Quyết định 871/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc, Bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
| Số hiệu | 871/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/04/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 17/04/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Lê Hồng Minh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 871/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 17 tháng 04 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 659/QĐ-BNNMT ngày 04/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 234/TTr-SNNMT ngày 15/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố chuẩn hóa danh mục 02 thủ tục hành chính (TTHC) và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành và bãi bỏ 02 quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường tại số thứ tự số 1, 2 Mục II, Phần B, Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 11/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực: Môi trường, khoáng sản, tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, đo đạc bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thực hiện công khai Danh mục và nội dung TTHC được công bố kèm theo Quyết định này; xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 871/QĐ-UBND ngày 17 tháng 04 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Tên thủ tục |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện Cách thức thực hiện |
Phí, Lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II Mã số TTHC: 1.000049 |
- Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Sau thời hạn 08 ngày làm việc, kể từ ngày đăng tải kết quả sát hạch và xét cấp chứng chỉ hành nghề. theo quy định tại khoản 6 Điều 44 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP. - Về gia hạn/cấp lại/ cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La - Nộp trực tiếp, trực tuyến (một phần) hoặc qua bưu chính công ích |
Không |
- Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14/6/2018. - Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ (sau đây gọi chung là Nghị định số 27/2019/NĐ-CP). - Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/ 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ (sau đây gọi chung là Nghị định số 136/2021/NĐ-CP). - Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường (sau đây gọi chung là Nghị định số 22/2023/NĐ-CP). - Thông tư số 34/2017/TT-BTC ngày 21/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ. |
|
2 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ Mã số TTHC: 1.011671 |
Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp |
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La - Nộp trực tiếp, trực tuyến (toàn trình) hoặc qua bưu chính công ích |
I. Bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy 1. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000 và lớn hơn: 120.000đ/tờ 2. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000: 130.000đ/tờ 3. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000: 140.000đ/tờ 4. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000 và nhỏ hơn: 170.000đ/tờ II. Bản đồ số dạng Vector 1. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000: 400.000đ/mảnh 2. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:5.000: 440.000đ/mảnh 3. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000: 670.000đ/mảnh 4. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000: 760.000đ/mảnh 5. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000: 950.000đ/mảnh 6. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000: 2.000.000đ/mảnh 7. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000: 3.500.000đ/mảnh 8. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:500.000: 5.000.000đ/mảnh 9. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:1.000.000: 8.000.000đ/mảnh 10. Bản đồ hành chính Việt Nam: 4.000.000đ/bộ 11. Bản đồ hành chính tỉnh: 2.000.000đ/bộ 12. Bản đồ hành chính cấp huyện: 1.000.000/bộ Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: a) Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu theo mảnh nhân với hệ số 1,2; b) Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; thực vật: thu bằng 1/6 mức thu theo mảnh III. Bản đồ số dạng Raster Mức thu bằng 50% bản đồ số dạng vector cùng tỷ lệ IV. Dữ liệu ảnh hàng không 1. Dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuật số: 250.000đ/file 2. Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 16 µm: 250.000đ/file 3. Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 20 µm: 200.000đ/file 4. Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 22 µm: 150.000đ/file 5. Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:2.000: 60.000đ/mảnh 6. Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:5.000: 60.000đ/mảnh 7. Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:10.000: 70.000đ/mảnh 8. Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:25.000: 70.000đ/mảnh 9. Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:50.000: 70.000đ/mảnh V. Số liệu của mạng lưới tọa độ quốc gia 1. Cấp 0: 340.000đ/điểm 2. Hạng I: 250.000đ/điểm 3. Hạng II: 220.000đ/điểm |
- Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14/6/2018. - Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ (sau đây gọi chung là Nghị định số 27/2019/NĐ-CP). - Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/ 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ (sau đây gọi chung là Nghị định số 136/2021/NĐ-CP). - Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường (sau đây gọi chung là Nghị định số 22/2023/NĐ-CP). - Thông tư số 34/2017/TT-BTC ngày 21/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ. |
|
|
|
|
|
4. Hạng III: 200.000đ/điểm (Áp dụng cho cả các điểm địa chính cơ sở) VI. Số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia 1. Hạng I: 160.000đ/điểm 2. Hạng II: 150.000đ/điểm 3. Hạng III: 120.000đ/điểm VII. Số liệu của mạng lưới trọng lực quốc gia 1. Điểm cơ sở: 200.000đ/điểm 2. Hạng I: 160.000đ/điểm 3. Hạng II: 140.000đ/điểm 4. Ghi chú điểm toạ độ quốc gia, độ cao quốc gia, trọng lực quốc gia: 20.000 đ/tờ VIII. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000: 400.000đ/mảnh 2. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000: 500.000đ/mảnh 3. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000: 850.000đ/mảnh 4. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000: 1.500.000đ/mảnh 5. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000: 8.000.000đ/mảnh 6. Mô hình số độ cao độ chính xác cao xây dựng bằng công nghệ quét lidar đóng gói theo mảnh tỉ lệ 1/2.000 hoặc tỷ lệ1/5.000: 200.000đ/mảnh 7. Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 0.5 mét đến 5 mét đóng gói theo mảnh tỷ lệ1/2.000 hoặc tỷ lệ1/5.000: 80.000đ/mảnh 8. Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 5 mét đến 10 mét đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1/10.000: 170.000/mảnh 9. Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 5 mét đến 10 mét: - Đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000: 2.550.000đ/mảnh - Đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: 640.000đ/mảnh 10. Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 20 mét đóng gói theo mảnh tỷ lệ1/50.000: 300.000đ/mảnh. Nếu chọn lọc nội dung theo dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: a) Các dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu theo mảnh nhân với hệ số 1,2; b) Các dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; lớp phủ bề mặt: thu bằng 1/6 mức thu theo mảnh. Nếu bản đồ số được kết xuất từ cơ sở dữ liệu và đã thu phí sử dụng cơ sở dữ liệu thì không thu phí sử dụng bản đồ. |
|
PHẦN II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 871/QĐ-UBND ngày 17 tháng 04 năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
1.1. Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ hạng II
- Thành phần hồ sơ
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 871/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 17 tháng 04 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 659/QĐ-BNNMT ngày 04/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 234/TTr-SNNMT ngày 15/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố chuẩn hóa danh mục 02 thủ tục hành chính (TTHC) và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành và bãi bỏ 02 quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường tại số thứ tự số 1, 2 Mục II, Phần B, Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 11/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực: Môi trường, khoáng sản, tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, đo đạc bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thực hiện công khai Danh mục và nội dung TTHC được công bố kèm theo Quyết định này; xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 871/QĐ-UBND ngày 17 tháng 04 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Tên thủ tục |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện Cách thức thực hiện |
Phí, Lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II Mã số TTHC: 1.000049 |
- Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Sau thời hạn 08 ngày làm việc, kể từ ngày đăng tải kết quả sát hạch và xét cấp chứng chỉ hành nghề. theo quy định tại khoản 6 Điều 44 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP. - Về gia hạn/cấp lại/ cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La - Nộp trực tiếp, trực tuyến (một phần) hoặc qua bưu chính công ích |
Không |
- Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14/6/2018. - Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ (sau đây gọi chung là Nghị định số 27/2019/NĐ-CP). - Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/ 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ (sau đây gọi chung là Nghị định số 136/2021/NĐ-CP). - Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường (sau đây gọi chung là Nghị định số 22/2023/NĐ-CP). - Thông tư số 34/2017/TT-BTC ngày 21/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ. |
|
2 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ Mã số TTHC: 1.011671 |
Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp |
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La - Nộp trực tiếp, trực tuyến (toàn trình) hoặc qua bưu chính công ích |
I. Bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy 1. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000 và lớn hơn: 120.000đ/tờ 2. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000: 130.000đ/tờ 3. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000: 140.000đ/tờ 4. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000 và nhỏ hơn: 170.000đ/tờ II. Bản đồ số dạng Vector 1. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000: 400.000đ/mảnh 2. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:5.000: 440.000đ/mảnh 3. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000: 670.000đ/mảnh 4. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000: 760.000đ/mảnh 5. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000: 950.000đ/mảnh 6. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000: 2.000.000đ/mảnh 7. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000: 3.500.000đ/mảnh 8. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:500.000: 5.000.000đ/mảnh 9. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:1.000.000: 8.000.000đ/mảnh 10. Bản đồ hành chính Việt Nam: 4.000.000đ/bộ 11. Bản đồ hành chính tỉnh: 2.000.000đ/bộ 12. Bản đồ hành chính cấp huyện: 1.000.000/bộ Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: a) Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu theo mảnh nhân với hệ số 1,2; b) Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; thực vật: thu bằng 1/6 mức thu theo mảnh III. Bản đồ số dạng Raster Mức thu bằng 50% bản đồ số dạng vector cùng tỷ lệ IV. Dữ liệu ảnh hàng không 1. Dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuật số: 250.000đ/file 2. Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 16 µm: 250.000đ/file 3. Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 20 µm: 200.000đ/file 4. Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 22 µm: 150.000đ/file 5. Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:2.000: 60.000đ/mảnh 6. Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:5.000: 60.000đ/mảnh 7. Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:10.000: 70.000đ/mảnh 8. Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:25.000: 70.000đ/mảnh 9. Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:50.000: 70.000đ/mảnh V. Số liệu của mạng lưới tọa độ quốc gia 1. Cấp 0: 340.000đ/điểm 2. Hạng I: 250.000đ/điểm 3. Hạng II: 220.000đ/điểm |
- Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14/6/2018. - Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ (sau đây gọi chung là Nghị định số 27/2019/NĐ-CP). - Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/ 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ (sau đây gọi chung là Nghị định số 136/2021/NĐ-CP). - Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường (sau đây gọi chung là Nghị định số 22/2023/NĐ-CP). - Thông tư số 34/2017/TT-BTC ngày 21/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ. |
|
|
|
|
|
4. Hạng III: 200.000đ/điểm (Áp dụng cho cả các điểm địa chính cơ sở) VI. Số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia 1. Hạng I: 160.000đ/điểm 2. Hạng II: 150.000đ/điểm 3. Hạng III: 120.000đ/điểm VII. Số liệu của mạng lưới trọng lực quốc gia 1. Điểm cơ sở: 200.000đ/điểm 2. Hạng I: 160.000đ/điểm 3. Hạng II: 140.000đ/điểm 4. Ghi chú điểm toạ độ quốc gia, độ cao quốc gia, trọng lực quốc gia: 20.000 đ/tờ VIII. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000: 400.000đ/mảnh 2. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000: 500.000đ/mảnh 3. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000: 850.000đ/mảnh 4. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000: 1.500.000đ/mảnh 5. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000: 8.000.000đ/mảnh 6. Mô hình số độ cao độ chính xác cao xây dựng bằng công nghệ quét lidar đóng gói theo mảnh tỉ lệ 1/2.000 hoặc tỷ lệ1/5.000: 200.000đ/mảnh 7. Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 0.5 mét đến 5 mét đóng gói theo mảnh tỷ lệ1/2.000 hoặc tỷ lệ1/5.000: 80.000đ/mảnh 8. Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 5 mét đến 10 mét đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1/10.000: 170.000/mảnh 9. Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 5 mét đến 10 mét: - Đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000: 2.550.000đ/mảnh - Đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: 640.000đ/mảnh 10. Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 20 mét đóng gói theo mảnh tỷ lệ1/50.000: 300.000đ/mảnh. Nếu chọn lọc nội dung theo dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: a) Các dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu theo mảnh nhân với hệ số 1,2; b) Các dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; lớp phủ bề mặt: thu bằng 1/6 mức thu theo mảnh. Nếu bản đồ số được kết xuất từ cơ sở dữ liệu và đã thu phí sử dụng cơ sở dữ liệu thì không thu phí sử dụng bản đồ. |
|
PHẦN II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 871/QĐ-UBND ngày 17 tháng 04 năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
1.1. Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ hạng II
- Thành phần hồ sơ
+ Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 12 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ Sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP) kèm theo 01 ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng.
+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ về chuyên môn do cơ sở đào tạo hợp pháp cấp; giấy chứng nhận đủ sức khỏe hành nghề do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện theo quy định.
+ Bản khai kinh nghiệm nghề nghiệp theo Mẫu số 13 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
+ Bản sao giấy tờ chứng minh là người được miễn sát hạch kinh nghiệm nghề nghiệp, kiến thức pháp luật.
+ Bản sao kết quả sát hạch đạt yêu cầu trong trường hợp đã sát hạch trước ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.
- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc
- Quy trình:
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ) |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Kèm scan hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám thụ lý, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám phân công thụ lý |
Ý kiến phân công thụ lý |
1/2 ngày |
|
Chuyên viên được phân công thụ ý thẩm định hồ sơ |
Ý kiến thẩm định |
4,5 ngày |
||
|
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định |
Ý kiến thẩm định |
01 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét, thẩm định |
Lãnh đạo Sở phụ trách khối |
Ý kiến thẩm định |
1/2 ngày |
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
Chứng chỉ hành nghề |
1/2 ngày |
|
B5 |
Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Chứng chỉ hành nghề |
1/2 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
08 ngày |
|||
1.2. Gia hạn, cấp lại, cấp đổi Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ hạng II
a) Gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
+ Đơn đề nghị gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 12 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
+ Bản khai tham gia hoạt động đo đạc và bản đồ hoặc chứng nhận liên quan đến việc cập nhật kiến thức theo Mẫu số 20 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 27/2019/NĐ-CP liên quan đến nội dung hành nghề trong khoảng thời gian 03 năm trước thời điểm chứng chỉ hết hạn.
+ Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện theo quy định.
b) Cấp lại chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
+ Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 12 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP); kèm theo ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề kèm theo ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng.
c) Cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
+ Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 12 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP); kèm theo ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề kèm theo ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng;
+ Bản gốc chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ đã được cấp.
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc
- Quy trình:
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ) |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Kèm scan hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám thụ lý, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phân công chuyên viên thụ lý |
Ý kiến phân công thụ lý |
1/4 ngày |
|
Chuyên viên được phân công thụ ý thẩm định hồ sơ, in chứng chỉ hành nghề |
Ý kiến thẩm định |
0,75 ngày |
||
|
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định |
Ý kiến thẩm định |
1/2 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét, thẩm định |
Lãnh đạo Sở phụ trách khối |
Ý kiến thẩm định |
1/4 ngày |
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
Chứng chỉ hành nghề |
1/4 ngày |
|
B5 |
Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Chứng chỉ hành nghề |
1/2 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
03 ngày |
|||
2. Cung cấp thông tin, dữ liệu sản phẩm đo đạc bản đồ
- Thành phần hồ sơ:
+ Giấy giới thiệu hoặc công văn của cơ quan, tổ chức đối với cơ quan, tổ chức.
+ Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 03 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
- Thời gian giải quyết: 01 ngày làm việc
- Quy trình:
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ) |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Kèm scan hồ sơ |
01 giờ |
|
B2 |
Trung tâm Chuyển đổi số và thông tin, dữ liệu |
Lãnh đạo phân công viên chức thụ lý |
Ý kiến phân công thụ lý |
0,5 giờ |
|
Viên chức được phân công thụ chuẩn bị hồ sơ, tài liệu |
Bản sao các hồ sơ, tài liệu |
03 giờ |
||
|
Lãnh đạo phê duyệt |
Ý kiến thẩm định |
0,5 giờ |
||
|
B3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Trung tâm Chuyển đổi số và thông tin, dữ liệu. |
Ý kiến phê duyệt |
02 giờ |
|
B4 |
Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bản sao các dữ kiệu sản phẩm đo đạc bản đồ |
01 giờ |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
01 ngày |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh