Quyết định 820/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 820/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 820/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 05 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 153/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 03 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 05 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, gồm:
+ 02 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.010733, 1.010735).
+ 03 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 79 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết (mã thủ tục 1.010727, 1.010729, 1.01730).
Bãi bỏ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh được ban hành tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 79 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết (mã thủ tục 1.010728).
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(ban hành kèm theo Quyết định số 820/QĐ-UBND ngày 05/03/2026 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh)
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
|||||
|
1. Cấp giấy phép môi trường. Mã thủ tục: 1.010727 - Một phần |
||||||
|
Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với các dự án/cơ sở nằm ngoài Khu công nghiệp, Khu kinh tế. |
||||||
|
a) Trường hợp dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải - theo quy định tại khoản 8 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 15 ngày |
||||||
|
a1) Lưu đồ thẩm định, cấp giấy phép môi trường: 15 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến toàn trình khi có yêu cầu của Chủ dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải). |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định: - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 14.600.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 10.600.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 7.900.000 đồng Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 12.550.000 đồng |
Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định: - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 7.300.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 5.300.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 3.950.000 đồng Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 6.275.000 đồng |
- Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu; lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn; công khai thông tin (nếu hồ sơ đủ điều kiện) (*) |
Phòng Môi trường |
03 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Chờ ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn (**) - Tiếp nhận ý kiến các cơ quan, chuyên môn và chuyển Phòng Môi trường |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- |
- Tạm ngừng xử lý (tối đa 03 ngày đối với cơ quan và 10 ngày đối với tổ chức chuyên môn) (**) - Tiếp tục xử lý |
||
|
Bước 5 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Thông báo phí thẩm định + Tổ chức họp thẩm định + Tổng hợp hồ sơ, tài liệu, ý kiến thẩm định. + Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) Dự thảo tờ trình cấp phép (nếu kết quả thẩm định đồng ý thông qua không cần chỉnh sửa) hoặc (2) dự thảo văn bản đề nghị chỉnh sửa (nếu kết quả thẩm định thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung) hoặc (3) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không thông qua) |
- Phòng Môi trường |
08 ngày |
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định (thời hạn tối đa 12 tháng quy định tại Khoản 6 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT) - Thời gian thẩm định sau khi được bổ sung, chỉnh sửa là 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||
|
Bước 6 |
- Ký tờ trình cấp phép - Ký văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ sung hoặc văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 9 |
- Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày |
|
||
|
Bước 7 |
Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Văn phòng |
0,5 ngày |
|
||
|
Bước 8 |
- Ký giấy phép Môi trường - Công khai giấy phép môi trường |
- Chủ tịch UBND Tỉnh - Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai |
01 ngày |
|
|
Số hoá Giấy phép môi trường (Văn phòng UBND tỉnh) |
|
Bước 9 |
- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC - Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm Phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|
||||
|
a2) Lưu đồ xử lý sau khi chỉnh sửa, bổ sung ( theo quy định tại khoản 9 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 05 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
Không quy định |
- Văn bản giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung của Chủ Đầu tư. - Số hoá hồ sơ; Chuyển hồ sơ về PMT |
|
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa đạt: dự thảo tờ trình cấp phép. - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa không đạt: dự thảo văn bản trả yêu cầu tiếp tục chỉnh sửa. |
Phòng Môi trường |
02 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Ký tờ trình cấp phép - Ký văn bản trả, thực hiện tiếp bước 7 |
- Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Văn phòng |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 6 |
- Ký giấy phép Môi trường - Công khai giấy phép môi trường |
- Chủ tịch UBND Tỉnh - Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai |
01 ngày |
Số hoá Giấy phép môi trường (Văn phòng UBND tỉnh) |
||
|
Bước 7 |
- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC - Hoặc Chuyển hồ sơ không đạt đến Trung tâm Phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày |
|
||||
|
b) Trường hợp đối với trường hợp dự án/cơ sở còn lại - theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 30 ngày |
||||||
|
b1) Lưu đồ thẩm định, cấp giấy phép môi trường: 30 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định: - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 14.600.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 10.600.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 7.900.000 đồng Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 12.550.000 đồng |
Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định: - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 7.300.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 5.300.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 3.950.000 đồng Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 6.275.000 đồng |
- Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu; lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn; công khai thông tin (nếu hồ sơ đủ điều kiện) (*) |
Phòng Môi trường |
07 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Chờ ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn (**) - Tiếp nhận ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn và chuyển Phòng Môi trường |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- |
- Tạm ngừng xử lý (tối đa 03 ngày đối với cơ quan và 10 ngày đối với tổ chức chuyên môn) (**) - Tiếp tục xử lý |
||
|
Bước 5 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Thông báo phí thẩm định + Thành lập HĐTĐ hoặc đoàn kiểm tra + Tổ chức họp HĐTĐ hoặc kiểm tra thực tế + Tổng hợp hồ sơ, tài liệu, ý kiến thẩm định. + Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) Dự thảo tờ trình cấp phép (nếu kết quả thẩm định đồng ý thông qua) hoặc (2) dự thảo văn bản đề nghị chỉnh sửa (nếu kết quả thẩm định thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung) hoặc (3) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không thông qua) |
- Phòng Môi trường |
10,5 ngày |
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định (thời hạn tối đa 12 tháng quy định tại Khoản 6 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT) - Thời gian thẩm định sau khi được bổ sung, chỉnh sửa là 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||
|
Bước 6 |
- Ký tờ trình cấp phép - Ký văn bản đề nghị chỉnh sửa hoặc văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 9 |
- Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
|
Bước 7 |
Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Văn phòng |
1,5 ngày |
|||
|
Bước 8 |
- Ký giấy phép Môi trường - Công khai giấy phép môi trường |
- Chủ tịch UBND Tỉnh - Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai |
08 ngày |
Số hoá Giấy phép môi trường (Văn phòng UBND tỉnh) |
||
|
Bước 9 |
- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC - Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm Phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
|||
|
b2) Lưu đồ xử lý sau khi chỉnh sửa, bổ sung (theo quy định tại khoản 7 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 10 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
Không quy định |
- Văn bản giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung của Chủ Đầu tư. - Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa đạt: dự thảo tờ trình cấp phép. - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa không đạt: dự thảo văn bản yêu cầu tiếp tục chỉnh sửa. |
Phòng Môi trường |
5,5 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Ký tờ trình cấp phép - Ký văn bản trả, thực hiện tiếp bước 7 |
- Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày |
|||
|
Bước 5 |
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
Văn phòng |
0,5 ngày |
|
||
|
Bước 6 |
- Ký giấy phép Môi trường - Công khai giấy phép môi trường |
- Chủ tịch UBND Tỉnh - Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai |
1,5 ngày |
Số hoá Giấy phép môi trường (Văn phòng UBND tỉnh) |
||
|
Bước 7 |
- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC - Chuyển hồ sơ không đạt đến Trung tâm Phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày |
|
||||
|
Ghi chú: (*) Trường hợp dự án không phải lấy ý các cơ quan, tổ chức chuyên môn (theo quy định tại khoản 8, 9, 10 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026), thì không thực hiện việc lấy ý kiến. (**) Thời gian tối đa để các cơ quan có ý kiến là 03 ngày và tổ chức chuyên môn có ý kiến là 10 ngày (theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026). Hồ sơ được tiếp nhận phải là hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. HĐTĐ: hội đồng thẩm định; VB: văn bản; TĐ: thẩm định; HS: hồ sơ; Trung tâm Phục vụ phục vụ HCC: Trung tâm Phục vụ phục vụ hành chính công tỉnh, PMT: Phòng Môi trường; UBND Tỉnh: Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
0 đồng |
- Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu; lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn; công khai thông tin (nếu hồ sơ đủ điều kiện) (*) |
- Phòng Môi trường |
01 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Chờ ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn. - Tiếp nhận ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn và chuyển Phòng Môi trường |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- |
- Tạm ngừng xử lý (tối đa 03 ngày đối với cơ quan và 10 ngày đối với tổ chức chuyên môn) (**) - Tiếp tục xử lý |
||
|
Bước 5 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 9 - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Tổng hợp ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn + Tiến hành các hoạt động hỗ trợ thẩm định + Tổng hợp hồ sơ, tài liệu, ý kiến thẩm định + Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) Dự thảo tờ trình cấp phép (nếu kết quả thẩm định đồng ý thông qua) hoặc (2) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không đạt) |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10 ngày |
|
||
|
Bước 6 |
- Ký tờ trình cấp phép - Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 9 |
- Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày |
|
||
|
Bước 7 |
Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Văn phòng |
0,5 ngày |
|
||
|
Bước 8 |
- Ký giấy phép Môi trường - Công khai giấy phép môi trường |
- Chủ tịch UBND Tỉnh - Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai |
01 ngày |
Số hoá Giấy phép môi trường (Văn phòng UBND tỉnh) |
||
|
Bước 9 |
- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC - Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm Phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|
|
|||
|
Ghi chú: (*) Trường hợp dự án không phải lấy ý các cơ quan, tổ chức chuyên môn (theo quy định tại khoản 8, 9, 10 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026), thì không thực hiện việc lấy ý kiến. (**) Thời gian tối đa để các cơ quan có ý kiến là 03 ngày và tổ chức chuyên môn có ý kiến là 10 ngày (theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026). Hồ sơ được tiếp nhận phải là hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. HĐTĐ: hội đồng thẩm định; VB: văn bản; TĐ: thẩm định; HS: hồ sơ; Trung tâm Phục vụ phục vụ HCC: Trung tâm Phục vụ phục vụ hành chính công tỉnh, PMT: Phòng Môi trường; UBND Tỉnh: Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. |
||||||
|
a1) Lưu đồ thẩm định, cấp phép môi trường: 30 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định: - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 14.600.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 10.600.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 7.900.000 đồng Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 12.550.000 đồng |
Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định: - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 7.300.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 5.300.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 3.950.000 đồng Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 6.275.000 đồng |
- Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu; lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn; công khai thông tin (nếu hồ sơ đủ điều kiện) (*) |
- Phòng Môi trường |
07 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Chờ ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn. - Tiếp nhận ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn. và chuyển Phòng Môi trường |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- |
- Tạm ngừng xử lý (tối đa 03 ngày đối với cơ quan và 10 ngày đối với tổ chức chuyên môn) (**) - Tiếp tục xử lý |
||
|
Bước 5 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Thông báo phí thẩm định + Thành lập HĐTĐ hoặc đoàn kiểm tra + Tổ chức họp HĐTĐ hoặc kiểm tra thực tế + Tổng hợp hồ sơ, tài liệu, ý kiến thẩm định. + Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) Dự thảo tờ trình cấp phép (nếu kết quả thẩm định đồng ý thông qua không cần chỉnh sửa) hoặc (2) dự thảo văn bản đề nghị chỉnh sửa (nếu kết quả thẩm định thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung) hoặc (3) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không thông qua) |
- Phòng Môi trường |
10,5 ngày |
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định (thời hạn tối đa 12 tháng quy định tại Khoản 6 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT) - Thời gian thẩm định sau khi được bổ sung, chỉnh sửa là 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||
|
Bước 6 |
- Ký tờ trình cấp phép - Ký văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ sung hoặc văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 9 |
- Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
||
|
Bước 7 |
Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Văn phòng |
1,5 ngày |
Số hoá Giấy phép môi trường (văn phòng UBND tỉnh) |
||
|
Bước 8 |
- Ký giấy phép Môi trường - Công khai giấy phép môi trường |
- Chủ tịch UBND Tỉnh - Báo và Phát thanh, truyền hình Đồng Nai |
08 ngày |
|||
|
Bước 9 |
- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC - Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm Phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
|||
|
b2) Lưu đồ xử lý sau khi chỉnh sửa bổ sung (theo quy định tại khoản 7 Điều 10 Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT): 10 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
Không quy định |
- Văn bản giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung của Chủ Đầu tư. - Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ theo kết quả thẩm định - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa đạt: dự thảo tờ trình cấp phép - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa không đạt: dự thảo văn bản trả yêu cầu tiếp tục chỉnh sửa |
Phòng Môi trường |
5,5 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Ký tờ trình cấp phép - Ký văn bản trả, thực hiện tiếp bước 7 |
- Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
Văn phòng |
0,5 ngày |
|
||
|
Bước 6 |
- Ký giấy phép Môi trường - Công khai giấy phép môi trường |
- Chủ tịch UBND Tỉnh - Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai |
1,5 ngày |
Số hoá Giấy phép môi trường (Văn phòng UBND tỉnh) |
||
|
Bước 7 |
- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC - Hoặc Chuyển hồ sơ không đạt đến Trung tâm Phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày |
|
|
|||
|
Ghi chú: (*) Trường hợp dự án không phải lấy ý các cơ quan, tổ chức chuyên môn (theo quy định tại khoản 8, 9, 10 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026), thì không thực hiện việc lấy ý kiến. (**) Thời gian tối đa để các cơ quan có ý kiến là 03 ngày và tổ chức chuyên môn có ý kiến là 10 ngày (theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026). Hồ sơ được tiếp nhận phải là hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. HĐTĐ: hội đồng thẩm định; VB: văn bản; TĐ: thẩm định; HS: hồ sơ; Trung tâm Phục vụ phục vụ HCC: Trung tâm Phục vụ phục vụ hành chính công tỉnh, PMT: Phòng Môi trường; UBND Tỉnh: Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. |
||||||
|
4. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Mã thủ tục: 1.010733 - Một phần |
||||||
|
a) Trường hợp 1 (đối với các dự án đầu tư Nhóm I - theo quy định tại Khoản 3 Điều 28 của Luật BVMT và Điều 4 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 45 ngày |
||||||
|
a1) Lưu đồ thẩm định hồ sơ - theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 30 ngày |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 12.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.000.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 6.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 15.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 16.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 9.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 17.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 18.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 11.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 19.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 8.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 18.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 8.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 19.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.800.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 15.600.000 đồng - Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.800.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.900.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 11.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 11.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 12.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.000.000 đồng |
- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.500.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.450.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.7500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.8500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.050.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 7.800.000 đồng - Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 2.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.950.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.450.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 5.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.650.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.350.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.950.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.8500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.950.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 3.800.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.500.000 đồng |
- Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Thông báo phí; công khai thông tin + Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định + Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan + Tiến hành hoạt động hỗ trợ thẩm định + Tổng hợp ý kiến thẩm định + Họp hội đồng + Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) dự thảo văn bản đề nghị chỉnh sửa (nếu kết quả thẩm định thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung) hoặc (2) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không thông qua) |
Phòng Môi trường |
27 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Ký Văn bản đề nghị chỉnh sửa hoặc văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 4 |
- Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
|||
|
a2) Lưu đồ phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường - theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 15 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
Không quy định |
- Văn bản giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung của Chủ Đầu tư. - Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ theo kết quả thẩm định - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa đạt: dự thảo tờ trình phê duyệt - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa không đạt: dự thảo văn bản trả yêu cầu tiếp tục chỉnh sửa |
Phòng Môi trường |
10 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Ký tờ trình phê duyệt - Ký văn bản trả, thực hiện tiếp bước 7 |
- Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Văn phòng |
0,5 ngày |
|
||
|
Bước 6 |
- Ký Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM; - Công khai Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM và Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. |
- Chủ tịch UBND Tỉnh - Báo và phát thanh truyền hình Đồng Nai |
02 ngày |
Số hoá Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM (Văn phòng UBND tỉnh) |
||
|
Bước 7 |
- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC - Hoặc Chuyển hồ sơ không đạt đến Trung tâm Phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|
|
|||
|
b) Trường hợp đối với các dự án đầu tư Nhóm II - theo quy định tại điểm c, d, đ, e Khoản 4 Điều 28 của Luật BVMT và điểm b Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT): 35 ngày |
||||||
|
b1) Lưu đồ thẩm định hồ sơ - theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 20 ngày |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 12.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.000.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 6.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 15.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 16.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 9.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 17.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 18.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 11.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 19.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 8.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 18.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 8.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 19.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.800.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 15.600.000 đồng - Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.800.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.900.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 11.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 11.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 12.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.000.000 đồng |
- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.500.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.450.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.7500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.8500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.050.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 7.800.000 đồng - Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 2.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.950.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.450.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 5.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.650.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.350.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.950.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.8500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.950.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 3.800.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.500.000 đồng |
- Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Thông báo phí; công khai thông tin + Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định + Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan + Tiến hành hoạt động hỗ trợ thẩm định + Tổng hợp ý kiến thẩm định + Họp hội đồng + Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) dự thảo văn bản đề nghị chỉnh sửa (nếu kết quả thẩm định thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung) hoặc (2) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không thông qua) |
Phòng Môi trường |
17 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Ký Văn bản đề nghị chỉnh sửa hoặc văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 4 |
- Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày |
|
|
|
||
|
b2) Lưu đồ phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường - theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 15 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
Không quy định |
- Văn bản giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung của Chủ Đầu tư. - Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ theo kết quả thẩm định - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa đạt: dự thảo tờ trình phê duyệt - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa không đạt: dự thảo văn bản trả yêu cầu tiếp tục chỉnh sửa |
Phòng Môi trường |
10 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Ký tờ trình phê duyệt - Ký văn bản trả, thực hiện tiếp bước 7 |
- Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Văn phòng |
0,5 ngày |
|
||
|
Bước 6 |
- Ký Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM; - Công khai Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM và Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. |
- Chủ tịch UBND Tỉnh - Báo và phát thanh truyền hình Đồng Nai |
02 ngày |
Số hoá Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM (Văn phòng UBND tỉnh) |
||
|
Bước 7 |
- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC - Hoặc Chuyển hồ sơ không đạt đến Trung tâm Phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|
|
|
||
|
c) Trường hợp 3 (đối với các dự án đầu tư công - thẩm định bằng hình thức lấy ý kiến – theo quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT): 25 ngày |
||||||
|
c1) Lưu đồ thẩm định hồ sơ - theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 10 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 12.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.000.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 6.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 15.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 16.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 9.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 17.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 18.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 11.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 19.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 8.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 18.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 8.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 19.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.800.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 15.600.000 đồng - Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.800.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.900.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 11.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 11.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 12.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.000.000 đồng |
- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.500.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.450.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.7500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.8500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.050.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 7.800.000 đồng - Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 2.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.950.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.450.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 5.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.650.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.350.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.950.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.8500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.950.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 3.800.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.500.000 đồng |
- Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Thông báo phí; công khai thông tin + Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định + Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan + Tiến hành hoạt động hỗ trợ thẩm định + Tổng hợp ý kiến thẩm định + Họp hội đồng + Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) dự thảo văn bản đề nghị chỉnh sửa (nếu kết quả thẩm định thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung) hoặc (2) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không thông qua) |
Phòng Môi trường |
07 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Ký Văn bản đề nghị chỉnh sửa hoặc văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 4 |
- Lãnh đạo Sở - Văn phòng |
02 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày |
|
|
|
||
|
b) Lưu đồ phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường - theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 15 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
Không quy định |
- Văn bản giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung của Chủ Đầu tư. - Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ theo kết quả thẩm định - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa đạt: dự thảo tờ trình phê duyệt - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa không đạt: dự thảo văn bản trả yêu cầu tiếp tục chỉnh sửa |
Phòng Môi trường |
10 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Ký tờ trình phê duyệt - Ký văn bản trả, thực hiện tiếp bước 7 |
- Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Văn phòng |
0,5 ngày |
|
||
|
Bước 6 |
- Ký Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM; - Công khai Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM và Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. |
- Chủ tịch UBND Tỉnh - Báo và phát thanh truyền hình Đồng Nai |
02 ngày |
Số hoá Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM (Văn phòng UBND tỉnh) |
||
|
Bước 7 |
- Nhận Quyết định và trả Trung tâm Phục vụ HCC - Hoặc Chuyển hồ sơ không đạt đến Trung tâm Phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|
|
|
||
|
a) Lưu đồ thẩm định hồ sơ - theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP): 20 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
- Mức thu phí thẩm định: 1. Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng 2. Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng 3. Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.800.000 đồng 4. Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.000.000 đồng 5. Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 15.600.000 đồng |
- Mức thu phí thẩm định: 1. Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng 2. Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng 3. Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.400.000 đồng 4. Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.000.000 đồng 5. Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 7.800.000 đồng |
- Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Thông báo phí; công khai thông tin + Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định + Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan + Tiến hành hoạt động hỗ trợ thẩm định + Tổng hợp ý kiến thẩm định + Họp hội đồng + Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) dự thảo văn bản đề nghị chỉnh sửa (nếu kết quả thẩm định thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung) hoặc (2) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không thông qua) |
Phòng Môi trường |
17 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Ký Văn bản đề nghị chỉnh sửa hoặc văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 4 |
- Lãnh đạo Sở - Văn phòng |
02 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Văn phòng |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày |
|
|
|
||
|
b) Lưu đồ phê duyệt - theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP): 10 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
Không quy định |
- Văn bản giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung của Chủ Đầu tư. - Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ theo kết quả thẩm định - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa đạt: dự thảo tờ trình phê duyệt - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa không đạt: dự thảo văn bản trả yêu cầu tiếp tục chỉnh sửa |
Phòng Môi trường |
05 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Ký tờ trình phê duyệt - Ký văn bản trả, thực hiện tiếp bước 7 |
- Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Văn phòng |
0,5 ngày |
|
||
|
Bước 6 |
- Ký Quyết định phê duyệt kết quả thẩm đinh phương án cải tạo phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản - Công khai Quyết định phê duyệt kết quả kết quả thẩm đinh phương án cải tạo phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản và Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. |
- Chủ tịch UBND Tỉnh - Báo và phát thanh truyền hình Đồng Nai |
02 ngày |
Số hoá Quyết định phê duyệt kết quả kết quả thẩm đinh phương án cải tạo phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (Văn phòng UBND tỉnh) |
||
|
Bước 7 |
- Nhận Quyết định và trả Trung tâm Phục vụ HCC - Hoặc Chuyển hồ sơ không đạt đến Trung tâm Phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày |
|
|
|
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 820/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 05 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 153/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 03 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 05 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, gồm:
+ 02 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.010733, 1.010735).
+ 03 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 79 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết (mã thủ tục 1.010727, 1.010729, 1.01730).
Bãi bỏ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh được ban hành tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 79 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết (mã thủ tục 1.010728).
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(ban hành kèm theo Quyết định số 820/QĐ-UBND ngày 05/03/2026 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh)
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
|||||
|
1. Cấp giấy phép môi trường. Mã thủ tục: 1.010727 - Một phần |
||||||
|
Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với các dự án/cơ sở nằm ngoài Khu công nghiệp, Khu kinh tế. |
||||||
|
a) Trường hợp dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải - theo quy định tại khoản 8 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 15 ngày |
||||||
|
a1) Lưu đồ thẩm định, cấp giấy phép môi trường: 15 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến toàn trình khi có yêu cầu của Chủ dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải). |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định: - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 14.600.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 10.600.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 7.900.000 đồng Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 12.550.000 đồng |
Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định: - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 7.300.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 5.300.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 3.950.000 đồng Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 6.275.000 đồng |
- Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu; lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn; công khai thông tin (nếu hồ sơ đủ điều kiện) (*) |
Phòng Môi trường |
03 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Chờ ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn (**) - Tiếp nhận ý kiến các cơ quan, chuyên môn và chuyển Phòng Môi trường |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- |
- Tạm ngừng xử lý (tối đa 03 ngày đối với cơ quan và 10 ngày đối với tổ chức chuyên môn) (**) - Tiếp tục xử lý |
||
|
Bước 5 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Thông báo phí thẩm định + Tổ chức họp thẩm định + Tổng hợp hồ sơ, tài liệu, ý kiến thẩm định. + Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) Dự thảo tờ trình cấp phép (nếu kết quả thẩm định đồng ý thông qua không cần chỉnh sửa) hoặc (2) dự thảo văn bản đề nghị chỉnh sửa (nếu kết quả thẩm định thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung) hoặc (3) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không thông qua) |
- Phòng Môi trường |
08 ngày |
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định (thời hạn tối đa 12 tháng quy định tại Khoản 6 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT) - Thời gian thẩm định sau khi được bổ sung, chỉnh sửa là 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||
|
Bước 6 |
- Ký tờ trình cấp phép - Ký văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ sung hoặc văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 9 |
- Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày |
|
||
|
Bước 7 |
Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Văn phòng |
0,5 ngày |
|
||
|
Bước 8 |
- Ký giấy phép Môi trường - Công khai giấy phép môi trường |
- Chủ tịch UBND Tỉnh - Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai |
01 ngày |
|
|
Số hoá Giấy phép môi trường (Văn phòng UBND tỉnh) |
|
Bước 9 |
- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC - Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm Phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|
||||
|
a2) Lưu đồ xử lý sau khi chỉnh sửa, bổ sung ( theo quy định tại khoản 9 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 05 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
Không quy định |
- Văn bản giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung của Chủ Đầu tư. - Số hoá hồ sơ; Chuyển hồ sơ về PMT |
|
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa đạt: dự thảo tờ trình cấp phép. - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa không đạt: dự thảo văn bản trả yêu cầu tiếp tục chỉnh sửa. |
Phòng Môi trường |
02 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Ký tờ trình cấp phép - Ký văn bản trả, thực hiện tiếp bước 7 |
- Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Văn phòng |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 6 |
- Ký giấy phép Môi trường - Công khai giấy phép môi trường |
- Chủ tịch UBND Tỉnh - Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai |
01 ngày |
Số hoá Giấy phép môi trường (Văn phòng UBND tỉnh) |
||
|
Bước 7 |
- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC - Hoặc Chuyển hồ sơ không đạt đến Trung tâm Phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày |
|
||||
|
b) Trường hợp đối với trường hợp dự án/cơ sở còn lại - theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 30 ngày |
||||||
|
b1) Lưu đồ thẩm định, cấp giấy phép môi trường: 30 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định: - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 14.600.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 10.600.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 7.900.000 đồng Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 12.550.000 đồng |
Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định: - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 7.300.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 5.300.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 3.950.000 đồng Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 6.275.000 đồng |
- Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu; lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn; công khai thông tin (nếu hồ sơ đủ điều kiện) (*) |
Phòng Môi trường |
07 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Chờ ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn (**) - Tiếp nhận ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn và chuyển Phòng Môi trường |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- |
- Tạm ngừng xử lý (tối đa 03 ngày đối với cơ quan và 10 ngày đối với tổ chức chuyên môn) (**) - Tiếp tục xử lý |
||
|
Bước 5 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Thông báo phí thẩm định + Thành lập HĐTĐ hoặc đoàn kiểm tra + Tổ chức họp HĐTĐ hoặc kiểm tra thực tế + Tổng hợp hồ sơ, tài liệu, ý kiến thẩm định. + Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) Dự thảo tờ trình cấp phép (nếu kết quả thẩm định đồng ý thông qua) hoặc (2) dự thảo văn bản đề nghị chỉnh sửa (nếu kết quả thẩm định thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung) hoặc (3) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không thông qua) |
- Phòng Môi trường |
10,5 ngày |
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định (thời hạn tối đa 12 tháng quy định tại Khoản 6 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT) - Thời gian thẩm định sau khi được bổ sung, chỉnh sửa là 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||
|
Bước 6 |
- Ký tờ trình cấp phép - Ký văn bản đề nghị chỉnh sửa hoặc văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 9 |
- Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
|
Bước 7 |
Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Văn phòng |
1,5 ngày |
|||
|
Bước 8 |
- Ký giấy phép Môi trường - Công khai giấy phép môi trường |
- Chủ tịch UBND Tỉnh - Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai |
08 ngày |
Số hoá Giấy phép môi trường (Văn phòng UBND tỉnh) |
||
|
Bước 9 |
- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC - Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm Phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
|||
|
b2) Lưu đồ xử lý sau khi chỉnh sửa, bổ sung (theo quy định tại khoản 7 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 10 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
Không quy định |
- Văn bản giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung của Chủ Đầu tư. - Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa đạt: dự thảo tờ trình cấp phép. - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa không đạt: dự thảo văn bản yêu cầu tiếp tục chỉnh sửa. |
Phòng Môi trường |
5,5 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Ký tờ trình cấp phép - Ký văn bản trả, thực hiện tiếp bước 7 |
- Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày |
|||
|
Bước 5 |
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
Văn phòng |
0,5 ngày |
|
||
|
Bước 6 |
- Ký giấy phép Môi trường - Công khai giấy phép môi trường |
- Chủ tịch UBND Tỉnh - Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai |
1,5 ngày |
Số hoá Giấy phép môi trường (Văn phòng UBND tỉnh) |
||
|
Bước 7 |
- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC - Chuyển hồ sơ không đạt đến Trung tâm Phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày |
|
||||
|
Ghi chú: (*) Trường hợp dự án không phải lấy ý các cơ quan, tổ chức chuyên môn (theo quy định tại khoản 8, 9, 10 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026), thì không thực hiện việc lấy ý kiến. (**) Thời gian tối đa để các cơ quan có ý kiến là 03 ngày và tổ chức chuyên môn có ý kiến là 10 ngày (theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026). Hồ sơ được tiếp nhận phải là hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. HĐTĐ: hội đồng thẩm định; VB: văn bản; TĐ: thẩm định; HS: hồ sơ; Trung tâm Phục vụ phục vụ HCC: Trung tâm Phục vụ phục vụ hành chính công tỉnh, PMT: Phòng Môi trường; UBND Tỉnh: Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
0 đồng |
- Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu; lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn; công khai thông tin (nếu hồ sơ đủ điều kiện) (*) |
- Phòng Môi trường |
01 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Chờ ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn. - Tiếp nhận ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn và chuyển Phòng Môi trường |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- |
- Tạm ngừng xử lý (tối đa 03 ngày đối với cơ quan và 10 ngày đối với tổ chức chuyên môn) (**) - Tiếp tục xử lý |
||
|
Bước 5 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 9 - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Tổng hợp ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn + Tiến hành các hoạt động hỗ trợ thẩm định + Tổng hợp hồ sơ, tài liệu, ý kiến thẩm định + Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) Dự thảo tờ trình cấp phép (nếu kết quả thẩm định đồng ý thông qua) hoặc (2) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không đạt) |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10 ngày |
|
||
|
Bước 6 |
- Ký tờ trình cấp phép - Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 9 |
- Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày |
|
||
|
Bước 7 |
Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Văn phòng |
0,5 ngày |
|
||
|
Bước 8 |
- Ký giấy phép Môi trường - Công khai giấy phép môi trường |
- Chủ tịch UBND Tỉnh - Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai |
01 ngày |
Số hoá Giấy phép môi trường (Văn phòng UBND tỉnh) |
||
|
Bước 9 |
- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC - Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm Phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|
|
|||
|
Ghi chú: (*) Trường hợp dự án không phải lấy ý các cơ quan, tổ chức chuyên môn (theo quy định tại khoản 8, 9, 10 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026), thì không thực hiện việc lấy ý kiến. (**) Thời gian tối đa để các cơ quan có ý kiến là 03 ngày và tổ chức chuyên môn có ý kiến là 10 ngày (theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026). Hồ sơ được tiếp nhận phải là hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. HĐTĐ: hội đồng thẩm định; VB: văn bản; TĐ: thẩm định; HS: hồ sơ; Trung tâm Phục vụ phục vụ HCC: Trung tâm Phục vụ phục vụ hành chính công tỉnh, PMT: Phòng Môi trường; UBND Tỉnh: Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. |
||||||
|
a1) Lưu đồ thẩm định, cấp phép môi trường: 30 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định: - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 14.600.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 10.600.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 7.900.000 đồng Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 12.550.000 đồng |
Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định: - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 7.300.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 5.300.000 đồng - Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 3.950.000 đồng Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 6.275.000 đồng |
- Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu; lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn; công khai thông tin (nếu hồ sơ đủ điều kiện) (*) |
- Phòng Môi trường |
07 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Chờ ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn. - Tiếp nhận ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn. và chuyển Phòng Môi trường |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- |
- Tạm ngừng xử lý (tối đa 03 ngày đối với cơ quan và 10 ngày đối với tổ chức chuyên môn) (**) - Tiếp tục xử lý |
||
|
Bước 5 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Thông báo phí thẩm định + Thành lập HĐTĐ hoặc đoàn kiểm tra + Tổ chức họp HĐTĐ hoặc kiểm tra thực tế + Tổng hợp hồ sơ, tài liệu, ý kiến thẩm định. + Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) Dự thảo tờ trình cấp phép (nếu kết quả thẩm định đồng ý thông qua không cần chỉnh sửa) hoặc (2) dự thảo văn bản đề nghị chỉnh sửa (nếu kết quả thẩm định thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung) hoặc (3) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không thông qua) |
- Phòng Môi trường |
10,5 ngày |
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định (thời hạn tối đa 12 tháng quy định tại Khoản 6 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT) - Thời gian thẩm định sau khi được bổ sung, chỉnh sửa là 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||
|
Bước 6 |
- Ký tờ trình cấp phép - Ký văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ sung hoặc văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 9 |
- Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
||
|
Bước 7 |
Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Văn phòng |
1,5 ngày |
Số hoá Giấy phép môi trường (văn phòng UBND tỉnh) |
||
|
Bước 8 |
- Ký giấy phép Môi trường - Công khai giấy phép môi trường |
- Chủ tịch UBND Tỉnh - Báo và Phát thanh, truyền hình Đồng Nai |
08 ngày |
|||
|
Bước 9 |
- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC - Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm Phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
|||
|
b2) Lưu đồ xử lý sau khi chỉnh sửa bổ sung (theo quy định tại khoản 7 Điều 10 Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT): 10 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
Không quy định |
- Văn bản giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung của Chủ Đầu tư. - Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ theo kết quả thẩm định - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa đạt: dự thảo tờ trình cấp phép - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa không đạt: dự thảo văn bản trả yêu cầu tiếp tục chỉnh sửa |
Phòng Môi trường |
5,5 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Ký tờ trình cấp phép - Ký văn bản trả, thực hiện tiếp bước 7 |
- Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
Văn phòng |
0,5 ngày |
|
||
|
Bước 6 |
- Ký giấy phép Môi trường - Công khai giấy phép môi trường |
- Chủ tịch UBND Tỉnh - Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai |
1,5 ngày |
Số hoá Giấy phép môi trường (Văn phòng UBND tỉnh) |
||
|
Bước 7 |
- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC - Hoặc Chuyển hồ sơ không đạt đến Trung tâm Phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày |
|
|
|||
|
Ghi chú: (*) Trường hợp dự án không phải lấy ý các cơ quan, tổ chức chuyên môn (theo quy định tại khoản 8, 9, 10 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026), thì không thực hiện việc lấy ý kiến. (**) Thời gian tối đa để các cơ quan có ý kiến là 03 ngày và tổ chức chuyên môn có ý kiến là 10 ngày (theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026). Hồ sơ được tiếp nhận phải là hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. HĐTĐ: hội đồng thẩm định; VB: văn bản; TĐ: thẩm định; HS: hồ sơ; Trung tâm Phục vụ phục vụ HCC: Trung tâm Phục vụ phục vụ hành chính công tỉnh, PMT: Phòng Môi trường; UBND Tỉnh: Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. |
||||||
|
4. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Mã thủ tục: 1.010733 - Một phần |
||||||
|
a) Trường hợp 1 (đối với các dự án đầu tư Nhóm I - theo quy định tại Khoản 3 Điều 28 của Luật BVMT và Điều 4 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 45 ngày |
||||||
|
a1) Lưu đồ thẩm định hồ sơ - theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 30 ngày |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 12.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.000.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 6.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 15.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 16.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 9.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 17.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 18.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 11.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 19.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 8.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 18.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 8.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 19.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.800.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 15.600.000 đồng - Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.800.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.900.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 11.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 11.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 12.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.000.000 đồng |
- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.500.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.450.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.7500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.8500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.050.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 7.800.000 đồng - Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 2.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.950.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.450.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 5.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.650.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.350.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.950.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.8500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.950.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 3.800.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.500.000 đồng |
- Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Thông báo phí; công khai thông tin + Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định + Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan + Tiến hành hoạt động hỗ trợ thẩm định + Tổng hợp ý kiến thẩm định + Họp hội đồng + Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) dự thảo văn bản đề nghị chỉnh sửa (nếu kết quả thẩm định thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung) hoặc (2) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không thông qua) |
Phòng Môi trường |
27 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Ký Văn bản đề nghị chỉnh sửa hoặc văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 4 |
- Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
|||
|
a2) Lưu đồ phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường - theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 15 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
Không quy định |
- Văn bản giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung của Chủ Đầu tư. - Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ theo kết quả thẩm định - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa đạt: dự thảo tờ trình phê duyệt - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa không đạt: dự thảo văn bản trả yêu cầu tiếp tục chỉnh sửa |
Phòng Môi trường |
10 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Ký tờ trình phê duyệt - Ký văn bản trả, thực hiện tiếp bước 7 |
- Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Văn phòng |
0,5 ngày |
|
||
|
Bước 6 |
- Ký Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM; - Công khai Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM và Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. |
- Chủ tịch UBND Tỉnh - Báo và phát thanh truyền hình Đồng Nai |
02 ngày |
Số hoá Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM (Văn phòng UBND tỉnh) |
||
|
Bước 7 |
- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC - Hoặc Chuyển hồ sơ không đạt đến Trung tâm Phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|
|
|||
|
b) Trường hợp đối với các dự án đầu tư Nhóm II - theo quy định tại điểm c, d, đ, e Khoản 4 Điều 28 của Luật BVMT và điểm b Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT): 35 ngày |
||||||
|
b1) Lưu đồ thẩm định hồ sơ - theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 20 ngày |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 12.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.000.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 6.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 15.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 16.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 9.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 17.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 18.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 11.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 19.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 8.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 18.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 8.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 19.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.800.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 15.600.000 đồng - Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.800.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.900.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 11.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 11.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 12.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.000.000 đồng |
- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.500.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.450.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.7500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.8500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.050.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 7.800.000 đồng - Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 2.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.950.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.450.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 5.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.650.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.350.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.950.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.8500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.950.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 3.800.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.500.000 đồng |
- Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Thông báo phí; công khai thông tin + Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định + Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan + Tiến hành hoạt động hỗ trợ thẩm định + Tổng hợp ý kiến thẩm định + Họp hội đồng + Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) dự thảo văn bản đề nghị chỉnh sửa (nếu kết quả thẩm định thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung) hoặc (2) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không thông qua) |
Phòng Môi trường |
17 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Ký Văn bản đề nghị chỉnh sửa hoặc văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 4 |
- Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày |
|
|
|
||
|
b2) Lưu đồ phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường - theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 15 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
Không quy định |
- Văn bản giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung của Chủ Đầu tư. - Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ theo kết quả thẩm định - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa đạt: dự thảo tờ trình phê duyệt - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa không đạt: dự thảo văn bản trả yêu cầu tiếp tục chỉnh sửa |
Phòng Môi trường |
10 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Ký tờ trình phê duyệt - Ký văn bản trả, thực hiện tiếp bước 7 |
- Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Văn phòng |
0,5 ngày |
|
||
|
Bước 6 |
- Ký Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM; - Công khai Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM và Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. |
- Chủ tịch UBND Tỉnh - Báo và phát thanh truyền hình Đồng Nai |
02 ngày |
Số hoá Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM (Văn phòng UBND tỉnh) |
||
|
Bước 7 |
- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC - Hoặc Chuyển hồ sơ không đạt đến Trung tâm Phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|
|
|
||
|
c) Trường hợp 3 (đối với các dự án đầu tư công - thẩm định bằng hình thức lấy ý kiến – theo quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT): 25 ngày |
||||||
|
c1) Lưu đồ thẩm định hồ sơ - theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 10 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 12.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.000.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 6.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 15.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 16.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 9.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 17.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 18.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 11.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 19.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 8.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 18.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 8.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 19.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.800.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 15.600.000 đồng - Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.800.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.900.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 11.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 11.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 12.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.000.000 đồng |
- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.500.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.450.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.7500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.8500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.050.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.400.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 7.800.000 đồng - Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 2.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.900.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.950.000 đồng Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.450.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.250.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 5.600.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.650.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.350.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.950.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng Nhóm 5. Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.8500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.300.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng Nhóm 6. Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.950.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.700.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.500.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6): Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.100.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 3.800.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.200.000 đồng Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.500.000 đồng |
- Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Thông báo phí; công khai thông tin + Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định + Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan + Tiến hành hoạt động hỗ trợ thẩm định + Tổng hợp ý kiến thẩm định + Họp hội đồng + Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) dự thảo văn bản đề nghị chỉnh sửa (nếu kết quả thẩm định thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung) hoặc (2) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không thông qua) |
Phòng Môi trường |
07 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Ký Văn bản đề nghị chỉnh sửa hoặc văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 4 |
- Lãnh đạo Sở - Văn phòng |
02 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày |
|
|
|
||
|
b) Lưu đồ phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường - theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 15 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
Không quy định |
- Văn bản giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung của Chủ Đầu tư. - Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ theo kết quả thẩm định - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa đạt: dự thảo tờ trình phê duyệt - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa không đạt: dự thảo văn bản trả yêu cầu tiếp tục chỉnh sửa |
Phòng Môi trường |
10 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Ký tờ trình phê duyệt - Ký văn bản trả, thực hiện tiếp bước 7 |
- Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Văn phòng |
0,5 ngày |
|
||
|
Bước 6 |
- Ký Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM; - Công khai Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM và Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. |
- Chủ tịch UBND Tỉnh - Báo và phát thanh truyền hình Đồng Nai |
02 ngày |
Số hoá Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM (Văn phòng UBND tỉnh) |
||
|
Bước 7 |
- Nhận Quyết định và trả Trung tâm Phục vụ HCC - Hoặc Chuyển hồ sơ không đạt đến Trung tâm Phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|
|
|
||
|
a) Lưu đồ thẩm định hồ sơ - theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP): 20 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
- Mức thu phí thẩm định: 1. Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng 2. Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng 3. Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.800.000 đồng 4. Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.000.000 đồng 5. Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 15.600.000 đồng |
- Mức thu phí thẩm định: 1. Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng 2. Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng 3. Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.400.000 đồng 4. Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.000.000 đồng 5. Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 7.800.000 đồng |
- Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Thông báo phí; công khai thông tin + Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định + Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan + Tiến hành hoạt động hỗ trợ thẩm định + Tổng hợp ý kiến thẩm định + Họp hội đồng + Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) dự thảo văn bản đề nghị chỉnh sửa (nếu kết quả thẩm định thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung) hoặc (2) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không thông qua) |
Phòng Môi trường |
17 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Ký Văn bản đề nghị chỉnh sửa hoặc văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 4 |
- Lãnh đạo Sở - Văn phòng |
02 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Văn phòng |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày |
|
|
|
||
|
b) Lưu đồ phê duyệt - theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP): 10 ngày |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
Không quy định |
- Văn bản giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung của Chủ Đầu tư. - Số hoá hồ sơ - Chuyển hồ sơ về PMT |
|
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ theo kết quả thẩm định - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa đạt: dự thảo tờ trình phê duyệt - Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa không đạt: dự thảo văn bản trả yêu cầu tiếp tục chỉnh sửa |
Phòng Môi trường |
05 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
- Ký tờ trình phê duyệt - Ký văn bản trả, thực hiện tiếp bước 7 |
- Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Văn phòng |
0,5 ngày |
|
||
|
Bước 6 |
- Ký Quyết định phê duyệt kết quả thẩm đinh phương án cải tạo phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản - Công khai Quyết định phê duyệt kết quả kết quả thẩm đinh phương án cải tạo phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản và Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. |
- Chủ tịch UBND Tỉnh - Báo và phát thanh truyền hình Đồng Nai |
02 ngày |
Số hoá Quyết định phê duyệt kết quả kết quả thẩm đinh phương án cải tạo phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (Văn phòng UBND tỉnh) |
||
|
Bước 7 |
- Nhận Quyết định và trả Trung tâm Phục vụ HCC - Hoặc Chuyển hồ sơ không đạt đến Trung tâm Phục vụ HCC |
- Phòng Môi trường - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày |
|
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh