Quyết định 438/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội đã hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2025
| Số hiệu | 438/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Nguyễn Xuân Lưu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 438/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐÃ HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN NĂM 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 476/TTr-STP ngày 22 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần gồm 151 văn bản, trong đó: 111 văn bản (36 Nghị Quyết, 75 Quyết định) hết hiệu lực toàn bộ; 40 văn bản (19 Nghị quyết; 21 Quyết định) hết hiệu lực một phần (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử và Công báo Thành phố.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VĂN BẢN QUY
PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HĐND, UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 438/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của
UBND thành phố Hà Nội)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|
Nghị quyết: 36 Văn bản |
|||||
|
1. |
Nghị quyết |
19/2021/NQ-HĐND Ngày 10/12/2021 |
Quy định mức tiền phạt đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai ở nội thành thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 29/04/2025 của HĐND Thành phố về việc quy định mức tiền phạt đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 1, Điều 33 của Luật Thủ đô) |
01/09/2025 |
|
2. |
Nghị quyết |
29/2024/NQ-HĐND Ngày 19/11/2024 |
Quy định về thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách Thành phố để thực hiện mua sắm tài sản, trang thiết bị phục vụ hoạt động của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 27/06/2025 của HĐND Thành phố về việc quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị và thuê hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội |
27/06/2025 |
|
3. |
Nghị quyết |
16/2024/NQ-HĐND ngày 2/7/2024 |
Nghị quyết quy định về xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp xây dựng Thủ đô" |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của HĐND Thành phố về việc quy định kỷ niệm chương vì sự nghiệp xây dựng, bảo vệ và phát triển Thủ đô Hà Nội |
20/07/2025 |
|
4. |
Nghị quyết |
28/2022/NQ-HĐND Ngày 08/12/2022 |
Về việc quy định một số chế độ, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của HĐND Thành phố quy định nội dung chi, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hà Nội |
29/9/2025 |
|
5. |
Nghị quyết |
31/2024/NQ-HĐND Ngày 19/11/2024 |
Ban hành Quy định ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cho công chức thuộc UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội. (Thực hiện khoản 4, khoản 6 Điều 14 Luật Thủ đô) |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của HĐND Thành phố quy định ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính của chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội |
29/9/2025 |
|
6. |
Nghị quyết |
02/2024/NQ-HĐND Ngày 29/03/2024 |
Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Hà Nội từ năm học 2023- 2024 |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 Về việc quy định mức học phí, mức cấp bù tiền miễn học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập và cơ sở giáo dục cộng lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông; mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông từ năm học 2025-2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội |
13/11/2025 |
|
7. |
Nghị quyết |
15/2023/NQ-HĐND Ngày 06/12/2023 |
Quy định chế độ hỗ trợ học phí đối với trẻ em mẫu giáo và học sinh phổ thông của thành phố Hà Nội thuộc hộ cận nghèo |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 Về việc quy định mức học phí, mức cấp bù tiền miễn học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập và cơ sở giáo dục cộng lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông; mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông từ năm học 2025-2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội |
13/11/2025 |
|
8. |
Nghị quyết |
22/2022/NQ-HĐND Ngày 08/12/2022 |
Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách, định mức phân bổ ngân sách thành phố Hà Nội và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2023 - 2025 |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND Thành phố Về định mức phân bổ ngân sách và tỷ lệ phần trăm (%) đối với các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thành phố Hà Nội |
01/01/2026 |
|
9. |
Nghị quyết |
11/2025/NQ-HĐND Ngày 27/06/2025 |
Về sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách, định mức phân bổ ngân sách thành phố hà nội và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2023-2025 |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND Thành phố Về định mức phân bổ ngân sách và tỷ lệ phần trăm (%) đối với các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thành phố Hà Nội |
01/01/2026 |
|
10. |
Nghị quyết |
20/2023/NQ-HĐND Ngày 08/12/2023 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số định mức phân bổ chi khác ngân sách quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể quy định tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 của Hội đông nhân dân thành phố Hà Nội về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách, định mức phân bổ ngân sách của thành phố Hà Nội và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các ngân sách giai đoạn 2023 - 2025 |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND Thành phố Về định mức phân bổ ngân sách và tỷ lệ phần trăm (%) đối với các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thành phố Hà Nội |
01/01/2026 |
|
11. |
Nghị quyết |
10/2021/NQ-HĐND Ngày 23/09/2021 |
Về việc bố trí lực lượng và chế độ chính sách cho nhân viên chăn nuôi thú y các xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND Thành phố về việc bố trí lực lượng và chế độ chính sách cho nhân viên chăn nuôi thú y các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội |
01/01/2026 |
|
12. |
Nghị quyết |
08/2023/NQ-HĐND Ngày 04/07/2023 |
Về việc quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND Thành phố quy định về một số chính sách phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội (Thực hiện khoản 2 Điều 32 Luật Thủ đô) |
01/01/2026 |
|
13. |
Nghị quyết |
20/2022/NQ-HĐND Ngày 12/09/2022 |
Về việc quy định một số nội dung chi và mức chi đặc thù thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 55/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND Thành phố về việc quy định một số nội dung chỉ và mức chi đặc thù thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội |
01/01/2026 |
|
14. |
Nghị quyết |
47/2024/NQ-HĐND Ngày 12/12/2024 |
Quy định thực hiện vùng phát thải thấp trên địa bàn thành phố Hà Nội (thực hiện điểm a khoản 2 Điều 28 Luật Thủ đô) |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 57/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND Thành phố quy định thực hiện vùng phát thải thấp trên địa bàn thành phố Hà Nội (Thực hiện điểm a khoản 2 Điều 28 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15) |
10/12/2025 |
|
15. |
Nghị quyết |
15/2013/NQ-HĐND Ngày 17/07/2013 |
Về cơ chế tài chính áp dụng đối với cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao trên địa bàn Thủ đô |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 59/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố quy định cơ chế tài chính áp dụng đối với cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao của thành phố Hà Nội |
08/12/2025 |
|
16. |
Nghị quyết |
14/2016/NQ-HĐND Ngày 06/12/2016 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân Thành phố về cơ chế tài chính áp dụng đối với các cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao trên địa bàn Thủ đô (Theo khoản 4 Điều 12 Luật Thủ đô) |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 59/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố quy định cơ chế tài chính áp dụng đối với cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao của thành phố Hà Nội |
08/12/2025 |
|
17. |
Nghị quyết |
03/2024/NQ-HĐND Ngày 29/03/2024 |
Về việc quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo tại cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập (không bao gồm các cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao) của thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 60/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chỉ đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập (không bao gồm các cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao) của thành phố Hà Nội |
08/12/2025 |
|
18. |
Nghị Quyết |
09/2021/NQ-HĐND Ngày 23/09/2021 |
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội và đối tượng bảo trợ xã hội của thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 63/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố Về việc quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội và chính sách trợ giúp xã hội của thành phố Hà Nội |
01/01/2026 |
|
19. |
Nghị quyết |
30/2013/NQ-HĐND Ngày 06/12/2013 |
Về xây dựng khu vực phòng thủ thành phố Hà Nội đến năm 2020 và những năm tiếp theo |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 74/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố bãi bỏ Nghị quyết số 30/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về xây dựng khu vực phòng thủ thành phố Hà Nội đến năm 2020 và những năm tiếp theo |
27/11/2025 |
|
20. |
Nghị quyết |
61/2021/NQ-HĐND Ngày 23/9/2021 |
Về bảo đảm chế độ, chính sách cho dân quân tự vệ trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 75/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố quy định mức phụ cấp, trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn thành phố Hà Nội |
23/9/2021 |
|
21. |
Nghị quyết |
01/2024/NQ-HĐND Ngày 29/03/2024 |
Về việc quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật; quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 78/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố quy định nội dung chi, mức chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện chính sách, pháp luật, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Hà Nội |
27/11/2025 |
|
22. |
Nghị quyết |
05/2022/NQ-HĐND Ngày 06/07/2022 |
Quy định việc xử lý các cơ sở không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn thành phố Hà Nội được đưa vào sử dụng trước khi Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố quy định việc xứ lý các cơ sở không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn thành phố Hà Nội được đưa vào sử dụng trước khi Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực |
27/11/2025 |
|
23. |
Nghị quyết |
13/2024/NQ-HĐND ngày 01/7/2024 |
Nghị quyết về việc quy định nội dung, mức chi hỗ trợ lực lượng Cảnh sát khu vực, lực lượng Công an xã trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 80/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố quy định nội dung, mức chi hỗ trợ lực lượng Công an cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội |
27/11/2025 |
|
24. |
Nghị quyết |
46/2024/NQ-HĐND Ngày 10/12/2024 |
Quy định chi thu nhập tăng thêm cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp công lập được ngân sách nhà nước đảm bảo toàn bộ chi thường xuyên thuộc thành phố Hà Nội quản lý |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 81/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố quy định chi thu nhập tăng thêm cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp công lập được ngân sách nhà nước bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên thuộc thành phố Hà Nội quản lý |
27/11/2025 |
|
25. |
Nghị quyết |
32/2024/NQ-HĐND Ngày 19/11/2024 |
Về Danh hiệu Công dân danh dự Thủ đô (Thực hiện Điều 7 Luật Thủ đô) |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 83/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố về xét tặng danh hiệu “Công dân danh dự Thủ đô” |
10/12/2025 |
|
26. |
Nghị quyết |
12/2015/NQ-HĐND Ngày 02/12/2015 |
Về việc thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) thành phố Hà Nội. |
Hết hiệu lực theo thời gian |
01/01/2021 |
|
27. |
Nghị quyết |
12/2017/NQ-HĐND Ngày 05/12/2017 |
Về việc quy định tỷ lệ phần trăm phân chia một số khoản thu giữa các cấp ngân sách thành phố Hà Nội. |
Hết hiệu lực theo thời gian |
01/01/2021 |
|
28. |
Nghị quyết |
05/2019/NQ-HĐND Ngày 08/07/2019 |
Thông qua chủ trương ban hành Đề án hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2019-2025 và các chính sách hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo thuộc Đề án |
Hết hiệu lực theo thời gian |
01/01/2026 |
|
29. |
Nghị quyết |
06/2013/NQ-HĐND Ngày 12/07/2013 |
Quy định về tỷ lệ diện tích đất ở, nhà ở để phát triển nhà ở xã hội trong các dự án phát triển nhà ở thương mại, khu đô thị mới trên địa bàn thành phố Hà Nội (Theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 16 Luật Thủ đô). |
Hết hiệu lực do là văn bản quy định chi tiết của Luật Thủ đô năm 2012 (khoản 2 Điều 57 |
01/01/2025 |
|
30. |
Nghị quyết |
11/2024/NQ-HĐND Ngày 15/05/2024 |
Về việc quy định hỗ trợ phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp qua ứng dụng định danh và xác thực điện tử (VNeID) trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Hết hiệu lực theo thời gian |
01/01/2026 |
|
31. |
Nghị quyết |
41/2024/NQ-HĐND Ngày 10/12/2024 |
Quy định việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 15/5/2024 của HĐND thành phố Hà Nội quy định việc hỗ trợ phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp qua ứng dụng định danh và xác thực điện tử (VneID) trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Hết hiệu lực theo thời gian |
01/7/2025 |
|
32. |
Nghị quyết |
39/2024/NQ-HĐND Ngày 10/12/2024 |
Quy định mức chi thuê chuyên gia thực hiện một số nhiệm vụ của Trung tâm phục vụ hành chính công TPHN và chính sách hỗ trợ chi phí tiếp nhận, chuyển trả kết quả khi người dân sử dụng dịch vụ công trực tuyến |
Hết hiệu lực theo thời gian |
01/01/2026 |
|
33. |
Nghị quyết |
17/2021/NQ-HĐND Ngày 08/12/2021 |
Quy định một số chính sách đặc thù thực hiện mục tiêu giảm nghèo bền vững của Thành phố Hà Nội giai đoạn 2022-2025 |
Hết hiệu lực theo thời gian |
01/01/2026 |
|
34. |
Nghị quyết |
18/2019/NQ-HĐND Ngày 26/12/2019 |
Về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND Thành phố Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội |
01/01/2026 |
|
35. |
Nghị quyết |
04/2023/NQ-HĐND Ngày 04/07/2023 |
Về việc quy định mức trần học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao trên địa bàn Thủ đô năm học 2023-2024 |
Hết hiệu lực theo thời gian năm học |
31/5/2024 |
|
36. |
Nghị quyết |
18/2024/NQ-HĐND Ngày 04/10/2024 |
Phê duyệt mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên; cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chất lượng cao của thành phố Hà Nội năm học 2024-2025 |
Hết hiệu lực theo thời gian năm học |
30/5/2025 |
|
Quyết định: 75 văn bản |
|||||
|
37. |
Quyết định |
05/2023/QĐ-UBND Ngày 28/03/2023 |
Về việc Ban hành giá xây dựng mới nhà ở, nhà tạm, vật kiến trúc làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 của UBND Thành phố về việc Ban hành đơn giá xây dựng mới về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất để làm căn cứ tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội |
25/01/2025 |
|
38. |
Quyết định |
21/2012/QĐ-UBND Ngày 14/8/2012 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý, thu hồi vốn ngân sách Thành phố đầu tư tại các dự án cấp nước hoặc hạng mục cấp nước, hạng mục điện bàn giao cho các đơn vị quản lý, khai thác, sử dụng sau đầu tư trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 20/01/2025 của UBND Thành phố về việc bãi bỏ các Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 14 ngày 8 năm 2012 và Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
30/01/2025 |
|
39. |
Quyết định |
28/2015/QĐ-UBND Ngày 08/10/2015 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 14/8/2012 của UBND thành phố Hà Nội ban hành Quy định về quản lý, thu hồi vốn ngân sách Thành phố đầu tư tại dự án cấp nước hoặc hạng mục cấp nước, điện bàn giao cho đơn vị quản lý, khai thác, sử dụng sau đầu tư trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 20/01/2025 của UBND Thành phố về việc bãi bỏ các Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 14 ngày 8 năm 2012 và Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
30/01/2025 |
|
40. |
Quyết định |
28/2019/QĐ-UBND Ngày 23/12/2019 |
Về việc sửa đổi, bổ sung chức năng nhiệm vụ tại Tiết a Điểm 5.1 Khoản 5 Điều 9 của Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 21/02/2018 của UBND Thành phố |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của UBND Thành phố về việc bãi bỏ Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc sửa đổi, bổ sung chức năng nhiệm vụ tại tiết a điểm 5.1 khoản 5 điều 9 của Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 21/02/2018 của UBND Thành phố |
03/02/2025 |
|
41. |
Quyết định |
10/2011/QĐ-UBND Ngày 02/3/2011 |
Về phân cấp nhiệm vụ chi thực hiện Luật Dân quân tự vệ giữa các cấp ngân sách và một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND Thành phố bãi bỏ Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của UBND Thành phố về phân cấp nhiệm vụ chi thực hiện Luật Dân quân tự vệ giữa các cấp ngân sách và một số chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn thành phố Hà Nội |
08/03/2025 |
|
42. |
Quyết định |
15/2024/QĐ-UBND Ngày 21/02/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc |
Bị thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
43. |
Quyết định |
01/2023/QĐ-UBND Ngày 06/01/2023 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
44. |
Quyết định |
29/2024/QĐ-UBND Ngày 06/05/2024 |
Về việc bãi bỏ một số nội dung tại Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 03/01/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
45. |
Quyết định |
22/2024/QĐ-UBND Ngày 07/03/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
46. |
Quyết định |
28/2024/QĐ-UBND Ngày 05/04/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
47. |
Quyết định |
18/2024/QĐ-UBND Ngày 21/02/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Quy hoạch-Kiến trúc thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
48. |
Quyết định |
33/2023/QĐ-UBND Ngày 20/12/2023 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
49. |
Quyết định |
06/2024/QĐ-UBND Ngày 24/1/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
50. |
Quyết định |
30/2023/QĐ-UBND Ngày 15/12/2023 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
51. |
Quyết định |
12/2024/QĐ-UBND Ngày 04/02/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
52. |
Quyết định |
05/2024/QĐ-UBND Ngày 22/1/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Du lịch thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Du lịch thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
53. |
Quyết định |
29/2023/QĐ-UBND Ngày 11/12/2023 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
54. |
Quyết định |
19/2024/QĐ-UBND Ngày 21/02/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
55. |
Quyết định |
25/2024/QĐ-UBND Ngày 12/03/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
56. |
Quyết định |
26/2024/QĐ-UBND Ngày 12/03/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
57. |
Quyết định |
23/2024/QĐ-UBND Ngày 07/03/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
58. |
Quyết định |
10/2024/QĐ-UBND Ngày 01/02/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
59. |
Quyết định |
21/2024/QĐ-UBND Ngày 06/03/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
60. |
Quyết định |
07/2024/QĐ-UBND Ngày 24/1/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
61. |
Quyết định |
20/2024/QĐ-UBND Ngày 26/02/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
62. |
Quyết định |
32/2023/QĐ-UBND Ngày 20/12/2023 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
63. |
Quyết định |
01/2024/QĐ-UBND Ngày 08/1/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
64. |
Quyết định số |
17/2023/QĐ-UBND ngày 28/8/2023 |
Về chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: Giáo dục - Đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 31/03/2025 của UBND Thành phố về việc bãi bỏ Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 28/8/2023 của UBND Thành phố về chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: Giáo dục - Đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội |
10/4/2025 |
|
65. |
Quyết định số |
33/2020/QĐ-UBND Ngày 08/12/2020 |
Về việc ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà |
Bị thay thế bởi Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 09/04/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành quy trình, định mức kinh tế - kỹ thuật công tác duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội |
20/04/2025 |
|
66. |
Quyết định số |
11/2018/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 |
Ban hành quy chế phát triển điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 16/04/2025 của UBND Thành phố về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 của UBND Thành phố ban hành quy chế phát triển điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội |
16/4/2025 |
|
67. |
Quyết định số |
243/QĐ-UBND ngày 12/01/2017 |
Về việc công bố khung giá dịch vụ nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 21/04/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội |
01/5/2025 |
|
68. |
Quyết định số |
35/2022/QĐ-UBND Ngày 14/10/2022 |
Về việc ban hành Quy định về lập, đề xuất, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp, cải tạo, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 07/05/2025 của UBND Thành phố quy định về lập, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí sửa chữa công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội |
17/05/2025 |
|
69. |
Quyết định số |
43/2024/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của thanh tra thành phố Hà Nội |
01/07/2025 |
|
70. |
Quyết định |
51/2024/QĐ-UBND Ngày 01/08/2024 |
Ban hành quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 39/2025/QĐ- UBND ngày 30/06/2025 của UBND Thành phố ban hành quy chế làm việc của ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
01/07/2025 |
|
71. |
Quyết định |
40/2024/QĐ-UBND Ngày 05/06/2024 |
Ban hành một số bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công Thương |
Bị thay thế bởi Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 15/07/2025 của UBND Thành phố ban hành bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực công thương thành phố Hà Nội |
25/07/2025 |
|
72. |
Quyết định |
33/2017/QĐ-UBND Ngày 09/10/2017 |
Về việc phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 47/2025/QD- UBND ngày 01/08/2025 của UBND Thành phố về việc quy định phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội |
01/08/2025 |
|
73. |
Quyết định |
28/2022/QĐ-UBND Ngày 24/06/2022 |
Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý về An toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND ngày 15/09/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý về An toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Hà Nội |
25/9/2025 |
|
74. |
Quyết định |
58/2024/QĐ-UBND Ngày 11/09/2024 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 24/6/2022 của UBND thành phố Hà Nội ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý về An toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND ngày 15/09/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý về An toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Hà Nội |
25/9/2025 |
|
75. |
Quyết định |
11/2025/QĐ-UBND Ngày 28/02/2025 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 54/2025/QĐ- UBND ngày 19/09/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội |
29/9/2025 |
|
76. |
Quyết định |
15/2025/QĐ-UBND Ngày 28/02/2025 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/09/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Hà Nội |
29/09/2025 |
|
77. |
Quyết định |
24/2025/QĐ-UBND Ngày 28/02/2025 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND ngày 22/09/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội |
02/10/2025 |
|
78. |
Quyết định |
36/2008/QĐ-UBND Ngày 15/10/2008 |
Thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Thanh tra Sở Giao thông vận tải Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND ngày 22/09/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội |
02/10/2025 |
|
79. |
Quyết định |
6172/QĐUBND ngày 09/11/2018 |
Về việc kiện toàn tổ chức và hoạt động của Thanh tra Sở Xây dựng thành phố Hà Nội hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành |
Bị thay thế bởi Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND ngày 22/09/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội |
02/10/2025 |
|
80. |
Quyết định |
20/2025/QĐ-UBND Ngày 28/02/2025 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND ngày 22/09/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương thành phố Hà Nội |
02/10/2025 |
|
81. |
Quyết định |
16/2025/QĐ-UBND Ngày 28/02/2025 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/09/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội |
06/10/2025 |
|
82. |
Quyết định |
16/2024/QĐ-UBND Ngày 21/2/2024 |
Ban hành quy định về phương thức quản lý và thẩm quyền quyết định các nội dung về khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của UBND Thành phố về việc phân cấp thẩm quyền quyết định đối với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội |
11/10/2025 |
|
83. |
Quyết định |
21/2025/QĐ-UBND Ngày 28/2/2025 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thành phố Hà Nội |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 64/2025/QĐ- UBND ngày 09/10/2025 của UBND Thành phố bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
09/10/2025 |
|
84. |
Quyết định |
18/2025/QĐ-UBND Ngày 28/2/2025 |
Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của UBND Thành phố bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
14/10/2025 |
|
85. |
Quyết định |
14/2024/QĐ-UBND Ngày 19/02/2024 |
Về phân cấp thực hiện cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND ngày 29/10/2025 của UBND Thành phố về việc phân cấp thực hiện cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke trên địa bàn thành phố Hà Nội |
08/11/2025 |
|
86. |
Quyết định |
16/2010/QĐ-UBND Ngày 5/5/2010 |
Quy định về miễn giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và hỗ trợ tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng khi được nhà nước giao đất tái định cư để giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy định thực hiện chế độ ưu đãi về miễn, giảm tiền sử dụng đất ở khi được Nhà nước giao đất ở, chuyển mục đích sử dụng đất ở, công nhận quyền sử dụng đất ở đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ theo quy định pháp luật ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Hà Nội |
15/11/2025 |
|
87. |
Quyết định |
36/2023/QĐ-UBND Ngày 22/12/2023 |
Về sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010 của UBND Thành phố. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy định thực hiện chế độ ưu đãi về miễn, giảm tiền sử dụng đất ở khi được Nhà nước giao đất ở, chuyển mục đích sử dụng đất ở, công nhận quyền sử dụng đất ở đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ theo quy định pháp luật ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Hà Nội |
15/11/2025 |
|
88. |
Quyết định |
29/2015/QĐ-UBND Ngày 09/10/2015 |
Về việc ban hành Quy định về đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng các công trình tại thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 68/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của UBND Thành phố về đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội |
08/11/2025 |
|
89. |
Quyết định |
35/2024/QĐ-UBND Ngày 28/5/2024 |
Về việc ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Công dân Thủ đô ưu tú” |
Bị thay thế bởi Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Công dân Thủ đô ưu tú” |
06/12/2025 |
|
90. |
Quyết định |
17/2025/QĐ-UBND Ngày 28/2/2025 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Du lịch thành phố Hà Nội |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 của UBND Thành phố về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
07/12/2025 |
|
91. |
Quyết định |
22/2025/QĐ-UBND Ngày 28/2/2025 |
Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 của UBND Thành phố về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
07/12/2025 |
|
92. |
Quyết định |
33/2022/QĐ-UBND Ngày 03/10/2022 |
Ban hành "Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội". |
Bị thay thế bởi Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành “Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội" |
04/12/2025 |
|
93. |
Quyết định |
33/2024/QĐ-UBND Ngày 23/05/2024 |
Về việc ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu "Người tốt, việc tốt" trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Người tốt, việc tốt” trên địa bàn thành phố Hà Nội |
18/12/2025 |
|
94. |
Quyết định |
37/2024/QĐ-UBND Ngày 30/05/2024 |
Về việc ban hành Quy chế xét, công nhận công trình kỷ niệm các ngày lễ lớn của Thủ đô và đất nước |
Bị thay thế bởi Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy chế xét, công nhận công trình kỷ niệm các ngày lễ lớn của Thủ đô và đất nước |
18/12/2025 |
|
95. |
Quyết định |
09/2022/QĐ-UBND Ngày 03/03/2022 |
Về việc ban hành Quy định quản lý, đảm bảo an toàn điện trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của UBND Thành phố về Quy định quản lý, đảm bảo an toàn điện trên địa bàn thành phố Hà Nội |
02/01/2026 |
|
96. |
Quyết định |
05/2015/QĐ-UBND Ngày 25/03/2015 |
Về việc ban hành Quy định quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng dùng chung và các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, phần mềm dùng chung của Thành phố đặt tại Trung tâm Dữ liệu nhà nước thành phố Hà Nội. |
Bị thay thế bởi Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND ngày 27/12/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu và cơ sở dữ liệu thành phố Hà Nội |
06/01/2026 |
|
97. |
Quyết định |
16/2013/QĐ-UBND Ngày 03/6/2013 |
Về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 của UBND Thành phố về việc quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội |
08/01/2026 |
|
98. |
Quyết định |
54/2016/QĐ-UBND Ngày 31/12/2016 |
Về việc ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoat; giá dịch vụ vệ sinh môi trường đối với chất thải rắn công nghiệp thông thường trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 của UBND Thành phố về việc quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội |
08/01/2026 |
|
99. |
Quyết định |
26/2018/QĐ-UBND Ngày 02/11/2018 |
Sửa đổi Quyết định số 54/2016/QDĐ-UBND ngày 31/12/2016 của UBND Thành phố ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt; giá dịch vụ vệ sinh môi trường đối với chất thải rắn công nghiệp thông thường trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 của UBND Thành phố về việc quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội |
08/01/2026 |
|
100. |
Quyết định |
17/2024/QĐ-UBND Ngày 21/02/2024 |
Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND Thành phố về việc tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội |
31/12/2025 |
|
101. |
Quyết định |
20/2022/QĐ-UBND Ngày 06/05/2022 |
Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 26 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 29/3/2017 của UBND Thành phố ban hành quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Thành phố |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 05/04/2024 của UBND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố. |
20/09/2024 |
|
102. |
Quyết định số |
21/2022/QĐ-UBND Ngày 17/05/2022 |
Ban hành quy chế quản lý hoạt động trong không gian đi bộ khu vực hồ Hoàn Kiếm và phụ cận |
Bị thay thế bởi Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của UBND Thành phố về việc ban hành quy chế quản lý các hoạt động tại không gian đi bộ khu vực hồ Hoàn Kiếm và phụ cận |
30/12/2024 |
|
103. |
Quyết định |
29/2020/QĐ-UBND Ngày 25/11/2020 |
Về việc ban hành Quy định chi tiết một số nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố về quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 5107/QĐ-UBND ngày 14/10/2015 của UBND Thành phố bãi bỏ Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/11/2020 của UBND Thành phố Hà Nội về ban hành quy định chi tiết một số nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố về quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội |
14/10/2025 |
|
104. |
Quyết định |
07/2021/QĐ-UBND Ngày 04/06/2021 |
Về việc ban hành giá vé vận chuyển hành khách công cộng có trợ giá trên tuyến đường sắt đô thị 2A Cát Linh - Hà Đông, thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 3316/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành phương án vé liên thông đa phương thức cho hệ thống vận tải hành khách công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội |
27/6/2025 |
|
105. |
Quyết định |
10/2016/QĐ-UBND Ngày 31/3/2016 |
Về việc ban hành mức trần thù lao công chứng, dịch thuật tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
Bị thay thế bởi Quyết định số 6186/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND Thành phố ban hành giá tối đa đối với dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn thành phố Hà Nội |
12/12/2025 |
|
106. |
Quyết định |
44/2013/QĐ-UBND Ngày 16/10/2013 |
Ban hành quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 6217/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của UBND Thành phố bãi bỏ các quyết định quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội |
15/12/2025 |
|
107. |
Quyết định |
34/2017/QĐ-UBND Ngày 16/10/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành theo Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND ngày 16/10/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 6217/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của UBND Thành phố bãi bỏ các quyết định quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội |
15/12/2025 |
|
108. |
Quyết định |
30/2019/QĐ-UBND Ngày 31/12/2019 |
Về việc ban hành Quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
Hết hiệu lực theo thời gian |
01/01/2026 |
|
109. |
Quyết định |
20/2023/QĐ-UBND Ngày 07/09/2023 |
Về sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
Hết hiệu lực theo thời gian |
01/01/2026 |
|
110. |
Quyết định |
13/2021/QĐ-UBND Ngày 05/09/2021 |
Về việc quy định chuẩn nghèo đa chiều của thành phố Hà Nội giai đoạn 2022-2025 |
Hết hiệu lực theo thời gian |
01/01/2026 |
|
111. |
Quyết định |
27/2017/QĐ-UBND Ngày 7/8/2017 |
Về việc ban hành Hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân Thành phố về chính sách khuyến khích phát triển vùng sản xuất nông nghiệp chuyên canh tập trung thành phố Hà Nội giai đoạn 2014-2020 |
Hết hiệu lực theo thời gian |
01/01/2021 |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VĂN BẢN QUY
PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HĐND, UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 438/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của
UBND thành phố Hà Nội)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản |
Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|
Nghị quyết: 19 Văn bản |
|||||
|
1. |
Nghị quyết |
03/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND Thành phố về quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền của HĐND Thành phố |
- Khoản 4, Điều 1; - Phụ lục số 04 |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 29/04/2025 của HĐND Thành phố về việc quy định một số nội dung và mức chi lĩnh vực thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền của hội đồng nhân dân thành phố |
13/05/2025 |
|
2. |
Nghị quyết |
09/2017/NQ-HĐND ngày 05/11/2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị của thành phố |
Phụ lục 03: - Gạch đầu dòng thứ nhất, mục 2 Phần II; - Tiết a.3 điểm a khoản 1.1 mục 1 Phần III; - Điểm b khoản 1.1 mục 1 Phần III; - Khoản 1.2 mục 1 Phần III; - Điểm b khoản 1.3 mục 1 Phần III; - Điểm c khoản 1.3 mục 1 Phan III; - Điểm a khoản 1.4 mục 1 Phan III; - Điểm a khoản 2.2 mục 2 Phần III; - Điểm c, điểm d khoản 2.2 mục 2 Phần III |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 29/04/2025 của HĐND Thành phố sửa đổi, bổ sung một số nội dung, mức chi quy định tại phụ lục 03 ban hành kèm theo nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị của Thành phố |
04/05/2025 |
|
3. |
Nghị quyết |
03/2021/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố về quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội |
- Khoản 5 Điều 1; - Phụ lục số 05 |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 29/04/2025 của HĐND Thành phố quy định một số nội dung chi, mức chi đặc thù hỗ trợ công tác phòng, chống ma túy của thành phố Hà Nội |
01/05/2025 |
|
4. |
Nghị quyết |
06/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc quy định một số nội dung chi và mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội |
- Khoản 9 Điều 1 |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 29/04/2025 của HĐND Thành phố Quy định một số nội dung chi, mức chi đặc thù hỗ trợ công tác phòng, chống ma túy của thành phố Hà Nội |
01/05/2025 |
|
5. |
Nghị quyết |
13/2023/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố |
- Khoản 1, 2 Điều 1; - Phụ lục số 01, 02, 03 |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 29/04/2025 của HĐND Thành phố quy định một số nội dung chi, mức chi đặc thù hỗ trợ công tác phòng, chống ma túy của thành phố Hà Nội |
01/05/2025 |
|
6. |
Nghị quyết |
35/2024/NQ-HĐND ngày 10/ 12/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định một số thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản công và mua sắm hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội. |
- Điều 1; - Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã” thành “Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường” tại khoản 1 Điều 7; khoản 3 Điều 9; khoản 3 Điều 13; khoản 1 Điều 14; khoản 2 Điều 15; - Điều 10 ; - Điều 11; - Điều 16; - Bãi bỏ Điều 12, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 22.; - Bãi bỏ cụm từ “Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã” tại điểm d khoản 1 Điều 21. |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 27/06/2025 của HĐND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết của HĐND thành phố Hà Nội quy định về quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội |
01/07/2025 |
|
7. |
Nghị quyết |
27/2024/NQ-HĐND ngày 19/11/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định việc nhượng quyền khai thác, quản lý công trình kiến trúc có giá trị và công trình, hạng mục công trình hạ tầng văn hóa, thể thao thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội (thực hiện điểm a, b khoản 4 Điều 41 Luật Thủ đô) |
- Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” và bãi bỏ cụm từ “của huyện” tại điểm b khoản 5 Điều 3; - Thay thế cụm từ “Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện” thành cụm từ “cơ quan chuyên môn về kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã trong trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã không tổ chức các phòng chuyên môn” và bãi bỏ cụm từ “của huyện” tại khoản 2 Điều 23; - Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 3 và khoản 4 Điều 23; - Bãi bỏ cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 5 Điều 23. |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày27/06/2025 của HĐND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết của HĐND thành phố Hà Nội quy định về quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội |
01/07/2025 |
|
8. |
Nghị quyết |
28/2024/NQ-HĐND ngày 19/11/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định việc sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Thành phố vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết (thực hiện điểm a, b khoản 4 Điều 41 Luật Thủ đô) |
- Thay thế cụm từ “đơn vị sự nghiệp công thuộc quận, huyện, thị xã” thành “đơn vị sự nghiệp công thuộc cấp xã” tại khoản 1 Điều 3; - Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện” thành “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 2 Điều 19; - Bãi bỏ cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 4 Điều 19. |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 27/06/2025 của HĐND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết của HĐND thành phố Hà Nội quy định về quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội |
01/07/2025 |
|
9. |
Nghị quyết |
07/2019/NQ-HĐND ngày 10/ 7/ 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn; khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác; áp dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải |
- Điểm c khoản 4 Điều 2 |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của HĐND Thành phố sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 4 điều 2 Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn; khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác; áp dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải |
29/9/2025 |
|
10. |
Nghị quyết |
33/2024/NQ-HĐND ngày 19/ 11/2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định việc áp dụng biện pháp yêu cầu ngừng cung cấp dịch vụ điện, nước trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 3; - Điều 4; - Khoản 3, 4, 5 và 6 Điều 6; - Khoản 1 Điều 7; - Điểm b khoản 1 Điều 8; -Thay thế các mẫu biên bản, mẫu quyết định ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2024/NQ- HĐND: + Mẫu Biên bản số 01: Biên bản làm việc; + Mẫu Biên bản số 02: Biên bản kiểm tra việc chấp hành dừng thi công, dừng hoạt động đối với công trình/cơ sở sản xuất/kinh doanh/dịch vụ vi phạm; + Mẫu Biên bản số 03: Biên bản kiểm tra việc chấp hành của cá nhân/tổ chức vi phạm bị áp dụng biện pháp yêu cầu ngừng cung cấp dịch vụ điện/nước; + Mẫu Quyết định số 01: Quyết định về việc áp dụng biện pháp yêu cầu ngừng cung cấp dịch vụ điện/nước đối với công trình/cơ sở sản xuất/kinh doanh/dịch vụ vi phạm; + Mẫu Quyết định số 02: Quyết định về việc chấm dứt áp dụng biện pháp yêu cầu ngừng cung cấp dịch vụ điện/nước đối với công trình/cơ sở sản xuất/kinh doanh/dịch vụ vi phạm |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của HĐND Thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 33/2024/NQ-HĐND ngày 19/11/2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định việc áp dụng biện pháp yêu cầu ngừng cung cấp dịch vụ điện, nước trên địa bàn Thành phố Hà Nội (Thực hiện khoản 2, khoản 3 Điều 33 của Luật Thủ đô) |
29/9/2025 |
|
11. |
Nghị quyết |
17/2024/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố Về việc quy định mức chi cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Điểm a khoản 5 Điều 3; - Điểm b khoản 5 Điều 3; - Điểm b khoản 6 Điều 3 |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của HĐND Thành phố sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố Về việc quy định mức chi cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Hà Nội |
29/9/2025 |
|
12. |
Nghị quyết |
12/2024/NQ-HĐND ngày 01/7/2024 của HĐND Thành phố Hà Nội Quy định tiêu chí thành lập và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; nội dung, mức chi hỗ trợ đối với người tham gia Lực lượng bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở trên địa bàn Thành phố |
- Khoản 2 Điều 4; - Khoản 6 Điều 5 |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của HĐND Thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND ngày 01/7/2024 của HĐND Thành phố Hà Nội quy định tiêu chí thành lập và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; nội dung, mức chi hỗ trợ đối với người tham gia Lực lượng bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở trên địa bàn Thành phố |
29/9/2025 |
|
13. |
Nghị quyết |
38/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định nội dung, mức chi hỗ trợ lực lượng cảnh sát hình sự, lực lượng cảnh sát chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc Công an thành phố Hà Nội |
Bãi bỏ khoản 2 Điều 3 |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của HĐND Thành phố quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên đội dân phòng và một số nội dung chi, mức chi hỗ trợ công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trên địa bàn thành phố Hà Nội |
29/9/2025 |
|
14. |
Nghị quyết |
28/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách của thành phố Hà Nội |
- Mục II Phần A - Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp Thành phố: + Bãi bỏ khoản 1.7.3. Lĩnh vực lâm nghiệp; + Khoản 1.7.7. Lĩnh vực chiếu sáng công cộng; + Điểm a khoản 2.8. Sự nghiệp bảo vệ môi trường; + Khoản 2.9.2. Lĩnh vực nông nghiệp, thủy lợi, lâm nghiệp và phát triển nông thôn như sau; + Điểm a khoản 2.9.3. Lĩnh vực kiến thiết, thị chính; - Mục II Phần B- Nhiệm vụ chi ngân sách của cấp xã: + Gạch đầu dòng thứ 3 điểm a khoản 1.7. Lĩnh vực nông nghiệp, thủy lợi, lâm nghiệp; + Điểm e khoản 2.8. Sự nghiệp bảo vệ môi trường; + Khoản 2.9.2. Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và phát triển nông thôn |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 46/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND Thành phố về sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách của thành phố Hà Nội |
01/01/2026 |
|
15. |
Nghị quyết |
22/2024/NQ-HĐND ngày 04/10/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định một số nội dung chi, mức chi xây dựng văn bản triển khai thi hành Luật Thủ đô số 39/2024/QH15 |
- Khoản 1 Điều 3 |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 78/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố quy định nội dung chi, mức chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện chính sách, pháp luật, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Hà Nội |
27/11/2025 |
|
16. |
Nghị quyết |
33/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định nội dung chi, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hà Nội. |
Khoản 1 Mục I của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 78/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố quy định nội dung chi, mức chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện chính sách, pháp luật, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Hà Nội |
27/11/2025 |
|
17. |
Nghị quyết |
38/2024/NQ-HĐND Ngày 10/12/2024 của HĐND Thành phố quy định một số nội dung, mức chi hỗ trợ lực lượng Cảnh sát hình sự, lực lượng Cảnh sát chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc Công an thành phố Hà Nội |
Bãi bỏ cụm từ “Công an cấp huyện” tại điểm a khoản 1 Điều 3 |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 80/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố quy định nội dung, mức chi hỗ trợ lực lượng Công an cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội |
27/11/2025 |
|
18. |
Nghị quyết |
48/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về định mức phân bổ ngân sách và tỷ lệ phần trăm (%) đối với các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thành phố Hà Nội |
Sửa đổi tỷ lệ khoản thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước do cơ quan có thẩm quyền của Trung ương cấp phép thực hiện tại STT 6 mục II Phụ lục 02.1 - Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách thành phố Hà Nội |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 88/2025/NQ-HĐND ngày 13/12/2025 của HĐND Thành phố về việc sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về định mức phân bổ ngân sách và tỷ lệ phần trăm (%) đối với các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thành phố Hà Nội |
01/01/2026 |
|
19. |
Nghị quyết |
69/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định một số chính sách về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thực hiện các dự án cải tạo, chỉnh trang đô thị; cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 6 và điểm c khoản 9 Điều 20; khoản 3 Điều 29 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15) |
- Khoản 3 Điều 6 |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 89/2025/NQ-HĐND ngày 14/12/2025 của HĐND Thành phố quy định một số chính sách về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thực hiện các dự án cải tạo, chỉnh trang đô thị; cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 6 và điểm C khoản 9 Điều 20; khoản 3 Điều 29 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15) |
26/12/2025 |
|
Quyết định: 21 văn bản |
|||||
|
20. |
Quyết định |
56/2024/QĐ-UBND ngày 06/9/2024 của UBND Thành phố quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Điều 7; - Khoản 4 Điều 9; - Khoản 2 Điều 10; - Khoản 1, khoản 2 Điều 19; - Khoản 3, khoản 4 Điều 22; - Khoản 2 Điều 24; - Điều 25; - Điều 28; - Khoản 3 Điều 3; - Điều 23 |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 30/06/2025 của UBND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo quyết định số 56/2024/qđ-ubnd ngày 06/9/2024 của ubnd thành phố quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội |
1/7/2025 |
|
21. |
Quyết định |
55/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định một số nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố về xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
- Điều 3; - Điều 6 |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND Thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của các quy định liên quan đến đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội |
01/07/2025 |
|
22. |
Quyết định |
61/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
- Điều 4; - Điều 8; - Điểm b khoản 1 Điều 17; - Điểm đ vào khoản 2 Điều 18; - Thay thế một số cụm từ tại các Điều: + Thay thế cụm từ "khoản 4 Điều 60 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP" tại Điều 5 bằng cụm từ "Mục 4 Chương I Phần VII Nghị định số 151/2025/NĐ-CP"; + Thay thế cụm từ "Văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân Thành phố" tại Điều 5 bằng cụm từ "Văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền"; + Thay thế cụm từ "kể từ ngày Ủy ban nhân dân Thành phố có văn bản chấp thuận" tại khoản 3 Điều 5 bằng cụm từ "kể từ ngày có Văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; + Thay thế cụm từ "Sở Tài nguyên và Môi trường" tại Điều 17, 18, 19 bằng cụm từ "Sở Nông nghiệp và Môi trường"; + Thay thế cụm từ "Ủy ban nhân dân cấp huyện" tại Điều 17, 18, 19 bằng cụm từ "Ủy ban nhân dân cấp xã"; + Thay thế cụm từ "Sở Kế hoạch và Đầu tư" tại Điều 17 bằng cụm từ "Sở Tài chính"; + Thay thế cụm từ "Cục thuế Thành phố" tại Điều 17 bằng cụm từ "Thuế thành phố Hà Nội"; + Thay thế cụm từ "Phòng Tài nguyên và môi trường cấp huyện" tại Điều 18 bằng cụm từ " cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã"; - Điều 15; - Khoản 2 Điều 16 - Các mẫu số số 01, 02,03,04 kèm theo Phụ lục II kèm theo Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2024 |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND Thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của các quy định liên quan đến đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội |
01/07/2025 |
|
23. |
Quyết định |
71/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
- Điều 5 |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND Thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của các quy định liên quan đến đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội |
01/07/2025 |
|
24. |
Quyết định |
30/2020/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành quy trình, định mức dự toán duy trì vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bãi bỏ các quy trình, định mức dự toán tại Phụ lục số 1 và 2 Điều 1 Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành quy trình, định mức dự toán duy trì vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội gồm: 1. Duy trì vệ sinh đường, hè phố (duy trì vệ sinh đường phố bằng cơ giới kết hợp thủ công, duy trì vệ sinh đường phố bằng xe quét hút, duy trì vệ sinh hè phố bằng thủ công, thu gom rác đường phố ca đêm). 2. Duy trì vệ sinh ngõ xóm. 3. Thu gom, vận chuyển chất thải sinh hoạt đến nơi xử lý. 4. Duy trì quét hút hè, ngõ xóm bằng xe chuyên dùng quét hút, dung tích <2m3. 5. Duy trì vệ sinh trong các vườn hoa, công viên, dải phân cách. 6. Duy trì rửa đường bằng xe chuyên dùng. 7. Duy trì nhà vệ sinh công cộng bằng gạch. 8. Duy trì nhà vệ sinh công cộng bằng thép. 9. Lắp đặt và duy trì nhà vệ sinh lưu động. 10. Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt. 11. Xử lý phân bùn bể phốt (trạm xử lý Cầu Diễn). 12. Vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải rắn sinh hoạt. |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND ngày 20/08/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy trình kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội |
20/08/2025 |
|
25. |
Quyết định |
01/2025/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc Ban hành đơn giá xây dựng mới về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất để làm căn cứ tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Điều 1; - Khoản 3 Điều 3; - Bãi bỏ cụm từ "Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã Sơn Tây" thay bằng cụm từ "Chủ tịch UBND các xã, phường" tại Điều 4 |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND ngày 21/08/2025 của UBND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 của UBND Thành phố về việc Ban hành đơn giá xây dựng mới về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất để làm căn cứ tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội |
21/08/2025 |
|
26. |
Quyết định |
31/2020/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội |
- Điều 3; - Phần Quy định ban hành kèm theo Quyết định + Điều 14; + Điều 21; + Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã (Ủy ban nhân dân cấp huyện)” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân các xã, phường (Ủy ban nhân dân cấp xã)” tại khoản 1 Điều 2.; + Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 5 Điều 2, khoản 3 Điều 3, khoản 1, khoản 2 Điều 5, khoản 1 Điều 6, khoản 2 Điều 9, khoản 2 Điều 10, khoản 2 Điều 11, khoản 2 Điều 16, khoản 5 Điều 26, Điều 29; + Thay thế cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp xã” tại khoản 2 Điều 10, khoản 2, khoản 3 Điều 11, khoản 2 Điều 13, khoản 2 Điều 20, khoản 1, khoản 3 Điều 24; + Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 2 Điều 14, khoản 2 Điều 26; + Thay thế cụm từ “ngân sách cấp huyện” bằng cụm từ “ngân sách cấp xã” tại khoản 2 Điều 14; + Thay thế cụm từ “Phòng Tài chính - Kế hoạch” bằng cụm từ “Cơ quan chuyên môn về tài chính cấp xã” tại khoản 2 Điều 10, khoản 2 Điều 11, khoản 2 Điều 13, khoản 2 Điều 20, khoản 1 Điều 24, khoản 2 Điều 26; + Bãi bỏ khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 4; khoản 3 Điều 26. |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của UBND Thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Quyết định của UBND Thành phố: Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội; Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 quy định việc sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 3 Điều 35 của Luật Thủ đô); Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 quy định việc lập, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí sửa chữa công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội; Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2024 quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQHĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của HĐND thành phố Hà Nội |
19/09/2025 |
|
27. |
Quyết định |
03/2025/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định việc sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 3 Điều 35 của Luật Thủ đô). |
- Khoản 1 Điều 1; - Khoản 3 Điều 5; - khoản 4 Điều 5.; -Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân xã, phường” tại khoản 1 Điều 3, khoản 1 và khoản 5 Điều 10; - Thay thế cụm từ “cơ quan chuyên môn về quy hoạch cấp huyện” bằng cụm từ “cơ quan chuyên môn về quy hoạch cấp xã” tại khoản 1 Điều 10; - Thay thế cụm từ “ngân sách cấp huyện” bằng cụm từ “ ngân sách cấp xã” tại khoản 5 Điều 10; - Điểm b khoản 5 Điều 5; - Bãi bỏ cụm từ “(hoặc bộ phận tài chính xã, thị trấn)” tại khoản 2 Điều 6; - Điều 14 |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của UBND Thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Quyết định của UBND Thành phố: Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội; Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 quy định việc sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 3 Điều 35 của Luật Thủ đô); Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 quy định việc lập, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí sửa chữa công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội; Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2024 quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQHĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của HĐND thành phố Hà Nội |
19/09/2025 |
|
28. |
Quyết định |
34/2025/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định việc lập, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí sửa chữa công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội. |
- Khoản 3 Điều 4; - Khoản 4 Điều 4; -Bãi bỏ cụm từ “(hoặc bộ phận tài chính xã, thị trấn)” tại khoản 2 Điều 5; - Khoản 2 Điều 8 |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của UBND Thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Quyết định của UBND Thành phố: Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội; Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 quy định việc sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 3 Điều 35 của Luật Thủ đô); Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 quy định việc lập, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí sửa chữa công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội; Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2024 quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQHĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của HĐND thành phố Hà Nội |
19/09/2025 |
|
29. |
Quyết định |
08/2024/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội. |
- Điểm b khoản 1 Điều 3; - Điểm b khoản 2 Điều 3; |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của UBND Thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Quyết định của UBND Thành phố: Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội; Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 quy định việc sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 3 Điều 35 của Luật Thủ đô); Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 quy định việc lập, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí sửa chữa công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội; Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2024 quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQHĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của HĐND thành phố Hà Nội |
19/09/2025 |
|
30. |
Quyết định |
70/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của UBND Thành phố ban hành quy định nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn Thành phố Hà Nội |
- Điều 3 của Quyết định; - Khoản 1 Điều 9 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định - Điều 11 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định - Thay thế cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp xã” tại điểm b2 khoản 2 Điều 4, khoản 1 Điều 8, khoản 2 Điều 8, điểm a khoản 2 Điều 9, điểm b khoản 2 Điều 9, điểm a khoản 1 Điều 10, khoản 3 Điều 10, điểm b khoản 4 Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 70/2024/QĐ- UBND; - Thay thế Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định: + Phụ lục 01; + Phụ lục 02: |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của UBND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của UBND Thành phố ban hành quy định nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội |
18/10/2025 |
|
31. |
Quyết định |
61/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về phân cấp và quy định thẩm quyền quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Bãi bỏ nội dung: "(phần chiếu sáng tại các tuyến ngõ, ngách trên địa bàn các phường đang được cấp nguồn điện từ các trạm đèn chung lưới điện đường phố và ngõ ngách sẽ do cấp Thành phố tiếp tục thanh toán chi phí điện năng và sẽ bàn giao về các phường thanh toán chi phí điện năng khi các phường thực hiện xong việc đầu tư phân tách nguồn điện)" tại điểm a khoản 1 Điều 4 - Điểm c khoản 2 Điều 4; - Điều 10; - Điều 19; |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND Thành phố về phân cấp và quy định thẩm quyền quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội |
01/12/2025 |
|
32. |
Quyết định |
48/2024/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 của UBND thành phố Hà Nội về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công của thành phố Hà Nội |
- Tại trang 13 trong mục “Định mức lao động” + Dòng 1: Sửa đơn vị tính dịch vụ “Điều dưỡng tại trung tâm” từ “giờ/đối tượng/lượt” thành “giờ/đối tượng/ngày”. + Dòng 2: Sửa đơn vị tính dịch vụ “Điều dưỡng ngoài trung tâm” từ “giờ/đối tượng/lượt” thành “giờ/đối tượng/ngày”. - Tại trang 14, dòng 12 trong mục “Định mức sử dụng vật tư” Sửa cụm từ “Thuê xe đưa đón người có công” thành “Chi phí thuê xe ngoài đưa, đón và đưa người có công, thân nhân liệt sĩ đi thăm quan”. - Thay thế cụm từ “Sở Lao động - Thương binh và Xã hội” thành “Sở Nội vụ” Thay thế cụm từ “Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội các quận, huyện, thị xã” thành “Ủy ban nhân dân các xã, phường”. |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 của UBND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 của UBND thành phố Hà Nội về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công của thành phố Hà Nội |
17/11/2025 |
|
33. |
Quyết định |
15/2022/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 của UBND thành phố Hà Nội ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các chương trình, dự án đầu tư công của thành phố Hà Nội |
- Điều 14, - Điều 18; |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành quy định về phân cấp một số nội dung thuộc lĩnh vực xây dựng, giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội |
04/12/2025 |
|
34. |
Quyết định |
07/2022/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội; |
Điều 3 |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành quy định về phân cấp một số nội dung thuộc lĩnh vực xây dựng, giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội |
04/12/2025 |
|
35. |
Quyết định |
33/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định trách nhiệm về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
- Điều 8, - Điều 11, - Điều 13; - Điều 25, - Điều 26, - Điều 27, - Điều 28 |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành quy định về phân cấp một số nội dung thuộc lĩnh vực xây dựng, giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội |
04/12/2025 |
|
36. |
Quyết định |
25/2021/QĐ-UBND ngày 19/11/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
- Các quy định về tổ chức bộ máy của tổ chức hành chính, vị trí việc làm và biên chế công chức, cán bộ, công chức, người lao động trong tổ chức hành chính tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội - Khoản 1 Điều 5; - Thay thế một số cụm từ tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND như sau: + Thay thế cụm từ “lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP” tại khoản 3, khoản 4 Điều 7; khoản 3 Điều 11; khoản 2 Điều 13; điểm đ khoản 4 Điều 14; khoản 3, khoản 5 Điều 16; điểm c khoản 3 Điều 19; khoản 3, khoản 4 Điều 22; điểm c khoản 4 Điều 23; điểm a khoản 7 Điều 26; điểm c khoản 2 Điều 31; điểm g khoản 5 Điều 32 bằng cụm từ “lao động hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP”; + Thay thế cụm từ “Ban Cán sự Đảng Ủy ban nhân dân Thành phố” tại điểm b khoản 4 Điều 11; điểm b, điểm c, điểm d khoản 5 Điều 14 bằng cụm từ “Ban Thường vụ Đảng ủy Ủy ban nhân dân Thành phố”; + Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn” tại Điều 3 bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã”; + Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”; cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện”, “Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã” quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 2; điểm b khoản 2 Điều 6; khoản 3, khoản 4 Điều 7; điểm b khoản 3 Điều 8; Điều 9; điểm g khoản 2 Điều 11; khoản 1 Điều 12; khoản 1 Điều 13; khoản 1, điểm d, điểm đ khoản 2, điểm e khoản 3 Điều 14; điểm b khoản 5 Điều 20; tiêu đề mục 6; khoản 3, khoản 5 Điều 21, khoản 4 Điều 22; tiêu đề mục 7; điểm a khoản 4, điểm c khoản 5 Điều 26; tiêu đề mục 9; điểm a khoản 3 Điều 32; Điều 34; khoản 1 Điều 35 |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, người thực hiện chế độ hợp đồng trong tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
19/12/2025 |
|
37. |
Quyết định |
49/2024/QĐ-UBND 25/7/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quy định về việc thực hiện công tác cán bộ đối với các chức danh lãnh đạo, quản lý tại các cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
- Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã” tại Điều 3 bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã”; - Thay thế cụm từ “Ban Thường vụ quận, huyện, thị ủy” bằng cụm từ “Ban Thường vụ Đảng ủy xã, phường”; thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”; thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”; thay thế cụm từ “thuộc huyện” bằng cụm từ “thuộc xã”; thay thế cụm từ “Phòng Nội vụ” bằng cụm từ “Phòng Văn hóa - Xã hội” tại Quy định và Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, người thực hiện chế độ hợp đồng trong tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
19/12/2025 |
|
38. |
Quyết định |
68/2024/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp thành phố trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Khoản 1 Điều 3; - Khoản 4 Điều 4; - Khoản 1 Điều 5; - Khoản 1 Điều 6; - Tên Điều 7 và Điểm a, Điểm c Khoản 1 Điều 7; - Điểm b Khoản 2 Điều 9; - Khoản 3 Điều 9; - Điểm d Khoản 1 Điều 10; - Điểm c Khoản 2 Điều 10; - Khoản 4 Điều 10; - Khoản 5 Điều 12; - Khoản 6 Điều 12; - Tên Điều 13 và Khoản 2 Điều 13; - Khoản 2 Điều 16; |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND ngày 23/12/2025của UBND Thành phố về việc sửa đổi một số điều Quy định kèm theo Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp thành phố trên địa bàn thành phố Hà Nội |
02/1/2026 |
|
39. |
Quyết định |
22/2020/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của UBND thành phố Hà Nội ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội |
20 mã hiệu gồm: - GT1.12.00 Xử lý cao su sình lún - GT2.12.00 Cắt cỏ bằng máy; - GT6.07.00 Dán lại lớp phản quang biển báo giao thông, các công trình giao thông - GT7.11.00 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng, gờ chắn bánh cầu, dải phân cách trên cầu; - GT8.04.40 Công tác rửa lan can cầu; - VBH1.01.00 Tuần tra, bảo vệ, vệ sinh thường xuyên cầu bộ hành; - VĐ3 1.01.00 Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông ban ngày; - VĐ3 1.02.00 Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông ban đêm; - VĐ3 2.01.01 Kiểm tra thường xuyên cầu - TH.01.01.01 Lắp đặt, tháo dỡ tủ điều khiển; - TH.01.01.02 Thiết lập chương trình điều khiển; + TH.01.02.00 Lắp dựng, tháo dỡ cột đèn THGT TH.01.02.01 Lắp dựng, tháo dỡ cột đèn tín hiệu giao thông bằng thủ công; + TH.01.02.02 Lắp dựng, tháo dỡ cột đèn tín hiệu giao thông trên cột không có cần vươn (chiều cao cột >3m và <=5m); + TH.01.02.03 Lắp dựng, tháo dỡ cột đèn tín hiệu giao thông trên cột có cần vươn (Chiều dài cần vươn <= 5m); + TH.01.02.04 Lắp dựng, tháo dỡ cột đèn tín hiệu giao thông trên cột có cần vươn (Chiều dài cần vươn > 5m); - TH.01.04.00 Lắp đặt, tháo dỡ đèn tín hiệu giao thông + TH.01.04.01 Lắp đặt, tháo dỡ đèn tín hiệu giao thông bằng thủ công; + TH.01.04.02 Lắp đặt, tháo dỡ đèn tín hiệu giao thông dùng xe nâng - TH.01.06.00 Kéo rải cáp (Cáp nguồn, cáp điều khiển) + TH.01.06.01 Kéo rải cáp ngầm; + TH.01.06.02 Kéo rải cáp treo - TH.01.14.01 Thi công cọc tiếp địa - TH.02.01.01 Quản lý đèn tín hiệu giao thông - TH.02.02.01 Điều chỉnh chu kỳ đèn - TH.02.05.01 Thay thiết bị trong tủ điều khiển; - TH.02.09.01 Thay module đèn tín hiệu giao thông, thay đèn tín hiệu giao thông bằng thủ công; - TH.02.09.02 Thay module đèn tín hiệu giao thông, đèn tín hiệu giao thông, tấm pin năng lượng mặt trời, bảng LED chữ hư hỏng dùng xe nâng; - TH.02.15.01 Thay cáp ngầm |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của UBND thành phố Hà Nội |
05/01/2026 |
|
40. |
|
19/2016/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của UBND thành phố Hà Nội ban hành quy định về việc lắp đặt, quản lý, sử dụng hộp thư tập trung, hệ thống cáp viễn thông, hệ thống phủ sóng trong các tòa nhà nhiều tầng có nhiều chủ sử dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
Bãi bỏ các quy định về lắp đặt hệ thống cáp viễn thông và hệ thống phủ sóng trong các tòa nhà nhiều tầng có nhiều chủ sử dụng |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND về việc quy định quản lý, lắp đặt mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động trong khu dân cư, nhà chung cư, công trình công cộng, khu chức năng, cụm công nghiệp và cải tạo, sắp xếp các đường dây, cáp đi nổi trên cột treo cáp trên địa bàn thành phố Hà Nội |
18/08/2025 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 438/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐÃ HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN NĂM 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 476/TTr-STP ngày 22 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần gồm 151 văn bản, trong đó: 111 văn bản (36 Nghị Quyết, 75 Quyết định) hết hiệu lực toàn bộ; 40 văn bản (19 Nghị quyết; 21 Quyết định) hết hiệu lực một phần (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử và Công báo Thành phố.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VĂN BẢN QUY
PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HĐND, UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 438/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của
UBND thành phố Hà Nội)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|
Nghị quyết: 36 Văn bản |
|||||
|
1. |
Nghị quyết |
19/2021/NQ-HĐND Ngày 10/12/2021 |
Quy định mức tiền phạt đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai ở nội thành thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 29/04/2025 của HĐND Thành phố về việc quy định mức tiền phạt đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 1, Điều 33 của Luật Thủ đô) |
01/09/2025 |
|
2. |
Nghị quyết |
29/2024/NQ-HĐND Ngày 19/11/2024 |
Quy định về thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách Thành phố để thực hiện mua sắm tài sản, trang thiết bị phục vụ hoạt động của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 27/06/2025 của HĐND Thành phố về việc quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị và thuê hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội |
27/06/2025 |
|
3. |
Nghị quyết |
16/2024/NQ-HĐND ngày 2/7/2024 |
Nghị quyết quy định về xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp xây dựng Thủ đô" |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025 của HĐND Thành phố về việc quy định kỷ niệm chương vì sự nghiệp xây dựng, bảo vệ và phát triển Thủ đô Hà Nội |
20/07/2025 |
|
4. |
Nghị quyết |
28/2022/NQ-HĐND Ngày 08/12/2022 |
Về việc quy định một số chế độ, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của HĐND Thành phố quy định nội dung chi, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hà Nội |
29/9/2025 |
|
5. |
Nghị quyết |
31/2024/NQ-HĐND Ngày 19/11/2024 |
Ban hành Quy định ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cho công chức thuộc UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội. (Thực hiện khoản 4, khoản 6 Điều 14 Luật Thủ đô) |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của HĐND Thành phố quy định ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính của chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội |
29/9/2025 |
|
6. |
Nghị quyết |
02/2024/NQ-HĐND Ngày 29/03/2024 |
Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Hà Nội từ năm học 2023- 2024 |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 Về việc quy định mức học phí, mức cấp bù tiền miễn học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập và cơ sở giáo dục cộng lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông; mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông từ năm học 2025-2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội |
13/11/2025 |
|
7. |
Nghị quyết |
15/2023/NQ-HĐND Ngày 06/12/2023 |
Quy định chế độ hỗ trợ học phí đối với trẻ em mẫu giáo và học sinh phổ thông của thành phố Hà Nội thuộc hộ cận nghèo |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 Về việc quy định mức học phí, mức cấp bù tiền miễn học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập và cơ sở giáo dục cộng lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông; mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông từ năm học 2025-2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội |
13/11/2025 |
|
8. |
Nghị quyết |
22/2022/NQ-HĐND Ngày 08/12/2022 |
Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách, định mức phân bổ ngân sách thành phố Hà Nội và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2023 - 2025 |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND Thành phố Về định mức phân bổ ngân sách và tỷ lệ phần trăm (%) đối với các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thành phố Hà Nội |
01/01/2026 |
|
9. |
Nghị quyết |
11/2025/NQ-HĐND Ngày 27/06/2025 |
Về sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách, định mức phân bổ ngân sách thành phố hà nội và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2023-2025 |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND Thành phố Về định mức phân bổ ngân sách và tỷ lệ phần trăm (%) đối với các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thành phố Hà Nội |
01/01/2026 |
|
10. |
Nghị quyết |
20/2023/NQ-HĐND Ngày 08/12/2023 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số định mức phân bổ chi khác ngân sách quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể quy định tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 của Hội đông nhân dân thành phố Hà Nội về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách, định mức phân bổ ngân sách của thành phố Hà Nội và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các ngân sách giai đoạn 2023 - 2025 |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND Thành phố Về định mức phân bổ ngân sách và tỷ lệ phần trăm (%) đối với các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thành phố Hà Nội |
01/01/2026 |
|
11. |
Nghị quyết |
10/2021/NQ-HĐND Ngày 23/09/2021 |
Về việc bố trí lực lượng và chế độ chính sách cho nhân viên chăn nuôi thú y các xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND Thành phố về việc bố trí lực lượng và chế độ chính sách cho nhân viên chăn nuôi thú y các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội |
01/01/2026 |
|
12. |
Nghị quyết |
08/2023/NQ-HĐND Ngày 04/07/2023 |
Về việc quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND Thành phố quy định về một số chính sách phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội (Thực hiện khoản 2 Điều 32 Luật Thủ đô) |
01/01/2026 |
|
13. |
Nghị quyết |
20/2022/NQ-HĐND Ngày 12/09/2022 |
Về việc quy định một số nội dung chi và mức chi đặc thù thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 55/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND Thành phố về việc quy định một số nội dung chỉ và mức chi đặc thù thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội |
01/01/2026 |
|
14. |
Nghị quyết |
47/2024/NQ-HĐND Ngày 12/12/2024 |
Quy định thực hiện vùng phát thải thấp trên địa bàn thành phố Hà Nội (thực hiện điểm a khoản 2 Điều 28 Luật Thủ đô) |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 57/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND Thành phố quy định thực hiện vùng phát thải thấp trên địa bàn thành phố Hà Nội (Thực hiện điểm a khoản 2 Điều 28 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15) |
10/12/2025 |
|
15. |
Nghị quyết |
15/2013/NQ-HĐND Ngày 17/07/2013 |
Về cơ chế tài chính áp dụng đối với cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao trên địa bàn Thủ đô |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 59/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố quy định cơ chế tài chính áp dụng đối với cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao của thành phố Hà Nội |
08/12/2025 |
|
16. |
Nghị quyết |
14/2016/NQ-HĐND Ngày 06/12/2016 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân Thành phố về cơ chế tài chính áp dụng đối với các cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao trên địa bàn Thủ đô (Theo khoản 4 Điều 12 Luật Thủ đô) |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 59/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố quy định cơ chế tài chính áp dụng đối với cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao của thành phố Hà Nội |
08/12/2025 |
|
17. |
Nghị quyết |
03/2024/NQ-HĐND Ngày 29/03/2024 |
Về việc quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo tại cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập (không bao gồm các cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao) của thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 60/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chỉ đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập (không bao gồm các cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao) của thành phố Hà Nội |
08/12/2025 |
|
18. |
Nghị Quyết |
09/2021/NQ-HĐND Ngày 23/09/2021 |
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội và đối tượng bảo trợ xã hội của thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 63/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố Về việc quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội và chính sách trợ giúp xã hội của thành phố Hà Nội |
01/01/2026 |
|
19. |
Nghị quyết |
30/2013/NQ-HĐND Ngày 06/12/2013 |
Về xây dựng khu vực phòng thủ thành phố Hà Nội đến năm 2020 và những năm tiếp theo |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 74/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố bãi bỏ Nghị quyết số 30/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về xây dựng khu vực phòng thủ thành phố Hà Nội đến năm 2020 và những năm tiếp theo |
27/11/2025 |
|
20. |
Nghị quyết |
61/2021/NQ-HĐND Ngày 23/9/2021 |
Về bảo đảm chế độ, chính sách cho dân quân tự vệ trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 75/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố quy định mức phụ cấp, trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn thành phố Hà Nội |
23/9/2021 |
|
21. |
Nghị quyết |
01/2024/NQ-HĐND Ngày 29/03/2024 |
Về việc quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật; quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 78/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố quy định nội dung chi, mức chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện chính sách, pháp luật, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Hà Nội |
27/11/2025 |
|
22. |
Nghị quyết |
05/2022/NQ-HĐND Ngày 06/07/2022 |
Quy định việc xử lý các cơ sở không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn thành phố Hà Nội được đưa vào sử dụng trước khi Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố quy định việc xứ lý các cơ sở không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn thành phố Hà Nội được đưa vào sử dụng trước khi Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực |
27/11/2025 |
|
23. |
Nghị quyết |
13/2024/NQ-HĐND ngày 01/7/2024 |
Nghị quyết về việc quy định nội dung, mức chi hỗ trợ lực lượng Cảnh sát khu vực, lực lượng Công an xã trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 80/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố quy định nội dung, mức chi hỗ trợ lực lượng Công an cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội |
27/11/2025 |
|
24. |
Nghị quyết |
46/2024/NQ-HĐND Ngày 10/12/2024 |
Quy định chi thu nhập tăng thêm cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp công lập được ngân sách nhà nước đảm bảo toàn bộ chi thường xuyên thuộc thành phố Hà Nội quản lý |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 81/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố quy định chi thu nhập tăng thêm cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp công lập được ngân sách nhà nước bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên thuộc thành phố Hà Nội quản lý |
27/11/2025 |
|
25. |
Nghị quyết |
32/2024/NQ-HĐND Ngày 19/11/2024 |
Về Danh hiệu Công dân danh dự Thủ đô (Thực hiện Điều 7 Luật Thủ đô) |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 83/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố về xét tặng danh hiệu “Công dân danh dự Thủ đô” |
10/12/2025 |
|
26. |
Nghị quyết |
12/2015/NQ-HĐND Ngày 02/12/2015 |
Về việc thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) thành phố Hà Nội. |
Hết hiệu lực theo thời gian |
01/01/2021 |
|
27. |
Nghị quyết |
12/2017/NQ-HĐND Ngày 05/12/2017 |
Về việc quy định tỷ lệ phần trăm phân chia một số khoản thu giữa các cấp ngân sách thành phố Hà Nội. |
Hết hiệu lực theo thời gian |
01/01/2021 |
|
28. |
Nghị quyết |
05/2019/NQ-HĐND Ngày 08/07/2019 |
Thông qua chủ trương ban hành Đề án hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2019-2025 và các chính sách hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo thuộc Đề án |
Hết hiệu lực theo thời gian |
01/01/2026 |
|
29. |
Nghị quyết |
06/2013/NQ-HĐND Ngày 12/07/2013 |
Quy định về tỷ lệ diện tích đất ở, nhà ở để phát triển nhà ở xã hội trong các dự án phát triển nhà ở thương mại, khu đô thị mới trên địa bàn thành phố Hà Nội (Theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 16 Luật Thủ đô). |
Hết hiệu lực do là văn bản quy định chi tiết của Luật Thủ đô năm 2012 (khoản 2 Điều 57 |
01/01/2025 |
|
30. |
Nghị quyết |
11/2024/NQ-HĐND Ngày 15/05/2024 |
Về việc quy định hỗ trợ phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp qua ứng dụng định danh và xác thực điện tử (VNeID) trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Hết hiệu lực theo thời gian |
01/01/2026 |
|
31. |
Nghị quyết |
41/2024/NQ-HĐND Ngày 10/12/2024 |
Quy định việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 15/5/2024 của HĐND thành phố Hà Nội quy định việc hỗ trợ phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp qua ứng dụng định danh và xác thực điện tử (VneID) trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Hết hiệu lực theo thời gian |
01/7/2025 |
|
32. |
Nghị quyết |
39/2024/NQ-HĐND Ngày 10/12/2024 |
Quy định mức chi thuê chuyên gia thực hiện một số nhiệm vụ của Trung tâm phục vụ hành chính công TPHN và chính sách hỗ trợ chi phí tiếp nhận, chuyển trả kết quả khi người dân sử dụng dịch vụ công trực tuyến |
Hết hiệu lực theo thời gian |
01/01/2026 |
|
33. |
Nghị quyết |
17/2021/NQ-HĐND Ngày 08/12/2021 |
Quy định một số chính sách đặc thù thực hiện mục tiêu giảm nghèo bền vững của Thành phố Hà Nội giai đoạn 2022-2025 |
Hết hiệu lực theo thời gian |
01/01/2026 |
|
34. |
Nghị quyết |
18/2019/NQ-HĐND Ngày 26/12/2019 |
Về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 |
Bị thay thế bởi Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND Thành phố Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội |
01/01/2026 |
|
35. |
Nghị quyết |
04/2023/NQ-HĐND Ngày 04/07/2023 |
Về việc quy định mức trần học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao trên địa bàn Thủ đô năm học 2023-2024 |
Hết hiệu lực theo thời gian năm học |
31/5/2024 |
|
36. |
Nghị quyết |
18/2024/NQ-HĐND Ngày 04/10/2024 |
Phê duyệt mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên; cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chất lượng cao của thành phố Hà Nội năm học 2024-2025 |
Hết hiệu lực theo thời gian năm học |
30/5/2025 |
|
Quyết định: 75 văn bản |
|||||
|
37. |
Quyết định |
05/2023/QĐ-UBND Ngày 28/03/2023 |
Về việc Ban hành giá xây dựng mới nhà ở, nhà tạm, vật kiến trúc làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 của UBND Thành phố về việc Ban hành đơn giá xây dựng mới về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất để làm căn cứ tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội |
25/01/2025 |
|
38. |
Quyết định |
21/2012/QĐ-UBND Ngày 14/8/2012 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý, thu hồi vốn ngân sách Thành phố đầu tư tại các dự án cấp nước hoặc hạng mục cấp nước, hạng mục điện bàn giao cho các đơn vị quản lý, khai thác, sử dụng sau đầu tư trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 20/01/2025 của UBND Thành phố về việc bãi bỏ các Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 14 ngày 8 năm 2012 và Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
30/01/2025 |
|
39. |
Quyết định |
28/2015/QĐ-UBND Ngày 08/10/2015 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 14/8/2012 của UBND thành phố Hà Nội ban hành Quy định về quản lý, thu hồi vốn ngân sách Thành phố đầu tư tại dự án cấp nước hoặc hạng mục cấp nước, điện bàn giao cho đơn vị quản lý, khai thác, sử dụng sau đầu tư trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 20/01/2025 của UBND Thành phố về việc bãi bỏ các Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 14 ngày 8 năm 2012 và Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
30/01/2025 |
|
40. |
Quyết định |
28/2019/QĐ-UBND Ngày 23/12/2019 |
Về việc sửa đổi, bổ sung chức năng nhiệm vụ tại Tiết a Điểm 5.1 Khoản 5 Điều 9 của Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 21/02/2018 của UBND Thành phố |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của UBND Thành phố về việc bãi bỏ Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc sửa đổi, bổ sung chức năng nhiệm vụ tại tiết a điểm 5.1 khoản 5 điều 9 của Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 21/02/2018 của UBND Thành phố |
03/02/2025 |
|
41. |
Quyết định |
10/2011/QĐ-UBND Ngày 02/3/2011 |
Về phân cấp nhiệm vụ chi thực hiện Luật Dân quân tự vệ giữa các cấp ngân sách và một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND Thành phố bãi bỏ Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của UBND Thành phố về phân cấp nhiệm vụ chi thực hiện Luật Dân quân tự vệ giữa các cấp ngân sách và một số chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn thành phố Hà Nội |
08/03/2025 |
|
42. |
Quyết định |
15/2024/QĐ-UBND Ngày 21/02/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc |
Bị thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
43. |
Quyết định |
01/2023/QĐ-UBND Ngày 06/01/2023 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
44. |
Quyết định |
29/2024/QĐ-UBND Ngày 06/05/2024 |
Về việc bãi bỏ một số nội dung tại Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 03/01/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
45. |
Quyết định |
22/2024/QĐ-UBND Ngày 07/03/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
46. |
Quyết định |
28/2024/QĐ-UBND Ngày 05/04/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
47. |
Quyết định |
18/2024/QĐ-UBND Ngày 21/02/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Quy hoạch-Kiến trúc thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
48. |
Quyết định |
33/2023/QĐ-UBND Ngày 20/12/2023 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
49. |
Quyết định |
06/2024/QĐ-UBND Ngày 24/1/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
50. |
Quyết định |
30/2023/QĐ-UBND Ngày 15/12/2023 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
51. |
Quyết định |
12/2024/QĐ-UBND Ngày 04/02/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
52. |
Quyết định |
05/2024/QĐ-UBND Ngày 22/1/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Du lịch thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Du lịch thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
53. |
Quyết định |
29/2023/QĐ-UBND Ngày 11/12/2023 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
54. |
Quyết định |
19/2024/QĐ-UBND Ngày 21/02/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
55. |
Quyết định |
25/2024/QĐ-UBND Ngày 12/03/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
56. |
Quyết định |
26/2024/QĐ-UBND Ngày 12/03/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
57. |
Quyết định |
23/2024/QĐ-UBND Ngày 07/03/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
58. |
Quyết định |
10/2024/QĐ-UBND Ngày 01/02/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
59. |
Quyết định |
21/2024/QĐ-UBND Ngày 06/03/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
60. |
Quyết định |
07/2024/QĐ-UBND Ngày 24/1/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
61. |
Quyết định |
20/2024/QĐ-UBND Ngày 26/02/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
62. |
Quyết định |
32/2023/QĐ-UBND Ngày 20/12/2023 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
63. |
Quyết định |
01/2024/QĐ-UBND Ngày 08/1/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội |
01/03/2025 |
|
64. |
Quyết định số |
17/2023/QĐ-UBND ngày 28/8/2023 |
Về chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: Giáo dục - Đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 31/03/2025 của UBND Thành phố về việc bãi bỏ Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 28/8/2023 của UBND Thành phố về chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: Giáo dục - Đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội |
10/4/2025 |
|
65. |
Quyết định số |
33/2020/QĐ-UBND Ngày 08/12/2020 |
Về việc ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà |
Bị thay thế bởi Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 09/04/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành quy trình, định mức kinh tế - kỹ thuật công tác duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội |
20/04/2025 |
|
66. |
Quyết định số |
11/2018/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 |
Ban hành quy chế phát triển điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 16/04/2025 của UBND Thành phố về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 của UBND Thành phố ban hành quy chế phát triển điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội |
16/4/2025 |
|
67. |
Quyết định số |
243/QĐ-UBND ngày 12/01/2017 |
Về việc công bố khung giá dịch vụ nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 21/04/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội |
01/5/2025 |
|
68. |
Quyết định số |
35/2022/QĐ-UBND Ngày 14/10/2022 |
Về việc ban hành Quy định về lập, đề xuất, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp, cải tạo, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 07/05/2025 của UBND Thành phố quy định về lập, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí sửa chữa công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội |
17/05/2025 |
|
69. |
Quyết định số |
43/2024/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của thanh tra thành phố Hà Nội |
01/07/2025 |
|
70. |
Quyết định |
51/2024/QĐ-UBND Ngày 01/08/2024 |
Ban hành quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 39/2025/QĐ- UBND ngày 30/06/2025 của UBND Thành phố ban hành quy chế làm việc của ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
01/07/2025 |
|
71. |
Quyết định |
40/2024/QĐ-UBND Ngày 05/06/2024 |
Ban hành một số bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công Thương |
Bị thay thế bởi Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 15/07/2025 của UBND Thành phố ban hành bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực công thương thành phố Hà Nội |
25/07/2025 |
|
72. |
Quyết định |
33/2017/QĐ-UBND Ngày 09/10/2017 |
Về việc phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 47/2025/QD- UBND ngày 01/08/2025 của UBND Thành phố về việc quy định phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội |
01/08/2025 |
|
73. |
Quyết định |
28/2022/QĐ-UBND Ngày 24/06/2022 |
Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý về An toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND ngày 15/09/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý về An toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Hà Nội |
25/9/2025 |
|
74. |
Quyết định |
58/2024/QĐ-UBND Ngày 11/09/2024 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 24/6/2022 của UBND thành phố Hà Nội ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý về An toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND ngày 15/09/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý về An toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Hà Nội |
25/9/2025 |
|
75. |
Quyết định |
11/2025/QĐ-UBND Ngày 28/02/2025 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 54/2025/QĐ- UBND ngày 19/09/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội |
29/9/2025 |
|
76. |
Quyết định |
15/2025/QĐ-UBND Ngày 28/02/2025 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19/09/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Hà Nội |
29/09/2025 |
|
77. |
Quyết định |
24/2025/QĐ-UBND Ngày 28/02/2025 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND ngày 22/09/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội |
02/10/2025 |
|
78. |
Quyết định |
36/2008/QĐ-UBND Ngày 15/10/2008 |
Thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Thanh tra Sở Giao thông vận tải Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND ngày 22/09/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội |
02/10/2025 |
|
79. |
Quyết định |
6172/QĐUBND ngày 09/11/2018 |
Về việc kiện toàn tổ chức và hoạt động của Thanh tra Sở Xây dựng thành phố Hà Nội hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành |
Bị thay thế bởi Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND ngày 22/09/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội |
02/10/2025 |
|
80. |
Quyết định |
20/2025/QĐ-UBND Ngày 28/02/2025 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND ngày 22/09/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương thành phố Hà Nội |
02/10/2025 |
|
81. |
Quyết định |
16/2025/QĐ-UBND Ngày 28/02/2025 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/09/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội |
06/10/2025 |
|
82. |
Quyết định |
16/2024/QĐ-UBND Ngày 21/2/2024 |
Ban hành quy định về phương thức quản lý và thẩm quyền quyết định các nội dung về khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của UBND Thành phố về việc phân cấp thẩm quyền quyết định đối với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội |
11/10/2025 |
|
83. |
Quyết định |
21/2025/QĐ-UBND Ngày 28/2/2025 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thành phố Hà Nội |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 64/2025/QĐ- UBND ngày 09/10/2025 của UBND Thành phố bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
09/10/2025 |
|
84. |
Quyết định |
18/2025/QĐ-UBND Ngày 28/2/2025 |
Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của UBND Thành phố bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
14/10/2025 |
|
85. |
Quyết định |
14/2024/QĐ-UBND Ngày 19/02/2024 |
Về phân cấp thực hiện cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND ngày 29/10/2025 của UBND Thành phố về việc phân cấp thực hiện cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke trên địa bàn thành phố Hà Nội |
08/11/2025 |
|
86. |
Quyết định |
16/2010/QĐ-UBND Ngày 5/5/2010 |
Quy định về miễn giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và hỗ trợ tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng khi được nhà nước giao đất tái định cư để giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy định thực hiện chế độ ưu đãi về miễn, giảm tiền sử dụng đất ở khi được Nhà nước giao đất ở, chuyển mục đích sử dụng đất ở, công nhận quyền sử dụng đất ở đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ theo quy định pháp luật ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Hà Nội |
15/11/2025 |
|
87. |
Quyết định |
36/2023/QĐ-UBND Ngày 22/12/2023 |
Về sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010 của UBND Thành phố. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy định thực hiện chế độ ưu đãi về miễn, giảm tiền sử dụng đất ở khi được Nhà nước giao đất ở, chuyển mục đích sử dụng đất ở, công nhận quyền sử dụng đất ở đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ theo quy định pháp luật ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Hà Nội |
15/11/2025 |
|
88. |
Quyết định |
29/2015/QĐ-UBND Ngày 09/10/2015 |
Về việc ban hành Quy định về đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng các công trình tại thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 68/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của UBND Thành phố về đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội |
08/11/2025 |
|
89. |
Quyết định |
35/2024/QĐ-UBND Ngày 28/5/2024 |
Về việc ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Công dân Thủ đô ưu tú” |
Bị thay thế bởi Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Công dân Thủ đô ưu tú” |
06/12/2025 |
|
90. |
Quyết định |
17/2025/QĐ-UBND Ngày 28/2/2025 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Du lịch thành phố Hà Nội |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 của UBND Thành phố về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
07/12/2025 |
|
91. |
Quyết định |
22/2025/QĐ-UBND Ngày 28/2/2025 |
Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 của UBND Thành phố về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
07/12/2025 |
|
92. |
Quyết định |
33/2022/QĐ-UBND Ngày 03/10/2022 |
Ban hành "Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội". |
Bị thay thế bởi Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành “Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội" |
04/12/2025 |
|
93. |
Quyết định |
33/2024/QĐ-UBND Ngày 23/05/2024 |
Về việc ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu "Người tốt, việc tốt" trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Người tốt, việc tốt” trên địa bàn thành phố Hà Nội |
18/12/2025 |
|
94. |
Quyết định |
37/2024/QĐ-UBND Ngày 30/05/2024 |
Về việc ban hành Quy chế xét, công nhận công trình kỷ niệm các ngày lễ lớn của Thủ đô và đất nước |
Bị thay thế bởi Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy chế xét, công nhận công trình kỷ niệm các ngày lễ lớn của Thủ đô và đất nước |
18/12/2025 |
|
95. |
Quyết định |
09/2022/QĐ-UBND Ngày 03/03/2022 |
Về việc ban hành Quy định quản lý, đảm bảo an toàn điện trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của UBND Thành phố về Quy định quản lý, đảm bảo an toàn điện trên địa bàn thành phố Hà Nội |
02/01/2026 |
|
96. |
Quyết định |
05/2015/QĐ-UBND Ngày 25/03/2015 |
Về việc ban hành Quy định quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng dùng chung và các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, phần mềm dùng chung của Thành phố đặt tại Trung tâm Dữ liệu nhà nước thành phố Hà Nội. |
Bị thay thế bởi Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND ngày 27/12/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu và cơ sở dữ liệu thành phố Hà Nội |
06/01/2026 |
|
97. |
Quyết định |
16/2013/QĐ-UBND Ngày 03/6/2013 |
Về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 của UBND Thành phố về việc quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội |
08/01/2026 |
|
98. |
Quyết định |
54/2016/QĐ-UBND Ngày 31/12/2016 |
Về việc ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoat; giá dịch vụ vệ sinh môi trường đối với chất thải rắn công nghiệp thông thường trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 của UBND Thành phố về việc quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội |
08/01/2026 |
|
99. |
Quyết định |
26/2018/QĐ-UBND Ngày 02/11/2018 |
Sửa đổi Quyết định số 54/2016/QDĐ-UBND ngày 31/12/2016 của UBND Thành phố ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt; giá dịch vụ vệ sinh môi trường đối với chất thải rắn công nghiệp thông thường trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 của UBND Thành phố về việc quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội |
08/01/2026 |
|
100. |
Quyết định |
17/2024/QĐ-UBND Ngày 21/02/2024 |
Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND Thành phố về việc tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội |
31/12/2025 |
|
101. |
Quyết định |
20/2022/QĐ-UBND Ngày 06/05/2022 |
Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 26 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 29/3/2017 của UBND Thành phố ban hành quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Thành phố |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 05/04/2024 của UBND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố. |
20/09/2024 |
|
102. |
Quyết định số |
21/2022/QĐ-UBND Ngày 17/05/2022 |
Ban hành quy chế quản lý hoạt động trong không gian đi bộ khu vực hồ Hoàn Kiếm và phụ cận |
Bị thay thế bởi Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của UBND Thành phố về việc ban hành quy chế quản lý các hoạt động tại không gian đi bộ khu vực hồ Hoàn Kiếm và phụ cận |
30/12/2024 |
|
103. |
Quyết định |
29/2020/QĐ-UBND Ngày 25/11/2020 |
Về việc ban hành Quy định chi tiết một số nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố về quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 5107/QĐ-UBND ngày 14/10/2015 của UBND Thành phố bãi bỏ Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/11/2020 của UBND Thành phố Hà Nội về ban hành quy định chi tiết một số nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố về quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội |
14/10/2025 |
|
104. |
Quyết định |
07/2021/QĐ-UBND Ngày 04/06/2021 |
Về việc ban hành giá vé vận chuyển hành khách công cộng có trợ giá trên tuyến đường sắt đô thị 2A Cát Linh - Hà Đông, thành phố Hà Nội |
Bị thay thế bởi Quyết định số 3316/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành phương án vé liên thông đa phương thức cho hệ thống vận tải hành khách công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội |
27/6/2025 |
|
105. |
Quyết định |
10/2016/QĐ-UBND Ngày 31/3/2016 |
Về việc ban hành mức trần thù lao công chứng, dịch thuật tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
Bị thay thế bởi Quyết định số 6186/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND Thành phố ban hành giá tối đa đối với dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn thành phố Hà Nội |
12/12/2025 |
|
106. |
Quyết định |
44/2013/QĐ-UBND Ngày 16/10/2013 |
Ban hành quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 6217/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của UBND Thành phố bãi bỏ các quyết định quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội |
15/12/2025 |
|
107. |
Quyết định |
34/2017/QĐ-UBND Ngày 16/10/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành theo Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND ngày 16/10/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 6217/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của UBND Thành phố bãi bỏ các quyết định quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội |
15/12/2025 |
|
108. |
Quyết định |
30/2019/QĐ-UBND Ngày 31/12/2019 |
Về việc ban hành Quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
Hết hiệu lực theo thời gian |
01/01/2026 |
|
109. |
Quyết định |
20/2023/QĐ-UBND Ngày 07/09/2023 |
Về sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
Hết hiệu lực theo thời gian |
01/01/2026 |
|
110. |
Quyết định |
13/2021/QĐ-UBND Ngày 05/09/2021 |
Về việc quy định chuẩn nghèo đa chiều của thành phố Hà Nội giai đoạn 2022-2025 |
Hết hiệu lực theo thời gian |
01/01/2026 |
|
111. |
Quyết định |
27/2017/QĐ-UBND Ngày 7/8/2017 |
Về việc ban hành Hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân Thành phố về chính sách khuyến khích phát triển vùng sản xuất nông nghiệp chuyên canh tập trung thành phố Hà Nội giai đoạn 2014-2020 |
Hết hiệu lực theo thời gian |
01/01/2021 |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VĂN BẢN QUY
PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HĐND, UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 438/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của
UBND thành phố Hà Nội)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản |
Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|
Nghị quyết: 19 Văn bản |
|||||
|
1. |
Nghị quyết |
03/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND Thành phố về quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền của HĐND Thành phố |
- Khoản 4, Điều 1; - Phụ lục số 04 |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 29/04/2025 của HĐND Thành phố về việc quy định một số nội dung và mức chi lĩnh vực thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền của hội đồng nhân dân thành phố |
13/05/2025 |
|
2. |
Nghị quyết |
09/2017/NQ-HĐND ngày 05/11/2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị của thành phố |
Phụ lục 03: - Gạch đầu dòng thứ nhất, mục 2 Phần II; - Tiết a.3 điểm a khoản 1.1 mục 1 Phần III; - Điểm b khoản 1.1 mục 1 Phần III; - Khoản 1.2 mục 1 Phần III; - Điểm b khoản 1.3 mục 1 Phần III; - Điểm c khoản 1.3 mục 1 Phan III; - Điểm a khoản 1.4 mục 1 Phan III; - Điểm a khoản 2.2 mục 2 Phần III; - Điểm c, điểm d khoản 2.2 mục 2 Phần III |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 29/04/2025 của HĐND Thành phố sửa đổi, bổ sung một số nội dung, mức chi quy định tại phụ lục 03 ban hành kèm theo nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị của Thành phố |
04/05/2025 |
|
3. |
Nghị quyết |
03/2021/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố về quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội |
- Khoản 5 Điều 1; - Phụ lục số 05 |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 29/04/2025 của HĐND Thành phố quy định một số nội dung chi, mức chi đặc thù hỗ trợ công tác phòng, chống ma túy của thành phố Hà Nội |
01/05/2025 |
|
4. |
Nghị quyết |
06/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc quy định một số nội dung chi và mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội |
- Khoản 9 Điều 1 |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 29/04/2025 của HĐND Thành phố Quy định một số nội dung chi, mức chi đặc thù hỗ trợ công tác phòng, chống ma túy của thành phố Hà Nội |
01/05/2025 |
|
5. |
Nghị quyết |
13/2023/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố |
- Khoản 1, 2 Điều 1; - Phụ lục số 01, 02, 03 |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 29/04/2025 của HĐND Thành phố quy định một số nội dung chi, mức chi đặc thù hỗ trợ công tác phòng, chống ma túy của thành phố Hà Nội |
01/05/2025 |
|
6. |
Nghị quyết |
35/2024/NQ-HĐND ngày 10/ 12/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định một số thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản công và mua sắm hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội. |
- Điều 1; - Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã” thành “Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường” tại khoản 1 Điều 7; khoản 3 Điều 9; khoản 3 Điều 13; khoản 1 Điều 14; khoản 2 Điều 15; - Điều 10 ; - Điều 11; - Điều 16; - Bãi bỏ Điều 12, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 22.; - Bãi bỏ cụm từ “Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã” tại điểm d khoản 1 Điều 21. |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 27/06/2025 của HĐND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết của HĐND thành phố Hà Nội quy định về quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội |
01/07/2025 |
|
7. |
Nghị quyết |
27/2024/NQ-HĐND ngày 19/11/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định việc nhượng quyền khai thác, quản lý công trình kiến trúc có giá trị và công trình, hạng mục công trình hạ tầng văn hóa, thể thao thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội (thực hiện điểm a, b khoản 4 Điều 41 Luật Thủ đô) |
- Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” và bãi bỏ cụm từ “của huyện” tại điểm b khoản 5 Điều 3; - Thay thế cụm từ “Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện” thành cụm từ “cơ quan chuyên môn về kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã trong trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã không tổ chức các phòng chuyên môn” và bãi bỏ cụm từ “của huyện” tại khoản 2 Điều 23; - Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 3 và khoản 4 Điều 23; - Bãi bỏ cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 5 Điều 23. |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày27/06/2025 của HĐND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết của HĐND thành phố Hà Nội quy định về quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội |
01/07/2025 |
|
8. |
Nghị quyết |
28/2024/NQ-HĐND ngày 19/11/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định việc sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Thành phố vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết (thực hiện điểm a, b khoản 4 Điều 41 Luật Thủ đô) |
- Thay thế cụm từ “đơn vị sự nghiệp công thuộc quận, huyện, thị xã” thành “đơn vị sự nghiệp công thuộc cấp xã” tại khoản 1 Điều 3; - Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện” thành “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 2 Điều 19; - Bãi bỏ cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 4 Điều 19. |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 27/06/2025 của HĐND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết của HĐND thành phố Hà Nội quy định về quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội |
01/07/2025 |
|
9. |
Nghị quyết |
07/2019/NQ-HĐND ngày 10/ 7/ 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn; khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác; áp dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải |
- Điểm c khoản 4 Điều 2 |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của HĐND Thành phố sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 4 điều 2 Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về ưu tiên phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng khối lượng lớn; khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, bãi đỗ xe ô tô và các phương tiện cơ giới khác; áp dụng công nghệ cao trong quản lý, điều hành hệ thống giao thông vận tải |
29/9/2025 |
|
10. |
Nghị quyết |
33/2024/NQ-HĐND ngày 19/ 11/2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định việc áp dụng biện pháp yêu cầu ngừng cung cấp dịch vụ điện, nước trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 3; - Điều 4; - Khoản 3, 4, 5 và 6 Điều 6; - Khoản 1 Điều 7; - Điểm b khoản 1 Điều 8; -Thay thế các mẫu biên bản, mẫu quyết định ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2024/NQ- HĐND: + Mẫu Biên bản số 01: Biên bản làm việc; + Mẫu Biên bản số 02: Biên bản kiểm tra việc chấp hành dừng thi công, dừng hoạt động đối với công trình/cơ sở sản xuất/kinh doanh/dịch vụ vi phạm; + Mẫu Biên bản số 03: Biên bản kiểm tra việc chấp hành của cá nhân/tổ chức vi phạm bị áp dụng biện pháp yêu cầu ngừng cung cấp dịch vụ điện/nước; + Mẫu Quyết định số 01: Quyết định về việc áp dụng biện pháp yêu cầu ngừng cung cấp dịch vụ điện/nước đối với công trình/cơ sở sản xuất/kinh doanh/dịch vụ vi phạm; + Mẫu Quyết định số 02: Quyết định về việc chấm dứt áp dụng biện pháp yêu cầu ngừng cung cấp dịch vụ điện/nước đối với công trình/cơ sở sản xuất/kinh doanh/dịch vụ vi phạm |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của HĐND Thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 33/2024/NQ-HĐND ngày 19/11/2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định việc áp dụng biện pháp yêu cầu ngừng cung cấp dịch vụ điện, nước trên địa bàn Thành phố Hà Nội (Thực hiện khoản 2, khoản 3 Điều 33 của Luật Thủ đô) |
29/9/2025 |
|
11. |
Nghị quyết |
17/2024/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố Về việc quy định mức chi cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Điểm a khoản 5 Điều 3; - Điểm b khoản 5 Điều 3; - Điểm b khoản 6 Điều 3 |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của HĐND Thành phố sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố Về việc quy định mức chi cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Hà Nội |
29/9/2025 |
|
12. |
Nghị quyết |
12/2024/NQ-HĐND ngày 01/7/2024 của HĐND Thành phố Hà Nội Quy định tiêu chí thành lập và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; nội dung, mức chi hỗ trợ đối với người tham gia Lực lượng bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở trên địa bàn Thành phố |
- Khoản 2 Điều 4; - Khoản 6 Điều 5 |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của HĐND Thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND ngày 01/7/2024 của HĐND Thành phố Hà Nội quy định tiêu chí thành lập và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; nội dung, mức chi hỗ trợ đối với người tham gia Lực lượng bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở trên địa bàn Thành phố |
29/9/2025 |
|
13. |
Nghị quyết |
38/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định nội dung, mức chi hỗ trợ lực lượng cảnh sát hình sự, lực lượng cảnh sát chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc Công an thành phố Hà Nội |
Bãi bỏ khoản 2 Điều 3 |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của HĐND Thành phố quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên đội dân phòng và một số nội dung chi, mức chi hỗ trợ công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trên địa bàn thành phố Hà Nội |
29/9/2025 |
|
14. |
Nghị quyết |
28/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách của thành phố Hà Nội |
- Mục II Phần A - Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp Thành phố: + Bãi bỏ khoản 1.7.3. Lĩnh vực lâm nghiệp; + Khoản 1.7.7. Lĩnh vực chiếu sáng công cộng; + Điểm a khoản 2.8. Sự nghiệp bảo vệ môi trường; + Khoản 2.9.2. Lĩnh vực nông nghiệp, thủy lợi, lâm nghiệp và phát triển nông thôn như sau; + Điểm a khoản 2.9.3. Lĩnh vực kiến thiết, thị chính; - Mục II Phần B- Nhiệm vụ chi ngân sách của cấp xã: + Gạch đầu dòng thứ 3 điểm a khoản 1.7. Lĩnh vực nông nghiệp, thủy lợi, lâm nghiệp; + Điểm e khoản 2.8. Sự nghiệp bảo vệ môi trường; + Khoản 2.9.2. Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và phát triển nông thôn |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 46/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND Thành phố về sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách của thành phố Hà Nội |
01/01/2026 |
|
15. |
Nghị quyết |
22/2024/NQ-HĐND ngày 04/10/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định một số nội dung chi, mức chi xây dựng văn bản triển khai thi hành Luật Thủ đô số 39/2024/QH15 |
- Khoản 1 Điều 3 |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 78/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố quy định nội dung chi, mức chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện chính sách, pháp luật, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Hà Nội |
27/11/2025 |
|
16. |
Nghị quyết |
33/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định nội dung chi, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hà Nội. |
Khoản 1 Mục I của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 78/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố quy định nội dung chi, mức chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện chính sách, pháp luật, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Hà Nội |
27/11/2025 |
|
17. |
Nghị quyết |
38/2024/NQ-HĐND Ngày 10/12/2024 của HĐND Thành phố quy định một số nội dung, mức chi hỗ trợ lực lượng Cảnh sát hình sự, lực lượng Cảnh sát chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc Công an thành phố Hà Nội |
Bãi bỏ cụm từ “Công an cấp huyện” tại điểm a khoản 1 Điều 3 |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 80/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố quy định nội dung, mức chi hỗ trợ lực lượng Công an cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội |
27/11/2025 |
|
18. |
Nghị quyết |
48/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về định mức phân bổ ngân sách và tỷ lệ phần trăm (%) đối với các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thành phố Hà Nội |
Sửa đổi tỷ lệ khoản thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước do cơ quan có thẩm quyền của Trung ương cấp phép thực hiện tại STT 6 mục II Phụ lục 02.1 - Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách thành phố Hà Nội |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 88/2025/NQ-HĐND ngày 13/12/2025 của HĐND Thành phố về việc sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về định mức phân bổ ngân sách và tỷ lệ phần trăm (%) đối với các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thành phố Hà Nội |
01/01/2026 |
|
19. |
Nghị quyết |
69/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định một số chính sách về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thực hiện các dự án cải tạo, chỉnh trang đô thị; cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 6 và điểm c khoản 9 Điều 20; khoản 3 Điều 29 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15) |
- Khoản 3 Điều 6 |
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số 89/2025/NQ-HĐND ngày 14/12/2025 của HĐND Thành phố quy định một số chính sách về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thực hiện các dự án cải tạo, chỉnh trang đô thị; cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 6 và điểm C khoản 9 Điều 20; khoản 3 Điều 29 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15) |
26/12/2025 |
|
Quyết định: 21 văn bản |
|||||
|
20. |
Quyết định |
56/2024/QĐ-UBND ngày 06/9/2024 của UBND Thành phố quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Điều 7; - Khoản 4 Điều 9; - Khoản 2 Điều 10; - Khoản 1, khoản 2 Điều 19; - Khoản 3, khoản 4 Điều 22; - Khoản 2 Điều 24; - Điều 25; - Điều 28; - Khoản 3 Điều 3; - Điều 23 |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 30/06/2025 của UBND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo quyết định số 56/2024/qđ-ubnd ngày 06/9/2024 của ubnd thành phố quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội |
1/7/2025 |
|
21. |
Quyết định |
55/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định một số nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố về xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
- Điều 3; - Điều 6 |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND Thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của các quy định liên quan đến đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội |
01/07/2025 |
|
22. |
Quyết định |
61/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
- Điều 4; - Điều 8; - Điểm b khoản 1 Điều 17; - Điểm đ vào khoản 2 Điều 18; - Thay thế một số cụm từ tại các Điều: + Thay thế cụm từ "khoản 4 Điều 60 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP" tại Điều 5 bằng cụm từ "Mục 4 Chương I Phần VII Nghị định số 151/2025/NĐ-CP"; + Thay thế cụm từ "Văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân Thành phố" tại Điều 5 bằng cụm từ "Văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền"; + Thay thế cụm từ "kể từ ngày Ủy ban nhân dân Thành phố có văn bản chấp thuận" tại khoản 3 Điều 5 bằng cụm từ "kể từ ngày có Văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; + Thay thế cụm từ "Sở Tài nguyên và Môi trường" tại Điều 17, 18, 19 bằng cụm từ "Sở Nông nghiệp và Môi trường"; + Thay thế cụm từ "Ủy ban nhân dân cấp huyện" tại Điều 17, 18, 19 bằng cụm từ "Ủy ban nhân dân cấp xã"; + Thay thế cụm từ "Sở Kế hoạch và Đầu tư" tại Điều 17 bằng cụm từ "Sở Tài chính"; + Thay thế cụm từ "Cục thuế Thành phố" tại Điều 17 bằng cụm từ "Thuế thành phố Hà Nội"; + Thay thế cụm từ "Phòng Tài nguyên và môi trường cấp huyện" tại Điều 18 bằng cụm từ " cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã"; - Điều 15; - Khoản 2 Điều 16 - Các mẫu số số 01, 02,03,04 kèm theo Phụ lục II kèm theo Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2024 |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND Thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của các quy định liên quan đến đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội |
01/07/2025 |
|
23. |
Quyết định |
71/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
- Điều 5 |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND Thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của các quy định liên quan đến đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội |
01/07/2025 |
|
24. |
Quyết định |
30/2020/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành quy trình, định mức dự toán duy trì vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Bãi bỏ các quy trình, định mức dự toán tại Phụ lục số 1 và 2 Điều 1 Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành quy trình, định mức dự toán duy trì vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội gồm: 1. Duy trì vệ sinh đường, hè phố (duy trì vệ sinh đường phố bằng cơ giới kết hợp thủ công, duy trì vệ sinh đường phố bằng xe quét hút, duy trì vệ sinh hè phố bằng thủ công, thu gom rác đường phố ca đêm). 2. Duy trì vệ sinh ngõ xóm. 3. Thu gom, vận chuyển chất thải sinh hoạt đến nơi xử lý. 4. Duy trì quét hút hè, ngõ xóm bằng xe chuyên dùng quét hút, dung tích <2m3. 5. Duy trì vệ sinh trong các vườn hoa, công viên, dải phân cách. 6. Duy trì rửa đường bằng xe chuyên dùng. 7. Duy trì nhà vệ sinh công cộng bằng gạch. 8. Duy trì nhà vệ sinh công cộng bằng thép. 9. Lắp đặt và duy trì nhà vệ sinh lưu động. 10. Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt. 11. Xử lý phân bùn bể phốt (trạm xử lý Cầu Diễn). 12. Vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải rắn sinh hoạt. |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND ngày 20/08/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy trình kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội |
20/08/2025 |
|
25. |
Quyết định |
01/2025/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc Ban hành đơn giá xây dựng mới về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất để làm căn cứ tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Điều 1; - Khoản 3 Điều 3; - Bãi bỏ cụm từ "Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã Sơn Tây" thay bằng cụm từ "Chủ tịch UBND các xã, phường" tại Điều 4 |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND ngày 21/08/2025 của UBND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 của UBND Thành phố về việc Ban hành đơn giá xây dựng mới về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất để làm căn cứ tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội |
21/08/2025 |
|
26. |
Quyết định |
31/2020/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội |
- Điều 3; - Phần Quy định ban hành kèm theo Quyết định + Điều 14; + Điều 21; + Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã (Ủy ban nhân dân cấp huyện)” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân các xã, phường (Ủy ban nhân dân cấp xã)” tại khoản 1 Điều 2.; + Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 5 Điều 2, khoản 3 Điều 3, khoản 1, khoản 2 Điều 5, khoản 1 Điều 6, khoản 2 Điều 9, khoản 2 Điều 10, khoản 2 Điều 11, khoản 2 Điều 16, khoản 5 Điều 26, Điều 29; + Thay thế cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp xã” tại khoản 2 Điều 10, khoản 2, khoản 3 Điều 11, khoản 2 Điều 13, khoản 2 Điều 20, khoản 1, khoản 3 Điều 24; + Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 2 Điều 14, khoản 2 Điều 26; + Thay thế cụm từ “ngân sách cấp huyện” bằng cụm từ “ngân sách cấp xã” tại khoản 2 Điều 14; + Thay thế cụm từ “Phòng Tài chính - Kế hoạch” bằng cụm từ “Cơ quan chuyên môn về tài chính cấp xã” tại khoản 2 Điều 10, khoản 2 Điều 11, khoản 2 Điều 13, khoản 2 Điều 20, khoản 1 Điều 24, khoản 2 Điều 26; + Bãi bỏ khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 4; khoản 3 Điều 26. |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của UBND Thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Quyết định của UBND Thành phố: Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội; Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 quy định việc sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 3 Điều 35 của Luật Thủ đô); Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 quy định việc lập, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí sửa chữa công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội; Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2024 quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQHĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của HĐND thành phố Hà Nội |
19/09/2025 |
|
27. |
Quyết định |
03/2025/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định việc sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 3 Điều 35 của Luật Thủ đô). |
- Khoản 1 Điều 1; - Khoản 3 Điều 5; - khoản 4 Điều 5.; -Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân xã, phường” tại khoản 1 Điều 3, khoản 1 và khoản 5 Điều 10; - Thay thế cụm từ “cơ quan chuyên môn về quy hoạch cấp huyện” bằng cụm từ “cơ quan chuyên môn về quy hoạch cấp xã” tại khoản 1 Điều 10; - Thay thế cụm từ “ngân sách cấp huyện” bằng cụm từ “ ngân sách cấp xã” tại khoản 5 Điều 10; - Điểm b khoản 5 Điều 5; - Bãi bỏ cụm từ “(hoặc bộ phận tài chính xã, thị trấn)” tại khoản 2 Điều 6; - Điều 14 |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của UBND Thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Quyết định của UBND Thành phố: Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội; Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 quy định việc sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 3 Điều 35 của Luật Thủ đô); Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 quy định việc lập, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí sửa chữa công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội; Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2024 quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQHĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của HĐND thành phố Hà Nội |
19/09/2025 |
|
28. |
Quyết định |
34/2025/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định việc lập, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí sửa chữa công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội. |
- Khoản 3 Điều 4; - Khoản 4 Điều 4; -Bãi bỏ cụm từ “(hoặc bộ phận tài chính xã, thị trấn)” tại khoản 2 Điều 5; - Khoản 2 Điều 8 |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của UBND Thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Quyết định của UBND Thành phố: Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội; Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 quy định việc sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 3 Điều 35 của Luật Thủ đô); Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 quy định việc lập, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí sửa chữa công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội; Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2024 quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQHĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của HĐND thành phố Hà Nội |
19/09/2025 |
|
29. |
Quyết định |
08/2024/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội. |
- Điểm b khoản 1 Điều 3; - Điểm b khoản 2 Điều 3; |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của UBND Thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Quyết định của UBND Thành phố: Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội; Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 quy định việc sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 3 Điều 35 của Luật Thủ đô); Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 quy định việc lập, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí sửa chữa công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội; Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2024 quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQHĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của HĐND thành phố Hà Nội |
19/09/2025 |
|
30. |
Quyết định |
70/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của UBND Thành phố ban hành quy định nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn Thành phố Hà Nội |
- Điều 3 của Quyết định; - Khoản 1 Điều 9 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định - Điều 11 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định - Thay thế cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp xã” tại điểm b2 khoản 2 Điều 4, khoản 1 Điều 8, khoản 2 Điều 8, điểm a khoản 2 Điều 9, điểm b khoản 2 Điều 9, điểm a khoản 1 Điều 10, khoản 3 Điều 10, điểm b khoản 4 Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 70/2024/QĐ- UBND; - Thay thế Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định: + Phụ lục 01; + Phụ lục 02: |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của UBND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của UBND Thành phố ban hành quy định nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội |
18/10/2025 |
|
31. |
Quyết định |
61/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về phân cấp và quy định thẩm quyền quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Bãi bỏ nội dung: "(phần chiếu sáng tại các tuyến ngõ, ngách trên địa bàn các phường đang được cấp nguồn điện từ các trạm đèn chung lưới điện đường phố và ngõ ngách sẽ do cấp Thành phố tiếp tục thanh toán chi phí điện năng và sẽ bàn giao về các phường thanh toán chi phí điện năng khi các phường thực hiện xong việc đầu tư phân tách nguồn điện)" tại điểm a khoản 1 Điều 4 - Điểm c khoản 2 Điều 4; - Điều 10; - Điều 19; |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND Thành phố về phân cấp và quy định thẩm quyền quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội |
01/12/2025 |
|
32. |
Quyết định |
48/2024/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 của UBND thành phố Hà Nội về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công của thành phố Hà Nội |
- Tại trang 13 trong mục “Định mức lao động” + Dòng 1: Sửa đơn vị tính dịch vụ “Điều dưỡng tại trung tâm” từ “giờ/đối tượng/lượt” thành “giờ/đối tượng/ngày”. + Dòng 2: Sửa đơn vị tính dịch vụ “Điều dưỡng ngoài trung tâm” từ “giờ/đối tượng/lượt” thành “giờ/đối tượng/ngày”. - Tại trang 14, dòng 12 trong mục “Định mức sử dụng vật tư” Sửa cụm từ “Thuê xe đưa đón người có công” thành “Chi phí thuê xe ngoài đưa, đón và đưa người có công, thân nhân liệt sĩ đi thăm quan”. - Thay thế cụm từ “Sở Lao động - Thương binh và Xã hội” thành “Sở Nội vụ” Thay thế cụm từ “Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội các quận, huyện, thị xã” thành “Ủy ban nhân dân các xã, phường”. |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 của UBND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 của UBND thành phố Hà Nội về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công của thành phố Hà Nội |
17/11/2025 |
|
33. |
Quyết định |
15/2022/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 của UBND thành phố Hà Nội ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các chương trình, dự án đầu tư công của thành phố Hà Nội |
- Điều 14, - Điều 18; |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành quy định về phân cấp một số nội dung thuộc lĩnh vực xây dựng, giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội |
04/12/2025 |
|
34. |
Quyết định |
07/2022/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội; |
Điều 3 |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành quy định về phân cấp một số nội dung thuộc lĩnh vực xây dựng, giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội |
04/12/2025 |
|
35. |
Quyết định |
33/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định trách nhiệm về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
- Điều 8, - Điều 11, - Điều 13; - Điều 25, - Điều 26, - Điều 27, - Điều 28 |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành quy định về phân cấp một số nội dung thuộc lĩnh vực xây dựng, giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội |
04/12/2025 |
|
36. |
Quyết định |
25/2021/QĐ-UBND ngày 19/11/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
- Các quy định về tổ chức bộ máy của tổ chức hành chính, vị trí việc làm và biên chế công chức, cán bộ, công chức, người lao động trong tổ chức hành chính tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội - Khoản 1 Điều 5; - Thay thế một số cụm từ tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND như sau: + Thay thế cụm từ “lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP” tại khoản 3, khoản 4 Điều 7; khoản 3 Điều 11; khoản 2 Điều 13; điểm đ khoản 4 Điều 14; khoản 3, khoản 5 Điều 16; điểm c khoản 3 Điều 19; khoản 3, khoản 4 Điều 22; điểm c khoản 4 Điều 23; điểm a khoản 7 Điều 26; điểm c khoản 2 Điều 31; điểm g khoản 5 Điều 32 bằng cụm từ “lao động hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP”; + Thay thế cụm từ “Ban Cán sự Đảng Ủy ban nhân dân Thành phố” tại điểm b khoản 4 Điều 11; điểm b, điểm c, điểm d khoản 5 Điều 14 bằng cụm từ “Ban Thường vụ Đảng ủy Ủy ban nhân dân Thành phố”; + Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn” tại Điều 3 bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã”; + Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”; cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện”, “Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã” quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 2; điểm b khoản 2 Điều 6; khoản 3, khoản 4 Điều 7; điểm b khoản 3 Điều 8; Điều 9; điểm g khoản 2 Điều 11; khoản 1 Điều 12; khoản 1 Điều 13; khoản 1, điểm d, điểm đ khoản 2, điểm e khoản 3 Điều 14; điểm b khoản 5 Điều 20; tiêu đề mục 6; khoản 3, khoản 5 Điều 21, khoản 4 Điều 22; tiêu đề mục 7; điểm a khoản 4, điểm c khoản 5 Điều 26; tiêu đề mục 9; điểm a khoản 3 Điều 32; Điều 34; khoản 1 Điều 35 |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, người thực hiện chế độ hợp đồng trong tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
19/12/2025 |
|
37. |
Quyết định |
49/2024/QĐ-UBND 25/7/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quy định về việc thực hiện công tác cán bộ đối với các chức danh lãnh đạo, quản lý tại các cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
- Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã” tại Điều 3 bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã”; - Thay thế cụm từ “Ban Thường vụ quận, huyện, thị ủy” bằng cụm từ “Ban Thường vụ Đảng ủy xã, phường”; thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”; thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”; thay thế cụm từ “thuộc huyện” bằng cụm từ “thuộc xã”; thay thế cụm từ “Phòng Nội vụ” bằng cụm từ “Phòng Văn hóa - Xã hội” tại Quy định và Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, người thực hiện chế độ hợp đồng trong tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
19/12/2025 |
|
38. |
Quyết định |
68/2024/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp thành phố trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Khoản 1 Điều 3; - Khoản 4 Điều 4; - Khoản 1 Điều 5; - Khoản 1 Điều 6; - Tên Điều 7 và Điểm a, Điểm c Khoản 1 Điều 7; - Điểm b Khoản 2 Điều 9; - Khoản 3 Điều 9; - Điểm d Khoản 1 Điều 10; - Điểm c Khoản 2 Điều 10; - Khoản 4 Điều 10; - Khoản 5 Điều 12; - Khoản 6 Điều 12; - Tên Điều 13 và Khoản 2 Điều 13; - Khoản 2 Điều 16; |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND ngày 23/12/2025của UBND Thành phố về việc sửa đổi một số điều Quy định kèm theo Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp thành phố trên địa bàn thành phố Hà Nội |
02/1/2026 |
|
39. |
Quyết định |
22/2020/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của UBND thành phố Hà Nội ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội |
20 mã hiệu gồm: - GT1.12.00 Xử lý cao su sình lún - GT2.12.00 Cắt cỏ bằng máy; - GT6.07.00 Dán lại lớp phản quang biển báo giao thông, các công trình giao thông - GT7.11.00 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng, gờ chắn bánh cầu, dải phân cách trên cầu; - GT8.04.40 Công tác rửa lan can cầu; - VBH1.01.00 Tuần tra, bảo vệ, vệ sinh thường xuyên cầu bộ hành; - VĐ3 1.01.00 Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông ban ngày; - VĐ3 1.02.00 Tuần tra, bảo vệ, điều hành giao thông ban đêm; - VĐ3 2.01.01 Kiểm tra thường xuyên cầu - TH.01.01.01 Lắp đặt, tháo dỡ tủ điều khiển; - TH.01.01.02 Thiết lập chương trình điều khiển; + TH.01.02.00 Lắp dựng, tháo dỡ cột đèn THGT TH.01.02.01 Lắp dựng, tháo dỡ cột đèn tín hiệu giao thông bằng thủ công; + TH.01.02.02 Lắp dựng, tháo dỡ cột đèn tín hiệu giao thông trên cột không có cần vươn (chiều cao cột >3m và <=5m); + TH.01.02.03 Lắp dựng, tháo dỡ cột đèn tín hiệu giao thông trên cột có cần vươn (Chiều dài cần vươn <= 5m); + TH.01.02.04 Lắp dựng, tháo dỡ cột đèn tín hiệu giao thông trên cột có cần vươn (Chiều dài cần vươn > 5m); - TH.01.04.00 Lắp đặt, tháo dỡ đèn tín hiệu giao thông + TH.01.04.01 Lắp đặt, tháo dỡ đèn tín hiệu giao thông bằng thủ công; + TH.01.04.02 Lắp đặt, tháo dỡ đèn tín hiệu giao thông dùng xe nâng - TH.01.06.00 Kéo rải cáp (Cáp nguồn, cáp điều khiển) + TH.01.06.01 Kéo rải cáp ngầm; + TH.01.06.02 Kéo rải cáp treo - TH.01.14.01 Thi công cọc tiếp địa - TH.02.01.01 Quản lý đèn tín hiệu giao thông - TH.02.02.01 Điều chỉnh chu kỳ đèn - TH.02.05.01 Thay thiết bị trong tủ điều khiển; - TH.02.09.01 Thay module đèn tín hiệu giao thông, thay đèn tín hiệu giao thông bằng thủ công; - TH.02.09.02 Thay module đèn tín hiệu giao thông, đèn tín hiệu giao thông, tấm pin năng lượng mặt trời, bảng LED chữ hư hỏng dùng xe nâng; - TH.02.15.01 Thay cáp ngầm |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của UBND thành phố Hà Nội |
05/01/2026 |
|
40. |
|
19/2016/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của UBND thành phố Hà Nội ban hành quy định về việc lắp đặt, quản lý, sử dụng hộp thư tập trung, hệ thống cáp viễn thông, hệ thống phủ sóng trong các tòa nhà nhiều tầng có nhiều chủ sử dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
Bãi bỏ các quy định về lắp đặt hệ thống cáp viễn thông và hệ thống phủ sóng trong các tòa nhà nhiều tầng có nhiều chủ sử dụng |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND về việc quy định quản lý, lắp đặt mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động trong khu dân cư, nhà chung cư, công trình công cộng, khu chức năng, cụm công nghiệp và cải tạo, sắp xếp các đường dây, cáp đi nổi trên cột treo cáp trên địa bàn thành phố Hà Nội |
18/08/2025 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh