Quyết định 86/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật tạm thời áp dụng đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện phục vụ đưa đón học sinh đến trường trên địa bàn thành phố Quảng Ninh
| Số hiệu | 86/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Quảng Ninh |
| Người ký | Lê Văn Ánh |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 86/2026/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 01 tháng 9 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP và Nghị định số 214/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Quảng Ninh quy định chính sách miễn giá vé xe buýt đưa đón học sinh đến trường trên địa bàn các phường Hạ Long, Hồng Gai và Hà Tu, thành phố Quảng Ninh năm học 2026 - 2027;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 159/TTr-SXD ngày 29/8/2026 về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật tạm thời áp dụng đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn thành phố Quảng Ninh, Báo cáo số 8471/BC-SXD ngày 29/8/2026 về việc tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp về dự thảo Quyết định của UBND thành phố ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật tạm thời áp dụng đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn thành phố Quảng Ninh; ý kiến thống nhất của thành viên UBND tỉnh (nay là thành phố Quảng Ninh),
Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định về định mức kinh tế - kỹ thuật tạm thời áp dụng đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện phục vụ đưa đón học sinh đến trường trên địa bàn thành phố Quảng Ninh.
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
a) Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật tạm thời áp dụng đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện loại nhỏ (có sức chứa đến 40 hành khách) phục vụ đưa đón học sinh đến trường theo chính sách miễn giá vé xe buýt quy định tại Nghị quyết số 27/2026/NQ-HĐND của HĐND thành phố Quảng Ninh.
b) Đối tượng áp dụng: Các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị cung cấp dịch vụ vận tải bằng xe buýt điện phục vụ đưa đón học sinh đến trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
2. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật tạm thời áp dụng đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện phục vụ đưa đón học sinh đến trường theo chính sách miễn giá vé xe buýt được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
1. Giao Sở Xây dựng:
a) Chủ trì theo dõi, giám sát quá trình tổ chức thực hiện hoạt động vận tải bằng xe buýt điện phục vụ đưa đón học sinh đến trường; thu thập, tổng hợp, rà soát, đối chiếu và đánh giá số liệu thực tế về tổ chức vận hành, sản lượng khai thác, mức tiêu hao và các yếu tố hao phí có liên quan để đánh giá mức độ phù hợp của định mức kinh tế - kỹ thuật; kịp thời tham mưu ban hành định mức chính thức bảo đảm theo quy định.
b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức xây dựng đơn giá, giá dịch vụ vận tải bằng xe buýt điện phục vụ đưa đón học sinh đến trường trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật được ban hành và các quy định của pháp luật về giá; tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định theo thẩm quyền.
c) Trong quá trình thực hiện, trường hợp có thay đổi về điều kiện tổ chức vận tải, phương tiện, công nghệ, quy trình vận hành hoặc các yếu tố làm ảnh hưởng đến mức hao phí thực tế, chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, đánh giá và tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung định mức theo quy định.
d) Định kỳ hoặc khi cần thiết, tổng hợp kết quả theo dõi, đánh giá việc áp dụng định mức, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố để xem xét, chỉ đạo.
2. Đơn vị cung cấp dịch vụ vận tải bằng xe buýt điện phục vụ đưa đón học sinh đến trường
Có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng trong việc cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời số liệu, thông tin về quá trình tổ chức, vận hành, sản lượng khai thác, mức tiêu hao và các yếu tố hao phí thực tế có liên quan; chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu, thông tin cung cấp, làm cơ sở để theo dõi, đánh giá và rà soát, hoàn thiện định mức kinh tế - kỹ thuật.
3. Các cơ quan, đơn vị có liên quan
Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng trong quá trình tổ chức thực hiện, theo dõi, đánh giá và rà soát định mức kinh tế - kỹ thuật theo quy định.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này có hiệu lực áp dụng tạm thời trong thời gian thực hiện chính sách miễn giá vé xe buýt đưa đón học sinh đến trường của thành phố Quảng Ninh cho đến khi đủ điều kiện ban hành định mức chính thức.
Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì thực hiện theo quy định tại văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 86/2026/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 01 tháng 9 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP và Nghị định số 214/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Quảng Ninh quy định chính sách miễn giá vé xe buýt đưa đón học sinh đến trường trên địa bàn các phường Hạ Long, Hồng Gai và Hà Tu, thành phố Quảng Ninh năm học 2026 - 2027;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 159/TTr-SXD ngày 29/8/2026 về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật tạm thời áp dụng đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn thành phố Quảng Ninh, Báo cáo số 8471/BC-SXD ngày 29/8/2026 về việc tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp về dự thảo Quyết định của UBND thành phố ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật tạm thời áp dụng đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn thành phố Quảng Ninh; ý kiến thống nhất của thành viên UBND tỉnh (nay là thành phố Quảng Ninh),
Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định về định mức kinh tế - kỹ thuật tạm thời áp dụng đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện phục vụ đưa đón học sinh đến trường trên địa bàn thành phố Quảng Ninh.
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
a) Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật tạm thời áp dụng đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện loại nhỏ (có sức chứa đến 40 hành khách) phục vụ đưa đón học sinh đến trường theo chính sách miễn giá vé xe buýt quy định tại Nghị quyết số 27/2026/NQ-HĐND của HĐND thành phố Quảng Ninh.
b) Đối tượng áp dụng: Các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị cung cấp dịch vụ vận tải bằng xe buýt điện phục vụ đưa đón học sinh đến trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
2. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật tạm thời áp dụng đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện phục vụ đưa đón học sinh đến trường theo chính sách miễn giá vé xe buýt được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
1. Giao Sở Xây dựng:
a) Chủ trì theo dõi, giám sát quá trình tổ chức thực hiện hoạt động vận tải bằng xe buýt điện phục vụ đưa đón học sinh đến trường; thu thập, tổng hợp, rà soát, đối chiếu và đánh giá số liệu thực tế về tổ chức vận hành, sản lượng khai thác, mức tiêu hao và các yếu tố hao phí có liên quan để đánh giá mức độ phù hợp của định mức kinh tế - kỹ thuật; kịp thời tham mưu ban hành định mức chính thức bảo đảm theo quy định.
b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức xây dựng đơn giá, giá dịch vụ vận tải bằng xe buýt điện phục vụ đưa đón học sinh đến trường trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật được ban hành và các quy định của pháp luật về giá; tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định theo thẩm quyền.
c) Trong quá trình thực hiện, trường hợp có thay đổi về điều kiện tổ chức vận tải, phương tiện, công nghệ, quy trình vận hành hoặc các yếu tố làm ảnh hưởng đến mức hao phí thực tế, chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, đánh giá và tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung định mức theo quy định.
d) Định kỳ hoặc khi cần thiết, tổng hợp kết quả theo dõi, đánh giá việc áp dụng định mức, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố để xem xét, chỉ đạo.
2. Đơn vị cung cấp dịch vụ vận tải bằng xe buýt điện phục vụ đưa đón học sinh đến trường
Có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng trong việc cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời số liệu, thông tin về quá trình tổ chức, vận hành, sản lượng khai thác, mức tiêu hao và các yếu tố hao phí thực tế có liên quan; chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu, thông tin cung cấp, làm cơ sở để theo dõi, đánh giá và rà soát, hoàn thiện định mức kinh tế - kỹ thuật.
3. Các cơ quan, đơn vị có liên quan
Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng trong quá trình tổ chức thực hiện, theo dõi, đánh giá và rà soát định mức kinh tế - kỹ thuật theo quy định.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này có hiệu lực áp dụng tạm thời trong thời gian thực hiện chính sách miễn giá vé xe buýt đưa đón học sinh đến trường của thành phố Quảng Ninh cho đến khi đủ điều kiện ban hành định mức chính thức.
Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì thực hiện theo quy định tại văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan; các đơn vị cung cấp dịch vụ vận tải bằng xe buýt điện phục vụ đưa đón học sinh đến trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TẠM THỜI ÁP DỤNG ĐỐI VỚI HOẠT
ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN PHỤC VỤ ĐƯA ĐÓN HỌC SINH ĐẾN
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 01/9/2026 của Ủy ban nhân dân
thành phố Quảng Ninh)
1. ĐỊNH MỨC KHẤU HAO PHƯƠNG TIỆN
|
Loại xe |
Xe buýt điện nhỏ |
|
Tỷ lệ khấu hao/năm |
10% |
2. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CỦA LÁI XE, NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE
|
TT |
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật |
Đơn vị |
Định mức cho lái xe, nhân viên phục vụ |
|
1 |
Thời gian làm việc một ca lao động |
Giờ/ca |
8 |
|
2 |
Số ngày làm việc trong tháng |
Ngày |
26 |
|
3 |
Số ngày làm việc trong năm |
Ngày |
306 |
|
4 |
Hệ số ngày làm việc |
|
1,19 |
|
5 |
Hệ số ca lao động bình quân/ngày |
Ca lao động/ngày |
1 |
|
6 |
Hành trình bình quân 1 ngày xe |
Km/ngày xe |
50 |
|
7 |
Số lao động lái xe, nhân viên phục vụ |
Người/ca |
2 |
3. ĐỊNH MỨC TIỀN LƯƠNG CHO LÁI XE, NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE
|
TT |
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật |
Đơn vị |
Định mức cho lái xe, nhân viên phục vụ |
|
1 |
Bậc lương lái xe |
Bậc |
3/4 |
|
2 |
Hệ số lương lái xe |
|
3,25 |
|
3 |
Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe |
Bậc |
2/7 |
|
4 |
Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe |
|
2,55 |
|
5 |
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đối với lái xe |
|
0,9 |
|
6 |
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đối với nhân viên phục vụ trên xe |
|
0,9 |
|
7 |
Tiền lương cơ sở |
|
Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước |
Ghi chú:
|
1. Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp 2. Ăn ca 3. Lương cơ sở 4. Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = Hệ số lương x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương) |
theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước |
4. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
|
TT |
Loại xe |
Đơn vị |
Định mức |
|
1 |
Xe buýt điện nhỏ |
Kwh/100 km |
70,2 |
Ghi chú: Các xe có tuổi đời hoạt động từ năm thứ 5 trở đi áp dụng hệ số điều chỉnh là: 1,05
|
TT |
Nội dung |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Rửa xe, vệ sinh trong xe |
0,2 |
3 |
|
2 |
Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện |
0,2 |
4 |
|
|
Tổng |
0,4 |
|
6. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP I (Km): 5.000
|
TT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
|
2 |
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
|
4 |
Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau. |
|
5 |
Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. |
|
6 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. |
|
7 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện. |
|
8 |
Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. |
|
9 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. |
|
10 |
Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. |
|
11 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
|
12 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. |
|
13 |
Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
|
14 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần. |
|
15 |
Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. |
|
16 |
Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
|
17 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. |
|
18 |
Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
|
19 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. |
|
20 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. |
|
21 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … |
|
22 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
8. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP I
|
TT |
Nội dung công việc |
Định mức giờ công |
Cấp bậc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
0,50 |
3 |
|
2 |
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. |
2,00 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
0,50 |
5 |
|
4 |
Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau. |
0,25 |
5 |
|
5 |
Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. |
0,25 |
3 |
|
6 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. |
0,50 |
5 |
|
7 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện. |
0,50 |
5 |
|
8 |
Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. |
0,50 |
5 |
|
9 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. |
0,25 |
4 |
|
10 |
Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. |
0,50 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
1,50 |
5 |
|
12 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. |
0,50 |
3 |
|
13 |
Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
1,00 |
5 |
|
14 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần. |
2,00 |
5 |
|
15 |
Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. |
0,50 |
3 |
|
16 |
Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
0,50 |
3 |
|
17 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. |
0,50 |
4 |
|
18 |
Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
0,75 |
4 |
|
19 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. |
0,50 |
4 |
|
20 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. |
0,50 |
4 |
|
21 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … |
2,00 |
5 |
|
22 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
1,00 |
4 |
|
|
|
17,00 |
|
9. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP I
|
TT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Số lượng |
|
1 |
Dung dịch RP7 |
Lọ (400ml) |
1,0 |
|
2 |
Mỡ bơm bôi trơn |
Kg |
0,4 |
|
3 |
Giẻ lau |
Kg |
1,0 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
2,0 |
|
5 |
Băng dính điện |
Cuộn |
1,0 |
|
6 |
Giấy ráp |
Tờ (0,5 m) |
1 |
10. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP II (Km): 10.000
|
TT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
|
2 |
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát động cơ điện. |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
|
4 |
Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê |
|
5 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. |
|
6 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. |
|
7 |
Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. |
|
8 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. |
|
11 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1. |
|
12 |
Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. |
|
13 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
|
14 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. |
|
15 |
Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
|
16 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
17 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau. |
|
18 |
Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. |
|
19 |
Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
|
20 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. |
|
21 |
Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
|
22 |
Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
|
23 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. |
|
24 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … |
|
25 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
12. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP II
|
TT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
0,50 |
3 |
|
2 |
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát động cơ điện. |
2,00 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
0,50 |
5 |
|
4 |
Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê |
0,25 |
3 |
|
5 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. |
0,50 |
5 |
|
6 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. |
0,50 |
5 |
|
7 |
Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. |
0,50 |
5 |
|
8 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. |
0,25 |
4 |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. |
0,50 |
5 |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. |
0,50 |
5 |
|
11 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1. |
0,50 |
5 |
|
12 |
Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. |
0,50 |
3 |
|
13 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
1,50 |
5 |
|
14 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. |
0,50 |
4 |
|
15 |
Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
1,00 |
4 |
|
16 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2,00 |
5 |
|
17 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau. |
1,00 |
5 |
|
18 |
Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. |
0,50 |
4 |
|
19 |
Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
0,50 |
3 |
|
20 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. |
0,50 |
4 |
|
21 |
Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
0,75 |
4 |
|
22 |
Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
0,50 |
4 |
|
23 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. |
0,50 |
4 |
|
24 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … |
2,00 |
5 |
|
25 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
1,00 |
3 |
|
|
Cộng |
19,25 |
|
13. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP II
|
TT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Số lượng |
|
1 |
Dung dịch RP7 |
Lọ (400ml) |
1,0 |
|
2 |
Mỡ bơm bôi trơn |
Kg |
0,4 |
|
3 |
Giẻ lau |
Kg |
1,0 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
2,0 |
|
5 |
Băng dính điện |
Cuộn |
1,0 |
|
6 |
Giấy ráp |
Tờ (0,5 m) |
1 |
14. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP III (Km): 15.000
15. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP III
|
TT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
|
2 |
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
|
4 |
Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. |
|
5 |
Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau. |
|
6 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
|
7 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện |
|
8 |
Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau |
|
9 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
10 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
|
11 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
|
12 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. |
|
13 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
|
14 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. |
|
15 |
Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
|
16 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
17 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
18 |
Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ |
|
19 |
Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. |
|
20 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
21 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp |
|
22 |
Thực hiện câng bằng lốp, đảo lốp |
|
23 |
Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hư hỏng. |
|
24 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ |
|
25 |
Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. |
|
26 |
Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
|
27 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. |
|
28 |
Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
|
29 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
|
30 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. |
|
31 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định. |
|
32 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. |
|
33 |
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) |
|
34 |
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
|
35 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … |
|
36 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
16. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP III
|
TT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
0,50 |
3 |
|
2 |
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. |
2,00 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
0,50 |
5 |
|
4 |
Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. |
0,25 |
3 |
|
5 |
Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau. |
0,25 |
5 |
|
6 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
0,50 |
5 |
|
7 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện |
0,50 |
5 |
|
8 |
Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau |
0,50 |
5 |
|
9 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,25 |
4 |
|
10 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
0,50 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
1,50 |
5 |
|
12 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. |
1,00 |
5 |
|
13 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
0,50 |
5 |
|
14 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. |
0,50 |
3 |
|
15 |
Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
1,00 |
5 |
|
16 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
1,50 |
5 |
|
17 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
1,50 |
5 |
|
18 |
Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ |
4,00 |
5 |
|
19 |
Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. |
1,00 |
5 |
|
20 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2,00 |
5 |
|
21 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp |
0,50 |
5 |
|
22 |
Thực hiện câng bằng lốp, đảo lốp |
1,50 |
5 |
|
23 |
Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hư hỏng. |
2,00 |
5 |
|
24 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ |
0,50 |
4 |
|
25 |
Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. |
0,50 |
4 |
|
26 |
Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
0,50 |
3 |
|
27 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. |
0,50 |
4 |
|
28 |
Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
0,75 |
4 |
|
29 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
0,50 |
4 |
|
30 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. |
0,50 |
4 |
|
31 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định. |
0,25 |
3 |
|
32 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. |
0,25 |
3 |
|
33 |
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) |
0,50 |
5 |
|
34 |
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
0,25 |
4 |
|
35 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … |
2,00 |
5 |
|
36 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
1,00 |
3 |
|
|
Cộng |
32,25 |
|
17. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP III
|
TT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Số lượng |
|
1 |
Dung dịch RP7 |
Lọ (400ml) |
1,0 |
|
2 |
Mỡ bơm bôi trơn |
Kg |
0,4 |
|
3 |
Giẻ lau |
Kg |
1,0 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
2,0 |
|
5 |
Băng dính điện |
Cuộn |
1,0 |
|
6 |
Giấy ráp |
Tờ (0,5 m) |
1 |
18. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP IV (Km): 20.000
|
TT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
|
2 |
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
|
4 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. |
|
6 |
Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau |
|
7 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 |
|
11 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ điện. |
|
12 |
Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. |
|
13 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và pin cao áp. |
|
14 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp. |
|
15 |
Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin. |
|
16 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
|
17 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. |
|
18 |
Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
|
19 |
Kiểm tra, thay thế lọc sấy khô khí nén khi đến định ngạch. |
|
20 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
21 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau |
|
22 |
Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. |
|
23 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
24 |
Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
|
25 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra dò gỉ, bổ sung khi thiếu. |
|
26 |
Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
|
27 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
|
28 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm – bổ sung. |
|
29 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
|
30 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … |
|
31 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
20. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP IV
|
TT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
0,50 |
3 |
|
2 |
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. |
2,00 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
0,50 |
5 |
|
4 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
0,50 |
5 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. |
0,50 |
5 |
|
6 |
Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau |
0,25 |
5 |
|
7 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,25 |
4 |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter |
0,50 |
5 |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX |
0,50 |
5 |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 |
0,50 |
5 |
|
11 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ điện. |
0,50 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. |
0,50 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và pin cao áp. |
0,50 |
4 |
|
14 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp. |
0,50 |
4 |
|
15 |
Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin. |
0,50 |
5 |
|
16 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
1,50 |
5 |
|
17 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. |
0,50 |
4 |
|
18 |
Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
1,00 |
4 |
|
19 |
Kiểm tra, thay thế lọc sấy khô khí nén khi đến định ngạch. |
0,50 |
4 |
|
20 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
1,00 |
5 |
|
21 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau |
0,50 |
5 |
|
22 |
Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. |
0,25 |
3 |
|
23 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,50 |
4 |
|
24 |
Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
0,50 |
3 |
|
25 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra dò gỉ, bổ sung khi thiếu. |
0,50 |
4 |
|
26 |
Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
0,75 |
4 |
|
27 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
0,50 |
4 |
|
28 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm – bổ sung. |
0,50 |
4 |
|
29 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
0,25 |
3 |
|
30 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … |
2,00 |
5 |
|
31 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
1,00 |
3 |
|
|
Cộng |
20,25 |
|
21. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP IV
|
TT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Số lượng |
|
1 |
Dung dịch RP7 |
Lọ (400ml) |
1,0 |
|
2 |
Mỡ bơm bôi trơn |
Kg |
0,4 |
|
3 |
Giẻ lau |
Kg |
1,0 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
2,0 |
|
5 |
Băng dính điện |
Cuộn |
1,0 |
|
6 |
Giấy ráp |
Tờ (0,5 m) |
1 |
22. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP V (Km): 30.000
|
TT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
|
2 |
Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
|
4 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1. |
|
11 |
Kiểm tra , bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
|
12 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
|
13 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. |
|
14 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
|
15 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. |
|
16 |
Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
|
17 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
18 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
19 |
Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. |
|
20 |
Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ |
|
21 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
22 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp |
|
23 |
Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp |
|
24 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng |
|
25 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau |
|
26 |
Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. |
|
27 |
Kiểm tra đường ống làm mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
|
28 |
Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
|
29 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. |
|
30 |
Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. |
|
31 |
Kiểm tra, vệ sinh thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ). |
|
32 |
Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
|
33 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra dò gỉ, bổ sung khi thiếu. |
|
34 |
Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn. |
|
35 |
Kiểm tra, vệ sinh các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) |
|
36 |
Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường. |
|
37 |
Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường. |
|
38 |
Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. |
|
39 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. |
|
40 |
Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,.. |
|
41 |
Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà. |
|
42 |
Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm |
|
43 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. |
|
44 |
Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trì cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. |
|
45 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước |
|
46 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. |
|
47 |
Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. |
|
48 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau |
|
49 |
Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
|
50 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. |
|
51 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm. |
|
52 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định. |
|
53 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. |
|
54 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
|
55 |
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) |
|
56 |
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
|
57 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … |
|
58 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
24. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP V
|
TT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
0,50 |
3 |
|
2 |
Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. |
4,00 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
0,50 |
5 |
|
4 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
0,50 |
5 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. |
0,50 |
5 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,25 |
4 |
|
7 |
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. |
0,50 |
5 |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. |
0,50 |
5 |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. |
0,50 |
5 |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1. |
0,50 |
5 |
|
11 |
Kiểm tra , bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
0,50 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
1,50 |
5 |
|
13 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. |
1,00 |
5 |
|
14 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
1,00 |
5 |
|
15 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. |
0,50 |
4 |
|
16 |
Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
1,00 |
5 |
|
17 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
1,50 |
5 |
|
18 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
1,50 |
5 |
|
19 |
Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. |
1,00 |
5 |
|
20 |
Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ |
4,00 |
5 |
|
21 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
1,00 |
5 |
|
22 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp |
0,50 |
5 |
|
23 |
Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp |
1,50 |
5 |
|
24 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng |
2,00 |
5 |
|
25 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau |
0,50 |
5 |
|
26 |
Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. |
0,25 |
3 |
|
27 |
Kiểm tra đường ống làm mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
0,50 |
4 |
|
28 |
Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
0,50 |
4 |
|
29 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. |
0,50 |
4 |
|
30 |
Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. |
0,50 |
4 |
|
31 |
Kiểm tra, vệ sinh thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ). |
0,50 |
5 |
|
32 |
Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
0,50 |
3 |
|
33 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra dò gỉ, bổ sung khi thiếu. |
0,50 |
4 |
|
34 |
Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn. |
0,50 |
4 |
|
35 |
Kiểm tra, vệ sinh các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) |
1,00 |
5 |
|
36 |
Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường. |
1,50 |
4 |
|
37 |
Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường. |
0,50 |
4 |
|
38 |
Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. |
2,00 |
4 |
|
39 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. |
0,50 |
4 |
|
40 |
Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,.. |
0,50 |
4 |
|
41 |
Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà. |
0,50 |
4 |
|
42 |
Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm |
0,25 |
4 |
|
43 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. |
0,50 |
3 |
|
44 |
Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trì cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. |
0,50 |
3 |
|
45 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước |
0,50 |
3 |
|
46 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. |
0,50 |
3 |
|
47 |
Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. |
0,50 |
3 |
|
48 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau |
0,50 |
3 |
|
49 |
Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
0,75 |
4 |
|
50 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. |
0,50 |
4 |
|
51 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm. |
0,50 |
4 |
|
52 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định. |
0,25 |
3 |
|
53 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. |
0,25 |
3 |
|
54 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
0,50 |
3 |
|
55 |
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) |
0,50 |
5 |
|
56 |
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
0,25 |
4 |
|
57 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … |
2,00 |
5 |
|
58 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
1,00 |
3 |
|
|
Cộng |
47,75 |
|
25. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP V
|
TT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
1 |
Dung dịch RP7 |
Lọ (400ml) |
2,0 |
2,0 |
|
2 |
Mỡ bơm bôi trơn |
Kg |
0,4 |
0,4 |
|
3 |
Giẻ lau |
Kg |
3,0 |
3,0 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
2,0 |
2,0 |
|
5 |
Băng dính điện |
Cuộn |
2,0 |
2,0 |
|
6 |
Giấy ráp |
Tờ (0,5 m) |
1 |
1 |
26. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP VI (Km): 60.000
|
TT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
|
2 |
Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
|
4 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin |
|
8 |
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. |
|
9 |
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe. |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter |
|
11 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX |
|
12 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 |
|
13 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. |
|
14 |
Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và làm mát pin cao áp. |
|
15 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện. |
|
16 |
Kiểm tra hư hỏng hoặc ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát. |
|
17 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. |
|
18 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
|
19 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. |
|
20 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
|
21 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. |
|
22 |
Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
|
23 |
Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống |
|
24 |
Kiểm tra, thay thế lọc gió khô |
|
25 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
26 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
27 |
Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. |
|
28 |
Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước |
|
29 |
Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch. |
|
30 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau. |
|
31 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
32 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp |
|
33 |
Thực hiện cân bằng lốp. Thực hiện câng bằng lốp, đảo lốp |
|
34 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng. |
|
35 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau |
|
36 |
Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. |
|
37 |
Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) |
|
38 |
Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. |
|
39 |
Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ) |
|
40 |
Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
|
41 |
Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
|
42 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra dò gỉ, bổ sung khi thiếu. |
|
43 |
Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn. |
|
44 |
Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) |
|
45 |
Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
|
46 |
Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
|
47 |
Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. |
|
48 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn. |
|
49 |
Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,.. |
|
50 |
Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà |
|
51 |
Đo điện trở cách điện điều hoà (≥10MΩ) |
|
52 |
Thay thế lọc ẩm ga lạnh điều hoà nếu cần. |
|
53 |
Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm |
|
54 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. |
|
55 |
Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trì cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. |
|
56 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước |
|
57 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. |
|
58 |
Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. |
|
59 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau |
|
60 |
Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau |
|
61 |
Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
|
62 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
|
63 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm. |
|
64 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
|
65 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. |
|
66 |
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) |
|
67 |
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
|
68 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … |
|
69 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
28. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP VI
|
TT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
0,50 |
3 |
|
2 |
Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. |
4,00 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
0,50 |
5 |
|
4 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
0,50 |
5 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. |
0,50 |
5 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,25 |
4 |
|
7 |
Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin |
15,00 |
5 |
|
8 |
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. |
1,00 |
5 |
|
9 |
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe. |
1,00 |
5 |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter |
0,50 |
5 |
|
11 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX |
0,50 |
5 |
|
12 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 |
0,50 |
5 |
|
13 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. |
0,50 |
4 |
|
14 |
Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và làm mát pin cao áp. |
0,50 |
4 |
|
15 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện. |
0,50 |
4 |
|
16 |
Kiểm tra hư hỏng hoặc ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát. |
0,50 |
5 |
|
17 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. |
0,50 |
4 |
|
18 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
1,50 |
5 |
|
19 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. |
1,00 |
5 |
|
20 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
1,00 |
5 |
|
21 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. |
0,50 |
4 |
|
22 |
Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
1,00 |
5 |
|
23 |
Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống |
0,50 |
5 |
|
24 |
Kiểm tra, thay thế lọc gió khô |
0,50 |
4 |
|
25 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
1,50 |
5 |
|
26 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
1,50 |
5 |
|
27 |
Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. |
1,00 |
5 |
|
28 |
Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước |
1,00 |
4 |
|
29 |
Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch. |
1,00 |
4 |
|
30 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau. |
4,00 |
5 |
|
31 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
1,00 |
4 |
|
32 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp |
0,50 |
4 |
|
33 |
Thực hiện cân bằng lốp. Thực hiện câng bằng lốp, đảo lốp |
1,00 |
4 |
|
34 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng. |
2,00 |
5 |
|
35 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau |
0,50 |
5 |
|
36 |
Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. |
0,25 |
3 |
|
37 |
Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) |
0,50 |
4 |
|
38 |
Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. |
0,50 |
5 |
|
39 |
Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ) |
0,50 |
5 |
|
40 |
Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
0,50 |
5 |
|
41 |
Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
0,50 |
3 |
|
42 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra dò gỉ, bổ sung khi thiếu. |
0,50 |
4 |
|
43 |
Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn. |
0,50 |
4 |
|
44 |
Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) |
1,00 |
5 |
|
45 |
Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
0,50 |
4 |
|
46 |
Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
0,50 |
4 |
|
47 |
Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. |
2,00 |
4 |
|
48 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn. |
1,00 |
4 |
|
49 |
Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,.. |
0,50 |
4 |
|
50 |
Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà |
0,50 |
4 |
|
51 |
Đo điện trở cách điện điều hoà (≥10MΩ) |
0,50 |
4 |
|
52 |
Thay thế lọc ẩm ga lạnh điều hoà nếu cần. |
0,50 |
4 |
|
53 |
Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm |
0,50 |
4 |
|
54 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. |
0,50 |
3 |
|
55 |
Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trì cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. |
0,50 |
3 |
|
56 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước |
0,50 |
3 |
|
57 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. |
0,50 |
3 |
|
58 |
Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. |
0,50 |
3 |
|
59 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau |
0,50 |
3 |
|
60 |
Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau |
0,50 |
3 |
|
61 |
Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
0,75 |
4 |
|
62 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
0,50 |
4 |
|
63 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm. |
0,50 |
4 |
|
64 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
0,25 |
3 |
|
65 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. |
0,25 |
3 |
|
66 |
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) |
0,50 |
5 |
|
67 |
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
0,25 |
4 |
|
68 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … |
1,50 |
5 |
|
69 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
1,00 |
3 |
|
|
Cộng |
68,50 |
|
29. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP VI
|
TT |
Tên vật tư phụ tùng |
Đơn vị |
Số lượng |
|
1 |
Dung dịch RP7 |
Lọ (400 ml) |
2,0 |
|
2 |
Mỡ bơm bôi trơn |
Kg |
0,4 |
|
3 |
Giẻ lau |
Kg |
3,0 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
2,0 |
|
5 |
Băng dính điện |
Cuộn |
2,0 |
|
6 |
Giấy ráp |
Tờ (0,5 m) |
1 |
|
7 |
Má phanh |
Bộ |
1 |
|
8 |
Lọc khô khí nén |
Cái |
1 |
|
9 |
Lọc gió máy nén |
Cái |
1 |
|
10 |
Dầu trợ lực lái |
lít |
2,9 |
30. ĐỊNH NGẠCH SỬA CHỮA LỚN XE VÀ TỔNG THÀNH
|
Loại xe |
Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1000 Km) |
|||
|
Gầm và truyền lực |
Điện |
Điều hòa |
Thân vỏ và khung xe |
|
|
Xe buýt điện nhỏ |
260 |
260 |
240 |
300 |
Ghi chú: Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch lần trước liền kề.
31. ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG PHỤ TÙNG SỬA CHỮA LỚN
|
TT |
Tên phụ tùng |
Đơn vị |
Định ngạch (km) |
|
I |
Phần gầm và truyền lực |
|
|
|
1. |
Cầu trước, sau |
bộ |
500.000 |
|
2. |
Moay ơ trước, sau |
cái |
300.000 |
|
3. |
Nhíp hơi |
cái |
120.000 |
|
4. |
Đế nhíp hơi + giảm va đập |
bộ |
300.000 |
|
5. |
Tổng phanh |
cái |
120.000 |
|
6. |
Cảm biến báo mòn má phanh |
bộ |
120.000 |
|
7. |
Cảm biến phanh ABS |
cái |
120.000 |
|
8. |
Hộp tay lái |
cái |
300.000 |
|
9. |
Vành tay lái + phím còi |
bộ |
300.000 |
|
10. |
Bi moay ơ |
vòng |
84.000 |
|
11. |
Bơm trợ lực tay lái |
cái |
120.000 |
|
12. |
Bánh răng các loại |
bộ |
300.000 |
|
13. |
Giảm chấn |
cái |
84.000 |
|
14. |
Bạc càng chữ A |
cái |
84.000 |
|
15. |
Các loại van hơi |
bộ |
120.000 |
|
16. |
Xi lanh đóng mở cửa hơi |
cái |
120.000 |
|
17. |
Bầu phanh trước, sau |
cái |
300.000 |
|
18. |
Cao su bầu phanh |
cái |
60.000 |
|
19. |
Gioăng phớt tay lái |
bộ |
120.000 |
|
20. |
Gioăng phớt cầu sau |
bộ |
60.000 |
|
21. |
Phớt moay ơ |
bộ |
24.000 |
|
22. |
Bulông tắc kê |
cái |
120.000 |
|
23. |
Ắc bạc phi dê |
bộ |
120.000 |
|
24. |
Bánh răng vành chậu quả dứa |
cái |
300.000 |
|
25. |
Bô vi sai |
bộ |
300.000 |
|
26. |
Trục láp |
cái |
300.000 |
|
27. |
Trục ba ngang, ba dọc |
bộ |
300.000 |
|
28. |
Rô tuyn lái |
cái |
120.000 |
|
29. |
Bộ công tắc điều khiển hộp số |
bộ |
120.000 |
|
30. |
Đĩa phanh |
cái |
150.000 |
|
31. |
La Jăng |
cái |
500.000 |
|
32. |
Séc măng bơm hơi |
bộ |
60.000 |
|
33. |
Xi lanh, pistong bơm hơi |
cái |
120.000 |
|
34. |
Cụm van đóng mở phanh tay |
Bộ |
300.000 |
|
35. |
Các loại bình hơi |
cái |
300.000 |
|
36. |
Các loại tuy ô cao su |
cái |
60.000 |
|
37. |
Các loại vòng bi cầu |
vòng |
180.000 |
|
38. |
Các loại cao su giảm chấn |
cái |
48.000 |
|
39. |
Bạc, ắc giằng cầu |
cái |
84.000 |
|
II |
Phần điện |
|
|
|
1. |
Vòng bi động cơ điện 3 pha |
Vòng |
240.000 |
|
2. |
Bơm nước làm mát động cơ |
cái |
240.000 |
|
3. |
Bơm hơi (máy nén khí) |
cái |
270.000 |
|
4. |
Bơm nước làm mát Pin |
cái |
240.000 |
|
5. |
Hộp All in 1 |
Pin |
300.000 |
|
6. |
Pin (1 xe gồm 10 Pack Pin) |
Hộp |
540.000 |
|
7. |
Hộp điều khiển EVCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện) |
Hộp |
300.000 |
|
8. |
Hộp ECU điều khiển hệ thống treo |
Hộp |
300.000 |
|
9. |
Hộp ECU điều khiển hệ thống phanh |
Hộp |
300.000 |
|
10. |
Hộp EVCU điều khiển hệ thống sạc Pin cho xe |
Hộp |
300.000 |
|
11. |
Còi điện |
cái |
50.000 |
|
12. |
Môtơ gạt mưa |
cái |
100.000 |
|
13. |
Thanh giằng gạt mưa |
bộ |
240.000 |
|
14. |
Rơ le cắt mát |
cái |
120.000 |
|
15. |
Đèn pha, cos, xi nhan trước |
cái |
120.000 |
|
16. |
Các đèn sau (phanh, lùi, xi nhan) |
Cái |
120.000 |
|
17. |
Bóng đèn các loại |
cái |
24.000 |
|
18. |
Rơ le các loại |
cái |
80.000 |
|
19. |
Công tắc các loại |
cái |
60.000 |
|
20. |
Cáp ắc quy |
cái |
180.000 |
|
21. |
Đồng hồ các loại |
cái |
180.000 |
|
22. |
Bộ đóng mở cửa điện |
cái |
120.000 |
|
23. |
Các loại cảm biến |
cái |
60.000 |
|
24. |
Van điện từ điều khiển |
cái |
120.000 |
|
25. |
Đèn LED xung quanh xe |
bộ |
240.000 |
|
26. |
Bảng điều khiển đèn led |
bộ |
40.000 |
|
27. |
Thẻ nhớ của bảng điều khiển |
bộ |
40.000 |
|
28. |
Camera |
bộ |
240.000 |
|
29. |
Màn hình camera |
cái |
40.000 |
|
30. |
Nguồn màn hình camera |
cái |
40.000 |
|
31. |
Ổ ghi camera |
cái |
240.000 |
|
32. |
Bộ nguồn OBU |
cái |
240.000 |
|
33. |
Đèn trần |
bộ |
120.000 |
|
34. |
Cần, chổi gạt mưa |
bộ |
60.000 |
|
35. |
Hệ thống loa thông báo điểm dừng |
bộ |
240.000 |
|
III |
Phần Điều hòa |
|
|
|
1. |
Máy nén pistong điều hòa |
cái |
240.000 |
|
2. |
Bình lọc, làm khô |
cái |
72.000 |
|
3. |
Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh |
bộ |
132.000 |
|
4. |
Môtơ quạt dàn lạnh |
cái |
132.000 |
|
5. |
Môtơ quạt dàn nóng |
cái |
132.000 |
|
6. |
Lưới lọc |
bộ |
48.000 |
|
7. |
Cụm van máy nén |
bộ |
96.000 |
|
8. |
Mặt đế dàn van máy nén |
bộ |
96.000 |
|
9. |
Xéc măng máy nén |
bộ |
96.000 |
|
10. |
Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay |
bộ |
84.000 |
|
11. |
Cụm pistong, tay biên |
bộ |
132.000 |
|
12. |
Van tiết lưu |
cái |
144.000 |
|
13. |
Tuy ô cao su |
bộ |
144.000 |
|
14. |
Cánh quạt dàn nóng, lạnh |
cái |
144.000 |
|
15. |
Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ |
cái |
96.000 |
|
16. |
Bộ rơ le, công tắc điều khiển |
bộ |
132.000 |
|
17. |
Máy nén điều hòa |
bộ |
400.000 |
|
18. |
Dàn lạnh |
cái |
400.000 |
|
19. |
Dàn nóng |
cái |
400.000 |
|
20. |
Bảng điều khiển |
bộ |
240.000 |
|
21. |
Công tắc áp suất |
cái |
240.000 |
|
22. |
Cụm đường ống cao áp |
bộ |
400.000 |
|
23. |
Cụm đường ống thấp áp |
bộ |
400.000 |
|
24. |
Bình chứa |
cái |
400.000 |
|
25. |
Ga điều hoà |
kg |
84.000 |
|
26. |
Dầu máy nén |
ml |
84.000 |
32. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN PHẦN GẦM VÀ TRUYỀN LỰC
|
TT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3,00 |
4 |
|
2 |
Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, … Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. |
50,00 |
4 |
|
3 |
Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe , tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan |
8,45 |
4 |
|
4 |
Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa |
|
|
|
|
- Tháo, lắp các bánh xe |
3,40 |
3 |
|
|
- Tháo, lắp moay ơ |
13,60 |
3 |
|
|
- Tháo, lắp dầm cầu sau |
18,40 |
4 |
|
|
- Tháo, lắp hệ thống càng chữ A cầu trước |
20,00 |
4 |
|
|
- Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, bầu phanh trước, sau. |
6,00 |
4 |
|
|
- Tháo lắp hệ thống lái, trợ lực lái |
8,00 |
4 |
|
|
- Tháo lắp bình hơi (1 bình) |
1,50 |
4 |
|
5 |
Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết. |
38,00 |
6 |
|
6 |
Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan |
47,60 |
4 |
|
7 |
Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái. |
|
|
|
|
- Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (Ắc phi nhê) (1 xe) |
16,00 |
4 |
|
|
- Thay các rô tuyn của càng A và đòn kéo (1 xe) |
14,00 |
4 |
|
|
- Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu tay lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái. |
10,45 |
5 |
|
|
- Thay bơm trợ lực lái |
5,00 |
4 |
|
|
- Thay tuy ô trợ lực lái |
4,00 |
5 |
|
|
- Thay ổ bi chữ thập trục tay lái |
3,40 |
5 |
|
|
- Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái |
13,60 |
5 |
|
8 |
Sửa chữa hệ thống treo |
|
|
|
|
- Thay bóng hơi (1 xe) |
9,00 |
4 |
|
|
- Sửa chữa thay thế đế bóng hơi (1 xe) |
9,00 |
5 |
|
|
- Sửa chữa thay thế cần điều chỉnh hơi (1 xe) |
3,50 |
4 |
|
|
- Thay thế giảm chấn (1 xe) |
6,00 |
3 |
|
|
Thay thế bạc cao su thanh giằng cầu |
4,00 |
4 |
|
|
Thay thế rô tuyn cân bằng (1 xe) |
4,00 |
4 |
|
9 |
Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh |
|
|
|
|
- Thay tuy ô phanh |
6,80 |
4 |
|
|
- Thay tổng phanh hoặc phớt tổng phanh |
5,10 |
5 |
|
|
- Thay bộ chia dòng phanh |
3,40 |
5 |
|
|
- Thay rơ le hoặc van hơi các loại (1 xe) |
5,10 |
5 |
|
|
- Sửa chữa thay thế cụm phanh tay |
4,00 |
4 |
|
|
- Thay bầu phanh (1 xe) |
6,00 |
4 |
|
|
- Sửa chữa thay đĩa phanh (1 xe) |
6,00 |
4 |
|
|
- Thay má phanh |
4,00 |
4 |
|
10 |
Thay thế đế + bầu lọc làm khô khí nén |
3,00 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích. Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao. |
23,20 |
4 |
|
|
Cộng |
386,50 |
|
33. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ SỬA CHỮA LỚN GẦM - TRUYỀN LỰC
|
TT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
1 |
Dầu rửa chi tiết |
Lít |
25 |
|
2 |
Xăng rửa chi tiết |
Lít |
10 |
|
3 |
Điện để chạy thử, nghiệm thu |
kWh |
10 |
|
4 |
Keo làm kín (keo dán sắt) |
Hộp |
2 |
|
5 |
Giẻ lau |
Kg |
5 |
|
6 |
Giấy ráp |
Tờ (0,5 m) |
5 |
|
7 |
Mỡ moay ơ |
Kg |
7 |
|
8 |
Mỡ bơm |
Kg |
0,7 |
|
9 |
Dung dịch RP7 |
Lọ (400ml) |
2,0 |
34. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỆN
|
TT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3,00 |
4 |
|
2 |
Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô |
4,00 |
3 |
|
3 |
Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu,…Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. |
28,00 |
4 |
|
4 |
Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. |
|
|
|
|
- Tháo, lắp động cơ điện |
16,00 |
4 |
|
|
- Tháo, lắp các cụm đèn trước |
2,00 |
4 |
|
|
- Tháo, lắp các cụm đèn sau |
2,00 |
4 |
|
|
- Tháo, lắp đèn nóc |
2,00 |
4 |
|
|
- Tháo, lắp các đèn trong xe |
24,00 |
4 |
|
|
Tháo, lắp pin (10 pack) |
30,00 |
5 |
|
|
Tháo, lắp inverter |
5,00 |
5 |
|
|
Tháo, lắp sbox |
2,00 |
5 |
|
|
Tháo, lắp all-in-one |
4,00 |
5 |
|
|
Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát pin DCMS |
3,00 |
5 |
|
|
- Tháo, lắp loa, radio, micro… |
3,00 |
4 |
|
|
- Tháo, lắp khoang táp lô |
3,00 |
4 |
|
|
- Tháo, lắp bộ gạt mưa |
2,00 |
4 |
|
|
- Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa) |
6,00 |
4 |
|
|
- Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì |
4,00 |
5 |
|
|
- Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả ốp sườn, ốp trần) |
20,00 |
5 |
|
|
- Tháo, lắp bó dây sát xi |
24,00 |
5 |
|
|
- Tháo, lắp bó dây đuôi xe |
12,00 |
5 |
|
|
- Tháo, lắp bó dây khoang động cơ |
16,00 |
5 |
|
|
- Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy |
8,00 |
4 |
|
5 |
Sửa chữa động cơ điện |
|
|
|
|
- Thay vòng bi |
10,00 |
5 |
|
|
- Đo kiểm rô to, stato |
8,00 |
5 |
|
6 |
Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới |
18,00 |
5 |
|
7 |
Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới |
18,00 |
5 |
|
8 |
Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới |
18,00 |
5 |
|
9 |
Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới |
20,00 |
5 |
|
10 |
Hệ thống làm mát pin |
|
|
|
|
- Tháo, lắp bơm nước |
3,00 |
4 |
|
|
- Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối |
5,00 |
4 |
|
|
- Tháo lắp cảm biến nhiệt độ |
1,00 |
4 |
|
|
- Tháo, lắp bình nước phụ |
1,00 |
4 |
|
|
- Thay thế dung dịch làm mát |
2,00 |
4 |
|
|
- Tháo, lắp dàn lạnh |
1,00 |
4 |
|
|
- Tháo, lắp dàn nóng |
1,00 |
4 |
|
11 |
Hệ thống làm mát động cơ điện, sbox, inverter, all-in- one |
|
|
|
|
- Tháo, lắp bơm nước |
1,00 |
4 |
|
|
- Tháo, lắp két nước |
1,50 |
4 |
|
|
- Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối |
3,00 |
4 |
|
|
- Tháo, lắp bình nước phụ |
0,50 |
4 |
|
|
- Thay thế dung dịch làm mát |
2,00 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led |
24,00 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra thay thế camera |
6,00 |
4 |
|
14 |
Thay thế màn hình quảng cáo |
8,00 |
4 |
|
15 |
Kiểm tra sửa chữa thay thế công tắc xuống xe |
4,00 |
4 |
|
16 |
Thay thế các cổng sạc trên xe |
4,00 |
4 |
|
17 |
Thay thế ắc quy 24V-200Ah |
2,00 |
3 |
|
18 |
Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao |
6,00 |
5 |
|
|
Cộng |
391,00 |
|
35. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ CHO SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỆN
|
TT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
1 |
Băng dính điện |
Cuộn |
4 |
|
2 |
Xăng rửa chi tiết |
Lít |
2 |
|
3 |
Điện để chạy thử, nghiệm thu |
kWh |
10 |
|
4 |
Dây điện |
M |
10 |
|
5 |
Dây thít to, nhỏ |
Cái |
50 |
|
6 |
Giấy ráp |
Tờ (0,5 m) |
5 |
|
7 |
Dung dịch RP7 |
Lọ (400ml) |
2 |
|
8 |
Giẻ lau |
Kg |
2 |
36. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỀU HÒA
|
TT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3,00 |
4 |
|
2 |
Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. |
4,00 |
3 |
|
3 |
Chuẩn bị sản xuất: Chuẩn bị hồ sơ giấy tờ, tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng…và các giấy tờ, tài liệu thông số kỹ thuật khác liên quan. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. |
18,00 |
4 |
|
4 |
Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. |
|
|
|
|
- Thu hồi ga |
1,20 |
4 |
|
|
- Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh |
2,40 |
4 |
|
|
- Tháo, lắp dàn nóng |
3,60 |
5 |
|
|
- Tháo, lắp dàn lạnh |
4,80 |
5 |
|
|
- Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp |
19,20 |
5 |
|
|
- Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió |
24,00 |
4 |
|
|
- Tháo, lắp máy nén điều hòa |
2,40 |
5 |
|
|
- Tháo, lắp bảng điện điều khiển |
3,50 |
5 |
|
|
- Tháo, lắp công tắc điều khiển |
1,20 |
5 |
|
|
- Tháo, lắp hệ thống dây điện |
14,40 |
5 |
|
|
- Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe |
25,00 |
4 |
|
|
- Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa |
3,00 |
4 |
|
|
- Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa |
3,00 |
4 |
|
|
- Tháo, lắp van tiết lưu |
4,00 |
4 |
|
5 |
Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh. |
7,20 |
5 |
|
6 |
Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế |
19,20 |
5 |
|
7 |
Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế |
19,20 |
5 |
|
8 |
Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén |
19,00 |
5 |
|
10 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển. |
9,60 |
5 |
|
11 |
Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống |
9,60 |
5 |
|
12 |
Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga |
9,60 |
5 |
|
13 |
Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao |
4,00 |
5 |
|
|
Cộng |
234,10 |
|
37. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ CHO SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỀU HÒA
|
TT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
1 |
Băng dính điện |
Cuộn |
3 |
|
2 |
Dây thít to, nhỏ |
Cái |
30 |
|
3 |
Dung dịch RP7 |
Lọ (400ml) |
1 |
|
4 |
Dây điện |
M |
5 |
|
5 |
Giẻ lau |
Kg |
2 |
|
6 |
Điện để kiểm tu, chạy thử, nghiệm thu |
kWh |
10 |
38. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN THÂN VỎ VÀ KHUNG XE
|
TT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe |
80,00 |
4 |
|
2 |
Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe |
540,00 |
5 |
|
3 |
Sửa chữa phục hồi phần vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe |
528,00 |
5 |
|
4 |
Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe |
225,00 |
5 |
|
5 |
Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe |
480,00 |
5 |
|
6 |
Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió |
140,00 |
5 |
|
7 |
Lắp ráp hoàn chỉnh |
110,00 |
5 |
|
8 |
Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, kẻ các chữ trong và ngoài xe |
390,00 |
5 |
|
|
Cộng |
2493,00 |
|
39. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ SƠN TOÀN BỘ XE
|
TT |
Tên vật liệu |
Đơn vị tính |
Định mức vật tư |
|
1 |
Sơn chống gỉ |
Lít |
15 |
|
2 |
Sơn ghi lót |
Lít |
2 |
|
3 |
Sơn màu |
Lít |
13 |
|
4 |
Sơn gầm xe |
Lít |
8 |
|
5 |
Đông cứng lót |
Lít |
6,5 |
|
6 |
Dung môi pha sơn |
Lít |
3 |
|
7 |
Mỡ bơm |
Kg |
1 |
|
8 |
Giấy ráp các loại |
Tờ (0,5 m) |
9 |
|
9 |
Đông cứng màu |
Lít |
1 |
|
10 |
Bả keo hai thành phần |
Kg |
42 |
|
11 |
Vải giáp nga để mài |
Mét |
5 |
|
12 |
Băng dính |
Cuộn |
7 |
|
13 |
Giấy báo |
Kg |
1 |
|
14 |
Giẻ lau |
Kg |
4 |
|
TT |
Loại xe |
Loại |
Số lượng |
Định ngạch sử dụng (km) |
|
|
Lốp ngoại |
Lốp nội |
||||
|
1 |
Xe buýt điện nhỏ |
255/70 R22.5 |
6 |
70.000 |
55.000 |
|
TT |
Loại xe |
Loại |
Số lượng |
Định ngạch sử dụng |
|
|
Thời gian (tháng) |
Quãng đường (km) |
||||
|
1 |
Xe buýt điện Nhỏ |
12V- 220Ah |
2 |
18 |
110.000 |
42. ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG DẦU BÔI TRƠN
|
TT |
Tên vật tư |
Độ nhớt/Phẩm cấp |
Số lượng |
Định ngạch sử dụng (km) |
|
1 |
Dầu cầu |
80W90/GL5 |
9,0 lít |
60.000 |
|
2 |
Dầu trợ lực |
DEXTRON II/ PSF 3/ATF3 |
2,6 lít |
120.000 |
|
3 |
Nước làm mát |
J7184B/Havolin XLC |
26,0 lít |
200.000 |
|
4 |
Mỡ moay ơ |
Shell Retinax Greases LX - 20 độ C đến +140 độ C |
4,0 kg |
260.000 |
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Định mức trạm sạc |
% |
3,99 |
Ghi chú: Định mức trạm sạc được xác định bằng tỷ lệ % chi phí trạm sạc (bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc) so với chi phí trực tiếp (chi phí vật tư trực tiếp và nhân công trực tiếp).
44. ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ PHÂN XƯỞNG
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Định mức quản lý phân xưởng |
% |
10 |
Ghi chú: Định mức quản lý phân xưởng: được xác định theo tỷ lệ % trên chi phí sửa chữa lớn và chi phí bảo dưỡng thường xuyên (chi phí nhân công và bảo dưỡng thường xuyên).
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Định mức quản lý chung |
% |
8 |
Ghi chú: Định mức quản lý chung: được xác định theo tỷ lệ % trên tổng chi phí trực tiếp (chi phí vật tư trực tiếp và nhân công trực tiếp).
46. ĐỊNH MỨC LỢI NHUẬN ĐỊNH MỨC
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Định mức lợi nhuận định mức |
% |
0 |
Ghi chú: Do định mức áp dụng với mục đích hỗ trợ kinh phí nên không tính lợi nhuận
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự |
Lần/năm |
1 |
|
2 |
Kiểm định |
Lần/năm |
1,4 |
|
3 |
Sử dụng đường bộ |
Lần/năm |
1 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh