Quyết định 90/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 90/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 12/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Hoàng Nam |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 90/2026/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 02 tháng 10 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP và Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1214/TTr-SNNMT ngày 21 tháng 8 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 10 năm 2026.
Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị (cũ) ban hành đơn giá đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với dự toán đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện, không áp dụng quy định tại Quyết định này.
2. Đối với dự toán đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA
CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI
ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 90/2026/QĐ-UBND)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 90/2026/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 02 tháng 10 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP và Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1214/TTr-SNNMT ngày 21 tháng 8 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 10 năm 2026.
Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị (cũ) ban hành đơn giá đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với dự toán đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện, không áp dụng quy định tại Quyết định này.
2. Đối với dự toán đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA
CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI
ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 90/2026/QĐ-UBND)
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Định mức KT-KT) áp dụng thực hiện đối với các công việc sau:
a) Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (dưới đây gọi là Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân);
b) Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (dưới đây gọi là Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân);
c) Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài (dưới đây gọi là Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức);
d) Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (dưới đây gọi là Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đồng loạt đối với cá nhân);
đ) Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đơn lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (dưới đây gọi là Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân);
e) Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đơn lẻ đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài (dưới đây gọi là Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức);
g) Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (dưới đây gọi là Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân);
h) Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài (dưới đây gọi là Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức);
k) Trích lục hồ sơ địa chính.
2. Định mức KT-KT này là căn cứ để tính đơn giá sản phẩm đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành.
Định mức KT-KT này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các doanh nghiệp nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất.
Định mức KT-KT bao gồm:
1. Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động): Là thời gian lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động bao gồm:
a) Nội dung công việc: Quy định các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện bước công việc;
b) Phân loại khó khăn: Quy định các yếu tố cơ bản có ảnh hưởng đến việc thực hiện bước công việc làm căn cứ để phân loại khó khăn;
c) Định biên: Quy định số lượng lao động kỹ thuật; loại và cấp bậc lao động kỹ thuật thực hiện công việc theo quy định tại Thông tư số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) và Bộ Nội vụ ban hành Thông tư liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường được quy định chung về các ngạch tương đương là kỹ sư và kỹ thuật viên;
d) Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp sản xuất một đơn vị sản phẩm (thực hiện bước công việc); đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm; ngày công (ca) tính bằng 8 giờ làm việc.
Các mức ngoại nghiệp thể hiện dưới dạng phân số, trong đó:
- Tử số là mức lao động kỹ thuật (tính theo công nhóm, công cá nhân);
- Mẫu số là mức lao động phổ thông, tính theo công cá nhân.
Lao động phổ thông là người lao động được thuê mướn để thực hiện các công việc giản đơn như vận chuyển các thiết bị, vật liệu, liên hệ, dẫn đường, bảo vệ; tham gia công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận được xác định là cán bộ các thôn, bản, ấp, tổ dân phố, những người am hiểu tình hình đất đai ở địa bàn, những người có uy tín đại diện cho cộng đồng dân cư ở địa bàn; những người thực hiện một số công việc đơn giản trong đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính.
Mức lao động kỹ thuật ngừng nghỉ việc do thời tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp được tính thêm 0,25 mức ngoại nghiệp quy định tại các bảng mức.
2. Định mức vật liệu và thiết bị:
a) Định mức vật liệu và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ (công cụ, dụng cụ), thiết bị (máy móc).
- Định mức sử dụng vật liệu: Là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một công việc);
- Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là số ca người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc).
b) Thời hạn sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ, thiết bị.
- Thời hạn sử dụng dụng cụ: Đơn vị tính là tháng;
- Thời hạn sử dụng thiết bị: Thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Tài chính.
c) Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị, 08 giờ làm việc trong 01 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.
Mức điện năng trong các bảng định mức đã được tính theo công thức sau: Mức điện năng (kW)= Công suất thiết bị (kW/giờ) x 8 (giờ/ca) x Số ca sử dụng thiết bị x 1,05 (5% là lượng điện hao hụt trên đường dây).
d) Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ tại bảng định mức dụng cụ.
đ) Mức vật liệu nhỏ nhặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu tại bảng định mức vật liệu.
3. Quy định viết tắt
|
Nội dung viết tắt |
Viết tắt |
|
Bản đồ địa chính |
BĐĐC |
|
Công suất |
C/suất |
|
Định mức |
ĐM |
|
Tài sản |
TS |
|
Đơn vị tính |
ĐVT |
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
GCN |
|
Hồ sơ địa chính |
HSĐC |
|
Cơ sở dữ liệu |
CSDL |
|
Kiểm tra nghiệm thu |
KTNT |
|
Kỹ sư |
KS |
|
Kỹ thuật viên |
KTV |
|
Loại khó khăn |
KK |
|
Người sử dụng đất |
NSDĐ |
|
Quyền sử dụng đất |
QSDĐ |
|
Sổ địa chính |
Sổ ĐC |
|
Sổ mục kê đất đai |
Sổ MK |
|
Ủy ban nhân dân |
UBND |
|
Nông nghiệp và Môi trường |
NNMT |
|
Cơ quan Đăng ký đất đai |
CQĐK |
|
Văn phòng Đăng ký đất đai |
VPĐK |
|
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
CNVPĐK |
|
Đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu |
Cấp xã |
|
Nhân viên |
NV |
Điều 4. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã vùng đồng bằng, vùng ven biển, vùng trung du, không phải xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi khu vực I, II, III;
KK2: Các xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi khu vực I, II; các xã có khu vực đô thị loại III trong xã;
KK3: Các xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi khu vực III; đặc khu; các phường đạt trình độ phát triển đô thị trong đô thị loại II, III.
Ghi chú: Đối với địa bàn thuộc nhiều loại khó khăn được áp dụng mức khó khăn cao nhất.
Việc xác định, phân loại khu vực đô thị, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi căn cứ theo Quyết định số 668/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 về việc phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị và Quyết định số 422/QĐ-UBND ngày 04/02/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị về công bố danh mục đô thị loại II, loại III và phường đạt trình độ phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
2. Định mức lao động
Bảng 1
|
STT |
Nội dung công việc |
ĐVT |
Định biên |
Khó khăn |
Định mức |
|
I |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ |
||||
|
1 |
Công việc chuẩn bị |
|
|
|
|
|
1.1 |
Chuẩn bị địa điểm đăng ký |
Điểm |
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) |
1-3 |
2,00 |
|
1.2 |
Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (tính cho 01 đơn vị hành chính cấp xã) |
Bộ tài liệu |
Nhóm 3 (1KS3, 1KS2, 1KTV4) |
1-3 |
8,00 |
|
1.3 |
Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN |
Cuộc |
1KS3 |
1-3 |
5,00 |
|
1.4 |
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN |
|
|
|
|
|
1.4.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,10 |
|
1.4.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
|
2 |
Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã |
|
|
|
|
|
2.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,10 |
|
2.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
|
3 |
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký |
Thửa |
1KS2 |
1-3 |
0,10 |
|
4 |
Chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất. |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
|
5 |
Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính (nếu có) |
Thửa |
1KS2 |
1-3 |
0,025 |
|
6 |
Thực hiện kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo địa chính theo quy định (nếu có) |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
|
7 |
Kiểm tra xác minh: hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất; xác nhận sự phù hợp với quy hoạch |
Hồ sơ |
Nhóm 2 (2KS2, 1KTV4) |
1 |
0,206 |
|
2 |
0,237 |
||||
|
3 |
0,273 |
||||
|
8 |
Niêm yết công khai các nội dung xác nhận theo mẫu quy định hiện hành tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có đất |
Hồ sơ |
1KTV4 |
1-3 |
0,013 |
|
9 |
Thực hiện xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai (nếu có). |
|
|
|
|
|
9.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,015 |
|
9.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,01 |
|
10 |
Hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết công khai |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,045 |
|
11 |
Kiểm tra, xác nhận đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,20 |
|
12 |
Ban hành Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai theo mẫu quy định hiện hành đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,05 |
|
13 |
Chuyển thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đến nơi nộp hồ sơ để trả cho người yêu cầu đăng ký |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,05 |
|
14 |
Cập nhật (File) dữ liệu hồ sơ số, cập nhật sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,003 |
|
15 |
Chuyển hồ sơ đến Cơ quan Đăng ký đất đai để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,05 |
|
16 |
Trường hợp đủ điều kiện và có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận thì cơ quan có chức năng quản lý đất đai lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
|
16.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,03 |
|
16.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,04 |
|
17 |
Nhận Thông báo về hoàn thành hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
|
17.1 |
Nhận thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,03 |
|
17.2 |
Nhận thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,04 |
|
18 |
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,03 |
|
19 |
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) |
Hợp đồng |
1KS3 |
1-3 |
0,2 |
|
20 |
In Giấy chứng nhận trực tiếp từ cơ sở dữ liệu đất đai |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
|
21 |
Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,04 |
|
22 |
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi tài liệu về cấp tỉnh để lập hồ sơ địa chính |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,02 |
|
23 |
Chuyển Giấy chứng nhận cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
GCN |
1KS3 |
1-3 |
0,05 |
|
24 |
Trao GCN cho người sử dụng đất; thu lệ phí cấp GCN |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,15 |
|
25 |
Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Cơ quan Đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
|
26 |
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về Giấy chứng nhận |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,033 |
|
27 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin |
|
|
|
|
|
27.1 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Trang |
|
|
|
|
27.1.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
|
27.1.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
|
27.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
|
27.3 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
1KS1 |
1-3 |
0,01 |
|
28 |
Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh (01 bộ) |
Bộ/xã |
1KS2 |
1-3 |
4,00 |
|
II |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH |
||||
|
1 |
Lập hồ sơ địa chính |
|
|
|
|
|
1.1 |
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN |
Bộ/đĩa |
1KS4 |
1-3 |
300,0 |
|
1.2 |
Lập, cập nhật hoàn thiện Sổ địa chính điện tử |
Thửa |
1KS4 |
1-3 |
0,01 |
|
2 |
Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho cấp xã quản lý và khai thác sử dụng |
|
|
|
|
|
2.1 |
Bản đồ địa chính |
Tờ |
1KS4 |
1-3 |
0,025 |
|
2.2 |
Sao sổ địa chính, sổ mục kê |
Bộ/đĩa |
1KS4 |
1-3 |
2,00 |
|
3 |
Bàn giao HSĐC cho cấp xã để quản lý và khai thác sử dụng |
Bộ/xã |
1KS4 |
1-3 |
4,00 |
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây tính cho các công việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27 và 28 các nội dung thực hiện tại cấp xã; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng 1.
(3) Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 các nội dung thực hiện tại cấp xã; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng 1.
(4) Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26 và 27 các nội dung thực hiện tại cấp xã; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng 1.
(5) Đơn vị tính tại Bảng 1 trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã” được tính trung bình cho 6.500 hồ sơ/01 đơn vị hành chính cấp xã, trường hợp hồ sơ thực tế lớn hơn 6.500 hồ sơ thì với mỗi 6.500 hồ sơ tăng thêm thì mức sẽ được tính thêm 01 lần; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/01 đơn vị hành chính cấp xã trường hợp tờ bản đồ thực tế lớn hơn 60 tờ bản đồ thì với mỗi 60 tờ bản đồ tăng thêm thì mức sẽ được tính thêm 01 lần.
(6) Đơn vị tính tại Bảng 1 trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 30 điểm/01 đơn vị hành chính cấp xã và “Cuộc” được tính trung bình cho 30 cuộc/01 đơn vị hành chính cấp xã.
Điều 5. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 4 Phần II.
2. Định mức lao động
Bảng 2
|
STT |
Nội dung công việc |
ĐVT |
Định biên |
Khó khăn |
Định mức |
||
|
ĐM Đất |
ĐM TS |
ĐM Đất +TS |
|||||
|
I |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ |
||||||
|
1 |
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,20 |
0,20 |
0,260 |
|
1.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,15 |
0,15 |
0,195 |
|
2 |
Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,10 |
0,10 |
0,130 |
|
2.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
0,05 |
0,065 |
|
3 |
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,107 |
0,033 |
0,167 |
|
4 |
Chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất. |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
|
0,05 |
|
5 |
Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính (nếu có) |
Thửa |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
|
0,05 |
|
6 |
Thực hiện kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo địa chính theo quy định (nếu có) |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,10 |
|
0,10 |
|
7 |
Kiểm tra xác minh: Hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất; xác nhận sự phù hợp với quy hoạch |
Hồ sơ |
Nhóm 2 (2KS2, 1KTV4) |
1 |
0,90 |
0,90 |
1,17 |
|
2 |
0,99 |
1,287 |
1,287 |
||||
|
3 |
1,089 |
1,198 |
1,416 |
||||
|
8 |
Niêm yết công khai các nội dung xác nhận theo mẫu quy định hiện hành tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có đất |
Hồ sơ |
1KTV4 |
1-3 |
0,06 |
0,06 |
0,078 |
|
9 |
Nhận các ý kiến phản ánh; Xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai. |
|
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,20 |
0,20 |
0,260 |
|
9.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,15 |
0,15 |
0,195 |
|
10 |
Hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết công khai |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,45 |
0,45 |
0,60 |
|
11 |
Kiểm tra, xác nhận đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,50 |
0,50 |
0,65 |
|
12 |
Ban hành Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai theo mẫu quy định hiện hành đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,10 |
0,10 |
0,13 |
|
13 |
Chuyển thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai theo mẫu quy định hiện hành đến nơi nộp hồ sơ để trả cho người yêu cầu đăng ký |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,65 |
0,65 |
0,70 |
|
14 |
Cập nhật (File) dữ liệu hồ sơ số, cập nhật sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
|
15 |
Trường hợp đủ điều kiện và có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận thì cơ quan có chức năng quản lý đất đai lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
|
|
|
15.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,10 |
0,10 |
0,13 |
|
15.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,20 |
0,20 |
0,26 |
|
16 |
Nhận Thông báo về hoàn thành hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
|
|
|
16.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-5 |
0,20 |
0,20 |
0,26 |
|
16.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-5 |
0,10 |
0,10 |
0,13 |
|
17 |
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
18 |
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) |
Hợp đồng |
1KS3 |
1-3 |
0,20 |
0 |
0,20 |
|
19 |
In Giấy chứng nhận trực tiếp từ cơ sở dữ liệu đất đai |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
20 |
Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,30 |
0,30 |
0,39 |
|
21 |
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có) |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,17 |
0,17 |
0,221 |
|
22 |
Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Cơ quan Đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
0,033 |
0,05 |
|
23 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin |
|
|
|
|
|
|
|
23.1 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|
|
23.1.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
0,016 |
0,02 |
|
23.1.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
0,008 |
0,01 |
|
23.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
|
23.3 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
1KS1 |
1-3 |
0,01 |
0,01 |
0,013 |
|
24 |
Cập nhật việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa chính về cấp tỉnh |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,20 |
0,20 |
0,26 |
|
25 |
Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-5 |
0,10 |
0,10 |
0,13 |
|
III |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
Nhận bản thông báo cập nhật hồ sơ địa chính do cấp xã chuyển đến đối với những nơi chưa liên thông để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,20 |
0,20 |
0,26 |
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản gắn liền với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11; 14, 15, 16, 17, 18, 19; 23, 24 và 25 các nội dung thực hiện tại cấp xã; Mục 1 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng 2.
(3) Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 và 14 các nội dung thực hiện tại cấp xã; Mục 1 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng 2.
(4) Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4; 7, 8, 9, 10, 11; 13, 14, 15, 16, 17, 18; 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại cấp xã; Mục 1 nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng 2.
Điều 6. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 4 Phần II.
2. Định mức lao động
Bảng 3
|
STT |
Nội dung công việc |
ĐVT |
Định biên |
KK |
Định mức |
||
|
ĐM Đất |
ĐM TS |
ĐM Đất + TS |
|||||
|
I |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
0,260 |
|
1.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,150 |
0,150 |
0,195 |
|
2 |
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
|
3 |
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký. |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,107 |
0,033 |
0,167 |
|
4 |
Chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất |
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
4.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
5 |
Kiểm tra tình trạng pháp lý của hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN |
Hồ sơ |
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) |
1-3 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
|
6 |
Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất; kiểm tra các loại giấy tờ liên quan đến tài sản là nhà ở, công trình xây dựng trong trường hợp có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng. |
Hồ sơ |
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) |
1 |
1,00 |
1,000 |
1,30 |
|
2 |
1,10 |
1,100 |
1,43 |
||||
|
3 |
1,21 |
1,210 |
1,573 |
||||
|
7 |
Nhập ý kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
|
8 |
Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ và dự thảo Quyết định về hình thức sử dụng đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
1,00 |
1,00 |
1,30 |
|
9 |
Nhận lại hồ sơ và Quyết định hình thức sử dụng đất từ Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,47 |
0,47 |
0,611 |
|
10 |
Xác định giá đất (đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất) và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai sang cơ quan thuế |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
1,00 |
1,00 |
1,20 |
|
11 |
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định đến cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính. |
|
|
|
|
|
|
|
11.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,15 |
0,15 |
0,195 |
|
11.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,20 |
0,20 |
0,260 |
|
12 |
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,033 |
0,033 |
0,033 |
|
13 |
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,20 |
0 |
0,20 |
|
14 |
In Giấy chứng nhận trực tiếp từ cơ sở dữ liệu đất đai |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
15 |
Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,50 |
0,50 |
0,65 |
|
16 |
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp Giấy chứng nhận |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,47 |
0,47 |
0,611 |
|
17 |
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,033 |
0,033 |
0,033 |
|
18 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin |
|
|
|
|
|
|
|
18.1 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|
|
18.1.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
0,016 |
0,02 |
|
18.1.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
0,008 |
0,01 |
|
18.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
|
18.3 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
1KS1 |
1-3 |
0,01 |
0,01 |
0,013 |
|
19 |
Cập nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa chính về cấp xã |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,20 |
0,20 |
0,26 |
|
20 |
Chuyển Giấy chứng nhận đến Trung tâm phục vụ hành chính công để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích; thu phí, lệ phí cấp GCN. |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,20 |
0,20 |
0,26 |
|
II |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ |
||||||
|
1 |
Nhận và kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai; |
Hồ sơ |
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) |
1 |
1,00 |
1,00 |
1,30 |
|
2 |
1,10 |
1,10 |
1,43 |
||||
|
3 |
1,21 |
1,21 |
1,573 |
||||
|
2 |
Nhập ý kiến xác nhận của cấp xã vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
|
3 |
Lập, gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định đến cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính. |
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Chuyển, nhận thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,15 |
0,15 |
0,195 |
|
3.2 |
Chuyển, nhận thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,20 |
0,20 |
0,260 |
|
4 |
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,033 |
0,033 |
0,033 |
|
5 |
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,2 |
0 |
0,2 |
|
6 |
In Giấy chứng nhận trực tiếp từ cơ sở dữ liệu đất đai |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
7 |
Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,50 |
0,50 |
0,65 |
|
8 |
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp Giấy chứng nhận |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,47 |
0,47 |
0,611 |
|
9 |
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,033 |
0,033 |
0,033 |
|
10 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin |
|
|
|
|
|
|
|
10.1 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|
|
10.1.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
0,016 |
0,02 |
|
10.1.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
0,008 |
0,01 |
|
10.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
|
10.3 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
1KS1 |
1-3 |
0,01 |
0,01 |
0,013 |
|
11 |
Cập nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,20 |
0,20 |
0,26 |
|
12 |
Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN. |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,20 |
0,20 |
0,26 |
|
13 |
Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Cơ quan Đăng ký đất đai để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
|
|
|
|
|
|
|
13.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
13.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
14 |
Chuyển hồ sơ đến Cơ quan quản lý đất đai cấp tỉnh (đối với những hồ sơ không thuộc thẩm quyền) |
|
|
|
|
|
|
|
14.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
14.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
15 |
Cấp xã (đối với những nơi chưa xây dựng, kết nối với CSDL đất đai) nhận thông báo, cập nhật chỉnh lý vào HSĐC đối với các trường hợp đăng ký, cấp GCN cho các tổ chức thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,04 |
0,04 |
0,052 |
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản gắn liền với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký đất đai nhưng không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại cấp xã của Bảng 3.
(3) Trường hợp đăng ký đối với đất được giao để quản lý thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4 và 16 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại cấp xã của Bảng 3.
Điều 7. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đồng loạt đối với cá nhân
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 4 Phần II.
2. Định mức lao động
Bảng 4
|
STT |
Nội dung công việc |
ĐVT |
Định biên |
Khó khăn |
Định mức |
|
I |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ |
||||
|
1 |
Công việc chuẩn bị |
|
|
|
|
|
1.1 |
Chuẩn bị địa điểm đăng ký |
Điểm |
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) |
1-3 |
2,00 |
|
1.2 |
Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (tính cho 01 đơn vị hành chính cấp xã) |
Bộ tài liệu |
Nhóm 3 (1KS3, 1KS2, 1KTV4) |
1-3 |
8,00 |
|
1.3 |
Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN |
Cuộc |
1KS3 |
1-3 |
5,00 |
|
1.4 |
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN |
|
|
|
|
|
1.4.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,10 |
|
1.4.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
|
2 |
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ |
|
|
|
|
|
2.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,10 |
|
2.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
|
3 |
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,107 |
|
4 |
Chuyển hồ sơ đến Cơ quan Đăng ký đất đai |
|
|
|
|
|
4.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,005 |
|
4.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,004 |
|
5 |
Nhận HSĐC từ cấp tỉnh gửi về |
Bộ/xã |
1KS2 |
1-3 |
4,00 |
|
II |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH |
||||
|
1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
|
|
|
|
|
1.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,005 |
|
1.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,004 |
|
2 |
Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân trong trường hợp không khai thác được từ CSDL quốc gia về dân cư |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,1 |
|
3 |
Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất) |
Hồ sơ |
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) |
1 |
0,125/0,125 |
|
2 |
0,15/0,15 |
||||
|
3 |
0,18/0,18 |
||||
|
4 |
Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính |
Thửa |
1KS2 |
1-3 |
0,025 |
|
5 |
Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo mẫu quy định hiện hành đến cơ quan thuế để xác định và thông báo nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
|
5.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,03 |
|
5.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,04 |
|
6 |
Nhận thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có) |
|
|
|
|
|
6.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,03 |
|
6.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,04 |
|
7 |
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,033 |
|
8 |
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,2 |
|
9 |
In Giấy chứng nhận trực tiếp từ CSDL đất đai |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
|
10 |
Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,04 |
|
11 |
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất (nếu có); lập và sao sổ cấp GCN |
|
|
|
|
|
11.1 |
Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào cơ sở dữ liệu đất đai. |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
|
11.2 |
Cơ quan Đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
|
12 |
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,033 |
|
13 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin |
|
|
|
|
|
13.1 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
13.1.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
|
13.1.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
|
13.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
|
13.3 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
1KS1 |
1-3 |
0,01 |
|
14 |
Chuyển GCN đã ký về xã để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, thu phí, lệ phí cấp GCN |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,02 |
|
15 |
Lập hồ sơ địa chính |
|
|
|
|
|
15.1 |
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN |
Bộ/đĩa |
1KS4 |
1-3 |
3,00 |
|
15.2 |
Lập, hoàn thiện sổ địa chính điện tử |
Thửa |
1KS4 |
1-3 |
0,01 |
|
16 |
Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho xã quản lý và khai thác sử dụng |
|
|
|
|
|
16.1 |
Bản đồ địa chính |
Tờ |
1KS4 |
1-3 |
0,025 |
|
16.2 |
Sao sổ địa chính, sổ mục kê |
Bộ/đĩa |
1KS4 |
1-3 |
2,00 |
|
17 |
Bàn giao HSĐC cho cấp xã để quản lý và khai thác sử dụng |
Bộ/xã |
1KS4 |
1-3 |
4,00 |
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này. Trường hợp đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN đối với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng 4.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,3 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3 các nội dung thực hiện tại cấp xã; Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 15, 16 và 17 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng 4.
(3) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức quy định tại Bảng 4.
(4) Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất,...) thì định mức lao động quy định tại Mục 6 các nội dung thực hiện tại cấp xã Bảng 4 được tính bằng 1,5 lần.
(5) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng 4.
(6) Đơn vị tính tại Bảng 4 trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã” được tính trung bình cho 6.500 hồ sơ/01 đơn vị hành chính cấp xã, trường hợp hồ sơ thực tế lớn hơn 6.500 hồ sơ thì với mỗi 6.500 hồ sơ tăng thêm thì mức sẽ được tính thêm 1 lần; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/01 đơn vị hành chính cấp xã, trường hợp tờ bản đồ thực tế lớn hơn 60 tờ bản đồ thì với mỗi 60 tờ bản đồ tăng thêm thì mức sẽ được tính thêm 1 lần.
(7) Đơn vị tính tại Bảng 4 trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 30 điểm/01 đơn vị hành chính cấp xã và “Cuộc” được tính trung bình cho 30 cuộc/01 đơn vị hành chính cấp xã.
Điều 8. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 4 Phần II.
2. Định mức lao động
Bảng 5
|
STT |
Nội dung công việc |
ĐVT |
Định biên |
Khó khăn |
Định mức |
||
|
ĐM Đất |
ĐM TS |
ĐM Đất +TS |
|||||
|
I |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,15 |
0,15 |
0,195 |
|
1.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,10 |
0,10 |
0,130 |
|
2 |
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, thống nhất và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,15 |
0,15 |
0,195 |
|
2.1.2 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất và các thành phần hồ sơ theo quy định |
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS2 |
1-3 |
0,016 |
0,016 |
0,016 |
|
2.1.2.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS2 |
1-3 |
0,008 |
0,008 |
0,008 |
|
2.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,10 |
0,10 |
0,130 |
|
3 |
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,107 |
0,033 |
0,167 |
|
4 |
Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,1 |
0,1 |
0,1 |
|
5 |
Chuyển hồ sơ đến Cơ quan Đăng ký đất đai |
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
5.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
6 |
Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,5 |
0,5 |
0,65 |
|
7 |
Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (nếu cần thiết) |
Hồ sơ |
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) |
1-3 |
0,5 |
0,5 |
0,7 |
|
8 |
Thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thủ tục đăng ký cấp đổi, cấp lại |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,2 |
0,2 |
0,3 |
|
9 |
Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính |
Thửa |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
0 |
0,05 |
|
10 |
Chuyển thông tin đến UBND cấp xã nơi có đất và nhận lại Biên bản kết thúc niêm yết đối với trường hợp mất Giấy chứng nhận của cá nhân, cộng đồng dân cư |
|
|
|
|
|
|
|
10.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
10.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
|
11 |
Nhập nội dung của UBND cấp xã vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
|
12 |
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,1 |
0,1 |
0,13 |
|
12.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,2 |
0,2 |
0,26 |
|
13 |
Nhận thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
|
|
|
13.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
13.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
14 |
Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,107 |
0,033 |
0,167 |
|
15 |
In Giấy chứng nhận trực tiếp từ CSDL đất đai |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,1 |
0,1 |
0,1 |
|
16 |
Trích sao số liệu địa chính, quyết định hủy GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,4 |
0,4 |
0,52 |
|
17 |
Cập nhật chỉnh lý HSĐC |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,37 |
0,37 |
0,444 |
|
18 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin |
|
|
|
|
|
|
|
18.1 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|
|
18.1.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
0,016 |
0,016 |
|
18.1.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
0,008 |
0,008 |
|
18.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
|
18.3 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
1KS1 |
1-3 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
19 |
Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
0,05 |
0,065 |
|
20 |
Cơ quan Đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới (trường hợp GCN đang được thế chấp) |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
0,05 |
0,065 |
|
II |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ |
||||||
|
1 |
Nhận thông tin do Cơ quan Đăng ký đất đai chuyển đến và niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và điểm dân cư nơi có đất; đồng thời tiếp nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp |
Hồ sơ |
1KTV4 |
1-3 |
0,06 |
0,06 |
0,078 |
|
2 |
Lập biên bản kết thúc niêm yết và gửi đến Cơ quan Đăng ký đất đai |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,5 |
0,5 |
0,65 |
|
3 |
Chuyển Biên bản niêm yết đến Cơ quan Đăng ký đất đai (đối với trường hợp cấp lại GCN do bị mất) |
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
3.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
4 |
Chỉnh lý vào HSĐC cấp xã |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,02 |
0,02 |
0,026 |
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,3 lần định mức quy định đối với Mục 1, 2, 3, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng 5.
(3) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức quy định tại Bảng 5.
(4) Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất,...) thì định mức lao động quy định tại Mục 6, 7 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh Bảng 5 được tính bằng 1,5 lần.
(5) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng 5.
(6) Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Bảng 7 - Điều 10.
Điều 9. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 4 Phần II.
2. Định mức lao động
Bảng 6
|
STT |
Nội dung công việc |
ĐVT |
Định biên |
KK |
Định mức |
||
|
ĐM Đất |
ĐM TS |
ĐM Đất + TS |
|||||
|
I |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại hoặc đề nghị cấp đổi GCN |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,250 |
0,250 |
0,325 |
|
1.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
0,260 |
|
2 |
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, thống nhất và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
0,260 |
|
2.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1 |
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,250 |
0,250 |
0,325 |
|
2.1.2 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất và các thành phần hồ sơ theo quy định |
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS2 |
1-3 |
0,016 |
0,016 |
0,016 |
|
2.1.2.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS2 |
1-3 |
0,008 |
0,008 |
0,008 |
|
2.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
0,260 |
|
3 |
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,107 |
0,033 |
0,167 |
|
4 |
Khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy tờ trong trường hợp không tra cứu được thông tin từ CSDL quốc gia dân cư |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,1 |
0,1 |
0,1 |
|
5 |
Chuyển hồ sơ đến Cơ quan Đăng ký đất đai |
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
5.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
6 |
Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận |
Hồ sơ |
1KS4 |
1-3 |
1,000 |
1,000 |
1,300 |
|
7 |
Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (nếu cần thiết) |
Hồ sơ |
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) |
1-3 |
0,500 |
0,500 |
0,650 |
|
8 |
Thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thủ tục đăng ký |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,500 |
0,500 |
0,650 |
|
9 |
Thông báo việc đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong thời gian 15 ngày về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp (trường hợp GCN đã cấp bị mất) |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
0,300 |
|
10 |
Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
|
11 |
Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính |
Thửa |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
0,000 |
0,050 |
|
12 |
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,080 |
0,080 |
0,100 |
|
12.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
0,150 |
|
13 |
Nhận thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
|
|
|
13.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
|
13.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,040 |
0,040 |
0,040 |
|
14 |
Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,107 |
0,033 |
0,167 |
|
15 |
In Giấy chứng nhận trực tiếp từ CSDL đất đai |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
|
16 |
Trích sao số liệu địa chính, quyết định hủy GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,500 |
0,500 |
0,650 |
|
17 |
Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí; gửi thông báo biến động cho cấp xã |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,470 |
0,470 |
0,611 |
|
18 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin |
|
|
|
|
|
|
|
18.1 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Giấy chứng nhận, quyết định thu hồi/hủy GCN đã cấp) |
|
|
|
|
|
|
|
18.1.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
0,016 |
0,016 |
|
18.1.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
0,008 |
0,008 |
|
18.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
|
18.3 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
1KS1 |
1-3 |
0,010 |
0,010 |
0,010 |
|
19 |
Thông báo cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào cơ sở dữ liệu sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi (trường hợp GCN đang được thế chấp) |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
0,050 |
0,065 |
|
20 |
Cơ quan Đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới (trường hợp GCN đang được thế chấp) |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,050 |
0,050 |
0,065 |
|
II |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ |
||||||
|
1 |
Cấp xã (đối với những nơi chưa xây dựng hoặc chưa kết nối với CSDL đất đai) nhận thông báo, cập nhật chỉnh lý vào HSĐC. |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,020 |
0,020 |
0,026 |
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức đối với trường hợp cấp GCN quy định tại Bảng 6.
(3) Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Bảng 9 - Điều 11.
Điều 10. Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 4 Phần II.
2. Định mức lao động
Bảng 7
|
STT |
Nội dung công việc |
ĐVT |
Định biên |
Khó khăn |
Định mức |
||||
|
ĐM Đất |
ĐM TS |
ĐM Đất+TS |
|||||||
|
I |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai |
|
|
|
|
|
|
||
|
1.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,20 |
0,20 |
0,260 |
||
|
1.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,15 |
0,15 |
0,195 |
||
|
2 |
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
||
|
2.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
||
|
2.1.1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,20 |
0,20 |
0,260 |
||
|
2.1.2 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất và các thành phần hồ sơ theo quy định |
|
|
|
|
|
|
||
|
2.1.2.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS2 |
1-3 |
0,016 |
0,016 |
0,02 |
||
|
2.1.2.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS2 |
1-3 |
0,008 |
0,008 |
0,01 |
||
|
2.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,15 |
0,15 |
0,195 |
||
|
3 |
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký |
Thửa |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
0,130 |
||
|
4 |
Khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy tờ trong trường hợp không tra cứu được thông tin từ CSDL quốc gia |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,1 |
0,1 |
0,1 |
||
|
5 |
Chuyển hồ sơ đến Cơ quan Đăng ký đất đai hoặc Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
|
|
|
|
|
|
||
|
5.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
||
|
5.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
||
|
6 |
Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ. |
Hồ sơ |
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) |
1-3 |
0,60 |
0,90 |
1,08 |
||
|
7 |
Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm hoặc thông báo cho người sử dụng đất về hủy kết quả đăng ký (trong trường hợp phần diện tích tăng thêm đã được cấp GCN nhưng chưa thực hiện chuyển quyền) |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,20 |
0,20 |
0,26 |
||
|
8 |
Thông báo cho chủ đầu tư cung cấp các giấy tờ quy định (nếu có) |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,30 |
0,30 |
0,40 |
||
|
9 |
Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định (nếu có) |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,10 |
0,10 |
0,13 |
||
|
10 |
Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền xác định lại diện tích đất ở hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
1,00 |
1,00 |
1,20 |
||
|
11 |
Xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp: chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức; bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê); thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
1,00 |
1,00 |
1,20 |
||
|
12 |
Thông báo cho người có quyền và nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật dân sự nộp giấy tờ chứng minh để tiếp tục thực hiện thủ tục đối với trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không tiếp tục thực hiện thủ tục |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,20 |
0,20 |
0,26 |
||
|
13 |
Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền (nếu có) |
Hồ sơ |
1KTV 4 |
1-3 |
0,06 |
0,06 |
0,078 |
||
|
14 |
Xác nhận hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất, xác nhận đất sử dụng ổn định, xác nhận nguồn gốc sử dụng đất, xác nhận sự phù hợp với quy hoạch (nếu có) |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
0,05 |
0,065 |
||
|
15 |
Cơ quan Đăng ký đất đai nhận văn bản xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản xác nhận về việc tặng cho quyền sử dụng đất (nếu có) |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,10 |
0,10 |
0,15 |
||
|
16 |
Nhập nội dung xác nhận của cấp có thẩm quyền vào tệp (file) dữ liệu hồ sơ số (nếu có) |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
||
|
17 |
Kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính; trích lục bản đồ địa chính hoặc chuyển hồ sơ để trích đo bản đồ địa chính thửa đất (theo nhu cầu của người sử dụng đất) |
Thửa |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
0,05 |
0,065 |
||
|
18 |
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo mẫu quy định hiện hành (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
||
|
18.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,15 |
0,15 |
0,195 |
||
|
18.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,20 |
0,20 |
0,260 |
||
|
19 |
Nhận thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
|
|
||
|
19.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
||
|
19.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
||
|
20 |
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, cập nhật vào hồ sơ địa chính |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
||
|
21 |
In Giấy chứng nhận mới hoặc xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp |
|
|
|
|
|
|
||
|
21.1 |
In Giấy chứng nhận trực tiếp từ CSDL đất đai |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,10 |
0,10 |
0,13 |
||
|
21.2 |
Xác nhận nội dung biến động trên GCN đã cấp |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
||
|
22 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
||
|
23 |
Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy chứng nhận |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,10 |
0,10 |
0,13 |
||
|
24 |
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN, cập nhật chính lý vào hồ sơ địa chính |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,033 |
0,033 |
0,033 |
||
|
25 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin |
|
|
|
|
|
|
||
|
25.1 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|
||
|
25.1.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
0,016 |
0,02 |
||
|
25.1.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
0,008 |
0,01 |
||
|
25.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
||
|
25.3 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
1KS1 |
1-3 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
||
|
26 |
Trả GCN, thu phí, lệ phí. |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,10 |
0,10 |
0,13 |
||
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức các nội dung công việc có thực hiện theo quy định tại Bảng 7, trừ mục 21.2. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng 8 sau đây:
Bảng 8
|
TT |
Loại biến động |
Các bước công việc được áp dụng của Bảng 7 |
Hệ số áp dụng cho các mục 3, 16, 20 và 24 của Bảng 7 |
|
1 |
Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
2 |
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
3 |
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
4 |
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
5 |
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
6 |
Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,174 |
|
7 |
Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 15, 16, 17, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,130 |
|
8 |
Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,315 |
|
9 |
Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,239 |
|
10 |
Các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc cá nhân thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 17, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
11 |
Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,565 |
|
12 |
Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do thỏa thuận của các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc của vợ và chồng hoặc của nhóm người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 16, 17, 18, 19, 20, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,565 |
|
13 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
14 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
15 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
16 |
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,315 |
|
17 |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 12, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
18 |
Chuyển mục đích sử dụng đất |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 16, 17, 18, 19, 20, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,239 |
|
19 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ |
Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 5 |
|
|
20 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 5 |
|
|
21 |
Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất; thửa đất được tách ra để cấp riêng Giấy chứng nhận đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã được cấp chung cho nhiều thửa đất |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 14, 20, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,391 |
|
22 |
Xác định lại diện tích đất ở |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 16, 17, 18, 19, 20, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
23 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,130 |
|
24 |
Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,239 |
|
25 |
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 17, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,478 |
|
26 |
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 17, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,435 |
|
27 |
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết của trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 18, 19, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
28 |
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 17, 18, 19, 20, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
29 |
Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,239 |
|
30 |
Chuyển hình thức sử dụng đất |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 17, 18, 19, 20, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,304 |
|
31 |
Nhà nước thu hồi đất |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,239 |
|
32 |
Huỷ kết quả đăng ký biến động trên giấy chứng nhận |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 21.2, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện. |
0,239 |
Điều 11. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 4 Phần II.
2. Định mức lao động
Bảng 9
|
STT |
Nội dung công việc |
ĐVT |
Định biên |
Khó khăn |
Định mức |
||
|
ĐM Đất |
ĐM TS |
ĐM Đất + TS |
|||||
|
I |
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN |
||||||
|
1 |
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
0,260 |
|
1.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,150 |
0,150 |
0,195 |
|
2 |
Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,30 |
0,30 |
0,39 |
|
2.1.2 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất và các thành phần hồ sơ theo quy định |
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS2 |
1-3 |
0,016 |
0,016 |
0,02 |
|
2.1.2.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS2 |
1-3 |
0,008 |
0,008 |
0,01 |
|
2.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,20 |
0,20 |
0,26 |
|
3 |
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký |
Thửa |
1KS2 |
1-3 |
0,107 |
0,033 |
0,167 |
|
4 |
Khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy tờ trong trường hợp không tra cứu được thông tin từ CSDL quốc gia |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,1 |
0,1 |
0,1 |
|
5 |
Chuyển hồ sơ đến Cơ quan Đăng ký đất đai hoặc Cơ quan có chức năng quản lý đất đai |
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
5.2 |
Theo hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
6 |
Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ. |
Hồ sơ |
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) |
1-3 |
2,000 |
2,000 |
2,600 |
|
7 |
Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
0,260 |
|
8 |
Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định (nếu có) |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
0,260 |
|
9 |
Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
1,000 |
1,000 |
1,200 |
|
10 |
Xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất đối với bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê; thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
1,000 |
1,000 |
1,200 |
|
11 |
Cơ quan Đăng ký đất đai nhận văn bản xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản xác nhận về việc tặng cho quyền sử dụng đất (nếu có) |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,10 |
0,10 |
0,15 |
|
12 |
Nhập ý kiến xác nhận của cấp có thẩm quyền vào tệp (file) dữ liệu hồ sơ số (nếu có) |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
|
13 |
Kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính; trích lục bản đồ địa chính hoặc chuyển hồ sơ để trích đo bản đồ địa chính thửa đất (theo nhu cầu của người sử dụng đất) |
Thửa |
1KS2 |
1-3 |
0,05 |
0,05 |
0,065 |
|
14 |
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo mẫu quy định hiện hành (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
14.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,150 |
0,150 |
0,195 |
|
14.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,200 |
0,200 |
0,260 |
|
15 |
Nhận thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
|
|
|
15.1 |
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
|
15.2 |
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,040 |
0,040 |
0,040 |
|
16 |
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, cập nhật vào HSĐC |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,033 |
0,033 |
0,033 |
|
17 |
In Giấy chứng nhận trực tiếp từ CSDL đất đai |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
|
18 |
Xác nhận nội dung biến động trên GCN đã cấp |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
|
19 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất |
GCN |
1KS2 |
1-3 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
|
20 |
Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy |
Hồ sơ |
1KS3 |
1-3 |
0,370 |
0,370 |
0,444 |
|
21 |
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN, cập nhật chính lý vào hồ sơ địa chính |
Thửa |
1KS3 |
1-3 |
0,033 |
0,033 |
0,033 |
|
22 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin |
|
|
|
|
|
|
|
22.1 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
|
|
22.1.1 |
Quét trang A3 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,016 |
0,016 |
0,020 |
|
22.1.2 |
Quét trang A4 |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,008 |
0,008 |
0,010 |
|
22.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1KS1 |
1-3 |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
|
22.3 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
1KS1 |
1-3 |
0,010 |
0,010 |
0,010 |
|
23 |
Trả GCN, thu phí, lệ phí. |
Hồ sơ |
1KS2 |
1-3 |
0,10 |
0,10 |
0,13 |
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức các nội dung công việc có thực hiện theo quy định tại Bảng 9, trừ Mục 18. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng 10 sau đây:
Bảng 10
|
STT |
Loại biến động |
Các bước công việc được áp dụng của Bảng 9 |
Hệ số áp dụng cho các mục 3, 12, 16 và 21 của Bảng 9 |
|
1 |
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
2 |
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
3 |
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,370 |
|
4 |
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,391 |
|
5 |
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,152 |
|
6 |
Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 13, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,174 |
|
7 |
Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 11, 13, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,130 |
|
8 |
Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 13, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,315 |
|
9 |
Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 13, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,239 |
|
10 |
Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
11 |
Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình tổ chức |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
12 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
13 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
14 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,370 |
|
15 |
Thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
16 |
Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
17 |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
18 |
Chuyển mục đích sử dụng đất |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,478 |
|
19 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ |
Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 6. |
|
|
20 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 6 |
|
|
21 |
Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 13, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,391 |
|
22 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 12, 13, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,130 |
|
23 |
Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 12, 13, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,239 |
|
24 |
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 13, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,478 |
|
25 |
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 13, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,435 |
|
26 |
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết của trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
27 |
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,326 |
|
28 |
Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 13, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,239 |
|
29 |
Chuyển hình thức sử dụng đất |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 13, 14, 15, 16, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,304 |
|
30 |
Nhà nước thu hồi đất |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 18, 21, 22 và 23 các nội dung thực hiện. |
0,239 |
|
31 |
Hủy kết quả đăng ký |
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 21 các nội dung thực hiện. |
0,239 |
Điều 12. Trích lục hồ sơ địa chính
1. Phân loại khó khăn: Không phân loại khó khăn.
2. Định mức
Bảng 11
|
STT |
Nội dung công việc |
ĐVT |
Định biên |
Định mức |
|
1 |
Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí |
Hồ sơ |
1KS2 |
0,100 |
|
2 |
Trích lục thửa đất |
|
|
|
|
2.1 |
Trích lục từ hồ sơ địa chính số |
Hồ sơ |
1KS2 |
0,050 |
|
2.2 |
Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy |
Hồ sơ |
1KS2 |
0,100 |
|
3 |
Trích sao thông tin địa chính |
|
|
|
|
3.1 |
Trích sao từ hồ sơ địa chính số |
Hồ sơ |
1KS2 |
0,050 |
|
3.2 |
Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy |
Hồ sơ |
1KS2 |
0,100 |
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
(1) Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 11;
(2) Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 11;
(3) Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 11.
ĐỊNH MỨC DỤNG CỤ, VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ
Điều 13. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân
1. Dụng cụ
Bảng 12
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
|
Tại cấp xã |
Tại cấp tỉnh |
||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
36 |
1,155 |
0,145 |
|
2 |
Ghế tựa |
Cái |
60 |
1,671 |
0,145 |
|
3 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
1,671 |
0,145 |
|
4 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
60 |
1,155 |
0,145 |
|
5 |
Thước nhựa 30 cm |
Cái |
24 |
0,074 |
0,002 |
|
6 |
Máy tính tay |
Cái |
36 |
0,015 |
0,001 |
|
7 |
Bàn đục lỗ |
Cái |
12 |
0,004 |
0,001 |
|
8 |
Bàn dập ghim bé |
Cái |
12 |
0,147 |
0,004 |
|
9 |
Bàn dập ghim to |
Cái |
12 |
0,049 |
0,002 |
|
10 |
Kéo cắt giấy |
Cái |
9 |
0,025 |
0,001 |
|
11 |
Áo blu |
Cái |
12 |
1,671 |
0,145 |
|
12 |
Dép xốp |
Đôi |
6 |
1,671 |
0,145 |
|
13 |
Cặp tài liệu (trình ký) |
Cái |
12 |
0,047 |
0,000 |
|
14 |
Quạt trần 100W |
Cái |
36 |
0,809 |
0,102 |
|
15 |
Đèn neon 40W |
Bộ |
30 |
1,671 |
0,145 |
|
16 |
Điện năng |
kW |
|
1,181 |
0,128 |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 13:
Bảng 13
|
KK |
Tại cấp xã |
Tại cấp tỉnh |
|
1 |
1,85 |
1,00 |
|
2 |
1,90 |
1,00 |
|
3 |
2,00 |
1,00 |
(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 lần mức dụng cụ tại cấp xã (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).
(4) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,50 lần mức dụng cụ đối với các nội dung thực hiện tại cấp xã.
(5) Đối với xã đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức dụng cụ tại cấp tỉnh quy định tại Bảng 12 và Bảng 13.
(6) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng 12 và Bảng 13. Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 12 và Bảng 13.
2. Thiết bị
Bảng 14
|
STT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất |
Định mức |
|
1 |
Tại cấp xã |
|
|
|
|
|
Máy vi tính |
Cái |
0,4 |
0,261 |
|
|
Máy in laser A4 |
Cái |
0,6 |
0,027 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,077 |
|
|
Máy photocopy |
Cái |
1,5 |
0,025 |
|
|
Máy in laser A3 |
Cái |
0,6 |
0,04 |
|
|
Máy quét A3 |
Cái |
0,6 |
0,04 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
2,997 |
|
2 |
Tại cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
Máy vi tính |
Cái |
0,4 |
0,129 |
|
|
Máy in laser A4 |
Cái |
0,6 |
0,003 |
|
|
Máy in laser A3 |
Cái |
0,6 |
0,008 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,038 |
|
|
Máy photocopy |
Cái |
1,5 |
0,003 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
1,166 |
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng 14 trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,50 lần định mức đối với các nội dung thực hiện tại cấp xã.
(3) Đối với xã đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức thiết bị cho các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh quy định tại Bảng 14.
(4) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng 14. Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 14.
3. Vật liệu
Bảng 15
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 1 hồ sơ) |
|
|
Tại cấp xã |
Tại cấp tỉnh |
|||
|
1 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,019 |
0,002 |
|
2 |
Ghim vòng |
Hộp |
0,008 |
0,001 |
|
3 |
Ghim dập |
Hộp |
0,012 |
0,002 |
|
4 |
Mực in laser A4 |
Hộp |
0,002 |
0,001 |
|
5 |
Mực máy photocopy |
Hộp |
0,002 |
0,003 |
|
6 |
Mực in laser A3 |
Hộp |
0,001 |
0,001 |
|
7 |
Mẫu trích lục bản đồ |
Tờ |
1 |
|
|
8 |
GCN |
Tờ |
1 |
|
|
9 |
Đơn đề nghị cấp GCN |
Tờ |
1 |
|
|
10 |
Giấy in A4 |
Ram |
0,011 |
0,002 |
|
11 |
Giấy in A3 |
Ram |
0,009 |
0,01 |
|
12 |
Sổ công tác |
Quyển |
0,013 |
0,002 |
|
13 |
Bút bi |
Cái |
0,03 |
0,004 |
|
14 |
Bút xóa |
Cái |
0,008 |
0,001 |
|
15 |
Bút đánh dấu |
Cái |
0,008 |
0,001 |
|
16 |
Bìa sổ A3 |
Cặp |
0 |
0,024 |
|
17 |
Đĩa CD |
Đĩa |
0,002 |
0,004 |
|
18 |
Túi đựng hồ sơ |
Cái |
1 |
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 ram giấy in A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).
(3) Đối với xã đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức vật liệu cho các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh quy định tại Bảng 15.
Điều 14. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân
1. Dụng cụ
Bảng 16
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức |
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
36 |
2,74 |
|
2 |
Ghế tựa |
Cái |
60 |
3,14 |
|
3 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
3,14 |
|
4 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
60 |
2,74 |
|
5 |
Máy tính tay |
Cái |
36 |
0,015 |
|
6 |
Bàn dập ghim bé |
Cái |
12 |
0,02 |
|
7 |
Kéo cắt giấy |
Cái |
9 |
0,015 |
|
8 |
Áo blu |
Cái |
12 |
3,14 |
|
9 |
Dép xốp |
Đôi |
6 |
3,14 |
|
10 |
Cặp tài liệu (trình ký) |
Cái |
12 |
0,1 |
|
11 |
Quạt trần 100W |
Cái |
36 |
1,8 |
|
12 |
Đèn neon 40W |
Bộ |
30 |
2,74 |
|
13 |
Điện năng |
kW |
|
2,317 |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ ở Bảng 16.
2. Thiết bị
Bảng 17
|
STT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất |
Định mức |
|
I |
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã |
|||
|
|
Máy vi tính |
Cái |
0,40 |
0,635 |
|
Máy in laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,018 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,193 |
|
|
Máy in laser A3 |
Cái |
0,60 |
0,020 |
|
|
Máy quét A3 |
Cái |
0,60 |
0,020 |
|
|
Máy photocopy |
Cái |
1,50 |
0,020 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
5,939 |
|
Ghi chú:
(1) Định mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị ở Bảng 17.
3. Vật liệu
Bảng 18
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức |
|
1 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,004 |
|
2 |
Ghim vòng |
Hộp |
0,027 |
|
3 |
Ghim dập |
Hộp |
0,06 |
|
4 |
Mực in laser A4 |
Hộp |
0,005 |
|
5 |
Mực máy photocopy |
Hộp |
0,008 |
|
6 |
Mực in laser A3 |
Hộp |
0,003 |
|
7 |
Mẫu trích lục bản đồ |
Tờ |
1 |
|
8 |
GCN |
Tờ |
1 |
|
9 |
Đơn đề nghị cấp GCN |
Tờ |
1 |
|
10 |
Giấy in A4 |
Ram |
0,038 |
|
11 |
Giấy in A3 |
Ram |
0,004 |
|
12 |
Sổ công tác |
Quyển |
0,003 |
|
13 |
Bút bi |
Cái |
0,026 |
|
14 |
Bút xóa |
Cái |
0,002 |
|
15 |
Bút đánh dấu |
Cái |
0,002 |
|
16 |
Đĩa CD |
Đĩa |
0,003 |
|
17 |
Giấy làm bìa hồ sơ (A3) |
Tờ |
1 |
Ghi chú: Định mức vật liệu tại Bảng 18 áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
Điều 15. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức
1. Đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền cấp GCN của cấp tỉnh
a) Dụng cụ
Bảng 19
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
|
Tại cấp xã |
Tại cấp tỉnh |
||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
36 |
0,017 |
2,985 |
|
2 |
Ghế tựa |
Cái |
60 |
0,017 |
3,785 |
|
3 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
0,017 |
3,785 |
|
4 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
60 |
0,017 |
2,985 |
|
5 |
Thước nhựa 30 cm |
Cái |
24 |
|
0,050 |
|
6 |
Máy tính tay |
Cái |
36 |
|
0,050 |
|
7 |
Bàn dập ghim bé |
Cái |
12 |
|
0,010 |
|
8 |
Áo blu |
Cái |
12 |
0,017 |
3,785 |
|
9 |
Dép xốp |
Đôi |
6 |
0,017 |
3,785 |
|
10 |
Cặp tài liệu (trình ký) |
Cái |
12 |
|
0,100 |
|
11 |
Quạt trần 100W |
Cái |
36 |
0,009 |
1,492 |
|
12 |
Đèn neon 40W |
Bộ |
30 |
0,017 |
3,785 |
|
13 |
Điện năng |
kW |
|
0,013 |
2,405 |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 19.
b) Thiết bị
Bảng 20
|
STT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất |
Định mức |
|
1 |
Tại cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
Máy vi tính |
Cái |
0,40 |
1,505 |
|
Máy in laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,011 |
|
|
Máy in laser A3 |
Cái |
0,60 |
0,020 |
|
|
Máy quét A3 |
Cái |
0,60 |
0,020 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,546 |
|
|
Máy photocopy |
Cái |
1,50 |
0,030 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
15,030 |
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 20.
c) Vật liệu
Bảng 21
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 1 hồ sơ) |
|
|
Tại cấp xã |
Tại cấp tỉnh |
|||
|
1 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,002 |
0,003 |
|
2 |
Ghim vòng |
Hộp |
0,010 |
0,030 |
|
3 |
Ghim dập |
Hộp |
|
0,040 |
|
4 |
Mực in laser A4 |
Hộp |
|
0,003 |
|
5 |
Mực máy photocopy |
Hộp |
|
0,005 |
|
6 |
Mực in laser A3 |
Hộp |
|
0,003 |
|
7 |
Mẫu trích lục bản đồ |
Tờ |
|
1 |
|
8 |
GCN |
Tờ |
|
1 |
|
9 |
Đơn đề nghị cấp GCN |
Tờ |
|
1 |
|
10 |
Giấy in A4 |
Ram |
0,012 |
0,040 |
|
11 |
Giấy in A3 |
Ram |
|
0,004 |
|
12 |
Sổ công tác |
Quyển |
|
0,003 |
|
13 |
Bút bi |
Cái |
0,010 |
0,015 |
|
14 |
Bút xóa |
Cái |
|
0,002 |
|
15 |
Bút đánh dấu |
Cái |
|
0,002 |
|
16 |
Giấy làm bìa hồ sơ (A3) |
Tờ |
|
1 |
Ghi chú: Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
2. Đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền cấp GCN của Chủ tịch UBND cấp xã
a) Dụng cụ
Bảng 22
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
|
Tại cấp xã |
Tại cấp tỉnh |
||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
36 |
2,985 |
0,017 |
|
2 |
Ghế tựa |
Cái |
60 |
3,785 |
0,017 |
|
3 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
3,785 |
0,017 |
|
4 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
60 |
2,985 |
0,017 |
|
5 |
Thước nhựa 30 cm |
Cái |
24 |
0,05 |
|
|
6 |
Máy tính tay |
Cái |
36 |
0,05 |
|
|
7 |
Bàn dập ghim bé |
Cái |
12 |
0,01 |
|
|
8 |
Áo blu |
Cái |
12 |
3,785 |
0,017 |
|
9 |
Dép xốp |
Đôi |
6 |
3,785 |
0,017 |
|
10 |
Cặp tài liệu (trình ký) |
Cái |
12 |
0,1 |
|
|
11 |
Quạt trần 100W |
Cái |
36 |
1,492 |
0,009 |
|
12 |
Đèn neon 40W |
Bộ |
30 |
3,785 |
0,017 |
|
13 |
Điện năng |
kW |
|
2,405 |
0,013 |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 22.
b) Thiết bị
Bảng 23
|
STT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất |
Định mức |
|
1 |
Tại cấp xã |
|
|
|
|
|
Máy vi tính |
Cái |
0,4 |
1,505 |
|
Máy in laser A4 |
Cái |
0,6 |
0,011 |
|
|
Máy in laser A3 |
Cái |
0,6 |
0,02 |
|
|
Máy quét A3 |
Cái |
0,6 |
0,02 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,546 |
|
|
Máy photocopy |
Cái |
1,5 |
0,03 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
15,03 |
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 23.
c) Vật liệu
Bảng 24
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 1 hồ sơ) |
|
|
Tại cấp xã |
Tại cấp tỉnh |
|||
|
1 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,003 |
0,002 |
|
2 |
Ghim vòng |
Hộp |
0,03 |
0,01 |
|
3 |
Ghim dập |
Hộp |
0,04 |
|
|
4 |
Mực in laser A4 |
Hộp |
0,003 |
|
|
5 |
Mực máy photocopy |
Hộp |
0,005 |
|
|
6 |
Mực in laser A3 |
Hộp |
0,003 |
|
|
7 |
Mẫu trích lục bản đồ |
Tờ |
1 |
|
|
8 |
GCN |
Tờ |
1 |
|
|
9 |
Đơn đề nghị cấp GCN |
Tờ |
1 |
|
|
10 |
Giấy in A4 |
Ram |
0,04 |
0,012 |
|
11 |
Giấy in A3 |
Ram |
0,004 |
|
|
12 |
Sổ công tác |
Quyển |
0,003 |
|
|
13 |
Bút bi |
Cái |
0,015 |
0,01 |
|
14 |
Bút xóa |
Cái |
0,002 |
|
|
15 |
Bút đánh dấu |
Cái |
0,002 |
|
|
16 |
Giấy làm bìa hồ sơ (A3) |
Tờ |
1 |
|
Ghi chú: Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
Điều 16. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đồng loạt đối với cá nhân
1. Dụng cụ
Bảng 25
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
|
Tại cấp xã |
Tại cấp tỉnh |
||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
36 |
0,169 |
1 |
|
2 |
Ghế tựa |
Cái |
60 |
0,169 |
1,46 |
|
3 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
0,169 |
1,46 |
|
4 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
60 |
0,169 |
1 |
|
5 |
Thước nhựa 30 cm |
Cái |
24 |
0,001 |
0,04 |
|
6 |
Máy tính tay |
Cái |
36 |
0,001 |
0,01 |
|
7 |
Bàn đục lỗ |
Cái |
12 |
0,001 |
0 |
|
8 |
Bàn dập ghim bé |
Cái |
12 |
0,001 |
0,08 |
|
9 |
Bàn dập ghim to |
Cái |
12 |
0,001 |
0,03 |
|
10 |
Kéo cắt giấy |
Cái |
9 |
0 |
0,01 |
|
11 |
Áo blu |
Cái |
12 |
0,169 |
1,46 |
|
12 |
Dép xốp |
Đôi |
6 |
0,169 |
1,46 |
|
13 |
Cặp tài liệu (trình ký) |
Cái |
12 |
|
0,03 |
|
14 |
Quạt trần 100W |
Cái |
36 |
0,118 |
0,7 |
|
15 |
Đèn neon 40W |
Bộ |
30 |
0,169 |
1,46 |
|
16 |
Điện năng |
kW |
|
0,149 |
1,03 |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức trong Bảng 26:
Bảng 26
|
KK |
Tại cấp xã |
Tại cấp tỉnh |
|
1 |
1,00 |
1,85 |
|
2 |
1,00 |
1,90 |
|
3 |
1,00 |
2,00 |
(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 lần mức dụng cụ tại cấp xã (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).
(4) Đối với xã đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN không được tính mức dụng cụ tại cấp tỉnh quy định tại Bảng 25 và Bảng 26.
(5) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,50 định mức đối với các nội dung thực hiện.
(6) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 25 và Bảng 26.
2. Thiết bị
Bảng 27
|
STT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất |
Định mức |
|
1 |
Tại cấp xã |
|||
|
|
Máy vi tính |
Cái |
0,40 |
0,126 |
|
Máy in laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,006 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,038 |
|
|
Máy photocopy |
Cái |
1,50 |
0,009 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
1,204 |
|
|
2 |
Tại cấp tỉnh |
|||
|
|
Máy vi tính |
Cái |
0,40 |
0,185 |
|
|
Máy in laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,012 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,055 |
|
|
Máy photocopy |
Cái |
1,50 |
0,014 |
|
|
Máy in laser A3 |
Cái |
0,60 |
0,040 |
|
|
Máy quét A3 |
Cái |
0,60 |
0,040 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
2,159 |
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng 27 tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Đối với xã đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN không được tính mức thiết bị tại cấp tỉnh quy định tại Bảng 27.
(3) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,50 lần định mức đối với các nội dung thực hiện.
(4) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 27.
3. Vật liệu
Bảng 28
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 1 hồ sơ) |
|
|
Tại cấp xã |
Tại cấp tỉnh |
|||
|
1 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,002 |
0,020 |
|
2 |
Ghim vòng |
Hộp |
0,001 |
0,008 |
|
3 |
Ghim dập |
Hộp |
0,002 |
0,013 |
|
4 |
Mực in laser A4 |
Hộp |
0,001 |
0,002 |
|
5 |
Mực máy photocopy |
Hộp |
0,004 |
0,002 |
|
6 |
Mực in laser A3 |
Hộp |
0,001 |
0,002 |
|
7 |
Mẫu trích lục bản đồ |
Tờ |
|
1 |
|
8 |
GCN |
Tờ |
|
1 |
|
9 |
Đơn đề nghị cấp đổi GCN |
Tờ |
|
1 |
|
10 |
Giấy in A4 |
Ram |
0,002 |
0,008 |
|
11 |
Giấy in A3 |
Ram |
0,014 |
0,001 |
|
12 |
Sổ công tác |
Quyển |
0,002 |
0,010 |
|
13 |
Bút bi |
Cái |
0,004 |
0,020 |
|
14 |
Bút xóa |
Cái |
0,001 |
0,008 |
|
15 |
Bút đánh dấu |
Cái |
0,001 |
0,008 |
|
16 |
Bìa sổ A3 |
Cặp |
0,034 |
|
|
17 |
Đĩa CD |
Đĩa |
0,004 |
0,002 |
|
18 |
Túi đựng hồ sơ |
Cái |
|
1 |
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Đối với xã đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN không được tính mức vật liệu tại cấp tỉnh quy định tại Bảng 28.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 ram giấy in A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).
Điều 17. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân
1. Dụng cụ
Bảng 29
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
Tại cấp tỉnh |
||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
36 |
1,866 |
|
2 |
Ghế tựa |
Cái |
60 |
2,466 |
|
3 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
2,466 |
|
4 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
60 |
1,866 |
|
5 |
Thước nhựa 30 cm |
Cái |
24 |
0,227 |
|
6 |
Máy tính tay |
Cái |
36 |
0,044 |
|
7 |
Bàn đục lỗ |
Cái |
12 |
0,011 |
|
8 |
Bàn dập ghim bé |
Cái |
12 |
0,48 |
|
9 |
Bàn dập ghim to |
Cái |
12 |
0,15 |
|
10 |
Kéo cắt giấy |
Cái |
9 |
0,072 |
|
11 |
Áo blu |
Cái |
12 |
2,466 |
|
12 |
Dép xốp |
Đôi |
6 |
2,466 |
|
13 |
Cặp tài liệu (trình ký) |
Cái |
12 |
0,15 |
|
14 |
Quạt trần 100W |
Cái |
36 |
0,911 |
|
15 |
Đèn neon 40W |
Bộ |
30 |
2,466 |
|
16 |
Điện năng |
kW |
|
1,519 |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 29.
2. Thiết bị
Bảng 30
|
STT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
1 |
Tại cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
Máy vi tính |
Cái |
0,400 |
1,020 |
|
Máy in laser A4 |
Cái |
0,600 |
0,017 |
|
|
Máy in laser A3 |
Cái |
0,600 |
0,030 |
|
|
Máy quét A3 |
Cái |
0,600 |
0,030 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,200 |
0,306 |
|
|
Máy photocopy |
Cái |
1,500 |
0,030 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
9,377 |
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 30.
3. Vật liệu
Bảng 31
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 1 hồ sơ) |
|
Tại cấp tỉnh |
|||
|
1 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,038 |
|
2 |
Ghim vòng |
Hộp |
0,003 |
|
3 |
Ghim dập |
Hộp |
0,006 |
|
4 |
Mực in laser A4 |
Hộp |
0,002 |
|
5 |
Mực máy photocopy |
Hộp |
0,002 |
|
6 |
Mực in laser A3 |
Hộp |
0,000 |
|
7 |
Mẫu trích lục bản đồ |
Tờ |
1 |
|
8 |
GCN |
Tờ |
1 |
|
9 |
Đơn đề nghị cấp GCN |
Tờ |
1 |
|
10 |
Giấy in A4 |
Ram |
0,071 |
|
11 |
Giấy in A3 |
Ram |
0,004 |
|
12 |
Sổ công tác |
Quyển |
0,004 |
|
13 |
Bút bi |
Cái |
0,075 |
|
14 |
Bút xóa |
Cái |
0,028 |
|
15 |
Bút đánh dấu |
Cái |
0,005 |
|
16 |
Đĩa CD |
Đĩa |
0,005 |
|
17 |
Giấy làm bìa hồ sơ (A3) |
Tờ |
1 |
Ghi chú: Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
Điều 18. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức
1. Dụng cụ
Bảng 32
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
|
Tại cấp xã |
Tại cấp tỉnh |
||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
36 |
0,024 |
2,464 |
|
2 |
Ghế tựa |
Cái |
60 |
0,024 |
3,264 |
|
3 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
0,024 |
3,264 |
|
4 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
60 |
0,024 |
2,464 |
|
5 |
Thước nhựa 30 cm |
Cái |
24 |
|
0,302 |
|
6 |
Máy tính tay |
Cái |
36 |
|
0,058 |
|
7 |
Bàn đục lỗ |
Cái |
12 |
|
0,014 |
|
8 |
Bàn dập ghim bé |
Cái |
12 |
|
0,640 |
|
9 |
Bàn dập ghim to |
Cái |
12 |
|
0,200 |
|
10 |
Kéo cắt giấy |
Cái |
9 |
|
0,096 |
|
11 |
Áo blu |
Cái |
12 |
0,024 |
3,264 |
|
12 |
Dép xốp |
Đôi |
6 |
0,024 |
3,264 |
|
13 |
Cặp tài liệu (trình ký) |
Cái |
12 |
|
0,200 |
|
14 |
Quạt trần 100W |
Cái |
36 |
0,012 |
1,202 |
|
15 |
Đèn neon 40W |
Bộ |
30 |
0,024 |
3,264 |
|
16 |
Điện năng |
kW |
|
0,018 |
2,006 |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 32.
2. Thiết bị
Bảng 33
|
STT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất |
Định mức |
|
1 |
Tại cấp tỉnh |
|||
|
|
Máy vi tính |
Cái |
0,40 |
1,360 |
|
Máy in laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,022 |
|
|
Máy in laser A3 |
Cái |
0,60 |
0,040 |
|
|
Máy quét A3 |
Cái |
0,60 |
0,040 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,408 |
|
|
Máy photocopy |
Cái |
1,50 |
0,040 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
12,502 |
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 33.
3. Vật liệu
Bảng 34
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 1 hồ sơ) |
|
|
Tại cấp xã |
Tại cấp tỉnh |
|||
|
1 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,010 |
0,040 |
|
2 |
Ghim vòng |
Hộp |
|
0,004 |
|
3 |
Ghim dập |
Hộp |
|
0,008 |
|
4 |
Mực in laser A4 |
Hộp |
|
0,002 |
|
5 |
Mực máy photocopy |
Hộp |
|
0,003 |
|
6 |
Mực in laser A3 |
Hộp |
|
0,001 |
|
7 |
Mẫu trích lục bản đồ |
Tờ |
|
1 |
|
8 |
GCN |
Tờ |
|
1 |
|
9 |
Đơn đề nghị cấp GCN |
Tờ |
|
1 |
|
10 |
Giấy in A4 |
Ram |
0,012 |
0,082 |
|
11 |
Giấy in A3 |
Ram |
|
0,005 |
|
12 |
Sổ công tác |
Quyển |
|
0,005 |
|
13 |
Bút bi |
Cái |
0,020 |
0,080 |
|
14 |
Bút xóa |
Cái |
0,010 |
0,026 |
|
15 |
Bút đánh dấu |
Cái |
|
0,006 |
|
16 |
Đĩa CD |
Đĩa |
|
0,006 |
|
17 |
Giấy làm bìa hồ sơ (A3) |
Tờ |
|
1 |
Ghi chú: Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
Điều 19. Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân
1. Dụng cụ
Bảng 35
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
36 |
2,4 |
|
2 |
Ghế tựa |
Cái |
60 |
3,12 |
|
3 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
3,12 |
|
4 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
60 |
2,4 |
|
5 |
Thước nhựa 30 cm |
Cái |
24 |
0,553 |
|
6 |
Máy tính tay |
Cái |
36 |
0,323 |
|
7 |
Bàn đục lỗ |
Cái |
12 |
0,338 |
|
8 |
Bàn dập ghim bé |
Cái |
12 |
0,833 |
|
9 |
Bàn dập ghim to |
Cái |
12 |
0,396 |
|
10 |
Kéo cắt giấy |
Cái |
9 |
1,001 |
|
11 |
Áo blu |
Cái |
12 |
3,12 |
|
12 |
Dép xốp |
Đôi |
6 |
3,12 |
|
13 |
Cặp tài liệu (trình ký) |
Cái |
12 |
0,216 |
|
14 |
Quạt trần 100W |
Cái |
36 |
1,601 |
|
15 |
Đèn neon 40W |
Bộ |
30 |
3,12 |
|
16 |
Điện năng |
kW |
|
2,279 |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 35.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 35. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 35 trên.
2. Thiết bị
Bảng 36
|
STT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức |
|
I |
Nộp hồ sơ tại cấp xã |
|||
|
1 |
Tại cấp xã |
|||
|
|
Máy vi tính |
Cái |
0,40 |
0,918 |
|
Máy in laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,038 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,276 |
|
|
Máy in laser A3 |
Cái |
0,60 |
0,009 |
|
|
Máy quét A3 |
Cái |
0,60 |
0,009 |
|
|
Máy photocopy |
Cái |
1,50 |
0,023 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
8,328 |
|
|
II |
Nộp hồ sơ tại cấp tỉnh |
|
|
|
|
1 |
Tại cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
Máy vi tính |
Cái |
0,40 |
0,918 |
|
Máy in laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,038 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,276 |
|
|
Máy in laser A3 |
Cái |
0,60 |
0,009 |
|
|
Máy quét A3 |
Cái |
0,60 |
0,009 |
|
|
Máy photocopy |
Cái |
1,50 |
0,023 |
|
|
Điện năng |
kW |
|
8,328 |
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 36.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 36. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 36 trên.
3. Vật liệu
Bảng 37
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 1 hồ sơ) |
|
1 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,010 |
|
2 |
Ghim vòng |
Hộp |
0,038 |
|
3 |
Ghim dập |
Hộp |
0,006 |
|
4 |
Mực in laser A4 |
Hộp |
0,002 |
|
5 |
Mực máy photocopy |
Hộp |
0,003 |
|
6 |
Mực in laser A3 |
Hộp |
0,002 |
|
7 |
Mẫu trích lục bản đồ |
Tờ |
1 |
|
8 |
GCN |
Tờ |
1 |
|
9 |
Đơn đăng ký biến động đất đai |
Tờ |
1 |
|
10 |
Giấy in A4 |
Ram |
0,092 |
|
11 |
Giấy in A3 |
Ram |
0,007 |
|
12 |
Sổ công tác |
Quyển |
0,005 |
|
13 |
Bút bi |
Cái |
0,029 |
|
14 |
Bút xóa |
Cái |
0,010 |
|
15 |
Bút đánh dấu |
Cái |
0,007 |
|
16 |
Đĩa CD |
Đĩa |
0,003 |
|
17 |
Giấy làm bìa hồ sơ (A3) |
Tờ |
1 |
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 37. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 37 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.
Điều 20. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
1. Dụng cụ
Bảng 38
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/hồ sơ) |
|
|
Tại cấp xã |
Tại cấp tỉnh |
||||
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
36 |
0,018 |
4,440 |
|
2 |
Ghế tựa |
Cái |
60 |
0,018 |
6,840 |
|
3 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
0,018 |
6,840 |
|
4 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
60 |
0,018 |
4,440 |
|
5 |
Bàn dập ghim bé |
Cái |
12 |
0,008 |
0,023 |
|
6 |
Áo blu |
Cái |
12 |
0,018 |
6,840 |
|
7 |
Dép xốp |
Đôi |
6 |
0,018 |
6,840 |
|
8 |
Cặp tài liệu (trình ký) |
Cái |
12 |
|
0,015 |
|
9 |
Quạt trần 100W |
Cái |
36 |
0,012 |
0,360 |
|
10 |
Đèn neon 40W |
Bộ |
30 |
0,018 |
4,440 |
|
11 |
Điện năng |
kW |
|
0,015 |
1,709 |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 38.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 38. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 38 trên.
2. Thiết bị
Bảng 39
|
STT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất |
Định mức |
|
1 |
Máy vi tính |
Cái |
0,40 |
1,365 |
|
2 |
Máy in laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,014 |
|
3 |
Máy in laser A3 |
Cái |
0,60 |
0,009 |
|
4 |
Máy quét A3 |
Cái |
0,60 |
0,009 |
|
5 |
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,410 |
|
6 |
Máy photocopy |
Cái |
1,50 |
0,023 |
|
7 |
Điện năng |
kW |
|
11,997 |
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 39.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 39. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 39 trên.
3. Vật liệu
Bảng 40
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức |
|
1 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,008 |
|
2 |
Ghim vòng |
Hộp |
0,004 |
|
3 |
Ghim dập |
Hộp |
0,006 |
|
4 |
Mực in laser A4 |
Hộp |
0,002 |
|
5 |
Mực máy photocopy |
Hộp |
0,003 |
|
6 |
Mực in laser A3 |
Hộp |
0,002 |
|
7 |
Mẫu trích lục bản đồ |
Tờ |
1 |
|
8 |
GCN |
Tờ |
1 |
|
9 |
Đơn đăng ký biến động đất đai |
Tờ |
1 |
|
10 |
Giấy in A4 |
Ram |
0,029 |
|
11 |
Giấy in A3 |
Ram |
0,006 |
|
12 |
Sổ công tác |
Quyển |
0,005 |
|
13 |
Bút bi |
Cái |
0,030 |
|
14 |
Bút xóa |
Cái |
0,005 |
|
15 |
Bút đánh dấu |
Cái |
0,004 |
|
16 |
Giấy làm bìa hồ sơ (A3) |
Tờ |
1 |
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 40. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 40 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.
Điều 21. Trích lục hồ sơ địa chính
1. Dụng cụ
Bảng 41
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức |
|
1 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
36 |
0,08 |
|
2 |
Ghế tựa |
Cái |
60 |
0,32 |
|
3 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
0,32 |
|
4 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
60 |
0,08 |
|
5 |
Thước nhựa 30 cm |
Cái |
24 |
0,05 |
|
6 |
Máy tính tay |
Cái |
36 |
0,01 |
|
7 |
Bàn dập ghim bé |
Cái |
12 |
0,11 |
|
8 |
Bàn dập ghim to |
Cái |
12 |
0,04 |
|
9 |
Kéo cắt giấy |
Cái |
9 |
0,02 |
|
10 |
Áo blu |
Cái |
12 |
0,32 |
|
11 |
Dép xốp |
Đôi |
6 |
0,32 |
|
12 |
Hòm sắt đựng tài liệu |
Cái |
48 |
0,08 |
|
13 |
Ống đựng bản đồ |
Cái |
24 |
0,08 |
|
14 |
Quạt trần 100W |
Cái |
36 |
0,06 |
|
15 |
Đèn neon 40W |
Bộ |
30 |
0,32 |
|
16 |
Điện năng |
kW |
|
0,15 |
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
(1) Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 41.
(2) Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 41.
(3) Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 41.
2. Thiết bị
Bảng 42
|
STT |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất |
Định mức |
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,050 |
|
2 |
Máy vi tính |
Cái |
0,40 |
0,150 |
|
3 |
Máy in laser A4 |
Cái |
0,60 |
0,0150 |
|
4 |
Máy photocopy |
Cái |
1,50 |
0,050 |
|
5 |
Điện năng |
kW |
|
2,032 |
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
(1) Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 42.
(2) Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 42.
(3) Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 42.
3. Vật liệu
Bảng 43
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức |
|
1 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,015 |
|
2 |
Ghim vòng |
Hộp |
0,300 |
|
3 |
Ghim dập |
Hộp |
0,150 |
|
4 |
Mực in laser A4 |
Hộp |
0,006 |
|
5 |
Mực máy photocopy |
Hộp |
0,012 |
|
6 |
Giấy in A4 |
Ram |
0,090 |
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
(1) Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 43.
(2) Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 43.
(3) Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 43.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh