Quyết định 914/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
| Số hiệu | 914/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/04/2018 |
| Ngày có hiệu lực | 20/04/2018 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Người ký | Vũ Chí Giang |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 914/QĐ-UBND |
Vĩnh Phúc, ngày 20 tháng 4 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 28/3/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2016) tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 244/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 2371/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Tam Đảo;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 184/TTr-STNMT ngày 16/4/2018, của UBND huyện Tam Đảo tại Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 23/3/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tam Đảo với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Tam Đảo trong năm kế hoạch 2018:
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Hiện trạng năm 2017 |
Kế hoạch SDĐ năm 2018 |
Chênh lệch diện tích (ha) |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
23.469,88 |
100,00 |
23.469,88 |
100,00 |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
20.352,08 |
86,72 |
19.432,99 |
82,80 |
-919,09 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
2.696,41 |
11,49 |
2.437,78 |
10,39 |
-258,63 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
2.696,41 |
11,49 |
2.437,78 |
10,39 |
-258,63 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
762,39 |
3,25 |
689,90 |
2,94 |
-72,49 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.955,02 |
8,33 |
1.832,16 |
7,81 |
-122,86 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
417,19 |
1,78 |
384,46 |
1,64 |
-32,73 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
12.364,57 |
52,68 |
12.166,63 |
51,84 |
-197,94 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
1.942 59 |
8,28 |
1.709,20 |
7,28 |
-233,39 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
NTS |
93,44 |
0,40 |
92,39 |
0,39 |
-1,05 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
120,47 |
0,51 |
120,47 |
0,51 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
3.091,80 |
13,17 |
4.011,86 |
17,09 |
920,06 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
249,59 |
1,06 |
311,23 |
1,33 |
61,64 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
218,01 |
0,93 |
219,99 |
0,94 |
1,98 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
103,62 |
0,44 |
282,74 |
1,20 |
179,12 |
|
2.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
31,04 |
0,13 |
220,80 |
0,94 |
189,76 |
|
2.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
23,76 |
0,10 |
23,86 |
0,10 |
0,10 |
|
2.6 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
1.120,22 |
4,77 |
1.397,70 |
5,96 |
277,48 |
|
2.7 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
89,03 |
0,38 |
138,90 |
0,59 |
49,87 |
|
2.8 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0,78 |
0,00 |
6,78 |
0,03 |
6,00 |
|
2.9 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
685,59 |
2,92 |
776,35 |
3,31 |
90,76 |
|
2.10 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
4,77 |
0,02 |
11,85 |
0,05 |
7,08 |
|
2.11 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
11,65 |
0,05 |
14,31 |
0,06 |
2,66 |
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
18,45 |
0,08 |
18,45 |
0,08 |
|
|
2.13 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
32,79 |
0,14 |
35,49 |
0,15 |
2,70 |
|
2.14 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
52,40 |
0,22 |
57,15 |
0,24 |
4,75 |
|
2.15 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
SKX |
66,14 |
0,28 |
128,98 |
0,55 |
62,84 |
|
2.16 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
17,68 |
0,08 |
23,12 |
0,10 |
5,44 |
|
2.17 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
2,10 |
0,01 |
2,10 |
0,01 |
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
11,30 |
0,05 |
13,75 |
0,06 |
2,45 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
227,70 |
0,97 |
204,13 |
0,87 |
-23,57 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
125,15 |
0,53 |
124,15 |
0,53 |
-1,00 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,03 |
0,00 |
0,03 |
0,00 |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
26,00 |
0,11 |
25,03 |
0,11 |
-0,97 |
|
4 |
Đất đô thị* |
KDT |
210,12 |
0,90 |
210,12 |
0,90 |
|
2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)
2.5. Danh mục các công trình đã phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 đến nay chưa triển khai thực hiện, phê duyệt loại bỏ:
(Chi tiết thể hiện tại biểu 05 kèm theo)
1. Căn cứ nội dung Quyết định này, UBND huyện Tam Đảo có trách nhiệm:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 914/QĐ-UBND |
Vĩnh Phúc, ngày 20 tháng 4 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 28/3/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2016) tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 244/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 2371/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Tam Đảo;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 184/TTr-STNMT ngày 16/4/2018, của UBND huyện Tam Đảo tại Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 23/3/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tam Đảo với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Tam Đảo trong năm kế hoạch 2018:
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Hiện trạng năm 2017 |
Kế hoạch SDĐ năm 2018 |
Chênh lệch diện tích (ha) |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
23.469,88 |
100,00 |
23.469,88 |
100,00 |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
20.352,08 |
86,72 |
19.432,99 |
82,80 |
-919,09 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
2.696,41 |
11,49 |
2.437,78 |
10,39 |
-258,63 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
2.696,41 |
11,49 |
2.437,78 |
10,39 |
-258,63 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
762,39 |
3,25 |
689,90 |
2,94 |
-72,49 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.955,02 |
8,33 |
1.832,16 |
7,81 |
-122,86 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
417,19 |
1,78 |
384,46 |
1,64 |
-32,73 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
12.364,57 |
52,68 |
12.166,63 |
51,84 |
-197,94 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
1.942 59 |
8,28 |
1.709,20 |
7,28 |
-233,39 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
NTS |
93,44 |
0,40 |
92,39 |
0,39 |
-1,05 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
120,47 |
0,51 |
120,47 |
0,51 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
3.091,80 |
13,17 |
4.011,86 |
17,09 |
920,06 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
249,59 |
1,06 |
311,23 |
1,33 |
61,64 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
218,01 |
0,93 |
219,99 |
0,94 |
1,98 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
103,62 |
0,44 |
282,74 |
1,20 |
179,12 |
|
2.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
31,04 |
0,13 |
220,80 |
0,94 |
189,76 |
|
2.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
23,76 |
0,10 |
23,86 |
0,10 |
0,10 |
|
2.6 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
1.120,22 |
4,77 |
1.397,70 |
5,96 |
277,48 |
|
2.7 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
89,03 |
0,38 |
138,90 |
0,59 |
49,87 |
|
2.8 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0,78 |
0,00 |
6,78 |
0,03 |
6,00 |
|
2.9 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
685,59 |
2,92 |
776,35 |
3,31 |
90,76 |
|
2.10 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
4,77 |
0,02 |
11,85 |
0,05 |
7,08 |
|
2.11 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
11,65 |
0,05 |
14,31 |
0,06 |
2,66 |
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
18,45 |
0,08 |
18,45 |
0,08 |
|
|
2.13 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
32,79 |
0,14 |
35,49 |
0,15 |
2,70 |
|
2.14 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
52,40 |
0,22 |
57,15 |
0,24 |
4,75 |
|
2.15 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
SKX |
66,14 |
0,28 |
128,98 |
0,55 |
62,84 |
|
2.16 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
17,68 |
0,08 |
23,12 |
0,10 |
5,44 |
|
2.17 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
2,10 |
0,01 |
2,10 |
0,01 |
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
11,30 |
0,05 |
13,75 |
0,06 |
2,45 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
227,70 |
0,97 |
204,13 |
0,87 |
-23,57 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
125,15 |
0,53 |
124,15 |
0,53 |
-1,00 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,03 |
0,00 |
0,03 |
0,00 |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
26,00 |
0,11 |
25,03 |
0,11 |
-0,97 |
|
4 |
Đất đô thị* |
KDT |
210,12 |
0,90 |
210,12 |
0,90 |
|
2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)
2.5. Danh mục các công trình đã phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 đến nay chưa triển khai thực hiện, phê duyệt loại bỏ:
(Chi tiết thể hiện tại biểu 05 kèm theo)
1. Căn cứ nội dung Quyết định này, UBND huyện Tam Đảo có trách nhiệm:
1.1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; có giải pháp cụ thể huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của huyện.
1.2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt theo quy định của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về Quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
1.3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
1.4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
1.5. Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
1.6. Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBND huyện phải lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) báo cáo UBND tỉnh để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
1.7. Cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất trong KHSDĐ năm 2018 vào nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện.
2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Tam Đảo theo quy định của Pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Tam Đảo và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
(Kèm theo Quyết định số: 914/QĐ-UBND ngày 20/04/2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Toàn huyện |
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã |
|||||||||
|
Tổng diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
TT Tam Đảo |
Xã Bồ Lý |
Xã Đạo Trù |
Xã Đại Đình |
Xã Hợp Châu |
Xã Hồ Sơn |
Xã Minh Quang |
Xã Tam Quan |
Xã Yên Dương |
|||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
23.469,88 |
100,00 |
210,12 |
942,58 |
7.445,36 |
3.456,03 |
999,66 |
1.804,09 |
4.892,15 |
2.793,12 |
926,77 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
19.432,99 |
82,80 |
116,16 |
730,46 |
6.770,71 |
2.876,09 |
565,98 |
1.403,52 |
4.046,01 |
2.204,13 |
719,93 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
2.437,78 |
10,39 |
|
168,79 |
441,47 |
261,77 |
273,32 |
201,87 |
535,38 |
335,07 |
220,11 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
2.437,78 |
10,39 |
|
168,79 |
441,47 |
261,77 |
273,32 |
201,87 |
535,38 |
335,07 |
220,11 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
689,90 |
2,94 |
0,50 |
80,70 |
124,55 |
115,88 |
50,88 |
33,64 |
56,29 |
45,27 |
182,19 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.832,16 |
7,81 |
3,07 |
278,32 |
247,11 |
323,06 |
101,30 |
95,36 |
168,46 |
496,34 |
119,14 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
384,46 |
1,64 |
111,07 |
138,52 |
|
|
|
|
134,87 |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
12.166,63 |
51,84 |
|
|
5.206,09 |
2.005,89 |
126,76 |
914,24 |
2.811,95 |
1.101,70 |
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
1.709,20 |
7,28 |
|
55,04 |
723,69 |
157,89 |
2,63 |
142,13 |
272,62 |
187,07 |
168,13 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
NTS |
92,39 |
0,39 |
|
9,09 |
9,52 |
11,60 |
11,09 |
11,61 |
6,47 |
19,93 |
13,08 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
120,47 |
0,51 |
1,52 |
|
18,28 |
|
|
4,67 |
59,97 |
18,75 |
17,28 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
4.011,86 |
17,09 |
93,96 |
211,36 |
667,20 |
575,40 |
432,59 |
398,66 |
841,38 |
584,86 |
206,45 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
311,23 |
1,33 |
5,97 |
0,56 |
|
|
29,53 |
19,76 |
248,10 |
7,31 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
219,99 |
0,94 |
0,36 |
|
197,26 |
0,58 |
2,40 |
7,78 |
|
11,61 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
282,74 |
1,20 |
|
|
|
17,27 |
3,56 |
23,00 |
|
238,91 |
|
|
2.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
220,80 |
0,94 |
35,37 |
0,50 |
25,21 |
37,73 |
4,84 |
3,65 |
107,00 |
6,50 |
|
|
2 5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
23,86 |
0,10 |
|
|
|
1,61 |
17,66 |
0,71 |
3,83 |
|
0,05 |
|
2.6 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
1.397,70 |
5,96 |
30,66 |
99,97 |
295,63 |
189,24 |
225,83 |
183,16 |
139,15 |
153,39 |
80,67 |
|
2.7 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
138,90 |
0,59 |
0,25 |
|
4,00 |
130,55 |
|
4,10 |
|
|
|
|
2.8 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
6,78 |
0,03 |
2,00 |
0,17 |
0,20 |
3,62 |
0,45 |
0,13 |
|
0,10 |
0,11 |
|
2.9 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
776,35 |
3,31 |
|
49,23 |
80,07 |
131,09 |
114,26 |
83,04 |
128,26 |
130,54 |
59,86 |
|
2.10 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
11,85 |
0,05 |
11,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
14,31 |
0,06 |
2,56 |
1,82 |
0,81 |
0,82 |
5,69 |
0,87 |
0,29 |
0,63 |
0,82 |
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
18,45 |
0,08 |
1,10 |
|
0,10 |
|
0,31 |
16,04 |
0,90 |
|
|
|
2.13 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
35,49 |
0,15 |
0,17 |
4,82 |
0,49 |
6,17 |
1,02 |
20,85 |
1,40 |
0,27 |
0,30 |
|
2.14 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
57,15 |
0,24 |
0,10 |
3,38 |
4,90 |
13,55 |
4,79 |
7,25 |
9,95 |
5,02 |
8,21 |
|
2.15 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
SKX |
128,98 |
0,55 |
|
30,84 |
1,21 |
|
6,72 |
7,00 |
50,39 |
12,82 |
20,00 |
|
2.16 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
23,12 |
0,10 |
0,35 |
3,73 |
3,48 |
3,02 |
4,95 |
1,83 |
1,30 |
2,43 |
2,03 |
|
2.17 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
2,10 |
0,01 |
0,18 |
|
|
0,86 |
|
1,06 |
|
|
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
13,75 |
0,06 |
1,34 |
1,83 |
0,43 |
1,35 |
0,80 |
1.93 |
0,86 |
5,02 |
0,19 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
204,13 |
0,87 |
1,35 |
14,51 |
53,34 |
37,94 |
9,78 |
9,54 |
33,18 |
10,30 |
34,19 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
124,15 |
0,53 |
0,35 |
|
0,06 |
|
|
6,96 |
116,75 |
0,01 |
0,02 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,03 |
0,00 |
|
|
0,01 |
|
|
|
0,02 |
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
25,03 |
0,11 |
|
0,76 |
7,45 |
4,54 |
1,09 |
1,91 |
4,76 |
4,13 |
0,39 |
|
4 |
Đất đô thị* |
KDT |
210,12 |
0,90 |
210,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
*: không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
BIỂU 02: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 914/QĐ-UBND ngày 20/4/2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã |
||||||||
|
TT Tam Đảo |
Xã Bồ Lý |
Xã Đạo Trù |
Xã Đại Đình |
Xã Hợp Châu |
Xã Hồ Sơn |
Xã Minh Quang |
Xã Tam Quan |
Xã Yên Dương |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
686,79 |
26,96 |
39,17 |
44,90 |
173,21 |
87,30 |
64,58 |
60,73 |
180,27 |
9,67 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
248,04 |
|
16,89 |
12,10 |
47,62 |
52,83 |
25,81 |
15,61 |
71,11 |
6,07 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
248,04 |
|
16,89 |
12,10 |
47,62 |
52,83 |
25,81 |
15,61 |
71,11 |
6,07 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
64,81 |
1,41 |
6,48 |
4,20 |
20,05 |
4,56 |
6,76 |
8,98 |
11,47 |
0,90 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
115,17 |
7,90 |
6,30 |
5,08 |
31,95 |
13,93 |
13,28 |
13,13 |
22,00 |
1,60 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
20,23 |
17,65 |
|
|
|
|
|
2,58 |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
60,94 |
|
|
10,00 |
27,95 |
|
7,50 |
3,00 |
12,49 |
|
|
1,6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
176,55 |
|
9,50 |
13,52 |
45,54 |
15,53 |
11,23 |
17,43 |
62,70 |
1,10 |
|
1,7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
1,05 |
|
|
|
0,10 |
0,45 |
|
|
0,50 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
91,05 |
0,60 |
11,00 |
8,70 |
33,32 |
14,07 |
3,60 |
7,50 |
12,26 |
|
|
2.1 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,57 |
0,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
13,96 |
|
|
1,50 |
4,25 |
6,05 |
|
2,00 |
0,16 |
|
|
2.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
6,82 |
|
|
|
6,82 |
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
44,68 |
|
1,00 |
0,20 |
16,00 |
7,28 |
3,60 |
4,50 |
12,10 |
|
|
2.7 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,03 |
0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
0,05 |
|
|
|
|
0,05 |
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0,37 |
|
|
|
|
0,37 |
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
23,57 |
|
10,00 |
7,00 |
6,25 |
0,32 |
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
1,00 |
|
|
|
|
|
|
1,00 |
|
|
BIỂU 03: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 914/QĐ-UBND ngày 20/04/2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã |
||||||||
|
TT Tam Đảo |
Xã Bồ Lý |
Xã Đạo Trù |
Xã Đại Đình |
Xã Hợp Châu |
Xã Hồ Sơn |
Xã Minh Quang |
Xã Tam Quan |
Xã Yên Dương |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
919,09 |
41,43 |
60,51 |
64,90 |
199,07 |
90,68 |
73,58 |
167,73 |
191,52 |
29,67 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
258,63 |
|
16,89 |
12,10 |
48,48 |
56,21 |
25,91 |
15,61 |
77,36 |
6,07 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
258,63 |
|
16,89 |
12,10 |
48,48 |
56,21 |
25,91 |
15,61 |
77,36 |
6,07 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
72,49 |
3,19 |
6,98 |
6,70 |
22,55 |
4,56 |
7,16 |
8,98 |
11,47 |
0,90 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
122,86 |
8,09 |
8,80 |
7,58 |
34,45 |
13,93 |
13,28 |
13,13 |
22,00 |
1,60 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
32,73 |
30,15 |
|
|
|
|
|
2,58 |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
197,94 |
|
|
25,00 |
42,95 |
|
7,50 |
110,00 |
12,49 |
|
|
1,6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
233,39 |
|
27,84 |
13,52 |
50,54 |
15,53 |
19,73 |
17,43 |
67,70 |
21,10 |
|
1,7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
1,05 |
|
|
|
0,10 |
0,45 |
|
|
0,50 |
|
|
1,8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
LUA/NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
3,56 |
|
|
|
1,00 |
2,40 |
|
|
0,16 |
|
BIỂU 04: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 914/QĐ-UBND ngày 20/04/2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã |
||||||||
|
TT Tam Đảo |
Xã Bồ Lý |
Xã Đạo Trù |
Xã Đại Đình |
Xã Hợp Châu |
Xã Hồ Sơn |
Xã Minh Quang |
Xã Tam Quan |
Xã Yên Dương |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
0,97 |
0,97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất khu chế xuất |
SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,97 |
0,97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Kèm theo Quyết định số: 914/QĐ-UBND ngày 20/04/2018 của UBND tỉnh)
|
STT |
Tên dự án |
Địa điểm thực hiện dự án |
Diện tích phê duyệt (ha) |
Ghi chú |
|
1 |
Trung tâm học tập cộng đồng |
Hợp Châu |
0,10 |
Hủy bỏ |
|
2 |
Cải tạo nâng cấp đường Đại Đình- Tam Quan đi ĐT 302 đến suối Đồng Bùa huyện Tam Đảo |
Tam Quan |
0,12 |
Hủy bỏ |
|
3 |
Kiên cố hóa kênh mương tại các xã Đại Đình; Đạo Trù; Minh Quang; Hợp Châu; Bồ Lý; Tam Quan; |
Đại Đình; Đạo Trù; Minh Quang; Hợp Châu; Bồ Lý; Tam Quan; |
3,92 |
Hủy bỏ |
|
4 |
Các tuyến kênh loại II cần Bê tông hóa mặt bờ gồm: Kênh N2, N3, N5 Hồ Xạ Hương; Kênh chính TB Trại Mới, Suối Đùm, Hữu tài và Kênh N2 Hồ Vĩnh Thành |
Minh Quang; Hợp Châu; Đại Đình; Yên Dương |
1,01 |
Hủy bỏ |
|
5 |
Các dự án công trình Hồ đập, Trạm bơm tại các xã Tam Quan, Đại Đình, Hợp Châu, Hồ Sơn, Bồ Lý |
Tam Quan, Đại Đình, Hợp Châu, Hồ Sơn, Bồ Lý |
1,31 |
Hủy bỏ |
|
6 |
Công trình điện Chùa Phù Nhì Tây Thiên |
|
0,26 |
Hủy bỏ |
|
7 |
Mở rộng chùa Nga Hoàng |
Hợp Châu |
1,00 |
Hủy bỏ |
|
8 |
Khôi phục Chùa Bảo Phác |
Hợp Châu |
0,20 |
Hủy bỏ |
|
9 |
Đất nghĩa địa khu Trung Hòa, Quang Sơn |
Minh Quang |
0,34 |
Hủy bỏ |
|
10 |
Đất dịch vụ, đất giãn dân đấu giá, tái định cư tkhu Ao Bồ |
Tam Quan |
1,20 |
Hủy bỏ |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh