Quyết định 93/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt và công bố Chỉ số hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính; Chỉ số cải cách hành chính các cơ quan, đơn vị năm 2025 tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 93/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Trần Thanh Nhàn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 93/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 16 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1639/QĐ-UBND ngày 19/9/2024 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định xác định Chỉ số cải cách hành chính các các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
Căn cứ Quyết định số 1431/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Đề án đo lường sự hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; Quyết định số 1577/QĐ-UBND ngày 11/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Đề án đo lường sự hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
Căn cứ Kế hoạch số 284/KH-UBND ngày 02/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh đo lường sự hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2025;
Căn cứ Công văn số 2434/UBND-NC ngày 31/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai công tác đánh giá Chỉ số cải cách hành chính và kết quả thực hiện nhiệm vụ năm 2025;
Theo đề nghị của Hội đồng thẩm định Chỉ số cải cách hành chính đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh tại Tờ trình số 08/TTr-HĐTĐ ngày 12/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt và công bố Chỉ số hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2025.
(Chi tiết theo Phụ lục I kèm theo)
Điều 2. Phê duyệt và công bố Chỉ số cải cách hành chính các cơ quan, đơn vị các trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2025.
(Chi tiết theo Phụ lục II kèm theo)
Điều 3. Căn cứ Chỉ số hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính và Chỉ số cải cách hành chính năm 2025 được công bố, các cơ quan, đơn vị tổ chức quán triệt, rút kinh nghiệm; xác định rõ những tồn tại, hạn chế để có giải pháp khắc phục, góp phần đẩy mạnh cải cách hành chính, nâng cao mức độ hài lòng của người dân, tổ chức trong năm 2026 và những năm tiếp theo.
Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định, các cơ quan, đơn vị ban hành Kế hoạch nâng cao các Chỉ số trong năm 2026; gửi về Sở Nội vụ để theo dõi, tổng hợp.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
CHỈ SỐ HÀI LÒNG CỦA
NGƯỜI DÂN, TỔ CHỨC ĐỐI VỚI SỰ PHỤC VỤ CỦA CƠ QUAN HÀNH CHÍNH TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 93/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
Thứ hạng |
Cơ quan, đơn vị |
Chỉ số |
|
1 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
99,01 |
|
2 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
98,59 |
|
3 |
Sở Tài chính |
97,16 |
|
4 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
94,76 |
|
5 |
Sở Công Thương |
93,57 |
|
6 |
Sở Y tế |
92,83 |
|
7 |
Sở Nội vụ |
91,26 |
|
8 |
Sở Xây dựng |
91,04 |
|
9 |
Sở Tư pháp |
88,41 |
|
10 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
84,28 |
Danh sách này ấn định 10 đơn vị./.
PHỤ LỤC II
CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH
CHÍNH CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 93/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
Thứ hạng |
Cơ quan, đơn vị |
Chỉ số |
|
1 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
98,17 |
|
2 |
Sở Nội vụ |
98,07 |
|
3 |
Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn |
97,22 |
|
4 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
96,11 |
|
5 |
Sở Tư pháp |
95,03 |
|
6 |
Sở Y tế |
94,99 |
|
7 |
Sở Tài chính |
94,47 |
|
8 |
Sở Ngoại vụ |
94,12 |
|
9 |
Thanh tra tỉnh |
94,02 |
|
10 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
93,95 |
|
11 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
91,97 |
|
12 |
Sở Công Thương |
91,65 |
|
13 |
Sở Xây dựng |
87,99 |
|
14 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
85,89 |
|
15 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
84,47 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 93/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 16 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1639/QĐ-UBND ngày 19/9/2024 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định xác định Chỉ số cải cách hành chính các các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
Căn cứ Quyết định số 1431/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Đề án đo lường sự hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; Quyết định số 1577/QĐ-UBND ngày 11/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Đề án đo lường sự hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
Căn cứ Kế hoạch số 284/KH-UBND ngày 02/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh đo lường sự hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2025;
Căn cứ Công văn số 2434/UBND-NC ngày 31/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai công tác đánh giá Chỉ số cải cách hành chính và kết quả thực hiện nhiệm vụ năm 2025;
Theo đề nghị của Hội đồng thẩm định Chỉ số cải cách hành chính đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh tại Tờ trình số 08/TTr-HĐTĐ ngày 12/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt và công bố Chỉ số hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2025.
(Chi tiết theo Phụ lục I kèm theo)
Điều 2. Phê duyệt và công bố Chỉ số cải cách hành chính các cơ quan, đơn vị các trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2025.
(Chi tiết theo Phụ lục II kèm theo)
Điều 3. Căn cứ Chỉ số hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính và Chỉ số cải cách hành chính năm 2025 được công bố, các cơ quan, đơn vị tổ chức quán triệt, rút kinh nghiệm; xác định rõ những tồn tại, hạn chế để có giải pháp khắc phục, góp phần đẩy mạnh cải cách hành chính, nâng cao mức độ hài lòng của người dân, tổ chức trong năm 2026 và những năm tiếp theo.
Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định, các cơ quan, đơn vị ban hành Kế hoạch nâng cao các Chỉ số trong năm 2026; gửi về Sở Nội vụ để theo dõi, tổng hợp.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
CHỈ SỐ HÀI LÒNG CỦA
NGƯỜI DÂN, TỔ CHỨC ĐỐI VỚI SỰ PHỤC VỤ CỦA CƠ QUAN HÀNH CHÍNH TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 93/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
Thứ hạng |
Cơ quan, đơn vị |
Chỉ số |
|
1 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
99,01 |
|
2 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
98,59 |
|
3 |
Sở Tài chính |
97,16 |
|
4 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
94,76 |
|
5 |
Sở Công Thương |
93,57 |
|
6 |
Sở Y tế |
92,83 |
|
7 |
Sở Nội vụ |
91,26 |
|
8 |
Sở Xây dựng |
91,04 |
|
9 |
Sở Tư pháp |
88,41 |
|
10 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
84,28 |
Danh sách này ấn định 10 đơn vị./.
PHỤ LỤC II
CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH
CHÍNH CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 93/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
Thứ hạng |
Cơ quan, đơn vị |
Chỉ số |
|
1 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
98,17 |
|
2 |
Sở Nội vụ |
98,07 |
|
3 |
Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn |
97,22 |
|
4 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
96,11 |
|
5 |
Sở Tư pháp |
95,03 |
|
6 |
Sở Y tế |
94,99 |
|
7 |
Sở Tài chính |
94,47 |
|
8 |
Sở Ngoại vụ |
94,12 |
|
9 |
Thanh tra tỉnh |
94,02 |
|
10 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
93,95 |
|
11 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
91,97 |
|
12 |
Sở Công Thương |
91,65 |
|
13 |
Sở Xây dựng |
87,99 |
|
14 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
85,89 |
|
15 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
84,47 |
Danh sách này ấn định 15 đơn vị./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh