Quyết định 829/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
| Số hiệu | 829/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 04/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Hồ Văn Mừng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 829/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 04 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 1189/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 126/TTr-SYT ngày 15 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP
DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 829/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
MÃ TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Ghi chú |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
|
1 |
1.001806.000.00.00.H01 |
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật. |
|
|
2 |
1.012990.H01 |
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội. |
|
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU |
|
|
|
1 |
1.001699.000.00.00.H01 |
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật. |
|
|
2 |
1.001653.000.00.00.H01 |
Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật. |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; cập nhật vào cơ sở dữ liệu hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; chuyển hồ sơ tới phòng chuyên môn của Sở Y tế. Phòng Bảo trợ xã hội, trẻ em và phòng chống tệ nạn xã hội (P.BTXH,TE và PCTNXH). |
Trung tâm phục vụ hành chính công (Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế) |
08 giờ |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo P.BTXH, TE và PCTNXH |
24 giờ |
Bộ hồ sơ |
|
Bước 3 |
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: dự thảo quyết định công nhận; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do không đủ điều kiện. |
Chuyên viên P.BTXH, TE và PCTNXH |
08 giờ |
Quyết định công nhận/ Văn bản trả lời |
|
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ. |
Lãnh đạo P.BTXH,TE và PCTNXH |
16 giờ |
||
|
Xem xét, quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật. |
Lãnh đạo Sở Y tế |
16 giờ |
||
|
Bước 4 |
Chuyển kết quả tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Sở |
08 giờ |
Ghi số, lưu hồ sơ |
|
Bước 5 |
Trả kết quả hồ sơ cho tổ chức/cá nhân |
Trung tâm phục vụ hành chính công (Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế) |
Giờ hành chính |
Quyết định công nhận/ Văn bản trả lời |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 829/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 04 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 1189/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 126/TTr-SYT ngày 15 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP
DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 829/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
MÃ TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Ghi chú |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
|
1 |
1.001806.000.00.00.H01 |
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật. |
|
|
2 |
1.012990.H01 |
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội. |
|
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU |
|
|
|
1 |
1.001699.000.00.00.H01 |
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật. |
|
|
2 |
1.001653.000.00.00.H01 |
Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật. |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; cập nhật vào cơ sở dữ liệu hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; chuyển hồ sơ tới phòng chuyên môn của Sở Y tế. Phòng Bảo trợ xã hội, trẻ em và phòng chống tệ nạn xã hội (P.BTXH,TE và PCTNXH). |
Trung tâm phục vụ hành chính công (Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế) |
08 giờ |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo P.BTXH, TE và PCTNXH |
24 giờ |
Bộ hồ sơ |
|
Bước 3 |
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: dự thảo quyết định công nhận; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do không đủ điều kiện. |
Chuyên viên P.BTXH, TE và PCTNXH |
08 giờ |
Quyết định công nhận/ Văn bản trả lời |
|
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ. |
Lãnh đạo P.BTXH,TE và PCTNXH |
16 giờ |
||
|
Xem xét, quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật. |
Lãnh đạo Sở Y tế |
16 giờ |
||
|
Bước 4 |
Chuyển kết quả tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Sở |
08 giờ |
Ghi số, lưu hồ sơ |
|
Bước 5 |
Trả kết quả hồ sơ cho tổ chức/cá nhân |
Trung tâm phục vụ hành chính công (Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế) |
Giờ hành chính |
Quyết định công nhận/ Văn bản trả lời |
2. Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra hồ sơ và chuyển tiếp cho đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Người đứng đầu của Cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội có trách nhiệm tiếp nhận người thực hành trong 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ. Trường hợp không tiếp nhận, trong thời gian 01 ngày làm việc, người đứng đầu của Cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo đơn vị, Cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội |
16 giờ |
Văn bản |
|
Bước 3 |
Người đứng đầu Cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội ra quyết định phân công người hướng dẫn thực hành theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP. |
Đơn vị, Cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội |
08 giờ |
Mẫu số 04 |
|
Bước 4 |
Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc thời gian thực hành, người hướng dẫn thực hành phải có nhận xét bằng văn bản về quá trình thực hành, năng lực, trình độ chuyên môn, kỹ năng thực hành, tiêu chuẩn đạo đức nghề công tác xã hội và đề nghị người đứng đầu Cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội cấp giấy xác nhận quá trình thực hành. Người hướng dẫn thực hành chịu trách nhiệm trong trường hợp người thực hành gây sai sót chuyên môn trong quá trình thực hành, gây ảnh hưởng đến sức khỏe, quyền lợi của đối tượng do lỗi của người hướng dẫn thực hành. |
Đơn vị, Cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội |
16 giờ |
Văn bản |
|
Bước 5 |
Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản nhận xét của người hướng dẫn thực hành, người đứng đầu đơn vị, Cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội cấp Giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội. |
Đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội |
40 giờ |
Giấy xác nhận |
|
Bước 6 |
Đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội chuyển trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho người nộp hoặc gửi bưu chính nếu người nộp có yêu cầu. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
1. Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ lãnh đạo Phòng Văn hoá xã hội. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
08 giờ làm việc |
Phiếu tiếp nhận |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Văn hoá xã hội phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Văn hoá xã hội |
08 giờ làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Chuyên viên thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Văn hoá xã hội. |
Chuyên viên phòng Văn hoá xã hội |
16 giờ làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Văn hoá xã hội xem xét duyệt hồ sơ trình lãnh đạo xã. |
Lãnh đạo phòng Văn hoá xã hội |
08 giờ làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và phê duyệt; giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành - Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: |
Chủ tịch UBND cấp xã |
112 giờ làm việc |
Giấy xác nhận khuyết tật |
|
|
+ Gửi văn bản tham khảo ý kiến cơ sở giáo dục về tình trạng khó khăn trong học tập, sinh hoạt, giao tiếp và kiến nghị về dạng khuyết tật, mức độ khuyết tật của người được xác định mức độ khuyết tật đang đi học theo Mẫu số 04 quy định tại Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH. + Triệu tập các thành viên, gửi thông báo về thời gian và địa điểm xác định mức độ khuyết tật cho người khuyết tật hoặc người đại diện hợp pháp của họ. + Tổ chức đánh giá dạng khuyết tật và mức độ khuyết tật đối với người khuyết tật theo phương pháp quy định tại Điều 3 và theo các mẫu số 02 hoặc mẫu số 03 của Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH). Việc thực hiện xác định mức độ khuyết tật được tiến hành tại Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Trạm y tế. Trường hợp người khuyết tật không thể đến được địa điểm quy định trên đây thì Hội đồng tiến hành quan sát và phỏng vấn người khuyết tật tại nơi cư trú của người khuyết tật. - Lập hồ sơ, biên bản kết luận dạng khuyết tật và mức độ khuyết tật của người được đánh giá theo Mẫu số 05 ban hành kèm Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH). |
|
Biên bản
Danh sách |
|
|
Niêm yết, thông báo công khai kết luận của Hội đồng tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã. Trường hợp có khiếu nại, tố cáo hoặc không đồng ý với kết luận của Hội đồng thì Hội đồng tiến hành xác minh, thẩm tra, kết luận cụ thể và trả lời bằng văn bản cho người khiếu nại, tố cáo trong 05 ngày làm việc. |
Chuyên viên phòng Văn hoá xã hội Chủ tịch UBND cấp xã |
40 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu phát hành |
Văn thư UBND xã |
08 giờ làm việc |
Văn bản đầu ra |
|
Bước 7 |
Trả Kết quả cho đối tượng hoặc người giám hộ |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản ban hành |
2. Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng Văn hoá xã hội |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
08 giờ làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Văn hoá xã hội phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Văn hoá xã hội |
08 giờ làm việc |
Giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Rà soát, kiểm tra hồ sơ, tham mưu lãnh đạo. Trường hợp cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật quy định tại điểm a (Trường hợp thay đổi dạng khuyết tật hoặc mức độ khuyết tật) và điểm c (Người khuyết tật từ đủ 6 tuổi trở lên trừ trường hợp người khuyết tật đặc biệt nặng quy định tại điểm 1.1, 1.2, 1.5, 1.6, 1.7 Mục IV Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2019/TT- BLĐTBXH được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH) khoản 2 Điều 8 Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH thì thực hiện theo thủ tục hành chính cấp xã (Mã TTHC 1.001699) về xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật. |
Chuyên viên phòng Văn hoá xã hội |
08 giờ làm việc |
Bộ hồ sơ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Văn hoá xã hội xem xét duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND xã. |
Lãnh đạo phòng Văn hoá xã hội |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và phê duyệt; giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
Giấy xác nhận khuyết tật |
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu phát hành. |
Văn thư UBND xã |
04 giờ làm việc |
Văn bản đầu ra |
|
Bước 7 |
Trả Kết quả cho đối tượng hoặc người giám hộ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản ban hành |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh