Thông tư 77/2026/TT-BGDĐT về Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
| Số hiệu | 77/2026/TT-BGDĐT |
| Ngày ban hành | 25/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/12/2026 |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Người ký | Lê Quân |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Giáo dục |
|
BỘ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 77/2026/TT-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2026 |
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên;
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp gồm: danh mục ngành, nghề đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, giáo dục trung học nghề; danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp; quy định về việc cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo và tổ chức thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp (trừ danh mục ngành, nghề đặc thù trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng).
2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp
1. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, giáo dục trung học nghề (Phụ lục I).
2. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp (Phụ lục II).
Điều 3. Rà soát, cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo
1. Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp được rà soát, đánh giá hằng năm và chỉnh sửa, bổ sung định kỳ ít nhất 01 lần trong 03 năm trên cơ sở đề xuất của Bộ, ngành, địa phương, cơ sở hoặc theo yêu cầu từ thực tiễn đào tạo.
2. Trong thời gian giữa hai kỳ chỉnh sửa, bổ sung danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp, các ngành, nghề đào tạo mới được rà soát, cập nhật thường xuyên vào danh mục ngành, nghề đào tạo trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo để địa phương, cơ sở triển khai thực hiện.
3. Trong trường hợp phát sinh nhu cầu đào tạo ngành, nghề đào tạo mới, Bộ, ngành, địa phương, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các đơn vị liên quan gửi đề xuất ngành, nghề đào tạo mới kèm theo căn cứ khoa học và thực tiễn theo Mẫu số 01 kèm theo Thông tư này và gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên).
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định việc ban hành ngành, nghề đào tạo mới để địa phương, cơ sở thực hiện khi có ý kiến thống nhất từ 2/3 số thành viên Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp. Ngành, nghề đào tạo mới được cập nhật vào cơ sở dữ liệu về ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được bổ sung vào danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp khi rà soát, chỉnh sửa, cập nhật định kỳ tiếp theo.
4. Đối với các ngành, nghề đào tạo mới thuộc các nhóm ngành, nghề đào tạo thể thao, lĩnh vực nghệ thuật, sức khỏe, ngoài ý kiến của Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp, Bộ Giáo dục và Đào tạo gửi lấy ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực ngành, nghề tương ứng trước khi cập nhật và bổ sung vào danh mục ngành, nghề đào tạo.
Điều 4. Xác định ngành, nghề mới
1. Tên gọi ngành, nghề đào tạo: Tên ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp phải được xác định cụ thể, phản ánh đặc điểm, đặc trưng của nhóm ngành, nghề đào tạo và lĩnh vực đào tạo tương ứng.
2. Ngành, nghề đào tạo mới được hình thành trên cơ sở căn cứ khoa học và thực tiễn nhu cầu nhân lực của ngành, nghề đào tạo, có đặc điểm riêng của ngành, nghề đào tạo và mô tả cụ thể về ngành, nghề đào tạo, phân tích công việc, vị trí việc làm sau đào tạo. Việc đề xuất ngành, nghề đào tạo mới thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này.
Điều 5. Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp
1. Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thành lập để tư vấn, giúp Bộ trưởng xem xét, quyết định việc cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo mới trong giáo dục nghề nghiệp.
2. Cơ cấu và tiêu chuẩn thành viên Hội đồng
a) Hội đồng gồm có Chủ tịch, Phó Chủ tịch, các Ủy viên và Thư ký; là các chuyên gia có uy tín, phẩm chất đạo đức nghề nghiệp; có trình độ kỹ năng nghề cao và kinh nghiệm tham gia giảng dạy, đánh giá kỹ năng nghề hoặc làm việc trong ngành, nghề liên quan; có kinh nghiệm xây dựng chương trình đào tạo hoặc xây dựng tiêu chuẩn nghề hoặc tham gia liên kết, hợp tác trong việc xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia của nghề thuộc nhóm ngành, nghề tương ứng.
b) Hội đồng có tối thiểu 07 thành viên là đại diện của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp, Hội, Hiệp hội liên quan đến ngành, nghề đào tạo.
|
BỘ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 77/2026/TT-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2026 |
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên;
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp gồm: danh mục ngành, nghề đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, giáo dục trung học nghề; danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp; quy định về việc cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo và tổ chức thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp (trừ danh mục ngành, nghề đặc thù trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng).
2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp
1. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, giáo dục trung học nghề (Phụ lục I).
2. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp (Phụ lục II).
Điều 3. Rà soát, cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo
1. Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp được rà soát, đánh giá hằng năm và chỉnh sửa, bổ sung định kỳ ít nhất 01 lần trong 03 năm trên cơ sở đề xuất của Bộ, ngành, địa phương, cơ sở hoặc theo yêu cầu từ thực tiễn đào tạo.
2. Trong thời gian giữa hai kỳ chỉnh sửa, bổ sung danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp, các ngành, nghề đào tạo mới được rà soát, cập nhật thường xuyên vào danh mục ngành, nghề đào tạo trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo để địa phương, cơ sở triển khai thực hiện.
3. Trong trường hợp phát sinh nhu cầu đào tạo ngành, nghề đào tạo mới, Bộ, ngành, địa phương, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các đơn vị liên quan gửi đề xuất ngành, nghề đào tạo mới kèm theo căn cứ khoa học và thực tiễn theo Mẫu số 01 kèm theo Thông tư này và gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên).
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định việc ban hành ngành, nghề đào tạo mới để địa phương, cơ sở thực hiện khi có ý kiến thống nhất từ 2/3 số thành viên Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp. Ngành, nghề đào tạo mới được cập nhật vào cơ sở dữ liệu về ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được bổ sung vào danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp khi rà soát, chỉnh sửa, cập nhật định kỳ tiếp theo.
4. Đối với các ngành, nghề đào tạo mới thuộc các nhóm ngành, nghề đào tạo thể thao, lĩnh vực nghệ thuật, sức khỏe, ngoài ý kiến của Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp, Bộ Giáo dục và Đào tạo gửi lấy ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực ngành, nghề tương ứng trước khi cập nhật và bổ sung vào danh mục ngành, nghề đào tạo.
Điều 4. Xác định ngành, nghề mới
1. Tên gọi ngành, nghề đào tạo: Tên ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp phải được xác định cụ thể, phản ánh đặc điểm, đặc trưng của nhóm ngành, nghề đào tạo và lĩnh vực đào tạo tương ứng.
2. Ngành, nghề đào tạo mới được hình thành trên cơ sở căn cứ khoa học và thực tiễn nhu cầu nhân lực của ngành, nghề đào tạo, có đặc điểm riêng của ngành, nghề đào tạo và mô tả cụ thể về ngành, nghề đào tạo, phân tích công việc, vị trí việc làm sau đào tạo. Việc đề xuất ngành, nghề đào tạo mới thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này.
Điều 5. Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp
1. Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thành lập để tư vấn, giúp Bộ trưởng xem xét, quyết định việc cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo mới trong giáo dục nghề nghiệp.
2. Cơ cấu và tiêu chuẩn thành viên Hội đồng
a) Hội đồng gồm có Chủ tịch, Phó Chủ tịch, các Ủy viên và Thư ký; là các chuyên gia có uy tín, phẩm chất đạo đức nghề nghiệp; có trình độ kỹ năng nghề cao và kinh nghiệm tham gia giảng dạy, đánh giá kỹ năng nghề hoặc làm việc trong ngành, nghề liên quan; có kinh nghiệm xây dựng chương trình đào tạo hoặc xây dựng tiêu chuẩn nghề hoặc tham gia liên kết, hợp tác trong việc xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia của nghề thuộc nhóm ngành, nghề tương ứng.
b) Hội đồng có tối thiểu 07 thành viên là đại diện của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp, Hội, Hiệp hội liên quan đến ngành, nghề đào tạo.
3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng
a) Tư vấn trong việc xác định các ngành, nghề mới và nhóm ngành, nghề tương ứng trên cơ sở đề xuất của Bộ, ngành, địa phương, cơ sở;
b) Thảo luận, biểu quyết, báo cáo, đề nghị Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định việc cập nhật, bổ sung danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp.
c) Thực hiện trách nhiệm giải trình về những nội dung báo cáo, đề nghị, tư vấn với Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên hướng dẫn triển khai thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp; xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch rà soát, cập nhật, đánh giá việc thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp.
2. Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh, thành phố.
3. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp
a) Thực hiện rà soát, điều chỉnh tên chương trình đào tạo theo tên ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp được ban hành tại Thông tư này.
b) Tổ chức thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp; đề xuất ngành, nghề đào tạo mới gửi cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định tại Điều 3 của Thông tư này và cập nhật, công khai ngành, nghề đào tạo của cơ sở đào tạo theo quy định.
Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp
1. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp tiếp tục đào tạo, cấp văn bằng, chứng chỉ theo tên ngành, nghề đào tạo và mã ngành, nghề đào tạo tương ứng đối với các lớp tuyển sinh, đào tạo trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành.
2. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp thực hiện tuyển sinh, tổ chức đào tạo theo tên ngành, nghề đào tạo và sử dụng mã ngành, nghề đào tạo tương ứng ban hành kèm theo Thông tư này đối với các lớp tuyển sinh, đào tạo sau thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp tiếp tục thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng theo quy định tại Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH cho tới khi danh mục ngành, nghề đào tạo đặc thù trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng được ban hành.
Điều 8. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2026.
2. Các quy định về danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng quy định tại Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, trừ các ngành, nghề đào tạo trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng.
3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
(Trình độ cao đẳng, trung cấp, giáo dục trung học nghề)
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 77/2026/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 9 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Mã ngành, nghề đào tạo |
Tên ngành, nghề đào tạo |
Ghi chú |
Trình độ (*) |
|
14 |
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
|
|
|
1402 |
Đào tạo giáo viên |
|
|
|
140201 |
Giáo dục mầm non |
|
CĐ |
|
140203 |
Giáo dục đặc biệt |
|
CĐ |
|
140214 |
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp |
CĐ |
|
140215 |
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp |
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp |
CĐ |
|
140221 |
Sư phạm âm nhạc |
|
CĐ |
|
140222 |
Sư phạm mỹ thuật |
|
CĐ |
|
21 |
Nghệ thuật |
|
|
|
2101 |
Mỹ thuật |
|
|
|
210101 |
Kỹ thuật điêu khắc gỗ |
|
THN, TC, CĐ |
|
210103 |
Hội họa |
|
THN, TC, CĐ |
|
210104 |
Đồ họa |
|
THN, TC, CĐ |
|
210105 |
Điêu khắc |
Điêu khắc |
THN, TC, CĐ |
|
210106 |
Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh |
Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh |
THN, TC, CĐ |
|
210107 |
Gốm |
Gốm |
THN, TC, CĐ |
|
2102 |
Nghệ thuật trình diễn |
|
|
|
210201 |
Nghệ thuật biểu diễn ca kịch Huế |
|
THN, TC |
|
210202 |
Nghệ thuật biểu diễn dân ca |
|
THN, TC, CĐ |
|
210203 |
Nghệ thuật biểu diễn chèo |
|
THN, TC, CĐ |
|
210204 |
Chỉ huy âm nhạc |
Chỉ huy hợp xướng Chỉ huy âm nhạc |
THN, TC, CĐ |
|
210205 |
Thanh nhạc |
Thanh nhạc |
THN, TC, CĐ |
|
210206 |
Nghệ thuật biểu diễn kịch múa |
|
THN, TC |
|
210207 |
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây |
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây |
THN, TC, CĐ |
|
210208 |
Nghệ thuật biểu diễn xiếc |
|
THN, TC, CĐ |
|
210209 |
Nghệ thuật biểu diễn dân ca quan họ |
|
THN, TC |
|
210210 |
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
THN, TC, CĐ |
|
210211 |
Diễn viên kịch - điện ảnh |
|
THN, TC, CĐ |
|
210212 |
Diễn viên sân khấu kịch hát |
|
THN, TC, CĐ |
|
210215 |
Huấn luyện múa |
|
CĐ |
|
210218 |
Đờn ca nhạc tài tử Nam Bộ |
|
THN, TC, CĐ |
|
210219 |
Nhạc công kịch hát dân tộc |
|
THN, TC, CĐ |
|
210220 |
Nhạc công truyền thống Huế |
|
THN, TC, CĐ |
|
210221 |
Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu |
|
CĐ |
|
210222 |
Nhạc jazz |
|
THN, TC, CĐ |
|
210223 |
Violon |
|
THN, TC, CĐ |
|
210224 |
Organ |
|
THN, TC, CĐ |
|
210226 |
Lý thuyết âm nhạc |
|
THN, TC |
|
210227 |
Sáng tác âm nhạc |
|
THN, TC, CĐ |
|
210229 |
Biên tập và dàn dựng ca, múa, nhạc |
|
THN, TC |
|
210332 |
Quay phim |
|
THN, TC, CĐ |
|
210233 |
Kỹ thuật viên điện ảnh, sân khấu |
Phục vụ điện ảnh, sân khấu |
THN, TC, CĐ |
|
210234 |
Đạo diễn sân khấu |
|
THN, TC, CĐ |
|
210235 |
Sản xuất nhạc cụ |
|
THN, TC, CĐ |
|
210236 |
Văn hóa, văn nghệ quần chúng |
|
THN, TC |
|
210237 |
Tạp kỹ |
|
THN, TC, CĐ |
|
210238 |
Công nghệ âm nhạc |
|
THN, TC, CĐ |
|
210239 |
Sản xuất âm nhạc |
|
THN, TC, CĐ |
|
210240 |
Nghệ thuật trình diễn mẫu thời trang |
|
THN, TC, CĐ |
|
210241 |
Đạo diễn nghệ thuật biểu diễn xiếc |
|
CĐ |
|
210242 |
Diễn viên múa |
Diễn viên múa |
THN, TC, CĐ |
|
210243 |
Biên đạo múa |
Biên đạo múa |
THN, TC, CĐ |
|
210244 |
Nghệ thuật biểu diễn tuồng |
Nghệ thuật biểu diễn tuồng |
THN, TC, CĐ |
|
210245 |
Nghệ thuật biểu diễn cải lương |
Nghệ thuật biểu diễn cải lương |
THN, TC, CĐ |
|
210246 |
Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc |
Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc |
THN, TC |
|
210247 |
Nghệ thuật biểu diễn kịch nói |
Nghệ thuật biểu diễn kịch nói |
THN, TC |
|
210248 |
Piano |
Piano |
THN, TC, CĐ |
|
210250 |
Biên kịch sân khấu |
|
CĐ |
|
210251 |
Nghệ thuật biểu diễn múa rối |
|
THN, TC, CĐ |
|
210252 |
Huấn luyện viên múa rối |
|
CĐ |
|
210253 |
Huấn luyện viên xiếc |
|
CĐ |
|
210254 |
Nghệ thuật biểu diễn đàn, hát then |
|
THN, TC, CĐ |
|
210255 |
Nghệ thuật biểu diễn Yoga |
|
THN, TC, CĐ |
|
210256 |
Huấn luyện viên Yoga nghệ thuật |
|
THN, TC, CĐ |
|
2103 |
Nghệ thuật nghe nhìn |
|
|
|
210301 |
Nhiếp ảnh |
Nhiếp ảnh |
THN, TC, CĐ |
|
210302 |
Công nghệ điện ảnh - truyền hình |
Công nghệ điện ảnh - truyền hình |
THN, TC, CĐ |
|
210303 |
Thiết kế âm thanh, ánh sáng |
Thiết kế âm thanh, ánh sáng |
THN, TC, CĐ |
|
210306 |
Dựng ảnh |
Dựng ảnh |
THN, TC |
|
210307 |
Chụp ảnh |
Chụp ảnh |
THN, TC |
|
210308 |
Kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình |
|
THN, TC, CĐ |
|
210311 |
Thiết kế nghe nhìn |
|
THN, TC |
|
210312 |
Chiếu sáng nghệ thuật |
|
THN, TC |
|
210313 |
Kỹ sư âm thanh |
|
CĐ |
|
210314 |
Sản xuất nội dung số |
|
THN, TC, CĐ |
|
210315 |
Trình diễn nghệ thuật số |
|
THN, TC, CĐ |
|
210316 |
Sáng tác âm thanh điện tử |
|
THN, TC, CĐ |
|
210317 |
Sản xuất phim |
Sản xuất phim |
THN, TC, CĐ |
|
210318 |
Sản xuất phim hoạt hình |
Sản xuất phim hoạt hình |
THN, TC, CĐ |
|
210320 |
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình |
|
CĐ |
|
210331 |
Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh |
|
CĐ |
|
210332 |
Biên kịch điện ảnh – truyền hình |
|
CĐ |
|
2104 |
Mỹ thuật ứng dụng |
|
|
|
210402 |
Thiết kế công nghiệp |
Thiết kế công nghiệp |
THN, TC, CĐ |
|
210403 |
Thiết kế đồ họa |
Thiết kế đồ họa |
THN, TC, CĐ |
|
210404 |
Thiết kế thời trang |
Thiết kế thời trang |
THN, TC, CĐ |
|
210405 |
Tạo hình hóa trang |
|
THN, TC |
|
210407 |
Đúc, dát đồng mỹ nghệ |
|
THN, TC, CĐ |
|
210408 |
Nghệ thuật số |
|
THN, TC, CĐ |
|
210411 |
Sơn mài |
|
THN, TC |
|
210412 |
Kỹ thuật sơn mài và khảm trai |
|
THN, TC, CĐ |
|
210417 |
Trang trí nội thất |
|
THN, TC, CĐ |
|
210418 |
Thiết kế trang trí sản phẩm, bao bì |
|
THN, TC, CĐ |
|
210420 |
Thiết kế đồ gỗ |
|
THN, TC |
|
210421 |
Mộc mỹ nghệ |
|
THN, TC |
|
210422 |
Gia công và thiết kế sản phẩm mộc |
|
THN, TC, CĐ |
|
210423 |
Thủ công mỹ nghệ |
Thủ công mỹ nghệ |
THN, TC |
|
210424 |
Chạm khắc đá |
Chạm khắc đá |
THN, TC, CĐ |
|
210425 |
Thiết kế mỹ thuật số |
|
THN, TC, CĐ |
|
210426 |
Thiết kế mỹ thuật truyền thông đa phương tiện |
|
THN, TC, CĐ |
|
210427 |
Thiết kế mỹ thuật game |
|
THN, TC, CĐ |
|
210428 |
Thiết kế tương tác |
|
THN, TC, CĐ |
|
210429 |
Thiết kế hình ảnh 3D |
|
THN, TC, CĐ |
|
210430 |
Thiết kế nội thất |
Thiết kế nội thất |
THN, TC, CĐ |
|
22 |
Nhân văn |
|
|
|
2201 |
Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam |
|
|
|
220101 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
|
THN, TC, CĐ |
|
220103 |
Việt Nam học |
|
CĐ |
|
220107 |
Ngôn ngữ Khmer |
Tiếng Khơ me Ngôn ngữ Khme |
THN, TC, CĐ |
|
220112 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
THN, TC, CĐ |
|
2202 |
Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài |
|
|
|
220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Tiếng Anh |
THN, TC, CĐ |
|
220202 |
Ngôn ngữ Nga |
Tiếng Nga |
THN, TC, CĐ |
|
220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
Tiếng Pháp |
THN, TC, CĐ |
|
220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Tiếng Trung Quốc |
THN, TC, CĐ |
|
220205 |
Ngôn ngữ Đức |
Tiếng Đức |
THN, TC, CĐ |
|
220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
Tiếng Nhật |
THN, TC, CĐ |
|
220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
Tiếng Hàn Quốc |
THN, TC, CĐ |
|
220212 |
Ngôn ngữ Lào |
Tiếng Lào |
THN, TC, CĐ |
|
220214 |
Ngôn ngữ Thái Lan |
Tiếng Thái |
THN, TC, CĐ |
|
220216 |
Tiếng Anh thương mại |
|
THN, TC, CĐ |
|
220217 |
Tiếng Anh du lịch |
|
THN, TC, CĐ |
|
220218 |
Tiếng Anh lễ tân nhà hàng, khách sạn |
|
THN, TC, CĐ |
|
220219 |
Phiên dịch tiếng Anh thương mại |
Phiên dịch tiếng Anh thương mại |
THN, TC, CĐ |
|
220220 |
Phiên dịch tiếng Anh du lịch |
Phiên dịch tiếng Anh du lịch |
THN, TC, CĐ |
|
220221 |
Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại |
Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại |
THN, TC, CĐ |
|
220222 |
Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại |
Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại |
THN, TC, CĐ |
|
32 |
Báo chí và thông tin |
|
|
|
3201 |
Báo chí và truyền thông |
|
|
|
320101 |
Báo chí học |
Báo chí |
THN, TC, CĐ |
|
320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
Truyền thông đa phương tiện |
THN, TC, CĐ |
|
320106 |
Công nghệ truyền thông |
Công nghệ truyền thông |
THN, TC, CĐ |
|
320107 |
Tổ chức sự kiện |
|
THN, TC, CĐ |
|
320108 |
Quan hệ công chúng |
|
THN, TC, CĐ |
|
3202 |
Thông tin - Thư viện |
|
|
|
320201 |
Hệ thống thông tin |
Hệ thống thông tin Hệ thống thông tin văn phòng |
THN, TC, CĐ |
|
320202 |
Hệ thống thông tin quản lý |
|
THN, TC, CĐ |
|
320203 |
Khoa học thư viện |
Khoa học thư viện |
CĐ |
|
320205 |
Thư viện |
|
THN, TC, CĐ |
|
320207 |
Thư viện - Thiết bị trường học |
|
THN, TC |
|
320209 |
Công nghệ thiết bị trường học |
|
CĐ |
|
3203 |
Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng |
|
|
|
320301 |
Văn thư hành chính |
|
THN, TC, CĐ |
|
320302 |
Văn thư - Lưu trữ |
|
THN, TC, CĐ |
|
320303 |
Lưu trữ học |
Lưu trữ |
THN, TC, CĐ |
|
320305 |
Bảo tàng học |
Bảo tàng |
THN, TC, CĐ |
|
320306 |
Thư ký |
Thư ký văn phòng Thư ký |
THN, TC, CĐ |
|
320308 |
Bảo tồn và khai thác di tích, di sản lịch sử - văn hóa |
|
THN, TC |
|
320309 |
Hành chính văn phòng |
Hành chính văn phòng |
THN, TC |
|
320310 |
Trợ lý y khoa |
|
THN, TC, CĐ |
|
320311 |
Thư ký y khoa |
|
THN, TC, CĐ |
|
3204 |
Xuất bản - Phát hành |
|
|
|
320401 |
Xuất bản |
Xuất bản Biên tập xuất bản phẩm |
THN, TC, CĐ |
|
320403 |
Phát hành xuất bản phẩm |
|
THN, TC, CĐ |
|
34 |
Kinh doanh và quản lý |
|
|
|
3401 |
Kinh doanh |
|
|
|
340102 |
Kinh doanh xuất nhập khẩu |
|
THN, TC, CĐ |
|
340104 |
Kinh doanh bưu chính viễn thông |
|
THN, TC |
|
340105 |
Kinh doanh xăng dầu và khí đốt |
|
THN, TC |
|
340108 |
Kinh doanh bất động sản |
|
THN, TC |
|
340110 |
Kinh doanh vận tải đường bộ |
|
THN, TC |
|
340115 |
Marketing |
Marketing |
THN, TC, CĐ |
|
340117 |
Marketing du lịch |
|
THN, TC, CĐ |
|
340118 |
Marketing thương mại |
|
THN, TC, CĐ |
|
340119 |
Quản trị bán hàng |
Nghiệp vụ bán hàng Quản trị bán hàng |
THN, TC, CĐ |
|
340120 |
Bán hàng trong siêu thị |
|
THN, TC, CĐ |
|
340121 |
Kinh doanh thương mại |
Kinh doanh thương mại Kinh doanh thương mại và dịch vụ |
THN, TC, CĐ |
|
340122 |
Thương mại điện tử |
|
THN, TC, CĐ |
|
340123 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Logistics |
THN, TC, CĐ |
|
340125 |
Dịch vụ thương mại hàng không |
Dịch vụ thương mại hàng không |
THN, TC, CĐ |
|
340126 |
Kế hoạch đầu tư |
Kế hoạch đầu tư |
THN, TC |
|
340127 |
Thu mua |
|
CĐ |
|
3402 |
Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm |
|
|
|
340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
Tài chính - Ngân hàng |
THN, TC, CĐ |
|
340203 |
Tài chính tín dụng |
|
THN, TC, CĐ |
|
340204 |
Bảo hiểm |
|
THN, TC, CĐ |
|
340205 |
Công nghệ tài chính và kinh doanh số |
|
THN, TC, CĐ |
|
340206 |
Tài chính doanh nghiệp |
Tài chính doanh nghiệp |
THN, TC, CĐ |
|
340207 |
Tư vấn tài chính |
|
THN, TC, CĐ |
|
3403 |
Kế toán - Kiểm toán |
|
|
|
340301 |
Kế toán |
|
THN, TC, CĐ |
|
340302 |
Kiểm toán |
Kiểm toán |
THN, TC, CĐ |
|
340303 |
Kế toán lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội |
|
THN, TC, CĐ |
|
340305 |
Kế toán ngân hàng |
|
THN, TC, CĐ |
|
340306 |
Kế toán tin học |
|
THN, TC, CĐ |
|
340307 |
Kế toán hành chính sự nghiệp |
|
THN, TC, CĐ |
|
340308 |
Kế toán hợp tác xã |
|
THN, TC |
|
340309 |
Kế toán xây dựng |
|
THN, TC |
|
340311 |
Kế toán thuế |
|
THN, TC, CĐ |
|
340313 |
Kế toán doanh nghiệp |
Kế toán doanh nghiệp |
THN, TC, CĐ |
|
340314 |
Kế toán số |
|
THN, TC, CĐ |
|
3404 |
Quản trị - Quản lý |
|
|
|
340404 |
Quản trị nhân lực |
Quản trị nhân lực |
THN, TC, CĐ |
|
340405 |
Quản trị kinh doanh vận tải biển |
|
THN, TC, CĐ |
|
340406 |
Quản trị văn phòng |
Quản trị văn phòng |
CĐ |
|
340407 |
Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ |
|
THN, TC, CĐ |
|
340408 |
Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt |
|
THN, TC, CĐ |
|
340409 |
Quản trị kinh doanh vận tải hàng không |
|
THN, TC, CĐ |
|
340413 |
Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng |
|
THN, TC, CĐ |
|
340415 |
Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas |
|
THN, TC, CĐ |
|
340416 |
Quản trị kinh doanh bất động sản |
|
THN, TC, CĐ |
|
340417 |
Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ |
|
THN, TC, CĐ |
|
340419 |
Quản lý kinh doanh điện |
|
THN, TC, CĐ |
|
340420 |
Quản lý doanh nghiệp |
|
THN, TC |
|
340421 |
Quản lý và kinh doanh du lịch |
|
THN, TC |
|
340422 |
Quản lý và kinh doanh khách sạn |
|
THN, TC |
|
340423 |
Quản lý và kinh doanh nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
|
THN, TC |
|
340424 |
Quản lý và bán hàng siêu thị |
|
THN, TC |
|
340425 |
Quản lý kho hàng |
|
THN, TC, CĐ |
|
340426 |
Quản lý nhà đất |
|
THN, TC, CĐ |
|
340427 |
Quản lý công trình đô thị |
|
THN, TC |
|
340429 |
Quản lý khai thác công trình thủy lợi |
|
THN, TC, CĐ |
|
340430 |
Quản lý khu đô thị |
|
THN, TC, CĐ |
|
340431 |
Quản lý cây xanh đô thị |
|
THN, TC |
|
340432 |
Quản lý công trình đường thủy |
|
THN, TC, CĐ |
|
340434 |
Quản lý tòa nhà |
|
THN, TC, CĐ |
|
340435 |
Quản lý lao động, tiền lương và bảo trợ xã hội |
|
THN, TC |
|
340436 |
Quản lý văn hóa |
|
THN, TC, CĐ |
|
340439 |
Quản lý vận tải và dịch vụ logistics |
|
THN, TC, CĐ |
|
340441 |
Quản lý chất lượng thực phẩm |
|
THN, TC, CĐ |
|
340443 |
Quản lý siêu thị |
|
THN, TC, CĐ |
|
340444 |
Quản lý hàng hải |
|
THN, TC, CĐ |
|
340445 |
Quản trị kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
THN, TC, CĐ |
|
340446 |
Quản trị homestay và cơ sở lưu trú nhỏ |
|
THN, TC |
|
340447 |
Quản trị công nghiệp văn hóa |
|
THN, TC, CĐ |
|
340448 |
Số hóa di sản |
|
THN, TC, CĐ |
|
340449 |
Vận hành không gian sáng tạo |
|
THN, TC, CĐ |
|
340450 |
Tổ chức lễ hội và sự kiện văn hóa |
|
THN, TC, CĐ |
|
340451 |
Quản trị sân golf và dịch vụ golf |
|
THN, TC, CĐ |
|
340452 |
Quản trị kho vận |
|
THN, TC, CĐ |
|
340453 |
Quản lý và khai thác cảng |
|
THN, TC, CĐ |
|
340454 |
Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa |
Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa |
THN, TC, CĐ |
|
38 |
Pháp luật |
|
|
|
3801 |
Luật |
|
|
|
380101 |
Pháp luật |
|
THN, TC, CĐ |
|
380102 |
Pháp luật về quản lý hành chính công |
|
THN, TC, CĐ |
|
3802 |
Dịch vụ pháp lý |
|
|
|
380201 |
Dịch vụ pháp lý |
|
THN, TC, CĐ |
|
380203 |
Tư pháp cơ sở |
|
THN, TC, CĐ |
|
380205 |
Dịch vụ pháp lý doanh nghiệp |
|
THN, TC, CĐ |
|
380206 |
Dịch vụ pháp lý về đất đai |
|
THN, TC, CĐ |
|
380207 |
Dịch vụ pháp lý về tố tụng |
|
THN, TC, CĐ |
|
42 |
Khoa học sự sống |
|
|
|
4202 |
Sinh học ứng dụng |
|
|
|
420201 |
Công nghệ sinh học |
Công nghệ sinh học |
THN, TC, CĐ |
|
420203 |
Sinh học ứng dụng |
Sinh học ứng dụng |
THN, TC, CĐ |
|
44 |
Khoa học tự nhiên |
|
|
|
4402 |
Khoa học trái đất |
|
|
|
440201 |
Địa chất học |
Địa chất học |
THN, TC, CĐ |
|
440202 |
Quan trắc khí tượng nông nghiệp |
|
THN, TC, CĐ |
|
440203 |
Quan trắc hải văn |
|
THN, TC, CĐ |
|
440206 |
Khí tượng học |
Khí tượng Khí tượng học |
THN, TC, CĐ |
|
440224 |
Thủy văn học |
Thủy văn |
THN, TC, CĐ |
|
440225 |
Quan trắc khí tượng hàng không |
Quan trắc khí tượng hàng không |
THN, TC, CĐ |
|
46 |
Toán và thống kê |
|
|
|
4602 |
Thống kê |
|
|
|
460201 |
Thống kê |
|
THN, TC, CĐ |
|
460202 |
Thống kê doanh nghiệp |
|
THN, TC, CĐ |
|
460203 |
Hệ thống thông tin kinh tế |
|
THN, TC, CĐ |
|
48 |
Máy tính và công nghệ thông tin |
|
|
|
4801 |
Máy tính |
|
|
|
480101 |
Khoa học máy tính |
|
THN, TC, CĐ |
|
480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
Truyền thông và mạng máy tính |
THN, TC, CĐ |
|
480103 |
Thiết kế mạch điện tử trên máy tính |
|
THN, TC, CĐ |
|
480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
|
THN, TC, CĐ |
|
480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
Công nghệ kỹ thuật máy tính Công nghệ kỹ thuật phần cứng máy tính Công nghệ kỹ thuật phần mềm máy tính |
THN, TC, CĐ |
|
480109 |
Đồ họa đa phương tiện |
Đồ họa đa phương tiện |
THN, TC, CĐ |
|
480110 |
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính |
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính |
THN, TC, CĐ |
|
4802 |
Công nghệ thông tin |
|
|
|
480201 |
Công nghệ thông tin |
Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) |
THN, TC, CĐ |
|
480203 |
Tin học văn phòng |
|
THN, TC, CĐ |
|
480204 |
Tin học viễn thông ứng dụng |
|
THN, TC, CĐ |
|
480205 |
Tin học ứng dụng |
|
THN, TC, CĐ |
|
480206 |
Xử lý dữ liệu |
|
THN, TC, CĐ |
|
480207 |
Lập trình máy tính |
Lập trình máy tính Lập trình/phân tích hệ thống |
THN, TC, CĐ |
|
480208 |
An ninh mạng |
An ninh mạng |
THN, TC, CĐ |
|
480209 |
Quản trị mạng máy tính |
|
THN, TC, CĐ |
|
480210 |
Quản trị hệ thống |
|
THN, TC, CĐ |
|
480212 |
Vẽ thiết kế mỹ thuật có trợ giúp bằng máy tính |
|
THN, TC |
|
480213 |
Vẽ và thiết kế trên máy tính |
|
THN, TC, CĐ |
|
480214 |
Thiết kế trang web |
|
THN, TC, CĐ |
|
480215 |
Thiết kế và quản lý website |
|
THN, TC |
|
480216 |
Quản trị cơ sở dữ liệu |
Quản trị cơ sở dữ liệu |
THN, TC, CĐ |
|
480218 |
Kỹ thuật công nghệ số trong chăn nuôi thú y và chăn nuôi thông minh |
|
THN, TC |
|
480219 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
|
THN, TC, CĐ |
|
480220 |
Công nghệ ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
|
THN, TC, CĐ |
|
51 |
Công nghệ kỹ thuật |
|
|
|
5101 |
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng |
|
|
|
510101 |
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc |
|
THN, TC, CĐ |
|
510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
|
THN, TC, CĐ |
|
510104 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông |
Công nghệ kỹ thuật giao thông |
THN, TC, CĐ |
|
510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
|
THN, TC, CĐ |
|
510106 |
Công nghệ kỹ thuật nội thất và điện nước công trình |
|
THN, TC |
|
510107 |
Công trình thủy lợi |
|
THN, TC |
|
510108 |
Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi |
|
THN, TC, CĐ |
|
510109 |
Xây dựng công trình thủy |
|
THN, TC, CĐ |
|
510110 |
Xây dựng và bảo trì công trình đường sắt tốc độ tới 120 km/h |
Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường
sắt |
THN, TC, CĐ |
|
510111 |
Bảo trì công trình đường sắt đô thị |
Bảo dưỡng, sửa chữa công trình giao thông đường
sắt đô thị |
THN, TC, CĐ |
|
510112 |
Lắp đặt cầu |
|
THN, TC, CĐ |
|
510114 |
Xây dựng công trình thủy điện |
|
THN, TC, CĐ |
|
510116 |
Kỹ thuật xây dựng mỏ |
|
THN, TC, CĐ |
|
510120 |
Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng công trình xây dựng |
|
THN, TC |
|
510121 |
Công nghệ kỹ thuật hạ tầng đô thị |
|
THN, TC, CĐ |
|
510122 |
Xây dựng và bảo trì công trình đường sắt tốc độ dưới 200 km/h |
|
THN, TC, CĐ |
|
510123 |
Xây dựng và bảo trì đường sắt tốc độ cao |
|
THN, TC, CĐ |
|
510124 |
Xây dựng và bảo trì cầu hầm đường sắt tốc độ cao |
|
THN, TC, CĐ |
|
510125 |
Công nghệ số trong xây dựng |
|
THN, TC, CĐ |
|
510126 |
Công nghệ kỹ thuật công trình ngầm |
|
THN, TC, CĐ |
|
510127 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
THN, TC, CĐ |
|
5102 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
|
|
510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
THN, TC, CĐ |
|
510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Công nghệ kỹ thuật ô tô Công nghệ ô tô |
THN, TC, CĐ |
|
510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
THN, TC, CĐ |
|
510210 |
Công nghệ kỹ thuật đo lường |
|
THN, TC |
|
510212 |
Công nghệ chế tạo máy |
|
THN, TC, CĐ |
|
510213 |
Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy |
|
THN, TC, CĐ |
|
510214 |
Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng toa xe |
|
THN, TC, CĐ |
|
510215 |
Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng đầu máy |
|
THN, TC, CĐ |
|
510217 |
Công nghệ hàn |
|
THN, TC |
|
510218 |
Vận hành và bảo trì tua bin điện gió |
|
THN, TC, CĐ |
|
510219 |
Công nghệ chế tạo phương tiện đường sắt |
|
THN, TC, CĐ |
|
5103 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
|
|
|
510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
THN, TC, CĐ |
|
510302 |
Thủy điện |
|
THN, TC |
|
510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động |
THN, TC, CĐ |
|
510304 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|
THN, TC, CĐ |
|
510306 |
Công nghệ kỹ thuật chiếu sáng đô thị |
|
THN, TC |
|
510312 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông |
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
THN, TC, CĐ |
|
510314 |
Công nghệ điện tử và năng lượng tòa nhà |
|
THN, TC, CĐ |
|
510315 |
Công nghệ cơ khí, sưởi ấm và điều hòa không khí |
|
THN, TC, CĐ |
|
510316 |
Nhiệt điện |
Nhiệt điện |
THN, TC |
|
510317 |
Kiểm thử và đóng gói vi mạch |
|
THN, TC, CĐ |
|
510318 |
Vi mạch bán dẫn |
|
THN, TC, CĐ |
|
510319 |
Công nghệ robot công nghiệp |
|
THN, TC, CĐ |
|
510320 |
Công nghệ bán dẫn |
|
THN, TC, CĐ |
|
510321 |
Công nghệ kỹ thuật bán dẫn và vi mạch |
|
THN, TC, CĐ |
|
510322 |
Vận hành và bảo trì thiết bị bay không người lái |
|
THN, TC, CĐ |
|
510324 |
Công nghệ kỹ thuật điện và năng lượng tái tạo |
|
THN, TC, CĐ |
|
510325 |
Công nghệ kỹ thuật bảo trì thiết bị công nghiệp |
|
THN, TC, CĐ |
|
510326 |
Công nghệ kỹ thuật tự động hóa trong nông nghiệp |
|
THN, TC, CĐ |
|
510327 |
Cơ điện tử ô tô |
|
THN, TC, CĐ |
|
510328 |
Điện gió |
|
THN, TC, CĐ |
|
510329 |
Công nghệ sản xuất bảng mạch in |
|
THN, TC, CĐ |
|
510330 |
Công nghệ sản xuất chip bán dẫn |
|
THN, TC, CĐ |
|
510331 |
Sửa chữa và điều khiển máy bay không người lái tầm thấp |
|
THN, TC, CĐ |
|
510332 |
Kỹ thuật lắp đặt và bảo trì trạm sạc xe điện |
|
THN, TC, CĐ |
|
510333 |
Công nghệ CNC nâng cao |
|
THN, TC, CĐ |
|
510334 |
Công nghệ cơ điện công trình |
|
THN, TC, CĐ |
|
510335 |
Công nghệ điện khí tự động hóa |
|
THN, TC, CĐ |
|
5104 |
Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
|
|
|
510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
THN, TC, CĐ |
|
510402 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu Công nghệ vật liệu |
THN, TC, CĐ |
|
510403 |
Công nghệ hóa vô cơ |
|
THN, TC |
|
510404 |
Hóa phân tích |
|
THN, TC, CĐ |
|
510405 |
Công nghệ hóa nhựa |
|
THN, TC, CĐ |
|
510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
THN, TC, CĐ |
|
510407 |
Công nghệ hóa silicat |
|
THN, TC |
|
510410 |
Công nghệ mạ |
|
THN, TC, CĐ |
|
510411 |
Công nghệ sơn |
|
THN, TC |
|
510414 |
Công nghệ sơn ô tô |
|
THN, TC |
|
510417 |
Công nghệ nhiệt luyện |
|
THN, TC, CĐ |
|
510418 |
Công nghệ đúc kim loại |
|
THN, TC, CĐ |
|
510419 |
Công nghệ cán, kéo kim loại |
|
THN, TC, CĐ |
|
510420 |
Công nghệ gia công kim loại |
|
THN, TC |
|
510422 |
Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước |
|
THN, TC, CĐ |
|
510423 |
Công nghệ hóa hữu cơ |
Công nghệ hóa hữu cơ |
THN, TC |
|
510424 |
Công nghệ hóa nhuộm |
Công nghệ hóa nhuộm |
THN, TC, CĐ |
|
5105 |
Công nghệ sản xuất |
|
|
|
510501 |
Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy |
|
THN, TC, CĐ |
|
510503 |
Công nghệ sản xuất sản phẩm từ cao su |
|
THN, TC, CĐ |
|
510505 |
Công nghệ sản xuất ván nhân tạo |
|
THN, TC, CĐ |
|
510508 |
Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
|
THN, TC, CĐ |
|
510509 |
Sản xuất các chất vô cơ |
|
THN, TC, CĐ |
|
510514 |
Sản xuất xi măng |
|
THN, TC, CĐ |
|
510516 |
Sản xuất gạch ceramic |
|
THN, TC, CĐ |
|
510517 |
Sản xuất gạch granit |
|
THN, TC, CĐ |
|
510519 |
Sản xuất vật liệu chịu lửa |
|
THN, TC |
|
510522 |
Sản xuất sứ xây dựng |
|
THN, TC, CĐ |
|
510524 |
Sản xuất sản phẩm kính, thủy tinh |
|
THN, TC, CĐ |
|
510536 |
Sản xuất gốm xây dựng |
|
THN, TC, CĐ |
|
510538 |
Chế biến mủ cao su |
Chế biến mủ cao su Công nghệ kỹ thuật chế biến mủ cao su |
THN, TC, CĐ |
|
5106 |
Quản lý công nghiệp |
|
|
|
510601 |
Quản lý công nghiệp |
Quản lý công nghiệp Quản lý sản xuất công nghiệp |
THN, TC, CĐ |
|
510603 |
Kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm |
|
THN, TC, CĐ |
|
510605 |
Kiểm nghiệm bột giấy và giấy |
|
THN, TC, CĐ |
|
510606 |
Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ |
|
THN, TC, CĐ |
|
510609 |
Kiểm tra và phân tích hóa chất |
|
THN, TC, CĐ |
|
510610 |
Giám định khối lượng, chất lượng than |
|
THN, TC, CĐ |
|
520614 |
Kiểm nghiệm chất lượng cao su |
|
THN, TC, CĐ |
|
5107 |
Công nghệ dầu khí và khai thác |
|
|
|
510702 |
Khoan khai thác dầu khí |
|
THN, TC, CĐ |
|
510706 |
Kỹ thuật xăng dầu |
|
THN, TC, CĐ |
|
510707 |
Phân tích các sản phẩm lọc dầu |
|
THN, TC, CĐ |
|
510712 |
Vận hành thiết bị chế biến dầu khí |
|
THN, TC, CĐ |
|
510713 |
Vận hành thiết bị khai thác dầu khí |
|
THN, TC, CĐ |
|
5108 |
Công nghệ kỹ thuật in |
|
|
|
510801 |
Công nghệ kỹ thuật in |
Công nghệ in |
THN, TC, CĐ |
|
510803 |
Công nghệ hoàn thiện xuất bản phẩm |
|
THN, TC |
|
510804 |
Công nghệ chế bản điện tử |
|
THN, TC |
|
510808 |
Công nghệ chế tạo khuôn in |
Công nghệ chế tạo khuôn in |
THN, TC, CĐ |
|
5109 |
Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa |
|
|
|
510901 |
Công nghệ kỹ thuật địa chất |
|
THN, TC, CĐ |
|
510902 |
Công nghệ kỹ thuật trắc địa |
|
THN, TC, CĐ |
|
510907 |
Trắc địa - Địa hình - Địa chính |
|
THN, TC, CĐ |
|
510910 |
Trắc địa công trình |
|
THN, TC, CĐ |
|
510912 |
Khảo sát địa hình |
|
THN, TC, CĐ |
|
510915 |
Khoan thăm dò địa chất |
|
THN, TC, CĐ |
|
5110 |
Công nghệ kỹ thuật mỏ |
|
|
|
511002 |
Công nghệ tuyển khoáng |
|
THN, TC, CĐ |
|
511003 |
Khai thác mỏ |
|
THN, TC |
|
511004 |
Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò |
|
THN, TC, CĐ |
|
511006 |
Vận hành thiết bị sàng tuyển than |
|
THN, TC, CĐ |
|
511008 |
Khoan nổ mìn |
|
THN, TC, CĐ |
|
511009 |
Khoan đào đường hầm |
|
THN, TC, CĐ |
|
52 |
Kỹ thuật |
|
|
|
5201 |
Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật |
|
|
|
520102 |
Kỹ thuật máy nông nghiệp |
|
THN, TC, CĐ |
|
520103 |
Kỹ thuật lắp đặt ống công nghệ |
|
THN, TC, CĐ |
|
520104 |
Chế tạo thiết bị cơ khí |
|
THN, TC, CĐ |
|
520105 |
Chế tạo khuôn mẫu |
|
THN, TC, CĐ |
|
520109 |
Gia công lắp ráp hệ thống ống tàu thủy |
|
THN, TC, CĐ |
|
520110 |
Gia công và lắp ráp nội thất tàu thủy |
|
THN, TC, CĐ |
|
520111 |
Lắp ráp ô tô |
|
THN, TC, CĐ |
|
520112 |
Lắp ráp hệ thống động lực tàu thủy |
|
THN, TC, CĐ |
|
520113 |
Lắp đặt thiết bị cơ khí |
|
THN, TC, CĐ |
|
520114 |
Lắp đặt thiết bị lạnh |
|
THN, TC, CĐ |
|
520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Cơ khí động lực |
THN, TC |
|
520117 |
Cơ khí chế tạo |
|
THN, TC |
|
520118 |
Cơ - Điện mỏ |
|
THN, TC |
|
520119 |
Cơ - Điện tuyển khoáng |
|
THN, TC |
|
520120 |
Kỹ thuật hàng không |
|
THN, TC, CĐ |
|
520121 |
Cắt gọt kim loại |
|
THN, TC, CĐ |
|
520122 |
Gò |
|
THN, TC, CĐ |
|
520123 |
Hàn |
|
THN, TC, CĐ |
|
520124 |
Rèn, dập |
|
THN, TC, CĐ |
|
520125 |
Nguội chế tạo |
|
THN, TC, CĐ |
|
520126 |
Nguội sửa chữa máy công cụ |
|
THN, TC, CĐ |
|
520127 |
Nguội lắp ráp cơ khí |
|
THN, TC, CĐ |
|
520128 |
Sửa chữa, lắp ráp xe máy |
|
THN, TC |
|
520129 |
Sửa chữa, vận hành tàu cuốc |
|
THN, TC |
|
520131 |
Sửa chữa máy tàu thủy |
|
THN, TC, CĐ |
|
520132 |
Sửa chữa thiết bị dệt |
|
THN, TC, CĐ |
|
520133 |
Sửa chữa thiết bị may |
|
THN, TC, CĐ |
|
520138 |
Sửa chữa thiết bị in |
|
THN, TC, CĐ |
|
520139 |
Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò |
|
THN, TC, CĐ |
|
520142 |
Sửa chữa thiết bị luyện kim |
|
THN, TC, CĐ |
|
520144 |
Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí |
|
THN, TC, CĐ |
|
520145 |
Sửa chữa máy nâng chuyển |
|
THN, TC, CĐ |
|
520146 |
Sửa chữa máy thi công xây dựng |
|
THN, TC, CĐ |
|
520149 |
Bảo trì thiết bị cơ điện |
|
THN, TC, CĐ |
|
520150 |
Kỹ thuật bảo trì phương tiện đường sắt đô thị |
|
THN, TC, CĐ |
|
520151 |
Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí |
|
THN, TC, CĐ |
|
520152 |
Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ khí |
|
THN, TC |
|
520155 |
Bảo trì hệ thống thiết bị công nghiệp |
|
THN, TC, CĐ |
|
520156 |
Bảo dưỡng công nghiệp |
|
CĐ |
|
520157 |
Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt |
|
THN, TC, CĐ |
|
520158 |
Bảo trì và sửa chữa máy công cụ |
|
THN, TC |
|
520159 |
Bảo trì và sửa chữa ô tô |
|
THN, TC, CĐ |
|
520160 |
Bảo trì và sửa chữa khung, vỏ ô tô |
|
THN, TC |
|
520163 |
Kỹ thuật bảo trì phương tiện đường sắt tốc độ dưới 200 km/h |
|
THN, TC, CĐ |
|
520164 |
Kỹ thuật bảo trì phương tiện đường sắt tốc độ cao |
|
THN, TC, CĐ |
|
520165 |
Bảo trì và sửa chữa máy bay |
|
THN, TC |
|
520166 |
Kỹ thuật vận hành và bảo trì hệ thống năng lượng mặt trời |
|
THN, TC, CĐ |
|
520181 |
Bảo trì và sửa chữa thiết bị y tế |
|
THN, TC |
|
520182 |
Vận hành cần, cầu trục |
|
THN, TC, CĐ |
|
520183 |
Vận hành máy thi công nền |
|
THN, TC, CĐ |
|
520184 |
Vận hành máy thi công mặt đường |
|
THN, TC, CĐ |
|
520185 |
Vận hành máy xây dựng |
|
THN, TC, CĐ |
|
520186 |
Vận hành máy đóng cọc và khoan cọc nhồi |
|
THN, TC |
|
520187 |
Vận hành máy nông nghiệp |
|
THN, TC |
|
520188 |
Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt |
|
THN, TC, CĐ |
|
520191 |
Điều khiển tàu cuốc |
|
THN, TC, CĐ |
|
520192 |
Vận hành máy xúc thủy lực |
|
THN, TC |
|
520193 |
Vận hành máy gạt |
|
THN, TC |
|
520197 |
Kỹ thuật lập trình, gia công trên máy CNC |
|
THN, TC, CĐ |
|
520198 |
Cơ khí xây dựng |
|
THN, TC, CĐ |
|
520199 |
Cơ - Điện nông nghiệp |
Cơ - Điện nông nghiệp |
THN, TC |
|
5202 |
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
|
|
|
520201 |
Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp |
|
THN, TC, CĐ |
|
520203 |
Kỹ thuật cơ điện chế biến cao su |
|
THN, TC, CĐ |
|
520204 |
Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò |
|
THN, TC, CĐ |
|
520205 |
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí |
|
THN, TC, CĐ |
|
520217 |
Kỹ thuật mạng ngoại vi và thiết bị đầu cuối |
|
THN, TC, CĐ |
|
520219 |
Kỹ thuật lắp đặt đài trạm viễn thông |
|
THN, TC, CĐ |
|
520221 |
Kỹ thuật truyền dẫn quang và vô tuyến |
|
THN, TC, CĐ |
|
520222 |
Điện tử công nghiệp và dân dụng |
|
THN, TC |
|
520223 |
Điện công nghiệp và dân dụng |
|
THN, TC |
|
520224 |
Điện tử dân dụng |
|
THN, TC, CĐ |
|
520225 |
Điện tử công nghiệp |
|
THN, TC, CĐ |
|
520226 |
Điện dân dụng |
|
THN, TC, CĐ |
|
520227 |
Điện công nghiệp |
|
THN, TC, CĐ |
|
520228 |
Điện tàu thủy |
|
THN, TC, CĐ |
|
520232 |
Sửa chữa điện máy công trình |
|
THN, TC, CĐ |
|
520234 |
Sửa chữa đường dây tải điện đang vận hành |
|
THN, TC, CĐ |
|
520235 |
Sửa chữa thiết bị tự động hóa |
|
THN, TC, CĐ |
|
520239 |
Lắp đặt điện công trình |
|
THN, TC, CĐ |
|
520240 |
Lắp đặt thiết bị điện |
|
THN, TC, CĐ |
|
520242 |
Xây lắp đường dây và trạm điện |
|
THN, TC |
|
520243 |
Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 220 kv trở lên |
|
THN, TC, CĐ |
|
520244 |
Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110 kv trở xuống |
|
THN, TC, CĐ |
|
520245 |
Vận hành điện trong nhà máy điện |
|
THN, TC, CĐ |
|
520246 |
Vận hành nhà máy thủy điện |
|
THN, TC, CĐ |
|
520247 |
Vận hành nhà máy nhiệt điện |
|
THN, TC, CĐ |
|
520249 |
Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện |
|
THN, TC, CĐ |
|
520251 |
Vận hành điện trong nhà máy thủy điện |
|
THN, TC, CĐ |
|
520254 |
Vận hành nhà máy điện hạt nhân |
|
CĐ |
|
520255 |
Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh |
|
THN, TC, CĐ |
|
520256 |
Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 kv trở lên |
|
THN, TC, CĐ |
|
520257 |
Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110 kv trở xuống |
|
THN, TC, CĐ |
|
520259 |
Đo lường điện |
|
THN, TC, CĐ |
|
520260 |
Thí nghiệm điện |
|
THN, TC, CĐ |
|
520261 |
Cơ điện lạnh thủy sản |
|
THN, TC, CĐ |
|
520262 |
Cơ điện nông thôn |
|
THN, TC, CĐ |
|
520263 |
Cơ điện tử |
|
THN, TC, CĐ |
|
520264 |
Tự động hóa công nghiệp |
|
THN, TC, CĐ |
|
520265 |
Hệ thống điện |
|
THN, TC |
|
520270 |
Lắp đặt và bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo |
|
THN, TC, CĐ |
|
520271 |
Vận hành nhà máy điện gió, điện mặt trời |
|
THN, TC, CĐ |
|
520272 |
Vận hành, khai thác điện tàu thủy |
|
THN, TC, CĐ |
|
520273 |
Lắp đặt và bảo trì hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ đến 120 km/h |
Thông tin tín hiệu đường sắt |
THN, TC, CĐ |
|
520274 |
Lắp đặt và bảo trì hệ thống thông tin tín hiệu và AFC đường sắt tốc độ dưới 200 km/h |
|
THN, TC, CĐ |
|
520275 |
Kỹ thuật hệ thống điện đường sắt tốc độ dưới 200 km/h |
|
THN, TC, CĐ |
|
520276 |
Lắp đặt và bảo trì hệ thống thông tin tín hiệu và AFC đường sắt tốc độ cao |
|
THN, TC, CĐ |
|
520277 |
Kỹ thuật hệ thống điện đường sắt tốc độ cao |
|
THN, TC, CĐ |
|
520278 |
Điều độ điện sức kéo đường sắt |
|
THN, TC, CĐ |
|
520279 |
Kỹ thuật robot công nghiệp |
|
THN, TC, CĐ |
|
520280 |
Thông tin tín hiệu đường sắt đô thị |
|
THN, TC, CĐ |
|
5203 |
Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
|
|
|
520301 |
Luyện gang |
|
THN, TC, CĐ |
|
520302 |
Luyện thép |
|
THN, TC, CĐ |
|
520303 |
Luyện kim đen |
|
THN, TC |
|
520304 |
Luyện kim màu |
|
THN, TC, CĐ |
|
520309 |
Xử lý nước thải công nghiệp |
|
THN, TC, CĐ |
|
520310 |
Xử lý chất thải trong sản xuất cao su |
|
THN, TC, CĐ |
|
520311 |
Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải |
|
THN, TC, CĐ |
|
520312 |
Cấp, thoát nước |
|
THN, TC, CĐ |
|
5290 |
Khác |
|
|
|
529001 |
Kỹ thuật lò hơi |
|
THN, TC, CĐ |
|
529002 |
Kỹ thuật tua bin |
|
THN, TC, CĐ |
|
529005 |
Kỹ thuật thiết bị hình ảnh y tế |
|
THN, TC, CĐ |
|
529006 |
Kỹ thuật thiết bị điện tử y tế |
|
THN, TC, CĐ |
|
529007 |
Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế |
|
THN, TC, CĐ |
|
529008 |
Kỹ thuật thiết bị cơ điện y tế |
|
THN, TC, CĐ |
|
529010 |
Lắp đặt, vận hành và sửa chữa bơm, quạt, máy nén khí |
|
THN, TC, CĐ |
|
529015 |
Lặn thi công |
|
THN, TC, CĐ |
|
54 |
Sản xuất và chế biến |
|
|
|
5401 |
Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống |
|
|
|
540101 |
Công nghệ thực phẩm |
Công nghệ thực phẩm |
THN, TC, CĐ |
|
540102 |
Chế biến lương thực |
|
THN, TC, CĐ |
|
540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
Công nghệ sau thu hoạch |
CĐ |
|
540106 |
Chế biến rau quả |
|
THN, TC, CĐ |
|
540108 |
Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thực phẩm |
|
THN, TC |
|
540113 |
Công nghệ kỹ thuật sản xuất muối |
|
THN, TC |
|
540123 |
Sản xuất đường mía |
|
THN, TC |
|
540124 |
Công nghệ chế biến chè |
|
THN, TC, CĐ |
|
540125 |
Chế biến cà phê, ca cao |
|
THN, TC, CĐ |
|
540127 |
Công nghệ kỹ thuật kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm |
|
THN, TC |
|
540129 |
Công nghệ thực phẩm - dược phẩm |
|
THN, TC, CĐ |
|
540130 |
Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản lương thực |
Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản lương
thực |
THN, TC |
|
540131 |
Chế biến thực phẩm |
Chế biến thực phẩm |
THN, TC, CĐ |
|
5402 |
Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da |
|
|
|
540201 |
Công nghệ sợi, dệt |
Công nghệ sợi, dệt Công nghệ sợi Công nghệ dệt |
THN, TC, CĐ |
|
540204 |
Công nghệ may |
|
THN, TC, CĐ |
|
540205 |
May thời trang |
|
THN, TC, CĐ |
|
540206 |
Công nghệ da giày |
Công nghệ da giày |
THN, TC, CĐ |
|
540207 |
Công nghệ may veston |
|
THN, TC, CĐ |
|
5490 |
Khác |
|
|
|
549002 |
Công nghệ giấy và bột giấy |
|
CĐ |
|
58 |
Kiến trúc và xây dựng |
|
|
|
5801 |
Kiến trúc và quy hoạch |
|
|
|
580101 |
Thiết kế kiến trúc |
|
THN, TC |
|
580102 |
Họa viên kiến trúc |
|
THN, TC |
|
580103 |
Thiết kế cảnh quan, hoa viên |
|
THN, TC |
|
5802 |
Xây dựng |
|
|
|
580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
THN, TC, CĐ |
|
580202 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
|
THN, TC |
|
580203 |
Xây dựng cầu đường |
|
THN, TC |
|
580205 |
Xây dựng cầu đường bộ |
|
THN, TC, CĐ |
|
580207 |
Cốp pha - Giàn giáo |
|
THN, TC |
|
580208 |
Cốt thép - Hàn |
|
THN, TC |
|
580209 |
Nề - Hoàn thiện |
|
THN, TC |
|
580210 |
Mộc xây dựng và trang trí nội thất |
|
THN, TC, CĐ |
|
580211 |
Mộc dân dụng |
|
THN, TC |
|
580212 |
Điện - Nước |
|
THN, TC |
|
5803 |
Quản lý xây dựng |
|
|
|
580302 |
Quản lý xây dựng |
Quản lý xây dựng |
CĐ |
|
62 |
Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
|
|
|
6201 |
Nông nghiệp |
|
|
|
620102 |
Khuyến nông |
Khuyến nông |
THN, TC, CĐ |
|
620103 |
Công nghệ kỹ thuật chế biến sản phẩm cây nhiệt đới |
|
THN, TC, CĐ |
|
620104 |
Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản sản phẩm cây công nghiệp |
|
THN, TC |
|
620105 |
Chăn nuôi |
Chăn nuôi |
THN, TC |
|
620110 |
Khoa học cây trồng |
Khoa học cây trồng |
THN, TC, CĐ |
|
620111 |
Trồng trọt và bảo vệ thực vật |
|
THN, TC, CĐ |
|
620112 |
Bảo vệ thực vật |
Bảo vệ thực vật |
THN, TC, CĐ |
|
620114 |
Trồng cây công nghiệp |
|
THN, TC, CĐ |
|
620115 |
Trồng cây ăn quả |
|
THN, TC, CĐ |
|
620116 |
Phát triển nông thôn |
Phát triển nông thôn |
THN, TC, CĐ |
|
620117 |
Chăn nuôi gia súc, gia cầm |
|
THN, TC, CĐ |
|
620120 |
Chăn nuôi - Thú y |
|
THN, TC, CĐ |
|
620122 |
Khuyến nông lâm |
|
THN, TC, CĐ |
|
620124 |
Chọn và nhân giống cây trồng |
|
THN, TC, CĐ |
|
620125 |
Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao |
|
THN, TC, CĐ |
|
620126 |
Thủy lợi tổng hợp |
|
THN, TC |
|
620130 |
Quản lý và kinh doanh nông nghiệp |
|
THN, TC, CĐ |
|
620131 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
|
THN, TC, CĐ |
|
620133 |
Quản lý trang trại thông minh |
|
THN, TC, CĐ |
|
620135 |
Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản |
Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản |
THN, TC |
|
620136 |
Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản sản phẩm cây ăn quả |
Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản sản phẩm
cây ăn quả |
THN, TC |
|
620137 |
Trồng trọt |
Trồng trọt |
THN, TC |
|
6202 |
Lâm nghiệp |
|
|
|
620202 |
Lâm nghiệp đô thị |
Lâm nghiệp đô thị |
THN, TC, CĐ |
|
620203 |
Làm vườn - Cây cảnh |
|
THN, TC, CĐ |
|
620204 |
Kỹ thuật cây cao su |
|
THN, TC, CĐ |
|
620205 |
Lâm sinh |
Lâm sinh |
THN, TC, CĐ |
|
620209 |
Sinh vật cảnh |
Sinh vật cảnh |
THN, TC, CĐ |
|
620210 |
Lâm nghiệp |
Lâm nghiệp |
THN, TC, CĐ |
|
620211 |
Quản lý tài nguyên rừng |
Quản lý tài nguyên rừng |
THN, TC, CĐ |
|
620212 |
Quản trị tài nguyên rừng bền vững |
|
THN, TC, CĐ |
|
6203 |
Thủy sản |
|
|
|
620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
Nuôi trồng thủy sản |
THN, TC, CĐ |
|
620302 |
Chế biến và bảo quản thủy sản |
|
THN, TC, CĐ |
|
620304 |
Khai thác thủy sản |
Khai thác, đánh bắt hải sản |
THN, TC, CĐ |
|
620305 |
Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ |
|
THN, TC, CĐ |
|
620310 |
Phòng và chữa bệnh thủy sản |
|
THN, TC, CĐ |
|
620312 |
Kiểm ngư |
|
THN, TC, CĐ |
|
620313 |
Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản |
Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản Công nghệ chế biến thủy sản |
THN, TC, CĐ |
|
620315 |
Nuôi trồng thủy sản nước ngọt |
Nuôi trồng thủy sản nước ngọt |
THN, TC, CĐ |
|
64 |
Thú y |
|
|
|
6401 |
Thú y |
|
|
|
640101 |
Thú y |
|
THN, TC, CĐ |
|
6402 |
Dịch vụ thú y |
|
|
|
640201 |
Dịch vụ thú y |
|
THN, TC, CĐ |
|
72 |
Sức khỏe |
|
|
|
7201 |
Y học |
|
|
|
720101 |
Y sỹ đa khoa |
|
TC, CĐ |
|
720115 |
Y sỹ y học cổ truyền |
Y học cổ truyền |
TC, CĐ |
|
7202 |
Dược học |
|
|
|
720201 |
Dược học |
Dược |
TC, CĐ |
|
720202 |
Kỹ thuật dược |
|
TC, CĐ |
|
720203 |
Kỹ thuật kiểm nghiệm thuốc |
|
TC, CĐ |
|
720204 |
Dược cộng đồng |
|
TC, CĐ |
|
720205 |
Dược liệu dược học cổ truyền |
|
TC, CĐ |
|
7203 |
Điều dưỡng - Hộ sinh |
|
|
|
720301 |
Điều dưỡng |
Điều dưỡng Điều dưỡng nha khoa |
TC, CĐ |
|
720302 |
Hộ sinh |
Hộ sinh |
TC, CĐ |
|
7204 |
Dinh dưỡng |
|
|
|
720401 |
Dinh dưỡng |
|
CĐ |
|
7206 |
Kỹ thuật y học |
|
|
|
720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
TC, CĐ |
|
720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
TC, CĐ |
|
720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
|
TC, CĐ |
|
720606 |
Kỹ thuật vật lý trị liệu |
Kỹ thuật vật lý trị liệu Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng |
TC, CĐ |
|
720611 |
Kỹ thuật phục hình răng |
|
TC, CĐ |
|
7290 |
Khác |
|
|
|
729001 |
Dân số y tế |
|
TC |
|
729002 |
Quản lý, huấn luyện sức khỏe |
|
TC, CĐ |
|
729003 |
Cấp cứu ngoại viện |
|
CĐ |
|
76 |
Dịch vụ xã hội |
|
|
|
7601 |
Công tác xã hội |
|
|
|
760101 |
Công tác xã hội |
|
THN, TC, CĐ |
|
760102 |
Công tác thanh thiếu niên |
|
THN, TC, CĐ |
|
7602 |
Dịch vụ xã hội |
|
|
|
760202 |
Chăm sóc và hỗ trợ gia đình |
|
THN, TC |
|
760203 |
Dịch vụ chăm sóc gia đình |
|
THN, TC |
|
760204 |
Chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ |
|
THN, TC, CĐ |
|
760205 |
Chăm sóc người cao tuổi |
|
THN, TC, CĐ |
|
760206 |
Dịch vụ cộng đồng và hỗ trợ người khuyết tật |
|
THN, TC, CĐ |
|
81 |
Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
|
|
|
8101 |
Du lịch |
|
|
|
810101 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Du lịch lữ hành |
THN, TC, CĐ |
|
810102 |
Du lịch sinh thái |
|
THN, TC |
|
810103 |
Hướng dẫn du lịch |
|
THN, TC, CĐ |
|
810104 |
Quản trị lữ hành |
|
THN, TC, CĐ |
|
810105 |
Quản trị du lịch MICE |
|
THN, TC, CĐ |
|
810107 |
Điều hành tour du lịch |
|
THN, TC, CĐ |
|
810112 |
Digital marketing du lịch và khách sạn |
|
THN, TC, CĐ |
|
810113 |
Du lịch cộng đồng |
|
THN, TC, CĐ |
|
8102 |
Khách sạn, nhà hàng |
|
|
|
810201 |
Quản trị khách sạn |
|
THN, TC, CĐ |
|
810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn |
THN, TC, CĐ |
|
810203 |
Nghiệp vụ lễ tân |
Nghiệp vụ lễ tân Quản trị lễ tân |
THN, TC, CĐ |
|
810204 |
Nghiệp vụ lưu trú |
Nghiệp vụ lưu trú Quản trị buồng phòng |
THN, TC, CĐ |
|
810206 |
Quản trị nhà hàng |
Nghiệp vụ nhà hàng Quản trị nhà hàng |
THN, TC, CĐ |
|
810207 |
Kỹ thuật chế biến món ăn |
|
THN, TC, CĐ |
|
810209 |
Kỹ thuật pha chế đồ uống |
|
THN, TC, CĐ |
|
810210 |
Kỹ thuật làm bánh |
|
THN, TC, CĐ |
|
810212 |
Quản trị khu resort |
Quản trị khu Resort |
THN, TC, CĐ |
|
8103 |
Thể dục, thể thao |
|
|
|
810301 |
Vận động viên thể thao |
|
THN, TC |
|
810302 |
Huấn luyện thể thao |
|
CĐ |
|
810303 |
Quản lý thể dục, thể thao |
Quản lý thể dục, thể thao Thể dục thể thao |
THN, TC, CĐ |
|
810304 |
Kỹ thuật golf |
|
THN, TC, CĐ |
|
810307 |
Kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng cơ sở thể thao |
|
THN, TC, CĐ |
|
8104 |
Dịch vụ thẩm mỹ |
|
|
|
810403 |
Kỹ thuật chăm sóc tóc |
|
THN, TC |
|
810404 |
Chăm sóc sắc đẹp |
Chăm sóc sắc đẹp Tạo mẫu và chăm sóc sắc đẹp |
THN, TC, CĐ |
|
810406 |
Spa trị liệu và chăm sóc sức khỏe du lịch |
|
THN, TC, CĐ |
|
8105 |
Kinh tế gia đình |
|
|
|
810501 |
Kinh tế gia đình |
|
THN, TC, CĐ |
|
84 |
Dịch vụ vận tải |
|
|
|
8401 |
Khai thác vận tải |
|
|
|
840101 |
Khai thác vận tải |
|
THN, TC, CĐ |
|
840103 |
Khai thác vận tải đường biển |
|
THN, TC |
|
840104 |
Khai thác vận tải thủy nội địa |
|
THN, TC |
|
840105 |
Khai thác vận tải đường bộ |
|
THN, TC |
|
840106 |
Khai thác vận tải đường không |
|
THN, TC |
|
840107 |
Khai thác vận tải đường sắt |
|
THN, TC |
|
840108 |
Điều khiển phương tiện thủy nội địa |
|
THN, TC, CĐ |
|
840109 |
Điều khiển tàu biển |
|
THN, TC, CĐ |
|
840110 |
Khai thác máy tàu biển |
|
THN, TC, CĐ |
|
840111 |
Khai thác máy tàu thủy |
|
THN, TC, CĐ |
|
840116 |
Xếp dỡ cơ giới tổng hợp |
|
THN, TC, CĐ |
|
840124 |
Lái tàu diesel đường sắt |
Lái tàu đường sắt |
THN, TC, CĐ |
|
840125 |
Điều hành chạy tàu hỏa |
|
THN, TC, CĐ |
|
840127 |
Lái tàu đường sắt đô thị |
Lái tàu điện |
THN, TC, CĐ |
|
840128 |
Điều hành đường sắt đô thị |
|
THN, TC, CĐ |
|
840130 |
Lái tàu đầu máy hơi nước đường sắt |
|
THN, TC, CĐ |
|
840131 |
Lái tàu điện đường sắt tốc độ dưới 200 km/h |
|
THN, TC, CĐ |
|
840132 |
Lái tàu đường sắt tốc độ cao |
|
THN, TC, CĐ |
|
840133 |
Điều hành chạy tàu điện đường sắt tốc độ dưới 200 km/h |
|
THN, TC, CĐ |
|
840134 |
Điều hành chạy tàu đường sắt tốc độ cao |
|
THN, TC, CĐ |
|
840135 |
Kiểm soát an toàn đường sắt tốc độ dưới 200 km/h |
|
THN, TC, CĐ |
|
840136 |
Kiểm soát an toàn đường sắt tốc độ cao |
|
THN, TC, CĐ |
|
840137 |
Quản lý khai thác đường sắt tốc độ dưới 200 km/h |
|
THN, TC, CĐ |
|
840138 |
Quản lý khai thác đường sắt tốc độ cao |
|
THN, TC, CĐ |
|
8402 |
Dịch vụ bưu chính |
|
|
|
840203 |
Kinh doanh dịch vụ bưu chính viễn thông |
|
THN, TC, CĐ |
|
85 |
Môi trường và bảo vệ môi trường |
|
|
|
8501 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
|
850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
THN, TC, CĐ |
|
850103 |
Quản lý đất đai |
Quản lý đất đai |
THN, TC, CĐ |
|
850111 |
An toàn phóng xạ |
|
THN, TC |
|
850113 |
Quản lý tài nguyên nước |
Quản lý tài nguyên nước |
THN, TC |
|
8502 |
Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp |
|
|
|
850201 |
Bảo hộ lao động |
Bảo hộ lao động |
THN, TC, CĐ |
|
850202 |
An toàn, vệ sinh lao động |
An toàn lao động |
THN, TC, CĐ |
(*) Ghi chú: THN, TC, CĐ trong cột trình độ: Dùng để chỉ trình độ giáo dục trung học nghề, trung cấp, cao đẳng của hệ thống giáo dục quốc dân. Việc quy định chữ số cụ thể chỉ trình độ giáo dục trung học nghề, trung cấp, cao đẳng trong danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
Mã ngành, nghề đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, giáo dục trung học nghề là mã gồm 06 chữ số, trong đó 02 chữ số đầu tiên chỉ lĩnh vực giáo dục, đào tạo; 02 chữ số tiếp theo dùng chỉ nhóm ngành, nhóm nghề giáo dục, đào tạo trong các lĩnh vực khác nhau; 02 chữ số cuối dùng để chỉ ngành, nghề đào tạo.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
(TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP)
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 77/2026/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 9 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Mã |
Tên gọi nghề đào tạo trình độ sơ cấp |
Trình độ |
|
21 |
Nghệ thuật |
|
|
2101 |
Mỹ thuật |
|
|
2101001 |
Kỹ thuật điêu khắc gỗ |
SC |
|
2101002 |
Hội họa |
SC |
|
2101003 |
Điêu khắc |
SC |
|
2101004 |
Chạm khắc gỗ |
SC |
|
2101005 |
Họa viên mỹ thuật |
SC |
|
2102 |
Nghệ thuật trình diễn |
|
|
2102001 |
Nghệ thuật biểu diễn ca kịch Huế |
SC |
|
2102002 |
Thanh nhạc |
SC |
|
2102003 |
Nghệ thuật biểu diễn kịch múa |
SC |
|
2102004 |
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây |
SC |
|
2102005 |
Piano |
SC |
|
2102006 |
Biểu diễn nhạc khí phương Tây |
SC |
|
2102007 |
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
SC |
|
2102008 |
Biểu diễn nhạc cụ dân tộc |
SC |
|
2102009 |
Guitar |
SC |
|
2102010 |
Nghệ thuật biểu diễn đàn, hát then |
SC |
|
2102011 |
Ca múa nhạc truyền thống dân tộc Tây Nguyên |
SC |
|
2102012 |
Dàn dựng chương trình nghệ thuật quần chúng |
SC |
|
2102013 |
Nhạc công kịch hát dân tộc |
SC |
|
2102014 |
Violon |
SC |
|
2102015 |
Organ |
SC |
|
2102016 |
Sáo trúc |
SC |
|
2102017 |
Đàn tam thập lục |
SC |
|
2102018 |
Đàn tranh |
SC |
|
2102019 |
Đàn bầu |
SC |
|
2102020 |
Đàn nguyệt |
SC |
|
2102021 |
Đàn nhị |
SC |
|
2102022 |
Khiêu vũ quốc tế |
SC |
|
2102023 |
Quay phim |
SC |
|
2102024 |
Diễn viên kịch - điện ảnh |
SC |
|
2102025 |
Biên đạo múa |
SC |
|
2102026 |
Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc |
SC |
|
2102027 |
Nghệ thuật biểu diễn cải lương |
SC |
|
2102028 |
Trình diễn cồng chiêng Tây Nguyên |
SC |
|
2102029 |
Múa diễn tấu cồng, chiêng |
SC |
|
2102030 |
Văn hóa, văn nghệ quần chúng |
SC |
|
2102031 |
Dẫn chương trình |
SC |
|
2102032 |
Nhạc cụ |
SC |
|
2103 |
Nghệ thuật nghe nhìn |
|
|
2103001 |
Quay phim, dựng phim |
SC |
|
2103002 |
Nhiếp ảnh, dựng phim đám cưới và chỉnh sửa hình ảnh |
SC |
|
2103003 |
Khai thác thiết bị phát thanh |
SC |
|
2104 |
Mỹ thuật ứng dụng |
|
|
2104001 |
Thiết kế đồ họa |
SC |
|
2104002 |
Thiết kế thời trang |
SC |
|
2104003 |
Thêu |
SC |
|
2104004 |
Thêu ren |
SC |
|
2104005 |
Thêu máy - Thêu tay |
SC |
|
2104006 |
Sản xuất hàng mây tre đan |
SC |
|
2104007 |
Mây tre đan |
SC |
|
2104008 |
Kỹ thuật sơn mài và khảm trai |
SC |
|
2104009 |
Kỹ thuật sơn đồng |
SC |
|
2104010 |
Mỹ thuật ứng dụng |
SC |
|
2104011 |
Kỹ thuật cắm hoa |
SC |
|
2104012 |
Chạm khắc hoa văn phù điêu |
SC |
|
2104013 |
Trang trí nội thất |
SC |
|
2104014 |
Đan lát thủ công |
SC |
|
2104015 |
Khảm trai hoa văn dây leo |
SC |
|
2104016 |
Đan lát mây tre đan xuất khẩu |
SC |
|
2104017 |
Mộc mỹ nghệ |
SC |
|
2104018 |
Gia công và thiết kế sản phẩm mộc |
SC |
|
2104019 |
Thủ công mỹ nghệ |
SC |
|
2104020 |
Sản xuất hàng mây tre, giang đan |
SC |
|
2104021 |
Sản xuất chổi chít |
SC |
|
2104022 |
Đan lát thủ công mỹ nghệ |
SC |
|
2104023 |
Thiết kế nội thất |
SC |
|
2190 |
Khác |
|
|
2190001 |
Kết cườm |
SC |
|
2190002 |
Làm thiệp |
SC |
|
2190003 |
Làm hoa lụa |
SC |
|
2190004 |
Làm hàng mã |
SC |
|
2190005 |
Kỹ năng bán hàng |
SC |
|
2190006 |
Chỉnh sửa ảnh kỹ thuật cao |
SC |
|
2190007 |
Dán giấy tường |
SC |
|
2190008 |
Quan hệ công chúng |
SC |
|
2190009 |
Sản xuất sản phẩm từ ván nhân tạo |
SC |
|
22 |
Nhân văn |
|
|
2201 |
Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam |
|
|
2201001 |
Tiếng Việt |
SC |
|
2201002 |
Ngôn ngữ Jrai |
SC |
|
2201003 |
Ngôn ngữ Khmer |
SC |
|
2201004 |
Ngôn ngữ H'mong |
SC |
|
2201005 |
Ngôn ngữ Chăm |
SC |
|
2202 |
Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài |
|
|
2202001 |
Tiếng Anh |
SC |
|
2202002 |
Tiếng Trung Quốc |
SC |
|
2202003 |
Tiếng Đức |
SC |
|
2202004 |
Tiếng Nhật |
SC |
|
2202005 |
Tiếng Hàn Quốc |
SC |
|
2202006 |
Tiếng Lào |
SC |
|
2202007 |
Tiếng Anh thương mại |
SC |
|
2202008 |
Tiếng Anh du lịch |
SC |
|
2202009 |
Tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng - khách sạn |
SC |
|
2202010 |
Tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin |
SC |
|
2202011 |
Tiếng Anh giao tiếp trong du lịch - khách sạn |
SC |
|
2202012 |
Tiếng Anh giao tiếp trong văn phòng |
SC |
|
2202013 |
Tiếng Nhật dành cho đối tượng xuất khẩu lao động |
SC |
|
2202014 |
Tiếng Nhật giao tiếp trong văn phòng |
SC |
|
2202015 |
Tiếng Hàn dành cho đối tượng xuất khẩu lao động |
SC |
|
2202016 |
Tiếng Hàn giao tiếp trong văn phòng |
SC |
|
2202017 |
Tiếng nước ngoài khác |
SC |
|
32 |
Báo chí và thông tin |
|
|
3202 |
Thông tin - Thư viện |
|
|
3202001 |
Thông tin thư viện |
SC |
|
3202002 |
Thư viện |
SC |
|
3202003 |
Thư viện - Thiết bị trường học |
SC |
|
3202004 |
Thiết bị trường học |
SC |
|
3203 |
Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng |
|
|
3203001 |
Văn thư hành chính |
SC |
|
3203002 |
Văn thư - Lưu trữ |
SC |
|
3203003 |
Nghiệp vụ lưu trữ |
SC |
|
3203004 |
Thư ký |
SC |
|
3203005 |
Hành chính văn phòng |
SC |
|
3203006 |
Thư ký y khoa |
SC |
|
34 |
Kinh doanh và quản lý |
|
|
3401 |
Kinh doanh |
|
|
3401001 |
Nghiệp vụ kinh doanh xăng dầu |
SC |
|
3401002 |
Kinh doanh xuất nhập khẩu |
SC |
|
3401003 |
Kinh doanh xăng dầu và khí đốt |
SC |
|
3401004 |
Nghiệp vụ xuất nhập khẩu |
SC |
|
3401005 |
Kinh doanh bất động sản |
SC |
|
3401006 |
Kinh doanh nông nghiệp |
SC |
|
3401007 |
Kinh doanh vận tải đường bộ |
SC |
|
3401008 |
Logistics |
SC |
|
3401009 |
Marketing |
SC |
|
3401010 |
Marketing thương mại |
SC |
|
3401011 |
Nghiệp vụ bán hàng |
SC |
|
3401012 |
Bán hàng trong siêu thị |
SC |
|
3401013 |
Nghiệp vụ kinh doanh thương mại |
SC |
|
3401014 |
Thương mại điện tử |
SC |
|
3401015 |
Hành chính logistics |
SC |
|
3401016 |
Tiếp thị số |
SC |
|
3401017 |
Kỹ năng bán hàng trực tuyến |
SC |
|
3401018 |
Xúc tiến thương mại, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp |
SC |
|
3401019 |
Giao nhận, bảo quản xăng dầu |
SC |
|
3401020 |
Digital Marketing |
SC |
|
3401021 |
Bán hàng xăng dầu |
SC |
|
3401022 |
Kinh doanh online |
SC |
|
3401023 |
Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật và thú y |
SC |
|
3401024 |
Kinh doanh và quản lý nhà hàng |
SC |
|
3402 |
Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm |
|
|
3402001 |
Tài chính ngân hàng |
SC |
|
3403 |
Kế toán - Kiểm toán |
|
|
3403001 |
Kế toán |
SC |
|
3403002 |
Kế toán lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội |
SC |
|
3403003 |
Nghiệp vụ kế toán ngân hàng |
SC |
|
3403004 |
Kế toán tin học |
SC |
|
3403005 |
Kế toán hành chính sự nghiệp |
SC |
|
3403006 |
Kế toán hợp tác xã |
SC |
|
3403007 |
Kế toán xây dựng |
SC |
|
3403008 |
Kế toán thuế |
SC |
|
3403009 |
Kế toán doanh nghiệp |
SC |
|
3403010 |
Nghiệp vụ khai báo thuế |
SC |
|
3403011 |
Nghiệp vụ kế toán |
SC |
|
3403012 |
Nghiệp vụ kế toán và khai báo thuế |
SC |
|
3403013 |
Nghiệp vụ kế toán và thuế hộ kinh doanh |
SC |
|
3403014 |
Kế toán thương mại |
SC |
|
3403015 |
Kế toán tổng hợp |
SC |
|
3403016 |
Kế toán máy |
SC |
|
3403017 |
Kế toán thực hành |
SC |
|
3403018 |
Kế toán tổng hợp thực hành |
SC |
|
3403019 |
Kế toán doanh nghiệp thương mại |
SC |
|
3403020 |
Nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp |
SC |
|
3403021 |
Kế toán thực hành khai báo thuế |
SC |
|
3403022 |
Kế toán thực tế - Khai báo thuế |
SC |
|
3403023 |
Kế toán thực hành thực tế |
SC |
|
3403024 |
Kế toán trang trại |
SC |
|
3403025 |
Kế toán trang trại, hợp tác xã |
SC |
|
3403026 |
Kế toán vật tư |
SC |
|
3403027 |
Kế toán logistics |
SC |
|
3403028 |
Kiểm toán nội bộ hợp tác xã |
SC |
|
3404 |
Quản trị - Quản lý |
|
|
3404001 |
Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ |
SC |
|
3404002 |
Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt |
SC |
|
3404003 |
Quản lý doanh nghiệp vừa và nhỏ |
SC |
|
3404004 |
Quản lý kinh tế trang trại, hợp tác xã |
SC |
|
3404005 |
Quản lý công trình thủy nông |
SC |
|
3404006 |
Quản lý điện nông thôn |
SC |
|
3404007 |
Quản lý công trình đường thủy |
SC |
|
3404008 |
Quản lý chuỗi cung ứng nông sản |
SC |
|
3404009 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
SC |
|
3404010 |
Quản lý điều hành hoạt động trang trại |
SC |
|
3404011 |
Quản lý trang trại |
SC |
|
3404012 |
Quản lý và kinh doanh nông nghiệp |
SC |
|
3404013 |
Quản lý kinh doanh điện |
SC |
|
3404014 |
Quản lý doanh nghiệp |
SC |
|
3404015 |
Quản lý và kinh doanh du lịch |
SC |
|
3404016 |
Nghiệp vụ quản lý kho hàng |
SC |
|
3404017 |
Quản lý và khai thác công trình thủy lợi |
SC |
|
3404018 |
Quản lý spa |
SC |
|
3404019 |
Quản lý khách sạn |
SC |
|
3404020 |
Quản lý nhà hàng |
SC |
|
3404021 |
Quản lý nhà hàng, khách sạn |
SC |
|
3404022 |
Quản lý tòa nhà |
SC |
|
3404023 |
Quản lý nhà hàng, khách sạn vừa và nhỏ |
SC |
|
3404024 |
Quản lý resort |
SC |
|
3404025 |
Quản lý bar |
SC |
|
3404027 |
Quản lý vận hành điện, hệ thống điện |
SC |
|
3404028 |
Nghiệp vụ quản lý mua hàng |
SC |
|
3404029 |
Nghiệp vụ tiếp thị trực tuyến |
SC |
|
3404030 |
Nghiệp vụ bán hàng và chăm sóc khách hàng |
SC |
|
3404031 |
Nghiệp vụ quản lý vận hành đường sắt đô thị |
SC |
|
3404032 |
Giám đốc hợp tác xã |
SC |
|
3404033 |
Giám đốc hợp tác xã nông nghiệp |
SC |
|
3404034 |
Chỉ huy sản xuất |
SC |
|
3404035 |
Phương pháp viên |
SC |
|
3404036 |
Kiểm soát hợp tác xã |
SC |
|
3404037 |
Thủ kho |
SC |
|
38 |
Pháp luật |
|
|
3802 |
Dịch vụ pháp lý |
|
|
3802001 |
Dịch vụ pháp lý |
SC |
|
3802002 |
Hòa giải pháp lý |
SC |
|
3802003 |
Nghiệp vụ hỗ trợ pháp lý hàng hải |
SC |
|
3890 |
Khác |
|
|
3890001 |
Môi giới bất động sản |
SC |
|
48 |
Máy tính và công nghệ thông tin |
|
|
4801 |
Máy tính |
|
|
4801001 |
Kỹ thuật lập trình căn bản |
SC |
|
4801002 |
Kỹ thuật lập trình nâng cao |
SC |
|
4801003 |
Kỹ thuật phần cứng máy tính |
SC |
|
4801004 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
SC |
|
4801005 |
Đồ họa đa phương tiện |
SC |
|
4801006 |
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính |
SC |
|
4801007 |
Sửa chữa laptop căn bản |
SC |
|
4801008 |
Sửa chữa laptop nâng cao |
SC |
|
4801009 |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong công việc |
SC |
|
4801010 |
Sửa chữa, bảo trì máy tính |
SC |
|
4801011 |
Lắp ráp và cài đặt máy tính |
SC |
|
4801012 |
Sửa chữa máy tính |
SC |
|
4801013 |
Lắp ráp và bảo trì máy tính |
SC |
|
4801014 |
Kỹ thuật sửa chữa, cài đặt máy tính |
SC |
|
4802 |
Công nghệ thông tin |
|
|
4802001 |
Công nghệ thông tin |
SC |
|
4802002 |
Tin học văn phòng |
SC |
|
4802003 |
Tin học ứng dụng |
SC |
|
4802004 |
Lập trình máy tính |
SC |
|
4802005 |
Ứng dụng phần mềm |
SC |
|
4802006 |
Quản trị mạng máy tính |
SC |
|
4802007 |
Vẽ thiết kế mỹ thuật có trợ giúp bằng máy tính |
SC |
|
4802008 |
Vẽ và thiết kế trên máy tính |
SC |
|
4802009 |
Thiết kế website |
SC |
|
4802010 |
Thiết kế và quản lý website |
SC |
|
4802011 |
Quản trị cơ sở dữ liệu |
SC |
|
4802012 |
Tin học văn phòng và internet |
SC |
|
4802013 |
Tin học văn phòng căn bản (cơ bản) |
SC |
|
4802014 |
Tin học văn phòng nâng cao |
SC |
|
4802015 |
Tin học kế toán |
SC |
|
4802016 |
Quản trị mạng Cisco |
SC |
|
4802017 |
Truyền thông và mạng máy tính |
SC |
|
4802018 |
Thiết kế nội dung số đa phương tiện |
SC |
|
4802019 |
Vẽ AutoCAD |
SC |
|
4802020 |
Vẽ thiết kế trên AutoCAD |
SC |
|
4802021 |
Đồ họa máy tính |
SC |
|
4802022 |
Đồ họa ứng dụng và xử lý ảnh |
SC |
|
4802023 |
Cấu hình và quản trị thiết bị mạng |
SC |
|
4802024 |
Thiết kế và quản trị website |
SC |
|
4802025 |
Kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản |
SC |
|
4802026 |
Chuyển đổi số trong hợp tác xã |
SC |
|
4802027 |
Lập trình vi điều khiển |
SC |
|
51 |
Công nghệ kỹ thuật |
|
|
5101 |
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng |
|
|
5101001 |
Kỹ thuật lắp dựng giàn giáo |
SC |
|
5101002 |
Bảo dưỡng, sửa chữa đường sắt đô thị |
SC |
|
5101003 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
SC |
|
5101004 |
Duy tu, sửa chữa đường sắt |
SC |
|
5101005 |
Xây dựng thủy lợi |
SC |
|
5101006 |
Duy tu, sửa chữa cầu - đường sắt |
SC |
|
5101007 |
Xây dựng công trình thủy |
SC |
|
5101008 |
Thi công đặt ray đường sắt đô thị |
SC |
|
5101009 |
Bảo trì đường sắt |
SC |
|
5101010 |
Bảo trì cầu - đường sắt |
SC |
|
5101011 |
Thi công, duy tu sửa chữa đường sắt ray hàn dài |
SC |
|
5101012 |
Tuần đường, tuần cầu, tuần hầm đường sắt |
SC |
|
5101013 |
Kỹ thuật hàn ray đường sắt |
SC |
|
5101014 |
Kỹ thuật xây dựng mỏ |
SC |
|
5101015 |
Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò |
SC |
|
5101016 |
Kiểm tra đường ray bằng phương pháp không phá hủy |
SC |
|
5101017 |
Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ |
SC |
|
5102 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
|
5102001 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
SC |
|
5102002 |
Công nghệ ô tô |
SC |
|
5102003 |
Công nghệ nhiệt luyện |
SC |
|
5102004 |
Công nghệ chế tạo máy |
SC |
|
5102005 |
Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy |
SC |
|
5102006 |
Công nghệ hàn |
SC |
|
5102007 |
Công nghệ ô tô (phần điện) |
SC |
|
5102008 |
Công nghệ ô tô (phần động cơ) |
SC |
|
5102009 |
Công nghệ ô tô (phần gầm) |
SC |
|
5102010 |
Công nghệ giặt - là |
SC |
|
5103 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
|
|
5103001 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
SC |
|
5103002 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
SC |
|
5103003 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
SC |
|
5103004 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông |
SC |
|
5103005 |
Công nghệ kỹ thuật hệ thống năng lượng mặt trời |
SC |
|
5103006 |
Công nghệ điện tử và năng lượng tòa nhà |
SC |
|
5103007 |
Công nghệ bán dẫn |
SC |
|
5103008 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động |
SC |
|
5103009 |
Sản xuất bán dẫn (đóng gói, kiểm thử) |
SC |
|
5103010 |
Phân tích dữ liệu công nghiệp |
SC |
|
5103011 |
Kỹ thuật vi điện tử và bán dẫn |
SC |
|
5103012 |
Robot công nghiệp |
SC |
|
5103013 |
Hoàn thiện kỹ năng lắp vít, kiểm tra ngoại quan và sử dụng các thiết bị kiểm tra |
SC |
|
5103014 |
Công nghệ CNC |
SC |
|
5104 |
Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
|
|
5104001 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
SC |
|
5104002 |
Hóa phân tích |
SC |
|
5104003 |
Chống ăn mòn kim loại |
SC |
|
5104004 |
Công nghệ mạ |
SC |
|
5104005 |
Công nghệ sơn |
SC |
|
5104006 |
Sơn tĩnh điện |
SC |
|
5104007 |
Công nghệ sơn ô tô |
SC |
|
5104008 |
Công nghệ đồng sơn |
SC |
|
5104009 |
Công nghệ đúc kim loại |
SC |
|
5104010 |
Công nghệ cán, kéo kim loại |
SC |
|
5104011 |
Công nghệ làm sạch và sơn |
SC |
|
5104012 |
Làm đẹp xe ô tô |
SC |
|
5104013 |
Chế tác nữ trang |
SC |
|
5104014 |
Công nghệ luyện gang, thép |
SC |
|
5104015 |
Xử lý chất thải công nghiệp |
SC |
|
5104016 |
Vận hành thiết bị luyện thép |
SC |
|
5104017 |
Bảo vệ môi trường công nghiệp |
SC |
|
5105 |
Công nghệ sản xuất |
|
|
5105001 |
Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy |
SC |
|
5105002 |
Công nghệ gia công hoàn thiện xuất bản phẩm |
SC |
|
5105003 |
Công nghệ sản xuất giấy |
SC |
|
5105004 |
Công nghệ sản xuất bột giấy |
SC |
|
5105005 |
Công nghệ gia công bao bì |
SC |
|
5108 |
Công nghệ kỹ thuật in |
|
|
5108001 |
Công nghệ in |
SC |
|
5108002 |
Công nghệ in Flexo |
SC |
|
5108003 |
Công nghệ in Offset |
SC |
|
5108004 |
Công nghệ chế bản điện tử |
SC |
|
5108005 |
Công nghệ chế tạo khuôn in |
SC |
|
5109 |
Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa |
|
|
5109001 |
Trắc địa |
SC |
|
5109002 |
Công nghệ kỹ thuật trắc địa |
SC |
|
5109003 |
Trắc địa - Địa chính |
SC |
|
5109004 |
Trắc địa công trình |
SC |
|
5110 |
Công nghệ kỹ thuật mỏ |
|
|
5110001 |
Khai thác mỏ |
SC |
|
5110002 |
Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò |
SC |
|
5110003 |
Vận hành thiết bị sàng tuyển than |
SC |
|
5110004 |
Khoan nổ mìn |
SC |
|
5110005 |
Khoan đào đường hầm |
SC |
|
5110006 |
Nổ mìn hầm lò |
SC |
|
5110007 |
Nổ mìn lộ thiên |
SC |
|
5110008 |
Chỉ huy nổ mìn |
SC |
|
5110009 |
Khoan nước dưới đất |
SC |
|
5110010 |
Khoan thăm dò địa chất |
SC |
|
5110011 |
Vận hành thiết bị sàng tuyển |
SC |
|
5110012 |
Vận hành thiết bị sàng tuyển quặng |
SC |
|
5110013 |
Giám định khối lượng, chất lượng than |
SC |
|
5110014 |
Giám định khối lượng, chất lượng than bằng đo mớn nước |
SC |
|
5110015 |
Giám định khối lượng than bằng đo mớn nước |
SC |
|
5110016 |
Cứu hộ hầm lò |
SC |
|
5110017 |
Đo gió, đo khí |
SC |
|
5110018 |
Vận hành tàu điện ắc quy |
SC |
|
5110019 |
Cán bộ chỉ huy sản xuất |
SC |
|
5110020 |
Vận hành quang lật |
SC |
|
52 |
Kỹ thuật |
|
|
5201 |
Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật |
|
|
5201001 |
Kỹ thuật hàn và gia công cơ khí |
SC |
|
5201002 |
Kỹ thuật máy nông nghiệp |
SC |
|
5201003 |
Kỹ thuật lập trình và vận hành máy CNC |
SC |
|
5201004 |
Kỹ thuật lập trình và vận hành máy phay CNC |
SC |
|
5201005 |
Kỹ thuật lập trình và vận hành máy tiện CNC |
SC |
|
5201006 |
Kỹ thuật lập trình, gia công trên máy CNC |
SC |
|
5201007 |
Kỹ thuật gò, hàn nông thôn |
SC |
|
5201008 |
Kỹ thuật sơn ô tô |
SC |
|
5201009 |
Kỹ thuật động cơ ô tô |
SC |
|
5201010 |
Khám chữa toa xe |
SC |
|
5201011 |
Lắp ráp ô tô |
SC |
|
5201012 |
Đốt lửa đầu máy hơi nước |
SC |
|
5201013 |
Lắp đặt thiết bị cơ khí |
SC |
|
5201014 |
Khám chữa đoàn tàu điện tốc độ cao |
SC |
|
5201015 |
Khám chữa đoàn tàu điện tốc độ dưới 200 km/h |
SC |
|
5201016 |
Kỹ thuật cơ khí |
SC |
|
5201017 |
Cơ khí chế tạo |
SC |
|
5201018 |
Sửa chữa máy nổ |
SC |
|
5201019 |
Gầm ô tô |
SC |
|
5201020 |
Cắt gọt kim loại trên máy CNC |
SC |
|
5201021 |
Cắt gọt kim loại |
SC |
|
5201022 |
Gò |
SC |
|
5201023 |
Hàn |
SC |
|
5201024 |
Rèn, dập |
SC |
|
5201025 |
Sửa chữa ô tô và sơn ô tô |
SC |
|
5201026 |
Nguội sửa chữa máy công cụ |
SC |
|
5201027 |
Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô |
SC |
|
5201028 |
Bảo dưỡng và sửa chữa động cơ ô tô |
SC |
|
5201029 |
Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô động cơ xăng |
SC |
|
5201030 |
Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô động cơ dầu |
SC |
|
5201031 |
Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô động cơ điện |
SC |
|
5201032 |
Sửa chữa mô tô, xe máy |
SC |
|
5201033 |
Bảo trì và sửa chữa thiết bị may |
SC |
|
5201034 |
Sửa chữa, bảo dưỡng xe gắn máy |
SC |
|
5201035 |
Sửa chữa xe gắn máy tay ga |
SC |
|
5201036 |
Sửa chữa cơ khí |
SC |
|
5201037 |
Sửa chữa cơ khí động cơ |
SC |
|
5201038 |
Sửa chữa thiết bị in |
SC |
|
5201039 |
Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò |
SC |
|
5201040 |
Lắp ráp, sửa chữa xe đạp điện, xe máy điện |
SC |
|
5201041 |
Sửa chữa bảo trì xe đạp điện |
SC |
|
5201042 |
Sửa chữa thiết bị luyện kim |
SC |
|
5201043 |
Phay |
SC |
|
5201044 |
Phay CNC |
SC |
|
5201045 |
Phay bào kim loại |
SC |
|
5201046 |
Sửa chữa máy thi công xây dựng |
SC |
|
5201047 |
Tiện |
SC |
|
5201048 |
Tiện CNC |
SC |
|
5201049 |
Tiện ren |
SC |
|
5201050 |
Tiện kim loại |
SC |
|
5201051 |
Sửa chữa động cơ |
SC |
|
5201052 |
Sửa chữa hộp số tự động |
SC |
|
5201053 |
Bảo trì và sửa chữa máy nông lâm nghiệp |
SC |
|
5201054 |
Sửa chữa máy nông nghiệp |
SC |
|
5201055 |
Bảo trì hệ thống thiết bị công nghiệp |
SC |
|
5201056 |
Sửa chữa máy may công nghiệp |
SC |
|
5201057 |
Sửa chữa bơm điện |
SC |
|
5201058 |
Sửa chữa đầu máy diesel |
SC |
|
5201059 |
Sửa chữa quạt, động cơ và máy biến áp |
SC |
|
5201060 |
Sửa chữa cơ điện nông thôn |
SC |
|
5201061 |
Sửa chữa, bảo trì tủ lạnh và điều hòa |
SC |
|
5201062 |
Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp |
SC |
|
5201063 |
Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ diesel 4 kỳ 1 xy lanh |
SC |
|
5201064 |
Sửa chữa, vận hành máy nông nghiệp - ngư nghiệp |
SC |
|
5201065 |
Sửa chữa máy cắt cỏ cầm tay, máy phun thuốc trừ sâu |
SC |
|
5201066 |
Sửa chữa máy kéo công suất nhỏ |
SC |
|
5201067 |
Sửa chữa trang thiết bị nhiệt gia đình |
SC |
|
5201068 |
Sửa chữa, bảo trì thiết bị trang trại chăn nuôi |
SC |
|
5201069 |
Sửa chữa bảo trì thiết bị trong sản xuất nông nghiệp thông minh |
SC |
|
5201070 |
Sửa chữa máy tàu thuyền |
SC |
|
5201071 |
Lắp đặt, sửa chữa thiết bị lạnh |
SC |
|
5201072 |
Sơn tàu biển |
SC |
|
5201073 |
Chẩn đoán và sửa chữa hệ thống đánh lửa, phun xăng điện tử |
SC |
|
5201074 |
Bảo dưỡng sửa chữa đầu máy hơi nước |
SC |
|
5201075 |
Bảo trì phương tiện chuyên dùng đường sắt |
SC |
|
5201076 |
Bảo dưỡng, sửa chữa tàu điện |
SC |
|
5201077 |
Bảo trì máy may |
SC |
|
5201078 |
Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ khí |
SC |
|
5201079 |
Vận hành, bảo trì máy tàu cá |
SC |
|
5201080 |
Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh |
SC |
|
5201081 |
Vận hành nồi hơi |
SC |
|
5201082 |
Vận hành nồi nấu hai vỏ |
SC |
|
5201083 |
Vận hành thiết bị sản xuất xi măng |
SC |
|
5201084 |
Vận hành tời trục |
SC |
|
5201085 |
Vận hành trạm ô xy - khí nén |
SC |
|
5201086 |
Tuyển khoáng |
SC |
|
5201087 |
Đo lường và phân tích thành phần kim loại |
SC |
|
5201088 |
Lắp ráp kết cấu kim loại |
SC |
|
5201089 |
Rèn |
SC |
|
5201090 |
Cán, kéo kim loại |
SC |
|
5201091 |
Đúc (kim loại) |
SC |
|
5201092 |
Đúc (nhôm, gang, đồng) |
SC |
|
5201093 |
Hàn (hàn điện - hàn hơi - hàn inox) |
SC |
|
5201094 |
Hàn (cắt khí) |
SC |
|
5201095 |
Hàn (cắt kim loại) |
SC |
|
5201096 |
Hàn (robot) |
SC |
|
5201097 |
Hàn (3G, 5G, 6G) |
SC |
|
5201098 |
Hàn (TIG, MIG, MAG) |
SC |
|
5202 |
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
|
|
5202001 |
Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp |
SC |
|
5202002 |
Kỹ thuật điện |
SC |
|
5202003 |
Xây lắp điện |
SC |
|
5202004 |
Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò |
SC |
|
5202005 |
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí |
SC |
|
5202006 |
Sửa chữa lưới điện đang vận hành cấp điện áp 22 kv |
SC |
|
5202007 |
Sửa chữa lưới điện đang vận hành cấp điện áp 35 kv |
SC |
|
5202008 |
Sửa chữa lưới điện đang vận hành cấp điện áp 110 kv |
SC |
|
5202009 |
Lắp đặt cáp điện ngầm trung thế |
SC |
|
5202010 |
Lắp đặt cáp điện ngầm có điện áp 110 kv trở xuống |
SC |
|
5202011 |
Vệ sinh cách điện lưới điện phân phối đang mang điện bằng nước áp lực cao |
SC |
|
5202012 |
Vệ sinh cách điện lưới điện truyền tải đang mang điện bằng nước áp lực cao |
SC |
|
5202013 |
Sửa chữa thiết bị điện |
SC |
|
5202014 |
Bảo trì hệ thống điện đường sắt |
SC |
|
5202015 |
Lắp đặt và sửa chữa điện nước |
SC |
|
5202016 |
Điện lạnh |
SC |
|
5202017 |
Sửa chữa điện thoại di động |
SC |
|
5202018 |
Điện tử công nghiệp và dân dụng |
SC |
|
5202019 |
Điện công nghiệp và dân dụng |
SC |
|
5202020 |
Điện tử dân dụng |
SC |
|
5202021 |
Điện tử công nghiệp |
SC |
|
5202022 |
Điện dân dụng |
SC |
|
5202023 |
Điện công nghiệp |
SC |
|
5202024 |
Điện tàu thủy |
SC |
|
5202025 |
Lắp đặt điện (chiếu sáng) |
SC |
|
5202026 |
Lắp đặt điện (nội thất) |
SC |
|
5202027 |
Lắp đặt điện (cho cơ sở sản xuất nhỏ) |
SC |
|
5202028 |
Sửa chữa điện máy mỏ |
SC |
|
5202029 |
Bảo dưỡng, sửa chữa điện ô tô |
SC |
|
5202030 |
Sửa chữa điện - điện lạnh ô tô |
SC |
|
5202031 |
Lắp đặt điện nước |
SC |
|
5202032 |
Sửa chữa điện nước |
SC |
|
5202033 |
Lắp đặt thiết bị điện, điện tử |
SC |
|
5202034 |
Lắp đặt thiết bị điện công trình |
SC |
|
5202035 |
Lắp đặt thiết bị điện |
SC |
|
5202036 |
Sửa chữa điện lạnh |
SC |
|
5202037 |
Sửa chữa điện cơ |
SC |
|
5202038 |
Sửa chữa điện tử dân dụng |
SC |
|
5202039 |
Sửa chữa điện dân dụng |
SC |
|
5202040 |
Sửa chữa điện công nghiệp |
SC |
|
5202041 |
Vận hành nhà máy thủy điện |
SC |
|
5202042 |
Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện |
SC |
|
5202043 |
Sửa chữa CD-VCD-DVD |
SC |
|
5202044 |
Sửa chữa tivi, đầu VCD - DVD, đầu kỹ thuật số |
SC |
|
5202045 |
Sửa chữa tivi |
SC |
|
5202046 |
Vận hành điện trong nhà máy thủy điện |
SC |
|
5202047 |
Sửa chữa mạch điện tử gia dụng |
SC |
|
5202048 |
Sửa chữa quạt, động cơ điện, ổn áp |
SC |
|
5202049 |
Sửa chữa thiết bị đo lường, điều khiển |
SC |
|
5202050 |
Lắp ráp điện tử |
SC |
|
5202051 |
Lắp đặt và quản lý hệ thống điện nông thôn |
SC |
|
5202052 |
Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110 kv trở xuống |
SC |
|
5202053 |
Đo lường điện |
SC |
|
5202054 |
Cơ điện nông thôn |
SC |
|
5202055 |
Cơ điện tử |
SC |
|
5202056 |
Tự động hóa công nghiệp |
SC |
|
5202057 |
Hệ thống điện |
SC |
|
5202058 |
Hoàn thiện kỹ năng vận hành chuyền lắp ráp điện tử |
SC |
|
5202059 |
Sửa chữa điện - thủy lực trên máy thi công nền |
SC |
|
5202060 |
Sửa chữa thiết bị âm thanh |
SC |
|
5202061 |
Lắp đặt và bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo |
SC |
|
5202062 |
Vận hành nhà máy điện gió, điện mặt trời |
SC |
|
5202064 |
Bảo dưỡng thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ đến 120 km/h |
SC |
|
5202065 |
Bảo dưỡng thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ dưới 200 km/h |
SC |
|
5202066 |
Bảo dưỡng hệ thống điện đường sắt tốc độ dưới 200 km/h |
SC |
|
5202067 |
Sửa chữa monitor máy tính |
SC |
|
5202068 |
Sửa chữa và lắp đặt máy điều hòa |
SC |
|
5202069 |
Sửa chữa hệ thống điện đường sắt đô thị |
SC |
|
5202070 |
Thông tin tín hiệu đường sắt đô thị |
SC |
|
5202071 |
Lắp đặt hệ thống thông tin đường sắt tốc độ dưới 200 km/h |
SC |
|
5202072 |
Lắp đặt hệ thống tín hiệu đường sắt tốc độ dưới 200 km/h |
SC |
|
5202073 |
Xây lắp đường dây và trạm biến áp |
SC |
|
5202074 |
Vận hành và bảo trì tổ hợp máy phát điện |
SC |
|
5202075 |
Lắp đặt và sửa chữa mạng cấp, thoát nước công trình dân dụng |
SC |
|
5202076 |
Lắp đặt và bảo trì hệ thống điện mặt trời áp mái |
SC |
|
5202077 |
Lắp ráp và sửa chữa thiết bị điện lạnh |
SC |
|
5202078 |
Điều khiển lập trình PLC |
SC |
|
5202079 |
Lập trình PLC |
SC |
|
5202080 |
Sửa chữa, lắp đặt tủ lạnh và điều hòa không khí |
SC |
|
5202081 |
Vận hành thiết bị điện gió quy mô nhỏ |
SC |
|
5202082 |
Vận hành và bảo dưỡng hệ thống năng lượng mặt trời |
SC |
|
5202083 |
Bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo khu vực nông thôn |
SC |
|
5202084 |
Ứng dụng vi điều khiển |
SC |
|
5202085 |
Vận hành trạm mạng |
SC |
|
5202086 |
Vận hành trạm điện |
SC |
|
5202087 |
Điện khí nén |
SC |
|
5203 |
Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
|
|
5203001 |
Luyện gang |
SC |
|
5203002 |
Luyện thép |
SC |
|
5203003 |
Kỹ thuật vận hành trạm xử lý nước thải |
SC |
|
5203004 |
Thí nghiệm vật liệu xây dựng |
SC |
|
5203005 |
Kiểm nghiệm bột giấy và giấy |
SC |
|
5203006 |
Kiểm phẩm cao su SVR và latex cô đặc |
SC |
|
5203007 |
Nghiệp vụ xăng dầu |
SC |
|
5203008 |
Polymer composite |
SC |
|
5203009 |
Quan trắc tài nguyên nước |
SC |
|
5203010 |
Cấp, thoát nước |
SC |
|
5203011 |
Lắp đặt đường ống nước |
SC |
|
5205 |
Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa |
|
|
5205001 |
Đo đạc địa chính |
SC |
|
5206 |
Kỹ thuật mỏ |
|
|
5206001 |
Trắc địa mỏ hầm lò |
SC |
|
5206002 |
Vận hành máy xúc mỏ hầm lò |
SC |
|
5206003 |
Vận hành thiết bị mỏ hầm lò |
SC |
|
5206004 |
Vận hành máy bốc rót than |
SC |
|
5206005 |
Sửa chữa cơ máy mỏ |
SC |
|
5290 |
Khác |
|
|
5290001 |
Vận hành máy nông nghiệp |
SC |
|
5290002 |
Vận hành máy kéo nông nghiệp |
SC |
|
5290003 |
Vận hành, sửa chữa máy nông nghiệp |
SC |
|
5290004 |
Vận hành máy thu hoạch |
SC |
|
5290005 |
Vận hành máy làm đất |
SC |
|
5290006 |
Vận hành máy thi công nền |
SC |
|
5290007 |
Vận hành máy xây dựng |
SC |
|
5290008 |
Vận hành máy gia công gỗ |
SC |
|
5290009 |
Vận hành máy giặt, sấy |
SC |
|
5290010 |
Vận hành máy nén khí, máy bơm, quạt gió mỏ hầm lò |
SC |
|
5290011 |
Vận hành máy sàng tuyển |
SC |
|
5290012 |
Vận hành máy CNC |
SC |
|
5290013 |
Vận hành băng tải |
SC |
|
5290014 |
Vận hành các thiết bị tiếp nhận, cấp liệu |
SC |
|
5290015 |
Vận hành cân điện tử |
SC |
|
5290016 |
Vận hành máy thi công nền (máy xúc, máy ủi, máy lu…) |
SC |
|
5290017 |
Vận hành máy nâng chuyển |
SC |
|
5290018 |
Vận hành máy phay CNC |
SC |
|
5290019 |
Vận hành máy thủy điện |
SC |
|
5290020 |
Vận hành máy gặt đập liên hợp |
SC |
|
5290021 |
Vận hành máy san - ủi |
SC |
|
5290022 |
Vận hành máy san |
SC |
|
5290023 |
Vận hành máy ủi |
SC |
|
5290024 |
Vận hành máy lu |
SC |
|
5290025 |
Vận hành máy đóng cọc |
SC |
|
5290026 |
Vận hành máy xúc |
SC |
|
5290027 |
Vận hành xe nâng |
SC |
|
5290028 |
Vận hành máy công trình (xúc, đào, ủi) |
SC |
|
5290029 |
Vận hành máy chuyên dùng |
SC |
|
5290030 |
Vận hành xe máy lâm nghiệp |
SC |
|
5290031 |
Vận hành máy đào |
SC |
|
5290032 |
Vận hành máy đào rãnh |
SC |
|
5290033 |
Vận hành máy cạp |
SC |
|
5290034 |
Vận hành máy khoan |
SC |
|
5290035 |
Vận hành tời trục mỏ hầm lò |
SC |
|
5290036 |
Vận hành máy bơm |
SC |
|
5290037 |
Vận hành búa máy |
SC |
|
5290038 |
Vận hành, quản lý, bảo vệ công trình thủy lợi |
SC |
|
5290039 |
Vận hành, sửa chữa máy tàu thủy |
SC |
|
5290040 |
Vận hành máy tàu thủy nội địa |
SC |
|
5290041 |
Vận hành máy tàu thủy |
SC |
|
5290042 |
Vận hành máy tàu biển |
SC |
|
5290043 |
Vận hành thiết bị xe nâng |
SC |
|
5290044 |
Vận hành xe cuốc (đào) |
SC |
|
5290045 |
Vận hành xe ép chở rác chuyên dụng |
SC |
|
5290046 |
Vận hành xe hút chất thải |
SC |
|
5290047 |
Vận hành xe kéo điện |
SC |
|
5290048 |
Vận hành xe máy công trình |
SC |
|
5290049 |
Vận hành xe thang nâng |
SC |
|
5290050 |
Vận hành cẩu tự hành |
SC |
|
5290051 |
Vận hành sàn nâng |
SC |
|
5290052 |
Vận hành cần trục |
SC |
|
5290053 |
Vận hành cầu trục |
SC |
|
5290054 |
Vận hành xe nâng, cầu trục |
SC |
|
5290055 |
Vận hành và bảo dưỡng cần trục |
SC |
|
5290056 |
Vận hành và bảo trì cầu trục, palăng |
SC |
|
5290057 |
Vận hành lò hơi |
SC |
|
5290058 |
Vận hành máng cào |
SC |
|
5290059 |
Vận hành bình chịu áp lực |
SC |
|
5290060 |
Vận hành thiết bị áp lực |
SC |
|
5290061 |
Vận hành và bảo dưỡng máy thi công đường sắt |
SC |
|
5290062 |
Vận hành thiết bị nâng |
SC |
|
5290063 |
Lái các loại máy thi công (máy xúc, ủi, lu, đóng cọc...) |
SC |
|
5290064 |
Điều khiển tàu cuốc |
SC |
|
5290065 |
Vận hành cần cẩu |
SC |
|
5290066 |
Vận hành cẩu lốp |
SC |
|
5290067 |
Vận hành máy cẩu |
SC |
|
54 |
Sản xuất và chế biến |
|
|
5401 |
Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống |
|
|
5401001 |
Công nghệ chế biến chè |
SC |
|
5401002 |
Chế biến chè xanh, chè đen |
SC |
|
5401003 |
Sản xuất chế biến chè Shan tuyết |
SC |
|
5401004 |
Kỹ thuật chế biến thực phẩm |
SC |
|
5401005 |
Chế biến sản phẩm từ cây đậu nành |
SC |
|
5401006 |
Chế biến rau quả |
SC |
|
5401007 |
Sản xuất rượu men lá thủ công |
SC |
|
5401008 |
Sơ chế mủ cao su |
SC |
|
5401009 |
Chế biến mủ cao su |
SC |
|
5401010 |
Chế biến sản phẩm từ bột gạo |
SC |
|
5401011 |
Chế biến bảo quản sản phẩm cây công nghiệp, thực phẩm |
SC |
|
5401012 |
Sản xuất muối công nghiệp |
SC |
|
5401013 |
Sản xuất muối từ nước biển |
SC |
|
5401014 |
Sản xuất rượu bia |
SC |
|
5401015 |
Sơ chế bảo quản rau củ quả sau thu hoạch |
SC |
|
5401016 |
Sản xuất tinh bột dong riềng và làm miến dong |
SC |
|
5401017 |
Sản xuất thức ăn hỗn hợp trong chăn nuôi |
SC |
|
5401018 |
Làm bánh tráng |
SC |
|
5401019 |
Công nghệ chế biến cà phê |
SC |
|
5401020 |
Chế biến và bảo quản nông sản, thực phẩm, đồ uống |
SC |
|
5401021 |
Kỹ thuật sản xuất chè theo quy trình VietGAP |
SC |
|
5401022 |
Sản xuất rau an toàn |
SC |
|
5401023 |
Sản xuất rau an toàn ứng dụng công nghệ cao |
SC |
|
5401024 |
Sản xuất nông nghiệp sạch |
SC |
|
5401025 |
Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao, nông nghiệp số |
SC |
|
5401026 |
Sản xuất nông lâm kết hợp |
SC |
|
5401027 |
Công nghệ kỹ thuật kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm |
SC |
|
5402 |
Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da |
|
|
5402001 |
Công nghệ may và thời trang |
SC |
|
5402002 |
Sản xuất bao bì |
SC |
|
5402003 |
Dệt thổ cẩm |
SC |
|
5402004 |
Dệt thổ cẩm truyền thống |
SC |
|
5402005 |
Thêu thổ cẩm |
SC |
|
5402006 |
Đan thảm cói mỹ nghệ |
SC |
|
5402007 |
Kỹ thuật cắt may |
SC |
|
5402008 |
Cắt may cơ bản |
SC |
|
5402009 |
May công nghiệp |
SC |
|
5402010 |
Công nghệ da giày |
SC |
|
5402011 |
Công nghệ kỹ thuật thuộc da |
SC |
|
5402012 |
Sản xuất hàng da, giày |
SC |
|
5402013 |
May dân dụng |
SC |
|
5402014 |
May công nghiệp, dân dụng |
SC |
|
5402015 |
May nón |
SC |
|
5402016 |
May thời trang |
SC |
|
5402017 |
Cắt may trang phục nữ |
SC |
|
5402018 |
Sản xuất hàng da, giày, túi xách |
SC |
|
5402019 |
Móc len sợi, thêu ren, dệt |
SC |
|
5490 |
Khác |
|
|
5490001 |
Chế biến hải sản khô |
SC |
|
5490002 |
Sản xuất các chất vô cơ |
SC |
|
5490003 |
Sản xuất phân bón |
SC |
|
5490004 |
Sản xuất phân lân nung chảy |
SC |
|
5490005 |
Sản xuất sản phẩm từ cao su |
SC |
|
5490006 |
Sản xuất vật liệu chịu lửa |
SC |
|
5490007 |
Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
SC |
|
5490008 |
Sản xuất xi măng |
SC |
|
5490009 |
Sản xuất vật liệu hàn |
SC |
|
5490010 |
Sản xuất gốm sứ xây dựng |
SC |
|
5490011 |
Sản xuất gốm xây dựng |
SC |
|
5490012 |
Gia công cơ khí |
SC |
|
5490013 |
Gia công kim loại trên máy tiện vạn năng |
SC |
|
5490014 |
Gia công, lắp ráp nhôm kính |
SC |
|
5490015 |
Gia công cốt thép |
SC |
|
5490016 |
Gia công lắp dựng kết cấu thép |
SC |
|
5490017 |
Gia công kết cấu ống |
SC |
|
5490018 |
Gia công kết cấu thép dân dụng và công nghiệp |
SC |
|
5490019 |
Gia công trên máy CNC |
SC |
|
5490020 |
Gia công trên máy phay |
SC |
|
5490021 |
Gia công trên máy tiện |
SC |
|
5490022 |
Gia công và lắp dựng kết cấu thép |
SC |
|
5490023 |
Gia công in ấn trên các chất liệu |
SC |
|
5490024 |
Gia công sản phẩm mộc |
SC |
|
5490025 |
Kỹ thuật gia công tủ |
SC |
|
5490026 |
Kỹ thuật gia công bàn ghế |
SC |
|
5490027 |
Sấy gỗ |
SC |
|
5490028 |
Trang sức bề mặt gỗ |
SC |
|
58 |
Kiến trúc và xây dựng |
|
|
5801 |
Kiến trúc và quy hoạch |
|
|
5801001 |
Họa viên kiến trúc |
SC |
|
5801002 |
Thiết kế cảnh quan, hoa viên |
SC |
|
5802 |
Xây dựng |
|
|
5802001 |
Kỹ thuật xây dựng |
SC |
|
5802002 |
Xây dựng cầu đường |
SC |
|
5802003 |
Xây dựng cầu đường bộ |
SC |
|
5802004 |
Cốp pha - Giàn giáo |
SC |
|
5802005 |
Cốt thép - Hàn |
SC |
|
5802006 |
Nề hoàn thiện |
SC |
|
5802007 |
Mộc xây dựng và trang trí nội thất |
SC |
|
5802008 |
Mộc dân dụng |
SC |
|
5802009 |
Điện - Nước |
SC |
|
5802010 |
Nề - Xây dựng |
SC |
|
5802011 |
Mộc gia dụng |
SC |
|
5802012 |
Xây dựng đường bộ |
SC |
|
5802013 |
Xây dựng dân dụng |
SC |
|
5802014 |
Xây trát dân dụng |
SC |
|
5802015 |
Xây dựng đường sắt |
SC |
|
5802016 |
Duy tu sửa chữa cầu đường bộ |
SC |
|
5802017 |
Duy tu và bảo dưỡng đường bộ |
SC |
|
5802018 |
Duy tu và bảo dưỡng cầu đường bộ |
SC |
|
5802019 |
Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu và đường bộ |
SC |
|
5802020 |
Lắp đặt, sửa chữa đường sắt |
SC |
|
5802021 |
Duy tu, sửa chữa cầu, đường sắt |
SC |
|
5802022 |
Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giàn giáo |
SC |
|
5802023 |
Gia công, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo |
SC |
|
5802024 |
Mộc xây dựng |
SC |
|
5802025 |
Ốp lát tường sàn |
SC |
|
5802026 |
Vận hành búa đóng cọc |
SC |
|
5802027 |
Ván khuôn |
SC |
|
5802028 |
Bê tông |
SC |
|
5802029 |
Nguội cơ bản |
SC |
|
5802030 |
Công nghệ nội thất và điện nước công trình |
SC |
|
5802031 |
Sửa chữa lắp đặt mạng điện, nước gia đình |
SC |
|
5802032 |
Sửa chữa lắp đặt mạng cấp, thoát nước |
SC |
|
5802033 |
Kỹ thuật lắp đặt và sửa chữa điện nước sinh hoạt |
SC |
|
5802034 |
Cốt thép |
SC |
|
5802035 |
Kỹ thuật đo đạc |
SC |
|
5802036 |
Lắp đặt cầu đường |
SC |
|
5802037 |
Khảo sát địa hình |
SC |
|
5803 |
Quản lý xây dựng |
|
|
5803001 |
Thí nghiệm viên ngành xây dựng |
SC |
|
62 |
Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
|
|
6201 |
Nông nghiệp |
|
|
6201001 |
Trồng ba kích, sa nhân |
SC |
|
6201002 |
Trồng cây sa nhân tím |
SC |
|
6201003 |
Nhân giống cây ăn quả |
SC |
|
6201004 |
Nhân giống lúa |
SC |
|
6201005 |
Trồng và nhân giống nấm |
SC |
|
6201006 |
Vi nhân giống hoa |
SC |
|
6201007 |
Kỹ thuật nhân giống, trồng, chăm sóc cây tếch |
SC |
|
6201008 |
Kỹ thuật trồng cây lương thực, thực phẩm |
SC |
|
6201009 |
Kỹ thuật sơ chế và bảo quản sản phẩm cây ăn quả |
SC |
|
6201010 |
Kỹ thuật sơ chế và bảo quản bơ |
SC |
|
6201011 |
Kỹ thuật sơ chế và bảo quản cà phê |
SC |
|
6201012 |
Kỹ thuật sơ chế và bảo quản chè |
SC |
|
6201013 |
Trồng trọt và bảo vệ thực vật |
SC |
|
6201014 |
Bảo vệ thực vật |
SC |
|
6201015 |
Kỹ thuật trồng rau |
SC |
|
6201016 |
Kỹ thuật trồng rau sachi |
SC |
|
6201017 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây ăn quả |
SC |
|
6201018 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây táo |
SC |
|
6201019 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây táo mèo |
SC |
|
6201020 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây ổi |
SC |
|
6201021 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây bơ |
SC |
|
6201022 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây dưa hấu, dưa bở |
SC |
|
6201023 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây đào, lê, mận |
SC |
|
6201024 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây chuối |
SC |
|
6201025 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây chuối (xuất khẩu) |
SC |
|
6201026 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây nho |
SC |
|
6201027 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây vải, nhãn |
SC |
|
6201028 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xoài, nhãn |
SC |
|
6201029 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xoài, ổi, chôm chôm |
SC |
|
6201030 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây sầu riêng, măng cụt |
SC |
|
6201031 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây dứa (khóm, thơm) |
SC |
|
6201032 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây thanh long |
SC |
|
6201033 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây bí xanh |
SC |
|
6201034 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây bí xanh thơm |
SC |
|
6201035 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây dưa chuột |
SC |
|
6201036 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây na |
SC |
|
6201037 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây bầu, bí, dưa chuột |
SC |
|
6201038 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây chanh leo (chanh dây) |
SC |
|
6201039 |
Kỹ thuật chăm sóc cây ăn quả trong giai đoạn kinh doanh |
SC |
|
6201040 |
Kỹ thuật trồng và chăm sóc hoa |
SC |
|
6201041 |
Chăn nuôi gia súc, gia cầm |
SC |
|
6201042 |
Nuôi thỏ |
SC |
|
6201043 |
Nuôi hươu sao |
SC |
|
6201044 |
Nuôi nhím |
SC |
|
6201045 |
Nuôi cầy hương |
SC |
|
6201046 |
Nuôi chim trĩ |
SC |
|
6201047 |
Nuôi rắn |
SC |
|
6201048 |
Nuôi kỳ đà |
SC |
|
6201049 |
Nuôi tắc kè |
SC |
|
6201050 |
Nuôi hươu, nai |
SC |
|
6201051 |
Nuôi ngỗng |
SC |
|
6201052 |
Nuôi lợn rừng, lợn nuôi thả |
SC |
|
6201053 |
Nuôi chim cút, chim bồ câu thương phẩm |
SC |
|
6201054 |
Chăn nuôi gà, lợn hữu cơ |
SC |
|
6201055 |
Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng |
SC |
|
6201056 |
Kỹ thuật nuôi ong |
SC |
|
6201057 |
Kỹ thuật nuôi ong mật |
SC |
|
6201058 |
Kỹ thuật nuôi động vật hoang dã |
SC |
|
6201059 |
Kỹ thuật chăn nuôi lợn nái |
SC |
|
6201060 |
Kỹ thuật chăn nuôi lợn theo mô hình chuồng trại Thái Lan |
SC |
|
6201061 |
Kỹ thuật nuôi dúi |
SC |
|
6201062 |
Kỹ thuật chăn nuôi gà đồi, vườn |
SC |
|
6201063 |
Kỹ thuật chăn nuôi thú y |
SC |
|
6201064 |
Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm |
SC |
|
6201065 |
Kỹ thuật nuôi, phòng trị bệnh cho gia súc |
SC |
|
6201066 |
Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò |
SC |
|
6201067 |
Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho dê, thỏ |
SC |
|
6201068 |
Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho dê |
SC |
|
6201069 |
Kỹ thuật chăn nuôi, phòng trị bệnh cho lợn |
SC |
|
6201070 |
Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho thủy cầm |
SC |
|
6201071 |
Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho gà |
SC |
|
6201072 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây công nghiệp |
SC |
|
6201073 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây chè |
SC |
|
6201074 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây điều |
SC |
|
6201075 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây công nghiệp (trồng sâm) |
SC |
|
6201076 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây hồ tiêu |
SC |
|
6201077 |
Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây cà phê |
SC |
|
6201082 |
Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây có múi |
SC |
|
6201083 |
Trồng, chăm sóc và khai thác cây cao su |
SC |
|
6201084 |
Kỹ thuật trồng và chăm sóc nấm |
SC |
|
6201085 |
Nuôi trồng và chế biến nấm ăn, nấm dược liệu |
SC |
|
6201086 |
Nuôi trồng nấm và đông trùng hạ thảo |
SC |
|
6201087 |
Kỹ thuật sơ chế và bảo quản hoa màu |
SC |
|
6201088 |
Trồng dâu nuôi tằm |
SC |
|
6201089 |
Trồng cây quế |
SC |
|
6201090 |
Trồng cây hồi |
SC |
|
6201091 |
Trồng cây sả lấy tinh dầu |
SC |
|
6201092 |
Trồng và sơ chế gừng, nghệ |
SC |
|
6201093 |
Trồng cây bông vải |
SC |
|
6201094 |
Trồng cây mía |
SC |
|
6201095 |
Trồng cây song, mây |
SC |
|
6201096 |
Trồng cây trám |
SC |
|
6201097 |
Trồng tre lấy măng |
SC |
|
6201098 |
Trồng hoa, cây cảnh |
SC |
|
6201099 |
Trồng keo, bồ đề, bạch đàn làm nguyên liệu giấy |
SC |
|
6201100 |
Trồng cây đương quy |
SC |
|
6201101 |
Trồng đào, quất cảnh |
SC |
|
6201102 |
Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây dược liệu |
SC |
|
6201103 |
Kỹ thuật sản xuất và bảo quản, chế biến cây dược liệu |
SC |
|
6201104 |
Trồng và chăm sóc một số cây họ đậu |
SC |
|
6201105 |
Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật |
SC |
|
6201106 |
Phòng trừ sâu bệnh hại cây lương thực |
SC |
|
6201107 |
Phòng trừ bệnh hại cây công nghiệp |
SC |
|
6201108 |
Kỹ thuật trồng và chăm sóc nông sản sạch |
SC |
|
6201109 |
Trồng mai vàng, mai chiếu thủy |
SC |
|
6201110 |
Kỹ thuật trồng, tạo dáng và chăm sóc cây cảnh |
SC |
|
6201111 |
Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây kiểng, hoa lan |
SC |
|
6201112 |
Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh |
SC |
|
6201113 |
Kỹ thuật tạo dáng và chăm sóc bonsai ứng dụng công nghệ cao |
SC |
|
6201114 |
Kỹ thuật trồng và vi nhân giống hoa ứng dụng công nghệ cao |
SC |
|
6201115 |
Kỹ thuật thiết kế sân vườn |
SC |
|
6201116 |
Nhân giống cây trồng bằng phương pháp nuôi cấy mô thực vật |
SC |
|
6201117 |
Quản lý dịch hại tổng hợp |
SC |
|
6201118 |
Kỹ thuật trồng dong riềng |
SC |
|
6201119 |
Quản lý và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật |
SC |
|
6201120 |
Chăn nuôi gia súc theo hướng an toàn sinh học |
SC |
|
6201121 |
Lâm sinh - Trồng keo, bạch đàn, thông làm nguyên liệu giấy |
SC |
|
6201122 |
Lâm sinh - Trồng và chăm sóc cây mắc ca |
SC |
|
6201123 |
Kỹ thuật trồng và khai thác một số loài cây dưới tán rừng |
SC |
|
6201124 |
Trồng cây dược liệu dưới tán rừng |
SC |
|
6201125 |
Kỹ thuật sơ chế và bảo quản nông sản |
SC |
|
6201126 |
Kỹ thuật trồng và chế biến sơn tra |
SC |
|
6201127 |
Chế biến thức ăn gia súc, gia cầm tại hộ gia đình |
SC |
|
6201128 |
Kỹ thuật trồng cây thuốc lá |
SC |
|
6201129 |
Cơ giới hóa đồng bộ trong nông nghiệp |
SC |
|
6201130 |
Kỹ thuật chế biến phân hữu cơ từ rác thải sau thu hoạch |
SC |
|
6201131 |
Kiểm tra chất lượng thực phẩm |
SC |
|
6202 |
Lâm nghiệp |
|
|
6202001 |
Kỹ thuật trồng rừng |
SC |
|
6202002 |
Trồng và khai thác rừng trồng |
SC |
|
6202003 |
Nhân giống cây lâm nghiệp |
SC |
|
6202004 |
Sản xuất, kinh doanh cây giống lâm nghiệp |
SC |
|
6202005 |
Kỹ thuật tại vườn ươm nuôi cây giống lâm nghiệp |
SC |
|
6202006 |
Bảo tồn, trồng và làm giàu rừng tự nhiên |
SC |
|
6203 |
Thủy sản |
|
|
6203001 |
Chế biến và bảo quản thủy sản |
SC |
|
6203002 |
Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản nước lợ, mặn |
SC |
|
6203003 |
Nuôi cá lồng bè trên biển |
SC |
|
6203004 |
Nuôi cá lồng bè nước ngọt |
SC |
|
6203005 |
Nuôi cá nước ngọt |
SC |
|
6203006 |
Nuôi cá rô đồng |
SC |
|
6203007 |
Phòng và chữa bệnh thủy sản |
SC |
|
6203008 |
Nuôi cá bống tượng |
SC |
|
6203009 |
Nuôi cá diêu hồng, cá rô phi |
SC |
|
6203010 |
Nuôi thủy sản nước lợ |
SC |
|
6203011 |
Nuôi mực lồng bè trên biển |
SC |
|
6203012 |
Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản nước ngọt |
SC |
|
6203013 |
Nuôi thâm canh thủy sản nước ngọt |
SC |
|
6203014 |
Sản xuất giống cá nước ngọt |
SC |
|
6203015 |
Kỹ thuật viên quản lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
SC |
|
6203016 |
Chế biến thủy sản |
SC |
|
6203017 |
Kỹ thuật sản xuất giống thủy sản |
SC |
|
6203018 |
Nuôi cua đồng |
SC |
|
6203019 |
Kỹ thuật nuôi ba ba |
SC |
|
6203020 |
Nuôi ốc nhồi |
SC |
|
6203022 |
Nuôi tôm sú |
SC |
|
6203023 |
Nuôi tôm thẻ chân trắng |
SC |
|
6203024 |
Kỹ thuật nuôi cá ứng dụng công nghệ cao |
SC |
|
6203025 |
Kỹ thuật nuôi tôm ứng dụng công nghệ cao |
SC |
|
6203026 |
Kỹ thuật nuôi cua biển |
SC |
|
6203027 |
Kỹ thuật nuôi và chế biến trùn quế |
SC |
|
6290 |
Khác |
|
|
6290001 |
Chẩn đoán nhanh bệnh động vật thủy sản |
SC |
|
6290002 |
Kỹ thuật sản xuất muối |
SC |
|
64 |
Thú y |
|
|
6401 |
Thú y |
|
|
6401001 |
Thú y |
SC |
|
6401002 |
Thú y cơ sở |
SC |
|
6401003 |
Thú y viên xã, thôn, bản |
SC |
|
6490 |
Khác |
|
|
6490001 |
Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi |
SC |
|
6490002 |
Kỹ thuật viên thú y |
SC |
|
72 |
Sức khỏe |
|
|
7202 |
Dược học |
|
|
7202001 |
Kỹ thuật viên bào chế mỹ phẩm |
SC |
|
7202002 |
Bào chế đông dược |
SC |
|
7207 |
Y tế công cộng |
|
|
7207001 |
Nhân viên y tế thôn, bản |
SC |
|
7207002 |
Cô đỡ thôn, bản |
SC |
|
7290 |
Khác |
|
|
7290001 |
Quản lý, huấn luyện sức khỏe |
SC |
|
76 |
Dịch vụ xã hội |
|
|
7601 |
Công tác xã hội |
|
|
7601001 |
Công tác xã hội |
SC |
|
7602 |
Dịch vụ xã hội |
|
|
7602001 |
Dịch vụ vệ sinh |
SC |
|
7602002 |
Chăm sóc và hỗ trợ gia đình |
SC |
|
7602003 |
Dịch vụ chăm sóc gia đình |
SC |
|
7602004 |
Chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ |
SC |
|
7602005 |
Chăm sóc người cao tuổi |
SC |
|
7602006 |
Dịch vụ cộng đồng và hỗ trợ người khuyết tật |
SC |
|
7602007 |
Chăm sóc sức khỏe |
SC |
|
7602008 |
Nghiệp vụ giúp việc nhà |
SC |
|
7602009 |
Nghiệp vụ bảo vệ |
SC |
|
7602010 |
Chăm sóc người bệnh tại nhà |
SC |
|
7602011 |
Dịch vụ nông nghiệp, nông thôn |
SC |
|
7690 |
Khác |
|
|
7690001 |
Dịch vụ xã hội khác |
SC |
|
7690002 |
Vệ sinh tàu bay |
SC |
|
7690003 |
Vệ sỹ |
SC |
|
7690004 |
Vệ sinh tòa nhà |
SC |
|
7690005 |
Bảo trì sân goft |
SC |
|
7690006 |
Caddie master |
SC |
|
7690007 |
Phục vụ người chơi golf |
SC |
|
81 |
Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
|
|
8101 |
Du lịch |
|
|
8101001 |
Thiết kế - điều hành tour du lịch |
SC |
|
8101002 |
Du lịch sinh thái |
SC |
|
8101003 |
Hướng dẫn du lịch |
SC |
|
8101004 |
Quản trị lữ hành |
SC |
|
8101005 |
Dịch vụ du lịch |
SC |
|
8101006 |
Hướng dẫn du lịch tại điểm |
SC |
|
8101007 |
Nghiệp vụ điều hành tour du lịch |
SC |
|
8101008 |
Nghiệp vụ du lịch gia đình |
SC |
|
8101009 |
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa |
SC |
|
8101010 |
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế |
SC |
|
8101011 |
Hướng dẫn viên du lịch |
SC |
|
8101012 |
Du lịch cộng đồng |
SC |
|
8102 |
Khách sạn, nhà hàng |
|
|
8102001 |
Quản trị khách sạn |
SC |
|
8102002 |
Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn |
SC |
|
8102003 |
Nghiệp vụ lễ tân |
SC |
|
8102004 |
Nghiệp vụ lưu trú |
SC |
|
8102005 |
Quản trị nhà hàng, khách sạn |
SC |
|
8102006 |
Quản trị nhà hàng |
SC |
|
8102007 |
Kỹ thuật chế biến món ăn |
SC |
|
8102008 |
Kỹ thuật pha chế đồ uống |
SC |
|
8102009 |
Kỹ thuật làm bánh |
SC |
|
8102010 |
Kỹ năng phục vụ buồng |
SC |
|
8102011 |
Nghiệp vụ buồng, bàn trong khách sạn |
SC |
|
8102012 |
Nghiệp vụ buồng phòng |
SC |
|
8102013 |
Nghiệp vụ buồng khách sạn |
SC |
|
8102014 |
Nhân viên nhà hàng, khách sạn |
SC |
|
8102015 |
Nghiệp vụ bàn |
SC |
|
8102016 |
Nghiệp vụ bar |
SC |
|
8102017 |
Nghiệp vụ bàn, buồng, bar |
SC |
|
8102018 |
Tiếp tân khách sạn |
SC |
|
8102019 |
Lễ tân hàng hải |
SC |
|
8102020 |
Nghiệp vụ bếp trưởng |
SC |
|
8102021 |
Nghiệp vụ bếp Á |
SC |
|
8102022 |
Nghiệp vụ bếp Âu |
SC |
|
8102023 |
Nghiệp vụ bếp Á - Âu |
SC |
|
8102024 |
Kỹ thuật chế biến món ăn Á |
SC |
|
8102025 |
Kỹ thuật chế biến món ăn Âu |
SC |
|
8102026 |
Kỹ thuật chế biến món ăn Việt Nam |
SC |
|
8102027 |
Kỹ thuật pha chế và phục vụ đồ uống |
SC |
|
8102028 |
Pha chế thức uống |
SC |
|
8102029 |
Kỹ thuật làm bánh căn bản |
SC |
|
8102030 |
Kỹ thuật chế biến bánh Âu |
SC |
|
8102031 |
Kỹ thuật làm bánh tổng hợp Á - Âu |
SC |
|
8102032 |
Kỹ thuật làm bánh nâng cao |
SC |
|
8102033 |
Kỹ thuật chế biến bánh Á - Âu |
SC |
|
8102034 |
Dịch vụ ăn uống |
SC |
|
8102035 |
Kỹ thuật chế biến món ăn và an toàn vệ sinh thực phẩm |
SC |
|
8102036 |
Tiếp viên hàng hải |
SC |
|
8102037 |
Kỹ năng phục vụ bàn |
SC |
|
8102038 |
Phục vụ nhà hàng |
SC |
|
8102039 |
Nghiệp vụ nhà hàng, lễ tân |
SC |
|
8102040 |
Nghiệp vụ bàn, bar |
SC |
|
8102041 |
Nghiệp vụ khách sạn |
SC |
|
8102042 |
Nghiệp vụ quản lý ẩm thực nhà hàng |
SC |
|
8102043 |
Kỹ thuật trang trí bánh kem |
SC |
|
8104 |
Dịch vụ thẩm mỹ |
|
|
8104001 |
Kỹ thuật chăm sóc tóc |
SC |
|
8104002 |
Chăm sóc sắc đẹp |
SC |
|
8104003 |
Tạo mẫu và chăm sóc tóc |
SC |
|
8104004 |
Thiết kế tạo mẫu tóc |
SC |
|
8104005 |
Kỹ thuật cắt, thiết kế tạo mẫu tóc |
SC |
|
8104006 |
Kỹ thuật chăm sóc và tạo mẫu móng |
SC |
|
8104007 |
Kỹ thuật làm móng |
SC |
|
8104008 |
Trang điểm và chăm sóc móng |
SC |
|
8104009 |
Kỹ thuật chăm sóc da |
SC |
|
8104010 |
Chăm sóc da toàn thân |
SC |
|
8104011 |
Chăm sóc da mặt |
SC |
|
8104012 |
Chăm sóc da mẹ và bé sau sinh |
SC |
|
8104013 |
Kỹ thuật trang điểm |
SC |
|
8104014 |
Trang điểm thẩm mỹ |
SC |
|
8104015 |
Kỹ thuật nối mi |
SC |
|
8104016 |
Kỹ thuật xoa bóp, bấm huyệt |
SC |
|
8104017 |
Xoa bóp bấm huyệt, dưỡng sinh |
SC |
|
8104018 |
Gội đầu, dưỡng sinh, vai gáy |
SC |
|
8104019 |
Massage cổ, vai, gáy |
SC |
|
8104020 |
Tẩm quất, massage |
SC |
|
8104021 |
Xoa bóp (massage) |
SC |
|
8104022 |
Phun thêu thẩm mỹ |
SC |
|
8190 |
Khác |
|
|
8190001 |
Nữ công gia chánh |
SC |
|
84 |
Dịch vụ vận tải |
|
|
8401 |
Khai thác vận tải |
|
|
8401001 |
Khai thác vận tải đường bộ |
SC |
|
8401002 |
Điều khiển phương tiện thủy nội địa |
SC |
|
8401003 |
Điều khiển tàu biển |
SC |
|
8401004 |
Khai thác máy tàu biển |
SC |
|
8401005 |
Khai thác máy tàu thủy |
SC |
|
8401006 |
Xếp dỡ cơ giới tổng hợp |
SC |
|
8401007 |
Gác ghi, ghép nối đầu máy toa xe |
SC |
|
8401008 |
Lái và vận hành phương tiện chuyên dùng đường sắt |
SC |
|
8401009 |
Nhân viên phục vụ trên tàu, dưới ga |
SC |
|
8401010 |
Nhân viên phục vụ chạy tàu tại ga đường sắt tốc độ cao |
SC |
|
8401011 |
Nhân viên phục vụ chạy tàu tại ga đường sắt điện khí hóa tốc độ dưới 200 km/h |
SC |
|
8401012 |
Nhân viên phục vụ chạy tàu tại ga đường sắt đô thị |
SC |
|
8401013 |
Gác đường ngang, gác cầu chung, gác hầm đường sắt |
SC |
|
8401014 |
Vận tải hành khách đường sắt đô thị |
SC |
|
8401015 |
Nhân viên vé đường sắt đô thị |
SC |
|
8401016 |
Nhân viên vé đường sắt |
SC |
|
8401017 |
Khách, hóa vận đường sắt |
SC |
|
8401018 |
Điều hành đường sắt đô thị |
SC |
|
8401019 |
Tuần kiểm đường sắt đô thị |
SC |
|
8401020 |
Thủy thủ |
SC |
|
8401021 |
Nghiệp vụ kho vận cơ bản |
SC |
|
8401022 |
Thợ máy |
SC |
|
8401023 |
Thuyền trưởng hạng ba |
SC |
|
8401024 |
Thuyền trưởng hạng hai |
SC |
|
8401025 |
Thuyền trưởng hạng một |
SC |
|
8401026 |
Máy trưởng hạng ba |
SC |
|
8401027 |
Máy trưởng hạng hai |
SC |
|
8401028 |
Máy trưởng hạng một |
SC |
|
8401029 |
Máy tàu thủy |
SC |
|
8401030 |
Cân bằng trọng tải, hướng dẫn chất xếp và điều phối chuyến bay |
SC |
|
8401031 |
Phục vụ hành khách, hành lý |
SC |
|
8401032 |
Điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay |
SC |
|
8401033 |
Nghiệp vụ vận hành vận tải |
SC |
|
8401034 |
Vận tải hàng hóa đường sắt |
SC |
|
8402 |
Dịch vụ bưu chính |
|
|
8402001 |
Kinh doanh dịch vụ bưu chính viễn thông |
SC |
|
8490 |
Khác |
|
|
8490001 |
Điều khiển tàu thủy |
SC |
|
8490004 |
Kiểm đếm và nhập liệu hàng hóa |
SC |
|
8490005 |
Kỹ thuật vận hành máy khoan xoay cầu |
SC |
|
85 |
Môi trường và bảo vệ môi trường |
|
|
8501 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
8501001 |
Quản lý đất đai |
SC |
|
8502 |
Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp |
|
|
8502001 |
An toàn lao động |
SC |
|
8502002 |
Vệ sinh công nghiệp |
SC |
Ghi chú:
- SC trong cột trình độ: Chỉ trình độ sơ cấp của hệ thống giáo dục quốc dân. Việc quy định chữ số cụ thể chỉ trình độ sơ cấp trong danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ
- Mã nghề đào tạo trình độ sơ cấp là mã gồm 07 chữ số, trong đó 02 chữ số đầu tiên chỉ lĩnh vực giáo dục, đào tạo; 02 chữ số tiếp theo dùng chỉ nhóm ngành, nhóm nghề giáo dục, đào tạo trong các lĩnh vực khác nhau; 03 chữ số cuối dùng để chỉ nghề đào tạo trình độ sơ cấp.
MẪU SỐ 01
ĐỀ XUẤT NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO MỚI
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 77/2026/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị đề xuất:..............................................................................................
2. Địa chỉ: ................................................................................................................
3. Tên ngành, nghề đào tạo: ....................................................................................
Trình độ đào tạo: .....................................................................................................
Thuộc nhóm ngành, nghề đào tạo: …………………
Mã nhóm ngành, nghề đào tạo (mã cấp III): ………..
II. LUẬN CỨ KHOA HỌC
1. Sự cần thiết của ngành, nghề đào tạo.
2. Nhu cầu sử dụng nhân lực của ngành, nghề đào tạo: Trình bày ý kiến của đơn vị sử dụng lao động, trong đó nêu rõ số lượng, chất lượng nhân lực theo từng trình độ và vị trí việc làm sau đào tạo.
III. MÔ TẢ NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO
1. Mô tả ngành, nghề đào tạo1:
2. Vị trí việc làm sau đào tạo
2.1. [Tên vị trí việc làm thứ nhất]
|
TT |
Công việc |
Phân tích công việc |
||||
|
Mô tả thực hiện công việc2 |
Điều kiện thực hiện công việc3 |
Kiến thức cần có để thực hiện công việc4 |
Kỹ năng cần có để thực hiện công việc5 |
Thái độ cần có để thực hiện công việc6 |
||
|
1 |
Công việc thứ nhất |
|
|
|
|
|
|
2 |
Công việc thứ hai |
|
|
|
|
|
|
… |
Công việc thứ... |
|
|
|
|
|
2.2. [Tên vị trí việc làm thứ...]: Báo cáo các thông tin như mục 2.1 nêu trên.
____________________
1 Mô tả khái quát, ngắn gọn về phạm vi và các hoạt động chính; các vị trí việc làm phổ biến của ngành, nghề đào tạo mới
2 Mô tả khái quát công việc, bao gồm những nội dung, quy trình thực hiện công việc
3 Nêu các điều kiện để thực hiện công việc
4 Liệt kê những kiến thức cần có để thực hiện công việc
5 Liệt kê những kỹ năng cần có để thực hiện công việc
6 Liệt kê thái độ cần có để thực hiện công việc
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh