Công văn 1220/BKHCN-KHTC rà soát, điều chỉnh/hoàn thiện/đăng ký kinh phí thực hiện Chương trình công tác năm 2026 của Ban Chỉ đạo do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
| Số hiệu | 1220/BKHCN-KHTC |
| Ngày ban hành | 07/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/03/2026 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan ban hành | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Người ký | Bùi Hoàng Phương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
BỘ KHOA HỌC
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
1220/BKHCN-KHTC |
Hà Nội, ngày 07 tháng 3 năm 2026 |
Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Thực hiện Chương trình công tác năm 2026 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển KHCN,ĐMST&CĐS (Chương trình công tác năm 2026 của Ban Chỉ đạo) và Công văn số 693-CV/VPTW ngày 02 tháng 3 năm 2026 về việc chỉ đạo triển khai một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, thúc đẩy phát triển KHCN,ĐMST&CĐS; tiếp theo Công văn số 1179/BKHCN-KHTC ngày 05/03/2026 về việc đôn đốc cung cấp thông tin giải ngân NQ57-NQ/TW, Bộ Khoa học và Công nghệ đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố:
1. Tiếp tục tập trung tháo gỡ ngay các khó khăn vướng mắc phát sinh thuộc thẩm quyền để triển khai hiệu quả hoạt động KHCN,ĐMST&CĐS, đặc biệt là Nghị quyết số 57-NQ/TW của Bộ Chính trị. Đối với những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện nhiệm vụ vượt thẩm quyền, đề nghị Quý cơ quan kịp thời thông tin và đề xuất phương án xử lý về Bộ Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
2. Điều chỉnh/hoàn thiện, bố trí đủ nguồn kinh phí từ dự toán được Thủ tướng Chính phủ giao năm 2026 cho các nhiệm vụ triển khai Chương trình công tác năm 2026 của Ban Chỉ đạo. Trường hợp không đủ khả năng cân đối kinh phí từ nguồn dự toán đã giao để thực hiện, Quý cơ quan gửi đăng ký bổ sung kinh phí KHCN, ĐMST&CĐS (theo Phụ lục gửi kèm) về Bộ Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, chỉ đạo.
Văn bản rà soát khó khăn vướng mắc, điều chỉnh/hoàn thiện kinh phí 2026 của Quý Cơ quan gửi về Bộ Khoa học và Công nghệ trước ngày 09/3/2026[1] để tổng hợp.
Trân trọng cảm ơn sự phối hợp của Quý Cơ quan./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
____________________
[1] Với các văn bản đăng ký bổ sung kinh phí 2026 đến Hệ thống quản lý văn bản và điều hành của Bộ Khoa học và Công nghệ sau ngày 09/3/2026, Bộ Khoa học và Công nghệ không xử lý, tổng hợp.
DANH SÁCH TỈNH/THÀNH PHỐ NHẬN VĂN BẢN
|
STT |
ĐƠN VỊ |
|
1. |
Thành phố Hà Nội |
|
2. |
Thành phố Huế |
|
3. |
Quảng Ninh |
|
4. |
Cao Bằng |
|
5. |
Lạng Sơn |
|
6. |
Lai Châu |
|
7. |
Điện Biên |
|
8. |
Sơn La |
|
9. |
Thanh Hóa |
|
10. |
Nghệ An |
|
11. |
Hà Tĩnh |
|
12. |
Tuyên Quang |
|
13. |
Lào Cai |
|
14. |
Thái Nguyên |
|
15. |
Phú Thọ |
|
16. |
Bắc Ninh |
|
17. |
Hưng Yên |
|
18. |
Thành phố Hải Phòng |
|
19. |
Ninh Bình |
|
20. |
Quảng Trị |
|
21. |
Thành phố Đà Nẵng |
|
22. |
Quảng Ngãi |
|
23. |
Gia Lai |
|
24. |
Khánh Hòa |
|
25. |
Lâm Đồng |
|
26. |
Đắk Lắk |
|
27. |
Thành phố Hồ Chí Minh |
|
28. |
Đồng Nai |
|
29. |
Tây Ninh |
|
30. |
Thành phố Cần Thơ |
|
31. |
Vĩnh Long |
|
32. |
Đồng Tháp |
|
33. |
Cà Mau |
|
34. |
An Giang |
Tỉnh/Thành phố
DỰ TOÁN BỔ SUNG CHO LĨNH VỰC KH,CN, ĐMST&CĐS NĂM 2026 (CHI THƯỜNG XUYÊN)
(Kèm theo Công văn số /BKHCN-KHTC ngày tháng 03 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
TÊN NHIỆM VỤ/DỰ ÁN |
DỰ TOÁN TỈNH/THÀNH PHỐ ĐỀ XUẤT BỔ SUNG 2026 |
Đơn vị chủ trì/Chủ nhiệm nhiệm vụ |
||||||||
|
Tổng số |
Nguồn NSNN |
Nguồn khác |
Quyết định phê duyệt (Số QĐ, ngày/tháng/năm) |
Kinh phí 2026 cho nhiệm vụ thực hiện NQ 57 (triệu đồng) |
Kinh phí 2026 giao về Quỹ Phát triển KHCN địa phương |
||||||
|
Tổng |
Kinh phí đã cấp đến năm 2026 |
Kinh phí đề nghị bổ sung năm 2026 |
Kinh phí còn lại |
||||||||
|
A |
B |
(1)=(2)+(6) |
(2)=(3)+(4)+(5) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nghiên cứu cơ bản (Khoản 101) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chi hỗ trợ thường xuyên (lương, hoạt động bộ máy) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chi nhiệm vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b1 |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b2 |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nghiên cứu ứng dụng (Khoản 102) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chi hỗ trợ thường xuyên (lương, hoạt động bộ máy) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chi thực hiện nhiệm vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b1 |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b2 |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Phát triển công nghệ, phát triển giải pháp xã hội (Khoản 103) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chi hỗ trợ thường xuyên (lương, hoạt động bộ máy) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chi thực hiện nhiệm vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b1 |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b2 |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Nghiên cứu công nghệ chiến lược (Khoản 104) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Hạ tầng, thiết bị phát triển công nghệ chiến lược (Khoản 105) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ (Khoản 106) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Hỗ trợ nhà khoa học tham dự hội nghị, hội thảo; báo cáo công trình nghiên cứu xuất sắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.2 |
Đoàn ra - đoàn vào hỗ trợ nghiên cứu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.3 |
Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu sau tiến sĩ, nghiên cứu sinh; nhà khoa học trẻ xuất sắc; thu hút, đãi ngộ nhân tài, tổng công trình sư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4 |
Hỗ trợ hoạt động sáng kiến, chi tặng thưởng cho tập thể, cá nhân có kết quả xuất sắc trong nghiên cứu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5 |
Hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Hạ tầng, thiết bị phát triển khoa học và công nghệ (Khoản 107) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Khoa học và công nghệ khác (Khoản 108) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chi hỗ trợ thường xuyên (lương, hoạt động bộ máy) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chi quản lý hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Chi hoạt động tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d |
Hỗ trợ đăng kí, bảo hộ, khai thác và quản lý quyền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
e |
…..(các nội dung chi khác liên quan đến hoạt động khoa học và công nghệ theo pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Đổi mới sáng tạo (Khoản 111) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chi hỗ trợ thường xuyên (lương, hoạt động bộ máy) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Hoạt động ứng dụng công nghệ, chuyển giao công nghệ, đổi mới công nghệ, sáng tạo công nghệ, sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, nâng cao hiệu suất công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b1 |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b1 |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Hỗ trợ hoạt động phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, thúc đẩy văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c1 |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c2 |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d |
Phát triển quyền sở hữu trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d1 |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d2 |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
đ |
Nhiệm vụ hỗ trợ lãi suất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
đ1 |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
đ2 |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
e |
Nhiệm vụ hỗ trợ thông qua phiếu hỗ trợ tài chính (voucher) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
e1 |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
e2 |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
g |
Các hoạt động khác về đổi mới sáng tạo theo pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
g1 |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
g2 |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Chuyển đổi số (Khoản 121) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chi hỗ trợ thường xuyên (lương, hoạt động bộ máy) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Hoạt động về chuyển đổi số, nền tảng số, trung tâm dữ liệu... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b1 |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b2 |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Các hoạt động chuyển đổi số khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c1 |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c2 |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BỘ KHOA HỌC
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
1220/BKHCN-KHTC |
Hà Nội, ngày 07 tháng 3 năm 2026 |
Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Thực hiện Chương trình công tác năm 2026 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển KHCN,ĐMST&CĐS (Chương trình công tác năm 2026 của Ban Chỉ đạo) và Công văn số 693-CV/VPTW ngày 02 tháng 3 năm 2026 về việc chỉ đạo triển khai một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, thúc đẩy phát triển KHCN,ĐMST&CĐS; tiếp theo Công văn số 1179/BKHCN-KHTC ngày 05/03/2026 về việc đôn đốc cung cấp thông tin giải ngân NQ57-NQ/TW, Bộ Khoa học và Công nghệ đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố:
1. Tiếp tục tập trung tháo gỡ ngay các khó khăn vướng mắc phát sinh thuộc thẩm quyền để triển khai hiệu quả hoạt động KHCN,ĐMST&CĐS, đặc biệt là Nghị quyết số 57-NQ/TW của Bộ Chính trị. Đối với những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện nhiệm vụ vượt thẩm quyền, đề nghị Quý cơ quan kịp thời thông tin và đề xuất phương án xử lý về Bộ Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
2. Điều chỉnh/hoàn thiện, bố trí đủ nguồn kinh phí từ dự toán được Thủ tướng Chính phủ giao năm 2026 cho các nhiệm vụ triển khai Chương trình công tác năm 2026 của Ban Chỉ đạo. Trường hợp không đủ khả năng cân đối kinh phí từ nguồn dự toán đã giao để thực hiện, Quý cơ quan gửi đăng ký bổ sung kinh phí KHCN, ĐMST&CĐS (theo Phụ lục gửi kèm) về Bộ Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, chỉ đạo.
Văn bản rà soát khó khăn vướng mắc, điều chỉnh/hoàn thiện kinh phí 2026 của Quý Cơ quan gửi về Bộ Khoa học và Công nghệ trước ngày 09/3/2026[1] để tổng hợp.
Trân trọng cảm ơn sự phối hợp của Quý Cơ quan./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
____________________
[1] Với các văn bản đăng ký bổ sung kinh phí 2026 đến Hệ thống quản lý văn bản và điều hành của Bộ Khoa học và Công nghệ sau ngày 09/3/2026, Bộ Khoa học và Công nghệ không xử lý, tổng hợp.
DANH SÁCH TỈNH/THÀNH PHỐ NHẬN VĂN BẢN
|
STT |
ĐƠN VỊ |
|
1. |
Thành phố Hà Nội |
|
2. |
Thành phố Huế |
|
3. |
Quảng Ninh |
|
4. |
Cao Bằng |
|
5. |
Lạng Sơn |
|
6. |
Lai Châu |
|
7. |
Điện Biên |
|
8. |
Sơn La |
|
9. |
Thanh Hóa |
|
10. |
Nghệ An |
|
11. |
Hà Tĩnh |
|
12. |
Tuyên Quang |
|
13. |
Lào Cai |
|
14. |
Thái Nguyên |
|
15. |
Phú Thọ |
|
16. |
Bắc Ninh |
|
17. |
Hưng Yên |
|
18. |
Thành phố Hải Phòng |
|
19. |
Ninh Bình |
|
20. |
Quảng Trị |
|
21. |
Thành phố Đà Nẵng |
|
22. |
Quảng Ngãi |
|
23. |
Gia Lai |
|
24. |
Khánh Hòa |
|
25. |
Lâm Đồng |
|
26. |
Đắk Lắk |
|
27. |
Thành phố Hồ Chí Minh |
|
28. |
Đồng Nai |
|
29. |
Tây Ninh |
|
30. |
Thành phố Cần Thơ |
|
31. |
Vĩnh Long |
|
32. |
Đồng Tháp |
|
33. |
Cà Mau |
|
34. |
An Giang |
Tỉnh/Thành phố
DỰ TOÁN BỔ SUNG CHO LĨNH VỰC KH,CN, ĐMST&CĐS NĂM 2026 (CHI THƯỜNG XUYÊN)
(Kèm theo Công văn số /BKHCN-KHTC ngày tháng 03 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
TÊN NHIỆM VỤ/DỰ ÁN |
DỰ TOÁN TỈNH/THÀNH PHỐ ĐỀ XUẤT BỔ SUNG 2026 |
Đơn vị chủ trì/Chủ nhiệm nhiệm vụ |
||||||||
|
Tổng số |
Nguồn NSNN |
Nguồn khác |
Quyết định phê duyệt (Số QĐ, ngày/tháng/năm) |
Kinh phí 2026 cho nhiệm vụ thực hiện NQ 57 (triệu đồng) |
Kinh phí 2026 giao về Quỹ Phát triển KHCN địa phương |
||||||
|
Tổng |
Kinh phí đã cấp đến năm 2026 |
Kinh phí đề nghị bổ sung năm 2026 |
Kinh phí còn lại |
||||||||
|
A |
B |
(1)=(2)+(6) |
(2)=(3)+(4)+(5) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nghiên cứu cơ bản (Khoản 101) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chi hỗ trợ thường xuyên (lương, hoạt động bộ máy) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chi nhiệm vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b1 |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b2 |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nghiên cứu ứng dụng (Khoản 102) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chi hỗ trợ thường xuyên (lương, hoạt động bộ máy) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chi thực hiện nhiệm vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b1 |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b2 |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Phát triển công nghệ, phát triển giải pháp xã hội (Khoản 103) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chi hỗ trợ thường xuyên (lương, hoạt động bộ máy) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chi thực hiện nhiệm vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b1 |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b2 |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Nghiên cứu công nghệ chiến lược (Khoản 104) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Hạ tầng, thiết bị phát triển công nghệ chiến lược (Khoản 105) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ (Khoản 106) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Hỗ trợ nhà khoa học tham dự hội nghị, hội thảo; báo cáo công trình nghiên cứu xuất sắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.2 |
Đoàn ra - đoàn vào hỗ trợ nghiên cứu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.3 |
Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu sau tiến sĩ, nghiên cứu sinh; nhà khoa học trẻ xuất sắc; thu hút, đãi ngộ nhân tài, tổng công trình sư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4 |
Hỗ trợ hoạt động sáng kiến, chi tặng thưởng cho tập thể, cá nhân có kết quả xuất sắc trong nghiên cứu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5 |
Hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Hạ tầng, thiết bị phát triển khoa học và công nghệ (Khoản 107) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Khoa học và công nghệ khác (Khoản 108) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chi hỗ trợ thường xuyên (lương, hoạt động bộ máy) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chi quản lý hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Chi hoạt động tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d |
Hỗ trợ đăng kí, bảo hộ, khai thác và quản lý quyền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
e |
…..(các nội dung chi khác liên quan đến hoạt động khoa học và công nghệ theo pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Đổi mới sáng tạo (Khoản 111) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chi hỗ trợ thường xuyên (lương, hoạt động bộ máy) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Hoạt động ứng dụng công nghệ, chuyển giao công nghệ, đổi mới công nghệ, sáng tạo công nghệ, sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, nâng cao hiệu suất công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b1 |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b1 |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Hỗ trợ hoạt động phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, thúc đẩy văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c1 |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c2 |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d |
Phát triển quyền sở hữu trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d1 |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d2 |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
đ |
Nhiệm vụ hỗ trợ lãi suất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
đ1 |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
đ2 |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
e |
Nhiệm vụ hỗ trợ thông qua phiếu hỗ trợ tài chính (voucher) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
e1 |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
e2 |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
g |
Các hoạt động khác về đổi mới sáng tạo theo pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
g1 |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
g2 |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Chuyển đổi số (Khoản 121) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chi hỗ trợ thường xuyên (lương, hoạt động bộ máy) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Hoạt động về chuyển đổi số, nền tảng số, trung tâm dữ liệu... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b1 |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b2 |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Các hoạt động chuyển đổi số khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c1 |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c2 |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh