Quyết định 878/QĐ-UBND năm 2025 về tổ chức phân chia cụm, khối thi đua trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 878/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Bùi Minh Thạnh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 878/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 8 năm 2025 |
VỀ TỔ CHỨC PHÂN CHIA CỤM, KHỐI THI ĐUA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
Căn cứ Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng tại Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Hướng dẫn số 5973/HD-BNV ngày 24 tháng 09 năm 2024 của Bộ Nội vụ hướng dẫn tổ chức cụm, khối thi đua của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2775/TTr-SNV ngày 19 tháng 8 năm 2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Thành lập các cụm, khối thi đua trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, như sau:
1. Đối với cụm, khối thi đua thuộc Thành phố (Phụ lục 1): 40 cụm, khối, gồm:
- 16 cụm thi đua đối với 168 phường, xã, đặc khu.
- 24 khối thi đua đối với 180 sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố, cơ quan, đơn vị, Tổng công ty, công ty thuộc Thành phố.
2. Ủy quyền cho các phường, xã, đặc khu thành lập các khối thi đua trực thuộc các địa phương, mỗi địa phương không quá 04 khối thi đua, gồm:
- 01 Khối thi đua các phòng thuộc Ủy ban nhân dân, các cơ quan thuộc Đảng ủy, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố (không tổ chức thi đua đối với Công an và Quân sự do thuộc ngành dọc; các tổ chức chính trị - xã hội và các tổ chức thành viên trực thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã).
- Từ 01 đến 02 Khối thi đua ngành giáo dục đối với các trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở thuộc địa phương.
- 02 Khối thi đua đối với các đơn vị còn lại gồm: các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc phường, xã, đặc khu, các hợp tác xã, doanh nghiệp, tổ chức kinh tế có trụ sở hoạt động ổn định trên địa bàn (nếu có), đủ điều kiện tham gia thi đua.
3. Đối với khối thi đua trực thuộc các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố, cơ quan, đơn vị, Tổng công ty, công ty thuộc Thành phố gồm 361 khối thi đua.
- Mỗi khối thi đua có từ 05 đến 15 đơn vị thành viên (là đơn vị trực thuộc cấp 1 của các cơ quan, đơn vị, địa phương), mỗi đơn vị thành viên có từ 05 nhân sự trở lên; trong trường hợp có từ 16 đơn vị trở lên thì được tách thành 02 khối thi đua nhưng phải đảm bảo sự cân đối về số lượng đơn vị ở mỗi khối
- Trường hợp các địa phương không đủ số lượng đơn vị tham gia khối thi đua thì xem xét tổ chức phân chia ghép vào các khối thi đua khác (nếu có); nếu không tổ chức phân chia ghép được do thời gian xét thi đua khác nhau thì không tổ chức khối thi đua.
- Trường hợp đặc thù đối với các phòng, ban chuyên môn thuộc Đảng ủy, Ủy ban nhân dân của các phường, xã, đặc khu có dưới 05 nhân sự thì không tổ chức khối thi đua.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 878/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 8 năm 2025 |
VỀ TỔ CHỨC PHÂN CHIA CỤM, KHỐI THI ĐUA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
Căn cứ Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng tại Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Hướng dẫn số 5973/HD-BNV ngày 24 tháng 09 năm 2024 của Bộ Nội vụ hướng dẫn tổ chức cụm, khối thi đua của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2775/TTr-SNV ngày 19 tháng 8 năm 2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Thành lập các cụm, khối thi đua trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, như sau:
1. Đối với cụm, khối thi đua thuộc Thành phố (Phụ lục 1): 40 cụm, khối, gồm:
- 16 cụm thi đua đối với 168 phường, xã, đặc khu.
- 24 khối thi đua đối với 180 sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố, cơ quan, đơn vị, Tổng công ty, công ty thuộc Thành phố.
2. Ủy quyền cho các phường, xã, đặc khu thành lập các khối thi đua trực thuộc các địa phương, mỗi địa phương không quá 04 khối thi đua, gồm:
- 01 Khối thi đua các phòng thuộc Ủy ban nhân dân, các cơ quan thuộc Đảng ủy, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố (không tổ chức thi đua đối với Công an và Quân sự do thuộc ngành dọc; các tổ chức chính trị - xã hội và các tổ chức thành viên trực thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã).
- Từ 01 đến 02 Khối thi đua ngành giáo dục đối với các trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở thuộc địa phương.
- 02 Khối thi đua đối với các đơn vị còn lại gồm: các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc phường, xã, đặc khu, các hợp tác xã, doanh nghiệp, tổ chức kinh tế có trụ sở hoạt động ổn định trên địa bàn (nếu có), đủ điều kiện tham gia thi đua.
3. Đối với khối thi đua trực thuộc các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố, cơ quan, đơn vị, Tổng công ty, công ty thuộc Thành phố gồm 361 khối thi đua.
- Mỗi khối thi đua có từ 05 đến 15 đơn vị thành viên (là đơn vị trực thuộc cấp 1 của các cơ quan, đơn vị, địa phương), mỗi đơn vị thành viên có từ 05 nhân sự trở lên; trong trường hợp có từ 16 đơn vị trở lên thì được tách thành 02 khối thi đua nhưng phải đảm bảo sự cân đối về số lượng đơn vị ở mỗi khối
- Trường hợp các địa phương không đủ số lượng đơn vị tham gia khối thi đua thì xem xét tổ chức phân chia ghép vào các khối thi đua khác (nếu có); nếu không tổ chức phân chia ghép được do thời gian xét thi đua khác nhau thì không tổ chức khối thi đua.
- Trường hợp đặc thù đối với các phòng, ban chuyên môn thuộc Đảng ủy, Ủy ban nhân dân của các phường, xã, đặc khu có dưới 05 nhân sự thì không tổ chức khối thi đua.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
CỤM THI ĐUA ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân Thành phố)
|
Stt |
Cụm thi đua |
Tên đơn vị |
|
1 |
Cụm thi đua 1 (10 đơn vị) |
Phường Sài Gòn |
|
2 |
Phường Tân Định |
|
|
3 |
Phường Bến Thành |
|
|
4 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
|
|
5 |
Phường Bàn Cờ |
|
|
6 |
Phường Xuân Hòa |
|
|
7 |
Phường Nhiêu Lộc |
|
|
8 |
Phường Diên Hồng |
|
|
9 |
Phường Vườn Lài |
|
|
10 |
Phường Hòa Hưng |
|
|
11 |
Cụm thi đua 2 (10 đơn vị) |
Phường Xóm Chiếu |
|
12 |
Phường Khánh Hội |
|
|
13 |
Phường Vĩnh Hội |
|
|
14 |
Phường Tân Thuận |
|
|
15 |
Phường Phú Thuận |
|
|
16 |
Phường Tân Mỹ |
|
|
17 |
Phường Tân Hưng |
|
|
18 |
Phường Chánh Hưng |
|
|
19 |
Phường Phú Định |
|
|
20 |
Phường Bình Đông |
|
|
21 |
Cụm thi đua 3 (11 đơn vị) |
Phường Chợ Quán |
|
22 |
Phường An Đông |
|
|
23 |
Phường Chợ Lớn |
|
|
24 |
Phường Bình Tây |
|
|
25 |
Phường Bình Tiên |
|
|
26 |
Phường Bình Phú |
|
|
27 |
Phường Phú Lâm |
|
|
28 |
Phường Minh Phụng |
|
|
29 |
Phường Bình Thới |
|
|
30 |
Phường Hòa Bình |
|
|
31 |
Phường Phú Thọ |
|
|
32 |
Cụm thi đua 4 (09 đơn vị) |
Phường Tân Sơn Hòa |
|
33 |
Phường Tân Sơn Nhất |
|
|
34 |
Phường Tân Hòa |
|
|
35 |
Phường Bảy Hiền |
|
|
36 |
Phường Tân Bình |
|
|
37 |
Phường Tân Sơn |
|
|
38 |
Phường Đức Nhuận |
|
|
39 |
Phường Phú Nhuận |
|
|
40 |
Phường Cầu Kiệu |
|
|
41 |
Cụm thi đua 5 (10 đơn vị) |
Phường An Lạc |
|
42 |
Phường Bình Tân |
|
|
43 |
Phường Tân Tạo |
|
|
44 |
Phường Bình Trị Đông |
|
|
45 |
Phường Bình Hưng Hòa |
|
|
46 |
Phường Tây Thạnh |
|
|
47 |
Phường Tân Sơn Nhì |
|
|
48 |
Phường Phú Thọ Hòa |
|
|
49 |
Phường Tân Phú |
|
|
50 |
Phường Phú Thạnh |
|
|
51 |
Cụm thi đua 6 (9 đơn vị) |
Phường Hiệp Bình |
|
52 |
Phường Thủ Đức |
|
|
53 |
Phường Gò Vấp |
|
|
54 |
Phường Thông Tây Hội |
|
|
55 |
Phường Gia Định |
|
|
56 |
Phường Bình Thạnh |
|
|
57 |
Phường Bình Lợi Trung |
|
|
58 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
|
|
59 |
Phường Bình Quới |
|
|
60 |
Cụm thi đua 7 (9 đơn vị) |
Phường Trung Mỹ Tây |
|
61 |
Phường Tân Thới Hiệp |
|
|
62 |
Phường Thới An |
|
|
63 |
Phường An Phú Đông |
|
|
64 |
Phường Đông Hưng Thuận |
|
|
65 |
Phường Hạnh Thông |
|
|
66 |
Phường An Nhơn |
|
|
67 |
Phường An Hội Đông |
|
|
68 |
Phường An Hội Tây |
|
|
69 |
Cụm thi đua 8 (10 đơn vị) |
Phường An Khánh |
|
70 |
Phường Tam Bình |
|
|
71 |
Phường Linh Xuân |
|
|
72 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
|
|
73 |
Phường Long Bình |
|
|
74 |
Phường Long Phước |
|
|
75 |
Phường Long Trường |
|
|
76 |
Phường Cát Lái |
|
|
77 |
Phường Bình Trưng |
|
|
78 |
Phường Phước Long |
|
|
79 |
Cụm thi đua 9 (12 đơn vị) |
Phường Dĩ An |
|
80 |
Phường Tân Đông Hiệp |
|
|
81 |
Phường Đông Hòa |
|
|
82 |
Phường Thuận An |
|
|
83 |
Phường Thuận Giao |
|
|
84 |
Phường Lái Thiêu |
|
|
85 |
Phường An Phú |
|
|
86 |
Phường Bình Hòa |
|
|
87 |
Phường Phú Lợi |
|
|
88 |
Phường Chánh Hiệp |
|
|
89 |
Phường Bình Dương |
|
|
90 |
Phường Thủ Dầu Một |
|
|
91 |
Cụm thi đua 10 (12 đơn vị) |
Phường Tân Uyên |
|
92 |
Phường Tân Hiệp |
|
|
93 |
Phường Tân Khánh |
|
|
94 |
Phường Phú An |
|
|
95 |
Phường Bến Cát |
|
|
96 |
Phường Chánh Phú Hòa |
|
|
97 |
Phường Hòa Lợi |
|
|
98 |
Phường Tây Nam |
|
|
99 |
Phường Bình Cơ |
|
|
100 |
Phường Long Nguyên |
|
|
101 |
Phường Vĩnh Tân |
|
|
102 |
Phường Thới Hòa |
|
|
103 |
Cụm thi đua 11 (11 đơn vị) |
Phường Vũng Tàu |
|
104 |
Phường Tam Thắng |
|
|
105 |
Phường Rạch Dừa |
|
|
106 |
Phường Phước Thắng |
|
|
107 |
Phường Bà Rịa |
|
|
108 |
Phường Long Hương |
|
|
109 |
Phường Tam Long |
|
|
110 |
Phường Phú Mỹ |
|
|
111 |
Phường Tân Phước |
|
|
112 |
Phường Tân Hải |
|
|
113 |
Phường Tân Thành |
|
|
114 |
Cụm thi đua 12 (13 đơn vị) |
Xã Vĩnh Lộc |
|
115 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
|
|
116 |
Xã Bình Lợi |
|
|
117 |
Xã Tân Nhựt |
|
|
118 |
Xã Bình Chánh |
|
|
119 |
Xã Hưng Long |
|
|
120 |
Xã Bình Hưng |
|
|
121 |
Xã Bình Khánh |
|
|
122 |
Xã An Thới Đông |
|
|
123 |
Xã Cần Giờ |
|
|
124 |
Xã Thạnh An |
|
|
125 |
Xã Nhà Bè |
|
|
126 |
Xã Hiệp Phước |
|
|
127 |
Cụm thi đua 13 (11 đơn vị) |
Xã Củ Chi |
|
128 |
Xã Tân An Hội |
|
|
129 |
Xã Thái Mỹ |
|
|
130 |
Xã An Nhơn Tây |
|
|
131 |
Xã Nhuận Đức |
|
|
132 |
Xã Phú Hòa Đông |
|
|
133 |
Xã Bình Mỹ |
|
|
134 |
Xã Đông Thạnh |
|
|
135 |
Xã Hóc Môn |
|
|
136 |
Xã Xuân Thới Sơn |
|
|
137 |
Xã Bà Điểm |
|
|
138 |
Cụm thi đua 14 (12 đơn vị) |
Xã Thường Tân |
|
139 |
Xã Bắc Tân Uyên |
|
|
140 |
Xã Phú Giáo |
|
|
141 |
Xã Phước Hòa |
|
|
142 |
Xã Phước Thành |
|
|
143 |
Xã An Long |
|
|
144 |
Xã Trừ Văn Thố |
|
|
145 |
Xã Bàu Bàng |
|
|
146 |
Xã Long Hòa |
|
|
147 |
Xã Thanh An |
|
|
148 |
Xã Dầu Tiếng |
|
|
149 |
Xã Minh Thạnh |
|
|
150 |
Cụm thi đua 15 (10 đơn vị) |
Đặc khu Côn Đảo |
|
151 |
Xã Long Sơn |
|
|
152 |
Xã Châu Pha |
|
|
153 |
Xã Ngãi Giao |
|
|
154 |
Xã Bình Giã |
|
|
155 |
Xã Kim Long |
|
|
156 |
Xã Châu Đức |
|
|
157 |
Xã Nghĩa Thành |
|
|
158 |
Xã Xuân Sơn |
|
|
159 |
Cụm thi đua 16 (9 đơn vị) |
Xã Hồ Tràm |
|
160 |
Xã Long Điền |
|
|
161 |
Xã Xuyên Mộc |
|
|
162 |
Xã Hòa Hội |
|
|
163 |
Xã Bàu Lâm |
|
|
164 |
Xã Hòa Hiệp |
|
|
165 |
Xã Bình Châu |
|
|
166 |
Xã Đất Đỏ |
|
|
167 |
Xã Phước Hải |
|
|
168 |
Xã Long Hải |
KHỐI THI ĐUA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC
VIỆT NAM THÀNH PHỐ, CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, TỔNG CÔNG TY, CÔNG TY THUỘC THÀNH PHỐ TRÊN
ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân Thành phố)
|
STT |
Khối thi đua |
Đơn vị |
Số lượng khối thi đua trực thuộc |
|
1 |
Khối thi đua 1 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố |
2 |
|
2 |
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân Thành phố |
1 |
|
|
3 |
Sở Nội vụ |
2 |
|
|
4 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
2 |
|
|
5 |
Sở Tư pháp |
2 |
|
|
6 |
Thanh tra Thành phố |
1 |
|
|
7 |
Khối thi đua 2 |
Sở Công Thương |
2 |
|
8 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
5 |
|
|
9 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
4 |
|
|
10 |
Sở Xây dựng |
6 |
|
|
11 |
Sở Tài chính |
4 |
|
|
12 |
Khối thi đua 3 |
Sở Y tế |
20 |
|
13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
35 |
|
|
14 |
Sở Văn hóa và Thể thao |
5 |
|
|
15 |
Sở An toàn thực phẩm |
1 |
|
|
16 |
Sở Du lịch |
1 |
|
|
17 |
Lực lượng Thanh niên xung phong Thành phố |
2 |
|
|
18 |
Khối thi đua 4 |
Cơ quan Đảng ủy các cơ quan Đảng Thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
|
19 |
Cơ quan Đảng ủy Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
20 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố |
4 |
|
|
21 |
Ban Nội chính Thành ủy |
1 |
|
|
22 |
Ban Tổ chức Thành ủy |
1 |
|
|
23 |
Ủy ban Kiểm tra Thành ủy |
1 |
|
|
24 |
Ban Tuyên giáo và Dân vận Thành ủy |
1 |
|
|
25 |
Văn phòng Thành ủy |
2 |
|
|
26 |
Khối thi đua 5 |
Chi cục Hải quan khu vực II |
4 |
|
27 |
Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
28 |
Kho bạc Nhà nước khu vực II |
1 |
|
|
29 |
Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
30 |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực II |
1 |
|
|
31 |
Khối thi đua 6 |
Bưu điện Thành phố |
1 |
|
32 |
Viễn thông Thành phố |
1 |
|
|
33 |
Cục Thống kê Thành phố |
1 |
|
|
34 |
Sở Ngoại vụ |
1 |
|
|
35 |
Tổng công ty Điện lực Thành phố |
1 |
|
|
36 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Truyền hình cáp Saigontourist (SCTV) |
1 |
|
|
37 |
Khối thi đua 7 |
Tòa án nhân dân Thành phố |
1 |
|
38 |
Công an Thành phố |
5 |
|
|
39 |
Bộ Tư lệnh Thành phố |
2 |
|
|
40 |
Thi hành án dân sự Thành phố |
1 |
|
|
41 |
Viện kiểm sát nhân dân Thành phố |
2 |
|
|
42 |
Trại giam Xuyên Mộc |
1 |
|
|
43 |
Hải đoàn 18 |
1 |
|
|
44 |
Khối thi đua 8 |
Liên hiệp Hợp tác xã Thương mại Thành phố (Saigon Coop) |
20 |
|
45 |
Tổng công ty Du lịch Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên |
8 |
|
|
46 |
Tổng công ty Bến Thành - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên |
6 |
|
|
47 |
Tổng công ty Thương mại Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên |
5 |
|
|
48 |
Tổng công ty Văn hóa Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên |
3 |
|
|
49 |
Khối thi đua 9 |
Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên |
4 |
|
50 |
Tổng công ty Cấp nước Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên |
4 |
|
|
51 |
Tổng công ty Công nghiệp Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên |
3 |
|
|
52 |
Tổng công ty Nông nghiệp Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên |
3 |
|
|
53 |
Tổng công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên |
5 |
|
|
54 |
Tổng công ty Xây dựng Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên |
3 |
|
|
55 |
Khối thi đua 10 |
Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố |
3 |
|
56 |
Tổng công ty Công nghiệp in Bao bì Liksin - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên |
3 |
|
|
57 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dược Sài Gòn |
4 |
|
|
58 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Phát triển Công nghiệp Tân Thuận |
3 |
|
|
59 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) |
5 |
|
|
60 |
Khối thi đua 11 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Môi trường đô thị Thành phố |
2 |
|
61 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Công viên cây xanh Thành phố |
2 |
|
|
62 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thoát nước đô thị Thành phố |
2 |
|
|
63 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thảo Cầm Viên Sài Gòn |
1 |
|
|
64 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý khai thác Dịch vụ Thủy Lợi |
2 |
|
|
65 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Cây trồng Thành phố |
1 |
|
|
66 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Lâm Nghiệp Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
67 |
Khối thi đua 12 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Đường sắt Đô thị số 1 |
1 |
|
68 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên 27/7 |
1 |
|
|
69 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Thanh niên xung phong Thành phố |
1 |
|
|
70 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Bò sữa Thành phố |
1 |
|
|
71 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ cơ quan nước ngoài (FOSCO) |
1 |
|
|
72 |
Khối thi đua 13 |
Hiệp hội Doanh nghiệp Thành phố |
4 |
|
73 |
Viện nghiên cứu Phát triển Thành phố |
1 |
|
|
74 |
Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư Thành phố |
1 |
|
|
75 |
Trung tâm Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 tại Thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
76 |
Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố |
1 |
|
|
77 |
Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
78 |
Quỹ Bảo lãnh tín dụng các doanh nghiệp vừa và nhỏ |
1 |
|
|
79 |
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố |
1 |
|
|
80 |
Khối thi đua 14 |
Ban Quản lý phát triển đô thị Thành phố |
1 |
|
81 |
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
1 |
|
|
82 |
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các công trình giao thông |
1 |
|
|
83 |
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị Thành phố |
1 |
|
|
84 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bình Dương, |
1 |
|
|
85 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bình Dương |
1 |
|
|
86 |
Ban Quản lý dự án ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương |
1 |
|
|
87 |
Ban Quản lý dự án chuyên ngành nước thải tỉnh Bình Dương |
1 |
|
|
88 |
Ban Quản lý dự án chuyên ngành Giao thông và Dân dụng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, |
1 |
|
|
89 |
Ban Quản lý dự án Giao thông khu vực và Chuyên ngành Nông nghiệp tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu |
1 |
|
|
90 |
Khối thi đua 15 |
Ban Quản lý Đường sắt đô thị |
1 |
|
91 |
Ban Quản lý các khu Chế xuất và Công nghiệp Thành phố |
1 |
|
|
92 |
Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố |
1 |
|
|
93 |
Ban Quản lý Khu Nông nghiệp Công nghệ cao Thành phố |
1 |
|
|
94 |
Ban Quản lý Công viên Lịch sử Văn hóa dân tộc |
1 |
|
|
95 |
Ban Quản lý khu công nghiệp Bình Dương |
1 |
|
|
96 |
Ban Quản lý khu công nghiệp Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
97 |
Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
98 |
Ban Quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo |
1 |
|
|
99 |
Khối thi đua 16 |
Quỹ Phát triển Nhà ở Thành phố |
1 |
|
100 |
Quỹ Phát triển Đất Thành phố |
1 |
|
|
101 |
Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh Bình Dương |
1 |
|
|
102 |
Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
1 |
|
|
103 |
Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, |
1 |
|
|
104 |
Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Dương, |
1 |
|
|
105 |
Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, |
1 |
|
|
106 |
Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, |
1 |
|
|
107 |
Quỹ Đầu tư phát triển Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
108 |
Khối thi đua 17 |
Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch |
3 |
|
109 |
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành |
3 |
|
|
110 |
Trường Đại học Văn Lang |
1 |
|
|
111 |
Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh |
3 |
|
|
112 |
Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học |
2 |
|
|
113 |
Trường Đại học Hoa Sen |
1 |
|
|
114 |
Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn |
1 |
|
|
115 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
1 |
|
|
116 |
Trường Đại học Bình Dương |
1 |
|
|
117 |
Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương |
1 |
|
|
118 |
Khối thi đua 18 |
Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
|
119 |
Trường Đại học Sài Gòn |
4 |
|
|
120 |
Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
121 |
Trường Đại học Văn Hiến |
2 |
|
|
122 |
Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn |
1 |
|
|
123 |
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng |
2 |
|
|
124 |
Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
125 |
Trường Đại học Gia Định |
1 |
|
|
126 |
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
127 |
Khối thi đua 19 |
Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức |
2 |
|
128 |
Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn |
1 |
|
|
129 |
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
130 |
Trường Cao đẳng Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
131 |
Trường Cao đẳng Lý Tự Trọng Thành phố Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
132 |
Trường Cao đẳng Nghề Thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
133 |
Trường Cao đẳng Nghề Việt Nam - Singapore |
1 |
|
|
134 |
Trường Cao đẳng Việt Nam - Hàn Quốc Bình Dương |
1 |
|
|
135 |
Trường Cao đẳng Y tế Bình Dương |
1 |
|
|
136 |
Khối thi đua 20 |
Trường Cao đẳng Kiến trúc - Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
|
137 |
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
138 |
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải |
1 |
|
|
139 |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Nguyễn Trường Tộ |
1 |
|
|
140 |
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thủ Đức |
1 |
|
|
141 |
Trường Cao đẳng Thủ Thiêm |
1 |
|
|
142 |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
143 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
144 |
Trường Cao đẳng Y tế Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
145 |
Khối thi đua 21 |
Báo Sài Gòn Giải Phóng |
1 |
|
146 |
Báo Người Lao động |
1 |
|
|
147 |
Báo Phụ nữ Thành phố |
1 |
|
|
148 |
Báo Pháp luật |
1 |
|
|
149 |
Đài Phát thanh và Truyền hình Bình Dương |
1 |
|
|
150 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
151 |
Đài Tiếng nói nhân dân Thành phố |
1 |
|
|
152 |
Đài Truyền hình Thành phố |
2 |
|
|
153 |
Tạp chí Giáo dục Thành phố |
1 |
|
|
154 |
Tạp chí Du lịch Thành phố |
1 |
|
|
155 |
Tạp chí Doanh nhân Sài Gòn |
1 |
|
|
156 |
Tạp chí Kinh tế Sài Gòn |
1 |
|
|
157 |
Tạp chí Khoa học phổ thông |
1 |
|
|
158 |
Nhà Xuất bản Tổng hợp Thành phố |
1 |
|
|
159 |
Khối thi đua 22 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 1 |
1 |
|
160 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 2 |
1 |
|
|
161 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 3 |
1 |
|
|
162 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 5 |
1 |
|
|
163 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 9 |
1 |
|
|
164 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 10 |
1 |
|
|
165 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích quận Tân Bình |
1 |
|
|
166 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích quận Thủ Đức |
1 |
|
|
167 |
Khối thi đua 23 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 4 |
1 |
|
168 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 6 |
1 |
|
|
169 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 7 |
1 |
|
|
170 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 8 |
1 |
|
|
171 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 11 |
1 |
|
|
172 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 12 |
1 |
|
|
173 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích quận Phú Nhuận |
1 |
|
|
174 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích quận Bình Thạnh |
1 |
|
|
175 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích quận Gò Vấp |
1 |
|
|
176 |
Khối thi đua 24 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích huyện Bình Chánh |
1 |
|
177 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích huyện Cần Giờ |
1 |
|
|
178 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích huyện Củ Chi |
1 |
|
|
179 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích huyện Hóc Môn |
1 |
|
|
180 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích huyện Nhà Bè |
1 |
|
|
TỔNG CỘNG |
361 |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh