Quyết định 292/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
| Số hiệu | 292/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 26/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bạc Liêu |
| Người ký | Huỳnh Hữu Trí |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 292/QĐ-UBND |
Bạc Liêu, ngày 26 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ BẠC LIÊU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Bạc Liêu đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 58/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc sửa đổi Quyết định số 188/QĐ-UBND ngày 05 tháng 07 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh cho các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu tại Tờ trình số 179/TTr-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2025 và đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 358/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại phụ lục 01).
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (chi tiết tại phụ lục 02).
3. Kế hoạch thu hồi đất trong năm kế hoạch (chi tiết tại phụ lục 03).
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại phụ lục 04).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chịu trách nhiệm toàn diện về các thông tin, số liệu, kết quả tổng hợp, thẩm định hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bạc Liêu trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định;
- Theo dõi, kiểm tra, giám sát, đôn đốc Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu công bố, công khai và triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bạc Liêu theo đúng quy định.
2. Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bạc Liêu theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bạc Liêu;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bạc Liêu.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 292/QĐ-UBND |
Bạc Liêu, ngày 26 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ BẠC LIÊU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Bạc Liêu đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 58/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc sửa đổi Quyết định số 188/QĐ-UBND ngày 05 tháng 07 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh cho các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu tại Tờ trình số 179/TTr-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2025 và đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 358/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại phụ lục 01).
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (chi tiết tại phụ lục 02).
3. Kế hoạch thu hồi đất trong năm kế hoạch (chi tiết tại phụ lục 03).
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại phụ lục 04).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chịu trách nhiệm toàn diện về các thông tin, số liệu, kết quả tổng hợp, thẩm định hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bạc Liêu trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định;
- Theo dõi, kiểm tra, giám sát, đôn đốc Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu công bố, công khai và triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bạc Liêu theo đúng quy định.
2. Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bạc Liêu theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bạc Liêu;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bạc Liêu.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC: BẢNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 292/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Phụ lục 01: Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
|
Số TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||
|
Phường 1 |
Phường 2 |
Phường 3 |
Phường 5 |
Phường 7 |
Phường 8 |
Phường Nhà Mát |
Xã Hiệp Thành |
Xã Vĩnh Trạch |
Xã Vĩnh Trạch Đông |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) = (6)+ (7) ... ...+ (15) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3) |
|
21.371,61 |
597,66 |
883,08 |
92,87 |
1.022,48 |
295,72 |
1.102,70 |
2.905,38 |
3.728,53 |
3.952,82 |
6.790,38 |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
11.588,36 |
134,62 |
633,62 |
4,47 |
744,39 |
43,66 |
789,04 |
1.138,54 |
1.897,38 |
3.595,14 |
2.607,49 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1.472,25 |
74,95 |
|
|
10,60 |
22,48 |
250,65 |
|
|
642,66 |
470,91 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
347,25 |
74,12 |
|
|
|
22,48 |
250,65 |
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
1.125,00 |
0,83 |
|
|
10,60 |
|
|
|
|
642,66 |
470,91 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
782,13 |
0,15 |
|
|
26,15 |
0,57 |
0,11 |
54,30 |
301,12 |
35,00 |
364,73 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.094,97 |
45,44 |
82,47 |
4,47 |
89,26 |
17,67 |
108,05 |
131,91 |
62,20 |
364,84 |
188,66 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
122,71 |
|
|
|
|
|
|
122,71 |
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
434,25 |
|
|
|
|
|
|
46,48 |
199,02 |
|
188,75 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
7.601,56 |
13,59 |
551,15 |
|
618,38 |
2,94 |
430,23 |
761,30 |
1.281,46 |
2.548,06 |
1.394,44 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
80,49 |
0,49 |
|
|
|
|
|
21,84 |
53,58 |
4,58 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
5.899,95 |
449,05 |
244,16 |
87,25 |
273,37 |
251,49 |
311,12 |
863,32 |
938,22 |
357,68 |
2.124,31 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
285,48 |
|
|
|
|
|
|
|
49,49 |
98,75 |
137,24 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
945,13 |
213,66 |
131,27 |
34,92 |
131,54 |
141,63 |
85,19 |
117,70 |
10,83 |
|
78,40 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
31,85 |
17,02 |
0,15 |
1,71 |
0,88 |
0,25 |
5,49 |
3,21 |
0,32 |
1,96 |
0,86 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
471,14 |
1,65 |
2,92 |
|
|
|
15,09 |
451,23 |
|
|
0,25 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
73,79 |
9,94 |
|
0,40 |
0,61 |
0,48 |
0,02 |
62,34 |
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
107,23 |
28,71 |
1,44 |
10,64 |
3,98 |
12,91 |
9,64 |
4,05 |
8,15 |
13,29 |
14,42 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
10,80 |
5,73 |
|
0,61 |
|
4,10 |
|
0,36 |
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
0,39 |
0,25 |
|
0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
18,78 |
0,15 |
0,03 |
6,38 |
1,98 |
3,67 |
0,06 |
0,36 |
2,09 |
2,50 |
1,56 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
63,05 |
16,59 |
1,41 |
3,37 |
1,96 |
3,90 |
4,43 |
3,33 |
4,41 |
10,79 |
12,86 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
6,68 |
5,40 |
|
|
0,04 |
1,24 |
|
|
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
0,88 |
|
|
0,04 |
|
|
0,84 |
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DSK |
6,64 |
0,59 |
|
0,10 |
|
|
4,31 |
|
1,64 |
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
191,01 |
12,35 |
3,73 |
6,65 |
5,39 |
13,31 |
77,68 |
51,16 |
11,23 |
4,42 |
5,09 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
64,86 |
|
|
|
|
|
64,86 |
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
46,35 |
10,50 |
3,73 |
6,11 |
0,55 |
9,46 |
0,78 |
8,34 |
1,33 |
0,46 |
5,09 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
79,80 |
1,85 |
|
0,54 |
4,84 |
3,85 |
12,04 |
42,82 |
9,90 |
3,96 |
|
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
3.463,45 |
129,83 |
79,03 |
23,63 |
92,16 |
76,88 |
70,05 |
131,62 |
830,59 |
148,84 |
1.880,82 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
641,98 |
110,72 |
39,12 |
21,73 |
71,21 |
62,49 |
42,47 |
61,90 |
63,64 |
45,39 |
123,31 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
517,26 |
10,90 |
35,49 |
0,29 |
20,19 |
3,47 |
26,16 |
66,29 |
74,00 |
101,63 |
178,84 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
1,31 |
|
1,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
1,29 |
1,21 |
|
|
|
0,08 |
|
|
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
2.195,48 |
1,68 |
|
|
|
3,95 |
|
0,50 |
680,34 |
1,09 |
1.507,92 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,59 |
0,07 |
0,02 |
0,20 |
|
|
0,02 |
0,07 |
|
0,17 |
0,04 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
3,11 |
0,44 |
|
1,03 |
0,04 |
0,69 |
0,10 |
0,46 |
0,16 |
0,02 |
0,17 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
101,11 |
4,81 |
3,09 |
0,37 |
0,72 |
5,72 |
1,30 |
1,58 |
12,45 |
0,54 |
70,54 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
47,25 |
2,83 |
4,72 |
0,52 |
3,70 |
1,67 |
2,89 |
23,89 |
1,56 |
1,04 |
4,44 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
6,42 |
0,33 |
0,75 |
0,33 |
1,32 |
0,20 |
0,39 |
0,59 |
0,63 |
1,49 |
0,39 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
73,96 |
12,29 |
12,38 |
1,61 |
13,82 |
0,80 |
12,13 |
|
3,89 |
14,65 |
2,39 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
179,89 |
20,16 |
7,78 |
6,54 |
18,95 |
3,18 |
32,51 |
17,53 |
|
73,24 |
|
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
11,02 |
9,40 |
|
|
|
1,62 |
|
|
|
|
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
168,87 |
10,76 |
7,78 |
6,54 |
18,95 |
1,56 |
32,51 |
17,53 |
|
73,24 |
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
23,34 |
0,28 |
|
0,29 |
1,01 |
0,19 |
0,04 |
|
21,54 |
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
3.883,30 |
13,99 |
5,30 |
1,15 |
4,72 |
0,57 |
2,54 |
903,53 |
892,93 |
|
2.058,57 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
160,21 |
13,99 |
5,30 |
1,15 |
4,72 |
0,57 |
2,54 |
30,35 |
7,45 |
|
94,14 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
3.723,09 |
|
|
|
|
|
|
873,18 |
885,48 |
|
1.964,43 |
Phụ lục 02. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: Ha
|
Số TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||
|
Phường 1 |
Phường 2 |
Phường 3 |
Phường 5 |
Phường 7 |
Phường 8 |
Phường Nhà Mát |
Xã Hiệp Thành |
Xã Vĩnh Trạch |
Xã Vĩnh Trạch Đông |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) = (5) +...+ (14) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
329,37 |
|
|
|
|
|
|
186,55 |
142,82 |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
329,37 |
|
|
|
|
|
|
186,55 |
142,82 |
|
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
8,79 |
|
|
|
|
|
|
8,79 |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
8,61 |
|
|
|
|
|
|
8,61 |
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
0,18 |
|
|
|
|
|
|
0,18 |
|
|
|
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,18 |
|
|
|
|
|
|
0,18 |
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 03: Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha
|
Số TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||
|
Phường 1 |
Phường 2 |
Phường 3 |
Phường 5 |
Phường 7 |
Phường 8 |
Phường Nhà Mát |
Xã Hiệp Thành |
Xã Vĩnh Trạch |
Xã Vĩnh Trạch Đông |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) = (5) +...+ (14) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
125,62 |
51,06 |
23,35 |
|
21,25 |
|
5,80 |
17,97 |
6,14 |
0,03 |
0,02 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
57,16 |
46,73 |
|
|
6,83 |
|
3,60 |
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
50,33 |
46,73 |
|
|
|
|
3,60 |
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
6,83 |
|
|
|
6,83 |
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
24,11 |
4,33 |
13,00 |
|
3,76 |
|
2,20 |
0,19 |
0,62 |
|
0,01 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
44,34 |
|
10,35 |
|
10,66 |
|
|
17,78 |
5,52 |
0,03 |
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
10,78 |
3,93 |
|
|
5,70 |
|
|
0,23 |
0,33 |
0,51 |
0,08 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0,41 |
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0,76 |
0,04 |
|
|
0,45 |
|
|
0,12 |
0,15 |
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
3,54 |
3,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,58 |
0,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
2,96 |
2,96 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
1,27 |
0,35 |
|
|
0,45 |
|
|
0,11 |
0,18 |
0,10 |
0,08 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10 |
|
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
1,17 |
0,35 |
|
|
0,45 |
|
|
0,11 |
0,18 |
|
0,08 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,08 |
|
|
|
0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
0,06 |
|
|
|
0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
4,66 |
|
|
|
4,66 |
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 04: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha
|
Số TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||
|
Phường 1 |
Phường 2 |
Phường 3 |
Phường 5 |
Phường 7 |
Phường 8 |
Phường Nhà Mát |
Xã Hiệp Thành |
Xã Vĩnh Trạch |
Xã Vĩnh Trạch Đông |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) = (5) +...+ (14) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
218,53 |
53,71 |
31,85 |
0,50 |
28,55 |
2,55 |
9,30 |
22,67 |
58,35 |
7,03 |
4,02 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
64,31 |
48,38 |
|
|
6,83 |
1,00 |
5,10 |
|
|
2,00 |
1,00 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK/PNN |
6,51 |
|
|
|
1,00 |
0,50 |
0,50 |
1,50 |
1,00 |
1,00 |
1,01 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
39,94 |
4,83 |
16,50 |
0,50 |
8,04 |
1,05 |
3,20 |
1,69 |
1,62 |
1,50 |
1,01 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
106,87 |
0,50 |
15,35 |
|
12,68 |
|
0,50 |
19,28 |
55,53 |
2,03 |
1,00 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
0,90 |
|
|
|
|
|
|
0,20 |
0,20 |
0,50 |
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
74,50 |
15,00 |
|
|
13,50 |
1,00 |
15,00 |
|
|
15,00 |
15,00 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
LUA/NNP |
74,50 |
15,00 |
|
|
13,50 |
1,00 |
15,00 |
|
|
15,00 |
15,00 |
|
2.2 |
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RSX/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
5,56 |
4,70 |
0,20 |
0,02 |
0,48 |
|
|
0,16 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai |
MHT/PNC |
5,56 |
4,70 |
0,20 |
0,02 |
0,48 |
|
|
0,16 |
|
|
|
|
4.2 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
MHT/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3 |
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4 |
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5 |
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ |
MHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh