Quyết định 8917/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 8917/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 8917/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 26 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2466/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2995/TTr- SKHCN ngày 22/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của ngành khoa học và công nghệ theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC VIỄN
THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 8917/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của UBND tỉnh
Tây Ninh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQLQG) |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan giải quyết TTHC |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
|
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET |
|||||||||
|
1 |
Thủ tục Báo cáo đăng ký chuyển giao New gTLD |
1.013353 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không có |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 2466/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
2 |
Thủ tục Báo cáo hoạt động Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD) |
1.013354 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không có |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 2466/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
3 |
Thủ tục Báo cáo hoạt động cung cấp dịch vụ Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam |
1.013355 |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không có |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 2466/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
4 |
Thủ tục Đề nghị cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” |
1.013356 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không có |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 2466/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 8917/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của UBND tỉnh
Tây Ninh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 8917/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 26 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2466/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2995/TTr- SKHCN ngày 22/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của ngành khoa học và công nghệ theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC VIỄN
THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 8917/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của UBND tỉnh
Tây Ninh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQLQG) |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan giải quyết TTHC |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
|
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET |
|||||||||
|
1 |
Thủ tục Báo cáo đăng ký chuyển giao New gTLD |
1.013353 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không có |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 2466/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
2 |
Thủ tục Báo cáo hoạt động Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD) |
1.013354 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không có |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 2466/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
3 |
Thủ tục Báo cáo hoạt động cung cấp dịch vụ Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam |
1.013355 |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không có |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 2466/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
4 |
Thủ tục Đề nghị cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” |
1.013356 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không có |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 2466/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 8917/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của UBND tỉnh
Tây Ninh)
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET: 04 TTHC
1. Thủ tục Báo cáo đăng ký chuyển giao New gTLD (Mã TTHC: 1.013353)
|
Trình tự thực hiện |
- Trước khi thực hiện đăng ký chuyển giao New gTLD với ICANN, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân (sau đây gọi là chủ thể) nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. - Cơ quan, cá nhân có thẩm quyền xem xét, giải quyết trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản đề nghị hợp lệ của chủ thể và trả lời bằng văn bản theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do, đồng thời gửi Bộ Khoa học và Công nghệ (Trung tâm Internet Việt Nam) để phục vụ công tác quản lý. Trường hợp cần thiết, trong quá trình xử lý, cơ quan, cá nhân có thẩm quyền lấy ý kiến của Bộ Khoa học và Công nghệ (Trung tâm Internet Việt Nam), nhưng thời gian trả lời chủ thể không vượt quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|
Cách thức thực hiện |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ). |
|
Thành phần, số lượng hồ sơ |
1. Thành phần hồ sơ: Bản khai đăng ký chuyển giao Tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD) với ICANN theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|
Thời hạn giải quyết |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính |
Cá nhân, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam. |
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính |
- Cơ quan có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính |
Văn bản trả lời báo cáo đăng ký chuyển giao New gTLD theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
Phí, lệ phí (nếu có) |
Không có. |
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm) |
Bản khai đăng ký chuyển giao Tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD) với ICANN theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có) |
Không có. |
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023. - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng. - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Mẫu số 01/Phụ lục I
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN
KHAI ĐĂNG KÝ CHUYỂN GIAO TÊN MIỀN DÙNG CHUNG CẤP CAO NHẤT MỚI
(NEW GTLD) VỚI ICANN
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố …………..
|
1. Thông tin về chủ thể cá nhân đăng ký chuyển giao New gTLD (Trường hợp cá nhân đăng ký) |
Họ và tên:……………………………………………… Ngày sinh:……………………………………………... Số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu: …………………………………………………………... Địa chỉ:…………………………………………………... Tỉnh/thành phố:………………………………………….. Quốc gia:………………………………………………… Số điện thoại:…………………………………………….. Email :…………………………………………………… Postcode :………………………………………………… |
|
2. Thông tin về cơ quan/ tổ chức/doanh nghiệp (Trường hợp cơ quan/ tổ chức/doanh nghiệp đăng ký) |
Tên cơ quan/tổ chức/doanh nghiệp:………………………. Mã định danh điện tử của tổ chức:……………………….. Mã số doanh nghiệp:………………………………………. Địa chỉ liên hệ:…………………………………………….. Số điện thoại/fax:………………………………………….. Email:……………………………………………………… Website:……………………………………………………. Ghi chú:……………………………………………………. |
|
3. Người đại diện theo pháp luật của cơ quan/tổ chức/doanh nghiệp (Trường hợp tổ chức/ doanh nghiệp đăng ký) |
Họ và tên:…………………………………………………... Chức vụ:……………………………………………………. Số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu: ………………………………………………………………. Địa chỉ:……………………………………………………… Tỉnh/thành phố:……………………………………………... Số điện thoại:………………………………………………... Email :………………………………………………………. |
|
4. Đăng ký thông tin về người chịu trách nhiệm chính của cơ quan/tổ chức/doanh nghiệp trong việc quản lý New gTLD (Trường hợp cơ quan/ tổ chức/doanh nghiệp đăng ký) |
Người chịu trách nhiệm quản lý New gTLD: Họ tên:…………………………………………………… Chức vụ:…………………………………………………. Địa chỉ liên hệ:…………………………………………… Số điện thoại/fax:………………………………………… Email:……………………………………………………... Người quản lý kỹ thuật: Họ tên:…………………………………………………….. Chức vụ:…………………………………………………… Địa chỉ liên hệ:…………………………………………….. Số điện thoại/fax:………………………………………….. Email:……………………………………………………… |
|
5. Thông tin về New TLD có nhu cầu đăng ký với ICANN |
New gTLD:………………………………………………… |
|
6. Kế hoạch sử dụng New gTLD |
(Tổ chức mô tả chi tiết kế hoạch sử dụng New gTLD tại đây) |
|
7. Tài liệu gửi kèm |
(1) Thuyết minh về hạ tầng mạng lưới kỹ thuật; hệ thống máy chủ DNS quản lý New gTLD. (2) Dự báo đánh giá tác động xã hội, ảnh hưởng đối với hoạt động Internet Việt Nam khi sử dụng New gTLD tại Việt Nam. |
|
8. Thông tin bổ sung |
|
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân cam kết các thông tin đã cung cấp là hoàn toàn chính xác và tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet.
....ngày
.....tháng..... năm.....
XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN,
TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
|
Trình tự thực hiện |
- Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đã nhận chuyển giao New gTLD từ ICANN, có nhu cầu cấp tên miền cấp dưới New gTLD cho các chủ thể khác ngoài các đơn vị, cá nhân trực thuộc thì nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. Trường hợp nộp trực tuyến, phải có chữ ký số theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử. - Cơ quan, cá nhân có thẩm quyền xem xét, giải quyết hồ sơ trong thời hạn 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ báo cáo hợp lệ của tổ chức, doanh nghiệp và trả lời bằng văn bản theo Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 20/4/2025 của Chính phủ, trường hợp từ chối nêu rõ lý do, đồng thời gửi Bộ Khoa học và Công nghệ (Trung tâm Internet Việt Nam) để công bố danh sách Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới tại Việt Nam (New gTLD) và phục vụ công tác quản lý. Trường hợp cần thiết, trong quá trình xử lý, cơ quan, cá nhân có thẩm quyền lấy ý kiến của Bộ Khoa học và Công nghệ (Trung tâm Internet Việt Nam) nhưng thời gian trả lời tổ chức, doanh nghiệp không vượt quá 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|
Cách thức thực hiện |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ). |
|
Thành phần, số lượng hồ sơ |
1. Thành phần hồ sơ: Báo cáo hoạt động Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới tại Việt Nam (New gTLD) theo Mẫu số 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|
Thời hạn giải quyết |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính |
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam |
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính |
- Cơ quan có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
|
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Văn bản trả lời báo cáo hoạt động Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD) theo Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
Phí, lệ phí |
Không có. |
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm) |
Báo cáo hoạt động Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới tại Việt Nam (New gTLD) theo Mẫu số 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có) |
Không có. |
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023. - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng. - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ |
Mẫu số 07/Phụ lục I
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO
CÁO HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ TÊN MIỀN DÙNG CHUNG CẤP CAO
NHẤT MỚI TẠI VIỆT NAM (NEW GTLD)
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố …………..
|
1 |
Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp |
- Tên tổ chức, doanh nghiệp: ……………………… - Mã định danh điện tử của tổ chức: …………… - Mã số doanh nghiệp: …………………………….. - Tên giao dịch quốc tế: …………………………….. - Tên viết tắt: …………………………….. - Địa chỉ trụ sở chính: …………………………….. - Điện thoại/fax: …………………………….. - Email: …………………………….. - Website: …………………………….. |
|
2 |
Thông tin người đại diện theo pháp luật của tổ chức, doanh nghiệp |
- Họ và tên: …………………………….. - Chức vụ: …………………………….. - Địa chỉ liên hệ: …………………………….. - Điện thoại/fax: …………………………….. - Email: …………………………….. |
|
3. |
Các thông tin liên quan để triển khai cung cấp dịch vụ: |
|
|
3.1 |
Thông tin về kỹ thuật |
- Mô tả hạ tầng phòng máy - Mô tả sơ đồ và kiến trúc mạng - Mô tả Hệ thống kỹ thuật để triển khai cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền, các thành phần hệ thống chính: chức năng, nguyên lý hoạt động và kết nối giữa các thành phần hệ thống. - Tên, địa chỉ IP của Hệ thống máy chủ DNS - Mô tả Phương án đảm bảo an toàn thông tin, dữ liệu, dự phòng, cung cấp dịch vụ liên tục - Cam kết chất lượng dịch vụ (SLA) của hệ thống, dịch vụ cung cấp |
|
3.2 |
Thông tin về cung cấp dịch vụ |
- Mô tả phương án nhân sự kỹ thuật chuyên trách về quản trị mạng, dịch vụ phù hợp với các giai đoạn xây dựng, phát triển, duy trì hệ thống - Mô tả phương án nhân sự chuyên trách về quản lý tên miền - Mô tả hình thức tiếp nhận đăng ký tên miền (trực tuyến, trực tiếp, dịch vụ bưu chính) - Thông tin website cung cấp dịch vụ; các biểu mẫu, quy trình, nội dung thông tin trên website - Mô tả kế hoạch quản lý chăm sóc khách hàng: (liên lạc khách hàng khi cần thiết, theo dõi nhắc nhở tên miền đến hạn duy trì...) - Mô tả kế hoạch, cách thức quản lý hồ sơ và thông tin, dữ liệu tên miền - Thuyết minh về công tác xử lý khiếu nại về chất lượng cung cấp dịch vụ và hỗ trợ, đảm bảo quyền lợi khách hàng |
|
3.3 |
Thông tin khác |
Kinh nghiệm triển khai dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền và các dịch vụ liên quan (nếu có): - Danh mục các tên miền quốc tế mà cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đang cung cấp dịch vụ. - Danh mục các dịch vụ Internet mà cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đang cung cấp. |
Tổ chức, doanh nghiệp cam kết các thông tin nêu trên là đúng sự thật và bảo đảm tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet, quản lý thông tin trên Internet.
…..,
ngày ….. tháng … năm …
XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC, DOANH
NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
|
Trình tự thực hiện |
- Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam khi cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh nơi tổ chức, doanh nghiệp đặt trụ sở chính hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến, phải có chữ ký số theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử. - Cơ quan, cá nhân có thẩm quyền xem xét, giải quyết hồ sơ trong thời hạn 4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ báo cáo hợp lệ của tổ chức, doanh nghiệp và trả lời bằng văn bản theo Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026, trường hợp từ chối nêu rõ lý do, đồng thời gửi Bộ Khoa học và Công nghệ (Trung tâm Internet Việt Nam) để công bố danh sách Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam và phục vụ công tác quản lý. Trường hợp cần thiết, trong quá trình xử lý, cơ quan, cá nhân có thẩm quyền lấy ý kiến của Bộ Khoa học và Công nghệ (Trung tâm Internet Việt Nam) nhưng thời gian trả lời tổ chức, doanh nghiệp không vượt quá 4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|
Cách thức thực hiện |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ). |
|
Thành phần, số lượng hồ sơ |
1. Thành phần hồ sơ: Báo cáo cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc tế tại Việt Nam theo Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|
Thời hạn giải quyết |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ báo cáo hợp lệ. (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính |
Tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam |
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính |
- Cơ quan có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
|
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Văn bản trả lời báo cáo hoạt động cung cấp dịch vụ Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam theo Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
Phí, lệ phí |
Không có. |
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm) |
Báo cáo cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc tế tại Việt Nam theo Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có) |
Không có. |
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023. - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng. - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Mẫu số 05/Phụ lục I
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO
CÁO CUNG CẤP DỊCH VỤ
ĐĂNG KÝ, DUY TRÌ TÊN MIỀN QUỐC TẾ TẠI VIỆT NAM
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố …………..
|
1 |
Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp |
- Tên tổ chức, doanh nghiệp: …………………………….. - Mã định danh điện tử của tổ chức: ……………………… - Mã số doanh nghiệp: …………………………….. - Tên giao dịch quốc tế: …………………………….. - Tên viết tắt: …………………………….. - Địa chỉ trụ sở chính: …………………………….. - Điện thoại/Fax: …………………………….. - Email: …………………………….. - Website: …………………………….. |
|
2 |
Thông tin người đại diện theo pháp luật |
- Họ và tên: …………………………….. - Chức vụ: …………………………….. - Địa chỉ liên hệ: …………………………….. - Điện thoại/Fax: …………………………….. - Email: …………………………….. |
|
3 |
Thông tin về đối tác ký hợp đồng để cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc tế tại Việt Nam (chọn ô tương ứng) |
Là Tổ chức quản lý tên miền và số quốc tế (ICANN). □ Là Nhà đăng ký tên miền chính thức (Accredited Registrar) của ICANN. □ - Tên đối tác: …………………………………………… - Tên viết tắt: …………………………………………… - Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………… - Điện thoại/Fax: ……………………………………… - Email: ………………………………………………. - Website: ………………………………………………… |
Tổ chức, doanh nghiệp cam kết tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam khi triển khai hoạt động cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc tế tại Việt Nam.
…..,
ngày ….. tháng … năm …
XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC, DOANH
NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
|
Trình tự thực hiện |
- Tổ chức, doanh nghiệp khi có nhu cầu cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh nơi tổ chức, doanh nghiệp đặt trụ sở chính hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến, phải có chữ ký số theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử. - Cơ quan, cá nhân có thẩm quyền xem xét, giải quyết hồ sơ trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị hợp lệ và trả lời bằng văn bản theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ, trường hợp từ chối nêu rõ lý do, đồng thời gửi Bộ Khoa học và Công nghệ (Trung tâm Internet Việt Nam) để triển khai ký hợp đồng Nhà đăng ký, công bố danh sách các tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và phục vụ công tác quản lý. Trường hợp cần thiết, trong quá trình xử lý, cơ quan, cá nhân có thẩm quyền lấy ý kiến của Bộ Khoa học và Công nghệ (Trung tâm Internet Việt Nam) nhưng thời gian trả lời tổ chức, doanh nghiệp không vượt quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|
Cách thức thực hiện |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ). |
|
Thành phần, số lượng hồ sơ |
1. Thành phần hồ sơ: Đơn đề nghị cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” theo Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|
Thời hạn giải quyết |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính |
Tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam; tổ chức, doanh nghiệp ở nước ngoài |
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính |
- Cơ quan có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
|
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Văn bản trả lời đề nghị cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
Phí, lệ phí (nếu có) |
Không có. |
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm) |
Đơn đề nghị cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” theo Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có) |
Không có. |
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023. - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng. - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ |
Mẫu số 03/Phụ lục I
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CUNG CẤP DỊCH VỤ ĐĂNG KÝ, DUY TRÌ TÊN MIỀN QUỐC GIA VIỆT NAM “.VN”
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố …………..
|
1 |
Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp |
- Tên tổ chức, doanh nghiệp: …………………………….. - Mã định danh điện tử của tổ chức: ………………………… - Mã số doanh nghiệp: …………………………….. - Tên giao dịch quốc tế: …………………………….. - Tên viết tắt: …………………………….. - Địa chỉ trụ sở chính: …………………………….. - Điện thoại/Fax: …………………………….. - Email: …………………………….. - Website: …………………………….. |
|
2 |
Thông tin người đại diện theo pháp luật |
- Họ và tên: …………………………….. - Chức vụ: …………………………….. - Địa chỉ liên hệ: …………………………….. - Điện thoại/Fax: …………………………….. - Email: …………………………….. |
|
3. |
Các thông tin liên quan để triển khai cung cấp dịch vụ: |
|
|
3.1 |
Thông tin về kỹ thuật |
- Mô tả hạ tầng phòng máy - Mô tả sơ đồ và kiến trúc mạng - Mô tả Hệ thống kỹ thuật để triển khai cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền, các thành phần hệ thống chính: chức năng, nguyên lý hoạt động và kết nối giữa các thành phần hệ thống. - Tên, địa chỉ IP của Hệ thống máy chủ DNS - Mô tả Phương án đảm bảo an toàn thông tin, dữ liệu, dự phòng, cung cấp dịch vụ liên tục - Cam kết chất lượng dịch vụ (SLA) của hệ thống, dịch vụ cung cấp |
|
3.2 |
Thông tin về cung cấp dịch vụ |
- Mô tả phương án nhân sự kỹ thuật chuyên trách về quản trị mạng, dịch vụ phù hợp với các giai đoạn xây dựng, phát triển, duy trì hệ thống - Mô tả phương án nhân sự chuyên trách về quản lý tên miền - Mô tả hình thức tiếp nhận đăng ký tên miền (trực tuyến, trực tiếp, dịch vụ bưu chính) - Thông tin website cung cấp dịch vụ; các biểu mẫu, quy trình, nội dung thông tin trên website - Mô tả kế hoạch quản lý chăm sóc khách hàng: (liên lạc khách hàng khi cần thiết, theo dõi nhắc nhở tên miền đến hạn duy trì...) - Mô tả kế hoạch, cách thức quản lý hồ sơ và thông tin, dữ liệu tên miền - Thuyết minh về công tác xử lý khiếu nại về chất lượng cung cấp dịch vụ và hỗ trợ, đảm bảo quyền lợi khách hàng |
|
3.3 |
Thông tin khác |
Kinh nghiệm triển khai dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền và các dịch vụ liên quan (nếu có): - Danh mục các tên miền quốc tế mà tổ chức, doanh nghiệp đang cung cấp dịch vụ. - Danh mục các dịch vụ Internet mà tổ chức, doanh nghiệp đang cung cấp. |
Tổ chức, doanh nghiệp cam kết các thông tin nêu trên là đúng và chính xác; tuân thủ theo đúng các quy định của pháp luật trong cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền.
……,
ngày……tháng…..năm…..
XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC, DOANH
NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục Báo cáo đăng ký chuyển giao New gTLD (Mã TTHC - 1.013353)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Kiểm tra và chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ để giải quyết |
Lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC và phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ) |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ - Thẩm định hồ sơ - Dự thảo Kết quả: |
Chuyên viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ) |
04 ngày làm việc |
|
+ Thông báo (thẩm định không đạt) |
|||
|
+ Dự thảo Văn bản trả lời (thẩm định đạt) |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, xem xét để trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ) |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký tờ trình, chuyển UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành văn bản thẩm định trình UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng Sở (Sở Khoa học và Công nghệ) |
04 giờ |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Trình ký. |
Công chức Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
- Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
||
|
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ TTHC). - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Khoa học và Công nghệ. |
Công chức Văn phòng UBND tỉnh |
||
|
Bước 8 |
Sở Khoa học và Công nghệ nhận kết quả giải quyết TTHC từ Văn phòng UBND tỉnh; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC. |
Văn thư và chuyên viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ) |
02 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
- Tiếp nhận Kết quả. - Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. |
Viên chức làm việc tại Trung tâm PVHCC |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc |
|||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Kiểm tra và chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ để giải quyết |
Lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC và phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ) |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ - Thẩm định hồ sơ - Dự thảo Kết quả: |
Chuyên viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ) |
10 ngày làm việc |
|
+ Dự thảo Văn bản trả lời (thẩm định đạt) |
|||
|
+ Thông báo (thẩm định không đạt) |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, xem xét để trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ) |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký tờ trình, chuyển UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành văn bản thẩm định trình UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng Sở (Sở Khoa học và Công nghệ) |
04 giờ |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Trình ký. |
Công chức Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
- Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
||
|
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ TTHC). - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Khoa học và Công nghệ. |
Công chức Văn phòng UBND tỉnh |
||
|
Bước 8 |
Sở Khoa học và Công nghệ nhận kết quả giải quyết TTHC từ Văn phòng UBND tỉnh; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC. |
Văn thư và chuyên viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ) |
02 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
- Tiếp nhận Kết quả. - Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. |
Viên chức làm việc tại Trung tâm PVHCC |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 17 ngày làm việc |
|||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Kiểm tra và chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ để giải quyết |
Lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC và phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ) |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ - Thẩm định hồ sơ - Dự thảo Kết quả: |
Chuyên viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ) |
1,5 ngày làm việc |
|
+ Dự thảo Văn bản trả lời (thẩm định đạt) |
|||
|
+ Thông báo (thẩm định không đạt) |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, xem xét để trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ) |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký tờ trình, chuyển UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành văn bản thẩm định trình UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng Sở (Sở Khoa học và Công nghệ) |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Trình ký. |
Công chức Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
- Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
||
|
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ TTHC). - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Khoa học và Công nghệ. |
Công chức Văn phòng UBND tỉnh |
||
|
Bước 8 |
Sở Khoa học và Công nghệ nhận kết quả giải quyết TTHC từ Văn phòng UBND tỉnh; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC. |
Văn thư và chuyên viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ) |
02 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
- Tiếp nhận Kết quả. - Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. |
Viên chức làm việc tại Trung tâm PVHCC |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc |
|||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Kiểm tra và chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ để giải quyết |
Lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh và phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ) |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ - Thẩm định hồ sơ - Dự thảo Kết quả: |
Chuyên viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ) |
04 ngày làm việc |
|
+ Thông báo (thẩm định không đạt) |
|||
|
+ Dự thảo Văn bản trả lời (thẩm định đạt) |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, xem xét để trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ) |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký tờ trình, chuyển UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành văn bản thẩm định trình UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng Sở (Sở Khoa học và Công nghệ) |
04 giờ |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Trình ký. |
Công chức Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
- Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
||
|
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ TTHC). - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Khoa học và Công nghệ. |
Công chức Văn phòng UBND tỉnh |
||
|
Bước 8 |
Sở Khoa học và Công nghệ nhận kết quả giải quyết TTHC từ Văn phòng UBND tỉnh; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC. |
Văn thư và chuyên viên Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Sở Khoa học và Công nghệ) |
02 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
- Tiếp nhận Kết quả. - Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. |
Viên chức làm việc tại Trung tâm PVHCC |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh