Quyết định 978/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 978/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Trần Thanh Nhàn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 978/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 29 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 299/TTr-SNNMT ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các thủ tục hành chính và quy trình nội bộ sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Thủ tục hành chính số thứ tự 22, 23, 24, 25 Mục IV Phần A Phụ lục I và quy trình nội bộ số 01, 02, 03, 04 tiểu mục IV Mục A Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 773/QĐ-UBND ngày 29/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Nông nghiệp, Chăn nuôi, Thủy sản, Thú y, Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản, Khoa học công nghệ và môi trường, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục hành chính số thứ tự 01, 03 Mục B Phần I Phụ lục I và quy trình nội bộ số 01, 03 Mục II Phần 1 Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 1466/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy sản, Khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
3. Thủ tục hành chính số thứ tự 01 Mục I Phụ lục I và quy trình nội bộ số 01 Mục I Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 02/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thủy sản, Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI BỔ SUNG CẤP TỈNH (07 TTHC)
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý[1] |
|
01 |
1.004943.000.00.00.H37 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
- 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu); - 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh ban hành quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ xã phường. - Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 41/2026/NĐ-CP |
|
02 |
1.004683.000.00.00.H37 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản |
- 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ để tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo nghiệm và cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu); - 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi, thú y và thủy sản. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 41/2026/NĐ-CP |
|
03 |
1.004915.000.00.00.H37 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) |
- Trường hợp cấp Giấy chứng nhận: 10 ngày làm việc. - Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc. |
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 41/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 112/2021/TT-BTC |
||
|
04 |
1.004918.000.00.00.H37 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) |
- Trường hợp cấp Giấy chứng nhận: 10 ngày làm việc. - Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ xã phường. - Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi, thú y và thủy sản. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 41/2026/NĐ-CP |
|
05 |
1.004359.000.00.00.H37 |
Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thuỷ sản |
- Cấp mới: 05 ngày làm việc - Cấp lại: 03 ngày làm việc. |
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 41/2026/NĐ-C; - Thông tư số 94/2021/TT-BTC |
||
|
06 |
1.004913.000.00.00.H37 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
06 ngày làm việc |
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 41/2026/NĐ-CP |
||
|
07 |
1.004692.000.00.00.H37 |
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
05 ngày làm việc |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ xã phường. - Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi, thú y và thủy sản. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 41/2026/NĐ-CP |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP XÃ (01 TTHC)
|
Số TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã) (1.014801) |
05 ngày làm việc |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công phường, xã. - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế cấp xã. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã. |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 41/2026/NĐ-CP của Chính phủ. |
PHỤ LỤC II
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 978/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 29 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 299/TTr-SNNMT ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các thủ tục hành chính và quy trình nội bộ sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Thủ tục hành chính số thứ tự 22, 23, 24, 25 Mục IV Phần A Phụ lục I và quy trình nội bộ số 01, 02, 03, 04 tiểu mục IV Mục A Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 773/QĐ-UBND ngày 29/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Nông nghiệp, Chăn nuôi, Thủy sản, Thú y, Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản, Khoa học công nghệ và môi trường, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục hành chính số thứ tự 01, 03 Mục B Phần I Phụ lục I và quy trình nội bộ số 01, 03 Mục II Phần 1 Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 1466/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy sản, Khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
3. Thủ tục hành chính số thứ tự 01 Mục I Phụ lục I và quy trình nội bộ số 01 Mục I Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 02/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thủy sản, Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI BỔ SUNG CẤP TỈNH (07 TTHC)
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý[1] |
|
01 |
1.004943.000.00.00.H37 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
- 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu); - 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh ban hành quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ xã phường. - Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 41/2026/NĐ-CP |
|
02 |
1.004683.000.00.00.H37 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản |
- 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ để tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo nghiệm và cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu); - 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi, thú y và thủy sản. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 41/2026/NĐ-CP |
|
03 |
1.004915.000.00.00.H37 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) |
- Trường hợp cấp Giấy chứng nhận: 10 ngày làm việc. - Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc. |
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 41/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 112/2021/TT-BTC |
||
|
04 |
1.004918.000.00.00.H37 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) |
- Trường hợp cấp Giấy chứng nhận: 10 ngày làm việc. - Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ xã phường. - Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi, thú y và thủy sản. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 41/2026/NĐ-CP |
|
05 |
1.004359.000.00.00.H37 |
Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thuỷ sản |
- Cấp mới: 05 ngày làm việc - Cấp lại: 03 ngày làm việc. |
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 41/2026/NĐ-C; - Thông tư số 94/2021/TT-BTC |
||
|
06 |
1.004913.000.00.00.H37 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
06 ngày làm việc |
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 41/2026/NĐ-CP |
||
|
07 |
1.004692.000.00.00.H37 |
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
05 ngày làm việc |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ xã phường. - Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi, thú y và thủy sản. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 41/2026/NĐ-CP |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP XÃ (01 TTHC)
|
Số TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã) (1.014801) |
05 ngày làm việc |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công phường, xã. - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế cấp xã. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã. |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 41/2026/NĐ-CP của Chính phủ. |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 978 /QĐ-UBND ngày 29/ 5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (06 TTHC)
|
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC) |
|
|
01 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài). |
|
|
02 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ). |
|
|
03 |
Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thuỷ sản. |
|
|
04 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
|
|
05 |
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) |
|
|
01 |
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản
lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Công chức một cửa: CCMC
- Ủy ban nhân dân: UBND
- Chăn nuôi và thủy sản: CN&TS
- Chăn nuôi, thú y và thủy sản: CN, TY&TS
- Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT
- Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị: Phòng Kinh tế cấp xã.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH.
1. Nhóm 02 TTHC:
1.1. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
1.2. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủysản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
* Trường hợp 1 cấp mới (TH1): Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
|
||||
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần hồ sơ; ghi giấy biên nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng CN&TS – Chi cục CN, TY&TS |
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
0,5 ngày |
|
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng CN&TS |
0,5 ngày |
|
|
B3 |
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; thẩm định; dự thảo quyết định thành lập Đoàn đánh giá điều kiện thực tế |
Chuyên viên phòng CN&TS |
01 ngày |
|
|
B4 |
Ký duyệt quyết định thành lập Đoàn kiểm tra |
Lãnh đạo Chi cục CN,TY&TS |
0,5 ngày |
|
|
B5 |
Kiểm tra, đánh giá điều kiện thực tế tại cơ sở |
Đoàn kiểm tra |
03 ngày |
|
|
B6 |
Hoàn thiện hồ sơ sau kiểm tra; dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản không cấp |
Chuyên viên phòng CN&TS |
02 ngày |
|
|
B7 |
Xem xét kết quả xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng CN&TS |
01 ngày |
|
|
B8 |
Xem xét, ký ban hành Giấy chứng nhận hoặc văn bản từ chối |
Lãnh đạo Chi cục CN,TY&TS |
01 ngày |
|
|
B9 |
Vào sổ văn bản; phát hành văn bản |
Văn thư Chi cục CN,TY&TS |
0,5 ngày |
|
|
B10 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thống kê, lưu trữ, theo dõi hồ sơ |
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
10 ngày |
|
||
* Trường hợp 2 cấp lại (TH2): Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc x 8 giờ = 16 giờ.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần hồ sơ; ghi giấy biên nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng CN&TS – Chi cục CN, TY&TS |
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
02 giờ |
|
B2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng CN&TS |
02 giờ |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản không cấp |
Chuyên viên phòng CN&TS |
06 giờ |
|
B4 |
Kiểm tra kết quả thẩm định; xem xét nội dung dự thảo; trình Lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng CN&TS |
02 giờ |
|
B5 |
Xem xét, phê duyệt Giấy chứng nhận hoặc văn bản không cấp |
Lãnh đạo Chi cục CN,TY&TS |
02 giờ |
|
B6 |
Vào sổ văn bản; phát hành văn bản |
Văn thư Chi cục CN,TY&TS |
02 giờ |
|
B7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thống kê theo dõi |
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
16 giờ |
||
2. Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thuỷ sản.
- Trường hợp 1 cấp mới (TH1): Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ.
- Trường hợp 2 cấp lại (TH2): Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 8 giờ = 24 giờ.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
TH1 |
TH2 |
|||
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần hồ sơ; ghi giấy biên nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng CN&TS – Chi cục CN, TY&TS |
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
02 giờ |
02 giờ |
|
B2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo phòng CN&TS |
02 giờ |
02 giờ |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ; trường hợp chưa đủ điều kiện tham mưu văn bản trả lời; nếu đủ điều kiện dự thảo Giấy phép |
Chuyên viên phòng CN&TS |
22 giờ |
12 giờ |
|
B4 |
Kiểm tra dự thảo; trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng CN&TS |
04 giờ |
02 giờ |
|
B5 |
Xem xét dự thảo; trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục CN,TY&TS |
04 giờ |
02 giờ |
|
B6 |
Xem xét hồ sơ; ký Giấy phép hoặc văn bản không cấp |
Lãnh đạo Chi cục CN,TY&TS |
04 giờ |
02 giờ |
|
B7 |
Vào sổ văn bản; phát hành văn bản |
Văn thư Chi cục CN,TY&TS |
02 giờ |
02 giờ |
|
B8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thống kê theo dõi |
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
40 giờ |
24 giờ |
||
3. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 06 ngày làm việc x 08 giờ = 48 giờ
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
|
||||
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần hồ sơ; ghi giấy biên nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng CN&TS – Chi cục CN, TY&TS |
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng CN&TS |
02 giờ |
|
|
B3 |
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm định nội dung hồ sơ; dự thảo quyết định thành lập Đoàn đánh giá điều kiện thực tế |
Chuyên viên phòng CN&TS |
04 giờ |
|
|
B4 |
Ký duyệt văn bản thành lập Đoàn kiểm tra |
Lãnh đạo Chi cục CN,TY&TS |
02 giờ |
|
|
B5 |
Kiểm tra, đánh giá điều kiện thực tế tại cơ sở |
Đoàn kiểm tra |
16 giờ |
|
|
B6 |
Hoàn thiện hồ sơ sau kiểm tra; dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản không cấp |
Chuyên viên phòng CN&TS |
08 giờ |
|
|
B7 |
Xem xét kết quả xử lý hồ sơ; trình lãnh đạo Chi cục CN,TY&TS |
Lãnh đạo phòng CN&TS |
04 giờ |
|
|
B8 |
Xem xét, ký ban hành Giấy chứng nhận hoặc văn bản từ chối |
Lãnh đạo Chi cục CN,TY&TS |
08 giờ |
|
|
B9 |
Vào sổ văn bản; phát hành văn bản |
Văn thư Chi cục CN,TY&TS |
02 giờ |
|
|
B10 |
Trả kết quả; thống kê, lưu trữ, theo dõi hồ sơ. |
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
48 giờ |
|
||
4. Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần hồ sơ; cấp giấy biên nhận và hẹn ngày trả kết quả; cập nhật hồ sơ trên Hệ thống Một cửa và chuyển hồ sơ đến phòng CN&TS – Chi cục CN, TY&TS |
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
02 giờ |
|
B2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng CN&TS |
02 giờ |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ; nếu chưa đủ điều kiện tham mưu văn bản trả lời; nếu đủ điều kiện dự thảo Giấy xác nhận |
Chuyên viên phòng CN&TS |
18 giờ |
|
B4 |
Kiểm tra kết quả thẩm định; xem xét nội dung dự thảo; trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng CN&TS |
08 giờ |
|
B5 |
Xem xét, phê duyệt Giấy xác nhận hoặc văn bản không cấp |
Lãnh đạo Chi cục CN,TY&TS |
08 giờ |
|
B6 |
Vào sổ văn bản; phát hành văn bản |
Văn thư Chi cục CN,TY&TS |
02 giờ |
|
B7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thống kê theo dõi |
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện |
40 giờ |
||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
1. Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã).
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả.Nhập hồ sơ điện tử. chuyển đến lãnh đạo phòng Kinh tế cấp xã cấp xã |
CCMC tại TTPVHCC cấp xã |
02 giờ |
|
B2 |
Phân công thực hiện |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã |
02 giờ |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo Giấy xác nhận hoặc văn bản không đồng ý. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế cấp xã |
24 giờ |
|
B4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã |
04 giờ |
|
B5 |
Duyệt hồ sơ/ký văn bản giải quyết TTHC |
Chủ tịchUBND cấp xã |
06 giờ |
|
B6 |
Đóng dấu, vào sổ, phát hành văn bản |
Văn thưUBND xã |
02 giờ |
|
B7 |
Trả kết quả giải quyết, thống kê và theo dõi |
CCMC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
40 giờ |
||
PHỤ LỤC III
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (02 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
- Chi cục Chăn nuôi, thú y và thủy sản; Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
2 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản |
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Công chức một cửa: CCMC
- Ủy ban nhân dân: UBND
- Chăn nuôi và thủy sản: CN&TS
- Chăn nuôi, thú y và thủy sản: CN,TY&TS
- Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT
I. Nhóm 02 TTHC:
1. Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản.
2. Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản.
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 16 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Giai đoạn 1 Phê duyệt đề cương khảo nghiệm |
08 ngày làm việc |
|
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần hồ sơ; cấp giấy biên nhận và hẹn ngày trả kết quả; cập nhật hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng CN&TS, Chi cục CN,TY&TS |
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ đề nghị phê duyệt đề cương khảo nghiệm |
Lãnh đạo phòng CN&TS |
1/4 ngày |
|
B3 |
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm định nội dung hồ sơ; dự thảo văn bản thành lập Đoàn đánh giá điều kiện cơ sở khảo nghiệm |
Chuyên viên phòng CN&TS |
1/2 ngày |
|
B4 |
Xem xét hồ sơ, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản thành lập Đoàn đánh giá; trình Lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng CN&TS |
1/2 ngày |
|
B5 |
Xem xét, ký văn bản thành lập Đoàn đánh giá điều kiện cơ sở khảo nghiệm |
Lãnh đạo Chi cục CN, TY&TS |
1/2 ngày |
|
B6 |
Kiểm tra điều kiện cơ sở khảo nghiệm theo quy định |
Đoàn đánh giá |
02 ngày |
|
B7 |
Tổng hợp kết quả kiểm tra; hoàn thiện hồ sơ; dự thảo Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm hoặc văn bản không đạt yêu cầu |
Chuyên viên phòng CN&TS |
01 ngày |
|
B8 |
Xem xét kết quả xử lý hồ sơ; kiểm tra dự thảo Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm hoặc văn bản không đạt yêu cầu; trình Lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng CN&TS |
1/2 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ; trình Lãnh đạo Sở NN&MT |
Lãnh đạo Chi cục CN, TY&TS |
1/2 ngày |
|
B10 |
Xem xét hồ sơ; ký tờ trình trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
1/2 ngày |
|
B11 |
Vào sổ văn bản; phát hành hồ sơ trình UBND tỉnh |
Văn thư Sở NN&MT |
1/2 ngày |
|
B12 |
Xem xét, phê duyệt Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm hoặc văn bản không đạt yêu cầu; chuyển kết quả về cơ quan tham mưu |
Chủ tịch UBND tỉnh |
01 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2. Công nhận kết quả khảo nghiệm |
08 ngày làm việc |
|
|
B13 |
Nhận kết quả và gửi Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm về Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Văn thư Chi cục/Chuyên viên phòng CN&TS |
1/4 ngày |
|
B14 |
Tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm; rà soát báo cáo kết quả khảo nghiệm; hoàn thiện hồ sơ; dự thảo Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm hoặc văn bản không công nhận |
Đoàn đánh giá/Chuyên viên phòng CN&TS |
04 ngày |
|
B15 |
Kiểm tra kết quả đánh giá; xem xét nội dung dự thảo; trình Lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng CN&TS |
1/2 ngày |
|
B16 |
Xem xét hồ sơ; trình Lãnh đạo Sở NN&MT |
Lãnh đạo Chi cục CN, TY&TS |
1/2 ngày |
|
B17 |
Xem xét hồ sơ; ký tờ trình trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
1/2 ngày |
|
B18 |
Vào sổ văn bản; phát hành hồ sơ trình UBND tỉnh |
Văn thư Sở NN&MT |
1/4 ngày |
|
B19 |
Xem xét, ban hành Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm hoặc văn bản không công nhận; chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B20 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thống kê theo dõi |
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
Không tính thời hạn |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
16 ngày làm việc |
|
|
III |
Giai đoạn 3. Sau ban hành Quyết định công nhận kết quả |
|
|
|
B21 |
Thông báo công khai Quyết định công nhận trên Cổng hoặc Trang thông tin điện tử; gửi Quyết định công nhận giống thủy sản/kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản đã khảo nghiệm về Bộ NN&MT |
Chi cục CN, TY&TS/Chuyên viên phòng CN&TS |
Không tính thời hạn vào thời hạn giải quyết TTHC (trong 01 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định) |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh