Quyết định 8305/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 8305/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 8305/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 19 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và được thay thế lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Viễn thông và Internet; lĩnh vực Tần số vô tuyến điện; lĩnh vực Sở hữu trí tuệ; lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân; lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng; lĩnh vực Hoạt động Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2485/TTr-SKHCN ngày 04/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh (kèm theo 166 trang Phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của ngành khoa học và công nghệ theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Danh mục, nội dung, quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung công bố tại Quyết định này thay thế 16 thủ tục hành chính tương ứng lĩnh vực Tần số vô tuyến điện đã được công bố tại Quyết định số 3154/QĐ- UBND ngày 02/3/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 8305/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của UBND tỉnh
Tây Ninh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQLQG) |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện TTHC |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
|
|||||||
|
|
Lĩnh vực tần số vô tuyến điện: 16 TTHC |
|||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
2.002777 |
10
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
2 |
Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
2.002778 |
06
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
3 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
2.002775 |
06
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
4 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
2.002779 |
10
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
5 |
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. |
2.002781 |
10
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
6 |
Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
2.002782 |
06
ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
7 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
2.002776 |
06
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
8 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. |
2.002787 |
10
ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
9 |
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
2.002783 |
10
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
10 |
Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
2.002784 |
06
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
11 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
2.002785 |
06
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
12 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
2.002786 |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
13 |
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
2.002788 |
20
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
14 |
Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
2.002789 |
06
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
15 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
2.002780 |
06
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
16 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
2.002790 |
20
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 8305/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 19 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và được thay thế lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Viễn thông và Internet; lĩnh vực Tần số vô tuyến điện; lĩnh vực Sở hữu trí tuệ; lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân; lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng; lĩnh vực Hoạt động Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2485/TTr-SKHCN ngày 04/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh (kèm theo 166 trang Phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của ngành khoa học và công nghệ theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Danh mục, nội dung, quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung công bố tại Quyết định này thay thế 16 thủ tục hành chính tương ứng lĩnh vực Tần số vô tuyến điện đã được công bố tại Quyết định số 3154/QĐ- UBND ngày 02/3/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 8305/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của UBND tỉnh
Tây Ninh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQLQG) |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện TTHC |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
|
|||||||
|
|
Lĩnh vực tần số vô tuyến điện: 16 TTHC |
|||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
2.002777 |
10
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
2 |
Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
2.002778 |
06
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
3 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
2.002775 |
06
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
4 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
2.002779 |
10
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
5 |
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. |
2.002781 |
10
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
6 |
Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
2.002782 |
06
ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
7 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
2.002776 |
06
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
8 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. |
2.002787 |
10
ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
9 |
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
2.002783 |
10
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
10 |
Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
2.002784 |
06
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
11 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
2.002785 |
06
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
12 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
2.002786 |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
13 |
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
2.002788 |
20
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
14 |
Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
2.002789 |
06
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
15 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
2.002780 |
06
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
16 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
2.002790 |
20
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
