Quyết định 870/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thuỷ lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 870/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 870/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 20 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 257/TTr-SNN&MT ngày 17 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thuỷ lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, Viễn thông Phú Thọ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ: Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Trang |
|
1 |
1.004427 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
2 |
2.001796 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
3 |
2.001426 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
4 |
2.001795 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
5 |
1.003870 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
6 |
1.003893 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
7 |
2.001793 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
8 |
1.004385 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
9 |
2.001791 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
10 |
1.003880 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
11 |
2.001401 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
12 |
1.003867 |
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt |
|
|
13 |
2.001804 |
Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt |
|
|
14 |
1.003232 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
|
|
15 |
1.003221 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
|
|
16 |
1.003211 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
|
|
17 |
1.003203 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
|
|
18 |
1.014847 |
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
|
|||
|
1 |
1.014849 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
2 |
1.014850 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
3 |
1.014851 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
4 |
1.014852 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
5 |
1.014853 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
6 |
1.014854 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
7 |
1.014859 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
8 |
1.014860 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
9 |
1.014862 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
10 |
1.014863 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
11 |
1.014864 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
12 |
2.001627 |
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt |
|
|
13 |
1.003446 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
|
|
14 |
1.003440 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
|
|
15 |
2.001621 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện). |
|
|
16 |
1.003347 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
17 |
1.003471 |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
18 |
1.014848 |
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
6,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
15 ngày làm việc |
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 870/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 20 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 257/TTr-SNN&MT ngày 17 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thuỷ lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, Viễn thông Phú Thọ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ: Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Trang |
|
1 |
1.004427 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
2 |
2.001796 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
3 |
2.001426 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
4 |
2.001795 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
5 |
1.003870 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
6 |
1.003893 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
7 |
2.001793 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
8 |
1.004385 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
9 |
2.001791 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
10 |
1.003880 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
11 |
2.001401 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
12 |
1.003867 |
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt |
|
|
13 |
2.001804 |
Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt |
|
|
14 |
1.003232 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
|
|
15 |
1.003221 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
|
|
16 |
1.003211 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
|
|
17 |
1.003203 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
|
|
18 |
1.014847 |
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
|
|||
|
1 |
1.014849 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
2 |
1.014850 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
3 |
1.014851 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
4 |
1.014852 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
5 |
1.014853 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
6 |
1.014854 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
7 |
1.014859 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
8 |
1.014860 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
9 |
1.014862 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
10 |
1.014863 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
11 |
1.014864 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
12 |
2.001627 |
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt |
|
|
13 |
1.003446 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
|
|
14 |
1.003440 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
|
|
15 |
2.001621 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện). |
|
|
16 |
1.003347 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
17 |
1.003471 |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
18 |
1.014848 |
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
6,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
15 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
3,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
3,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
3,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
07 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9.4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,125 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
07 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
07 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
3,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
07 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9.4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,125 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
10,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
8,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
18 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
17,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
30 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
6,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
15 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
10,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
10,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
11,5 ngày làm việc |
|
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng được phân công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
22 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
8,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã |
Lãnh đạo UBND xã |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. |
Văn thư + Chuyên viên |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
13 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã |
Lãnh đạo UBND xã |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. |
Văn thư + Chuyên viên |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
08 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã |
Lãnh đạo UBND xã |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. |
Văn thư + Chuyên viên |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
08 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã |
Lãnh đạo UBND xã |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. |
Văn thư + Chuyên viên |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
08 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã |
Lãnh đạo UBND xã |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. |
Văn thư + Chuyên viên |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã |
Lãnh đạo UBND xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. |
Văn thư + Chuyên viên |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,125 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
02 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã |
Lãnh đạo UBND xã |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. |
Văn thư + Chuyên viên |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã |
Lãnh đạo UBND xã |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. |
Văn thư + Chuyên viên |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã |
Lãnh đạo UBND xã |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. |
Văn thư + Chuyên viên |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
08 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã |
Lãnh đạo UBND xã |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. |
Văn thư + Chuyên viên |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã |
Lãnh đạo UBND xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. |
Văn thư + Chuyên viên |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,125 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
02 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
13,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã |
Lãnh đạo UBND xã |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. |
Văn thư + Chuyên viên |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
13,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã |
Lãnh đạo UBND xã |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. |
Văn thư + Chuyên viên |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
13,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã |
Lãnh đạo UBND xã |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. |
Văn thư + Chuyên viên |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã |
Lãnh đạo UBND xã |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. |
Văn thư + Chuyên viên |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
07 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
22,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã |
Lãnh đạo UBND xã |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. |
Văn thư + Chuyên viên |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
30 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
6,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã |
Lãnh đạo UBND xã |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. |
Văn thư + Chuyên viên |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NNMT); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
13,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại UBND xã |
Lãnh đạo UBND xã |
3,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. |
Văn thư + Chuyên viên |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày làm việc |
|
BIỂU TỔNG HỢP DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố DM TTHC |
Số ngày thực hiện TTHC theo DM TTHC |
Số ngày thực hiện TTHC theo QTNB |
|
|
|
|
|||
|
1 |
1.004427 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
15 ngày làm việc |
15 ngày làm việc |
|
2 |
2.001796 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 322/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
3 |
2.001426 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 322/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
4 |
2.001795 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
5 |
1.003870 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
07 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
|
6 |
1.003893 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|
7 |
2.001793 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
07 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
|
8 |
1.004385 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
07 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
|
9 |
2.001791 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
10 |
1.003880 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
07 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
|
11 |
2.001401 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|
12 |
1.003867 |
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
20 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
|
13 |
2.001804 |
Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
18 ngày làm việc |
18 ngày làm việc |
|
14 |
1.003232 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
30 ngày làm việc |
30 ngày làm việc |
|
15 |
1.003221 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
15 ngày làm việc |
15 ngày làm việc |
|
16 |
1.003211 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
20 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
|
17 |
1.003203 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
20 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
|
18 |
1.014847 |
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
22 ngày làm việc |
22 ngày làm việc |
|
|
|
|
|||
|
1 |
1.014849 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
13 ngày làm việc |
13 ngày làm việc |
|
2 |
1.014850 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
08 ngày làm việc |
08 ngày làm việc |
|
3 |
1.014851 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
08 ngày làm việc |
08 ngày làm việc |
|
4 |
1.014852 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
08 ngày làm việc |
08 ngày làm việc |
|
5 |
1.014853 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|
6 |
1.014854 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
7 |
1.014859 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|
8 |
1.014860 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|
9 |
1.014862 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
08 ngày làm việc |
08 ngày làm việc |
|
10 |
1.014863 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|
11 |
1.014864 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
12 |
2.001627 |
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
20 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
|
13 |
1.003446 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
20 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
|
14 |
1.003440 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
20 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
|
15 |
2.001621 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện). |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
07 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
|
16 |
1.003347 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
30 ngày làm việc |
30 ngày làm việc |
|
17 |
1.003471 |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
18 |
1.014848 |
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 |
20 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh