Công văn 7198/UBND-ĐT năm 2026 về danh mục hồ chứa nước, đập dâng cần thiết nạo vét, cải tạo lòng hồ nhằm tăng dung tích hữu ích, đảm bảo phòng lũ và đáp ứng nhiệm vụ cấp nước của công trình do Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
| Số hiệu | 7198/UBND-ĐT |
| Ngày ban hành | 06/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/08/2026 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Bùi Minh Thạnh |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 7198/UBND-ĐT |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 8 năm 2026 |
|
Kính gửi: |
- Sở Nông nghiệp và Môi
trường; |
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 23024/SNNMT- CCTL ngày 23 tháng 7 năm 2026 về việc công bố danh mục hồ chứa nước, đập dâng có nhu cầu nạo vét, cải tạo lòng hồ kết hợp thu hồi sản phẩm nạo vét để phục vụ cho các dự án trọng điểm trên địa bàn Thành phố;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh chỉ đạo như sau:
1. Thống nhất với đề xuất của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 23024/SNNMT-CCTL ngày 23 tháng 7 năm 2026 về danh mục hồ chứa nước, đập dâng cần thiết nạo vét, cải tạo lòng hồ nhằm tăng dung tích hữu ích, đảm bảo phòng lũ và đáp ứng nhiệm vụ cấp nước của công trình (đính kèm danh mục).
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chủ trì, phối hợp với sở ngành, đơn vị chức năng liên quan, nghiên cứu, đề xuất các giải pháp nâng cấp, sửa chữa, nạo vét, cải tạo hồ chứa nước nhằm đảm bảo đúng công năng, năng lực thiết kế của hồ chứa, kết hợp thu hồi sản phẩm nạo vét phục vụ cho các dự án trọng điểm trên địa bàn Thành phố theo quy định, tham mưu trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
- Tăng cường công tác quản lý, khai thác công trình hồ chứa, đập dâng theo quy trình vận hành đã được phê duyệt đáp ứng mục tiêu, nhiệm vụ, đảm bảo an toàn công trình, phòng lũ cho vùng hạ du theo quy định.
3. Giao Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu tổ chức thực hiện công tác quản lý, vận hành, khai thác công trình thủy lợi, hồ chứa đảm bảo đúng quy định; rà soát, đề xuất nạo vét, nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước đáp ứng mục tiêu, nhiệm vụ, phát huy hiệu quả công trình./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
HỒ CHỨA NƯỚC, ĐẬP DÂNG CẦN THIẾT NẠO
VÉT, CẢI TẠO NHẰM
TĂNG DUNG TÍCH HỮU ÍCH, PHÒNG LŨ VÙNG HẠ DU
(Kèm theo Công văn số 7198/UBND-ĐT ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân Thành phố)
|
TT |
Tên dự án |
Đơn vị quản lý |
Quy mô công trình |
Nhiệm vụ công trình |
Năm xây dựng |
Dự kiến khối lượng nạo vét (m3) |
Dự kiến dung tích tăng thêm (m3) |
|
1 |
Đập dâng Cầu Mới |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Dung tích: 0,84 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 20 ha; - Lđâp: 700 m; - Hmax: 4 m. |
- Tưới 250 ha; - Cấp nước thô tưới cỏ: 5.000 m3/ngđ |
1977 |
486.915 |
389.532 |
|
2 |
Đập Ông Hựu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Đập dâng nước - Diện tích lưu vực: 7,53 km2; - L đập: 135 m |
- Tưới phục vụ SXNN 150ha |
1976 |
5.400 |
4.320 |
|
3 |
Đập Thị Tính |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Đập đất đã xuống cấp, lòng hồ bồi lắng - Diện tích lưu vực: 80 ha; - L đập: 1.100 m; - Hmax: 7,0 m. |
- Điều hòa cho khu vực |
1979 |
300.000 |
240.000 |
|
1 |
Hồ Sông Hỏa (Nạo vét và mở rộng) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 2,22 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 93 ha; - Lđâp: 1.650 m; - Hmax: 12 m. |
- Tưới 463 ha; - Cấp nước SH: 5.400 m3/ngđ |
2004 |
1.315.216 |
1.052.173 |
|
2 |
Hồ Đá Đen |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 33,4 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 661 ha; - Lđâp: 2773 m; - Hmax: 34 m. |
- Tưới 1314 ha; - Cấp nước SH: 500.000 m3/ngđ |
1997 |
6.829.545 |
5.463.636 |
|
3 |
Hồ Sông Ray |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 215,36 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 1922 ha; - Lđâp chính: 1930 m; đập phụ 710m - Hmax: 34 m. |
- Tưới 9357 ha; - Cấp nước SH: 535.000 m3/ngđ |
2006 |
5.143.649 |
4.114.919 |
|
4 |
Hồ Châu Pha |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 3,52 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 181ha; - Lđâp: 1010 m; - Hmax: 7,5 m. |
- Tưới 380 ha; - Cấp nước SH: 6.000 m3/ngđ |
1999 |
2.026.658 |
1.621.326 |
|
5 |
Hồ Đá Bàng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 11,35 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 214 ha; - Lđâp: 941 m; - Hmax: 14,2 m. |
- Tưới 1300 ha; - Cấp nước SH: 20.000 m3/ngđ |
1983 |
4.178.819 |
3.343.055 |
|
6 |
Hồ Lồ Ồ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 6 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 75ha; - Lđâp chính: 600 m, đập phụ 760m; - Hmax: 15,6 m. |
- Tưới 300 ha |
1990 |
1.806.667 |
1.445.334 |
|
7 |
Hồ Suối Môn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ vừa - Dung tích: 1,6 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 70 ha; - Lđâp: 1.105 m; - Hmax: 8,7 m. |
- Tưới 350 ha |
1986 |
1.806.667 |
1.445.334 |
|
8 |
Hồ Suối Giàu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 12,2 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 152 ha; - Lđâp: 600 m; - Hmax: 23,8 m. |
- Tưới 1000 ha |
1990 |
1.806.667 |
1.445.334 |
|
9 |
Hồ Suối Các |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 4,3 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 117 ha; - Lđâp: 1220 m; - Hmax: 12,7 m. |
- Tưới 380 ha; - Cấp nước SH: 6.000 m3/ngđ |
1993 |
1.527.800 |
1.222.240 |
|
10 |
Hồ Xuyên Mộc |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 4,5 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 142 ha; - Lđâp: 1022 m; - Hmax: 10,5 m. |
- Tưới 350 ha; - Cấp nước SH: 6.000 m3/ngđ |
1981 |
917.389 |
733.911 |
|
11 |
Hồ Kim Long |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 3,78 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 60 ha; - Lđâp: 1.000 m; - Hmax: 21 m. |
- Tưới 550 ha; - Cấp nước SH: 9.500 m3/ngđ |
1986 |
563.608 |
450.886 |
|
12 |
Hồ Dốc Nhàn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ vừa - Dung tích: 0,545 triệu khối; - Lđâp: 192,5 m; - Hmax: 9 m. |
- Tưới phục vụ SXNN |
2007 |
500.000 |
400.000 |
|
13 |
Hồ Cần Nôm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 7,587 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 200 ha; - Lđâp: 800 m; - Hmax: 12 m. |
- Tưới phục vụ SXNN, tiêu thoát nước cho khu vực nông thôn |
1980 |
1.000.000 |
800.000 |
|
14 |
Hồ Đá Bàn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 6,20 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 109 ha; - Lđâp: 400 m; - Hmax: 14 m. |
Tưới phục vụ SXNN |
1988 |
545.000 |
436.000 |
|
15 |
Hồ Gia Hoét I |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 4 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 60 ha; - Lđâp: 809 m; - Hmax: 21,3 m. |
- Tưới 650 ha |
1986 |
580.000 |
464.000 |
|
16 |
Hồ Tầm Bó |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 5,85triệu khối; - Diện tích mặt nước: 66,1 ha; - Lđâp: 680 m; - Hmax: 19,8 m. |
- Tưới 645 ha |
1995 |
1.004.974 |
803.979 |
|
17 |
Hồ Từ Vân I |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ nhỏ - Dung tích: 0,309 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 24 ha; - Lđâp: 350 m; - Hmax: 5,1 m. |
- Tiêu thoát nước khu công nghiệp và đô thị |
1981 |
120.000 |
96.000 |
|
18 |
Hồ Từ Vân II |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ nhỏ - Dung tích: 0,241 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 10,2 ha; - Lđâp: 332 m; - Hmax: 6,35 m. |
- Tiêu thoát nước khu công nghiệp và đô thị |
1985 |
40.000 |
32.000 |
|
19 |
Hồ Bút Thiền |
UBND xã Long Điền, xã Phước Hải |
- Hồ vừa - Dung tích: 2,4 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 60 ha; - Lđâp: 1850 m; - Hmax: 8,5 m. |
- Tưới 250ha |
1989 |
800.000 |
640.000 |
|
20 |
Hồ Suối Đá |
UBND xã Châu Pha |
- Hồ vừa - Dung tích: 0,78 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 11 ha; - Lđâp: 400 m; - Hmax: 6 m. |
- Tưới phục vụ SXNN |
1995 |
50.000 |
40.000 |
|
21 |
Hồ Sở Bông |
UBND xã Phước Hải |
- Hồ vừa - Dung tích: 0,82 triệu khối; - Lđâp: 1.350m; - Hmax: 6,76 m. |
- Tưới 70 ha |
1996 |
350.000 |
280.000 |
|
22 |
Hồ Bàu Úc |
UBND Phường Tam Long |
- Hồ lớn - Dung tích: 0,84 triệu khối; - Lđâp: 594 m; - Hmax: 14 m. |
- Tưới 120 ha |
trước năm 1990 |
100.000 |
80.000 |
|
23 |
Hồ Nhà Bè |
UBND Phường Tân Thành |
- Hồ nhỏ - Dung tích: 0,21 triệu khối; - Lđâp: 150 m; - Hmax: 8,5 m. |
- Tưới phục vụ SXNN |
trước năm 1990 |
50.000 |
40.000 |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
33.854.974 |
27.083.979 |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 7198/UBND-ĐT |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 8 năm 2026 |
|
Kính gửi: |
- Sở Nông nghiệp và Môi
trường; |
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 23024/SNNMT- CCTL ngày 23 tháng 7 năm 2026 về việc công bố danh mục hồ chứa nước, đập dâng có nhu cầu nạo vét, cải tạo lòng hồ kết hợp thu hồi sản phẩm nạo vét để phục vụ cho các dự án trọng điểm trên địa bàn Thành phố;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh chỉ đạo như sau:
1. Thống nhất với đề xuất của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 23024/SNNMT-CCTL ngày 23 tháng 7 năm 2026 về danh mục hồ chứa nước, đập dâng cần thiết nạo vét, cải tạo lòng hồ nhằm tăng dung tích hữu ích, đảm bảo phòng lũ và đáp ứng nhiệm vụ cấp nước của công trình (đính kèm danh mục).
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chủ trì, phối hợp với sở ngành, đơn vị chức năng liên quan, nghiên cứu, đề xuất các giải pháp nâng cấp, sửa chữa, nạo vét, cải tạo hồ chứa nước nhằm đảm bảo đúng công năng, năng lực thiết kế của hồ chứa, kết hợp thu hồi sản phẩm nạo vét phục vụ cho các dự án trọng điểm trên địa bàn Thành phố theo quy định, tham mưu trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
- Tăng cường công tác quản lý, khai thác công trình hồ chứa, đập dâng theo quy trình vận hành đã được phê duyệt đáp ứng mục tiêu, nhiệm vụ, đảm bảo an toàn công trình, phòng lũ cho vùng hạ du theo quy định.
3. Giao Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu tổ chức thực hiện công tác quản lý, vận hành, khai thác công trình thủy lợi, hồ chứa đảm bảo đúng quy định; rà soát, đề xuất nạo vét, nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước đáp ứng mục tiêu, nhiệm vụ, phát huy hiệu quả công trình./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
HỒ CHỨA NƯỚC, ĐẬP DÂNG CẦN THIẾT NẠO
VÉT, CẢI TẠO NHẰM
TĂNG DUNG TÍCH HỮU ÍCH, PHÒNG LŨ VÙNG HẠ DU
(Kèm theo Công văn số 7198/UBND-ĐT ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân Thành phố)
|
TT |
Tên dự án |
Đơn vị quản lý |
Quy mô công trình |
Nhiệm vụ công trình |
Năm xây dựng |
Dự kiến khối lượng nạo vét (m3) |
Dự kiến dung tích tăng thêm (m3) |
|
1 |
Đập dâng Cầu Mới |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Dung tích: 0,84 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 20 ha; - Lđâp: 700 m; - Hmax: 4 m. |
- Tưới 250 ha; - Cấp nước thô tưới cỏ: 5.000 m3/ngđ |
1977 |
486.915 |
389.532 |
|
2 |
Đập Ông Hựu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Đập dâng nước - Diện tích lưu vực: 7,53 km2; - L đập: 135 m |
- Tưới phục vụ SXNN 150ha |
1976 |
5.400 |
4.320 |
|
3 |
Đập Thị Tính |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Đập đất đã xuống cấp, lòng hồ bồi lắng - Diện tích lưu vực: 80 ha; - L đập: 1.100 m; - Hmax: 7,0 m. |
- Điều hòa cho khu vực |
1979 |
300.000 |
240.000 |
|
1 |
Hồ Sông Hỏa (Nạo vét và mở rộng) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 2,22 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 93 ha; - Lđâp: 1.650 m; - Hmax: 12 m. |
- Tưới 463 ha; - Cấp nước SH: 5.400 m3/ngđ |
2004 |
1.315.216 |
1.052.173 |
|
2 |
Hồ Đá Đen |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 33,4 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 661 ha; - Lđâp: 2773 m; - Hmax: 34 m. |
- Tưới 1314 ha; - Cấp nước SH: 500.000 m3/ngđ |
1997 |
6.829.545 |
5.463.636 |
|
3 |
Hồ Sông Ray |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 215,36 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 1922 ha; - Lđâp chính: 1930 m; đập phụ 710m - Hmax: 34 m. |
- Tưới 9357 ha; - Cấp nước SH: 535.000 m3/ngđ |
2006 |
5.143.649 |
4.114.919 |
|
4 |
Hồ Châu Pha |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 3,52 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 181ha; - Lđâp: 1010 m; - Hmax: 7,5 m. |
- Tưới 380 ha; - Cấp nước SH: 6.000 m3/ngđ |
1999 |
2.026.658 |
1.621.326 |
|
5 |
Hồ Đá Bàng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 11,35 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 214 ha; - Lđâp: 941 m; - Hmax: 14,2 m. |
- Tưới 1300 ha; - Cấp nước SH: 20.000 m3/ngđ |
1983 |
4.178.819 |
3.343.055 |
|
6 |
Hồ Lồ Ồ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 6 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 75ha; - Lđâp chính: 600 m, đập phụ 760m; - Hmax: 15,6 m. |
- Tưới 300 ha |
1990 |
1.806.667 |
1.445.334 |
|
7 |
Hồ Suối Môn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ vừa - Dung tích: 1,6 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 70 ha; - Lđâp: 1.105 m; - Hmax: 8,7 m. |
- Tưới 350 ha |
1986 |
1.806.667 |
1.445.334 |
|
8 |
Hồ Suối Giàu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 12,2 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 152 ha; - Lđâp: 600 m; - Hmax: 23,8 m. |
- Tưới 1000 ha |
1990 |
1.806.667 |
1.445.334 |
|
9 |
Hồ Suối Các |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 4,3 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 117 ha; - Lđâp: 1220 m; - Hmax: 12,7 m. |
- Tưới 380 ha; - Cấp nước SH: 6.000 m3/ngđ |
1993 |
1.527.800 |
1.222.240 |
|
10 |
Hồ Xuyên Mộc |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 4,5 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 142 ha; - Lđâp: 1022 m; - Hmax: 10,5 m. |
- Tưới 350 ha; - Cấp nước SH: 6.000 m3/ngđ |
1981 |
917.389 |
733.911 |
|
11 |
Hồ Kim Long |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 3,78 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 60 ha; - Lđâp: 1.000 m; - Hmax: 21 m. |
- Tưới 550 ha; - Cấp nước SH: 9.500 m3/ngđ |
1986 |
563.608 |
450.886 |
|
12 |
Hồ Dốc Nhàn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ vừa - Dung tích: 0,545 triệu khối; - Lđâp: 192,5 m; - Hmax: 9 m. |
- Tưới phục vụ SXNN |
2007 |
500.000 |
400.000 |
|
13 |
Hồ Cần Nôm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 7,587 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 200 ha; - Lđâp: 800 m; - Hmax: 12 m. |
- Tưới phục vụ SXNN, tiêu thoát nước cho khu vực nông thôn |
1980 |
1.000.000 |
800.000 |
|
14 |
Hồ Đá Bàn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 6,20 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 109 ha; - Lđâp: 400 m; - Hmax: 14 m. |
Tưới phục vụ SXNN |
1988 |
545.000 |
436.000 |
|
15 |
Hồ Gia Hoét I |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 4 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 60 ha; - Lđâp: 809 m; - Hmax: 21,3 m. |
- Tưới 650 ha |
1986 |
580.000 |
464.000 |
|
16 |
Hồ Tầm Bó |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ lớn - Dung tích: 5,85triệu khối; - Diện tích mặt nước: 66,1 ha; - Lđâp: 680 m; - Hmax: 19,8 m. |
- Tưới 645 ha |
1995 |
1.004.974 |
803.979 |
|
17 |
Hồ Từ Vân I |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ nhỏ - Dung tích: 0,309 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 24 ha; - Lđâp: 350 m; - Hmax: 5,1 m. |
- Tiêu thoát nước khu công nghiệp và đô thị |
1981 |
120.000 |
96.000 |
|
18 |
Hồ Từ Vân II |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Hồ nhỏ - Dung tích: 0,241 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 10,2 ha; - Lđâp: 332 m; - Hmax: 6,35 m. |
- Tiêu thoát nước khu công nghiệp và đô thị |
1985 |
40.000 |
32.000 |
|
19 |
Hồ Bút Thiền |
UBND xã Long Điền, xã Phước Hải |
- Hồ vừa - Dung tích: 2,4 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 60 ha; - Lđâp: 1850 m; - Hmax: 8,5 m. |
- Tưới 250ha |
1989 |
800.000 |
640.000 |
|
20 |
Hồ Suối Đá |
UBND xã Châu Pha |
- Hồ vừa - Dung tích: 0,78 triệu khối; - Diện tích mặt nước: 11 ha; - Lđâp: 400 m; - Hmax: 6 m. |
- Tưới phục vụ SXNN |
1995 |
50.000 |
40.000 |
|
21 |
Hồ Sở Bông |
UBND xã Phước Hải |
- Hồ vừa - Dung tích: 0,82 triệu khối; - Lđâp: 1.350m; - Hmax: 6,76 m. |
- Tưới 70 ha |
1996 |
350.000 |
280.000 |
|
22 |
Hồ Bàu Úc |
UBND Phường Tam Long |
- Hồ lớn - Dung tích: 0,84 triệu khối; - Lđâp: 594 m; - Hmax: 14 m. |
- Tưới 120 ha |
trước năm 1990 |
100.000 |
80.000 |
|
23 |
Hồ Nhà Bè |
UBND Phường Tân Thành |
- Hồ nhỏ - Dung tích: 0,21 triệu khối; - Lđâp: 150 m; - Hmax: 8,5 m. |
- Tưới phục vụ SXNN |
trước năm 1990 |
50.000 |
40.000 |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
33.854.974 |
27.083.979 |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh