Quyết định 95/2026/QĐ-CTUBND quy định Danh mục và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế
| Số hiệu | 95/2026/QĐ-CTUBND |
| Ngày ban hành | 09/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Lê Trí Thanh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 95/2026/QĐ-CTUBND |
Huế, ngày 09 tháng 9 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 197/2025/QH15 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 289/2025/NĐ-CP của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;
Căn cứ Nghị quyết số 18/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định mức chi xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và định mức khoán chi nhiệm vụ xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định danh mục và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Quyết định này quy định Danh mục và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định số 289/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật.
1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ, hoạt động theo chức năng hoặc được giao nhiệm vụ xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Loại văn bản |
Quyết định ban hành mới/thay thế quyết định |
Quyết định sửa đổi, bổ sung từ 02 quyết định trở lên |
Quyết định sửa đổi, bổ sung 01 quyết định |
Quyết định bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ 01 quyết định /các quyết định |
|
Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố |
100 |
100 |
60 |
30 |
|
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
30 |
30 |
18 |
9 |
1. Danh mục và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động xây dựng quyết định ban hành mới hoặc quyết định thay thế quyết định của Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này (sau đây viết tắt là Phụ lục I).
2. Trường hợp xây dựng quyết định để sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thì áp dụng định mức như sau:
a) Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của 02 quyết định trở lên: Bằng định mức tương ứng quy định tại Phụ lục I.
b) Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của 01 quyết định: Bằng 60% định mức tương ứng quy định tại Phụ lục I.
3. Trường hợp xây dựng quyết định bãi bỏ một phần hoặc bãi bỏ toàn bộ quyết định của Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền quyết định thay đổi, tạm dừng hoặc chấm dứt xây dựng quyết định thì nhiệm vụ đã thực hiện theo đúng quy định trước thời điểm quyết định thay đổi, tạm dừng hoặc chấm dứt được thanh toán, quyết toán theo sản phẩm là kết quả nhiệm vụ đã thực hiện hoàn thành, tương ứng định mức chi quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều này.
|
CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 95/2026/QĐ-CTUBND |
Huế, ngày 09 tháng 9 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 197/2025/QH15 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 289/2025/NĐ-CP của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;
Căn cứ Nghị quyết số 18/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định mức chi xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và định mức khoán chi nhiệm vụ xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định danh mục và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Quyết định này quy định Danh mục và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định số 289/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật.
1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ, hoạt động theo chức năng hoặc được giao nhiệm vụ xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Loại văn bản |
Quyết định ban hành mới/thay thế quyết định |
Quyết định sửa đổi, bổ sung từ 02 quyết định trở lên |
Quyết định sửa đổi, bổ sung 01 quyết định |
Quyết định bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ 01 quyết định /các quyết định |
|
Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố |
100 |
100 |
60 |
30 |
|
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
30 |
30 |
18 |
9 |
1. Danh mục và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động xây dựng quyết định ban hành mới hoặc quyết định thay thế quyết định của Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này (sau đây viết tắt là Phụ lục I).
2. Trường hợp xây dựng quyết định để sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thì áp dụng định mức như sau:
a) Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của 02 quyết định trở lên: Bằng định mức tương ứng quy định tại Phụ lục I.
b) Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của 01 quyết định: Bằng 60% định mức tương ứng quy định tại Phụ lục I.
3. Trường hợp xây dựng quyết định bãi bỏ một phần hoặc bãi bỏ toàn bộ quyết định của Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền quyết định thay đổi, tạm dừng hoặc chấm dứt xây dựng quyết định thì nhiệm vụ đã thực hiện theo đúng quy định trước thời điểm quyết định thay đổi, tạm dừng hoặc chấm dứt được thanh toán, quyết toán theo sản phẩm là kết quả nhiệm vụ đã thực hiện hoàn thành, tương ứng định mức chi quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều này.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện
1. Nguồn kinh phí thực hiện do ngân sách nhà nước bảo đảm và được tổng hợp chung vào dự toán ngân sách chi thường xuyên hằng năm của cơ quan, đơn vị.
2. Việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho nhiệm vụ, hoạt động quy định tại Điều 4 Quyết định này thực hiện theo quy định tại Điều 2 và Điều 7 Nghị định số 289/2025/NĐ-CP.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 9 năm 2026.
2. Quy định chuyển tiếp
Các định mức được áp dụng quy định chuyển tiếp tại Điều 30 Nghị định số 289/2025/NĐ-CP của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật. Đối với các nhiệm vụ, hoạt động xây dựng quyết định của Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thanh toán, quyết toán thì được thanh toán, quyết toán kinh phí theo định mức khoán chi quy định tại Quyết định này.
3. Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật và Nghị định số 289/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tư pháp; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố; Giám đốc Công an thành phố; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI
NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN
VÀ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 95/2026/QĐ-CTUBND ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
(ĐVT: Triệu đồng)
|
Stt |
Nhiệm vụ, hoạt động |
Sản phẩm |
Định mức khoán chi |
|
|
Quyết định của UBND thành phố |
Quyết định của Chủ tịch UBND thành phố |
|||
|
I |
Soạn thảo |
|
65 |
19 |
|
1 |
Đề xuất danh mục; đăng ký xây dựng Quyết định |
1,3 |
0,38 |
|
|
1.1 |
Đề xuất danh mục; đăng ký xây dựng Quyết định (cơ quan soạn thảo thực hiện) |
Dự thảo Tờ trình và Danh mục theo Mẫu số 01/Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BTP |
0,8 |
0,28 |
|
1.2 |
Lập, đề xuất Danh mục; góp ý, hoàn thiện dự thảo Tờ trình đăng ký và Danh mục trình UBND/Chủ tịch UBND thành phố quyết định (Sở Tư pháp thực hiện) |
Dự thảo Tờ trình và Danh mục theo Mẫu số 01/Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BTP |
0,5 |
0,1 |
|
2 |
Xây dựng dự thảo Tờ trình |
Dự thảo Tờ trình |
2,1 |
0,6 |
|
3 |
Xây dựng dự thảo Quyết định |
Dự thảo Quyết định |
21 |
6,1 |
|
4 |
Xây dựng Bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo Quyết định |
Bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo Quyết định |
2,1 |
0,6 |
|
5 |
Xây dựng Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự thảo Quyết định đối với trường hợp ban hành văn bản quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 21 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Luật số 87/2025/QH15 |
Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự thảo Quyết định kèm phụ lục rà soát các chủ trương, đường lối của Đảng, văn bản quy phạm pháp luật có liên quan |
2,8 |
Không có nhiệm vụ, hoạt động này |
|
6 |
Đánh giá việc thi hành pháp luật ở địa phương để xác định nội dung phân cấp và biện pháp chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân, phối hợp hoạt động giữa các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân thành phố quy định tại khoản 3 Điều 21 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Luật số 87/2025/QH15 |
Bản đánh giá việc thi hành pháp luật ở địa phương để xác định nội dung phân cấp và biện pháp chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân, phối hợp hoạt động giữa các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân thành phố |
Không có nhiệm vụ, hoạt động này |
0,8 |
|
7 |
Xây dựng bản đánh giá thủ tục hành chính (nếu có) |
Bản đánh giá thủ tục hành chính |
3 |
0,74 |
|
8 |
Xây dựng bản đánh giá việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp (nếu có) |
Bản đánh giá việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp |
2,8 |
0,74 |
|
9 |
Xây dựng bản đánh giá việc ứng dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (nếu có) |
Bản đánh giá việc ứng dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
2,8 |
0,74 |
|
10 |
Lấy ý kiến cơ quan Đảng |
4 |
1,5 |
|
|
10.1 |
Cơ quan Đảng trình xin ý kiến của cơ quan Đảng cấp trên cho ý kiến đối với dự thảo Quyết định |
Tờ trình; Hồ sơ, tài liệu liên quan đến dự thảo Quyết định |
1 |
0,5 |
|
10.2 |
Cơ quan Đảng cho ý kiến đối với dự thảo Quyết định |
Văn bản thông báo/kết luận chủ trương của cơ quan Đảng có thẩm quyền/văn bản cho ý kiến của cơ quan Đảng đối với dự thảo Quyết định |
3 |
1 |
|
11 |
Lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo Quyết định; lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác |
16,8 |
5,6 |
|
|
11.1 |
Lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo Quyết định; lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác |
Văn bản góp ý của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo Quyết định hoặc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác |
0,3 (tối đa không quá tổng mức khoán chi 16.800.000 đồng/quyết định) |
0,1 (tối đa không quá tổng mức khoán chi 5.600.000 đồng/quyết định) |
|
11.2 |
Trường hợp văn bản góp ý có nội dung nhất trí |
Văn bản góp ý của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo Quyết định hoặc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác |
0,15 (tối đa không quá tổng mức khoán chi 16.800.000 đồng/quyết định) |
0,05 (tối đa không quá tổng mức khoán chi 5.600.000 đồng/quyết định) |
|
12 |
Phản biện xã hội của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và các tổ chức chính trị - xã hội |
Văn bản phản biện của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và các tổ chức chính trị - xã hội và tài liệu, hồ sơ có liên quan |
2,1 |
0,6 |
|
13 |
Xây dựng bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý |
Bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý |
1,4 |
0,2 |
|
14 |
Xây dựng bản tổng hợp, tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định |
Bản tổng hợp, tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định |
1,4 |
0,2 |
|
15 |
Báo cáo khả năng cân đối ngân sách địa phương, dự kiến ngân sách chi hàng năm, các nội dung liên quan đến nội dung, mức chi đối với dự thảo Quyết định (Sở Tài chính thực hiện) |
Văn bản |
1,4 |
0,2 |
|
II |
Thẩm định |
20 |
6 |
|
|
1 |
Tổ chức hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định; Ý kiến thẩm định của các Sở: Nội vụ; Tài chính; Khoa học và Công nghệ |
5 |
2,1 |
|
|
1.1 |
Tổ chức hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định |
Giấy mời; Biên bản họp; văn bản cho ý kiến thẩm định của thành viên trong trường hợp không thể tham gia cuộc họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định |
2 |
0,6 |
|
1.2 |
Ý kiến thẩm định của các Sở: Nội vụ; Tài chính; Khoa học và Công nghệ |
3 |
1,5 |
|
|
1.2.1 |
Ý kiến thẩm định của Sở Nội vụ trong trường hợp nội dung dự thảo Quyết định có quy định phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn phân cấp và nguồn nhân lực |
Văn bản |
1 |
0,5 |
|
1.2.2 |
Ý kiến thẩm định của Sở Tài chính trong trường hợp nội dung dự thảo Quyết định có quy định nguồn tài chính |
Văn bản |
1 |
0,5 |
|
1.2.3 |
Ý kiến thẩm định của Sở Khoa học và Công nghệ trong trường hợp nội dung dự thảo Quyết định có quy định ứng dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
Văn bản |
1 |
0,5 |
|
2 |
Xây dựng báo cáo thẩm định |
Báo cáo thẩm định |
15 |
3,9 |
|
III |
Thông qua danh mục; đăng tải; cho ý kiến đối với nội dung quy định thủ tục hành chính; tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; lấy ý kiến thành viên, cơ quan Đảng và ký ban hành quyết định |
15 |
5 |
|
|
1 |
Chủ tịch UBND thành phố thông qua danh mục quy định chi tiết và các nội dung khác được giao hoặc thông qua danh mục đăng ký xây dựng Quyết định |
Văn bản của Chủ tịch UBND thành phố thông qua danh mục; hồ sơ, tài liệu liên quan đến dự thảo Quyết định |
2,4 |
1 |
|
2 |
Thực hiện đăng tải hồ sơ dự thảo Quyết định lên Cổng thông tin điện tử thành phố Huế |
Hồ sơ dự thảo Quyết định được đăng trên Cổng thông tin điện tử thành phố Huế |
0,15 |
0,05 |
|
3 |
Tham gia ý kiến đối với nội dung quy định thủ tục hành chính trong dự thảo Quyết định (cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính thực hiện) |
Văn bản |
0,75 |
0,2 |
|
4 |
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ dự thảo Quyết định |
Báo cáo/Phiếu ý kiến của Văn phòng UBND thành phố đối với hồ sơ dự thảo Quyết định |
1,2 |
0,25 |
|
5 |
Tổ chức lấy ý kiến thành viên UBND, Lãnh đạo UBND thành phố |
Văn bản lấy ý kiến thành viên UBND, Lãnh đạo UBND thành phố; Bản tổng hợp ý kiến thành viên; hồ sơ, tài liệu liên quan đến dự thảo Quyết định |
2,1 |
0,6 |
|
6 |
Thành viên UBND thành phố cho ý kiến đối với dự thảo Quyết định |
Ý kiến qua cabinet hoặc văn bản ý kiến của thành viên UBND thành phố |
0,3 (tối đa không quá tổng mức khoán chi 5.400.000 đồng/quyết định) |
0,1 (tối đa không quá tổng mức khoán chi 1.900.000 đồng/quyết định) |
|
7 |
Hoàn thiện hồ sơ dự thảo, ký ban hành Quyết định |
Quyết định của UBND thành phố; Quyết định của Chủ tịch UBND thành phố; hồ sơ, tài liệu liên quan đến Quyết định |
3 |
1 |
DANH MỤC VÀ ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI NHIỆM
VỤ, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG QUYẾT ĐỊNH BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA UBND
VÀ CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 95/2026/QĐ-CTUBND ngày 09 tháng 9
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
(ĐVT: Triệu đồng)
|
Stt |
Nhiệm vụ, hoạt động |
Sản phẩm |
Định mức khoán chi |
|
|
Quyết định của UBND thành phố |
Quyết định của Chủ tịch UBND thành phố |
|||
|
I |
Soạn thảo |
|
18 |
4,8 |
|
1 |
Đăng ký xây dựng Quyết định |
Dự thảo Tờ trình và Danh mục theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BTP |
0,9 |
0,2 |
|
2 |
Xây dựng dự thảo Tờ trình |
Dự thảo Tờ trình |
0,9 |
0,2 |
|
3 |
Xây dựng dự thảo Quyết định |
Dự thảo Quyết định |
7,2 |
2 |
|
4 |
Xây dựng Bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo Quyết định |
Bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo Quyết định |
0,9 |
0,2 |
|
5 |
Lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo Quyết định; lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác |
Văn bản góp ý của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo Quyết định hoặc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác |
0,1 (tối đa không quá tổng mức khoán chi 5.400.000 đồng/quyết định) |
0,05 (tối đa không quá tổng mức khoán chi 1.600.000 đồng/quyết định) |
|
6 |
Xây dựng bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý |
Bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý |
0,9 |
0,2 |
|
7 |
Xây dựng bản tổng hợp, tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định |
Bản tổng hợp, tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định |
0,9 |
0,2 |
|
8 |
Báo cáo, văn bản khả năng cân đối ngân sách địa phương, dự kiến ngân sách chi hàng năm, các nội dung liên quan đến nội dung, mức chi đối với dự thảo Quyết định (Sở Tài chính thực hiện) |
Văn bản |
0,9 |
0,2 |
|
II |
Thẩm định |
6 |
1,8 |
|
|
1 |
Tổ chức hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định |
Giấy mời; Biên bản họp; văn bản cho ý kiến thẩm định của thành viên trong trường hợp không thể tham gia cuộc họp hội đồng thẩm định hoặc cuộc họp thẩm định |
1,2 |
0,36 |
|
2 |
Xây dựng báo cáo thẩm định |
Báo cáo thẩm định |
4,8 |
1,44 |
|
III |
Thông qua danh mục; đăng tải; tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; lấy ý kiến thành viên, cơ quan Đảng và ký ban hành quyết định |
6 |
2,4 |
|
|
1 |
Chủ tịch UBND thành phố thông qua Danh mục đăng ký xây dựng Quyết định |
Văn bản của Chủ tịch UBND thành phố thông qua danh mục; hồ sơ, tài liệu liên quan đến dự thảo Quyết định |
1 |
0,4 |
|
2 |
Thực hiện đăng tải hồ sơ dự thảo Quyết định lên Cổng thông tin điện tử thành phố Huế |
Hồ sơ dự thảo Quyết định được đăng trên Cổng thông tin điện tử thành phố Huế |
0,1 |
0,05 |
|
3 |
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ dự thảo Quyết định |
Báo cáo/Phiếu ý kiến của Văn phòng UBND thành phố đối với hồ sơ dự thảo Quyết định |
0,5 |
0,2 |
|
4 |
Tổ chức lấy ý kiến thành viên UBND, Lãnh đạo UBND thành phố |
Văn bản lấy ý kiến thành viên UBND, Lãnh đạo UBND thành phố; Bản tổng hợp ý kiến thành viên; hồ sơ, tài liệu liên quan đến dự thảo Quyết định |
1 |
0,3 |
|
5 |
Thành viên UBND thành phố cho ý kiến đối với dự thảo Quyết định |
Ý kiến qua cabinet hoặc văn bản ý kiến của thành viên UBND thành phố |
0,1 (tối đa không quá tổng mức khoán chi 1.900.000 đồng/quyết định) |
0,05 (tối đa không quá tổng mức khoán chi 950.000 đồng/quyết định) |
|
6 |
Hoàn thiện hồ sơ dự thảo, ký ban hành Quyết định |
Quyết định của UBND thành phố; Quyết định của Chủ tịch UBND thành phố; hồ sơ, tài liệu liên quan đến Quyết định |
1,5 |
0,5 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh