Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Công văn 7198/UBND-ĐT năm 2026 về danh mục hồ chứa nước, đập dâng cần thiết nạo vét, cải tạo lòng hồ nhằm tăng dung tích hữu ích, đảm bảo phòng lũ và đáp ứng nhiệm vụ cấp nước của công trình do Thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Số hiệu 7198/UBND-ĐT
Ngày ban hành 06/08/2026
Ngày có hiệu lực 06/08/2026
Loại văn bản Công văn
Cơ quan ban hành Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký Bùi Minh Thạnh
Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 7198/UBND-ĐT
V/v danh mục hồ chứa nước, đập dâng cần thiết nạo vét, cải tạo lòng hồ nhằm tăng dung tích hữu ích, đảm bảo phòng lũ và đáp ứng nhiệm vụ cấp nước của công trình

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 8 năm 2026

 

Kính gửi:

- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Sở Xây dựng;
- Sở Tài chính;
- Sở Tư pháp;
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu.

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 23024/SNNMT- CCTL ngày 23 tháng 7 năm 2026 về việc công bố danh mục hồ chứa nước, đập dâng có nhu cầu nạo vét, cải tạo lòng hồ kết hợp thu hồi sản phẩm nạo vét để phục vụ cho các dự án trọng điểm trên địa bàn Thành phố;

Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh chỉ đạo như sau:

1. Thống nhất với đề xuất của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 23024/SNNMT-CCTL ngày 23 tháng 7 năm 2026 về danh mục hồ chứa nước, đập dâng cần thiết nạo vét, cải tạo lòng hồ nhằm tăng dung tích hữu ích, đảm bảo phòng lũ và đáp ứng nhiệm vụ cấp nước của công trình (đính kèm danh mục).

2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Chủ trì, phối hợp với sở ngành, đơn vị chức năng liên quan, nghiên cứu, đề xuất các giải pháp nâng cấp, sửa chữa, nạo vét, cải tạo hồ chứa nước nhằm đảm bảo đúng công năng, năng lực thiết kế của hồ chứa, kết hợp thu hồi sản phẩm nạo vét phục vụ cho các dự án trọng điểm trên địa bàn Thành phố theo quy định, tham mưu trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.

- Tăng cường công tác quản lý, khai thác công trình hồ chứa, đập dâng theo quy trình vận hành đã được phê duyệt đáp ứng mục tiêu, nhiệm vụ, đảm bảo an toàn công trình, phòng lũ cho vùng hạ du theo quy định.

3. Giao Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu tổ chức thực hiện công tác quản lý, vận hành, khai thác công trình thủy lợi, hồ chứa đảm bảo đúng quy định; rà soát, đề xuất nạo vét, nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước đáp ứng mục tiêu, nhiệm vụ, phát huy hiệu quả công trình./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Thường trực Thành ủy;
- TTUB: CT, PCT/BMT;
- VPUB: CVP, PCVP/HTT;
- Trung tâm TTĐT Thành phố (đăng tải);
- Phòng ĐT;
- Lưu: VT, (ĐT/ĐL).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Minh Thạnh

 

DANH MỤC

HỒ CHỨA NƯỚC, ĐẬP DÂNG CẦN THIẾT NẠO VÉT, CẢI TẠO NHẰM TĂNG DUNG TÍCH HỮU ÍCH, PHÒNG LŨ VÙNG HẠ DU
(Kèm theo Công văn số 7198/UBND-ĐT ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

TT

Tên dự án

Đơn vị quản lý

Quy mô công trình

Nhiệm vụ công trình

Năm xây dựng

Dự kiến khối lượng nạo vét (m3)

Dự kiến dung tích tăng thêm (m3)

I

CÔNG TRÌNH ĐẬP DÂNG

1

Đập dâng Cầu Mới

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Dung tích: 0,84 triệu khối;

- Diện tích mặt nước: 20 ha;

- Lđâp: 700 m;

- Hmax: 4 m.

- Tưới 250 ha;

- Cấp nước thô tưới cỏ: 5.000 m3/ngđ

1977

486.915

389.532

2

Đập Ông Hựu

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Đập dâng nước

- Diện tích lưu vực: 7,53 km2;

- L đập: 135 m

- Tưới phục vụ SXNN 150ha

1976

5.400

4.320

3

Đập Thị Tính

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Đập đất đã xuống cấp, lòng hồ bồi lắng

- Diện tích lưu vực: 80 ha;

- L đập: 1.100 m;

- Hmax: 7,0 m.

- Điều hòa cho khu vực

1979

300.000

240.000

II

CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA NƯỚC

1

Hồ Sông Hỏa (Nạo vét và mở rộng)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Hồ lớn

- Dung tích: 2,22 triệu khối;

- Diện tích mặt nước: 93 ha;

- Lđâp: 1.650 m;

- Hmax: 12 m.

- Tưới 463 ha;

- Cấp nước SH: 5.400 m3/ngđ

2004

1.315.216

1.052.173

2

Hồ Đá Đen

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Hồ lớn

- Dung tích: 33,4 triệu khối;

- Diện tích mặt nước: 661 ha;

- Lđâp: 2773 m;

- Hmax: 34 m.

- Tưới 1314 ha;

- Cấp nước SH: 500.000 m3/ngđ

1997

6.829.545

5.463.636

3

Hồ Sông Ray

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Hồ lớn

- Dung tích: 215,36 triệu khối;

- Diện tích mặt nước: 1922 ha;

- Lđâp chính: 1930 m; đập phụ 710m

- Hmax: 34 m.

- Tưới 9357 ha;

- Cấp nước SH: 535.000 m3/ngđ

2006

5.143.649

4.114.919

4

Hồ Châu Pha

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Hồ lớn

- Dung tích: 3,52 triệu khối;

- Diện tích mặt nước: 181ha;

- Lđâp: 1010 m;

- Hmax: 7,5 m.

- Tưới 380 ha;

- Cấp nước SH: 6.000 m3/ngđ

1999

2.026.658

1.621.326

5

Hồ Đá Bàng

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Hồ lớn

- Dung tích: 11,35 triệu khối;

- Diện tích mặt nước: 214 ha;

- Lđâp: 941 m;

- Hmax: 14,2 m.

- Tưới 1300 ha;

- Cấp nước SH: 20.000 m3/ngđ

1983

4.178.819

3.343.055

6

Hồ Lồ Ồ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Hồ lớn

- Dung tích: 6 triệu khối;

- Diện tích mặt nước: 75ha;

- Lđâp chính: 600 m, đập phụ 760m;

- Hmax: 15,6 m.

- Tưới 300 ha

1990

1.806.667

1.445.334

7

Hồ Suối Môn

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Hồ vừa

- Dung tích: 1,6 triệu khối;

- Diện tích mặt nước: 70 ha;

- Lđâp: 1.105 m;

- Hmax: 8,7 m.

- Tưới 350 ha

1986

1.806.667

1.445.334

8

Hồ Suối Giàu

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Hồ lớn

- Dung tích: 12,2 triệu khối;

- Diện tích mặt nước: 152 ha;

- Lđâp: 600 m;

- Hmax: 23,8 m.

- Tưới 1000 ha

1990

1.806.667

1.445.334

9

Hồ Suối Các

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Hồ lớn

- Dung tích: 4,3 triệu khối;

- Diện tích mặt nước: 117 ha;

- Lđâp: 1220 m;

- Hmax: 12,7 m.

- Tưới 380 ha;

- Cấp nước SH: 6.000 m3/ngđ

1993

1.527.800

1.222.240

10

Hồ Xuyên Mộc

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Hồ lớn

- Dung tích: 4,5 triệu khối;

- Diện tích mặt nước: 142 ha;

- Lđâp: 1022 m;

- Hmax: 10,5 m.

- Tưới 350 ha;

- Cấp nước SH: 6.000 m3/ngđ

1981

917.389

733.911

11

Hồ Kim Long

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Hồ lớn

- Dung tích: 3,78 triệu khối;

- Diện tích mặt nước: 60 ha;

- Lđâp: 1.000 m;

- Hmax: 21 m.

- Tưới 550 ha;

- Cấp nước SH: 9.500 m3/ngđ

1986

563.608

450.886

12

Hồ Dốc Nhàn

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Hồ vừa

- Dung tích: 0,545 triệu khối;

- Lđâp: 192,5 m;

- Hmax: 9 m.

- Tưới phục vụ SXNN

2007

500.000

400.000

13

Hồ Cần Nôm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Hồ lớn

- Dung tích: 7,587 triệu khối;

- Diện tích mặt nước: 200 ha;

- Lđâp: 800 m;

- Hmax: 12 m.

- Tưới phục vụ SXNN, tiêu thoát nước cho khu vực nông thôn

1980

1.000.000

800.000

14

Hồ Đá Bàn

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Hồ lớn

- Dung tích: 6,20 triệu khối;

- Diện tích mặt nước: 109 ha;

- Lđâp: 400 m;

- Hmax: 14 m.

Tưới phục vụ SXNN

1988

545.000

436.000

15

Hồ Gia Hoét I

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Hồ lớn

- Dung tích: 4 triệu khối;

- Diện tích mặt nước: 60 ha;

- Lđâp: 809 m;

- Hmax: 21,3 m.

- Tưới 650 ha

1986

580.000

464.000

16

Hồ Tầm Bó

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Hồ lớn

- Dung tích: 5,85triệu khối;

- Diện tích mặt nước: 66,1 ha;

- Lđâp: 680 m;

- Hmax: 19,8 m.

- Tưới 645 ha

1995

1.004.974

803.979

17

Hồ Từ Vân I

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Hồ nhỏ

- Dung tích: 0,309 triệu khối;

- Diện tích mặt nước: 24 ha;

- Lđâp: 350 m;

- Hmax: 5,1 m.

- Tiêu thoát nước khu công nghiệp và đô thị

1981

120.000

96.000

18

Hồ Từ Vân II

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Hồ nhỏ

- Dung tích: 0,241 triệu khối;

- Diện tích mặt nước: 10,2 ha;

- Lđâp: 332 m;

- Hmax: 6,35 m.

- Tiêu thoát nước khu công nghiệp và đô thị

1985

40.000

32.000

19

Hồ Bút Thiền

UBND xã Long Điền, xã Phước Hải

- Hồ vừa

- Dung tích: 2,4 triệu khối;

- Diện tích mặt nước: 60 ha;

- Lđâp: 1850 m;

- Hmax: 8,5 m.

- Tưới 250ha

1989

800.000

640.000

20

Hồ Suối Đá

UBND xã Châu Pha

- Hồ vừa

- Dung tích: 0,78 triệu khối;

- Diện tích mặt nước: 11 ha;

- Lđâp: 400 m;

- Hmax: 6 m.

- Tưới phục vụ SXNN

1995

50.000

40.000

21

Hồ Sở Bông

UBND xã Phước Hải

- Hồ vừa

- Dung tích: 0,82 triệu khối;

- Lđâp: 1.350m;

- Hmax: 6,76 m.

- Tưới 70 ha

1996

350.000

280.000

22

Hồ Bàu Úc

UBND Phường Tam Long

- Hồ lớn

- Dung tích: 0,84 triệu khối;

- Lđâp: 594 m;

- Hmax: 14 m.

- Tưới 120 ha

trước năm 1990

100.000

80.000

23

Hồ Nhà Bè

UBND Phường Tân Thành

- Hồ nhỏ

- Dung tích: 0,21 triệu khối;

- Lđâp: 150 m;

- Hmax: 8,5 m.

- Tưới phục vụ SXNN

trước năm 1990

50.000

40.000

 

TỔNG CỘNG

 

33.854.974

27.083.979

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...