP |
||
|
BXD |
38. Nghị định quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (khoản 4 Điều 74; khoản 7 Điều 76; Điều 795) |
Đã trình - Bộ Xây dựng đã có Tờ trình số 37/TTr-BXD ngày 06/5/2026 trình CP. - VPCP đã có Phiếu lấy ý kiến TVCP số 379/PLYK ngày 10/5/2026 - Đến nay đã có 19 Phiếu ý kiến TVCP - Bộ XD đang nghiên cứu tiếp thu ý kiến TVCP |
||
|
BXD |
39. Nghị định quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng (Điều 82; khoản 4 Điều 83; khoản 4 Điều 84; Điều 85; Điều 87)6 |
Đã trình - Tờ trình số 38/TTr-BXD ngày 06/5/2026) - VPCP đã lấy ý kiến Thành viên Chính phủ (Phiếu số 383/PLYK/2026 ngày 11/5/2026 |
||
|
BXD |
40. Nghị định quy định chi tiết về hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng, điều kiện năng lực hoạt động xây dựng (khoản 3 Điều 14; khoản 7 Điều 88) |
Đã trình Tờ trình số 39/TTr-BXD ngày 06/5/2026) - VPCP đã lấy ý kiến Thành viên Chính phủ (Phiếu số 390/PLYK/2026 ngày 13/5/2026) và có văn bản số 4364/VPCP-CĐS ngày 13/5/2026, 4413/VPCP-CĐS ngày, 14/5/2026 chuyển ý kiến TVCP. Bộ Xây dựng đang nghiên cứu tiếp thu, giải trình các ý kiến. |
||
|
BXD |
41. Nghị định về quản lý vật liệu -xây dựng (Điều 87, khoản 4 Điều 118) |
Đã trình - Bộ Xây dựng đã có Tờ trình số 30/TTr-BXD ngày 06/5/2026 trình CP (VPCP nhận ngày 9/5/2026). - VPCP đã có Phiếu lấy ý kiến TVCP số 380/PLYK ngày 10/5/2026 - Đến nay đã có 22 Phiếu ý kiến TVCP - Bộ XD đang nghiên cứu tiếp thu ý kiến TVCP |
||
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam |
01/7/2026 |
BXD |
42. Nghị định về nhà chức trách hàng không và quản lý an toàn (Điều 8; Điều 79; Điều 80; Điều 81; Điều 82; Điều 83; Điều 84; Điều 85; Điều 86; Điều 87; Điều 88; Điều 89; Điều 90; Điều 99; Điều 100; khoản 2 Điều 103) |
Đã trình - Bộ Xây dựng đã có Tờ trình số 35/TTr-BXD ngày 30/4/2026 trình CP (nhận ngày 06/5/2026). - Do chưa đủ điều kiện lấy ý kiến TVCP, Phó Thủ tướng TT CP Phạm Gia Túc đã có chỉ đạo tại cv số 4205/VPCP-CN ngày 10/5/2026. - Bộ XD chưa trình lại |
|
BXD |
43. Nghị định về tàu bay và khai thác tàu bay (Điều 9; Điều 13; Điều 14; Điều 15; Điều 16; Điều 17; Điều 21; Điều 22; Điều 23; Điều 24; Điều 25; Điều 99) |
Đã trình - Bộ Xây dựng đã có Tờ trình số 33/TTr-BXD ngày 30/4/2026 trình CP (nhận ngày 06/5/2026). - VPCP đã có Phiếu lấy ý kiến TVCP số 377/PLYK ngày 09/5/2026 - Đến nay đã có 23 Phiếu ý kiến TVCP - Bộ XD đang nghiên cứu tiếp thu ý kiến TVCP |
||
|
BXD |
44. Nghị định về hoạt động bay (Điều 39; Điều 40; Điều 41; Điều 42; Điều 43; Điều 45; Điều 46; Điều 47; Điều 48; Điều 99; khoản 3 Điều 103) |
Đã trình - Bộ Xây dựng đã có Tờ trình số 34/TTr-BXD ngày 30/4/2026 trình CP (nhận ngày 06/5/2026). - Do chưa đủ điều kiện lấy ý kiến TVCP, Phó Thủ tướng TT CP Phạm Gia Túc đã có chỉ đạo tại CV số 4204/VPCP-CN ngày 10/5/2026). - Bộ XD chưa trình lại |
||
|
BXD |
45. Nghị định về cảng hàng không, bãi cất hạ cánh (Điều 11; Điều 28; Điều 29; Điều 30; Điều 31; Điều 32; Điều 33; Điều 34; Điều 35; Điều 36; Điều 37; Điều 38; Điều 99; khoản 4 Điều 103) |
Đã trình - Bộ Xây dựng đã có Tờ trình số 31/TTr-BXD ngày 30/4/2026 trình CP (VPCP nhận ngày 05/5/2026). - VPCP đã có Phiếu lấy ý kiến TVCP số 372/PLYK ngày 09/5/2026 - Đến nay đã có 22 phiếu ý kiến TVCP - Bộ XD đang nghiên cứu tiếp thu ý kiến TVCP |
||
|
BXD |
46. Nghị định về vận tải hàng không (Điều 49; Điều 50; Điều 51; Điều 52; Điều 53; Điều 57; Điều 61; Điều 63; khoản 8 Điều 64; Điều 99) |
Đã trình - Bộ Xây dựng đã có Tờ trình số 32/TTr-BXD ngày 30/4/2026 trình CP (nhận ngày 05/5/2026). - VPCP đã có Phiếu lấy ý kiến TVCP số 376/PLYK ngày 09/5/2026 - Đến nay đã có 23 Phiếu ý kiến TVCP - Bộ XD đang nghiên cứu tiếp thu ý kiến TVCP |
||
|
IV. BỘ Y TẾ: 07 nghị định quy định chi tiết 05 luật, nghị quyết |
||||
|
Nghị quyết số 261/2025/QH15 của Quốc hội về các cơ chế, chính sách đột phá cho công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân |
01/01/2026 |
BYT |
47. Nghị định quy định về đối tượng và lộ trình tăng mức hưởng trong phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế; danh mục bệnh và lộ trình thực hiện quy định Quỹ bảo hiểm y tế chi cho khám sàng lọc, chẩn đoán và điều trị sớm một số bệnh phù hợp với việc tăng mức đóng bảo hiểm y tế từ năm 2027 (điểm a khoản 4 Điều 2) (Ban hành và có hiệu lực cùng thời điểm với quy định tăng mức đóng bảo hiểm y tế từ năm 2027) |
Đang soạn thảo Đang xây dựng KH thực hiện, dự kiến trình Chính phủ vào Quý I/2027 |
|
BYT |
48. Nghị định quy định về phạm vi và lộ trình thực hiện miễn viện phí ở mức cơ bản trong phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế (điểm b khoản 4 Điều 2) (Ban hành trước 15/11/2029 theo quy định của Luật) |
Đang soạn thảo |
||
|
BYT |
49. Nghị định quy định việc thí điểm đa dạng hóa các gói bảo hiểm y tế, đa dạng các loại hình cung ứng dịch vụ bảo hiểm y tế và thực hiện bảo hiểm y tế bổ sung do các doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp theo nhu cầu của người dân khi đủ điều kiện thực hiện (điểm c khoản 4 Điều 2) (thời hạn ban hành theo đề xuất của cơ quan chủ trì soạn thảo) |
Đang soạn thảo - Theo điểm c khoản 2 Điều 14 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Chính phủ ban hành Nghị quyết để quy định thực hiện thí điểm một số chính sách chưa có pháp luật điều chỉnh thuộc thẩm quyền của Chính phủ hoặc khác với Nghị định, Nghị quyết của Chính phủ. Theo đó, đối với nội dung thí điểm đa dạng hóa các gói bảo hiểm y tế, Bộ Y tế kính đề nghị Văn phòng Chính phủ rà soát và điều chỉnh thành Nghị quyết để đảm bảo phù hợp với quy định hiện hành. - Thực hiện Quyết định số 2835/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Y tế đề xuất thời gian thực hiện xây dựng và hoàn thiện nội dung này trong thời gian dài hạn từ năm 2026-2030 để đảm bảo chất lượng, tính khả thi của quy định. Bộ Y tế đang thực hiện rà soát, thu thập thông tin, số liệu, tham khảo các mô hình quốc tế để triển khai, áp dụng thực hiện tại Việt Nam. |
||
|
Luật Thi hành án hình sự |
01/7/2026 |
BYT |
50. Nghị định quy định biện pháp tổ chức quản lý người bị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh trong thời gian điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (khoản 4 Điều 136) |
Đã thẩm định (Bộ Y tế đã có Công văn số 2979/BYT-KCB ngày 24/4/2026 gửi Bộ Tư pháp thẩm định; Bộ Tư pháp đã tổ chức Hội đồng Thẩm định (chưa có báo cáo thẩm định) |
|
Luật Phòng, chống ma túy (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BYT |
51. Nghị định quy định cơ sở y tế đủ điều kiện xác định tình trạng nghiện ma túy và hồ sơ, trình tự, thủ tục xác định tình trạng nghiện ma túy (khoản 7 Điều 131) |
Đã trình - Ngày 29/4/2026, Bộ Y tế đã trình Chính phủ Tờ trình số 736/TTr-BYT về việc ban hành Nghị định quy định cơ sở y tế đủ điều kiện xác định tình trạng nghiện ma túy và hồ sơ, trình tự, thủ tục xác định tình trạng nghiện ma túy; - Ngày 12/5/2026, đã trình Lãnh đạo Bộ ký ban hành Tờ trình Chính phủ Báo cáo tiếp thu ý kiến TVCP đối với dự thảo Nghị định; - Trình PTTg Phạm Thị Thanh Trà trong ngày 15/5/2026 |
|
Luật Phòng bệnh |
01/7/2026 |
BYT |
52. Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh (Điều 14; điểm b khoản 5 Điều 15; điểm d khoản 1 Điều 16; Điều 19; Điều 20; khoản 5 Điều 22; khoản 4 Điều 23; Điều 24; Điều 25; khoản 3 Điều 27; khoản 5 Điều 30; khoản 6 Điều 31; khoản 4 Điều 32; khoản 4 Điều 34; khoản 3 Điều 35; khoản 4 Điều 39; Điều 40; khoản 2 Điều 41; khoản 7 Điều 43)9 |
Đã trình - Ngày 30/4/2026, Bộ Y tế đã trình Chính phủ Tờ trình số 745/TTr-BYT về việc ban hành Nghị định; - Trình PTTg Phạm Thị Thanh Trà trong ngày 15/5/2026 |
|
Luật Dân số |
01/7/2026 |
BYT |
53. Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dân số (khoản 2 Điều 14; khoản 5 Điều 18; điểm a khoản 2 Điều 21; khoản 2 Điều 25) |
Đã trình (Ngày 30/4/2026 Bộ Y tế đã ban hành Tờ trình số 741/TTr-BYT trình Chính phủ về việc ban hành Nghị định; Bộ Y tế đã có Báo cáo số 819/BC-BYT ngày 14/5/2026 tiếp thu, giải trình ý kiến của Thành viên Chính phủ về Nghị định và đề nghị Chính phủ xem xét ký ban hành Nghị định trong ngày 15/5/2026) |
|
V. BỘ NỘI VỤ: 05 nghị định quy định chi tiết 01 luật |
||||
|
Luật Viên chức (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BNV |
54. Nghị định quy định tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức (khoản 4 Điều 17; khoản 4 Điều 18; khoản 3 Điều 32; khoản 3 Điều 41) |
Đã trình - Tờ trình số 4051/TTr-BNV ngày 28/4/2026 của Bộ Nội vụ - PTTg Phạm Thị Thanh Trà có ý kiến chỉ đạo tiếp tục hoàn thiện dự thảo (4183/VPCP-TCCV ngày 09/5/2026) |
|
BNV |
55. Nghị định quy định về xử lý kỷ luật viên chức (khoản 4 Điều 36; khoản 5 Điều 37; khoản 2 Điều 38; khoản 4 Điều 42) |
Đã trình - Tờ trình Chính phủ số 4040/TTr-BNV ngày 28/4/2026 của Bộ Nội vụ; - PTTg Phạm Thị Thanh Trà có ý kiến chỉ đạo tiếp tục hoàn thiện dự thảo (4183/VPCP-TCCV ngày 09/5/2026) |
||
|
BNV |
56. Nghị định quy định về hợp đồng thực hiện nhiệm vụ của viên chức (khoản 4 Điều 20; khoản 5 Điều 21) |
Đã trình Tờ trình số 4053/TTr-BNV ngày 28/4/2026 của Bộ Nội vụ; - PTTg Phạm Thị Thanh Trà có ý kiến chỉ đạo tiếp tục hoàn thiện dự thảo (4183/VPCP- TCCV ngày 09/5/2026) |
||
|
BNV |
57. Nghị định quy định về đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức (quy định chi tiết điểm a khoản 4 Điều 25) |
Đã trình - Tờ trình số 4096/TTr-BNV ngày 29/4/2026 của Bộ Nội vụ; - PTTg Phạm Thị Thanh Trà có ý kiến chỉ đạo tiếp tục hoàn thiện dự thảo (4183/VPCP- TCCV ngày 09/5/2026) |
||
|
BNV |
58. Nghị định quy định về vị trí việc làm viên chức (khoản 4 Điều 23; khoản 3 Điều 24) |
Đã trình Tờ trình Chính phủ số 4042/TTr-BNV ngày 28/4/2026 của Bộ Nội vụ (Văn phòng Chính phủ có Công văn số 4183/VPCP-TCCV ngày 09/5/2026 thông báo ý kiến chỉ đạo của PTTgCP về 05 Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Viên chức. - Bộ Nội vụ có Giấy mời số 123/GM-BNV ngày 11/5/2026 gửi các bộ, ngành có liên quan dự họp bàn về các Nghị định triển khai thi hành Luật Viên chức và đã tổ chức họp ngày 13/5/2026. Trên cơ sở ý kiến các Bộ, ngành, Bộ Nội vụ đang hoàn thiện dự thảo 05 Nghị định để trình báo cáo Chính phủ) |
||
|
VI. THANH TRA CHÍNH PHỦ: 05 nghị định quy định chi tiết 02 luật |
||||
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiếp công dân, Luật Khiếu Nại, Luật Tố cáo |
01/7/2026 |
TTCP |
59. Nghị định quy định chi tiết một số điều và hướng dẫn thi hành Luật Tiếp công dân (khoản 2 Điều 3a; khoản 4 Điều 9; hướng dẫn thi hành các Điều 7, 8, 10, 15, 16, 22, 25, 26, 27, 33 của Luật Tiếp công dân, thay thế Nghị định số 64/2014/NĐ-CP) |
Đã trình TTCP đã trình, PTTgCP Lê Tiến Châu đã có ý kiến chỉ đạo hoàn thiện |
|
TTCP |
60. Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 124/2020/NĐ-CP, quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại (khoản 5 Điều 11a; khoản 6 Điều 30) |
Đã trình TTCP đã trình, PTTgCP Lê Tiến Châu đã có ý kiến chỉ đạo hoàn thiện |
||
|
TTCP |
61. Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2019/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tố cáo |
Đã trình TTCP đã trình, PTTgCP Lê Tiến Châu đã có ý kiến chỉ đạo hoàn thiện |
||
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng |
01/7/2026 |
TTCP |
62. Nghị định thay thế Nghị định số 59/2019/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và hướng dẫn thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng (khoản 2 Điều 17; khoản 1 Điều 61 và các điều khoản được nêu tại Điều 1 Nghị định số 59/2019/NĐ-CP) |
Đã trình TTCP đã trình, PTTgCP Lê Tiến Châu đã có ý kiến chỉ đạo hoàn thiện |
|
|
|
TTCP |
63. Nghị định thay thế Nghị định số 130/2020/NĐ-CP về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị (khoản 8 Điều 30; khoản 2 Điều 35; khoản 2 Điều 41; khoản 2 Điều 44 và các điều khoản được nêu tại Điều 1 Nghị định số 130/2020/NĐ-CP) |
Đã trình TTCP đã trình, PTTgCP Lê Tiến Châu đã có ý kiến chỉ đạo hoàn thiện |
|
VII. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ: 04 văn bản (02 nghị định, 02 quyết định quy định chi tiết 02 luật) |
||||
|
Luật Công nghệ cao (sửa đổi) |
01/7/2026
|
BKHCN |
64. Nghị định quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao (sửa đổi) (khoản 7 Điều 11; khoản 6 Điều 12; khoản 7 Điều 15; khoản 7 Điều 21; khoản 6 Điều 22 và một số nội dung khác) |
Đã trình Tờ trình số 78/TTr-BKHCN ngày 29/4/2026 |
|
BKHCN |
65. Quyết định ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển (khoản 3 Điều 6) |
Đã trình Tờ trình số 75/TTr-BKHCN ngày 29/4/2026; - Đang trình PTTg xem xét, ký |
||
|
Luật Chuyển đổi số |
01/7/2026 |
BKHCN |
66. Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Chuyển đổi số (Khoản 12 Điều 4; Khoản 9 Điều 7; Khoản 8 Điều 8; Điều 12; Khoản 2 Điều 21; Khoản 2 Điều 32; Khoản 3 Điều 37) |
Đã trình (Tờ trình số 77/TTr-BKHCN ngày 29/04/2026) |
|
VIII. BỘ QUỐC PHÒNG: 04 văn bản (03 nghị định 01 quyết định quy định chi tiết 02 luật) |
||||
|
Luật An ninh mạng |
01/7/2026 |
BQP |
67. Nghị định quy định về hoạt động mật mã dân sự (điểm a khoản 1, điểm c khoản 2 và khoản 3 Điều 28; khoản 3 Điều 29) |
Đã trình (Tờ trình số 2433/TTr-BQP ngày 14/4/2026) |
|
|
|
BQP |
68. Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật An ninh mạng trong phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng (quy định về ngăn chặn xung đột thông tin trên không gian mạng tại khoản 4 Điều 22 và quy định các nội dung trong phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng tại Điều 5, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 12, Điều 14, Điều 25, Điều 26, Điều 28, Điều 29, Điều 30, Điều 34 Luật An ninh mạng). |
Đã thẩm định (Báo cáo thẩm định số 221/BCTĐ-BTP ngày 04/5/2026; Hiện cơ quan chủ trì soạn thảo đang nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định) |
|
Luật Tình trạng khẩn cấp |
01/7/2026 |
BQP |
69. Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Tình trạng khẩn cấp (khoản 2 Điều 23; khoản 4 Điều 28; khoản 5 Điều 33) |
Đã trình (Tờ trình số 2711/TTr-BQP ngày 24/4/2026) |
|
|
|
BQP |
70. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định việc tiếp nhận, điều phối nguồn lực cứu trợ, hỗ trợ từ nước ngoài và việc đưa lực lượng, phương tiện của Việt Nam ra nước ngoài tham gia hoạt động ứng phó, khắc phục hậu quả, hỗ trợ nhân đạo, cứu trợ thảm họa (khoản 4 Điều 8) |
Đã trình (Tờ trình số 3082/TTr-BQP ngày 11/5/2026) |
|
IX. BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH: 03 nghị định quy định chi tiết 01 luật |
||||
|
Luật Báo chí (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BVHTTDL |
71. Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Báo chí (Khoản 4 Điều 17; khoản 6 Điều 18; khoản 5 Điều 19; khoản 4 Điều 23; khoản 5 Điều 25; khoản 7 Điều 26; khoản 6 Điều 28; khoản 2, 4 Điều 29; khoản 4 Điều 30; khoản 3 Điều 32; khoản 4 Điều 34; khoản 2 Điều 35; khoản 3 Điều 36; khoản 1 Điều 37; khoản 4 Điều 39; khoản 2 Điều 40; khoản 5 Điều 46) |
Đã trình - VPCP đang xử lý theo quy định |
|
|
|
BVHTTDL |
72. Nghị định quy định chi tiết việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của cơ quan hành chính nhà nước (Khoản 5 Điều 31) |
Đã trình VPCP đã có BC số 4315/BC-VPCP xin ý kiến TTg và các PTTg |
|
|
|
BVHTTDL |
73. Nghị định quản lý, cung cấp và sử dụng phát thanh, truyền hình (Khoản 6 Điều 18; Khoản 5 Điều 19; Khoản 4 Điều 23; Khoản 5 Điều 25; Khoản 4 Điều 29; Khoản 2 Điều 44; khoản 4 Điều 45; Khoản 5 Điều 46) |
Đã thẩm định Đang hoàn thiện để trình Chính phủ |
|
X. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO: 02 nghị định quy định chi tiết 02 luật10 |
||||
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục |
01/01/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) |
BGDĐT |
74. Nghị định quy định về quỹ học bổng quốc gia (khoản 4a Điều 85 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 23 Điều 1) |
Đang soạn thảo (Đang tổng hợp ý kiến các bộ ngành) |
|
Luật Giáo dục đại học (sửa đổi) |
01/01/2026 (trừ một số nội dung có hiệu lực từ 01/7/2026) |
BGDĐT |
75. Nghị định quy định về giảng viên đồng cơ hữu trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học (khoản 5 Điều 21 Luật Giáo dục nghề nghiệp; khoản 4 Điều 29 Luật Giáo dục đại học) |
Đã trình - Tờ trình số 614/TTr-BGDĐT ngày 14/4/2026; - Đang trình PTTg Lê Tiến Châu ký NĐ |
|
XI. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG: 01 nghị định quy định chi tiết 03 luật |
||||
|
Luật Công nghệ cao (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BNNMT |
76. Nghị định quy định về khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (khoản 6 Điều 24) |
Đã thẩm định (Báo cáo thẩm định số 177/BCTĐ-BTP ngày 25/4/2026) |
|
XII. BỘ CÔNG THƯƠNG: 01 nghị định quy định chi tiết 01 luật |
||||
|
Luật Thương mại điện tử (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BCT |
77. Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thương mại điện tử (khoản 8 Điều 9, khoản 5 Điều 11; khoản 4 Điều 14; khoản 4 Điều 15; khoản 5 Điều 17; khoản 5 Điều 18; khoản 3 Điều 19; khoản 2 Điều 20; khoản 7 Điều 27; điểm b khoản 1 Điều 30; khoản 2 Điều 32; khoản 1 Điều 33; khoản 2 Điều 34; điểm d khoản 3 Điều 35; khoản 3 Điều 36; khoản 3 Điều 37; khoản 4 Điều 38; khoản 2 Điều 39) |
Đã trình (Tờ trình số 3099/TTr-BCT ngày 05/5/2026) |
|
XIII. BỘ NGOẠI GIAO: 01 nghị định quy định chi tiết 01 luật |
||||
|
Luật Báo chí (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BNG |
78. Nghị định quy định về hoạt động báo chí của cơ quan báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam (Khoản 2 Điều 47) |
Đang soạn thảo (Đã đăng tải, lấy ý kiến góp ý. Đã có báo cáo số 3000/BC-BNG-BC ngày 26/4/2026 gửi Thủ tướng Chính phủ xin lùi thời hạn trình Chính phủ sang tháng 5 năm 2026) |
|
B. VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT THẨM QUYỀN CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ CẦN BAN HÀNH TRONG THỜI GIAN TỚI (64 THÔNG TƯ) |
||||
|
I. BỘ CÔNG AN: 22 thông tư quy định chi tiết 10 luật |
||||
|
Luật Dẫn độ |
01/7/2026 |
BCA |
1. Thông tư liên tịch của Bộ trưởng Bộ Công an, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Ngoại, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một số điều của Luật Dẫn độ (Khoản 3 Điều 14; khoản 2 Điều 15; khoản 2 Điều 17; khoản 2 Điều 18; khoản 4 Điều 36) |
Đang soạn thảo (Đang tổng hợp ý kiến của các ngành có liên quan) |
|
Luật Chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù |
01/7/2026 |
BCA |
2. Thông tư liên tịch của Bộ trưởng Bộ Công an, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao quy định chi tiết Điều 25 Luật Chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù (Khoản 5 Điều 25) |
Đang soạn thảo Đang tổng hợp ý kiến của các bộ, ngành có liên quan |
|
BCA |
3. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về các loại biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách trong công tác dẫn độ, chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù thuộc thẩm quyền của Công an nhân dân (Điều 17 Luật Dẫn độ; Điều 13 Luật Chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù) |
Đang soạn thảo Đang chỉnh lý, hoàn thiện trước khi thẩm định |
||
|
Luật Thi hành án hình sự |
01/7/2026 |
BCA |
4. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về đồ vật cấm đưa vào cơ sở giam giữ phạm nhân và việc thu giữ, xử lý đồ vật cấm (điểm c khoản 3 Điều 24) |
Đang soạn thảo Đã thẩm định. Đang chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo |
|
BCA |
5. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chế độ gặp, nhận quà và liên lạc của phạm nhân (Khoản 7 Điều 49; khoản 4 Điều 51) |
Đang soạn thảo Đang hoàn thiện hồ sơ để tổ chức thẩm định |
||
|
BCA |
6. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện thay đổi nơi cư trú, nơi làm việc (khoản 4 Điều 66) |
Đang soạn thảo Đang tổng hợp ý kiến |
||
|
BCA |
7. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về tổ chức bộ máy của Cơ quan quản lý thi hành án hình sự, Cơ quan thi hành án hình sự, Cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam, Cơ quan thi hành tạm giữ, tạm giam trong Công an nhân dân (Khoản 4 Điều 8 Luật Thi hành án hình sự; khoản 3 Điều 8 Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú) |
Đang soạn thảo Đang hoàn thiện hồ sơ để tổ chức thẩm định |
||
|
Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú |
01/7/2026 |
BCA |
8. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Nội quy cơ sở giam giữ và danh mục đồ vật cấm đưa vào khu vực giam giữ (Khoản 3 Điều 9 và khoản 2 Điều 24) |
Đang soạn thảo Đang tổng hợp ý kiến |
|
BCA |
9. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về chế độ của người bị tạm giữ, người bị tạm giam (khoản 2 và 4 Điều 27; khoản 1 Điều 31) |
Đang soạn thảo Dự kiến tổ chức thẩm định ngày 29/4/2026 |
||
|
BCA |
10. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về chế độ quản lý giam giữ (khoản 3 Điều 15; khoản 8 điều 22; khoản 9 Điều 37) |
Đang soạn thảo Đang tổng hợp ý kiến |
||
|
BCA |
11. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về quy chuẩn kỹ thuật trong thiết kế và xây dựng các cơ sở giam giữ và các tiêu chuẩn ứng dụng khoa học, công nghệ trong quản lý cơ sở giam giữ (Khoản 3 Điều 12) |
Đang soạn thảo Đang tổng hợp ý kiến |
||
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lý lịch tư pháp |
01/7/2026 |
BCA |
2. Thông tư liên tịch của Bộ trưởng Bộ Công an, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về việc phối hợp tra cứu xác minh, trao đổi, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp, thông tin liên quan đến người phạm tội (Khoản 4 Điều 1) |
Đang soạn thảo Đang thống nhất với các cơ quan liên ngành về dự thảo Thông tư |
|
BCA |
13. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định sử dụng biểu mẫu; quản lý, sử dụng, khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp; trình tự, thủ tục cấp Phiếu lý lịch tư pháp và cung cấp thông tin lý lịch tư pháp (Khoản 7 Điều 1; khoản 17 Điều 1) |
Đang soạn thảo Đang hoàn thiện hồ sơ trước khi gửi thẩm định |
||
|
Luật Phòng, chống ma túy (sửa đổi) |
1/7/2026 |
BCA |
14. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về việc thành lập, giải thể cơ sở cai nghiện ma túy công lập, trường giáo dưỡng; điều kiện về nhân sự và chế độ quản lý tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập, trường giáo dưỡng; thi hành quyết định đưa người nghiện ma túy đến cai nghiện ma túy tại cơ sở cai nghiện ma túy (Khoản 3 Điều 28) |
Đang soạn thảo Đang chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo thông tư trước khi gửi thẩm định |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật có liên quan đến an ninh, trật tự |
01/7/2026 |
BCA |
15. Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 62/2024/TТ-BCA ngày 12/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về “Hệ thống giám sát bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn giao thông đường bộ”, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về “Thiết bị giám sát hành trình và thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe" và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về "Trung tâm chỉ huy giao thông" (Khoản 17 Điều 7 sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 71 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ) |
Đang soạn thảo Đang chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo |
|
BCA |
16. Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 71/2024/TT-BCA ngày 12/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định quản lý, vận hành, sử dụng hệ thống quản lý dữ liệu thiết bị giám sát hành trình và thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe (Khoản 17 Điều 7 sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 71 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ) |
Đang soạn thảo Đang chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo |
||
|
BCA |
17. Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2025/TT-BCA ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về sát hạch, cấp giấy phép lái xe; cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế (Khoản 10 Điều 7 sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 57 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ; Điểm c khoản 11 Điều 7 sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 61 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ) |
Đang soạn thảo Đang xây dựng dự thảo |
||
|
BCA |
18. Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2024/TT-BCA ngày 12/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về đào tạo, sát hạch, cấp Giấy phép lái xe; bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trong Công an nhân dân (Khoản 11 Điều 7 sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 57 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ; Điểm b khoản 12 Điều 7; Điểm b khoản 13 Điều 7 sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 61 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ) |
Đang soạn thảo Đang hoàn thiện hồ sơ trước khi gửi thẩm định |
||
|
BCA |
9. Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 57/2020/TT-BCA ngày 10/6/2020 và Thông tư số 22/2023/TT-BCA ngày 30/6/2023) và Thông tư số 31/2015/TT-BCA ngày 06/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Công an hướng dẫn về cấp thị thực, cấp thẻ tạm trú, cấp giấy phép xuất cảnh, giải quyết thường trú cho người nước ngoài tại Việt Nam (Khoản 9, khoản 10, khoản 11 Điều 2) |
Đang soạn thảo Đang hoàn thiện hồ sơ trước khi gửi thẩm định |
||
|
Luật Xây dựng |
01/7/2026 |
BCA |
20. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số nội dung về hoạt động xây dựng trong Công an nhân dân (khoản 6 Điều 28; khoản 5 Điều 29; khoản 3 Điều 69; khoản 3 Điều 70) |
Đang soạn thảo |
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam11 |
01/7/2026 |
BCA |
21. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết Chương trình huấn luyện an ninh hàng không dân dụng Việt Nam (điểm b khoản 1 Điều 97; khoản 5 Điều 99; Điều 101) |
Đang soạn thảo (Đang rà soát để công bố Thông tư 34/2022/TT-BGTVT còn hiệu lực thi hành) |
|
Luật Phòng không nhân dân |
01/7/2025 |
BCA |
22. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng không nhân dân (Khoản 2 Điều 27, điểm a khoản 4 Điều 29)12 |
Đã thẩm định (Đang chỉnh lý sau thẩm định) |
|
II. BỘ TÀI CHÍNH: 13 thông tư quy định chi tiết 04 luật |
||||
|
Luật Quản lý thuế (sửa đổi) |
01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2026) |
BTC |
23. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định về quản lý thuế (Khoản 3 Điều 3; khoản 7 Điều 11; khoản 9 Điều 12; khoản 9 Điều 14; khoản 5 Điều 15; khoản 7 Điều 16; khoản 7 Điều 18; khoản 6 Điều 19; khoản 6 Điều 20; khoản 5 Điều 21; khoản 7 Điều 22; khoản 3 Điều 35; khoản 3 Điều 37; Điểm b khoản 2 Điều 38) |
Đang soạn thảo |
|
BTC |
24. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định một số điều của Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 và Nghị định số của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ (khoản 7 Điều 26; khoản 5 Điều 27) |
Đang soạn thảo |
||
|
BTC |
25. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử rượu và tem điện tử thuốc lá (Khoản 7 Điều 26) |
Đang soạn thảo |
||
|
BTC |
26. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về đăng ký thuế (Khoản 5 Điều 10) |
Đang soạn thảo Ngày 20/3/2026, Bộ Tài chính đã có Công văn số 3415/BTC-CT lấy ý kiến dự thảo Thông tư về đăng ký thuế Hiện nay, Cục Thuế đang tổng hợp ý kiến của các bộ, ngành, địa phương, các đơn vị liên quan để hoàn thiện dự thảo Thông tư. |
||
|
BTC |
27. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về việc áp dụng Thỏa thuận trước về phương pháp định giá tính thuế (APA) và Thủ tục thỏa thuận song phương (MAP) (Khoản 3 Điều 30; Khoản 2 Điều 31) |
Đang soạn thảo |
||
|
BTC |
28. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ cấp phát, quản lý, sử dụng phù hiệu, cấp hiệu, trang phục và biển hiệu công chức ngành thuế ((Khoản 5 Điều 9 (quy định khoản 2 Điều 9); Nghị định quy định về phù hiệu, cấp hiệu, trang phục và biển hiệu công chức ngành thuế) |
Đang soạn thảo Bộ Tài chính đang tổ chức thẩm định dự thảo thông tư |
||
|
BTC |
29. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế (Khoản 7 Điều 40) |
Đang soạn thảo |
||
|
BTC |
30. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý rủi ro, quản lý tuân thủ trong quản lý thuế (Khoản 5 Điều 33; Khoản 3 Điều 34) |
Đang soạn thảo |
||
|
BTC |
31. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (Khoản 9 Điều 12; Điểm c khoản 1 Điều 14; Khoản 9 Điều 14; Khoản 5 Điều 15; Khoản 7 Điều 16; Khoản 7 Điều 18; Khoản 6 Điều 19; Khoản 6 Điều 20; Khoản 5 Điều 21; Khoản 7 Điều 22; Khoản 3 Điều 35; Khoản 3 Điều 37; Điểm b khoản 2 Điều 38) |
Đang soạn thảo Đã có công văn 3698/BTC-CHQ ngày 26/3/2026 lấy ý kiến các bộ, ngành. Đang tổng hợp ý kiến của các bộ, ngành về dự thảo Thông tư |
||
|
Luật Dự trữ quốc gia (sửa đổi) |
01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2027) |
BTC |
32. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số; Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về dự trữ quốc gia (hiệu lực từ 01/7/2026) (Khoản 3 Điều 21) |
Đã thẩm định |
|
Luật Thuế thu nhập cá nhân (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BTC |
33. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân (Điểm b khoản 4 Điều 10) |
Đang soạn thảo
|
|
Luật Kinh doanh bảo hiểm |
01/01/2028 |
BTC |
34. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết về kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ và quản trị rủi ro (khoản 3 Điều 86) |
Đang soạn thảo
|
|
BTC |
35. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết về an toàn vốn (khoản 4 Điều 94, khoản 4 Điều 95, khoản 4 Điều 99, khoản 3 Điều 109) |
Đang soạn thảo
|
||
|
III. BỘ QUỐC PHÒNG: 10 thông tư quy định chi tiết 03 luật |
||||
|
Luật Thi hành án hình sự |
01/7/2026 |
BQP |
36. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về tổ chức bộ máy của Cơ quan quản lý thi hành án hình sự, Cơ quan thi hành án hình sự; Cơ quan quản lý, tạm giữ, tạm giam, Cơ quan thi hành tạm giữ, tạm giam trong Quân đội nhân dân (khoản 4 Điều 8) |
Đang soạn thảo Đang xin ý kiến các cơ quan đơn vị |
|
BQP |
37. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về đồ vật cấm đưa vào cơ sở giam giữ phạm nhân và việc thu giữ, xử lý đồ vật cấm (điểm c khoản 3 Điều 24) |
Đang soạn thảo Đang xin ý kiến các cơ quan đơn vị |
||
|
BQP |
38. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chế độ gặp, nhận quà và liên lạc của phạm nhân (khoản 7 Điều 49; khoản 4 Điều 51) |
Đang soạn thảo Đang xin ý kiến các cơ quan đơn vị |
||
|
BQP |
39. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện thay đổi nơi cư trú, nơi làm việc (khoản 4 Điều 66) |
Đang soạn thảo Đang xin ý kiến các cơ quan đơn vị |
||
|
Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú |
01/7/2026 |
BQP |
40. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Nội quy cơ sở giam giữ và danh mục đồ vật cấm đưa vào khu vực giam giữ (khoản 3 Điều 9; khoản 2 Điều 24) |
Đang soạn thảo Đang xin ý kiến các cơ quan đơn vị |
|
BQP |
41. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về chế độ đối với người bị tạm giữ, người bị tạm giam (khoản 2 và khoản 4 Điều 27; khoản 1 Điều 31) |
Đang soạn thảo Đang xin ý kiến các cơ quan đơn vị |
||
|
BQP |
42. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chế độ quản lý giam giữ (khoản 8 Điều 22; khoản 9 Điều 31) |
Đang soạn thảo |
||
|
BQP |
43. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chế độ quản lý, lưu trữ, khai thác, sử dụng hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam (khoản 3 Điều 15) |
Đang soạn thảo |
||
|
BQP |
44. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về quy chuẩn kỹ thuật trong thiết kế, xây dựng các cơ sở giam giữ và các tiêu chuẩn ứng dụng khoa học công nghệ trong quản lý cơ sở giam giữ (khoản 3 Điều 12) |
Đang soạn thảo |
||
|
Luật Xây dựng |
01/7/2026 |
BQP |
45. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một số nội dung về hoạt động xây dựng trong lĩnh vực quốc phòng (khoản 6 Điều 28; khoản 5 Điều 29; khoản 3 Điều 69; khoản 3 Điều 70) |
Đang soạn thảo Đang xin ý kiến các cơ quan đơn vị |
|
IV. BỘ XÂY DỰNG: 05 thông tư quy định chi tiết 03 luật |
||||
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật có liên quan đến an ninh, trật tự |
01/7/2026 |
BXD |
46. Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ (khoản 10 Điều 7 Luật sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 52 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ) |
Đã thẩm định (BCTĐ số 431/BC-PC ngày 03/4/2026) |
|
BXD |
47. Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về đào tạo lái xе; bồi dưỡng, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ (khoản 12 Điều 7 Luật sửa đổi, bổ sung khoản 8 Điều 60 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ) |
Đã thẩm định (BCTĐ số 437/BC-PC ngày 07/4/2026) |
||
|
BXD |
48. Thông tư thay thế Thông tư số 45/2024/TТ-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ, thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ (Khoản 7 Điều 7 Luật sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 41 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ) |
Đã thẩm định (BCTĐ số 427/BC-PC ngày 02/4/2026) |
||
|
Luật Xây dựng |
01/7/2026 |
BXD |
49. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết về cấp công trình xây dựng (điểm a khoản 2 Điều 6) |
Đang soạn thảo (Đã thành lập Tổ soạn thảo; đã gửi lấy ý kiến) |
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam |
01/7/2026 |
BXD |
50. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Chương trình an toàn hàng không dân dụng Việt Nam (điểm d khoản 3 Điều 99) |
Đã thẩm định (BCTĐ số 489/BC-PC ngày 15/4/2026) |
|
V. BỘ Y TẾ: 05 thông tư quy định chi tiết 04 luật, nghị quyết |
||||
|
Luật Phòng, chống ma túy (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BYT |
51. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn chuẩn đoán và quy trình chuyên môn để xác định tình trạng nghiện ma túy (khoản 8 Điều 31) |
Đã thẩm định |
|
Luật Phòng bệnh |
01/7/2026 |
BYT |
52. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng bệnh (Khoản 7 Điều 13; khoản 4 Điều 15; điểm b khoản 1 Điều 16; khoản 1 Điều 18) |
Đã thẩm định |
|
BYT |
53. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về hoạt động tiêm chủng (khoản 4 Điều 22; khoản 2 Điều 23) |
Đã thẩm định |
||
|
Luật Dân số |
01/7/2026 |
BYT |
54. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục bệnh, tật bẩm sinh cần sàng lọc, chẩn đoán, điều trị trước sinh và sơ sinh (khoản 1 Điều 21) |
Đã trình (Tờ trình số 08/TTr-CDS ngày 14/5/2026) |
|
BYT |
55. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục các bệnh di truyền liên quan đến giới tính phục vụ chẩn đoán và điều trị trước sinh và sơ sinh (khoản 3 Điều 6) |
Đã trình (Tờ trình số 09/TTr-CDS ngày 14/5/2026) |
||
|
VI. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO: 05 thông tư quy định chi tiết 02 luật13 |
||||
|
Luật Giáo dục đại học (sửa đổi) |
01/01/2026 (trừ một số nội dung có hiệu lực từ 01/7/2026) |
BGDĐT |
56. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về ứng dụng công nghệ trong giáo dục đại học (Khoản 4 Điều 10) |
Đang soạn thảo |
|
BGDĐT |
57. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về khai thác, sử dụng tài nguyên giáo dục mở trong hoạt động giáo dục đại học (khoản 8 Điều 25) |
Đang soạn thảo |
||
|
BGDĐT |
58. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn, điều kiện, quy trình, bổ nhiệm, miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư (Khoản 5 Điều 29) |
Đang soạn thảo |
||
|
BGDĐT |
59. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục đại học (khoản 4 Điều 15) |
Đang soạn thảo |
||
|
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ14 |
01/01/2025 |
BGDĐT |
60. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp đổi, cấp lại, thu hồi chứng chỉ điều khiển xe máy chuyên dùng cho người điều khiển máy kéo (Khoản 7 Điều 62) |
Đề xuất chuyền nhiệm vụ xây dựng Thông tư sang Bộ Xây dựng theo hướng gộp vào Nghị định sửa đổi Nghị định 160/2024/NĐ-CP |
|
VII. BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH: 03 thông tư quy định chi tiết 01 luật |
||||
|
Luật Báo chí (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BVHTTDL |
61. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết và hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, đặc san (Khoản 6 Điều 18; khoản 6 Điều 48; khoản 6 Điều 49) |
Đang soạn thảo (Đã đăng tải, lấy ý kiến góp ý) |
|
BVHTTDL |
62. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về điều kiện, hồ sơ, thủ tục thông báo đặt cơ quan thường trú, văn phòng đại diện, cử phóng viên thường trú và mẫu giấy giới thiệu khi hoạt động nghiệp vụ báo chí (Điểm đ khoản 1 Điều 21; Khoản 4 Điều 27) |
Đã trình |
||
|
BVHTTDL |
63. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết và hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục cấp, đổi, cấp lại và thu hồi thẻ nhà báo, chương trình và yêu cầu của lớp bồi dưỡng nghiệp vụ báo chí, đạo đức nghề nghiệp (Khoản 7 Điều 28) |
Đang soạn thảo (Đã đăng tải, lấy ý kiến góp ý) |
||
|
VII. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ: 01 thông tư quy định chi tiết 01 luật |
||||
|
Luật Công nghệ cao (sửa đổi) |
01/7/2026 |
BKHCN |
64. Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí, điều kiện đối với cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược (khoản 1 Điều 21) |
Đã thẩm định (Công văn số 785/BC-PC ngày 09/4/2026. Hiện tại đang tiếp thu ý kiến của các Thứ trưởng; hoàn thiện hồ sơ dự thảo Thông tư, báo cáo Bộ trưởng xem xét, ký ban hành) |
___________________________
1 Ngày 08/01/2026, Bộ Công an đã có Công văn số 74 gửi Bộ Xây dựng, trong đó đề nghị bỏ nội dung giao Bộ Công an xây dựng Quyết định của Thủ tướng Chính phủ ban hành phương án khẩn nguy tổng thể đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng (khoản 8 Điều 4, điểm c khoản 2 Điều 91, Điều 94, khoản 1 Điều 101), và chuyển nội dung này vào Nghị định về an ninh hàng không, nhà chức trách an ninh hàng không và bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang. Ngày 19/01/2026, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định số 133 ban hành Kế hoạch triển khai thi hành Luật Hàng không dân dụng, trong đó giao Bộ Công an chủ trì nghiên cứu, xây dựng Nghị định về an ninh hàng không, Nhà chức trách an ninh hàng không và bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang).
2 Trừ nội dung quy định tại Nghị định về quản lý vật liệu xây dựng.
3 Khoản 4 Điều 94 giao quy định chi tiết: Điều 7; Điều 11; Điều 16; điểm a khoản 1 Điều 18; Điều 19; Điều 21; Điều 22; khoản 3 Điều 23; Điều 32; Điều 42; Điều 47; Điều 68.
4 Khoản 4 Điều 94 giao quy định chi tiết: khoản 1 Điều 6; khoản 1 Điều 48; Điều 49; Điều 51; Điều 54; Điều 55; Điều 58; Điều 64; Điều 65; Điều 67.
5 Nội dung này được giao quy định tại khoản 4 Điều 94.
6 Khoản 4 Điều 94 giao quy định chi tiết: Điều 82; Điều 85.
7 Nội dung này được giao quy định tại khoản 4 Điều 94.
8 Nội dung này được giao quy định tại khoản 4 Điều 94. Tại Nghị định này quy định một số nội dung liên quan đến chính sách khuyến khích trong nghiên cứu, đầu tư phát triển và sử dụng vật liệu xây dựng tại khoản 4 Điều 11.
9 Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì soạn thảo nội dung về phòng bệnh trong cơ sở giáo dục quy định tại khoản 2 Điều 14 Luật Phòng bệnh; Bộ Tài chính chủ trì soạn thảo nội dung về “nguồn kinh phí thực hiện chính sách khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí” quy định tại khoản 3 Điều 27 và nội dung quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật Phòng bệnh gửi Bộ Y tế để tổng hợp.
10 Bổ sung vào Phụ lục: Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp đổi, cấp lại, thu hồi chứng chỉ điều khiển xe máy chuyên dùng cho người điều khiển máy kéo (Khoản 7 Điều 62) - Thông tư này quy định chi tiết Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. Lí do: Trước đây nội dung này được phân công trong Quyết định số 717/QĐ-TTg ngày 27/7/2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục và phân công cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy định chi tiết thi hành các luật, nghị quyết được Quốc hội khóa XV thông qua tại Kỳ họp 7, tuy nhiên, ngày 10/12/2025, Quốc hội khóa XV tại Kỳ họp thứ 10 đã thông qua Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật có liên quan đến an ninh, trật tự (Luật số 118/2025/QH15). Tại khoản 14 Điều 7 của Luật này đã sửa đổi, bổ sung Điều 62 của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, trong đó, giao Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, đổi, cấp lại, thu hồi chứng chỉ điều khiển xe máy chuyên dùng cho người điều khiển máy kéo có giấy phép lái xe quy định tại các điểm d, e, g, h, i, k, l, m và n khoản 3 Điều 89 của Luật này. Luật số 118/2025/QH15 có hiệu lực từ ngày 01/7/2026.
11 Ngày 08/01/2026, Bộ Công an đã có Công văn số 74 gửi Bộ Xây dựng, trong đó đề nghị bỏ nội dung giao Bộ Công an xây dựng Quyết định của Thủ tướng Chính phủ ban hành phương án khẩn nguy tổng thể đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng (khoản 8 Điều 4, điểm c khoản 2 Điều 91, Điều 94, khoản 1 Điều 101). và chuyển nội dung này vào Nghị định về an ninh hàng không, nhà chức trách an ninh hàng không và bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang. Ngày 19/01/2026, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định số 133 ban hành Kế hoạch triển khai thi hành Luật Hàng không dân dụng, trong đó giao Bộ Công an chủ trì nghiên cứu, xây dựng Nghị định về an ninh hàng không, Nhà chức trách an ninh hàng không và bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang).
12 Ngày 27/6/2025, Quốc hội đã thông qua Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật về quân sự, quốc phòng. Tại khoản 12 Điều 6, đã quy định: Quy định tại khoản 1 Điều 29, điểm c khoản 2 Điều 31 và Điều 32 Luật Phòng không nhân dân (nội dung giao quy định chi tiết) có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. Do đó, văn bản này được chuyển sang Danh mục văn bản phải ban hành trong thời gian tới.
13 Bổ sung vào Phụ lục: Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp đổi, cấp lại, thu hồi chứng chỉ điều khiển xe máy chuyên dùng cho người điều khiển máy kéo (Khoản 7 Điều 62) - Thông tư này quy định chi tiết Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. Lí do: Trước đây nội dung này được phân công trong Quyết định số 717/QĐ-TTg ngày 27/7/2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục và phân công cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy định chi tiết thi hành các luật, nghị quyết được Quốc hội khóa XV thông qua tại Kỳ họp 7, tuy nhiên, ngày 10/12/2025, Quốc hội khóa XV tại Kỳ họp thứ 10 đã thông qua Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật có liên quan đến an ninh, trật tự (Luật số 118/2025/QH15). Tại khoản 14 Điều 7 của Luật này đã sửa đổi, bổ sung Điều 62 của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, trong đó, giao Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, đổi, cấp lại, thu hồi chứng chỉ điều khiển xe máy chuyên dùng cho người điều khiển máy kéo có giấy phép lái xe quy định tại các điểm d, e, g, h, i, k, l, m và n khoản 3 Điều 89 của Luật này. Luật số 118/2025/QH15 có hiệu lực từ ngày 01/7/2026.
14 Chuyển Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp đổi, cấp lại, thu hồi chứng chỉ điều khiển xe máy chuyên dùng cho người điều khiển máy kéo (Khoản 7 Điều 62) từ Phụ lục nợ sang phải ban hành trong thời gian tới do: Theo quy định tại điểm b khoản 14 Điều 7 của Luật số 118/2025/QH15 ngày 10/12/2025 quy định: “Bộ trưởng Bộ Công an quy định điều kiện, trình tự, thủ tục về cấp, đổi, cấp lại và thu hồi giấy phép lái xe; Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, đổi, cấp lại, thu hồi chứng chỉ điều khiển xe máy chuyên dùng cho người điều khiển máy kéo có giấy phép lái xe quy định tại các điểm d, e, g, h, i, k, l, m và n khoản 3 Điều 89 của Luật này” và Luật này có hiệu lực từ ngày 01/7/2026.
[1] Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì soạn thảo nội dung quy định chi tiết Điều 11 gửi Bộ Ngoại giao để tổng hợp.
[2] Bộ Công an chủ trì soạn thảo nội dung quy định chi tiết Điều 17 gửi Bộ Ngoại giao để tổng hợp.
[3] Bộ Tài chính chủ trì soạn thảo nội dung quy định chi tiết khoản 1 Điều 28; điểm b khoản 2 Điều 31; khoản 3 Điều 31 gửi Ngân hàng nhà nước để tổng hợp.
[4] Đối với thông tư quy định chi tiết Luật Hóa chất: Theo Công văn số 811/BCT-HC ngày 05/02/2026 của Bộ Công Thương; Công văn số 1132/BTC-PC ngày 28/1/2026 của Bộ Tài chính; Công văn số 1505/BNNMT-PC ngày 12/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Công văn số 975/BKHCN-PC ngày 26/02/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ gửi Bộ Tư pháp về việc xây dựng, ban hành Thông tư quy định chi tiết Luật Hóa chất:
- 12 Bộ, cơ quan ngang Bộ không có nội dung liên quan trong việc xây dựng, ban hành Thông tư quy định chi tiết Luật Hóa chất, gồm: (1) Văn phòng Chính phủ; (2) Bộ Ngoại giao; (3) Bộ Tư pháp; (4) Bộ Nội vụ; (5) Bộ Dân tộc và Tôn giáo; (6) Bộ Tài chính; (7) Thanh tra Chính phủ; (8) Ngân hàng Nhà nước; (9) Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (10) Bộ Khoa học và Công nghệ; (11) Bộ Xây dựng; Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- 04 Bộ đã ban hành Thông tư quy định chi tiết Luật Hóa chất: (1) Bộ Công an; (2) Bộ Công Thương; (3) Bộ Quốc phòng; (Bộ Y tế)
- 01 Bộ đang soạn thảo: (1) Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh