Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 914/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc

Số hiệu 914/QĐ-UBND
Ngày ban hành 20/04/2018
Ngày có hiệu lực 20/04/2018
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Vĩnh Phúc
Người ký Vũ Chí Giang
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 914/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 20 tháng 4 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 28/3/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2016) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Quyết định số 244/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Quyết định số 2371/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Tam Đảo;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 184/TTr-STNMT ngày 16/4/2018, của UBND huyện Tam Đảo tại Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 23/3/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tam Đảo với nội dung sau:

1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Tam Đảo trong năm kế hoạch 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2017

Kế hoạch SDĐ năm 2018

Chênh lệch diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

23.469,88

100,00

23.469,88

100,00

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.352,08

86,72

19.432,99

82,80

-919,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.696,41

11,49

2.437,78

10,39

-258,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.696,41

11,49

2.437,78

10,39

-258,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

762,39

3,25

689,90

2,94

-72,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.955,02

8,33

1.832,16

7,81

-122,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

417,19

1,78

384,46

1,64

-32,73

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

12.364,57

52,68

12.166,63

51,84

-197,94

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.942 59

8,28

1.709,20

7,28

-233,39

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

93,44

0,40

92,39

0,39

-1,05

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

120,47

0,51

120,47

0,51

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.091,80

13,17

4.011,86

17,09

920,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

249,59

1,06

311,23

1,33

61,64

2.2

Đất an ninh

CAN

218,01

0,93

219,99

0,94

1,98

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

103,62

0,44

282,74

1,20

179,12

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,04

0,13

220,80

0,94

189,76

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

23,76

0,10

23,86

0,10

0,10

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.120,22

4,77

1.397,70

5,96

277,48

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

89,03

0,38

138,90

0,59

49,87

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,78

0,00

6,78

0,03

6,00

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

685,59

2,92

776,35

3,31

90,76

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

4,77

0,02

11,85

0,05

7,08

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,65

0,05

14,31

0,06

2,66

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,45

0,08

18,45

0,08

 

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,79

0,14

35,49

0,15

2,70

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

52,40

0,22

57,15

0,24

4,75

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

66,14

0,28

128,98

0,55

62,84

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,68

0,08

23,12

0,10

5,44

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

0,01

2,10

0,01

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,30

0,05

13,75

0,06

2,45

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

227,70

0,97

204,13

0,87

-23,57

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

125,15

0,53

124,15

0,53

-1,00

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,00

0,03

0,00

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26,00

0,11

25,03

0,11

-0,97

4

Đất đô thị*

KDT

210,12

0,90

210,12

0,90

 

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, trong đó:

2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)

2.5. Danh mục các công trình đã phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 đến nay chưa triển khai thực hiện, phê duyệt loại bỏ:

(Chi tiết thể hiện tại biểu 05 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Căn cứ nội dung Quyết định này, UBND huyện Tam Đảo có trách nhiệm:

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...