Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Thông tư 10/2026/TT-BKHCN hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định 65/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP, 33/2026/NĐ-CP và 100/2026/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Số hiệu 10/2026/TT-BKHCN
Ngày ban hành 31/03/2026
Ngày có hiệu lực 01/04/2026
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan ban hành Bộ Khoa học và Công nghệ
Người ký Nguyễn Mạnh Hùng
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/2026/TT-BKHCN

Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2026

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ, NGHỊ ĐỊNH SỐ 65/2023/NĐ-CP NGÀY 23 THÁNG 8 NĂM 2023 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ VỀ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP, BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP, QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ SỞ HỮU TRÍ TUỆ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI NGHỊ ĐỊNH SỐ 15/2026/NĐ-CP NGÀY 14 THÁNG 01 NĂM 2026, NGHỊ ĐỊNH SỐ 33/2026/NĐ-CP NGÀY 21 THÁNG 01 NĂM 2026 VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 100/2026/NĐ-CP NGÀY 31 THÁNG 3 NĂM 2026

Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật s 07/2022/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 65/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP, Nghị định số 100/2026/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026.

Chương I

CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này quy định chi tiết khoản 2 Điều 67, khoản 3 Điều 74, khoản 4 Điều 89, khoản 4 Điều 94, khoản 8 Điều 95, khoản 7 Điều 96, khoản 4 Điều 97, khoản 8 Điều 100, khoản 1 Điều 108, khoản 6 Điều 109, khoản 3 Điều 112a, khoản 4 Điều 113, khoản 4 Điều 114, khoản 5 Điều 115, khoản 4 Điều 116, khoản 7 Điều 119a, khoản 3 Điều 120, khoản 2 Điều 150, khoản 3 Điều 155 của Luật Sở hữu trí tuệ; khoản 5 Điều 14a, khoản 2 Điều 48, điểm a và c khoản 4 Điều 62, điểm a và c khoản 4 Điều 108a của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.

2. Hướng dẫn thi hành một số nội dung sau của Luật Sở hữu trí tuệ và Nghị định số 65/2023/NĐ-CP:

a) Ủy quyền thực hiện các thủ tục liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều 107 của Luật Sở hữu trí tuệ;

b) Công báo sở hữu công nghiệp, sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp, đại diện sở hữu công nghiệp;

c) Bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp, thủ tục khiếu nại, giải quyết khiếu nại liên quan đến các thủ tục về sở hữu công nghiệp, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp, tổ chức, cá nhân liên quan đến đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp, đào tạo nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. “Người nộp đơn” thực hiện các thủ tục liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp (sau đây gọi là “người nộp đơn”) là tổ chức, cá nhân nộp đơn đăng ký sáng chế, thiết kế bố trí, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, nộp đơn đăng ký quốc tế, nộp yêu cầu gia hạn, duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ, sửa đổi văn bằng bảo hộ, nộp hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp.

2. “Thủ tục liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp” tại Thông tư này bao gồm thủ tục đăng ký xác lập quyền đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, thủ tục duy trì, gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ, thủ tục chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ, thủ tục sửa đổi văn bằng bảo hộ, thủ tục chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp. Các yêu cầu phát sinh từ các thủ tục liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp bao gồm phản đối đơn, sửa đổi, bổ sung, ghi nhận thay đổi người nộp đơn, tách đơn, rút đơn, chuyển đổi đơn, yêu cầu thẩm định nội dung nhanh là một phần của các thủ tục nêu tại khoản này.

3. “Người khiếu nại” là tổ chức, cá nhân thực hiện việc khiếu nại liên quan đến các thủ tục về sở hữu công nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 119a của Luật Sở hữu trí tuệ.

4. “Luật Sở hữu trí tuệ” là Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật s 93/2025/QH15 và Luật s 131/2025/QH15.

5. “Nghị định số 65/2023/NĐ-CP” là Nghị định số 65/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP, Nghị định số 100/2026/NĐ-CP.

6. “Công ước Paris” là Công ước Paris về bảo hộ sở hữu công nghiệp năm 1883, được sửa đổi năm 1967 và năm 1979.

7. “Hiệp ước PCT” là Hiệp ước hợp tác bằng sáng chế năm 1970, được sửa đổi năm 1979, 1984 và năm 2001.

8. “Hiệp ước Budapest” là Hiệp ước Budapest về sự công nhận quốc tế đối với việc nộp lưu chủng vi sinh nhằm tiến hành các thủ tục về sáng chế năm 1977, được sửa đổi năm 1980.

9. “Thỏa ước Madrid” là Thỏa ước Madrid về đăng ký quốc tế nhãn hiệu năm 1891, được sửa đổi năm 1979.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...