Quyết định 8378/QĐ-BCA năm 2026 về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công an
| Số hiệu | 8378/QĐ-BCA |
| Ngày ban hành | 14/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 14/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Công An |
| Người ký | Lương Tam Quang |
| Lĩnh vực | Thương mại,Văn hóa - Xã hội |
|
BỘ CÔNG AN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 8378/QĐ-BCA |
Hà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2025 |
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ năm 2024;
Căn cứ Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 02/2025/NĐ-CP ngày 18/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Khoa học, Chiến lược và Lịch sử Công an tại Tờ trình số 5418/V04-P2 ngày 06/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 8378/QĐ-BCA ngày 14 tháng 10 năm 2025)
|
STT |
Tên sản phẩm, hàng hóa |
Mã HS |
Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng |
Căn cứ để kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký hoạt động và được chỉ định: + Đối với sản phẩm, hàng hóa đã ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ thuật. + Đối với sản phẩm, hàng hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn thuộc lĩnh vực an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng. |
||||
|
1 |
Máy bơm chữa cháy các loại |
8413.19.10 8413.19.20 8413.70 |
QCVN 03/BCA |
|
|
2 |
Bơm của hệ thống chuyên dùng |
8413.91.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
3 |
Vòi chữa cháy: |
|
QCVN 03/BCA |
|
|
Vòi đẩy chữa cháy (có lớp ngoài bằng vải, lớp bên trong bằng cao su hoặc nhựa tổng hợp, kích thước từ DN40 mm đến 150 mm) |
5909.00.10 |
|||
|
Các loại vòi chữa cháy khác (mặt hàng là ống vòi bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng) |
4009.11.00 4009.12.90 4009.21.90 4009.22.90 4009.31.91 4009.31.99 4009.32.90 4009.41.90 4009.42.90 |
|||
|
4 |
Lăng chữa cháy |
8424.90.99 |
QCVN 03/BCA |
|
|
5 |
Đầu nối |
73.07 74.12 7609.00.00 |
QCVN 03/BCA |
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký hoạt động và được chỉ định: + Đối với sản phẩm, hàng hóa đã ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ thuật. + Đối với sản phẩm, hàng hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn thuộc lĩnh vực an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng. |
|
6 |
Trụ nước chữa cháy |
8481.80 |
QCVN 03/BCA |
|
|
7 |
Bình chữa cháy các loại (sản phẩm gồm bình chứa, có chất chữa cháy (khí, nước, bột, bọt, sol-khí) bên trong, có bộ phận kích hoạt bằng tay hoặc bằng điện hoặc bằng va đập cơ học, giúp giải phóng chất chữa cháy trong bình dập tắt đám cháy không sử dụng cho các phương tiện bay) |
8424.10.90 |
QCVN 03/BCA |
|
|
8 |
Chất chữa cháy các loại |
3813.00.00 |
QCVN 03/BCA TCVN 7161 |
|
|
9 |
Tủ trung tâm báo cháy |
8537.10.99 |
QCVN 03/BCA |
|
|
10 |
Đầu báo cháy các loại |
8531.10.20 8531.10.30 8531.90.90 |
QCVN 03/BCA |
|
|
11 |
Chuông báo cháy |
8531.80.19 |
QCVN 03/BCA |
|
|
12 |
Đèn báo cháy |
8531.80.90 |
QCVN 03/BCA |
|
|
13 |
Nút ấn báo cháy |
8531.90.90 8536.50.51 8536.50.59 8536.50.61 8536.50.69 8536.50.96 8536.50.99 |
QCVN 03/BCA |
|
|
14 |
Tủ điều khiển chữa cháy |
8531.90.90 8537.10.99 |
QCVN 03/BCA |
|
|
15 |
Chuông cảnh báo xả chất chữa cháy; Còi cảnh báo xả chất chữa cháy |
8531.80.19 |
TCVN 7568-3 |
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đủ đăng ký hoạt động và được chỉ định: + Đối với sản phẩm, hàng hóa đã ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ thuật. + Đối với sản phẩm, hàng hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn thuộc lĩnh vực an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng. |
|
16 |
Đèn cảnh báo xả chất chữa cháy, Bảng hiển thị cảnh báo xả chất chữa cháy |
8531.20.00 8531.80.21 8531.8029 8531.80.90 |
TCVN 7568-23 TCVN 7722-2-22 |
|
|
17 |
Van báo động; Van tràn ngập |
8481.40.90 |
QCVN 03/BCA |
|
|
18 |
Ống phi kim loại dùng trong hệ thống cấp nước chữa cháy tự động |
3917.21.00 3917.23.00 |
QCVN 03/BCA |
|
|
19 |
Ống mềm dùng cho đầu phun chữa cháy |
8307.10.00 |
QCVN 03/BCA |
|
|
20 |
Họng tiếp nước chữa cháy (Họng chờ) |
8481.80 |
TCVN 5739 |
|
|
21 |
Đầu phun chất chữa cháy các loại |
8424.90.99 |
QCVN 03/BCA |
|
|
22 |
Chai, thiết bị chứa khí, sol-khí, bột, bọt, chất chữa cháy gốc nước các loại (gồm vỏ làm bằng thép, sơn màu đỏ, trong chứa chất khí chữa cháy; van xả, điều khiển xả khi được kết nối với hệ thống ống dẫn, bộ kích hoạt có thể kích hoạt bằng tay hoặc tự động nhận tín hiệu báo cháy để kích hoạt mở van xả, chai, thiết bị chữa khí sol-khí, bột, bọt, chất chữa cháy gốc nước các loại không sử dụng cho thiết bị bay) |
8424.10.90 |
QCVN 03/BCA |
|
|
23 |
Đèn chiếu sáng sự cố; Đèn chỉ dẫn thoát nạn |
9405.11.99 9405.19.92 9405.19.99 9405.61.90 9405.69.90 |
QCVN 03/BCA |
|
|
24 |
Mặt nạ lọc độc; Mặt nạ phòng độc cách ly |
9020.00.00 |
EN 403 TCVN 13332 EN 137 EN 144 |
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký hoạt động và được chỉ định: + Đối với sản phẩm, hàng hóa đã ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ thuật. + Đối với sản phẩm, hàng hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn thuộc lĩnh vực an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng. |
|
1 |
Súng trường hơi |
9303.30.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
2 |
Súng trường bắn đạn nổ |
9303.30.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
3 |
Súng ngắn hơi |
9303.20.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
4 |
Súng ngắn bắn đạn nổ |
9303.20.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
5 |
Súng thể thao bắn đạn sơn |
9303.20.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
6 |
Súng bắn đĩa bay |
9303.30.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
7 |
Đạn sử dụng cho các loại súng thể thao |
9306.30.30 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
1 |
Pháo hoa các loại |
3604.10.00 |
QCVN 04/BCA |
|
|
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký hoạt động và được chỉ định: + Đối với sản phẩm, hàng hóa đã ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ thuật. + Đối với sản phẩm, hàng hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn thuộc lĩnh vực an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng. |
||||
|
1 |
Súng bắn hơi ngạt |
9304.00.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
2 |
Súng bắn chất độc |
9304.00.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
3 |
Súng bắn chất gây mê |
9304.00.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
4 |
Súng bắn điện |
9302.00.90 |
TCCS 83:2021/BCA |
|
|
5 |
Súng bắn từ trường |
9304.00.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
6 |
Súng bắn laze |
9304.00.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
7 |
Súng bắn lưới |
9304.00.90 |
TCCS 112:2022/BCA |
|
|
8 |
Súng phóng quả nổ nghiệp vụ |
9301.20.00 |
TCCS-AN 03:2018 |
|
|
9 |
Súng phóng dây mồi |
9303.90.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
10 |
Súng bắn đạn cao su, hơi cay, đạn nổ, đạn nhựa |
9303.90.90 |
TCCS-AN 70:2020 |
|
|
11 |
Súng bắn pháo hiệu |
9303.20.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
12 |
Súng bắn đạn đánh dấu |
9303.90.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký hoạt động và được chỉ định: + Đối với sản phẩm, hàng hóa đã ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ thuật. + Đối với sản phẩm, hàng hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn thuộc lĩnh vực an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng. |
|
13 |
Đạn dùng cho các loại súng công cụ hỗ trợ |
9306.90.10 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
1 |
Bình xịt hơi cay |
9304.00.90 |
TCVN-AN 083:2016 TCVN-AN 121:2017 TCVN-AN 122:2017 |
|
|
2 |
Bình xịt hơi ngạt |
9304.00.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
3 |
Bình xịt chất độc |
9304.00.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
4 |
Bình xịt chất gây mê |
9304.00.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
5 |
Bình xịt chất ngứa |
9304.00.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
6 |
Lựu đạn khói |
9306.90.10 |
TCCS-AN 06:2018 |
|
|
7 |
Lựu đạn cay |
9306.90.10 |
TCCS-AN 05:2018 |
|
|
8 |
Quả nổ |
9306.90.10 |
TCVN-AN 116:2017 |
|
|
9 |
Dùi cui điện |
9304.00.90 |
TCCS 82:2021/BCA |
|
|
10 |
Bàn chông |
7317.00.30 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký hoạt động và được chỉ định: + Đối với sản phẩm, hàng hóa đã ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ thuật. + Đối với sản phẩm, hàng hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn thuộc lĩnh vực an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng. |
|
11 |
Dây đinh gai |
7317.00.30 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
12 |
Găng tay điện |
4203.21.90 hoặc 4203.29.90 6116.99.00 6216.00.99 6116.93.00 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
13 |
Găng tay bắt dao |
4203.21.90 hoặc 4203.29.90 6116.99.00 6216.00.99 6116.93.00 |
TCCS-AN 55:2019 |
|
|
14 |
Áo giáp chống đâm |
6210.10.90 hoặc 6210.50.90 6211.42.90 6211.43.90 6211.49.90 |
TCCS-AN 072:2016 |
|
|
15 |
Áo giáp chống đạn |
6210.10.90 hoặc 6210.50.90 6211.42.90 6211.43.90 6211.49.90 |
TCVN-AN 013:2011, |
|
|
16 |
Lá chắn chống đạn |
3926.90.41 |
TCVN-AN 045:2013 |
|
|
17 |
Mũ chống đạn |
6506.10.30 6506.10.90 |
TCCS-AN 076:2016 |
|
|
18 |
Thiết bị áp chế bằng âm thanh |
8543.70.90 8518.50.10 8518.50.20 8518.50.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký hoạt động và được chỉ định: + Đối với sản phẩm, hàng hóa đã ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ thuật. + Đối với sản phẩm, hàng hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn thuộc lĩnh vực an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng. |
|
1 |
Thiết bị giám sát hành trình và thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe |
8525.81.10 8525.81.20 8525.81.90 8525.82.10 8525.82.20 8525.82.90 8525.83.10 8525.83.20 8525.83.90 8525.89.10 8525.89.20 8525.89.30 8525.89.90 |
QCVN 06/BCA |
|
|
BỘ CÔNG AN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 8378/QĐ-BCA |
Hà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2025 |
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ năm 2024;
Căn cứ Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 02/2025/NĐ-CP ngày 18/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Khoa học, Chiến lược và Lịch sử Công an tại Tờ trình số 5418/V04-P2 ngày 06/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 8378/QĐ-BCA ngày 14 tháng 10 năm 2025)
|
STT |
Tên sản phẩm, hàng hóa |
Mã HS |
Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng |
Căn cứ để kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký hoạt động và được chỉ định: + Đối với sản phẩm, hàng hóa đã ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ thuật. + Đối với sản phẩm, hàng hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn thuộc lĩnh vực an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng. |
||||
|
1 |
Máy bơm chữa cháy các loại |
8413.19.10 8413.19.20 8413.70 |
QCVN 03/BCA |
|
|
2 |
Bơm của hệ thống chuyên dùng |
8413.91.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
3 |
Vòi chữa cháy: |
|
QCVN 03/BCA |
|
|
Vòi đẩy chữa cháy (có lớp ngoài bằng vải, lớp bên trong bằng cao su hoặc nhựa tổng hợp, kích thước từ DN40 mm đến 150 mm) |
5909.00.10 |
|||
|
Các loại vòi chữa cháy khác (mặt hàng là ống vòi bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng) |
4009.11.00 4009.12.90 4009.21.90 4009.22.90 4009.31.91 4009.31.99 4009.32.90 4009.41.90 4009.42.90 |
|||
|
4 |
Lăng chữa cháy |
8424.90.99 |
QCVN 03/BCA |
|
|
5 |
Đầu nối |
73.07 74.12 7609.00.00 |
QCVN 03/BCA |
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký hoạt động và được chỉ định: + Đối với sản phẩm, hàng hóa đã ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ thuật. + Đối với sản phẩm, hàng hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn thuộc lĩnh vực an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng. |
|
6 |
Trụ nước chữa cháy |
8481.80 |
QCVN 03/BCA |
|
|
7 |
Bình chữa cháy các loại (sản phẩm gồm bình chứa, có chất chữa cháy (khí, nước, bột, bọt, sol-khí) bên trong, có bộ phận kích hoạt bằng tay hoặc bằng điện hoặc bằng va đập cơ học, giúp giải phóng chất chữa cháy trong bình dập tắt đám cháy không sử dụng cho các phương tiện bay) |
8424.10.90 |
QCVN 03/BCA |
|
|
8 |
Chất chữa cháy các loại |
3813.00.00 |
QCVN 03/BCA TCVN 7161 |
|
|
9 |
Tủ trung tâm báo cháy |
8537.10.99 |
QCVN 03/BCA |
|
|
10 |
Đầu báo cháy các loại |
8531.10.20 8531.10.30 8531.90.90 |
QCVN 03/BCA |
|
|
11 |
Chuông báo cháy |
8531.80.19 |
QCVN 03/BCA |
|
|
12 |
Đèn báo cháy |
8531.80.90 |
QCVN 03/BCA |
|
|
13 |
Nút ấn báo cháy |
8531.90.90 8536.50.51 8536.50.59 8536.50.61 8536.50.69 8536.50.96 8536.50.99 |
QCVN 03/BCA |
|
|
14 |
Tủ điều khiển chữa cháy |
8531.90.90 8537.10.99 |
QCVN 03/BCA |
|
|
15 |
Chuông cảnh báo xả chất chữa cháy; Còi cảnh báo xả chất chữa cháy |
8531.80.19 |
TCVN 7568-3 |
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đủ đăng ký hoạt động và được chỉ định: + Đối với sản phẩm, hàng hóa đã ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ thuật. + Đối với sản phẩm, hàng hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn thuộc lĩnh vực an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng. |
|
16 |
Đèn cảnh báo xả chất chữa cháy, Bảng hiển thị cảnh báo xả chất chữa cháy |
8531.20.00 8531.80.21 8531.8029 8531.80.90 |
TCVN 7568-23 TCVN 7722-2-22 |
|
|
17 |
Van báo động; Van tràn ngập |
8481.40.90 |
QCVN 03/BCA |
|
|
18 |
Ống phi kim loại dùng trong hệ thống cấp nước chữa cháy tự động |
3917.21.00 3917.23.00 |
QCVN 03/BCA |
|
|
19 |
Ống mềm dùng cho đầu phun chữa cháy |
8307.10.00 |
QCVN 03/BCA |
|
|
20 |
Họng tiếp nước chữa cháy (Họng chờ) |
8481.80 |
TCVN 5739 |
|
|
21 |
Đầu phun chất chữa cháy các loại |
8424.90.99 |
QCVN 03/BCA |
|
|
22 |
Chai, thiết bị chứa khí, sol-khí, bột, bọt, chất chữa cháy gốc nước các loại (gồm vỏ làm bằng thép, sơn màu đỏ, trong chứa chất khí chữa cháy; van xả, điều khiển xả khi được kết nối với hệ thống ống dẫn, bộ kích hoạt có thể kích hoạt bằng tay hoặc tự động nhận tín hiệu báo cháy để kích hoạt mở van xả, chai, thiết bị chữa khí sol-khí, bột, bọt, chất chữa cháy gốc nước các loại không sử dụng cho thiết bị bay) |
8424.10.90 |
QCVN 03/BCA |
|
|
23 |
Đèn chiếu sáng sự cố; Đèn chỉ dẫn thoát nạn |
9405.11.99 9405.19.92 9405.19.99 9405.61.90 9405.69.90 |
QCVN 03/BCA |
|
|
24 |
Mặt nạ lọc độc; Mặt nạ phòng độc cách ly |
9020.00.00 |
EN 403 TCVN 13332 EN 137 EN 144 |
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký hoạt động và được chỉ định: + Đối với sản phẩm, hàng hóa đã ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ thuật. + Đối với sản phẩm, hàng hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn thuộc lĩnh vực an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng. |
|
1 |
Súng trường hơi |
9303.30.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
2 |
Súng trường bắn đạn nổ |
9303.30.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
3 |
Súng ngắn hơi |
9303.20.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
4 |
Súng ngắn bắn đạn nổ |
9303.20.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
5 |
Súng thể thao bắn đạn sơn |
9303.20.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
6 |
Súng bắn đĩa bay |
9303.30.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
7 |
Đạn sử dụng cho các loại súng thể thao |
9306.30.30 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
1 |
Pháo hoa các loại |
3604.10.00 |
QCVN 04/BCA |
|
|
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký hoạt động và được chỉ định: + Đối với sản phẩm, hàng hóa đã ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ thuật. + Đối với sản phẩm, hàng hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn thuộc lĩnh vực an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng. |
||||
|
1 |
Súng bắn hơi ngạt |
9304.00.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
2 |
Súng bắn chất độc |
9304.00.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
3 |
Súng bắn chất gây mê |
9304.00.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
4 |
Súng bắn điện |
9302.00.90 |
TCCS 83:2021/BCA |
|
|
5 |
Súng bắn từ trường |
9304.00.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
6 |
Súng bắn laze |
9304.00.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
7 |
Súng bắn lưới |
9304.00.90 |
TCCS 112:2022/BCA |
|
|
8 |
Súng phóng quả nổ nghiệp vụ |
9301.20.00 |
TCCS-AN 03:2018 |
|
|
9 |
Súng phóng dây mồi |
9303.90.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
10 |
Súng bắn đạn cao su, hơi cay, đạn nổ, đạn nhựa |
9303.90.90 |
TCCS-AN 70:2020 |
|
|
11 |
Súng bắn pháo hiệu |
9303.20.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
12 |
Súng bắn đạn đánh dấu |
9303.90.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký hoạt động và được chỉ định: + Đối với sản phẩm, hàng hóa đã ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ thuật. + Đối với sản phẩm, hàng hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn thuộc lĩnh vực an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng. |
|
13 |
Đạn dùng cho các loại súng công cụ hỗ trợ |
9306.90.10 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
1 |
Bình xịt hơi cay |
9304.00.90 |
TCVN-AN 083:2016 TCVN-AN 121:2017 TCVN-AN 122:2017 |
|
|
2 |
Bình xịt hơi ngạt |
9304.00.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
3 |
Bình xịt chất độc |
9304.00.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
4 |
Bình xịt chất gây mê |
9304.00.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
5 |
Bình xịt chất ngứa |
9304.00.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
6 |
Lựu đạn khói |
9306.90.10 |
TCCS-AN 06:2018 |
|
|
7 |
Lựu đạn cay |
9306.90.10 |
TCCS-AN 05:2018 |
|
|
8 |
Quả nổ |
9306.90.10 |
TCVN-AN 116:2017 |
|
|
9 |
Dùi cui điện |
9304.00.90 |
TCCS 82:2021/BCA |
|
|
10 |
Bàn chông |
7317.00.30 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký hoạt động và được chỉ định: + Đối với sản phẩm, hàng hóa đã ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ thuật. + Đối với sản phẩm, hàng hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn thuộc lĩnh vực an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng. |
|
11 |
Dây đinh gai |
7317.00.30 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
12 |
Găng tay điện |
4203.21.90 hoặc 4203.29.90 6116.99.00 6216.00.99 6116.93.00 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
|
|
13 |
Găng tay bắt dao |
4203.21.90 hoặc 4203.29.90 6116.99.00 6216.00.99 6116.93.00 |
TCCS-AN 55:2019 |
|
|
14 |
Áo giáp chống đâm |
6210.10.90 hoặc 6210.50.90 6211.42.90 6211.43.90 6211.49.90 |
TCCS-AN 072:2016 |
|
|
15 |
Áo giáp chống đạn |
6210.10.90 hoặc 6210.50.90 6211.42.90 6211.43.90 6211.49.90 |
TCVN-AN 013:2011, |
|
|
16 |
Lá chắn chống đạn |
3926.90.41 |
TCVN-AN 045:2013 |
|
|
17 |
Mũ chống đạn |
6506.10.30 6506.10.90 |
TCCS-AN 076:2016 |
|
|
18 |
Thiết bị áp chế bằng âm thanh |
8543.70.90 8518.50.10 8518.50.20 8518.50.90 |
Tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, thử nghiệm, kiểm định, giám định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký hoạt động và được chỉ định: + Đối với sản phẩm, hàng hóa đã ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là quy chuẩn kỹ thuật. + Đối với sản phẩm, hàng hóa chưa ban hành quy chuẩn kỹ thuật: căn cứ kiểm tra chất lượng là tiêu chuẩn thuộc lĩnh vực an ninh hoặc tiêu chuẩn công bố áp dụng. |
|
1 |
Thiết bị giám sát hành trình và thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe |
8525.81.10 8525.81.20 8525.81.90 8525.82.10 8525.82.20 8525.82.90 8525.83.10 8525.83.20 8525.83.90 8525.89.10 8525.89.20 8525.89.30 8525.89.90 |
QCVN 06/BCA |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh