Quyết định 48/2026/QĐ-UBND về các Bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 48/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Hoàng Nguyên Dinh |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 48/2026/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 7 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;
Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ về Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP và Nghị định số 214/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ;
Căn cứ Nghị định 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 293/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước đinh giá;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động Thương binh và xã hội về hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí Ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 21101/TTr-SXD ngày 16 tháng 6 năm 2026 về ban hành các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định về ban hành các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 2. Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật
Ban hành các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, cụ thể:
Các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh: thực hiện theo Phụ lục I.
Các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh: thực hiện theo Phụ lục II.
Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai, thực hiện có hiệu quả Quyết định này; thường xuyên tổ chức rà soát, tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ khi không còn phù hợp.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 48/2026/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 7 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;
Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ về Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP và Nghị định số 214/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ;
Căn cứ Nghị định 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 293/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước đinh giá;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động Thương binh và xã hội về hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí Ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 21101/TTr-SXD ngày 16 tháng 6 năm 2026 về ban hành các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định về ban hành các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 2. Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật
Ban hành các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, cụ thể:
Các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh: thực hiện theo Phụ lục I.
Các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh: thực hiện theo Phụ lục II.
Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai, thực hiện có hiệu quả Quyết định này; thường xuyên tổ chức rà soát, tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ khi không còn phù hợp.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CÁC BỘ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NHÓM XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (TỪ 9 CHỖ ĐẾN 40 CHỖ
[1])
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
Loại xe |
Tỷ lệ khấu hao/năm |
|
Xe buýt điện nhỏ |
10% |
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CỦA LÁI XE, NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE
|
STT |
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật |
Đơn vị |
Định mức xe buýt điện nhỏ |
|
|
Lái xe |
Nhân viên phục vụ trên xe |
|||
|
1 |
Thời gian làm việc 1 ca xe |
Phút |
480 |
480 |
|
2 |
Số ngày làm việc trong tháng |
Ngày |
26 |
26 |
|
3 |
Số ngày làm việc trong năm |
Ngày |
312 |
312 |
|
4 |
Hệ số ca xe bình quân/ngày |
Ca xe |
2 |
2 |
|
5 |
Hành trình bình quân 1 ca xe |
km/xe/ca |
156 |
156 |
|
6 |
Số lao động (lái xe, nhân viên phục vụ trên xe) |
Người /ca xe |
1 |
1 |
ĐỊNH MỨC TIỀN LƯƠNG CHO LÁI XE, NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE
|
STT |
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật |
Đơn vị |
Định mức xe buýt điện nhỏ |
|
1 |
Bậc lương lái xe |
Bậc |
3/4 |
|
2 |
Hệ số lương lái xe |
|
3,25 |
|
3 |
Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe |
Bậc |
3/7 |
|
4 |
Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe |
|
2,16 |
|
5 |
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Vùng 1) |
|
Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước |
|
6 |
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Vùng 2) |
|
Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước |
|
7 |
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Vùng 3) |
|
Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước |
|
8 |
Tiền lương cơ sở |
|
Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước |
|
9 |
Các khoản trích nộp theo lương |
|
Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước |
Ghi chú:
|
1. Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp 2. Ăn ca 3. Lương cơ bản |
Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước |
4. Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = Hệ số lương x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)
ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
|
TT |
Loại xe |
Đơn vị |
Định mức |
|
1 |
Xe buýt điện nhỏ |
kwh/100 km |
45,8 |
|
Loại xe |
Bảo dưỡng cấp I (Km) |
|
Xe buýt điện nhỏ |
10.000; 30.000 và 50.000 |
NỘI DUNG CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
STT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh. |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi. |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
|
8 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
|
9 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
|
10 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
|
11 |
Kiểm tra bi chữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng |
|
12 |
Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang |
|
13 |
Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái |
|
14 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
|
15 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
|
16 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
17 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
18 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. |
|
19 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ. |
|
20 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... |
|
21 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
22 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
|
23 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát |
|
24 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe... |
|
25 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Bậc thợ yêu cầu |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh. |
2 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
0,5 |
3 |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi. |
1 |
4 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ |
0,5 |
4 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,5 |
2 |
|
7 |
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
0,5 |
4 |
|
8 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
1 |
4 |
|
9 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
0,5 |
3 |
|
10 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
0,5 |
3 |
|
11 |
Kiểm tra bi chữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng |
0,5 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang |
0,5 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái |
0,5 |
3 |
|
14 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
0,5 |
2 |
|
15 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
0,5 |
3 |
|
16 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2 |
4 |
|
17 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
2 |
|
18 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. |
1,5 |
3 |
|
19 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ. |
0,5 |
2 |
|
20 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... |
1,5 |
4 |
|
21 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
22 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
1 |
4 |
|
23 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát |
0,5 |
4 |
|
24 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe... |
0,5 |
4 |
|
25 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
1 |
3 |
|
|
Tổng |
19,5 |
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
STT |
Tên Vật Tư |
Đơn Vị |
Số Lượng |
|
1 |
Dầu rửa |
Lít |
1 |
|
2 |
Mỡ bơm |
Kg |
1 |
|
3 |
Vải lau |
Kg |
1 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
4 |
|
5 |
Băng keo điện |
Cuộn |
8 |
|
6 |
Giấy nhám |
Tờ |
3 |
ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
Loại xe |
Bảo dưỡng cấp II (Km) |
|
Xe buýt điện nhỏ |
20.000 |
NỘI DUNG CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
STT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh. |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi. |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ điều khiển 4 in 1 |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ |
|
11 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM |
|
12 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển nguồn máy lạnh ACM |
|
13 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bulong gầm |
|
14 |
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
|
15 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
|
16 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
|
17 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
|
18 |
Kiểm tra bi chữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng |
|
19 |
Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang |
|
20 |
Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái |
|
21 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
|
22 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
|
23 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
24 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
25 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. |
|
26 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ. |
|
27 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... |
|
28 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
29 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
|
30 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát |
|
31 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa ,công tắc báo xuống xe... |
|
32 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Bậc thợ yêu cầu |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh. |
2 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
0,5 |
3 |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi. |
1 |
4 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ |
0,5 |
4 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,5 |
2 |
|
7 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần |
1 |
4 |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp |
0,5 |
4 |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ điều khiển 4 in 1 |
0,5 |
4 |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ |
0,5 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM |
0,5 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển nguồn máy lạnh ACM |
0,5 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bulong gầm |
1 |
4 |
|
14 |
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
0,5 |
4 |
|
15 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
1 |
4 |
|
16 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
0,5 |
3 |
|
17 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
0,5 |
3 |
|
18 |
Kiểm tra bi chữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng |
0,5 |
4 |
|
19 |
Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang |
0,5 |
4 |
|
20 |
Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái |
0,5 |
3 |
|
21 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
0,5 |
2 |
|
22 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
0,5 |
3 |
|
23 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2 |
4 |
|
24 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
2 |
|
25 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. |
1,5 |
3 |
|
26 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ. |
0,5 |
2 |
|
27 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... |
1,5 |
4 |
|
28 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
29 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
1 |
4 |
|
30 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát |
0,5 |
4 |
|
31 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe... |
0,5 |
4 |
|
32 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
1 |
3 |
|
|
Tổng |
24 |
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
STT |
Tên Vật Tư |
Đơn Vị |
Số Lượng |
|
1 |
Dầu rửa |
Lít |
1 |
|
2 |
Mỡ bơm |
Kg |
1 |
|
3 |
Vải lau |
Kg |
2 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
4 |
|
5 |
Băng keo điện |
Cuộn |
5 |
|
6 |
Giấy nhám |
Tờ |
3 |
ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
Loại xe |
Bảo dưỡng cấp III (Km) |
|
Xe buýt điện nhỏ |
40.000 |
NỘI DUNG CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
STT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh. |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi. |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
|
8 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần. |
|
9 |
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
|
10 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. |
|
11 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan |
|
12 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
|
13 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của nhíp trước, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
14 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của nhíp sau, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
15 |
Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
|
16 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ. |
|
17 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
18 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp |
|
19 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
|
20 |
Kiểm tra thay dầu trợ lực lái |
|
21 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
|
22 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
23 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. |
|
24 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ. |
|
25 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... |
|
26 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
27 |
Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
|
28 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
|
29 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần |
|
30 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
|
31 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
|
32 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
|
33 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát |
|
34 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe... |
|
35 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Bậc thợ yêu cầu |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh. |
2 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
0,5 |
3 |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi. |
1 |
4 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ |
0,5 |
4 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,5 |
2 |
|
7 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
0,5 |
3 |
|
8 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần. |
0,5 |
3 |
|
9 |
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
0,5 |
3 |
|
10 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. |
1 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan |
1 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
1 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của nhíp trước, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
2 |
4 |
|
14 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của nhíp sau, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
2 |
4 |
|
15 |
Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
0,5 |
4 |
|
16 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ. |
4 |
4 |
|
17 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2 |
4 |
|
18 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp |
2 |
4 |
|
19 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
1,5 |
4 |
|
20 |
Kiểm tra thay dầu trợ lực lái |
0,5 |
2 |
|
21 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
0,5 |
3 |
|
22 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
2 |
|
23 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. |
1,5 |
3 |
|
24 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ. |
0,5 |
2 |
|
25 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... |
1,5 |
4 |
|
26 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
27 |
Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
1 |
3 |
|
28 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
1 |
3 |
|
29 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần |
0,5 |
3 |
|
30 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
31 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
0,5 |
3 |
|
32 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
1 |
4 |
|
33 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát |
0,5 |
4 |
|
34 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe... |
0,5 |
4 |
|
35 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
1 |
3 |
|
|
Tổng |
35,5 |
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
STT |
Tên Vật Tư |
Đơn Vị |
Số Lượng |
|
1 |
Dầu rửa |
Lít |
1 |
|
2 |
Mỡ bơm |
Kg |
1 |
|
3 |
Vải lau |
Kg |
2 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
9 |
|
5 |
Dầu trợ lực tay lái |
Lít |
4,7 |
|
6 |
Lọc gió máy nén |
Cái |
1 |
ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
Loại xe |
Bảo dưỡng cấp IV (Km) |
|
Xe buýt điện nhỏ |
60.000 |
NỘI DUNG CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
STT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh. |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi. |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ điều khiển 4 in 1 |
|
11 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ |
|
12 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM |
|
13 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển máy lạnh ACM |
|
14 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
|
15 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần. |
|
16 |
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
|
17 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
|
18 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. |
|
19 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan |
|
20 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
|
21 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
|
22 |
Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống |
|
23 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của nhíp trước, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
24 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của nhíp sau, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
25 |
Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
|
26 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ. |
|
27 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
28 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp |
|
29 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
|
30 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bulong gầm |
|
31 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
32 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ. |
|
33 |
Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
|
34 |
Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
|
35 |
Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát Pin (BMS): Sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn |
|
36 |
Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát Pin (BMS) Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
|
37 |
Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) |
|
38 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. |
|
39 |
Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) |
|
40 |
Kiểm tra rò rỉ trên các đường ống điều hòa, mối nối, mối hàn, van, ... |
|
41 |
Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa |
|
42 |
Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm |
|
43 |
Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước và cửa sau |
|
44 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước, cửa sau |
|
45 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước, cửa sau |
|
46 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... |
|
47 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nút, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. |
|
48 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
|
49 |
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi,...) |
|
50 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
51 |
Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
|
52 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
|
53 |
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
|
54 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
|
55 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
|
56 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát |
|
57 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe... |
|
58 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.+ |
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Bậc thợ yêu cầu |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh. |
2 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
0,5 |
3 |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi. |
1 |
4 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ |
0,5 |
4 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,5 |
2 |
|
7 |
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. |
1 |
4 |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần |
1 |
4 |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp |
0,5 |
4 |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ điều khiển 4 in 1 |
0,5 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ |
0,5 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM |
0,5 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển máy lạnh ACM |
0,5 |
4 |
|
14 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
0,5 |
3 |
|
15 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần. |
0,5 |
3 |
|
16 |
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
0,5 |
3 |
|
17 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
1 |
4 |
|
18 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. |
1 |
4 |
|
19 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan |
1 |
4 |
|
20 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
0,5 |
2 |
|
21 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
0,5 |
3 |
|
22 |
Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống |
0,5 |
3 |
|
23 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của nhíp trước, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
2 |
4 |
|
24 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của nhíp sau, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
2 |
4 |
|
25 |
Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
0,5 |
4 |
|
26 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ. |
4 |
4 |
|
27 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2 |
4 |
|
28 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp |
2 |
4 |
|
29 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
1,5 |
4 |
|
30 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bulong gầm |
1 |
4 |
|
31 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
2 |
|
32 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ. |
0,5 |
2 |
|
33 |
Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
0,5 |
4 |
|
34 |
Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
0,5 |
4 |
|
35 |
Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát Pin (BMS): Sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn |
1 |
4 |
|
36 |
Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát Pin (BMS) Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
1 |
4 |
|
37 |
Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) |
1 |
4 |
|
38 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. |
1,5 |
4 |
|
39 |
Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) |
1 |
4 |
|
40 |
Kiểm tra rò rỉ trên các đường ống điều hòa, mối nối, mối hàn, van, ... |
0,5 |
4 |
|
41 |
Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa |
0,5 |
4 |
|
42 |
Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm |
0,5 |
4 |
|
43 |
Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước và cửa sau |
1 |
3 |
|
44 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước, cửa sau |
1 |
3 |
|
45 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước, cửa sau |
1 |
3 |
|
46 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... |
1,5 |
4 |
|
47 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nút, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. |
0,5 |
3 |
|
48 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
0,5 |
3 |
|
49 |
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi,...) |
1 |
4 |
|
50 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
51 |
Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
1 |
3 |
|
52 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
0,5 |
3 |
|
53 |
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
0,5 |
4 |
|
54 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
55 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
1 |
4 |
|
56 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát |
0,5 |
4 |
|
57 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe... |
0,5 |
4 |
|
58 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
1 |
3 |
|
|
Tổng |
52 |
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
STT |
Tên Vật Tư |
Đơn Vị |
Số Lượng |
|
1 |
Dầu rửa |
Lít |
1 |
|
2 |
Mỡ bơm |
Kg |
4 |
|
3 |
Vải lau |
Kg |
2 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
4 |
|
5 |
Băng keo điện |
Cuộn |
5 |
|
6 |
Giấy nhám |
Tờ |
3 |
ĐỊNH NGẠCH SỬA CHỮA LỚN XE VÀ TỔNG THÀNH CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
Loại xe |
Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1000 Km) |
|||
|
Phần Gầm và truyền lực |
Phần Điện |
Điều hòa (Phần Lạnh) |
Phần Đồng Sơn Thân và Khung Xe |
|
|
Xe buýt điện nhỏ |
250 |
250 |
250 |
250 |
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Bậc thợ |
|
I. |
PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC |
|
|
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3 |
3 |
|
2 |
Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, ... Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. |
45 |
3 |
|
3 |
Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan |
7 |
3 |
|
4 |
Chẩn đoán tình trạng xe bằng thiết bị chuẩn đoán |
0,5 |
3 |
|
5 |
Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa |
|
|
|
|
Tháo, lắp các bánh xe |
3 |
2 |
|
|
Tháo, lắp trục các đăng |
1,5 |
2 |
|
|
Tháo, lắp moay ơ |
13 |
3 |
|
|
Tháo, lắp dầm cầu sau |
18 |
3 |
|
|
Tháo, lắp hệ thống thanh giằng cầu trước |
18 |
3 |
|
|
Tháo, lắp hệ thống phanh, đĩa phanh, cụm phanh, bầu phanh trước, sau |
6 |
3 |
|
|
Tháo, lắp hệ thống lái, trợ lực lái |
7 |
3 |
|
|
Tháo, lắp bình hơi |
2 |
3 |
|
6 |
Kiểm tra các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật theo quy định của nhà sản xuất và lập phương án sửa chữa chi tiết. |
36 |
4 |
|
7 |
Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng |
6 |
4 |
|
8 |
Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan |
46 |
4 |
|
9 |
Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái. |
|
|
|
|
Thay bạc + ắc phi dê |
15 |
4 |
|
|
Thay rô tuyn + cao su thanh giằng cầu trước |
12 |
4 |
|
|
Thay bộ roong phớt hộp cơ cấu lái (bót tay lái) |
10 |
4 |
|
|
Thay bơm trợ lực lái |
5 |
4 |
|
|
Thay ống dầu trợ lực lái |
4 |
4 |
|
|
Thay ổ bi chữ thập trục tay lái |
3 |
4 |
|
|
Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái |
13 |
4 |
|
10 |
Sửa chữa hệ thống treo |
|
|
|
|
Thay Nhíp + quang nhíp |
7 |
4 |
|
|
Thay Ắc nhíp + cao su giảm chấn |
7 |
4 |
|
|
Thay thế phuộc giảm chấn (xe) |
5 |
3 |
|
|
Thay thế cao su giằng cầu |
4 |
4 |
|
11 |
Sửa chữa, thay thế hệ thống phanh |
|
|
|
|
Thay thế các ống dẫn hơi hệ thống phanh |
6 |
4 |
|
|
Thay tổng phanh hoặc bộ sin tổng phanh |
5 |
4 |
|
|
Thay bộ dĩa chia hơi phanh |
3 |
4 |
|
|
Thay rơ le van đóng mở hơi các loại |
5 |
4 |
|
|
Sửa chữa, thay thế cụm phanh lock kê (phanh tay) |
4 |
3 |
|
|
Thay bầu phanh 4 bánh |
5 |
4 |
|
|
Sửa chữa, thay thế đĩa phanh 4 bánh |
5 |
4 |
|
|
Thay má phanh 4 bánh |
4 |
4 |
|
12 |
Thay đế + bầu lọc tách nước hơi khí nén |
3 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ đội Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao. |
22 |
4 |
|
|
Cộng |
359 |
|
|
II. |
PHẦN ĐIỆN |
|
|
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3 |
3 |
|
2 |
Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, ... Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. |
30 |
3 |
|
3 |
Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết và các cụm chi tiết ra khỏi xe |
|
|
|
|
Tháo, lắp động cơ điện |
15 |
4 |
|
|
Tháo, lắp các cụm đèn trước, sau |
4 |
4 |
|
|
Tháo, lắp đèn mui xe |
2 |
4 |
|
|
Tháo, lắp đèn trong xe |
22 |
4 |
|
|
Tháo, lắp Pin (1 pack) |
3 |
4 |
|
|
Tháo, lắp bộ biến tần |
5 |
4 |
|
|
Tháo, lắp bộ BCM |
2 |
4 |
|
|
Tháo, lắp hộp 4 in 1 |
4 |
4 |
|
|
Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát Pin BMS |
3 |
4 |
|
|
Tháo, lắp loa, radio, micro... |
3 |
4 |
|
|
Tháo, lắp khoang táp lô |
3 |
4 |
|
|
Tháo, lắp bộ gạt mua |
2 |
4 |
|
|
Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa) |
4 |
4 |
|
|
Tháo, lắp bộ dây điện đầu xe, hộp cầu chì |
12 |
4 |
|
|
Tháo, lắp bộ dây điện trần xe (tính cả ốp hông và ốp trần) |
20 |
4 |
|
|
Tháo, lắp bộ dây điện chassi |
24 |
4 |
|
|
Tháo, lắp bộ dây điện đuôi xe |
12 |
4 |
|
|
Tháo, lắp bộ dây điện khoang động cơ |
16 |
4 |
|
|
Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơle, cầu chì, ắc quy |
8 |
4 |
|
4 |
Sửa chữa động cơ điện |
|
|
|
|
Thay vòng bi |
10 |
4 |
|
|
Đo kiểm tra rô to, stato |
8 |
4 |
|
5 |
Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới |
18 |
4 |
|
6 |
Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới |
18 |
3 |
|
7 |
Sửa chữa bó dây chassi, thay dây mới |
18 |
4 |
|
8 |
Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới |
20 |
4 |
|
9 |
Hệ thống làm mát Pin |
|
|
|
|
Tháo, lắp bơm nước |
3 |
4 |
|
|
Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối |
5 |
4 |
|
|
Tháo, lắp cảm biến nhiệt độ |
1 |
4 |
|
|
Tháo, lắp bình nước phụ |
1 |
3 |
|
|
Thay thế dung dịch làm mát |
2 |
4 |
|
|
Tháo, lắp dàn lạnh, dàn nóng |
2 |
4 |
|
10 |
Hệ thống làm mát động cơ điện, BCM, bộ biến tần, hộp 4 in 1 |
|
|
|
|
Tháo, lắp bơm nước |
1 |
4 |
|
|
Tháo, lắp két nước |
1,5 |
4 |
|
|
Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối |
3 |
4 |
|
|
Tháo, lắp bình nước phụ |
0,5 |
3 |
|
|
Thay thế dung dịch làm mát |
2 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led |
24 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế camera |
6 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế màn hình quảng cáo |
8 |
4 |
|
14 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế công tắc báo xuống xe |
4 |
4 |
|
15 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế các cổng sạc trên xe |
4 |
4 |
|
16 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế ắc quy 12V- 90AH |
2 |
3 |
|
17 |
Kiểm tra hoàn thiện và bàn giao |
6 |
4 |
|
|
Cộng |
365 |
|
|
III. |
PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH) |
|
|
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3 |
4 |
|
2 |
Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, ... Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. |
25 |
3 |
|
3 |
Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết và các cụm chi tiết ra khỏi xe |
|
|
|
|
Thu hồi ga |
1,5 |
4 |
|
|
Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh |
2,5 |
4 |
|
|
Tháo, lắp dàn nóng |
3,5 |
4 |
|
|
Tháo, lắp dàn lạnh |
4,6 |
4 |
|
|
Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp |
19 |
4 |
|
|
Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió |
24 |
4 |
|
|
Tháo, lắp máy nén điều hòa |
2,4 |
4 |
|
|
Tháo, lắp bảng điện điều khiển |
3,5 |
4 |
|
|
Tháo, lắp công tắc điều khiển |
1 |
4 |
|
|
Tháo, lắp hệ thống dây điện |
15 |
4 |
|
|
Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe |
25 |
4 |
|
|
Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa |
3 |
4 |
|
|
Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa |
3 |
4 |
|
|
Tháo, lắp van tiết lưu |
3 |
4 |
|
4 |
Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh. |
7 |
4 |
|
5 |
Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế |
18 |
4 |
|
6 |
Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế |
18 |
4 |
|
7 |
Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén |
18 |
4 |
|
8 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển. |
9 |
4 |
|
9 |
Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống |
9 |
4 |
|
10 |
Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga |
9 |
4 |
|
11 |
Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao |
4 |
4 |
|
|
Cộng |
231 |
|
|
IV. |
PHẦN ĐỒNG SƠN THÂN VÀ KHUNG XE |
|
|
|
1 |
Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe |
60 |
4 |
|
2 |
Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe |
450 |
3 |
|
3 |
Sửa chữa phục hồi phần vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe |
450 |
3 |
|
4 |
Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe |
350 |
4 |
|
5 |
Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe |
450 |
4 |
|
6 |
Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió |
120 |
4 |
|
7 |
Lắp ráp hoàn chỉnh |
100 |
4 |
|
8 |
Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, sơn biển số hông xe, dán decal chữ trong và ngoài xe |
350 |
4 |
|
|
Cộng |
2.330 |
|
ĐỊNH MỨC PHỤ TÙNG CHO SỬA CHỮA LỚN CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
STT |
Tên phụ tùng |
Đơn vị |
Định ngạch (km) |
|
I. |
PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC |
|
|
|
1 |
Cầu trước, sau |
bộ |
500.000 |
|
2 |
Moay ơ trước, sau |
cái |
300.000 |
|
3 |
Nhíp + quang nhíp |
bộ |
150.000 |
|
4 |
Ắc nhíp + cao su giảm chấn |
bộ |
200.000 |
|
5 |
Tổng phanh |
cái |
120.000 |
|
6 |
Cảm biến báo mòn má phanh |
bộ |
120.000 |
|
7 |
Cảm biến ABS |
cái |
120.000 |
|
8 |
Hộp tay lái (bót lái) |
cái |
300.000 |
|
9 |
Vô lăng tay lái + phím nhấn còi |
bộ |
300.000 |
|
10 |
Vòng bi moay ơ |
cái |
80.000 |
|
11 |
Bạc đạn chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng |
bộ |
80.000 |
|
12 |
Trục các đăng (láp) |
cái |
200.000 |
|
13 |
Bơm trợ lực tay lái |
cái |
100.000 |
|
14 |
Bánh răng các loại |
bộ |
300.000 |
|
15 |
Giảm xóc |
cái |
80.000 |
|
16 |
Xi lanh đóng mở cửa hơi |
cái |
100.000 |
|
17 |
Bầu phanh trước, sau |
cái |
200.000 |
|
18 |
Da bầu phanh trước, sau |
cái |
60.000 |
|
19 |
Gioăng phớt tay lái |
bộ |
100.000 |
|
20 |
Gioăng phớt cầu sau |
bộ |
60.000 |
|
21 |
Phốt moay ơ |
bộ |
20.000 |
|
22 |
Bulông tắc kê |
cái |
100.000 |
|
23 |
Ắc phi dê |
bộ |
100.000 |
|
24 |
Rô tuyn tay lái |
cái |
100.000 |
|
25 |
Trục láp |
cái |
250.000 |
|
26 |
Trục ba ngang, ba dọc |
bộ |
250.000 |
|
27 |
Bánh răng vành chậu quả dứa |
cái |
250.000 |
|
28 |
Bộ công tắc điều khiển hộp số |
bộ |
100.000 |
|
29 |
Đĩa phanh |
cái |
120.000 |
|
30 |
La zăng |
cái |
120.000 |
|
31 |
Séc măng bơm hơi |
bộ |
60.000 |
|
32 |
Xi lanh, piston bơm hơi |
cái |
120.000 |
|
33 |
Tay lock kê (phanh tay) |
bộ |
250.000 |
|
34 |
Bình chứa hơi |
cái |
250.000 |
|
35 |
Các loại ống hơi |
cái |
60.000 |
|
36 |
Các loại vòng bi cầu |
cái |
150.000 |
|
37 |
Các loại cao su giảm chấn |
cái |
40.000 |
|
38 |
Bạc và ắc giằng cầu |
cái |
80.000 |
|
II. |
PHẦN ĐIỆN |
|
|
|
1 |
Vòng bi động cơ điện 3 pha |
cái |
200.000 |
|
2 |
Bơm nước làm mát động cơ |
cái |
200.000 |
|
3 |
Bơm hơi (máy nén khí) |
cái |
250.000 |
|
4 |
Bơm nước làm mát Pin |
bộ |
250.000 |
|
5 |
Hộp 4 in 1 |
hộp |
250.000 |
|
6 |
Bộ biến tần |
bộ |
250.000 |
|
7 |
Hộp quản lý pin cao áp |
hộp |
250.000 |
|
8 |
Hộp điều khiển động cơ |
hộp |
250.000 |
|
9 |
Hộp BCM |
hộp |
250.000 |
|
10 |
Hộp điều khiển máy lạnh ACM |
hộp |
250.000 |
|
11 |
Hộp điều làm mát Pin BMS |
hộp |
250.000 |
|
12 |
Pin xe (5 pack pin) |
hộp |
500.000 |
|
13 |
Hộp điều khiển VCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện) |
hộp |
250.000 |
|
14 |
Hộp MOTOR CONTROLER |
hộp |
250.000 |
|
15 |
Máy nén khí |
cái |
250.000 |
|
16 |
Bộ điều khiển máy nén khí |
bộ |
250.000 |
|
17 |
Động cơ điện dẫn động bơm tay lái |
cái |
250.000 |
|
18 |
Bộ điều khiển bơm trợ lực tay lái |
bộ |
250.000 |
|
19 |
Bơm nước điện |
cái |
250.000 |
|
20 |
Quạt giải nhiệt két nước |
cái |
250.000 |
|
21 |
Bộ điều khiển quạt giải nhiệt két nước |
bộ |
250.000 |
|
22 |
Còi điện |
bộ |
50.000 |
|
23 |
Mô tơ gạt mưa |
cái |
100.000 |
|
24 |
Thanh truyền gạt mưa |
bộ |
200.000 |
|
25 |
Rơ le cắt mass |
cái |
100.000 |
|
26 |
Đèn pha, cos, xinhan trước |
cái |
100.000 |
|
27 |
Các đèn sau (đèn phanh, đèn lùi, đèn xi nhan) |
cái |
100.000 |
|
28 |
Bóng đèn các loại |
cái |
20.000 |
|
29 |
Rơ le các loại |
cái |
80.000 |
|
30 |
Công tắc các loại |
cái |
60.000 |
|
31 |
Dây cáp ắc quy |
cái |
160.000 |
|
32 |
Đồng hồ các loại |
bộ |
160.000 |
|
33 |
Bộ đóng mởi cửa điện |
cái |
120.000 |
|
34 |
Các loại cảm biến |
bộ |
60.000 |
|
35 |
Van điều khiển điện từ |
cái |
120.000 |
|
36 |
Đèn Led xung quanh xe |
cái |
200.000 |
|
37 |
Bảng điều khiển đèn Led |
cái |
150.000 |
|
38 |
Camera |
cái |
200.000 |
|
39 |
Đầu ghi camera |
cái |
200.000 |
|
40 |
Đèn trần |
bộ |
120.000 |
|
41 |
Cần, chổi gạt mưa |
bộ |
60.000 |
|
42 |
Hệ thống loa thông báo điểm dừng |
bộ |
200.000 |
|
43 |
Đầu radio casset |
cái |
200.000 |
|
III. |
PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH) |
|
|
|
1 |
Bình lọc, làm khô |
cái |
80.000 |
|
2 |
Môtơ quạt dàn lạnh |
cái |
130.000 |
|
3 |
Môtơ quạt dàn nóng |
cái |
130.000 |
|
4 |
Lưới lọc |
bộ |
50.000 |
|
5 |
Van tiết lưu |
cái |
130.000 |
|
6 |
Ống cao su |
bộ |
130.000 |
|
7 |
Cánh quạt dàn nóng, lạnh |
cái |
130.000 |
|
8 |
Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ |
cái |
100.000 |
|
9 |
Bộ rơ le, công tắc điều khiển |
bộ |
130.000 |
|
10 |
Máy nén lạnh |
bộ |
300.000 |
|
11 |
Dàn lạnh |
cái |
300.000 |
|
12 |
Dàn nóng |
cái |
300.000 |
|
13 |
Bảng điều khiển |
bộ |
200.000 |
|
14 |
Công tắc áp suất |
cái |
200.000 |
|
15 |
Cụm đường ống cao áp |
bộ |
300.000 |
|
16 |
Cụm đường ống thấp áp |
bộ |
300.000 |
|
17 |
Bình chứa |
cái |
300.000 |
|
18 |
Thay gas lạnh |
kg |
80.000 |
|
19 |
Thay dầu máy nén lạnh |
ml |
80.000 |
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ SỬA CHỮA LỚN CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Số Lượng |
|
I. |
PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC |
|
|
|
1 |
Dầu rửa chi tiết |
Lít |
25 |
|
2 |
Xăng rửa chi tiết |
Lít |
10 |
|
3 |
Năng lượng điện chạy thử |
KWh |
10 |
|
4 |
Keo làm kín (keo dán roong) |
tuýp |
2 |
|
5 |
Giẻ lau |
Kg |
5 |
|
6 |
Giấy nhám |
Tơ |
5 |
|
7 |
Mỡ moay ơ |
Kg |
6 |
|
8 |
Mỡ bơm |
Kg |
1 |
|
II. |
PHẦN ĐIỆN |
|
|
|
1 |
Băng keo điện |
Cuộn |
5 |
|
2 |
Xăng rửa chi tiết |
Lít |
2 |
|
3 |
Năng lượng điện chạy thử |
KWh |
10 |
|
4 |
Dây điện |
mét |
150 |
|
5 |
Dây rút các loại |
cái |
80 |
|
6 |
Giấy nhám |
Tờ |
5 |
|
7 |
Chất tẩy rửa RP7 |
Bình |
2 |
|
8 |
Giẻ lau |
Kg |
2 |
|
III. |
PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH) |
|
|
|
1 |
Băng keo điện |
Cuộn |
5 |
|
2 |
Dây điện |
mét |
8 |
|
3 |
Dây rút các loại |
cái |
80 |
|
4 |
Giấy nhám |
Tờ |
5 |
|
5 |
Chất tẩy rửa RP7 |
Bình |
1 |
|
6 |
Giẻ lau |
Kg |
2 |
|
7 |
Năng lượng điện chạy thử |
KWh |
10 |
|
IV. |
PHẦN ĐỒNG SƠN THÂN VÀ KHUNG XE |
|
|
|
1 |
Sơn chống gỉ |
lít |
12 |
|
2 |
Sơn ghi lót |
lít |
2,5 |
|
3 |
Sơn màu |
lít |
12 |
|
4 |
Sơn gầm xe ô tô |
lít |
6 |
|
5 |
Đông cứng lót |
lít |
5 |
|
6 |
Dung môi pha sơn |
lít |
3 |
|
7 |
Mỡ bơm |
lít |
1 |
|
8 |
Giấy nhám các loại |
tờ |
15 |
|
9 |
Đông cứng màu |
lít |
1 |
|
10 |
Bả keo hai thành phần |
kg |
36 |
|
11 |
Giấy nhám đĩa để mài |
cái |
80 |
|
12 |
Băng dính |
cuộn |
8 |
|
13 |
Giấy báo |
kg |
4 |
|
14 |
Giẻ lau |
kg |
5 |
ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG LỐP CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
TT |
Loại xe |
Số lượng (bộ) |
Định ngạch sử dụng (1.000 km) |
|
1 |
Xe buýt điện nhỏ |
6 |
50 |
ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG ẮC QUY CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
TT |
Loại xe |
Chủng loại |
Số lượng (bộ) |
Định ngạch sử dụng (tháng) |
|
1 |
Xe buýt điện nhỏ |
80 Ah |
2 |
18 |
ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ CHUNG CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Định mức quản lý chung |
% |
5 |
Ghi chú: Định mức quản lý chung được xác định tỷ lệ % chi phí trực tiếp.
ĐỊNH MỨC LỢI NHUẬN ĐỊNH MỨC CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Định mức lợi nhuận định mức |
% |
4,5 |
Ghi chú: Định mức lợi nhuận định mức được xác định tỷ lệ % (chi phí trực tiếp + chi phí chung)
ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH ÁP DỤNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Định mức quản lý, vận hành, áp dụng khoa học công nghệ |
% |
Được xác định theo tỷ lệ % chi phí so với chi phí trực tiếp vận hành trong đơn giá được duyệt |
Ghi chú: Định mức quản lý, vận hành áp dụng khoa học công nghệ được xác định bằng tỷ lệ % chi phí vận hành áp dụng khoa học công nghệ (bao gồm chi phí khấu hao hệ thống khoa học công nghệ, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì hệ thống khoa học công nghệ) so với chi phí trực tiếp
ĐỊNH MỨC TRẠM SẠC CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Định mức trạm sạc |
% |
Được xác định theo tỷ lệ % chi phí so với chi phí trực tiếp vận hành trong đơn giá được duyệt |
Ghi chú: Định mức trạm sạc được xác định bằng tỷ lệ % chi phí trạm sạc (bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc) so với chi phí trực tiếp.
ĐỊNH MỨC KHÁC CHO XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự |
Lần/năm |
1 |
|
2 |
Kiểm định |
Lần/năm |
1,4 |
|
3 |
Bảo trì đường bộ |
Lần/năm |
1 |
CÁC BỘ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NHÓM XE BUÝT ĐIỆN
TRUNG BÌNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (TỪ 41 CHỖ ĐẾN 60 CHỖ[2])
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
ĐỊNH MỨC KHẤU HAO XE ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
Loại xe |
Tỷ lệ khấu hao/năm |
|
Xe buýt điện trung bình |
10% |
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CỦA LÁI XE, NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE
|
STT |
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật |
Đơn vị |
Định mức xe buýt điện trung bình |
|
|
Lái xe |
Nhân viên phục vụ trên xe |
|||
|
1 |
Thời gian làm việc 1 ca xe |
Phút |
480 |
480 |
|
2 |
Số ngày làm việc trong tháng |
Ngày |
26 |
26 |
|
3 |
Số ngày làm việc trong năm |
Ngày |
312 |
312 |
|
4 |
Hệ số ca xe bình quân/ngày |
Ca xe |
2 |
2 |
|
5 |
Hành trình bình quân 1 ca xe |
km/xe/ca |
144 |
144 |
|
6 |
Số lao động (lái xe, nhân viên phục vụ trên xe) |
Người /ca xe |
1 |
1 |
ĐỊNH MỨC TIỀN LƯƠNG CHO LÁI XE, NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE
|
STT |
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật |
Đơn vị |
Định mức xe buýt điện trung bình |
|
1 |
Bậc lương lái xe |
Bậc |
3/4 |
|
2 |
Hệ số lương lái xe |
|
3,44 |
|
3 |
Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe |
Bậc |
3/7 |
|
4 |
Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe |
|
2,16 |
|
5 |
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Vùng 1) |
|
Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước |
|
6 |
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Vùng 2) |
|
Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước |
|
7 |
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Vùng 3) |
|
Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước |
|
8 |
Tiền lương cơ sở |
|
Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước |
|
9 |
Các khoản trích nộp theo lương |
|
Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước |
Ghi chú:
|
5. Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp 6. Ăn ca 7. Lương cơ bản |
Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước |
8. Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = Hệ số lương x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)
ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
|
TT |
Loại xe |
Đơn vị |
Định mức |
|
1 |
Xe buýt điện trung bình |
kwh/100 km |
60,3 |
|
Loại xe |
Bảo dưỡng cấp I (Km) |
|
Xe buýt điện trung bình |
10.000; 30.000 và 50.000 |
NỘI DUNG CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
STT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh. |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi. |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
|
8 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
|
9 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
|
10 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
|
11 |
Kiểm tra bi chữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng |
|
12 |
Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang |
|
13 |
Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái |
|
14 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
|
15 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
|
16 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
17 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
18 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. |
|
19 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ. |
|
20 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... |
|
21 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
22 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
|
23 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát |
|
24 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe... |
|
25 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Bậc thợ yêu cầu |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh. |
2,5 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
0,5 |
3 |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi |
1 |
4 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ |
0,5 |
4 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,5 |
2 |
|
7 |
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
0,5 |
4 |
|
8 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
1 |
4 |
|
9 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
0,5 |
3 |
|
10 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
0,5 |
3 |
|
11 |
Kiểm tra bi chữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng |
0,5 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang |
0,5 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái |
0,5 |
3 |
|
14 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
0,5 |
2 |
|
15 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
0,5 |
3 |
|
16 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2 |
4 |
|
17 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
2 |
|
18 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. |
1,5 |
3 |
|
19 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ. |
0,5 |
2 |
|
20 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... |
1,5 |
4 |
|
21 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
22 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
1 |
4 |
|
23 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát |
0,5 |
4 |
|
24 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe... |
0,5 |
4 |
|
25 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
1 |
3 |
|
|
Tổng |
20 |
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
STT |
Tên Vật Tư |
Đơn Vị |
Số Lượng |
|
1 |
Dầu rửa |
Lít |
1 |
|
2 |
Mỡ bơm |
Kg |
1 |
|
3 |
Vải lau |
Kg |
1 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
5 |
|
5 |
Băng keo điện |
Cuộn |
10 |
|
6 |
Giấy nhám |
Tờ |
3 |
ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
Loại xe |
Bảo dưỡng cấp II (Km) |
|
Xe buýt điện trung bình |
20.000 |
NỘI DUNG CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
STT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh. |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi. |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ điều khiển 4 in 1 |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ |
|
11 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM |
|
12 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển nguồn máy lạnh ACM |
|
13 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bulong gầm |
|
14 |
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
|
15 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
|
16 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
|
17 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
|
18 |
Kiểm tra bi chữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng |
|
19 |
Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang |
|
20 |
Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái |
|
21 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
|
22 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
|
23 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
24 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
25 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. |
|
26 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ. |
|
27 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... |
|
28 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
29 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
|
30 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát |
|
31 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe... |
|
32 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Bậc thợ yêu cầu |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh. |
2,5 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
0,5 |
3 |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi |
1 |
4 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ |
0,5 |
4 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,5 |
2 |
|
7 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần |
1 |
4 |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp |
0,5 |
4 |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ điều khiển 4 in 1 |
0,5 |
4 |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ |
0,5 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM |
0,5 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển nguồn máy lạnh ACM |
0,5 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bulong gầm |
1 |
4 |
|
14 |
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
0,5 |
4 |
|
15 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
1 |
4 |
|
16 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
0,5 |
3 |
|
17 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
0,5 |
3 |
|
18 |
Kiểm tra bi chữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng |
0,5 |
4 |
|
19 |
Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang |
0,5 |
4 |
|
20 |
Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái |
0,5 |
3 |
|
21 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
0,5 |
2 |
|
22 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
0,5 |
3 |
|
23 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2 |
4 |
|
24 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
2 |
|
25 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. |
1,5 |
3 |
|
26 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ. |
0,5 |
2 |
|
27 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... |
1,5 |
4 |
|
28 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
29 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
1 |
4 |
|
30 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát |
0,5 |
4 |
|
31 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe... |
0,5 |
4 |
|
32 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
1 |
3 |
|
|
Tổng |
24,5 |
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
STT |
Tên Vật Tư |
Đơn Vị |
Số Lượng |
|
1 |
Dầu rửa |
Lít |
1 |
|
2 |
Mỡ bơm |
Kg |
1 |
|
3 |
Vải lau |
Kg |
2 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
5 |
|
5 |
Băng keo điện |
Cuộn |
5 |
|
6 |
Giấy nhám |
Tờ |
3 |
ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
Loại xe |
Bảo dưỡng cấp III (Km) |
|
Xe buýt điện trung bình |
40.000 |
NỘI DUNG CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
STT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh. |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
|
8 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần. |
|
9 |
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
|
10 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. |
|
11 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan |
|
12 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
|
13 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
14 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
15 |
Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
|
16 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ. |
|
17 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
18 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp |
|
19 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
|
20 |
Kiểm tra thay dầu trợ lực lái |
|
21 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
|
22 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
23 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. |
|
24 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ. |
|
25 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... |
|
26 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
27 |
Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
|
28 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
|
29 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần |
|
30 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
|
31 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
|
32 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
|
33 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát |
|
34 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe... |
|
35 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Bậc thợ yêu cầu |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh. |
2,5 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
0,5 |
3 |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi. |
1 |
4 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ |
0,5 |
4 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,5 |
2 |
|
7 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
0,5 |
3 |
|
8 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần. |
0,5 |
3 |
|
9 |
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
0,5 |
3 |
|
10 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. |
1 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan |
1 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
1 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
2 |
4 |
|
14 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
2 |
4 |
|
15 |
Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
0,5 |
4 |
|
16 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ. |
4 |
4 |
|
17 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2 |
4 |
|
18 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp |
2 |
4 |
|
19 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
1,5 |
4 |
|
20 |
Kiểm tra thay dầu trợ lực lái |
0,5 |
2 |
|
21 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
0,5 |
3 |
|
22 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
2 |
|
23 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. |
1,5 |
3 |
|
24 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ. |
0,5 |
2 |
|
25 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... |
1,5 |
4 |
|
26 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
27 |
Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
1 |
3 |
|
28 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
1 |
3 |
|
29 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần |
0,5 |
3 |
|
30 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
31 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
0,5 |
3 |
|
32 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành , thiết bị công nghệ trên xe |
1 |
4 |
|
33 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát |
0,5 |
4 |
|
34 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe... |
0,5 |
4 |
|
35 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
1 |
3 |
|
|
Tổng |
36 |
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
STT |
Tên Vật Tư |
Đơn Vị |
Số Lượng |
|
1 |
Dầu rửa |
Lít |
1 |
|
2 |
Mỡ bơm |
Kg |
1 |
|
3 |
Vải lau |
Kg |
2 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
11 |
|
5 |
Dầu trợ lực tay lái |
Lít |
5,6 |
|
6 |
Lọc gió máy nén |
Cái |
1 |
ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
Loại xe |
Bảo dưỡng cấp IV (Km) |
|
Xe buýt điện trung bình |
60.000 |
NỘI DUNG CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
STT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh. |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi. |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ điều khiển 4 in 1 |
|
11 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ |
|
12 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM |
|
13 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển máy lạnh ACM |
|
14 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
|
15 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần. |
|
16 |
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
|
17 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
|
18 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. |
|
19 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan |
|
20 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
|
21 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
|
22 |
Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống |
|
23 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
24 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
25 |
Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
|
26 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ. |
|
27 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
28 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp |
|
29 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
|
30 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bulong gầm |
|
31 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
32 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ. |
|
33 |
Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
|
34 |
Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
|
35 |
Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát Pin (BMS): Sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn |
|
36 |
Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát Pin (BMS) Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
|
37 |
Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) |
|
38 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. |
|
39 |
Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) |
|
40 |
Kiểm tra rò rỉ trên các đường ống điều hòa, mối nối, mối hàn, van,... |
|
41 |
Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa |
|
42 |
Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm |
|
43 |
Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước và cửa sau |
|
44 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước, cửa sau |
|
45 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước, cửa sau |
|
46 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... |
|
47 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nút, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. |
|
48 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
|
49 |
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi,...) |
|
50 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
51 |
Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
|
52 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
|
53 |
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
|
54 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
|
55 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
|
56 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát |
|
57 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe... |
|
58 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Bậc thợ yêu cầu |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh. |
2,5 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
0,5 |
3 |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi. |
1 |
4 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ |
0,5 |
4 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,5 |
2 |
|
7 |
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. |
1 |
4 |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần |
1 |
4 |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp |
0,5 |
4 |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ điều khiển 4 in 1 |
0,5 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ |
0,5 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM |
0,5 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển máy lạnh ACM |
0,5 |
4 |
|
14 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
0,5 |
3 |
|
15 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần. |
0,5 |
3 |
|
16 |
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
0,5 |
3 |
|
17 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
1 |
4 |
|
18 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. |
1 |
4 |
|
19 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan |
1 |
4 |
|
20 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
0,5 |
2 |
|
21 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
0,5 |
3 |
|
22 |
Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống |
0,5 |
3 |
|
23 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
2 |
4 |
|
24 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
2 |
4 |
|
25 |
Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
0,5 |
4 |
|
26 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ. |
4 |
4 |
|
27 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2 |
4 |
|
28 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp |
2 |
4 |
|
29 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
1,5 |
4 |
|
30 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bulong gầm |
1 |
4 |
|
31 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
2 |
|
32 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ. |
0,5 |
2 |
|
33 |
Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
0,5 |
4 |
|
34 |
Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
0,5 |
4 |
|
35 |
Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát Pin (BMS): Sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn |
1 |
4 |
|
36 |
Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát Pin (BMS) Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
1 |
4 |
|
37 |
Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) |
1 |
4 |
|
38 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. |
1,5 |
4 |
|
39 |
Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) |
1 |
4 |
|
40 |
Kiểm tra rò rỉ trên các đường ống điều hòa, mối nối, mối hàn, van,.. |
0,5 |
4 |
|
41 |
Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa |
0,5 |
4 |
|
42 |
Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm |
0,5 |
4 |
|
43 |
Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước và cửa sau |
1 |
3 |
|
44 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước, cửa sau |
1 |
3 |
|
45 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước, cửa sau |
1 |
3 |
|
46 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... |
1,5 |
4 |
|
47 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nút, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. |
0,5 |
3 |
|
48 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
0,5 |
3 |
|
49 |
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, ...) |
1 |
4 |
|
50 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
51 |
Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
1 |
3 |
|
52 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
0,5 |
3 |
|
53 |
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
0,5 |
4 |
|
54 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
55 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
1 |
4 |
|
56 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát |
0,5 |
4 |
|
57 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe... |
0,5 |
4 |
|
58 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
1 |
3 |
|
|
Tổng |
52,5 |
|
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
STT |
Tên Vật Tư |
Đơn Vị |
Số Lượng |
|
1 |
Dầu rửa |
Lít |
1 |
|
2 |
Mỡ bơm |
Kg |
5 |
|
3 |
Vải lau |
Kg |
2 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
5 |
|
5 |
Băng keo điện |
Cuộn |
5 |
|
6 |
Giấy nhám |
Tờ |
3 |
ĐỊNH NGẠCH SỬA CHỮA LỚN XE VÀ TỔNG THÀNH CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
Loại xe |
Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1000 Km) |
|||
|
Phần Gầm và truyền lực |
Phần Điện |
Phần Điều hòa (Lạnh) |
Phần Đồng Sơn Thân và Khung Xe |
|
|
Xe buýt điện trung bình |
250 |
250 |
250 |
250 |
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Bậc thợ |
|
I. |
PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC |
|
|
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3 |
3 |
|
2 |
Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, ... Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. |
45 |
3 |
|
3 |
Đua xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan |
8 |
3 |
|
4 |
Chẩn đoán tình trạng xe bằng thiết bị chuẩn đoán |
0,5 |
3 |
|
5 |
Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa |
|
|
|
|
Tháo, lắp các bánh xe |
3 |
2 |
|
|
Tháo, lắp trục các đăng |
1,5 |
2 |
|
|
Tháo, lắp moay ơ |
13 |
3 |
|
|
Tháo, lắp dầm cầu sau |
18 |
3 |
|
|
Tháo, lắp hệ thống thanh giằng cầu trước |
18 |
3 |
|
|
Tháo, lắp hệ thống phanh, đĩa phanh, cụm phanh, bầu phanh trước, sau |
6 |
3 |
|
|
Tháo, lắp hệ thống lái, trợ lực lái |
7 |
3 |
|
|
Tháo, lắp bình hơi |
2 |
3 |
|
6 |
Kiểm tra các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật theo quy định của nhà sản xuất và lập phương án sửa chữa chi tiết. |
36 |
4 |
|
7 |
Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng |
6 |
4 |
|
8 |
Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan |
46 |
4 |
|
9 |
Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái. |
|
|
|
|
Thay bạc + ắc phi dê |
15 |
4 |
|
|
Thay rô tuyn + cao su thanh giằng cầu trước |
12 |
4 |
|
|
Thay bộ roong phớt hộp cơ cấu lái (bót tay lái) |
10 |
4 |
|
|
Thay bơm trợ lực lái |
5 |
4 |
|
|
Thay ống dầu trợ lực lái |
4 |
4 |
|
|
Thay ổ bi chữ thập trục tay lái |
3 |
4 |
|
|
Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái |
13 |
4 |
|
10 |
Sửa chữa hệ thống treo |
|
|
|
|
Thay bầu hơi (xe) |
8 |
4 |
|
|
Sửa chữa thay thế đế bầu hơi (xe) |
8 |
4 |
|
|
Sửa chữa thay thế cóc nâng bầu (xe) |
3 |
4 |
|
|
Thay thế phuộc giảm chấn (xe) |
5 |
3 |
|
|
Thay thế cao su giằng cầu |
4 |
4 |
|
11 |
Sửa chữa, thay thế hệ thống phanh |
|
|
|
|
Thay thế các ống dẫn hơi hệ thống phanh |
6 |
4 |
|
|
Thay tổng phanh hoặc bộ sin tổng phanh |
5 |
4 |
|
|
Thay bộ dĩa chia hơi phanh |
3 |
4 |
|
|
Thay rơ le van đóng mở hơi các loại |
5 |
4 |
|
|
Sửa chữa, thay thế cụm phanh lock kê (phanh tay) |
4 |
3 |
|
|
Thay bầu phanh 4 bánh |
5 |
4 |
|
|
Sửa chữa, thay thế đĩa phanh 4 bánh |
5 |
4 |
|
|
Thay má phanh 4 bánh |
4 |
4 |
|
12 |
Thay đế + bầu lọc tách nước hơi khí nén |
3 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ đội Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao. |
22 |
4 |
|
|
Cộng |
365 |
|
|
II. |
PHẦN ĐIỆN |
|
|
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3 |
3 |
|
2 |
Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, .. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. |
30 |
3 |
|
3 |
Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết và các cụm chi tiết ra khỏi xe |
|
|
|
|
Tháo, lắp động cơ điện |
15 |
4 |
|
|
Tháo, lắp các cụm đèn trước, sau |
4 |
4 |
|
|
Tháo, lắp đèn mui xe |
2 |
4 |
|
|
Tháo, lắp đèn trong xe |
22 |
4 |
|
|
Tháo, lắp Pin (1 pack) |
3 |
4 |
|
|
Tháo, lắp bộ biến tần |
5 |
4 |
|
|
Tháo, lắp bộ BCM |
2 |
4 |
|
|
Tháo, lắp hộp 4 in 1 |
4 |
4 |
|
|
Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát Pin BMS |
3 |
4 |
|
|
Tháo, lắp loa, radio, micro... |
3 |
4 |
|
|
Tháo, lắp khoang táp lô |
3 |
4 |
|
|
Tháo, lắp bộ gạt mưa |
2 |
4 |
|
|
Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa) |
4 |
4 |
|
|
Tháo, lắp bộ dây điện đầu xe, hộp cầu chì |
12 |
4 |
|
|
Tháo, lắp bộ dây điện trần xe (tính cả ốp hông và ốp trần) |
20 |
4 |
|
|
Tháo, lắp bộ dây điện chassi |
24 |
4 |
|
|
Tháo, lắp bộ dây điện đuôi xe |
12 |
4 |
|
|
Tháo, lắp bộ dây điện khoang động cơ |
16 |
4 |
|
|
Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơle, cầu chì, ắc quy |
8 |
4 |
|
4 |
Sửa chữa động cơ điện |
|
|
|
|
Thay vòng bi |
10 |
4 |
|
|
Đo kiểm tra rô to, stato |
8 |
4 |
|
5 |
Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới |
18 |
4 |
|
6 |
Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới |
18 |
3 |
|
7 |
Sửa chữa bó dây chassi, thay dây mới |
18 |
4 |
|
8 |
Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới |
20 |
4 |
|
9 |
Hệ thống làm mát Pin |
|
|
|
|
Tháo, lắp bơm nước |
3 |
4 |
|
|
Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối |
5 |
4 |
|
|
Tháo, lắp cảm biến nhiệt độ |
1 |
4 |
|
|
Tháo, lắp bình nước phụ |
1 |
3 |
|
|
Thay thế dung dịch làm mát |
2 |
4 |
|
|
Tháo, lắp dàn lạnh, dàn nóng |
2 |
4 |
|
10 |
Hệ thống làm mát động cơ điện, BCM, bộ biến tần, hộp 4 in 1 |
|
|
|
|
Tháo, lắp bơm nước |
1 |
4 |
|
|
Tháo, lắp két nước |
1,5 |
4 |
|
|
Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối |
3 |
4 |
|
|
Tháo, lắp bình nước phụ |
0,5 |
3 |
|
|
Thay thế dung dịch làm mát |
2 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led |
24 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế camera |
6 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế màn hình quảng cáo |
8 |
4 |
|
14 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế công tắc báo xuống xe |
4 |
4 |
|
15 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế các cổng sạc trên xe |
4 |
4 |
|
16 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế ắc quy 12V- 90AH |
2 |
3 |
|
17 |
Kiểm tra hoàn thiện và bàn giao |
6 |
4 |
|
|
Cộng |
365 |
|
|
III. |
PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH) |
|
|
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3 |
4 |
|
2 |
Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, .. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. |
25 |
3 |
|
3 |
Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết và các cụm chi tiết ra khỏi xe |
|
|
|
|
Thu hồi ga |
1,5 |
4 |
|
|
Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh |
2,5 |
4 |
|
|
Tháo, lắp dàn nóng |
3,5 |
4 |
|
|
Tháo, lắp dàn lạnh |
4,6 |
4 |
|
|
Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp |
19 |
4 |
|
|
Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió |
24 |
4 |
|
|
Tháo, lắp máy nén điều hòa |
2,4 |
4 |
|
|
Tháo, lắp bảng điện điều khiển |
3,5 |
4 |
|
|
Tháo, lắp công tắc điều khiển |
1 |
4 |
|
|
Tháo, lắp hệ thống dây điện |
15 |
4 |
|
|
Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe |
25 |
4 |
|
|
Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa |
3 |
4 |
|
|
Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa |
3 |
4 |
|
|
Tháo, lắp van tiết lưu |
3 |
4 |
|
4 |
Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh. |
7 |
4 |
|
5 |
Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế |
18 |
4 |
|
6 |
Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế |
18 |
4 |
|
7 |
Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén |
18 |
4 |
|
8 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển. |
9 |
4 |
|
9 |
Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống |
9 |
4 |
|
10 |
Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga |
9 |
4 |
|
11 |
Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao |
4 |
4 |
|
|
Cộng |
231 |
|
|
IV. |
PHẦN ĐỒNG SƠN THÂN VÀ KHUNG XE |
|
|
|
1 |
Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe |
70 |
4 |
|
2 |
Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe |
500 |
3 |
|
3 |
Sửa chữa phục hồi phần vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe |
560 |
3 |
|
4 |
Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe |
400 |
4 |
|
5 |
Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe |
480 |
4 |
|
6 |
Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió |
140 |
4 |
|
7 |
Lắp ráp hoàn chỉnh |
110 |
4 |
|
8 |
Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, sơn biển số hông xe, dán decal chữ trong và ngoài xe |
380 |
4 |
|
|
Cộng |
2640 |
|
ĐỊNH MỨC PHỤ TÙNG CHO SỬA CHỮA LỚN CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
STT |
Tên phụ tùng |
Đơn vị |
Định ngạch (km) |
|
I. |
PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC |
|
|
|
1 |
Cầu trước, sau |
bộ |
500.000 |
|
2 |
Moay ơ trước, sau |
cái |
300.000 |
|
3 |
Bầu hơi |
cái |
150.000 |
|
4 |
Đế bầu hơi + cao su giảm chấn bầu hơi |
bộ |
200.000 |
|
5 |
Tổng phanh |
cái |
120.000 |
|
6 |
Cảm biến báo mòn má phanh |
bộ |
120.000 |
|
7 |
Cảm biến ABS |
cái |
120.000 |
|
8 |
Hộp tay lái (bót lái) |
cái |
300.000 |
|
9 |
Vô lăng tay lái + phím nhấn còi |
bộ |
300.000 |
|
10 |
Vòng bi moay ơ |
cái |
80.000 |
|
11 |
Bạc đạn chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng |
bộ |
80.000 |
|
12 |
Trục các đăng (láp) |
cái |
200.000 |
|
13 |
Bơm trợ lực tay lái |
cái |
100.000 |
|
14 |
Bánh răng các loại |
bộ |
300.000 |
|
15 |
Giảm xóc |
cái |
80.000 |
|
16 |
Các loại van hơi |
bộ |
100.000 |
|
17 |
Xi lanh đóng mở cửa hơi |
cái |
100.000 |
|
18 |
Bầu phanh trước, sau |
cái |
200.000 |
|
19 |
Da bầu phanh trước, sau |
cái |
60.000 |
|
20 |
Gioăng phớt tay lái |
bộ |
100.000 |
|
21 |
Gioăng phớt cầu sau |
bộ |
60.000 |
|
22 |
Phốt moay ơ |
bộ |
20.000 |
|
23 |
Bulông tắc kê |
cái |
100.000 |
|
24 |
Ắc phi dê |
bộ |
100.000 |
|
25 |
Rô tuyn tay lái |
cái |
100.000 |
|
26 |
Trục láp |
cái |
250.000 |
|
27 |
Trục ba ngang, ba dọc |
bộ |
250.000 |
|
28 |
Bánh răng vành chậu quả dứa |
cái |
250.000 |
|
29 |
Bộ công tắc điều khiển hộp số |
bộ |
100.000 |
|
30 |
Đĩa phanh |
cái |
120.000 |
|
31 |
La zăng |
cái |
120.000 |
|
32 |
Séc măng bơm hơi |
bộ |
60.000 |
|
33 |
Xi lanh, piston bơm hơi |
cái |
120.000 |
|
34 |
Tay lock kê (phanh tay) |
bộ |
250.000 |
|
35 |
Bình chứa hơi |
cái |
250.000 |
|
36 |
Các loại ống hơi |
cái |
60.000 |
|
37 |
Các loại vòng bi cầu |
cái |
150.000 |
|
38 |
Các loại cao su giảm chấn |
cái |
40.000 |
|
39 |
Bạc và ắc giằng cầu |
cái |
80.000 |
|
II. |
PHẦN ĐIỆN |
|
|
|
1 |
Vòng bi động cơ điện 3 pha |
cái |
200.000 |
|
2 |
Bơm nước làm mát động cơ |
cái |
200.000 |
|
3 |
Bơm hơi (máy nén khí) |
cái |
250.000 |
|
4 |
Bơm nước làm mát Pin |
bộ |
250.000 |
|
5 |
Hộp 4 in 1 |
hộp |
250.000 |
|
6 |
Bộ biến tần |
bộ |
250.000 |
|
7 |
Hộp quản lý pin cao áp |
hộp |
250.000 |
|
8 |
Hộp điều khiển động cơ |
hộp |
250.000 |
|
9 |
Hộp BCM |
hộp |
250.000 |
|
10 |
Hộp điều khiển máy lạnh ACM |
hộp |
250.000 |
|
11 |
Hộp điều làm mát Pin BMS |
hộp |
250.000 |
|
12 |
Pin xe (5 pack pin) |
hộp |
500.000 |
|
13 |
Hộp điều khiển VCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện) |
hộp |
250.000 |
|
14 |
Hộp MOTOR CONTROLER |
hộp |
250.000 |
|
15 |
Máy nén khí |
cái |
250.000 |
|
16 |
Bộ điều khiển máy nén khí |
bộ |
250.000 |
|
17 |
Động cơ điện dẫn động bơm tay lái |
cái |
250.000 |
|
18 |
Bộ điều khiển bơm trợ lực tay lái |
bộ |
250.000 |
|
19 |
Bơm nước điện |
cái |
250.000 |
|
20 |
Quạt giải nhiệt két nước |
cái |
250.000 |
|
21 |
Bộ điều khiển quạt giải nhiệt két nước |
bộ |
250.000 |
|
22 |
Còi điện |
bộ |
50.000 |
|
23 |
Mô tơ gạt mưa |
cái |
100.000 |
|
24 |
Thanh truyền gạt mưa |
bộ |
200.000 |
|
25 |
Rơ le cắt mass |
cái |
100.000 |
|
26 |
Đèn pha, cos, xinhan trước |
cái |
100.000 |
|
27 |
Các đèn sau (đèn phanh, đèn lùi, đèn xi nhan) |
cái |
100.000 |
|
28 |
Bóng đèn các loại |
cái |
20.000 |
|
29 |
Rơ le các loại |
cái |
80.000 |
|
30 |
Công tắc các loại |
cái |
60.000 |
|
31 |
Dây cáp ắc quy |
cái |
160.000 |
|
32 |
Đồng hồ các loại |
bộ |
160.000 |
|
33 |
Bộ đóng mở cửa điện |
cái |
120.000 |
|
34 |
Các loại cảm biến |
bộ |
60.000 |
|
35 |
Van điều khiển điện từ |
cái |
120.000 |
|
36 |
Đèn Led xung quanh xe |
cái |
200.000 |
|
37 |
Bảng điều khiển đèn Led |
cái |
150.000 |
|
38 |
Camera |
cái |
200.000 |
|
39 |
Đầu ghi camera |
cái |
200.000 |
|
40 |
Đèn trần |
bộ |
120.000 |
|
41 |
Cần, chổi gạt mưa |
bộ |
60.000 |
|
42 |
Hệ thống loa thông báo điểm dừng |
bộ |
200.000 |
|
43 |
Đầu radio casset |
cái |
200.000 |
|
III. |
PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH) |
|
|
|
1 |
Bình lọc, làm khô |
cái |
80.000 |
|
2 |
Môtơ quạt dàn lạnh |
cái |
130.000 |
|
3 |
Môtơ quạt dàn nóng |
cái |
130.000 |
|
4 |
Lưới lọc |
bộ |
50.000 |
|
5 |
Van tiết lưu |
cái |
130.000 |
|
6 |
Ống cao su |
bộ |
130.000 |
|
7 |
Cánh quạt dàn nóng, lạnh |
cái |
130.000 |
|
8 |
Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ |
cái |
100.000 |
|
9 |
Bộ rơ le, công tắc điều khiển |
bộ |
130.000 |
|
10 |
Máy nén lạnh |
bộ |
300.000 |
|
11 |
Dàn lạnh |
cái |
300.000 |
|
12 |
Dàn nóng |
cái |
300.000 |
|
13 |
Bảng điều khiển |
bộ |
200.000 |
|
14 |
Công tắc áp suất |
cái |
200.000 |
|
15 |
Cụm đường ống cao áp |
bộ |
300.000 |
|
16 |
Cụm đường ống thấp áp |
bộ |
300.000 |
|
17 |
Bình chứa |
cái |
300.000 |
|
18 |
Thay gas lạnh |
kg |
80.000 |
|
19 |
Thay dầu máy nén lạnh |
ml |
80.000 |
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ SỬA CHỮA LỚN CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Số Lượng |
|
I. |
PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC |
|
|
|
1 |
Dầu rửa chi tiết |
Lít |
25 |
|
2 |
Xăng rửa chi tiết |
Lít |
10 |
|
3 |
Năng lượng điện chạy thử |
KWh |
10 |
|
4 |
Keo làm kín (keo dán roong) |
tuýp |
2 |
|
5 |
Giẻ lau |
Kg |
5 |
|
6 |
Giấy nhám |
Tờ |
5 |
|
7 |
Mỡ moay ơ |
Kg |
6 |
|
8 |
Mỡ bơm |
Kg |
1 |
|
II. |
PHẦN ĐIỆN |
|
|
|
1 |
Băng keo điện |
Cuộn |
5 |
|
2 |
Xăng rửa chi tiết |
Lít |
2 |
|
3 |
Năng lượng điện chạy thử |
KWh |
10 |
|
4 |
Dây điện |
mét |
200 |
|
5 |
Dây rút các loại |
cái |
100 |
|
6 |
Giấy nhám |
Tờ |
5 |
|
7 |
Chất tẩy rửa RP7 |
Bình |
2 |
|
8 |
Giẻ lau |
Kg |
2 |
|
III. |
PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH) |
|
|
|
1 |
Băng keo điện |
Cuộn |
5 |
|
2 |
Dây điện |
mét |
10 |
|
3 |
Dây rút các loại |
cái |
100 |
|
4 |
Giấy nhám |
Tờ |
5 |
|
5 |
Chất tẩy rửa RP7 |
Bình |
1 |
|
6 |
Giẻ lau |
Kg |
2 |
|
7 |
Năng lượng điện chạy thử |
KWh |
10 |
|
IV. |
PHẦN ĐỒNG SƠN THÂN VÀ KHUNG XE |
|
|
|
1 |
Sơn chống gỉ |
lít |
15 |
|
2 |
Sơn ghi lót |
lít |
3 |
|
3 |
Sơn màu |
lít |
14 |
|
4 |
Sơn gầm xe ô tô |
lít |
7 |
|
5 |
Đông cứng lót |
lít |
6 |
|
6 |
Dung môi pha sơn |
lít |
4 |
|
7 |
Mỡ bơm |
lít |
1 |
|
8 |
Giấy nhám các loại |
tờ |
20 |
|
9 |
Đông cứng màu |
lít |
1 |
|
10 |
Bả keo hai thành phần |
kg |
40 |
|
11 |
Giấy nhám đĩa để mài |
cái |
100 |
|
12 |
Băng dính |
cuộn |
10 |
|
13 |
Giấy báo |
kg |
5 |
|
14 |
Giẻ lau |
kg |
5 |
ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG LỐP CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
TT |
Loại xe |
Số lượng (bộ) |
Định ngạch sử dụng (1.000 km) |
|
1 |
Xe buýt điện trung bình |
6 |
55 |
ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG ẮC QUY CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
TT |
Loại xe |
Chủng loại |
Số lượng (bộ) |
Định ngạch sử dụng (tháng) |
|
1 |
Xe buýt điện trung bình |
100 Ah |
2 |
18 |
ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ CHUNG CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Định mức quản lý chung |
% |
5 |
Ghi chú: Định mức quản lý chung được xác định tỷ lệ % chi phí trực tiếp.
ĐỊNH MỨC LỢI NHUẬN ĐỊNH MỨC CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Định mức lợi nhuận định mức |
% |
4,5 |
Ghi chú: Định mức lợi nhuận định mức được xác định tỷ lệ % (chi phí trực tiếp + chi phí chung)
ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH ÁP DỤNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Định mức quản lý, vận hành, áp dụng khoa học công nghệ |
% |
Được xác định theo tỷ lệ % chi phí so với chi phí trực tiếp vận hành trong đơn giá được duyệt |
Ghi chú: Định mức quản lý, vận hành áp dụng khoa học công nghệ được xác định bằng tỷ lệ % chi phí vận hành áp dụng khoa học công nghệ (bao gồm chi phí khấu hao hệ thống khoa học công nghệ, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì hệ thống khoa học công nghệ) so với chi phí trực tiếp.
ĐỊNH MỨC TRẠM SẠC CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Định mức trạm sạc |
% |
Được xác định theo tỷ lệ % chi phí so với chi phí trực tiếp vận hành trong đơn giá được duyệt |
Ghi chú: Định mức trạm sạc được xác định bằng tỷ lệ % chi phí trạm sạc (bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc) so với chi phí trực tiếp.
ĐỊNH MỨC KHÁC CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự |
Lần/năm |
1 |
|
2 |
Kiểm định |
Lần/năm |
1,4 |
|
3 |
Bảo trì đường bộ |
Lần/năm |
1 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh