Quyết định 832/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Quản lý xuất Nhập cảnh và thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 832/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Minh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Quyền dân sự |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 832/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 14 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1881/QĐ-BNG ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Quyết định số 124/QĐ-BNG ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh và thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 509/TTr-SNgV ngày 10 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh và thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Ngoại vụ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 832/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
1. Thủ tục cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương (Mã TTHC: 3.000242)
1.1. Đối với trường hợp doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước thuộc quyền quản lý của UBND tỉnh
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc (không kể thời gian chuyển hồ sơ qua đường bưu điện)
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - người Việt Nam ở nước ngoài (NVNONN) NVNONN |
0,25 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự - NVNONN |
12 ngày |
|
B4 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,25 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ |
0,5 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B8 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Nội chính – Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B9 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Nội chính – Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày |
|
B10 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B11 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
3 ngày |
|
B12 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B13 |
Số hóa, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B14 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
1.2. Đối với doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 33 ngày làm việc hoặc 48 ngày làm việc đối với trường hợp được gia hạn thời gian trả lời kết quả xác minh (không kể thời gian chuyển hồ sơ qua đường bưu điện).
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,25 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ hoặc văn bản trả lời đối với doanh nhân không đủ điều kiện |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự - NVNONN |
1 ngày |
|
B4 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,25 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở ngoại vụ |
0,5 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B7 |
Tiếp nhận, chuyển xử lý |
Văn thư các cơ quan, địa phương liên quan |
0,25 ngày |
|
|
|
|
|
|
B8 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, có ý kiến bằng văn bản |
Các cơ quan, địa phương liên quan |
20 ngày hoặc 35 ngày đối với trường hợp được gia hạn thời gian trả lời kết quả xác minh. |
|
B9 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,5 ngày |
|
B10 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,25 ngày |
|
B11 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự - NVNONN |
2,5 ngày |
|
B12 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,5 ngày |
|
B13 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ |
0,5 ngày |
|
B14 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,5 ngày |
|
B15 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B16 |
Phân công xử lý hồ sở |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B17 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B18 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B19 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
3 ngày |
|
B20 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B21 |
Số hóa, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B22 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
2. Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của thủ tướng chính phủ (Mã TTHC: 2.002311)
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 832/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 14 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1881/QĐ-BNG ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Quyết định số 124/QĐ-BNG ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh và thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 509/TTr-SNgV ngày 10 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh và thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Ngoại vụ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 832/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
1. Thủ tục cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương (Mã TTHC: 3.000242)
1.1. Đối với trường hợp doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước thuộc quyền quản lý của UBND tỉnh
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc (không kể thời gian chuyển hồ sơ qua đường bưu điện)
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - người Việt Nam ở nước ngoài (NVNONN) NVNONN |
0,25 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự - NVNONN |
12 ngày |
|
B4 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,25 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ |
0,5 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B8 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Nội chính – Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B9 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Nội chính – Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày |
|
B10 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B11 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
3 ngày |
|
B12 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B13 |
Số hóa, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B14 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
1.2. Đối với doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 33 ngày làm việc hoặc 48 ngày làm việc đối với trường hợp được gia hạn thời gian trả lời kết quả xác minh (không kể thời gian chuyển hồ sơ qua đường bưu điện).
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,25 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ hoặc văn bản trả lời đối với doanh nhân không đủ điều kiện |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự - NVNONN |
1 ngày |
|
B4 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,25 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở ngoại vụ |
0,5 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B7 |
Tiếp nhận, chuyển xử lý |
Văn thư các cơ quan, địa phương liên quan |
0,25 ngày |
|
|
|
|
|
|
B8 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, có ý kiến bằng văn bản |
Các cơ quan, địa phương liên quan |
20 ngày hoặc 35 ngày đối với trường hợp được gia hạn thời gian trả lời kết quả xác minh. |
|
B9 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,5 ngày |
|
B10 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,25 ngày |
|
B11 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự - NVNONN |
2,5 ngày |
|
B12 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,5 ngày |
|
B13 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ |
0,5 ngày |
|
B14 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,5 ngày |
|
B15 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B16 |
Phân công xử lý hồ sở |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B17 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B18 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B19 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
3 ngày |
|
B20 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B21 |
Số hóa, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B22 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
2. Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của thủ tướng chính phủ (Mã TTHC: 2.002311)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bước thực hiện |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,25 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,5 ngày |
|
B4 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,25 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ |
0,5 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư các đơn vị liên quan |
0,25 ngày |
|
B8 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, có ý kiến bằng văn bản |
Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan, địa phương liên quan |
14 ngày |
|
B9 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B10 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,25 ngày |
|
B11 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự - NVNONN |
01 ngày |
|
B12 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,25 ngày |
|
B13 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B14 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B15 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B16 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B17 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B18 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B19 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B20 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B21 |
Tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, có ý kiến bằng văn bản |
Thủ tướng Chính phủ |
15 ngày |
|
B22 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B23 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B24 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B25 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B26 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B27 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B28 |
Số hóa, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B29 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
3. Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của thủ tướng chính phủ (Mã TTHC: 2.002312)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bước thực hiện |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,25 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự - NVNONN |
01 ngày |
|
B4 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,25 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ |
01 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư các cơ quan, địa phương liên quan |
0,5 ngày |
|
B8 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, cho ý kiến bằng văn bản |
Các cơ quan, địa phương liên quan |
15 ngày |
|
B9 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B10 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,25 ngày |
|
B11 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự - NVNONN |
03 ngày |
|
B12 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,5 ngày |
|
B13 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ |
1,5 ngày |
|
B14 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B15 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B16 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B17 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B18 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B19 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B20 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B21 |
Số hóa, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B22 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
4. Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của thủ tướng chính phủ (Mã TTHC: 2.002313)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bước thực hiện |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,25 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,5 ngày |
|
B4 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,25 ngày |
|
B6 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ |
0,5 ngày |
|
B7 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư các cơ quan, địa phương liên quan |
0,25 ngày |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ, có ý kiến bằng văn bản |
Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan, địa phương liên quan |
15 ngày |
|
B9 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B10 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,25 ngày |
|
B11 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự - NVNONN |
01 ngày |
|
B12 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,25 ngày |
|
B13 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B14 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B15 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B16 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B17 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B18 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B19 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B20 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B21 |
Tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, có ý kiến bằng văn bản |
Thủ tướng Chính phủ |
14 ngày |
|
B22 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B23 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B24 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B25 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B26 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B27 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B28 |
Số hóa, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B29 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
5. Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của thủ tướng chính phủ (Mã TTHC: 2.002314)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bước thực hiện |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,25 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự - NVNONN |
01 ngày |
|
B4 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,5 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ |
01 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư các cơ quan, địa phương liên quan |
0,5 ngày |
|
B8 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, cho ý kiến bằng văn bản |
Các cơ quan, địa phương liên quan |
15 ngày |
|
B9 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,5 ngày |
|
B10 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,25 ngày |
|
B11 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự - NVNONN |
03 ngày |
|
B12 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN |
0,25 ngày |
|
B13 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ |
1,5 ngày |
|
B14 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B15 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B16 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B17 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B18 |
Kiểm duyệt, ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B19 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B20 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B21 |
Số hóa, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Ngoại vụ |
0,25 ngày |
|
B22 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh