Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 81/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 81/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 13 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2371/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Trưởng ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ tại Tờ trình số 01/TTr-BQLKCN ngày 05 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
TÊN TTHC |
Trang |
|
1 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
2 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
3 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
4 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
5 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
6 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục: Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam, Mã số TTHC: 1.014196
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Ban quản lý các Khu công nghiệp) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QL Lao động |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, trình duyệt kết quả xử lý |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
03 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Ban phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng QL Lao động |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt kết quả, sau đó chuyển Văn thư lấy số, đóng dấu theo quy định |
Lãnh đạo Ban |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành chuyển bộ phận một cửa của Ban |
Văn thư Ban |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm và kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã đã trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Ban quản lý các Khu công nghiệp) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết |
|
05 ngày làm việc |
2. Thủ tục: Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam; Mã số TTHC: 1.014197
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Ban quản lý các Khu công nghiệp) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QL Lao động |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, trình duyệt kết quả xử lý |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
1,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Ban phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng QL Lao động |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt kết quả, sau đó chuyển Văn thư lấy số, đóng dấu theo quy định |
Lãnh đạo Ban |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành chuyển bộ phận một cửa của Ban |
Văn thư Ban |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm và kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã đã trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Ban quản lý các Khu công nghiệp) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết |
|
3 ngày làm việc |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 81/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 13 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2371/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Trưởng ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ tại Tờ trình số 01/TTr-BQLKCN ngày 05 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
TÊN TTHC |
Trang |
|
1 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
2 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
3 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
4 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
5 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
6 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục: Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam, Mã số TTHC: 1.014196
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Ban quản lý các Khu công nghiệp) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QL Lao động |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, trình duyệt kết quả xử lý |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
03 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Ban phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng QL Lao động |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt kết quả, sau đó chuyển Văn thư lấy số, đóng dấu theo quy định |
Lãnh đạo Ban |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành chuyển bộ phận một cửa của Ban |
Văn thư Ban |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm và kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã đã trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Ban quản lý các Khu công nghiệp) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết |
|
05 ngày làm việc |
2. Thủ tục: Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam; Mã số TTHC: 1.014197
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Ban quản lý các Khu công nghiệp) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QL Lao động |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, trình duyệt kết quả xử lý |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
1,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Ban phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng QL Lao động |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt kết quả, sau đó chuyển Văn thư lấy số, đóng dấu theo quy định |
Lãnh đạo Ban |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành chuyển bộ phận một cửa của Ban |
Văn thư Ban |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm và kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã đã trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Ban quản lý các Khu công nghiệp) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết |
|
3 ngày làm việc |
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Ban quản lý các Khu công nghiệp) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QL Lao động |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, trình duyệt kết quả xử lý |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
03 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Ban phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng QL Lao động |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt kết quả, sau đó chuyển Văn thư lấy số, đóng dấu theo quy định |
Lãnh đạo Ban |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành chuyển bộ phận một cửa của Ban |
Văn thư Ban |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm và kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã đã trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Ban quản lý các Khu công nghiệp) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết |
|
05 ngày làm việc |
4. Thủ tục: Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam; Mã số TTHC: 1.014199
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Ban quản lý các Khu công nghiệp) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QL Lao động |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, trình duyệt kết quả xử lý |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
07 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Ban phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng QL Lao động |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt kết quả, sau đó chuyển Văn thư lấy số, đóng dấu theo quy định |
Lãnh đạo Ban |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành chuyển bộ phận một cửa của Ban |
Văn thư Ban |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm và kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã đã trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Ban quản lý các Khu công nghiệp) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết |
|
10 ngày làm việc |
5. Thủ tục: Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam; Mã số TTHC: 1.014200
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Ban quản lý các Khu công nghiệp) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QL Lao động |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, trình duyệt kết quả xử lý |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
1,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Ban phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng QL Lao động |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt kết quả, sau đó chuyển Văn thư lấy số, đóng dấu theo quy định |
Lãnh đạo Ban |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành chuyển bộ phận một cửa của Ban |
Văn thư Ban |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm và kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã đã trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Ban quản lý các Khu công nghiệp) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết |
|
3 ngày làm việc |
6. Thủ tục: Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam; Mã số TTHC: 1.014201
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Ban quản lý các Khu công nghiệp) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QL Lao động |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, trình duyệt kết quả xử lý |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
07 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Ban phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng QL Lao động |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt kết quả, sau đó chuyển Văn thư lấy số, đóng dấu theo quy định |
Lãnh đạo Ban |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành chuyển bộ phận một cửa của Ban |
Văn thư Ban |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm và kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã đã trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Ban quản lý các Khu công nghiệp) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết |
|
10 ngày làm việc |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh