Quyết định 826/QĐ-QLD công bố Danh mục sinh phẩm tham chiếu Đợt 01 - Năm 2025 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
| Số hiệu | 826/QĐ-QLD |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Cục Quản lý dược |
| Người ký | Nguyễn Thành Lâm |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 826/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC SINH PHẨM THAM CHIẾU ĐỢT 01 – NĂM 2025
CỤC TRƯỞNG QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 55 tại biên bản kèm theo Công văn số 38/HĐTV-
VPHĐ ngày 19 tháng 5 năm 2025; đợt 56 tại biên bản kèm theo Công văn số 48/HĐTV-VPHĐ ngày 27 tháng 6 năm 2025; đợt 57 tại biên bản kèm theo Công văn số 66/HĐTV-VPHĐ ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc,Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC 16 SINH PHẨM THAM CHIẾU ĐỢT 01 – NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 826/QĐ-QLD ngày 31/12/ 2025 của Cục Quản lý Dược)
|
STT |
Tên thuốc |
Hoạt chất, hàm lượng |
Dạng bào chế |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Cơ sở sản xuất |
Địa chỉ cơ sở sản xuất |
|
1 |
Soliqua Solostar |
Insulin glargine 100 đơn vị/ml; Lixisenatide 50mcg/ml |
Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn |
Hộp 3 bút tiêm x 3ml; Hộp 5 bút tiêm x 3ml |
400410179400 (SP3-1236-22) |
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH |
Brüningstrasse 50, Industriepark Höchst, 65926 Frankfurt am Main, Đức |
|
2 |
Soliqua Solostar |
Insulin glargine 100 đơn vị/ml; Lixisenatide 33mcg/ml |
Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn |
Hộp 3 bút tiêm x 3ml; Hộp 5 bút tiêm x 3ml |
400410179300 (SP3-1237-22) |
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH |
Brüningstrasse 50, Industriepark Höchst, 65926 Frankfurt am Main, Đức |
|
3 |
Avastin |
Bevacizumab 400mg/16ml |
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền |
Hộp 1 lọ x 16ml |
400410173800 |
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Roche Diagnostics GmbH; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: F. Hoffmann-La Roche Ltd. |
Địa chỉ cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Sandhofer Strasse 116, 68305 Mannheim, Đức; Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Wurmisweg, 4303 Kaiseraugst, Thụy Sỹ |
|
4 |
Erbitux |
Cetuximab 5mg/ml |
Dung dịch tiêm truyền |
Hộp 01 lọ x 20 ml |
QLSP-0708-13 |
Merck Healthcare KGaA |
Frankfurter Straβe 250, 64293 Darmstadt, Đức |
|
5 |
Gonal-f |
Follitropin alfa 450IU/0,72mL |
Dung dịch tiêm |
Hộp 1 ống (cartridge) chứa 1 bút đóng sẵn dung dịch tiêm và 12 kim tiêm |
800410037723 (QLSP-959-16) |
Merck Serono S.p.A |
Via delle Magnolie 15 (loc. Frazione Zona Industriale), 70026 Modugno (BA), Ý |
|
6 |
Gonal-f |
Follitropin alfa 900IU/1,44mL |
Dung dịch tiêm pha sẵn trong bút |
Hộp 1 ống (cartridge) chứa trong 1 bút có sẵn 1,44ml dung dịch tiêm và 16 kim để dùng với bút tiêm |
QLSP-H02- 1074-17 |
Merck Serono S.p.A |
Via Delle Magnolie 15 (loc.frazione Zona Industriale), 70026 Modugno (BA), Ý |
|
7 |
Gonal-f |
Follitropin alfa 300 IU/0,48mL |
Dung dịch tiêm pha sẵn trong bút |
Hộp gồm 1 bút chứa dung dịch tiêm pha sẵn và 8 kim để dùng với bút tiêm |
QLSP-891-15 |
Merck Serono S.p.A. |
Via delle Magnolie 15 (loc. frazione Zona Industriale), 70026 Modugno (BA), Ý |
|
8 |
Humira |
Adalimumab 40mg/0,4ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 2 vỉ, mỗi vỉ chứa 1 bút tiêm chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (adalimumab 40mg/0,4ml) và một miếng bông cồn |
QLSP-H03- 1172-19 |
Cơ sở sản xuất: Vetter Pharma- Fertigung GmBH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Abbvie Deutschland GmbH & Co. KG; Cơ sở xuất xưởng: Abbvie Biotechnology GmbH |
Địa chỉ cơ sở sản xuất: Schützenstrasse 87 and 99- 101, 88212 Ravensburg, Đức; Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp: Knollstrasse, D-67061 Ludwigshafen, Đức; Địa chỉ cơ sở xuất xưởng: Knollstrasse, D-67061 Ludwigshafen, Đức |
|
9 |
Tecentriq |
Atezolizumab 1200mg/20 ml |
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền |
Hộp 1 lọ 20 ml |
QLSP-H03- 1135-18 |
Cơ sở sản xuất: Roche Diagnostics GmbH; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: F. Hoffmann-La Roche Ltd. |
Địa chỉ cơ sở sản xuất: Sandhofer Strasse 116, 68305 Mannheim, Đức; Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Wurmisweg, 4303 Kaiseraugst, Thụy Sỹ |
|
10 |
Xgeva |
Denosumab 120mg/1,7ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 1 lọ x 1,7ml |
001410249323 |
Amgen Manufacturing Limited LLC |
State Road 31, +K 24.6, Juncos, Puerto Rico 00777, Mỹ |
|
11 |
Ropolivy |
Polatuzumab Vedotin 140mg |
Bột để pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền |
Hộp 1 lọ |
800410646024 |
Cơ sở sản xuất & đóng gói sơ cấp: BSP Pharmaceuticals S.p.A; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: F. Hoffmann – La Roche Ltd. |
Địa chỉ cơ sở sản xuất & đóng gói sơ cấp: Via Appia Km 65,561, 04013 Latina Scalo (LT), Ý; Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Wurmisweg, 4303 Kaiseraugst, Thụy Sỹ |
|
12 |
Tremfya |
Guselkumab 100mg/ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 1 bơm tiêm x 1ml |
760410178000 (SP3-1242-22) |
Cilag AG |
Hochstrasse 201, 8200 Schaffhausen, Thụy Sỹ |
|
13 |
Synagis |
Palivizumab 50mg/0,5ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 1 lọ x 0,5ml |
400410173900 |
Cơ sở sản xuất và kiểm tra chất lượng: Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: AbbVie S.r.l. |
Địa chỉ cơ sở sản xuất và kiểm tra chất lượng: Birkendorfer Strasse 65, D- 88397 Biberach an der Riss, Đức; Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: S.R. 148 Pontina Km 52 snc, 04011 Campoverde di Aprilia (LT), Ý |
|
14 |
Synagis |
Palivizumab 100mg/1ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 1 lọ x 1ml |
400410174000 |
Cơ sở sản xuất và kiểm tra chất lượng: Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: AbbVie S.r.l. |
Địa chỉ cơ sở sản xuất và kiểm tra chất lượng: Birkendorfer Strasse 65, D- 88397 Biberach an der Riss, Đức; Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: S.R. 148 Pontina Km 52 snc, 04011 Campoverde di Aprilia (LT), Ý |
|
15 |
Tecentriq |
Atezolizumab 1200 mg/20 ml |
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền |
Hộp 1 lọ x 20ml |
760410176400 (SP3-1240-22) |
F. Hoffmann - La Roche Ltd. |
Wurmisweg, CH-4303 Kaiseraugst, Thụy Sỹ |
|
16 |
Simulect |
Simulect 20mg |
Bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ bột pha tiêm; Hộp 1 lọ bột pha tiêm và 1 ống nước pha tiêm 5ml |
800410322725 |
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Patheon Italia S.p.A.; Cơ sở sản xuất ống dung môi, đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Delpharm Dijon |
Địa chỉ cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Viale G.B. Stucchi, 110 - 20900 Monza (MB), Ý; Địa chỉ cơ sở sản xuất ống dung môi, đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: 6 Boulevard de L’Europe, Quetigny, 21800, Pháp |
Ghi chú:
- Số đăng ký 12 ký tự là số đăng ký được cấp mới hoặc gia hạn theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 05/09/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn.
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 826/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC SINH PHẨM THAM CHIẾU ĐỢT 01 – NĂM 2025
CỤC TRƯỞNG QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 55 tại biên bản kèm theo Công văn số 38/HĐTV-
VPHĐ ngày 19 tháng 5 năm 2025; đợt 56 tại biên bản kèm theo Công văn số 48/HĐTV-VPHĐ ngày 27 tháng 6 năm 2025; đợt 57 tại biên bản kèm theo Công văn số 66/HĐTV-VPHĐ ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc,Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC 16 SINH PHẨM THAM CHIẾU ĐỢT 01 – NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 826/QĐ-QLD ngày 31/12/ 2025 của Cục Quản lý Dược)
|
STT |
Tên thuốc |
Hoạt chất, hàm lượng |
Dạng bào chế |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Cơ sở sản xuất |
Địa chỉ cơ sở sản xuất |
|
1 |
Soliqua Solostar |
Insulin glargine 100 đơn vị/ml; Lixisenatide 50mcg/ml |
Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn |
Hộp 3 bút tiêm x 3ml; Hộp 5 bút tiêm x 3ml |
400410179400 (SP3-1236-22) |
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH |
Brüningstrasse 50, Industriepark Höchst, 65926 Frankfurt am Main, Đức |
|
2 |
Soliqua Solostar |
Insulin glargine 100 đơn vị/ml; Lixisenatide 33mcg/ml |
Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn |
Hộp 3 bút tiêm x 3ml; Hộp 5 bút tiêm x 3ml |
400410179300 (SP3-1237-22) |
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH |
Brüningstrasse 50, Industriepark Höchst, 65926 Frankfurt am Main, Đức |
|
3 |
Avastin |
Bevacizumab 400mg/16ml |
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền |
Hộp 1 lọ x 16ml |
400410173800 |
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Roche Diagnostics GmbH; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: F. Hoffmann-La Roche Ltd. |
Địa chỉ cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Sandhofer Strasse 116, 68305 Mannheim, Đức; Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Wurmisweg, 4303 Kaiseraugst, Thụy Sỹ |
|
4 |
Erbitux |
Cetuximab 5mg/ml |
Dung dịch tiêm truyền |
Hộp 01 lọ x 20 ml |
QLSP-0708-13 |
Merck Healthcare KGaA |
Frankfurter Straβe 250, 64293 Darmstadt, Đức |
|
5 |
Gonal-f |
Follitropin alfa 450IU/0,72mL |
Dung dịch tiêm |
Hộp 1 ống (cartridge) chứa 1 bút đóng sẵn dung dịch tiêm và 12 kim tiêm |
800410037723 (QLSP-959-16) |
Merck Serono S.p.A |
Via delle Magnolie 15 (loc. Frazione Zona Industriale), 70026 Modugno (BA), Ý |
|
6 |
Gonal-f |
Follitropin alfa 900IU/1,44mL |
Dung dịch tiêm pha sẵn trong bút |
Hộp 1 ống (cartridge) chứa trong 1 bút có sẵn 1,44ml dung dịch tiêm và 16 kim để dùng với bút tiêm |
QLSP-H02- 1074-17 |
Merck Serono S.p.A |
Via Delle Magnolie 15 (loc.frazione Zona Industriale), 70026 Modugno (BA), Ý |
|
7 |
Gonal-f |
Follitropin alfa 300 IU/0,48mL |
Dung dịch tiêm pha sẵn trong bút |
Hộp gồm 1 bút chứa dung dịch tiêm pha sẵn và 8 kim để dùng với bút tiêm |
QLSP-891-15 |
Merck Serono S.p.A. |
Via delle Magnolie 15 (loc. frazione Zona Industriale), 70026 Modugno (BA), Ý |
|
8 |
Humira |
Adalimumab 40mg/0,4ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 2 vỉ, mỗi vỉ chứa 1 bút tiêm chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (adalimumab 40mg/0,4ml) và một miếng bông cồn |
QLSP-H03- 1172-19 |
Cơ sở sản xuất: Vetter Pharma- Fertigung GmBH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Abbvie Deutschland GmbH & Co. KG; Cơ sở xuất xưởng: Abbvie Biotechnology GmbH |
Địa chỉ cơ sở sản xuất: Schützenstrasse 87 and 99- 101, 88212 Ravensburg, Đức; Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp: Knollstrasse, D-67061 Ludwigshafen, Đức; Địa chỉ cơ sở xuất xưởng: Knollstrasse, D-67061 Ludwigshafen, Đức |
|
9 |
Tecentriq |
Atezolizumab 1200mg/20 ml |
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền |
Hộp 1 lọ 20 ml |
QLSP-H03- 1135-18 |
Cơ sở sản xuất: Roche Diagnostics GmbH; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: F. Hoffmann-La Roche Ltd. |
Địa chỉ cơ sở sản xuất: Sandhofer Strasse 116, 68305 Mannheim, Đức; Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Wurmisweg, 4303 Kaiseraugst, Thụy Sỹ |
|
10 |
Xgeva |
Denosumab 120mg/1,7ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 1 lọ x 1,7ml |
001410249323 |
Amgen Manufacturing Limited LLC |
State Road 31, +K 24.6, Juncos, Puerto Rico 00777, Mỹ |
|
11 |
Ropolivy |
Polatuzumab Vedotin 140mg |
Bột để pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền |
Hộp 1 lọ |
800410646024 |
Cơ sở sản xuất & đóng gói sơ cấp: BSP Pharmaceuticals S.p.A; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: F. Hoffmann – La Roche Ltd. |
Địa chỉ cơ sở sản xuất & đóng gói sơ cấp: Via Appia Km 65,561, 04013 Latina Scalo (LT), Ý; Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Wurmisweg, 4303 Kaiseraugst, Thụy Sỹ |
|
12 |
Tremfya |
Guselkumab 100mg/ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 1 bơm tiêm x 1ml |
760410178000 (SP3-1242-22) |
Cilag AG |
Hochstrasse 201, 8200 Schaffhausen, Thụy Sỹ |
|
13 |
Synagis |
Palivizumab 50mg/0,5ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 1 lọ x 0,5ml |
400410173900 |
Cơ sở sản xuất và kiểm tra chất lượng: Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: AbbVie S.r.l. |
Địa chỉ cơ sở sản xuất và kiểm tra chất lượng: Birkendorfer Strasse 65, D- 88397 Biberach an der Riss, Đức; Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: S.R. 148 Pontina Km 52 snc, 04011 Campoverde di Aprilia (LT), Ý |
|
14 |
Synagis |
Palivizumab 100mg/1ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 1 lọ x 1ml |
400410174000 |
Cơ sở sản xuất và kiểm tra chất lượng: Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: AbbVie S.r.l. |
Địa chỉ cơ sở sản xuất và kiểm tra chất lượng: Birkendorfer Strasse 65, D- 88397 Biberach an der Riss, Đức; Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: S.R. 148 Pontina Km 52 snc, 04011 Campoverde di Aprilia (LT), Ý |
|
15 |
Tecentriq |
Atezolizumab 1200 mg/20 ml |
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền |
Hộp 1 lọ x 20ml |
760410176400 (SP3-1240-22) |
F. Hoffmann - La Roche Ltd. |
Wurmisweg, CH-4303 Kaiseraugst, Thụy Sỹ |
|
16 |
Simulect |
Simulect 20mg |
Bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ bột pha tiêm; Hộp 1 lọ bột pha tiêm và 1 ống nước pha tiêm 5ml |
800410322725 |
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Patheon Italia S.p.A.; Cơ sở sản xuất ống dung môi, đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Delpharm Dijon |
Địa chỉ cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Viale G.B. Stucchi, 110 - 20900 Monza (MB), Ý; Địa chỉ cơ sở sản xuất ống dung môi, đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: 6 Boulevard de L’Europe, Quetigny, 21800, Pháp |
Ghi chú:
- Số đăng ký 12 ký tự là số đăng ký được cấp mới hoặc gia hạn theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 05/09/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh