Công văn 3473/BGDĐT-TCCB hướng dẫn tổ chức hoạt động, bình xét thi đua, khen thưởng cụm, khối thi đua các đơn vị trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2026
| Số hiệu | 3473/BGDĐT-TCCB |
| Ngày ban hành | 10/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/06/2026 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan ban hành | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Người ký | Nguyễn Thị Quyên Thanh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3473/BGDĐT-TCCB |
Hà Nội, ngày 10 tháng 06 năm 2026 |
Kính gửi: Các đơn vị trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo
Thực hiện Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022, Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng và Thông tư số 07/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng đối với ngành Giáo dục (sau đây viết tắt là Thông tư số 07/2026/TT-BGDĐT), Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn tổ chức hoạt động, bình xét thi đua, khen thưởng cụm, khối thi đua các đơn vị trực thuộc Bộ năm 2026 như sau:
I. PHÂN CHIA CỤM, KHỐI THI ĐUA
1. Cụm thi đua
Các đơn vị trực thuộc Bộ được chia làm 09 Cụm thi đua và phân công trưởng cụm, phó trưởng cụm thi đua năm 2026 tại Phụ lục I kèm theo.
2. Khối thi đua
2.1. Nguyên tắc
a) Tổ chức chia khối thi đua theo chức năng, nhiệm vụ tương đồng.
b) Không chia khối thi đua đối với đơn vị có dưới 05 đơn vị cấu thành.
c) Không chia khối thi đua đối với các đơn vị cấu thành của các viện, trung tâm, trường năng khiếu, trường trung học phổ thông, đơn vị dịch vụ, phục vụ thuộc các cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
d) Không chia khối thi đua đối với các đơn vị cấu thành thuộc Trường Hữu nghị T78; Trường Hữu nghị 80; Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục, Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam và các đơn vị thuộc Cụm thi đua số 09 (trừ Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam và Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam).
2.2. Tổ chức các khối thi đua
a) Các đơn vị thuộc, trực thuộc đại học vùng và đại học quốc gia được chia làm 03 khối thi đua.
b) Các đơn vị cấu thành của các cơ sở giáo dục đại học được chia làm 02 khối thi đua.
c) Các đơn vị cấu thành của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trực thuộc Bộ được chia làm 01 khối thi đua.
d) Các trường thành viên của các đại học quốc gia, đại học vùng được chia làm 02 khối thi đua.
Danh sách các khối thi đua, trưởng khối, phó trưởng khối thi đua năm 2026 tại Phụ lục II kèm theo.
II. TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CỤM, KHỐI THI ĐUA
1. Tổ chức
Cụm, khối thi đua có trưởng cụm/trưởng khối, phó trưởng cụm/phó trưởng khối và các thành viên trong cụm, khối.
Các năm tiếp theo, trưởng cụm/trưởng khối và phó trưởng cụm/phó trưởng khối được bầu chọn luân phiên trong dịp tổng kết, báo cáo Bộ Giáo dục và Đào tạo để công nhận. Trưởng cụm/trưởng khối tổ chức điều hành hoạt động của cụm, khối thi đua ngay sau khi được phân công.
Bộ phận phụ trách công tác thi đua, khen thưởng của cụm, khối thi đua là đơn vị thường trực của trưởng cụm/trưởng khối, phó trưởng cụm/phó trưởng khối và các thành viên trong cụm, khối thi đua.
2. Nhiệm vụ
2.1. Trưởng cụm, trưởng khối
a) Chủ trì xây dựng chương trình, kế hoạch hoạt động của cụm, khối thi đua; lãnh đạo, chủ trì xây dựng các tiêu chí chấm điểm để làm căn cứ bình xét, đánh giá, chỉ đạo các hoạt động của cụm, khối thi đua,
b) Điều phối hoạt động các đơn vị trong cụm, khối thi đua, phối hợp tổ chức các hoạt động chung; trao đổi chuyên môn, nghiệp vụ, học tập kinh nghiệm; tuyên truyền, nhân rộng điển hình tiên tiến; giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong công tác chuyên môn và công tác thi đua, khen thưởng.
c) Tổ chức hội nghị tổng kết năm của khối thi đua. Báo cáo tổng kết năm, bình xét thi đua, đề nghị khen thưởng (kèm theo biên bản bình xét) và kết quả bầu chọn trưởng khối, phó trưởng khối thi đua theo quy định.
d) Tổ chức hội nghị sơ kết, tổng kết năm và các hoạt động khác của cụm thi đua. Báo cáo tổng kết năm, bình xét thi đua, đề nghị khen thưởng (kèm theo biên bản bình xét) và kết quả bầu chọn trưởng cụm, phó trưởng cụm thi đua theo quy định.
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3473/BGDĐT-TCCB |
Hà Nội, ngày 10 tháng 06 năm 2026 |
Kính gửi: Các đơn vị trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo
Thực hiện Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022, Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng và Thông tư số 07/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng đối với ngành Giáo dục (sau đây viết tắt là Thông tư số 07/2026/TT-BGDĐT), Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn tổ chức hoạt động, bình xét thi đua, khen thưởng cụm, khối thi đua các đơn vị trực thuộc Bộ năm 2026 như sau:
I. PHÂN CHIA CỤM, KHỐI THI ĐUA
1. Cụm thi đua
Các đơn vị trực thuộc Bộ được chia làm 09 Cụm thi đua và phân công trưởng cụm, phó trưởng cụm thi đua năm 2026 tại Phụ lục I kèm theo.
2. Khối thi đua
2.1. Nguyên tắc
a) Tổ chức chia khối thi đua theo chức năng, nhiệm vụ tương đồng.
b) Không chia khối thi đua đối với đơn vị có dưới 05 đơn vị cấu thành.
c) Không chia khối thi đua đối với các đơn vị cấu thành của các viện, trung tâm, trường năng khiếu, trường trung học phổ thông, đơn vị dịch vụ, phục vụ thuộc các cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
d) Không chia khối thi đua đối với các đơn vị cấu thành thuộc Trường Hữu nghị T78; Trường Hữu nghị 80; Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục, Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam và các đơn vị thuộc Cụm thi đua số 09 (trừ Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam và Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam).
2.2. Tổ chức các khối thi đua
a) Các đơn vị thuộc, trực thuộc đại học vùng và đại học quốc gia được chia làm 03 khối thi đua.
b) Các đơn vị cấu thành của các cơ sở giáo dục đại học được chia làm 02 khối thi đua.
c) Các đơn vị cấu thành của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trực thuộc Bộ được chia làm 01 khối thi đua.
d) Các trường thành viên của các đại học quốc gia, đại học vùng được chia làm 02 khối thi đua.
Danh sách các khối thi đua, trưởng khối, phó trưởng khối thi đua năm 2026 tại Phụ lục II kèm theo.
II. TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CỤM, KHỐI THI ĐUA
1. Tổ chức
Cụm, khối thi đua có trưởng cụm/trưởng khối, phó trưởng cụm/phó trưởng khối và các thành viên trong cụm, khối.
Các năm tiếp theo, trưởng cụm/trưởng khối và phó trưởng cụm/phó trưởng khối được bầu chọn luân phiên trong dịp tổng kết, báo cáo Bộ Giáo dục và Đào tạo để công nhận. Trưởng cụm/trưởng khối tổ chức điều hành hoạt động của cụm, khối thi đua ngay sau khi được phân công.
Bộ phận phụ trách công tác thi đua, khen thưởng của cụm, khối thi đua là đơn vị thường trực của trưởng cụm/trưởng khối, phó trưởng cụm/phó trưởng khối và các thành viên trong cụm, khối thi đua.
2. Nhiệm vụ
2.1. Trưởng cụm, trưởng khối
a) Chủ trì xây dựng chương trình, kế hoạch hoạt động của cụm, khối thi đua; lãnh đạo, chủ trì xây dựng các tiêu chí chấm điểm để làm căn cứ bình xét, đánh giá, chỉ đạo các hoạt động của cụm, khối thi đua,
b) Điều phối hoạt động các đơn vị trong cụm, khối thi đua, phối hợp tổ chức các hoạt động chung; trao đổi chuyên môn, nghiệp vụ, học tập kinh nghiệm; tuyên truyền, nhân rộng điển hình tiên tiến; giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong công tác chuyên môn và công tác thi đua, khen thưởng.
c) Tổ chức hội nghị tổng kết năm của khối thi đua. Báo cáo tổng kết năm, bình xét thi đua, đề nghị khen thưởng (kèm theo biên bản bình xét) và kết quả bầu chọn trưởng khối, phó trưởng khối thi đua theo quy định.
d) Tổ chức hội nghị sơ kết, tổng kết năm và các hoạt động khác của cụm thi đua. Báo cáo tổng kết năm, bình xét thi đua, đề nghị khen thưởng (kèm theo biên bản bình xét) và kết quả bầu chọn trưởng cụm, phó trưởng cụm thi đua theo quy định.
2.2. Phó trưởng cụm, phó trưởng khối
Thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công hoặc ủy quyền của trưởng cụm, trưởng khối.
2.3. Các đơn vị thành viên trong cụm, khối thi đua
a) Tham gia đầy đủ, đúng thành phần các hoạt động của cụm, khối thi đua.
b) Triển khai thực hiện có hiệu quả các nội dung thi đua của cụm, khối thi đua.
c) Phát hiện, tuyên truyền, phổ biến và nhân rộng các mô hình, điển hình tiên tiến, cách làm mới có hiệu quả trong phong trào thi đua.
3. Hoạt động của cụm, khối thi đua
3.1. Cụm, khối thi đua làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, biểu quyết theo đa số.
3.2. Hội nghị tổng kết năm
a) Thành phần
- Đại diện Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (đối với các cụm thi đua).
- Đại diện Hội đồng Thi đua - Khen thưởng của đơn vị quản lý trực tiếp đối với các khối thi đua.
- Đại diện lãnh đạo các đơn vị trong cụm, khối thi đua.
- Đại diện lãnh đạo và cá nhân có liên quan của các đơn vị trong cụm, khối thi đua.
- Đại diện tập thể, cá nhân điển hình tiên tiến.
b) Nội dung
- Đánh giá kết quả triển khai các phong trào thi đua của Thủ tướng Chính phủ, của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hằng năm.
- Đánh giá kết quả hoạt động của cụm, khối thi đua trong năm học, năm công tác và bàn giải pháp triển khai nhiệm vụ năm tới; phổ biến các điển hình tiêu biểu và cách làm hay của các đơn vị trong cụm, khối thi đua.
- Tổ chức đánh giá, so sánh, bình xét, suy tôn tập thể có thành tích tiêu biểu xuất sắc.
- Bầu trưởng cụm/trưởng khối, phó trưởng cụm/phó trưởng khối mới cho năm tiếp theo.
Trước khi tiến hành Hội nghị tổng kết, trưởng cụm/trưởng khối chủ trì tổ chức họp trù bị để thống nhất các nội dung trên.
c) Hình thức tổ chức họp trù bị và hội nghị tổng kết năm: Trực tiếp, trực tuyến hoặc hình thức phù hợp khác do trưởng cụm/trưởng khối quyết định.
d) Thời gian hoàn thành hội nghị tổng kết và gửi báo cáo về đơn vị Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo trước ngày 28 tháng 02 năm 2027.
3.3. Trước khi tổ chức hội nghị tổng kết năm, trưởng khối gửi báo cáo về đơn vị tổng hợp, trưởng cụm gửi báo cáo về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Vụ Tổ chức cán bộ).
3.4. Căn cứ kế hoạch nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm năm học của ngành Giáo dục, trưởng cụm thi đua tổ chức hội nghị sơ kết cụm thi đua; tổ chức hoạt động tọa đàm, giao lưu, trao đổi chuyên môn, nghiệp vụ; học tập, trao đổi kinh nghiệm, cách làm hiệu quả của các đơn vị trong cụm thi đua hoặc các cụm thi đua.
III. BÌNH XÉT THI ĐUA VÀ ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG
1. Cờ thi đua của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Được xét tặng cho tập thể tiêu biểu xuất sắc, dẫn đầu mỗi cụm, khối thi đua và đạt các tiêu chuẩn quy định tại Điều 6 Thông tư số 07/2026/TT-BGDĐT được cụm, khối thi đua tổ chức đánh giá, so sánh, bình xét, suy tôn là tập thể dẫn đầu cụm, khối thi đua.
2. Cờ thi đua của Chính phủ
Được xét tặng cho tập thể tiêu biểu xuất sắc trong số các tập thể dẫn đầu cụm, khối thi đua và đạt các tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 25 Luật Thi đua, khen thưởng, được cụm, khối thi đua tổ chức đánh giá, so sánh, bình xét, suy tôn là tập thể dẫn đầu cụm, khối thi đua.
3. Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo được xét tặng cho 01 tập thể có thành tích xuất sắc được bình xét trong mỗi cụm thi đua.
1. Trưởng cụm/trưởng khối có trách nhiệm xây dựng kế hoạch và tổ chức hoạt động của cụm, khối thi đua theo các nội dung của hướng dẫn này.
2. Các đơn vị trực thuộc Bộ
2.1. Tổ chức triển khai thực hiện các phong trào thi đua của Thủ tướng Chính phủ và của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo phát động đến các khoa, phòng, ban, đơn vị thành viên bảo đảm thiết thực, hiệu quả.
2.2. Gửi báo cáo tổng hợp thi đua của cụm, khối thi đua kèm minh chứng, sản phẩm về đơn vị Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và trưởng cụm, trưởng khối trước ngày 28 tháng 02 năm 2027.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các đơn vị thông tin kịp thời về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Vụ Tổ chức cán bộ) để xem xét, giải quyết./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
CỤM THI ĐUA CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Công văn số 3473/BGDĐT-TCCB ngày 10 tháng 6 năm 2026 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
1. Chia cụm thi đua
1.1. Cụm thi đua số 1, gồm 05 đơn vị: Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Huế, Đại học Đà Nẵng, Đại học Thái Nguyên.
1.2. Cụm thi đua số 2, gồm 08 đơn vị: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long.
1.3. Cụm thi đua số 3, gồm 05 đơn vị: Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội, Học viện Quản lý Giáo dục, Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương, Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh.
1.4. Cụm thi đua số 4, gồm 07 đơn vị: Trường Đại học Thương mại, Đại học Kinh tế quốc dân, Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Cần Thơ, Trường Đại học Ngoại thương, Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh.
1.5. Cụm thi đua số 5, gồm 07 đơn vị: Trường Đại học Giao thông vận tải, Đại học Bách khoa Hà Nội, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Trường Đại học Vinh, Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Mở Hà Nội.
1.6. Cụm thi đua số 6, gồm 09 đơn vị: Trường Đại học Kiên Giang, Trường Đại học Đà Lạt, Trường Đại học Đồng Tháp, Trường Đại học Nha Trang, Trường Đại học Quy Nhơn, Trường Đại học Tây Nguyên, Trường Đại học Việt Đức, Trường Đại học Hà Nội, Trường Đại học Tây Bắc.
1.7. Cụm thi đua số 7, gồm 09 đơn vị: Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương, Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang, Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh, Trường Hữu nghị T78, Trường Hữu nghị 80, Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật Công nghệ, Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất, Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II, Trường Cao đẳng Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội.
1.8. Cụm thi đua số 8, gồm 09 đơn vị: Trường Cao đẳng Xây dựng số 1, Trường Cao đẳng Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh, Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định, Trường Cao đẳng Xây dựng Công trình đô thị, Trường Cao đẳng Nghề Việt Xô số 1, Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng, Trường Cao đẳng Xây dựng và công nghệ - Xã hội, Trường Cao đẳng Công nghệ Quốc tế Lilama 2, Trường Trung cấp nghề Cơ khí Xây dựng.
1.9. Cụm thi đua số 9, gồm 11 đơn vị: Báo Giáo dục và Thời đại, Tạp chí Giáo dục, Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, Ban Quản lý các Dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo, Viện Nghiên cứu cao cấp về Toán, Viện Nghiên cứu Thiết kế trường học, Trung tâm Đào tạo khu vực của tổ chức SEAMEO tại Việt Nam, Trung tâm khu vực về học tập suốt đời của tổ chức SEAMEO tại Việt Nam, Trường Cán bộ quản lý giáo dục Thành phố Hồ Chí Minh, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, Công ty TNHH một thành viên thiết bị giáo dục nghề nghiệp.
2. Phân công Trưởng cụm, Phó trưởng cụm năm 2026
|
TT |
Cụm thi đua |
Trưởng cụm |
Phó Trưởng cụm |
|
1. |
Cụm thi đua số 1 |
Đại học Huế |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
2. |
Cụm thi đua số 2 |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
3. |
Cụm thi đua số 3 |
Học viện Quản lý giáo dục |
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh |
|
4. |
Cụm thi đua số 4 |
Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh |
Trường Đại học Thương mại |
|
5. |
Cụm thi đua số 5 |
Trường Đại học Mỏ - Địa chất |
Đại học Bách khoa Hà Nội |
|
6. |
Cụm thi đua số 6 |
Trường Đại học Tây Bắc |
Trường Đại học Việt Đức |
|
7. |
Cụm thi đua số 7 |
Trường Hữu nghị 80 |
Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất |
|
8. |
Cụm thi đua số 8 |
Trường Cao đẳng Công nghệ Quốc tế Lilama 2 |
Trường Cao đẳng Xây dựng và Công nghệ - Xã hội |
|
9. |
Cụm thi đua số 9 |
Ban Quản lý các dự án |
Trung tâm Đào tạo khu vực của tổ chức SEAMEO tại Việt Nam |
KHỐI THI ĐUA CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC,
TRỰC THUỘC CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Công văn số 3473/BGDĐT-TCCB ngày 10 tháng 6 năm 2026 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
1.1. Danh sách các khối thi đua thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Ban Tổ chức và Thanh tra |
Trưởng khối |
|
2. |
Ban Hợp tác và Phát triển |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Ban Đào tạo và Công tác sinh viên |
|
|
4. |
Ban Khoa học và Đổi mới sáng tạo |
|
|
5. |
Ban Tài chính và Đầu tư |
|
|
6. |
Văn phòng Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
|
7. |
Khối Văn phòng Đảng - đoàn thể |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Trường Đại học Công nghệ |
Trưởng khối |
|
2. |
Trường Đại học Kinh tế |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Trường Đại học Ngoại ngữ |
|
|
4. |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên |
|
|
5. |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn |
|
|
6. |
Trường Đại học Luật |
|
|
7. |
Trường Đại học Giáo dục |
|
|
8. |
Trường Đại học Y Dược |
|
|
9. |
Trường Đại học Việt Nhật |
|
|
10. |
Trường Quốc tế |
|
|
11. |
Trường Quản trị và Kinh doanh |
|
|
12. |
Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật |
|
|
|
Khối 3 |
|
|
1. |
Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
Trưởng khối |
|
2. |
Viện Trần Nhân Tông |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Công viên Công nghệ cao và Đổi mới sáng tạo |
|
|
4. |
Viện Đào tạo số và Khảo thí |
|
|
5. |
Viện Việt Nam học và Khoa học phát triển |
|
|
6. |
Viện Công nghệ Thông tin |
|
|
7. |
Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học |
|
|
8. |
Viện Tài nguyên và Môi trường |
|
|
9. |
Trung tâm Giáo dục Thể chất và Thể thao |
|
|
10. |
Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
11. |
Trung tâm Thư viện và Tri thức số |
|
|
12. |
Trung tâm Quản lý đô thị đại học |
|
|
13. |
Ban Quản lý Dự án Phát triển các Đại học quốc gia Việt Nam - Tiểu dự án Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
|
14. |
Ban Quản lý dự án |
|
|
15. |
Bệnh viện Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
1.2. Danh sách khối thi đua các trường đại học thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Hóa học |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Địa chất |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Địa lý |
|
|
4. |
Khoa Toán - Cơ - Tin học |
|
|
5. |
Khoa Vật lý |
|
|
6. |
Khoa Sinh học |
|
|
7. |
Khoa Khí tượng, Thủy văn và Hải dương học |
|
|
8. |
Khoa Môi trường |
|
|
9. |
Trường Trung học phổ thông Chuyên Khoa học Tự nhiên |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Tổ chức cán bộ - Hành chính |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Đào tạo |
|
|
4. |
Phòng Hợp tác và phát triển |
|
|
5. |
Phòng Công tác sinh viên và Truyền thông |
|
|
6. |
Phòng Thanh tra, Pháp chế và Đảm bảo chất lượng |
|
|
7. |
Phòng Khoa học, Công nghệ và Chuyển đổi số |
|
|
8. |
Phòng Quản trị - Bảo vệ |
|
|
9. |
Công ty TNHH Khoa học Tự nhiên |
|
|
|
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Văn học |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Nhân học và Tôn giáo học |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Tâm lý học |
|
|
4. |
Khoa Đông phương học |
|
|
5. |
Khoa Du lịch học |
|
|
6. |
Khoa Chính trị và Quốc tế học |
|
|
7. |
Khoa Lịch sử và Văn hóa |
|
|
8. |
Khoa Lưu trữ học và Quản trị văn phòng |
|
|
9. |
Khoa Ngôn ngữ học và Việt Nam học |
|
|
10. |
Khoa Quản trị thông tin |
|
|
11. |
Khoa Triết học và Quản lý |
|
|
12. |
Khoa Xã hội học và Công tác Xã hội |
|
|
13. |
Viện Đào tạo Báo chí và Truyền thông |
|
|
14. |
Trường Trung học phổ thông Chuyên Khoa học Xã hội và Nhân văn |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Đảm bảo chất lượng |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Đào tạo và Công tác người học |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Tổ chức và Hành chính |
|
|
4. |
Phòng Quản trị nguồn lực |
|
|
5. |
Phòng Khoa học và Đối ngoại |
|
|
6. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
7. |
Văn phòng các Đoàn thể |
|
|
8. |
Bảo tàng Lịch sử và Văn hóa |
|
|
9. |
Trung tâm Hàn ngữ King Sejong |
|
|
10. |
Trung tâm Ngoại ngữ và Hợp tác đào tạo |
|
|
11. |
Viện Chính sách, Đổi mới và Khoa học Liên ngành |
|
|
|
Trường Đại học Ngoại ngữ |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Phòng Quản trị đại học |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Đào tạo và Người học |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Khoa học Công nghệ và Hợp tác Phát triển |
|
|
4. |
Phòng Quản trị nguồn lực |
|
|
5. |
Phòng Quản trị chất lượng |
|
|
6. |
Phòng Văn phòng Đảng - Đoàn thể |
|
|
7. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
|
Khối 2: |
|
|
1. |
Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Anh |
Trưởng khối |
|
2. |
Trường Trung học phổ thông Chuyên Ngoại ngữ |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Giáo dục Quốc tế |
|
|
4. |
Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Đức |
|
|
5. |
Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Hàn Quốc |
|
|
6. |
Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Nga |
|
|
7. |
Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản |
|
|
8. |
Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Pháp |
|
|
9. |
Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc |
|
|
10. |
Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Ả Rập |
|
|
11. |
Trường Trung học cơ sở Ngoại ngữ |
|
|
12. |
Khoa Ngôn ngữ - Văn hóa Việt Nam và Đông Nam Á |
|
|
13. |
Khoa Tâm lý - Giáo dục khai phóng |
|
|
|
Trường Đại học Công nghệ |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Điện tử - Viễn thông |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Công nghệ Thông tin |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Cơ học Kỹ thuật và Tự động hóa |
|
|
4. |
Khoa Công nghệ Nông nghiệp |
|
|
5. |
Khoa Công nghệ Xây dựng - Giao thông |
|
|
6. |
Khoa Vật lý Kỹ thuật và Công nghệ Nano |
|
|
7. |
Viện Công nghệ Hàng không Vũ trụ |
|
|
8. |
Viện Trí tuệ nhân tạo |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Đào tạo |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Hành chính Quản trị và Tổ chức Cán bộ |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Khoa học Công nghệ và Hợp tác Phát triển |
|
|
4. |
Phòng Kế hoạch Tài chính |
|
|
5. |
Phòng Công tác Sinh viên |
|
|
6. |
Trung tâm Đại học số |
|
|
|
Trường Đại học Kinh tế |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Kinh tế và Kinh doanh Quốc tế |
Trưởng khối |
|
2. |
Viện Quản trị Kinh doanh |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Kinh tế Chính trị |
|
|
4. |
Khoa Kế toán - Kiểm toán |
|
|
5. |
Khoa Tài chính Ngân hàng |
|
|
6. |
Khoa Kinh tế Phát triển |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Đào tạo |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Hành chính Tổng hợp |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Tuyển sinh và Truyền thông |
|
|
4. |
Trung tâm Đảm bảo Chất lượng Giáo dục |
|
|
5. |
Phòng Tổ chức Nhân sự |
|
|
6. |
Phòng Nghiên cứu Khoa học và Hợp tác Phát triển |
|
|
7. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
8. |
Phòng Công tác Đảng - Đoàn thể và Thanh tra |
|
|
9. |
Trung tâm Hỗ trợ và Hướng nghiệp |
|
|
10. |
Viện Đào tạo Quốc tế |
|
|
11. |
Viện Nghiên cứu Kinh tế, Kinh doanh và Đổi mới sáng tạo |
|
|
|
Trường Đại học Luật |
|
|
1. |
Phòng Tổ chức, Hành chính và Thanh tra pháp chế |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Luật Tư |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Tư pháp hình sự |
|
|
4. |
Khoa Luật Hiến pháp và Luật Hành chính |
|
|
5. |
Khoa Lý luận, Lịch sử Nhà nước và Pháp luật |
|
|
6. |
Khoa Luật Quốc tế |
|
|
7. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
8. |
Phòng Đào tạo và Công tác chính trị học sinh, sinh viên |
|
|
9. |
Phòng Khoa học công nghệ, Hợp tác phát triển và Đảm bảo chất lượng |
|
|
|
Trường Đại học Giáo dục |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Công nghệ Giáo dục |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Giáo dục sớm và Tiểu học |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Sư phạm |
|
|
4. |
Trường Trung học phổ thông Khoa học Giáo dục |
|
|
5. |
Khoa Khoa học Giáo dục |
|
|
6. |
Khoa Quản lý Giáo dục |
|
|
7. |
Khoa Quản trị Chất lượng |
|
|
8. |
Viện Nghiên cứu lâm sàng về Xã hội, Tâm lý và Giáo dục |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Hành chính - Tổng hợp |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Tổ chức - Nhân sự và Thanh tra |
|
|
4. |
Phòng Đào tạo và Người học |
|
|
5. |
Phòng Khoa học và Hợp tác phát triển |
|
|
6. |
Trung tâm Hợp tác Đào tạo và Bồi dưỡng |
|
|
|
Trường Đại học Y Dược |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Y Dược học cơ sở |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Y tế công cộng |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Y |
|
|
4. |
Khoa Răng Hàm Mặt |
|
|
5. |
Khoa Dược |
|
|
6. |
Trung tâm Y Khoa Đại học |
|
|
7. |
Bệnh viện Đại học Y Dược |
|
|
8. |
Bệnh viện Đại học Y Dược - Cơ sở Linh Đàm |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Kế hoạch Tài chính |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Quản lý khoa học - Hợp tác phát triển |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Tổ chức Cán bộ |
|
|
4. |
Phòng Đào tạo - Công tác học sinh, sinh viên |
|
|
5. |
Phòng Hành chính Tổng hợp |
|
|
6. |
Trung tâm Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục |
|
|
7. |
Trung tâm Đào tạo theo nhu cầu xã hội |
|
|
8. |
Viện Nghiên cứu và Đào tạo Quốc tế |
|
|
|
Trường Đại học Việt Nhật |
|
|
1. |
Văn phòng |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Công nghệ và Kỹ thuật tiên tiến |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Đào tạo và Công tác sinh viên |
|
|
4. |
Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng |
|
|
5. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
6. |
Phòng Xúc tiến nghiên cứu, Hợp tác và phát triển |
|
|
7. |
Khoa Khoa học xã hội liên ngành |
|
|
8. |
Viện Văn hóa công nghệ và Ngôn ngữ Nhật Bản |
|
|
|
Trường Quốc tế |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Phòng Tổ chức và Quản trị |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Đào tạo |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Khoa học công nghệ và Hợp tác phát triển |
|
|
4. |
Phòng Truyền thông và Tuyển sinh |
|
|
5. |
Viện Đổi mới sáng tạo và Chuyển giao công nghệ |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Khoa Kinh tế và Quản lý |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Các khoa học ứng dụng |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Tài chính và Kế toán |
|
|
4. |
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ |
|
|
5. |
Khoa Ngôn ngữ ứng dụng |
|
|
6. |
Khoa Quốc tế Pháp ngữ |
|
|
|
Trường Quản trị và Kinh doanh |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Quản trị |
Trưởng khối |
|
2. |
Viện An ninh phi truyền thống |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa An ninh phi truyền thống |
|
|
4. |
Khoa Marketing và Truyền thông |
|
|
5. |
Viện Đào tạo và Tư vấn Quản trị |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Tổ chức Cán bộ |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Đào tạo |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Kế hoạch Tài chính |
|
|
4. |
Phòng Khoa học Công nghệ - Hợp tác phát triển |
|
|
5. |
Phòng Hành chính Quản trị |
|
|
6. |
Phòng Công tác Sinh viên |
|
|
7. |
Trung tâm Khảo thí và Đảm bảo chất lượng |
|
|
8. |
Trung tâm Khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
|
|
9. |
Tạp chí Quản trị, An ninh và Công nghệ |
|
|
|
Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Phòng Khoa học công nghệ và Hợp tác phát triển |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
|
|
4. |
Phòng Đào tạo và Công tác sinh viên |
|
|
5. |
Phòng Khảo thí và Bảo đảm chất lượng giáo dục |
|
|
6. |
Trung tâm Hợp tác quốc tế và Đào tạo liên ngành |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Khoa Quản trị và Kinh tế sáng tạo |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Kiến trúc, Đô thị và Khoa học bền vững |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng thí nghiệm Kỹ thuật đồng vị phóng xạ ứng dụng |
|
|
4. |
Khoa Công nghiệp văn hóa và Di sản |
|
|
5. |
Khoa Nghệ thuật và Thiết kế |
|
2. Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
2.1. Danh sách các khối thi đua thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Trường Đại học Bách khoa |
|
|
2. |
Trường Đại học Khoa học tự nhiên |
Trưởng khối |
|
3. |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn |
Phó Trưởng khối |
|
4. |
Trường Đại học Quốc tế |
|
|
5. |
Trường Đại học An Giang |
|
|
6. |
Trường Đại học Kinh tế - Luật |
|
|
7. |
Trường Đại học Công nghệ thông tin |
|
|
8. |
Trường Đại học Khoa học Sức khỏe |
|
|
9. |
Viện Môi trường và Tài nguyên |
|
|
10. |
Trường Phổ thông Năng khiếu |
|
|
11. |
Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre |
|
|
12. |
Viện Phát triển năng lực lãnh đạo ĐHQG-HCM |
|
|
13. |
Viện Nghiên cứu và Phát triển kinh tế tuần hoàn |
|
|
14. |
Viện Công nghệ vật liệu tiên tiến ĐHQG-HCM |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Văn phòng ĐHQG-HCM |
Trưởng khối |
|
2. |
Thư viện Trung tâm ĐHQG-HCM |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Ban Thanh tra - Pháp chế |
|
|
4. |
Ban Tổ chức - Cán bộ |
|
|
5. |
Ban Đào tạo |
|
|
6. |
Ban Chiến lược, đầu tư |
|
|
7. |
Ban Tài chính |
|
|
8. |
Ban Khoa học và Công nghệ |
|
|
9. |
Ban Đối ngoại và Phát triển dự án |
|
|
10. |
Ban Công tác Sinh viên |
|
|
11. |
Nhà Xuất bản ĐHQG-HCM |
|
|
12. |
Khu Công nghệ Phần mềm ĐHQG-HCM |
|
|
13. |
Quỹ Phát triển ĐHQG-HCM |
|
|
14. |
Ban Quản lý dự án xây dựng ĐHQG-HCM |
|
|
15. |
Ban Quản lý dự án quốc tế |
|
|
16. |
Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ ĐHQG-HCM |
|
|
|
Khối 3 |
|
|
1. |
Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh ĐHQG-HCM |
Trưởng khối |
|
2. |
Trung tâm Thể dục Thể thao |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Trung tâm Quản lý Ký túc xá và Khu đô thị ĐHQG-HCM |
|
|
4. |
Trung tâm Khảo thí và đánh giá chất lượng đào tạo |
|
|
5. |
Trung tâm Sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ |
|
|
6. |
Trung tâm Dịch vụ và xúc tiến đầu tư |
|
|
7. |
Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục ĐHQG-HCM |
|
|
8. |
Trung tâm Lý luận chính trị ĐHQG-HCM |
|
|
9. |
Trung tâm Đổi mới sáng tạo ĐHQG-HCM |
|
2.2. Danh sách khối thi đua các trường đại học thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
Trường Đại học Bách khoa |
||
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Công nghệ Vật liệu |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Điện - Điện tử |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Cơ khí |
|
|
4. |
Khoa Khoa học Ứng dụng |
|
|
5. |
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính |
|
|
6. |
Khoa Kỹ thuật Địa chất và Dầu khí |
|
|
7. |
Khoa Kỹ thuật Giao thông |
|
|
8. |
Khoa Kỹ thuật Hóa học |
|
|
9. |
Khoa Kỹ thuật Xây dựng |
|
|
10. |
Khoa Môi trường và Tài nguyên |
|
|
11. |
Khoa Quản lý Công nghiệp |
|
|
12. |
Trung tâm Ngoại ngữ |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Công tác sinh viên |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Đào tạo |
|
|
4. |
Phòng Đối ngoại |
|
|
5. |
Phòng Hành chính |
|
|
6. |
Phòng Khảo thí và Bảo đảm chất lượng |
|
|
7. |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
|
|
8. |
Phòng Quản trị - Thiết bị |
|
|
9. |
Phòng Quản trị Thương hiệu - Truyền thông |
|
|
10. |
Phòng Thanh tra - Pháp chế |
|
|
11. |
Phòng thí nghiệm chế tạo sản phẩm mẫu hỗ trợ khởi nghiệp |
|
|
12. |
Phòng thí nghiệm Nghiên cứu về nước khu vực Châu Á (CARE) |
|
|
13. |
Phòng thí nghiệm trọng điểm ĐHQG-HCM Công nghệ Hóa học và Dầu khí |
|
|
14. |
Phòng thí nghiệm trọng điểm ĐHQG-HCM Công nghệ Vật liệu |
|
|
15. |
Phòng thí nghiệm trọng điểm ĐHQG-HCM Công nghệ xử lý chất thải bậc cao |
|
|
16. |
Phòng thí nghiệm trọng điểm ĐHQG-HCM Động cơ đốt trong |
|
|
17. |
Phòng thí nghiệm trọng điểm ĐHQG-HCM Nghiên cứu Cấu trúc Vật liệu |
|
|
18. |
Phòng thí nghiệm trọng điểm Điều khiển số và Kỹ thuật hệ thống |
|
|
19. |
Phòng thí nghiệm trọng điểm Vật liệu Polyme và Compozit |
|
|
20. |
Phòng Tổ chức - Nhân sự |
|
|
21. |
Thư viện |
|
|
22. |
Trung tâm Công nghệ Thông tin Địa lý |
|
|
23. |
Trung tâm Dịch vụ Ký túc xá Bách khoa |
|
|
24. |
Trung tâm Dữ liệu và Công nghệ Thông tin |
|
|
25. |
Trung tâm Kỹ thuật Điện toán |
|
|
26. |
Trung tâm Nghiên cứu Công nghệ Lọc - Hóa dầu |
|
|
27. |
Trung tâm Nghiên cứu Thiết bị và Công nghệ Cơ khí Bách khoa |
|
|
28. |
Trung tâm nghiên cứu tự hành và robot |
|
|
29. |
Trung tâm Nghiên cứu Ứng dụng Công nghệ Xây dựng |
|
|
30. |
Trung tâm Nghiên cứu và Hỗ trợ Đào tạo Quản trị doanh nghiệp (BR&T) |
|
|
31. |
Trung tâm Nghiên cứu Vật liệu Polyme |
|
|
32. |
Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Công nghệ - Trường Đại học Bách khoa |
|
|
33. |
Văn phòng Đào tạo Quốc tế |
|
|
34. |
Viện Khoa học và Công nghệ tiên tiến liên ngành |
|
|
35. |
Viện Nghiên cứu Năng lượng bền vững |
|
|
36. |
Viện Toán học và các khoa học tính toán |
|
|
Trường Đại học Khoa học tự nhiên |
||
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Địa chất |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Công nghệ Thông tin |
|
|
4. |
Khoa Hóa học |
|
|
5. |
Khoa Toán - Tin học |
|
|
6. |
Khoa Vật lý - Vật lý Kỹ thuật |
|
|
7. |
Khoa Môi trường |
|
|
8. |
Khoa Điện tử - Viễn thông |
|
|
9. |
Khoa Khoa học và Công nghệ Vật liệu |
|
|
10. |
Khoa Khoa học liên ngành |
|
|
11. |
Viện John von Neumann |
|
|
12. |
Trung tâm Tin học |
|
|
13. |
Trung tâm Ngoại ngữ và Bồi dưỡng Văn hóa |
|
|
14. |
Trung tâm Đào tạo Quốc tế ITEC |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Thanh tra - Pháp chế |
|
|
2. |
Phòng Đào tạo Sau đại học |
Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Công tác Sinh viên |
Phó Trưởng khối |
|
4. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
|
|
5. |
Phòng Khoa học Công nghệ |
|
|
6. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
7. |
Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng |
|
|
8. |
Phòng Quan hệ đối ngoại |
|
|
9. |
Phòng Đào tạo |
|
|
10. |
Phòng Quản trị thiết bị |
|
|
11. |
Phòng Thông tin - Truyền thông |
|
|
12. |
Thư viện |
|
|
13. |
Văn phòng Đoàn thể |
|
|
14. |
Viện Tế bào gốc |
|
|
15. |
Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp |
|
|
16. |
Trung tâm Nghiên cứu khí nhà kính và biến đổi khí hậu |
|
|
17. |
Trung tâm Khoa học Công nghệ Sinh học |
|
|
18. |
Trung tâm Nghiên cứu Bảo tồn Tài nguyên Thiên nhiên |
|
|
19. |
Trung tâm Phát triển thương hiệu và Kết nối cộng đồng |
|
|
20. |
Phòng thí nghiệm Công nghệ phần mềm (SELab) |
|
|
21. |
Phòng thí nghiệm Công nghệ sinh học phân tử |
|
|
22. |
Phòng thí nghiệm Hóa lý Ứng dụng |
|
|
23. |
Phòng thí nghiệm Kỹ nghệ mô và Vật liệu y sinh |
|
|
24. |
Phòng thí nghiệm Kỹ thuật Hạt nhân |
|
|
25. |
Phòng thí nghiệm Phân tích trung tâm |
|
|
26. |
Phòng thí nghiệm Vật liệu kỹ thuật cao |
|
|
27. |
Phòng thí nghiệm Trí tuệ nhân tạo (AILab) |
|
|
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn |
||
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Lịch sử và Quan hệ quốc tế |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Báo chí và Truyền thông |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Công tác xã hội - Nhân học - Xã hội học |
|
|
4. |
Khoa Du lịch |
|
|
5. |
Khoa Địa lý - Đô Thị học |
|
|
6. |
Khoa Đông phương học - Nhật Bản học |
|
|
7. |
Khoa Giáo dục |
|
|
8. |
Khoa Hàn Quốc học |
|
|
9. |
Khoa Khoa học liên ngành |
|
|
10. |
Khoa Khoa học thông tin và Khoa học quản lý |
|
|
11. |
Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa châu Âu |
|
|
12. |
Khoa Ngữ văn Anh |
|
|
13. |
Khoa Ngữ văn Trung Quốc |
|
|
14. |
Khoa Tâm lý học |
|
|
15. |
Khoa Triết học |
|
|
16. |
Khoa Văn hóa học |
|
|
17. |
Khoa Văn học và Ngôn ngữ học |
|
|
18. |
Khoa Việt Nam học |
|
|
19. |
Khoa Xã hội học |
|
|
20. |
Trung tâm Đào tạo Quốc tế |
|
|
21. |
Trung tâm Đào tạo và Phát triển nguồn nhân lực |
|
|
22. |
Trung tâm Hàn Quốc học |
|
|
23. |
Trung tâm Học viện King Sejong Hồ Chí Minh 6 |
|
|
24. |
Trung tâm Ngoại ngữ |
|
|
25. |
Trung tâm Tin học |
|
|
26. |
Viện Nghiên cứu Khoa học Xã hội và Nhân văn |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Tổ chức Cán bộ - Pháp chế |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Hành chính - Truyền thông |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Công tác sinh viên |
|
|
4. |
Phòng Đối ngoại và Quản lý khoa học |
|
|
5. |
Phòng Bảo đảm chất lượng |
|
|
6. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
7. |
Phòng Quản lý đào tạo |
|
|
8. |
Phòng Quản trị - Thiết bị |
|
|
9. |
Trung tâm Thông tin, Thư viện và Bảo tàng |
|
|
10. |
Trung tâm Phát triển Nông thôn - Saemaul Undong |
|
|
Trường Đại học Kinh tế - Luật |
||
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Kinh tế |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Kinh tế đối ngoại |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Tài chính - Ngân hàng |
|
|
4. |
Khoa Kế toán - Kiểm toán |
|
|
5. |
Khoa Hệ thống thông tin |
|
|
6. |
Khoa Quản trị kinh doanh |
|
|
7. |
Khoa Luật |
|
|
8. |
Khoa Luật Kinh tế |
|
|
9. |
Khoa Toán Kinh tế |
|
|
10. |
Viện Quốc tế |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Hành chính |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Bảo đảm chất lượng |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Nhân sự |
|
|
4. |
Phòng Đào tạo |
|
|
5. |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
|
|
6. |
Phòng Tuyển sinh và Công tác sinh viên |
|
|
7. |
Phòng Truyền thông |
|
|
8. |
Phòng Tài chính |
|
|
9. |
Phòng Hợp tác phát triển |
|
|
10. |
Phòng Quản trị tài sản |
|
|
11. |
Phòng Công nghệ thông tin |
|
|
12. |
Phòng Pháp chế |
|
|
13. |
Viện Nghiên cứu phát triển công nghệ ngân hàng ĐHQG-HCM |
|
|
14. |
Viện Pháp luật quốc tế và so sánh |
|
|
15. |
Viện Phát triển chính sách |
|
|
16. |
Thư viện |
|
|
17. |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Kinh tế - Luật |
|
|
Trường Đại học Quốc tế |
||
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Quản trị Kinh doanh |
|
|
2. |
Khoa Điện - Điện tử |
Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Kỹ thuật Y sinh |
Phó Trưởng khối |
|
4. |
Khoa Công nghệ Thông tin |
|
|
5. |
Khoa Công nghệ Sinh học |
|
|
6. |
Khoa Kinh tế, Tài chính và Kế toán |
|
|
7. |
Khoa Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp |
|
|
8. |
Khoa Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng |
|
|
9. |
Khoa Kỹ thuật Hóa học và Môi trường |
|
|
10. |
Khoa Ngôn ngữ |
|
|
11. |
Bộ môn Toán |
|
|
12. |
Bộ môn Vật lý |
|
|
13. |
Trung tâm Đào tạo và Nghiên cứu Quản lý công |
|
|
14. |
Trung tâm Nghiên cứu Bệnh truyền nhiễm |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Đào tạo Sau đại học |
|
|
2. |
Phòng Đào tạo Đại học |
Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Quản lý Khoa học |
Phó Trưởng khối |
|
4. |
Phòng Hành chính Tổng hợp |
|
|
5. |
Phòng Hợp tác Đào tạo Nước ngoài |
|
|
6. |
Phòng Kế hoạch Tài chính |
|
|
7. |
Phòng Quản trị Cơ sở Vật chất |
|
|
8. |
Phòng Vật tư Thiết bị |
|
|
9. |
Phòng Quan hệ Đối ngoại |
|
|
10. |
Phòng Tổ chức Cán bộ |
|
|
11. |
Phòng Công tác Sinh viên |
|
|
12. |
Phòng Pháp chế |
|
|
13. |
Phòng Bảo đảm Chất lượng Giáo dục và Khảo thí |
|
|
14. |
Phòng Đầu tư và Phát triển |
|
|
15. |
Trung tâm Dịch vụ Công nghệ Thông tin |
|
|
16. |
Trung tâm Đổi mới Sáng tạo và Chuyển giao Công nghệ |
|
|
17. |
Văn phòng Đoàn Thanh niên |
|
|
18. |
Thư viện |
|
|
Trường Đại học Công nghệ thông tin |
||
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Khoa học máy tính |
|
|
2. |
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Thông tin |
|
|
3. |
Khoa Hệ thống Thông tin |
Trưởng khối |
|
4. |
Khoa Công nghệ Phần mềm |
Phó Trưởng khối |
|
5. |
Khoa Mạng máy tính và Truyền thông |
|
|
6. |
Khoa Kỹ thuật máy tính |
|
|
7. |
Bộ môn Toán Lý |
|
|
8. |
Phòng thí nghiệm Hệ thống thông tin |
|
|
9. |
Phòng thí nghiệm Truyền thông đa phương tiện |
|
|
10. |
Phòng thí nghiệm An toàn thông tin |
|
|
11. |
Phòng thí nghiệm Nghiên cứu thiết kế vi mạch tích hợp chuyên dụng |
|
|
12. |
Trung tâm Phát triển công nghệ thông tin |
|
|
13. |
Trung tâm An ninh mạng |
|
|
14. |
Trung tâm Ngoại ngữ |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
|
|
2. |
Phòng Đào tạo đại học |
|
|
3. |
Phòng Công tác sinh viên |
Trưởng khối |
|
4. |
Phòng Quản trị thiết bị |
Phó Trưởng khối |
|
5. |
Phòng Dữ liệu và Công nghệ thông tin |
|
|
6. |
Phòng Khoa học công nghệ, Đối ngoại và Sau đại học |
|
|
7. |
Phòng Truyền thông và Tư vấn tuyển sinh |
|
|
8. |
Phòng Đảm bảo chất lượng, Thư viện và Pháp chế |
|
|
9. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
10. |
Ban Quản lý cơ sở |
|
|
11. |
Văn phòng Các chương trình đặc biệt |
|
|
12. |
Văn phòng Đảng - Đoàn thể |
|
|
Trường Đại học An Giang |
||
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Nông nghiệp và Tài nguyên thiên nhiên |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Sư phạm |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Luật và Khoa học chính trị |
|
|
4. |
Khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh |
|
|
5. |
Khoa Ngoại ngữ |
|
|
6. |
Khoa Du lịch và Văn hóa nghệ thuật |
|
|
7. |
Bộ môn Giáo dục thể chất |
|
|
8. |
Bộ môn Giáo dục quốc phòng |
|
|
9. |
Trường Phổ thông Thực hành sư phạm |
|
|
10. |
Khoa Kỹ thuật - Công nghệ - Môi trường |
|
|
11. |
Khoa Công nghệ thông tin |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Quản trị - Thiết bị |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Tổ chức - Chính trị |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Công tác sinh viên |
|
|
4. |
Phòng Đào tạo |
|
|
5. |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
|
|
6. |
Phòng Kế hoạch - Tài vụ |
|
|
7. |
Phòng Quan hệ đối ngoại |
|
|
8. |
Phòng Hành chính - Tổng hợp |
|
|
9. |
Thư viện |
|
|
10. |
Trung tâm Tin học và Ngoại ngữ |
|
|
11. |
Trung tâm Bồi dưỡng nhà giáo và Phát triển kỹ năng |
|
|
12. |
Trung tâm Dịch vụ Ký túc xá |
|
|
13. |
Viện Biến đổi khí hậu |
|
|
14. |
Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng |
|
|
Trường Đại học Khoa học Sức khỏe |
||
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Răng Hàm Mặt |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Điều dưỡng |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Y |
|
|
4. |
Khoa Dược |
|
|
5. |
Khoa Y học cổ truyền |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Công tác Sinh viên |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Tổ chức Hành chính |
|
|
4. |
Phòng Đào tạo Đại học |
|
|
5. |
Phòng Đào tạo Sau đại học |
|
|
6. |
Phòng Quản trị Thiết bị |
|
|
7. |
Phòng Kế hoạch Tài chính |
|
|
8. |
Phòng Khoa học Công nghệ và Đối ngoại |
|
|
9. |
Phòng Truyền thông và Thương hiệu |
|
|
10. |
Trung tâm Nghiên cứu di truyền và Sức khỏe sinh sản ĐHQG-HCM |
|
|
11. |
Trung tâm Nghiên cứu và phát triển sản phẩm chăm sóc sức khỏe ĐHQG-HCM |
|
|
12. |
Trung tâm đào tạo kỹ năng nghề nghiệp y khoa ĐHQG-HCM |
|
3.1. Danh sách các khối thi đua thuộc Đại học Thái Nguyên
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Trường Đại học Khoa học |
Trưởng khối |
|
2. |
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Trường Đại học Nông lâm |
|
|
4. |
Trường Đại học Sư phạm |
|
|
5. |
Trường Đại học Y - Dược |
|
|
6. |
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh |
|
|
7. |
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp |
|
|
8. |
Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Ban Kế hoạch Đầu tư và Tài chính |
Trưởng khối |
|
2. |
Văn phòng Đảng - Đoàn thể |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Ban Tổ chức cán bộ |
|
|
4. |
Văn phòng |
|
|
5. |
Ban Đào tạo và Quản lý người học |
|
|
6. |
Ban Khoa học công nghệ và Đối ngoại |
|
|
7. |
Ban Quản lý Cơ sở vật chất |
|
|
8. |
Ban Pháp chế |
|
|
9. |
Tạp chí Khoa học và Công nghệ |
|
|
10. |
Nhà xuất bản |
|
|
11. |
Trung tâm số |
|
|
|
Khối 3 |
|
|
1. |
Trung tâm Đào tạo từ xa |
Trưởng khối |
|
2. |
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Hà Giang |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai |
|
|
4. |
Trường Ngoại ngữ |
|
|
5. |
Khoa Quốc tế |
|
|
6. |
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên |
|
|
7. |
Viện Đào tạo và nghiên cứu xuất sắc |
|
|
8. |
Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
|
|
9. |
Trung tâm Khảo thí và Quản lý chất lượng giáo dục |
|
|
10. |
Trung tâm Ươm tạo, khởi nghiệp và cung ứng nhân lực |
|
|
11. |
Trung tâm Nghiên cứu phát triển phụ nữ dân tộc thiểu số và miền núi |
|
|
12. |
Trung tâm Đào tạo bồi dưỡng và phát triển quốc tế |
|
|
13. |
Trung tâm Phát triển công nghệ mới |
|
|
14. |
Trung tâm Đổi mới sáng tạo vùng |
|
|
15. |
Trung tâm Đào tạo, Khoa học và công nghệ ĐHTN tại Tuyên Quang |
|
|
16. |
Trung tâm nghiên cứu chính sách và phát triển vùng |
|
|
17. |
Trung tâm Dịch vụ và Tư vấn phát triển đô thị |
|
3.2. Danh sách khối thi đua các trường đại học thuộc Đại học Thái Nguyên
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Trường Đại học Sư phạm |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Ngoại ngữ |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Giáo dục Chính trị |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Ngữ Văn |
|
|
4. |
Khoa Toán |
|
|
5. |
Khoa Lịch sử |
|
|
6. |
Khoa Địa lý |
|
|
7. |
Khoa Vật lý |
|
|
8. |
Khoa Hoá học |
|
|
9. |
Khoa Sinh học |
|
|
10. |
Khoa Giáo dục Tiểu học |
|
|
11. |
Khoa Thể dục Thể thao |
|
|
12. |
Khoa Giáo dục Mầm non |
|
|
13. |
Khoa Tâm lý - Giáo dục |
|
|
14. |
Trường Trung học phổ thông Thái Nguyên |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Khoa học - Công học và Hợp tác quốc tế |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Quản lý cơ sở vật chất |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Hành chính - Tổ chức |
|
|
4. |
Phòng Đào tạo |
|
|
5. |
Phòng Công tác sinh viên |
|
|
6. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
7. |
Phòng Bảo đảm chất lượng giáo dục |
|
|
8. |
Phòng Công nghệ thông tin - Thư viện |
|
|
|
Trường Đại học Nông Lâm |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Chăn nuôi thú y |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Quản lý Tài nguyên |
|
|
4. |
Viện Công nghệ sinh học - công nghệ thực phẩm |
|
|
5. |
Viện Lâm nghiệp và Phát triển bền vững |
|
|
6. |
Khoa Khoa học liên ngành |
|
|
7. |
Khoa Công nghệ nông nghiệp |
|
|
8. |
Trung tâm Đào tạo theo nhu cầu xã hội |
|
|
9. |
Trung tâm Nghiên cứu Địa tin học |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Hành chính tổ chức |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Quản lý chất lượng |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Khoa học công nghệ và Đối ngoại |
|
|
4. |
Phòng Đào tạo |
|
|
5. |
Phòng Công tác sinh viên |
|
|
6. |
Phòng Tài chính và Cơ sở vật chất |
|
|
7. |
Viện Khoa học sự sống |
|
|
8. |
Trung tâm Đào tạo, nghiên cứu giống cây trồng và vật nuôi |
|
|
9. |
Trung tâm Môi trường tài nguyên miền núi |
|
|
10. |
Trung tâm Nghiên cứu phát triển nông lâm nghiệp miền núi |
|
|
11. |
Trung tâm Nghiên cứu và Ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp |
|
|
12. |
Trung tâm Phát triển nông thôn SMART |
|
|
13. |
Trung tâm Tuyển sinh và Truyền thông |
|
|
14. |
Trung tâm Nghiên cứu cây trồng thích ứng với biến đổi khí hậu |
|
|
|
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Kinh tế và Quản trị |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Công nghệ thông tin |
|
|
4. |
Khoa Nghệ thuật và Truyền thông |
|
|
5. |
Khoa Khoa học cơ bản |
|
|
6. |
Viện Đào tạo quốc tế |
|
|
7. |
Viện Khoa học và Công nghệ ứng dụng |
|
|
8. |
Trung tâm Tin học, ngoại ngữ và đào tạo theo nhu cầu |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Kế hoạch Đầu tư và Tài chính |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Công tác người học |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Hành chính - Tổ chức |
|
|
4. |
Phòng Đào tạo |
|
|
5. |
Phòng Khoa học, Công nghệ và Hợp tác quốc tế |
|
|
6. |
Trung tâm Phát triển phần mềm |
|
|
7. |
Trung tâm Truyền thông, tuyển sinh |
|
|
8. |
Viện Đổi mới sáng tạo và Chuyển giao công nghệ |
|
|
9. |
Trung tâm Hợp tác doanh nghiệp |
|
|
10. |
Viện Trí tuệ nhân tạo |
|
|
|
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Kinh doanh và Logistics |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Marketing và Du lịch |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Kinh tế số |
|
|
4. |
Khoa Ngân hàng - Tài chính |
|
|
5. |
Khoa Kế toán |
|
|
6. |
Khoa Luật và Quản lý |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Quản trị - Phục vụ |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Hành chính - Tổ chức |
|
|
4. |
Phòng Đào tạo |
|
|
5. |
Phòng Khoa học công nghệ và Hợp tác quốc tế |
|
|
6. |
Phòng Công tác Học sinh sinh viên |
|
|
7. |
Trung tâm Số và Truyền thông |
|
|
8. |
Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học |
|
|
9. |
Tạp chí Kinh tế và Quản trị kinh doanh |
|
|
10. |
Viện Quốc tế giáo dục và Đổi mới |
|
|
11. |
Viện Nghiên cứu kinh tế và Phát triển nguồn nhân lực |
|
|
|
Trường Đại học Y - Dược |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Khoa học cơ bản |
Trưởng khối |
|
2. |
Bộ môn Phụ sản |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Y tế công cộng |
|
|
4. |
Khoa Điều dưỡng |
|
|
5. |
Khoa Y học cơ sở |
|
|
6. |
Khoa Các chuyên khoa |
|
|
7. |
Khoa Dược |
|
|
8. |
Khoa Răng hàm mặt |
|
|
9. |
Khoa Kỹ thuật y học |
|
|
10. |
Bộ môn Nội |
|
|
11. |
Bộ môn Ngoại |
|
|
12. |
Bộ môn Nhi |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Thanh tra và Quản lý chất lượng giáo dục |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Quản lý người học |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Đào tạo, Khoa học và Công nghệ |
|
|
4. |
Phòng Tài chính - Cơ sở vật chất |
|
|
5. |
Phòng Hành chính - Tổ chức |
|
|
6. |
Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược |
|
|
7. |
Phòng khám Đa khoa |
|
|
8. |
Trung tâm Tư vấn và Hợp tác đào tạo |
|
|
9. |
Trung tâm Tin học, ngoại ngữ và dịch vụ tổng hợp |
|
|
10. |
Trung tâm Y học gia đình |
|
|
11. |
Trung tâm Đào tạo và nghiên cứu thực địa |
|
|
12. |
Trung tâm Giáo dục y học |
|
|
13. |
Tạp chí Khoa học và công nghệ Y Dược |
|
|
|
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Điện tử |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Công nghệ Cơ điện và Điện tử |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Điện |
|
|
4. |
Khoa Cơ khí |
|
|
5. |
Khoa Ô tô và Năng lượng |
|
|
6. |
Khoa Kinh tế Công nghiệp |
|
|
7. |
Khoa Quốc tế |
|
|
8. |
Khoa Khoa học Cơ bản và Ứng dụng |
|
|
9. |
Trung tâm Thực nghiệm |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Hành chính - Tổ chức |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Quản lý chất lượng |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Đào tạo |
|
|
4. |
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp |
|
|
5. |
Phòng Quản lý cơ sở vật chất |
|
|
6. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
7. |
Phòng Quản lý người học và Thông tin thư viện |
|
|
8. |
Phòng Khoa học công nghệ và Hợp tác quốc tế |
|
|
9. |
Viện Nghiên cứu phát triển công nghệ cao về kỹ thuật công nghiệp |
|
|
10. |
Trung tâm Hợp tác doanh nghiệp |
|
|
11. |
Trung tâm Tuyển sinh và Truyền thông |
|
|
|
Trường Đại học Khoa học |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Tài nguyên và Môi trường |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Toán - Tin |
|
|
4. |
Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn |
|
|
5. |
Viện Khoa học và Công nghệ |
|
|
6. |
Khoa Khoa học Tự nhiên và Công nghệ |
|
|
7. |
Viện Báo chí - Truyền thông và Khoa học liên ngành |
|
|
8. |
Khoa Khoa học cơ bản |
|
|
9. |
Khoa Du lịch |
|
|
10. |
Khoa Luật |
|
|
11. |
Bộ môn Trung Quốc học |
|
|
12. |
Bộ môn Hàn Quốc học |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Tổng hợp |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Khảo thí và Quản lý người học |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Đào tạo |
|
|
4. |
Phòng Tài chính và Cơ sở vật chất |
|
|
5. |
Trung tâm Đầu tư và Phát triển Thí nghiệm - Thực hành |
|
|
6. |
Trung tâm Tuyển sinh và Hướng nghiệp |
|
|
7. |
Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học |
|
|
|
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Công nghệ Thông tin |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Kinh tế và Công nghệ Nông nghiệp |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Công nghệ Ô tô |
|
|
4. |
Khoa Khoa học Cơ bản |
|
|
5. |
Khoa Cơ khí |
|
|
6. |
Khoa Điện |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Khảo thí & Đảm bảo chất lượng giáo dục |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Công tác Học sinh sinh viên |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Đào tạo Quản lý khoa học và Hợp tác quốc tế |
|
|
4. |
Phòng Tổng hợp |
|
|
5. |
Trung tâm Tuyển sinh & Đào tạo Theo nhu cầu xã hội |
|
4.1. Danh sách các khối thi đua thuộc Đại học Đà Nẵng
|
TT |
Khối thi đua/đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1 |
Trường Đại học Bách khoa |
Trưởng khối |
|
2 |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật |
Phó Trưởng khối |
|
3 |
Trường Đại học Sư phạm |
|
|
4 |
Trường Đại học Kinh tế |
|
|
5 |
Trường Đại học Ngoại ngữ |
|
|
6 |
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt-Hàn |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1 |
Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum |
Trưởng khối |
|
2 |
Trường Y Dược |
Phó Trưởng khối |
|
3 |
Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh |
|
|
4 |
Trung tâm Đào tạo Thường xuyên |
|
|
5 |
Khoa Giáo dục Thể chất |
|
|
6 |
Trung tâm Giáo dục Quốc phòng - An ninh và Thể thao |
|
|
7 |
Trung tâm Phát triển Phần mềm |
|
|
8 |
Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
|
Khối 3 |
|
|
1 |
Ban Đào tạo và Đảm bảo chất lượng giáo dục |
Trưởng khối |
|
2 |
Ban Thanh tra và Pháp chế |
Phó Trưởng khối |
|
3 |
Văn phòng Đại học Đà Nẵng |
|
|
4 |
Văn phòng Đảng - Đoàn thể Đại học Đà Nẵng |
|
|
5 |
Ban Tổ chức Cán bộ |
|
|
6 |
Ban Kế hoạch - Tài chính |
|
|
7 |
Ban Khoa học và Hợp tác quốc tế |
|
|
8 |
Ban Công tác sinh viên, Quan hệ doanh nghiệp và Truyền thông |
|
|
9 |
Ban Quản lý Cơ sở vật chất và Đầu tư |
|
|
10 |
Ban Quản lý dự án ODA |
|
|
11 |
Trung tâm Công nghệ Thông tin và Học liệu số |
|
4.2. Danh sách khối thi đua các trường đại học, cao đẳng thuộc Đại học Đà Nẵng
|
TT |
Khối thi đua/đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Trường Đại học Bách khoa |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Trung tâm Học liệu và Truyền thông |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Khoa học Công nghệ và Đối ngoại |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Cơ sở Vật chất |
|
|
4. |
Phòng Công tác Sinh viên |
|
|
5. |
Phòng Đào tạo |
|
|
6. |
Phòng Quản lý Chất lượng và Pháp chế |
|
|
7. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
|
|
8. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
9. |
Tổ Công nghệ Thông tin |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Khoa Điện tử - Viễn thông |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Xây dựng Cầu đường |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Cơ khí |
|
|
4. |
Khoa Cơ khí Giao thông |
|
|
5. |
Khoa Công nghệ Thông tin |
|
|
6. |
Khoa Công nghệ Nhiệt - Điện lạnh |
|
|
7. |
Khoa Điện |
|
|
8. |
Khoa Hóa |
|
|
9. |
Khoa Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp |
|
|
10. |
Khoa Kiến trúc |
|
|
11. |
Khoa Xây dựng Công trình Thủy |
|
|
12. |
Khoa Môi trường |
|
|
13. |
Khoa Quản lý Dự án |
|
|
14. |
Khoa Khoa học Công nghệ Tiên tiến |
|
|
|
Trường Đại học Kinh tế |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Phòng Công tác sinh viên, quan hệ doanh nghiệp và truyền thông |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Cơ sở vật chất |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
|
|
4. |
Phòng Đào tạo |
|
|
5. |
Phòng Khoa học và Hợp tác quốc tế |
|
|
6. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
7. |
Phòng Quản lý chất lượng |
|
|
8. |
Trung tâm Số và Học liệu |
|
|
9. |
Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học |
|
|
10. |
Trung tâm Đào tạo quốc tế |
|
|
11. |
Tạp chí Khoa học Kinh tế |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Khoa Kinh doanh quốc tế |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Ngân hàng |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Kế toán |
|
|
4. |
Khoa Kinh tế |
|
|
5. |
Khoa Luật |
|
|
6. |
Khoa Lý luận chính trị |
|
|
7. |
Khoa Marketing |
|
|
8. |
Khoa Du lịch |
|
|
9. |
Khoa Quản trị Kinh doanh |
|
|
10. |
Khoa Tài chính |
|
|
11. |
Khoa Thống kê - Tin học |
|
|
12. |
Khoa Thương mại điện tử |
|
|
13. |
Bộ môn Ngoại ngữ chuyên ngành |
|
|
|
Trường Đại học Sư phạm |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Phòng Hành chính |
|
|
2. |
Phòng Tổ chức |
Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Đào tạo |
Phó Trưởng khối |
|
4. |
Phòng Quản lý người học - Thư viện |
|
|
5. |
Phòng Khoa học - Công nghệ thông tin - Hợp tác quốc tế |
|
|
6. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
7. |
Phòng Khảo thí- Bảo đảm chất lượng |
|
|
8. |
Phòng Cơ sở vật chất |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Khoa Sử - Địa - Chính trị |
|
|
2. |
Khoa Sinh - Nông nghiệp - Môi trường |
Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Toán - Tin |
Phó Trưởng khối |
|
4. |
Khoa Lý - Hóa |
|
|
5. |
Khoa Ngữ văn - Truyền thông |
|
|
6. |
Khoa Tâm lý - Giáo dục - Công tác xã hội |
|
|
7. |
Khoa Giáo dục Tiểu học - Mầm non |
|
|
8. |
Khoa Giáo dục Nghệ thuật - Thể chất |
|
|
|
Trường Đại học Ngoại ngữ |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Đào tạo |
|
|
4. |
Phòng Khoa học và Hợp tác quốc tế |
|
|
5. |
Trung tâm Công nghệ thông tin và Học liệu |
|
|
6. |
Phòng Công tác sinh viên |
|
|
7. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
8. |
Phòng Cơ sở vật chất |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Khoa Quốc tế học |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Sư phạm Ngoại ngữ |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa tiếng Anh chuyên ngành |
|
|
4. |
Khoa tiếng Anh |
|
|
5. |
Khoa tiếng Trung |
|
|
6. |
Khoa tiếng Pháp |
|
|
7. |
Khoa tiếng Nga |
|
|
8. |
Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản |
|
|
9. |
Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Hàn Quốc |
|
|
10. |
Tổ tiếng Thái Lan |
|
|
|
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Phòng Công tác Sinh viên |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Pháp chế |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
|
|
4. |
Phòng Đào tạo |
|
|
5. |
Phòng Quản lý Khoa học và Hợp tác Quốc tế |
|
|
6. |
Phòng Kế Hoạch - Tài chính |
|
|
7. |
Phòng Cơ sở vật chất |
|
|
8. |
Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục |
|
|
9. |
Trung tâm Học liệu và Truyền thông |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Khoa Kỹ thuật Xây dựng |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Công nghệ Hóa học - Môi trường |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Cơ khí |
|
|
4. |
Khoa Điện - Điện tử |
|
|
5. |
Khoa Công nghệ số |
|
|
6. |
Khoa Sư phạm Công nghiệp |
|
|
|
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Đào tạo |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Thanh tra - Pháp chế |
|
|
4. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
|
|
5. |
Phòng Công tác sinh viên |
|
|
6. |
Phòng Cơ sở vật chất |
|
|
7. |
Phòng Khảo thí - Đảm bảo chất lượng giáo dục |
|
|
8. |
Phòng Khoa học công nghệ - Hợp tác quốc tế |
|
|
9. |
Tổ Quản lý Ký túc xá - Phục vụ cộng đồng |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Khoa Kỹ thuật máy tính và Điện tử |
Trưởng khối |
|
2. |
Tổ Cơ bản |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Kinh tế số và Thương mại điện tử |
|
|
4. |
Khoa Khoa học máy tính |
|
|
5. |
Trung tâm Học liệu và Truyền thông |
|
|
6. |
Trung tâm Quản trị và Phát triển Công nghệ Thông tin |
|
5.1. Danh sách các khối thi đua thuộc Đại học Huế
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Trường Đại học Ngoại ngữ |
Trưởng khối |
|
2. |
Trường Đại học Khoa học |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Trường Đại học Nông Lâm |
|
|
4. |
Trường Đại học Nghệ thuật |
|
|
5. |
Trường Đại học Luật |
|
|
6. |
Trường Đại học Sư phạm |
|
|
7. |
Trường Đại học Y - Dược |
|
|
8. |
Trường Đại học Kinh tế |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ |
Trưởng khối |
|
2. |
Ban Kế hoạch, Tài chính và Cơ sở vật chất |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Văn phòng Đại học Huế |
|
|
4. |
Văn phòng Đảng ủy, Hội đồng và Đoàn thể |
|
|
5. |
Ban Kiểm tra và Pháp chế |
|
|
6. |
Ban Khoa học, Công nghệ và Quan hệ quốc tế |
|
|
7. |
Ban Tổ chức cán bộ |
|
|
8. |
Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị |
|
|
9. |
Khoa Quốc tế |
|
|
10. |
Khoa Giáo dục thể chất |
|
|
11. |
Trường Du lịch |
|
|
12. |
Ban Đào tạo và Công tác sinh viên |
|
|
|
Khối 3 |
|
|
1. |
Viện Công nghệ sinh học |
Trưởng khối |
|
2. |
Nhà xuất bản |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Viện Chuyển đổi số và Học liệu |
|
|
4. |
Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - xã hội |
|
|
5. |
Viện Đào tạo mở và Công nghệ thông tin |
|
|
6. |
Trung tâm Giáo dục quốc phòng và an ninh |
|
|
7. |
Trung tâm Phục vụ sinh viên |
|
5.2. Danh sách khối thi đua các trường đại học thuộc Đại học Huế
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Trường Đại học Sư phạm |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Lịch sử |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Địa lý |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Ngữ văn |
|
|
4. |
Khoa Vật lý |
|
|
5. |
Khoa Hóa học |
|
|
6. |
Khoa Sinh học |
|
|
7. |
Khoa Tin học |
|
|
8. |
Khoa Giáo dục Tiểu học |
|
|
9. |
Khoa Tâm lý và Giáo dục |
|
|
10. |
Khoa Giáo dục Mầm non |
|
|
11. |
Trường THPT Thuận Hóa |
|
|
12. |
Khoa Giáo dục chính trị |
|
|
13. |
Khoa Toán học |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Kế hoạch và Tài chính |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Khoa học, Công nghệ và Hợp tác quốc tế |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Khảo thí và Bảo đảm chất lượng giáo dục |
|
|
4. |
Trung tâm Thư viện và Công nghệ Thông tin |
|
|
5. |
Phòng Tổ chức và Hành chính |
|
|
6. |
Phòng Đào tạo đại học và Công tác sinh viên |
|
|
7. |
Phòng Đào tạo sau đại học |
|
|
|
Trường Đại học Nông Lâm |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Khoa học công nghệ, Hợp tác quốc tế và Thông tin thư viện |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Tổ chức, Hành chính và Cơ sở vật chất |
|
|
4. |
Phòng Tuyển sinh và Công tác sinh viên |
|
|
5. |
Phòng Đào tạo và Bảo đảm chất lượng giáo dục |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Khoa Lâm nghiệp |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Nông học |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Phát triển nông thôn |
|
|
4. |
Khoa Tài nguyên đất và Môi trường nông nghiệp |
|
|
5. |
Khoa Thủy sản |
|
|
6. |
Khoa Chăn nuôi Thú y |
|
|
7. |
Khoa Cơ khí và Công nghệ |
|
|
|
Trường Đại học Nghệ thuật |
|
|
1. |
Phòng Đào tạo, Bảo đảm chất lượng và Công tác sinh viên |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Khoa học công nghệ - Hợp tác quốc tế |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Tổ Kế hoạch - Tài chính |
|
|
4. |
Khoa Sư phạm mỹ thuật |
|
|
5. |
Khoa Mỹ thuật tạo hình |
|
|
6. |
Phòng Tổ chức, Hành chính và Cơ sở vật chất |
|
|
7. |
Khoa Mỹ thuật ứng dụng |
|
|
|
Trường Đại học Kinh tế |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
7. |
Khoa Kế toán - Tài chính |
Trưởng khối |
|
8. |
Khoa Hệ thống thông tin Kinh tế |
Phó Trưởng khối |
|
9. |
Khoa Kinh tế chính trị |
|
|
10. |
Khoa Marketing và Thương mại |
|
|
11. |
Khoa Quản trị kinh doanh |
|
|
12. |
Khoa Kinh tế và Phát triển |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Truyền thông và Tuyển sinh |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Khảo thí - Bảo đảm chất lượng giáo dục |
|
|
4. |
Phòng Khoa học, Công nghệ và Hợp tác quốc tế |
|
|
5. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
|
|
6. |
Phòng Đào tạo và Hỗ trợ người học |
|
|
|
Trường Đại học Y - Dược |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Phòng Tổ chức, Hành chính và Pháp chế |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Đào tạo sau đại học |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Đào tạo đại học |
|
|
4. |
Phòng Chính trị và Công tác sinh viên |
|
|
5. |
Phòng Khoa học công nghệ - Hợp tác quốc tế |
|
|
6. |
Phòng Kế hoạch, Tài chính và Cơ sở vật chất |
|
|
7. |
Phòng Khảo thí và Bảo đảm chất lượng giáo dục |
|
|
8. |
Trung tâm Thông tin - Thư viện |
|
|
9. |
Phòng khám Bác sĩ gia đình |
|
|
10. |
Trung tâm Công nghệ thông tin |
|
|
11. |
Viện Y sinh học |
|
|
12. |
Viện Đào tạo và Bồi dưỡng cán bộ y tế |
|
|
13. |
Khoa Đào tạo Quốc tế |
|
|
14. |
Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế |
|
|
|
Khối 2: |
|
|
1. |
Khoa Răng Hàm Mặt |
Trưởng khối |
|
2. |
Bộ môn Da liễu |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Dược |
|
|
4. |
Bộ môn Mô phôi, Giải phẫu bệnh và Pháp y |
|
|
5. |
Bộ môn Giải phẫu - Phẫu thuật thực hành |
|
|
6. |
Bộ môn Truyền nhiễm - Lao |
|
|
7. |
Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
|
|
8. |
Bộ môn Tai Mũi Họng |
|
|
9. |
Bộ môn Miễn dịch - Sinh lý bệnh |
|
|
10. |
Bộ môn Ngoại |
|
|
11. |
Bộ môn Hóa sinh |
|
|
12. |
Bộ môn Tâm thần |
|
|
13. |
Bộ môn Phụ sản |
|
|
14. |
Bộ môn Y học gia đình |
|
|
15. |
Bộ môn Di truyền y học |
|
|
16. |
Bộ môn Dược lý |
|
|
17. |
Bộ môn Mắt |
|
|
18. |
Khoa Cơ bản |
|
|
19. |
Bộ môn Nhi |
|
|
20. |
Bộ môn Gây mê hồi sức và Cấp cứu |
|
|
21. |
Bộ môn Huyết học |
|
|
22. |
Bộ môn Sinh lý |
|
|
23. |
Bộ môn Vi sinh |
|
|
24. |
Khoa Y học cổ truyền |
|
|
25. |
Khoa Điều dưỡng |
|
|
26. |
Bộ môn Ung bướu |
|
|
27. |
Bộ môn Nội |
|
|
28. |
Bộ môn Ký sinh trùng |
|
|
29. |
Bộ môn Phục hồi chức năng |
|
|
30. |
Khoa Kỹ thuật y học |
|
|
31. |
Khoa Y tế công cộng |
|
|
|
Trường Đại học Luật |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Luật Hình sự |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Luật Hành chính |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Luật Quốc tế |
|
|
4. |
Trung tâm Thực hành Luật và Khởi nghiệp |
|
|
5. |
Trung tâm Tư vấn pháp luật và Đào tạo ngắn hạn |
|
|
6. |
Khoa Luật Kinh tế |
|
|
7. |
Khoa Luật Dân sự |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Khoa học, công nghệ - Hợp tác quốc tế |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Công tác sinh viên |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Đào tạo |
|
|
4. |
Phòng Khảo thí và Bảo đảm chất lượng giáo dục |
|
|
5. |
Trung tâm Thông tin Thư viện |
|
|
6. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
|
|
7. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
|
Trường Đại học Khoa học |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Lịch sử |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Môi trường |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Toán |
|
|
4. |
Khoa Công nghệ thông tin |
|
|
5. |
Khoa Điện, Điện tử và Công nghệ vật liệu |
|
|
6. |
Khoa Sinh học |
|
|
7. |
Khoa Địa lý - Địa chất |
|
|
8. |
Khoa Ngữ văn |
|
|
9. |
Khoa Báo chí - Truyền thông |
|
|
10. |
Khoa Lý luận chính trị |
|
|
11. |
Khoa Kiến trúc |
|
|
12. |
Khoa Xã hội học và Công tác xã hội |
|
|
13. |
Trường THPT chuyên Khoa học Huế |
|
|
14. |
Khoa Hóa học |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Tổ chức và Hành chính |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Kế hoạch, Tài chính và Cơ sở vật chất |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Đào tạo và Công tác sinh viên |
|
|
4. |
Phòng Khảo thí, Bảo đảm chất lượng giáo dục và Pháp chế |
|
|
5. |
Phòng Khoa học công nghệ, Hợp tác quốc tế và Thư viện |
|
|
|
Trường Đại học Ngoại ngữ |
|
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Tiếng Anh |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Tiếng Pháp - Tiếng Nga |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Tiếng Trung |
|
|
4. |
Khoa Việt Nam học |
|
|
5. |
Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản |
|
|
6. |
Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Hàn Quốc |
|
|
7. |
Khoa Tiếng Anh Chuyên ngành |
|
|
8. |
Khoa Quốc tế học |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Đào tạo |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Công tác sinh viên |
|
|
4. |
Phòng Khoa học công nghệ và Hợp tác quốc tế |
|
|
5. |
Phòng Khảo thí và Bảo đảm chất lượng giáo dục |
|
|
6. |
Phòng Kế hoạch, Tài chính và Cơ sở vật chất |
|
6. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Giáo dục Chính trị |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Giáo dục Mầm non |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Giáo dục Tiểu học |
|
|
4. |
Khoa Hóa học |
|
|
5. |
Khoa Khoa học Thể dục thể thao |
|
|
6. |
Khoa Lịch sử |
|
|
7. |
Khoa Ngữ văn |
|
|
8. |
Khoa Sinh học |
|
|
9. |
Khoa Tâm lý - Giáo dục |
|
|
10. |
Khoa Tiếng Anh |
|
|
11. |
Khoa Tiếng Trung Quốc |
|
|
12. |
Khoa Toán |
|
|
13. |
Khoa Vật lý |
|
|
14. |
Viện Công nghệ thông tin |
|
|
15. |
Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh Hà Nội 2 |
|
|
16. |
Trường THCS&THPT Sư phạm |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
17. |
Phòng Đào tạo |
Trưởng khối |
|
18. |
Phòng Khoa học công nghệ và Hợp tác quốc tế |
Phó Trưởng khối |
|
19. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
|
|
20. |
Phòng Công tác chính trị - Học sinh sinh viên |
|
|
21. |
Phòng Quản lý Cơ sở vật chất |
|
|
22. |
Phòng Kế hoạch Tài chính |
|
|
23. |
Phòng Thanh tra |
|
|
24. |
Thư viện |
|
|
25. |
Trạm Y tế |
|
|
26. |
Trung tâm Nội trú |
|
|
27. |
Trung tâm Tin học |
|
|
28. |
Trung tâm Truyền thông và Sản xuất học liệu |
|
|
29. |
Trung tâm Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục |
|
|
30. |
Viện Nghiên cứu khoa học và Ứng dụng |
|
|
31. |
Viện Nghiên cứu Sư phạm |
|
|
32. |
Ban Bảo vệ |
|
7. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Trường Toán học và Công nghệ thông tin |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Công tác xã hội |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Địa lý |
|
|
4. |
Trường Khoa học Giáo dục |
|
|
5. |
Trường Khoa học phát triển trẻ thơ |
|
|
6. |
Khoa Giáo dục Thể chất |
|
|
7. |
Khoa Giáo dục Tiểu học |
|
|
8. |
Khoa Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
|
|
9. |
Khoa Hóa học |
|
|
10. |
Khoa Lịch sử |
|
|
11. |
Khoa Lý luận chính trị - Giáo dục công dân |
|
|
12. |
Khoa Ngữ văn |
|
|
13. |
Khoa Nghệ thuật |
|
|
14. |
Khoa Sinh học |
|
|
15. |
Khoa Sư phạm Kỹ thuật |
|
|
16. |
Khoa Tiếng Anh |
|
|
17. |
Khoa Tiếng Pháp |
|
|
18. |
Khoa Triết học |
|
|
19. |
Khoa Vật lý |
|
|
20. |
Khoa Việt Nam học |
|
|
21. |
Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc |
|
|
22. |
Phân hiệu Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tại tỉnh Ninh Bình |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Trưởng khối |
|
2 |
Trường THCS và THPT Nguyễn Tất Thành |
Phó Trưởng khối |
|
3 |
Phòng Hành chính Đối ngoại |
|
|
4 |
Phòng Công tác Chính trị - Học sinh, sinh viên |
|
|
5 |
Phòng Đào tạo |
|
|
6 |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
7 |
Phòng Quản trị |
|
|
8 |
Phòng Sau đại học |
|
|
9 |
Phòng Tổ chức Cán bộ |
|
|
10 |
Trung tâm Khảo thí và Đánh giá chất lượng giáo dục |
|
|
11 |
Trung tâm Đào tạo và Bồi dưỡng thường xuyên |
|
|
12 |
Trung tâm Thông tin thư viện |
|
|
13 |
Trung tâm Đảm bảo chất lượng |
|
|
14 |
Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển nghiệp vụ sư phạm |
|
|
15 |
Trung tâm Phát triển giáo dục và công nghệ số |
|
|
16 |
Ký túc xá |
|
|
17 |
Nhà xuất bản Đại học Sư phạm |
|
|
18 |
Viện Giáo dục và Đào tạo quốc tế |
|
|
19 |
Viện Khoa học xã hội |
|
|
20 |
Viện Khoa học tự nhiên |
|
|
21 |
Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm |
|
|
22 |
Trường Trung học cơ sở Năng khiếu Đại học sư phạm |
|
|
23 |
Trường Tiểu học Thực hành Nguyễn Tất Thành |
|
|
24 |
Trường Mầm non Búp sen xanh |
|
8. Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
|
TT |
Khối thi đua |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Tiếng Anh |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Vật lý |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Toán - Tin học |
|
|
4. |
Khoa Hóa học |
|
|
5. |
Khoa Sinh học |
|
|
6. |
Khoa Công nghệ Thông tin |
|
|
7. |
Khoa Ngữ văn |
|
|
8. |
Khoa Lịch sử |
|
|
9. |
Khoa Địa lý |
|
|
10. |
Khoa Khoa học Giáo dục |
|
|
11. |
Khoa Giáo dục Chính trị |
|
|
12. |
Khoa Tâm lý học |
|
|
13. |
Khoa Tiếng Pháp |
|
|
14. |
Khoa Tiếng Nhật |
|
|
15. |
Khoa Tiếng Hàn quốc |
|
|
16. |
Khoa Tiếng Trung |
|
|
17. |
Khoa Tiếng Nga |
|
|
18. |
Khoa Giáo dục Tiểu học |
|
|
19. |
Khoa Giáo dục Mầm non |
|
|
20. |
Khoa Giáo dục Đặc biệt |
|
|
21. |
Khoa Giáo dục Quốc phòng |
|
|
22. |
Khoa Giáo dục Thể chất |
|
|
23. |
Trường Trung học Thực hành |
|
|
24. |
Tổ Nữ công |
|
|
25. |
Trung tâm Giáo dục trẻ khuyết tật Thuận An |
|
|
26. |
Phân hiệu Long An |
|
|
27. |
Phân hiệu Gia Lai |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Công tác chính trị và Học sinh sinh viên |
Trưởng khối |
|
2. |
Ký túc xá |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Đào tạo |
|
|
4. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
|
|
5. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
6. |
Phòng Khoa học công nghệ và Môi trường - TCKH |
|
|
7. |
Phòng Pháp chế - Kiểm tra nội bộ |
|
|
8. |
Phòng Quản trị - Thiết bị |
|
|
9. |
Phòng Sau Đại học |
|
|
10. |
Phòng Hợp tác quốc tế |
|
|
11. |
Phòng Công nghệ Thông tin |
|
|
12. |
Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng |
|
|
13. |
Thư viện |
|
|
14. |
Trạm Y tế |
|
|
15. |
Nhà xuất bản |
|
|
16. |
Trung tâm Ngoại ngữ |
|
|
17. |
Trung tâm Tin học |
|
|
18. |
Trung tâm Phát triển kỹ năng sư phạm |
|
|
19. |
Trung tâm Hỗ trợ sinh viên và Phát triển khởi nghiệp |
|
|
20. |
Viện Nghiên cứu giáo dục |
|
9. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1: |
|
|
1. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
Trưởng Khối |
|
2. |
Phòng Quản lý Khoa học Công nghệ & Hợp tác Quốc tế |
Phó Trưởng Khối |
|
3. |
Phòng Thông tin truyền thông và Tuyển sinh |
|
|
4. |
Phòng Pháp chế và Kiểm tra nội bộ |
|
|
5. |
Phòng Công tác Sinh viên |
|
|
6. |
Phòng Tài chính - Kế toán |
|
|
7. |
Phòng Quản trị thiết bị và Dự án |
|
|
8. |
Phòng Đảm bảo Chất lượng & Khảo thí |
|
|
9. |
Trưởng Cơ sở Mỹ Hào |
|
|
10. |
Phòng Đào tạo |
|
|
|
Khối 2: |
|
|
1. |
Khoa Cơ khí |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Công nghệ Thông tin |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Kinh tế |
|
|
4. |
Khoa Công nghệ May và Thời trang |
|
|
5. |
Khoa Ngoại ngữ |
|
|
6. |
Khoa Sư phạm kỹ thuật |
|
|
7. |
Khoa Khoa học Cơ bản |
|
|
8. |
Khoa Lý luận chính trị |
|
|
9. |
Khoa Công nghệ hóa học và Môi trường |
|
|
10. |
Khoa Cơ khí động lực |
|
|
11. |
Khoa Điện - Điện tử |
|
10. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
|
STT |
Tên đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Giao thông và Năng lượng |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Điện - Điện tử |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Cơ khí Chế tạo máy |
|
|
4. |
Khoa Công nghệ Hóa học và Thực phẩm |
|
|
5. |
Khoa Công nghệ thông tin |
|
|
6. |
Khoa Đào tạo tiên tiến |
|
|
7. |
Khoa Chính trị và Luật |
|
|
8. |
Khoa In và Truyền thông |
|
|
9. |
Khoa Khoa học ứng dụng |
|
|
10. |
Khoa Kinh tế |
|
|
11. |
Khoa Ngoại ngữ |
|
|
12. |
Khoa Thời trang và Du lịch |
|
|
13. |
Khoa Xây dựng |
|
|
14. |
Viện Sư phạm kỹ thuật |
|
|
15. |
Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
|
|
16. |
Trung tâm Giáo dục Thể chất |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Khoa học Công nghệ |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Đào tạo |
|
|
4. |
Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng |
|
|
5. |
Viện Sau đại học |
|
|
6. |
Viện Đào tạo quốc tế |
|
|
7. |
Phòng Quan hệ Doanh nghiệp |
|
|
8. |
Phòng Quan hệ Quốc tế |
|
|
9. |
Phòng Quản lý đầu tư xây dựng và đấu thầu |
|
|
10. |
Phòng Tổ chức - Nhân sự |
|
|
11. |
Phòng Hành chính - Tổng hợp |
|
|
12. |
Phòng Công tác sinh viên |
|
|
13. |
Phòng Quản trị Cơ sở vật chất |
|
|
14. |
Phòng Quản trị thương hiệu và Truyền thông |
|
|
15. |
Ban An ninh trật tự |
|
|
16. |
Ban Quản lý Ký túc xá |
|
|
17. |
Văn phòng Đảng ủy |
|
|
18. |
Trạm Y tế |
|
|
19. |
Trung tâm Học liệu và Dạy học số |
|
|
20. |
Trung tâm Công nghệ phần mềm |
|
|
21. |
Trung tâm Sáng tạo khởi nghiệp và Chuyển giao công nghệ |
|
|
22. |
Trung tâm Thông tin - Máy tính |
|
|
23. |
Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật |
|
|
24. |
Phân hiệu tại Bình Phước |
|
11. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Quản trị - Thiết bị |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Công tác sinh viên |
|
|
4. |
Phòng Kế toán - Tài chính |
|
|
5. |
Phòng Khoa học - Hợp tác quốc tế và Đảm bảo chất lượng |
|
|
6. |
Phòng Đào tạo |
|
|
7. |
Trung tâm Thực hành |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Khoa Điện - Điện tử |
Trưởng khối |
|
2 |
Khoa Giáo dục đại cương |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Công nghệ thông tin |
|
|
4. |
Khoa Kinh tế |
|
|
5. |
Khoa Sư phạm kỹ thuật |
|
|
6. |
Khoa Cơ khí |
|
12. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
|
TT |
Tên đơn vị thành viên |
Ghi chú |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Đào tạo và Đảm bảo chất lượng |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
4. |
Phòng Khoa học công nghệ - Thư viện - Hợp tác quốc tế |
|
|
5. |
Phòng Quản trị thiết bị |
|
|
6. |
Phòng Công tác sinh viên và Truyền thông |
|
|
7. |
Trung tâm Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Khoa Cơ khí động lực |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Sinh hóa thực phẩm |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Cơ khí |
|
|
4. |
Khoa Điện - Điện tử |
|
|
5. |
Khoa Công nghệ thông tin |
|
|
6. |
Khoa Kinh tế - Luật |
|
|
7. |
Khoa Chính trị - Ngoại ngữ |
|
|
8. |
Khoa Sư phạm kỹ thuật và Xã hội nhân văn |
|
13. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Phòng Tổ chức - Thanh tra |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Công tác sinh viên |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Tổng hợp - Hành chính |
|
|
4. |
Phòng Kế toán - Tài chính |
|
|
5. |
Phòng Khoa học - Hợp tác quốc tế |
|
|
6. |
Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng |
|
|
7. |
Phòng Đào tạo |
|
|
8. |
Phòng Quản trị - Thiết bị |
|
|
9. |
Trung tâm Đào tạo Bồi dưỡng |
|
|
10. |
Trung tâm Thông tin Thư viện |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Khoa Đại cương - Ngoại ngữ - Quốc phòng an ninh |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Công nghệ thông tin |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Kinh tế |
|
|
4. |
Khoa Cơ khí Động lực |
|
|
5. |
Khoa Sư phạm kỹ thuật |
|
|
6. |
Khoa Điện - Điện tử |
|
|
7. |
Khoa Cơ khí Chế tạo |
|
|
8. |
Khoa Lý luận Chính trị |
|
14. Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1: |
|
|
1. |
Phòng Hành chính - Tổng hợp |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Tổ chức cán bộ |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Quản lý đào tạo - Khoa học và Hợp tác quốc tế |
|
|
4. |
Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng |
|
|
5. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
6. |
Phòng Quản trị thiết bị |
|
|
7. |
Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học |
|
|
8. |
Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
|
|
|
Khối 2: |
|
|
1. |
Khoa Điền kinh - Thể dục |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Cầu lông - Bóng bàn - Quần vợt |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Bóng chuyền - Bóng đá - Bóng rổ |
|
|
4. |
Khoa Võ - Bơi - Cờ |
|
|
5. |
Khoa Lý luận chuyên ngành và Nghiệp vụ sư phạm |
|
|
6. |
Khoa Lý luận chính trị |
|
|
7. |
Khoa Đào tạo Sau đại học |
|
|
8. |
Khoa Y học thể dục thể thao |
|
|
9. |
Khoa Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
|
|
10. |
Khoa Huấn luyện thể thao |
|
|
11. |
Khoa Giáo dục thể chất |
|
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Quản lý |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Tâm lý - Giáo dục |
|
|
4. |
Khoa Ngoại ngữ |
|
|
5. |
Khoa Cơ bản |
|
|
6. |
Viện Nghiên cứu khoa học Quản lý giáo dục |
|
|
7. |
Trung tâm Văn hóa Ngoại ngữ và Hợp tác quốc tế |
|
|
8. |
Trung tâm Tiên tiến đào tạo lãnh đạo và Cán bộ quản lý |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Đảm bảo chất lượng giáo dục và Thanh tra |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
4. |
Phòng Quản lý đào tạo - Giáo dục chính trị và Công tác sinh viên |
|
|
5. |
Phòng Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế và Tạp chí |
|
|
6. |
Phòng Quản trị - Thiết bị |
|
|
7. |
Trung tâm Công nghệ thông tin - Thư viện |
|
|
8. |
Trung tâm Bồi dưỡng nhà giáo và Cán bộ quản lý |
|
16. Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Phòng Quản lý chất lượng và Thanh tra - Pháp chế |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Quản lý Học viên, Sinh viên |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Quản lý đào tạo Đại học và Sau đại học |
|
|
4. |
Phòng Kế hoạch, Tài chính và Quản trị thiết bị |
|
|
5. |
Phòng Khoa học công nghệ, Truyền thông và Hợp tác quốc tế |
|
|
6. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
|
|
7. |
Trung tâm Tuyển sinh và Hợp tác đào tạo |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Khoa Văn hóa - Nghệ thuật |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Sư phạm Âm nhạc |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Piano và Thanh nhạc |
|
|
4. |
Khoa Sư phạm Mỹ thuật |
|
|
5. |
Khoa Mỹ thuật ứng dụng |
|
|
6. |
Khoa Giáo dục đại cương |
|
17.Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Phòng Tổ chức Hành chính |
|
|
2. |
Phòng Thanh tra, Khảo thí & Đảm bảo chất lượng giáo dục |
Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Truyền thông & Công tác Sinh viên |
Phó Trưởng khối |
|
4. |
Phòng Quản lý Đào tạo |
|
|
5. |
Phòng Kế hoạch Tài vụ |
|
|
6. |
Phòng Quản lý Khoa học |
|
|
7. |
Phòng Quản trị Thiết bị |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Khoa Thiết kế Nội ngoại thất |
|
|
2. |
Khoa Mỹ thuật Truyền thống |
|
|
3. |
Khoa Đồ họa |
Trưởng khối |
|
4. |
Khoa Thời trang |
Phó Trưởng khối |
|
5. |
Khoa Khoa học Cơ bản |
|
|
6. |
Khoa Mỹ thuật Cơ sở |
|
|
7. |
Khoa Tạo dáng Công nghiệp |
|
18. Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Khoa học công nghệ - Hợp tác quốc tế |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Thanh tra - Đảm bảo chất lượng |
|
|
4. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
|
|
5. |
Ban Quản lý Ký túc xá - Thư viện |
|
|
6. |
Phòng Công tác sinh viên - Phục vụ cộng đồng |
|
|
7. |
Phòng Đào tạo - Khảo thí |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Khoa Đào tạo Sau đại học - Đào tạo quốc tế |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Điền kinh - Bơi lặn |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Lý luận chính trị - Nghiệp vụ sư phạm |
|
|
4. |
Khoa Thể dục - Võ thuật |
|
|
5. |
Khoa Bóng - Thể thao giải trí |
|
|
6. |
Khoa Đại cương - Y sinh |
|
19.Trường Đại học Ngoại thương
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
8. |
Phòng Tổ chức - Nhân sự |
Trưởng khối |
|
9. |
Phòng Hành chính - Tổng hợp |
Phó Trưởng khối |
|
10. |
Phòng Quản lý Đào tạo |
|
|
11. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
12. |
Phòng Công tác chính trị và Sinh viên |
|
|
13. |
Phòng Quản trị Thiết bị |
|
|
14. |
Phòng Quản lý Khoa học |
|
|
15. |
Phòng Hợp tác Quốc tế |
|
|
16. |
Phòng Quản lý Dự án |
|
|
17. |
Phòng Thanh tra - Pháp chế |
|
|
18. |
Phòng Truyền thông và Quan hệ đối ngoại |
|
|
19. |
Khoa Sau Đại học |
|
|
20. |
Khoa Đào tạo Trực tuyến và Phát triển Nghề nghiệp |
|
|
21. |
Khoa Đào tạo Quốc tế |
|
|
22. |
Thư viện |
|
|
23. |
Trung tâm Khảo thí và Đảm bảo chất lượng |
|
|
24. |
Trung tâm Công nghệ thông tin |
|
|
25. |
Trung tâm Feretco |
|
|
26. |
Trung tâm sáng tạo và Ươm tạo FTU |
|
|
27. |
Trung tâm hỗ trợ sinh viên |
|
|
28. |
Viện Đào tạo và Tư vấn Doanh nghiệp |
|
|
29. |
Cơ sở Quảng Ninh |
|
|
30. |
Tạp chí Quản lý và Kinh tế quốc tế |
|
|
31. |
Văn Phòng Đảng - Đoàn thể |
|
|
32. |
Trung tâm Giáo dục thể chất và Thể thao |
|
|
33. |
Trung tâm Thực hành nghề nghiệp |
|
|
34. |
Viện nghiên cứu sáng tạo |
|
|
|
Khối 2. |
|
|
1. |
Khoa Tiếng Anh Chuyên ngành |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Kinh tế quốc tế |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Viện Kinh tế và kinh doanh quốc tế |
|
|
4. |
Khoa Quản trị kinh doanh |
|
|
5. |
Khoa Tài chính - Ngân hàng |
|
|
6. |
Khoa Luật |
|
|
7. |
Khoa Kế toán - Kiểm toán |
|
|
8. |
Khoa Khoa học chính trị và Nhân văn |
|
|
9. |
Khoa Công nghệ và Khoa học dữ liệu |
|
|
10. |
Khoa Tiếng Anh thương mại |
|
|
11. |
Khoa Tiếng Pháp |
|
|
12. |
Khoa Tiếng Nhật |
|
|
13. |
Khoa Tiếng Trung Quốc |
|
|
14. |
Viện Phát triển Nguồn nhân lực Việt Nam - Nhật Bản (VJCC) |
|
|
15. |
Phân hiệu tại Thành phố Hồ Chí Minh |
|
20. Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1: |
|
|
1. |
Phòng Đào tạo Sau đại học |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Công tác sinh viên |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Tổ chức nhân sự |
|
|
4. |
Phòng Pháp chế và kiểm tra nội bộ |
|
|
5. |
Phòng Đào tạo Đại học |
|
|
6. |
Phòng Hành chính - Tổng hợp |
|
|
7. |
Phòng Khoa học công nghệ và Hợp tác phát triển |
|
|
8. |
Phòng Cơ sở vật chất |
|
|
9. |
Phòng Tài chính - Kế toán |
|
|
10. |
Tạp chí Khoa học Pháp lý Việt Nam |
|
|
11. |
Phòng Chuyển đổi số |
|
|
12. |
Phòng Đảm bảo chất lượng và Khảo thí |
|
|
13. |
Trung tâm Học liệu |
|
|
14. |
Phòng Truyền thông và Quan hệ doanh nghiệp |
|
|
15. |
Viện Sở hữu Trí tuệ, khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
|
|
16. |
Thư viện |
|
|
17. |
Phòng Tư vấn tuyển sinh |
|
|
18. |
Văn phòng Đảng ủy - Công đoàn |
|
|
19. |
Trung tâm Tư vấn pháp luật và Phục vụ cộng đồng |
|
|
|
Khối 2: |
|
|
1. |
Khoa Khoa học cơ bản |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Luật Dân sự |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Luật Thương mại |
|
|
4. |
Khoa Luật Hành chính - Nhà nước |
|
|
5. |
Khoa Luật Hình sự |
|
|
6. |
Khoa Luật Quốc tế |
|
|
7. |
Khoa Ngoại ngữ Pháp lý |
|
|
8. |
Khoa Quản trị |
|
|
9. |
Viện Đào tạo Quốc tế |
|
|
10. |
Viện Đào tạo và Bồi dưỡng |
|
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1: |
|
|
1. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Quản lý đào tạo |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Viện Đào tạo Sau đại học |
|
|
4. |
Phòng Tổ chức nhân sự |
|
|
5. |
Văn phòng Trường |
|
|
6. |
Phòng Pháp chế và Kiểm tra nội bộ |
|
|
7. |
Phòng Quản lý khoa học và Đối ngoại |
|
|
8. |
Phòng Truyền thông và Tuyển sinh |
|
|
9. |
Phòng Công tác sinh viên |
|
|
10. |
Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục |
|
|
11. |
Phòng Quản trị cơ sở vật chất |
|
|
12. |
Tạp chí Khoa học thương mại |
|
|
13. |
Ban Quản lý sinh viên Nội trú và Y tế |
|
|
14. |
Thư viện Trường Đại học Thương mại |
|
|
15. |
Trung tâm Công nghệ thông tin |
|
|
16. |
Trung tâm Nghiên cứu và Đào tạo kỹ năng nghề nghiệp |
|
|
17. |
Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển khoa học công nghệ |
|
|
18. |
Trung tâm Quan hệ doanh nghiệp và Việc làm |
|
|
19. |
Cơ sở Hà Nam |
|
|
|
Khối 2: |
|
|
1. |
Khoa Marketing |
Trưởng khối |
|
2. |
Viện Kế toán - Kiểm toán |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Viện Quản trị kinh doanh |
|
|
4. |
Khoa Khách sạn - Du lịch |
|
|
5. |
Viện Kinh doanh quốc tế và Logistics |
|
|
6. |
Khoa Kinh tế |
|
|
7. |
Khoa Luật |
|
|
8. |
Khoa Tài chính - Ngân hàng |
|
|
9. |
Khoa Lý luận chính trị |
|
|
10. |
Khoa Tiếng Anh |
|
|
11. |
Viện Đào tạo quốc tế |
|
|
12. |
Khoa Tiếng Trung Quốc |
|
|
13. |
Khoa Hệ thống thông tin kinh tế và Thương mại điện tử |
|
|
14. |
Khoa Quản trị nhân lực |
|
|
15. |
Khoa Toán kinh tế |
|
|
16. |
Trung tâm Giáo dục Thể chất và Thể thao |
|
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Văn phòng Đảng - Đoàn thể |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Tổng hợp |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Đại học Tại chức |
|
|
4. |
Nhà xuất bản |
|
|
5. |
Phòng Công tác Chính trị và Quản lý Sinh viên |
|
|
6. |
Phòng Hợp tác quốc tế |
|
|
7. |
Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục |
|
|
8. |
Phòng Quản lý đào tạo |
|
|
9. |
Phòng Quản lý Khoa học |
|
|
10. |
Phòng Quản trị thiết bị |
|
|
11. |
Phòng Tài chính Kế toán |
|
|
12. |
Phòng Thanh tra, Pháp chế |
|
|
13. |
Phòng Tổ chức cán bộ |
|
|
14. |
Phòng Truyền thông |
|
|
15. |
Tạp chí Kinh tế và Phát triển |
|
|
16. |
Trạm Y tế |
|
|
17. |
Trung tâm Đào tạo liên tục |
|
|
18. |
Trung tâm Đào tạo Từ xa |
|
|
19. |
Trung tâm Dịch vụ Hỗ trợ đào tạo |
|
|
20. |
Trung tâm Nghiên cứu tư vấn Kinh tế và Kinh doanh |
|
|
21. |
Trung tâm Ngoại ngữ kinh tế |
|
|
22. |
Trung tâm thông tin tư liệu thư viện |
|
|
23. |
Trung Tâm ứng dụng Công nghệ thông tin |
|
|
24. |
Viện Đào tạo Quốc tế |
|
|
25. |
Viện Đào tạo Sau đại học |
|
|
26. |
Viện Đào tạo tiên tiến, Chất lượng cao và Pohe |
|
|
27. |
Viện Phát triển bền vững |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Viện Thương mại và Kinh tế Quốc tế |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Khoa học Quản lý |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Bộ môn giáo dục thể chất |
|
|
4. |
Khoa Bảo hiểm |
|
|
5. |
Khoa Bất động sản & Kinh tế Tài nguyên |
|
|
6. |
Khoa Đầu tư |
|
|
7. |
Khoa Du lịch và Khách sạn |
|
|
8. |
Khoa Kế hoạch và Phát triển |
|
|
9. |
Khoa Kinh tế học |
|
|
10. |
Khoa Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực |
|
|
11. |
Khoa Luật |
|
|
12. |
Khoa Lý luận Chính trị |
|
|
13. |
Khoa Marketing |
|
|
14. |
Khoa Môi trường, Biến đổi khí hậu và Đô thị |
|
|
15. |
Khoa Ngoại ngữ kinh tế |
|
|
16. |
Khoa Quản trị Kinh doanh |
|
|
17. |
Khoa Thống kê |
|
|
18. |
Khoa Toán kinh tế |
|
|
19. |
Khoa Công nghệ thông tin |
|
|
20. |
Khoa Hệ thống thông tin quản lý |
|
|
21. |
Khoa Khoa học cơ bản |
|
|
22. |
Khoa Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
|
|
23. |
Viện Kế toán Kiểm toán |
|
|
24. |
Viện Ngân hàng Tài chính |
|
|
25. |
Viện Quản trị Kinh doanh |
|
23. Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Ban Phát triển Tổ chức - Nhân lực |
Trưởng khối |
|
2. |
Ban Nghiên cứu - phát triển và Gắn kết toàn cầu |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Văn phòng đại học |
|
|
4. |
Văn phòng Đảng - Đoàn thể |
|
|
5. |
Ban Đào tạo |
|
|
6. |
Ban Quản trị hạ tầng |
|
|
7. |
Ban Truyền thông và Phát triển đối tác |
|
|
8. |
Ban Chăm sóc người học |
|
|
9. |
Ban Tài chính - Kế hoạch đầu tư |
|
|
10. |
Ban Bảo đảm chất lượng và Kiểm soát nội bộ |
|
|
11. |
Trung tâm Khảo thí |
|
|
12. |
Văn phòng Trường Kinh doanh |
|
|
13. |
Văn phòng Trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước |
|
|
14. |
Văn phòng Trường Công nghệ và Thiết kế |
|
|
15. |
Văn phòng Trường Tài năng |
|
|
16. |
Thư viện |
|
|
17. |
Nhà xuất bản Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
|
|
18. |
Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh Châu Á |
|
|
19. |
Phân hiệu Vĩnh Long |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Khoa Tài chính |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Ngân hàng |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Quản trị |
|
|
4. |
Khoa Kinh doanh quốc tế - Marketing |
|
|
5. |
Khoa Kế toán |
|
|
6. |
Khoa Du lịch |
|
|
7. |
Viện Phát triển Nguồn nhân lực và Kinh doanh |
|
|
8. |
Khoa Kinh tế |
|
|
9. |
Khoa Tài chính công |
|
|
10. |
Khoa Luật |
|
|
11. |
Khoa Quản lý nhà nước |
|
|
12. |
Khoa Ngoại ngữ |
|
|
13. |
Khoa Toán - Thống kê |
|
|
14. |
Viện Kinh tế môi trường Đông Nam Á |
|
|
15. |
Viện Nghiên cứu Chính sách nông nghiệp và sức khỏe |
|
|
16. |
Viện Tài chính bền vững |
|
|
17. |
Viện Toán ứng dụng |
|
|
18. |
Trung tâm Kinh tế, Luật và Quản lý |
|
|
19. |
Khoa Công nghệ thông tin kinh doanh |
|
|
20. |
Khoa Thiết kế Truyền thông |
|
|
21. |
Viện Công nghệ thông minh và tương tác |
|
|
22. |
Viện Đổi mới sáng tạo |
|
|
23. |
Viện Đô thị thông minh và quản lý |
|
|
24. |
Trung tâm Công nghệ thông tin và Thiết kế |
|
|
25. |
Khoa Tài năng kinh doanh |
|
|
26. |
Viện Đào tạo quốc tế |
|
|
27. |
Viện Khoa học quốc tế |
|
|
28. |
Viện Khoa học chính trị - xã hội |
|
|
29. |
Trung tâm Giáo dục thể chất |
|
|
30. |
Viện Ngôn ngữ - Quốc tế học |
|
|
31. |
Viện Nghiên cứu và tư vấn phát triển vùng |
|
|
32. |
Viện Nghiên cứu kinh doanh |
|
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1: |
|
|
1. |
Khoa Sau đại học |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Kế hoạch và Tài chính |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Văn phòng Đại học Cần Thơ |
|
|
4. |
Phòng Công tác sinh viên |
|
|
5. |
Phòng Đào tạo |
|
|
6. |
Phòng Đối ngoại và Đào tạo quốc tế |
|
|
7. |
Phòng Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
|
|
8. |
Phòng Pháp chế |
|
|
9. |
Phòng Phát triển cơ sở vật chất và dự án |
|
|
10. |
Phòng Quản lý chất lượng |
|
|
11. |
Phòng Tổ chức và Phát triển nhân sự |
|
|
12. |
Nhà Xuất bản Đại học Cần Thơ |
|
|
13. |
Thư viện Đại học Cần Thơ |
|
|
14. |
Trung tâm Chuyển đổi số và Truyền thông |
|
|
15. |
Trung tâm Công nghệ Phần mềm |
|
|
16. |
Trung tâm Đánh giá năng lực ngoại ngữ |
|
|
17. |
Trung tâm đào tạo liên tục |
|
|
18. |
Trung tâm Ngoại ngữ |
|
|
19. |
Cơ sở Hậu Giang |
|
|
|
Khối 2: |
|
|
1. |
Trường Sư phạm |
Trưởng khối |
|
2. |
Trường Khoa học Tự nhiên |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Trường Bách khoa |
|
|
4. |
Trường Công nghệ Thông tin và Truyền thông |
|
|
5. |
Trường Kinh tế |
|
|
6. |
Trường Nông nghiệp |
|
|
7. |
Trường Thủy sản |
|
|
8. |
Khoa Khoa học Chính trị, Xã hội và Nhân văn |
|
|
9. |
Khoa Luật |
|
|
10. |
Khoa Môi trường và Tài nguyên Thiên nhiên |
|
|
11. |
Khoa Ngoại ngữ |
|
|
12. |
Viện Công nghệ Sinh học và Thực phẩm |
|
|
13. |
Viện Mekong |
|
|
14. |
Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
|
|
15. |
Trường Trung học phổ thông Thực hành Sư phạm |
|
25. Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1: |
|
|
1. |
Phòng Khoa học công nghệ - Đối ngoại |
Trưởng khối |
|
2. |
Viện nghiên cứu công nghệ sinh học và môi trường |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng phát triển Tổ chức - Nhân sự |
|
|
4. |
Phòng Quản lý đào tạo |
|
|
5. |
Phòng Tài chính - Kế hoạch đầu tư |
|
|
6. |
Văn phòng Trường |
|
|
7. |
Phòng Hỗ trợ người học |
|
|
8. |
Phòng Quản lý chất lượng - Kiểm soát nội bộ |
|
|
9. |
Phòng Quản trị Cơ sở vật chất |
|
|
10. |
Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học |
|
|
11. |
Trung tâm Nghiên cứu và ứng dụng Công nghệ địa chính |
|
|
12. |
Trung tâm Nghiên cứu và chuyển giao khoa học công nghệ |
|
|
13. |
Trung tâm Dịch vụ sinh viên |
|
|
14. |
Thư viện |
|
|
15. |
Bệnh viện Thú y |
|
|
|
Khối 2: |
|
|
1. |
Khoa Chăn nuôi - Thú y |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Công nghệ Hóa học và Thực phẩm |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Cơ khí - Công nghệ |
|
|
4. |
Khoa Quản lý đất đai và Bất động sản |
|
|
5. |
Khoa Công nghệ thông tin |
|
|
6. |
Khoa Khoa học |
|
|
7. |
Khoa Khoa học Sinh học |
|
|
8. |
Khoa Kinh tế |
|
|
9. |
Khoa Lâm nghiệp |
|
|
10. |
Khoa Môi trường và Tài nguyên |
|
|
11. |
Khoa Nông học |
|
|
12. |
Khoa Ngoại ngữ - Sư phạm |
|
|
13. |
Khoa Thủy sản |
|
|
14. |
Phân hiệu tại Gia Lai |
|
|
15. |
Phân hiệu tại Ninh Thuận |
|
26. Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Kiến trúc và Quy hoạch |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Đào tạo quốc tế |
Phó trưởng khối |
|
3. |
Khoa Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
|
|
4. |
Khoa Kinh tế và Quản lý xây dựng |
|
|
5. |
Ban Quản lý Kỹ sư chất lượng cao |
|
|
6. |
Bộ môn Ngoại ngữ |
|
|
7. |
Khoa Công nghệ thông tin |
|
|
8. |
Khoa Cơ khí Xây dựng |
|
|
9. |
Khoa Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng |
|
|
10. |
Khoa Kỹ thuật môi trường |
|
|
11. |
Khoa Lý luận chính trị |
|
|
12. |
Khoa Vật liệu xây dựng |
|
|
13. |
Khoa Cầu đường |
|
|
14. |
Khoa Công trình biển và dầu khí |
|
|
15. |
Khoa Công trình thủy |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Kế hoạch Tài chính |
Phó trưởng khối |
|
3. |
Văn phòng trường |
|
|
4. |
Phòng Quản lý Đào tạo |
|
|
5. |
Ban Quản lý Ký túc xá |
|
|
6. |
Phòng Bảo vệ |
|
|
7. |
Phòng Công tác chính trị và Quản lý sinh viên |
|
|
8. |
Phòng Đối ngoại Hợp tác quốc tế |
|
|
9. |
Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục |
|
|
10. |
Phòng Tổ chức Cán bộ |
|
|
11. |
Phòng Quản lý đầu tư |
|
|
12. |
Phòng Quản trị thiết bị |
|
|
13. |
Phòng Thanh tra pháp chế |
|
|
14. |
Phòng Truyền thông và Tuyển sinh |
|
|
15. |
Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng |
|
|
16. |
Thư viện |
|
|
17. |
Trung tâm Công nghệ thông tin và Cơ sở dữ liệu |
|
|
18. |
Trung tâm Thí nghiệm và Kiểm định xây dựng |
|
|
19. |
Trạm Y tế |
|
|
20. |
Văn phòng Đảng và đoàn thể |
|
27. Trường Đại học Mỏ - Địa chất
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Công nghệ Thông tin |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Cơ - Điện |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Dầu khí và Năng lượng |
|
|
4. |
Khoa Giáo dục Quốc phòng |
|
|
5. |
Khoa Khoa học cơ bản |
|
|
6. |
Khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh |
|
|
7. |
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Địa chất |
|
|
8. |
Khoa Lý luận Chính trị |
|
|
9. |
Khoa Mỏ |
|
|
10. |
Khoa Môi trường |
|
|
11. |
Khoa Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai |
|
|
12. |
Khoa Xây dựng |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Hành chính - Tổng hợp |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Tổ chức - Cán bộ |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Công tác Chính trị - Sinh viên |
|
|
4. |
Phòng Hợp tác quốc tế |
|
|
5. |
Phòng Đảm bảo chất lượng giáo dục |
|
|
6. |
Phòng Khoa học - Công nghệ |
|
|
7. |
Phòng Đào tạo đại học |
|
|
8. |
Phòng Đào tạo sau đại học |
|
|
9. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
10. |
Phòng Cơ sở vật chất |
|
|
11. |
Phòng Xuất bản |
|
|
12. |
Phòng Hợp tác quốc tế |
|
|
13. |
Phòng Quan hệ công chúng và doanh nghiệp |
|
|
14. |
Trung tâm Dịch vụ |
|
|
15. |
Trung tâm Thông tin - Thư viện |
|
|
16. |
Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học HUMG |
|
|
17. |
Trung tâm phân tích, thí nghiệm công nghệ cao |
|
|
18. |
Ban quản lý các dự án |
|
|
19. |
Trạm Y tế |
|
|
20. |
Văn phòng Đảng - Đoàn thể |
|
|
21. |
Văn phòng Chương trình tiên tiến |
|
|
22. |
Văn phòng đại diện |
|
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1: |
|
|
13. |
Trường Công nghệ thông tin và Truyền thông |
Trưởng khối |
|
14. |
Trường Hóa và Khoa học sự sống |
Phó Trưởng khối |
|
15. |
Trường Vật liệu |
Phó Trưởng khối |
|
16. |
Khoa Giáo dục Quốc phòng-An ninh |
|
|
17. |
Khoa Giáo dục thể chất |
|
|
18. |
Khoa Khoa học và Công nghệ giáo dục |
|
|
19. |
Khoa Lý luận chính trị |
|
|
20. |
Khoa Ngoại ngữ |
|
|
21. |
Khoa Toán - Tin |
|
|
22. |
Khoa Vật lý kỹ thuật |
|
|
23. |
Trường Cơ khí |
|
|
24. |
Trường Điện-Điện tử |
|
|
25. |
Trường Kinh tế |
|
|
26. |
Viện Cơ khí |
|
|
27. |
Viện Công nghệ Điều khiển và Tự động hóa |
|
|
28. |
Viện Công nghệ Năng lượng |
|
|
29. |
Viện Công nghệ và Kinh tế số |
|
|
30. |
Viện Khoa học và Công nghệ sức khỏe |
|
|
31. |
Viện Nghiên cứu công nghệ không gian và dưới nước |
|
|
32. |
Viện Nghiên cứu và ứng dụng Trí tuệ nhân tạo |
|
|
|
Khối 2: |
|
|
1. |
Ban Khoa học - Công nghệ |
Trưởng khối |
|
2. |
Ban Tài chính - Kế hoạch |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Ban Đào tạo |
Phó Trưởng khối |
|
4. |
Ban Cơ sở vật chất |
|
|
5. |
Ban Công tác sinh viên |
|
|
6. |
Ban Hợp tác đối ngoại |
|
|
7. |
Ban Pháp chế, Kiểm tra và Kiểm toán nội bộ |
|
|
8. |
Ban Quản lý chất lượng |
|
|
9. |
Ban Tổ chức -Nhân sự |
|
|
10. |
Ban Tuyển sinh - Hướng nghiệp |
|
|
11. |
Ban Xúc tiến đầu tư và Phát triển hạ tầng |
|
|
12. |
Nhà xuất bản Bách Khoa Hà Nội |
|
|
13. |
Trung tâm Chuyển đổi số |
|
|
14. |
Trung tâm Dịch vụ và Hỗ trợ Bách khoa |
|
|
15. |
Trung tâm Khảo thí ngoại ngữ và Trao đổi văn hóa |
|
|
16. |
Trung tâm Sáng tạo và khởi nghiệp sinh viên |
|
|
17. |
Trung tâm Truyền thông và Tri thức số |
|
|
18. |
Trung tâm Y tế Bách khoa |
|
|
19. |
Văn phòng Đại học |
|
|
20. |
Trung tâm Đào tạo liên tục |
|
|
21. |
Công ty TNHH một thành viên đầu tư và phát triển công nghệ Bách khoa Hà Nội (BK-Holdings) |
|
29.Trường Đại học Giao thông vận tải
|
TT |
Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Cơ khí |
Trưởng khối |
|
2. |
Phân hiệu tại Thành phố Hồ Chí Minh |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Điện - Điện tử |
|
|
4. |
Khoa Vận tải - Kinh tế |
|
|
5. |
Khoa Khoa học cơ bản |
|
|
6. |
Khoa Công nghệ thông tin |
|
|
7. |
Khoa Kỹ thuật xây dựng |
|
|
8. |
Khoa Quản lý xây dựng |
|
|
9. |
Khoa Môi trường và An toàn giao thông |
|
|
10. |
Khoa Lý luận chính trị |
|
|
11. |
Khoa Đào tạo Quốc tế |
|
|
12. |
Khoa Giáo dục quốc phòng |
|
|
13. |
Bộ môn Giáo dục thể chất |
|
|
14. |
Trung tâm Khoa học công nghệ GTVT |
|
|
15. |
Trung tâm thực hành và chuyển giao công nghệ |
|
|
16. |
Khoa Công trình |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Tổ chức cán bộ |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Hành chính tổng hợp |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Tài chính - Kế toán |
|
|
4. |
Phòng Đào tạo Đại học |
|
|
5. |
Phòng Đào tạo Sau đại học |
|
|
6. |
Phòng Khảo thí và đảm bảo chất lượng đào tạo |
|
|
7. |
Phòng Khoa học công nghệ |
|
|
8. |
Phòng Hợp tác quốc tế và Nghiên cứu phát triển |
|
|
9. |
Trung tâm đào tạo trực tuyến |
|
|
10. |
Phòng Thiết bị quản trị |
|
|
11. |
Phòng Phát triển Dự án |
|
|
12. |
Phòng Bảo vệ |
|
|
13. |
Phòng đổi mới sáng tạo và chuyển giao công nghệ |
|
|
14. |
Phòng Thanh tra - Pháp chế |
|
|
15. |
Trung tâm Ứng dụng công nghệ thông tin |
|
|
16. |
Trung tâm Thông tin Thư viện |
|
|
17. |
Ban quản lý Ký túc xá |
|
|
18. |
Ban quản lý giảng đường |
|
|
19. |
Trạm Y tế |
|
|
20. |
Xưởng in |
|
|
21. |
Phòng Công tác chính trị và Sinh viên |
|
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1: |
|
|
1. |
Trường Sư phạm |
Trưởng khối |
|
2. |
Trường Khoa học xã hội và Nhân văn |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Trường Kinh tế |
|
|
4. |
Trường THPT Chuyên |
|
|
5. |
Trường Thực hành sư phạm |
|
|
6. |
Khoa Sư phạm Ngoại ngữ |
|
|
7. |
Khoa Xây dựng |
|
|
8. |
Viện Nghiên cứu và Đào tạo trực tuyến |
|
|
9. |
Viện Kỹ thuật và Công nghệ |
|
|
10. |
Viện Nông nghiệp và Tài nguyên |
|
|
11. |
Viện Công nghệ Hóa Sinh - Môi trường |
|
|
12. |
Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
|
|
|
Khối 2: |
|
|
1. |
Phòng Hành chính Tổng hợp |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Tổ chức Cán bộ |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Ban quản lý cơ sở II |
|
|
4. |
Nhà Xuất bản |
|
|
5. |
Phòng Công tác Chính trị và Học sinh, sinh viên |
|
|
6. |
Phòng Đào tạo |
|
|
7. |
Phòng Đào tạo Sau đại học |
|
|
8. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
9. |
Phòng Khoa học và Hợp tác quốc tế |
|
|
10. |
Phòng Quản trị và Đầu tư |
|
|
11. |
Phòng Thanh tra - Pháp chế |
|
|
12. |
Trạm Y tế |
|
|
13. |
Trung tâm Đảm bảo chất lượng |
|
|
14. |
Trung tâm Dịch vụ, Hỗ trợ sinh viên và Quan hệ doanh nghiệp |
|
|
15. |
Trung tâm Giáo dục Thường xuyên |
|
|
16. |
Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
17. |
Trung tâm Nội trú |
|
|
18. |
Trung tâm Thực hành - Thí nghiệm |
|
|
19. |
Trung tâm Thông tin - Thư viện Nguyễn Thúc Hào |
|
|
20. |
Văn phòng Đảng - Hội đồng trường - Đoàn thể |
|
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Điện - Điện tử |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Tiếng Anh |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Tạo dáng Công nghiệp |
|
|
4. |
Khoa Kinh tế |
|
|
5. |
Khoa Tài chính Ngân hàng |
|
|
6. |
Khoa Luật |
|
|
7. |
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm |
|
|
8. |
Khoa Công nghệ Thông tin |
|
|
9. |
Khoa Du lịch |
|
|
10. |
Khoa Tiếng Trung Quốc |
|
|
11. |
Khoa Đào tạo cơ bản |
|
|
12. |
Viện Đào tạo và Phát triển học tập suốt đời |
|
|
13. |
Trung tâm Giáo dục thể chất và Quốc phòng An ninh |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Công tác Sinh viên |
Trưởng khối |
|
2- |
Phòng Quản lý Khoa học và Đối ngoại |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
|
|
4. |
Phòng Tài chính - Kế toán |
|
|
5. |
Phòng Quản lý Đào tạo |
|
|
6. |
Phòng Khảo thí và Quản lý chất lượng |
|
|
7. |
Phòng Quản trị cơ sở vật chất |
|
|
8. |
Phòng Kiểm tra - Pháp chế |
|
|
9. |
Trung tâm Công nghệ Kỹ thuật số |
|
|
10. |
Trung tâm Truyền thông và Tuyển sinh |
|
|
11. |
Thư viện |
|
32. Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Ngoại ngữ |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Luật |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Quản trị kinh doanh |
|
|
4. |
Khoa Công nghệ thông tin |
|
|
5. |
Khoa Xây dựng |
|
|
6. |
Khoa Công nghệ sinh học |
|
|
7. |
Khoa Tài chính - Ngân hàng |
|
|
8. |
Khoa Kế toán - Kiểm toán |
|
|
9. |
Khoa Kinh tế và Quản lý công |
|
|
10. |
Khoa Khoa học xã hội |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Công tác sinh viên & Truyền thông |
Trưởng khối |
|
2. |
Trung tâm Quản lý Hệ thống thông tin |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Hành chính - Quản trị |
|
|
4. |
Phòng Tổ chức - Nhân sự |
|
|
5. |
Khoa Khoa học Cơ bản |
|
|
6. |
Trung tâm Học liệu |
|
|
7. |
Phòng Quản lý Đào tạo |
|
|
8. |
Phòng Hợp tác và Quản lý Khoa học |
|
|
9. |
Phòng Tài chính - Kế toán |
|
|
10. |
Phòng Đầu tư - Xây dựng |
|
|
11. |
Phòng Pháp chế và Kiểm tra nội bộ |
|
|
12. |
Phòng Khảo thí |
|
|
13. |
Phòng Bảo đảm chất lượng |
|
|
14. |
Thư viện |
|
|
15. |
Khoa Đào tạo Đặc biệt |
|
|
16. |
Khoa Đào tạo Sau Đại học |
|
|
17. |
Trung tâm Đào tạo từ xa |
|
|
18. |
Trung tâm Đào tạo trực tuyến |
|
|
19. |
Trung tâm Nghiên cứu phát triển và Đào tạo nguồn nhân lực |
|
|
20. |
Trung tâm Ngoại ngữ, Tin học |
|
|
21. |
Tạp chí Khoa học & Nhà xuất bản |
|
|
22. |
Phân hiệu Đồng Nai |
|
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Phòng Công tác sinh viên và Khởi nghiệp |
Trưởng khối |
|
2. |
Văn phòng trường |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
4. |
Phòng Đào tạo |
|
|
5. |
Phòng Bảo đảm chất lượng và Thanh tra - Pháp chế |
|
|
6. |
Phòng Hợp tác và Khoa học công nghệ |
|
|
7. |
Phòng Quản trị cơ sở vật chất |
|
|
8. |
Trung tâm Học liệu - Thực hành |
|
|
9. |
Trung tâm Đào tạo và Sát hạch tổng hợp |
|
|
10. |
Trung tâm Sản xuất sản phẩm Nông nghiệp và Thực phẩm |
|
|
11. |
Phòng Tổ chức - Nhân sự |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Khoa Sư phạm và Xã hội nhân văn |
|
|
2. |
Khoa Kỹ thuật |
|
|
3. |
Khoa Khoa học Thực phẩm và Sức khoẻ |
|
|
4. |
Khoa Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
5. |
Khoa Tài nguyên - Môi trường |
|
|
6. |
Khoa Ngoại ngữ |
|
|
7. |
Khoa Chính trị - Luật |
|
|
8. |
Khoa Thông tin và Truyền thông |
|
|
9. |
Trung tâm Giáo dục Thể chất - Quốc phòng và An ninh |
|
|
10. |
Khoa Kinh tế |
|
|
TT |
Tên đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
1. |
Phòng Công tác sinh viên |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Khoa học công nghệ và Hợp tác quốc tế |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Tổ chức Hành chính |
|
|
4. |
Phòng Quản lý đào tạo |
|
|
5. |
Phòng Tài chính Kế hoạch |
|
|
6. |
Phòng Quản lý chất lượng và Thanh tra Pháp chế |
|
|
7. |
Phòng Quản trị Cơ sở vật chất |
|
|
8. |
Trung tâm Thông tin - Thư viện |
|
|
9. |
Trung tâm Công nghệ thông tin |
|
|
10. |
Trung tâm Ngoại ngữ và Đào tạo nguồn nhân lực |
|
|
11. |
Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
|
|
12. |
Trung tâm Nghiên cứu Đa dạng sinh học và Biến đổi khí hậu |
|
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1 |
Phòng Hành chính - Tổng hợp |
Trưởng khối |
|
2 |
Trung tâm Học liệu Lê Vũ Hùng |
Phó Trưởng khối |
|
3 |
Phòng Tổ chức cán bộ và Pháp chế |
|
|
4 |
Phòng Công tác Đảng và Công tác sinh viên |
|
|
5 |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
6 |
Phòng Đào tạo |
|
|
7 |
Phòng Đào tạo Sau đại học |
|
|
8 |
Phòng Bảo đảm chất lượng |
|
|
9 |
Phòng Hợp tác quốc tế và Truyền thông |
|
|
10 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
|
|
11 |
Phòng Thiết bị và Xây dựng cơ bản |
|
|
12 |
Trung tâm Dịch vụ |
|
|
13 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đại học Đồng Tháp |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1 |
Khoa Ngoại ngữ |
Trưởng khối |
|
2 |
Khoa Công nghệ và Kỹ thuật |
Phó Trưởng khối |
|
3 |
Trường Sư phạm |
|
|
4 |
Khoa Kinh tế - Luật |
|
|
5 |
Khoa Nông nghiệp, Tài nguyên và Môi trường |
|
|
6 |
Khoa Văn hóa - Du lịch và Công tác xã hội |
|
|
7 |
Trung tâm Liên kết đào tạo và Bồi dưỡng |
|
|
8 |
Trung tâm Ngoại ngữ và Tin học |
|
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Phòng Tổ chức và Nhân sự |
Trưởng khối |
|
2. |
Văn phòng trường |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Quản lý chất lượng |
|
|
4. |
Phòng Đào tạo |
|
|
5. |
Phòng Công tác sinh viên |
|
|
6. |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
|
|
7. |
Phòng Hợp tác đối ngoại |
|
|
8. |
Phòng Tài chính |
|
|
9. |
Phòng Hạ tầng và Công nghệ thông tin |
|
|
10. |
Trung tâm Đào tạo xuất sắc |
|
|
11. |
Trung tâm Đổi mới sáng tạo |
|
|
12. |
Trung tâm Đào tạo và Bồi dưỡng |
|
|
13. |
Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
|
|
14. |
Trung tâm Thể dục và Thể thao |
|
|
15. |
Trung tâm Ngoại ngữ |
|
|
16. |
Viện Nghiên cứu Chế tạo tàu thủy |
|
|
17. |
Trung tâm Nghiên cứu và Chế biến thực phẩm |
|
|
18. |
Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển công nghệ cao |
|
|
19. |
Trung tâm Thông tin và Tư liệu |
|
|
20. |
Trung tâm Dịch vụ |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Trường Kỹ thuật và Công nghệ |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Du lịch |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Trường Thủy sản và Khoa học sự sống |
|
|
4. |
Trường Kinh tế và Kinh doanh |
|
|
5. |
Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn |
|
|
6. |
Khoa Công nghệ thông tin |
|
|
7. |
Khoa Ngoại ngữ |
|
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Phòng Khảo thí và Bảo đảm chất lượng |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Công tác Sinh viên và Hợp tác doanh nghiệp |
|
|
4. |
Phòng Đào tạo |
|
|
5. |
Phòng Tổ chức - Nhân sự |
|
|
6. |
Văn phòng Đảng - Đoàn thể |
|
|
7. |
Trung tâm Số và Học liệu |
|
|
8. |
Viện Khoa học giáo dục |
|
|
9. |
Phòng Hành chính - Tổng hợp |
|
|
10. |
Phòng Khoa học công nghệ và Hợp tác quốc tế |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Khoa Sư phạm |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Công nghệ thông tin |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Giáo dục thể chất |
|
|
4. |
Khoa Giáo dục Tiểu học và Mầm non |
|
|
5. |
Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn |
|
|
6. |
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ |
|
|
7. |
Khoa Lý luận chính trị - Luật và Quản lý nhà nước |
|
|
8. |
Khoa Ngoại ngữ |
|
|
9. |
Khoa Tài chính - Ngân hàng và Quản trị kinh doanh |
|
|
10. |
Khoa Toán - Thống kê |
|
|
11. |
Trung tâm Giáo dục quốc phòng - An ninh |
|
|
12. |
Khoa Khoa học Tự nhiên |
|
|
13. |
Khoa Kinh tế và Kế toán |
|
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Y Dược |
Trưởng khối |
|
2. |
Viện Công nghệ sinh học và Môi trường |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Khoa học Tự nhiên và Công nghệ |
|
|
4. |
Khoa Kinh tế |
|
|
5. |
Khoa Lý luận chính trị |
|
|
6. |
Khoa Ngoại ngữ |
|
|
7. |
Khoa Sư phạm |
|
|
8. |
Khoa Nông nghiệp |
|
|
9. |
Trường Trung học Phổ thông thực hành Cao Nguyên |
|
|
10. |
Trường Mầm non thực hành 11-11 |
|
|
11. |
Trung tâm Giáo dục quốc phòng và an ninh Trường Đại học Tây Nguyên |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Quản lý chất lượng |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Công tác sinh viên |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Khoa học, hợp tác và đổi mới sáng tạo |
|
|
4. |
Phòng Cơ sở vật chất |
|
|
5. |
Phòng Kế toán Tài chính |
|
|
6. |
Phòng Hành chính Tổng hợp |
|
|
7. |
Phòng Đào tạo |
|
|
8. |
Phòng Pháp chế |
|
|
9. |
Phòng Tổ chức cán bộ |
|
|
10. |
Trung tâm Công nghệ thông tin và Thư viện |
|
|
11. |
Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Trường Đại học Tây Nguyên |
|
|
12. |
Bệnh viện Trường Đại học Tây Nguyên |
|
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Khoa Quản trị Kinh doanh và Du lịch |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa tiếng Nga |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Bộ môn Ngữ văn Việt Nam |
|
|
4. |
Khoa Giáo dục thể chất và Quốc phòng |
|
|
5. |
Khoa Giáo dục chính trị |
|
|
6. |
Khoa Công nghệ thông tin |
|
|
7. |
Khoa Đào tạo Sau đại học |
|
|
8. |
Khoa Quốc tế học |
|
|
9. |
Khoa tiếng Anh chuyên ngành |
|
|
10. |
Khoa tiếng Anh |
|
|
11. |
Khoa tiếng Bồ Đào Nha |
|
|
12. |
Khoa tiếng Đức |
|
|
13. |
Khoa tiếng Hàn Quốc |
|
|
14. |
Khoa tiếng Italia |
|
|
15. |
Khoa tiếng Nhật |
|
|
16. |
Khoa tiếng Pháp |
|
|
17. |
Khoa tiếng Trung |
|
|
18. |
Khoa tiếng Tây Ban Nha |
|
|
19. |
Khoa Việt Nam học |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Quản lý khoa học |
Trưởng khối |
|
2. |
Trung tâm Công nghệ thông tin - Đào tạo trực tuyến |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Công tác sinh viên và Quan hệ doanh nghiệp |
|
|
4. |
Phòng Đảm bảo chất lượng giáo dục |
|
|
5. |
Phòng Hành chính - Tổng hợp |
|
|
6. |
Phòng Hợp tác quốc tế |
|
|
7. |
Phòng Quản lý đào tạo |
|
|
8. |
Phòng Quản lý sinh viên nội trú |
|
|
9. |
Phòng Quản trị |
|
|
10. |
Phòng Tài chính - Kế toán |
|
|
11. |
Phòng Tổ chức cán bộ |
|
|
12. |
Phòng Thanh tra - Pháp chế |
|
|
13. |
Phòng Thiết bị và Công nghệ |
|
|
14. |
Phòng Truyền thông |
|
|
15. |
Thư viện |
|
|
16. |
Trung tâm Đổi mới sáng tạo và Hỗ trợ khởi nghiệp |
|
|
17. |
Trung tâm Giáo dục quốc tế |
|
|
18. |
Trung tâm Khảo thí |
|
|
19. |
Trung tâm Ngôn ngữ và Văn hóa Thái Lan |
|
|
20. |
Trung tâm Ngôn ngữ - Văn hóa Italia và Phát triển hợp tác |
|
|
21. |
Trung tâm Ngôn ngữ - Văn hóa Nhật Bản và Phát triển hợp tác |
|
|
22. |
Đề án Bồi dưỡng ngoại ngữ |
|
|
23. |
Viện Khổng tử tại Trường Đại học Hà Nội |
|
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
12. |
Khoa Kinh tế |
Trưởng khối |
|
13. |
Khoa Nông - Lâm |
Phó Trưởng khối |
|
14. |
Khoa Khoa học Tự nhiên - Công nghệ |
|
|
15. |
Khoa Khoa học Sức khỏe |
|
|
16. |
Khoa Cơ sở |
|
|
17. |
Khoa Tiểu học - Mầm non |
|
|
18. |
Khoa Khoa học Xã hội |
|
|
19. |
Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Chu Văn An |
|
|
20. |
Tạp chí Khoa học |
|
|
21. |
Trung tâm Giáo dục quốc phòng và an ninh |
|
|
22. |
Trung tâm Nghiên cứu khoa học và Chuyển giao công nghệ |
|
|
23. |
Trung tâm Nghiên cứu văn hóa các dân tộc Tây Bắc |
|
|
24. |
Trung tâm Nông nghiệp bền vững |
|
|
25. |
Trung tâm Nghiên cứu và phát triển các sản phẩm khoa học công nghệ |
|
|
26. |
Trung tâm Tin học - Ngoại ngữ |
|
|
27. |
Trung tâm Đào tạo và Dịch vụ kinh tế |
|
|
28. |
Trung tâm Phát triển du lịch Tây Bắc |
|
|
29. |
Trung tâm Nghiên cứu đa dạng sinh học và môi trường |
|
|
30. |
Trung tâm Thúc đẩy khởi sự, khởi nghiệp kinh doanh và thu hút đầu tư vùng dân tộc thiểu số |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Phòng Bảo đảm chất lượng và Thanh tra, Pháp chế |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Khoa học công nghệ và Hợp tác quốc tế |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Công tác chính trị - Quản lý người học |
|
|
4. |
Phòng Quản trị cơ sở vật chất |
|
|
5. |
Phòng Kế toán - Tài chính |
|
|
6. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
|
|
7. |
Phòng Đào tạo |
|
|
8. |
Ban Quản lý khu nội trú |
|
|
9. |
Trạm Y tế |
|
|
10. |
Trung tâm Thông tin - Thư viện |
|
|
11. |
Trung tâm Thực hành - Thí nghiệm |
|
41. Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
1. |
Phòng Hành chính, tổng hợp |
|
|
2. |
Phòng Quản lý đào tạo, khoa học và Hợp tác quốc tế |
Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Đại cương |
Phó Trưởng khối |
|
4. |
Phòng Công tác sinh viên, thư viện |
|
|
5. |
Phòng Bảo đảm chất lượng, bồi dưỡng |
|
|
6. |
Khoa Giáo dục Mầm non |
|
|
7. |
Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập |
|
|
8. |
Trường Mầm non Thực hành |
|
42. Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
1. |
Phòng Đào tạo, Khoa học và Hợp tác quốc tế |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Giáo dục mầm non |
|
|
4. |
Khoa Cơ bản |
|
|
5. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
|
|
6. |
Phòng Quản trị - Thiết bị |
|
|
7. |
Phòng Công tác chính trị và Học sinh sinh viên |
|
|
8. |
Phòng Khảo thí, Thanh tra và Đảm bảo chất lượng |
|
|
9. |
Trung tâm Bồi dưỡng Khoa học giáo dục |
|
|
10. |
Thư viện |
|
|
11. |
Ban Quản lý Cơ sở 2 |
|
|
12. |
Trường Mầm non Thực hành |
|
43. Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Phòng Công tác học sinh, sinh viên |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Quản trị - Thiết bị |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Quản lý đào tạo |
|
|
4. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
|
|
5. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
6. |
Phòng Khoa học công nghệ - Hợp tác quốc tế |
|
|
7. |
Trung tâm Thông tin - Thư viện |
|
|
8. |
Trung tâm Đào tạo và Bồi dưỡng kiến thức |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Khoa Giáo dục nghề nghiệp |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Nghệ thuật |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Khoa Giáo dục đại cương |
|
|
4. |
Khoa Giáo dục mầm non |
|
|
5. |
Trường Thực nghiệm Hoa Hồng |
|
|
6. |
Trường Mầm non thực hành Hoa Sen |
|
|
7. |
Trường Mầm non thực hành Hoa Thủy Tiên |
|
|
8. |
Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập |
|
44. Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật Công nghệ
|
STT |
Khối thi đua/đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
1. |
Phòng Tổ chức - Hành chính - Quản trị |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Điện |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Đào tạo |
|
|
4. |
Phòng Tài chính - Kế toán |
|
|
5. |
Phòng Công tác học sinh sinh viên |
|
|
6. |
Phòng Bảo đảm chất lượng và Hợp tác quốc tế |
|
|
7. |
Phòng Quan hệ doanh nghiệp và Quản lý khoa học |
|
|
8. |
Khoa Điện tử - Điện lạnh |
|
|
9. |
Khoa Cơ khí Động lực |
|
|
10. |
Khoa Cơ khí Chế tạo |
|
|
11. |
Khoa May thời trang |
|
|
12. |
Khoa Công nghệ thông tin |
|
|
13. |
Khoa Kinh tế và Dịch vụ |
|
|
14. |
Khoa Khoa học cơ bản |
|
45. Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
1. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Khoa học cơ bản |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Tuyển sinh - Quan hệ doanh nghiệp |
|
|
4. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
5. |
Phòng Quản lý Đào tạo - Khoa học |
|
|
6. |
Trung tâm Đào tạo lái xe |
|
|
7. |
Trung tâm Tin học, ngoại ngữ |
|
|
8. |
Khoa Cơ khí động lực |
|
|
9. |
Khoa Điện - Điện tử |
|
|
10. |
Khoa Cơ khí chế tạo |
|
|
11. |
Khoa Công nghệ |
|
|
TT |
Khối thi đua/ đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
1 |
Phòng Tổ chức - Hành chính - Quản trị |
Trưởng khối |
|
2 |
Khoa Cơ khí động lực |
Phó Trưởng khối |
|
3 |
Phòng Tài chính - Kế toán |
|
|
4 |
Phòng Bảo đảm chất lượng |
|
|
5 |
Phòng Khoa học và Hợp tác quốc tế |
|
|
6 |
Phòng Đào tạo |
|
|
7 |
Khoa Cơ khí chế tạo |
|
|
8 |
Khoa Điện - Điện tử |
|
|
9 |
Khoa Công nghệ thông tin |
|
|
10 |
Khoa Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn |
|
|
11 |
Khoa Bảo hộ lao động và Môi trường |
|
|
12 |
Khoa Điện lạnh |
|
|
13 |
Khoa Dược - Thẩm mỹ |
|
|
14 |
Trung tâm Đánh giá Kỹ năng nghề |
|
|
15 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên - HVCT |
|
47. Trường Cao đẳng Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
1 |
Phòng Tổng hợp |
Trưởng khối |
|
2 |
Khoa Cơ khí |
Phó Trưởng khối |
|
3 |
Phòng Tài chính - Kế toán |
|
|
4 |
Phòng Đào tạo |
|
|
5 |
Khoa Điện Nước |
|
|
6 |
Khoa Công nghệ thông tin |
|
|
7 |
Khoa Kinh tế |
|
|
8 |
Khoa Cơ bản |
|
48.Trường Cao đẳng Xây dựng số 1
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
1. |
Phòng Quản lý Đào tạo |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Kế toán Tài chính |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Truyền thông và Hỗ trợ việc làm |
|
|
4. |
Phòng Pháp chế và Hợp tác Quốc tế |
|
|
5. |
Phòng Tổng hợp |
|
|
6. |
Khoa Xây dựng và Kiến trúc |
|
|
7. |
Khoa Quản lý Xây dựng và Cấp thoát nước |
|
|
8. |
Khoa Điện và Thực hành công nghệ |
|
|
9. |
Trung tâm Khai thác và Kinh doanh dịch vụ |
|
|
10. |
Trung tâm Tư vấn Xây dựng và Chuyển giao công nghệ |
|
|
11. |
Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học |
|
|
12. |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
|
49. Trường Cao đẳng Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
1. |
Phòng Tổ chức hành chính |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Quản lý đào tạo |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Quản lý chất lượng và Hợp tác quốc tế |
|
|
4. |
Phòng Công tác sinh viên, học sinh và Thư viện |
|
|
5. |
Phòng Tài chính - Kế toán |
|
|
6. |
Phòng Quản trị |
|
|
7. |
Khoa khoa học cơ bản |
|
|
8. |
Khoa xây dựng |
|
|
9. |
Khoa Kiến trúc và Mỹ thuật ứng dụng |
|
|
10. |
Khoa Kỹ thuật hạ tầng đô thị và Môi trường |
|
|
11. |
Khoa kinh tế và Quản lý xây dựng |
|
|
12. |
Trung tâm Tuyển sinh - Truyền thông và Hợp tác doanh nghiệp |
|
|
13. |
Trung tâm Công nghệ thông tin và Quản lý dữ liệu |
|
|
14. |
Trung tâm Thực hành và Ứng dụng công nghệ |
|
|
15. |
Trung tâm Dịch vụ và Đào tạo thường xuyên |
|
50. Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
1. |
Phòng Tổng hợp |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Công nghệ xây dựng |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Đào tạo |
|
|
4. |
Phòng Quản trị thiết bị |
|
|
5. |
Phòng Đảm bảo chất lượng và Thông tin - Thư viện |
|
|
6. |
Khoa Công nghệ xây dựng |
|
|
7. |
Khoa Công nghệ Hàn - Điện - Nước |
|
|
8. |
Khoa Mỹ thuật ứng dụng |
|
|
9. |
Khoa Cơ bản |
|
|
10. |
Khoa Kế toán và Công nghệ thông tin |
|
|
11. |
Trung tâm Tư vấn xây dựng và Thực nghiệm sản xuất |
|
51. Trường Cao đẳng Xây dựng Công trình đô thị
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
1. |
Phòng Hành chính - Tổ chức |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Giáo dục chính trị và khoa học cơ bản |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Quản lý thiết bị và Xây dựng cơ bản |
|
|
4. |
Phòng Quản lý Đào tạo |
|
|
5. |
Phòng Khoa học và Quan hệ quốc tế |
|
|
6. |
Phòng Kiểm định chất lượng và Kết nối doanh nghiệp |
|
|
7. |
Phòng Tài chính Kế toán |
|
|
8. |
Phân hiệu |
|
|
9. |
Khoa Điện - Điện tử |
|
|
10. |
Khoa Công nghệ thông tin - Du lịch |
|
|
11. |
Khoa Cơ khí |
|
|
12. |
Khoa Xây dựng và Quản lý đô thị |
|
|
13. |
Trung tâm Đào tạo Ngành nước và Môi trường |
|
|
14. |
Trung tâm Đào tạo, Tư vấn và Xuất khẩu Lao động |
|
52.Trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
1 |
Phòng Đào tạo và công tác học sinh sinh viên |
Trưởng khối |
|
2 |
Phòng Tài chính kế toán |
Phó Trưởng khối |
|
3 |
Phòng Tổ chức hành chính |
|
|
4 |
Khoa Cơ bản |
|
|
5 |
Khoa Máy Xây dựng |
|
|
6 |
Khoa Cơ khí |
|
|
7 |
Khoa Điện |
|
|
8 |
Trung tâm Kiểm định |
|
|
9 |
Trung tâm Hợp tác quốc tế, tuyển sinh và gắn kết doanh nghiệp |
|
|
10 |
Trung tâm Đào tạo lái xe |
|
53. Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
1. |
Phòng Tổng hợp |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Điện, Điện tử |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Tài chính - Kế toán |
|
|
4. |
Phòng Quan hệ và Hợp tác Quốc tế |
|
|
5. |
Phòng Kế hoạch - Đào tạo |
|
|
6. |
Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng |
|
|
7. |
Khoa Cơ khí Xây dựng |
|
|
8. |
Khoa Máy Xây dựng |
|
|
9. |
Khoa Cơ bản |
|
|
10. |
Trung tâm Tin học - Ngoại ngữ |
|
|
11. |
Trung tâm Đào tạo lái xe |
|
54. Trường Cao đẳng Công nghệ Quốc tế Lilama 2
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
1. |
Phòng Hành chính quản trị |
Trưởng khối |
|
2. |
Khoa Kế toán quản trị |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Tổ chức |
|
|
4. |
Phòng Phòng Đào Tạo |
|
|
5. |
Phòng Công tác học sinh, sinh viên |
|
|
6. |
Phòng Kế hoạch và đầu tư |
|
|
7. |
Phòng Tài chính - Kế toán |
|
|
8. |
Phòng Đảm bảo chất lượng |
|
|
9. |
Khoa Hàn |
|
|
10. |
Khoa Điện - Điều khiển |
|
|
11. |
Khoa Kỹ thuật Công nghệ |
|
|
12. |
Khoa Cơ khí |
|
|
13. |
Khoa Cơ bản |
|
|
14. |
Khoa Ngoại ngữ |
|
|
15. |
Khoa Động lực |
|
|
16. |
Khoa Sư phạm GDNN |
|
|
17. |
Ban nghiên cứu Khoa học |
|
55. Trường Cao đẳng Xây dựng và Công nghệ - Xã hội
|
TT |
Tên khối thi đua/ Tên đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
1 |
Phòng Kế hoạch - Đào tạo |
Trưởng khối |
|
2 |
Khoa Cơ khí chế tạo - Động lực |
Phó Trưởng khối |
|
3 |
Phòng Tổng hợp |
|
|
4 |
Phòng Tài chính - Kế toán |
|
|
5 |
Khoa Xây dựng |
|
|
6 |
Khoa Điện - Điện tử |
|
|
7 |
Khoa Cơ bản |
|
|
8 |
Khoa Công nghệ và Xã hội |
|
|
9 |
Trung tâm Dịch vụ Đào tạo và Giáo dục thường xuyên |
|
56. Trường Trung cấp nghề Cơ khí xây dựng
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
1. |
Phòng Tổng hợp |
Trưởng khối |
|
2. |
Phòng Đào tạo và Kiểm định chất lượng |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Tài chính - Kế toán |
|
|
4. |
Khoa Điện |
|
|
5. |
Khoa Công nghệ kỹ thuật |
|
|
6. |
Khoa Cơ bản cơ sở |
|
57. Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
|
Khối 1 |
|
|
1. |
Trung tâm nghiên cứu Giáo dục Nghề nghiệp |
Trưởng khối |
|
2. |
Trung tâm nghiên cứu Chính sách giáo dục |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Trung tâm nghiên cứu Trẻ em và Phát triển con người |
|
|
4. |
Trung tâm nghiên cứu Phát triển chương trình và Đánh giá giáo dục |
|
|
5. |
Trung tâm nghiên cứu Giáo dục Công bằng và Hòa nhập |
|
|
6. |
Trung tâm nghiên cứu Phát triển nguồn nhân lực |
|
|
|
Khối 2 |
|
|
1. |
Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Thực nghiệm Khoa học giáo dục. |
Trưởng khối |
|
2. |
Trung tâm Hợp tác phát triển |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
|
|
4. |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
|
|
5. |
Phòng Quản lý Khoa học và Đào tạo |
|
|
6. |
Tạp chí Khoa học Giáo dục Việt Nam |
|
58. Nhà Xuất bản Giáo dục Việt Nam
|
TT |
Khối thi đua/Đơn vị |
Nhiệm vụ |
|
1. |
Nhà xuất bản Giáo dục tại Hà Nội |
Trưởng khối |
|
2. |
Nhà xuất bản Giáo dục tại Thành phố Hồ Chí Minh |
Phó Trưởng khối |
|
3. |
Nhà xuất bản Giáo dục tại thành phố Đà Nẵng |
|
|
4. |
Nhà xuất bản Giáo dục tại thành phố Cần Thơ |
|
|
5. |
Viện Nghiên cứu Sách và Học liệu giáo dục |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh