Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 820/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Số hiệu 820/QĐ-UBND
Ngày ban hành 05/03/2026
Ngày có hiệu lực 05/03/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Nai
Người ký Lê Trường Sơn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 820/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 05 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 153/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 03 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thay thế 05 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, gồm:

+ 02 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.010733, 1.010735).

+ 03 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 79 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết (mã thủ tục 1.010727, 1.010729, 1.01730).

Bãi bỏ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh được ban hành tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 79 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết (mã thủ tục 1.010728).

Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này.

Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(ban hành kèm theo Quyết định số 820/QĐ-UBND ngày 05/03/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh)

CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

Trực tiếp

Trực tuyến

I. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

1. Cấp giấy phép môi trường. Mã thủ tục: 1.010727 - Một phần

Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với các dự án/cơ sở nằm ngoài Khu công nghiệp, Khu kinh tế.

a) Trường hợp dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải - theo quy định tại khoản 8 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 15 ngày

a1) Lưu đồ thẩm định, cấp giấy phép môi trường: 15 ngày

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến toàn trình khi có yêu cầu của Chủ dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải).

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày

Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định:

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 14.600.000 đồng

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 10.600.000 đồng

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 7.900.000 đồng

Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 12.550.000 đồng

Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định:

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 7.300.000 đồng

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 5.300.000 đồng

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 3.950.000 đồng

Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 6.275.000 đồng

- Số hoá hồ sơ

- Chuyển hồ sơ về PMT

Bước 2

Phân công hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,25 ngày

 

Bước 3

Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu; lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn; công khai thông tin (nếu hồ sơ đủ điều kiện) (*)

Phòng Môi trường

03 ngày

 

Bước 4

- Chờ ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn (**)

- Tiếp nhận ý kiến các cơ quan, chuyên môn và chuyển Phòng Môi trường

- Phòng Môi trường

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

-

- Tạm ngừng xử lý (tối đa 03 ngày đối với cơ quan và 10 ngày đối với tổ chức chuyên môn) (**)

- Tiếp tục xử lý

Bước 5

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Thông báo phí thẩm định

+ Tổ chức họp thẩm định

+ Tổng hợp hồ sơ, tài liệu, ý kiến thẩm định.

+ Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) Dự thảo tờ trình cấp phép (nếu kết quả thẩm định đồng ý thông qua không cần chỉnh sửa) hoặc (2) dự thảo văn bản đề nghị chỉnh sửa (nếu kết quả thẩm định thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung) hoặc (3) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không thông qua)

- Phòng Môi trường

08 ngày

- Thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định (thời hạn tối đa 12 tháng quy định tại Khoản 6

Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT)

- Thời gian thẩm định sau khi được bổ sung, chỉnh sửa là 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bước 6

- Ký tờ trình cấp phép

- Ký văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ sung hoặc văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 9

- Lãnh đạo Sở

1,5 ngày

 

Bước 7

Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh

Văn phòng

0,5 ngày

 

Bước 8

- Ký giấy phép Môi trường

- Công khai giấy phép môi trường

- Chủ tịch UBND Tỉnh

- Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai

01 ngày

 

 

Số hoá Giấy phép môi trường (Văn phòng UBND tỉnh)

Bước 9

- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC

- Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm Phục vụ HCC

- Phòng Môi trường

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

15 ngày

 

a2) Lưu đồ xử lý sau khi chỉnh sửa, bổ sung ( theo quy định tại khoản 9 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 05 ngày

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày

Không quy định

- Văn bản giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung của Chủ Đầu tư.

- Số hoá hồ sơ; Chuyển hồ sơ về PMT

Bước 2

Phân công hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,25 ngày

 

Bước 3

Rà soát hồ sơ theo kết quả thẩm định:

- Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa đạt: dự thảo tờ trình cấp phép.

- Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa không đạt: dự thảo văn bản trả yêu cầu tiếp tục chỉnh sửa.

Phòng Môi trường

02 ngày

 

Bước 4

- Ký tờ trình cấp phép

- Ký văn bản trả, thực hiện tiếp bước 7

- Lãnh đạo Sở

01 ngày

 

Bước 5

Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh

Văn phòng

0,25 ngày

 

Bước 6

- Ký giấy phép Môi trường

- Công khai giấy phép môi trường

- Chủ tịch UBND Tỉnh

- Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai

01 ngày

Số hoá Giấy phép môi trường (Văn phòng UBND tỉnh)

Bước 7

- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC

- Hoặc Chuyển hồ sơ không đạt đến Trung tâm Phục vụ HCC

- Phòng Môi trường

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

05 ngày

 

b) Trường hợp đối với trường hợp dự án/cơ sở còn lại - theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 30 ngày

b1) Lưu đồ thẩm định, cấp giấy phép môi trường: 30 ngày

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày

Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định:

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 14.600.000 đồng

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 10.600.000 đồng

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 7.900.000 đồng

Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 12.550.000 đồng

Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định:

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 7.300.000 đồng

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 5.300.000 đồng

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 3.950.000 đồng

Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 6.275.000 đồng

- Số hoá hồ sơ

- Chuyển hồ sơ về PMT

Bước 2

Phân công hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,25 ngày

 

Bước 3

Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu; lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn; công khai thông tin (nếu hồ sơ đủ điều kiện) (*)

Phòng Môi trường

07 ngày

 

Bước 4

- Chờ ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn (**)

- Tiếp nhận ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn và chuyển Phòng Môi trường

- Phòng Môi trường

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

-

- Tạm ngừng xử lý (tối đa 03 ngày đối với cơ quan và 10 ngày đối với tổ chức chuyên môn) (**)

- Tiếp tục xử lý

Bước 5

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Thông báo phí thẩm định

+ Thành lập HĐTĐ hoặc đoàn kiểm tra

+ Tổ chức họp HĐTĐ hoặc kiểm tra thực tế

+ Tổng hợp hồ sơ, tài liệu, ý kiến thẩm định.

+ Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) Dự thảo tờ trình cấp phép (nếu kết quả thẩm định đồng ý thông qua) hoặc (2) dự thảo văn bản đề nghị chỉnh sửa (nếu kết quả thẩm định thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung) hoặc (3) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không thông qua)

- Phòng Môi trường

10,5 ngày

- Thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định (thời hạn tối đa 12 tháng quy định tại Khoản 6 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT)

- Thời gian thẩm định sau khi được bổ sung, chỉnh sửa là 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bước 6

- Ký tờ trình cấp phép

- Ký văn bản đề nghị chỉnh sửa hoặc văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 9

- Lãnh đạo Sở

02 ngày

 

 

Bước 7

Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh

Văn phòng

1,5 ngày

Bước 8

- Ký giấy phép Môi trường

- Công khai giấy phép môi trường

- Chủ tịch UBND Tỉnh

- Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai

08 ngày

Số hoá Giấy phép môi trường (Văn phòng UBND tỉnh)

Bước 9

- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC

- Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm Phục vụ HCC

- Phòng Môi trường

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

30 ngày

 

 

b2) Lưu đồ xử lý sau khi chỉnh sửa, bổ sung (theo quy định tại khoản 7 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 10 ngày

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày

Không quy định

- Văn bản giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung của Chủ Đầu tư.

- Số hoá hồ sơ

- Chuyển hồ sơ về PMT

Bước 2

Phân công hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,25 ngày

 

Bước 3

Rà soát hồ sơ theo kết quả thẩm định:

- Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa đạt: dự thảo tờ trình cấp phép.

- Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa không đạt: dự thảo văn bản yêu cầu tiếp tục chỉnh sửa.

Phòng Môi trường

5,5 ngày

 

Bước 4

- Ký tờ trình cấp phép

- Ký văn bản trả, thực hiện tiếp bước 7

- Lãnh đạo Sở

1,5 ngày

Bước 5

Trình Ủy ban nhân dân tỉnh

Văn phòng

0,5 ngày

 

Bước 6

- Ký giấy phép Môi trường

- Công khai giấy phép môi trường

- Chủ tịch UBND Tỉnh

- Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai

1,5 ngày

Số hoá Giấy phép môi trường (Văn phòng UBND tỉnh)

Bước 7

- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC

- Chuyển hồ sơ không đạt đến Trung tâm Phục vụ HCC

- Phòng Môi trường

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày

 

Ghi chú:

(*) Trường hợp dự án không phải lấy ý các cơ quan, tổ chức chuyên môn (theo quy định tại khoản 8, 9, 10 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026), thì không thực hiện việc lấy ý kiến.

(**) Thời gian tối đa để các cơ quan có ý kiến là 03 ngày và tổ chức chuyên môn có ý kiến là 10 ngày (theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026).

Hồ sơ được tiếp nhận phải là hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.

HĐTĐ: hội đồng thẩm định; VB: văn bản; TĐ: thẩm định; HS: hồ sơ; Trung tâm Phục vụ phục vụ HCC: Trung tâm Phục vụ phục vụ hành chính công tỉnh, PMT: Phòng Môi trường; UBND Tỉnh: Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.

2. Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường. Mã thủ tục: 1.010729 - Toàn trình (theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Thông tư số 09//2026/TT-BNNMT): 15 ngày

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày

0 đồng

- Số hoá hồ sơ

- Chuyển hồ sơ về PMT

Bước 2

Phân công hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,25 ngày

 

Bước 3

Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu; lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn; công khai thông tin (nếu hồ sơ đủ điều kiện) (*)

- Phòng Môi trường

01 ngày

 

Bước 4

- Chờ ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn.

- Tiếp nhận ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn và chuyển Phòng Môi trường

- Phòng Môi trường

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

-

- Tạm ngừng xử lý (tối đa 03 ngày đối với cơ quan và 10 ngày đối với tổ chức chuyên môn) (**)

- Tiếp tục xử lý

Bước 5

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 9

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Tổng hợp ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn

+ Tiến hành các hoạt động hỗ trợ thẩm định

+ Tổng hợp hồ sơ, tài liệu, ý kiến thẩm định

+ Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) Dự thảo tờ trình cấp phép (nếu kết quả thẩm định đồng ý thông qua) hoặc (2) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không đạt)

- Phòng Môi trường

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

10 ngày

 

Bước 6

- Ký tờ trình cấp phép

- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 9

- Lãnh đạo Sở

1,5 ngày

 

Bước 7

Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh

Văn phòng

0,5 ngày

 

Bước 8

- Ký giấy phép Môi trường

- Công khai giấy phép môi trường

- Chủ tịch UBND Tỉnh

- Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai

01 ngày

Số hoá Giấy phép môi trường (Văn phòng UBND tỉnh)

Bước 9

- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC

- Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm Phục vụ HCC

- Phòng Môi trường

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

15 ngày

 

 

Ghi chú:

(*) Trường hợp dự án không phải lấy ý các cơ quan, tổ chức chuyên môn (theo quy định tại khoản 8, 9, 10 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026), thì không thực hiện việc lấy ý kiến.

(**) Thời gian tối đa để các cơ quan có ý kiến là 03 ngày và tổ chức chuyên môn có ý kiến là 10 ngày (theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026).

Hồ sơ được tiếp nhận phải là hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.

HĐTĐ: hội đồng thẩm định; VB: văn bản; TĐ: thẩm định; HS: hồ sơ; Trung tâm Phục vụ phục vụ HCC: Trung tâm Phục vụ phục vụ hành chính công tỉnh, PMT: Phòng Môi trường; UBND Tỉnh: Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.

3. Cấp lại giấy phép môi trường. Mã thủ tục: 1.010730 - Một phần (theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Thông tư số 09/2026/TT-BNNM)

a1) Lưu đồ thẩm định, cấp phép môi trường: 30 ngày

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày

Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định:

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 14.600.000 đồng

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 10.600.000 đồng

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 7.900.000 đồng

Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 12.550.000 đồng

Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định:

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 7.300.000 đồng

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 5.300.000 đồng

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 3.950.000 đồng

Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 6.275.000 đồng

- Số hoá hồ sơ

- Chuyển hồ sơ về PMT

Bước 2

Phân công hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,25 ngày

 

Bước 3

Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu; lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn; công khai thông tin (nếu hồ sơ đủ điều kiện) (*)

- Phòng Môi trường

07 ngày

 

Bước 4

- Chờ ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn.

- Tiếp nhận ý kiến các cơ quan, tổ chức chuyên môn. và chuyển Phòng Môi trường

- Phòng Môi trường

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

-

- Tạm ngừng xử lý (tối đa 03 ngày đối với cơ quan và 10 ngày đối với tổ chức chuyên môn) (**)

- Tiếp tục xử lý

Bước 5

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Thông báo phí thẩm định

+ Thành lập HĐTĐ hoặc đoàn kiểm tra

+ Tổ chức họp HĐTĐ hoặc kiểm tra thực tế

+ Tổng hợp hồ sơ, tài liệu, ý kiến thẩm định.

+ Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) Dự thảo tờ trình cấp phép (nếu kết quả thẩm định đồng ý thông qua không cần chỉnh sửa) hoặc (2) dự thảo văn bản đề nghị chỉnh sửa (nếu kết quả thẩm định thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung) hoặc (3) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không thông qua)

- Phòng Môi trường

10,5 ngày

- Thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định (thời hạn tối đa 12 tháng quy định tại Khoản 6 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT)

- Thời gian thẩm định sau khi được bổ sung, chỉnh sửa là 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bước 6

- Ký tờ trình cấp phép

- Ký văn bản đề nghị chỉnh sửa, bổ sung hoặc văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 9

- Lãnh đạo Sở

02 ngày

 

Bước 7

Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh

Văn phòng

1,5 ngày

Số hoá Giấy phép môi trường (văn phòng UBND tỉnh)

Bước 8

- Ký giấy phép Môi trường

- Công khai giấy phép môi trường

- Chủ tịch UBND Tỉnh

- Báo và Phát thanh, truyền hình Đồng Nai

08 ngày

Bước 9

- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC

- Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm Phục vụ HCC

- Phòng Môi trường

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

30 ngày

 

 

b2) Lưu đồ xử lý sau khi chỉnh sửa bổ sung (theo quy định tại khoản 7 Điều 10 Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT): 10 ngày

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày

Không quy định

- Văn bản giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung của Chủ Đầu tư.

- Số hoá hồ sơ

- Chuyển hồ sơ về PMT

Bước 2

Phân công hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,25 ngày

 

Bước 3

Rà soát hồ sơ theo kết quả thẩm định

- Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa đạt: dự thảo tờ trình cấp phép

- Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa không đạt: dự thảo văn bản trả yêu cầu tiếp tục chỉnh sửa

Phòng Môi trường

5,5 ngày

 

Bước 4

- Ký tờ trình cấp phép

- Ký văn bản trả, thực hiện tiếp bước 7

- Lãnh đạo Sở

1,5 ngày

 

Bước 5

Trình Ủy ban nhân dân tỉnh

Văn phòng

0,5 ngày

 

Bước 6

- Ký giấy phép Môi trường

- Công khai giấy phép môi trường

- Chủ tịch UBND Tỉnh

- Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai

1,5 ngày

Số hoá Giấy phép môi trường (Văn phòng UBND tỉnh)

Bước 7

- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC

- Hoặc Chuyển hồ sơ không đạt đến Trung tâm Phục vụ HCC

- Phòng Môi trường

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

 

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày

 

 

Ghi chú:

(*) Trường hợp dự án không phải lấy ý các cơ quan, tổ chức chuyên môn (theo quy định tại khoản 8, 9, 10 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026), thì không thực hiện việc lấy ý kiến.

(**) Thời gian tối đa để các cơ quan có ý kiến là 03 ngày và tổ chức chuyên môn có ý kiến là 10 ngày (theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026).

Hồ sơ được tiếp nhận phải là hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.

HĐTĐ: hội đồng thẩm định; VB: văn bản; TĐ: thẩm định; HS: hồ sơ; Trung tâm Phục vụ phục vụ HCC: Trung tâm Phục vụ phục vụ hành chính công tỉnh, PMT: Phòng Môi trường; UBND Tỉnh: Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.

4. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Mã thủ tục: 1.010733 - Một phần

a) Trường hợp 1 (đối với các dự án đầu tư Nhóm I - theo quy định tại Khoản 3 Điều 28 của Luật BVMT và Điều 4 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 45 ngày

a1) Lưu đồ thẩm định hồ sơ - theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 30 ngày

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày

- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng.

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 12.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.000.000 đồng

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 6.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 15.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 16.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 9.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 17.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 18.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 10.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 11.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 19.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng

Nhóm 5. Dự án giao thông:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 8.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 18.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng

Nhóm 6. Dự án công nghiệp:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 8.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 19.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.800.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 15.600.000 đồng

- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan.

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.800.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.900.000 đồng

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 11.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 11.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng

Nhóm 5. Dự án giao thông:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 12.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng

Nhóm 6. Dự án công nghiệp:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.000.000 đồng

- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng.

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.250.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.500.000 đồng

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.450.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.250.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.7500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.750.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.8500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000.000 đồng

Nhóm 5. Dự án giao thông:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.050.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng

Nhóm 6. Dự án công nghiệp:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.250.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000.000 đồng

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 7.800.000 đồng

- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan.

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 2.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.950.000 đồng

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.450.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.250.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 5.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.650.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.350.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.950.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.750.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng

Nhóm 5. Dự án giao thông:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.8500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng

Nhóm 6. Dự án công nghiệp:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.950.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 3.800.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.500.000 đồng

- Số hoá hồ sơ

- Chuyển hồ sơ về PMT

Bước 2

Phân công hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,25 ngày

 

Bước 3

Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Thông báo phí; công khai thông tin

+ Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định

+ Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan

+ Tiến hành hoạt động hỗ trợ thẩm định

+ Tổng hợp ý kiến thẩm định

+ Họp hội đồng

+ Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) dự thảo văn bản đề nghị chỉnh sửa (nếu kết quả thẩm định thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung) hoặc (2) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không thông qua)

Phòng Môi trường

27 ngày

 

Bước 3

Ký Văn bản đề nghị chỉnh sửa hoặc văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 4

- Lãnh đạo Sở

02 ngày

 

Bước 4

- Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm phục vụ HCC

- Phòng Môi trường

0,5 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

30 ngày

 

 

a2) Lưu đồ phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường - theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 15 ngày

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày

Không quy định

- Văn bản giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung của Chủ Đầu tư.

- Số hoá hồ sơ

- Chuyển hồ sơ về PMT

Bước 2

Phân công hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,25 ngày

 

Bước 3

Rà soát hồ sơ theo kết quả thẩm định

- Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa đạt: dự thảo tờ trình phê duyệt

- Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa không đạt: dự thảo văn bản trả yêu cầu tiếp tục chỉnh sửa

Phòng Môi trường

10 ngày

 

Bước 4

- Ký tờ trình phê duyệt

- Ký văn bản trả, thực hiện tiếp bước 7

- Lãnh đạo Sở

1,5 ngày

 

Bước 5

Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh

Văn phòng

0,5 ngày

 

Bước 6

- Ký Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM;

- Công khai Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM và Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định.

- Chủ tịch UBND Tỉnh

- Báo và phát thanh truyền hình Đồng Nai

02 ngày

Số hoá Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM (Văn phòng UBND tỉnh)

Bước 7

- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC

- Hoặc Chuyển hồ sơ không đạt đến Trung tâm Phục vụ HCC

- Phòng Môi trường

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

15 ngày

 

 

b) Trường hợp đối với các dự án đầu tư Nhóm II - theo quy định tại điểm c, d, đ, e Khoản 4 Điều 28 của Luật BVMT và điểm b Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT): 35 ngày

b1) Lưu đồ thẩm định hồ sơ - theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 20 ngày

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày

- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng.

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 12.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.000.000 đồng

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 6.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 15.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 16.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 9.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 17.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 18.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 10.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 11.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 19.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng

Nhóm 5. Dự án giao thông:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 8.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 18.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng

Nhóm 6. Dự án công nghiệp:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 8.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 19.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.800.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 15.600.000 đồng

- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan.

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.800.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.900.000 đồng

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 11.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 11.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng

Nhóm 5. Dự án giao thông:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 12.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng

Nhóm 6. Dự án công nghiệp:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.000.000 đồng

- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng.

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.250.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.500.000 đồng

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.450.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.250.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.7500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.750.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.8500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000.000 đồng

Nhóm 5. Dự án giao thông:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.050.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng

Nhóm 6. Dự án công nghiệp:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.250.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000.000 đồng

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 7.800.000 đồng

- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan.

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 2.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.950.000 đồng

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.450.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.250.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 5.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.650.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.350.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.950.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.750.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng

Nhóm 5. Dự án giao thông:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.8500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng

Nhóm 6. Dự án công nghiệp:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.950.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 3.800.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.500.000 đồng

- Số hoá hồ sơ

- Chuyển hồ sơ về PMT

Bước 2

Phân công hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,25 ngày

 

Bước 3

Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Thông báo phí; công khai thông tin

+ Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định

+ Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan

+ Tiến hành hoạt động hỗ trợ thẩm định

+ Tổng hợp ý kiến thẩm định

+ Họp hội đồng

+ Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) dự thảo văn bản đề nghị chỉnh sửa (nếu kết quả thẩm định thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung) hoặc (2) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không thông qua)

Phòng Môi trường

17 ngày

 

Bước 3

Ký Văn bản đề nghị chỉnh sửa hoặc văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 4

- Lãnh đạo Sở

02 ngày

 

Bước 4

- Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm phục vụ HCC

- Phòng Môi trường

0,5 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

20 ngày

 

 

 

b2) Lưu đồ phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường - theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 15 ngày

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày

Không quy định

- Văn bản giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung của Chủ Đầu tư.

- Số hoá hồ sơ

- Chuyển hồ sơ về PMT

Bước 2

Phân công hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,25 ngày

 

Bước 3

Rà soát hồ sơ theo kết quả thẩm định

- Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa đạt: dự thảo tờ trình phê duyệt

- Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa không đạt: dự thảo văn bản trả yêu cầu tiếp tục chỉnh sửa

Phòng Môi trường

10 ngày

 

Bước 4

- Ký tờ trình phê duyệt

- Ký văn bản trả, thực hiện tiếp bước 7

- Lãnh đạo Sở

1,5 ngày

 

Bước 5

Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh

Văn phòng

0,5 ngày

 

Bước 6

- Ký Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM;

- Công khai Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM và Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định.

- Chủ tịch UBND Tỉnh

- Báo và phát thanh truyền hình Đồng Nai

02 ngày

Số hoá Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM (Văn phòng UBND tỉnh)

Bước 7

- Nhận giấy phép và trả Trung tâm Phục vụ HCC

- Hoặc Chuyển hồ sơ không đạt đến Trung tâm Phục vụ HCC

- Phòng Môi trường

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

15 ngày

 

 

 

c) Trường hợp 3 (đối với các dự án đầu tư công - thẩm định bằng hình thức lấy ý kiến – theo quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT): 25 ngày

c1) Lưu đồ thẩm định hồ sơ - theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 10 ngày

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày

- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng.

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 12.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.000.000 đồng

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 6.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 15.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 16.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 9.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 17.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 18.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 10.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 11.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 19.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng

Nhóm 5. Dự án giao thông:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 8.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 18.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng

Nhóm 6. Dự án công nghiệp:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 8.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 19.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.800.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 15.600.000 đồng

- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan.

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.800.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.900.000 đồng

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 11.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 11.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng

Nhóm 5. Dự án giao thông:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 12.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng

Nhóm 6. Dự án công nghiệp:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.000.000 đồng

- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng.

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.250.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.500.000 đồng

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.450.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.250.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.7500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.750.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.8500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000.000 đồng

Nhóm 5. Dự án giao thông:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.050.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng

Nhóm 6. Dự án công nghiệp:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.250.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000.000 đồng

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 7.800.000 đồng

- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan.

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 2.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.950.000 đồng

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.450.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.250.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 5.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.650.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.350.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.950.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.750.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng

Nhóm 5. Dự án giao thông:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.8500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng

Nhóm 6. Dự án công nghiệp:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.950.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 3.800.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.500.000 đồng

- Số hoá hồ sơ

- Chuyển hồ sơ về PMT

Bước 2

Phân công hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,25 ngày

 

Bước 3

Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Thông báo phí; công khai thông tin

+ Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định

+ Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan

+ Tiến hành hoạt động hỗ trợ thẩm định

+ Tổng hợp ý kiến thẩm định

+ Họp hội đồng

+ Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) dự thảo văn bản đề nghị chỉnh sửa (nếu kết quả thẩm định thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung) hoặc (2) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không thông qua)

Phòng Môi trường

07 ngày

 

Bước 3

Ký Văn bản đề nghị chỉnh sửa hoặc văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 4

- Lãnh đạo Sở

- Văn phòng

02 ngày

 

Bước 4

- Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm phục vụ HCC

- Phòng Môi trường

0,5 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày

 

 

 

b) Lưu đồ phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường - theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT): 15 ngày

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày

Không quy định

- Văn bản giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung của Chủ Đầu tư.

- Số hoá hồ sơ

- Chuyển hồ sơ về PMT

Bước 2

Phân công hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,25 ngày

 

Bước 3

Rà soát hồ sơ theo kết quả thẩm định

- Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa đạt: dự thảo tờ trình phê duyệt

- Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa không đạt: dự thảo văn bản trả yêu cầu tiếp tục chỉnh sửa

Phòng Môi trường

10 ngày

 

Bước 4

- Ký tờ trình phê duyệt

- Ký văn bản trả, thực hiện tiếp bước 7

- Lãnh đạo Sở

1,5 ngày

 

Bước 5

Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh

Văn phòng

0,5 ngày

 

Bước 6

- Ký Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM;

- Công khai Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM và Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định.

- Chủ tịch UBND Tỉnh

- Báo và phát thanh truyền hình Đồng Nai

02 ngày

Số hoá Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM (Văn phòng UBND tỉnh)

Bước 7

- Nhận Quyết định và trả Trung tâm Phục vụ HCC

- Hoặc Chuyển hồ sơ không đạt đến Trung tâm Phục vụ HCC

- Phòng Môi trường

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

15 ngày

 

 

 

5. Thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại Khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) Mã thủ tục: 1.010735 - Một phần

a) Lưu đồ thẩm định hồ sơ - theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP): 20 ngày

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày

- Mức thu phí thẩm định:

1. Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng

2. Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng

3. Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.800.000 đồng

4. Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.000.000 đồng

5. Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 15.600.000 đồng

- Mức thu phí thẩm định:

1. Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng

2. Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng

3. Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.400.000 đồng

4. Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.000.000 đồng

5. Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 7.800.000 đồng

- Số hoá hồ sơ

- Chuyển hồ sơ về PMT

Bước 2

Phân công hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,25 ngày

 

Bước 3

Kiểm tra thẩm định hồ sơ ban đầu:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Thông báo phí; công khai thông tin

+ Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định

+ Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan

+ Tiến hành hoạt động hỗ trợ thẩm định

+ Tổng hợp ý kiến thẩm định

+ Họp hội đồng

+ Trên cơ sở kết quả thẩm định: (1) dự thảo văn bản đề nghị chỉnh sửa (nếu kết quả thẩm định thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung) hoặc (2) dự thảo văn bản trả hồ sơ (nếu kết quả thẩm định không thông qua)

Phòng Môi trường

17 ngày

 

Bước 3

Ký Văn bản đề nghị chỉnh sửa hoặc văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 4

- Lãnh đạo Sở

- Văn phòng

02 ngày

 

Bước 4

- Chuyển hồ sơ (nếu hồ sơ được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua) đến Trung tâm phục vụ HCC

- Phòng Môi trường

- Văn phòng

0,5 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

20 ngày

 

 

 

b) Lưu đồ phê duyệt - theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP): 10 ngày

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày

Không quy định

- Văn bản giải trình các nội dung chỉnh sửa, bổ sung của Chủ Đầu tư.

- Số hoá hồ sơ

- Chuyển hồ sơ về PMT

Bước 2

Phân công hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Môi trường

0,25 ngày

 

Bước 3

Rà soát hồ sơ theo kết quả thẩm định

- Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa đạt: dự thảo tờ trình phê duyệt

- Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa không đạt: dự thảo văn bản trả yêu cầu tiếp tục chỉnh sửa

Phòng Môi trường

05 ngày

 

Bước 4

- Ký tờ trình phê duyệt

- Ký văn bản trả, thực hiện tiếp bước 7

- Lãnh đạo Sở

1,5 ngày

 

Bước 5

Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh

Văn phòng

0,5 ngày

 

Bước 6

- Ký Quyết định phê duyệt kết quả thẩm đinh phương án cải tạo phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản

- Công khai Quyết định phê duyệt kết quả kết quả thẩm đinh phương án cải tạo phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản và Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định.

- Chủ tịch UBND Tỉnh

- Báo và phát thanh truyền hình Đồng Nai

02 ngày

Số hoá Quyết định phê duyệt kết quả kết quả thẩm đinh phương án cải tạo phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (Văn phòng UBND tỉnh)

Bước 7

- Nhận Quyết định và trả Trung tâm Phục vụ HCC

- Hoặc Chuyển hồ sơ không đạt đến

Trung tâm Phục vụ HCC

- Phòng Môi trường

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày

 

 

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...