Quyết định 93/QĐ-UBND năm 2026 công bố danh mục Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh hết hiệu lực toàn bộ và một phần năm 2025
| Số hiệu | 93/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Phạm Văn Thịnh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 93/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 28 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO HĐND, UBND, CHỦ TỊCH UBND TỈNH BAN HÀNH HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ VÀ MỘT PHẦN NĂM 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 11/TTr-STP ngày 19/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND, Chủ tịch UBND tỉnh ban hành hết hiệu lực thi hành toàn bộ và một phần năm 2025 (ban hành kèm theo Quyết định này).
Giao Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai Quyết định này và Danh mục kèm theo trên Cổng thông tin điện tử và Công báo tỉnh Bắc Ninh.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
VĂN
BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ VÀ MỘT PHẦN NĂM 2025
(kèm theo Quyết định số 93/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
A. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2025
|
STT |
Tên loại văn bản; cơ quan ban hành |
Số, kí hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
Nghị quyết (94 văn bản) |
|||||
|
1. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
231/2019/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 |
Về việc Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Về việc Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước |
01/01/2025 |
|
2. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
08/2021/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 |
Về việc Quy định tạm thời giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/01/2025 |
|
|
3. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
16/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 |
Về việc Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/01/2025 |
|
|
4. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
23/2024/NQ-HĐND ngày 06/5/2024 |
Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 114/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND ngày 06 tháng 5 năm 2024 của HĐND tỉnh Bắc Giang quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/01/2025 |
|
5. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
59/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 |
quy định hỗ trợ điều dưỡng phục hồi sức khỏe tập trung cho người có công với cách mạng và thân nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 112/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Bắc Giang Quy định hỗ trợ chế độ điều dưỡng phục hồi sức khỏe; hỗ trợ phục vụ công tác điều dưỡng, đón tiếp người có công với cách mạng và thân nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/01/2025 |
|
6. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
11/2016/NQ-HĐND ngày 05/7/2016 |
Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND ngày 03/4/2025 của HĐND tỉnh Bắc Giang Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa; nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ, việc sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
15/4/2025 |
|
7. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
115/2014/NQ- HĐND17 ngày 24/4/2014 |
Về việc ban hành quy định về một số chế độ, chính sách hỗ trợ đào tạo phát triển kỹ thuật chuyên môn trong ngành y tế tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
8. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
129/2014/NQ- HĐND17 ngày 24/4/2014 |
Về việc quy định chế độ hỗ trợ đào tạo và sử dụng lao động đối với các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
||
|
9. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
144/2014/NQ-HĐND ngày 10/7/2014 |
Về việc Quy định danh mục tiêu chuẩn, định mức trang bị cho Công an xã, thị trấn tỉnh Bắc Ninh |
||
|
10. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
41/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Về việc Quy định đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
||
|
11. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
225/2016/NQ- HĐND17 ngày 14/4/2016 |
Về việc quy định mức hỗ trợ các sáng lập viên Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
||
|
12. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
59/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 |
Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh |
||
|
13. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
79/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Về việc Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước |
||
|
14. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
80/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 |
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
||
|
15. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
02/2021/NQ-HĐND ngày 12/4/2021 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 80/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
||
|
16. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
154/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
Về việc Quy định mức hỗ trợ xây dựng nhà ở đối với người có công và hộ nghèo khó khăn về nhà ở trên địa bàn tỉnh |
||
|
17. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
173/2019/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 |
Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh |
||
|
18. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
01/2020/NQ-HĐND ngày 04/6/2020 |
Về việc giao quyền quyết định chủ trương đầu tư đối với toàn bộ dự án đầu tư công nhóm C thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
||
|
19. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
07/2021/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 |
Về việc Quy định định mức hỗ trợ chữ ký số công cộng và nhận kết quả đăng ký kinh doanh qua dịch vụ bưu chính đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021-2025 |
||
|
20. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
04/2022/NQ-HĐND ngày 30/3/2022 |
Về việc quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
||
|
21. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
11/2024/NQ-HĐND ngày 22/10/2024 |
Về việc thông qua tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động, bảo đảm chế độ chính sách đối với Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
||
|
22. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
47/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 |
Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 60/2025/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ Nghị quyết số 47/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và Nghị quyết số 116/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 47/2024/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Bắc Giang |
01/7/2025 |
|
23. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
116/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 47/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
||
|
24. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
22/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 |
Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng, bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
25. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
30/2024/NQ-HĐND ngày 06/6/2024 |
Quy định một số nội dung liên quan đến Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/7/2025 |
|
|
26. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
16/2020/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 |
Quy định mức hỗ trợ đối với người nghiện ma túy tự nguyện cai nghiện tại cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
27. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
15/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 |
Quy định mức chi cho bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước và các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng, bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nội vụ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
28. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
11/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của HĐND tỉnh Quy định mức chi cho bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước và các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh |
01/7/2025 |
|
|
29. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
13/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 |
Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh |
01/7/2025 |
|
|
30. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
47/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 |
Quy định chế độ trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma túy trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh |
01/7/2025 |
|
|
31. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
04/2020/NQ-HĐND ngày 04/6/2020 |
Quy định chính sách đặc thù về chế độ điều dưỡng phục hồi sức khỏe đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh |
01/7/2025 |
|
|
32. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
157/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 |
Quy định một số khoản chỉ có tính chất đặc thủ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật cho người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng, bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực tư pháp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
33. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
227/2016/NQ-HĐND ngày 14/4/2016 |
Quy định cụ thể một số mức chỉ thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh |
01/7/2025 |
|
|
34. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
34/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 |
Quy định nội dung, mức chỉ cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh |
01/7/2025 |
|
|
35. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
104/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số khoản thuộc Điều 2 Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chỉ cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh |
01/7/2025 |
|
|
36. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
21/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 |
Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản; một số nội dung và mức chỉ hỗ trợ công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh |
01/7/2025 |
|
|
37. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
40/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Quy định chi tiết điểm a, khoản 5, Điều 11, Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Về việc áp dụng và bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập |
14/7/2025 |
|
38. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
14/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 |
Quy định nội dung, mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng, bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực khoa học và công nghệ do HĐND tỉnh Bắc Giang và HĐND tỉnh Bắc Ninh (cũ) ban hành trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
39. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
71/2023/NQ-HĐND ngày 13/12/2023 |
Quy định về định mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
40. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
66/2024/NQ-HĐND ngày 06/6/2024 |
Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; mua sắm hàng hóa, dịch vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
41. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
60/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 |
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cận nghèo, người thuộc gia đình làm nông, lâm nghiệp có mức sống trung bình và bảo hiểm xã hội tự nguyện từ nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng và bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực y tế, bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập |
14/7/2025 |
|
42. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
04/2021/NQ-HĐND ngày 29/3/2021 |
Quy định việc hỗ trợ kinh phí mua và tổ chức tiêm vắc xin phòng COVID-19 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
43. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
16/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 |
Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 cho các đối tượng không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
44. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
44/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 |
Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án dược liệu quý thuộc chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2025 |
14/7/2025 |
|
|
45. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
79/2023/NQ-HĐND ngày 13/12/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Về việc áp dụng, bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực văn hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập |
14/7/2025 |
|
46. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
17/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 |
Quy định chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
47. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
68/2023/NQ-HĐND ngày 13/12/2023 |
Quy định nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng, bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật lĩnh vực nông nghiệp và môi trường do HĐND tỉnh Bắc Giang và HĐND tỉnh Bắc Ninh (cũ) ban hành trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
48. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
42/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Quy định mức hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn các xã miền núi và xã, thôn đặc biệt khó khăn thuộc 04 huyện Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam, Yên Thế, tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
49. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
17/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 |
Ban hành Quy định hỗ trợ phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn huyện Gia Bình, Lương Tài đến năm 2030 |
14/7/2025 |
|
|
50. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
04/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng, bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài chính do HĐND tỉnh Bắc Giang và HĐND tỉnh Bắc Ninh (cũ) ban hành trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
51. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
08/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Quy định nội dung và mức chi các cuộc điều tra thống kê do ngân sách tỉnh Bắc Giang bảo đảm |
14/7/2025 |
|
|
52. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
33/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 |
Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bản tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
53. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
15/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 |
Quy định một số nội dung, mức chi tiếp khách nước ngoài và khách trong nước làm việc tại tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
54. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
36/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 |
Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư cho các huyện thành phố giai đoạn 2021-2025 |
14/7/2025 |
|
|
55. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
01/2023/NQ-HĐND ngày 05/4/2023 |
Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
56. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
105/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 |
Quy định chế đỗ miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
57. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
08/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 |
Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
58. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
38/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 |
Giao UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công nhóm C trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
59. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
13/2024/NQ-HĐND ngày 06/5/2024 |
Về phân cấp cho HĐND cấp huyện quyết định danh mục dự án đầu tư công, điều chỉnh danh mục dự án đầu tư công trung hạn và hằng năm trong giai đoạn 5 năm của các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
60. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
01/2021/NQ-HĐND ngày 29/3/2021 |
Ban hành Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
61. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
09/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 |
Về việc Quy định một số nội dung phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
|
62. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
10/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 |
Về việc Quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
|
63. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
17/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết HĐND tỉnh về quy định thu phí, lệ phí nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến |
14/7/2025 |
|
|
64. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
174/2019/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 |
Về việc Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
|
65. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
57/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 |
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh |
14/7/2025 |
|
|
66. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
119/2014/NQ-HĐND ngày 24/4/2014 |
Về việc quy định mức thu phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh |
14/7/2025 |
|
|
67. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
60/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 |
Về việc ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh |
14/7/2025 |
|
|
68. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
13/2022/NQ- HDND ngày 09/12/2022 |
Quy định mức thu, miền, giảm lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
|
69. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
13/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đăng ký biện pháp bảo đạm phí cung cấp thông tin về biện pháp bạo dâm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
|
70. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
04/2023/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: phí thẩm định cáp, cấp lại, cấp điều chính giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
|
71. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
179/2015/NQ- HDND ngày 24/4/2015 |
Hỗ trợ kinh phí cho các cơ quan Tòa án nhân dân tỉnh, Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh và Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
|
72. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
11/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 |
Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
|
73. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
07/2024/NQ-HĐND ngày 27/9/2024 |
Ban hành Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
|
74. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
155/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
Về việc quy định mức chỉ công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
|
75. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
05/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 |
Về việc hỗ trợ thực hiện Chương trình “Sữa học đường” trong các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục tiểu học trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2020- 2025 |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/8/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Quy định hỗ trợ sữa trong các cơ sở giáo dục có trẻ em mầm non và học sinh tiểu học trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2025-2030 |
11/8/2025 |
|
76. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
40/2023/NQ- HDND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
Quy định mức thu học phí và mức thu, cơ chế quản lý sử dụng các khoản thu dịch vụ phục vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục từ năm học 2023 - 2024 và các năm học tiếp theo tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND ngày 10/10/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Quy định mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục; mức học phí giáo dục mầm non, phổ thông công lập; danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, từ năm học 2025 - 2026 |
20/10/2025 |
|
77. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
22/2024/NQ- HDND ngày 1/7/2024 |
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang quy định mức thu học phí và mức thu, cơ chê quản lý sử dụng các khoản thu dịch vụ phục vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục từ năm học 2023 - 2024 và các năm học tiếp theo tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
20/10/2025 |
|
|
78. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
02/2023/NQ- HDND ngày 12/4/2023 |
Quy định mức học phí và hỗ trợ kinh phí đóng học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025 - 2026 thuộc tỉnh Bắc Ninh quản lý |
|
20/10/2025 |
|
79. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
92/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 |
Quy định tiêu chí để quyết định danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND ngày 10/10/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Quy định tiêu chí để quyết định danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
22/10/2025 |
|
80. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
171/2019/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 |
Quy định mức hỗ trợ và một số chế độ hỗ trợ các cuộc điều tra thống kê do ngành thống kê địa phương đảm bảo, trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày 10/10/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Quy định nội dung và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương đảm bảo, trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/11/2025 |
|
81. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
06/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 |
Về việc ban hành quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến nông từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND ngày 10/10/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định nội dung chi và mức chỉ hỗ trợ hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/11/2025 |
|
82. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
45/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 |
Ban hành quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021- 2025 |
01/11/2025 |
|
|
83. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
58/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 |
Về việc Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 10/10/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/11/2025 |
|
84. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
83/2023/NQ-HĐND ngày 13/12/2023 |
Quy định mức hỗ trợ đối với Hội thẩm Tòa án nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện tham gia nghiên cứu hồ sơ, xét xử các vụ án trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2024 -2026 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 12/11/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ Nghị quyết số 83/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức hỗ trợ đối với Hội thẩm Tòa án nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện tham gia nghiên cứu hồ sơ, xét xử các vụ án trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2024 -2026 |
12/11/2025 |
|
85. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
28/2018/NQ-HĐND ngày 7/12/2018 |
Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 12/11/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ Nghị quyết số 28/2018/NQ-HĐND ngày 7/12/2018 của HĐND tỉnh Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Bắc Gian |
12/11/2025 |
|
86. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
130/2014/NQ- HĐND17 ngày 24/4/2014 |
Về việc ban hành quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động tại tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 71/2025/NQ-HĐND ngày 12/11/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Phân cấp quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
22/11/2025 |
|
87. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
17/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 |
Quy định nội dung, mức chi phục vụ các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 72/2025/NQ-HĐND ngày 12/11/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Quy định nội dung, mức chi phục vụ các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
22/11/2025 |
|
88. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
15/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 |
Quy định nội dung chi, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
22/11/2025 |
|
|
89. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
02/2020/NQ-HĐND ngày 04/6/2020 |
Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí và mức thu tiền để quản lý, khai thác, sử dụng bể bơi trong các trường phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 73/2025/NQ-HĐND ngày 12/11/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí quản lý, khai thác và sử dụng bể bơi trong các trường công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
22/11/2025 |
|
90. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
71/2024/NQ-HĐND ngày 08/10/2024 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn, phát huy tiếng dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2024- 2030 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 75/2025/NQ-HĐND ngày 12/11/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn, phát huy tiếng dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2025-2030 |
22/11/2025 |
|
91. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
02/2025/NQ-HĐND ngày 03/3/2025 |
Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 58/2025/NQ-HĐND ngày 12/11/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/12/2025 |
|
92. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
02/2024/NQ-HĐND ngày 02/4/2024 |
V/v ban hành các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66/2025/NQ-HĐND ngày 12/11/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/12/2025 |
|
93. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
13/2020/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 |
Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021-2025 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026-2030 |
10/12/2025 |
|
94. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
46/2017/NĐ- HĐND18 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh về việc |
V/v Quy định một số mức chỉ đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 91/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Quy định một số mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Bắc Ninh |
20/12/2025 |
|
Quyết định ( 339 văn bản) |
|||||
|
1. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
274/2016/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 |
Ban hành Quy định miễn, giảm tiền thuê đất đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp tại đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của UBND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
01/01/2025 |
|
2. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
26/2019/QĐ-UBND ngày 29/11/2019 |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 274/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định miễn, giảm tiền thuê đất đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp tại đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/01/2025 |
|
|
3. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
03/2022/QĐ-UBND ngày 08/4/2022 |
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, khu phố trên bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 23/12/2024 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
05/01/2025 |
|
4. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
3/2021/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 |
Quy định mức hỗ trợ khoán quản lý bảo vệ rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng tự nhiên không trồng bổ sung trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ Quyết định số 3/2021/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức hỗ trợ khoán quản lý bảo vệ rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng tự nhiên không trồng bổ sung trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
10/01/2025 |
|
5. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
02/2024/QĐ-UBND ngày 10/01/2024 |
Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng nhiên liệu diesel trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/01/2025 |
|
6. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
19/2021/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
Về việc Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, đảm bảo an toàn thông tin và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
13/01/2025 |
|
7. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
113/2015/QĐ-UBND ngày 01/4/2015 |
Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao |
Bị thay thế bởi Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
15/01/2025 |
|
8. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
57/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 |
ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 03/01/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
15/01/2025 |
|
9. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
29/2022/QĐ-UBND ngày 30/8/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Bắc Giang |
15/01/2025 |
|
|
10. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
30/2021/QĐ-UBND ngày 15/7/2021 |
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý và trình tự thực hiện đầu tư dự án khu đô thị, khu dân cư không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
01/02/2025 |
|
11. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
4/2022/QĐ-UBND ngày 04/3/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý và trình tự thực hiện đầu tư dự án khu đô thị, khu dân cư không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 15/7/2021 của UBND tỉnh |
01/02/2025 |
|
|
12. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
11/2023/QĐ-UBND ngày 12/4/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 15/7/2021 và Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 04/3/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý và trình tự thực hiện đầu tư dự án khu đô thị, khu dân cư không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 15/7/2021 của UBND tỉnh |
01/02/2025 |
|
|
13. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
35/2021/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 |
Ban hành Quy định một số nội dung về đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. |
01/02/2025 |
|
|
14. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
58/2022/QĐ-UBND ngày 29/12/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
01/02/2025 |
|
|
15. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
36/2023/QĐ-UBND ngày 30/10/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất công thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và điểm b khoản 1 Điều 3 của Quy định một số nội dung về đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
|
01/02/2025 |
|
16. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
31/2022/QĐ-UBND ngày 05/9/2022 |
Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm công chức lãnh đạo, quản lý và viên chức quản lý trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định điều kiện về thành tích, kết quả, sản phẩm đối với chức vụ, chức danh dự kiến bổ nhiệm công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính nhà nước và tiêu chuẩn chức danh viên chức quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/02/2025 |
|
17. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
09/2022/QĐ-UBND ngày 25/07/2022 |
Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức nhà nước; cán bộ, công chức cấp xã tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý công tác tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/02/2025 |
|
18. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
20/2023/QĐ-UBND ngày 05/10/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức nhà nước; cán bộ, công chức cấp xã tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành |
01/02/2025 |
|
|
19. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
82/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động xuất cảnh, nhập cảnh của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy chế quản lý hoạt động xuất cảnh, nhập cảnh của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
10/02/2025 |
|
20. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
06/2023/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 |
Giao số lượng và bố trí cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 13/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2023 của UBND tỉnh Giao số lượng và bố trí cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
13/02/2025 |
|
21. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
39/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 |
Về việc Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 13/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc ban hành Quy định về phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
25/02/2025 |
|
22. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
42/2022/QĐ-UBND ngày 19/10/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang; |
Bị thay thế bởi Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
23. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
09/2022/QĐ-UBND ngày 06/5/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Ngoại vụ tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
|
24. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
14/2022/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
25. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
37/2022/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
|
26. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
23/2022/QĐ-UBND ngày 27/7/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
27. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
15/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
|
28. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
01/2022/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Dân tộc tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
29. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
23/2023/QĐ-UBND ngày 07/8/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
30. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
02/2022/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
31. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
26/2022/QĐ-UBND ngày 03/8/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
32. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
31/2021/QĐ-UBND ngày 30/7/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
33. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
49/2022/QĐ-UBND ngày 30/11/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
|
34. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
64/2021/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
35. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
9/2023/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
|
36. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
13/2021/QĐ-UBND ngày 30/4/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
37. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
68/2021/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 |
ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
38. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
06/2022/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 |
ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
|
39. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
29/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của một số cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của một số cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
40. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
50/2022/QĐ-UBND ngày 30/11/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
41. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
30/2023/QĐ-UBND ngày 19/9/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
|
42. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
12/2021/QĐ-UBND ngày 20/7/2021 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; xây dựng, quản lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; thống kê, kiểm kê đất đai; đăng ký biện pháp bảo đảm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp trong việc tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/3/2025 |
|
43. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
27/2018/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện quy định trình tự, thủ tục đối với các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện quy định trình tự, thủ tục đối với các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
03/3/2025 |
|
44. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
16/2023/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 |
Ban hành định mức tạm thời hỗ trợ phát triển chăn nuôi ngoài khu dân cư, xây dựng kho lạnh, khu giết mổ tập trung theo Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của UBND tỉnh ban hành định mức tạm thời hỗ trợ phát triển chăn nuôi ngoài khu dân cư, xây dựng kho lạnh, khu giết mổ tập trung theo Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND |
25/3/2025 |
|
45. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
35/2015/QĐ-UBND ngày 29/9/2015 |
Về việc ban hành quy định mức nộp khoản tiền để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc quy định mức nộp khoản tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/4/2025 |
|
46. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
12/2022/QĐ-UBND ngày 23/08/2022 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
01/4/2025 |
|
47. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
41/2020/QĐ-UBND ngày 04/12/2020 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/4/2025 |
|
48. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
36/2015/QĐ-UBND ngày 17/11/2015 |
Về việc ban hành quy định thu, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí tài nguyên và môi trường thực hiện trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc bãi bỏ Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 17/11/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định thu, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí tài nguyên và môi trường thực hiện trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
04/4/2025 |
|
49. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
17/2022/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
06/4/2025 |
|
50. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
414/2013/QĐ-UBND ngày 11/11/2013 |
Về việc Quy định về quản lý và phát triển chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định phân cấp quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
06/4/2025 |
|
51. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
24/2023/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 |
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao cấp xã; Nhà văn hóa - Khu thể thao thôn, làng, khu phố trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao cấp xã; Nhà văn hóa - Khu thể thao thôn, làng, khu phố trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
07/4/2025 |
|
52. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
20/2022/QĐ-UBND ngày 18/7/2022 |
ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất ở có thu tiền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
21/4/2025 |
|
53. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
03/2023/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất ở có thu tiền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉnh Bắc Giang |
21/4/2025 |
|
|
54. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
339/2014/QĐ-UBND ngày 05/8/2014 |
Về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
25/4/2025 |
|
55. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
11/2020/QĐ-UBND ngày 29/5/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 339/2014/QĐ-UBND ngày 05/8/2014 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
25/4/2025 |
|
|
56. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
781/2014/QĐ-UBND ngày 19/11/2014 |
Ban hành Quy chế xét tặng giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 19/4/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang |
01/5/2025 |
|
57. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
06/2019/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xét tặng giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 781/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
01/5/2025 |
|
|
58. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
21/2019/QĐ-UBND ngày 10/9/2019 |
Ban hành Quy chế phối hợp nhân rộng kết quả đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 19/4/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
01/5/2025 |
|
59. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
40/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 |
Ban hành Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang |
01/5/2025 |
|
|
60. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
08/2024/QĐ-UBND ngày 27/3/2024 |
Quy định về quân lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh |
05/5/2025 |
|
61. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
26/2016/QĐ-UBND ngày 03/6/2016 |
Về việc ban hành Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2016 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
05/5/2025 |
|
62. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
747/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 |
Ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn nông thôn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ Quyết định số 747/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn nông thôn tỉnh Bắc Giang |
10/5/2025 |
|
63. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
35/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 |
Về việc ban hành quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/5/2025 |
|
64. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
28/2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 |
Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn và quy trình đánh giá các Sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trong sạch vững mạnh. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn và quy trình đánh giá các Sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trong sạch vũng mạnh |
21/5/2025 |
|
65. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
18/2021/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 14/5/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh |
24/5/2025 |
|
66. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
28/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 của UBND tỉnh; số |
24/5/2025 |
|
|
67. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
34/2024/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh |
24/5/2025 |
|
|
68. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
13/2022/QĐ-UBND ngày 23/8/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 16/5/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh |
26/5/2025 |
|
69. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
19/2022/QĐ-UBND ngày 04/11/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Ninh. |
26/5/2025 |
|
|
70. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
08/2023/QĐ-UBND ngày 07/4/2023 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 16/5/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh |
31/5/2025 |
|
71. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
21/2022/QĐ-UBND ngày 04/11/2022 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh |
31/5/2025 |
|
|
72. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
21/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 20/5/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh |
01/6/2025 |
|
73. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
07/2023/QĐ-UBND ngày 07/4/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
01/6/2025 |
|
74. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
38/2024/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý An toàn thực phẩm tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
01/6/2025 |
|
75. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
29/2021/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 |
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
10/6/2025 |
|
76. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
19/2022/QĐ-UBND ngày 09/7/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang |
10/6/2025 |
|
|
77. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
4/2023/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2021 của UBND tỉnh Bắc Giang |
10/6/2025 |
|
|
78. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
10/2022/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 |
Về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công Thương Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày 30/5/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Bắc Ninh |
12/6/2025 |
|
79. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
44/2024/QĐ-UBND ngày 29/11/2024 |
Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương ban hành kèm theo Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 của UBND tỉnh Bắc Ninh |
12/6/2025 |
|
|
80. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
51/2021/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 |
Ban hành Quy định một số nội dung về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án nhà ở xã hội không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
21/6/2025 |
|
81. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
18/2023/QĐ-UBND ngày 03/7/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án nhà ở xã hội không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
21/6/2025 |
|
|
82. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
02/2022/QĐ-UBND ngày 11/3/2022 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Ninh |
24/6/2025 |
|
83. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
20/2022/QĐ-UBND ngày 04/11/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh ề việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
24/6/2025 |
|
84. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
07/2022/QĐ-UBND ngày 18/5/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
24/6/2025 |
|
|
85. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
03/2024/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư ban hành kèm theo Quyết định số 20/2022/QĐUBND ngày 04/11/2022 của UBND tỉnh Bắc Ninh |
24/6/2025 |
|
|
86. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
33/2017/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng các ứng dụng công nghệ thông tin dùng chung trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
87. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
06/2022/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
88. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
03/2016/QĐ-UBND ngày 22/02/2016 |
Về việc hỗ trợ kinh phí đối với công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
89. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
544/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 |
Về việc Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
90. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
545/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 |
Về việc Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh; |
30/6/2025 |
|
|
91. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
277/2014/QĐ-UBND ngày 26/6/2014 |
Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề cho lao động tham gia xuất khẩu lao động |
30/6/2025 |
|
|
92. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
286/2014/QĐ-UBND ngày 26/6/2014 |
Về việc quy định chế độ hỗ trợ đào tạo và sử dụng lao động đối với các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
93. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
18/2017/QĐ-UBND ngày 03/8/2017 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong tuyển dụng và quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
94. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
41/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 |
Về việc ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
95. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
22/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016 |
Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ các sáng lập viên Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
96. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
02/2015/QĐ-UBND ngày 26/02/2015 |
Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
97. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
27/2017/QĐ-UBND ngày 24/8/2017 |
Ban hành Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
98. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
16/2018/QĐ-UBND ngày 05/7/2018 |
Về việc sửa đổi một số điều của Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 24/8/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
99. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
08/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 |
Về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật tạm thời mô hình khuyến nông ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
100. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
08/2017/QĐ-UBND ngày 04/5/2017 |
Về việc ban hành Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, đơn vị, địa phương về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
101. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
02/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 |
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BT trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
102. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
278/2014/QĐ-UBND ngày 26/06/2014 |
Về việc quy định chi tiết một số chế độ, chính sách đào tạo phát triển kỹ thuật chuyên môn trong ngành y tế Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
103. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
21/2018/QĐ-UBND ngày 06/8/2018 |
Về việc quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
104. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
38/2015/QĐ-UBND ngày 03/12/2015 |
Về việc ban hành Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
105. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
01/2016/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
106. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
32/2017/QĐ-UBND ngày 04/10/2017 |
Ban hành Quy định về thi công công trình trên đường bộ đang khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
107. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
06/2019/QĐ-UBND ngày 10/5/2019 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên các tuyến đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
108. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
05/2021/QĐ-UBND ngày 17/01/2021 |
Về việc Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
109. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
11/2024/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 |
Về Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
110. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
35/2025/QĐ-UBND ngày 16/5/2025 |
Về Quy định phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi, chứng chỉ hành nghề và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I |
30/6/2025 |
|
|
111. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
25/2019/QĐ UBND ngày 30/10/2019 |
Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
112. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
20/2015/QĐ UBND ngày 28/5/2015 |
Về việc quy định mức trần thù lao công chứng áp dụng đối với các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
113. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
17/2016/QĐ UBND ngày 12/04/2016 |
Ban hành Quy định mức trần chi phí chứng thực và mức trần thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
114. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
362/2014/QĐ-UBND ngày 19/8/2014 |
Về việc quy định danh mục tiêu chuẩn, định mức trang bị cho Công an xã, thị trấn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
115. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
20/2021/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 |
Quy định về an toàn phòng cháy chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ và nhà ở kết hợp kinh doanh, sản xuất trên địa bàn tỉnh |
30/6/2025 |
|
|
116. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
191/2013/QĐ-UBND ngày 21/5/2013 |
Quy định chế độ giải thưởng, khen thưởng tại Hội thi hát Dân ca Quan họ Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
117. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
29/2015/QĐ-UBND ngày 18/8/2015 |
Quy định hỗ trợ thực hiện hỏa táng, điện táng người chết trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
118. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
14/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022 |
Về việc ban hành Quy định áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
119. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
11/2023/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 |
Về việc áp dụng định mức kinh tế- kỹ thuật hoạt động báo in, báo điện tử sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
30/6/2025 |
|
120. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
387/2013/QĐ UBND ngày 17/10/2013 |
Ban hành Quy định về quản lý thực hiện quy hoạch phát triển điện lực trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
121. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
28/2018/QĐ UBND ngày 14/11/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý thực hiện quy hoạch phát triển điện lực trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 387/2013/QĐ-UBND ngày 17/10/2013 của UBND tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
122. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
02/2025/QĐ UBND ngày 22/01/2025 |
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
123. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
399/2014/QĐ-UBND ngày 12/9/2014 |
Ban hành Quy định quản lý, khai thác và bảo trì mạng lưới đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
124. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
437/2014/QĐ-UBND ngày 09/10/2014 |
Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao |
30/6/2025 |
|
|
125. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
50/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 |
Ban hành Quy định về sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
126. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
25/2018/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND tỉnh |
30/6/2025 |
|
|
127. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
29/2018/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 |
Ban hành Quy định quản lý việc đi nước ngoài đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
128. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
353/2016/QĐ-UBND ngày 20/6/2016 |
Ban hành Quy định biện pháp thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và chi tiết một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
01/7/2025 |
|
129. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
14/2021/QĐ-UBND ngày 30/4/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định biện pháp thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và chi tiết một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 353/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
01/7/2025 |
|
|
130. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
67/2021/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 |
Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/7/2025 |
|
|
131. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
18/2022/QĐ-UBND ngày 01/7/2022 |
Quy định mức trần thù lao công chứng, dịch thuật trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/7/2025 |
|
|
132. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
34/2020/QĐ-UBND ngày 14/10/2020 |
Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 49/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc áp dụng, bãi bỏ Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
133. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
01/2021/QĐ-UBND ngày 29/01/2021 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/7/2025 |
|
|
134. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
24/2022/QĐ-UBND ngày 03/8/2022 |
Ban hành Quy định về xét công nhận Khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, cơ sở giáo dục đạt tiêu chuẩn “An toàn về An ninh, trật tự" |
|
|
|
135. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
63/2021/QĐ-UBND ngày 27/11/2021 |
Ban hành Quy định về an toàn phòng cháy, chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ và nhà ở kết hợp kinh doanh, sản xuất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/7/2025 |
|
|
136. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
25/2022/QĐ-UBND ngày 03/8/2022 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/7/2025 |
|
|
137. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
13/2023/QĐ-UBND ngày 29/6/2023 |
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
138. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
35/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 |
Ban hành Quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh, khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
139. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
22/2024/QĐ-UBND ngày 05/9/2024 |
Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
140. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
48/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác bảo đảm an ninh an toàn hệ thống mạng thông tin và thông tin quan trọng cần ưu tiên đảm bảo an ninh mạng của tỉnh Bắc Giang |
01/7/2025 |
|
|
141. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
455/2012/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 |
Ban hành Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 34/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc áp dụng và bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập |
01/7/2025 |
|
142. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
48/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
Về việc ban hành quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập, giáo dục nghề nghiệp từ năm học 2015-2016 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
143. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
27/2016/QĐ-UBND ngày 09/6/2016 |
Ban hành Quy định cụ thể một số mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 38/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc áp dụng, bãi bỏ Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực tư pháp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
144. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
09/2019/QĐ-UBND ngày 31/05/2019 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước về hoạt động giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
145. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
38/2024/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 |
Quy định tiêu chí, thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/7/2025 |
|
|
146. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
05/2024/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 |
Ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2021-2026 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2021 - 2026 |
01/7/2025 |
|
147. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
53/2022/QĐ-UBND ngày 16/12/2022 |
Ban hành quy chế làm việc của ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2021-2026 |
01/7/2025 |
|
|
148. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
14/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
149. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
39/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
150. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
11/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
151. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
12/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 4/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
152. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
09/2021/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
153. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
14/2017/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của một số cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 4/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
154. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
49/2021/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
Ban hành Quy chế hoạt động của công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 5/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
155. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
08/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 6/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
156. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
18/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
157. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
22/2019/QĐ-UBND ngày 11/9/2019 |
Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 6/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
158. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 7/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
159. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
33/2025/QĐ-UBND ngày 16/5/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
160. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
09/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc ban hành Quy định chức năng, |
01/7/2025 |
|
161. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
43/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
162. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
163. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
40/2025/QĐ-UBND ngày 30/5/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
164. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
165. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
36/2025/QĐ-UBND ngày 16/5/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
166. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
167. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
37/2025/QĐ-UBND ngày 20/5/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
168. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
169. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
32/2025/QĐ-UBND ngày 14/5/2025 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
170. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
08/2024/QĐ-UBND ngày 06/4/2024 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
171. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
12/2024/QĐ-UBND ngày 28/5/2024 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Thanh tra tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
172. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
17/2025/QĐ-UBND ngày 28/2/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
173. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
11/2022/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
174. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
40/2024/QĐ-UBND ngày 28/10/ 2024 |
Về việc phân cấp cho Sở Nội vụ thực hiện giải quyết 02 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 33/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Bắc Ninh (cũ) trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (mới) thuộc lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo |
14/7/2025 |
|
175. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
22/2015/QĐ-UBND ngày 01/6/2015 |
Về việc ban hành mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng, bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực y tế, bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập |
16/7/2025 |
|
176. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
78/2021/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 |
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
16/7/2025 |
|
|
177. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
20/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 |
Quy định phân cấp và trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
16/7/2025 |
|
|
178. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
05/2017/QĐ-UBND ngày 07/3/2017 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động thanh tra thuộc lĩnh vực Y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
16/7/2025 |
|
|
179. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
569/2014/QĐ-UBND ngày 28/8/2014 |
Về việc ủy quyền thu hồi đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc quyết định áp dụng văn bản quy phạm pháp luật lĩnh vực nông nghiệp và môi trường do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang và Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh (cũ) ban hành trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (mới) |
17/7/2025 |
|
180. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
508/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 |
Về việc quy định một số nội dung hỗ trợ bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2016-2020 |
17/7/2025 |
|
|
181. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
37/2015/QĐ-UBND ngày 26/11/2015 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về Đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
17/7/2025 |
|
|
182. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
17/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2015 |
Quy định mức nộp khoản tiền để nhà nước bổ sung điện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử|dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 18/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Bắc Giang và UBND tỉnh Bắc Ninh (cũ) ban hành thuộc lĩnh vực tài chính để thực hiện trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (mới) |
18/7/2025 |
|
183. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
43/2024/QĐ-UBND ngày 25/11/2024 |
Quy định mức chỉ đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
18/7/2025 |
|
|
184. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
13/2017/QĐ-UBND ngày 07/6/2017 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
18/7/2025 |
|
|
185. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
12/2018/QĐ-UBND ngày 5/6/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với DN, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập |
18/7/2025 |
|
|
186. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
04/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 |
Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho UBND cấp |
18/7/2025 |
|
|
187. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
07/2017/QĐ-UBND ngày 03/5/2017 |
Ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng Phần mềm quản lý tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
18/7/2025 |
|
|
188. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
07/2022/QĐ-UBND ngày 18/5/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
18/7/2025 |
|
|
189. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
20/2022/QĐ-UBND ngày 04/11/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
|
18/7/2025 |
|
190. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
03/2024/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 20/2022/QĐUBND ngày 04/11/2022 của UBND tỉnh Bắc Ninh |
18/7/2025 |
|
|
191. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
16/2019/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 |
Quy định tài sản khác có giá trị lớn sử dụng vào mục đích kinh doanh cho thuê tại đơn vị sự nghiệp công lập |
18/7/2025 |
|
|
192. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
06/2015/QĐ-UBND ngày 17/3/2015 |
Ban hành Quy định về lập, thực hiện, theo dõi và đánh giá kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm của cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
18/7/2025 |
|
|
193. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
22/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua ngân hành chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
194. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
19/2023/QĐ-UBND ngày 03/7/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
195. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
33/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập và phân cấp thẩm quyền quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
196. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
11/2020/QĐ-UBND ngày 26/5/2020 |
Quy định định mức hỗ trợ từng loại hạng mục công trình đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
197. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
34/2022/QĐ-UBND ngày 15/9/2022 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
198. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
12/2022/QĐ-UBND ngày 24/5/2022 |
Quy định giá nhà tỉnh lệ phí trước bạ áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
199. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
35/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 |
Ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá và hoạt động thẩm định giá của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
200. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
10/2023/QĐ-UBND ngày 06/4/2023 |
Quy định thu, nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và quản lý, sử dụng kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
201. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
06/2024/QĐ-UBND ngày 01/3/2024 |
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
202. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
36/2017/QĐ-UBND ngày 13/11/2017 |
Ban hành Quy chế quản lý và điều hành Ngân sách địa phương tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
203. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
9/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
204. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
08/2022/QĐ-UBND ngày 12/4/2022 |
Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
205. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
146/2009/QĐ-UBND ngày 31/1/2009 |
Về việc quy định tổ chức, hoạt động, chế độ chính sách, trang phục và trang bị phương tiện đối với Bảo vệ dân phố ở các phường thuộc thành phố Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 51/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng, bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh thuộc lĩnh vực nội vụ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
21/7/2025 |
|
206. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
16/2021/QĐ-UBND ngày 18/5/2021 |
Ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
21/7/2025 |
|
|
207. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
5/2024/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 |
Ban hành Quy định một số nội dung về tiêu chuẩn, tuyển dụng, quản lý cán bộ, công chức và người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
21/7/2025 |
|
|
208. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
9/2024/QĐ-UBND ngày 29/5/2024 |
Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
21/7/2025 |
|
|
209. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
96/2012/QĐ-UBND ngày 08/11/2012 |
V/v ban hành tiêu chuẩn công chức, viên chức lãnh đạo cấp phòng thuộc Sở, Ngành. Hội cấp tỉnh và UBND cấp huyện |
21/7/2025 |
|
|
210. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
500/2014/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 |
Về việc ban hành Quy định nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động |
21/7/2025 |
|
|
211. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
22/2019/QĐ-UBND ngày 22/10/2019 |
Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
21/7/2025 |
|
|
212. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
13/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Ninh |
22/7/2025 |
|
213. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
41/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Ninh |
22/7/2025 |
|
|
214. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
39/2022/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2022 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh |
26/7/2025 |
|
215. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
17/2023/QĐ-UBND ngày 31/8/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp Bắc Ninh |
26/7/2025 |
|
|
216. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
09/2017/QĐ-UBND ngày 05/4/2017 |
Quy định về quản lý xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 71/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang và Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh (cũ) ban hành thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ để thực hiện trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (mới) |
29/7/2025 |
|
217. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
44/2021/QĐ-UBND ngày 30/8/2021 |
Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
29/7/2025 |
|
|
218. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
33/2022/QĐ-UBND ngày 11/9/2022 |
Quy chế phối hợp trong hoạt động quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
29/7/2025 |
|
|
219. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
52/2022/QĐ-UBND ngày 14/12/2022 |
Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang |
29/7/2025 |
|
|
220. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
33/2023/QĐ-UBND ngày 29/9/2023 |
Quy định về tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường của cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin phản ánh hiện trường tỉnh Bắc Giang |
29/7/2025 |
|
|
221. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
1238/2022/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 |
Quy chế phối hợp về Quản lý và bảo vệ hành lang an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 1238/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2022 của UBND tỉnh Quy chế phối hợp về Quản lý và bảo vệ hành lang an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
04/8/2025 |
|
222. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
47/2021/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 |
Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 85/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
04/8/2025 |
|
223. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
516/2014/QĐ-UBND ngày 15/8/2014 |
Quy định quản lý trật tự giao thông trên địa bàn thành phố Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 224/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc áp dụng, bãi bỏ Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực xây dựng và lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/9/2025 |
|
224. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
38/2021/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định quản lý trật tự giao thông trên địa bàn thành phố Bắc Giang và Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 516/2014/QĐ-UBND ngày 15/8/2014 của UBND tỉnh |
11/9/2025 |
|
|
225. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
11/9/2025 |
|
|
226. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
55/2022/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 |
Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
11/9/2025 |
|
|
227. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
27/2024/QĐ-UBND ngày 25/9/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh |
11/9/2025 |
|
|
228. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
43/2024/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 |
Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
11/9/2025 |
|
|
229. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
393/2013/QĐ-UBND ngày 22/10/2013 |
Quy định phân công, phân cấp quản lý cây xanh, chiếu sáng và nghĩa trang đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/9/2025 |
|
|
230. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
32/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 |
Giá dịch vụ tối đa sử dụng đò ngang bằng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
11/9/2025 |
|
231. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
05/2022/QĐ-UBND ngày 28/4/2022 |
Quy định về cây xanh sử dụng công cộng trồng tại đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/9/2025 |
|
|
232. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
28/2024/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 |
Quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung cụ thể của Luật Nhà ở năm 2023, Luật Kinh doanh Bất động sản năm 2023 và các Nghị định hướng dẫn thi hành trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/9/2025 |
|
|
233. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
30/2024/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 |
Quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/9/2025 |
|
|
234. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
29/2025/QĐ-UBND ngày 31/5/2025 |
Ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/9/2025 |
|
235. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
30/2025/QĐ-UBND ngày 31/5/2025 |
Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/9/2025 |
|
236. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
31/2025/QĐ-UBND ngày 31/5/2025 |
Ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/9/2025 |
|
237. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
32/2025/QĐ-UBND ngày 31/5/2025 |
Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/9/2025 |
|
238. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
46/2022/QĐ-UBND ngày 28/10/2025 |
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 05/9/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 |
15/9/2025 |
|
239. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
26/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 06/9/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
20/9/2025 |
|
240. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
501/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 06/9/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp về tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
20/9/2025 |
|
241. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
24/2020/QĐ-UBND ngày 31/7/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 501/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
20/9/2025 |
|
|
242. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
18/2024/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 06/9/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
20/9/2025 |
|
243. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
52/2022/QĐ-UBND ngày 14/12/2022 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Ninh |
22/9/2025 |
|
244. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
23/2023/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Ninh |
22/9/2025 |
|
|
245. |
Quyết định của UBND |
65/2021/QĐ-UBND ngày 29 |
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý trật tự xây dựng |
Bị thay thế bởi Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 |
04/10/2025 |
|
|
tỉnh Bắc Giang |
tháng 11 năm 2021 |
trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
|
246. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
27/2024/QĐ-UBND ngày 12/9/2024 |
Quy định phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
04/10/2025 |
|
|
247. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
27/2025/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 |
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
04/10/2025 |
|
|
248. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
23/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2025 |
Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh |
09/10/2025 |
|
249. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
11/2025/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 |
Về việc Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
10/10/2025 |
|
250. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
16/2025/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
Về việc Ban hành Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
10/10/2025 |
|
|
251. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
05/2018/QĐ-UBND ngày 02/4/2018 |
Về việc ban hành Quy định một số nội dung về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
10/10/2025 |
|
|
252. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
24/2023/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 |
Về sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 02/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
10/10/2025 |
|
|
253. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
27/2025/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 |
Ban hành Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/10/2025 |
|
254. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
79/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 |
Ban hành Quy chế phối hợp nhà trường - gia đình - xã hội trong giáo dục học sinh trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp nhà trường - gia đình - xã hội trong giáo dục học sinh trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/10/2025 |
|
255. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
39/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 |
Quy định mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng |
Bị thay thế bởi Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định về danh mục nghề, mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề và giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/10/2025 |
|
256. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
06/2023/QĐ-UBND ngày 01/4/2023 |
của UBND tỉnh Bắc Giang Quy định danh mục nghề và mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
15/10/2025 |
|
|
257. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
27/2023/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 |
Quy định giá dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
15/10/2025 |
|
|
258. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
37/2024/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 |
Quy định hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/10/2025 |
|
|
259. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
23/2020/QĐ-UBND ngày 20/7/2020 |
Ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 05/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/10/2025 |
|
260. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
29/2023/QĐ-UBND ngày 18/9/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang bàn hành kèm theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
15/10/2025 |
|
|
261. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
100/2009/QĐ-UBND ngày 14/7/2009 |
Về việc Ban hành Quy chế phối hợp một số nhiệm vụ quản lý nhà nước trong các khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
16/10/2025 |
|
262. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
38/2022/QĐ-UBND ngày 05/10/2022 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
16/10/2025 |
|
|
263. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
14/2020/QĐ-UBND ngày 10/9/2020 |
Ban hành quy chế phối hợp một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh |
16/10/2025 |
|
|
264. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
13/2022/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 |
Ban hành Quy chế phối hợp Quản lý người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
16/10/2025 |
|
|
265. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
13/2024/QĐ-UBND ngày 30/7/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy chế phối hợp Quản lý người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
16/10/2025 |
|
|
266. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
18/2017/QĐ-UBND ngày 03/8/2017 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong tuyển dụng và quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
16/10/2025 |
|
|
267. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
10/2025/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 |
Về việc ban hành quy định về phạm vi hoạt động của xe thô sơ và sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định về phạm vi hoạt động của xe thô sơ và sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/11/2025 |
|
268. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
23/2019/QĐ-UBND ngày 02/10/2019 |
Quy định một số nội dung điều kiện hoạt động của xe thô sơ và việc vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/11/2025 |
|
|
269. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
19/2024/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/11/2025 |
|
270. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
42/2020/QĐ-UBND ngày 04/12/2020 |
Ban hành Quy chế phối hợp về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/11/2025 |
|
271. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
17/2022/QĐ-UBND ngày 01/7/2022 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/11/2025 |
|
272. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
17/2023/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 |
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác bồi thường nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 22/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác bồi thường nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/11/2025 |
|
273. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
51/2022/QĐ-UBND ngày 30/10/2022 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 22/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
03/11/2025 |
|
274. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
25/2024/QĐ-UBND ngày 09/9/2024 |
Về việc ban hành quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, khu phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục, hồ sơ và cách thức đánh giá, xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
05/11/2025 |
|
275. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
33/2024/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 |
Quy định tiêu chuẩn; cách thức đánh giá, bình xét danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
05/11/2025 |
|
|
276. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
35/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 |
Về ban hành Quy định bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng và mức bồi thường tài sản là công trình xây dựng phải di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 01/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc gắn liền với đất và mức bồi thường tài sản là công trình xây dựng phải di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/11/2025 |
|
277. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
18/2024/QĐ-UBND ngày 21/8/2024 |
Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 414/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc bãi bỏ Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Bắc Ninh (cũ) ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/11/2025 |
|
278. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
20/2025/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 |
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, |
Bị thay thế bởi Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
279. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
01/2024/QĐ-UBND ngày 02/01/2024 |
Ban hành Quy chế quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
15/11/2025 |
|
|
280. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
02/2025/QĐ-UBND ngày 09/01/2025 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Kho dữ liệu số tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Kho dữ liệu số tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
281. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
02/2021/QĐ-UBND ngày 08/02/2021 |
Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
282. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
47/2022/QĐ-UBND ngày 28/10/2022 |
Ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
283. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
53/2021/QĐ-UBND ngày 30/10/2021 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
284. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
14/2019/QĐ-UBND ngày 04/6/2019 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
285. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
61/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
286. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
03/2025/QĐ-UBND ngày 09/01/2025 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
287. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
15/2023/QĐ-UBND ngày 18/8/2023 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Trung tâm dữ liệu tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
|
288. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
09/2023/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 |
Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng chứng thư số chuyên dùng Chính phủ trong cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế Quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
289. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
75/2007/QĐ-UBND ngày 30/8/2007 |
Ban hành Quy chế văn hóa công sở tại các cơ quan hành chính Nhà nước tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế Văn hóa công sở trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
290. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
08/2025/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 |
Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
291. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
609/2015/QĐ-UBND ngày 04/11/2015 |
Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Tài nguyên và Môi trường với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức liên quan trong hoạt động của Văn phòng đăng ký đất đai |
15/11/2025 |
|
|
292. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
358/2013/QĐ-UBND ngày 30/9/2013 của UBND tỉnh Bắc Ninh |
Về việc ban hành quy định chế độ trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, đơn vị, địa phương về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 395/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ Quy định chế độ trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, đơn vị, địa phương về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
293. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
68/2011/QĐ-UBND ngày 31/5/2011 |
Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
17/11/2025 |
|
294. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
428/2016/QĐ-UBND ngày 22/72016 |
Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
17/11/2025 |
|
|
295. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
|
Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2021 của UBND tỉnh Bắc Giang Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 428/2016/QĐ-UBND ngày 22 ngày 7 tháng 2016 của UBND tỉnh Bắc Giang quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
17/11/2025 |
|
|
296. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
419/2015/QĐ-UBND ngày 16/9/2015 |
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
17/11/2025 |
|
297. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
41/2024/QĐ-UBND ngày 27/11/2024 |
Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
19/11/2025 |
|
298. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
31/2025/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 |
Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
19/11/2025 |
|
|
299. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
22/2022/QĐ-UBND ngày 20/7/2022 |
Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
19/11/2025 |
|
300. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
25/2023/QĐ-UBND ngày 17/8/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 20/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
19/11/2025 |
|
|
301. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
445/2013/QĐ-UBND ngày 03/9/2013 |
Về việc ban hành Quy định quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 451/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ Quy định quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang |
20/11/2025 |
|
302. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
12/2024/QĐ-UBND ngày 09/7/2024 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/12/2025 |
|
303. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
24/2018/QĐ-UBND ngày 05/9/2018 |
ban hành Quy định quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 68/2025/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/12/2025 |
|
304. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
30/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 |
Ban hành quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/12/2025 |
|
|
305. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
07/2025/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 |
Quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND ngày 18/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/12/2025 |
|
306. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
31/2024/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 |
Ban hành Quy định Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND ngày 18/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/12/2025 |
|
307. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
29/2024/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 |
Ban hành Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND ngày 18/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/12/2025 |
|
308. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
23/2019/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 |
Về việc ban hành Quy định xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/12/2025 |
|
309. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
17/2024/QĐ-UBND ngày 21/8/2024 |
Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh kiến nghị trên ứng dụng Phản ánh kiến nghị tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh kiến nghị trên ứng dụng Phản ánh, kiến nghị tỉnh Bắc Ninh |
05/12/2025 |
|
310. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
27/2018/QĐ-UBND ngày 04/10/2018 |
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Ninh |
05/12/2025 |
|
311. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
13/2023/QĐ-UBND ngày 09/5/2023 |
Ban hành quy định cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổng thông tin điện tử thành phần |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND ngày 22/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Ninh và Cổng thông tin điện tử thành phần |
05/12/2025 |
|
312. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
05/2021/QĐ-UBND ngày 15/3/2021 |
Ban hành Quy định hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Bắc Ninh |
10/12/2025 |
|
313. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
32/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 |
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng và khai thác Phần mềm Quản lý tài sản công tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng và khai thác Phần mềm Quản lý tài sản công tỉnh Bắc Ninh |
10/12/2025 |
|
314. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
21/2018/QĐ-UBND ngày 09/8/2018 |
Về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Ninh |
10/12/2025 |
|
315. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
04/2025/QĐ-UBND ngày 13/2/2025 |
Về việc ban hành Quy định về phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định phân công nhiệm vụ để thực hiện quản lý nhà nước về giá và thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
10/12/2025 |
|
316. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
39/2023/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 |
Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND ngày 30/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Ninh |
10/12/2025 |
|
317. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
13/2024/QĐ-UBND ngày 31//2024 |
Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng của tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng tỉnh Bắc Ninh |
15/12/2025 |
|
318. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
77/2021/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 |
Ban hành Quy định quản lý người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định về quản lý người giữ chức danh, chức vụ, Kiểm soát viên và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
15/12/2025 |
|
319. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
03/2024/QĐ-UBND ngày 17 t/ng 01/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 77/2021/QĐ-UBND |
15/12/2025 |
|
|
320. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
28/2024/QĐ-UBND ngày 25/9/2024 |
Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 89/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/12/2025 |
|
321. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
42/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 |
ban hành Quy định về bồi thường thiệt hại cây trồng vật nuôi; hỗ trợ di dời vật nuôi; hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời tài sản gắn liền với đất là phần công trình xây dựng mà giấy phép đã hết hạn khi Nhà nước thu hồi đất; diện tích đất xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/12/2025 |
|
|
322. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
37/2017/QĐ-UBND ngày 15/11/2017 |
Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Phân cấp quản lý Nhà nước về an toàn thực phẩm lĩnh vực công thương trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/12/2025 |
|
323. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
45/2020/QĐUBND ngày 15/12/2020 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
15/12/2025 |
|
|
324. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
17/2017/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2017 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
20/12/2025 |
|
325. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
45/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
20/12/2025 |
|
|
326. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
262/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 |
Về việc Quy định về thời gian bán hàng, tạm dừng bán hàng tại các cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định về thời gian bán hàng, các trường hợp dừng bán hàng tại cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
20/12/2025 |
|
327. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
45/2023/QĐ-UBND ngày 30/11/2023 |
Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thời gian bán hàng, tạm dừng bán hàng tại các cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 262/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
20/12/2025 |
|
|
328. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
46/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
20/12/2025 |
|
329. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
27/2019/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
20/12/2025 |
|
|
330. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
42/2023/QĐ-UBND ngày 30/11/2023 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 94/2025/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
20/12/2025 |
|
331. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
463/2016/QĐ-UBND ngày 08/8/2016 |
Ban hành Quy chế trách nhiệm và quan hệ phối hợp trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế trách nhiệm và quan hệ phối hợp trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
20/12/2025 |
|
332. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
18/2020/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế trách nhiệm và quan hệ phối hợp trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 463/2016/QĐ-UBND ngày 08/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
20/12/2025 |
|
|
333. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
09/2017/QĐ-UBND ngày 09/5/2017 |
Về việc quy định một số mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Bắc Ninh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 20/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc bãi bỏ Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2017 của UBND tỉnh về việc Quy định một số mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Bắc Ninh |
20/12/2025 |
|
334. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
598/2013/QĐ-UBND ngày 12/11/2013 |
Ban hành Quy định chế độ nâng bậc lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 99/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
22/12/2025 |
|
335. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
21/2025/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 |
Ban hành Nội quy mẫu về chợ |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/12/2025 |
|
336. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
22/2025/QĐUBND ngày 26/3/2025 |
Ban hành Quy định phân cấp quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/12/2025 |
|
|
337. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
38/2017/QĐ-UBND ngày 15/11/2017 |
Về việc Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
30/12/2025 |
|
|
338. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
17/2020/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 |
Sửa đổi một số điều của Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
30/12/2025 |
|
|
339. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
21/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 |
Quy định về tiền thuê cơ sở hạ tầng và giá tiền sử dụng hạ tầng khu phía Bắc, Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 610/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 của UBND tỉnh Bắc Giang quy định về tiền thuê cơ sở hạ tầng và giá tiền sử dụng hạ tầng khu phía Bắc, Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng |
31/12/2025 |
B. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2025
|
STT |
Tên loại văn bản; cơ quan ban hành |
Số kí hiệu; ngày, tháng năm ban hành; tên gọi của văn bản |
Nội dung quy định hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh ( 12 văn bản) |
|||||
|
1. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
11/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
- Khoản 1, điểm a, b, khoản 2, mục II; mục III Phụ lục ban hành kèm theo. - Cụm từ “huyện, thành phố” tại điểm d, khoản 1; điểm a, c, d, khoản 3; điểm c, khoản 6; điểm d, khoản 7; điểm d, khoản 13; điểm d, khoản 14 mục I và điểm c, khoản 2; điểm d, khoản 3; điểm d, khoản 5; điểm c, d, khoản 6 mục II Phụ lục ban hành kèm theo. |
Bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ bởi Nghị quyết số 103/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Bắc Giang Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/01/2025 |
|
2. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
34/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2 |
Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 104/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Bắc Giang Sửa đổi, bổ sung một số khoản thuộc Điều 2 Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/01/2025 |
|
3. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
47/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Điểm c khoản 2 Điều 1 |
Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 116/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Bắc Giang Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 47/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/01/2025 |
|
4. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
26/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2023 - 2030 |
Cụm từ “rừng tự nhiên” tại Điều 12 |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 100/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Bắc Giang Quy định một số nội dung về chính sách bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/01/2025 |
|
5. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
01/2022/NQ-HĐND ngày 06/4/2022 Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 |
- Khoản 1 Điều 2; - Điểm 1.2 khoản 1 Mục III của Phụ lục I; - Điểm 1.2 khoản 1 Mục II, điểm 1.2 khoản 1 Mục IV, điểm 1.2 khoản 1 Mục V Phụ lục II. |
Bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ bởi Nghị quyết số 109/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Bắc Giang Sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia và phát triển sản phẩm OCOP trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/01/2025 |
|
6. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
08/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2025 |
- Khoản 2 Điều 4; - Cụm từ “huyện, thành phố” tại khoản 1 Điều 2, khoản 3 Điều 3, khoản 1 Điều 4, Điều 5, khoản 1 Điều 7 và Phụ lục ban hành kèm theo |
|
01/01/2025 |
|
7. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
67/2023/NQ-HĐND ngày 13/12/2023 Quy định chính sách khuyến khích phát triển sản phẩm OCOP trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2024-2025 |
Điểm b, khoản 1 Điều 3 |
01/01/2025 |
|
|
8. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
49/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 Quy định một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 |
Điều 4 |
01/01/2025 |
|
|
9. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
24/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Khoản 1 Điều 1; Điều 2 |
Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND ngày 03/4/2025 của HĐND tỉnh Bắc Giang Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
15/4/2025 |
|
10. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
16/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 Ban hành Quy định hỗ trợ về phát triển nông nghiệp, chương trình OCOP, ngành nghề nông thôn và xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Điều 27, 28 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng, bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật lĩnh vực nông nghiệp và môi trường do HĐND tỉnh Bắc Giang và HĐND tỉnh Bắc Ninh (cũ) ban hành trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
11. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
13/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 Về việc Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội; mức trợ cấp xã hội; hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm y tế đối với người mắc bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Khoản 1 Điều 1 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng và bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực y tế, bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập |
14/7/2025 |
|
12. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
43/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 ngày 11/7/2019 của HĐND tỉnh Bắc Giang Quy định chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; một số Điều và phụ lục của Nghị quyết số 61/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách hỗ trợ giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021 - 2025 |
Khoản 1 Điều 1 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Về việc áp dụng, bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực văn hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập |
14/7/2025 |
|
Quyết định của UBND tỉnh (08 văn bản) |
|||||
|
13. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
1/2019/QĐUBND ngày 20/12/2019 Quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
- Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 1; Điều 2; gạch đầu dòng thứ 6 điểm đ khoản 1 Điều 3; khoản 1, 4 Điều 7. - Bảng giá số 02 đến số 08 kèm theo. |
Bị sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc kéo dài thời hạn áp dụng và sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/01/2025 |
|
14. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
17/2017/QĐ-UBND ngày 24/7/2017 Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn Bắc Ninh |
Điều 4; Điều 5; Điều 6; điểm b, điểm c khoản 1 Điều 8; khoản 1 Điều 12; Điều 13 |
Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 24/7/2017 của UBND tỉnh Bắc Ninh |
06/01/2025 |
|
15. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
33/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 Ban hành Quy định chi tiết, hướng dẫn về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
- Điều 7; - Điểm c khoản 1 Điều 9. |
Bị sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết, hướng dẫn về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 của UBND tinh |
01/3/2025 |
|
16. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
48/2024/QĐUBND ngày 26/12/2024 Quy định về việc kéo dài thời hạn áp dụng và sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
- Khoản 3 Điều 2; - Bảng giá số 02 và 05 kèm theo Quyết định. |
Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh quy định về việc kéo dài thời hạn áp dụng và sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
21/3/2025 |
|
17. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
16/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 |
Khoản 4, 5, 7, 8, 9, 10, 14 Điều 2 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
01/6/2025 |
|
18. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
22/2024/QĐ-UBND ngày 05/9/2024 Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể của Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023 và Luật Kinh doanh bất động sản ngày 28 tháng 11 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
- Khoản 1 Điều 6; - Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” tại khoản 2 Điều 7, khoản 3 và điểm đ khoản 6 Điều 8; - Cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” tại khoản 2 Điều 8; - Cụm từ “phòng Quản lý đô thị hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng” tại điểm đ khoản 6 Điều 8. |
Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung cụ thể của Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023 và Luật Kinh doanh bất động sản ngày 28 tháng 11 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
10/6/2025 |
|
19. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
01/2025/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý công tác tổ chức, cân bộ, công chức, viên chức Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Khoản 2, khoản 3 Điều 7; khoản 1, khoản 2 Điều 8, khoản 2 Điều 9, khoản 2, khoản 5 Điều 10, khoản 2, khoản 6 Điều 11: Điều 16 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 51/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng, bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh thuộc lĩnh vực nội vụ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
21/7/2025 |
|
20. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
25/2024/QĐ-UBND ngày 10/9/2024 Ban hành Quy định Chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Điều 5, 6, 7, 8 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 01/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc gắn liền với đất và mức bồi thường tài sản là công trình xây dựng phải di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/11/2025 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 93/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 28 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO HĐND, UBND, CHỦ TỊCH UBND TỈNH BAN HÀNH HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ VÀ MỘT PHẦN NĂM 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 11/TTr-STP ngày 19/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND, Chủ tịch UBND tỉnh ban hành hết hiệu lực thi hành toàn bộ và một phần năm 2025 (ban hành kèm theo Quyết định này).
Giao Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai Quyết định này và Danh mục kèm theo trên Cổng thông tin điện tử và Công báo tỉnh Bắc Ninh.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
VĂN
BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ VÀ MỘT PHẦN NĂM 2025
(kèm theo Quyết định số 93/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
A. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2025
|
STT |
Tên loại văn bản; cơ quan ban hành |
Số, kí hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
Nghị quyết (94 văn bản) |
|||||
|
1. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
231/2019/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 |
Về việc Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Về việc Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước |
01/01/2025 |
|
2. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
08/2021/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 |
Về việc Quy định tạm thời giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/01/2025 |
|
|
3. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
16/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 |
Về việc Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/01/2025 |
|
|
4. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
23/2024/NQ-HĐND ngày 06/5/2024 |
Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 114/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND ngày 06 tháng 5 năm 2024 của HĐND tỉnh Bắc Giang quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/01/2025 |
|
5. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
59/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 |
quy định hỗ trợ điều dưỡng phục hồi sức khỏe tập trung cho người có công với cách mạng và thân nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 112/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Bắc Giang Quy định hỗ trợ chế độ điều dưỡng phục hồi sức khỏe; hỗ trợ phục vụ công tác điều dưỡng, đón tiếp người có công với cách mạng và thân nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/01/2025 |
|
6. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
11/2016/NQ-HĐND ngày 05/7/2016 |
Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND ngày 03/4/2025 của HĐND tỉnh Bắc Giang Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa; nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ, việc sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
15/4/2025 |
|
7. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
115/2014/NQ- HĐND17 ngày 24/4/2014 |
Về việc ban hành quy định về một số chế độ, chính sách hỗ trợ đào tạo phát triển kỹ thuật chuyên môn trong ngành y tế tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
8. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
129/2014/NQ- HĐND17 ngày 24/4/2014 |
Về việc quy định chế độ hỗ trợ đào tạo và sử dụng lao động đối với các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
||
|
9. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
144/2014/NQ-HĐND ngày 10/7/2014 |
Về việc Quy định danh mục tiêu chuẩn, định mức trang bị cho Công an xã, thị trấn tỉnh Bắc Ninh |
||
|
10. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
41/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Về việc Quy định đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
||
|
11. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
225/2016/NQ- HĐND17 ngày 14/4/2016 |
Về việc quy định mức hỗ trợ các sáng lập viên Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
||
|
12. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
59/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 |
Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh |
||
|
13. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
79/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Về việc Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước |
||
|
14. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
80/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 |
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
||
|
15. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
02/2021/NQ-HĐND ngày 12/4/2021 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 80/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
||
|
16. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
154/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
Về việc Quy định mức hỗ trợ xây dựng nhà ở đối với người có công và hộ nghèo khó khăn về nhà ở trên địa bàn tỉnh |
||
|
17. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
173/2019/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 |
Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh |
||
|
18. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
01/2020/NQ-HĐND ngày 04/6/2020 |
Về việc giao quyền quyết định chủ trương đầu tư đối với toàn bộ dự án đầu tư công nhóm C thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
||
|
19. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
07/2021/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 |
Về việc Quy định định mức hỗ trợ chữ ký số công cộng và nhận kết quả đăng ký kinh doanh qua dịch vụ bưu chính đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021-2025 |
||
|
20. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
04/2022/NQ-HĐND ngày 30/3/2022 |
Về việc quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
||
|
21. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
11/2024/NQ-HĐND ngày 22/10/2024 |
Về việc thông qua tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động, bảo đảm chế độ chính sách đối với Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
||
|
22. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
47/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 |
Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 60/2025/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ Nghị quyết số 47/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và Nghị quyết số 116/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 47/2024/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Bắc Giang |
01/7/2025 |
|
23. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
116/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 47/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
||
|
24. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
22/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 |
Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng, bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
25. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
30/2024/NQ-HĐND ngày 06/6/2024 |
Quy định một số nội dung liên quan đến Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/7/2025 |
|
|
26. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
16/2020/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 |
Quy định mức hỗ trợ đối với người nghiện ma túy tự nguyện cai nghiện tại cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
27. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
15/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 |
Quy định mức chi cho bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước và các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng, bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nội vụ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
28. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
11/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của HĐND tỉnh Quy định mức chi cho bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước và các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh |
01/7/2025 |
|
|
29. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
13/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 |
Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh |
01/7/2025 |
|
|
30. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
47/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 |
Quy định chế độ trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma túy trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh |
01/7/2025 |
|
|
31. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
04/2020/NQ-HĐND ngày 04/6/2020 |
Quy định chính sách đặc thù về chế độ điều dưỡng phục hồi sức khỏe đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh |
01/7/2025 |
|
|
32. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
157/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 |
Quy định một số khoản chỉ có tính chất đặc thủ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật cho người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng, bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực tư pháp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
33. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
227/2016/NQ-HĐND ngày 14/4/2016 |
Quy định cụ thể một số mức chỉ thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh |
01/7/2025 |
|
|
34. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
34/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 |
Quy định nội dung, mức chỉ cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh |
01/7/2025 |
|
|
35. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
104/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số khoản thuộc Điều 2 Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chỉ cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh |
01/7/2025 |
|
|
36. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
21/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 |
Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản; một số nội dung và mức chỉ hỗ trợ công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh |
01/7/2025 |
|
|
37. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
40/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Quy định chi tiết điểm a, khoản 5, Điều 11, Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Về việc áp dụng và bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập |
14/7/2025 |
|
38. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
14/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 |
Quy định nội dung, mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng, bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực khoa học và công nghệ do HĐND tỉnh Bắc Giang và HĐND tỉnh Bắc Ninh (cũ) ban hành trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
39. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
71/2023/NQ-HĐND ngày 13/12/2023 |
Quy định về định mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
40. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
66/2024/NQ-HĐND ngày 06/6/2024 |
Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; mua sắm hàng hóa, dịch vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
41. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
60/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 |
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cận nghèo, người thuộc gia đình làm nông, lâm nghiệp có mức sống trung bình và bảo hiểm xã hội tự nguyện từ nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng và bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực y tế, bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập |
14/7/2025 |
|
42. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
04/2021/NQ-HĐND ngày 29/3/2021 |
Quy định việc hỗ trợ kinh phí mua và tổ chức tiêm vắc xin phòng COVID-19 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
43. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
16/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 |
Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 cho các đối tượng không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
44. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
44/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 |
Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án dược liệu quý thuộc chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2025 |
14/7/2025 |
|
|
45. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
79/2023/NQ-HĐND ngày 13/12/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Về việc áp dụng, bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực văn hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập |
14/7/2025 |
|
46. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
17/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 |
Quy định chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
47. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
68/2023/NQ-HĐND ngày 13/12/2023 |
Quy định nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng, bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật lĩnh vực nông nghiệp và môi trường do HĐND tỉnh Bắc Giang và HĐND tỉnh Bắc Ninh (cũ) ban hành trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
48. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
42/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Quy định mức hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn các xã miền núi và xã, thôn đặc biệt khó khăn thuộc 04 huyện Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam, Yên Thế, tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
49. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
17/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 |
Ban hành Quy định hỗ trợ phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn huyện Gia Bình, Lương Tài đến năm 2030 |
14/7/2025 |
|
|
50. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
04/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng, bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài chính do HĐND tỉnh Bắc Giang và HĐND tỉnh Bắc Ninh (cũ) ban hành trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
51. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
08/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Quy định nội dung và mức chi các cuộc điều tra thống kê do ngân sách tỉnh Bắc Giang bảo đảm |
14/7/2025 |
|
|
52. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
33/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 |
Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bản tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
53. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
15/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 |
Quy định một số nội dung, mức chi tiếp khách nước ngoài và khách trong nước làm việc tại tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
54. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
36/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 |
Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư cho các huyện thành phố giai đoạn 2021-2025 |
14/7/2025 |
|
|
55. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
01/2023/NQ-HĐND ngày 05/4/2023 |
Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
56. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
105/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 |
Quy định chế đỗ miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
57. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
08/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 |
Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
58. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
38/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 |
Giao UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công nhóm C trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
59. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
13/2024/NQ-HĐND ngày 06/5/2024 |
Về phân cấp cho HĐND cấp huyện quyết định danh mục dự án đầu tư công, điều chỉnh danh mục dự án đầu tư công trung hạn và hằng năm trong giai đoạn 5 năm của các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
60. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
01/2021/NQ-HĐND ngày 29/3/2021 |
Ban hành Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
14/7/2025 |
|
|
61. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
09/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 |
Về việc Quy định một số nội dung phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
|
62. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
10/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 |
Về việc Quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
|
63. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
17/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết HĐND tỉnh về quy định thu phí, lệ phí nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến |
14/7/2025 |
|
|
64. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
174/2019/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 |
Về việc Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
|
65. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
57/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 |
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh |
14/7/2025 |
|
|
66. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
119/2014/NQ-HĐND ngày 24/4/2014 |
Về việc quy định mức thu phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh |
14/7/2025 |
|
|
67. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
60/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 |
Về việc ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh |
14/7/2025 |
|
|
68. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
13/2022/NQ- HDND ngày 09/12/2022 |
Quy định mức thu, miền, giảm lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
|
69. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
13/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đăng ký biện pháp bảo đạm phí cung cấp thông tin về biện pháp bạo dâm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
|
70. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
04/2023/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: phí thẩm định cáp, cấp lại, cấp điều chính giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
|
71. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
179/2015/NQ- HDND ngày 24/4/2015 |
Hỗ trợ kinh phí cho các cơ quan Tòa án nhân dân tỉnh, Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh và Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
|
72. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
11/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 |
Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
|
73. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
07/2024/NQ-HĐND ngày 27/9/2024 |
Ban hành Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
|
74. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
155/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
Về việc quy định mức chỉ công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
|
75. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
05/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 |
Về việc hỗ trợ thực hiện Chương trình “Sữa học đường” trong các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục tiểu học trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2020- 2025 |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/8/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Quy định hỗ trợ sữa trong các cơ sở giáo dục có trẻ em mầm non và học sinh tiểu học trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2025-2030 |
11/8/2025 |
|
76. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
40/2023/NQ- HDND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
Quy định mức thu học phí và mức thu, cơ chế quản lý sử dụng các khoản thu dịch vụ phục vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục từ năm học 2023 - 2024 và các năm học tiếp theo tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND ngày 10/10/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Quy định mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục; mức học phí giáo dục mầm non, phổ thông công lập; danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, từ năm học 2025 - 2026 |
20/10/2025 |
|
77. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
22/2024/NQ- HDND ngày 1/7/2024 |
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang quy định mức thu học phí và mức thu, cơ chê quản lý sử dụng các khoản thu dịch vụ phục vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục từ năm học 2023 - 2024 và các năm học tiếp theo tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
20/10/2025 |
|
|
78. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
02/2023/NQ- HDND ngày 12/4/2023 |
Quy định mức học phí và hỗ trợ kinh phí đóng học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025 - 2026 thuộc tỉnh Bắc Ninh quản lý |
|
20/10/2025 |
|
79. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
92/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 |
Quy định tiêu chí để quyết định danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND ngày 10/10/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Quy định tiêu chí để quyết định danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
22/10/2025 |
|
80. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
171/2019/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 |
Quy định mức hỗ trợ và một số chế độ hỗ trợ các cuộc điều tra thống kê do ngành thống kê địa phương đảm bảo, trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày 10/10/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Quy định nội dung và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương đảm bảo, trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/11/2025 |
|
81. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
06/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 |
Về việc ban hành quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến nông từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND ngày 10/10/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định nội dung chi và mức chỉ hỗ trợ hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/11/2025 |
|
82. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
45/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 |
Ban hành quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021- 2025 |
01/11/2025 |
|
|
83. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
58/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 |
Về việc Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 10/10/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/11/2025 |
|
84. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
83/2023/NQ-HĐND ngày 13/12/2023 |
Quy định mức hỗ trợ đối với Hội thẩm Tòa án nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện tham gia nghiên cứu hồ sơ, xét xử các vụ án trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2024 -2026 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 12/11/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ Nghị quyết số 83/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức hỗ trợ đối với Hội thẩm Tòa án nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện tham gia nghiên cứu hồ sơ, xét xử các vụ án trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2024 -2026 |
12/11/2025 |
|
85. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
28/2018/NQ-HĐND ngày 7/12/2018 |
Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 12/11/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ Nghị quyết số 28/2018/NQ-HĐND ngày 7/12/2018 của HĐND tỉnh Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Bắc Gian |
12/11/2025 |
|
86. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
130/2014/NQ- HĐND17 ngày 24/4/2014 |
Về việc ban hành quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động tại tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 71/2025/NQ-HĐND ngày 12/11/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Phân cấp quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
22/11/2025 |
|
87. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
17/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 |
Quy định nội dung, mức chi phục vụ các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 72/2025/NQ-HĐND ngày 12/11/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Quy định nội dung, mức chi phục vụ các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
22/11/2025 |
|
88. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
15/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 |
Quy định nội dung chi, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
22/11/2025 |
|
|
89. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
02/2020/NQ-HĐND ngày 04/6/2020 |
Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí và mức thu tiền để quản lý, khai thác, sử dụng bể bơi trong các trường phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 73/2025/NQ-HĐND ngày 12/11/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí quản lý, khai thác và sử dụng bể bơi trong các trường công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
22/11/2025 |
|
90. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
71/2024/NQ-HĐND ngày 08/10/2024 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn, phát huy tiếng dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2024- 2030 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 75/2025/NQ-HĐND ngày 12/11/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn, phát huy tiếng dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2025-2030 |
22/11/2025 |
|
91. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
02/2025/NQ-HĐND ngày 03/3/2025 |
Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 58/2025/NQ-HĐND ngày 12/11/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/12/2025 |
|
92. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
02/2024/NQ-HĐND ngày 02/4/2024 |
V/v ban hành các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66/2025/NQ-HĐND ngày 12/11/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/12/2025 |
|
93. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
13/2020/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 |
Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021-2025 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026-2030 |
10/12/2025 |
|
94. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
46/2017/NĐ- HĐND18 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh về việc |
V/v Quy định một số mức chỉ đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 91/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Quy định một số mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Bắc Ninh |
20/12/2025 |
|
Quyết định ( 339 văn bản) |
|||||
|
1. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
274/2016/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 |
Ban hành Quy định miễn, giảm tiền thuê đất đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp tại đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của UBND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
01/01/2025 |
|
2. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
26/2019/QĐ-UBND ngày 29/11/2019 |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 274/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định miễn, giảm tiền thuê đất đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp tại đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/01/2025 |
|
|
3. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
03/2022/QĐ-UBND ngày 08/4/2022 |
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, khu phố trên bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 23/12/2024 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
05/01/2025 |
|
4. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
3/2021/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 |
Quy định mức hỗ trợ khoán quản lý bảo vệ rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng tự nhiên không trồng bổ sung trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ Quyết định số 3/2021/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức hỗ trợ khoán quản lý bảo vệ rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng tự nhiên không trồng bổ sung trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
10/01/2025 |
|
5. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
02/2024/QĐ-UBND ngày 10/01/2024 |
Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng nhiên liệu diesel trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/01/2025 |
|
6. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
19/2021/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
Về việc Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, đảm bảo an toàn thông tin và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
13/01/2025 |
|
7. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
113/2015/QĐ-UBND ngày 01/4/2015 |
Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao |
Bị thay thế bởi Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
15/01/2025 |
|
8. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
57/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 |
ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 03/01/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
15/01/2025 |
|
9. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
29/2022/QĐ-UBND ngày 30/8/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Bắc Giang |
15/01/2025 |
|
|
10. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
30/2021/QĐ-UBND ngày 15/7/2021 |
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý và trình tự thực hiện đầu tư dự án khu đô thị, khu dân cư không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
01/02/2025 |
|
11. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
4/2022/QĐ-UBND ngày 04/3/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý và trình tự thực hiện đầu tư dự án khu đô thị, khu dân cư không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 15/7/2021 của UBND tỉnh |
01/02/2025 |
|
|
12. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
11/2023/QĐ-UBND ngày 12/4/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 15/7/2021 và Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 04/3/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý và trình tự thực hiện đầu tư dự án khu đô thị, khu dân cư không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 15/7/2021 của UBND tỉnh |
01/02/2025 |
|
|
13. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
35/2021/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 |
Ban hành Quy định một số nội dung về đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. |
01/02/2025 |
|
|
14. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
58/2022/QĐ-UBND ngày 29/12/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
01/02/2025 |
|
|
15. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
36/2023/QĐ-UBND ngày 30/10/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất công thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và điểm b khoản 1 Điều 3 của Quy định một số nội dung về đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
|
01/02/2025 |
|
16. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
31/2022/QĐ-UBND ngày 05/9/2022 |
Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm công chức lãnh đạo, quản lý và viên chức quản lý trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định điều kiện về thành tích, kết quả, sản phẩm đối với chức vụ, chức danh dự kiến bổ nhiệm công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính nhà nước và tiêu chuẩn chức danh viên chức quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/02/2025 |
|
17. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
09/2022/QĐ-UBND ngày 25/07/2022 |
Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức nhà nước; cán bộ, công chức cấp xã tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý công tác tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/02/2025 |
|
18. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
20/2023/QĐ-UBND ngày 05/10/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức nhà nước; cán bộ, công chức cấp xã tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành |
01/02/2025 |
|
|
19. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
82/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động xuất cảnh, nhập cảnh của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy chế quản lý hoạt động xuất cảnh, nhập cảnh của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
10/02/2025 |
|
20. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
06/2023/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 |
Giao số lượng và bố trí cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 13/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2023 của UBND tỉnh Giao số lượng và bố trí cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
13/02/2025 |
|
21. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
39/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 |
Về việc Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 13/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc ban hành Quy định về phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
25/02/2025 |
|
22. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
42/2022/QĐ-UBND ngày 19/10/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang; |
Bị thay thế bởi Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
23. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
09/2022/QĐ-UBND ngày 06/5/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Ngoại vụ tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
|
24. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
14/2022/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
25. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
37/2022/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
|
26. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
23/2022/QĐ-UBND ngày 27/7/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
27. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
15/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
|
28. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
01/2022/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Dân tộc tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
29. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
23/2023/QĐ-UBND ngày 07/8/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
30. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
02/2022/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
31. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
26/2022/QĐ-UBND ngày 03/8/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
32. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
31/2021/QĐ-UBND ngày 30/7/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
33. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
49/2022/QĐ-UBND ngày 30/11/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
|
34. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
64/2021/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
35. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
9/2023/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
|
36. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
13/2021/QĐ-UBND ngày 30/4/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
37. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
68/2021/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 |
ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
38. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
06/2022/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 |
ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
|
39. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
29/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của một số cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của một số cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
40. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
50/2022/QĐ-UBND ngày 30/11/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
41. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
30/2023/QĐ-UBND ngày 19/9/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang |
01/3/2025 |
|
|
42. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
12/2021/QĐ-UBND ngày 20/7/2021 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; xây dựng, quản lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; thống kê, kiểm kê đất đai; đăng ký biện pháp bảo đảm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp trong việc tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/3/2025 |
|
43. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
27/2018/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện quy định trình tự, thủ tục đối với các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện quy định trình tự, thủ tục đối với các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
03/3/2025 |
|
44. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
16/2023/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 |
Ban hành định mức tạm thời hỗ trợ phát triển chăn nuôi ngoài khu dân cư, xây dựng kho lạnh, khu giết mổ tập trung theo Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của UBND tỉnh ban hành định mức tạm thời hỗ trợ phát triển chăn nuôi ngoài khu dân cư, xây dựng kho lạnh, khu giết mổ tập trung theo Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND |
25/3/2025 |
|
45. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
35/2015/QĐ-UBND ngày 29/9/2015 |
Về việc ban hành quy định mức nộp khoản tiền để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc quy định mức nộp khoản tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/4/2025 |
|
46. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
12/2022/QĐ-UBND ngày 23/08/2022 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
01/4/2025 |
|
47. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
41/2020/QĐ-UBND ngày 04/12/2020 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/4/2025 |
|
48. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
36/2015/QĐ-UBND ngày 17/11/2015 |
Về việc ban hành quy định thu, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí tài nguyên và môi trường thực hiện trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc bãi bỏ Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 17/11/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định thu, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí tài nguyên và môi trường thực hiện trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
04/4/2025 |
|
49. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
17/2022/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
06/4/2025 |
|
50. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
414/2013/QĐ-UBND ngày 11/11/2013 |
Về việc Quy định về quản lý và phát triển chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định phân cấp quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
06/4/2025 |
|
51. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
24/2023/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 |
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao cấp xã; Nhà văn hóa - Khu thể thao thôn, làng, khu phố trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao cấp xã; Nhà văn hóa - Khu thể thao thôn, làng, khu phố trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
07/4/2025 |
|
52. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
20/2022/QĐ-UBND ngày 18/7/2022 |
ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất ở có thu tiền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
21/4/2025 |
|
53. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
03/2023/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất ở có thu tiền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉnh Bắc Giang |
21/4/2025 |
|
|
54. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
339/2014/QĐ-UBND ngày 05/8/2014 |
Về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
25/4/2025 |
|
55. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
11/2020/QĐ-UBND ngày 29/5/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 339/2014/QĐ-UBND ngày 05/8/2014 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
25/4/2025 |
|
|
56. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
781/2014/QĐ-UBND ngày 19/11/2014 |
Ban hành Quy chế xét tặng giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 19/4/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang |
01/5/2025 |
|
57. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
06/2019/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xét tặng giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 781/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
01/5/2025 |
|
|
58. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
21/2019/QĐ-UBND ngày 10/9/2019 |
Ban hành Quy chế phối hợp nhân rộng kết quả đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 19/4/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
01/5/2025 |
|
59. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
40/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 |
Ban hành Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang |
01/5/2025 |
|
|
60. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
08/2024/QĐ-UBND ngày 27/3/2024 |
Quy định về quân lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh |
05/5/2025 |
|
61. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
26/2016/QĐ-UBND ngày 03/6/2016 |
Về việc ban hành Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2016 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
05/5/2025 |
|
62. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
747/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 |
Ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn nông thôn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ Quyết định số 747/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn nông thôn tỉnh Bắc Giang |
10/5/2025 |
|
63. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
35/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 |
Về việc ban hành quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/5/2025 |
|
64. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
28/2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 |
Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn và quy trình đánh giá các Sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trong sạch vững mạnh. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn và quy trình đánh giá các Sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trong sạch vũng mạnh |
21/5/2025 |
|
65. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
18/2021/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 14/5/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh |
24/5/2025 |
|
66. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
28/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 của UBND tỉnh; số |
24/5/2025 |
|
|
67. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
34/2024/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh |
24/5/2025 |
|
|
68. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
13/2022/QĐ-UBND ngày 23/8/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 16/5/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh |
26/5/2025 |
|
69. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
19/2022/QĐ-UBND ngày 04/11/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Ninh. |
26/5/2025 |
|
|
70. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
08/2023/QĐ-UBND ngày 07/4/2023 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 16/5/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh |
31/5/2025 |
|
71. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
21/2022/QĐ-UBND ngày 04/11/2022 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh |
31/5/2025 |
|
|
72. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
21/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 20/5/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh |
01/6/2025 |
|
73. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
07/2023/QĐ-UBND ngày 07/4/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
01/6/2025 |
|
74. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
38/2024/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý An toàn thực phẩm tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
01/6/2025 |
|
75. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
29/2021/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 |
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
10/6/2025 |
|
76. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
19/2022/QĐ-UBND ngày 09/7/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang |
10/6/2025 |
|
|
77. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
4/2023/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2021 của UBND tỉnh Bắc Giang |
10/6/2025 |
|
|
78. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
10/2022/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 |
Về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công Thương Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày 30/5/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Bắc Ninh |
12/6/2025 |
|
79. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
44/2024/QĐ-UBND ngày 29/11/2024 |
Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương ban hành kèm theo Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 của UBND tỉnh Bắc Ninh |
12/6/2025 |
|
|
80. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
51/2021/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 |
Ban hành Quy định một số nội dung về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án nhà ở xã hội không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
21/6/2025 |
|
81. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
18/2023/QĐ-UBND ngày 03/7/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án nhà ở xã hội không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
21/6/2025 |
|
|
82. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
02/2022/QĐ-UBND ngày 11/3/2022 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Ninh |
24/6/2025 |
|
83. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
20/2022/QĐ-UBND ngày 04/11/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh ề việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
24/6/2025 |
|
84. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
07/2022/QĐ-UBND ngày 18/5/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
24/6/2025 |
|
|
85. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
03/2024/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư ban hành kèm theo Quyết định số 20/2022/QĐUBND ngày 04/11/2022 của UBND tỉnh Bắc Ninh |
24/6/2025 |
|
|
86. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
33/2017/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng các ứng dụng công nghệ thông tin dùng chung trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
87. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
06/2022/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
88. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
03/2016/QĐ-UBND ngày 22/02/2016 |
Về việc hỗ trợ kinh phí đối với công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
89. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
544/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 |
Về việc Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
90. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
545/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 |
Về việc Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh; |
30/6/2025 |
|
|
91. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
277/2014/QĐ-UBND ngày 26/6/2014 |
Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề cho lao động tham gia xuất khẩu lao động |
30/6/2025 |
|
|
92. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
286/2014/QĐ-UBND ngày 26/6/2014 |
Về việc quy định chế độ hỗ trợ đào tạo và sử dụng lao động đối với các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
93. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
18/2017/QĐ-UBND ngày 03/8/2017 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong tuyển dụng và quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
94. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
41/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 |
Về việc ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
95. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
22/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016 |
Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ các sáng lập viên Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
96. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
02/2015/QĐ-UBND ngày 26/02/2015 |
Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
97. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
27/2017/QĐ-UBND ngày 24/8/2017 |
Ban hành Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
98. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
16/2018/QĐ-UBND ngày 05/7/2018 |
Về việc sửa đổi một số điều của Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 24/8/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
99. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
08/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 |
Về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật tạm thời mô hình khuyến nông ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
100. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
08/2017/QĐ-UBND ngày 04/5/2017 |
Về việc ban hành Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, đơn vị, địa phương về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
101. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
02/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 |
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BT trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
102. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
278/2014/QĐ-UBND ngày 26/06/2014 |
Về việc quy định chi tiết một số chế độ, chính sách đào tạo phát triển kỹ thuật chuyên môn trong ngành y tế Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
103. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
21/2018/QĐ-UBND ngày 06/8/2018 |
Về việc quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
104. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
38/2015/QĐ-UBND ngày 03/12/2015 |
Về việc ban hành Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
105. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
01/2016/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
106. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
32/2017/QĐ-UBND ngày 04/10/2017 |
Ban hành Quy định về thi công công trình trên đường bộ đang khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
107. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
06/2019/QĐ-UBND ngày 10/5/2019 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên các tuyến đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
108. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
05/2021/QĐ-UBND ngày 17/01/2021 |
Về việc Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
109. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
11/2024/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 |
Về Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
110. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
35/2025/QĐ-UBND ngày 16/5/2025 |
Về Quy định phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi, chứng chỉ hành nghề và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I |
30/6/2025 |
|
|
111. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
25/2019/QĐ UBND ngày 30/10/2019 |
Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
112. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
20/2015/QĐ UBND ngày 28/5/2015 |
Về việc quy định mức trần thù lao công chứng áp dụng đối với các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
113. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
17/2016/QĐ UBND ngày 12/04/2016 |
Ban hành Quy định mức trần chi phí chứng thực và mức trần thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
114. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
362/2014/QĐ-UBND ngày 19/8/2014 |
Về việc quy định danh mục tiêu chuẩn, định mức trang bị cho Công an xã, thị trấn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
115. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
20/2021/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 |
Quy định về an toàn phòng cháy chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ và nhà ở kết hợp kinh doanh, sản xuất trên địa bàn tỉnh |
30/6/2025 |
|
|
116. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
191/2013/QĐ-UBND ngày 21/5/2013 |
Quy định chế độ giải thưởng, khen thưởng tại Hội thi hát Dân ca Quan họ Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
117. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
29/2015/QĐ-UBND ngày 18/8/2015 |
Quy định hỗ trợ thực hiện hỏa táng, điện táng người chết trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
118. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
14/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022 |
Về việc ban hành Quy định áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
119. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
11/2023/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 |
Về việc áp dụng định mức kinh tế- kỹ thuật hoạt động báo in, báo điện tử sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
30/6/2025 |
|
120. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
387/2013/QĐ UBND ngày 17/10/2013 |
Ban hành Quy định về quản lý thực hiện quy hoạch phát triển điện lực trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
121. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
28/2018/QĐ UBND ngày 14/11/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý thực hiện quy hoạch phát triển điện lực trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 387/2013/QĐ-UBND ngày 17/10/2013 của UBND tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
122. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
02/2025/QĐ UBND ngày 22/01/2025 |
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
123. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
399/2014/QĐ-UBND ngày 12/9/2014 |
Ban hành Quy định quản lý, khai thác và bảo trì mạng lưới đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
124. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
437/2014/QĐ-UBND ngày 09/10/2014 |
Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao |
30/6/2025 |
|
|
125. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
50/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 |
Ban hành Quy định về sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
126. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
25/2018/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND tỉnh |
30/6/2025 |
|
|
127. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
29/2018/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 |
Ban hành Quy định quản lý việc đi nước ngoài đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Bắc Ninh |
30/6/2025 |
|
|
128. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
353/2016/QĐ-UBND ngày 20/6/2016 |
Ban hành Quy định biện pháp thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và chi tiết một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
01/7/2025 |
|
129. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
14/2021/QĐ-UBND ngày 30/4/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định biện pháp thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và chi tiết một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 353/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
01/7/2025 |
|
|
130. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
67/2021/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 |
Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/7/2025 |
|
|
131. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
18/2022/QĐ-UBND ngày 01/7/2022 |
Quy định mức trần thù lao công chứng, dịch thuật trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/7/2025 |
|
|
132. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
34/2020/QĐ-UBND ngày 14/10/2020 |
Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 49/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc áp dụng, bãi bỏ Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
133. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
01/2021/QĐ-UBND ngày 29/01/2021 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/7/2025 |
|
|
134. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
24/2022/QĐ-UBND ngày 03/8/2022 |
Ban hành Quy định về xét công nhận Khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, cơ sở giáo dục đạt tiêu chuẩn “An toàn về An ninh, trật tự" |
|
|
|
135. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
63/2021/QĐ-UBND ngày 27/11/2021 |
Ban hành Quy định về an toàn phòng cháy, chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ và nhà ở kết hợp kinh doanh, sản xuất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/7/2025 |
|
|
136. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
25/2022/QĐ-UBND ngày 03/8/2022 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/7/2025 |
|
|
137. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
13/2023/QĐ-UBND ngày 29/6/2023 |
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
138. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
35/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 |
Ban hành Quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh, khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
139. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
22/2024/QĐ-UBND ngày 05/9/2024 |
Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
140. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
48/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác bảo đảm an ninh an toàn hệ thống mạng thông tin và thông tin quan trọng cần ưu tiên đảm bảo an ninh mạng của tỉnh Bắc Giang |
01/7/2025 |
|
|
141. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
455/2012/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 |
Ban hành Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 34/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc áp dụng và bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập |
01/7/2025 |
|
142. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
48/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
Về việc ban hành quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập, giáo dục nghề nghiệp từ năm học 2015-2016 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
143. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
27/2016/QĐ-UBND ngày 09/6/2016 |
Ban hành Quy định cụ thể một số mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 38/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc áp dụng, bãi bỏ Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực tư pháp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
144. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
09/2019/QĐ-UBND ngày 31/05/2019 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước về hoạt động giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
145. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
38/2024/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 |
Quy định tiêu chí, thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/7/2025 |
|
|
146. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
05/2024/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 |
Ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2021-2026 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2021 - 2026 |
01/7/2025 |
|
147. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
53/2022/QĐ-UBND ngày 16/12/2022 |
Ban hành quy chế làm việc của ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2021-2026 |
01/7/2025 |
|
|
148. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
14/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
149. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
39/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
150. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
11/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
151. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
12/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 4/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
152. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
09/2021/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
153. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
14/2017/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của một số cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 4/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
154. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
49/2021/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
Ban hành Quy chế hoạt động của công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 5/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
155. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
08/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 6/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
156. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
18/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
157. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
22/2019/QĐ-UBND ngày 11/9/2019 |
Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 6/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
158. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 7/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
159. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
33/2025/QĐ-UBND ngày 16/5/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
160. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
09/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc ban hành Quy định chức năng, |
01/7/2025 |
|
161. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
43/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
162. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
163. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
40/2025/QĐ-UBND ngày 30/5/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
164. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
165. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
36/2025/QĐ-UBND ngày 16/5/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
166. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
167. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
37/2025/QĐ-UBND ngày 20/5/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
168. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
169. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
32/2025/QĐ-UBND ngày 14/5/2025 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
170. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
08/2024/QĐ-UBND ngày 06/4/2024 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
171. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
12/2024/QĐ-UBND ngày 28/5/2024 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Thanh tra tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
172. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
17/2025/QĐ-UBND ngày 28/2/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
173. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
11/2022/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Ninh |
01/7/2025 |
|
|
174. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
40/2024/QĐ-UBND ngày 28/10/ 2024 |
Về việc phân cấp cho Sở Nội vụ thực hiện giải quyết 02 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 33/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Bắc Ninh (cũ) trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (mới) thuộc lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo |
14/7/2025 |
|
175. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
22/2015/QĐ-UBND ngày 01/6/2015 |
Về việc ban hành mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng, bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực y tế, bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập |
16/7/2025 |
|
176. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
78/2021/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 |
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
16/7/2025 |
|
|
177. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
20/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 |
Quy định phân cấp và trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
16/7/2025 |
|
|
178. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
05/2017/QĐ-UBND ngày 07/3/2017 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động thanh tra thuộc lĩnh vực Y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
16/7/2025 |
|
|
179. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
569/2014/QĐ-UBND ngày 28/8/2014 |
Về việc ủy quyền thu hồi đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc quyết định áp dụng văn bản quy phạm pháp luật lĩnh vực nông nghiệp và môi trường do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang và Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh (cũ) ban hành trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (mới) |
17/7/2025 |
|
180. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
508/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 |
Về việc quy định một số nội dung hỗ trợ bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2016-2020 |
17/7/2025 |
|
|
181. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
37/2015/QĐ-UBND ngày 26/11/2015 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về Đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
17/7/2025 |
|
|
182. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
17/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2015 |
Quy định mức nộp khoản tiền để nhà nước bổ sung điện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử|dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 18/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Bắc Giang và UBND tỉnh Bắc Ninh (cũ) ban hành thuộc lĩnh vực tài chính để thực hiện trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (mới) |
18/7/2025 |
|
183. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
43/2024/QĐ-UBND ngày 25/11/2024 |
Quy định mức chỉ đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
18/7/2025 |
|
|
184. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
13/2017/QĐ-UBND ngày 07/6/2017 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
18/7/2025 |
|
|
185. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
12/2018/QĐ-UBND ngày 5/6/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với DN, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập |
18/7/2025 |
|
|
186. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
04/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 |
Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho UBND cấp |
18/7/2025 |
|
|
187. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
07/2017/QĐ-UBND ngày 03/5/2017 |
Ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng Phần mềm quản lý tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
18/7/2025 |
|
|
188. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
07/2022/QĐ-UBND ngày 18/5/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
18/7/2025 |
|
|
189. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
20/2022/QĐ-UBND ngày 04/11/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
|
18/7/2025 |
|
190. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
03/2024/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 20/2022/QĐUBND ngày 04/11/2022 của UBND tỉnh Bắc Ninh |
18/7/2025 |
|
|
191. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
16/2019/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 |
Quy định tài sản khác có giá trị lớn sử dụng vào mục đích kinh doanh cho thuê tại đơn vị sự nghiệp công lập |
18/7/2025 |
|
|
192. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
06/2015/QĐ-UBND ngày 17/3/2015 |
Ban hành Quy định về lập, thực hiện, theo dõi và đánh giá kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm của cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
18/7/2025 |
|
|
193. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
22/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua ngân hành chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
194. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
19/2023/QĐ-UBND ngày 03/7/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
195. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
33/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập và phân cấp thẩm quyền quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
196. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
11/2020/QĐ-UBND ngày 26/5/2020 |
Quy định định mức hỗ trợ từng loại hạng mục công trình đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
197. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
34/2022/QĐ-UBND ngày 15/9/2022 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
198. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
12/2022/QĐ-UBND ngày 24/5/2022 |
Quy định giá nhà tỉnh lệ phí trước bạ áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
199. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
35/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 |
Ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá và hoạt động thẩm định giá của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
200. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
10/2023/QĐ-UBND ngày 06/4/2023 |
Quy định thu, nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và quản lý, sử dụng kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
201. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
06/2024/QĐ-UBND ngày 01/3/2024 |
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
202. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
36/2017/QĐ-UBND ngày 13/11/2017 |
Ban hành Quy chế quản lý và điều hành Ngân sách địa phương tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
203. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
9/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
204. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
08/2022/QĐ-UBND ngày 12/4/2022 |
Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
18/7/2025 |
|
|
205. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
146/2009/QĐ-UBND ngày 31/1/2009 |
Về việc quy định tổ chức, hoạt động, chế độ chính sách, trang phục và trang bị phương tiện đối với Bảo vệ dân phố ở các phường thuộc thành phố Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 51/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng, bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh thuộc lĩnh vực nội vụ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
21/7/2025 |
|
206. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
16/2021/QĐ-UBND ngày 18/5/2021 |
Ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
21/7/2025 |
|
|
207. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
5/2024/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 |
Ban hành Quy định một số nội dung về tiêu chuẩn, tuyển dụng, quản lý cán bộ, công chức và người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
21/7/2025 |
|
|
208. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
9/2024/QĐ-UBND ngày 29/5/2024 |
Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
21/7/2025 |
|
|
209. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
96/2012/QĐ-UBND ngày 08/11/2012 |
V/v ban hành tiêu chuẩn công chức, viên chức lãnh đạo cấp phòng thuộc Sở, Ngành. Hội cấp tỉnh và UBND cấp huyện |
21/7/2025 |
|
|
210. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
500/2014/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 |
Về việc ban hành Quy định nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động |
21/7/2025 |
|
|
211. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
22/2019/QĐ-UBND ngày 22/10/2019 |
Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
21/7/2025 |
|
|
212. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
13/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Ninh |
22/7/2025 |
|
213. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
41/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Ninh |
22/7/2025 |
|
|
214. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
39/2022/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2022 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh |
26/7/2025 |
|
215. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
17/2023/QĐ-UBND ngày 31/8/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp Bắc Ninh |
26/7/2025 |
|
|
216. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
09/2017/QĐ-UBND ngày 05/4/2017 |
Quy định về quản lý xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 71/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang và Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh (cũ) ban hành thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ để thực hiện trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (mới) |
29/7/2025 |
|
217. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
44/2021/QĐ-UBND ngày 30/8/2021 |
Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
29/7/2025 |
|
|
218. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
33/2022/QĐ-UBND ngày 11/9/2022 |
Quy chế phối hợp trong hoạt động quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
29/7/2025 |
|
|
219. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
52/2022/QĐ-UBND ngày 14/12/2022 |
Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang |
29/7/2025 |
|
|
220. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
33/2023/QĐ-UBND ngày 29/9/2023 |
Quy định về tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường của cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin phản ánh hiện trường tỉnh Bắc Giang |
29/7/2025 |
|
|
221. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
1238/2022/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 |
Quy chế phối hợp về Quản lý và bảo vệ hành lang an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 1238/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2022 của UBND tỉnh Quy chế phối hợp về Quản lý và bảo vệ hành lang an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
04/8/2025 |
|
222. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
47/2021/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 |
Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 85/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
04/8/2025 |
|
223. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
516/2014/QĐ-UBND ngày 15/8/2014 |
Quy định quản lý trật tự giao thông trên địa bàn thành phố Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 224/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc áp dụng, bãi bỏ Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực xây dựng và lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/9/2025 |
|
224. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
38/2021/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định quản lý trật tự giao thông trên địa bàn thành phố Bắc Giang và Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 516/2014/QĐ-UBND ngày 15/8/2014 của UBND tỉnh |
11/9/2025 |
|
|
225. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
11/9/2025 |
|
|
226. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
55/2022/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 |
Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
11/9/2025 |
|
|
227. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
27/2024/QĐ-UBND ngày 25/9/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh |
11/9/2025 |
|
|
228. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
43/2024/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 |
Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
11/9/2025 |
|
|
229. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
393/2013/QĐ-UBND ngày 22/10/2013 |
Quy định phân công, phân cấp quản lý cây xanh, chiếu sáng và nghĩa trang đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/9/2025 |
|
|
230. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
32/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 |
Giá dịch vụ tối đa sử dụng đò ngang bằng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
11/9/2025 |
|
231. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
05/2022/QĐ-UBND ngày 28/4/2022 |
Quy định về cây xanh sử dụng công cộng trồng tại đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/9/2025 |
|
|
232. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
28/2024/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 |
Quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung cụ thể của Luật Nhà ở năm 2023, Luật Kinh doanh Bất động sản năm 2023 và các Nghị định hướng dẫn thi hành trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/9/2025 |
|
|
233. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
30/2024/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 |
Quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/9/2025 |
|
|
234. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
29/2025/QĐ-UBND ngày 31/5/2025 |
Ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/9/2025 |
|
235. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
30/2025/QĐ-UBND ngày 31/5/2025 |
Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/9/2025 |
|
236. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
31/2025/QĐ-UBND ngày 31/5/2025 |
Ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/9/2025 |
|
237. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
32/2025/QĐ-UBND ngày 31/5/2025 |
Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/9/2025 |
|
238. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
46/2022/QĐ-UBND ngày 28/10/2025 |
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 05/9/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 |
15/9/2025 |
|
239. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
26/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 06/9/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
20/9/2025 |
|
240. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
501/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 06/9/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp về tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
20/9/2025 |
|
241. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
24/2020/QĐ-UBND ngày 31/7/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 501/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
20/9/2025 |
|
|
242. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
18/2024/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 06/9/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
20/9/2025 |
|
243. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
52/2022/QĐ-UBND ngày 14/12/2022 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Ninh |
22/9/2025 |
|
244. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
23/2023/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Ninh |
22/9/2025 |
|
|
245. |
Quyết định của UBND |
65/2021/QĐ-UBND ngày 29 |
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý trật tự xây dựng |
Bị thay thế bởi Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 |
04/10/2025 |
|
|
tỉnh Bắc Giang |
tháng 11 năm 2021 |
trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
|
246. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
27/2024/QĐ-UBND ngày 12/9/2024 |
Quy định phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
04/10/2025 |
|
|
247. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
27/2025/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 |
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
04/10/2025 |
|
|
248. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
23/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2025 |
Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh |
09/10/2025 |
|
249. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
11/2025/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 |
Về việc Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
10/10/2025 |
|
250. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
16/2025/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
Về việc Ban hành Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
10/10/2025 |
|
|
251. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
05/2018/QĐ-UBND ngày 02/4/2018 |
Về việc ban hành Quy định một số nội dung về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
10/10/2025 |
|
|
252. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
24/2023/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 |
Về sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 02/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
10/10/2025 |
|
|
253. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
27/2025/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 |
Ban hành Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/10/2025 |
|
254. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
79/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 |
Ban hành Quy chế phối hợp nhà trường - gia đình - xã hội trong giáo dục học sinh trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp nhà trường - gia đình - xã hội trong giáo dục học sinh trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/10/2025 |
|
255. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
39/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 |
Quy định mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng |
Bị thay thế bởi Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định về danh mục nghề, mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề và giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/10/2025 |
|
256. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
06/2023/QĐ-UBND ngày 01/4/2023 |
của UBND tỉnh Bắc Giang Quy định danh mục nghề và mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
15/10/2025 |
|
|
257. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
27/2023/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 |
Quy định giá dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
15/10/2025 |
|
|
258. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
37/2024/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 |
Quy định hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/10/2025 |
|
|
259. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
23/2020/QĐ-UBND ngày 20/7/2020 |
Ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 05/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/10/2025 |
|
260. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
29/2023/QĐ-UBND ngày 18/9/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang bàn hành kèm theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
15/10/2025 |
|
|
261. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
100/2009/QĐ-UBND ngày 14/7/2009 |
Về việc Ban hành Quy chế phối hợp một số nhiệm vụ quản lý nhà nước trong các khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
16/10/2025 |
|
262. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
38/2022/QĐ-UBND ngày 05/10/2022 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
16/10/2025 |
|
|
263. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
14/2020/QĐ-UBND ngày 10/9/2020 |
Ban hành quy chế phối hợp một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh |
16/10/2025 |
|
|
264. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
13/2022/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 |
Ban hành Quy chế phối hợp Quản lý người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
16/10/2025 |
|
|
265. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
13/2024/QĐ-UBND ngày 30/7/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy chế phối hợp Quản lý người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
16/10/2025 |
|
|
266. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
18/2017/QĐ-UBND ngày 03/8/2017 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong tuyển dụng và quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
16/10/2025 |
|
|
267. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
10/2025/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 |
Về việc ban hành quy định về phạm vi hoạt động của xe thô sơ và sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định về phạm vi hoạt động của xe thô sơ và sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/11/2025 |
|
268. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
23/2019/QĐ-UBND ngày 02/10/2019 |
Quy định một số nội dung điều kiện hoạt động của xe thô sơ và việc vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/11/2025 |
|
|
269. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
19/2024/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/11/2025 |
|
270. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
42/2020/QĐ-UBND ngày 04/12/2020 |
Ban hành Quy chế phối hợp về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/11/2025 |
|
271. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
17/2022/QĐ-UBND ngày 01/7/2022 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/11/2025 |
|
272. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
17/2023/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 |
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác bồi thường nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 22/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác bồi thường nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/11/2025 |
|
273. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
51/2022/QĐ-UBND ngày 30/10/2022 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 22/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
03/11/2025 |
|
274. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
25/2024/QĐ-UBND ngày 09/9/2024 |
Về việc ban hành quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, khu phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục, hồ sơ và cách thức đánh giá, xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
05/11/2025 |
|
275. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
33/2024/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 |
Quy định tiêu chuẩn; cách thức đánh giá, bình xét danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
05/11/2025 |
|
|
276. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
35/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 |
Về ban hành Quy định bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng và mức bồi thường tài sản là công trình xây dựng phải di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 01/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc gắn liền với đất và mức bồi thường tài sản là công trình xây dựng phải di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/11/2025 |
|
277. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
18/2024/QĐ-UBND ngày 21/8/2024 |
Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 414/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc bãi bỏ Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Bắc Ninh (cũ) ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/11/2025 |
|
278. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
20/2025/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 |
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, |
Bị thay thế bởi Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
279. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
01/2024/QĐ-UBND ngày 02/01/2024 |
Ban hành Quy chế quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
15/11/2025 |
|
|
280. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
02/2025/QĐ-UBND ngày 09/01/2025 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Kho dữ liệu số tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Kho dữ liệu số tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
281. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
02/2021/QĐ-UBND ngày 08/02/2021 |
Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
282. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
47/2022/QĐ-UBND ngày 28/10/2022 |
Ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
283. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
53/2021/QĐ-UBND ngày 30/10/2021 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
284. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
14/2019/QĐ-UBND ngày 04/6/2019 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
285. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
61/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
286. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
03/2025/QĐ-UBND ngày 09/01/2025 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
287. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
15/2023/QĐ-UBND ngày 18/8/2023 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Trung tâm dữ liệu tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
|
288. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
09/2023/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 |
Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng chứng thư số chuyên dùng Chính phủ trong cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế Quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ, chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
289. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
75/2007/QĐ-UBND ngày 30/8/2007 |
Ban hành Quy chế văn hóa công sở tại các cơ quan hành chính Nhà nước tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế Văn hóa công sở trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
290. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
08/2025/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 |
Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
291. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
609/2015/QĐ-UBND ngày 04/11/2015 |
Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Tài nguyên và Môi trường với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức liên quan trong hoạt động của Văn phòng đăng ký đất đai |
15/11/2025 |
|
|
292. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
358/2013/QĐ-UBND ngày 30/9/2013 của UBND tỉnh Bắc Ninh |
Về việc ban hành quy định chế độ trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, đơn vị, địa phương về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 395/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ Quy định chế độ trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, đơn vị, địa phương về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/11/2025 |
|
293. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
68/2011/QĐ-UBND ngày 31/5/2011 |
Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị thay thế bởi Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
17/11/2025 |
|
294. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
428/2016/QĐ-UBND ngày 22/72016 |
Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
17/11/2025 |
|
|
295. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
|
Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2021 của UBND tỉnh Bắc Giang Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 428/2016/QĐ-UBND ngày 22 ngày 7 tháng 2016 của UBND tỉnh Bắc Giang quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
17/11/2025 |
|
|
296. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
419/2015/QĐ-UBND ngày 16/9/2015 |
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
17/11/2025 |
|
297. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
41/2024/QĐ-UBND ngày 27/11/2024 |
Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
19/11/2025 |
|
298. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
31/2025/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 |
Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
19/11/2025 |
|
|
299. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
22/2022/QĐ-UBND ngày 20/7/2022 |
Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
19/11/2025 |
|
300. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
25/2023/QĐ-UBND ngày 17/8/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 20/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
19/11/2025 |
|
|
301. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
445/2013/QĐ-UBND ngày 03/9/2013 |
Về việc ban hành Quy định quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 451/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ Quy định quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang |
20/11/2025 |
|
302. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
12/2024/QĐ-UBND ngày 09/7/2024 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/12/2025 |
|
303. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
24/2018/QĐ-UBND ngày 05/9/2018 |
ban hành Quy định quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 68/2025/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/12/2025 |
|
304. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
30/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 |
Ban hành quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/12/2025 |
|
|
305. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
07/2025/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 |
Quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND ngày 18/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/12/2025 |
|
306. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
31/2024/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 |
Ban hành Quy định Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND ngày 18/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/12/2025 |
|
307. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
29/2024/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 |
Ban hành Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND ngày 18/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/12/2025 |
|
308. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
23/2019/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 |
Về việc ban hành Quy định xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/12/2025 |
|
309. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
17/2024/QĐ-UBND ngày 21/8/2024 |
Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh kiến nghị trên ứng dụng Phản ánh kiến nghị tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh kiến nghị trên ứng dụng Phản ánh, kiến nghị tỉnh Bắc Ninh |
05/12/2025 |
|
310. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
27/2018/QĐ-UBND ngày 04/10/2018 |
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Ninh |
05/12/2025 |
|
311. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
13/2023/QĐ-UBND ngày 09/5/2023 |
Ban hành quy định cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổng thông tin điện tử thành phần |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND ngày 22/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Ninh và Cổng thông tin điện tử thành phần |
05/12/2025 |
|
312. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
05/2021/QĐ-UBND ngày 15/3/2021 |
Ban hành Quy định hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Bắc Ninh |
10/12/2025 |
|
313. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
32/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 |
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng và khai thác Phần mềm Quản lý tài sản công tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng và khai thác Phần mềm Quản lý tài sản công tỉnh Bắc Ninh |
10/12/2025 |
|
314. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
21/2018/QĐ-UBND ngày 09/8/2018 |
Về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Ninh |
10/12/2025 |
|
315. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
04/2025/QĐ-UBND ngày 13/2/2025 |
Về việc ban hành Quy định về phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định phân công nhiệm vụ để thực hiện quản lý nhà nước về giá và thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
10/12/2025 |
|
316. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
39/2023/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 |
Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND ngày 30/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Ninh |
10/12/2025 |
|
317. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
13/2024/QĐ-UBND ngày 31//2024 |
Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng của tỉnh Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng tỉnh Bắc Ninh |
15/12/2025 |
|
318. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
77/2021/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 |
Ban hành Quy định quản lý người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định về quản lý người giữ chức danh, chức vụ, Kiểm soát viên và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
15/12/2025 |
|
319. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
03/2024/QĐ-UBND ngày 17 t/ng 01/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 77/2021/QĐ-UBND |
15/12/2025 |
|
|
320. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
28/2024/QĐ-UBND ngày 25/9/2024 |
Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 89/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/12/2025 |
|
321. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
42/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 |
ban hành Quy định về bồi thường thiệt hại cây trồng vật nuôi; hỗ trợ di dời vật nuôi; hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời tài sản gắn liền với đất là phần công trình xây dựng mà giấy phép đã hết hạn khi Nhà nước thu hồi đất; diện tích đất xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/12/2025 |
|
|
322. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
37/2017/QĐ-UBND ngày 15/11/2017 |
Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Phân cấp quản lý Nhà nước về an toàn thực phẩm lĩnh vực công thương trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
15/12/2025 |
|
323. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
45/2020/QĐUBND ngày 15/12/2020 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
15/12/2025 |
|
|
324. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
17/2017/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2017 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn Bắc Ninh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
20/12/2025 |
|
325. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
45/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
20/12/2025 |
|
|
326. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
262/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 |
Về việc Quy định về thời gian bán hàng, tạm dừng bán hàng tại các cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định về thời gian bán hàng, các trường hợp dừng bán hàng tại cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
20/12/2025 |
|
327. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
45/2023/QĐ-UBND ngày 30/11/2023 |
Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thời gian bán hàng, tạm dừng bán hàng tại các cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 262/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
20/12/2025 |
|
|
328. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
46/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
20/12/2025 |
|
329. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
27/2019/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
20/12/2025 |
|
|
330. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
42/2023/QĐ-UBND ngày 30/11/2023 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 94/2025/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
20/12/2025 |
|
331. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
463/2016/QĐ-UBND ngày 08/8/2016 |
Ban hành Quy chế trách nhiệm và quan hệ phối hợp trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế trách nhiệm và quan hệ phối hợp trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
20/12/2025 |
|
332. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
18/2020/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế trách nhiệm và quan hệ phối hợp trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 463/2016/QĐ-UBND ngày 08/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
20/12/2025 |
|
|
333. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
09/2017/QĐ-UBND ngày 09/5/2017 |
Về việc quy định một số mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Bắc Ninh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 20/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc bãi bỏ Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2017 của UBND tỉnh về việc Quy định một số mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Bắc Ninh |
20/12/2025 |
|
334. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
598/2013/QĐ-UBND ngày 12/11/2013 |
Ban hành Quy định chế độ nâng bậc lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 99/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
22/12/2025 |
|
335. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
21/2025/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 |
Ban hành Nội quy mẫu về chợ |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/12/2025 |
|
336. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
22/2025/QĐUBND ngày 26/3/2025 |
Ban hành Quy định phân cấp quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
30/12/2025 |
|
|
337. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
38/2017/QĐ-UBND ngày 15/11/2017 |
Về việc Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
30/12/2025 |
|
|
338. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
17/2020/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 |
Sửa đổi một số điều của Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
30/12/2025 |
|
|
339. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
21/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 |
Quy định về tiền thuê cơ sở hạ tầng và giá tiền sử dụng hạ tầng khu phía Bắc, Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 610/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Bãi bỏ quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 của UBND tỉnh Bắc Giang quy định về tiền thuê cơ sở hạ tầng và giá tiền sử dụng hạ tầng khu phía Bắc, Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng |
31/12/2025 |
B. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2025
|
STT |
Tên loại văn bản; cơ quan ban hành |
Số kí hiệu; ngày, tháng năm ban hành; tên gọi của văn bản |
Nội dung quy định hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh ( 12 văn bản) |
|||||
|
1. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
11/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
- Khoản 1, điểm a, b, khoản 2, mục II; mục III Phụ lục ban hành kèm theo. - Cụm từ “huyện, thành phố” tại điểm d, khoản 1; điểm a, c, d, khoản 3; điểm c, khoản 6; điểm d, khoản 7; điểm d, khoản 13; điểm d, khoản 14 mục I và điểm c, khoản 2; điểm d, khoản 3; điểm d, khoản 5; điểm c, d, khoản 6 mục II Phụ lục ban hành kèm theo. |
Bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ bởi Nghị quyết số 103/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Bắc Giang Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/01/2025 |
|
2. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
34/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2 |
Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 104/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Bắc Giang Sửa đổi, bổ sung một số khoản thuộc Điều 2 Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/01/2025 |
|
3. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
47/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Điểm c khoản 2 Điều 1 |
Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 116/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Bắc Giang Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 47/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/01/2025 |
|
4. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
26/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2023 - 2030 |
Cụm từ “rừng tự nhiên” tại Điều 12 |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 100/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Bắc Giang Quy định một số nội dung về chính sách bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/01/2025 |
|
5. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
01/2022/NQ-HĐND ngày 06/4/2022 Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 |
- Khoản 1 Điều 2; - Điểm 1.2 khoản 1 Mục III của Phụ lục I; - Điểm 1.2 khoản 1 Mục II, điểm 1.2 khoản 1 Mục IV, điểm 1.2 khoản 1 Mục V Phụ lục II. |
Bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ bởi Nghị quyết số 109/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Bắc Giang Sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia và phát triển sản phẩm OCOP trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
01/01/2025 |
|
6. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
08/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2025 |
- Khoản 2 Điều 4; - Cụm từ “huyện, thành phố” tại khoản 1 Điều 2, khoản 3 Điều 3, khoản 1 Điều 4, Điều 5, khoản 1 Điều 7 và Phụ lục ban hành kèm theo |
|
01/01/2025 |
|
7. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
67/2023/NQ-HĐND ngày 13/12/2023 Quy định chính sách khuyến khích phát triển sản phẩm OCOP trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2024-2025 |
Điểm b, khoản 1 Điều 3 |
01/01/2025 |
|
|
8. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
49/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 Quy định một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 |
Điều 4 |
01/01/2025 |
|
|
9. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
24/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Khoản 1 Điều 1; Điều 2 |
Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND ngày 03/4/2025 của HĐND tỉnh Bắc Giang Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
15/4/2025 |
|
10. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
16/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 Ban hành Quy định hỗ trợ về phát triển nông nghiệp, chương trình OCOP, ngành nghề nông thôn và xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Điều 27, 28 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng, bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật lĩnh vực nông nghiệp và môi trường do HĐND tỉnh Bắc Giang và HĐND tỉnh Bắc Ninh (cũ) ban hành trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
14/7/2025 |
|
11. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Ninh |
13/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 Về việc Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội; mức trợ cấp xã hội; hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm y tế đối với người mắc bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Khoản 1 Điều 1 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng và bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực y tế, bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập |
14/7/2025 |
|
12. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Bắc Giang |
43/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 ngày 11/7/2019 của HĐND tỉnh Bắc Giang Quy định chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; một số Điều và phụ lục của Nghị quyết số 61/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách hỗ trợ giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021 - 2025 |
Khoản 1 Điều 1 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh Về việc áp dụng, bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực văn hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập |
14/7/2025 |
|
Quyết định của UBND tỉnh (08 văn bản) |
|||||
|
13. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
1/2019/QĐUBND ngày 20/12/2019 Quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
- Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 1; Điều 2; gạch đầu dòng thứ 6 điểm đ khoản 1 Điều 3; khoản 1, 4 Điều 7. - Bảng giá số 02 đến số 08 kèm theo. |
Bị sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc kéo dài thời hạn áp dụng và sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
01/01/2025 |
|
14. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
17/2017/QĐ-UBND ngày 24/7/2017 Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn Bắc Ninh |
Điều 4; Điều 5; Điều 6; điểm b, điểm c khoản 1 Điều 8; khoản 1 Điều 12; Điều 13 |
Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 24/7/2017 của UBND tỉnh Bắc Ninh |
06/01/2025 |
|
15. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
33/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 Ban hành Quy định chi tiết, hướng dẫn về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
- Điều 7; - Điểm c khoản 1 Điều 9. |
Bị sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết, hướng dẫn về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 của UBND tinh |
01/3/2025 |
|
16. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
48/2024/QĐUBND ngày 26/12/2024 Quy định về việc kéo dài thời hạn áp dụng và sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
- Khoản 3 Điều 2; - Bảng giá số 02 và 05 kèm theo Quyết định. |
Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh quy định về việc kéo dài thời hạn áp dụng và sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
21/3/2025 |
|
17. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
16/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 |
Khoản 4, 5, 7, 8, 9, 10, 14 Điều 2 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
01/6/2025 |
|
18. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
22/2024/QĐ-UBND ngày 05/9/2024 Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể của Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023 và Luật Kinh doanh bất động sản ngày 28 tháng 11 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
- Khoản 1 Điều 6; - Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” tại khoản 2 Điều 7, khoản 3 và điểm đ khoản 6 Điều 8; - Cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” tại khoản 2 Điều 8; - Cụm từ “phòng Quản lý đô thị hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng” tại điểm đ khoản 6 Điều 8. |
Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung cụ thể của Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023 và Luật Kinh doanh bất động sản ngày 28 tháng 11 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
10/6/2025 |
|
19. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Ninh |
01/2025/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý công tác tổ chức, cân bộ, công chức, viên chức Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Khoản 2, khoản 3 Điều 7; khoản 1, khoản 2 Điều 8, khoản 2 Điều 9, khoản 2, khoản 5 Điều 10, khoản 2, khoản 6 Điều 11: Điều 16 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 51/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Áp dụng, bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh thuộc lĩnh vực nội vụ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
21/7/2025 |
|
20. |
Quyết định của UBND tỉnh Bắc Giang |
25/2024/QĐ-UBND ngày 10/9/2024 Ban hành Quy định Chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
Điều 5, 6, 7, 8 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 01/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc gắn liền với đất và mức bồi thường tài sản là công trình xây dựng phải di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
11/11/2025 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh