Quyết định 9469/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phân cấp mới; sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 9469/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 9469/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 02 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC); Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát TTHC; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 3477/TTr-SVHTTDL ngày 22/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC cấp tỉnh được phân cấp mới, 05 TTHC cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh (kèm theo 66 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027.
Các TTHC tương ứng đã công bố tại Quyết định số 4915/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của UBND tỉnh, Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh, Quyết định số 8173/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC PHÂN CẤP MỚI;
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TÂY NINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 9469/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tây Ninh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 07 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan giải quyết TTHC |
TTHC thực hiện phi địa giới hành chính |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
|||||||||
|
I |
LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH: 01 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam |
1.011452 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
UBND tỉnh |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
II |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ: 01 TTHC |
||||||||||
|
2 |
Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình |
1.004104 |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
UBND tỉnh |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
I |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 02 TTHC |
||||||||||
|
3 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
2.001594 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
UBND tỉnh |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
4 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
2.001584 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
UBND tỉnh |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
II |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 01 TTHC |
||||||||||
|
5 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin |
1.009386 |
13,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Quyết định số 1719/QĐ-UBND ngày 4/8/2025 về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện các thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Thông tin, Báo chí, Xuất bản từ ngày 01/8/2025 đến 31/7/2027) - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
III |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA: 01 TTHC |
||||||||||
|
6 |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu |
1.003560 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
1. Mức thu phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau: a) Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa: - Đối với bản ghi âm: 140.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 100.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). - Đối với bản ghi hình: 200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 140.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). b) Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác: - Đối với bản ghi âm: + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình; + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 34.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 4.670.000 đồng/chương trình. - Đối với bản ghi hình: + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình; + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 6.000.000 đồng/chương trình. 2. Chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác sau khi thẩm định không đủ điều kiện nhập khẩu thì không được hoàn trả số phí thẩm định đã nộp. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
IV |
LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM: 01 TTHC |
||||||||||
|
7 |
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh |
2.001496 |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
1. Đối với tác phẩm mỹ thuật + Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 300.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm số 49: 270.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 50 trở đi: 240.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định, tối đa không quá 15.000.000 đồng 2. Đối với tác phẩm nhiếp ảnh: + Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 100.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm số 49: 90.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 50 trở đi: 80.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 9469/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 02 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC); Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát TTHC; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 3477/TTr-SVHTTDL ngày 22/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC cấp tỉnh được phân cấp mới, 05 TTHC cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh (kèm theo 66 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027.
Các TTHC tương ứng đã công bố tại Quyết định số 4915/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của UBND tỉnh, Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh, Quyết định số 8173/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC PHÂN CẤP MỚI;
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TÂY NINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 9469/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tây Ninh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 07 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan giải quyết TTHC |
TTHC thực hiện phi địa giới hành chính |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
|||||||||
|
I |
LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH: 01 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam |
1.011452 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
UBND tỉnh |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
II |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ: 01 TTHC |
||||||||||
|
2 |
Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình |
1.004104 |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
UBND tỉnh |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
I |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 02 TTHC |
||||||||||
|
3 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
2.001594 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
UBND tỉnh |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
4 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
2.001584 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
UBND tỉnh |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
II |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 01 TTHC |
||||||||||
|
5 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin |
1.009386 |
13,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Quyết định số 1719/QĐ-UBND ngày 4/8/2025 về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện các thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Thông tin, Báo chí, Xuất bản từ ngày 01/8/2025 đến 31/7/2027) - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
III |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA: 01 TTHC |
||||||||||
|
6 |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu |
1.003560 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
1. Mức thu phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau: a) Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa: - Đối với bản ghi âm: 140.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 100.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). - Đối với bản ghi hình: 200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 140.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). b) Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác: - Đối với bản ghi âm: + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình; + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 34.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 4.670.000 đồng/chương trình. - Đối với bản ghi hình: + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình; + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 6.000.000 đồng/chương trình. 2. Chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác sau khi thẩm định không đủ điều kiện nhập khẩu thì không được hoàn trả số phí thẩm định đã nộp. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
IV |
LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM: 01 TTHC |
||||||||||
|
7 |
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh |
2.001496 |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
1. Đối với tác phẩm mỹ thuật + Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 300.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm số 49: 270.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 50 trở đi: 240.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định, tối đa không quá 15.000.000 đồng 2. Đối với tác phẩm nhiếp ảnh: + Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 100.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm số 49: 90.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 50 trở đi: 80.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
