Quyết định 921/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thừa phát lại, Quản tài viên và Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản áp dụng tại cấp tỉnh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 921/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Hồ Huy Thành |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 921/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 13 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI, QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN ÁP DỤNG TẠI CẤP TỈNH THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Văn bản số 567/STP-VP ngày 24/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 02 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành và 25 TTHC được sửa đổi, bổ sung (trong đó: lĩnh vực thừa phát lại 17 TTHC, lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản 10 TTHC) áp dụng tại cấp tỉnh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công báo - Tin học) và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày làm việc xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành;
Thay thế Danh mục và Quy trình nội bộ các TTHC lĩnh vực thừa phát lại và lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản ban hành kèm theo Quyết định số 1644/QĐ/UBND ngày 28/6/2025 và Quyết định số 1809/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ TTHC thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Tư pháp áp dụng tại cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH
MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI, QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI
SẢN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết
định số 921/QĐ-UBND ngày 13/04/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí,
lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN (02 TTHC) |
|||||
|
1 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân |
1.014965 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định: 05 ngày làm việc kể từ ngày Sở Tư pháp trình hồ sơ đề nghị. |
Như trên |
Không quy định |
- Luật Phục hồi, phá sản năm 2025; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; - Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. - Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên. - Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. |
|
2 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề |
1.014966 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định: 03 ngày làm việc kể từ ngày Sở Tư pháp trình hồ sơ đề nghị. |
Như trên |
- Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC). - Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ |
Như trên |
B. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí,
lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI (17 TTHC) |
|||||
|
1 |
Công nhận tương đương đào tạo nghề thừa phát lại ở nước ngoài |
1.008921 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới hành chính. - Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Nghị định 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp. - Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại. - Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”. - Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. |
|
2 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại |
1.008922 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm: 20 ngày làm việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời gian xác minh không quá 45 ngày (thời gian xác minh không tính vào thời hạn xem xét bổ nhiệm). |
Như trên |
- Phí: 800.000 đồng; - Lệ phí: Không. |
Như trên |
|
3 |
Miễn nhiệm thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) |
1.008923 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định miễn nhiệm: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị và hồ sơ đề nghị miễn nhiệm của Sở Tư pháp. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
4 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
1.008924 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm lại: 20 ngày làm việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời gian xác minh không quá 45 ngày (thời gian xác minh không tính vào thời hạn xem xét bổ nhiệm). |
Như trên |
- Phí: 500.000 đồng - Lệ phí: Không |
Như trên |
|
5 |
Đăng ký tập sự hành nghề thừa phát lại |
1.008925 |
03 ngày làm việc |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
6 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề thừa phát lại |
1.008926 |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận Giấy đề nghị thay đổi nơi tập sự. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
7 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại |
1.008927 |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
8 |
Cấp lại thẻ Thừa phát lại |
1.008928 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
9 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
1.008929 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, đề nghị UBND tỉnh: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn UBND tỉnh xem xét, quyết định: 07 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư pháp. |
Như trên |
- Phí: 1.000.000 đồng; - Lệ phí: Không |
Như trên |
|
10 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
1.008930 |
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
11 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
1.008931 |
- Trường hợp thay đổi Trưởng Văn phòng: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Các trường hợp thay đổi khác: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
- Phí: 500.000 đồng |
Như trên |
|
12 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
1.008932 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, đề nghị UBND tỉnh: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn UBND tỉnh xem xét, quyết định: 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư pháp. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
13 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng thừa phát lại |
1.008933 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
14 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
1.008934 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, đề nghị UBND tỉnh: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn UBND tỉnh xem xét, quyết định: 04 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư pháp. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
15 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
1.008935 |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
16 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
1.008936 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, đề nghị UBND tỉnh: 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn UBND tỉnh xem xét, quyết định: 05 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư pháp. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
17 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
1.008937 |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
II |
LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN (08 TTHC) |
|||||
|
1 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam |
2.001130 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; - Thời hạn Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định: 03 ngày làm việc kể từ ngày Sở Tư pháp trình hồ sơ đề nghị. |
Như trên |
- Phí: 400.000 đồng (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC). - Lệ phí: 100.000 đồng. |
- Luật Phục hồi, phá sản năm 2025; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; - Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. - Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên. - Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. |
|
2 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài |
1.002681 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định: 03 ngày làm việc kể từ ngày Sở Tư pháp trình hồ sơ đề nghị. |
Như trên |
- Phí: 400.000 đồng (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC). - Lệ phí: 100.000 đồng. |
Như trên |
|
3 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được |
2.001117 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
- Phí: 400.000 đồng (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC). - Lệ phí: 100.000 đồng. |
Như trên |
|
4 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
1.002626 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Phí: 500.000 đồng (áp dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC). - Lệ phí: Không. |
Như trên |
|
5 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
1.001842 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Phí: 500.000 đồng. (áp dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC). - Lệ phí: Không |
Như trên |
|
6 |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
1.008727 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
7 |
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
1.001633 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
8 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên |
1.001600 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 921/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 13 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI, QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN ÁP DỤNG TẠI CẤP TỈNH THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Văn bản số 567/STP-VP ngày 24/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 02 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành và 25 TTHC được sửa đổi, bổ sung (trong đó: lĩnh vực thừa phát lại 17 TTHC, lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản 10 TTHC) áp dụng tại cấp tỉnh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công báo - Tin học) và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày làm việc xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành;
Thay thế Danh mục và Quy trình nội bộ các TTHC lĩnh vực thừa phát lại và lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản ban hành kèm theo Quyết định số 1644/QĐ/UBND ngày 28/6/2025 và Quyết định số 1809/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ TTHC thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Tư pháp áp dụng tại cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH
MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI, QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI
SẢN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết
định số 921/QĐ-UBND ngày 13/04/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí,
lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN (02 TTHC) |
|||||
|
1 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân |
1.014965 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định: 05 ngày làm việc kể từ ngày Sở Tư pháp trình hồ sơ đề nghị. |
Như trên |
Không quy định |
- Luật Phục hồi, phá sản năm 2025; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; - Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. - Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên. - Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. |
|
2 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề |
1.014966 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định: 03 ngày làm việc kể từ ngày Sở Tư pháp trình hồ sơ đề nghị. |
Như trên |
- Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC). - Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ |
Như trên |
B. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí,
lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI (17 TTHC) |
|||||
|
1 |
Công nhận tương đương đào tạo nghề thừa phát lại ở nước ngoài |
1.008921 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới hành chính. - Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Nghị định 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp. - Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại. - Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”. - Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. |
|
2 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại |
1.008922 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm: 20 ngày làm việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời gian xác minh không quá 45 ngày (thời gian xác minh không tính vào thời hạn xem xét bổ nhiệm). |
Như trên |
- Phí: 800.000 đồng; - Lệ phí: Không. |
Như trên |
|
3 |
Miễn nhiệm thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) |
1.008923 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định miễn nhiệm: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị và hồ sơ đề nghị miễn nhiệm của Sở Tư pháp. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
4 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
1.008924 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm lại: 20 ngày làm việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời gian xác minh không quá 45 ngày (thời gian xác minh không tính vào thời hạn xem xét bổ nhiệm). |
Như trên |
- Phí: 500.000 đồng - Lệ phí: Không |
Như trên |
|
5 |
Đăng ký tập sự hành nghề thừa phát lại |
1.008925 |
03 ngày làm việc |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
6 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề thừa phát lại |
1.008926 |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận Giấy đề nghị thay đổi nơi tập sự. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
7 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại |
1.008927 |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
8 |
Cấp lại thẻ Thừa phát lại |
1.008928 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
9 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
1.008929 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, đề nghị UBND tỉnh: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn UBND tỉnh xem xét, quyết định: 07 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư pháp. |
Như trên |
- Phí: 1.000.000 đồng; - Lệ phí: Không |
Như trên |
|
10 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
1.008930 |
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
11 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
1.008931 |
- Trường hợp thay đổi Trưởng Văn phòng: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Các trường hợp thay đổi khác: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
- Phí: 500.000 đồng |
Như trên |
|
12 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
1.008932 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, đề nghị UBND tỉnh: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn UBND tỉnh xem xét, quyết định: 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư pháp. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
13 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng thừa phát lại |
1.008933 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
14 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
1.008934 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, đề nghị UBND tỉnh: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn UBND tỉnh xem xét, quyết định: 04 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư pháp. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
15 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
1.008935 |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
16 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
1.008936 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, đề nghị UBND tỉnh: 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn UBND tỉnh xem xét, quyết định: 05 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư pháp. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
17 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
1.008937 |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
II |
LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN (08 TTHC) |
|||||
|
1 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam |
2.001130 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; - Thời hạn Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định: 03 ngày làm việc kể từ ngày Sở Tư pháp trình hồ sơ đề nghị. |
Như trên |
- Phí: 400.000 đồng (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC). - Lệ phí: 100.000 đồng. |
- Luật Phục hồi, phá sản năm 2025; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; - Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. - Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên. - Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. |
|
2 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài |
1.002681 |
- Thời hạn Sở Tư pháp xem xét, đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định: 03 ngày làm việc kể từ ngày Sở Tư pháp trình hồ sơ đề nghị. |
Như trên |
- Phí: 400.000 đồng (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC). - Lệ phí: 100.000 đồng. |
Như trên |
|
3 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được |
2.001117 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
- Phí: 400.000 đồng (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC). - Lệ phí: 100.000 đồng. |
Như trên |
|
4 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
1.002626 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Phí: 500.000 đồng (áp dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC). - Lệ phí: Không. |
Như trên |
|
5 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
1.001842 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Phí: 500.000 đồng. (áp dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC). - Lệ phí: Không |
Như trên |
|
6 |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
1.008727 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
7 |
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
1.001633 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
8 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên |
1.001600 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
