Quyết định 863/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ; Sở hữu trí tuệ; Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 863/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Nguyễn Văn Đoạt |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Sở hữu trí tuệ,Bộ máy hành chính |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 863/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 22 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; SỞ HỮU TRÍ TUỆ; VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ngày 09/4/2026: số 2074/QĐ-BKHCN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; số 2075/QĐ-BKHCN về việc công bố thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; số 2080/QĐ-BKHCN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; số 2113/QĐ-BKHCN ngày 14/4/2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: hoạt động khoa học và công nghệ; sở hữu trí tuệ; viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên.
(có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC: HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; SỞ HỮU TRÍ TUỆ; VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 863/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Phi địa giới |
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua DV BCCI |
||||||
|
1 |
Thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù |
- Trường hợp 1: Không cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế tra thực tế: 43 ngày làm việc. - Trường hợp 2: Cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế: 78 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14; - Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15; - Luật số 115/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ (Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ); - Thông tư số 11/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù, Nhà nước mua và phổ biến công nghệ. |
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
2 |
Thủ tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo |
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ (trường hợp sửa đổi, bổ sung). - 37 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 12/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ và báo cáo liên quan đến thủ tục về phát triển nguồn cung, nguồn cầu của thị trường khoa học và công nghệ |
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
3 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện (Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026). |
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
4 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định.
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
5 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
6 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026. |
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
7 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
8 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
II. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí và Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Phi địa giới |
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua DV BCCI |
||||||
|
1 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp
|
-10 ngày để ra thông báo thụ lý hoặc không thụ lý hồ sơ kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ; - 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người có quyền, lợi ích liên quan trực tiếp có ý kiến; - 30 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 45 ngày (đối với khiếu nại lần thứ nhất); - 45 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 60 ngày (đối với khiếu nại lần thứ hai). Thời gian để người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp ý kiến, thông tin,tài liệu và chứng cứ về nội dung khiếu nại, thời gian thực hiện trưng cầu giám định (nếu có), thời gian người khiếu nại sửa đổi, bổ sung hồ sơ khiếu nại không tính vào thời hạn giải quyết khiếu nại. |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định |
-Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; Luật số 131/2025/QH15 10/12/2025; - Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 ngày 11/11/2011; - Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại; - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ (Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ); - Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. |
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí và Lệ phí |
Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi bổ sung |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Phi địa giới |
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua DV BCCI |
||||||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ |
30 ngày |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Mức thu phí thẩm định đối với xem xét, chấp thuận chuyển giao công nghệ là 10 (mười) triệu đồng
|
Điều 29 Luật 07/2017/QH14 và Khoản 12, Điều 1 Luật 115/2025/QH15 ngày 10/12/2025
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng. |
Điều 30 Luật 07/2017/QH14 và Khoản 13, Điều 1 Luật 115/2025/QH15 ngày 10/12/2025
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng. |
Điều 31 Luật 07/2017/QH14 và Khoản 14, Điều 1 Luật 115/2025/QH15 và Điều 20 Nghị định 101/2026/NĐ-CP
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu không dưới 03 (ba) triệu đồng. |
Điều 33 Luật 07/2017/QH14 và Khoản 14, Điều 1 Luật 115/2025/QH15 và Điều 20 Nghị định 101/2026/NĐ-CP
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
II. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 863/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 22 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; SỞ HỮU TRÍ TUỆ; VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ngày 09/4/2026: số 2074/QĐ-BKHCN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; số 2075/QĐ-BKHCN về việc công bố thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; số 2080/QĐ-BKHCN về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; số 2113/QĐ-BKHCN ngày 14/4/2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: hoạt động khoa học và công nghệ; sở hữu trí tuệ; viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên.
(có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC: HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; SỞ HỮU TRÍ TUỆ; VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 863/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Phi địa giới |
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua DV BCCI |
||||||
|
1 |
Thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù |
- Trường hợp 1: Không cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế tra thực tế: 43 ngày làm việc. - Trường hợp 2: Cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế: 78 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14; - Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15; - Luật số 115/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ (Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ); - Thông tư số 11/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù, Nhà nước mua và phổ biến công nghệ. |
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
2 |
Thủ tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo |
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ (trường hợp sửa đổi, bổ sung). - 37 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 12/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ và báo cáo liên quan đến thủ tục về phát triển nguồn cung, nguồn cầu của thị trường khoa học và công nghệ |
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
3 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện (Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026). |
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
4 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định.
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
5 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
6 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026. |
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
7 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
8 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
II. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí và Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Phi địa giới |
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua DV BCCI |
||||||
|
1 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp
|
-10 ngày để ra thông báo thụ lý hoặc không thụ lý hồ sơ kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ; - 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người có quyền, lợi ích liên quan trực tiếp có ý kiến; - 30 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 45 ngày (đối với khiếu nại lần thứ nhất); - 45 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 60 ngày (đối với khiếu nại lần thứ hai). Thời gian để người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp ý kiến, thông tin,tài liệu và chứng cứ về nội dung khiếu nại, thời gian thực hiện trưng cầu giám định (nếu có), thời gian người khiếu nại sửa đổi, bổ sung hồ sơ khiếu nại không tính vào thời hạn giải quyết khiếu nại. |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định |
-Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; Luật số 131/2025/QH15 10/12/2025; - Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 ngày 11/11/2011; - Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại; - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ (Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ); - Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. |
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí và Lệ phí |
Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi bổ sung |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Phi địa giới |
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua DV BCCI |
||||||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ |
30 ngày |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Mức thu phí thẩm định đối với xem xét, chấp thuận chuyển giao công nghệ là 10 (mười) triệu đồng
|
Điều 29 Luật 07/2017/QH14 và Khoản 12, Điều 1 Luật 115/2025/QH15 ngày 10/12/2025
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng. |
Điều 30 Luật 07/2017/QH14 và Khoản 13, Điều 1 Luật 115/2025/QH15 ngày 10/12/2025
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng. |
Điều 31 Luật 07/2017/QH14 và Khoản 14, Điều 1 Luật 115/2025/QH15 và Điều 20 Nghị định 101/2026/NĐ-CP
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu không dưới 03 (ba) triệu đồng. |
Điều 33 Luật 07/2017/QH14 và Khoản 14, Điều 1 Luật 115/2025/QH15 và Điều 20 Nghị định 101/2026/NĐ-CP
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
II. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí và Lệ phí |
Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi bổ sung |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Phi địa giới |
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua DV BCCI |
||||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
30 ngày |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
2 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
16 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
3
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
30 ngày
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
4 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
16 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ - Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn). - Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn). |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
5 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
16 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ - Lệ phí công bố Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn). - Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn). - Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn) |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
6 |
Thủ tục thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
- 30 ngày (Trong trường hợp có quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Trong trường hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện hành nghề); - 60 ngày (Trong trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chưa có
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
7 |
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
16 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ - Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn). |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
8 |
Thủ tục ghi nhận Người đại diện sở hữu công nghiệp |
14 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
9 |
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
16 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ; - Lệ phí công bố Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn); - Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn). |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
10 |
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
16 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
- Lệ phí công bố Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn); - Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn); - Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ. |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
11 |
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp |
16 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ; - Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn); - Lệ phí công bố Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn). |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
12 |
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
13 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
- Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đ - Phí phúc tra kiểm tra kết quả nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đ |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
13 |
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
08 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
14 |
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
16 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
15 |
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
16 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
16 |
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ |
30 ngày
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng - Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
17 |
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
60 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
- Phí thẩm định hồ sơ: 230.000 đồng/văn bằng; - Lệ phí cấp GCN ĐKHĐ: 60.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 120.000 đồng/đơn); Trường hợp thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID thì được miễn lệ phí cấp GCN ĐKHĐ từ ngày 01/4/2026 đến 31/12/2026. - Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng;- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu. |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
18 |
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
- Phí thẩm định hồ sơ: 160.000 đồng/văn bằng - Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng - Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
19 |
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
30 ngày
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng - Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
20 |
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế |
30 ngày kể từ ngày nhận đơn hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
21 |
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc |
30 ngày
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
X |
X
|
Toàn trình
|
X
|
*Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Ghi chú |
|
1 |
1.013963.H18
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 1366/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Viễn thông và Internet; Tần số vô tuyến điện; Sở hữu trí tuệ; An toàn bức xạ hạt nhân; Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên |
II. LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Ghi chú |
|
1 |
1.013913.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 1366/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Viễn thông và Internet; Tần số vô tuyến điện; Sở hữu trí tuệ; An toàn bức xạ hạt nhân; Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên (Quyết định số 1366/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
|
2 |
1.013914.H18 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 1366/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.013917.H18 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 1366/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.013915.H18 |
Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 1366/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
III. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Ghi chú |
|
1 |
1.013931.H18 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ (Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ) |
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 352/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: hoạt động khoa học và công nghệ; sở hữu trí tuệ; tần số vô tuyến điện; viễn thông và internet; tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên (Quyết định số 352/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
|
2 |
1.013933.H18 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 1366/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.013936.H18 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 1366/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.013939.H18 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 352/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
1.013940.H18 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 1366/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
1.013943.H18 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 1366/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
7 |
2.001137.000.00.00.H18 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 352/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
8 |
1.011816.000.00.00.H18
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 352/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
9 |
1.011815.000.00.00.H18 |
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 352/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
10 |
1.011814.000.00.00.H18 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 352/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
11 |
1.011812.000.00.00.H18 |
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tổ chức, cá nhân |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 352/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh