Công văn 14726/CHQ-NVTHQ năm 2025 bổ sung Tuyển tập ý kiến phân loại của WCO tại phiên họp lần thứ 75 do Cục Hải quan ban hành
| Số hiệu | 14726/CHQ-NVTHQ |
| Ngày ban hành | 16/07/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 16/07/2025 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan ban hành | Cục Hải quan |
| Người ký | Đào Thu Hương |
| Lĩnh vực | Xuất nhập khẩu |
|
BỘ
TÀI CHÍNH |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
14726/CHQ-NVTHQ |
Hà Nội, ngày 16 tháng 7 năm 2025 |
Kính gửi: Các Chi cục Hải quan khu vực.
Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở kết quả phiên họp lần thứ 75 của Nhóm công tác và Ủy ban HS tại Brussels, Bỉ vào tháng 03/2025;
Cục Hải quan thông báo một số mặt hàng đã được WCO thống nhất phân loại và được cập nhật vào Tuyển tập ý kiến phân loại của WCO trên website WCO theo kết quả phiên họp Nhóm công tác và Ủy ban HS lần thứ 75 (WP75 và HSC75) làm tài liệu tham khảo, phục vụ việc phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
Trong quá trình áp dụng, nếu có sự không thống nhất về mô tả hàng hóa bằng tiếng Việt và mô tả hàng hóa bằng tiếng Anh thì áp dụng mô tả hàng hóa bằng tiếng Anh.
Cục Hải quan thông báo để các đơn vị được biết, thực hiện./.
|
|
TL.
CỤC TRƯỞNG |
BỔ SUNG TUYỂN TẬP Ý KIẾN PHÂN LOẠI CỦA WCO
(Ban hành kèm theo công văn số
14726/CHQ-NVTHQ ngày 16 tháng 7 năm
2025 của Cục Hải quan)
|
Insert the following Classification Opinions: -- |
Bổ sung các Ý kiến phân loại sau: |
||
|
0210.99 |
2. Powdered cooked chicken, made from chicken meat that has been ground, cooked and spray dried and put up in a 25 kg bag. The ingredients are the following: mechanically separated and cooked chicken meat (99.9 %) and antioxidant (rosemary extract) (0.1 %). |
0210.99 |
2. Bột thịt gà chín, làm từ thịt gà đã được xay, nấu chín và sấy phun và đóng gói trong bao bì 25 kg. Các thành phần bao gồm: thịt gà được tách cơ học và nấu chín (99,9%) và chất chống oxy hóa (chiết xuất hương thảo) (0,1%). |
|
|
Application of GIRs 1 and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1 và 6. |
|
1701.99 |
1. “Sugar spheres” with a diameter of 0.5 to 0.8 mm, consisting of a minimum of 80 % sugar, a minimum of 8.5 % com starch and a maximum of 1.5 % purified water. These products are intended to be used by pharmaceutical companies as a carrier for active substances. |
1701.99 |
1. “Sugar spheres” (Hạt đường hình cầu) có đường kính từ 0,5 đến 0,8 mm, bao gồm tối thiểu 80% đường, tối thiểu 8,5% tinh bột ngô và tối đa 1,5% nước tinh khiết. Các sản phẩm này được các công ty dược phẩm sử dụng làm chất mang cho các chất hoạt tính. |
|
|
Application of GIRs 1, 3 (b) and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1, 3 (b) và 6. |
|
2005.51 |
1. Heat-treated shelled mung beans, in bulk, of a light yellow colour, produced by peeling and oven-baking raw mung beans at a temperature of 160 to 180 °C for 25 to 30 minutes. The beans normally split during the baking process and the cotyledons have been affected by the heat. However, the mung beans are not ready for immediate consumption. |
2005.51 |
1. Đậu xanh đã bóc vỏ xử lý nhiệt, dạng rời, có màu vàng nhạt, được sản xuất bằng cách lột vỏ và nướng trong lò hạt đậu xanh thô ở nhiệt độ từ 160 đến 180 °C trong 25 đến 30 phút. Hạt đậu thường tách ra trong quá trình nướng và lá mầm bị ảnh hưởng bởi nhiệt. Tuy nhiên, đậu xanh chưa sẵn sàng để dùng ngay. |
|
|
Application of GIRs 1 and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1 và 6. |
|
|
|||
|
2005.99 |
4. Crispy and light snacks, triangular in shape, containing the following ingredients: 26 % chickpea flour, 15 % green peas, 15 % yellow peas, 10 % black beans, sunflower oil, rice flour, potato starch, salt and antioxidant. |
2005.99 |
4. Đồ ăn nhẹ giòn và nhẹ, hình tam giác, chứa các thành phần sau: 26% bột đậu gà, 15% đậu xanh, 15% đậu vàng, 10% đậu đen, dầu hướng dương, bột gạo, tinh bột khoai tây, muối và chất chống oxy hóa. |
|
|
The product is obtained from extruded chickpea micropellets (made from chickpea flour, rice flour, potato starch and salt) and pea and bean pieces. |
|
Sản phẩm được làm từ các viên đậu gà ép đùn (làm từ bột đậu gà, bột gạo, tinh bột khoai tây và muối) và các mảnh đậu (pea và bean). |
|
|
The micropellets and pea and bean pieces are moistened with water, pressed into a mould and then “cooked/popped” on exposure to heat and pressure; the product is then sprayed with oil and seasoned. The pea and bean pieces are visible in the finished product. |
|
Các viên đậu và mảnh đậu được làm ẩm bằng nước, ép vào khuôn và sau đó "nấu/nổ" khi tiếp xúc với nhiệt và áp suất; sau đó sản phẩm được phun dầu và nêm gia vị. Các mảnh đậu có thể nhìn thấy được trong sản phẩm hoàn thiện. |
|
|
Application of GIRs 1 and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1 và 6. |
|
|
|||
|
3824.99 |
22. De-sensitising spray for men containing lidocaine (9.6 % by weight) as the active ingredient as well as isopropyl myristate, solvent, stearic acid and fragrance. It is put up in a pump spray containing 12 g of the product. |
3824.99 |
22. Xịt khử nhạy cảm dành cho nam giới có chứa lidocaine (9,6% tính theo khối lượng) là thành phần hoạt tính và isopropyl myristate, dung môi, axit stearic và hương liệu. Nó được đóng gói ở dạng bình xịt bơm chứa 12 g sản phẩm. |
|
|
Lidocaine is a local anaesthetic which is used to reduce the sensitivity of the penis prior to intercourse. |
|
Lidocaine là thuốc gây tê tại chỗ được sử dụng để giảm độ nhạy cảm của dương vật trước khi giao hợp. |
|
|
The product is not intended to cure, prevent or treat any disease or ailment. |
|
Sản phẩm không nhằm mục đích chữa khỏi, ngăn ngừa hoặc điều trị bất kỳ bệnh tật hoặc tình trạng nào. |
|
|
Application of GIRs 1 and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1 và 6. |
|
|
|||
|
3824.99 |
23. Marker for mineral oils, in the form of a coloured liquid, essentially comprising invisible forensic markers (not colouring matters), hydrocarbon fractions (mineral oil) and a trace amount of a dye. |
3824.99 |
23. Chất chỉ thị cho dầu khoáng, dưới dạng chất lỏng có màu, về cơ bản bao gồm các chất chỉ thị pháp lý vô hình (không phải chất tạo màu), các phân đoạn hydrocarbon (dầu khoáng) và một lượng nhỏ thuốc nhuộm. |
|
|
The marker is intended to be added in small quantities to fuels or other mineral oils for verification of their authenticity and fiscal compliance without altering their properties. The dye has no forensic marker function and is used to assist with distinguishing the marker at hand from other markers. It is not visually perceptible in the products to which the marker has been added. |
|
Chất chỉ thị này được dùng để thêm một lượng nhỏ vào nhiên liệu hoặc các loại dầu khoáng khác để kiểm định tính xác thực và sự tuân thủ quy định về tài chính mà không làm thay đổi các đặc tính của chúng. Thuốc nhuộm không có chức năng đánh dấu pháp lý và được sử dụng để hỗ trợ phân biệt chất chỉ thị này với các chất chỉ thị khác. Chất chỉ thị này không thể nhìn thấy được bằng mắt thường trong các sản phẩm mà chất chỉ thị đã được thêm vào. |
|
|
Application of GIRs 1 and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1 và 6. |
|
8415.90 |
5. Air cooler, comprised of an independent closed circuit in which a propylene glycol water solution circulates as a working medium. There is no refrigeration equipment in this circuit, but the article can generate heat. The air cooler is an element of an intercooling system. |
8415.90 |
5. Máy làm mát không khí, bao gồm một mạch kín độc lập trong đó dung dịch nước propylene glycol lưu thông như một môi trường làm việc. Không có thiết bị làm lạnh nào trong mạch này, nhưng sản phẩm có thể tạo ra nhiệt. Máy làm mát không khí là một thành phần của hệ thống làm mát trung gian. |
|
|
Depending on the model, it maintains the following temperature ranges in storage rooms, corridors or machine rooms: 1 to 3 °C, 2 to 7 °C or 15 to 20 °C. |
|
Tùy thuộc vào kiểu máy, nó duy trì các phạm vi nhiệt độ sau trong phòng lưu trữ, hành lang hoặc phòng máy: 1 đến 3 °C, 2 đến 7 °C hoặc 15 đến 20 °C. |
|
|
The air cooler essentially consists of the following components : |
|
Máy làm mát không khí về cơ bản bao gồm các thành phần sau: |
|
|
- metal body (casing); |
|
- thân kim loại (vỏ); |
|
|
- metal heat-exchanger block; |
|
- khối trao đổi nhiệt kim loại; |
|
|
- fans with electric motors; |
|
- quạt có động cơ điện; |
|
|
- collector systems for the inlet and outlet of the working medium; |
|
- hệ thống thu gom cho đầu vào và đầu ra của môi trường làm việc; |
|
|
- condensate drainage systems; and |
|
- hệ thống thoát nước ngưng tụ; và |
|
|
- block electric heating systems. |
|
- khối hệ thống gia nhiệt điện. |
|
|
It cools the internal space when the air flow generated by the fans passes through the heat- exchanger block, which absorbs the heat from the air. The air cooler can use the collected condensate to humidify the air. |
|
Nó làm mát không gian bên trong khi luồng không khí do quạt tạo ra đi qua khối trao đổi nhiệt, khối này hấp thụ nhiệt từ không khí. Máy làm mát không khí có thể sử dụng nước ngưng tụ thu được để làm ẩm không khí. |
|
|
It does not include a compressor and is intended to be fixed to the ceiling or walls in the internal space. |
|
Sản phẩm này không bao gồm máy nén và được thiết kế để cố định trên trần nhà hoặc tường ở không gian bên trong. |
|
|
Application of GIRs 1 (Note 2 (b) to Section XVI) and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1 (Chú giải 2 (b) Phần XVI) và 6. |
|
8473.30 |
2. Central Processing Unit (CPU) cooling system consisting of a fan, a heatsink, fan fixing brackets, fasteners with screws for installation on CPU sockets, a universal plate with plastic fasteners and metal segments/holes for screws, screws and thermal paste. |
8473.30 |
2. Hệ thống làm mát Bộ xử lý trung tâm (CPU) bao gồm một quạt, một bộ tản nhiệt, giá đỡ quạt, ốc vít để lắp vào ổ cắm CPU, tấm đa năng có ốc vít bằng nhựa và các đoạn/lỗ kim loại để lắp ốc vít, ốc vít và keo tản nhiệt. |
|
|
The heatsink absorbs heat generated by the CPU and the fan creates airflow to disperse the heat. |
|
Bộ tản nhiệt hấp thụ nhiệt do CPU tạo ra và quạt tạo ra luồng không khí để phân tán nhiệt. |
|
|
Application of GIRs 1 (Note 2 (b) to Section XVI) and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1 (Chú giải 2 (b) Phần XVI) và 6. |
|
8479.10 |
2. Asphalt material transfer vehicle, which is a self-propelled machine, mainly consisting of a receiving hopper, an intermediate hopper with a three-way mixing auger, and conveyors. The product also incorporates an engine compartment, an operator position, and wheels. It is designed to prevent the thermal and material segregation of a ready-made asphalt mixture during transfer from a tipping lorry to an asphalt paver during continuous laying of asphalt. |
8479.10 |
2. Xe vận chuyển vật liệu nhựa đường, là một máy tự hành, chủ yếu bao gồm một phễu tiếp nhận, một phễu trung gian có trục trộn ba chiều và băng tải. Sản phẩm cùng kết hợp một khoang động cơ, một vị trí vận hành và bánh xe. Nó được thiết kế để ngăn ngừa sự phân tách nhiệt và vật liệu của hỗn hợp nhựa đường đã làm sẵn trong quá trình chuyển từ xe tải đổ bê tông sang máy trải nhựa đường trong quá trình trải nhựa đường liên tục. |
|
|
Application of GIRs 1, 3 (c) and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1,3 (c) và 6. |
|
|
|||
|
8543.70 |
8. Light therapy device designed for use at home and in beauty or healthcare facilities. It is equipped with a halogen light source in conjunction with an optical unit to deliver therapeutic polarised light. |
8543.70 |
8. Thiết bị trị liệu bằng ánh sáng được thiết kế để sử dụng tại nhà và trong các cơ sở làm đẹp hoặc chăm sóc sức khỏe. Thiết bị được trang bị nguồn sáng halogen kết hợp với một thành phần quang học để cung cấp ánh sáng phân cực trị liệu. |
|
|
The device is intended to be used for a wide range of applications, such as wound healing, pain relief, anti-aging, treatment of dermatological disorders, seasonal affective disorder (SAD) or paediatric diseases, based on the effect of the light used to improve cell metabolism and trigger specific biological and cellular reactions. |
|
Thiết bị này được thiết kế để sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau, chẳng hạn như chữa lành vết thương, giảm đau, chống lão hóa, điều trị các rối loạn về da, rối loạn cảm xúc theo mùa (SAD) hoặc các bệnh nhi khoa, dựa trên tác dụng của ánh sáng được sử dụng để cải thiện quá trình trao đổi chất của tế bào và kích hoạt các phản ứng sinh học và tế bào cụ thể. |
|
|
Application of GIRs 1 and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1 và 6. |
|
8705.40 |
1. Concrete-mixer lorry with self-loading function, consisting of a cabin and a motor vehicle chassis, on which the working equipment is permanently mounted. The cabin and the motor vehicle chassis are equipped with an internal combustion engine, a manual gearbox, four wheels, steering and braking facilities. The working equipment comprises a concrete mixing drum, a loading bucket fixed on lifting arms, and an unloading chute. The operator’s seat can be reversed by 180°. This concrete-mixer lorry has a maximum speed of 25 km/h and is designed to prepare, transport and unload concrete and mortar at the construction site. |
8705.40 |
1. Xe trộn bê tông tự nạp, gồm một cabin và một khung gầm xe có động cơ, trên đó lắp cố định thiết bị làm việc. Cabin và khung gầm xe có động cơ được trang bị một động cơ đốt trong, một hộp số sàn, bốn bánh xe, hệ thống lái và phanh. Thiết bị làm việc gồm có một trống trộn bê tông, một gầu tải cố định trên tay nâng và một máng xả. Ghế lái có thể đảo ngược 180°. Xe trộn bê tông này có tốc độ tối đa 25 km/h và được thiết kế để chuẩn bị, vận chuyển và dỡ bê tông và vừa tại công trường xây dựng. |
|
|
Application of GIRs 1 and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1 và 6. |
|
8716.90 |
2. Air spring consisting of a fabric-reinforced rubber bellow (vulcanised rubber), steel plates, and a plastic piston, to be used as a component in the suspension system of semi-trailers. The product is designed to absorb shocks and bumps and to act as a vibration isolator and chassis height adjustment actuator. |
8716.90 |
2. Lò xo khí bao gồm một ống cao su gia cố bằng vải (cao su lưu hóa), các tấm thép và một piston nhựa, được sử dụng làm thành phần trong hệ thống treo của sơ mi rơ moóc. Sản phẩm được thiết kế để hấp thụ các cú sốc và va đập và hoạt động như một bộ cách ly rung động và bộ truyền động điều chỉnh độ cao khung gầm. |
|
|
The plastic piston allows for further tuning of spring rates. |
|
Piston nhựa cho phép điều chỉnh thêm hệ số đàn hồi của lò xo. |
|
|
Application of GIRs 1 and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1 và 6. |
|
|
See also Opinion 8716.90/3. |
|
Xem thêm Ý kiến phân loại 8716.90/3. |
|
|
|||
|
8716.90 |
3. Air spring consisting of a fabric-reinforced rubber bellow (vulcanised rubber), steel plates, and a steel middle ring, to be used as a component in the suspension system of semi- trailers or buses. The product is designed to absorb shocks and bumps and to act as a vibration isolator and chassis height adjustment actuator. |
8716.90 |
3. Lò xo khí bao gồm một ống cao su gia cố bằng vải (cao su lưu hóa), các tấm thép và một vòng giữa bằng thép, được sử dụng làm thành phần trong hệ thống treo của sơ mi rơ-moóc hoặc xe buýt. Sản phẩm được thiết kế để hấp thụ các cú sốc và va đập và hoạt động như một bộ cách ly rung động và bộ truyền động điều chỉnh độ cao khung gầm. |
|
|
Application of GIRs 1, 3 (c) and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1, 3 (c) và 6. |
|
|
See also Opinion 8716.90/2. |
|
Xem thêm Ý kiến phân loại 8716.90/2. |
|
|
|||
|
9018.19 |
1. Electronic blood pressure monitor for automatic blood pressure and pulse measurement, designed for home use. It consists of a wrist cuff and a pump for its inflation, a blood pressure measuring sensor, a display showing the measurement readings, the time and the date, and other electronic components. The product is put up for retail sale as a set with two batteries, a storage box and an instruction manual. |
9018.19 |
1. Máy đo huyết áp điện tử để đo huyết áp và mạch tự động, được thiết kế để sử dụng tại nhà. Bao gồm một vòng bít cổ tay và một bơm hơi, một cảm biến đo huyết áp, một màn hình hiển thị kết quả đo, thời gian và ngày tháng, cùng các linh kiện điện tử khác. Sản phẩm được đóng gói bán lẻ theo bộ với hai pin, hộp đựng và hướng dẫn sử dụng. |
|
|
Application of GIRs 1, 3 (b) and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1, 3 (b) và 6. |
|
BỘ
TÀI CHÍNH |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
14726/CHQ-NVTHQ |
Hà Nội, ngày 16 tháng 7 năm 2025 |
Kính gửi: Các Chi cục Hải quan khu vực.
Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở kết quả phiên họp lần thứ 75 của Nhóm công tác và Ủy ban HS tại Brussels, Bỉ vào tháng 03/2025;
Cục Hải quan thông báo một số mặt hàng đã được WCO thống nhất phân loại và được cập nhật vào Tuyển tập ý kiến phân loại của WCO trên website WCO theo kết quả phiên họp Nhóm công tác và Ủy ban HS lần thứ 75 (WP75 và HSC75) làm tài liệu tham khảo, phục vụ việc phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
Trong quá trình áp dụng, nếu có sự không thống nhất về mô tả hàng hóa bằng tiếng Việt và mô tả hàng hóa bằng tiếng Anh thì áp dụng mô tả hàng hóa bằng tiếng Anh.
Cục Hải quan thông báo để các đơn vị được biết, thực hiện./.
|
|
TL.
CỤC TRƯỞNG |
BỔ SUNG TUYỂN TẬP Ý KIẾN PHÂN LOẠI CỦA WCO
(Ban hành kèm theo công văn số
14726/CHQ-NVTHQ ngày 16 tháng 7 năm
2025 của Cục Hải quan)
|
Insert the following Classification Opinions: -- |
Bổ sung các Ý kiến phân loại sau: |
||
|
0210.99 |
2. Powdered cooked chicken, made from chicken meat that has been ground, cooked and spray dried and put up in a 25 kg bag. The ingredients are the following: mechanically separated and cooked chicken meat (99.9 %) and antioxidant (rosemary extract) (0.1 %). |
0210.99 |
2. Bột thịt gà chín, làm từ thịt gà đã được xay, nấu chín và sấy phun và đóng gói trong bao bì 25 kg. Các thành phần bao gồm: thịt gà được tách cơ học và nấu chín (99,9%) và chất chống oxy hóa (chiết xuất hương thảo) (0,1%). |
|
|
Application of GIRs 1 and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1 và 6. |
|
1701.99 |
1. “Sugar spheres” with a diameter of 0.5 to 0.8 mm, consisting of a minimum of 80 % sugar, a minimum of 8.5 % com starch and a maximum of 1.5 % purified water. These products are intended to be used by pharmaceutical companies as a carrier for active substances. |
1701.99 |
1. “Sugar spheres” (Hạt đường hình cầu) có đường kính từ 0,5 đến 0,8 mm, bao gồm tối thiểu 80% đường, tối thiểu 8,5% tinh bột ngô và tối đa 1,5% nước tinh khiết. Các sản phẩm này được các công ty dược phẩm sử dụng làm chất mang cho các chất hoạt tính. |
|
|
Application of GIRs 1, 3 (b) and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1, 3 (b) và 6. |
|
2005.51 |
1. Heat-treated shelled mung beans, in bulk, of a light yellow colour, produced by peeling and oven-baking raw mung beans at a temperature of 160 to 180 °C for 25 to 30 minutes. The beans normally split during the baking process and the cotyledons have been affected by the heat. However, the mung beans are not ready for immediate consumption. |
2005.51 |
1. Đậu xanh đã bóc vỏ xử lý nhiệt, dạng rời, có màu vàng nhạt, được sản xuất bằng cách lột vỏ và nướng trong lò hạt đậu xanh thô ở nhiệt độ từ 160 đến 180 °C trong 25 đến 30 phút. Hạt đậu thường tách ra trong quá trình nướng và lá mầm bị ảnh hưởng bởi nhiệt. Tuy nhiên, đậu xanh chưa sẵn sàng để dùng ngay. |
|
|
Application of GIRs 1 and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1 và 6. |
|
|
|||
|
2005.99 |
4. Crispy and light snacks, triangular in shape, containing the following ingredients: 26 % chickpea flour, 15 % green peas, 15 % yellow peas, 10 % black beans, sunflower oil, rice flour, potato starch, salt and antioxidant. |
2005.99 |
4. Đồ ăn nhẹ giòn và nhẹ, hình tam giác, chứa các thành phần sau: 26% bột đậu gà, 15% đậu xanh, 15% đậu vàng, 10% đậu đen, dầu hướng dương, bột gạo, tinh bột khoai tây, muối và chất chống oxy hóa. |
|
|
The product is obtained from extruded chickpea micropellets (made from chickpea flour, rice flour, potato starch and salt) and pea and bean pieces. |
|
Sản phẩm được làm từ các viên đậu gà ép đùn (làm từ bột đậu gà, bột gạo, tinh bột khoai tây và muối) và các mảnh đậu (pea và bean). |
|
|
The micropellets and pea and bean pieces are moistened with water, pressed into a mould and then “cooked/popped” on exposure to heat and pressure; the product is then sprayed with oil and seasoned. The pea and bean pieces are visible in the finished product. |
|
Các viên đậu và mảnh đậu được làm ẩm bằng nước, ép vào khuôn và sau đó "nấu/nổ" khi tiếp xúc với nhiệt và áp suất; sau đó sản phẩm được phun dầu và nêm gia vị. Các mảnh đậu có thể nhìn thấy được trong sản phẩm hoàn thiện. |
|
|
Application of GIRs 1 and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1 và 6. |
|
|
|||
|
3824.99 |
22. De-sensitising spray for men containing lidocaine (9.6 % by weight) as the active ingredient as well as isopropyl myristate, solvent, stearic acid and fragrance. It is put up in a pump spray containing 12 g of the product. |
3824.99 |
22. Xịt khử nhạy cảm dành cho nam giới có chứa lidocaine (9,6% tính theo khối lượng) là thành phần hoạt tính và isopropyl myristate, dung môi, axit stearic và hương liệu. Nó được đóng gói ở dạng bình xịt bơm chứa 12 g sản phẩm. |
|
|
Lidocaine is a local anaesthetic which is used to reduce the sensitivity of the penis prior to intercourse. |
|
Lidocaine là thuốc gây tê tại chỗ được sử dụng để giảm độ nhạy cảm của dương vật trước khi giao hợp. |
|
|
The product is not intended to cure, prevent or treat any disease or ailment. |
|
Sản phẩm không nhằm mục đích chữa khỏi, ngăn ngừa hoặc điều trị bất kỳ bệnh tật hoặc tình trạng nào. |
|
|
Application of GIRs 1 and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1 và 6. |
|
|
|||
|
3824.99 |
23. Marker for mineral oils, in the form of a coloured liquid, essentially comprising invisible forensic markers (not colouring matters), hydrocarbon fractions (mineral oil) and a trace amount of a dye. |
3824.99 |
23. Chất chỉ thị cho dầu khoáng, dưới dạng chất lỏng có màu, về cơ bản bao gồm các chất chỉ thị pháp lý vô hình (không phải chất tạo màu), các phân đoạn hydrocarbon (dầu khoáng) và một lượng nhỏ thuốc nhuộm. |
|
|
The marker is intended to be added in small quantities to fuels or other mineral oils for verification of their authenticity and fiscal compliance without altering their properties. The dye has no forensic marker function and is used to assist with distinguishing the marker at hand from other markers. It is not visually perceptible in the products to which the marker has been added. |
|
Chất chỉ thị này được dùng để thêm một lượng nhỏ vào nhiên liệu hoặc các loại dầu khoáng khác để kiểm định tính xác thực và sự tuân thủ quy định về tài chính mà không làm thay đổi các đặc tính của chúng. Thuốc nhuộm không có chức năng đánh dấu pháp lý và được sử dụng để hỗ trợ phân biệt chất chỉ thị này với các chất chỉ thị khác. Chất chỉ thị này không thể nhìn thấy được bằng mắt thường trong các sản phẩm mà chất chỉ thị đã được thêm vào. |
|
|
Application of GIRs 1 and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1 và 6. |
|
8415.90 |
5. Air cooler, comprised of an independent closed circuit in which a propylene glycol water solution circulates as a working medium. There is no refrigeration equipment in this circuit, but the article can generate heat. The air cooler is an element of an intercooling system. |
8415.90 |
5. Máy làm mát không khí, bao gồm một mạch kín độc lập trong đó dung dịch nước propylene glycol lưu thông như một môi trường làm việc. Không có thiết bị làm lạnh nào trong mạch này, nhưng sản phẩm có thể tạo ra nhiệt. Máy làm mát không khí là một thành phần của hệ thống làm mát trung gian. |
|
|
Depending on the model, it maintains the following temperature ranges in storage rooms, corridors or machine rooms: 1 to 3 °C, 2 to 7 °C or 15 to 20 °C. |
|
Tùy thuộc vào kiểu máy, nó duy trì các phạm vi nhiệt độ sau trong phòng lưu trữ, hành lang hoặc phòng máy: 1 đến 3 °C, 2 đến 7 °C hoặc 15 đến 20 °C. |
|
|
The air cooler essentially consists of the following components : |
|
Máy làm mát không khí về cơ bản bao gồm các thành phần sau: |
|
|
- metal body (casing); |
|
- thân kim loại (vỏ); |
|
|
- metal heat-exchanger block; |
|
- khối trao đổi nhiệt kim loại; |
|
|
- fans with electric motors; |
|
- quạt có động cơ điện; |
|
|
- collector systems for the inlet and outlet of the working medium; |
|
- hệ thống thu gom cho đầu vào và đầu ra của môi trường làm việc; |
|
|
- condensate drainage systems; and |
|
- hệ thống thoát nước ngưng tụ; và |
|
|
- block electric heating systems. |
|
- khối hệ thống gia nhiệt điện. |
|
|
It cools the internal space when the air flow generated by the fans passes through the heat- exchanger block, which absorbs the heat from the air. The air cooler can use the collected condensate to humidify the air. |
|
Nó làm mát không gian bên trong khi luồng không khí do quạt tạo ra đi qua khối trao đổi nhiệt, khối này hấp thụ nhiệt từ không khí. Máy làm mát không khí có thể sử dụng nước ngưng tụ thu được để làm ẩm không khí. |
|
|
It does not include a compressor and is intended to be fixed to the ceiling or walls in the internal space. |
|
Sản phẩm này không bao gồm máy nén và được thiết kế để cố định trên trần nhà hoặc tường ở không gian bên trong. |
|
|
Application of GIRs 1 (Note 2 (b) to Section XVI) and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1 (Chú giải 2 (b) Phần XVI) và 6. |
|
8473.30 |
2. Central Processing Unit (CPU) cooling system consisting of a fan, a heatsink, fan fixing brackets, fasteners with screws for installation on CPU sockets, a universal plate with plastic fasteners and metal segments/holes for screws, screws and thermal paste. |
8473.30 |
2. Hệ thống làm mát Bộ xử lý trung tâm (CPU) bao gồm một quạt, một bộ tản nhiệt, giá đỡ quạt, ốc vít để lắp vào ổ cắm CPU, tấm đa năng có ốc vít bằng nhựa và các đoạn/lỗ kim loại để lắp ốc vít, ốc vít và keo tản nhiệt. |
|
|
The heatsink absorbs heat generated by the CPU and the fan creates airflow to disperse the heat. |
|
Bộ tản nhiệt hấp thụ nhiệt do CPU tạo ra và quạt tạo ra luồng không khí để phân tán nhiệt. |
|
|
Application of GIRs 1 (Note 2 (b) to Section XVI) and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1 (Chú giải 2 (b) Phần XVI) và 6. |
|
8479.10 |
2. Asphalt material transfer vehicle, which is a self-propelled machine, mainly consisting of a receiving hopper, an intermediate hopper with a three-way mixing auger, and conveyors. The product also incorporates an engine compartment, an operator position, and wheels. It is designed to prevent the thermal and material segregation of a ready-made asphalt mixture during transfer from a tipping lorry to an asphalt paver during continuous laying of asphalt. |
8479.10 |
2. Xe vận chuyển vật liệu nhựa đường, là một máy tự hành, chủ yếu bao gồm một phễu tiếp nhận, một phễu trung gian có trục trộn ba chiều và băng tải. Sản phẩm cùng kết hợp một khoang động cơ, một vị trí vận hành và bánh xe. Nó được thiết kế để ngăn ngừa sự phân tách nhiệt và vật liệu của hỗn hợp nhựa đường đã làm sẵn trong quá trình chuyển từ xe tải đổ bê tông sang máy trải nhựa đường trong quá trình trải nhựa đường liên tục. |
|
|
Application of GIRs 1, 3 (c) and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1,3 (c) và 6. |
|
|
|||
|
8543.70 |
8. Light therapy device designed for use at home and in beauty or healthcare facilities. It is equipped with a halogen light source in conjunction with an optical unit to deliver therapeutic polarised light. |
8543.70 |
8. Thiết bị trị liệu bằng ánh sáng được thiết kế để sử dụng tại nhà và trong các cơ sở làm đẹp hoặc chăm sóc sức khỏe. Thiết bị được trang bị nguồn sáng halogen kết hợp với một thành phần quang học để cung cấp ánh sáng phân cực trị liệu. |
|
|
The device is intended to be used for a wide range of applications, such as wound healing, pain relief, anti-aging, treatment of dermatological disorders, seasonal affective disorder (SAD) or paediatric diseases, based on the effect of the light used to improve cell metabolism and trigger specific biological and cellular reactions. |
|
Thiết bị này được thiết kế để sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau, chẳng hạn như chữa lành vết thương, giảm đau, chống lão hóa, điều trị các rối loạn về da, rối loạn cảm xúc theo mùa (SAD) hoặc các bệnh nhi khoa, dựa trên tác dụng của ánh sáng được sử dụng để cải thiện quá trình trao đổi chất của tế bào và kích hoạt các phản ứng sinh học và tế bào cụ thể. |
|
|
Application of GIRs 1 and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1 và 6. |
|
8705.40 |
1. Concrete-mixer lorry with self-loading function, consisting of a cabin and a motor vehicle chassis, on which the working equipment is permanently mounted. The cabin and the motor vehicle chassis are equipped with an internal combustion engine, a manual gearbox, four wheels, steering and braking facilities. The working equipment comprises a concrete mixing drum, a loading bucket fixed on lifting arms, and an unloading chute. The operator’s seat can be reversed by 180°. This concrete-mixer lorry has a maximum speed of 25 km/h and is designed to prepare, transport and unload concrete and mortar at the construction site. |
8705.40 |
1. Xe trộn bê tông tự nạp, gồm một cabin và một khung gầm xe có động cơ, trên đó lắp cố định thiết bị làm việc. Cabin và khung gầm xe có động cơ được trang bị một động cơ đốt trong, một hộp số sàn, bốn bánh xe, hệ thống lái và phanh. Thiết bị làm việc gồm có một trống trộn bê tông, một gầu tải cố định trên tay nâng và một máng xả. Ghế lái có thể đảo ngược 180°. Xe trộn bê tông này có tốc độ tối đa 25 km/h và được thiết kế để chuẩn bị, vận chuyển và dỡ bê tông và vừa tại công trường xây dựng. |
|
|
Application of GIRs 1 and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1 và 6. |
|
8716.90 |
2. Air spring consisting of a fabric-reinforced rubber bellow (vulcanised rubber), steel plates, and a plastic piston, to be used as a component in the suspension system of semi-trailers. The product is designed to absorb shocks and bumps and to act as a vibration isolator and chassis height adjustment actuator. |
8716.90 |
2. Lò xo khí bao gồm một ống cao su gia cố bằng vải (cao su lưu hóa), các tấm thép và một piston nhựa, được sử dụng làm thành phần trong hệ thống treo của sơ mi rơ moóc. Sản phẩm được thiết kế để hấp thụ các cú sốc và va đập và hoạt động như một bộ cách ly rung động và bộ truyền động điều chỉnh độ cao khung gầm. |
|
|
The plastic piston allows for further tuning of spring rates. |
|
Piston nhựa cho phép điều chỉnh thêm hệ số đàn hồi của lò xo. |
|
|
Application of GIRs 1 and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1 và 6. |
|
|
See also Opinion 8716.90/3. |
|
Xem thêm Ý kiến phân loại 8716.90/3. |
|
|
|||
|
8716.90 |
3. Air spring consisting of a fabric-reinforced rubber bellow (vulcanised rubber), steel plates, and a steel middle ring, to be used as a component in the suspension system of semi- trailers or buses. The product is designed to absorb shocks and bumps and to act as a vibration isolator and chassis height adjustment actuator. |
8716.90 |
3. Lò xo khí bao gồm một ống cao su gia cố bằng vải (cao su lưu hóa), các tấm thép và một vòng giữa bằng thép, được sử dụng làm thành phần trong hệ thống treo của sơ mi rơ-moóc hoặc xe buýt. Sản phẩm được thiết kế để hấp thụ các cú sốc và va đập và hoạt động như một bộ cách ly rung động và bộ truyền động điều chỉnh độ cao khung gầm. |
|
|
Application of GIRs 1, 3 (c) and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1, 3 (c) và 6. |
|
|
See also Opinion 8716.90/2. |
|
Xem thêm Ý kiến phân loại 8716.90/2. |
|
|
|||
|
9018.19 |
1. Electronic blood pressure monitor for automatic blood pressure and pulse measurement, designed for home use. It consists of a wrist cuff and a pump for its inflation, a blood pressure measuring sensor, a display showing the measurement readings, the time and the date, and other electronic components. The product is put up for retail sale as a set with two batteries, a storage box and an instruction manual. |
9018.19 |
1. Máy đo huyết áp điện tử để đo huyết áp và mạch tự động, được thiết kế để sử dụng tại nhà. Bao gồm một vòng bít cổ tay và một bơm hơi, một cảm biến đo huyết áp, một màn hình hiển thị kết quả đo, thời gian và ngày tháng, cùng các linh kiện điện tử khác. Sản phẩm được đóng gói bán lẻ theo bộ với hai pin, hộp đựng và hướng dẫn sử dụng. |
|
|
Application of GIRs 1, 3 (b) and 6. |
|
Áp dụng Quy tắc 1, 3 (b) và 6. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh





