Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 699/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Công Thương thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai

Số hiệu 699/QĐ-UBND
Ngày ban hành 07/08/2025
Ngày có hiệu lực 07/08/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Nai
Người ký Lê Trường Sơn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 699/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 07 tháng 8 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Công Thương tại Tờ trình số 938/TTr-SCT ngày 05 tháng 8 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 311 thủ tục hành chính ngành công thương thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai (phụ lục Danh mục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Bộ Công Thương.;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lê Trường Sơn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 699/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cấp thực hiện

Hình thức thực hiện không phụ thuộc vào địa giới

Ghi chú

Trực tuyến

Dịch vụ BCCI

Trực tiếp

 

1.

2.001434

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh

Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Cấp tỉnh

X

 

 

 

2.

2.001433

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh

Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Cấp tỉnh

X

 

 

 

3.

1.003401

Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Cấp tỉnh

X

 

 

 

4.

2.000229.

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Cấp tỉnh

X

 

 

 

5.

2.000210

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Cấp tỉnh

X

 

 

 

6.

1.013058

Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh

Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Cấp tỉnh

X

 

 

 

7.

1.000998

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Cấp tỉnh

X

 

 

 

8.

1.000965

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Cấp tỉnh

X

 

 

 

9.

2.000221

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Cấp tỉnh

X

 

 

 

10.

2.000172

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Cấp tỉnh

X

 

 

 

11.

2.001547

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

12.

2.001175

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

13.

2.001172

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

14.

1.002758

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

15.

2.001161

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

16.

2.000652

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp.

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

17.

1.011506

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

18.

1.011507

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

19.

1.011508

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

20.

1.003820

Cấp giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

21.

1.003775

Cấp lại giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

22.

2.001585

Cấp giấy điều chỉnh giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

23.

1.003724

Cấp giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

24.

2.001722

Cấp lại giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

25.

1.004031

Cấp điều chỉnh giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

26.

2.000431

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

27.

2.000257

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

28.

1.012429

Cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

29.

1.012430

Cấp điều chỉnh giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

30.

1.012431

Cấp gia hạn giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

31.

1.012432

Cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

32.

1.012.433

Cấp điều chỉnh giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

33.

1.012434

Cấp gia hạn giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

34.

1.012438

Cấp giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

35.

1.012439

Cấp lại giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

36.

1.012440

Cấp điều chỉnh giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

37.

1.012441

Cấp giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

38.

1.012442

Cấp lại giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

39.

1.012443

Cấp điều chỉnh giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Lĩnh vực hóa chất

Cấp tỉnh

X

 

 

 

40.

1.001158

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

Lĩnh vực Công nghiệp nặng

Cấp tỉnh

X

 

 

 

41.

2.000331

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh

Lĩnh vực Công nghiệp địa phương

Cấp tỉnh

X

 

 

 

42.

2.000147

Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Lĩnh vực Khoa học công nghệ

Cấp tỉnh

X

 

 

 

43.

1.013004

Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Lĩnh vực Điện lực

Cấp tỉnh

X

 

 

 

44.

1.013005

Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Lĩnh vực Điện lực

Cấp tỉnh

X

 

 

 

45.

2.002676

Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Lĩnh vực Điện lực

Cấp tỉnh

X

 

 

 

46.

1.013394

Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

Lĩnh vực Điện lực

Cấp tỉnh

X

 

 

 

47.

1.013395

Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

Lĩnh vực Điện lực

Cấp tỉnh

X

 

 

 

48.

1.013401

Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lĩnh vực Điện lực

Cấp tỉnh

X

 

 

 

49.

1.013411

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lĩnh vực Điện lực

Cấp tỉnh

X

 

 

 

50.

1.013412

Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lĩnh vực Điện lực

Cấp tỉnh

X

 

 

 

51.

1.013416

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lĩnh vực Điện lực

Cấp tỉnh

X

 

 

 

52.

1.013417

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

Lĩnh vực Điện lực

Cấp tỉnh

X

 

 

 

53.

1.013418

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lĩnh vực Điện lực

Cấp tỉnh

X

 

 

 

54.

1.013419

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lĩnh vực Điện lực

Cấp tỉnh

X

 

 

 

55.

1.013421

Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lĩnh vực Điện lực

Cấp tỉnh

X

 

 

 

56.

1.013420

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng.

Lĩnh vực Điện lực

Cấp tỉnh

X

 

 

 

57.

2.001322

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện

Cấp tỉnh

X

 

 

 

58.

2.001292

Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện

Cấp tỉnh

X

 

 

 

59.

2.001300

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện

Cấp tỉnh

X

 

 

 

60.

2.001384

Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện

Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện

Cấp tỉnh

X

 

 

 

61.

1.013398

Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện

Cấp tỉnh

X

 

 

 

62.

1.013399

Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện

Cấp tỉnh

X

 

 

 

63.

1.013400

Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện

Cấp tỉnh

X

 

 

 

64.

2.001313

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện

Cấp tỉnh

X

 

 

 

65.

2.000591.

000.00.00

.H10

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

Lĩnh vực an toàn thực phẩm

Cấp tỉnh

X

 

 

 

66.

2.000535.

000.00.00

.H10

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

Lĩnh vực an toàn thực phẩm

Cấp tỉnh

X

 

 

 

67.

1.013780

Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá

Lĩnh vực an toàn thực phẩm

Cấp tỉnh

X

 

 

 

68.

2.001293

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phầm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vửa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện

Lĩnh vực an toàn thực phẩm

Cấp tỉnh

X

 

 

 

69.

2.001278

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phầm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vửa sản xuất vừa kinh doanh sản phẩm thực phẩm

Lĩnh vực an toàn thực phẩm

Cấp tỉnh

X

 

 

 

70.

2.001682

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Lĩnh vực an toàn thực phẩm

Cấp tỉnh

X

 

 

 

71.

1.003951

Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Lĩnh vực an toàn thực phẩm

Cấp tỉnh

X

 

 

 

72.

2.001660

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Lĩnh vực an toàn thực phẩm

Cấp tỉnh

X

 

 

 

73.

1.003860

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

Lĩnh vực an toàn thực phẩm

Cấp tỉnh

X

 

 

 

74.

2.001595

Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

Lĩnh vực an toàn thực phẩm

Cấp tỉnh

X

 

 

 

75.

1.003929

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

Lĩnh vực an toàn thực phẩm

Cấp tỉnh

X

 

 

 

76.

2.000117

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện

Lĩnh vực an toàn thực phẩm

Cấp tỉnh

X

 

 

 

77.

2.000115

Cấp lại chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

Lĩnh vực an toàn thực phẩm

Cấp tỉnh

X

 

 

 

78.

2.001646

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

79.

2.001636

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

80.

2.001630

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

81.

1.010696

Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

82.

2.000666

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

83.

2.000664

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

84.

2.000673

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

85.

2.000669

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu.

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

86.

2.000672

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu.

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

87.

2.000648

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

88.

2.000645

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu.

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

89.

2.000647

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

90.

2.000190

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

91.

2.000176

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

92.

2.000167

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

93.

2.000626

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

94.

2.000622

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

95.

2.000204

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

96.

2.001624

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

97.

2.000636

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

98.

2.001619

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

99.

2.000637

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

100.

2.00197

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

101.

2.00640

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

102.

1.003977

Cấp giấy phép phân phối rượu

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

103.

1.005376

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép phân phối rượu

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

104.

1.003101

Cấp lại giấy phép phân phối rượu

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

105.

1.001338

Cấp giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

106.

1.001323

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

107.

2.000598

Cấp lại giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp tỉnh

X

 

 

 

108.

2.000073

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

109.

2.000207

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

110.

2.000201

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

111.

2.000194

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

112.

2.000187

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

113.

2.000175

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

114.

2.000196

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

115.

1.000425

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

116.

2.000180

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

117.

2.000387

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

118.

2.000376

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

119.

2.000371

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

120.

2.000163

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

121.

1.000444

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

122.

2.000211

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

123.

2.000142

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

124.

2.000136

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

125.

2.000078

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

126.

2.000166

Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

127.

2.000156

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

128.

2.000390

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

129.

2.000354

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

130.

2.000279

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

131.

1.000481

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

132.

2.001424

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

133.

1.000491

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

134.

1.000510

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

135.

1.005184

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

136.

1.000649

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

137.

1.005372

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

138.

1.000706

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

139.

2.000146

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

140.

1.000387

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

141.

1.000475

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

142.

1.000455

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

143.

1.000742

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

144.

2.000304

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

145.

1.000709

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

146.

1.000704

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Lĩnh vực kinh doanh Khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

147.

2.000309

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp

Cấp tỉnh

X

 

 

 

148.

2.000631

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp

Cấp tỉnh

X

 

 

 

149.

2.000619

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp

Cấp tỉnh

X

 

 

 

150.

2.000609

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp

Cấp tỉnh

X

 

 

 

151.

2.001573

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp

Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp

Cấp tỉnh

X

 

 

 

152.

1.003705

Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp

Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp

Cấp tỉnh

X

 

 

 

153.

2.000324

Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương

Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp

Cấp tỉnh

X

 

 

 

154.

2.000191

Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

Cấp tỉnh

X

 

 

 

155.

2.000063

Cấp Giấy phép thành lậpVăn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

156.

2.000450

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

157.

2.000347

Cấp Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

158.

2.000314

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

159.

2.000327

Cấp gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

160.

2.000255

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

161.

2.000370

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

162.

2.000362

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

163.

2.000351

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

164.

2.000340

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

165.

2.000330

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

166.

2.000272

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

167.

2.000361

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

168.

1.000774

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

169.

2.000339

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

170.

2.000334

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

171.

2.000322

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

172.

2.002166

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

173.

2.000665

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

174.

1.001441

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

175.

2.000662

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

176.

1.000376

Cấp giấy phép thành lập chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

177.

1.000361

Cấp lại giấy phép thành lập chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

178.

2.000129

Điều chỉnh giấy phép thành lập chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

179.

1.000358

Gia hạn giấy phép thành lập chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

180.

1.000168

Chấm dứt hoạt động chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

X

 

 

 

181.

1.005190

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Lĩnh vực giám định thương mại

Cấp tỉnh

X

 

 

 

182.

2.000110

Đăng ký thay đối dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Lĩnh vực giám định thương mại

Cấp tỉnh

X

 

 

 

183.

2.000004

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Lĩnh vực xúc tiến thương mại

Cấp tỉnh

X

 

 

 

184.

2.000002

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Lĩnh vực xúc tiến thương mại

Cấp tỉnh

X

 

 

 

185.

2.000131

Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

Lĩnh vực xúc tiến thương mại

Cấp tỉnh

X

 

 

 

186.

2.000001

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

Lĩnh vực xúc tiến thương mại

Cấp tỉnh

X

 

 

 

187.

2.000033

Thông báo hoạt động khuyến mại

Lĩnh vực xúc tiến thương mại

Cấp tỉnh

X

 

 

 

188.

2.001474

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

Lĩnh vực xúc tiến thương mại

Cấp tỉnh

X

 

 

 

189.

2.002604

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Lĩnh vực xúc tiến thương mại

Cấp tỉnh

X

 

 

 

190.

2.002605

Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Lĩnh vực xúc tiến thương mại

Cấp tỉnh

X

 

 

 

191.

2.002606

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Lĩnh vực xúc tiến thương mại

Cấp tỉnh

X

 

 

 

192.

2.002607

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Lĩnh vực xúc tiến thương mại

Cấp tỉnh

X

 

 

 

193.

2.002608

Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Lĩnh vực xúc tiến thương mại

Cấp tỉnh

X

 

 

 

194.

2.000026

Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài

Lĩnh vực xúc tiến thương mại

Cấp tỉnh

X

 

 

 

195.

2.000133

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài

Lĩnh vực xúc tiến thương mại

Cấp tỉnh

X

 

 

 

196.

1.012471

Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ tại Hội đồng cấp tỉnh

Lĩnh vực Nghề thủ công mỹ nghệ

Cấp tỉnh

X

 

 

 

197.

1.012567

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý

Lĩnh vực Phát triển và Quản lý chợ

Cấp tỉnh

X

 

 

 

198.

1.012569

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ

Lĩnh vực Phát triển và Quản lý chợ

Cấp tỉnh

X

 

 

 

199.

1.012427

Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp

Lĩnh vực Cụm công nghiệp

Cấp tỉnh

X

 

 

 

200.

1.013652

Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lĩnh vực Khoáng sản

Cấp tỉnh

X

 

 

 

201.

1.014125

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Lĩnh vực Khoáng sản

Cấp tỉnh

X

 

 

 

202.

1.014126

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Lĩnh vực Khoáng sản

Cấp tỉnh

X

 

 

 

203.

1.014127

Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Lĩnh vực Khoáng sản

Cấp tỉnh

X

 

 

 

204.

1.013778

Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

205.

1.013779

Thủ tục cấp giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

206.

1.001419

Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

207.

1.000350

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

208.

1.005405

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

209.

1.005406

Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

210.

1.003438

Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

211.

1.001062

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

212.

1.000957

Thủ tục cấp giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

213.

1.000905

Thủ tục cấp giấy phép tạm xuất, tái nhập

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

214.

1.000890

Thủ tục giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

215.

1.004155

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

216.

1.004181

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

217.

2.001758

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

218.

1.000551

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

219.

1.000477

Thủ tục cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

220.

1.013991

Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng an ninh

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

221.

1.000363

Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

222.

1.000400

Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

223.

1.001238

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

224.

1.001104

Sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

225.

1.004191

Sửa đổi bổ sung/cấp lại giấy phép kinh doanh tạm nhập tái xuất; giấy phép tạm nhập, tái xuất; giấy phép tạm xuất, tái nhập; giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

226.

1.014119

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VI

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

227.

1.000665

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu D

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

228.

1.000695

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu E

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

229.

1.000603

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AK

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

230.

1.000432

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AJ

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

231.

2.000303

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AI

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

232.

1.000694

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

233.

1.999676

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

234.

2.000260

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu X

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

235.

1.000686

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VJ

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

236.

1.000664

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VC

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

237.

1.000431

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VK

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

238.

1.000382

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu EAV

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

239.

1.000490

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu A

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

240.

1.000450

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu B

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

241.

1.000430

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi)

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

242.

1.000398

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu)

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

243.

1.003477

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu Peru

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

244.

1.003400

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

245.

1.002960

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Venezuela

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

246.

1.001298

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

247.

1.001370

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

248.

1.001380

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

249.

1.001383

Cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

250.

1.003522

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

251.

2.001372

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

252.

1.007968

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

253.

1.008361

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

254.

1.008667

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

255.

1.010056

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

256.

1.010762

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

257.

1.001274

Cấp giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM)

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

258.

1.013642

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/0) mẫu GSTP

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

259.

1.013643

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu BR9

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

260.

1.000366

Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

261.

1.008882

Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Cấp tỉnh

X

 

 

 

262.

2.000140

Cấp chứng chỉ kiểm định viên

Lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động

Cấp tỉnh

X

 

 

 

263.

2.000066

Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên

Lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động

Cấp tỉnh

X

 

 

 

264.

2.000604

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa

Cấp tỉnh

X

 

 

 

265.

2.001675

Cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa

Cấp tỉnh

X

 

 

 

266.

2.001665

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa

Cấp tỉnh

X

 

 

 

267.

1.013989

Cấp quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định

Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa

Cấp tỉnh

X

 

 

 

268.

1.013990

Cấp lại quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa

Cấp tỉnh

X

 

 

 

269.

2.000046

Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa

Cấp tỉnh

X

 

 

 

270.

1.003390

Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng

Lĩnh vực Thương mại điện tử

Cấp tỉnh

X

 

 

 

271.

1.000880

Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

Lĩnh vực Thương mại điện tử

Cấp tỉnh

X

 

 

 

272.

2.000243

Thông báo website thương mại điện tử bán hàng

Lĩnh vực Thương mại điện tử

Cấp tỉnh

X

 

 

 

273.

1.004021

Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng

Cấp tỉnh

X

 

 

 

274.

1.003992

Cấp lại giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng

Cấp tỉnh

X

 

 

 

275.

1.004007

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng

Cấp tỉnh

X

 

 

 

276.

1.000667

Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá

Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng

Cấp tỉnh

X

 

 

 

277.

1.000981

Cấp giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng

Cấp tỉnh

X

 

 

 

278.

1.000948

Cấp lại giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng

Cấp tỉnh

X

 

 

 

279.

1,000911

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng

Cấp tỉnh

X

 

 

 

280.

2.000209

Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi lợi nhuận

Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng

Cấp tỉnh

X

 

 

 

281.

1.000162

Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá

Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng

Cấp tỉnh

X

 

 

 

282.

1.000172

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá

Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng

Cấp tỉnh

X

 

 

 

283.

1.000949

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu xuất khẩu

Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng

Cấp tỉnh

X

 

 

 

284.

1.013987

Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn thuộc thẩm quyền của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Lĩnh vực dầu khí

Cấp tỉnh

X

 

 

 

285.

1.001271

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

X

 

 

 

286.

2.000618

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

X

 

 

 

287.

2.000613

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

X

 

 

 

288.

1.000878

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

X

 

 

 

289.

2.000401

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

X

 

 

 

290.

2.000251

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

X

 

 

 

291.

1.001292

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

X

 

 

 

292.

2.000628

Cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

X

 

 

 

293.

2.000624

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

X

 

 

 

294.

2.000206

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện

Cấp xã

X

 

 

 

295.

2.001384

Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện

Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện

Cấp xã

X

 

 

 

296.

2.002620

Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên

Lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

Cấp xã

X

 

 

 

297.

2.991283

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Lĩnh vực kinh doanh khí

Cấp xã

X

 

 

 

298.

2.001270

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Lĩnh vực kinh doanh khí

Cấp xã

X

 

 

 

299.

2.001261

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Lĩnh vực kinh doanh khí

Cấp xã

X

 

 

 

300.

2.000633

Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp xã

X

 

 

 

301.

1.001279

Cấp lại giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp xã

X

 

 

 

302.

2.000629

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp xã

X

 

 

 

303.

2.000620

Cấp giấy phép bán lẻ rượu

Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp xã

X

 

 

 

304.

2.001240

Cấp lại giấy phép bán lẻ rượu

Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp xã

X

 

 

 

305.

2.000615

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ rượu

Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp xã

X

 

 

 

306.

1.012568

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý

Lĩnh vực tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư quản lý

Cấp xã

X

 

 

 

307.

1.012569

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ

Lĩnh vực tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư quản lý

Cấp xã

X

 

 

 

308.

2.002096

Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã

Lĩnh vực công nghiệp địa phương

Cấp xã

X

 

 

 

309.

2.000181

Cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng

Cấp xã

X

 

 

 

310.

2.000162

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng

Cấp xã

X

 

 

 

311.

2.000150

Cấp lại giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng

Cấp xã

X

 

 

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...