Quyết định 835/QĐ-UBND năm 2023 về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ đào tạo vận động viên và tổ chức các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai
| Số hiệu | 835/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/04/2023 |
| Ngày có hiệu lực | 14/04/2023 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lào Cai |
| Người ký | Giàng Thị Dung |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 835/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 14 tháng 4 năm 2023 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
Căn cứ Nghị định số 152/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ quy định một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ về việc quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-TTg ngày 29 tháng 1 năm 2022 của Thủ tướng chính phủ Ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 2060/QĐ-BVHTTDL ngày 21/07/2021 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc ban hành quy định tiêu chí, tiêu chuẩn, nội dung, quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức các đại hội thể thao, các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai sử dụng ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 56/2022/TT-BTC ngày 16/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập, xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 05/2021/TT-BVHTTDL ngày 25/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 6/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - TBXH về việc ban hành hướng dẫn xây dựng chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Quyết định số 1458/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về phê duyệt danh mục dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
Căn cứ Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về việc Quy định nội dung, mức chi đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 47/TTr-SVHTT ngày 30 tháng 3 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ đào tạo vận động viên và tổ chức thi đấu các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Giao Sở Văn hóa và Thể thao chủ trì xây dựng đơn giá dịch vụ đào tạo vận động viên và tổ chức thi đấu các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai, thống nhất với Sở Tài chính, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
2. Trong quá trình thực hiện, căn cứ tình hình thực tế khi xây dựng đơn giá đào tạo vận động viên và tổ chức thi đấu các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai, Sở Văn hóa và Thể thao kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các dịch vụ sự nghiệp công phù hợp tình hình thực tế của địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 835/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 14 tháng 4 năm 2023 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;
Căn cứ Nghị định số 152/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ quy định một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ về việc quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-TTg ngày 29 tháng 1 năm 2022 của Thủ tướng chính phủ Ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 2060/QĐ-BVHTTDL ngày 21/07/2021 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc ban hành quy định tiêu chí, tiêu chuẩn, nội dung, quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức các đại hội thể thao, các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai sử dụng ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 56/2022/TT-BTC ngày 16/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập, xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 05/2021/TT-BVHTTDL ngày 25/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 6/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - TBXH về việc ban hành hướng dẫn xây dựng chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Quyết định số 1458/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về phê duyệt danh mục dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
Căn cứ Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về việc Quy định nội dung, mức chi đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 47/TTr-SVHTT ngày 30 tháng 3 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ đào tạo vận động viên và tổ chức thi đấu các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Giao Sở Văn hóa và Thể thao chủ trì xây dựng đơn giá dịch vụ đào tạo vận động viên và tổ chức thi đấu các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai, thống nhất với Sở Tài chính, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
2. Trong quá trình thực hiện, căn cứ tình hình thực tế khi xây dựng đơn giá đào tạo vận động viên và tổ chức thi đấu các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai, Sở Văn hóa và Thể thao kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các dịch vụ sự nghiệp công phù hợp tình hình thực tế của địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KINH
TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO VẬN ĐỘNG VIÊN VÀ TỔ CHỨC CÁC GIẢI THI ĐẤU THỂ THAO TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH LÀO CAI
(Kèm
theo Quyết định số: 835/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh
Lào Cai)
Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo vận động viên và tổ chức thi đấu các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai làm cơ sở ban hành đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước khi thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công để đào tạo vận động viên và tổ chức thi đấu các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác đào tạo vận động viên và tổ chức thi đấu các giải thể thao cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai sử dụng ngân sách nhà nước theo danh mục dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể thao và du lịch được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 3. Nguyên tắc xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Bảo đảm chất lượng, hiệu quả nhiệm vụ được giao.
2. Các nội dung, định mức bảo đảm tính đúng, tính đủ, phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành và tính chất, nhiệm vụ được giao.
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các hao phí trực tiếp và gián tiếp để hoàn thành một đơn vị khối lượng công việc hoặc một sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công, bao gồm:
a) Định mức lao động đào tạo cho 01 vận động viên, gồm: Xây dựng chương trình, giáo trình và giáo án huấn luyện phù hợp với đặc thù từng môn thể thao, đào tạo theo hướng tiên tiến, hiện đại, bảo đảm các yêu cầu về lý thuyết và thực hành, đáp ứng yêu cầu về chuyên môn được quy định cụ thể của từng bộ môn; Trực tiếp lên lớp huấn luyện hàng ngày cho các vận động viên, chỉ đạo các vận động viên trong quá trình tham gia thi đấu; Định kỳ đánh giá trình độ vận động viên nhằm phát hiện điều chỉnh kịp thời đáp ứng các mục tiêu đào tạo, huấn luyện thể thao; Công tác quản lý, phục vụ và chăm sóc sức khỏe cho vận động viên.
b) Định mức trang thiết bị tập luyện, thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên.
c) Định mức lao động cho các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, gồm: Giai đoạn chuẩn bị: Lựa chọn địa điểm tổ chức; thành lập Ban Chỉ đạo (nếu có), Ban Tổ chức, các Tiểu ban chuyên môn; xây dựng dự toán kinh phí; xây dựng kế hoạch chi tiết; ban hành Điều lệ thi đấu; tổng hợp các đoàn đăng ký tham gia; chuẩn bị cơ sở vật chất, nhân lực, các điều kiện về hậu cần; thông tin, truyền thông. Giai đoạn thi đấu: Tổ chức lễ khai mạc; tổ chức thi đấu; tổ chức bế mạc, trao thưởng. Giai đoạn kết thúc: Báo cáo tổng kết; thanh toán, quyết toán kinh phí.
d) Định mức vật tư cho các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh.
2. Định mức trên chưa bao gồm:
a) Chế độ dinh dưỡng đặc thù cho huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập luyện và thi đấu.
b) Tiền công, tiền hỗ trợ cho huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập huấn và thi đấu.
c) Chi phí điện năng duy trì hoạt động của các hệ thống phục vụ cho dịch vụ đào tạo vận động viên và tổ chức các giải thi đấu thể thao.
d) Chi giải thưởng, bồi dưỡng làm nhiệm vụ trong các giải thi đấu thể thao.
đ) Chi công tác phí cho công tác khảo sát để tổ chức các giải thi đấu thể thao.
e) Tài sản, máy móc, trang thiết bị phục vụ cho đào tạo vận động viên và tổ chức các giải thi đấu thể thao có giá trị lớn, sử dụng lâu dài (Ví dụ như: Nhà thi đấu, sân vận động, nhà tập luyện, màn hình Led, máy photo copy, ring đài tập luyện, sàn tập, thảm tập, tivi, máy camera, các máy tập tạ tập thể lực chung...).
Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Phụ lục I: Định mức lao động và trang thiết bị tập luyện, thi đấu chung cho huấn luyện viên, vận động viên.
2. Phụ lục II: Định mức trang thiết bị tập luyện, thi đấu từng môn thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển thể thao tỉnh.
3. Phụ lục III: Định mức kinh tế - kỹ thuật các giải thi đấu vô địch cấp tỉnh.
4. Phụ lục IV: Định mức kinh tế - kỹ thuật các giải thi đấu trẻ và phong trào cấp tỉnh./.
ĐỊNH
MỨC LAO ĐỘNG VÀ TRANG THIẾT BỊ TẬP LUYỆN, THI ĐẤU CHUNG CHO HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN
ĐỘNG VIÊN
(Kèm theo Quy định ban hành tại Quyết định số 835/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023
của UBND tỉnh Lào Cai)
Bảng 1. Định mức lao động đào tạo cho 01 vận động viên
|
TT |
Đối tượng |
Số công đào tạo 01 VĐV/ngày |
Ghi chú |
|
I |
Nhân công lao động trực tiếp |
|
|
|
1 |
Huấn luyện viên: Viên chức bậc 4, hệ số lương = 3,33 (cơ sở để tính định mức lao động đối với dịch vụ đào tạo vận động viên: Số huấn luyện viên thực tế/số vận động viên thực tế; căn cứ vào tình hình thực tế của đơn vị, số lượng huấn luyện viên, vận động viên được giao trong 02 năm gần đây năm 2021, 2022, định mức lao động được tính, như sau: Định mức lao động đào tạo cho 01 vận động viên trong 01 ngày = 30 HLV/240VĐV = 0,125 công) |
0,125 |
|
|
II |
Nhân công lao động gián tiếp |
|
Bổ sung thêm so với dự thảo tại Tờ trình số 04/TTr ngày 09/01/2023 |
|
1 |
Y tế: Viên chức bậc 4, hệ số lương = 3,33 |
0,0042 |
|
|
2 |
Bảo vệ: Lao động hợp đồng, mức lương tối thiểu vùng |
0,017 |
|
|
3 |
Nấu ăn: Lao động hợp đồng, mức lương tối thiểu vùng |
0,017 |
|
|
4 |
Quản lý: Viên chức bậc 9, hệ số lương = 4,98 |
0,0083 |
|
|
5 |
Phục vụ, hành chính: Viên chức bậc 4, hệ số lương = 3,33 |
0,021 |
|
Bảng 2. Định mức trang thiết bị tập luyện, thi đấu chung cho 01 vận động viên, huấn luyện viên
|
STT |
Tên trang thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức trang thiết bị |
|
|
Thời gian sử dụng dưới 01 năm |
||||
|
Lần thứ nhất |
Lần thứ 2 |
|||
|
1 |
Giày tập thể lực |
Đôi/vđv; Đôi/hlv |
01 |
01 |
|
2 |
Tất |
Đôi/vđv; Đôi/hlv |
02 |
02 |
|
3 |
Quần áo gió mùa đông |
Bộ/vđv; Bộ/hlv |
01 |
01 |
|
4 |
Khăn tắm |
Chiếc/vđv; Chiếc/hlv |
01 |
01 |
|
5 |
Túi đựng đồ |
Chiếc/vđv; Chiếc/hlv |
01 |
|
|
6 |
Còi |
Chiếc/hlv |
01 |
|
|
7 |
Đồng hồ bấm giây |
Chiếc/hlv |
01 |
|
|
8 |
Mũ mềm |
Chiếc/vđv; Chiếc/hlv |
01 |
01 |
|
9 |
Quần áo tập luyện mùa hè |
Bộ/VĐV; Bộ/HLV |
01 |
01 |
ĐỊNH
MỨC TRANG THIẾT BỊ TẬP LUYỆN, THI ĐẤU TỪNG MÔN THỂ THAO CHO VẬN ĐỘNG VIÊN, HUẤN
LUYỆN VIÊN ĐỘI TUYỂN THỂ THAO TỈNH
(Kèm theo Quy định ban hành tại Quyết định số 835/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023
của UBND tỉnh Lào Cai)
|
TT |
Tên trang thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức trang thiết bị |
|
|
Thời gian sử dụng dưới 01 năm |
||||
|
Lần thứ nhất |
Lần thứ 2 |
|||
|
|
Nội dung đối kháng (Sanda) |
|
|
|
|
1 |
Quần áo thi đấu |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
2 |
Bộ đồ ép cân |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
3 |
Áo giáp |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
4 |
Băng đa |
Cuộn/vđv |
01 |
|
|
5 |
Bảo vệ chân |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
6 |
Bịt răng |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
7 |
Dây kéo đàn hồi tập đá |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
8 |
Dây nhảy |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
9 |
Găng nhỏ |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
10 |
Găng to |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
11 |
Ku ki |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
12 |
Lămpơ tay |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
13 |
Mũ bảo vệ đầu |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
TT |
Tên trang thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức trang thiết bị |
||
|
Thời gian sử dụng dưới 01 năm |
|||||
|
Lần thứ 1 |
Lần thứ 2 |
Cấp theo tháng |
|||
|
1 |
Quần áo thi đấu |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
|
2 |
Giày |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
3 |
Bịt cổ tay |
Đôi/vđv |
02 |
|
|
|
4 |
Bịt gối |
Đôi/vđv |
02 |
|
|
|
5 |
Dây nhảy |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
6 |
Túi chườm đá |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
7 |
Túi vợt |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
8 |
Bóng tennis |
Hộp/vđv/tháng |
|
|
05 |
|
9 |
Cuốn cán vợt tennis |
Cuộn/vđv/tháng |
|
|
01 |
|
10 |
Dây vợt tennis |
Cuộn/vđv/tháng |
|
|
01 |
|
TT |
Tên trang thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức trang thiết bị |
|
|
Thời gian sử dụng dưới 01 năm |
||||
|
Lần thứ nhất |
Lần thứ 2 |
|||
|
1 |
Giày tập luyện |
Đôi/vđv |
02 |
|
|
2 |
Dây kháng lực |
Chiếc/vđv |
03 |
|
|
3 |
Dây nhảy |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
TT |
Tên trang thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức trang thiết bị |
||
|
Thời gian sử dụng dưới 01 năm |
|||||
|
Lần thứ 1 |
Lần thứ 2 |
Cấp theo tháng |
|||
|
1 |
Giày tập |
Đôi/vđv |
02 |
|
|
|
2 |
Tất |
Đôi/vđv |
02 |
|
|
|
3 |
Giầy thi đấu |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
4 |
Găng tay đổ đèo |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
5 |
Mũ đổ đèo |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
6 |
Kính đua |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
7 |
Bình nước uống |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
8 |
Bơm |
Chiếc/đội |
01 |
01 |
|
|
9 |
Cặp bánh sơ cua băng đồng |
Cặp/đội |
03 |
|
|
|
10 |
Má phanh |
Bộ/vđv |
04 |
|
|
|
11 |
Xích, líp |
Bộ/vđv |
02 |
|
|
|
12 |
Săm, lốp |
Đôi/vđv/năm |
02 |
|
|
|
TT |
Tên trang thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức trang thiết bị |
|||
|
Thời gian sử dụng dưới 01 năm |
||||||
|
Lần thứ 1 |
Lần thứ 2 |
Cấp theo tháng |
||||
|
1 |
Áo 3 lỗ, quần bó |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
|
|
2 |
Bộ quần áo gió (trời mưa) |
Bộ/hlv |
01 |
|
|
|
|
3 |
Giày đinh tập luyện |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
|
4 |
Giày đinh thi đấu |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
|
5 |
Kính chống chói |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
|
6 |
Tạ tay |
Bộ/đội |
01 |
|
|
|
|
7 |
Quần áo thi đấu |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
|
|
8 |
Thước dây |
Chiếc/đội |
02 |
|
|
|
|
TT |
Tên trang thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức trang thiết bị |
||
|
Thời gian sử dụng dưới 01 năm |
|||||
|
Lần thứ 1 |
Lần thứ 2 |
Cấp theo tháng |
|||
|
1 |
Võ phục thi đấu |
Bộ/vđv |
01 |
01 |
|
|
2 |
Bộ đồ ép cân |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
|
3 |
Giầy tập chuyên môn |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
4 |
Mũ bảo vệ |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
5 |
Giầy thi đấu |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
6 |
Bảo vệ cẳng chân |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
|
7 |
Kuki |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
8 |
Bảo vệ răng |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
9 |
Dây kéo đàn hồi |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
10 |
Dây nhảy |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
11 |
Đích đá vuông |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
12 |
Găng đấm muay |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
13 |
Lăm pơ nhỏ |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
14 |
Lăm pơ tay |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
TT |
Tên trang thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức trang thiết bị |
||
|
Thời gian sử dụng dưới 01 năm |
|||||
|
Lần thứ 1 |
Lần thứ 2 |
Cấp theo tháng |
|||
|
1 |
Quần áo vật |
Bộ/vđv |
02 |
|
|
|
2 |
Quần áo ép cân |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
|
3 |
Giày vật |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
4 |
Bó cổ chân |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
5 |
Bó gối |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
|
6 |
Bó khủy tay |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
7 |
Bó lưng |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
8 |
Dây kéo đàn hồi chân |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
9 |
Dây nhảy |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
10 |
Túi chườm đá |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
TT |
Tên trang thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức trang thiết bị |
||
|
Thời gian sử dụng dưới 01 năm |
|||||
|
Lần thứ 1 |
Lần thứ 2 |
Cấp theo tháng |
|||
|
1 |
Quần áo thi đấu |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
|
2 |
Giầy |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
3 |
Băng cổ tay |
Chiếc/vđv |
02 |
|
|
|
4 |
Băng đầu gối |
Chiếc/vđv |
02 |
|
|
|
5 |
Túi chườm đá |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
6 |
Vợt |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
7 |
Cầu tập luyện |
Quả/vđv/ngày |
01 |
|
|
|
8 |
Cuốn cán vợt |
Chiếc/vđv |
12 |
|
|
|
9 |
Cước đan vợt |
Sợi/vđv |
02 |
|
|
|
TT |
Tên trang thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức trang thiết bị |
||
|
Thời gian sử dụng dưới 01 năm |
|||||
|
Lần thứ 1 |
Lần thứ 2 |
Cấp theo tháng |
|||
|
1 |
Quần áo thi đấu |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
|
2 |
Giày thi đấu |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
3 |
Bảo vệ cổ tay |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
|
4 |
Bảo vệ gối |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
|
5 |
Bóng tập |
Quả/vđv |
80 |
80 |
|
|
6 |
Cốt |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
7 |
Dây nhảy |
Chiếc/vđv |
02 |
|
|
|
8 |
Keo |
Lọ/vđv |
02 |
|
|
|
9 |
Mặt vợt |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
10 |
Túi chườm đá |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
TT |
Tên trang thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức trang thiết bị |
||
|
Thời gian sử dụng dưới 01 năm |
|||||
|
Lần thứ 1 |
Lần thứ 2 |
Cấp theo tháng |
|||
|
1 |
Băng tay |
Cuộn/vđv |
01 |
|
|
|
2 |
Bó gối |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
4 |
Đai da thi đấu |
Chiếc/đội |
02 |
|
|
|
5 |
Dây nhảy |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
6 |
Dây kéo |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
7 |
Giầy tập luyện |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
8 |
Giầy thi đấu |
Đôi/giải/vđv |
01 |
|
|
|
9 |
Bột xoa tay |
Hộp/vđv |
01 |
|
|
|
10 |
Hộp đựng bột xoa tay |
Chiếc/đội |
02 |
|
|
|
11 |
Quần áo thi đấu |
Bộ/giải/vđv |
01 |
|
|
|
12 |
Túi chườm đá |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
13 |
Cuốn cổ tay |
Đôi/vđv |
02 |
|
|
|
TT |
Tên trang thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức trang thiết bị |
||
|
Thời gian sử dụng dưới 01 năm |
|||||
|
Lần thứ 1 |
Lần thứ 2 |
Cấp theo tháng |
|||
|
1 |
Áo giáp thường |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
2 |
Võ phục tập luyện |
Bộ/vđv; Bộ/hlv |
01 |
|
|
|
3 |
Võ phục thi đấu |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
|
4 |
Quần áo ép cân |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
|
5 |
Mũ tập luyện, thi đấu thường (không gắn chip điện tử) |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
6 |
Tất điện tử |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
7 |
Giầy tập taekwondo |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
8 |
Găng tay |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
9 |
Kuki |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
10 |
Bảo vệ mu bàn chân |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
|
11 |
Bịt gối |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
12 |
Bịt răng |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
13 |
Dây kéo đàn hồi tập đá |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
14 |
Dây nhảy |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
15 |
Đích đá kép |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
16 |
Đích đá vuông |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
17 |
Túi chườm đá |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
TT |
Tên trang thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức trang thiết bị |
||
|
Thời gian sử dụng dưới 01 năm |
|||||
|
Lần thứ 1 |
Lần thứ 2 |
Cấp theo tháng |
|||
|
1 |
Võ phục tập luyện |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
|
2 |
Võ phục thi đấu |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
|
3 |
Quần áo ép cân |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
|
4 |
Bảo hiểm ống chân, cổ chân |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
|
5 |
Bảo hiểm ống tay, cổ tay |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
|
6 |
Dây kéo đàn hồi tập đá |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
7 |
Đích đá vuông |
Chiếc/đội |
10 |
|
|
|
8 |
Giáp thi đấu |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
9 |
Kuki |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
10 |
Lampo nhỏ |
Chiếc/đội |
15 |
|
|
|
11 |
Lampo to |
Chiếc/đội |
15 |
|
|
|
12 |
Lampo vợt |
Chiếc/đội |
15 |
|
|
|
13 |
Túi chườm đá |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
TT |
Tên trang thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức trang thiết bị |
||
|
Thời gian sử dụng dưới 01 năm |
|||||
|
Lần thứ 1 |
Lần thứ 2 |
Cấp theo tháng |
|||
|
1 |
Giày tập luyện |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
2 |
Giày thi đấu |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
3 |
Quần áo thi đấu |
Bộ/vđv |
02 |
|
|
|
4 |
Mũ thi đấu |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
5 |
Băng đa quấn tay |
Cuộn/vđv |
01 |
01 |
|
|
6 |
Bảo vệ ngực |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
7 |
Bịt răng thi đấu |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
8 |
Găng chuyên môn tập luyện |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
9 |
Găng chuyên môn thi đấu |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
10 |
Dây nhảy |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
11 |
Kuki |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
12 |
Túi chườm đá |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
TT |
Tên trang thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức trang thiết bị |
||
|
Thời gian sử dụng dưới 01 năm |
|||||
|
Lần thứ 1 |
Lần thứ 2 |
Cấp theo tháng |
|||
|
1 |
Đích đá vuông |
Chiếc/đội |
06 |
|
|
|
2 |
Võ phục thi đấu |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
|
3 |
Áo giáp |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
4 |
Bộ đồ ép cân |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
|
5 |
Găng |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
6 |
Mũ bảo vệ đầu |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
7 |
Bảo vệ chân |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
8 |
Bảo vệ gối |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
9 |
Bảo vệ răng |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
10 |
Bảo vệ tay |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
|
11 |
Dây nhảy |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
12 |
Kuki |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
13 |
Lampo nhỏ |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
14 |
Lampo to |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
15 |
Túi chườm đá |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
|
TT |
Tên trang thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức trang thiết bị |
||
|
Thời gian sử dụng dưới 01 năm |
|||||
|
Lần thứ 1 |
Lần thứ 2 |
Cấp theo tháng |
|||
|
1 |
Bộ bàn cờ |
Bộ/đội |
06 |
|
|
|
2 |
Quần áo thi đấu |
Bộ/vđv/Hlv |
02 |
|
|
|
3 |
Đồng hồ bấm giây |
Chiếc/đội |
06 |
|
|
|
4 |
Giày tập |
Đôi/ vđv |
01 |
|
|
|
5 |
Dây nhảy |
Cái/ vđv |
01 |
|
|
|
6 |
Bàn cờ treo tường |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÁC GIẢI THI ĐẤU VÔ ĐỊCH CẤP TỈNH
(Kèm
theo
Quy định ban hành tại Quyết định số 835/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh
Lào Cai)
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
113.5 |
|
|||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
16 |
5,5 |
88 |
||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
9 |
1,5 |
13,5 |
||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
232 |
||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
8 |
32 |
||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài |
12 |
8 |
96 |
||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
4 |
8 |
32 |
||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
9 |
8 |
72 |
||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
20,5 |
||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
16 |
0,5 |
8 |
||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
9 |
1 |
9 |
||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 02 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật chất đều bằng 100%. |
||||||||
|
2 |
Băng zôn 01 mặt |
Cái |
10 |
0 |
100 |
|||||||||
|
3 |
Phông lớn khán đài A |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||
|
4 |
Lưới |
Bộ |
1 |
0 |
100 |
|||||||||
|
5 |
Bóng thi đấu |
Quả |
5 |
0 |
100 |
|||||||||
|
6 |
Biển đoàn |
Cái |
20 |
0 |
100 |
|||||||||
|
7 |
Pin mic |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||
|
8 |
Thuốc y tế |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||
|
9 |
Nước uống |
Thùng |
20 |
0 |
100 |
|||||||||
|
10 |
Hoa tươi |
Bó |
20 |
0 |
100 |
|||||||||
|
11 |
Cúp trao thưởng |
Cái |
1 |
0 |
100 |
|||||||||
|
12 |
Cờ thưởng |
Cái |
7 |
0 |
100 |
|||||||||
|
13 |
Cờ lưu niệm BTC |
Cái |
20 |
0 |
100 |
|||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
195.0 |
|
|||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
48 |
3,5 |
168 |
||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
15 |
1 |
15 |
||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
201.0 |
||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài + giám sát trọng tài |
30 |
3 |
90 |
||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
18 |
3 |
54 |
||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
15 |
3 |
45 |
||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
35.0 |
||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
48 |
0,5 |
24 |
||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
15 |
0,5 |
7.5 |
||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0.5 |
||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||
|
4 |
Phông lớn |
Cái |
1 |
0 |
100 |
|||||||||
|
5 |
Biển đoàn |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||
|
6 |
Nước uống |
Thùng |
20 |
0 |
100 |
|||||||||
|
7 |
Thuốc Y tế |
giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||
|
8 |
Cúp |
Cái |
13 |
0 |
100 |
|||||||||
|
9 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||
|
10 |
Pin Mic |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||
|
11 |
Bóng thi đấu |
Hộp |
60 |
0 |
100 |
|||||||||
|
12 |
Lưới |
Cái |
4 |
0 |
100 |
|||||||||
|
Bảng 3. GIẢI VÔ ĐỊCH CẦU LÔNG TỈNH LÀO CAI 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
154.0 |
|
|||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||
|
1..2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
32 |
4 |
128 |
||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
2 |
14 |
||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
172.0 |
||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
4 |
16 |
||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài |
17 |
4 |
68 |
||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
15 |
4 |
60 |
||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
4 |
28 |
||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
26,5 |
||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
32 |
0,5 |
16 |
||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
1 |
7 |
||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo +Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||
|
4 |
Phông lớn |
Cái |
1 |
0 |
100 |
|||||||||
|
5 |
Biển đoàn |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||
|
6 |
Nước uống |
Thùng |
20 |
0 |
100 |
|||||||||
|
7 |
Thuốc Y tế |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||
|
8 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||
|
9 |
Pin Mic |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||
|
10 |
Cầu thi đấu |
Hộp |
120 |
0 |
100 |
|||||||||
|
11 |
Lưới |
Cái |
4 |
0 |
100 |
|||||||||
|
12 |
Hoa tươi |
Bó |
30 |
0 |
100 |
|||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
166 |
|
|||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
35 |
4 |
140 |
||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
2 |
14 |
||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
138.0 |
||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài |
20 |
3 |
60 |
||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
15 |
3 |
45 |
||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
3 |
21 |
||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
28 |
||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
35 |
0,5 |
17,5 |
||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
1 |
7 |
||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo +Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||
|
4 |
Phông lớn |
Cái |
1 |
0 |
100 |
|||||||||
|
5 |
Biển đoàn |
Cái |
35 |
0 |
100 |
|||||||||
|
6 |
Nước uống |
Thùng |
20 |
0 |
100 |
|||||||||
|
7 |
Thuốc Y tế |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||
|
8 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
35 |
0 |
100 |
|||||||||
|
9 |
Pin Mic |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||
|
10 |
Bóng thi đấu |
Hộp |
60 |
0 |
100 |
|||||||||
|
11 |
Lưới |
Bộ |
3 |
0 |
100 |
|||||||||
|
12 |
Hoa tươi |
Bó |
35 |
0 |
100 |
|||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
154.0 |
|
|||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
32 |
4 |
128 |
||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
2 |
14 |
||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
129 |
||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài + giám sát trọng tài |
17 |
3 |
51 |
||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
15 |
3 |
45 |
||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
3 |
21 |
||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
26,5 |
||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
32 |
0,5 |
16 |
||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
1 |
7 |
||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo +Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||
|
4 |
Phông lớn |
Cái |
1 |
0 |
100 |
|||||||||
|
5 |
Biển đoàn |
Cái |
40 |
0 |
100 |
|||||||||
|
6 |
Nước uống |
Thùng |
40 |
0 |
100 |
|||||||||
|
7 |
Thuốc Y tế |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||
|
8 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
40 |
0 |
100 |
|||||||||
|
9 |
Pin Mic |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||
|
10 |
Cờ Thưởng |
Cái |
15 |
0 |
100 |
|||||||||
|
11 |
Bạt chắn tên Bắn |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||
|
12 |
Hoa tươi |
Bó |
40 |
0 |
100 |
|||||||||
|
13 |
Gậy đẩy |
Cái |
5 |
0 |
100 |
|||||||||
|
14 |
Dây kéo co |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||
|
15 |
Vật tư khác: sơn kẻ sân, giấy vệ sinh, kẹp bìa bắn nỏ, giây sin, tem thư |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÁC GIẢI THI ĐẤU TRẺ VÀ PHONG TRÀO CẤP TỈNH
(Kèm theo Quy định ban hành tại Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 của UBND
tỉnh Lào Cai)
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
138,5 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
25 |
4,5 |
112,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
2 |
14 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
108 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài |
20 |
3 |
60 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
5 |
3 |
15 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
3 |
21 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
23 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
25 |
0,5 |
12,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
1 |
7 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo +Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
ĐỊNH MỨC |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Phông lớn |
Cái |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Biển đoàn |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Giấy chứng nhận |
Cái |
215 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Nước uống |
Thùng |
20 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Thuốc Y tế |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Cờ thưởng |
Cái |
6 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Pin Mic |
hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
Hoa tươi |
Bó |
34 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
152 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
28 |
4,5 |
126 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
2 |
14 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
117 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài |
18 |
3 |
54 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
10 |
3 |
30 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
3 |
21 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
24,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
28 |
0,5 |
14 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
1 |
7 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
ĐỊNH MỨC |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Phông lớn |
Cái |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Biển đoàn |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Nước uống |
Thùng |
20 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Thuốc Y tế |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Cờ thưởng |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Pin Mic |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Cúp |
Cái |
6 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
Bóng Thi đấu |
Quả |
20 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Lưới |
Bộ |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
14 |
Hoa tươi |
Bó |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Bảng 3. GIẢI BÓNG CHUYỀN HƠI NGƯỜI CAO TUỔI TỈNH LÀO CAI |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
152 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
28 |
4,5 |
126 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
2 |
14 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
117 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài + giám sát trọng tài |
18 |
3 |
54 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
10 |
3 |
30 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
3 |
21 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
24,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
28 |
0,5 |
14 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
1 |
7 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo Cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
ĐỊNH MỨC |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Biển đoàn |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
20 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Thuốc Y tế |
giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Cờ thưởng |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Pin Mic |
hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Cúp |
Cái |
6 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Bóng Thi đấu |
quả |
20 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
Lưới |
Bộ |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Hoa tươi |
Bó |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
149.5 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
31 |
4 |
124 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
9 |
1,5 |
13,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
117 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài |
18 |
3 |
54 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
10 |
3 |
30 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
3 |
21 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
24,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
28 |
0,5 |
14 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
1 |
7 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
ĐỊNH MỨC |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Biển đoàn |
Cái |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Nước uống |
Thùng |
20 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Thuốc Y tế |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Cờ thưởng |
Cái |
28 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Pin Mic |
hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài |
Cái |
53 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
Số áo |
Chiếc |
200 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Sơn kẻ vạch |
Lọ |
10 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
14 |
Hoa bục |
Lẵng |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
15 |
Hoa tươi |
Bó |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
176,5 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
43 |
3,5 |
150,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
2 |
14 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
54,0 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
1 |
4 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài |
26 |
1 |
26 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
17 |
1 |
17 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
1 |
7 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
32 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
43 |
0,5 |
21,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
1 |
7 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
ĐỊNH MỨC |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Biển đoàn |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
20 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Thuốc Y tế |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Quả cầu lông |
Hộp |
70 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Quả bóng bàn |
Hộp |
40 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Lưới Cầu lông |
Cái |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Lưới Bóng bàn |
Cái |
5 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài: |
Cái |
67 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Pin Mic |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
14 |
Hoa bục |
Lẵng |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
15 |
Hoa tươi |
Bó |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
155.0 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
43 |
3 |
129 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
2 |
14 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
162 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài |
26 |
3 |
78 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
17 |
3 |
51 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
3 |
21 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
32 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
43 |
0,5 |
21.5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
1 |
7 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
ĐỊNH MỨC |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Biển đoàn |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
20 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Thuốc Y tế |
giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Quả cầu lông |
Hộp |
70 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Quả bóng bàn |
Hộp |
40 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Lưới Cầu lông |
Cái |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Lưới Bóng bàn |
Cái |
5 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài: |
Cái |
67 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Pin Mic |
hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
14 |
Hoa bục |
lẵng |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
15 |
Hoa tươi |
Bó |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
155 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
43 |
3 |
129 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
2 |
14 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
162 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài |
26 |
3 |
78 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
17 |
3 |
51 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
3 |
21 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
32.0 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
43 |
0,5 |
21,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
1 |
7 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
ĐỊNH MỨC |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Biển đoàn |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
20 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Thuốc Y tế |
giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Quả cầu lông |
Hộp |
70 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Quả bóng bàn |
Hộp |
40 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Lưới Cầu lông |
Cái |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Lưới Bóng bàn |
Cái |
5 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài |
Cái |
67 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Pin Mic |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
14 |
Hoa bục |
Lẵng |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
15 |
Hoa tươi |
Bó |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Bảng 8. GIẢI CẦU LÔNG BÓNG BÀN TRẺ, THIẾU NIÊN VÀ NHI ĐỒNG TỈNH LÀO CAI |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
155 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
43 |
3 |
129 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
2 |
14 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
162 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài |
26 |
3 |
78 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
17 |
3 |
51 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
3 |
21 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
32 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
43 |
0,5 |
21,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
1 |
7 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
ĐỊNH MỨC |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Biển đoàn |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
20 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Thuốc Y tế |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Quả cầu lông |
Hộp |
70 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Quả bóng bàn |
Hộp |
40 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Lưới Cầu lông |
Cái |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Lưới Bóng bàn |
Cái |
5 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài: |
Cái |
67 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Pin Mic |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
14 |
Hoa bục |
Lẵng |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
15 |
Hoa tươi |
Bó |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
195.0 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
48 |
3,5 |
168 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
15 |
1 |
15 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
201 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài + giám sát trọng tài |
30 |
3 |
90 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
18 |
3 |
54 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
15 |
3 |
45 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
35 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
48 |
0,5 |
24 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
15 |
0,5 |
7,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Biển đoàn |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
20 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Thuốc Y tế |
giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Cúp |
Cái |
15 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Hoa tươi |
bó |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Hoa bục |
lẵng |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài |
Cái |
67 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
Pin Mic |
hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Bóng thi đấu |
hộp |
100 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
14 |
Lưới |
bộ |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
115,5 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
18 |
5 |
90 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
9 |
1.5 |
13,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
186 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
6 |
24 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài |
12 |
6 |
72 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
6 |
6 |
36 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
9 |
6 |
54 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
21,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0.5 |
2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
18 |
0.5 |
9 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
9 |
1 |
9 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Biển đoàn |
Cái |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
20 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Thuốc Y tế |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Cúp |
Cái |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Hoa tươi |
Bó |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Hoa bục |
Lẵng |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài |
Cái |
46 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
Cờ thưởng |
Cái |
7 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Sơn kẻ vạch sân |
Hộp |
15 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
14 |
Pin Mic |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
15 |
Bóng thi đấu |
Quả |
5 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
16 |
Lưới |
Bộ |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người |
số ngày |
Ngày công |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
115,5 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
18 |
5 |
90 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
9 |
1,5 |
13,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
186 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
6 |
24 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài |
12 |
6 |
72 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
6 |
6 |
36 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
9 |
6 |
54 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
21,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
18 |
0,5 |
9 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
9 |
1 |
9 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Biển đoàn |
Cái |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
20 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Thuốc Y tế |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Cúp |
Cái |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Hoa tươi |
Bó |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Hoa bục |
Lẵng |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài |
Cái |
46 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
Cờ thưởng |
Cái |
7 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Sơn kẻ vạch sân |
Hộp |
15 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
14 |
Pin Mic |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
15 |
Bóng thi đấu |
Quả |
5 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
16 |
Lưới |
Bộ |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
97.5 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
18 |
4 |
72 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
9 |
1,5 |
13,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
155 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
5 |
20 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài + giám sát trọng tài |
12 |
5 |
60 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
6 |
5 |
30 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
9 |
5 |
45 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
17 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
18 |
0,5 |
9 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
9 |
0,5 |
4,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Biển đoàn |
Cái |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
20 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Thuốc Y tế |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Cúp |
Cái |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Hoa tươi |
bó |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Hoa bục |
Lẵng |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài |
Cái |
46 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
Cờ thưởng |
Cái |
7 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Sơn kẻ vạch sân |
Hộp |
15 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
14 |
Pin Mic |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
15 |
Bóng thi đấu |
Quả |
5 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
16 |
Lưới |
Bộ |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Bảng 13. GIẢI CỜ VUA THANH, THIẾU NIÊN VÀ NHI ĐỒNG TỈNH LÀO CAI |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
145,5 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
29 |
4 |
116 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
2,5 |
17,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
120 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài |
27 |
3 |
81 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
2 |
3 |
6 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
3 |
21 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
25 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
29 |
0,5 |
14,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
1 |
7 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Biển đoàn |
Cái |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Thuốc Y tế |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Hoa tươi |
Bó |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Hoa bục |
Lẵng |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài |
Cái |
54 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Cờ thưởng |
Cái |
40 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
Pin Mic |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Cờ vua |
Bộ |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
14 |
Đồng hồ bấm giờ |
Cái |
10 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Bảng 14. GIẢI ĐIỀN KINH HỌC SINH KHỐI THPT VÀ THCS TỈNH LÀO CAI |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
153,5 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
31 |
4 |
124 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
2,5 |
17,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
126 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài + giám sát trọng tài |
22 |
3 |
66 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
9 |
3 |
27 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
3 |
21 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
21,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
29 |
0,5 |
14,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
0,5 |
3,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Biển đoàn |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Thuốc Y tế |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Hoa tươi |
Bó |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Hoa bục |
Lẵng |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài |
Cái |
57 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Cờ thưởng |
Cái |
8 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
Pin |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Cát hố nhẩy xa |
Khối |
8 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
14 |
Sơn kẻ vạch |
Hộp |
15 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
15 |
Đạn súng phát lệnh |
Hộp |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
16 |
Số áo |
Cái |
200 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
17 |
Trang cát bằng gỗ |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
18 |
Cờ trắng |
Cái |
8 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
19 |
Tạ 3 kg x 5 quả; tạ 5 kg x 5 quả |
Quả |
10 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
20 |
Bàn đạp đường pít sân vận động |
Cái |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
21 |
Dây băng bảo vệ |
Cuộn |
10 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
22 |
Giấy chứng nhận |
Cái |
320 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
23 |
Đồng hồ bấm giờ |
Cái |
10 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Bảng 15. GIẢI CẦU LÔNG, BÓNG BÀN, BÓNG CHUYỀN HƠI CHUNG KẾT CÁC KHỐI THI ĐUA TỈNH LÀO CAI |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
206.5 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
59 |
3 |
177 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
2,5 |
17,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
180 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài + giám sát trọng tài |
27 |
3 |
81 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
22 |
3 |
66 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
3 |
21 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
36,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
59 |
0,5 |
29,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
0,5 |
3,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Biển đoàn |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
50 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Thuốc Y tế |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Hoa tươi |
Bó |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Hoa bục |
Lẵng |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài |
Cái |
84 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Cờ thưởng |
Cái |
12 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
Pin Mic |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Cúp |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
14 |
Quả bóng bàn |
Hộp |
40 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
15 |
Quả bóng chuyền hơi |
Quả |
15 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
16 |
Quả cầu lông |
Hộp |
150 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
17 |
Lưới cầu lông |
Cái |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
18 |
Lưới bóng bàn |
Cái |
5 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
19 |
Lưới bóng chuyền |
Cái |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
20 |
Đồng hồ bấm giờ |
Cái |
10 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Bảng 16. GIẢI CẦU LÔNG, BÓNG BÀN, BÓNG CHUYỀN HƠI CNVCLĐ TỈNH LÀO CAI |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
206.5 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
59 |
3 |
177 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
2,5 |
17,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
180 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài + giám sát trọng tài |
27 |
3 |
81 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
22 |
3 |
66 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
3 |
21 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
36,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
59 |
0,5 |
29,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
0,5 |
3,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Biển đoàn |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
50 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Thuốc Y tế |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Hoa tươi |
Bó |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Hoa bục |
Lẵng |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài |
Cái |
84 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Cờ thưởng |
Cái |
12 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
Pin Mic |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Quả bóng bàn |
Hộp |
40 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
14 |
Quả bóng chuyền hơi |
Quả |
12 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
15 |
Quả cầu lông |
Hộp |
150 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
16 |
Bóng tennit |
Hộp |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
17 |
Lưới cầu lông |
Cái |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
18 |
Lưới bóng bàn |
Cái |
5 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
19 |
Lưới bóng chuyền |
Cái |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Bảng 17. GIẢI CẦU LÔNG, BÓNG BÀN, BÓNG CHUYỀN HƠI, TENNIT MỪNG ĐẢNG, MỪNG XUÂN |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
329 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
82 |
3,5 |
287 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
15 |
2 |
30 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
101 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
1 |
4 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài |
48 |
1 |
48 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
34 |
1 |
34 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
15 |
1 |
15 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
52 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
82 |
0,5 |
41 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
15 |
0,5 |
7,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Biển đoàn |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
50 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Thuốc Y tế |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Hoa tươi |
Bó |
30 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Hoa bục |
Lẵng |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài |
Cái |
84 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Cờ thưởng |
Cái |
12 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
Pin Mic |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Quả bóng bàn |
Hộp |
40 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
14 |
Quả bóng chuyền hơi |
Quả |
15 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
15 |
Quả cầu lông |
Hộp |
150 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
16 |
Lưới cầu lông |
Cái |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
17 |
Lưới bóng bàn |
Cái |
5 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
18 |
Lưới bóng chuyền |
Cái |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
19 |
Lưới tennit |
Cái |
3 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
166.0 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
40 |
3,5 |
140 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
2 |
14 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
153 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài + giám sát trọng tài |
24 |
3 |
72 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
16 |
3 |
48 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
3 |
21 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
30,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
40 |
0,5 |
20 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
1 |
7 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo +Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Biển đoàn |
Cái |
17 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
50 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Thuốc Y tế |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
17 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Hoa tươi |
Bó |
17 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Giấy chứng nhận |
Cái |
126 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Hoa bục |
Lẵng |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Pin Mic |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
Đồng hồ bấm giờ |
Cái |
15 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Thuê bể bơi |
Ngày |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
146.0 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
24 |
5 |
120 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
2 |
14 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
105 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài + giám sát trọng tài |
18 |
3 |
54 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
6 |
3 |
18 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
3 |
21 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
22,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
24 |
0,5 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
1 |
7 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Biển đoàn |
Cái |
17 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
50 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Thuốc Y tế |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
17 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Hoa tươi |
Bó |
17 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Giấy chứng nhận |
Cái |
126 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Hoa bục |
Lẵng |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Pic Mic |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
Đồng hồ bấm giờ |
Cái |
15 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Thuê bể bơi |
Ngày |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
138.0 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
28 |
4 |
112 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
2 |
14 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
234 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
6 |
24 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài |
18 |
6 |
108 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
10 |
6 |
60 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
6 |
42 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
24,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
28 |
0,5 |
14 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
1 |
7 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Biển đoàn |
Cái |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
20 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Thuốc Y tế |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Hoa tươi |
Bó |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Cờ thưởng |
Cái |
7 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Hoa bục |
Lẵng |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Pin Mic |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
Cúp |
Cái |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Bóng |
Quả |
5 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
14 |
Lưới bóng đá |
Bộ |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
146 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
30 |
4 |
120 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
2 |
14 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
205 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
5 |
20 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài |
26 |
5 |
130 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
4 |
5 |
20 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
5 |
35 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
25,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
30 |
0,5 |
15 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
1 |
7 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Biển đoàn |
Cái |
17 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
50 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Thuốc Y tế |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
17 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Hoa tươi |
Bó |
17 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Dây băng bảo vệ |
Cuộn |
15 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Hoa bục |
Lẵng |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Pin Mic |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
Số đeo áo |
Cái |
200 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Số đeo xe |
Cái |
200 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
14 |
Số đeo vai cỡ nhỏ |
Bộ |
400 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
97.5 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
18 |
4 |
72 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
9 |
1.5 |
13,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
155 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
5 |
20 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài |
12 |
5 |
60 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
6 |
5 |
30 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
9 |
5 |
45 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
17 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
18 |
0,5 |
9 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
9 |
0,5 |
4,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Biển đoàn |
Cái |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
20 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Thuốc Y tế |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Cúp |
Cái |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Hoa tươi |
Bó |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Hoa bục |
Lẵng |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài |
Cái |
46 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
Cờ thưởng |
Cái |
7 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Sơn kẻ vạch sân |
Hộp |
15 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
14 |
Pin Mic |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
15 |
Bóng thi đấu |
Quả |
5 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
16 |
Lưới |
Bộ |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Đối tượng |
Định mức |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số người |
Số ngày |
Ngày công |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trước giải đấu |
|
|
155.0 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
43 |
3 |
129 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
2 |
14 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trong thi đấu |
|
|
162 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
3 |
12 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.1 |
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài |
26 |
3 |
78 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2.2 |
Trọng tài phụ + thư ký |
17 |
3 |
51 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
3 |
21 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Sau thi đấu |
|
|
32 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.1 |
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98 |
4 |
0,5 |
2 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.2 |
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
43 |
0,5 |
21,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.3 |
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0 |
7 |
1 |
7 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.4 |
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
1 |
0,5 |
0,5 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.5 |
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33 |
2 |
0,5 |
1 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao (%) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Băng zôn 2 mặt |
Cái |
4 |
0 |
100 |
Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Băng zôn 1 mặt |
Cái |
2 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phông chính |
m2 |
60 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Biển đoàn |
Cái |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Nước uống |
Thùng |
20 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Thuốc Y tế |
Giải |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Cờ lưu niệm |
Cái |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Hoa tươi |
Bó |
25 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
Hoa bục |
Lẵng |
1 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài |
Cái |
46 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Cờ thưởng |
Cái |
7 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
Giấy chứng nhận |
Cái |
380 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Pin Mic |
Hộp |
4 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
14 |
Cầu thi đấu |
Quả |
400 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
15 |
Lưới |
Cái |
5 |
0 |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh