Quyết định 832/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học, cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 832/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 11/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 832/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
Căn cứ Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục tiểu học, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Công văn số 2660/SGDĐT-VP ngày 09/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
- Thay thế 07 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố; 06 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Giáo dục và Đào tạo; 01 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.
- Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành:
Thủ tục số 3, 8, 16, phần V, mục A tại Phụ lục lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/8/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
Thủ tục số 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, phần III, mục A; số 16, phần V, mục B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 821/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP và Nghị quyết 23/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
|
|
GIÁM ĐỐC |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC
GIÁO DỤC TIỂU HỌC, LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 832/QĐ-TTPVHCC ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan có thẩm quyền |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
||||||||
|
1 |
1.012958 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (Mã TTHC thay thế: 1.012944) |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Chủ tịch UBND thành phố |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại các Chi nhanh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tuyến tại cổng dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP. |
|
2 |
1.012959 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục thể thao |
||||||
|
3 |
3.000301 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật |
||||||
|
4 |
1.005008 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục (Mã TTHC thay thế 1.012954) |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại các Chi nhanh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tuyến tại cổng dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP. |
|
5 |
3.000297 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục thể thao hoạt động giáo dục |
||||||
|
6 |
3.000302 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
||||||
|
7 |
3.000306 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông |
||||||
|
8 |
1.004999 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (Mã TTHC thay thế: 1.012955) |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
- Chủ tịch UBND thành phố (đối với trường trung học phổ thông tư thục) - Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo (đối với trường trường trung học phổ thông công lập) |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại các Chi nhanh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tuyến tại cổng dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP. |
|
9 |
3.000299 |
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
||||||
|
10 |
3.000304 |
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật |
||||||
|
11 |
1.004991 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (Mã TTHC thay thế: 1.012956) |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Chủ tịch UBND thành phố |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại các Chi nhanh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tuyến tại cổng dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP. |
|
12 |
3.000300 |
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
||||||
|
13 |
3.000305 |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
||||||
|
1 |
3.000309 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục (Mã TTHC thay thế: 2.001842) |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tuyến tại cổng dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP. |
|
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục (Mã TTHC thay thế: 1.012965) |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
||||||
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 832/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
Căn cứ Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục tiểu học, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Công văn số 2660/SGDĐT-VP ngày 09/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
- Thay thế 07 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố; 06 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Giáo dục và Đào tạo; 01 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.
- Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành:
Thủ tục số 3, 8, 16, phần V, mục A tại Phụ lục lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/8/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
Thủ tục số 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, phần III, mục A; số 16, phần V, mục B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 821/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP và Nghị quyết 23/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
|
|
GIÁM ĐỐC |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC
GIÁO DỤC TIỂU HỌC, LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 832/QĐ-TTPVHCC ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan có thẩm quyền |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
||||||||
|
1 |
1.012958 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (Mã TTHC thay thế: 1.012944) |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Chủ tịch UBND thành phố |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại các Chi nhanh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tuyến tại cổng dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP. |
|
2 |
1.012959 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục thể thao |
||||||
|
3 |
3.000301 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật |
||||||
|
4 |
1.005008 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục (Mã TTHC thay thế 1.012954) |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại các Chi nhanh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tuyến tại cổng dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP. |
|
5 |
3.000297 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục thể thao hoạt động giáo dục |
||||||
|
6 |
3.000302 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
||||||
|
7 |
3.000306 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông |
||||||
|
8 |
1.004999 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (Mã TTHC thay thế: 1.012955) |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
- Chủ tịch UBND thành phố (đối với trường trung học phổ thông tư thục) - Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo (đối với trường trường trung học phổ thông công lập) |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại các Chi nhanh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tuyến tại cổng dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP. |
|
9 |
3.000299 |
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
||||||
|
10 |
3.000304 |
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật |
||||||
|
11 |
1.004991 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (Mã TTHC thay thế: 1.012956) |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Chủ tịch UBND thành phố |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại các Chi nhanh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tuyến tại cổng dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP. |
|
12 |
3.000300 |
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
||||||
|
13 |
3.000305 |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
||||||
|
1 |
3.000309 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục (Mã TTHC thay thế: 2.001842) |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chọn 1 trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công hoặc qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tuyến tại cổng dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP. |
|
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục (Mã TTHC thay thế: 1.012965) |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
||||||
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CƠ
SỞ GIÁO DỤC KHÁC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 832/QĐ-TTPVHCC ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC bị bãi bỏ |
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định công bố |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác |
|||||
|
1 |
1.004988 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại |
Số 3, phần V, mục A tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố. |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
2 |
3.000298 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục thể thao hoạt động giáo dục trở lại |
Số 8, phần V, mục A tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố. |
||
|
3 |
3.000303 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại |
Số 16, phần V, mục A tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố. |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh