Quyết định 954/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 954/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 954/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 19 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 278/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 294/TTr-STC ngày 14 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục, nội dung của 05 thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; 02 thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; 18 thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính nội bộ kèm theo).
Trường hợp thủ tục hành chính nội bộ công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế thủ tục hành chính nội bộ số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 16, 17, 18, 19, 20, 21 tại Mục A và số thứ tự 68 tại Mục B thuộc Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số 2827/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Giao Sở Tài chính có trách nhiệm
1. Tổ chức niêm yết, công khai thủ tục hành chính nội bộ tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử của đơn vị; triển khai, quán triệt thực hiện và xử lý hồ sơ theo trình tự, thời gian và nội dung thuộc thẩm quyền giải quyết được giao theo quy định.
2. Triển khai rà soát đảm bảo đạt tỷ lệ 100% thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết, quản lý chuyên ngành của đơn vị được đánh giá, đề xuất đơn giản hóa, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét và kiến nghị các Bộ, ngành Trung ương phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ theo Quyết định 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ.
3. Khẩn trương rà soát, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính nội bộ, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt theo quy định. Đồng thời, thường xuyên đánh giá tái cấu trúc xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính nội bộ trong cơ quan hành chính nhà nước để thực hiện quản trị nội bộ trên môi trường điện tử, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt theo quy định tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025; Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ.
4. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp các Sở, ban ngành và các địa phương, đơn vị liên quan có trách nhiệm nghiên cứu, đề xuất xây dựng, nâng cấp hoàn thiện Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu phục vụ quản trị nội bộ trên môi trường điện tử để tích hợp, kết nối trực tuyến, cập nhật các nội dung, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính nội bộ đã được công bố.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH TỈNH
ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 954/QĐ-UBND ngày 19 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng
Nai)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
|
Stt |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Thẩm quyền giải quyết |
Văn bản quy định |
|
1 |
Quyết định giao tài sản bằng hiện vật cho cơ quan, tổ chức, đơn vị |
Quản lý công sản |
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao tài sản đối với tài sản công là trụ sở làm việc, tài sản gắn liền với đất; - Sở Tài chính quyết định giao tài sản đối với phương tiện vận tải đường bộ, phương tiện vận tải đường thủy và các loại phương tiện vận tải khác; - Các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, phường quyết định giao tài sản cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý. |
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; - Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; - Quyết định số 32/2025/QĐ-CTUBND ngày 03/9/2025 về phân cấp thẩm quyền quản lý, xử lý và khai thác tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai. |
|
2 |
Quyết định khai thác tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị |
Quản lý công sản |
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Cơ quan có tài sản khai thác; Cơ quan, người được phân cấp thẩm quyền; - Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định việc khai thác tài sản công đối với tài sản công thuộc quyền quản lý, sử dụng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý; |
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; - Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; - Quyết định số 32/2025/QĐ-CTUBND ngày 03/9/2025 về phân cấp thẩm quyền quản lý, xử lý và khai thác tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai. |
|
3 |
Quyết định xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị |
Quản lý công sản |
- Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định xử lý tài sản công thuộc quyền quản lý, sử dụng; - Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định xử lý đối với tài sản công là nhà, đất; - Sở Tài chính quyết xử lý đối với các loại phương tiện vận tải; - Các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh quyết định xử lý tài sản công thuộc quyền quản lý, sử dụng; quyết định thu hồi tài sản công đối với tài sản công thuộc quyền quản lý, sử dụng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý; - Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định xử lý tài sản công đối với tài sản công thuộc quyền quản lý, sử dụng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý. |
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; - Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; - Quyết định số 32/2025/QĐ-CTUBND ngày 03/9/2025 về phân cấp thẩm quyền quản lý, xử lý và khai thác tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai. |
|
4 |
Phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất |
Quản lý công sản |
Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 01/01/2025 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ). |
|
5 |
Giao nhà, đất cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương |
Quản lý công sản |
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Ủy ban nhân dân cấp xã, phường. |
Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công). |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Stt |
Mã số TTHC nội bộ |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Thẩm quyền giải quyết |
Văn bản quy định |
|
1 |
6.004993 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản |
Quản lý công sản |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan đã tiếp nhận thông tin về tài sản bị đánh rơi, bỏ quên. |
- Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. - Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh đồng nai |
|
2 |
6.004994 |
Lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản |
Quản lý công sản |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan đã tiếp nhận thông tin về tài sản bị đánh rơi, bỏ quên. |
- Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; - Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh đồng nai. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 954/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 19 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 278/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 294/TTr-STC ngày 14 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục, nội dung của 05 thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; 02 thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; 18 thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính nội bộ kèm theo).
Trường hợp thủ tục hành chính nội bộ công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế thủ tục hành chính nội bộ số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 16, 17, 18, 19, 20, 21 tại Mục A và số thứ tự 68 tại Mục B thuộc Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số 2827/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Giao Sở Tài chính có trách nhiệm
1. Tổ chức niêm yết, công khai thủ tục hành chính nội bộ tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử của đơn vị; triển khai, quán triệt thực hiện và xử lý hồ sơ theo trình tự, thời gian và nội dung thuộc thẩm quyền giải quyết được giao theo quy định.
2. Triển khai rà soát đảm bảo đạt tỷ lệ 100% thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết, quản lý chuyên ngành của đơn vị được đánh giá, đề xuất đơn giản hóa, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét và kiến nghị các Bộ, ngành Trung ương phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ theo Quyết định 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ.
3. Khẩn trương rà soát, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính nội bộ, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt theo quy định. Đồng thời, thường xuyên đánh giá tái cấu trúc xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính nội bộ trong cơ quan hành chính nhà nước để thực hiện quản trị nội bộ trên môi trường điện tử, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt theo quy định tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025; Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ.
4. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp các Sở, ban ngành và các địa phương, đơn vị liên quan có trách nhiệm nghiên cứu, đề xuất xây dựng, nâng cấp hoàn thiện Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu phục vụ quản trị nội bộ trên môi trường điện tử để tích hợp, kết nối trực tuyến, cập nhật các nội dung, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính nội bộ đã được công bố.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH TỈNH
ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 954/QĐ-UBND ngày 19 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng
Nai)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
|
Stt |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Thẩm quyền giải quyết |
Văn bản quy định |
|
1 |
Quyết định giao tài sản bằng hiện vật cho cơ quan, tổ chức, đơn vị |
Quản lý công sản |
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao tài sản đối với tài sản công là trụ sở làm việc, tài sản gắn liền với đất; - Sở Tài chính quyết định giao tài sản đối với phương tiện vận tải đường bộ, phương tiện vận tải đường thủy và các loại phương tiện vận tải khác; - Các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, phường quyết định giao tài sản cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý. |
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; - Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; - Quyết định số 32/2025/QĐ-CTUBND ngày 03/9/2025 về phân cấp thẩm quyền quản lý, xử lý và khai thác tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai. |
|
2 |
Quyết định khai thác tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị |
Quản lý công sản |
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Cơ quan có tài sản khai thác; Cơ quan, người được phân cấp thẩm quyền; - Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định việc khai thác tài sản công đối với tài sản công thuộc quyền quản lý, sử dụng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý; |
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; - Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; - Quyết định số 32/2025/QĐ-CTUBND ngày 03/9/2025 về phân cấp thẩm quyền quản lý, xử lý và khai thác tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai. |
|
3 |
Quyết định xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị |
Quản lý công sản |
- Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định xử lý tài sản công thuộc quyền quản lý, sử dụng; - Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định xử lý đối với tài sản công là nhà, đất; - Sở Tài chính quyết xử lý đối với các loại phương tiện vận tải; - Các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh quyết định xử lý tài sản công thuộc quyền quản lý, sử dụng; quyết định thu hồi tài sản công đối với tài sản công thuộc quyền quản lý, sử dụng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý; - Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định xử lý tài sản công đối với tài sản công thuộc quyền quản lý, sử dụng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý. |
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; - Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; - Quyết định số 32/2025/QĐ-CTUBND ngày 03/9/2025 về phân cấp thẩm quyền quản lý, xử lý và khai thác tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai. |
|
4 |
Phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất |
Quản lý công sản |
Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 01/01/2025 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ). |
|
5 |
Giao nhà, đất cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương |
Quản lý công sản |
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Ủy ban nhân dân cấp xã, phường. |
Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công). |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Stt |
Mã số TTHC nội bộ |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Thẩm quyền giải quyết |
Văn bản quy định |
|
1 |
6.004993 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản |
Quản lý công sản |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan đã tiếp nhận thông tin về tài sản bị đánh rơi, bỏ quên. |
- Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. - Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh đồng nai |
|
2 |
6.004994 |
Lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản |
Quản lý công sản |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan đã tiếp nhận thông tin về tài sản bị đánh rơi, bỏ quên. |
- Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; - Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh đồng nai. |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
|
Stt |
Mã số TTHC nội bộ |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Thẩm quyền giải quyết |
|
1 |
5.002838 |
Quyết định điều chuyển tài sản công |
Quản lý công sản |
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh. |
|
2 |
5.002888 |
Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc |
Quản lý công sản |
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
Hội đồng nhân. dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh. |
|
3 |
5.002889 |
Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công |
Quản lý công sản |
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh. |
|
4 |
5.002890 |
Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước và trường hợp theo quy định tại các điểm a,b,c,d,đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công |
Quản lý công sản |
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh. |
|
5 |
6.004900 |
Quyết định bán tài sản công |
Quản lý công sản |
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
Hội đồng nhân dân các cấp, Người đứng đầu cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công quyết định bán đối với Tài sản công. |
|
6 |
6.004906 |
Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công |
Quản lý công sản |
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
Hội đồng nhân dân các cấp, Người đứng đầu cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công quyết định bán đối với Tài sản công. |
|
7 |
6.004907 |
Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án |
Quản lý công sản |
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Hội đồng nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
|
8 |
6.004908 |
Thống kê, kiểm kê, đánh giá lại, báo cáo tài sản công tại cơ quan nhà nước |
Quản lý công sản |
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
Sở Tài chính |
|
9 |
6.004909 |
Quyết định thanh lý tài sản công |
Quản lý công sản |
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Người đứng đầu cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công. |
|
10 |
6.004910 |
Quyết định tiêu hủy tài sản công |
Quản lý công sản |
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Người đứng đầu cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công. |
|
11 |
6.004911 |
Quyết định xử lý tài sản công trường hợp bị mất, bị hủy hoại |
Quản lý công sản |
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Người đứng đầu cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công. |
|
12 |
6.004912 |
Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết |
Quản lý công sản |
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp quyết định phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của địa phương cho Hội đồng nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân các cấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc người đứng đầu.. |
|
13 |
5.002955 |
Giao nhà, đất quy định tại các khoản 2, khoản 3 Điều 5 Nghị định số 108/2024/NĐ- CP cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương |
Quản lý công sản |
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
Ủy ban nhân dân tỉnh. |
|
14 |
5.002956 |
Giao nhà, đất quy định tại các khoản 5 Điều 5 Nghị định số 108/2024/NĐ- CP cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương |
Quản lý công sản |
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
Ủy ban nhân dân tỉnh. |
|
15 |
6.004418 |
Giao nhà, đất quy định tại các khoản 6 Điều 5 Nghị định số 108/2024/NĐ- CP (trừ nhà, đất đã có Quyết định giao, điều chuyển trực tiếp cho tổ chức quản lý, kinh doanh nhà) cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương |
Quản lý công sản |
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
Ủy ban nhân dân tỉnh. |
|
16 |
6.004421 |
Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư |
Quản lý công sản |
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
|
17 |
6.004422 |
Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công |
Quản lý công sản |
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
|
18 |
6.004427 |
Phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất đối với nhà, đất do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý. |
Quản lý công sản |
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
