Thông tư 21/2026/TT-BVHTTDL sửa đổi Thông tư 02/2025/TT-BVHTTDL quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
| Số hiệu | 21/2026/TT-BVHTTDL |
| Ngày ban hành | 20/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/09/2026 |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch |
| Người ký | Lâm Thị Phương Thanh |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
BỘ VĂN HÓA, THỂ
THAO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 21/2026/TT-BVHTTDL |
Hà Nội, ngày 20 tháng 7 năm 2026 |
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 26/2018/QH14;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thể dục thể thao Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai.
1. Sửa đổi Biểu số 03, 22, 46, 56, 57, 60 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
2. Bổ sung Biểu số 75, 76, 77, 78, 79 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5
1. Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công kèm theo Thông tư này, các bộ, ngành, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xem xét, quyết định áp dụng mức cụ thể phù hợp với điều kiện của đơn vị cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thuộc phạm vi quản lý của bộ, ngành, cơ quan trung ương và địa phương.
2. Cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để triển khai cung cấp dịch vụ sự nghiệp công nghiên cứu, căn cứ điều kiện thực tế, đề xuất với cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định áp dụng định mức cụ thể.
3. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, vận hành cơ sở vật chất phục vụ tổ chức giải, các dịch vụ thuê theo yêu cầu chuyên môn được thực hiện theo quy định pháp luật về đấu thầu, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả.
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2026
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
Hồ sơ, văn bản liên quan giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai được tổ chức trước ngày có hiệu lực của Thông tư này thì áp dụng theo quy định tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai./.
|
|
BỘ TRƯỞNG |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ
TỔ CHỨC CÁC GIẢI THI ĐẤU THỂ THAO TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ DO VIỆT NAM ĐĂNG CAI
(Kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Phần I. Mô tả thành phần công việc
|
TT |
Nội dung công việc |
Người thực hiện |
|
1 |
Ban tổ chức: - Xây dựng kế hoạch và triển khai kế hoạch tổ chức giải đấu, trận đấu bao gồm: chuẩn bị và đảm bảo điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, vật tư; chuẩn bị và triển khai công tác tuyên truyền, lễ tân; chuẩn bị và triển khai công tác hậu cần (ăn, ở, giao thông, phương tiện di chuyển...); chuẩn bị và triển khai công tác khai mạc, bế mạc; chỉ đạo việc chuẩn bị và triển khai công tác y tế; chỉ đạo việc chuẩn bị và triển khai công tác an ninh; chuẩn bị và triển khai công tác chuyên môn (hồ sơ đăng ký, thẻ, lịch tập, lịch thi đấu...); - Giám sát, xử lý những vấn đề phát sinh trong quá trình tổ chức giải đấu, trận đấu; - Tổng kết, đánh giá, khen thưởng, kỷ luật. |
Viên chức hạng III hoặc tương đương trở lên |
|
2 |
Ban trọng tài: Xây dựng kế hoạch và tổ chức điều hành giải đấu, trận đấu theo đúng Luật và Điều lệ môn thể thao. |
Cộng tác viên trở lên |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn: Tháo, lắp, vận hành các trang thiết bị chuyên môn, thiết bị điều hành giải đấu, trận đấu; Hỗ trợ trọng tài, thực hiện các nhiệm vụ theo yêu cầu của Ban trọng tài trong quá trình tổ chức giải đấu, trận đấu (nhặt bóng, lau sàn, dẫn vận động viên vào vị trí thi đấu…). |
Cộng tác viên trở lên |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu: vận hành cơ sở vật chất, điện, nước, vệ sinh, lễ tân, khánh tiết, âm thanh, ánh sáng, phục vụ khai mạc, bế mạc, trao thưởng... |
Cộng tác viên trở lên |
|
5 |
Tình nguyện viên: Hỗ trợ Ban Tổ chức trong công tác tổ chức giải đấu, trận đấu, là cầu nối thông tin hai chiều giữa Ban Tổ chức đến các đoàn và ngược lại |
Cộng tác viên trở lên |
|
6 |
Nhân viên an ninh: Xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện công tác bảo đảm an ninh, an toàn trước, trong và sau giải đấu, trận đấu. |
Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trở lên |
|
7 |
Nhân viên y tế: Xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện công tác bảo đảm y tế trước, trong và sau giải đấu, trận đấu. |
Viên chức hạng III hoặc tương đương trở lên |
|
8 |
Phiên dịch: Phiên dịch cho Ban tổ chức, trọng tài, các đoàn, khách quốc tế. |
Cộng tác viên trở lên |
|
BỘ VĂN HÓA, THỂ
THAO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 21/2026/TT-BVHTTDL |
Hà Nội, ngày 20 tháng 7 năm 2026 |
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 26/2018/QH14;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thể dục thể thao Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai.
1. Sửa đổi Biểu số 03, 22, 46, 56, 57, 60 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
2. Bổ sung Biểu số 75, 76, 77, 78, 79 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5
1. Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công kèm theo Thông tư này, các bộ, ngành, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xem xét, quyết định áp dụng mức cụ thể phù hợp với điều kiện của đơn vị cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thuộc phạm vi quản lý của bộ, ngành, cơ quan trung ương và địa phương.
2. Cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để triển khai cung cấp dịch vụ sự nghiệp công nghiên cứu, căn cứ điều kiện thực tế, đề xuất với cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định áp dụng định mức cụ thể.
3. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, vận hành cơ sở vật chất phục vụ tổ chức giải, các dịch vụ thuê theo yêu cầu chuyên môn được thực hiện theo quy định pháp luật về đấu thầu, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả.
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2026
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
Hồ sơ, văn bản liên quan giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai được tổ chức trước ngày có hiệu lực của Thông tư này thì áp dụng theo quy định tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai./.
|
|
BỘ TRƯỞNG |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ
TỔ CHỨC CÁC GIẢI THI ĐẤU THỂ THAO TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ DO VIỆT NAM ĐĂNG CAI
(Kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Phần I. Mô tả thành phần công việc
|
TT |
Nội dung công việc |
Người thực hiện |
|
1 |
Ban tổ chức: - Xây dựng kế hoạch và triển khai kế hoạch tổ chức giải đấu, trận đấu bao gồm: chuẩn bị và đảm bảo điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, vật tư; chuẩn bị và triển khai công tác tuyên truyền, lễ tân; chuẩn bị và triển khai công tác hậu cần (ăn, ở, giao thông, phương tiện di chuyển...); chuẩn bị và triển khai công tác khai mạc, bế mạc; chỉ đạo việc chuẩn bị và triển khai công tác y tế; chỉ đạo việc chuẩn bị và triển khai công tác an ninh; chuẩn bị và triển khai công tác chuyên môn (hồ sơ đăng ký, thẻ, lịch tập, lịch thi đấu...); - Giám sát, xử lý những vấn đề phát sinh trong quá trình tổ chức giải đấu, trận đấu; - Tổng kết, đánh giá, khen thưởng, kỷ luật. |
Viên chức hạng III hoặc tương đương trở lên |
|
2 |
Ban trọng tài: Xây dựng kế hoạch và tổ chức điều hành giải đấu, trận đấu theo đúng Luật và Điều lệ môn thể thao. |
Cộng tác viên trở lên |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn: Tháo, lắp, vận hành các trang thiết bị chuyên môn, thiết bị điều hành giải đấu, trận đấu; Hỗ trợ trọng tài, thực hiện các nhiệm vụ theo yêu cầu của Ban trọng tài trong quá trình tổ chức giải đấu, trận đấu (nhặt bóng, lau sàn, dẫn vận động viên vào vị trí thi đấu…). |
Cộng tác viên trở lên |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu: vận hành cơ sở vật chất, điện, nước, vệ sinh, lễ tân, khánh tiết, âm thanh, ánh sáng, phục vụ khai mạc, bế mạc, trao thưởng... |
Cộng tác viên trở lên |
|
5 |
Tình nguyện viên: Hỗ trợ Ban Tổ chức trong công tác tổ chức giải đấu, trận đấu, là cầu nối thông tin hai chiều giữa Ban Tổ chức đến các đoàn và ngược lại |
Cộng tác viên trở lên |
|
6 |
Nhân viên an ninh: Xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện công tác bảo đảm an ninh, an toàn trước, trong và sau giải đấu, trận đấu. |
Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trở lên |
|
7 |
Nhân viên y tế: Xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện công tác bảo đảm y tế trước, trong và sau giải đấu, trận đấu. |
Viên chức hạng III hoặc tương đương trở lên |
|
8 |
Phiên dịch: Phiên dịch cho Ban tổ chức, trọng tài, các đoàn, khách quốc tế. |
Cộng tác viên trở lên |
|
TT |
Nội dung/Môn thể thao |
Biểu số |
Ghi chú |
|
1 |
Bắn súng |
Biểu số 3 |
|
|
2 |
Canoeing |
Biểu số 22 |
|
|
3 |
Rowing |
Biểu số 46 |
|
|
4 |
Thuyền truyền thống |
Biểu số 56 |
|
|
5 |
Triathlon (Ba môn phối hợp) |
Biểu số 57 |
|
|
6 |
Vật |
Biểu số 60 |
|
|
7 |
Pickleball |
Biểu số 75 |
|
|
8 |
Teqball |
Biểu số 76 |
|
|
9 |
Bơi mặt nước mở |
Biểu số 77 |
|
|
10 |
MMA (Võ thuật tổng hợp) |
Biểu số 78 |
|
|
11 |
Kun Khmer |
Biểu số 79 |
|
Ghi chú: Đối với định mức về lao động: Số lượng khách quốc tế theo thực tế từng môn và thực hiện theo mức chi theo quy định.
MÔN BẮN SÚNG
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
10 |
12 |
10 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
125 |
15 |
70 |
15 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
35 |
15 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
90 |
15 |
70 |
15 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
20 |
15 |
20 |
15 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
30 |
15 |
30 |
15 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
50 |
15 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
6 |
15 |
6 |
15 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
10 |
15 |
10 |
15 |
|
8 |
Phiên dịch |
6 |
15 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức |
Mức hao phí 01 ca (%) |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Đồng hồ bấm tay |
Cái |
10 |
15 |
10 |
15 |
0,134 |
|
2 |
Dây mạng |
Mét |
500 |
15 |
500 |
15 |
0,134 |
|
3 |
Máy quay Camera |
Cái |
10 |
15 |
10 |
15 |
0,08 |
|
4 |
Máy tính xách tay |
Cái |
10 |
15 |
10 |
15 |
0,057 |
|
5 |
Máy photocopy |
Cái |
1 |
15 |
1 |
15 |
0,057 |
|
6 |
Máy in |
Cái |
5 |
15 |
5 |
15 |
0,134 |
|
7 |
Bộ đàm |
Cái |
30 |
15 |
30 |
15 |
0,134 |
|
8 |
Máy dập số |
Cái |
|
|
10 |
15 |
0,134 |
|
9 |
Bộ phát wifi |
Cái |
3 |
15 |
3 |
15 |
0,134 |
|
10 |
Âm thanh |
Bộ |
6 |
15 |
6 |
15 |
0,08 |
|
11 |
Máy chiếu |
Bộ |
3 |
15 |
3 |
15 |
0,08 |
|
12 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
15 |
1 |
15 |
0,134 |
|
13 |
Bàn |
Cái |
30 |
15 |
30 |
15 |
0,134 |
|
14 |
Ghế |
Cái |
120 |
15 |
120 |
15 |
0,134 |
|
15 |
Bộ Máy bia điện tử tuyến 10m súng hơi |
Bộ |
80 |
15 |
80 |
15 |
0,08 |
|
16 |
Bộ Máy bia điện tử tuyến 10m súng trường di động |
Bộ |
4 |
15 |
4 |
15 |
0,08 |
|
17 |
Bộ Máy bia điện tử tuyến 25m |
Bộ |
80 |
15 |
80 |
15 |
0,08 |
|
18 |
Bộ Máy bia điện tử tuyến 50m |
Bộ |
80 |
15 |
80 |
15 |
0,08 |
|
19 |
Bộ máy phóng Trap |
Bộ |
45 |
15 |
30 |
15 |
0,08 |
|
20 |
Bộ máy phóng Skeet |
Bộ |
06 |
15 |
04 |
15 |
0,08 |
|
21 |
Bộ máy phóng Compak Sporting |
Bộ |
48 |
15 |
12 |
15 |
0,08 |
|
22 |
Máy tính cộng điểm |
Cái |
4 |
15 |
4 |
15 |
0,134 |
|
23 |
Bộ máy phóng Sporting Clay |
Bộ |
96 |
15 |
24 |
15 |
0,08 |
|
24 |
Ô che nắng |
Cái |
30 |
15 |
30 |
15 |
0,134 |
|
25 |
Ổ cắm đa năng 30m |
Cái |
10 |
15 |
10 |
15 |
0,134 |
|
26 |
Tivi hoặc màn hình LED |
Cái |
12 |
15 |
6 |
15 |
0,134 |
|
27 |
Đèn rọi bia |
Cái |
80 |
15 |
40 |
15 |
0,134 |
|
28 |
Quạt hơi nước |
Cái |
20 |
15 |
10 |
15 |
0,134 |
|
29 |
Kính lúp soi điểm |
Cái |
10 |
15 |
10 |
15 |
0,134 |
|
30 |
Ống nhòm |
Cái |
5 |
15 |
5 |
15 |
0,134 |
|
31 |
Lều chức năng |
Cái |
11 |
15 |
9 |
15 |
0,134 |
|
32 |
Nhà vệ sinh di động |
Cái |
10 |
15 |
9 |
15 |
0,08 |
|
33 |
Bảng số bệ từ 1-100 |
Bộ |
2 |
15 |
2 |
15 |
0,08 |
|
34 |
Bộ kiểm tra trang bị thi đấu (các loại) |
Bộ |
2 |
15 |
1 |
15 |
0,08 |
|
35 |
Loa đài (hệ thống âm thanh) |
Bộ |
6 |
15 |
6 |
15 |
0,08 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
5 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
5 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ cổ động các nước |
Cái |
80 |
0 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ để bàn |
Cái |
50 |
0 |
100 |
|
|
|
|
6 |
Phông lớn |
Cái |
3 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
7 |
Nước uống |
Thùng |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
8 |
In và đóng biên bản |
Quyển |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
9 |
Cờ thưởng |
Cái |
|
|
100 |
80 |
0 |
100 |
|
10 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
50 |
0 |
100 |
15 |
0 |
100 |
|
11 |
Khay trao thưởng |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
12 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
150 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
13 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
150 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
14 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
150 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
15 |
Thẻ thi đấu |
Cái |
1,000 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
16 |
Giấy chứng nhận |
Cái |
1,000 |
0 |
100 |
1,000 |
0 |
100 |
|
17 |
Hoa trao thưởng |
Bó |
300 |
0 |
100 |
300 |
0 |
100 |
|
18 |
Bia giấy các loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1 |
Bia giấy súng trường hơi |
Tờ |
50,000 |
0 |
100 |
30,000 |
0 |
100 |
|
18.2 |
Bia giấy súng ngắn hơi |
Tờ |
50,000 |
0 |
100 |
30,000 |
0 |
100 |
|
18.3 |
Bia giấy súng trường hơi di động |
Tờ |
50,000 |
0 |
100 |
30,000 |
0 |
100 |
|
18.4 |
Bia giấy bắn chậm (4b) |
Tờ |
50,000 |
0 |
100 |
30,000 |
0 |
100 |
|
18.5 |
Bia giấy tốc độ |
Tờ |
50,000 |
0 |
100 |
30,000 |
0 |
100 |
|
18.6 |
Bia giấy súng trường (7b) |
Tờ |
50,000 |
0 |
100 |
30,000 |
0 |
100 |
|
19 |
Bia giấy sử dụng điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1 |
Bia giấy, mặt phía trước, nội dung súng trường hơi di động |
Tờ/Cái |
5,000 |
0 |
100 |
2,000 |
0 |
100 |
|
19.2 |
Bia giấy (hoặc chất liệu khác), mặt phía trước cự ly 10m. |
Tờ/Cái |
5,000 |
0 |
100 |
2,000 |
0 |
100 |
|
19.3 |
Bia giấy (hoặc chất liệu khác), mặt phía trước cự ly 50m, 25m |
Tờ/Cái |
5,000 |
0 |
100 |
2,000 |
0 |
100 |
|
19.4 |
Bia giấy, cuộn giấy mầu đen xác định điểm chạm cự ly 10m |
Cuộn |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
19.5 |
Bia giấy (hoặc chất liệu khác) mặt phía sau xác định điểm chạm cự ly 50m, 25m |
Tờ/Cái |
5,000 |
0 |
100 |
2,000 |
0 |
100 |
|
20 |
Số đeo |
Cái |
1,000 |
0 |
100 |
1,000 |
0 |
100 |
|
21 |
Bảng chữ A |
Cái |
60 |
0 |
100 |
60 |
0 |
100 |
|
22 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
125 |
0 |
100 |
70 |
0 |
100 |
|
23 |
Cờ gió |
Cái |
80 |
0 |
100 |
80 |
0 |
100 |
|
24 |
Giấy in A4 |
Gram |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
25 |
Kẹp giấy đen nhỏ |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
26 |
Bút chì |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
27 |
Bút ký |
Cái |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
28 |
Bút dạ quang |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
29 |
Bút xóa |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
30 |
Giấy nhắc việc |
Tệp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
31 |
Băng dính đóng gáy |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
32 |
Tẩy |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
33 |
Băng dính to |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
34 |
Bút dạ bảng |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
35 |
Kéo |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
36 |
Kẹp trình ký |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
37 |
Đĩa tiêu chuẩn |
Cái |
80,000 |
0 |
100 |
50,000 |
0 |
100 |
|
38 |
Đĩa chung kết |
Cái |
30,000 |
0 |
100 |
10,000 |
0 |
100 |
|
40 |
Đĩa Thỏ (Rabbit) |
Cái |
30,000 |
0 |
100 |
10,000 |
0 |
100 |
|
41 |
Đĩa Battue |
Cái |
30,000 |
0 |
100 |
10,000 |
0 |
100 |
|
42 |
Đĩa midi |
Cái |
30,000 |
0 |
100 |
10,000 |
0 |
100 |
|
43 |
Đĩa mini |
Cái |
30,000 |
0 |
100 |
10,000 |
0 |
100 |
|
44 |
Biên bản kiểm tra trang bị vđv (02 niên) |
Tờ |
2,000 |
0 |
100 |
1,000 |
0 |
100 |
|
45 |
Thẻ kho (giữ súng và trang bị) |
Cái |
2,000 |
0 |
100 |
1,000 |
0 |
100 |
|
46 |
Bảng lật điểm (đĩa bay) |
Cái |
4 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
47 |
Tem kiểm tra súng - trang bị |
Cái |
4,000 |
0 |
100 |
1,000 |
0 |
100 |
MÔN CANOEING
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
12 |
15 |
12 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
106 |
12 |
78 |
12 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
36 |
12 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
70 |
12 |
78 |
12 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
48 |
12 |
42 |
12 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
30 |
12 |
30 |
12 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
40 |
12 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
6 |
12 |
6 |
12 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
30 |
12 |
30 |
12 |
|
8 |
Phiên dịch |
5 |
12 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức |
Mức hao phí 01 ca |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời gian sử dụng (Ca) |
Số lượng |
Thời gian sử dụng (Ca) |
||||
|
1 |
Âm thanh |
Bộ |
2 |
12 |
2 |
12 |
0,08 |
|
2 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
4 |
1 |
6 |
0,134 |
|
3 |
Bàn |
Cái |
120 |
12 |
150 |
12 |
0,134 |
|
4 |
Ghế |
Cái |
120 |
12 |
150 |
12 |
0,134 |
|
5 |
Bảng điện tử (4m x 3m) |
Cái |
1 |
12 |
2 |
12 |
0,134 |
|
6 |
Sơ đồ luật giao thông |
Cái |
3 |
12 |
3 |
12 |
0,134 |
|
7 |
Biển chỉ dẫn |
Cái |
25 |
12 |
25 |
12 |
0,134 |
|
8 |
Máy tính xách tay |
Cái |
5 |
12 |
5 |
12 |
0,057 |
|
9 |
Máy in |
Cái |
4 |
12 |
4 |
12 |
0,134 |
|
10 |
Máy photocopy |
Cái |
2 |
12 |
1 |
12 |
0,057 |
|
11 |
Máy chiếu |
Bộ |
2 |
12 |
2 |
12 |
0,08 |
|
12 |
Xuồng máy trọng tài điều hành chuyên dụng |
Cái |
12 |
12 |
8 |
12 |
0,08 |
|
13 |
Xuồng máy kỹ thuật, (vỏ nhôm, máy Yamaha 40 ngựa) |
Cái |
4 |
12 |
4 |
12 |
0,08 |
|
14 |
Thuyền đơn Kayak (K1) |
Cái |
40 |
12 |
40 |
12 |
0,08 |
|
15 |
Thuyền đôi Kayak (K2) |
Cái |
30 |
12 |
30 |
12 |
0,08 |
|
16 |
Thuyền bốn Kayak (K4) |
Cái |
30 |
12 |
30 |
12 |
0,08 |
|
17 |
Thuyền đơn Canoe (C1) |
Cái |
20 |
12 |
20 |
12 |
0,08 |
|
18 |
Thuyền đôi Canoe (C2) |
Cái |
18 |
12 |
18 |
12 |
0,08 |
|
19 |
Thuyền bốn Canoe (C4) |
Cái |
10 |
12 |
12 |
12 |
0,08 |
|
20 |
Mái chèo Kayak |
Đôi |
80 |
12 |
80 |
12 |
0,08 |
|
21 |
Mái chèo Canoeing |
Cái |
80 |
12 |
80 |
12 |
0,08 |
|
22 |
Máy tập Canoe/ Kayak |
Cái |
45 |
12 |
45 |
12 |
0,08 |
|
23 |
Giá để thuyền 4 tầng |
Cái |
55 |
12 |
55 |
12 |
0,134 |
|
24 |
Mễ chỉnh thuyền |
Cái |
150 |
12 |
150 |
12 |
0,134 |
|
25 |
Cân điện tử chuyên dụng, hai thân, có bộ điều khiển trung tâm để cân thuyền, gồm cả giá cân |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0,134 |
|
26 |
Quả cân chuẩn |
Cái |
6 |
12 |
4 |
12 |
0,134 |
|
27 |
Thảm kê thuyền |
Cái |
20 |
12 |
20 |
12 |
0,134 |
|
28 |
Phao cứu sinh loại tròn |
Cái |
30 |
12 |
30 |
12 |
0,134 |
|
29 |
Áo phao cứu sinh |
Cái |
100 |
12 |
100 |
12 |
0,134 |
|
30 |
Bộ dụng vụ lắp ráp, cân chỉnh thuyền |
Bộ |
4 |
12 |
4 |
12 |
0,134 |
|
31 |
Bánh lái |
Cái |
20 |
12 |
20 |
12 |
0,134 |
|
32 |
Dây cáp bánh lái |
Mét |
80 |
12 |
80 |
12 |
0,134 |
|
33 |
Ghế ngồi kayak |
Cái |
60 |
12 |
60 |
12 |
0,134 |
|
34 |
Đệm gối Canoe |
Cái |
120 |
12 |
120 |
12 |
0,134 |
|
35 |
Đế gắn số thuyền |
Cái |
20 |
12 |
20 |
12 |
0,134 |
|
36 |
Bộ đàm |
Cái |
25 |
12 |
25 |
12 |
0,134 |
|
37 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
3 |
12 |
3 |
12 |
0,134 |
|
38 |
Máy quay camera |
Cái |
5 |
12 |
5 |
12 |
0,08 |
|
39 |
Tivi 55 inch |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0,08 |
|
40 |
Loa tay |
Cái |
6 |
12 |
6 |
12 |
0,134 |
|
41 |
Ống nhòm |
Cái |
3 |
12 |
3 |
12 |
0,134 |
|
42 |
Bộ số thuyền thi đấu |
Bộ |
20 |
12 |
20 |
12 |
0,134 |
|
43 |
Bộ cờ lệnh |
Bộ |
10 |
12 |
10 |
12 |
0,134 |
|
44 |
Chuông trọng tài |
Cái |
10 |
12 |
10 |
12 |
0,134 |
|
45 |
Còi lệnh xuất phát |
Cái |
6 |
12 |
6 |
12 |
0,134 |
|
46 |
Đồng hồ bấm giờ |
Cái |
20 |
12 |
20 |
12 |
0,134 |
|
47 |
Đồng hồ GPS đo đường đua |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0,134 |
|
48 |
Thiết bị đo khoảng cách |
Cái |
2 |
12 |
1 |
12 |
0,134 |
|
49 |
Hộp đựng kết quả |
Cái |
20 |
12 |
11 |
12 |
0,134 |
|
50 |
Bảng thông tin kết quả |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0,134 |
|
51 |
Ô che nắng |
Cái |
20 |
12 |
20 |
12 |
0,134 |
|
52 |
Máy tập kỹ thuật |
Cái |
10 |
12 |
10 |
12 |
0,134 |
|
53 |
Container để trang thiết bị |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0,134 |
|
54 |
Cáp chắn bèo |
Bộ |
9 |
12 |
9 |
12 |
0,134 |
|
55 |
Cờ và cột treo cờ |
Bộ |
13 |
12 |
|
|
0,08 |
|
56 |
Cờ và bộ cột cờ trao thưởng |
Bộ |
1 |
12 |
|
|
0,08 |
|
57 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
58 |
Tháp đích (cao tối thiểu 9m) |
Toà |
48 |
12 |
18 |
12 |
0,08 |
|
59 |
Cầu lên xuống thuyền |
Cái |
3 |
12 |
2 |
12 |
0,08 |
|
60 |
Cầu lên, xuồng máy |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
61 |
Cáp lụa 8,0 mm |
mét |
16,500 |
12 |
16,500 |
12 |
0,08 |
|
62 |
Bóng nhựa cao su (mầu đỏ, vàng phi 15cm) |
Quả |
750 |
12 |
750 |
12 |
0,08 |
|
63 |
Dây cước buộc bóng |
Mét |
3,750 |
12 |
3,750 |
12 |
0,08 |
|
64 |
Neo cáp dưới đáy hồ |
Quả |
183 |
12 |
183 |
12 |
0,08 |
|
65 |
Cọc thép néo dây cáp |
Cái |
20 |
12 |
20 |
12 |
0,08 |
|
66 |
Phao hiệu giữa quãng (Nổi hình hộp) |
Cái |
18 |
12 |
18 |
12 |
0,08 |
|
67 |
Bóng đỏ cảnh giới |
Quả |
150 |
12 |
150 |
12 |
0,08 |
|
68 |
Khung ngắm đích |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
69 |
Bảng hiệu đích |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
70 |
Bộ xuất phát và tính giờ tự động |
Bộ |
1 |
12 |
|
|
0,08 |
|
71 |
Bộ cần trục giữ thuyền xuất phát tự động |
Bộ |
1 |
12 |
|
|
0,08 |
|
72 |
Cầu phao xuất phát |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
73 |
Cầu điều khiển gióng hàng |
Cái |
8 |
12 |
8 |
12 |
0,08 |
|
74 |
Tháp xuất phát nổi, sàn tầng 2 cao 3,5m |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
75 |
Tháp gióng hàng nổi, sàn tầng 2 cao 3m |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
76 |
Chòi bấm giờ giữa quãng |
Cái |
4 |
12 |
4 |
12 |
0,08 |
|
75 |
Bánh lái |
Cái |
50 |
12 |
50 |
12 |
0,08 |
|
76 |
Nhà bạt |
Cái |
20 |
12 |
45 |
12 |
0,08 |
|
77 |
Ổ chèo |
Bộ |
100 |
12 |
100 |
12 |
0,08 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
3 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
4 |
Nước uống |
Thùng |
400 |
0 |
100 |
400 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
25 |
0 |
100 |
45 |
0 |
100 |
|
6 |
Phông phòng họp |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
7 |
Phướn |
Cái |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
8 |
Quốc kỳ các nước |
Bộ |
2 |
0 |
100 |
|
|
|
|
9 |
Quốc ca các nước |
Cái |
1 |
0 |
100 |
|
|
|
|
10 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
89 |
0 |
100 |
172 |
0 |
100 |
|
11 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
89 |
0 |
100 |
172 |
0 |
100 |
|
12 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
89 |
0 |
100 |
172 |
0 |
100 |
|
13 |
Pin loa tay |
Đôi |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
14 |
Mũ mềm |
Cái |
250 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
15 |
Băng dính |
Cuộn |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
16 |
Áo mưa |
Cái |
303 |
0 |
100 |
303 |
0 |
100 |
|
17 |
Nguồn điện phục vụ giải |
KW |
110 |
0 |
100 |
220 |
0 |
100 |
|
18 |
Xăng dầu |
Lít |
10,752 |
0 |
100 |
16,128 |
0 |
100 |
|
19 |
Keo đánh bóng thuyền |
Hộp |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
20 |
Phụ kiện cho thuyền thiếu cân |
Bộ |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
21 |
Nhà bạt |
Cái |
20 |
0 |
100 |
45 |
0 |
100 |
|
22 |
Nguồn nước sạch phục vụ giải |
M3 |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
23 |
In và đóng tài liệu |
Quyển |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
24 |
Dịch tài liệu |
Trang |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
25 |
Hoa trao thưởng |
Bó |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
26 |
Thẻ đeo |
Chiếc |
200 |
0 |
100 |
300 |
0 |
100 |
|
27 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
106 |
0 |
100 |
76 |
0 |
100 |
|
28 |
Giấy A4 |
Gram |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
29 |
Bút bi |
Cái |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
30 |
Cặp trình ký |
Cái |
60 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
31 |
File đựng biên bản |
Cái |
30 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
32 |
Túi đựng tài liệu |
Cái |
100 |
0 |
100 |
70 |
0 |
100 |
|
33 |
Thẻ đeo |
Cái |
1,000 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
34 |
Ghim bấm |
Cái |
05 |
0 |
100 |
03 |
0 |
100 |
|
35 |
Băng dính các loại |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
36 |
Kéo |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
37 |
Bút dạ viết bảng |
Cái |
20 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
38 |
Bút dạ không xóa |
Cái |
20 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
39 |
Giấy bìa màu |
Gram |
03 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
40 |
Băng xóa |
Cái |
10 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
MÔN ROWING
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21 /2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
12 |
13 |
12 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
106 |
12 |
78 |
12 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
36 |
12 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
70 |
12 |
78 |
12 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
48 |
12 |
42 |
12 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
30 |
12 |
30 |
12 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
40 |
12 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
6 |
12 |
6 |
12 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
30 |
12 |
30 |
12 |
|
8 |
Phiên dịch |
5 |
12 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức |
Mức hao phí 01 ca (%) |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Âm thanh |
Bộ |
1 |
12 |
2 |
12 |
0,08 |
|
2 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,134 |
|
3 |
Bàn |
Cái |
120 |
12 |
150 |
12 |
0,134 |
|
4 |
Ghế |
Cái |
120 |
12 |
150 |
12 |
0,134 |
|
5 |
Bảng điện tử |
Cái |
1 |
12 |
2 |
12 |
0,134 |
|
6 |
Sơ đồ luật giao thông |
Cái |
3 |
12 |
3 |
12 |
0,134 |
|
7 |
Bục phát biểu |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,134 |
|
8 |
Máy tính xách tay |
Cái |
5 |
12 |
5 |
12 |
0,057 |
|
9 |
Máy in |
Cái |
4 |
12 |
8 |
12 |
0,134 |
|
10 |
Máy photocopy |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0,057 |
|
11 |
Máy chiếu |
Cái |
1 |
12 |
2 |
12 |
0,08 |
|
12 |
Loa tay |
Cái |
8 |
12 |
15 |
12 |
0,134 |
|
13 |
Tivi |
Cái |
4 |
12 |
4 |
12 |
0,08 |
|
14 |
Máy quay camera |
Cái |
5 |
12 |
5 |
12 |
0,08 |
|
15 |
Xuồng máy trọng tài điều hành chuyên dụng |
Cái |
12 |
12 |
8 |
12 |
0,08 |
|
16 |
Xuồng máy kỹ thuật, (vỏ nhôm, máy Yamaha 40 ngựa) |
Cái |
4 |
12 |
4 |
12 |
0,08 |
|
17 |
Thuyền đơn (1X) |
Cái |
40 |
12 |
40 |
12 |
0,08 |
|
18 |
Thuyền đôi (2-) |
Cái |
30 |
12 |
30 |
12 |
0,08 |
|
19 |
Thuyền đôi (2X) |
Cái |
30 |
12 |
30 |
12 |
0,08 |
|
20 |
Thuyền Bốn (4-) |
Cái |
18 |
12 |
18 |
12 |
0,08 |
|
21 |
Thuyền bốn (4X) |
Cái |
18 |
12 |
18 |
12 |
0,08 |
|
22 |
Thuyền tám (8+) |
Cái |
10 |
12 |
10 |
12 |
0,08 |
|
23 |
Mái chèo scull thi đấu (X) |
Đôi |
80 |
12 |
80 |
12 |
0,08 |
|
24 |
Mái chèo Coxless thi đấu (-) |
Cái |
80 |
12 |
80 |
12 |
0,08 |
|
25 |
Máy tập Rowing Concept II |
Cái |
45 |
12 |
45 |
12 |
0,08 |
|
26 |
Giá để thuyền 4 tầng |
Cái |
55 |
12 |
55 |
12 |
0,134 |
|
27 |
Mễ chỉnh thuyền |
Cái |
150 |
12 |
150 |
12 |
0,134 |
|
28 |
Cân bàn điện tử |
Cái |
3 |
12 |
3 |
12 |
0,134 |
|
29 |
Cân điện tử chuyên dụng, hai thân, có bộ điều khiển trung tâm để cân thuyền, gồm giá cân |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0,134 |
|
30 |
Quả cân chuẩn kiểm tra cân thuyền |
Cái |
6 |
12 |
4 |
12 |
0,134 |
|
31 |
Thảm kê thuyền |
Cái |
20 |
12 |
20 |
12 |
0,134 |
|
32 |
Phao cứu sinh loại tròn |
Cái |
30 |
12 |
30 |
12 |
0,134 |
|
33 |
Áo phao cứu sinh |
Cái |
100 |
12 |
100 |
12 |
0,134 |
|
34 |
Bộ dụng vụ lắp ráp cân chỉnh thuyền |
Bộ |
4 |
12 |
4 |
12 |
0,134 |
|
35 |
Giày lái |
Đôi |
60 |
12 |
60 |
12 |
0,134 |
|
36 |
Bảng gắn giày |
Cái |
60 |
12 |
60 |
12 |
0,134 |
|
37 |
Đế gắn số thuyền |
Cái |
60 |
12 |
60 |
12 |
0,134 |
|
38 |
Bộ đàm chuyên dụng |
Cái |
30 |
12 |
30 |
12 |
0,134 |
|
39 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
4 |
12 |
4 |
12 |
0,134 |
|
40 |
Ống nhòm |
Cái |
6 |
12 |
6 |
12 |
0,134 |
|
41 |
Bộ số thuyền thi đấu |
Bộ |
30 |
12 |
30 |
12 |
0,134 |
|
42 |
Bộ cờ lệnh |
Bộ |
15 |
12 |
15 |
12 |
0,134 |
|
43 |
Chuông trọng tài |
Cái |
10 |
12 |
10 |
12 |
0,134 |
|
44 |
Còi lệnh xuất phát |
Cái |
8 |
12 |
8 |
12 |
0,134 |
|
45 |
Đồng hồ bấm giờ |
Cái |
20 |
12 |
20 |
12 |
0,134 |
|
46 |
Đồng hồ GPS đo đường đua |
Cái |
3 |
12 |
3 |
12 |
0,134 |
|
47 |
Thiết bị đo khoảng cách quả phao |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0,134 |
|
48 |
Hộp đựng kết quả |
Cái |
20 |
12 |
11 |
12 |
0,134 |
|
49 |
Bảng thông tin kết quả |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0,134 |
|
50 |
Ô che nắng |
Cái |
20 |
12 |
20 |
12 |
0,134 |
|
51 |
Máy tập kỹ thuật |
Cái |
10 |
12 |
10 |
12 |
0,134 |
|
52 |
Container để trang thiết bị chuyên môn |
Chiếc |
2 |
12 |
2 |
12 |
0,08 |
|
53 |
Bộ cáp chắn bèo |
Bộ |
2 |
12 |
2 |
12 |
0,08 |
|
54 |
Cờ và cột treo cờ |
Bộ |
13 |
12 |
|
|
0,08 |
|
55 |
Cờ và bộ cột cờ trao thưởng |
Bộ |
1 |
12 |
|
|
0,08 |
|
56 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
57 |
Tháp đích (cao tối thiểu 9m) |
Toà |
48 |
12 |
18 |
12 |
0,08 |
|
58 |
Cáp lụa 8,0 mm |
mét |
25,000 |
12 |
25,000 |
12 |
0,08 |
|
59 |
Bóng nhựa cao su (mầu đỏ, vàng phi 15cm) |
Quả |
2,000 |
12 |
2,000 |
12 |
0,08 |
|
60 |
Dây cước buộc bóng |
Mét |
5,000 |
12 |
5,000 |
12 |
0,08 |
|
61 |
Neo cáp dưới đáy hồ |
Quả |
167 |
12 |
167 |
12 |
0,08 |
|
62 |
Cọc thép néo dây cáp |
Cái |
20 |
12 |
20 |
12 |
0,08 |
|
63 |
Biển phao hiệu giữa quãng (Nổi hình hộp) |
Cái |
18 |
12 |
18 |
12 |
0,08 |
|
64 |
Bóng đỏ cảnh giới |
Quả |
150 |
12 |
150 |
12 |
0,08 |
|
65 |
Khung ngắm đích |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
66 |
Bảng hiệu đích |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
67 |
Cầu phao nổi lên xuống thuyền |
Cái |
4 |
12 |
2 |
12 |
0,08 |
|
68 |
Cầu lên xuống xuồng máy |
Cái |
2 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
69 |
Bộ cần trục giữ thuyền xuất phát tự động |
Bộ |
1 |
12 |
|
12 |
0,08 |
|
70 |
Cầu phao xuất phát |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
71 |
Cầu điều khiển gióng hàng |
Cái |
10 |
12 |
8 |
12 |
0,08 |
|
72 |
Tháp xuất phát nổi, sàn tâng 2 cao 3,5m |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
73 |
Tháp gióng hàng nổi, sàn tâng 2 cao 3m |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
74 |
Chòi bấm giờ giữa quãng |
Cái |
4 |
12 |
4 |
12 |
0,08 |
|
75 |
Bánh lái |
Cái |
50 |
12 |
50 |
12 |
0,08 |
|
76 |
Nhà bạt |
Cái |
20 |
12 |
45 |
12 |
0,08 |
|
77 |
Ổ chèo |
Bộ |
100 |
12 |
100 |
12 |
0,08 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
3 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
4 |
Phông phòng họp |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
5 |
Nước uống phục vụ giải |
Thùng |
400 |
0 |
100 |
400 |
0 |
100 |
|
6 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
25 |
0 |
100 |
45 |
0 |
100 |
|
7 |
Phướn |
Cái |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
8 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
52 |
0 |
100 |
86 |
0 |
100 |
|
9 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
52 |
0 |
100 |
86 |
0 |
100 |
|
10 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
52 |
0 |
100 |
86 |
0 |
100 |
|
11 |
Mũ mềm |
Cái |
300 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
12 |
Pin loa tay |
Đôi |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
13 |
Băng dính |
Cuộn |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
14 |
Quốc kỳ các nước |
Bộ |
2 |
0 |
100 |
|
|
|
|
15 |
Quốc ca các nước |
Bộ |
1 |
0 |
100 |
|
|
|
|
16 |
Áo mưa |
Cái |
303 |
0 |
100 |
303 |
0 |
100 |
|
17 |
Xăng dầu ( điều hành cứu hộ, lắp ráp, tháo dỡ đường đua, kéo tháp) |
Lít |
10,752 |
0 |
100 |
16,128 |
0 |
100 |
|
18 |
Keo đánh bóng thuyền |
Hộp |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
19 |
Tải trọng cho thuyền thiếu cân |
Bộ |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
20 |
Nguồn điện phục vụ giải |
KW |
110 |
0 |
100 |
220 |
0 |
100 |
|
21 |
Nguồn nước sạch phục vụ giải |
M3 |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
22 |
Đệm long đen dày |
Cái |
2,200 |
0 |
100 |
2,200 |
0 |
100 |
|
23 |
Đệm long đen mỏng |
Cái |
2,200 |
0 |
100 |
2,200 |
0 |
100 |
|
24 |
Bóng an toàn |
Quả |
80 |
0 |
100 |
80 |
0 |
100 |
|
25 |
Góc độ |
Cái |
300 |
0 |
100 |
300 |
0 |
100 |
|
26 |
Giày trên thuyền các cỡ |
Đôi |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
27 |
In và đóngtài liệu |
Quyển |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
28 |
Dịch tài liệu |
Trang |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
29 |
Hoa trao thưởng |
Bó |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
30 |
Thẻ đeo |
Cái |
200 |
0 |
100 |
300 |
0 |
100 |
|
31 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
106 |
0 |
100 |
78 |
0 |
100 |
|
32 |
Giấy A4 |
Gram |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
33 |
Bút bi |
Cái |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
34 |
Cặp trình ký |
Cái |
60 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
35 |
File đựng biên bản |
Cái |
30 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
36 |
Túi đựng tài liệu |
Cái |
100 |
0 |
100 |
70 |
0 |
100 |
|
37 |
Thẻ đeo |
Cái |
1,000 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
38 |
Ghim bấm |
Cái |
05 |
0 |
100 |
03 |
0 |
100 |
|
39 |
Băng dính các loại |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
40 |
Kéo |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
41 |
Bút dạ viết bảng |
Cái |
20 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
42 |
Bút dạ không xóa |
Cái |
20 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
43 |
Giấy bìa màu |
Gram |
03 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
44 |
Băng xóa |
Cái |
10 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
45 |
Biển chỉ dẫn |
Cái |
25 |
0 |
100 |
25 |
0 |
100 |
MÔN THUYỀN TRUYỀN THỐNG
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21 /2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
12 |
15 |
12 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
106 |
12 |
78 |
12 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
36 |
12 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
70 |
12 |
78 |
12 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
48 |
12 |
42 |
12 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
30 |
12 |
30 |
12 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
40 |
12 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
6 |
12 |
6 |
12 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
30 |
12 |
30 |
12 |
|
8 |
Phiên dịch |
5 |
12 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức |
Mức hao phí 01 ca (%) |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Âm thanh |
Bộ |
1 |
12 |
2 |
12 |
0,08 |
|
2 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,134 |
|
3 |
Bàn |
Bộ |
30 |
12 |
50 |
12 |
0,134 |
|
4 |
Ghế |
Bộ |
120 |
12 |
150 |
12 |
0,134 |
|
5 |
Bảng điện tử (4m x 3m) |
Cái |
1 |
12 |
2 |
12 |
0,134 |
|
6 |
Sơ đồ luật giao thông |
Cái |
3 |
12 |
3 |
12 |
0,134 |
|
7 |
Biển chỉ dẫn |
Cái |
25 |
12 |
25 |
12 |
0,134 |
|
8 |
Bục phát biểu |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,134 |
|
9 |
Máy tính xách tay |
Cái |
5 |
12 |
5 |
12 |
0,057 |
|
10 |
Máy in |
Cái |
3 |
12 |
3 |
12 |
0,134 |
|
11 |
Máy photocopy |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0,057 |
|
12 |
Máy chiếu |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0,08 |
|
13 |
Xuồng máy trọng tài điều hành chuyên dụng |
Cái |
12 |
12 |
8 |
12 |
0,08 |
|
14 |
Xuồng máy kỹ thuật, (vỏ nhôm, máy Yamaha 40 ngựa) |
Cái |
4 |
12 |
4 |
12 |
0,08 |
|
15 |
Thuyền 12 tiêu chuẩn liên đoàn quốc tế |
Cái |
30 |
12 |
30 |
12 |
0,08 |
|
16 |
Thuyền 22 tiêu chuẩn liên đoàn quốc tế |
Cái |
30 |
12 |
30 |
12 |
0,08 |
|
17 |
Mái chèo lái (Xà bát) tiêu chuẩn liên đoàn quốc tế |
Chiếc |
25 |
12 |
35 |
12 |
0,08 |
|
18 |
Mái chèo thi đấu |
Chiếc |
500 |
12 |
500 |
12 |
0,08 |
|
19 |
Cân điện tử chuyên dụng, hai thân, có bộ điều khiển trung tâm để cân thuyền, gồm cả giá cân |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0,134 |
|
20 |
Quảcânchuẩnkiểmtracânthuyền |
Cái |
6 |
12 |
4 |
12 |
0,134 |
|
21 |
Phao cứu sinh loại tròn |
Cái |
50 |
12 |
50 |
12 |
0,134 |
|
22 |
Áo phao cứ sinh |
Cái |
300 |
12 |
300 |
12 |
0,134 |
|
23 |
Bộdụngcụlắprápcânchỉnhthuyền |
Bộ |
4 |
12 |
4 |
12 |
0,134 |
|
24 |
Thiết bị gắn số thuyền |
Cái |
60 |
12 |
60 |
12 |
0,134 |
|
25 |
Bộ đầu, đuôi rồng dự phòng |
Bộ |
5 |
12 |
5 |
12 |
0,134 |
|
26 |
Bộ trống hiệu dự phòng |
Bộ |
5 |
12 |
5 |
12 |
0,134 |
|
27 |
Đệm ghế ngồi |
Bộ |
30 |
12 |
60 |
12 |
0,134 |
|
28 |
Bộ số thuyền |
Bộ |
20 |
12 |
30 |
12 |
0,134 |
|
29 |
Dụng cụ tát nước |
Cái |
20 |
12 |
30 |
12 |
0,134 |
|
30 |
Bộ đàm chuyên dụng chịu nước |
Cái |
30 |
12 |
30 |
12 |
0,134 |
|
31 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
3 |
12 |
3 |
12 |
0,134 |
|
32 |
Máy quay camera |
Cái |
5 |
12 |
5 |
12 |
0,08 |
|
33 |
Tivi |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0,08 |
|
34 |
Loa tay |
Cái |
6 |
12 |
6 |
12 |
0,134 |
|
35 |
Ống nhòm |
Cái |
3 |
12 |
3 |
12 |
0,134 |
|
36 |
Chuông trọng tài |
Cái |
10 |
12 |
10 |
12 |
0,134 |
|
37 |
Còi lệnh xuất phát |
Cái |
6 |
12 |
6 |
12 |
0,134 |
|
38 |
Đồng hồ bấm giờ |
Cái |
20 |
12 |
20 |
12 |
0,134 |
|
39 |
Đồng hồ GPS đo đường đua |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0,134 |
|
40 |
Thiết bị đo khoảng cách |
Cái |
2 |
12 |
1 |
12 |
0,134 |
|
41 |
Hộp đựng kết quả |
Cái |
20 |
12 |
11 |
12 |
0,134 |
|
42 |
Bảng thông tin kết quả |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0,134 |
|
43 |
Ô che nắng mưa |
Cái |
20 |
12 |
20 |
12 |
0,134 |
|
44 |
Máy tập kỹ thuật |
Cái |
10 |
12 |
10 |
12 |
0,134 |
|
45 |
Bộ chắn bèo |
Bộ |
9 |
12 |
9 |
12 |
0,134 |
|
46 |
Container để trang thiết bị |
Chiếc |
02 |
12 |
02 |
12 |
0,08 |
|
47 |
Cờ và cột treo cờ |
Bộ |
13 |
12 |
|
|
0,08 |
|
48 |
Cờ và bộ cột cờ trao thưởng |
Bộ |
1 |
12 |
|
|
0,08 |
|
49 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
50 |
Tháp đích (cao tối thiểu 9m) |
Toà |
48 |
12 |
18 |
12 |
0,08 |
|
51 |
Cáp lụa 8,0 mm |
mét |
16,500 |
12 |
16,500 |
12 |
0,08 |
|
52 |
Bóng nhựa cao su (mầu đỏ, vàng phi 15cm) |
Quả |
750 |
12 |
750 |
12 |
0,08 |
|
53 |
Dây cước buộc bóng |
Mét |
3,75 0 |
12 |
3,750 |
12 |
0,08 |
|
54 |
Neo cáp dưới đáy hồ |
Quả |
183 |
12 |
183 |
12 |
0,08 |
|
55 |
Cọc thép néo dây cáp |
Cái |
20 |
12 |
20 |
12 |
0,08 |
|
56 |
Phao hiệu giữa quãng (Nổi hình hộp) |
Cái |
18 |
12 |
18 |
12 |
0,08 |
|
57 |
Bóng đỏ cảnh giới |
Quả |
150 |
12 |
150 |
12 |
0,08 |
|
58 |
Khung ngắm đích |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
59 |
Bảng hiệu đích |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
60 |
Cầu phao nổi lên xuống thuyền |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0,08 |
|
61 |
Cầu lên, xuồng máy |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
62 |
Cầu phao xuất phát |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
63 |
Cầu điều khiển gióng hàng |
Cái |
8 |
12 |
8 |
12 |
0,08 |
|
64 |
Tháp xuất phát nổi, sàn tầng 2 cao 3,5m |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
65 |
Tháp gióng hàng nổi, sàn tầng 2 cao 3m |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
66 |
Chòi bấm giờ giữa quãng |
Cái |
4 |
12 |
4 |
12 |
0,08 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
3 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
4 |
Phông phòng họp |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
400 |
0 |
100 |
400 |
0 |
100 |
|
6 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
45 |
0 |
100 |
45 |
0 |
100 |
|
7 |
Phướn |
Cái |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
8 |
Quốc kỳ các nước |
Bộ |
1 |
0 |
100 |
|
|
|
|
9 |
Quốc ca các nước |
Bộ |
1 |
0 |
100 |
|
|
|
|
10 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
360 |
0 |
100 |
420 |
0 |
100 |
|
11 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
360 |
0 |
100 |
420 |
0 |
100 |
|
12 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
360 |
0 |
100 |
420 |
0 |
100 |
|
13 |
Pin loa tay |
Đôi |
20 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
14 |
Kẹp đựng tài liệu cho trọng tài |
Chiếc |
120 |
0 |
100 |
90 |
0 |
100 |
|
15 |
Băng dính |
Cuộn |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
16 |
Áo mưa |
Cái |
303 |
0 |
100 |
303 |
0 |
100 |
|
17 |
Xăng dầu |
Lít |
10,752 |
0 |
100 |
16,128 |
0 |
100 |
|
18 |
Bộ số thuyền thi đấu |
Bộ |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
19 |
Bộ cờ lệnh |
Bộ |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
20 |
Keo đánh bóng thuyền |
Hộp |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
21 |
Tải trọng cho thuyền thiếu cân |
Bộ |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
22 |
Nguồn điện phục vụ giải |
KW |
110 |
0 |
100 |
220 |
0 |
100 |
|
23 |
Nguồn nước sạch phục vụ giải |
M3 |
25 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
24 |
In tài liệu |
Quyển |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
25 |
Dịch tài liệu |
Trang |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
26 |
Hoa trao thưởng |
Bó |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
27 |
Thẻ đeo |
Chiếc |
200 |
0 |
100 |
300 |
0 |
100 |
|
28 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
106 |
0 |
100 |
78 |
0 |
100 |
|
29 |
Mũ mềm |
Cái |
250 |
0 |
100 |
300 |
0 |
100 |
|
30 |
Giấy A4 |
Gram |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
31 |
Bút bi |
Cái |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
32 |
Cặp trình ký |
Cái |
60 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
33 |
File đựng biên bản |
Cái |
30 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
34 |
Túi đựng tài liệu |
Cái |
100 |
0 |
100 |
70 |
0 |
100 |
|
35 |
Thẻ đeo |
Cái |
1,000 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
36 |
Ghim bấm |
Cái |
05 |
0 |
100 |
03 |
0 |
100 |
|
37 |
Băng dính các loại |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
38 |
Kéo |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
39 |
Bút dạ viết bảng |
Cái |
20 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
40 |
Bút dạ không xóa |
Cái |
20 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
41 |
Giấy bìa màu |
Gram |
03 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
42 |
Băng xóa |
Cái |
10 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
MÔN TRIATHLON (BA MÔN PHỐI
HỢP)
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
12 |
13 |
12 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
230 |
18 |
230 |
18 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
30 |
18 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
200 |
18 |
230 |
18 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
200 |
18 |
200 |
18 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
100 |
18 |
150 |
18 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
100 |
18 |
|
|
|
6 |
Nhân viên an ninh, trật tự, cứu hộ |
100 |
18 |
100 |
18 |
|
7 |
Nhân viên Y tế |
30 |
18 |
30 |
18 |
|
8 |
Phiên dịch |
4 |
18 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức |
Mức hao phí 01 ca (%) |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Hệ thống tính giờ điện tử |
Bộ |
1 |
18 |
1 |
18 |
0,08 |
|
2 |
Bộ thảm chíp điện tử |
Bộ |
20 |
18 |
20 |
18 |
0,08 |
|
3 |
Cầu bục khu bơi |
Bộ |
1 |
18 |
1 |
18 |
0,08 |
|
4 |
Máy chạy trong nhà |
Chiếc/ VĐV |
1 |
18 |
1 |
18 |
0,08 |
|
5 |
Bộ máy Trainer xe đạp kết nối thiết bị điện tử |
Bộ /VĐV |
1 |
18 |
1 |
18 |
0,08 |
|
6 |
Bộ phao bơi dẫn đường |
Bộ |
2 |
18 |
2 |
18 |
0,08 |
|
7 |
Trụ nổi chỉ dẫn đường bơi |
Cái |
10 |
18 |
10 |
18 |
0,08 |
|
8 |
Thuyền/Canoe/Sup dẫn đường, bảo vệ đường đua |
Chiếc |
50 |
18 |
50 |
18 |
0,08 |
|
9 |
Giá xe đạp khu chuyển tiếp |
Cái |
1,000 |
18 |
1,000 |
18 |
0,134 |
|
10 |
Xe đạp thi đấu |
Chiếc |
50 |
18 |
50 |
18 |
0,08 |
|
11 |
Nấm cones tín hiệu |
Cái |
2,000 |
18 |
2,000 |
18 |
0,134 |
|
12 |
Rào (barie) |
Cái |
4,000 |
18 |
4,000 |
18 |
0,134 |
|
13 |
Bộ âm thanh |
Bộ |
4 |
18 |
4 |
18 |
0,08 |
|
14 |
Máy phát điện dự phòng |
Bộ |
2 |
18 |
2 |
18 |
0,08 |
|
15 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
18 |
1 |
18 |
0,134 |
|
16 |
Nhà vệ sinh di động |
Cái |
10 |
18 |
10 |
18 |
0,134 |
|
17 |
Loa tay |
Cái |
4 |
18 |
4 |
18 |
0,134 |
|
18 |
Ghế |
Cái |
200 |
18 |
200 |
18 |
0,134 |
|
19 |
Bàn |
Cái |
60 |
18 |
60 |
18 |
0,134 |
|
20 |
Đồng hồ bấm tay |
Cái |
20 |
18 |
20 |
18 |
0,134 |
|
21 |
Bộ đàm |
Cái |
30 |
18 |
30 |
18 |
0,134 |
|
22 |
Đồng hồ led điện tử thông báo thành tích |
Cái |
2 |
18 |
2 |
18 |
0,08 |
|
23 |
Bộ thảm chip timing |
Bộ |
20 |
18 |
20 |
18 |
0,134 |
|
24 |
Bục phát lệnh |
Cái |
2 |
18 |
2 |
18 |
0,134 |
|
25 |
Cờ trọng tài |
Cái |
100 |
18 |
100 |
18 |
0,134 |
|
26 |
Bảng báo vòng |
Cái |
40 |
18 |
40 |
18 |
0,134 |
|
27 |
Xẻng |
Cái |
10 |
18 |
10 |
18 |
0,134 |
|
28 |
Sàng cát |
Cái |
10 |
18 |
10 |
18 |
0,134 |
|
29 |
San cát |
Cái |
10 |
18 |
10 |
18 |
0,134 |
|
30 |
Biển báo, chỉ dẫn |
Cái |
50 |
18 |
50 |
18 |
0,134 |
|
31 |
Bảng điện tử báo thành tích |
Cái |
5 |
18 |
5 |
18 |
0,08 |
|
32 |
Trang điện tử kết quả và chứng nhận thành tích điện tử |
Trang |
1 |
18 |
1 |
18 |
0,134 |
|
33 |
Máy quay Camera |
Cái |
10 |
18 |
10 |
18 |
0,08 |
|
34 |
Bộ loa di động |
Bộ |
2 |
18 |
2 |
18 |
0,134 |
|
35 |
Xe đạp giám sát chạy |
Cái |
50 |
18 |
50 |
18 |
0,08 |
|
36 |
Xe máy dẫn đua xe đạp |
Cái |
20 |
18 |
20 |
18 |
0,08 |
|
37 |
Giá treo xe đạp chữ A |
Cái |
1,000 |
18 |
1,000 |
18 |
0,134 |
|
38 |
Ô tô dẫn đường |
Cái |
2 |
18 |
2 |
18 |
0,08 |
|
39 |
Máy treadmill chạy trong nhà |
Chiếc /VĐV |
1 |
18 |
1 |
18 |
0,08 |
|
40 |
Bộ thiết bị kết nối máy treadmill chạy trong nhà kèm máy tính, màn hình |
Bộ/ máy |
1 |
18 |
1 |
18 |
0,08 |
|
41 |
ổ cắm điện kèm dây |
Cái |
20 |
18 |
20 |
18 |
0,134 |
|
42 |
Hệ thống điện sử dụng điều hành |
Bộ |
1 |
18 |
1 |
18 |
0,08 |
|
43 |
Hệ thống internet, wifi |
Bộ |
2 |
18 |
2 |
18 |
0,134 |
|
44 |
Tủ đựng tài liệu phát các đoàn và thư ký |
Cái |
10 |
18 |
10 |
18 |
0,134 |
|
45 |
Khung kéo cờ trao thưởng |
Bộ |
1 |
18 |
1 |
18 |
0,08 |
|
46 |
Màn hình led cỡ lớn truyền hình trực tiếp cuộc đua |
Bộ |
1 |
18 |
1 |
18 |
0,134 |
|
47 |
Thuê xe vận chuyển trang thiết bị |
Chiếc |
4 |
18 |
4 |
18 |
0,08 |
|
48 |
Máy tính xách tay |
Cái |
6 |
18 |
6 |
18 |
0,057 |
|
49 |
Máy in |
Cái |
6 |
18 |
6 |
18 |
0,134 |
|
50 |
Máy in màu |
Cái |
1 |
18 |
1 |
18 |
0,134 |
|
51 |
Máy photocopy |
Cái |
1 |
18 |
1 |
18 |
0,057 |
|
52 |
Máy chiếu |
Bộ |
1 |
18 |
1 |
18 |
0,08 |
|
53 |
Đồng hồ GPS đo đường đua |
Cái |
1 |
18 |
1 |
18 |
0,134 |
|
54 |
Fly cam (camera trên không) giám sát an toàn đường đua |
Cái |
10 |
18 |
10 |
18 |
0,134 |
|
55 |
Thiết bị đo khoảng cách |
Cái |
1 |
18 |
1 |
18 |
0,134 |
|
56 |
Thiết bị đo nhiệt độ nước |
Cái |
1 |
18 |
1 |
18 |
0,134 |
|
57 |
Thiết bị đo chất lượng nước |
Cái |
1 |
18 |
1 |
18 |
0,134 |
|
58 |
Ống nhòm |
Cái |
3 |
18 |
3 |
18 |
0,134 |
|
59 |
Ti vi 65inch trở lên |
Cái |
4 |
18 |
4 |
18 |
0,08 |
|
60 |
Xe vận chuyển trang thiết bị chuẩn bị, lắp đặt đường đua |
Chiếc |
4 |
18 |
4 |
18 |
0,08 |
|
61 |
Xe cứu thương |
Chiếc |
3 |
18 |
3 |
18 |
0,08 |
|
62 |
Trụ phao định hướng |
cái |
30 |
18 |
30 |
18 |
0,134 |
|
63 |
Phao tiêu và neo thả phao tiêu |
Bộ |
5 |
18 |
5 |
18 |
0,134 |
|
64 |
Dây phao định hướng ngăn đường bơi |
Bộ |
5 |
18 |
5 |
18 |
0,134 |
|
65 |
Xuồng máy/xe máy nước/ ca nô cứu hộ |
Chiếc |
50 |
18 |
50 |
18 |
0,08 |
|
66 |
Phà, Bông tông |
Bộ |
2 |
18 |
2 |
18 |
0,134 |
|
67 |
Giá đo xe đạp |
Bộ |
4 |
18 |
4 |
18 |
0,134 |
|
68 |
Bục xuất phát bơi |
Bộ |
1 |
18 |
1 |
18 |
0,134 |
|
69 |
Cầu phao |
Bộ |
1 |
18 |
1 |
18 |
0,134 |
|
70 |
Bộ dấu số |
Bộ |
10 |
18 |
10 |
18 |
0,134 |
|
71 |
Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí |
Chiếc |
2 |
18 |
2 |
18 |
0,134 |
|
72 |
Phao cứu sinh loại tròn |
cái |
30 |
24 |
30 |
24 |
0,134 |
|
73 |
Thuyền phao nổi |
cái |
20 |
24 |
20 |
24 |
0,134 |
|
74 |
Dây phao/dây phao nổi |
m |
1,500 |
24 |
1,500 |
24 |
0,134 |
|
75 |
Thảm chống trơn trượt khu bơi |
m2 |
300 |
24 |
300 |
24 |
0,134 |
|
76 |
Thiết bị đo khoảng cách các phao |
Cái |
2 |
24 |
2 |
24 |
0,134 |
|
77 |
Đèn pin chiếu xa |
Cái |
8 |
24 |
8 |
24 |
0,134 |
|
78 |
Phao nổi lắp ghép (xuất phát) |
M2 |
200 |
24 |
200 |
24 |
0,134 |
|
79 |
Bục cho phóng viên |
Bộ |
1 |
24 |
1 |
24 |
0,134 |
|
80 |
Bồn/bể ngâm chân |
Cái |
10 |
24 |
10 |
24 |
0,134 |
|
81 |
Giỏ/hộp/Thùng nhựa đựng đồ VĐV khu chuyển tiếp |
Cái |
4,000 |
24 |
4,000 |
24 |
0,134 |
|
82 |
Thùng đựng đá |
Cái |
30 |
24 |
30 |
24 |
0,134 |
|
83 |
Thùng nhựa đựng nước |
Cái |
50 |
24 |
50 |
24 |
0,134 |
|
84 |
Dây điện, dây mạng |
Mét |
100 |
24 |
100 |
24 |
0,134 |
|
85 |
Ổ cắm điện nhiều lỗ |
Cái |
30 |
24 |
100 |
24 |
0,134 |
|
86 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
2 |
24 |
2 |
24 |
0,134 |
|
87 |
Bộ phát Wifi |
Bộ |
5 |
24 |
5 |
24 |
0,134 |
|
88 |
Lều/ nhà bạt |
Cái |
30 |
24 |
30 |
24 |
0,134 |
|
89 |
Còi |
Cái |
2 |
24 |
5 |
24 |
0,134 |
|
90 |
Còi hơi |
Cái |
2 |
24 |
2 |
24 |
0,134 |
|
91 |
Chuông lắc cầm tay |
Cái |
2 |
24 |
2 |
24 |
0,134 |
|
92 |
Bộ dụng cụ y tế |
Bộ |
10 |
24 |
10 |
24 |
0,134 |
|
93 |
Bộ dung cụ sửa xe đạp |
Bộ |
5 |
24 |
5 |
24 |
0,134 |
|
94 |
Máy tính để bàn |
Cái |
4 |
24 |
4 |
24 |
0,057 |
|
95 |
Máy ép nhiệt |
Cái |
2 |
24 |
2 |
24 |
0,134 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Thùng xốp đựng đá |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
2 |
Bạt căng các khu vực |
M2 |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
3 |
Thùng rác |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
4 |
Băng rôn |
Cái |
4 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
5 |
Khẩu hiệu |
Cái |
4 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
6 |
Phông trao thưởng |
Cái |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
7 |
Cờ cánh buồm |
Cái |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
8 |
Cờ để bàn |
Cái |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
9 |
Cờ chuối, cờ phướn cổ động |
Cái |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
10 |
Cờ thưởng |
Cái |
18 |
0 |
100 |
18 |
0 |
100 |
|
11 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
100 |
0 |
100 |
65 |
0 |
100 |
|
12 |
Cờ trọng tài |
Cái |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
13 |
Phông lớn |
Cái |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
14 |
Dây đích |
m |
150 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
15 |
Nước uống |
Thùng |
600 |
0 |
100 |
600 |
0 |
100 |
|
16 |
Biển tên đoàn, đơn vị |
Cái |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
17 |
Sơn xịt kẻ đường |
Hộp |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
18 |
Khay trao thưởng |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
19 |
Khăn phủ khay trao thưởng |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
20 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
21 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
22 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
23 |
Số đeo vải |
Cái |
4,000 |
0 |
100 |
4,000 |
0 |
100 |
|
24 |
Số dán hình xăm |
Cái |
16,000 |
0 |
100 |
16,000 |
0 |
100 |
|
25 |
Số đeo xe đạp |
Cái |
4,000 |
0 |
100 |
4,000 |
0 |
100 |
|
26 |
Đề can dán xe đạp |
Cái |
8,000 |
0 |
100 |
8,000 |
0 |
100 |
|
27 |
Đề can dán mũ |
Cái |
8,000 |
0 |
100 |
8,000 |
0 |
100 |
|
28 |
Chip đeo cổ chân – BiB |
Chiếc |
4,000 |
0 |
100 |
4,000 |
0 |
100 |
|
29 |
Ô che nắng cỡ lớn |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
30 |
Mũ bơi |
Cái |
4,000 |
0 |
100 |
4,000 |
0 |
100 |
|
31 |
Kết quả, biên bản thi đấu |
Quyển |
100 |
0 |
100 |
75 |
0 |
100 |
|
32 |
Cổng xuất phát, cổng đích |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
33 |
Cầu xuất phát bơi |
Bộ |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
34 |
Thảm vải dải khu vực xuất phát, về đích và chuyển tiếp |
M2 |
5,000 |
0 |
100 |
5,000 |
0 |
100 |
|
35 |
Cờ gắn trên xe trọng tài |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
36 |
Bảng báo quay vòng, đổi hướng |
Cái |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
37 |
Dây giới hạn khu vực |
Cuộn |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
38 |
Giấy chứng nhận huy chương |
Cái |
300 |
0 |
100 |
300 |
0 |
100 |
|
39 |
Giấy chứng nhận tham dự |
Cái |
500 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
40 |
Thẻ |
Cái |
2,000 |
0 |
100 |
2,000 |
0 |
100 |
|
41 |
Hoa khai, bế mạc, hoa trao thưởng |
Bó |
400 |
0 |
100 |
375 |
0 |
100 |
|
42 |
Biển chỉ dẫn đường |
Cái |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
43 |
Đá lạnh |
Túi |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
44 |
Đá cây |
cây |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
45 |
Áo mưa |
Cái |
1,000 |
0 |
100 |
1,000 |
0 |
100 |
|
46 |
Mũ vành rộng che nắng |
Cái |
1,000 |
0 |
100 |
1,000 |
0 |
100 |
|
47 |
Xăng dầu phục vụ điều hành giám sát đường đua) 40 lit xăng/cano/máy phát/ca |
Lít |
1,000 |
0 |
100 |
1,000 |
0 |
100 |
|
48 |
Xăng xe máy cho trọng tài |
Lít/xe |
60 |
0 |
100 |
60 |
0 |
100 |
|
49 |
Mũ bảo hiểm xe máy |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
50 |
Mũ bảo hiểm xe đạp |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
51 |
Pin loa tay |
Đôi |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
52 |
Đề can dán người |
Bộ |
16,000 |
0 |
100 |
16,000 |
0 |
100 |
|
53 |
Bảng số xe đạp |
Cái |
1,000 |
0 |
100 |
1,000 |
0 |
100 |
|
54 |
Bảng dán số báo danh, bảng tên vận động viên |
Cái |
1,000 |
0 |
100 |
1,000 |
0 |
100 |
|
55 |
Bảng tên các phòng chức năng |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
56 |
Mũ vải |
Cái |
1,000 |
0 |
100 |
1,000 |
0 |
100 |
|
57 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
200 |
0 |
100 |
230 |
0 |
100 |
|
58 |
Bình xịt lạnh |
Chai |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
59 |
Hộp mực không phai |
Hộp |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
60 |
Bạt phủ barrier đường dẫn về đích |
Cái |
400 |
0 |
100 |
400 |
0 |
100 |
|
61 |
Bảng dẫn các nội dung thi đấu |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
62 |
Mút miếng |
Cái |
1,000 |
0 |
100 |
1,000 |
0 |
100 |
|
63 |
Cốc giấy |
Cái |
4,000 |
0 |
100 |
4,000 |
0 |
100 |
|
64 |
Bao cát giữ chân hàng rào |
Bao |
500 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
65 |
Bảng báo vòng |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
66 |
Thẻ bắt lỗi phạm quy |
Cái |
40 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
67 |
Phô tô tài liệu |
Bộ |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
68 |
Bảng chứa giấy dán số báo danh |
Cái |
4,000 |
0 |
100 |
4,000 |
0 |
100 |
|
69 |
Giấy số báo danh |
Cái |
4,000 |
0 |
100 |
4,000 |
0 |
100 |
|
70 |
Pallet lót khu xuất phát |
M2 |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
71 |
Bục nối vỉa hè, các địa hình |
M2 |
400 |
0 |
100 |
400 |
0 |
100 |
|
72 |
Phông các cuộc họp |
Cái |
05 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
73 |
Neo |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
74 |
Bảng chữ A |
Cái |
300 |
0 |
100 |
300 |
0 |
100 |
|
75 |
Bảng nội dung thi đấu |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
76 |
Kem chống nắng |
Lọ |
250 |
0 |
100 |
250 |
0 |
100 |
|
77 |
Bộ đo quy định trang phục |
Bộ |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
78 |
Đề can màu |
M2 |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
79 |
Ván lót |
M2 |
1,000 |
0 |
100 |
1,000 |
0 |
100 |
|
80 |
Áo phao cứu sinh |
Cái |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
81 |
Kiểm tra nước thi đấu theo luật |
Gói dịch vụ |
03 |
0 |
100 |
03 |
0 |
100 |
|
82 |
Bục nối các khu vực |
Bộ |
4 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
83 |
Cổng xuất phát |
Bộ |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
84 |
Cổng đích |
Bộ |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
85 |
Cầu nối từ khu mặt nước lên bờ |
Bộ |
4 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
86 |
Thước đo đường |
Cái |
2 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
87 |
Thước thủy |
Cái |
2 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
88 |
Thước e ke, thước góc |
Cái |
2 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
89 |
Con lăn đo đường |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
90 |
Thước dây |
Cái |
4 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
91 |
Bộ đo tiêu chuẩn xe đạp |
Bộ |
4 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
92 |
Trang phục nhân viên chuyên môn |
Cái |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
93 |
Ca đựng nước |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
94 |
Khăn lau nhỏ |
Cái |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
95 |
Màng ép nhiệt |
Cái |
10,000 |
0 |
100 |
10,000 |
0 |
100 |
|
96 |
Dịch tài liệu |
Trang |
300 |
0 |
100 |
|
0 |
100 |
|
97 |
Bánh xe sơ cua |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
98 |
Xăm xe sơ cua |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
99 |
Xích lip sơ cua |
Bộ |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
100 |
Cờ và cột treo cờ |
Bộ |
1 |
0 |
100 |
1 |
|
|
|
101 |
Cờ và bộ cờ trao thưởng |
Bộ |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
102 |
Cờ và khung dây treo cờ tại sân vận động |
Bộ |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
103 |
Giấy in A4 |
Gram |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
104 |
Kẹp giấy đen nhỏ |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
105 |
Bút chì |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
106 |
Bút ký |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
107 |
Bút bi |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
108 |
Bút dạ quang |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
109 |
Bút xóa |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
110 |
Giấy nhắc việc |
Tệp |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
111 |
Băng dính đóng gáy |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
112 |
Tẩy |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
113 |
Băng dính to màu |
Cuộn |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
114 |
Bút dạ bảng |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
115 |
Kéo |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
116 |
Kẹp trình ký |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
117 |
Ghim dập nhỏ |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
118 |
Ghim dập to |
Cái |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
119 |
Ghim nhỏ |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
120 |
Ghim to |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
121 |
Đất nặn |
Hộp |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
122 |
Bảng trắng lớn |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
123 |
Cặp khuy |
Cái |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
124 |
Đề can giấy khổ lớn |
Tờ |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
125 |
Hồ nước |
Lọ |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
126 |
Mực không phai |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
127 |
Băng dính nhỏ |
Cuộn |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
128 |
Túi Zip |
Cái |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
129 |
Bút lông dầu |
Cái |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
130 |
Kim băng |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
131 |
Hộp dấu số |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
132 |
Thước góc |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
133 |
Thước e ke |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
134 |
Thước dây |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
135 |
Nhựa lót |
M2 |
5,000 |
0 |
100 |
5,000 |
0 |
100 |
MÔN VẬT
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
|
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
10 |
13 |
10 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
92 |
15 |
60 |
15 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
42 |
15 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
50 |
15 |
60 |
15 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
25 |
15 |
25 |
15 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
25 |
15 |
25 |
15 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
40 |
15 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
10 |
15 |
5 |
15 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
20 |
15 |
10 |
15 |
|
8 |
Phiên dịch |
2 |
15 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức |
Mức hao phí 01 ca (%) |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Thảm thi đấu |
Cái |
5 |
15 |
3 |
15 |
0,08 |
|
2 |
Bảng điện tử |
Bộ |
2 |
15 |
1 |
15 |
0,08 |
|
3 |
Cân điện tử |
Cái |
4 |
15 |
4 |
15 |
0,134 |
|
4 |
Bảng điểm để bàn |
Bộ |
10 |
15 |
6 |
15 |
0,134 |
|
5 |
Dây mạng |
Mét |
200 |
15 |
200 |
15 |
0,134 |
|
6 |
Đồng hồ bấm tay |
Cái |
10 |
15 |
6 |
15 |
0,134 |
|
7 |
Còi |
Cái |
90 |
15 |
60 |
15 |
0,134 |
|
8 |
Máy quay Camera |
Cái |
10 |
15 |
6 |
15 |
0,08 |
|
9 |
Máy tính xách tay |
Cái |
10 |
15 |
6 |
15 |
0,057 |
|
10 |
Máy photocopy |
Cái |
4 |
15 |
2 |
15 |
0,057 |
|
11 |
Máy in |
Cái |
4 |
15 |
2 |
15 |
0,134 |
|
12 |
Bộ xử lý VAR |
Bộ |
4 |
15 |
2 |
15 |
0,08 |
|
13 |
Bộ bốc thăm |
Bộ |
02 |
15 |
02 |
15 |
0,134 |
|
14 |
Bộ đàm |
Cái |
20 |
15 |
10 |
15 |
0,134 |
|
15 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
15 |
1 |
15 |
0,134 |
|
16 |
Bàn |
Cái |
80 |
15 |
50 |
15 |
0,134 |
|
17 |
Ghế |
Cái |
160 |
15 |
100 |
15 |
0,134 |
|
18 |
Thảm khởi động |
Cái |
8 |
15 |
3 |
15 |
0,134 |
|
19 |
Tivi 65 inch |
Cái |
16 |
15 |
10 |
15 |
0,08 |
|
20 |
Router nội bộ |
Cái |
12 |
15 |
6 |
15 |
0,134 |
|
21 |
Bộ chuyển HDMI đổi 1 ra 4 |
Bộ |
12 |
15 |
6 |
15 |
0,134 |
|
22 |
Dây SDI 01 mét |
Cái |
30 |
15 |
10 |
15 |
0,134 |
|
23 |
Dây SDI 5 mét |
Cái |
10 |
15 |
4 |
15 |
0,134 |
|
24 |
Dây SDI 30 mét |
Cái |
4 |
15 |
2 |
15 |
0,134 |
|
25 |
Chuyển đổi SDI ra HDMI |
Cái |
16 |
15 |
8 |
15 |
0,134 |
|
26 |
Chuyển đổi HDMI ra SDI |
Cái |
16 |
15 |
8 |
15 |
0,134 |
|
27 |
Sàn nổi thi đấu |
Bộ |
5 |
15 |
3 |
15 |
0,08 |
|
28 |
Bục cho trọng tài |
Bộ |
15 |
15 |
9 |
15 |
0,134 |
|
29 |
In thẻ |
Cái |
1,500 |
15 |
1,000 |
15 |
0,134 |
|
30 |
Thùng đựng nước 100L |
Cái |
6 |
10 |
6 |
10 |
0,134 |
|
31 |
Trang cát |
Cái |
6 |
10 |
6 |
10 |
0,134 |
|
32 |
Nhà bạt che mưa, nắng 5m x15m |
Cái |
4 |
10 |
4 |
10 |
0,08 |
|
33 |
Bộ dây giới hạn vòng tròn sân thi đấu. |
Bộ |
2 |
10 |
2 |
10 |
0,134 |
|
34 |
Nhà vệ sinh di động |
Cái |
4 |
10 |
4 |
10 |
0,134 |
|
35 |
Ô che nắng, mưa |
Cái |
10 |
10 |
10 |
10 |
0,134 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
20 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
20 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ cổ động các nước |
Cái |
100 |
0 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ để bàn |
Cái |
100 |
0 |
100 |
|
|
|
|
6 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
7 |
Nước uống |
Thùng |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
8 |
In và đóng Biên bản |
Quyển |
10 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
9 |
Cờ thưởng |
Cái |
|
|
|
27 |
0 |
100 |
|
10 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
150 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
11 |
Khay trao thưởng |
Cái |
12 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
12 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
90 |
0 |
100 |
96 |
0 |
100 |
|
13 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
90 |
0 |
100 |
96 |
0 |
100 |
|
14 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
180 |
0 |
100 |
192 |
0 |
100 |
|
15 |
In và đóng tài liệu |
Quyển |
150 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
16 |
Dịch tài liệu |
Trang |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
17 |
Hoa khai, bế mạc, trao thưởng |
Bó |
400 |
0 |
100 |
400 |
0 |
100 |
|
18 |
Giấy chứng nhận |
Cái |
360 |
0 |
100 |
384 |
0 |
100 |
|
19 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
92 |
0 |
100 |
60 |
0 |
100 |
|
20 |
Bảng chữ A |
Cái |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
21 |
Giấy in A4 |
Gram |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
22 |
Kẹp giấy đen nhỏ |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
23 |
Bút chì |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
24 |
Bút ký |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
25 |
Bút dạ quang |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
26 |
Bút xóa |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
27 |
Giấy nhắc việc |
Tệp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
28 |
Băng dính đóng gáy |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
29 |
Tẩy |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
30 |
Máy tính |
Cái |
4 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
31 |
Băng dính to |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
32 |
Bút dạ bảng |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
33 |
Kéo |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
34 |
Kẹp trình ký |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
35 |
Ghim dập nhỏ |
Cái |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
36 |
Ghim dập to |
Cái |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
37 |
Ghim nhỏ |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
38 |
Ghim to |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
MÔN PICKLEBALL
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
8 |
13 |
8 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
100 |
12 |
70 |
12 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
30 |
12 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
70 |
12 |
70 |
12 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
20 |
12 |
20 |
12 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
40 |
12 |
30 |
12 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
50 |
12 |
|
|
|
6 |
Nhân viên Y tế |
5 |
12 |
10 |
12 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
10 |
12 |
10 |
12 |
|
8 |
Phiên dịch |
10 |
12 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức |
Mức hao phí 01 ca (%) |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Thảm thi đấu |
Bộ |
24 |
12 |
24 |
12 |
0,08 |
|
2 |
Cột lưới |
Bộ |
24 |
12 |
24 |
12 |
0,134 |
|
3 |
Thùng đựng bóng |
Chiếc |
24 |
12 |
24 |
12 |
0,134 |
|
4 |
Thùng đựng đồ vận động viên |
Chiếc |
48 |
12 |
48 |
12 |
0,134 |
|
5 |
Thước đo lưới |
Cái |
24 |
12 |
24 |
12 |
0,134 |
|
6 |
Ghi hình chuyên môn |
Ca |
6 |
8 |
5 |
8 |
0,08 |
|
7 |
Tivi |
Cái |
4 |
8 |
4 |
8 |
0,08 |
|
8 |
Màn hình led |
Bộ |
1 |
8 |
1 |
8 |
0,08 |
|
9 |
Bảng điểm điện tử |
Bộ |
2 |
8 |
2 |
8 |
0,08 |
|
10 |
Lều các đội |
Cái |
11 |
8 |
20 |
8 |
0,134 |
|
11 |
Lều chức năng |
Cái |
9 |
8 |
9 |
8 |
0,134 |
|
12 |
Lều ăn trưa |
Cái |
4 |
8 |
4 |
8 |
0,134 |
|
13 |
Nhà vệ sinh di động |
Cái |
10 |
8 |
9 |
8 |
0,08 |
|
14 |
Ô che nắng |
Cái |
50 |
12 |
50 |
12 |
0,134 |
|
15 |
Dinh chắn bóng |
Cái |
200 |
12 |
200 |
12 |
0,134 |
|
16 |
Loa đài, âm thanh |
Bộ |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
17 |
Bộ đàm |
Cái |
40 |
12 |
100 |
12 |
0,134 |
|
18 |
Hệ thống wifi |
Gói |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,134 |
|
19 |
Phần mềm thi đấu |
Gói |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
20 |
Quạt hơi nước |
Cái |
20 |
12 |
1 |
12 |
0,134 |
|
21 |
Máy quay Camera |
Cái |
10 |
12 |
10 |
12 |
0,08 |
|
22 |
Máy tính xách tay |
Cái |
10 |
12 |
10 |
12 |
0,057 |
|
23 |
Máy photocopy |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,057 |
|
24 |
Máy in |
Cái |
5 |
12 |
5 |
12 |
0,134 |
|
25 |
Bàn ghế khách vip |
Bộ |
6 |
12 |
2 |
12 |
0.04 |
|
26 |
Bóng thi đấu |
Quả |
2,000 |
12 |
2,000 |
12 |
0,134 |
|
27 |
Cây lau sân |
Chiếc |
24 |
12 |
18 |
12 |
0,134 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
3 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
3 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ cổ động các nước |
Cái |
50 |
0 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ để bàn |
Cái |
13 |
0 |
100 |
|
|
|
|
6 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
7 |
Nước uống |
Thùng |
300 |
0 |
100 |
300 |
0 |
100 |
|
8 |
In và đóng biên bản |
Quyển |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
9 |
Thẻ đeo |
Cái |
1,000 |
0 |
100 |
1,000 |
0 |
100 |
|
10 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
80 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
11 |
Khay trao thưởng |
Cái |
12 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
12 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
40 |
0 |
100 |
80 |
0 |
100 |
|
13 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
40 |
0 |
100 |
80 |
0 |
100 |
|
14 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
40 |
0 |
100 |
160 |
0 |
100 |
|
15 |
Bảng lật điểm |
Cái |
32 |
0 |
100 |
32 |
0 |
100 |
|
16 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
17 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
18 |
Giấy chứng nhận |
Tờ |
500 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
19 |
Hoa trao thưởng |
Bó |
120 |
0 |
100 |
320 |
0 |
100 |
|
20 |
Thẻ trọng tài |
Bộ |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
21 |
Thẻ thi đấu |
Cái |
800 |
0 |
100 |
1,500 |
0 |
100 |
|
22 |
Ô cầm tay |
Cái |
40 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
23 |
Biển tên đoàn |
Cái |
80 |
10 |
30 |
150 |
0 |
100 |
|
24 |
Giấy in A4 |
Gram |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
25 |
Kẹp giấy đen nhỏ |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
26 |
Bút chì |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
27 |
Bút ký |
Cái |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
28 |
Bút dạ quang |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
29 |
Bút xóa |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
30 |
Giấy nhắc việc |
Tệp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
31 |
Băng dính |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
32 |
Tẩy |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
33 |
Kẹp trình ký |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
34 |
Băng dính to |
Cuộn |
250 |
0 |
100 |
250 |
0 |
100 |
|
35 |
Bút dạ bảng |
Cái |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
36 |
Kéo |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
MÔN TEQBALL
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
15 |
13 |
15 |
|
1.1 |
Trưởng, Phó Ban Tổ chức |
4 |
15 |
4 |
15 |
|
1.2 |
Thành viên Ban Tổ chức |
11 |
15 |
9 |
15 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
30 |
|
38 |
|
|
2.1 |
Giám sát quốc tế |
4 |
15 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài quốc tế |
10 |
15 |
|
|
|
2.3 |
Giám sát Việt Nam |
|
|
4 |
15 |
|
2.4 |
Trọng tài Việt Nam |
16 |
15 |
34 |
15 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
30 |
15 |
30 |
15 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
30 |
15 |
30 |
15 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
20 |
15 |
|
|
|
6 |
Nhân viên phục vụ Y tế |
10 |
15 |
5 |
15 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
20 |
15 |
20 |
15 |
|
8 |
Phiên dịch |
3 |
15 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức |
Mức hao phí 01 ca (%) |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Bàn thi đấu |
Cái |
6 |
15 |
6 |
16,5 |
0,08 |
|
2 |
Máy quay Camera |
Bộ |
12 |
15 |
8 |
16,5 |
0,08 |
|
3 |
Bảng điểm điện tử |
Cái |
8 |
15 |
8 |
16,5 |
0,08 |
|
4 |
Tivi màn hình lớn |
Cái |
6 |
15 |
6 |
16,5 |
0,08 |
|
5 |
Còi hơi |
Bộ |
4 |
15 |
2 |
16,5 |
0,134 |
|
6 |
Máy photocopy |
Cái |
4 |
15 |
2 |
16,5 |
0,057 |
|
7 |
Máy vi tính + máy in |
Bộ |
5 |
15 |
3 |
16,5 |
0,134 |
|
8 |
Máy tính xách tay |
Cái |
4 |
15 |
2 |
16,5 |
0,057 |
|
9 |
Bơm bóng điện tử |
Cái |
6 |
15 |
6 |
16,5 |
0,134 |
|
10 |
Bộ đàm |
Cái |
24 |
15 |
12 |
16,5 |
0,134 |
|
11 |
Máy ảnh kỹ thuật số |
Cái |
2 |
15 |
1 |
16,5 |
0,08 |
|
12 |
Dây Ổ điện đa năng |
Bộ |
20 |
15 |
10 |
16,5 |
0,134 |
|
13 |
Quạt cây |
Cái |
10 |
15 |
10 |
16,5 |
0,134 |
|
14 |
Tủ lạnh 150 lít |
Cái |
20 |
15 |
10 |
16,5 |
0,134 |
|
15 |
Giường y tế |
Cái |
4 |
15 |
2 |
16,5 |
0,134 |
|
16 |
Tủ thuốc y tế |
Cái |
4 |
15 |
2 |
16,5 |
0,134 |
|
17 |
Giường matsa |
Cái |
10 |
15 |
5 |
16,5 |
0,134 |
|
18 |
Bộ phát wifi |
Bộ |
4 |
15 |
4 |
16,5 |
0,134 |
|
19 |
Thiết bị liên lạc trọng tài |
Bộ |
15 |
15 |
10 |
16,5 |
0,134 |
|
20 |
Thùng rác |
Cái |
40 |
15 |
40 |
16,5 |
0,134 |
|
21 |
Tivi 65 inch |
Cái |
8 |
15 |
8 |
16,5 |
0,08 |
|
22 |
Máy chiếu |
Bộ |
1 |
1 |
1 |
16,5 |
0,08 |
|
23 |
Hệ thống phần mềm |
Bộ |
1 |
15 |
1 |
16,5 |
0,08 |
|
24 |
Âm thanh điều hành tổng > 500W |
Bộ |
1 |
15 |
1 |
16,5 |
0,08 |
|
25 |
Ghế |
Cái |
200 |
15 |
200 |
16,5 |
0,134 |
|
26 |
Cáng khiêng VĐV |
Cái |
5 |
15 |
3 |
16,5 |
0,134 |
|
27 |
Bàn (3m -5m) |
Cái |
20 |
15 |
30 |
16,5 |
0,134 |
|
28 |
Bảng phocmica, bút dạ |
Cái |
10 |
15 |
10 |
16,5 |
0,134 |
|
29 |
Bộ bốc thăm xếp lịch thi |
Bộ |
1 |
15 |
1 |
16,5 |
0,134 |
|
30 |
Bục Trao thưởng |
Bộ |
1 |
15 |
1 |
16,5 |
0,134 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng zôn dọc |
Cái |
50 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
2 |
Pano Khẩu hiệu |
Cái |
20 |
0 |
100 |
15 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
4 |
Bảng chắn bóng |
Cái |
120 |
0 |
100 |
120 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ trao thưởng |
Cái |
20 |
0 |
100 |
28 |
0 |
100 |
|
6 |
Cờ tổ quốc |
Cái |
4 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
7 |
Cờ nghi lễ các nước |
Cái |
15 |
0 |
100 |
0 |
0 |
100 |
|
8 |
Phông lớn khán đài A, B |
Cái |
4 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
9 |
Phông trao thưởng |
Cái |
2 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
10 |
Phông họp Báo |
Cái |
2 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
11 |
Phông Họp kỹ thuật |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
12 |
Nước uống |
Thù |
300 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
13 |
Huy chương |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1 |
Vàng |
Chiế |
16 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
13.2 |
Bạc |
Chiế |
16 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
13.3 |
Đồng |
Chiế |
32 |
0 |
100 |
80 |
0 |
100 |
|
14 |
Cúp trao thưởng |
Cái |
16 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
15 |
Cờ thưởng |
Cái |
0 |
0 |
100 |
9 |
0 |
100 |
|
16 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
11 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
17 |
Khay trao thưởng |
Cái |
12 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
18 |
Nước tẩy rửa thảm, nhà |
chai |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
19 |
Bóng thi đấu |
Quả |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
20 |
Bộ thẻ phạt |
Bộ |
10 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
21 |
Thùng đựng đá |
Cái |
12 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
22 |
Cây lau sàn |
Cái |
16 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
23 |
Băng dính dán sân |
Cuộ |
250 |
0 |
100 |
250 |
0 |
100 |
|
24 |
Áo Bis thi đấu |
cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
25 |
Bảng điểm lật tay |
cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
26 |
Trang phục phục vụ |
Bộ |
200 |
0 |
100 |
140 |
0 |
100 |
|
27 |
Trang phục GS, TT, ĐPV |
Bộ |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
28 |
Biển hiệu gắn chuyên |
Cái |
20 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
29 |
Túi đựng bóng thi đấu |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
30 |
Hoa khai, bế mạc |
bó |
120 |
0 |
100 |
120 |
0 |
100 |
|
31 |
Văn phòng phẩm |
Gói |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
32 |
Giấy chứng nhận thành |
Tờ |
88 |
0 |
100 |
88 |
0 |
100 |
|
33 |
Đá lạnh |
Túi |
150 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
34 |
Thuê xe ô tô phục vụ |
Cái |
10 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
35 |
Thẻ đeo (Trọng tài, Ban Tổ chức, vận động viên) |
Cái |
250 |
0 |
100 |
250 |
0 |
100 |
|
36 |
In tài liệu chuyên môn |
Quy |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
37 |
Dịch tài liệu |
Tran |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
38 |
Giấy A4 |
Gra |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
39 |
Bút bi |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
40 |
Cặp trình ký |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
41 |
File đựng biên bản |
Cái |
05 |
0 |
100 |
05 |
0 |
100 |
|
42 |
Khay đựng tài liệu |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
43 |
Kẹp sắt các loại |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
44 |
Ghim bấm nhỏ |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
|
45 |
Kéo |
Cái |
02 |
0 |
100 |
02 |
0 |
100 |
MÔN BƠI MẶT NƯỚC MỞ
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
|
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
7 |
13 |
7 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
80 |
10,5 |
50 |
10,5 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
30 |
10,5 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
50 |
10,5 |
50 |
10,5 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
80 |
10,5 |
80 |
10,5 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
70 |
10,5 |
70 |
10,5 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
80 |
10,5 |
|
|
|
6 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
80 |
10,5 |
60 |
10,5 |
|
7 |
Nhân viên Y tế |
15 |
10,5 |
10 |
10,5 |
|
8 |
Phiên dịch |
4 |
10,5 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức |
Mức hao phí 01 ca (%) |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Hệ thống tính giờ điện tử |
Bộ |
1 |
10,5 |
1 |
10,5 |
0,08 |
|
2 |
Bảng điện tử |
Bộ |
1 |
10,5 |
1 |
10,5 |
0,08 |
|
3 |
Chip điện tử (theo VĐV) |
Bộ |
Theo số lượng VĐV |
10,5 |
Theo số lượng VĐV |
10,5 |
0,08 |
|
4 |
Camera + Flycam |
Cái |
15 |
10,5 |
10 |
10,5 |
0,08 |
|
5 |
Cầu bục khu xuất phát |
Bộ |
1 |
10,5 |
1 |
10,5 |
0,08 |
|
6 |
Phao bơi dẫn đường |
Bộ |
6 |
10,5 |
6 |
10,5 |
0,08 |
|
7 |
Trụ nổi phao |
Chiếc |
30 |
10,5 |
30 |
10,5 |
0,08 |
|
8 |
Cổng xuất phát và đích |
Bộ |
2 |
10,5 |
2 |
10,5 |
0,08 |
|
9 |
Phà, Pontoon nổi |
Bộ |
5 |
10,5 |
4 |
10,5 |
0,08 |
|
10 |
Cano/ xuồng máy |
Chiếc |
50 |
10,5 |
50 |
10,5 |
0,08 |
|
11 |
Thuyền/ xe máy nước |
Chiếc |
80 |
10,5 |
80 |
10,5 |
0,08 |
|
12 |
SUP/ Kayak |
Chiếc |
50 |
10,5 |
50 |
10,5 |
0,08 |
|
13 |
Bộ âm thanh, loa kéo di |
Bộ |
4 |
10,5 |
4 |
10,5 |
0,08 |
|
14 |
Máy phát điện dự phòng |
Bộ |
2 |
10,5 |
2 |
10,5 |
0,08 |
|
15 |
Cờ và cột treo cờ |
Bộ |
1 |
10,5 |
1 |
10,5 |
0,134 |
|
16 |
Cờ và bộ cột cờ trao |
Bộ |
1 |
10,5 |
1 |
10,5 |
0,134 |
|
17 |
Bộ bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
10,5 |
1 |
10,5 |
0,134 |
|
18 |
Nhà vệ sinh di động |
Chiếc |
15 |
10,5 |
10 |
10,5 |
0,134 |
|
19 |
Loa tay |
Chiếc |
15 |
10,5 |
10 |
10,5 |
0,134 |
|
20 |
Bàn ghế |
Bộ |
150 |
10,5 |
150 |
10,5 |
0,134 |
|
21 |
Đồng hồ bấm tay |
Cái |
20 |
10,5 |
20 |
10,5 |
0,134 |
|
22 |
Bộ đàm |
Cái |
30 |
10,5 |
30 |
10,5 |
0,134 |
|
23 |
Biển báo, chỉ dẫn |
Cái |
20 |
10,5 |
20 |
10,5 |
0,134 |
|
24 |
Dây điện, ổ cắm |
Cái |
20 |
10,5 |
20 |
10,5 |
0,134 |
|
25 |
Tủ đựng tài liệu phát các đoàn và thư ký |
Chiếc |
100 |
10,5 |
100 |
10,5 |
0,05 |
|
26 |
Bộ phát WiFi ngoài trời |
Bộ |
02 |
10,5 |
02 |
10,5 |
0,134 |
|
27 |
Máy tính xách tay |
Bộ |
5 |
10,5 |
4 |
10,5 |
0,057 |
|
28 |
Máy in |
Chiếc |
5 |
10,5 |
4 |
10,5 |
0,134 |
|
29 |
Máy in màu |
Chiếc |
1 |
10,5 |
1 |
10,5 |
0,134 |
|
30 |
Máy photocopy |
Chiếc |
1 |
10,5 |
1 |
10,5 |
0,057 |
|
31 |
Máy chiếu |
Chiếc |
1 |
10,5 |
1 |
10,5 |
0,08 |
|
32 |
Đồng hồ GPS đo đường |
Chiếc |
1 |
10,5 |
1 |
10,5 |
0,134 |
|
33 |
Thiết bị đo khoảng cách |
Chiếc |
1 |
10,5 |
1 |
10,5 |
0,134 |
|
34 |
Thiết bị đo nhiệt độ |
Chiếc |
1 |
10,5 |
1 |
10,5 |
0,134 |
|
35 |
Thiết bị đo chất lượng |
Chiếc |
1 |
10,5 |
1 |
10,5 |
0,134 |
|
36 |
Xe cứu thương |
Chiếc |
2 |
10,5 |
2 |
10,5 |
0,08 |
|
37 |
Phao tiêu và neo thả |
Bộ |
10 |
10,5 |
10 |
10,5 |
0,134 |
|
38 |
Dây phao đường bơi |
Bộ |
10 |
10,5 |
10 |
10,5 |
0,134 |
|
39 |
Bảng thông báo |
Chiếc |
6 |
10,5 |
6 |
10,5 |
0,134 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
4 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
4 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
3 |
Backdrop trao thưởng |
Cái |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
4 |
Cờ cổ động |
Cái |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
6 |
Cờ để bàn |
Cái |
100 |
0 |
100 |
|
|
|
|
7 |
Phông lớn |
Cái |
1 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
8 |
Nước uống |
Thùng |
300 |
0 |
100 |
300 |
0 |
100 |
|
9 |
Văn phòng phẩm |
Gói |
01 |
0 |
100 |
01 |
0 |
100 |
|
10 |
Biên bản, phô tô tài liệu |
Quyển |
80 |
0 |
100 |
80 |
0 |
100 |
|
11 |
Cờ thưởng |
Cái |
3 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
12 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
13 |
Cờ/thẻ trọng tài |
Bộ |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
14 |
Biển tên đoàn |
Chiếc |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
15 |
Khay trao thưởng |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
16 |
Khăn phủ khay trao thưởng |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
17 |
Huy chương (chiếc) |
HCV |
15 |
0 |
100 |
15 |
0 |
100 |
|
HCB |
15 |
0 |
100 |
15 |
0 |
100 |
||
|
HCĐ |
15 |
0 |
100 |
15 |
0 |
100 |
||
|
18 |
Số dán hình xăm/hình xăm số/Tattoo |
Chiếc |
1,000 |
0 |
100 |
1,000 |
0 |
100 |
|
19 |
Ô che nắng cỡ lớn |
Chiếc |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
20 |
Bút viết bảng |
Cái |
15 |
0 |
100 |
15 |
0 |
100 |
|
21 |
Giấy A4 |
Thùng |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
22 |
Thùng đựng đá |
Chiếc |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
23 |
Thùng rác |
Chiếc |
30 |
0 |
100 |
30 |
0 |
100 |
|
24 |
Dây an ninh giới hạn khu vực |
Cuộn |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
25 |
Giấy chứng nhận huy chương |
Chiếc |
70 |
0 |
100 |
70 |
0 |
100 |
|
26 |
Thẻ |
Cái |
500 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
27 |
Hoa khai bế mạc |
Bó |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
28 |
Hoa trao thưởng |
Bó |
15 |
0 |
100 |
15 |
0 |
100 |
|
29 |
Áo mưa |
Cái |
550 |
0 |
100 |
450 |
0 |
100 |
|
30 |
Mũ lưỡi trai che nắng |
Cái |
550 |
0 |
100 |
450 |
0 |
100 |
|
31 |
Xăng dầu (khoảng 40- 60 lit xăng/cano/ngày) |
Lit |
2,500 |
0 |
100 |
1,500 |
0 |
100 |
|
32 |
Pin loa tay |
Đôi |
80 |
0 |
100 |
80 |
0 |
100 |
|
33 |
Mũ bơi |
Chiếc |
500 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
34 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
80 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
35 |
Bình xịt lạnh |
Chai/hộ |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
36 |
Bút mực không phai |
Hộp |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
37 |
Đồng hồ treo tường |
Chiếc |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
38 |
Phông các cuộc họp |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
39 |
Lều chức năng bao gồm quạt |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
40 |
Phao cứu sinh (dùng cho VĐV) |
Chiếc |
500 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
41 |
Kiểm tra nước thi đấu |
Gói |
3 |
|
100 |
3 |
|
100 |
|
42 |
Còi hơi |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
43 |
Trang phục nhân viên phục vụ |
Bộ |
150 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
44 |
Trang phục tình nguyện viên |
Bộ |
80 |
0 |
100 |
80 |
0 |
100 |
|
45 |
Bộ dụng cụ y tế |
Bộ |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
46 |
Dịch tài liệu |
Trang |
300 |
0 |
100 |
|
|
|
MÔN MMA (VÕ THUẬT TỔNG HỢP)
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số 21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
8 |
13 |
8 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
80 |
12 |
60 |
12 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
40 |
12 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
40 |
12 |
60 |
12 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
25 |
12 |
25 |
12 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
25 |
12 |
25 |
12 |
|
5 |
Tình nguyện viên |
40 |
12 |
|
|
|
6 |
Nhân viên y tế |
10 |
12 |
6 |
12 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
10 |
12 |
6 |
12 |
|
8 |
Phiên dịch |
2 |
12 |
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Định mức |
Mức hao phí 01 ca (%) |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ca) |
||||
|
1 |
Thảm thi đấu (14x14m) |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0,08 |
|
2 |
Bảng điện tử |
Bộ |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
3 |
Cân điện tử |
Cái |
4 |
12 |
4 |
12 |
0.133 |
|
4 |
Bảng điểm để bàn |
Bộ |
4 |
12 |
4 |
12 |
0.133 |
|
5 |
Dây mạng |
Mét |
200 |
12 |
200 |
12 |
0.133 |
|
6 |
Đồng hồ bấm tay |
Cái |
8 |
12 |
8 |
12 |
0.133 |
|
7 |
Còi |
Cái |
4 |
12 |
4 |
12 |
0.133 |
|
8 |
Máy quay camera |
Cái |
8 |
12 |
8 |
12 |
0,08 |
|
9 |
Máy tính xách tay |
Cái |
10 |
12 |
6 |
12 |
0,08 |
|
10 |
Máy photocopy |
Cái |
1 |
12 |
1 |
12 |
0,08 |
|
11 |
Máy in |
Cái |
2 |
12 |
2 |
12 |
0.133 |
|
12 |
Bộ bốc thăm |
Bộ |
1 |
12 |
1 |
12 |
0.133 |
|
13 |
Bộ đàm |
Cái |
16 |
12 |
8 |
12 |
0.133 |
|
14 |
Bục trao thưởng |
Bộ |
1 |
12 |
1 |
12 |
0.133 |
|
15 |
Bàn |
Cái |
50 |
12 |
50 |
12 |
0.133 |
|
16 |
Ghế |
Cái |
150 |
12 |
120 |
12 |
0.133 |
|
17 |
Thảm khởi động (14x14m) |
Cái |
4 |
12 |
2 |
12 |
0.133 |
|
18 |
Tivi |
Cái |
12 |
12 |
8 |
12 |
0.133 |
|
19 |
Router nội bộ |
Cái |
4 |
12 |
2 |
12 |
0.133 |
|
20 |
Bộ chuyển HDMI đổi 1 ra 4 |
Bộ |
8 |
12 |
4 |
12 |
0.133 |
|
21 |
Dây SDI 01 mét |
Mét |
30 |
12 |
10 |
12 |
0.133 |
|
22 |
Dây SDI 05 mét |
Mét |
10 |
12 |
10 |
12 |
0.133 |
|
23 |
Dây SDI 30 mét |
Mét |
10 |
12 |
10 |
12 |
0.133 |
|
24 |
Chuyển đổi SDI ra HDMI |
Cái |
16 |
12 |
8 |
12 |
0.133 |
|
25 |
Chuyển đổi HDMI ra SDI |
Cái |
16 |
12 |
8 |
12 |
0.133 |
|
26 |
Bộ xử lý VAR |
Bộ |
4 |
12 |
2 |
12 |
0.133 |
|
27 |
Máy chiếu, màn chiếu |
Bộ |
2 |
12 |
1 |
12 |
0.133 |
|
28 |
Hệ thống báo giờ điện tử |
Bộ |
2 |
12 |
2 |
12 |
0.133 |
|
29 |
Loa kéo di động |
Bộ |
2 |
12 |
2 |
12 |
0.133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
ĐVT |
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng rôn |
Cái |
3 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
3 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ cổ động các nước |
Cái |
80 |
0 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
100 |
0 |
100 |
35 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ các nước (để bàn họp) |
Cái |
50 |
0 |
100 |
|
|
|
|
6 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
7 |
Nước uống |
Thùng |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
8 |
In, đóng biên bản, kết quả |
Quyển |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
9 |
Cờ thưởng |
Cái |
|
|
|
9 |
0 |
100 |
|
10 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
50 |
0 |
100 |
35 |
0 |
100 |
|
11 |
Khay trao thưởng |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
12 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
90 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
13 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
90 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
14 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
180 |
0 |
100 |
300 |
0 |
100 |
|
15 |
Thẻ thi đấu |
Cái |
1,000 |
0 |
100 |
1,000 |
0 |
100 |
|
16 |
Giấy chứng nhận |
Cái |
360 |
0 |
100 |
600 |
0 |
100 |
|
17 |
Hoa trao thưởng |
Bó |
360 |
0 |
100 |
600 |
0 |
100 |
|
18 |
Bảng chữ A |
Cái |
60 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
19 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
80 |
0 |
100 |
60 |
0 |
100 |
|
20 |
Cúp trao thưởng |
Cái |
6 |
0 |
100 |
3 |
0 |
100 |
|
21 |
Giấy in A4 |
Ram |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
22 |
Kẹp giấy đen nhỏ |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
23 |
Bút bi |
Cái |
100 |
0 |
100 |
60 |
0 |
100 |
|
24 |
Bút ký |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
25 |
Bút dạ quang |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
26 |
Bút xóa |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
27 |
Clear bag lưu hồ sơ đoàn |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
28 |
Dập ghim |
Cái |
4 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
|
29 |
Băng đa quấn tay |
Cuộn |
3,000 |
0 |
100 |
4,000 |
0 |
100 |
|
30 |
Băng dính quấn tay |
Cuộn |
1,000 |
0 |
100 |
1,500 |
0 |
100 |
|
31 |
Vaseline |
Hộp |
15 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
|
32 |
Găng tay y tế (đen) |
Hộp |
15 |
0 |
100 |
15 |
0 |
100 |
|
33 |
Dung dịch cầm máu (Adrenaline 1/1000) |
Ống |
70 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
34 |
Tăm bông y tế loại lớn |
Gói |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
35 |
Túi zip đá chườm (50c/túi) |
Túi |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
36 |
Khăn lau thảm |
Cái |
150 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
37 |
Chổi lau sàn |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
38 |
Cồn sát khuẩn, vệ sinh máu |
Chai |
20 |
0 |
100 |
20 |
0 |
100 |
MÔN KUN KHMER
(Kèm theo Phụ lục tại Thông tư số
21/2026/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||
|
Số người |
Số công |
Số người |
Số công |
||
|
1 |
Ban Tổ chức |
15 |
8 |
13 |
8 |
|
2 |
Ban Trọng tài |
40 |
12 |
40 |
12 |
|
2.1 |
Trọng tài quốc tế |
30 |
12 |
|
|
|
2.2 |
Trọng tài Việt Nam |
40 |
12 |
40 |
12 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ chuyên môn |
25 |
12 |
25 |
12 |
|
4 |
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu |
30 |
12 |
30 |
12 |
|
5 |
Tình nguyện viên, cộng tác viên |
40 |
12 |
10 |
12 |
|
6 |
Nhân viên y tế |
10 |
12 |
5 |
12 |
|
7 |
Nhân viên an ninh, trật tự |
10 |
12 |
10 |
12 |
|
8 |
Phiên dịch |
2 |
12 |
|
|
Bảng2. ĐỊNH MỨC TRANG, THIẾT BỊ
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức |
Mức hao phí 01 ca (%) |
|||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
||||||
|
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ngày) |
Số lượng |
Thời gian sử dụng (ngày) |
||||
|
1 |
Rinh đài thi đấu |
Cái |
2 |
9 |
2 |
10 |
0,05 |
|
2 |
Ti vi |
Cái |
8 |
9 |
1 |
10 |
0,08 |
|
3 |
Cân điện tử |
Cái |
4 |
9 |
4 |
10 |
0,133 |
|
4 |
Hệ thống âm thanh hỗ trợ |
Bộ |
1 |
9 |
2 |
10 |
0,133 |
|
5 |
Bảng điểm để bàn |
Bộ |
4 |
9 |
4 |
10 |
0,133 |
|
6 |
Dây mạng |
M |
200 |
9 |
200 |
10 |
0,133 |
|
7 |
Đồng hồ bấm tay |
Cái |
10 |
9 |
10 |
10 |
0,133 |
|
8 |
Còi |
Cái |
4 |
9 |
4 |
10 |
0,133 |
|
9 |
Máy quay Camera |
Cái |
4 |
9 |
4 |
10 |
0,08 |
|
10 |
Máy tính xách tay |
Cái |
6 |
9 |
6 |
10 |
0,08 |
|
11 |
Máy photocopy |
Cái |
1 |
9 |
1 |
10 |
0,08 |
|
12 |
Máy in |
Cái |
2 |
9 |
2 |
10 |
0,08 |
|
13 |
Quần áo thi đấu |
Bộ |
20 |
9 |
40 |
10 |
0,133 |
|
14 |
Găng chuyên môn tập luyện |
Đôi |
20 |
9 |
60 |
10 |
0,133 |
|
15 |
Găng chuyên môn thi đấu |
Đôi |
20 |
2 |
01 |
2 |
0,133 |
|
16 |
Găng tập luyện đấm bao |
Đôi |
12 |
9 |
6 |
10 |
0,133 |
|
17 |
Rinh đài khởi động |
Cái |
2 |
9 |
|
|
0,133 |
|
18 |
Mũ Kickboxing |
Cái |
15 |
9 |
6 |
10 |
0,133 |
|
19 |
Bao cát treo |
Cái |
4 |
9 |
2 |
10 |
0,133 |
|
20 |
Bảo vệ ngực |
Cái |
4 |
9 |
2 |
10 |
0,133 |
|
21 |
Bảo vệ ống quyển |
Cái |
30 |
9 |
10 |
10 |
0,133 |
|
22 |
Bịt răng thi đấu |
Cái |
10 |
9 |
2 |
10 |
0,133 |
|
23 |
Dây nhảy |
Cái |
4 |
9 |
2 |
10 |
0,133 |
|
24 |
Kuki |
Cái |
16 |
10 |
8 |
10 |
0,133 |
|
25 |
Lampơ tay |
Cái |
16 |
10 |
8 |
10 |
0,133 |
|
26 |
Túi chườm đá |
Bộ |
4 |
10 |
2 |
10 |
0,133 |
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
|||||
|
Giải quốc tế |
Giải quốc gia |
|||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
|||
|
1 |
Băng zôn |
Cái |
3 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
2 |
Khẩu hiệu |
Cái |
3 |
0 |
100 |
2 |
0 |
100 |
|
3 |
Cờ cổ động các nước |
Cái |
50 |
0 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Cờ đuôi nheo |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
5 |
Cờ để bàn |
Cái |
13 |
0 |
100 |
|
|
|
|
6 |
Phông lớn |
Cái |
2 |
0 |
100 |
1 |
0 |
100 |
|
7 |
Nước uống |
Thùng |
200 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
8 |
Biên bản |
Quyển |
5 |
0 |
100 |
5 |
0 |
100 |
|
9 |
Cờ thưởng |
Cái |
8 |
0 |
100 |
8 |
0 |
100 |
|
10 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
150 |
0 |
100 |
26 |
0 |
100 |
|
11 |
Khay trao thưởng |
Cái |
12 |
0 |
100 |
12 |
0 |
100 |
|
12 |
Hoa trao thưởng |
Bó |
200 |
0 |
100 |
200 |
0 |
100 |
|
13 |
Huy chương Vàng |
Chiếc |
90 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
14 |
Huy chương Bạc |
Chiếc |
90 |
0 |
100 |
150 |
0 |
100 |
|
15 |
Huy chương Đồng |
Chiếc |
180 |
0 |
100 |
300 |
0 |
100 |
|
16 |
Thẻ thi đấu |
Cái |
500 |
0 |
100 |
500 |
0 |
100 |
|
17 |
Giấy chứng nhận thành tích |
Cái |
200 |
0 |
100 |
400 |
0 |
100 |
|
18 |
Bảng chữ A |
Cái |
60 |
0 |
100 |
40 |
0 |
100 |
|
19 |
Trang phục trọng tài |
Bộ |
80 |
0 |
100 |
60 |
0 |
100 |
|
20 |
Văn phòng phẩm |
Gói |
01 |
0 |
100 |
01 |
0 |
100 |
|
21 |
In tài liệu |
Quyển |
150 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
22 |
Dịch tài liệu |
Trang |
100 |
0 |
100 |
100 |
0 |
100 |
|
23 |
Hoa khai bế mạc |
Bó |
150 |
0 |
150 |
30 |
0 |
100 |
|
24 |
Chổi lau sàn |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
25 |
Giấy in A4 |
Ram |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
26 |
Kẹp giấy đen nhỏ |
Hộp |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
27 |
Bút bi |
Cái |
100 |
0 |
100 |
60 |
0 |
100 |
|
28 |
Bút ký |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
29 |
Bút dạ quang |
Cái |
10 |
0 |
100 |
10 |
0 |
100 |
|
30 |
Bút xóa |
Cái |
6 |
0 |
100 |
6 |
0 |
100 |
|
31 |
Clear bag lưu hồ sơ đoàn |
Cái |
50 |
0 |
100 |
50 |
0 |
100 |
|
32 |
Dập ghim |
Cái |
4 |
0 |
100 |
4 |
0 |
100 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh