Quyết định 998/QĐ-UBND-HC năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh mới, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng của ngành Công Thương tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 998/QĐ-UBND-HC |
| Ngày ban hành | 28/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Trần Trí Quang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 998/QĐ-UBND-HC |
Đồng Tháp, ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương và Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng của ngành Công Thương tỉnh Đồng Tháp, gồm 16 thủ tục cấp xã và 164 thủ tục cấp tỉnh (phụ lục kèm theo được chuyển qua Văn phòng điện tử), cụ thể:
a) Danh mục thủ tục hành chính (bao gồm thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến, thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm cấp tỉnh; thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích).
b) Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính.
c) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với thủ tục hành chính.
d) Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa đối với các thủ tục hành chính.
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị.
2. Giao Sở Công Thương cập nhật nội dung thủ tục hành chính, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của thủ tục hành chính lên Hệ thống dịch vụ công của tỉnh và phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tích hợp, đồng bộ thủ tục hành chính lên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
a) Phối hợp Sở Công Thương thực hiện tích hợp, đồng bộ tất cả thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này lên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
b) Chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật đối với việc thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến Hệ thống dịch vụ công của tỉnh, Cổng dịch vụ công quốc gia.
4. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của thủ tục hành chính lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC, NỘI DUNG, QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG, ĐIỆN TỬ VÀ THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẦN PHẢI SỐ HÓA ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 998/QĐ-UBND-HC ngày 28 tháng 06 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 998/QĐ-UBND-HC |
Đồng Tháp, ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương và Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng của ngành Công Thương tỉnh Đồng Tháp, gồm 16 thủ tục cấp xã và 164 thủ tục cấp tỉnh (phụ lục kèm theo được chuyển qua Văn phòng điện tử), cụ thể:
a) Danh mục thủ tục hành chính (bao gồm thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến, thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm cấp tỉnh; thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích).
b) Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính.
c) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với thủ tục hành chính.
d) Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa đối với các thủ tục hành chính.
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị.
2. Giao Sở Công Thương cập nhật nội dung thủ tục hành chính, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của thủ tục hành chính lên Hệ thống dịch vụ công của tỉnh và phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tích hợp, đồng bộ thủ tục hành chính lên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
a) Phối hợp Sở Công Thương thực hiện tích hợp, đồng bộ tất cả thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này lên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
b) Chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật đối với việc thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến Hệ thống dịch vụ công của tỉnh, Cổng dịch vụ công quốc gia.
4. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của thủ tục hành chính lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC, NỘI DUNG, QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG, ĐIỆN TỬ VÀ THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẦN PHẢI SỐ HÓA ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 998/QĐ-UBND-HC ngày 28 tháng 06 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Phí, lệ phí |
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Ghi chú |
|||||
|
Phí |
Lệ phí |
Cùng cấp |
02 cấp |
Phi địa giới |
Toàn trình |
Một phần |
Cung cấp thông tin |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC |
||||||||||||
|
1 |
1.013778 |
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
1.013779 |
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
3 |
1.013780 |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
4 |
1.000140 |
Cấp chứng chỉ kiểm định viên |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
5 |
1.000066 |
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
6 |
1.012427 |
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
X |
ubnd cấp xã |
|
7 |
1.013411 |
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
8 |
1.013412 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
9 |
1.013416 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
10 |
1.003820 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
11 |
1.003775 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
12 |
2.001585 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
13 |
1.003724 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
14 |
2.001722 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
15 |
1.004031 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
16 |
2.000431 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
X |
|
|
X |
X |
|
X |
|
X |
|
|
17 |
2.000257 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
18 |
1.012429 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
19 |
1.012430 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
20 |
1.012431 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
21 |
1.012432 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
22 |
1.012433 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
23 |
1.012434 |
Cấp Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
24 |
1.012438 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
25 |
1.012439 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
26 |
1.012440 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
27 |
1.012441 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
28 |
1.012442 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
29 |
1.012443 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 4 |
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
30 |
1.003390 |
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
|
|
|
31 |
1.000880 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
|
|
|
32 |
2.000243 |
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
|
|
|
33 |
2.001573 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
34 |
1.003705 |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
35 |
2.000325 |
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
36 |
2.000229 |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
37 |
2.000210 |
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
38 |
2.001424 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
39 |
1.000491 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
40 |
1.000510 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
41 |
1.005184 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
42 |
1.000649 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
43 |
1.005372 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
44 |
1.000706 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
45 |
2.000146 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
46 |
1.000387 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
47 |
1.003977 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu |
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
48 |
1.005376 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
49 |
1.003101 |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
50 |
2.000026 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
51 |
2.000133 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
52 |
1.012569 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
53 |
1.000376 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
54 |
1.000361 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
55 |
2.000129 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
56 |
1.000358 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
57 |
1.000168 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
58 |
2.000255 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
59 |
2.000370 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
60 |
2.000362 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
61 |
2.000351 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
62 |
2.000340 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
63 |
2.000330 |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
64 |
2.000272 |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
65 |
2.000361 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
66 |
1.000774 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
67 |
2.000339 |
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
68 |
2,000,334 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
69 |
2.000322 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
70 |
2.002166 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
71 |
2.000665 |
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
72 |
1.001441 |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
73 |
2.000662 |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
74 |
1.013399 |
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
75 |
1.013400 |
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
76 |
1.001419 |
Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
77 |
1.000350 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
78 |
1.005405 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
79 |
1.005406 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
80 |
1.003438 |
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
81 |
1.001062 |
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
82 |
1.000957 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
83 |
1.000905 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
84 |
1.000890 |
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
85 |
1.004155 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
86 |
1.004181 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
87 |
2.001758 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
88 |
1.000551 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
89 |
1.000477 |
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
90 |
1.004021 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
91 |
1.003992 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
92 |
1.004007 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
93 |
1.001304 |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
94 |
1.000862 |
Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
|
95 |
1.013989 |
Cấp Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định |
|
|
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
|
96 |
1.013990 |
Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
97 |
2.000147 |
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
|
|
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
|
98 |
1.001271 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
99 |
2.000618 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
100 |
2.000613 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
101 |
1.000878 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
102 |
2.000401 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
103 |
2.000251 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
104 |
1.001292 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
105 |
2.000628 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
106 |
2.000624 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
107 |
2.001293 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
108 |
2.001278 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
109 |
2.001682 |
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
110 |
1.003951 |
Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
111 |
2.001660 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
112 |
1.003860 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
113 |
2.001595 |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
114 |
1.003929 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
115 |
2.000117 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
116 |
2.000115 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
|
|
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
|
117 |
1.000475 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
|
|
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
|
118 |
1.000455 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
119 |
1.000742 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
120 |
2.000304 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
121 |
1.000709 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
122 |
1.000704 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
123 |
1.000667 |
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
124 |
1.000981 |
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
125 |
1.000948 |
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
126 |
1.000911 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
127 |
2.000209 |
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
128 |
1.000162 |
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
129 |
1.000172 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
130 |
1.000949 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
131 |
1.001338 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
132 |
1.001323 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
133 |
2.000598 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
134 |
1.000376 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
X |
|
X |
X |
|
X |
|
|
|
135 |
1.000361 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
X |
|
X |
X |
|
X |
|
|
|
136 |
2.000129 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
X |
|
X |
X |
|
X |
|
|
|
137 |
1.000358 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
138 |
1.000168 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
139 |
2.000191 |
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
140 |
1.000477 |
Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
141 |
1.001062 |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
|
142 |
2.001758 |
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
143 |
1.000363 |
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
144 |
2.001434 |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
145 |
2.001433 |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
146 |
1.013058 |
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh |
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
147 |
1.000998 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
148 |
1.000965 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
149 |
1.005190 |
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
150 |
2.000110 |
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
151 |
2.000604 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
152 |
2.001665 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
153 |
2.001675 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
154 |
2.000046 |
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
155 |
1.004181 |
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
156 |
1.004155 |
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
157 |
1.000400 |
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
158 |
1.000890 |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
|
159 |
1.001238 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
160 |
1.001104 |
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
161 |
1.004191 |
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
162 |
1.000551 |
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
163 |
1.000264 |
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
164 |
1.013652 |
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Phí, lệ phí |
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Ghi chú |
|||||
|
Phí |
Lệ phí |
Cùng cấp |
02 cấp |
Phi địa giới |
Toàn trình |
Một phần |
Cung cấp thông tin |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
I. Lĩnh vực kinh doanh khí |
||||||||||||
|
1 |
2.001283 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
x |
|
X |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
2.001270 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
|
|
X |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
2.001261 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
|
|
X |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
II. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước |
||||||||||||
|
4 |
2.000633 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
x |
|
X |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
1.001279 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
x |
|
X |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
6 |
2.000629 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
x |
|
X |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
7 |
2.000620 |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
x |
|
X |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
8 |
2.001240 |
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu (do hết thời hạn hiệu lực) |
x |
|
X |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu (mất, rách) |
|
|
X |
|
x |
x |
|
|
x |
|
||
|
9 |
2.000615 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu |
|
|
X |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
10 |
2.000181 |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
|
|
X |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
11 |
2.000150 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (do hết thời hạn hiệu lực) |
x |
|
X |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (do mất rách) |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
||
|
12 |
2.000162 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
III. Lĩnh vực kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư quản lý |
||||||||||||
|
13 |
1.012568 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
14 |
1.012569 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ |
|
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
|
IV. Lĩnh vực công nghiệp địa phương |
||||||||||||
|
15 |
2.002096 |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
V. Lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
||||||||||||
|
16 |
2.002620 |
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh