Quyết định 807/QĐ-UBND năm 2025 về Danh sách cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm năm 2024 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 807/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 21/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Nguyễn Lộc Hà |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 807/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 21tháng 8 năm 2025 |
BAN HÀNH DANH SÁCH CƠ SỞ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TRỌNG ĐIỂM NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 21/2011/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;
Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Thông tư số 25/2020/TT-BCT ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về lập kế hoạch, báo cáo thực hiện kế hoạch sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; thực hiện kiểm toán năng lượng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1403/TTr-SCT ngày 12 tháng 8 năm 2025 về việc ban hành danh sách cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm năm 2024 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Sở Công Thương:
a) Thông báo cho các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm trên địa bàn Thành phố trong Danh sách tại Phụ lục kèm theo Quyết định này. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương liên quan tổ chức quản lý hoạt động sử dụng năng lượng của các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm theo quy định của Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả và Nghị định số 21/2011/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ.
b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương liên quan tổ chức kiểm tra, rà soát, cập nhật, lập Danh sách cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm trên địa bàn Thành phố; tổng hợp trình Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành danh sách cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm trên địa bàn Thành phố trước ngày 31 tháng 3 hàng năm.
2. Các Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước
a) Chỉ đạo cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm là thành viên thuộc phạm vi quản lý trong Danh sách tại Phụ lục kèm theo Quyết định này thực hiện các nhiệm vụ về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả theo quy định của Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
b) Chỉ đạo cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm là thành viên thuộc phạm vi quản lý có trụ sở đặt tại Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức rà soát, cập nhật danh sách các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm thuộc phạm vi quản lý; tổng hợp gửi Sở Công Thương trước ngày 01 tháng 02 hàng năm.
3. Các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm trong Danh sách tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này có trách nhiệm thực hiện đầy đủ nghĩa vụ quy định tại Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, Nghị định số 21/2011/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
|
|
TM. UỶ BAN NHÂN
DÂN |
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TRỌNG ĐIỂM NĂM
2024 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(kèm theo Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 21 tháng 08 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT |
Tên cơ sở |
Địa chỉ |
Lĩnh vực |
Ngành nghề sản xuất |
Năng lượng tiêu thụ |
Ghi chú |
|
1 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Hạ tầng viễn thông CMC (thành phố Hà Nội) |
Lô C1-1 Đường D1, khu Công Nghệ Cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
Chế tạo máy móc thiết bị cho sản xuất và hoạt động văn phòng như: Động cơ, tuabin, thiết bị văn phòng, máy tính |
1.148,73 |
SCT |
|
2 |
Công ty TNHH Điện tử Samsung HCMC CE COMPLEX |
Lô I,11, Đường D2, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất linh kiện điện tử |
25.897,86 |
SCT |
|
3 |
Công ty Cổ phần Thép Thủ Đức - VNSTEEL |
Km9 xa lộ Hà Nội, phường Thủ Đức |
Công nghiệp |
sản xuất sắt, thép, gang |
13.025,38 |
SCT |
|
4 |
Công ty TNHH INTEL Products VN |
Lô 12 Đường D1, khu công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất linh kiện điện tử |
30.298,04 |
SCT |
|
5 |
Tổng Công ty Việt Thắng |
Số 127 Đường Lê Văn Chí, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
10.501,63 |
SCT |
|
6 |
Tổng Công ty Cổ phần Phong Phú |
48 Tăng Nhơn Phú, khu phố 3, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất sợi |
7.689,96 |
SCT |
|
7 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Xi măng Hà Tiên 1 - trạm nghiền Phú Hữu |
Tổ 8, khu phố 4, phường Long Trường |
Công nghiệp |
sản xuất Xi măng |
10.512,15 |
SCT |
|
8 |
Nhà máy nước Thủ Đức - Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV |
Số 2 Đường Lê Văn Chí, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
5.402,02 |
SCT |
|
9 |
Công ty TNHH Air Liquide Việt Nam |
Lô I-2A, đường N2, khu công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất hóa chất cơ bản khác |
10.098,01 |
SCT |
|
10 |
Công ty TNHH Nidec Sankyo Việt Nam |
Lô I1, N1, khu công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất linh kiện điện tử |
5.702,06 |
SCT |
|
11 |
Công ty Cổ phần Phát triển Sài Gòn |
Số 65 Đường 12, khu phố Long Sơn, phường Long Bình |
Công nghiệp |
sản xuất linh kiện điện tử |
3.258,25 |
SCT |
|
12 |
Công ty TNHH Nidec Việt Nam Corporation |
Lô II,N2 khu công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất mô tơ, máy phát |
5.237,26 |
SCT |
|
13 |
Công ty TNHH Jabil Việt Nam |
Lô 18, khu công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
5.863,43 |
SCT |
|
14 |
Công ty TNHH Nước giải khát COCACOLA Việt Nam |
485 xa lộ Hà Nội, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
3.710,86 |
SCT |
|
15 |
Công ty TNHH Nissei Electric Việt Nam - Sepzone Linh Trung 1 |
Lô 95,98, KCX Linh Trung 1, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
sản xuất linh kiện điện tử |
2.639,82 |
SCT |
|
16 |
Công ty TNHH Dệt Việt Phú |
Số 127 Đường Lê Văn Chí, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
sản xuất sợi |
4.207,67 |
SCT |
|
17 |
Nhà máy B.O.O nước Thủ Đức - Công ty Cổ phần B.O.O nước Thủ Đức |
479 xa lộ Hà Nội, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
2.247,44 |
SCT |
|
18 |
Công ty TNHH Nidec Copal Precision Việt Nam |
Lô I-1D-1, Đường N1, khu công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất mô tơ, máy phát |
1.881,03 |
SCT |
|
19 |
Công ty TNHH Cổ phần Sanofi Việt Nam |
Lô I,8,2, Đường D8, khu công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất bao bì từ plastic |
1.868,98 |
SCT |
|
20 |
Công ty TNHH Sonion Viet Nam |
Lô 13,9 khu công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất linh kiện điện tử |
1.388,99 |
SCT |
|
21 |
Công ty Cổ phần Cát Lợi |
934 D2, Đường D, KCN Cát Lái, phường Cát Lái |
Công nghiệp |
sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
1.646,66 |
SCT |
|
22 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nước sạch Sài Gòn |
2A1 Lê Văn Chí , KP1, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
Khai thác, xử lí và cung cấp nước |
1.300,61 |
SCT |
|
23 |
Công ty TNHH MTV Daeyoung Electronics Vina |
Lô HT,2,1, Đường D2, khu công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất linh kiện điện tử |
2.162,89 |
SCT |
|
24 |
Công ty TNHH New - Hanam |
Lô HT,3,1, Đường D2, khu công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất khác chưa biết phân vào đâu |
1.430,22 |
SCT |
|
25 |
Công ty TNHH Platel Vina |
Lô I-10-2, Đường D2, khu Công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất linh kiện điện tử |
2.502,92 |
SCT |
|
26 |
Công ty TNHH FREETREND INDUSTRIAL (Việt Nam) |
Lô số 22-24-26-28-30-31-32-33-34; 59- 61-63-67; 62-65-69; 79-81-83-85, KCX Sài Gòn – Linh Trung, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
Giày thể thao, May mặc |
10.904,13 |
SCT |
|
27 |
Công ty TNHH FREETREND INDUSTRIAL A (VIỆT NAM) |
Lô số 10~13, 26~37, Đường số 3, KCX Linh Trung 2, phường Tam Bình |
Công nghiệp |
Giày thể thao |
5.497,62 |
SCT |
|
28 |
Công ty TNHH NISSEI ELECTRIC Việt Nam |
Lô số 95-96-97-98 Đường số 2 và Lô 41a Đường D, KCX Sài Gòn – Linh Trung, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
Dây điện và cáp điện |
2.639,82 |
SCT |
|
29 |
Công ty TNHH Sài Gòn PRECISION |
Lô số 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13, KCX Sài Gòn – Linh Trung, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
Lõi đột và khuôn dập |
1.801,67 |
SCT |
|
30 |
Công ty TNHH Công nghiệp JYE SHING |
Lô số 107-109-110-111, Đường F, KCN trong KCX Sài Gòn - Linh Trung, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
Khuôn đế giày |
1.353,26 |
SCT |
|
31 |
Công ty TNHH GREYSTONES DATA SYSTEM Việt Nam |
Lô số 62a, Đường B, KCX Linh Trung 2, phường Tam Bình |
Công nghiệp |
Linh kiện điện tử, máy tính |
1.893,85 |
SCT |
|
32 |
Công ty TNHH THEODORE ALEXANDER HCM |
Lô số 50-51-52-53-54-55-56-57, Đường số 1, KCX Linh Trung 2, phường Tam Bình |
Công nghiệp |
Đồ trang trí nội thất |
1.800,67 |
SCT |
|
33 |
Nhà máy Sữa Trường Thọ - Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam |
32 Đặng Văn Bi, phường Thủ Đức |
Công nghiệp |
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
1.317,82 |
SCT |
|
34 |
Công ty TNHH Saigon Precision (KCX Linh Trung 2) |
Lô 49 và Lô 84-85, KCX Linh Trung 2, phường Tam Bình |
Công nghiệp |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
2.587,97 |
SCT |
|
35 |
Công ty TNHH Coats Phong Phú |
48 Tăng Nhơn Phú, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
2.846,75 |
SCT |
|
36 |
Công ty TNHH Nipro Việt Nam |
Lô I-8-3 đường D8, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa |
2.816,93 |
SCT |
|
37 |
Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn |
Cảng Phú Hữu, phường Long Trường |
Công nghiệp |
Bốc xếp hàng hóa |
6.871,17 |
SCT |
|
38 |
Công ty Cổ phần Vận tải và thương mại Quốc Tế |
140A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Sài Gòn |
Công nghiệp |
Chế tạo máy móc thiết bị cho sản xuất và hoạt động văn phòng như: Động cơ, tuabin, thiết bị văn phòng, máy tính |
1.585,42 |
SCT |
|
39 |
Chi nhánh Tổng Công ty Cổ phần Bia rượu NGK Sài Gòn - Nhà máy Bia Sài Gòn Nguyễn Chí Thanh |
187 Nguyễn Chí Thanh, phường Chợ Lớn |
Công nghiệp |
sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
3.737,83 |
SCT |
|
40 |
Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên |
Ấp 2, xã Hòa Phú, xã Bình Mỹ |
Công nghiệp |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
3.372,92 |
SCT |
|
41 |
Công ty TNHH Sản xuất - Thương Mại Thái Anh |
KCN Tân Phú Trung, ấp Giữa, xã Củ Chi |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
1.347,45 |
SCT |
|
42 |
Công ty TNHH GREEN PLANET DISTRIBUTION CENTRE |
Lô A3.1, Khu A3, Đường D2&N2, KCN Tân Phú Trung, xã Củ Chi |
Công nghiệp |
Sản xuất pin |
11.300,33 |
SCT |
|
43 |
Công ty Cổ phần Giải pháp Sợi Thông Minh |
Nhà xưởng X5A, Lô C1-1, Đường D4, KCN Tân Phú Trung, xã Củ Chi |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
1.120,97 |
SCT |
|
44 |
Công ty Cổ phần Kềm Nghĩa Sài Gòn |
Lô B4-3, Đường D4, KCN Tân Phú Trung, xã Củ Chi |
Công nghiệp |
Sản xuất kềm kim loại |
1.091,96 |
SCT |
|
45 |
Chi nhánh Tổng Công ty Cổ phần Bia rượu Nước giải khát Sài Gòn - Nhà máy Bia Sài Gòn Củ Chi |
Khu C1, Đường D3, KCN Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội |
Công nghiệp |
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
2.072,89 |
SCT |
|
46 |
Công ty TNHH Quốc tế Unilever Việt Nam |
Lô A2 - 3, KCN Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội |
Công nghiệp |
Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
3.560,84 |
SCT |
|
47 |
Công ty Cổ phần Thực phẩm đông lạnh KIDO |
Lô A2-7, Đường số N4, KCN Tây Bắc Củ Chi, ấp Cây Sộp, xã Tân An Hội |
Công nghiệp |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
2.911,10 |
SCT |
|
48 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Công nghiệp Dịch vụ Thương mại Ngọc Nghĩa - Nhà máy nhựa số 2 |
Lô B1-8 KCN Tây Bắc, xã Tân An Hội |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
4.689,35 |
SCT |
|
49 |
Công ty TNHH Taisun Việt Nam |
Lô A1,6 đường số N5, KCN Tây Bắc, xã Tân An Hội |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
1.119,52 |
SCT |
|
50 |
Công ty TNHH Sản xuất- Thương mại Hồng Phúc |
390 Tô Ngọc Vân, khu phố 5, phường Thới An |
Công nghiệp |
Sản xuất nước đá |
1.112,94 |
SCT |
|
51 |
Công ty TNHH Việt Nam SAMHO |
1243 tỉnh lộ 8 , ấp Thạnh An, xã Bình Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất giày dép |
5.931,93 |
SCT |
|
52 |
Công ty TNHH Woodworth Wooden (VN) |
Tỉnh lộ 8, ấp 12, xã Phú Hòa Đông |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ |
2.120,58 |
SCT |
|
53 |
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Sợi Việt Đức |
Ấp 6, xã Phú Hòa Đông |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
1.530,20 |
SCT |
|
54 |
Công ty TNHH Hoàn Vũ Việt Nam |
Số 297 Đường Lê Minh Nhựt, ấp Xóm Huế, xã Tân An Hội |
Công nghiệp |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
1.359,30 |
SCT |
|
55 |
Công ty TNHH L.S PACK |
Lô A 2-2 KCN Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội |
Công nghiệp |
Sản xuất mỹ phẩm |
1.037,91 |
SCT |
|
56 |
Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành |
Ấp 12, xã Phú Hòa Đông |
Công nghiệp |
Sản xuất từ nhựa, plastic |
1.582,59 |
SCT |
|
57 |
Chi nhánh dây cáp điện xe ô tô - Công ty TNHH YAZAKI EDS Việt Nam |
Lô C3,2, khu C3, KCN Tân Phú Trung, xã Củ Chi |
Công nghiệp |
Sản xuất dây cáp điện cho ô tô |
1.934,76 |
SCT |
|
58 |
Công ty Cổ phần VIETSTAR |
Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Tây Bắc, xã Thái Mỹ |
Công nghiệp |
Xử lý rác |
1.187,08 |
SCT |
|
59 |
Công ty Cổ phần Cấp nước Kênh Đông |
ấp Thượng, xã Củ Chi |
Công nghiệp |
Sản xuất nước sạch |
1.577,75 |
SCT |
|
60 |
Công ty TNHH Bao bì Alpla (VN) |
Lô B2-B4, Đường D4, KCN Đông Nam, xã Bình Mỹ |
Công nghiệp |
Bao bì |
1.586,28 |
SCT |
|
61 |
Công ty TNHH Worldon (VN) |
Lô D1, Đường D4, KCN Đông Nam, xã Bình Mỹ |
Công nghiệp |
May mặc |
7.351,80 |
SCT |
|
62 |
Công ty TNHH Sản xuất First Solar VN |
Lô A1-A2, Đường D10, KCN Đông Nam, xã Bình Mỹ |
Công nghiệp |
Pin Solar |
52.813,14 |
SCT |
|
63 |
Công ty TNHH Sheico VN |
Lô L1, Đường N5, KCN Đông Nam, xã Bình Mỹ |
Công nghiệp |
May mặc |
1.298,76 |
SCT |
|
64 |
Công ty TNHH Một Thành Viên Cao su Thống Nhất |
Ấp 12, xã Phú Hòa Đông |
Công nghiệp |
Sản xuất cao su, nhựa |
1.975,43 |
SCT |
|
65 |
CPV FOOD Củ Chi |
LÔ C4-3 Đường D5 VÀ LÔ C4-4, Đường N10 KCN Tân Phú Trung, xã Củ Chi |
Công nghiệp |
Sản xuất, chế biến thực phẩm |
1.347,92 |
SCT |
|
66 |
Công ty TNHH Nhựa cơ khí và thương mại Chấn Thuận Thành |
63/2 Lý Chiêu Hoàng, phường Bình Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ plastic |
1.708,52 |
SCT |
|
67 |
Công ty Cổ phần Dệt may đầu tư thương mại Thành Công |
Số 36 Tây Thạnh, phường Tây Thạnh |
Công nghiệp |
Sản xuất trang phục, nhuộm da lông thú |
5.089,95 |
SCT |
|
68 |
Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân Tiến |
Lô II,4, 5,10,11, Đường số 13, nhóm CN II, KCN Tân Bình, phường Tây Thạnh |
Công nghiệp |
Sản xuất bao bì từ plastic |
3.495,99 |
SCT |
|
69 |
Công ty Cổ phần ACECOOK Việt Nam |
Lô II,4, Đường số 8, nhóm CN II, KCN Tân Bình, phường Tây Thạnh |
Công nghiệp |
Sản xuất chế biến thực phẩm |
2.905,82 |
SCT |
|
70 |
Công ty Cổ phần Kỹ nghệ thực phẩm Việt Nam |
913 Trường Chinh, phường Tây Thạnh |
Công nghiệp |
Sản xuất chế biến thực phẩm |
1.613,17 |
SCT |
|
71 |
Công ty TNHH Sản xuất Oai Hùng Constantia |
LÔ III-6 Nhóm CN.3 Đường số 11, KCN Tân Bình, phường Tây Thạnh |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
1.029,57 |
SCT |
|
72 |
Công ty TNHH Pouyuen Việt Nam |
D10/89, quốc lộ 1A, phường Phường Bình Tân |
Công nghiệp |
Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
26.239,64 |
SCT |
|
73 |
Công ty Cổ phần Sản xuất Nhựa Duy Tân |
298 Hồ Học Lãm, phường An Lạc |
Công nghiệp |
sản xuất các sản phẩm từ plastic |
6.248,87 |
SCT |
|
74 |
Công ty TNHH MTV Chiếc Lá |
258 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo |
Công nghiệp |
sản xuất các sản phẩm từ plastic |
1.265,53 |
SCT |
|
75 |
Công ty TNHH Nhựa Long Thành |
135A Hồ Học Lãm, phường An Lạc |
Công nghiệp |
sản xuất sản phẩm từ plastic |
2.453,40 |
SCT |
|
76 |
Công ty TNHH RKW Việt Nam |
Lô 22 Đường số 3, KCN Tân Tạo, phường Bình Tân |
Công nghiệp |
sản xuất các sản phẩm từ plastic |
4.433,58 |
SCT |
|
77 |
Công ty TNHH Việt Nam Paiho |
Lô 30, 32 Đường số 3, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo |
Công nghiệp |
sản xuất sợi |
1.915,68 |
SCT |
|
78 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Đại Đồng Tiến |
Số 948 Hương lộ 2, phường Bình Tân |
Công nghiệp |
sản xuất các sản phẩm từ plastic |
1.284,21 |
SCT |
|
79 |
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Thịnh Khang |
Lô số 14,16 Đường số 3, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo |
Công nghiệp |
sản xuất sản phẩm từ plastic |
2.658,73 |
SCT |
|
80 |
Công ty TNHH Đầu tư kinh doanh Phương Oanh |
10/10 quốc lộ 1 A, khu phố 3, phường Bình Tân |
Công nghiệp |
sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) |
1.483,29 |
SCT |
|
81 |
Công ty Cổ phần Kim loại MGK |
Lô số 17 Đường số 8, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo |
Công nghiệp |
sản xuất sản phẩm kim loại |
2.531,27 |
SCT |
|
82 |
Công ty TNHH sản xuất - Thương mại - Dịch vụ Nhựa Tân Hiệp Hưng |
Lô 28B Đường số 7, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo |
Công nghiệp |
sản xuất đồ nhựa gia dụng |
1.118,22 |
SCT |
|
83 |
Công ty TNHH SX TM Nam Thiên Long |
Lô 6,8,10,12, Đường số 3, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo |
Công nghiệp |
sản xuất các sản phẩm bút viết |
1.716,40 |
SCT |
|
84 |
Công ty TNHH New Hope thành phố Hồ Chí Minh |
Lô B17/I,B18/Ii,B19/Ii,B20/Ii, Đường 2A, KCN Vĩnh Lộc, phường Bình Tân |
Công nghiệp |
Chế biến thực phẩm |
1.363,83 |
SCT |
|
85 |
Công ty TNHH Châu Á |
Lô 24-30, Đường số 1 KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo |
Công nghiệp |
Sản phẩm kim loại |
1.214,90 |
SCT |
|
86 |
Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ Qui Phúc |
111/39/4 Tây Lân, khu phố 3, phường Tân Tạo |
Công nghiệp |
Sản xuất mặt hàng nhựa - inox |
1.552,68 |
SCT |
|
87 |
Hộ kinh doanh Khải Hoa |
1870/1/98/1A/22, tỉnh lộ 10, khu phố 1, phường Bình Tân |
Công nghiệp |
Sản phẩm nhựa |
1.836,60 |
SCT |
|
88 |
Công ty TNHH Furukawa Automotive Parts Việt Nam |
Khu AP, Lô số 37 A, 38A, 39, 50, 51B, 52B, đường 14, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
sản xuất khác chưa biết phân vào đâu |
3.737,83 |
SCT |
|
89 |
Công ty Cổ phần Viễn thông FPT |
Lô 37,39A, đường 19, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
Viễn thông |
7.154,90 |
SCT |
|
90 |
Công ty TNHH Hong Ik Vina |
Số 18 đường 18, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn |
1.713,59 |
SCT |
|
91 |
Công ty TNHH Mtex (Việt Nam) |
Đường số 18, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
sản xuất phụ tùng xe hơi và linh kiện điện tử |
1.867,13 |
SCT |
|
92 |
Công ty TNHH UACJ Foundry & Forging Viet Nam |
Lô số 01,03,05~13, Đường số 16, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
sản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
1.436,26 |
SCT |
|
93 |
Công ty TNHH Kim May Organ (Việt Nam) |
U02 ,12a, KCX Tân Thuận đường số 22, phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
Sản xuất thiết bị điện khác |
1.933,99 |
SCT |
|
94 |
Công ty TNHH Matai Việt Nam |
Đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, P. Tân Thuận |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi, dệt vải và hoàn thiện sản phẩm dệt |
1.628,07 |
SCT |
|
95 |
Công ty TNHH Tech-Link Silicones (Việt Nam) |
Lô Va 05B-07A, Đường số 15, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
2.374,61 |
SCT |
|
96 |
Công ty TNHH Công nghiệp Đức Bổn |
Đường số 3, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
1.057,17 |
SCT |
|
97 |
Công ty Cổ phần CX TECHNOLOGY (VN) |
Lô CT, Lô T, khu C, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
3.404,38 |
SCT |
|
98 |
Công ty TNHH NIKKISO Việt Nam |
Khu C, Lô Q-23-24-25a-25b-26-27-28- 29-30 Đường 19, KCX Tân Thuận phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
Sản xuất thiết bị y tế; sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện từ trong y học, điện liệu pháp |
1.553,97 |
SCT |
|
99 |
Công ty Cổ phần VNG DATA CENTER |
Z06 Đường số 13 Phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
2.641,81 |
SCT |
|
100 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Xi măng Thăng Long |
Lô A3, KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất xi măng |
3.500,91 |
SCT |
|
101 |
Công ty TNHH CALOFIC (Chi nhánh Công ty TNHH Dầu thực vật Cái Lân tại Hiệp Phước) |
Lô C21 và Lô C18-C24, khu công nghiêp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
5.213,98 |
SCT |
|
102 |
Chi nhánh Công ty Xi măng CHINFON - Nhà máy nghiền CLINKER Hiệp Phước |
Lô A7, KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất xi măng |
2.168,50 |
SCT |
|
103 |
Chi nhánh Tổng Công ty Máy động lực và máy nông nghiệp Việt Nam CTCP - Nhà máy đúc |
Lô B15, Đường số 12, KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
1.812,53 |
SCT |
|
104 |
Công ty Cổ phần Thép Á Châu |
Lô B6 Khu Công Nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
7.650,50 |
SCT |
|
105 |
Công ty Cổ phần Xi măng FICO Tây Ninh |
Lô A5B KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất xi măng |
4.103,81 |
SCT |
|
106 |
Công ty TNHH Giấy Xuân Mai |
Lô C6 KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
10.313,98 |
SCT |
|
107 |
Công ty TNHH MTV Xi măng Hạ Long |
Lô C25, KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất xi măng |
4.890,49 |
SCT |
|
108 |
Công ty TNHH Phân bón Hàn - Việt |
Lô D10b, Đường D3, KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
1.682,47 |
SCT |
|
109 |
Công ty TNHH Thực phẩm DARY |
LÔ D4 ĐƯỜNG N1, KCN Hiệp Phước xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Chế biến thực phẩm |
1.101,07 |
SCT |
|
110 |
Công ty TNHH Thực phẩm xuất khẩu Hai Thanh |
Lô A14A KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
1.310,44 |
SCT |
|
111 |
Công ty TNHH Siam City Cement (Việt Nam) - Trạm nghiền Hiệp Phước |
Lô A1, KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất xi măng |
3.280,32 |
SCT |
|
112 |
Công ty Cổ phần Đầu tư nước Tân Hiệp |
Ấp Thới Tây 1, xã Hóc Môn |
Công nghiệp |
Khai thác, lọc và phân phối nước |
2.728,40 |
SCT |
|
113 |
Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Thiên Phước |
Lô B8-B9, cụm Công nghiệp Nhị Xuân, xã Xuân Thới Sơn |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
1.200,39 |
SCT |
|
114 |
Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ Minh Thông |
1/4A ấp Đình Xã Hóc Môn |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
2.709,66 |
SCT |
|
115 |
Nhà máy nước Tân Hiệp - Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV |
Số 65, Ấp Thới Tây 1, Xã Hóc Môn |
Công nghiệp |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
2.709,66 |
SCT |
|
116 |
Công ty Cổ phần Eternal Prowess |
Số 2969, 2971 quốc lộ 1A, phường Đông Hưng Thuận |
Công nghiệp |
sản xuất hàng may mặc (trừ trang phục) |
2.420,07 |
SCT |
|
117 |
Công ty TNHH Sản xuất- Thương mại Việt Thành |
TTN8 Đường số 29, khu phố 5, phường Đông Hưng Thuận |
Công nghiệp |
Sản xuất plastic nguyên sinh |
1.787,16 |
SCT |
|
118 |
Công ty Cổ phần Thực phẩm Thiên Hương |
Số 1 đường Lê Đức Thọ kp2 , phường Tân Thới Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
1.136,87 |
SCT |
|
119 |
Công ty TNHH MTV Thuốc lá Sài Gòn |
Lô C45/1,C50/1 Đường số 7, KCN Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Lộc |
Công nghiệp |
Sản xuất thuốc lá |
6.512,25 |
SCT |
|
120 |
Công ty TNHH Xử lý Chất thải Việt Nam |
Liên Ấp 1-2, xã Hưng Long |
Công nghiệp |
Xử lý và tiêu hủy rác thải |
1.282,17 |
SCT |
|
121 |
Công ty TNHH Thực phẩm Vạn Đức |
C27/II Đường số 2, KCN Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Lộc |
Công nghiệp |
Sản xuất chế biến thực phẩm |
1.492,07 |
SCT |
|
122 |
Công ty Cổ phần Thực phẩm CHOLIMEX |
Lô C40,51, Đường 7 KCN Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Lộc |
Công nghiệp |
Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
1.509,93 |
SCT |
|
123 |
Công ty Cổ phần Sản xuất thương mại Kỳ Phát |
Lô C8/II,C9/II,C9B/II, Đường số 2E KCN Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Lộc |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép |
4.160,98 |
SCT |
|
124 |
Công ty TNHH giấy A.F.C |
C6/4C ấp 3, xã Tân Vĩnh Lộc |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy |
2.780,24 |
SCT |
|
125 |
Công ty Cổ phần Sài Gòn Food |
Lô C24-24B/Ii, C25/Ii Đường 2F Kcn Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Lộc |
Công nghiệp |
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
2.480,14 |
SCT |
|
126 |
Công ty Cổ phần Shang One Việt Nam |
Lô H2-H4 Đường số 1, Kcn Lê Minh Xuân, xã Bình Lợi |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ nhựa |
3.408,88 |
SCT |
|
127 |
Công ty TNHH Nhựa Sunway Mario |
E9/58A Ấp 5, Đường An Phú Tây, xã Hưng Long |
Công nghiệp |
Sản xuất plastic nguyên sinh |
1.244,56 |
SCT |
|
128 |
Tổng Công ty Mạng lưới Viettel - Chi nhánh trung tâm Viễn thông Quân đội |
Số 158/2A Hoàng Hoa Thám, phường Bảy Hiền |
Công nghiệp |
Viễn thông |
1.163,74 |
SCT |
|
129 |
Công ty TNHH MTV Dệt may 7 |
109A Trần Văn Dư, phường Tân Bình |
Công nghiệp |
sản xuất hàng may mặc (trừ trang phục) |
1.204,16 |
SCT |
|
130 |
Công ty Cổ phần Việt Nam kỹ nghệ Súc Sản |
420 Nơ Trang Long, phường Bình Lợi Trung |
Công nghiệp |
sản xuất và chế biến thực phẩm |
2.617,74 |
SCT |
|
131 |
Trạm bơm lưu vực Nhiêu lộc Thị Nghè - Công ty TNHH MTV Thoát nước đô thị |
Số 10 Nguyễn Hữu Cảnh, phường Thạnh Mỹ Tây |
Công nghiệp |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
2.131,90 |
SCT |
|
132 |
Công ty TNHH Nidec Advanced Motor (Việt Nam) |
Lô I1.3,N1, khu công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất linh kiện điện tử |
1.879,94 |
SCT |
|
133 |
Công ty Cổ phần Giấy Linh Xuân |
34 Đường số 9, Khu phố 5, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
1.737,17 |
SCT |
|
134 |
Công ty TNHH Nhôm định hình sapa Bến Thành |
Lô C Đường Số 3, KCN Bình Chiểu, phường Tam Bình |
Công nghiệp |
Sản xuất các kim loại như: Sắt, thép, kim loại màu… |
1.159,52 |
SCT |
|
135 |
Công ty TNHH Samil Pharmaceutical |
Lô I-15-2 Đường D15 Khu Công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
Sản phẩm hóa chất, phân bón, thuốc trừ sâu, hóa chất khác... |
1.345,36 |
SCT |
|
136 |
Công ty TNHH Sản xuất Dịch vụ Xây dựng Lộc An |
55 Ích Thạnh, phường Long Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
1.011,73 |
SCT |
|
137 |
Công ty TNHH Sơn Tùng |
940 Quốc lộ 1A, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi, dệt vải và hoàn thiện sản phẩm dệt |
1.013,28 |
SCT |
|
138 |
Công ty TNHH Techtronic Tools (Việt Nam) |
Lô I-14.5, Đường D14, Khu Công Nghệ Cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất các thiết bị, dụng cụ điện, thiết bị chiếu sáng |
2.001,97 |
SCT |
|
139 |
Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Thiết bị Hướng Dương |
KDC Cát Lái 62,2ha Đường Nguyễn Thị Định, phường Cát Lái |
Công nghiệp |
Sản xuất xe có động cơ, rơ móc; Sản xuất các phương tiện đi lại… |
2.471,53 |
SCT |
|
140 |
Công ty TNHH MTV Đường sắt đô thị số 1 Thành phố Hồ Chí Minh |
713 Đường Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây |
Công nghiệp |
Vận tải hành khách |
1.003,72 |
SCT |
|
141 |
Công ty Cổ phần Bao bì Bình Minh |
Lô A5-7, Khu A5, Đường N3, KCN Tân Phú Trung, xã Củ Chi |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
1.063,99 |
SCT |
|
142 |
Công ty Cổ phần Cao su Bến Thành |
Lô B3-1 KCN Tây Bắc, đường Giáp Hải (D3), xã Nhuận Đức |
Công nghiệp |
Sản xuất cao su, nhựa |
1.297,25 |
SCT |
|
143 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần sữa Quốc tế LOF - Nhà máy sữa LOF Củ Chi |
Lô C2-2-1, KCN Tây Bắc, Ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội |
Công nghiệp |
Sản xuất sữa |
1.352,74 |
SCT |
|
144 |
Hộ Kinh doanh cơ sở Đông Thành |
400/5 Nguyễn Thị Lắng, Tổ 1, Ấp 1, xã Củ Chi |
Công nghiệp |
Sản xuất cao su, nhựa |
1.055,27 |
SCT |
|
145 |
Công ty TNHH Quốc tế Cao Nguyên Xanh |
Tổ 7 Ấp Cây Da, xã Củ Chi |
Công nghiệp |
Sản xuất, chế biến thực phẩm |
1.848,67 |
SCT |
|
146 |
Công ty TNHH Phú Long |
Ấp 12, xã Phú Hòa Đông |
Công nghiệp |
Sản xuất may mặc |
1.084,65 |
SCT |
|
147 |
Công ty TNHH Nhựa Tân Lập Thành |
322A Hồ Học Lãm, Khu phố 3, phường An Lạc |
Công nghiệp |
Sản phẩm đồ nhựa |
1.373,49 |
SCT |
|
148 |
Công ty Cổ phần Đầu tư ASIA DRAGON |
9C Đường số 8, KCB Tân Tạo, phường Tân Tạo |
Công nghiệp |
Sản phẩm dây và lưới |
1.325,88 |
SCT |
|
149 |
Công ty Cổ phần Thực phẩm AGREX Sài Gòn |
Số 10 Bến Nghé, P. Tân Thuận |
Công nghiệp |
Chế biến thực phẩm |
1.988,65 |
SCT |
|
150 |
Công ty TNHH Công nghiệp TOWA (Việt Nam) |
Khu A, Lô L 20b-22-24a, Đường số 10, KCX Tân Thuận, P. Tân Thuận |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
1.056,02 |
SCT |
|
151 |
Công ty TNHH MTV Chế biến thực phầm Thọ Phát |
Lô HT-F2-4&5, Đường số 1, KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Thực phẩm |
1.033,58 |
SCT |
|
152 |
Công ty Cổ phần Trang |
Lô A14b KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Thực phẩm |
1.038,91 |
SCT |
|
153 |
Công ty TNHH Thiên Ân Hồng Phúc |
1/23A Đường 515, Ấp Bàu Cạp, xã Nhuận Đức |
Công nghiệp |
Sản xuất |
1.013,83 |
SCT |
|
154 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam - Xí nghiệp Cao su Hóc Môn |
Khu phố 2, phường Tân Thới Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất cao su |
1.621,53 |
SCT |
|
155 |
Công ty TNHH Vĩ Kiệt |
C11/2A ấp 3, xã Tân Nhựt |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm cơ khí (kim loại) |
1.552,11 |
SCT |
|
156 |
Công ty Cổ phần Bao bì Thành Nghĩa P.E.T |
Lô J15, Đường Số 5C, Khu Công Nghiệp Lê Minh Xuân, xã Bình Lợi |
Công nghiệp |
Sản xuất bao bì |
1.103,50 |
SCT |
|
157 |
Công ty Cổ phần Da giày SAGODA |
12/78 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây |
Công nghiệp |
Bán buôn thực phẩm khác |
1.646,13 |
SCT |
|
158 |
Công ty TNHH VIETTEL-CHT |
H158/2A Hoàng Hoa Thám, phường Bảy Hiền |
Công nghiệp |
Viễn thông |
1.704,65 |
SCT |
|
159 |
Công ty TNHH Hệ thống truyền động Nidec (Việt Nam) |
Lô CR 15b-17-19-21-23-25-27a Đường số 16, khu Chế Xuất Tân Thuận , phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
Sản xuất linh kiện xe hơi |
10.360,23 |
SCT |
|
160 |
Công ty TNHH Nhà máy bia Heineken Việt Nam |
170 Đường Lê Văn Khương, phường Thới An |
Công nghiệp |
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
3.660,06 |
EVN |
|
161 |
Công ty TNHH Nước giải khát Suntory PEPSICO Việt Nam |
TA03, Đường Lê Văn Khương, phường Thới An |
Công nghiệp |
sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
3.794,46 |
EVN |
|
162 |
Nhà máy sữa Sài Gòn - Chi nhánh Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam |
Lô 1,18, khu G1, KCN Tân Thới Hiệp, Hương lộ 80, phường Tân Thới Hiệp |
Công nghiệp |
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
2.015,41 |
EVN |
|
163 |
Công ty Cổ phần Thực phẩm Trung Sơn |
Lô 2 đường Song Hành, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo |
Công nghiệp |
Chế biến thực phẩm |
1.084,53 |
EVN |
|
164 |
Công ty Cổ phần Kinh doanh Thủy Hải sản Sài Gòn |
Lô 4-6-8, đường số 1A, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo |
Công nghiệp |
Chế biến hải sản |
1.163,74 |
EVN |
|
165 |
Công ty TNHH Công nghệ Y tế Perfect Việt Nam |
Lô D7/1, đường 1B, KCN Vĩnh Lộc, phường Bình Tân |
Công nghiệp |
Sản phẩm y tế |
1.080,47 |
EVN |
|
166 |
Công ty TNHH Acumen Houseware Industry Việt Nam |
Số 12 Đại Lộ Hữu Nghị, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Hàng tiêu dùng và chăm sóc cá nhân |
1.173,72 |
SCT |
|
167 |
Công ty TNHH ASUZAC |
Số 1 đường số 8, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Nguyên vật liệu xây dựng |
2.028,93 |
SCT |
|
168 |
Công ty TNHH Box-Pak Việt Nam |
Số 22 Đại Lộ Hữu Nghị, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Đóng gói & bao bì |
4.039,58 |
SCT |
|
169 |
Công ty TNHH Compass II |
Số 35 Đại Lộ Độc Lập, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Ngành công nghiệp nặng |
2.348,65 |
SCT |
|
170 |
Công ty TNHH Dynaplast Packaging Việt Nam |
Số 20 đường số 8, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Đóng gói & bao bì |
1.181,41 |
SCT |
|
171 |
Công ty TNHH Estec Vina |
Số 6 đường số 6, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Điện & Điện tử |
2.270,24 |
SCT |
|
172 |
Công ty TNHH Far Eastern Apparel Việt Nam |
Số 46 Đại Lộ Tự Do, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Dệt may |
1.092,15 |
SCT |
|
173 |
Công ty TNHH GS Battery Việt Nam |
Số 18 đường số 3, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất pin và ắc quy; sản xuất hóa chất cơ bản |
6.759,00 |
SCT |
|
174 |
Công ty TNHH Hariki Precision Việt Nam |
Số 22 Đại Lộ Tự Do, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Linh kiện và phụ tùng ô tô |
1.483,16 |
SCT |
|
175 |
Công ty TNHH Honda Metal Industries Việt Nam (Hondalex) |
Số 31 Đại Lộ Tự Do, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Chế tạo, dập, đúc kim loại |
1.916,66 |
SCT |
|
176 |
Công ty TNHH Huhtamaki Việt Nam |
Số 22 đường số 8, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Đóng gói & bao bì |
3.055,13 |
SCT |
|
177 |
Công ty TNHH II - VI Việt Nam |
Số 03 đường số 4, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Điện & Điện tử |
3.342,87 |
SCT |
|
178 |
Công ty TNHH KI Works Việt Nam |
Số 40 Đại Lộ Độc Lập, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Hàng tiêu dùng và chăm sóc cá nhân |
1.100,96 |
SCT |
|
179 |
Công ty TNHH Kian Joo Can Việt Nam |
Số 17 Đại Lộ Độc Lập, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Đóng gói & bao bì |
1.062,80 |
SCT |
|
180 |
Công ty TNHH Kimberly - Clark Việt Nam |
Số 32 Đại Lộ Hữu Nghị, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Hàng tiêu dùng và chăm sóc cá nhân |
4.858,70 |
SCT |
|
181 |
Công ty TNHH Kingmaker (Việt Nam) Footwear |
Số 12 đường số 3, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Giày, Túi & Phụ kiện |
1.435,12 |
SCT |
|
182 |
Công ty CP Mondelez Kinh Đô Việt Nam |
Số 26 đường số 8, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Thực phẩm |
4.152,33 |
SCT |
|
183 |
Công ty TNHH Kurabe Industrial Việt Nam |
Số 26 Đại Lộ Tự Do, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Thiết bị điện và điện tử |
3.457,22 |
SCT |
|
184 |
Công ty TNHH Saigon Liwayway Food Ind |
Số 18 đường số 6, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Thực phẩm |
7.160,51 |
SCT |
|
185 |
Công ty TNHH Maruei Việt Nam Precision |
Số 9 Đại Lộ Độc Lập, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Linh kiện và phụ tùng ô tô |
1.785,49 |
SCT |
|
186 |
Công ty TNHH Mega Step Electronics Việt Nam |
Số 37 Đại Lộ Tự Do, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Điện & Điện tử |
1.006,33 |
SCT |
|
187 |
Công ty TNHH Midea Consumer Electric Việt Nam |
Số 40 đường số 6, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Đồ gia dụng |
3.749,95 |
SCT |
|
188 |
Công ty TNHH New Toyo Pulppy Việt Nam |
Số 8 đường số 6, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Hàng tiêu dùng và chăm sóc cá nhân |
11.670,99 |
SCT |
|
189 |
Công ty TNHH Nitto Denko Việt Nam |
Số 6 đường số 3, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất linh kiện điện tử |
6.484,77 |
SCT |
|
190 |
Công ty TNHH Perstima Việt Nam |
Số 15 đường số 6, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Thép lá mạ |
2.216,64 |
SCT |
|
191 |
Công ty TNHH Phil Inter Pharma |
Số 25 đường số 8, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Dược phẩm |
1.083,81 |
SCT |
|
192 |
Công ty TNHH Rohto - Mentholatum Việt Nam |
Số 16 đường số 5, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Dược phẩm, Chăm sóc sức khỏe & Thiết bị Y tế |
1.845,05 |
SCT |
|
193 |
Công ty TNHH Scientex Tsukasa Việt Nam |
Số 33 Đại Lộ Hữu Nghị, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Đóng gói & bao bì |
1.728,71 |
SCT |
|
194 |
Công ty TNHH Showa Gloves Việt Nam |
Số 23 Đại Lộ Tự Do, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Dệt may |
2.158,47 |
SCT |
|
195 |
Công ty TNHH LD Stellapharm – Chi nhánh 1 |
Số 40 Đại Lộ Tự Do, KCN VSIP,phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Dược phẩm, Chăm sóc sức khỏe & Thiết bị Y tế |
3.131,25 |
SCT |
|
196 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam - Nhà máy Sữa Bột Việt Nam |
Số 9 Đại Lộ Tự Do, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Thực phẩm |
7.206,14 |
SCT |
|
197 |
Công ty TNHH Takako Việt Nam |
Số 43 Đại Lộ Tự Do, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Van, Phụ tùng, Bơm, Piston, Linh kiện & Bộ phận thủy lực |
2.296,37 |
SCT |
|
198 |
Công ty TNHH Tessellation Bình Dương |
Số 15 Đại Lộ Tự Do, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Dệt may |
1.128,59 |
SCT |
|
199 |
Công ty TNHH Trần Quang Việt Nam |
Số 30A đường số 06, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Thực phẩm |
1.466,90 |
SCT |
|
200 |
Công ty TNHH Uchiyama Việt Nam |
Số 25 đường số 6, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Linh kiện và phụ tùng ô tô |
3.784,40 |
SCT |
|
201 |
Công ty TNHH URC Việt Nam |
Số 26 đường số 6, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Thực phẩm |
8.668,44 |
SCT |
|
202 |
Công ty TNHH Vision International |
Số 19 Đại Lộ Hữu Nghị, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Chế tạo, dập & đúc kim loại |
8.982,07 |
SCT |
|
203 |
Công ty CP Việt Nam Liwayway |
Số 14 đường số 5, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Thực phẩm |
7.102,36 |
SCT |
|
204 |
Công ty TNHH Wonderful Sài Gòn Electrics |
Số 16 đường số 10, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Điện & Điện tử |
6.181,70 |
SCT |
|
205 |
Công ty TNHH Yakult Việt Nam |
Số 05 Đại Lộ Tự Do, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Thực phẩm |
1.831,05 |
SCT |
|
206 |
Công ty TNHH Yokohama Tyre Việt Nam |
Số 17 đường số 10, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Săm lốp dùng cho xe hơi và xe gắn máy |
1.526,78 |
SCT |
|
207 |
Công ty Kính nổi Viglacera - Chi nhánh Tổng Công ty Viglacera - CTCP |
Khu Sản xuất Tân Đông Hiệp, P. Tân Đông Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
1.239,91 |
SCT |
|
208 |
Chi nhánh Công ty TNHH Lixil Việt Nam tại tỉnh Bình Dương |
Số 287/3, Khu phố 2, P. An Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
1.758,07 |
dataenergy |
|
209 |
CN Công Ty CP Công Nghiệp Cao Su Miền Nam-Xí Nghiệp Lốp Radial |
Thửa đất 154, tờ bản đồ 59, khu phố 7, P. Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
7.000,75 |
SCT |
|
210 |
CN Công ty Cổ phần Hơi Kỹ nghệ Que Hàn- XN Hơi Kỹ nghệ Que Hàn Bình Dương |
Ô 04, lô A, Đường số 1, KCN Đồng An, P. Bình Hòa |
Công nghiệp |
Sản phẩm hóa chất, phân bón, thuốc trừ sâu, hóa chất khác... |
6.542,62 |
SCT |
|
211 |
Công ty TNHH Colgate Palmolive VN - Chi Nhánh Mỹ Phước |
Lô D-9-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
3.911,56 |
SCT |
|
212 |
CN Công ty Cổ Phần Sữa Việt Nam-Nhà Máy Sữa Việt Nam |
Lô A-4,5,6,7-CN đường NA7, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
5.521,99 |
SCT |
|
213 |
Công ty TNHH Đông Nam |
Đường ĐT 743, KP. Chiêu Liêu, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
1.583,50 |
SCT |
|
214 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần TiCo |
83/2B Từ Văn Phước, khu phố 1B, phường An Phú |
Công nghiệp |
Sản phẩm hóa chất, phân bón, thuốc trừ sâu, hóa chất khác... |
2.370,90 |
SCT |
|
215 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Acecook Việt Nam tại Bình Dương |
Khu phố 1B, phường An Phú |
Công nghiệp |
Chế biến thực phẩm |
7.372,51 |
SCT |
|
216 |
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Tân Hiệp Phát |
219 Đại lộ Bình Dương, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất nước giải khát các loại. |
6.943,73 |
SCT |
|
217 |
Công ty Cổ phần Uniben |
Số 32 VSIP II-A đường số 30, KCN Việt Nam – Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
2.934,69 |
SCT |
|
218 |
Công ty TNHH Giấy Bình Chiểu |
Khu phố 3, Phường Tam Bình |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy bao bì (trừ tái chế phế thải, sản xuất bột giấy tại trụ sở) |
3.133,60 |
SCT |
|
219 |
Công ty Cổ Phần Nhựa Bình Minh-Chi Nhánh Nhựa Bình Minh Bình Dương |
Số 7, đường số 2, KCN Sóng Thần 1, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
2.198,33 |
SCT |
|
220 |
Công ty TNHH Sản xuất – Thương Mại Vinh Phát Đạt |
Lô M3, Tổng kho NH Công thương, KCN Sóng thần 1, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất vải sợi |
1.216,01 |
SCT |
|
221 |
Công ty TNHH Scancom Việt Nam |
Lô 10, đường số 8, KCN Sóng Thần 1, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
2.870,97 |
SCT |
|
222 |
Công ty TNHH Công nghiệp Thread Việt Nam |
Lô D1-6, KCN Đại Đăng, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất các kim loại như: Sắt, thép, kim loại màu… |
1.376,47 |
SCT |
|
223 |
Công ty TNHH Gold Coin Feedmill Bình Dương |
Lô B2-19, 28, đường số 4, KCN Tân Đông Hiệp B, phường Tân Đông Hiệp |
Công nghiệp |
Chế biến thức ăn chăn nuôi |
3.368,29 |
SCT |
|
224 |
Công ty Cổ phần Hưng Hải Thịnh |
Thửa đất số 604, tờ bản đồ số 41, CCN Tam Lập, xã Phú Giáo |
Công nghiệp |
Mua bán cao su, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh và hóa chất sử dụng trong nông nghiệp) |
3.416,28 |
SCT |
|
225 |
Công ty TNHH Việt Danh |
Lô A-30, đường số 9, Cụm Công nghiệp Uyên Hưng, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm cơ khí (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
1.802,69 |
SCT |
|
226 |
Chi nhánh Công ty CP Tập Đoàn Trung Nguyên - Nhà máy Cà phê Sài Gòn |
Lô A, đường NA7, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất và chế biến cà phê |
1.859,07 |
SCT |
|
227 |
Công ty TNHH Accredo Asia |
Số 28 VSIP II-A Đường 32, KCN Việt Nam-Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất, màng phim nhựa, túi đứng linh hoạt; Sản xuất hạt nhựa compound, hạt màu masterbatch, hạt màu trắng; Bao bì đóng gói cho hàng tiêu dùng và bán lẻ; Bao bì trong ngành y dược |
3.390,59 |
SCT |
|
228 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm |
Số 22, đường số 2, KCN Việt Nam - Singapore II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất thuốc |
1.228,66 |
SCT |
|
229 |
Công Ty Thiên Thai - (TNHH) |
Thửa đất số 622, Tờ bản đồ số 41, KP. Bình Chánh, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất các kim loại như: Sắt, thép, kim loại màu… |
12.296,32 |
SCT |
|
230 |
Công ty cổ phần chăn nuôi C.P Việt Nam - CN Tại Bình Dương |
Lô M-5-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
5.582,63 |
SCT |
|
231 |
Công ty Cổ phần Đá Hoa Tân An |
Ấp 3, xã Thường Tân |
Công nghiệp |
Khai thác, chế biến khoáng sản (cao lanh, đất, đá, sỏi, phún, sét gạch) |
1.405,87 |
SCT |
|
232 |
Công ty CP - Tổng Công ty Nước - Môi trường Bình Dương |
Số 11 Ngô Văn Trị, phường Phú Lợi |
Công nghiệp |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
9.747,32 |
SCT |
|
233 |
Công ty TNHH Minh Long I |
Số 333, đường Hưng Định 24, Khu phố Hưng Lộc, phường Thuận An |
Công nghiệp |
Sản xuất hàng gốm sứ mỹ nghệ xuất khẩu, gốm sứ dân dụng chất lượng cao thay thế hàng nhập khẩu. |
3.088,18 |
SCT |
|
234 |
Công ty Cổ phần đầu tư Thái Bình |
Số 5A, Xa lộ Xuyên Á, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất giày, dép cho mọi mục đích sử dụng, bằng mọi nguyên liệu, bằng mọi cách thức sản xuất bao gồm cả đổ khuôn |
2.018,88 |
SCT |
|
235 |
Công ty TNHH Thức ăn Gia súc Lái Thiêu |
Số 48B, KP. Hòa Long, phường Lái Thiêu |
Công nghiệp |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
1.002,73 |
SCT |
|
236 |
Công ty TNHH Khóa Kéo Hoàn Mỹ |
Thửa đất số 162, tờ bản đồ số 35, đường DT 747, Kp.7, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất và lắp ráp các sản phẩm điện gia dụng |
2.494,72 |
SCT |
|
237 |
Công ty TNHH Shijar (Việt Nam) |
Đường Nguyễn Thái Bình, phường Phú Lợi |
Công nghiệp |
Sản xuất gạch men và gạch ốp tường |
2.046,70 |
SCT |
|
238 |
Công ty TNHH FOTAI Việt Nam |
73/1 Nguyễn Thái Bình, phường Phú Lợi |
Công nghiệp |
Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh |
3.764,32 |
SCT |
|
239 |
Công ty TNHH FrieslandCampina Việt Nam |
Khu phố Bình Đức 1, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
2.177,05 |
SCT |
|
240 |
Công ty Liên doanh TNHH Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore |
Số 8, Đại lộ Hữu Nghị, KCN VN- Singapore, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Xử lý nước thải |
145.343,77 |
SCT |
|
241 |
Công ty TNHH Công nghiệp Bao bì Ngai Mee |
Số 9A, đường số 6, KCN Sóng Thần I, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
1.049,18 |
SCT |
|
242 |
Công ty TNHH Procter & Gamble Đông Dương |
KCN Đồng An, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
5.314,00 |
SCT |
|
243 |
Công ty Cổ phần Maruichi Sun Steel |
Đường ĐT743, khu phố Đông Tác, phường Tân Đông Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
11.829,81 |
SCT |
|
244 |
Công ty TNHH Emergent Cold Việt Nam |
Số 18, đường số 6, KCN Sóng Thần I, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Cho thuê kho lạnh; cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho nhà nhập khẩu nước ngoài đối với các hàng chế biến đông lạnh xuất khẩu Việt Nam, các dịch vụ liên quan trực tiếp đến hàng đông lạnh |
1.413,73 |
SCT |
|
245 |
Công ty TNHH Sản xuất Thuận An |
Số 259/12, Khu phố 3, phường Hòa Lợi |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
9.179,31 |
SCT |
|
246 |
Công ty TNHH Chyang Sheng Việt Nam |
Số 150/3, khu phố 2, phường An Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất trang phục, nhuộm da lông thú (may mặc) |
2.840,12 |
SCT |
|
247 |
Công ty TNHH Srithai (Việt Nam) |
Số 9 Đường Số 2, KCN Sóng Thần1, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
4.929,14 |
SCT |
|
248 |
Công ty Cổ Phần Chấn Kiệt |
Khu phố An Thành, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
1.176,94 |
SCT |
|
249 |
Công ty Cổ Phần Tôn Đông Á |
Số 5 Đường Số 5, KCN Sóng Thần 1, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
3.180,94 |
SCT |
|
250 |
Chi Nhánh Công ty Cổ phần Tôn Đông Á Tại Thủ Dầu Một. |
Lô A3 đường D4, KCN Đồng An 2, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
24.556,04 |
SCT |
|
251 |
Công ty TNHH MTV Thép VAS An Hưng Tường |
Khu phố 3, phường Hòa Lợi |
Công nghiệp |
Sản xuất phôi thép, thép xây dựng các loại |
42.825,83 |
SCT |
|
252 |
Công ty TNHH Hài Mỹ - Nhà máy Sài Gòn |
Khu sản xuất Bình Chuẩn, phường Thuận Giao |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên đệm và giày dép |
4.197,76 |
SCT |
|
253 |
Công ty TNHH UNI - PRESIDENT Việt Nam |
16-18-20 đường ĐT 743 KCN Sóng Thần 2, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Chế biến thực phẩm |
11.469,83 |
SCT |
|
254 |
Công ty Cổ Phần Thực Phẩm Dân Ôn - Chi nhánh Mỹ Phước 3 |
Lô B-5B2-CN và lô B-5B4-CN, đường DE5, KCN Mỹ Phước 3, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Chế biến thực phẩm |
1.805,34 |
SCT |
|
255 |
Công ty TNHH Astro Engineering Việt Nam |
Lô CN15, đường H1, KCN Kim Huy, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Gia công cơ khí |
2.704,20 |
SCT |
|
256 |
Công ty Cổ phần Công nghiệp Co-Win Fasteners Việt Nam |
Lô C, Đường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
4.726,72 |
SCT |
|
257 |
Công ty TNHH An Hưng |
Lô E, Đường số 4, KCN Đồng An, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
3.226,20 |
SCT |
|
258 |
Công ty TNHH Uchiyama Việt Nam |
Số 25 đường số 6, KCN Việt Nam- Singapore, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Bán lẻ xe đạp và phụ tùng lưu động hoặc tại chợ |
371.307,92 |
SCT |
|
259 |
Công ty Cổ phần Greatree Industrial |
Khu phố 1B, phường An Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất Giường, tủ, bàn, ghế |
1.194,91 |
SCT |
|
260 |
Công ty Cổ phần Sao Việt |
Đường số 4, KCN Đồng An, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất giày, dép |
1.376,12 |
SCT |
|
261 |
Công ty TNHH Giày Thông Dụng |
Số 1,Đường số 5, Khu sản xuất An Phú, phường An Phú |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên đệm và giày dép |
2.327,45 |
SCT |
|
262 |
Công ty TNHH Crystal Elegance Textiles Việt Nam |
Khu sản xuất Bình Chuẩn, phường Thuận Giao |
Công nghiệp |
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
2.229,49 |
SCT |
|
263 |
Công ty TNHH Công Nghiệp TUNG SHIN |
Số 08 đường 18, KCN Sóng Thần 2, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất các kim loại như: Sắt, thép, kim loại màu… |
5.844,17 |
SCT |
|
264 |
Công ty TNHH Quốc Tế CHUTEX |
số 18 đường Thống Nhất, KCN Sóng Thần 2, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
1.517,20 |
SCT |
|
265 |
Công ty TNHH Dệt Tường Long |
Số 5, Đại lộ Thống Nhất, KCN Sóng Thần 2, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi, dệt vải và hoàn thiện sản phẩm dệt |
1.085,64 |
SCT |
|
266 |
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Thiên Nam |
Lô A 6 KCN Dệt May Bình An, phường Đông Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi, dệt vải và hoàn thiện sản phẩm dệt |
3.098,31 |
SCT |
|
267 |
Công ty TNHH Chí Hùng |
Khu phố Mỹ Hiệp, phường Tân Khánh |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên đệm và giày dép |
3.723,55 |
SCT |
|
268 |
Công ty TNHH Framas Việt Nam |
Số 9 đường số 12, KCN Sóng Thần 2, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
1.824,61 |
SCT |
|
269 |
Công ty TNHH Rochdale Spears |
KP. Đông Ba, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ |
2.467,20 |
SCT |
|
270 |
Công ty TNHH Hưng Long |
Lô F-8A-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất các loại Ốc vít, Bu lông |
1.221,27 |
SCT |
|
271 |
Nhà máy Sản xuất thức ăn thủy sản - Công ty TNHH Guyomarc'h Việt Nam - OCIALIS |
Khu phố 1B, phường An Phú |
Công nghiệp |
Chế biến thức ăn chăn nuôi |
1.387,56 |
SCT |
|
272 |
Công ty TNHH Quốc tế Di Hưng |
Khu sản xuất Bình Chuẩn, phường Thuận Giao |
Công nghiệp |
Sản xuất và kinh doanh Nhôm Kính |
2.001,21 |
SCT |
|
273 |
Công ty TNHH Shyang Hung Cheng |
Cụm Sản xuất An Thạnh, phường Thuận An |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên đệm và giày dép |
3.415,79 |
SCT |
|
274 |
Công Ty TNHH Giấy Nam Tiến |
Thửa đất số 686, tờ bản đồ số 47, KP. Bình Chánh Đông, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất, cắt xén bao bì và bế hộp bằng giấy. |
2.284,50 |
SCT |
|
275 |
Công ty cổ phần sản xuất thương mại Mizu Paper |
Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 20, Tổ 11, Khu phố 3, phường Hòa Lợi |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy |
1.135,35 |
SCT |
|
276 |
Công ty TNHH Phương Đông |
Thửa đất số 1121, Tờ bản đồ số 29, đường ĐT 746, KP. Bình Khánh, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
1.142,79 |
SCT |
|
277 |
Công ty TNHH YC - TEC Việt Nam |
Số 7, đường số 12, KCN Sóng Thần 2, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất giày dép |
1.343,67 |
SCT |
|
278 |
Công ty TNHH CN King Jade Việt Nam |
Khu phố 5, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
1.461,35 |
SCT |
|
279 |
Công ty TNHH RK Resources |
Số 80, tổ 14, ấp Đồng Sổ, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ |
1.831,43 |
SCT |
|
280 |
Công ty TNHH MTV Công nghiệp Masan |
Lô 06, KCN Tân Đông Hiệp A, phường Tân Đông Hiệp |
Công nghiệp |
Chế biến và bảo quản nước mắm |
7.418,09 |
SCT |
|
281 |
Công ty TNHH Công nghiệp Dệt Huge- Bamboo |
Lô H-2-CN, Lô H-1B-CN KCN Mỹ Phước, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi, dệt vải và hoàn thiện sản phẩm dệt |
10.450,17 |
SCT |
|
282 |
Công ty TNHH Công Nghiệp dệt Huge- Bamboo - CN Bàu Bàng |
Lô A-12B-CN và Lô A-12C-CN Đường D6, KCN Bàu Bàng, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất trang phục, nhuộm da lông thú (may mặc) |
11.820,78 |
SCT |
|
283 |
Công ty TNHH Ever Tech Plastic Việt Nam |
Khu phố Mỹ Hiệp, phường Tân Khánh |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
2.660,25 |
SCT |
|
284 |
Chi Nhánh Công ty TNHH EVER TECH PLASTIC Việt Nam |
Khu phố Phước Hải, phường Tân Khánh |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
1.274,66 |
SCT |
|
285 |
Công ty TNHH Panko Vina |
Lô I-1, 2, 3, 4-CN, đường N6, KCN Mỹ Phước, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất gia công dệt, nhuộm, may mặc quần áo các loại; Sản xuất bông tái chế từ phế liệu vải sợi |
2.539,34 |
SCT |
|
286 |
Công ty TNHH Sang Shun |
Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất Giường, tủ, bàn, ghế |
1.184,74 |
SCT |
|
287 |
Công ty TNHH Han Young Việt Nam |
Số 15,đường Khánh Bình 68, Tổ 1, KP. Bình Khánh, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
2.231,95 |
SCT |
|
288 |
Công ty TNHH Phước ý |
Lô F1-CN, đường N6, KCN Mỹ Phước, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Chế biến gỗ và sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, ... |
1.262,56 |
SCT |
|
289 |
Công ty TNHH Diamond Việt Nam |
Lô số J3, KCN Mỹ Phước, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất giày, dép |
1.874,04 |
SCT |
|
290 |
Công ty cổ phần thép Nam Kim |
Lô A1, đường Đ2, KCN Đồng An 2, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
37.888,95 |
SCT |
|
291 |
Công ty TNHH Tiến Triển Việt Nam |
Thửa đất số 150,159,160, Tờ bản đồ số 18, khu phố Ông Đông, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
1.510,66 |
SCT |
|
292 |
Công ty TNHH Việt Nam Gạch men - Thạch Anh |
Tại thửa đất số 867, 868, 920 tờ bản đồ số 14, KP. An Hòa, phường Hòa Lợi |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại |
1.620,32 |
SCT |
|
293 |
Công ty Cổ phần Gỗ Tân Thành |
Thửa đất số 484, Tờ bản đồ số 05, KP. Khánh Lộc, phường Tân Khánh |
Công nghiệp |
Chế biến gỗ |
1.078,85 |
SCT |
|
294 |
Công ty cổ phần Gia Lợi |
TĐS 285, TBĐS 8, Tổ 2, Khu phố Phước Hải, phường Tân Khánh |
Công nghiệp |
Sản xuất bao bì từ plastic |
1.311,55 |
SCT |
|
295 |
Công ty TNHH Xưởng Giấy Chánh Dương |
Lô số B-2-CN, đường D15, KCN Mỹ Phước, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa |
2.811,89 |
SCT |
|
296 |
Công ty Cổ Phần thực phẩm Dinh Dưỡng Nutifood Bình Dương |
Lô E3, E4 KCN Mỹ Phước, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
4.497,95 |
SCT |
|
297 |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Kỹ Nghệ Gỗ Trường Thành |
Đường ĐT 747, KP.7, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Chế biến gỗ và sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, ... |
1.145,16 |
SCT |
|
298 |
Công ty Cổ Phần Trần Đức |
Số 69/13, đường BC 42, KP. Bình Phước A, phường An Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
1.349,94 |
SCT |
|
299 |
Công ty CP Xây Dựng Bình Dương |
Thửa đất số 566, tờ bản đồ số 12,Đường ĐT 747, Tổ 4, Khu phố Ba Đình, phường Tân Khánh |
Công nghiệp |
Khai thác đá |
1.982,35 |
SCT |
|
300 |
Công ty TNHH URC Việt Nam |
Số 42 VSIP Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam-Singapore, phường An Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
2.323,31 |
SCT |
|
301 |
Công ty CP Đồ Gỗ Starwood Việt Nam |
Khu phố 7, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
1.030,54 |
SCT |
|
302 |
Công ty TNHH Công Nghiệp Gỗ Kaiser 1 (Việt Nam) |
Lô L-CN, Đường D9, KCN Mỹ Phước, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
3.845,93 |
SCT |
|
303 |
Công ty TNHH Thép Tú Sơn |
Số 03/ĐX4-TH, Tổ 7, KP.Tân Hóa, phường Tân Khánh |
Công nghiệp |
Luyện, cán, kéo thép |
6.738,16 |
SCT |
|
304 |
Công ty TNHH InterWood Việt Nam |
Thửa đất số 185,Tờ bản đồ số 39, đường Vĩnh Lợi, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Chế biến gỗ và sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, ... |
1.323,86 |
SCT |
|
305 |
Công ty TNHH Thép Quyền Quyên |
TĐ 837, TBĐ 27, KP 4, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Luyện, cán, kéo thép |
1.001,34 |
SCT |
|
306 |
Công ty TNHH Dệt Đông Tiến Hưng |
Lô 1,2Khu A, KCN Tân Đông Hiệp A, phường Tân Đông Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi, dệt vải và hoàn thiện sản phẩm dệt |
2.092,00 |
SCT |
|
307 |
Công ty TNHH Dream Vina |
Thửa đất 765, Tờ bản đồ số 43, Tổ 6, Khu phố 5, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
1.772,95 |
SCT |
|
308 |
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú |
Lô M7A, Đường D17, KCN Mỹ Phước I, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất Dược phẩm |
1.281,54 |
SCT |
|
309 |
Công ty TNHH Giấy Tân Vĩnh Thành |
Số 96, tổ 3, KP. Khánh Long, phường Tân Khánh |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
1.399,90 |
SCT |
|
310 |
Công ty TNHH Giấy Đồng Xuân |
Số 09, Ấp An Thành, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất Giấy |
1.083,43 |
SCT |
|
311 |
Công ty TNHH DIN SAN |
Số 1Đường 4, KCN Tân Đông Hiệp B, phường Tân Đông Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
1.268,18 |
SCT |
|
312 |
Công ty TNHH Luyện Cán Thép Hùng Cường |
Số 109, Tổ 3, KP 4, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Nấu và cán thép xây dựng. |
1.033,93 |
SCT |
|
313 |
Công ty TNHH Điện tử TT |
Đường số 4, KCN Tân Đông Hiệp B, phường Tân Đông Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
1.338,36 |
SCT |
|
314 |
Công ty TNHH Thép SaMiNa |
Số 137C Khu phố Tân Thắng, phường Tân Đông Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất các cấu kiện kim loại |
6.124,51 |
SCT |
|
315 |
Công ty TNHH Dệt KonDo Việt Nam |
Đường N6, KCN Mỹ Phước, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi, dệt vải và hoàn thiện sản phẩm dệt |
2.430,14 |
SCT |
|
316 |
Công ty Liên Doanh Dệt Nhuộm Việt Hồng |
Lô E1, E5, KCN Việt Hương 2, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất hàng dệt khác |
3.666,78 |
SCT |
|
317 |
Công ty TNHH Zeng Hsing Industrial |
Số 28Vsip II-A, Đường số 28, KCN VSIP II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
1.849,26 |
SCT |
|
318 |
Công ty Cổ phần Tập đoàn Gia Định |
Số 122H/2, Khu phố 1B, phường An Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất giày dép |
1.987,09 |
SCT |
|
319 |
Công Ty TNHH Trung Hà |
Thửa đất 499, Tờ bản đồ 49, đường ĐH420, Tổ 4, Khu phố 8, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất các kim loại như: Sắt, thép, kim loại màu… |
4.279,99 |
SCT |
|
320 |
Công ty TNHH Sun Ocean Việt Nam |
Lô CN3, KCN Mai Trung, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
1.157,66 |
SCT |
|
321 |
Công ty Cổ phần Clearwater Metal VN |
Lô CN2, KCN Mai Trung, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất các cấu kiện kim loại |
1.080,89 |
SCT |
|
322 |
Công ty TNHH Đồ Gỗ Hang Lam Việt Nam |
Lô D4-CN, D5-CN, D6-CN, D7-CN, D8- CN, D9-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất đồ gỗ |
2.091,12 |
SCT |
|
323 |
Công ty TNHH SX - TM Bao Bì Giấy Nam Long |
Lô 2F5, 2F6đường CN3, CN6, CN8, KCN Tân Bình, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất bao bì |
1.443,15 |
SCT |
|
324 |
Công ty TNHH CN Golden Tree Plastics VN |
Lô E8-E19, KCN Việt Hương 2, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất bao bì từ plastic |
1.557,00 |
SCT |
|
325 |
Công ty TNHH Nhựa Đạt Hòa |
Lô C-1-CN, đường NA4, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
2.415,13 |
SCT |
|
326 |
Công ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam) |
Thửa đất số 370, Tờ bản đồ số 18, KP. 1, phường Bình Cơ |
Công nghiệp |
Sản xuất và lắp ráp các sản phẩm điện gia dụng |
3.065,80 |
SCT |
|
327 |
Công ty TNHH Honda Industrial |
Thủa đất số 224, tờ bản đồ số 8, ấp Xóm Đèn, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
1.471,10 |
SCT |
|
328 |
Công ty TNHH Thực Phẩm Orion Vina |
Lô E-13-CN đường NA3, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Chế biến thực phẩm |
7.666,09 |
SCT |
|
329 |
Công ty Cổ Phần Green River Furniture |
Khu phố 8, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất ván nhân tạo các loại, ván lạng mỏng, ván sàn |
1.605,28 |
SCT |
|
330 |
Công ty TNHH Nhựa Duy Tân Bình Dương |
Lô B1-B2, KCN Việt Hương 2, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
2.013,42 |
SCT |
|
331 |
Công ty TNHH Điện Tử Foster (Việt Nam) |
Số 20 Đường số 5, KCN VSip II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất linh kiện điện tử |
1.074,55 |
SCT |
|
332 |
Công ty TNHH Thép Quang Thắng |
Thửa đất số 192, 462 Tờ bản đồ số 27, Khu Phố 4, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Luyện, cán kéo thép |
3.531,35 |
SCT |
|
333 |
Công ty TNHH Asia Packaging Industries Việt Nam |
Lô E-6-CN; E-12-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Gia công cơ khí |
6.630,71 |
SCT |
|
334 |
Công ty Cổ Phần Lúa Vàng |
Số 25 đường số 6, KCN Sóng Thần II, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Xay xát và sản xuất bột thô |
1.246,05 |
SCT |
|
335 |
Công ty TNHH Perfetti Van Melle (Việt Nam) |
Lô N, Đường 26, KCN Sóng Thần 2, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất, chế biến thực phẩm |
9.712,15 |
SCT |
|
336 |
Công ty TNHH Esprinta (Việt Nam) |
Đường số 12, KCN Sóng Thần 2, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
1.626,96 |
SCT |
|
337 |
Công ty TNHH Dongil Rubber Belt Việt Nam |
Lô F-1-CN, lô F-7-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
3.453,11 |
SCT |
|
338 |
Công ty TNHH Tokyo Rope Việt Nam |
Số 30 VSIP II, đường số 03, KCN Việt Nam - Singapore II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Các ngành công nghiệp khác |
1.471,11 |
SCT |
|
339 |
Công ty Cổ Phần VRG Khải Hoàn |
TĐS 233, TBĐS 37, ấp Cầu Sắt, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
1.189,11 |
SCT |
|
340 |
Công ty TNHH Việt - Ý |
Thửa đất số 391, TBĐ số 16, Tổ 4, đường DH409, KP. Ông Đông, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
1.806,22 |
SCT |
|
341 |
Công ty TNHH TPR Việt Nam |
Số 26 VSIP II, đường số 02, KCN Việt Nam-Singapore II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
5.242,53 |
SCT |
|
342 |
Công ty CP Sản xuất Lý Đan |
Thửa số 266, Tờ bản đồ số 43, KP. Khánh Vân, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Chế biến gỗ và sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, ... |
1.496,74 |
SCT |
|
343 |
Công ty TNHH Lốp Kumho Việt Nam |
Lô D-3-CN, khu công nghiệp Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
23.035,16 |
SCT |
|
344 |
Công ty Cổ phần Gỗ An Cường |
Thửa đất 681, Tờ bản đồ 05, Đường ĐT 747B, KP. Phước Hải, phường Tân Khánh |
Công nghiệp |
Chế biến gỗ (trừ bảo quản gỗ) |
1.648,92 |
SCT |
|
345 |
Công ty TNHH Long Yi Industrial Việt Nam |
Lô E5-CN & E11-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất giày, dép |
3.524,85 |
SCT |
|
346 |
Công ty TNHH King Chou (Việt Nam) |
Lô F-3-CN, F-4-CN, F-9D-CN, F-10- CN, đường NA2, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất các loại dây, lưới dùng trong ngư nghiệp, công nghiệp, nông nghiệp, ngành giải trí thể thao (dây thừng, dây lưới sân vận động, dây thép). |
2.560,58 |
SCT |
|
347 |
Công ty TNHH Sheng Chang |
Lô I-1A-CN, I-1B-CN, đường DA3/NA2, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất pin và ắc quy |
3.290,40 |
SCT |
|
348 |
Công ty TNHH TIMBERLAND |
Thửa đất số 345, Tờ bản đồ số 35, tổ 2, KP. Bình Chánh, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công các sản phẩm và chi tiết, phụ kiện sản phẩm đồ gia dụng làm từ da thuộc, nhựa PVC, vải, mút, sợi, gỗ, kim loại và nguyên liệu khác |
3.367,04 |
SCT |
|
349 |
Công ty TNHH Rich Products Việt Nam |
Số 27đường số 3, KCN Vsip II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Chế biến thực phẩm |
1.354,28 |
SCT |
|
350 |
Công ty TNHH Rich Fame |
Lô C-7-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất các cấu kiện kim loại |
2.052,87 |
SCT |
|
351 |
Công ty TNHH Sung Shin A Việt Nam |
Lô D-2A-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất và gia công các loại đế giày, dép ; EVA (tấm, cuộn , đôi); đệm lót; bán thành phẩm, bộ vị thành phẩm và nguyên vật liệu đế giày, dép |
2.984,32 |
SCT |
|
352 |
Công ty TNHH Nhôm Tiến Đạt |
51/2 đường Bế Văn Đàn, khu phố Bình Đường 3, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất các kim loại như: Sắt, thép, kim loại màu… |
3.583,45 |
SCT |
|
353 |
Công ty TNHH Giấy Kraft Vina |
Lô D-6A-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
149.650,37 |
SCT |
|
354 |
Công ty TNHH Hoya Lens Việt Nam |
Số 20VSIP II đường số 4, KCN Việt Nam-Singapore II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
16.032,67 |
SCT |
|
355 |
Công ty TNHH Supor Việt Nam |
Lô A-1-CN, KCN Mỹ Phước, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất dụng cụ nhà bếp. |
4.220,43 |
SCT |
|
356 |
Công ty TNHH Kỹ Nghệ Cửa Ý - Á Châu |
Thửa đất số 358, Tờ bản đồ số 26, KP. Long Bình, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
1.562,70 |
SCT |
|
357 |
Công ty TNHH Điện tử và Ngũ Kim Gem Việt Nam |
Lô D6,đường D1-N2, KCN Nam Tân Uyên, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất,gia công sản xuất các sản phẩm ngũ kim, gia công cơ khí |
3.472,95 |
SCT |
|
358 |
Công ty TNHH Kiswire Việt Nam |
Lô A-5A-CN, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất và gia công dây thép dùng trong sản xuất ô tô và các ngành liên quan |
2.909,33 |
SCT |
|
359 |
Công ty TNHH Kim Phong |
Lô CN16 giáp đường D1, KCN Kim Huy, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
1.438,31 |
SCT |
|
360 |
Công ty TNHH Youl Chon Vina |
Lô K-3-CN, khu công nghiệp Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất bao bì từ plastic |
2.285,62 |
SCT |
|
361 |
Công ty TNHH Yuwa Việt Nam |
Số 7 VSIP II-A, đường số 19, KCN Việt Nam-Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Chế tạo máy móc thiết bị cho sản xuất và hoạt động văn phòng |
3.089,18 |
SCT |
|
362 |
Công ty TNHH Minh Phú |
Lô F6, đường D2 và N4 KCN Nam Tân Uyên, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất kinh doanh bao bì carton (có bao gồm công đoạn in trong quá trình sản xuất) |
1.513,36 |
SCT |
|
363 |
Công ty TNHH Hưng Dụ |
Số 32 Đường Dân Chủ, KCN Việt Nam- Singapore II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất gia công sản xuất các loại phim nhựa, màng nhựa, bao bì nhựa, các loại bao bì nhựa tổng hợp |
3.120,90 |
SCT |
|
364 |
Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong Phía Nam |
Lô C2, KCN Đồng An II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm nhựa dân dụng và công nghiệp. |
2.695,70 |
SCT |
|
365 |
Công ty Cổ phần Gạch Đông Nam Á |
Thửa đất 257, Tờ bản đồ số 17, KP 9, phường Chánh Phú Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
1.670,81 |
SCT |
|
366 |
Công ty TNHH Sài Gòn Stec |
Số 7 VSIP II đường số 7, KCN Việt Nam-Singapore II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất linh kiện điện tử |
12.705,26 |
SCT |
|
367 |
Công ty Cổ phần Sản xuất Gỗ nhân tạo Tiến Phát |
Số 6, đường số 2,KP 7, Khu tái định cư Phú Hòa, phường Phú Lợi |
Công nghiệp |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
3.069,25 |
SCT |
|
368 |
Công ty TNHH Hon Chuan VietNam |
Số 29 VSIP II, Đường số 7, KCN Việt Nam-Singapore II (VSIP II), phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
4.102,82 |
SCT |
|
369 |
Công ty TNHH SEOHWA VINA |
Lô B-2B3-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Chánh Phú Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
1.328,47 |
SCT |
|
370 |
Công ty TNHH United Industrial |
Lô A-3C-CN, A-2K-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Chánh Phú Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất chế tạo khuôn mẫu, phụ tùng xe hơi, phụ tùng xe máy, linh kiện máy vi tính |
1.877,73 |
SCT |
|
371 |
Công Ty TNHH SX TM DV Tân Tường Khang |
Lô F1&F2, Đường D2 Và N5, KCN Nam Tân Uyên, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
3.382,73 |
SCT |
|
372 |
Công ty TNHH Sakai Chemical (Việt Nam) |
Lô B-1A-CN, đường DE7, KCN Mỹ Phước 3, phường Chánh Phú Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất |
2.095,08 |
SCT |
|
373 |
Công ty Cổ Phần Gỗ Bình Định |
Số 19, Đường ĐT 750, Tổ 2, Ấp 3, xã Trừ Văn Thố |
Công nghiệp |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
1.100,24 |
SCT |
|
374 |
Công ty TNHH Công Nghiệp Phúc Cần |
Lô N3-N7, đường D3-D4, KCN Nam Tân Uyên, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất các cấu kiện kim loại |
4.680,19 |
SCT |
|
375 |
Công ty TNHH Wun Taix |
Số 33 VSIP II đường Dân Chủ, KCN Việt Nam-Singapore II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
1.264,82 |
SCT |
|
376 |
Công ty TNHH Thiết Bị Kiểm Soát Dòng Chảy Kingdom Việt Nam |
Lô C-6A-CN, C-5A-CN KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất đồng hồ điện |
2.256,57 |
SCT |
|
377 |
Công ty TNHH thuộc da Hồng Phúc |
Lô M4-M5, KCN Việt Hương 2, xã Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công các loại da thuộc, các sản phẩm bằng da từ nguyên liệu da xanh hoặc da đã thuộc crome. |
1.079,15 |
SCT |
|
378 |
Hợp tác xã thép Toàn Lực |
Ấp 1, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
3.435,06 |
SCT |
|
379 |
Công ty TNHH United Mechanical |
Lô M-4A-CN, M-4B-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
1.295,88 |
SCT |
|
380 |
Công ty TNHH Samho |
Lô A-9E-CN, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Rèn, dập, ép và cán kim loại |
2.146,68 |
SCT |
|
381 |
Công ty TNHH Wattens Việt Nam |
Số 8, đường Dân Chủ, KCN Việt Nam- Singapore II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
3.096,51 |
SCT |
|
382 |
Công ty TNHH Thuộc Da Sài Gòn Tantec |
Lô M2, M3, đường số 5, KCN Việt Hương 2, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
1.580,09 |
SCT |
|
383 |
Công ty TNHH Nước Giải Khát Kirin Việt Nam |
Lô D-3A-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất đồ uống không cồn |
1.196,85 |
SCT |
|
384 |
Công ty TNHH MTV Ống thép Hoà Phát Bình Dương |
Lô M Đường 26, KCN Sóng Thần 2, phường Tân Đông Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
6.357,22 |
SCT |
|
385 |
Công ty TNHH Kyungbang Việt Nam |
Lô B-3A-CN, Lô B-2B-CN, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
24.130,84 |
SCT |
|
386 |
Công ty Cổ Phần Nguyên Liệu Thực Phẩm Á Châu Sài Gòn |
Lô C-9E-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất thực phẩm |
1.404,87 |
SCT |
|
387 |
Công ty TNHH Kỹ Nghệ Gỗ Hoa Nét |
Lô D-5A-CN, D-5C-CN, D-5E-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
5.748,10 |
SCT |
|
388 |
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Công Nghiệp Quang Phúc |
Lô P7, Đường D6, KCN Nam Tân Uyên, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất ván ép từ mùn cưa và dăm bào |
1.130,66 |
SCT |
|
389 |
Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Sản Xuất Triệu Phú Lộc |
Số 79 Đường Tân Lập 32, Ấp 3, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
1.050,25 |
SCT |
|
390 |
Công ty TNHH Cự Hùng II |
Khu phố Mỹ Hiệp, phường Tân Khánh |
Công nghiệp |
Sản xuất giày, dép |
6.806,74 |
SCT |
|
391 |
Công ty TNHH Medochemis (Viễn Đông) |
Số 40 VSIP II đường số 6, KCN Việt Nam-Singapore II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất thuốc các loại |
2.381,74 |
SCT |
|
392 |
Công ty TNHH De Heus - Chi nhánh Bình Dương |
Lô G_2_CN, KCN Mỹ Phước, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
1.387,10 |
SCT |
|
393 |
Công ty TNHH MTV Thực Phẩm Á Châu III |
Lô X3-X4-X5-X6 Đường N.15, KCN Nam Tân Uyên, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất các mặt hàng thực phẩm: mì ăn liền, cháo ăn liền, hủ tiếu khô, miến, phở ăn liền |
1.581,79 |
SCT |
|
394 |
Công ty TNHH Bình Dương Chinh Long |
Lô CN8 , đường N6, KCN Sóng Thần 3, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất các loại thùng carton, giấy bao bì, giấy vệ sinh. |
1.650,12 |
SCT |
|
395 |
Công ty TNHH United International Pharma |
Số 16Đường số 7, KCN Việt Nam- Singapore II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất thuốc các loại |
1.031,02 |
SCT |
|
396 |
Côngt ty TNHH Đa hợp Evatech Việt Nam |
Đường DH 409, khu phố Bà Tri, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên đệm và giày dép |
1.103,91 |
SCT |
|
397 |
Công ty TNHH Emivest Feedmill Việt Nam |
Lô A-11A-CN, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Chế biến thực phẩm |
3.369,38 |
SCT |
|
398 |
Công ty TNHH MTV Phú Kiệt Phát |
Số 84/3B, đường Đông An, KP. Đông An, phường Tân Đông Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
1.015,07 |
SCT |
|
399 |
Công ty Cổ Phần Thép VAS Tuệ Minh |
Lô A5, đường D2, KCN Đất Cuốc (khu B), xã Bắc Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
61.713,04 |
SCT |
|
400 |
Công ty Cổ phần Nhựa Tín Kim |
Số C2.7, Đường Đ3, KCN Đồng An 2, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất bao bì từ plastic |
1.423,51 |
SCT |
|
401 |
Công ty TNHH Patel (VN) |
lô B3-B8 đường số 1 KCN Việt Hương 2, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất vật liệu giày-dép, đế giày bằng nhựa PU, EVA và sản phẩm liên quan khác từ nhựa PU, EVA các loại, nhựa cao su |
2.135,48 |
SCT |
|
402 |
Công ty TNHH Sing Industrial Gas VietNam |
Lô B-3B3-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
3.062,69 |
SCT |
|
403 |
Công ty TNHH Kỹ thuật Công nghệ Yacht (VN) |
Lô A-9H-CN, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất pin và ắc quy |
2.309,63 |
SCT |
|
404 |
Công ty TNHH Lon Nước Giải khát TBC Ball Việt Nam |
Số 2 VSIP II-A Đường số 18, KCN Việt Nam-Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất đồ uống |
5.293,54 |
SCT |
|
405 |
Công ty TNHH Takigawa Việt Nam |
Số 10 Vsip II-A, đường số 14, KCN VSIP II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất bao bì từ plastic |
1.735,18 |
SCT |
|
406 |
Công ty TNHH BaoSteel Can Making (Việt Nam) |
02 VSIP II-Ađường số 15, KCN Việt Nam-Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
5.526,23 |
SCT |
|
407 |
Công ty TNHH SX TM Toàn Thái Hưng |
Lô 7-1 Protrade International Tech Park, đường số 2A, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
1.310,12 |
SCT |
|
408 |
Công ty TNHH Bia Anheuser-Busch Inbev Việt Nam |
Số 2 Vsip II- A đường số 28, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
661,41 |
SCT |
|
409 |
Công ty TNHH Ortholite Việt Nam |
Lô số 137-138-139, số 7, Vsip II-A, đường số 23, KCN Việt Nam-Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên đệm và giày dép |
1.353,92 |
SCT |
|
410 |
Công ty TNHH NTPM (Việt Nam) |
Số 22 VSIP II-A, Đường 23, KCN Việt Nam - Singapore II- A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
3.440,78 |
SCT |
|
411 |
Công ty TNHH Lặp Văn |
Số 2, KCN VSIP II-A, đường số 17, KCN Việt Nam-Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất thùng giấy carton từ giấy cuộn. |
1.176,88 |
SCT |
|
412 |
Công ty Cổ phần Găng Việt |
Thửa đất số 03, TBĐ số 37, Ấp Cầu Sắt, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
1.754,51 |
SCT |
|
413 |
Công ty TNHH Panasonic Electric Works Việt Nam |
Số 01-03 VSIP II-A, Đường số 12, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất linh kiện điện tử |
1.890,17 |
SCT |
|
414 |
Công ty Cổ phần Thép Bình Dương |
Thửa đất số 192, Tờ BĐ 30, xã Long Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất các kim loại như: Sắt, thép, kim loại màu… |
3.656,01 |
SCT |
|
415 |
Công ty TNHH Bao bì MM Vidon |
Số 15 đường N3, KCN Sóng Thần 3, Khu 1, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất bao bì |
1.344,81 |
SCT |
|
416 |
Công ty TNHH Sewoon Medical Vina |
Số 8 VSIP II-A, đường số 27, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công trang thiết bị, dụng cụ y tế và chăm sóc sức khỏe |
1.297,17 |
SCT |
|
417 |
Công ty TNHH GHW (Việt Nam) |
Số 6 VSIP II-A, đường số 15, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất hỗn hợp Polyether Polyol sử dụng làm vật liệu cách nhiệt trong xây dựng. |
1.112,21 |
SCT |
|
418 |
Công ty TNHH Sản xuất Sản phẩm nhựa cao su Chun Xiang |
Lô G6-G7, Lô G4C-G5C, Lô H1, Lô H5, Đường số 6 nối dài, KCN Việt Hương 2, Ấp 2, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
7.016,71 |
SCT |
|
419 |
Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một |
Số 11B, đường Ngô Văn Trị, phường Phú Lợi |
Công nghiệp |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
3.887,54 |
SCT |
|
420 |
Công ty TNHH MTV Gỗ Sâm Thành |
Lô N6, Đường N3, KCN Nam Tân Uyên mở rộng, phường Bình Cơ |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công đồ gỗ gia dụng, các chi tiết phụ kiện bằng gỗ. Gia công ốp ván mỏng cho bề mặt đồ gỗ. |
1.333,14 |
SCT |
|
421 |
Công ty TNHH MTV SX Bao Bì Giấy Bình Minh |
Ô A9.1, lô A9, đường D2, KCN Đất Cuốc-Khu B, xã Bắc Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
6.441,42 |
SCT |
|
422 |
Công ty TNHH MTV Gỗ Hoàng Thông |
Số 13 Đường số 5, Khu phố Thống Nhất 1, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
1.199,07 |
SCT |
|
423 |
Công ty TNHH SCM Metal Việt Nam |
Lô B-6D2-CN, B-6D3-CN; Lô B-6D4- CN KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
5.249,19 |
SCT |
|
424 |
Công ty TNHH ACE Elite |
Số 2 VSIP II-A đường số 24, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất và gia công sản xuất các loại màn, vật liệu trang trí nội thất và các linh kiện phụ kiện có liên quan bằng nhựa |
1.769,54 |
SCT |
|
425 |
Công ty TNHH Camso Việt Nam |
Số 5 VSIP II-A, đường số 23, KCN Việt Nam-Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất săm, lốp cao su |
1.237,62 |
SCT |
|
426 |
Công ty Cổ phần S.I Casting Việt Nam |
Lô F9, Lô F8-2 (Khu B3), Đường D2, KCN Rạch Bắp, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
2.427,37 |
SCT |
|
427 |
Công ty TNHH Châu Hữu Đức |
Thửa đất số 30,113,115, Tờ bản đồ 33, KP. Bình Khánh, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất viên ép bằng mùn cưa để làm khí đốt |
1.127,90 |
SCT |
|
428 |
Công ty TNHH Furniture Resources Việt Nam |
Số 47/4, ĐT 743, KP. Bình Phước B, phường An Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm nội thất mỹ nghệ và phụ kiện của sản phẩm nội thất mỹ nghệ; |
1.650,82 |
SCT |
|
429 |
Công ty TNHH Uy Kiệt |
Thửa đất 12, 340, TBĐ 16, đường ĐH 409, tổ 4, KP. Ông Đông, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
6.456,79 |
SCT |
|
430 |
Công ty TNHH Giấy Đồng Tiến Bình Dương |
Số 378/18, Khu phố 3, phường Hòa Lợi |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
4.377,40 |
SCT |
|
431 |
Công ty TNHH Công nghiệp Kingtec Việt Nam |
Lô C-4A-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất dụng cụ y tế, quang học, đồng hồ các loại |
1.585,50 |
SCT |
|
432 |
Công ty TNHH Jiang Men Technology Việt Nam |
Lô CN4 đường N6, KCN Kim Huy, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công khuôn bằng kim loại |
1.112,18 |
SCT |
|
433 |
Công ty TNHH Yu Qing Enterprise |
Lô F2 (khu B3), Đường D9, KCN Rạch Bắp, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất tấm lót giày EVA, các loại đế nhựa khác dùng trong công nghiệp sản xuất giày; Sản xuất và gia công giày dép; Sản xuất , gia công khuôn giày và khuôn các loại |
1.652,23 |
SCT |
|
434 |
Công ty TNHH Bách Đạt Việt Nam |
Lô A29,đường số 5, Cụm công nghiệp phường Uyên Hưng, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
1.551,58 |
SCT |
|
435 |
Công ty CP Bao Bì Nhựa TKT Việt Nam |
Thửa đất số 623,Tờ bản đồ số 59, Đường Tự Mở, KP. 7, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
1.206,20 |
SCT |
|
436 |
Công ty Cổ phần Giày Đại Lộc |
Lô G5 - (Khu B2), Đường D10, KCN Rạch Bắp, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công các sản phẩm ngành giày, may thêu. |
1.488,50 |
SCT |
|
437 |
Công ty CP Nội thất cao cấp Hoàng Gia |
Lô A19, Đường số 6, Cụm CN Uyên Hưng, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
1.675,36 |
SCT |
|
438 |
Công ty TNHH Remote Solution Việt Nam |
Lô D-5H-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
1.141,95 |
SCT |
|
439 |
Công ty TNHH Castec Vina |
Lô C-2A-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất xe có động cơ, rơ móc; Sản xuất các phương tiện đi lại… |
10.777,97 |
SCT |
|
440 |
Công ty TNHH Sung Gwang Vina |
Lô A17, đường số 1, Cụm Công nghiệp Uyên Hưng, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn |
1.167,49 |
SCT |
|
441 |
Công ty TNHH ITM |
Lô B-6B1-CN, Lô B-2E-CN, đường NE5, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm plastic |
1.517,58 |
SCT |
|
442 |
Công ty TNHH Sản Xuất Sợi Nam Việt |
Số 86, tổ 2, Kp Bà Tri, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
1.050,51 |
SCT |
|
443 |
Công ty TNHH C&H Tarps |
Khu phố Mỹ Hiệp, phường Tân Khánh |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm plastic |
1.047,48 |
SCT |
|
444 |
Công ty TNHH Polytex Far Eastern (Việt Nam) |
Lô B-5B-CN, Đường DC, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
73.561,56 |
SCT |
|
445 |
Công ty Cổ phần sợi Việt Trí |
Đường số 9, KCN Rạch Bắp, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
3.006,35 |
SCT |
|
446 |
Công ty TNHH MTV Grand Wood (Việt Nam) |
Thửa đất số 370, Tờ bản đồ số 18, KP. 1, phường Bình Cơ |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công các sản phẩm chi tiết đồ gỗ gia dụng |
2.273,75 |
SCT |
|
447 |
Công ty TNHH Công Nghiệp gỗ Kaiser 2 (Việt Nam) |
Khu A1 đường D9, KCN Rạch Bắp, phường Long Nguyên |
Công nghiệp |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
2.631,82 |
SCT |
|
448 |
Công ty TNHH nội thất gỗ Phú Đỉnh |
TĐ số 70, Tờ BĐ 31, Ấp Cần Giăng, xã Thanh An |
Công nghiệp |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
1.203,10 |
SCT |
|
449 |
Công ty TNHH SJF Vina |
Lô C_5A_CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
1.264,18 |
SCT |
|
450 |
Công ty TNHH Giấy Yuen Foong Yu (VN) Bình Dương |
Số 20 VSIP II-A, Đường số 31, KCN Việt Nam-Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
1.141,56 |
SCT |
|
451 |
Công ty TNHH Cheng Loong Bình Dương Paper |
Khu số 4, KCN Quốc tế Protrade, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
189.963,58 |
SCT |
|
452 |
Công ty TNHH Innovation United International (Việt Nam) |
Thửa đất số 1153, TBĐ số 7 và Thửa đất số 620, TBĐ số 12, CCN Phú Chánh 1, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
1.249,26 |
SCT |
|
453 |
Công ty TNHH PB Tín Phát |
Số 53, Đường ĐH 509, Tổ 4, ấp 3, xã Phước Thành |
Công nghiệp |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
1.196,96 |
SCT |
|
454 |
Công ty TNHH Green Chem Việt Nam |
Lô CN21, Đường N3 KCN Sóng Thần 3, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất và gia công giày, dép, đế giày, đệm giày, mũ giày, lót giày; Sản xuất các phụ kiện liên quan đến ngành giày dép |
1.396,32 |
SCT |
|
455 |
Công ty TNHH Công Nghiệp De Licacy Việt Nam |
Lô A-10-CN, KCN Bàu Bàng, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
11.628,02 |
SCT |
|
456 |
Công ty TNHH Chain Yarn Việt Nam |
Lô A-7-CN, KCN Bàu Bàng, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
2.136,68 |
SCT |
|
457 |
Công ty TNHH Taitan Việt Nam |
Lô C-4A-CN, KCN Bàu Bàng mở rộng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất pin và ắc quy |
1.688,23 |
SCT |
|
458 |
Công Ty TNHH Gỗ Phú Thành Đạt |
TĐS 652, TBĐS 37, Tổ 3, ấp Cây Sắn, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
1.078,51 |
SCT |
|
459 |
Công ty TNHH Mocal Creative |
Lô số 9-2, 9-3, 9-5, 9-6 Đại lộ Calmette, KCN Quốc tế Protrade, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất thiết bị chiếu sáng |
1.016,76 |
SCT |
|
460 |
Công ty TNHH Lumens Vina |
Lô B-1M-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Chánh Phú Hòa |
Công nghiệp |
Chế tạo máy móc thiết bị cho sản xuất và hoạt động văn phòng |
2.033,12 |
SCT |
|
461 |
Công ty TNHH gỗ You Hao |
Lô 1F5-1F6, đường CN6, KCN Tân Bình, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất và gia công gỗ ván các loại |
1.854,81 |
SCT |
|
462 |
Công ty TNHH Giày Kim Xương Việt Nam |
Lô C2-1, C2-4,đường Đại Đăng 2, KCN Đại Đăng, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên đệm và giày dép |
1.245,86 |
SCT |
|
463 |
Công ty TNHH Pol Sheng Fastener (Việt Nam) |
Lô số 17-2, Đường số 2B, KCN Quốc tế Protrade, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
2.027,56 |
SCT |
|
464 |
Công ty TNHH Juwon Việt Nam |
Lô C5-C6 (khu A2), đường D9, KCN Rạch Bắp, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
1.662,72 |
SCT |
|
465 |
Công ty TNHH LMAT Vina |
Lô đất C-2E-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Chế tạo máy móc thiết bị cho sản xuất và hoạt động văn phòng |
1.194,93 |
SCT |
|
466 |
Công ty TNHH A-Pro Technology |
Lô B-4, B-5, B-6, đường Đại Đăng 3, KCN Đại Đăng, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất xe có động cơ, rơ móc; Sản xuất các phương tiện đi lại… |
1.171,69 |
SCT |
|
467 |
Công ty TNHH Viet-Screw |
Lô 17-3 Lô số 17-3, Đường số 2B, KCN quốc tế Protrade, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất bu lông, đai ốc; sản xuất vòng đệm; sản xuất sản phẩm đinh vít |
1.503,10 |
SCT |
|
468 |
Công ty TNHH Dệt Đại Hào |
Lô B-3F-CN, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công dệt nhuộm các loại vải, các loại sản phẩm dệt, dán vải |
1.401,83 |
SCT |
|
469 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất Thương Tín An |
Lô B1, Đường D3, KCN Đồng An 2, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
3.371,67 |
SCT |
|
470 |
Công ty TNHH ChinLi Mỹ Phước |
Lô E-8-CN, E-9-CN, Đường NA3, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên đệm và giày dép |
4.350,15 |
SCT |
|
471 |
Công ty TNHH Kolon Industries Việt Nam |
Lô số 15, CCN Công ty CP Thành phố Đẹp, KP. Ông Đông, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất túi không khí và phụ tùng túi không khí cho ô tô |
1.174,23 |
SCT |
|
472 |
Công ty TNHH MTV Giấy Hùng Cường |
9 Nguyễn Chí Thanh, ấp An Thành, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
1.443,70 |
SCT |
|
473 |
Công ty TNHH Yusung A-Tech Vina |
16B VSIP II-A, Đường số 26, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên đệm và giày dép |
2.133,21 |
SCT |
|
474 |
Công ty TNHH Mirae Advance Plastics |
Lô số 6-2, Đường số 2A, KCN Quốc tế Protrade, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
1.232,96 |
SCT |
|
475 |
Công ty TNHH DSR Vina |
Lô D-5G-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất các loại dây bện và lưới |
2.567,85 |
SCT |
|
476 |
Công ty TNHH Paihong Việt Nam |
Lô C-6A-CN, KCN Bàu Bàng Mở rộng , xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi, dệt vải và hoàn thiện sản phẩm dệt |
9.598,24 |
SCT |
|
477 |
Công ty TNHH Sản xuất Lê Phan Gia Bình Dương |
Lô E15 và E16, Đường N4 và D1, KCN Nam Tân Uyên Mở Rộng, phường Bình Cơ |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
3.383,08 |
SCT |
|
478 |
Công ty TNHH Công nghiệp Zhong Ju Việt Nam |
Lô B-2A-CN, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Hoàn thiện sản phẩm dệt |
1.920,74 |
dataenergy |
|
479 |
Công ty TNHH Công Nghiệp KoLon Bình Dương |
Lô C-5-CN, KCN Bàu Bàng mở rộng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
16.851,23 |
SCT |
|
480 |
Công ty Cổ phần Tetra Pak Bình Dương |
Số 12 VSIP II-A, đường số 30, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
4.919,70 |
SCT |
|
481 |
Công ty TNHH ISME Việt Nam |
Lô H12 (khu B1), đường D5, KCN Rạch Bắp, phường Long Nguyên |
Công nghiệp |
Sản xuất vải không dệt, vải lưới (không nhuộm tẩy) |
2.528,71 |
SCT |
|
482 |
Công ty TNHH Tata Coffee Việt Nam |
Số 12 VSIP II-A, đường số 32, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất cà phê |
3.092,68 |
SCT |
|
483 |
Công ty Cổ phần TBS Sole |
Lô CN7, ô số 1,2,3 đường N5, KCN Sóng Thần 3, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất bộ phận bằng nhựa của giày dép |
1.608,44 |
SCT |
|
484 |
Công ty TNHH Deneast Việt Nam |
Số 7 VSIP II-A, đường 31, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Chế biến sữa tươi dạng lỏng, sữa đã tiệt trùng, sữa diệt khuẩn, đồng hóa và hoặc đã xử lý đun nóng |
2.290,18 |
SCT |
|
485 |
Công ty Cổ Phần Tekcom |
Lô M1, M2, M7, M8 đường N2, N3 KCN Nam Tân Uyên mở rộng, phường Bình Cơ |
Công nghiệp |
Sản xuất keo dán trong công nghiệp chế biến gỗ. |
1.506,13 |
SCT |
|
486 |
Chi Nhánh Công ty Cổ phần Tekcom |
Lô A1, A2, A3, A4, A5, Đường N5, KCN Nam Tân Uyên mở rộng, phường Bình Cơ |
Công nghiệp |
Sản xuất keo dán trong công nghiệp chế biến gỗ. |
1.208,32 |
SCT |
|
487 |
Công ty TNHH Nghĩa Xin |
Lô 1C6, đường CN8, KCN Tân Bình, phường Chánh Phú Hòa |
Công nghiệp |
Tấm (bìa) lót giày EVA và sản xuất sản phẩm khác từ cao su. |
1.104,25 |
SCT |
|
488 |
Công ty TNHH Yao-I Việt Nam |
Số 10 VSIP II-A đường số 32, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
1.492,88 |
SCT |
|
489 |
Công ty TNHH JYTX Textile Việt Nam |
Thửa đất 694, tờ BĐ C2, Cụm Sản xuất Bình Chuẩn, phường Thuận Giao |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
1.177,64 |
SCT |
|
490 |
Công ty TNHH Điện tử thông minh TCL (Việt Nam) |
Số 26 VSIP II-A, Đường số 32, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất linh kiện điện tử |
2.932,16 |
SCT |
|
491 |
Công ty TNHH Sản phẩm Giấy Go-Pak Việt Nam |
Nhà máy số 3, Lô CN9, Đường H1, KCN Kim Huy, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
1.054,99 |
SCT |
|
492 |
Công ty TNHH Dreamchef Vina |
Lô A-6A, A-6B, đường DA4, KCN Thới Hòa, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công chảo chiên, chảo sâu lòng, xoong và chảo nướng bằng nhôm đúc cao cấp |
1.024,26 |
SCT |
|
493 |
Công ty TNHH Fookyik (Việt Nam) Furniture |
Lô 1B1, 1B2, 1B3 và 1A5, đường CN13, CN14 & CN15, KCN Tân Bình, phường Chánh Phú Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế gỗ. |
2.461,81 |
SCT |
|
494 |
Công ty TNHH Ching Feng Việt Nam |
Lô số 21-5, 21-6, 21-7, 21-8, 21-9, Đường số 8B, KCN Quốc Tế Protrade, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
1.327,63 |
SCT |
|
495 |
Công ty TNHH Grand Aurora |
Lô A-5L-CN, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
1.339,00 |
SCT |
|
496 |
Công ty TNHH Công nghiệp Quan Yu Việt Nam |
Lô B6-E-CN, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất viên nén mùn cưa; - Sản xuất cầu thang bằng gỗ và kim loại,.. |
1.651,50 |
SCT |
|
497 |
Công ty TNHH Ka Hong (VietNam) |
Số 3,4,5 Lô C2.10, Đường Đ1, KCN Đồng An 2, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất các thiết bị, dụng cụ điện, thiết bị chiếu sáng |
1.720,47 |
SCT |
|
498 |
Công ty TNHH Công nghiệp Kitech (VN) |
Lô số 19-1, đường số 11, KCN Quốc tế Protrade, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất đồ dùng bằng thép không gỉ cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn. |
1.317,60 |
SCT |
|
499 |
Công ty TNHH Công nghệ chính xác Aubo Việt Nam |
Lô CN16 ô số 12D, đường N2, KCN Sóng Thần 3, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công sản xuất gậy đánh golf, các bộ phận của gậy đánh golf |
1.049,25 |
SCT |
|
500 |
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Minh Thái Thắng |
Thửa đất số 2006, Tờ bản đồ 38, KP. Ông Đông, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công các sản phẩm từ plastic; sản xuất, gia công hạt nhựa; sản xuất, gia công sản phẩm nhựa các loại… |
2.116,45 |
SCT |
|
501 |
Công ty TNHH Sàn nhà Vĩnh Dụ Việt Nam |
Lô 2D1, đường CN7-CN8, KCN Tân Bình, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất sàn tre, sàn composite |
6.097,33 |
SCT |
|
502 |
Công ty Cổ phần Công nghiệp DSVK |
Lô CN6, Đường N4, KCN Sóng Thần 3, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
2.275,15 |
SCT |
|
503 |
Công ty TNHH Motomotion Việt Nam |
Đường DE4, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất đồ điện dân dụng |
1.169,11 |
SCT |
|
504 |
Công ty TNHH Nội thất Goldenland Việt Nam |
Lô 2F3, đường CN8 KCN Tân Bình, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất và gia công sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ; sản phẩm khác từ gỗ |
1.740,21 |
SCT |
|
505 |
Công ty TNHH Ampacs International |
Lô B7-H-CN, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất rađio, tivi, thiết bị truyền thông và các linh kiện điện tử |
4.240,75 |
SCT |
|
506 |
Công ty TNHH LC Foods |
Lô G4-1 (khu B2), Đường D10, KCN Rạch Bắp, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất cháo ăn liền, mì ăn liền, phở ăn liền, hủ tiếu khô, miến |
3.090,66 |
SCT |
|
507 |
Công ty TNHH Eagle Wood (Việt Nam) |
Lô O, đường D4, KCN Nam Tân Uyên, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
1.162,39 |
SCT |
|
508 |
Công ty TNHH Sharp Manufacturing Việt Nam |
Số 3 VSIP II-A đường số 16, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất rađio, tivi, thiết bị truyền thông và các linh kiện điện tử |
3.378,54 |
SCT |
|
509 |
Công ty TNHH Good Mark Industrial VietNam |
Lô T2-16 đến T2-23 đường Pasteur, Khu 3, KCN Quốc Tế Protrade, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất linh kiện, phụ kiện bằng nhựa cho ngành công nghiệp, điện tử. |
2.541,47 |
SCT |
|
510 |
Công ty TNHH Nội thất tủ bếp OWEN Việt Nam |
Lô A-3B-CN,đường D3, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất kệ bếp |
1.002,26 |
SCT |
|
511 |
Công ty TNHH nội thất SanYang Việt Nam |
Lô 1F1, 1F2 đường CN7 và CN8, KCN Tân Bình, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công sản xuất đồ gỗ các loại |
2.227,25 |
SCT |
|
512 |
Công ty TNHH gỗ Blue Valley |
Lô 1B6 đường CN8 và CN13, KCN Tân Bình, phường Chánh Phú Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
1.601,30 |
SCT |
|
513 |
Công ty TNHH Sung Shin Solution (Việt Nam) |
Lô B-5B5-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
1.731,36 |
SCT |
|
514 |
Công ty TNHH ILD Coffee Việt Nam |
Lô số 19-4, đường số 11, KCN Quốc tế Protrade, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất cà phê |
2.844,03 |
SCT |
|
515 |
Công ty TNHH A.J.Plast (Việt Nam) |
Lô C-12B-CN, KCN Bàu Bàng mở rộng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
3.063,89 |
SCT |
|
516 |
Công ty TNHH Thương mại Sản Xuất Gỗ Minh Tú Anh |
Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24, đường Vĩnh Tân 34, khu phố 2, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm rạ và vật liệu tết bện |
1.053,49 |
SCT |
|
517 |
Công ty TNHH Lego Manufacturing Việt Nam |
Số 1 Đường số 3, KCN Việt Nam - Singapore III, phường Bình Cơ |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
2.778,73 |
SCT |
|
518 |
Công ty Cổ phần Nhiệt Xanh |
Thửa 44, 161, 163, Tờ bản đồ số 68, ấp Bình Cơ, phường Bình Cơ |
Công nghiệp |
Sản xuất viên nén chế biến từ phế phẩm nông - lâm nghiệp; sản xuất phụ phẩm, phế phẩm tái chế từ nông - lâm - thủy sản; |
1.952,97 |
SCT |
|
519 |
Công ty TNHH Sản xuất Thương Tái tạo năng lượng Quỳnh Anh |
Đường Khánh Bình 44, Thửa đất số 499, Tờ bản đồ số 30, KP. Bình Chánh, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm rạ và vật liệu tết bện |
1.250,71 |
SCT |
|
520 |
Công ty TNHH MTV Liên hợp Khoa học - Công nghệ - Môi trường Biwase |
Số 39, Tổ 8, Khu phố 1B, phường Chánh Phú Hòa |
Công nghiệp |
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
2.689,94 |
SCT |
|
521 |
Chi nhánh Công ty TNHH MTV Dịch vụ khai thác hải sản Biển Đông - Cảng cá Cát lở Vũng Tàu |
Số 1007/34 đường 30/4, phường Phước Thắng |
Công nghiệp |
Chế biến và bảo quản thủy sản khô |
1.675,00 |
SCT |
|
522 |
Công ty TNHH Thép Tung Ho Việt Nam |
KCN Phú Mỹ 2, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
51.309,00 |
SCT |
|
523 |
Công ty TNHH Thép Vina Kyoei |
KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
52.816,00 |
SCT |
|
524 |
Công ty TNHH Hóa chất AGC Việt Nam |
KCN Cái Mép, phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất plastic nguyên sinh |
13.128,55 |
SCT |
|
525 |
Công ty TNHH Kraft of Asia Paperboard & Packaging |
Đường D2, Lô B7, khu công nghiệp chuyên sâu Phú Mỹ 3, phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa |
28.610,68 |
SCT |
|
526 |
Chi nhánh tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty chế biến khí Vũng Tàu |
Tỉnh lộ 44, xã Long Điền |
Công nghiệp |
Sản xuất khí đốt |
18.027,60 |
SCT |
|
527 |
Công ty TNHH Linde Gas Việt Nam |
Đường D3, KCN Phú Mỹ II, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất hoá chất hữu cơ cơ bản khác |
20.591,46 |
SCT |
|
528 |
Công ty Cổ phần NIPPON SANSO Việt Nam - Chi nhánh Long Sơn |
Thôn 2, xã Long Sơn |
Công nghiệp |
Sản xuất khí công nghiệp |
13.792,13 |
SCT |
|
529 |
Công ty TNHH NS Bluescope Việt Nam |
KCN Phú Mỹ I, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Gia công cơ khí |
7.506,52 |
SCT |
|
530 |
Công ty TNHH Air Water Việt Nam |
KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất hoá chất cơ bản |
5.286,00 |
SCT |
|
531 |
Công ty TNHH Posco - Việt Nam |
Lô số 1, KCN Phú Mỹ 2, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
36.899,39 |
SCT |
|
532 |
Chi nhánh tổng Công ty Phân bón và hóa chất dầu khí - Công ty Cổ phần - Nhà máy Đạm Phú Mỹ |
KCN Phú Mỹ I, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
214.444,43 |
SCT |
|
533 |
Công ty TNHH Quốc tế All Wells Việt Nam |
Đường 81, xã Châu Pha |
Công nghiệp |
Sản xuất giày, dép |
2.252,91 |
SCT |
|
534 |
Chi nhánh Công ty TNHH LIXIL Việt Nam tại Bà Rịa - Vũng Tàu |
KCN Mỹ Xuân A, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
1.985,70 |
SCT |
|
535 |
Công ty Cổ phần NIPPON SANSO VIỆT NAM – Chi nhánh KCN Phú Mỹ 3 |
Lô C4, Đường N2, KCN Chuyên sâu Phú Mỹ 3, phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất khí công nghiệp |
13.652,63 |
SCT |
|
536 |
Công ty TNHH Prime Asia (Việt Nam) |
Lô V2, KCN Mỹ Xuân A2, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da |
8.806,92 |
SCT |
|
537 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dầu thực vật Tường An - Nhà máy dầu Phú Mỹ |
KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
1.531,04 |
SCT |
|
538 |
Công ty Cổ phần bao bì Đạm Phú Mỹ |
Đường 1B KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
1.423,95 |
SCT |
|
539 |
Công ty Cổ phần China Steel & Nippon Steel Việt Nam |
KCN Mỹ Xuân A2, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
44.126,46 |
SCT |
|
540 |
Công ty TNHH Chế biến Bột mỳ Mê Kông |
Đường số 13, KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Xay xát |
3.243,36 |
SCT |
|
541 |
Công ty TNHH xay lúa mì Việt Nam |
KCN Mỹ Xuân A, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
3.383,04 |
SCT |
|
542 |
Công ty TNHH Sản xuất giày Uy Việt |
KCN Đông Xuyên, phường Rạch Dừa |
Công nghiệp |
Sản xuất giày, dép |
1.040,69 |
SCT |
|
543 |
Công ty Cổ phần Thương mại và sản xuất Tôn Tân Phước Khanh |
KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
4.441,47 |
SCT |
|
544 |
Công ty TNHH Vũ Chân |
KCN Mỹ Xuân, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản khác |
2.159,36 |
SCT |
|
545 |
Công ty TNHH San Fang Việt Nam |
KCN Mỹ Xuân A2, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da |
23.761,50 |
SCT |
|
546 |
Công ty TNHH JS TECH Việt Nam |
KCN Mỹ Xuân B1- CONAC - phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
1.272,90 |
SCT |
|
547 |
Công ty Dầu khí Nhật - Việt |
T7, tòa nhà dầu khí, số 8 Hoàng Diệu, phường Vũng Tàu |
Công nghiệp |
Khai thác dầu thô |
61.213,16 |
SCT |
|
548 |
Công ty Cổ phần CNG Việt Nam - Chi nhánh Phú Mỹ |
Đướng số 15, KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất khí đốt |
5.503,88 |
SCT |
|
549 |
Công ty TNHH InterFlour Việt Nam |
KCN Cái Mép, phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
4.847,46 |
SCT |
|
550 |
Công ty TNHH Baconco |
KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
2.283,06 |
SCT |
|
551 |
Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Nhiệt điện khí |
26.990,06 |
SCT |
|
552 |
Công ty Cổ phần Hanacans - Chi nhánh Bà Rịa Vũng Tàu |
Lô số VIII-5 và VIII-6 KCn Mỹ Xuân B1 Tiến Hùng, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
3.087,51 |
SCT |
|
553 |
Công ty Cổ phần Giấy Sài Gòn |
KCN Mỹ Xuân A, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
53.285,72 |
SCT |
|
554 |
Công ty Cổ phần Tong Hong Tannery Việt Nam |
Lô II-1, KCN Mỹ Xuân A2, phường Mỹ Xuân |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da |
7.312,59 |
SCT |
|
555 |
Công ty TNHH Haosheng Vina |
KCN Mỹ Xuân A2, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
12.802,65 |
SCT |
|
556 |
Công ty TNHH Vard Vũng Tàu |
Đường số 6, KCN Đông Xuyên, phường Rạch Dừa |
Công nghiệp |
Đóng tàu và cấu kiện nổi |
3.002,39 |
SCT |
|
557 |
Công ty TNHH Siam City Cenment - Chi nhánh Bà Rịa - Vũng Tàu |
KCN Phú Mỹ I, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất xi măng |
6.538,93 |
SCT |
|
558 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần FA- NHÀ MÁY CO2 PHÚ MỸ |
Khuôn viên Nhà máy Đạm Phú Mỹ thuộc KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất khí công nghiệp |
1.341,09 |
SCT |
|
559 |
Công ty Cổ phần Năng lượng Châu Đức |
Thôn Sông Xoài 5, xã Kim Long |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ |
1.202,14 |
SCT |
|
560 |
Nhà máy Công ty TNHH Thủy tinh Malaya Việt Nam |
KCN Mỹ Xuân A, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất thủy tinh phẳng và sản phẩm từ thủy tinh phẳng |
14.760,42 |
SCT |
|
561 |
Công ty TNHH Hóa chất HYOSUNG VINA |
Lô 01CN-08CN, KCN Cái Mép, phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
162.501,34 |
SCT |
|
562 |
Công ty Cổ phần Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu |
Phường Bà Rịa |
Công nghiệp |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
1.481,71 |
SCT |
|
563 |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa |
Khu phố Hương Giang, phường Long Hương |
Công nghiệp |
Nhiệt điện khí |
17.189,68 |
SCT |
|
564 |
Công ty TNHH Tài Nguyên CHC Việt Nam - Chi Nhánh Bà Rịa - Vũng Tàu |
KCN Mỹ Xuân A2, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
8.840,55 |
SCT |
|
565 |
Công ty Điện lực TNHH BOT Phú Mỹ 3 |
Đường số 16, KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Nhiệt điện khí |
12.931,24 |
SCT |
|
566 |
Công ty TNHH CJ FOODS Việt Nam |
KCN Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất bột thô |
2.516,57 |
SCT |
|
567 |
Công ty TNHH Thép SMC |
Đường 1B, KCN Phú Mỹ I, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
2.828,58 |
SCT |
|
568 |
Liên doanh Việt - Nga VietsovPetro |
Số 105, Lê Lợi, phường Vũng Tàu |
Công nghiệp |
Khai thác dầu thô |
111.338,01 |
SCT |
|
569 |
Công ty TNHH CS WIND Việt Nam |
KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
4.721,83 |
SCT |
|
570 |
Công ty TNHH Fritta Việt Nam |
KCN Mỹ Xuân A, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
1.591,39 |
SCT |
|
571 |
Công ty TNHH Công nghiệp Kính NSG Việt Nam |
KCN Mỹ Xuân A, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất thủy tinh phẳng và sản phẩm từ thủy tinh phẳng |
80.003,56 |
SCT |
|
572 |
Công ty TNHH CS BEARING Việt Nam |
Đường số 1A KCN Phú Mỹ 1, phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
2.332,72 |
SCT |
|
573 |
Chi nhánh Phía Nam - Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả |
KCN Mỹ Xuân A, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất xi măng |
3.058,95 |
SCT |
|
574 |
Công ty Cổ phần Gốm sứ GRANITE VTC |
Lô V8, Đường số 8, KCN Mỹ Xuân B1- Conac, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
13.732,15 |
SCT |
|
575 |
Công ty TNHH Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi CJ Việt Nam |
Lô đất số IV-3, IV-4 KCN Mỹ Xuân B1- Tiến Hùng, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
2.970,96 |
SCT |
|
576 |
Công ty TNHH MTV Việt Nam GS Industry - Chi nhánh Phú Mỹ 02 |
Đường D3, KCN Phú Mỹ II mở rộng, phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
8.067,39 |
SCT |
|
577 |
Công ty TNHH MTV Thép tấm lá Phú Mỹ - VNSTEEL |
KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
11.800,26 |
SCT |
|
578 |
Công ty Cổ phần Thép tấm lá Thống Nhất |
KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
3.596,90 |
SCT |
|
579 |
Công ty TNHH Gạch men Nhà Ý |
KCN Mỹ Xuân A, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
7.906,72 |
SCT |
|
580 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình |
Số 65A3 đường 30/4, phường Rạch Dừa |
Công nghiệp |
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
1.338,81 |
SCT |
|
581 |
Công ty TNHH Intermalt Việt Nam |
Khu công nghiệp Cái Mép, Phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
5.724,06 |
SCT |
|
582 |
Công ty TNHH Mei Sheng Textiles Việt Nam |
CCN Ngãi Giao, xã Ngãi Giao |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
25.071,24 |
SCT |
|
583 |
Công ty TNHH Bao bì nước giải khát CROWN Vũng Tàu |
Lô VII-3, KCN Mỹ Xuân B1-Tiến Hùng, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
5.699,50 |
SCT |
|
584 |
Công ty TNHH Kính nổi siêu trắng Phú Mỹ |
Lô B2 đường D3 KCN Phú Mỹ II mở rộng, phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất thủy tinh phẳng và sản phẩm từ thủy tinh phẳng |
33.459,51 |
SCT |
|
585 |
Công ty TNHH ZINC OXIDE CORPORATION Việt Nam |
Lô C, KCN chuyên sâu Phú Mỹ 3, phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác |
13.531,59 |
SCT |
|
586 |
Công ty TNHH Đông Phương Vũng Tàu |
Đường số 11 KCN Đông Xuyên, phường Rạch Dừa |
Công nghiệp |
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
1.992,51 |
SCT |
|
587 |
Công ty TNHH Hóa Dầu Long Sơn |
Thôn 2, xã Long Sơn |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
40.653,96 |
SCT |
|
588 |
Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn |
KCN Mỹ Xuân A, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
4.308,21 |
SCT |
|
589 |
Công ty TNHH MTV Vật liệu xây dựng Hoa Sen (Công ty Cổ phần nhựa Hoa Sen) |
Đường 2B, khu Công nghiệp Phú Mỹ I, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Rèn, dập, ép và cán kim loại |
3.662,99 |
SCT |
|
590 |
Công ty TNHH MTV Hoa Sen Phú Mỹ |
Đường số 1A, KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
32.063,94 |
SCT |
|
591 |
Công ty Cổ phần Thép Pomina 2 |
Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
10.208,04 |
SCT |
|
592 |
Công ty Cổ phần Thép Posco Yamato Vina |
Đường N1, KCN Phú Mỹ 2, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
55.265,68 |
SCT |
|
593 |
Công ty TNHH Top Tile (Công ty TNHH Gạch men Hoàng Gia) |
KCN Mỹ Xuân A, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
2.848,81 |
SCT |
|
594 |
Công ty TNHH Tôn Pomina |
KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
4.776,19 |
SCT |
|
595 |
Công ty TNHH Dệt Tah Tong Việt Nam |
Lô I-1, I-2, I-3 KCN Mỹ Xuân B1-Tiến Hùng, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
3.325,01 |
SCT |
|
596 |
Công ty TNHH Eclat Fabrics Việt Nam |
KCN Mỹ Xuân A2, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
5.094,12 |
SCT |
|
597 |
Công ty TNHH Kinh doanh Nông Sản Việt Nam |
KCN Phú Mỹ I, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất dầu, bơ thực vật |
6.503,07 |
SCT |
|
598 |
Công ty TNHH Nhà máy Bia Heineken Việt Nam - Vũng Tàu |
KCN Mỹ Xuân A, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
6.459,21 |
SCT |
|
599 |
Công ty TNHH STARFLEX Việt Nam |
Cụm công nghiệp Tóc Tiên, xã Châu Pha |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
3.975,14 |
SCT |
|
600 |
Công ty TNHH MTV Thép Miền Nam |
KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
34.990,87 |
SCT |
|
601 |
Chi nhánh tổng Công ty Ba Son -Công ty TNHH MTV Xí nghiệp Cái Mép |
KCN Phú Mỹ 2, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Đóng tàu và cấu kiện nổi |
1.516,31 |
SCT |
|
602 |
Công Ty TNHH BASEAFOOD 01 |
Số 321 Trần Xuân Độ, khu phố 2, Phường Bà Rịa |
Công nghiệp |
Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh |
1.041,75 |
SCT |
|
603 |
Chi nhánh công ty TNHH DAEYOUNG EP VINA tại Bà Rịa - Vũng Tàu |
KCN Mỹ Xuân B1-Conac, Phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất linh kiện điện tử |
1.201,74 |
SCT |
|
604 |
Công ty Cổ phần Hải Việt - Chi nhánh Khu công nghiệp Đông Xuyên |
KCN Đông Xuyên, phường Rạch Dừa |
Công nghiệp |
Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh |
1.890,72 |
SCT |
|
605 |
Công ty CP Lạc Việt- Khách sạn Imperia Vũng Tàu |
Số 159 , đường Thùy Vân, phường Vũng Tàu |
Công nghiệp |
Khách sạn |
669,14 |
SCT |
|
606 |
Công ty Cổ phần Thủy sản và Xuất nhập khẩu Côn Đảo |
Số 40 Lê Hồng Phong, phường Vũng Tàu |
Công nghiệp |
Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh |
1.023,42 |
SCT |
|
607 |
Công ty Cổ phần sản xuất Container Hòa Phát |
Lô B5, đường D9, Khu Công nghiệp Phú Mỹ II mở rộng, Phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
1.434,77 |
SCT |
|
608 |
Công ty TNHH Thép TYCOONS Việt Nam |
KCN Mỹ Xuân A2, Phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
1.448 |
SCT |
|
609 |
Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Thép Việt Nhật |
KCN Châu Đức, thôn Hữu Phước, Xã Ngãi Giao |
Công nghiệp |
Gia công cơ khí |
3.805,15 |
SCT |
|
610 |
Công ty TNHH Dệt AOJIA Việt Nam |
Lô 55, đường Đ.04 KCN Châu Đức, thôn Hữu Phước, Xã Ngãi Giao |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
1.258,55 |
SCT |
|
611 |
Công Ty TNHH Dệt XingChen |
KCN Châu Đức , Xã Ngãi Giao |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
1.262,13 |
SCT |
|
612 |
Công ty TNHH Đông Phương Vũng Tàu - chi nhánh Châu Đức |
Khu Công nghiệp Châu Đức, xã Nghĩa Thành |
Công nghiệp |
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
1.230,65 |
SCT |
|
613 |
Công ty TNHH Ống Thép Sài Gòn |
Đường 02B, Khu công nghiệp Châu Đức, xã Ngãi Giao |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
3.427,86 |
SCT |
|
614 |
Công Ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch vụ Xây dựng Hiệp Lực |
Thôn 2, xã Xuân Sơn |
Công nghiệp |
Khai thác cát, sỏi |
1.226,95 |
SCT |
|
615 |
Công ty TNHH Thủy sản Hòa Thắng |
Cụm công nghiệp chế biến hải sản Lộc An, ấp An Hải, xã Phước Hải |
Công nghiệp |
Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh |
1.222,84 |
EVN |
|
616 |
Công ty Cổ phần S&S GLOVE |
Lô 4, đường D6 Khu Công Nghiệp Đất Đỏ 1, Xã Đất Đỏ |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
5.191,31 |
EVN |
|
617 |
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Đại Dương O S S - Nhà Máy Cuộn Thép Không Gỉ Phú Mỹ |
Lô B3-3, Đường D3, KCN Phú Mỹ II, Phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
1.061,24 |
EVN |
|
618 |
Công ty cổ phần khách sạn du lịch Thanh niên Vũng Tàu |
117 Thùy Vân, phường Vũng Tàu |
Công nghiệp |
Khách sạn |
518,71 |
EVN |
|
619 |
Công Ty TNHH Công Nghiệp Nội Thất Hải Âu (Việt Nam) |
Lô 8, đường N7, Khu Công Nghiệp Đất Đỏ 1, xã Đất Đỏ |
Công nghiệp |
Chế biến gỗ và sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, ... |
1.165,24 |
EVN |
|
620 |
Chi nhánh Công ty TNHH MTV An Phú |
43 Đường Thảo Điền, phường An Khánh |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
1.506,98 |
SCT |
|
621 |
Công ty Cổ phần Địa ốc và xây dựng S.S.G2 |
12 Quốc Hương, phường An Khánh |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
863,81 |
SCT |
|
622 |
Công ty TNHH MM Mega Market (Việt Nam) |
Khu B, khu đô thị mới An Phú - An Khánh, phường Bình Trưng |
Công trình xây dựng |
Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại |
951,70 |
SCT |
|
623 |
Chi nhánh Vincom Thủ Đức - Công ty TNHH Vincom Retail Miền Nam |
216 Võ Văn Ngân, phường Thủ Đức |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
806,28 |
SCT |
|
624 |
Công ty Cổ phần Đầu tư thương mại dịch vụ Gigamall Việt Nam |
Số 2 Đường số 8, khu phố 4, phường Thủ Đức |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh dịch vụ |
3.627,95 |
SCT |
|
625 |
Chi nhánh Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Mỹ Mỹ - Bệnh viện Quốc Tế Mỹ |
Số 6, Đường Bắc Nam 3, phường Bình Trưng |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
516,97 |
SCT |
|
626 |
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Nam Thái Sơn |
934 D3 đường D, cụm 2, KCN Cát Lái, phường Cát Lái |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
671,50 |
SCT |
|
627 |
Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Daewon - Thủ Đức (Công ty CP Quản lý và Vận hành Cao ốc Khánh Hội) |
Thửa 60,84 Bản đồ 37, phường Bình Trưng |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
1.295,88 |
SCT |
|
628 |
Công ty TNHH Trung tâm Thương mại và Cao ốc văn phòng THISO SALA |
Tầng 18, Khu cao ốc Văn phòng - Thương mại - Dịch vụ tại lô 5.5, số 8-10 đường Mai Chí Thọ, phường An Khánh |
Công trình xây dựng |
Thương nghiệp-Khách sạn-Nhà hàng |
3.823,87 |
SCT |
|
629 |
Bệnh viện Ung Bướu |
12 đường 400, KP3, phường Tăng Nhơn Phú |
Công trình xây dựng |
Bệnh viện |
2.617,74 |
SCT |
|
630 |
Chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh - Công ty TNHH Vận hành VINCOM RETAIL |
50 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú |
Công trình xây dựng |
Văn phòng |
1.225,21 |
SCT |
|
631 |
Bệnh viện Thành Phố Thủ Đức |
29 Phú Châu,phường Tam Bình |
Công trình xây dựng |
Bệnh viện |
704,09 |
SCT |
|
632 |
Chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh - Công ty TNHH Vận hành VINCOM RETAIL |
Thửa 31 Tờ BĐ 61,62,63 - Dự án Metropolis, phường An Khánh |
Công trình xây dựng |
Văn phòng |
2.293,50 |
SCT |
|
633 |
Công ty TNHH Liên doanh Estella |
Saigon Centre tháp 2, P26-03, số 67 đường Lê Lợi,phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Bán buôn, bán lẻ của các công ty, cửa hàng (kể cả các hoạt động bao gói, bảo hành trong cửa hàng) |
1.805,75 |
SCT |
|
634 |
Khách sạn Equatorial TP.HCM |
Số 242 đường Trần Bình Trọng, phường Chợ Quán |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
863,97 |
SCT |
|
635 |
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư An Đông |
18 An Dương Vương, phường An Đông |
Công trình xây dựng |
Trung tâm thương mại - Khách sạn |
7.154,90 |
SCT |
|
636 |
Công ty Cổ phần Hùng Vương |
126 Hùng Vương, phường Chợ Lớn |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
2.741,83 |
SCT |
|
637 |
Bệnh viện Hùng Vương |
128 Hồng Bàng, phường Chợ Lớn |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
1.713,59 |
SCT |
|
638 |
Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới |
764 Võ Văn Kiệt, phường Chợ Quán |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
1.867,13 |
SCT |
|
639 |
Bệnh viện Quân Y 7A |
466 Nguyễn Trãi, phường An Đông |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
1.436,26 |
SCT |
|
640 |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương |
493 Nguyễn Trãi, phường An Đông |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
2.001,83 |
SCT |
|
641 |
Bệnh viện Chợ Rẫy |
201B Nguyễn Chí Thanh, phường Chợ Lớn |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
1.367,74 |
SCT |
|
642 |
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch |
120 Hồng Bàng, phường Chợ Lớn |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
736,95 |
SCT |
|
643 |
Bệnh viện Nguyễn Trãi |
314 Nguyễn Trãi, phường An Đông |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
600,55 |
SCT |
|
644 |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
929 Trần Hưng Đạo, phường Chợ Quán |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
529,13 |
SCT |
|
645 |
Bệnh viện An Bình |
146 An Bình, phường An Đông |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
546,77 |
SCT |
|
646 |
Trung tâm truyền máu và trung tâm Ung Bướu bệnh viện Chợ Rẫy |
201B Nguyễn Chí Thanh, phường Chợ Lớn |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
1.083,34 |
SCT |
|
647 |
Bệnh viện đại học Y Dược TP HCM |
215 Hồng Bàng, phường Chợ Lớn |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
2.240,60 |
SCT |
|
648 |
Chi nhánh Tổng Công ty Thương mại Sài Gòn - TNHH một thành viên - kho lạnh Satra |
Lô III, khu Tm Bình Điền, khu phố 6, Nguyễn Văn Linh, phường Bình Đông |
Công trình xây dựng |
Dịch vụ |
652,46 |
SCT |
|
649 |
Công ty Quản lý và kinh doanh chợ Bình Điền |
Đại lộ Nguyễn Văn Linh, khu phố 6, phường Bình Đông |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
2.325,65 |
SCT |
|
650 |
Bệnh viện nhân dân Gia Định |
01 Nơ Trang Long, phường Gia Định |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
991,14 |
SCT |
|
651 |
Công ty TNHH Khách sạn và văn phòng làm việc A1-VY (Khách sạn Eastin Grand Sài Gòn) |
253 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
704,09 |
SCT |
|
652 |
Công ty TNHH Vincom Retail Miền Nam |
72 Lê Thánh Tôn và 45A Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Trung tâm thương mại |
4.340,41 |
SCT |
|
653 |
Công ty TNHH Sài Gòn Boulevard Complex - Khách sạn Intercontinental Saigon |
39 Lê Duẩn, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
3.427,04 |
SCT |
|
654 |
Chi nhánh Công ty TNHH Keppel Land Watco II |
Số 67 Lê Lợi, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh buôn bán |
5.085,86 |
SCT |
|
655 |
Công ty TNHH tập đoàn Bitexco TP. HCM |
Tầng 48 Bitexco Financial Tower, số 45 Ngô Đức Kế, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
2.895,21 |
SCT |
|
656 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Times Square Việt Nam |
Số 22,36 Nguyễn Huệ & 57,69F Đồng Khởi, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh dịch vụ |
2.439,30 |
SCT |
|
657 |
Công ty Liên doanh Đại Dương - Khách sạn Sheraton Saigon |
80 Đông Du, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
2.068,46 |
SCT |
|
658 |
Công ty Cổ phần Phát triển A&B |
Số 76 Lê Lai, phường Bến Thành |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
784,79 |
SCT |
|
659 |
Công ty TNHH Khách sạn Grand Imperial Saigon |
Số 101 Hai Bà Trưng, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
1.334,50 |
SCT |
|
660 |
Công ty Liên doanh hữu hạn Khách sạn Chains Caravelle |
Số 19, 23 công trường Lam Sơn, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
1.384,40 |
SCT |
|
661 |
Công ty TNHH Fei Yueh Việt Nam |
Số 235 Nguyễn Văn Cừ, phường Cầu Ông Lãnh |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
3.024,20 |
SCT |
|
662 |
Công ty Liên doanh khách sạn Saigon INN - Khách sạn New World Sài Gòn |
Số 76 Lê Lai, phường Bến Thành |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
1.569,64 |
SCT |
|
663 |
Công ty TNHH Keppel Land Watco I - Khách sạn SAIGON CENTRE Tháp 1 |
Số 65 Lê Lợi, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh dịch vụ |
1.037,75 |
SCT |
|
664 |
Công ty TNHH Luks Land Việt Nam |
Số 37 Tôn Đức Thắng, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
1.078,84 |
SCT |
|
665 |
Công ty Cổ phần Sun Wah Properties (Việt Nam) |
115 Nguyễn Huệ, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
1.108,82 |
SCT |
|
666 |
Công ty TNHH MTV Khách sạn quốc tế Bình Minh (Khách sạn Pullman Sài Gòn Centre) |
148 Trần Hưng Đạo,phường Cầu Ông Lãnh |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
1.036,37 |
SCT |
|
667 |
Công ty TNHH Liên doanh khách sạn Plaza |
17 Lê Duẩn, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
1.028,16 |
SCT |
|
668 |
Tổng Công ty Xây dựng số 1 - TNHH MTV |
111 A Pasteur, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
744,63 |
SCT |
|
669 |
Công ty TNHH ngôi nhà Đức TP.HCM |
Số 33 Lê Duẩn, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh, dịch vụ |
1.044,10 |
SCT |
|
670 |
Công ty TNHH Trung tâm thương mại Quốc tế |
34 Lê Duẩn, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Trung tâm thương mại |
1.802,19 |
SCT |
|
671 |
Công ty TNHH Hải Thành - Lotte |
2A-4A Tôn Đức Thắng, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Trung tâm thương mại |
1.593,95 |
SCT |
|
672 |
Công ty Liên doanh trách nhiệm hữu hạn Vietcombank-Bonday-Benthanh |
05 Công Trường Mê Linh, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Trung tâm thương mại |
1.115,64 |
SCT |
|
673 |
Khách sạn Bến Thành (Rex) |
141 Nguyễn Huệ, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
952,69 |
SCT |
|
674 |
Bệnh viện Nhi Đồng 2 |
14 Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Hành chính sự nghiệp |
1.248,79 |
SCT |
|
675 |
Bệnh viện Từ Dũ |
284 Cống Quỳnh, phường Bến Thành |
Công trình xây dựng |
Hành chính sự nghiệp |
2.087,11 |
SCT |
|
676 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và thương mại An Khang |
29 Nguyễn Đình Chiểu, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Bán buôn, bán lẻ của các Công ty, cửa hàng |
642,38 |
SCT |
|
677 |
Công ty TNHH UNION SQUARE |
171 Đồng Khởi, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Bán buôn, bán lẻ của các Công ty, cửa hàng |
625,25 |
SCT |
|
678 |
Công ty TNHH Lương Thạch |
29A Nguyễn Đình Chiểu, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Bán buôn, bán lẻ của các Công ty, cửa hàng |
573,76 |
SCT |
|
679 |
Công ty TNHH Quản lý nợ và khai thác tài sản ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam |
Số 180-192 Nguyễn Thái Bình, phường Bến Thành |
Công trình xây dựng |
Bán buôn, bán lẻ của các Công ty, cửa hàng |
528,10 |
SCT |
|
680 |
Công ty TNHH Trung tâm Mê Linh |
2 Ngô Đức Kế, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
516,02 |
SCT |
|
681 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Tiến Phước và Chín Chín Mươi - khách sạn Lm Saigon |
3C Tôn Đức Thắng, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
1.611,21 |
SCT |
|
682 |
Công ty Cổ phần Hoàng Thành |
15 Lê Thánh Tôn, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh dịch vụ |
844,82 |
SCT |
|
683 |
Đài truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh |
Số 9 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Tòa nhà |
997,26 |
SCT |
|
684 |
Công ty Cổ phần Fei - Yueh Việt Nam |
235 Nguyễn Văn Cừ, phường Cầu Ông Lãnh |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
3.024,20 |
SCT |
|
685 |
Khách sạn Cửu Long (Majestic) |
01 Đồng Khởi, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
523,55 |
SCT |
|
686 |
Công ty TNHH MTV quản lý kinh doanh nhà TP HCM |
138-142 Hai Bà Trưng, Phường Đa Kao |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
660,23 |
SCT |
|
687 |
Công ty Cổ phần VINHOMES- Chi nhánh TP.HCM |
Lầu 20A Tòa nhà Vincom Center, số 72 Lê Thánh Tôn, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh, dịch vụ |
1.038,20 |
SCT |
|
688 |
Công ty Cổ phần Sao Phương Nam |
Số 72,74 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Xuân Hòa |
Công trình xây dựng |
Trung tâm thương mại, khu phức hợp |
997,72 |
SCT |
|
689 |
Công ty TNHH MTV Khách sạn Quốc tế Thiên Phúc - Khách sạn Novotel Saigon Centre |
167 Hai Bà Trưng, phường Xuân Hòa |
Công trình xây dựng |
Bán buôn, bán lẻ của các Công ty, cửa hàng |
653,51 |
SCT |
|
690 |
Công ty TNHH Bất động sản ARECO |
157 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Xuân Hòa |
Công trình xây dựng |
Bán buôn, bán lẻ của các Công ty, cửa hàng |
769,43 |
SCT |
|
691 |
Trung tâm mạng lưới Mobifone Miền Nam |
MM18 Trường Sơn, phường Diên Hồng |
Công trình xây dựng |
Viễn thông |
1.710,44 |
SCT |
|
692 |
Bệnh viện Nhân dân 115 |
527 Sư Vạn Hạnh, phường Hòa Hưng |
Công trình xây dựng |
Bệnh viện |
1.458,79 |
SCT |
|
693 |
Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam - Viễn thông Thành phố Hồ Chí Minh |
270B Lý Thường Kiệt, phường Diên Hồng |
Công trình xây dựng |
Văn phòng làm việc các doanh nghiệp |
1.186,47 |
SCT |
|
694 |
Công ty Quản lý tài sản Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
285 Cách Mạng Tháng Tám, phường Hòa Hưng |
Công trình xây dựng |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng |
2.198,41 |
SCT |
|
695 |
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Bắc Bình |
11 Sư Vạn Hạnh, phường Hòa Hưng |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh dịch vụ |
3.859,32 |
SCT |
|
696 |
Công ty TNHH Thương mại- Dịch vụ SAIGON CO.OP Toàn Tâm |
497 Hòa Hảo, phường Diên Hồng |
Công trình xây dựng |
Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại |
588,12 |
SCT |
|
697 |
Công ty Cổ phần Bảo Gia |
Số 184 Đường Lê Đại Hành, phường Phú Thọ |
Công trình xây dựng |
Văn phòng làm việc các doanh nghiệp |
1.791,73 |
SCT |
|
698 |
Công ty Cổ phần Trung tâm thương mại Lotte Việt Nam |
968 Đường 3/2, phường Phú Thọ |
Công trình xây dựng |
Bán buôn và bán lẻ |
1.119,57 |
SCT |
|
699 |
Bệnh viện Trưng Vương |
số 226 Lý Thường Kiệt, phường Diên Hồng |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
602,45 |
SCT |
|
700 |
Viện tim Thành phố Hồ Chí Minh |
04 Dương Quang Trung, phường Hòa Hưng |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
532,72 |
SCT |
|
701 |
Trường Đại học Bách Khoa |
268 Lý Thường Kiệt, phường Diên Hồng |
Công trình xây dựng |
Giáo dục |
688,93 |
SCT |
|
702 |
Trung tâm Thương mại Satra Củ Chi |
1239 Tỉnh lộ 8, ấp Thạnh An, xã Bình Mỹ |
Công trình xây dựng |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
681,36 |
SCT |
|
703 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Bệnh viện Xuyên Á |
Số 42 Quốc lộ 22, ấp Chợ, xã Củ Chi |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
1.215,54 |
SCT |
|
704 |
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Củ Chi |
Số 9A Đường Nguyễn Văn Hoài, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
635,89 |
SCT |
|
705 |
Công ty TNHH Aeon Việt Nam |
Số 30 Bờ Bao Tân Thắng, phường Tây Thạnh |
Công trình xây dựng |
Bán buôn tổng hợp |
5.808,58 |
SCT |
|
706 |
Công ty TNHH Đầu tư bất động sản New Plan |
Số 1/1 Trường Chinh, phường Tây Thạnh |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
1.093,77 |
SCT |
|
707 |
Công ty TNHH E.B Phú Thạnh |
53 Nguyễn Sơn, phường Phú Thạnh |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh |
715,66 |
SCT |
|
708 |
Công ty TNHH E.B Tân Phú |
685 Âu Cơ, phường Tân Thành |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh dịch vụ |
586,11 |
SCT |
|
709 |
Công ty TNHH Aeon Việt Nam - AEON Bình Tân |
Số 1, Đường số 17A, khu phố 11, phường Bình Trị Đông |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh buôn bán |
3.881,61 |
SCT |
|
710 |
Công ty TNHH Bệnh viện Quốc tế City |
Số 3 Đường 17A, phường An Lạc |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
1.017,67 |
SCT |
|
711 |
Công ty TNHH Thương mại & dịch vụ siêu thị Big C An Lạc |
1231 quốc lộ 1A, khu phố 5, phường An Lạc |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh buôn bán |
1.046,90 |
SCT |
|
712 |
Công ty Cổ phần Bệnh viện đa khoa tư nhân Triều An |
425 Kinh Dương Vương, phường An Lạc |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
687,67 |
SCT |
|
713 |
Công ty Cổ phần Giải pháp Thương mại ABA |
Lô 18,20, Đường Trung Tâm, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh buôn bán |
826,97 |
SCT |
|
714 |
Công ty TNHH Bệnh viện Gia An 115 |
05 Đường số 17A, phường An Lạc |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
977,44 |
SCT |
|
715 |
Công ty Cổ phần Bất động sản Song Mai |
11 Đoàn Văn Bơ, phường Xóm Chiếu |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
865,66 |
SCT |
|
716 |
Công ty Cổ phần Cơ điện lạnh (REE CORP) |
09 Đoàn Văn Bơ, phường Xóm Chiếu |
Công trình xây dựng |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
553,11 |
SCT |
|
717 |
Công ty Cổ phần Phát triển khu phức hợp thương mại VIETSIN |
1058 Nguyễn Văn Linh, khu phố 1, phường Tân Hưng |
Công trình xây dựng |
Thương mại dịch vụ |
2.240,60 |
SCT |
|
718 |
Trung tâm hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ thông tin VNPT |
Lô VA.02c-03a Đường 24 KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận |
Công trình xây dựng |
Viễn thông |
2.741,83 |
SCT |
|
719 |
Công ty TNHH Trung tâm thương mại Lotte Việt Nam - Chi nhánh Quận 7 |
469 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng |
Công trình xây dựng |
Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại |
2.001,83 |
SCT |
|
720 |
Công ty TNHH Y tế Viễn Đông Việt Nam (Bệnh viện FV) |
Số 6 Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Mỹ |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
1.367,74 |
SCT |
|
721 |
Đại học quốc tế RMIT Việt Nam |
702 đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân Hưng |
Công trình xây dựng |
Giáo dục đại học |
1.083,34 |
SCT |
|
722 |
Công ty TNHH Juki (Việt Nam) |
Số 5 đường 5, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận |
Công trình xây dựng |
Sản xuất linh kiện máy bay |
1.885,04 |
SCT |
|
723 |
Công ty Cổ phần Đầu tư hạ tầng và đô thị Dầu Khí (Công ty Cổ phần Victory Capital) |
Số 12 Tân Trào, phường Tân Mỹ |
Công trình xây dựng |
Hoạt động kinh doanh bất động sản |
836,57 |
SCT |
|
724 |
Công ty Cổ phần Kim Cương |
Lầu 7, số 3 Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Mỹ |
Công trình xây dựng |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng |
778,28 |
SCT |
|
725 |
Công ty TNHH EB thành phố mới |
Khu dân cư CityLand, số 99 Nguyễn Thị Thập, phường Tân Mỹ |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
924,52 |
SCT |
|
726 |
Công ty TNHH Phát triển Phú Mỹ Hưng |
101 Tôn Dật Tiên, phường Tân Mỹ (Khu CR1&2 Shopping Mall khu A) |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoăc đi thuê |
5.083,82 |
SCT |
|
727 |
Công ty TNHH Căn hộ dịch vụ Nam Sài Gòn |
1056A Nguyễn Văn Linh, khu phố 1, phường Tân Hưng |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh dịch vụ, cao ốc văn phòng |
695,68 |
SCT |
|
728 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Hạ tầng Viễn thông CMC (thành phố Hà Nội) |
Toà A- Lô Vb.27b-28-29, đường số 19, khu chế xuất Tân Thuận , phường Tân Thuận |
Công trình xây dựng |
Viễn thông |
1.168,00 |
SCT |
|
729 |
Công ty Cổ phần Tân Cảng Hiệp Phước |
Lô A9 Khu A, KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công trình xây dựng |
Điện cấp cho các kho, bãi hàng hóa |
543,68 |
SCT |
|
730 |
Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần |
Tầng 14, Tòa nhà PV Gas Tower, Số 673, Nguyễn Hữu Thọ, xã Nhà Bè |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của trụ sở văn phòng |
970,66 |
SCT |
|
731 |
Tổng kho Xăng dầu Nhà Bè |
Khu phố 6, xã Nhà Bè |
Công trình xây dựng |
Kho bãi, lưu giữ hàng hoá |
582,51 |
SCT |
|
732 |
Công ty TNHH MM Mega Market (Việt Nam) - Chi nhánh Hiệp Phú |
Số 2, Trịnh Thị Hoa, khu phố 4A, phường Tân Thới Hiệp |
Công trình xây dựng |
Bán buôn, bán lẻ của các Công ty, cửa hàng |
538,95 |
SCT |
|
733 |
Công ty TNHH MTV thương mại Thủy Thành Phát |
433B/2B ấp 2, xã Bình Chánh |
Công trình xây dựng |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
584,38 |
SCT |
|
734 |
Bệnh viện Nhi Đồng thành phố |
15 Võ Trần Chí, ấp 1, xã Tân Nhựt |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
2.255,69 |
SCT |
|
735 |
Bệnh viện Truyền máu Huyết học |
01 Trần Hữu Hiệp, ấp 1, xã Tân Nhựt |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
711,23 |
SCT |
|
736 |
Công ty Cổ phần Trung tâm thương mại Lotte Việt Nam - Chi nhánh Gò Vấp |
Số 18 Phan Văn Trị, phường Gò Vấp |
Công trình xây dựng |
Bán buôn thực phẩm khác |
1.317,82 |
SCT |
|
737 |
Công ty TNHH E-Mart Việt Nam (Công ty TNHH Đầu tư kinh doanh BĐS Thương mại THADICO) |
366 Phan Văn Trị, phường An Nhơn |
Công trình xây dựng |
Bán buôn thực phẩm khác |
671,50 |
SCT |
|
738 |
Bệnh viện 175 |
786 Nguyễn Kiệm, phường Hạnh Thông |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
1.295,88 |
SCT |
|
739 |
Công ty TNHH MTV Đông Hải |
12 Phan Văn Trị, phường An Nhơn |
Công trình xây dựng |
Bán buôn thực phẩm khác |
3.823,87 |
SCT |
|
740 |
Trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh |
12 Nguyễn Văn Bảo, phường Phường Hạnh Thông Tây |
Công trình xây dựng |
Giáo dục khác |
2.587,97 |
SCT |
|
741 |
Trường Đại học dân lập Văn Lang |
80/68 Dương Quảng Hàm, phường An Nhơn |
Công trình xây dựng |
Giáo dục khác |
1.879,94 |
SCT |
|
742 |
Công ty TNHH MTV suất ăn hàng không Việt Nam |
Sân bay Tân Sơn Nhất, phường Tân Sơn Hòa |
Công trình xây dựng |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải hàng không |
1.080,47 |
SCT |
|
743 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Đầu tư Long Biên |
Cổng số 6, sân bay TSN (trạm Long Biên 4) Tân Sơn, phường Tân Sơn Nhất |
Công trình xây dựng |
Câu lạc bộ văn hóa thể thao, khu vui chơi giải trí, công viên |
716,36 |
SCT |
|
744 |
Công ty TNHH Một Thành Viên Quản lý vận hành khai thác bất động sản Hà Đô |
Số 60 Trường Sơn, phường Tân Sơn Hòa |
Công trình xây dựng |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
677,49 |
SCT |
|
745 |
Công ty Cổ phần Cơ điện lạnh (tên cũ: Công ty TNHH Quản lý và khai thác bất động sản REE) |
364 Cộng Hòa, phường Tân Bình |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
2.199,93 |
SCT |
|
746 |
Tổng Công ty 319 Bộ Quốc phòng (tên cũ: Công ty TNHH Pico Sài Gòn) |
20 Cộng Hòa, phường Bảy Hiền |
Công trình xây dựng |
Tòa nhà văn phòng |
1.563,19 |
SCT |
|
747 |
Công ty Cổ phần dịch vụ hàng hóa Sài Gòn |
30 Phan Thúc Duyện, phường Tân Sơn Nhất |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh kho bãi |
670,63 |
SCT |
|
748 |
Bệnh viện Thống Nhất |
01 Lý Thường Kiệt, phường Tân Sơn Nhất |
Công trình xây dựng |
Hành chính sự nghiệp |
1.092,08 |
SCT |
|
749 |
Công ty Cổ phần Bệnh viện đa khoa Tâm Anh Thành phố Hồ Chí Minh |
2B Phổ Quang, phường Tân Sơn Hòa |
Công trình xây dựng |
Khám chữa bệnh |
2.778,17 |
SCT |
|
750 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Cộng Hòa |
18E Cộng Hòa, phường Tân Sơn Nhất |
Công trình xây dựng |
Thương mại dịch vụ |
525,52 |
SCT |
|
751 |
Công ty TNHH Vận hành VINCOM RETAIL |
15 - 17 Cộng Hòa, phường Tân Sơn Nhất |
Công trình xây dựng |
Điện cấp cho văn phòng làm việc của các DN |
1.382,62 |
SCT |
|
752 |
Công ty TNHH Dịch vụ giao nhận hàng hóa Tân Sơn Nhất |
06 Thăng Long, phường Tân Sơn Hòa |
Công trình xây dựng |
Điện cấp cho các kho, bãi hàng hóa |
523,73 |
SCT |
|
753 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp Thoát Nước |
10 Phổ Quang, phường Tân Sơn Hòa |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
520,97 |
SCT |
|
754 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec - Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Central Park |
720A Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
2.846,75 |
SCT |
|
755 |
Công ty Cổ phần Quản lý bất động sản Bình Minh |
Tầng G, Tòa nhà The Manor, số 91 đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Thạnh Mỹ Tây |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
2.816,93 |
SCT |
|
756 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Nguyên Vũ |
Số 106 đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
1.225,21 |
SCT |
|
757 |
Công ty TNHH MTV Khách sạn Tân Sơn Nhất |
200 Hoàng Văn Thụ, phường Đức Nhuận |
Công trình xây dựng |
Khách sạn, nhà hàng |
2.293,50 |
SCT |
|
758 |
Bệnh viện Bình Dân |
371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh, dịch vụ |
845,72 |
SCT |
|
759 |
Công ty Cổ phần Quốc Lộc Phát |
Tháp A Lô 1-13 Khu đô thị mới Thủ Thiêm, phường An Khánh |
Công trình xây dựng |
Điện cấp cho văn phòng làm việc của các doanh nghiệp và đơn vị sự nghiệp |
1.044,75 |
SCT |
|
760 |
Công ty TNHH MTV Đầu tư Khởi Phát |
Tháp B Lô 1-13 Khu đô thị mới Thủ Thiêm, phường An Khánh |
Công trình xây dựng |
Điện cấp cho văn phòng làm việc của các doanh nghiệp và đơn vị sự nghiệp |
523,72 |
SCT |
|
761 |
Công ty THNHH Thương mại xuất nhập khẩu Hoàng Phi Quân |
251 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân |
Công trình xây dựng |
Bán buôn, bán lẻ của các công ty, cửa hàng |
769,56 |
SCT |
|
762 |
Công ty TNHH Vận hành Vincom Retail |
Trung tâm thương mại - Dự án Vinhomes Grand Park, phường Long Bình |
Công trình xây dựng |
Bán buôn, bán lẻ của các công ty, cửa hàng |
1.382,62 |
SCT |
|
763 |
Trung tâm quản lý, điều hành mạng (NOC) - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone |
Tòa nhà Node 3, số 77A đường Trương Văn Thành, phường Tăng Nhơn Phú |
Công trình xây dựng |
Phát thanh, phát tín, truyền hình, thông tin, liên lạc |
1.444,59 |
SCT |
|
764 |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh |
Số 01 Võ Văn Ngân, phường Thủ Đức |
Công trình xây dựng |
Trường học |
727,09 |
SCT |
|
765 |
Bệnh viện 30 - 4 |
Số 9 Sư Vạnh Hạnh, phường An Đông |
Công trình xây dựng |
Bệnh viện |
541,80 |
SCT |
|
766 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng - Điều trị bệnh nghề nghiệp |
313 Âu Dương Lân, phường Chánh Hưng |
Công trình xây dựng |
Bệnh viện |
511,34 |
SCT |
|
767 |
Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ - Xây dựng Kinh doanh nhà Vạn Thái |
549 Tạ Quang Bửu, phường Chánh Hưng |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh dịch vụ |
1.045,21 |
SCT |
|
768 |
Công ty TNHH Kinh doanh Thương mại và Dịch vụ VINFAST |
720A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh dịch vụ |
1.148,64 |
SCT |
|
769 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất Kinh doanh Sài Gòn Cửu Long |
11 Công trường Mê Linh, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Thương mại dịch vụ |
1.275,28 |
SCT |
|
770 |
Công ty TNHH ORCHARD DEVELOPMENT |
35Bis-45 Lê Thánh Tôn, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Thương mại dịch vụ |
736,15 |
SCT |
|
771 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Bất động sản Phương Nam 3A-1 |
3A-3B Tôn Đức Thắng, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Thương mại dịch vụ |
558,36 |
SCT |
|
772 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam |
23 Lê Duẩn, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Thương mại dịch vụ |
659,12 |
SCT |
|
773 |
Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà |
83 Lý Chính Thắng, phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
Công trình xây dựng |
Thương mại dịch vụ |
1.059,71 |
SCT |
|
774 |
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Vạn Thịnh Phát |
127 Pasteur, Phường phường Xuân Hòa |
Công trình xây dựng |
Thương mại dịch vụ |
635,26 |
SCT |
|
775 |
Công ty TNHH Khách sạn Ngôi Sao Việt |
323 Lê Văn Sỹ, phường Nhiêu Lộc |
Công trình xây dựng |
Thương mại dịch vụ |
529,86 |
SCT |
|
776 |
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Tân Định |
266 - 268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Xuân Hòa |
Công trình xây dựng |
Tòa nhà |
579,58 |
SCT |
|
777 |
Công ty TNHH Vận hành Vincom Retail - Chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh |
Số 3-3C Đường 3/2, phường Vườn Lài |
Công trình xây dựng |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
610,56 |
SCT |
|
778 |
Công ty TNHH Phát triển Công nghiệp BW Tân Phú Trung |
Lo KB4-1 và Lô KB3, Đường D2, KCN Tân Phú Trung, xã Củ Chi |
Công trình xây dựng |
Chuyển phát nhanh |
1.101,51 |
SCT |
|
779 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Bệnh viện Phương Nam - Bệnh viện đa khoa Phương Nam |
Số 2 Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Mỹ |
Công trình xây dựng |
Bệnh viện |
545,53 |
SCT |
|
780 |
Công ty TNHH COBI ONE |
LÔ C7B-01B, Khu A, Khu đô thị mới Nam Thành phố, phường Tân Mỹ |
Công trình xây dựng |
Điện cấp cho văn phòng làm việc của các doanh nghiệp và đơn vị sự nghiệp |
550,27 |
SCT |
|
781 |
Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích Quận 4 |
301 Hoàng Diệu, Phường Khánh Hội |
Công trình xây dựng |
Điện cấp cho văn phòng làm việc của các doanh nghiệp và đơn vị sự nghiệp |
682,00 |
SCT |
|
782 |
Công ty TNHH Tòa nhà văn phòng Nam Sài Gòn 1 |
1060 Nguyễn Văn Linh, phường Tân Hưng |
Công trình xây dựng |
Điện cấp cho văn phòng làm việc của các doanh nghiệp và đơn vị sự nghiệp |
505,92 |
SCT |
|
783 |
Công ty Liên doanh Hội chợ và Triển lãm Sài Gòn |
799 Nguyễn Văn Linh, phường Tân Mỹ |
Công trình xây dựng |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
677,61 |
SCT |
|
784 |
Công ty Cổ phần S-SERVICE Sài Gòn |
Khu TM số S1.A2.01.01, Tầng 01, Tháp S1, Số 23 Phú Thuận, phường Tân Mỹ |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh, dịch vụ |
746,32 |
SCT |
|
785 |
Bệnh viện đa khoa Khu vực Hóc Môn |
79 Bà Triệu, xã Hóc Môn |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
611,05 |
SCT |
|
786 |
Chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh - Công ty TNHH Vận hành VINCOM RETAIL |
Số 190 Quang Trung, Phường Gò Vấp |
Công trình xây dựng |
Bán buôn thực phẩm khác |
719,57 |
SCT |
|
787 |
Công ty TNHH Menas (Tòa nhà Vietjet Plaza) |
Số 60A Trường Sơn, phường Tân Sơn Hòa |
Công trình xây dựng |
Thương mại dịch vụ |
1.093,73 |
SCT |
|
788 |
Công ty Cổ phần Đầu tư TCP |
Nhà giữ xe ga Quốc nội - Cảng Hàng không Quốc tế Tân Sơn Nhất, phường Tân Sơn Hòa. |
Công trình xây dựng |
Thương mại dịch vụ |
505,41 |
SCT |
|
789 |
Công ty Cổ phần SSG Văn Thánh |
561A Điện Biên Phủ, phường Thanh Mỹ Tây |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh dịch vụ |
1.600,01 |
EVN |
|
790 |
Công ty Kinh doanh Khách sạn Saigon Riverside |
Số 8 -15 Tôn Đức Thắng, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
1.159,36 |
EVN |
|
791 |
Công ty Cổ phần Y tế Phúc Thịnh |
B2/3A Quốc lộ 1, Ấp 2, xã Tân Nhựt |
Công trình xây dựng |
Bệnh viện |
675,00 |
EVN |
|
792 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Bất động sản Việt - Nhật tại Bình Dương |
555B Đại lộ Bình Dương, phường Phú Lợi |
Công trình xây dựng |
Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) |
930,05 |
SCT |
|
793 |
Chi nhánh số 2 Công ty Cổ phần Bất động sản Việt - Nhật tại Bình Dương |
số 2A, Đường GS 01, Khu Đô thị - Thương mại - Dịch vụ Quảng Trường Xanh, phường Đông Hòa |
Công trình xây dựng |
Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) |
940,80 |
SCT |
|
794 |
NH TM CP Sài Gòn Thương Tín |
Lô DC33 Ô 41-46, Khu Dân cư Việt Sing, phường Thuận Giao |
Công trình xây dựng |
Tòa nhà |
503,10 |
SCT |
|
795 |
Trường Đại học Việt Đức |
Đường Vành đai 4, khu phố 4, phường Thới Hòa |
Công trình xây dựng |
Trường học |
1.050,59 |
SCT |
|
796 |
Công ty TNHH Aeon Việt Nam - Chi nhánh Bình Dương |
Số 01, Đại lộ Bình Dương, KP. Bình Giao, P. Thuận Giao |
Công trình xây dựng |
Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) |
3.360,68 |
SCT |
|
797 |
Công ty TNHH Viettel - CHT Chi nhánh Bình Dương |
Đường ĐT743, khu phố Đồng An, phường Bình Hòa |
Công trình xây dựng |
Dịch cơ bản IDC |
2.679,60 |
SCT |
|
798 |
Công ty cổ phần Đại Nam |
Số 1765A Đại lộ Bình Dương, khu phố 1, phường Chánh Hiệp |
Công trình xây dựng |
Tòa nhà văn phòng |
755,44 |
SCT |
|
799 |
Công ty Cổ phần Việt Hương |
Lô D1, KCN Việt Hương, phường Thuận Giao |
Công trình xây dựng |
Tòa nhà văn phòng |
559,94 |
SCT |
|
800 |
Công ty TNHH Lotte Việt Nam |
Thửa đất số 1183, đường Võ Minh Đức, phường Thủ Dầu Một |
Công trình xây dựng |
Tòa nhà |
1.047,29 |
SCT |
|
801 |
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Dương |
Số 5 Phạm Ngọc Thạch, phường Phú Lợi |
Công trình xây dựng |
Bệnh viện |
901,26 |
SCT |
|
802 |
Công ty Cổ Phần Bệnh Viện Mỹ Phước |
Đường TC3, Tổ 6, Khu phố 3, phường Bến Cát |
Công trình xây dựng |
Bệnh viện |
506,71 |
SCT |
|
803 |
Công ty Cổ phần Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hạnh Phúc |
18, Đại lộ Bình Dương, phường Lái Thiêu |
Công trình xây dựng |
Bệnh viện |
760,55 |
SCT |
|
804 |
Công ty Cổ phần ICD Tân cảng Sóng Thần |
Số 7/20,Đường ĐT743, KP. Bình Đáng, phường Bình Hòa |
Công trình xây dựng |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
550,57 |
SCT |
|
805 |
Công ty Cổ phần Công nghệ & Truyền tThông Việt Nam |
21 VSIP II, Đường số 1, KCN Việt Nam- Singapore 2, phường Bình Dương |
Công trình xây dựng |
Dịch vụ công nghệ thông tin và tích hợp hệ thống. |
679,02 |
SCT |
|
806 |
Công ty TNHH BĐS và DV Ngân Hoàng Phát |
Lô L-2B-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công trình xây dựng |
Tòa nhà văn phòng |
1.136,19 |
SCT |
|
807 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu - Đầu tư và Dịch vụ Tổng hợp Nam Việt |
Số 1110, KP. Bình Hòa 1, phường Tân Khánh |
Công trình xây dựng |
Tòa nhà |
1.623,51 |
SCT |
|
808 |
Chi nhánh Công ty TNHH Một Thành Viên Khách sạn Becamex |
B2 Đường Hùng Vương, phường Bình Dương |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
717,90 |
SCT |
|
809 |
Công ty TNHH Becamex Tokyu |
Khu Đô thị mới thuộc khu liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị tỉnh Bình Dương, phường Bình Dương |
Công trình xây dựng |
Tòa nhà |
1.122,53 |
SCT |
|
810 |
Công ty TNHH MTV Thương mại Becamex |
Becamex Tower 230 Đại lộ Bình Dương, phường Phú Lợi |
Công trình xây dựng |
Bán buôn, bán lẻ của các công ty, cửa hàng |
981,02 |
SCT |
|
811 |
Ban Quản lý Tòa nhà Trung tâm Hành chính tỉnh Bình Dương |
Đường Lê Lợi,Tầng 2, Tháp B, Trung tâm Hành chính tỉnh, phường Bình Dương |
Công trình xây dựng |
Điện cấp cho các cơ quan Đảng, Nhà nước và tổ chức đoàn thể |
1.269,67 |
SCT |
|
812 |
Công ty Cổ phần Plastic Đại Phú |
Lô A2.4 đường N1, khu B, KCN Đất Cuốc, xã Bắc Tân Uyên |
Công trình xây dựng |
Bán buôn hạt nhựa, sản phẩm nhựa; bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh |
2.709,80 |
SCT |
|
813 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Trung tâm thương mại Lotte Việt Nam tại Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đường 3-2, phường Tam Thắng |
Công trình xây dựng |
Bán buôn tổng hợp |
922,02 |
SCT |
|
814 |
Công ty TNHH LOCK & LOCK VINA |
KCN Mỹ Xuân A2, phường Phú Mỹ |
Công trình xây dựng |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
3.601,84 |
SCT |
|
815 |
Công ty Cổ phần Du lịch SÀI GÒN- BÌNH CHÂU |
Quốc lộ 55, xã Bình Châu |
Công trình xây dựng |
Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
718,43 |
SCT |
|
816 |
Công ty Cổ phần Đầu tư phát Triển Phương Nam |
Số 15 Thi Sách, phường Vũng Tàu |
Công trình xây dựng |
Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
727,92 |
SCT |
|
817 |
Công ty TNHH Dự án Hồ Tràm |
Ấp Hồ Tràm, xã Hồ Tràm |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
7.427,86 |
SCT |
|
818 |
Chi nhánh Công ty TNHH Biển Ngọc - Hồ tràm - Melia Hồ Tràm |
Ấp Hồ Tràm, xã Hồ Tràm |
Công trình xây dựng |
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) |
533,45 |
SCT |
|
819 |
Bệnh viện Vũng Tàu |
Số 27, đường 2/9, phường Phước Thắng |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
773,75 |
SCT |
|
820 |
Bệnh viện Bà Rịa |
Đường Võ Văn Kiệt, phường Tam Long |
Công trình xây dựng |
Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác |
1.375,23 |
SCT |
|
821 |
Chi nhánh Công ty TNHH Madison Land Hồ Tràm |
Đường Ven Biển, Ấp Ông Tô, Xã Hồ Tràm |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
797,23 |
SCT |
|
822 |
Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn |
Số 722 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây |
Giao thông vận tải |
Bốc xếp hàng hóa cảng biển |
6.871,17 |
SCT |
|
823 |
Chi nhánh Tổng công ty đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Sài Gòn |
Số 540/21 Cách Mạng Tháng 8, phường Nhiêu Lộc |
Giao thông vận tải |
Vận tải hành khách bằng đường sắt |
3.548,29 |
SCT |
|
824 |
Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất - CN Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
Sân bay Tân Sơn Nhất, số 58 Trường Sơn, phường Tân Sơn Hòa |
Giao thông vận tải |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
1.084,53 |
SCT |
|
825 |
Công ty TNHH MTV - Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn |
Cảng Cát Lái, phường Cát Lái, |
Giao thông vận tải |
Các ngành công nghiệp khác |
3.024,11 |
SCT |
|
826 |
Công ty Cảng Dịch vụ Dầu khí |
Số 65A, đường 30/4, phường Rạch Dừa |
Giao thông vận tải |
Bốc xếp hàng hóa cảng biển |
3.055,05 |
SCT |
|
827 |
Chi nhánh tổng Công ty Cổ phần dịch vụ kỹ thuật Dầu khí Việt Nam- Công ty Tàu dịch vụ Dầu khí |
Số 73, đường 30/4, phường Rạch Dừa |
Giao thông vận tải |
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới |
1.062,72 |
SCT |
|
828 |
Công ty TNHH Cảng Quốc tế Tân Cảng - Cái Mép |
Tầng 7 tòa nhà Saigon Newport, phường Tân Phước |
Giao thông vận tải |
Hoạt động điều hành cảng biển |
4.282,21 |
SCT |
|
829 |
Công ty Cổ phần Dịch vụ xuất nhập khẩu nông lâm sản và phân bón Bà Rịa |
Cảng Phú Mỹ, KCN Phú Mỹ I, phường Phú Mỹ |
Giao thông vận tải |
Bốc xếp hàng hóa cảng biển |
5.724,06 |
SCT |
|
830 |
Công ty Cổ phần Cảng Cái Mép GEMADEPT - TERMINAL LINK |
Ấp Tân Lộc, phường Tân Phước |
Giao thông vận tải |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương |
2.192,33 |
SCT |
|
831 |
Công ty TNHH Liên doanh dịch vụ Container Quốc tế Cảng Sài Gòn - SSA |
Khu phố Phước Lộc, phường Phước Hoà |
Giao thông vận tải |
Hoạt động điều hành cảng biển |
1.417,31 |
SCT |
|
832 |
Công ty TNHH MTV Cảng Tân Cảng - Cái Mép Thị Vải |
Khu Phố Tân Lộc, phường Phước Hoà |
Giao thông vận tải |
Logistics |
1.399,69 |
SCT |
|
833 |
Công ty TNHH Cảng Quốc tế Cái Mép |
Khu phố Tân Lộc, phường Tân Phước |
Giao thông vận tải |
Hoạt động điều hành cảng biển |
1.202,97 |
SCT |
|
834 |
Công ty Cổ phần Thực phẩm Vĩnh tân |
Thửa đất 294, Tờ bản đồ số 40, ấp Cần Đôn, xã Minh Thạnh |
Nông nghiệp |
Trang trại chăn nuôi |
1.549,94 |
SCT |
|
835 |
Công ty TNHH Nuôi trồng thủy sản Minh Phú-Lộc An |
Ấp An Bình, xã Phước Hải |
Nông nghiệp |
Thủy sản: Đánh bắt, nuôi trồng thủy sản và các hoạt động có liên quan |
1.884,42 |
SCT |
Ghi chú:
Tổng số cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm năm 2024 trên toàn Thành phố là 835 cơ sở, trong đó: 619 cơ sở sản xuất công nghiệp, 202 công trình xây dựng, 12 đơn vị giao thông vận tải, 02 cơ sở sản xuất nông nghiệp
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 807/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 21tháng 8 năm 2025 |
BAN HÀNH DANH SÁCH CƠ SỞ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TRỌNG ĐIỂM NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 21/2011/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;
Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Thông tư số 25/2020/TT-BCT ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về lập kế hoạch, báo cáo thực hiện kế hoạch sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; thực hiện kiểm toán năng lượng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1403/TTr-SCT ngày 12 tháng 8 năm 2025 về việc ban hành danh sách cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm năm 2024 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Sở Công Thương:
a) Thông báo cho các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm trên địa bàn Thành phố trong Danh sách tại Phụ lục kèm theo Quyết định này. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương liên quan tổ chức quản lý hoạt động sử dụng năng lượng của các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm theo quy định của Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả và Nghị định số 21/2011/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ.
b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương liên quan tổ chức kiểm tra, rà soát, cập nhật, lập Danh sách cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm trên địa bàn Thành phố; tổng hợp trình Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành danh sách cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm trên địa bàn Thành phố trước ngày 31 tháng 3 hàng năm.
2. Các Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước
a) Chỉ đạo cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm là thành viên thuộc phạm vi quản lý trong Danh sách tại Phụ lục kèm theo Quyết định này thực hiện các nhiệm vụ về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả theo quy định của Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
b) Chỉ đạo cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm là thành viên thuộc phạm vi quản lý có trụ sở đặt tại Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức rà soát, cập nhật danh sách các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm thuộc phạm vi quản lý; tổng hợp gửi Sở Công Thương trước ngày 01 tháng 02 hàng năm.
3. Các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm trong Danh sách tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này có trách nhiệm thực hiện đầy đủ nghĩa vụ quy định tại Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, Nghị định số 21/2011/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
|
|
TM. UỶ BAN NHÂN
DÂN |
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TRỌNG ĐIỂM NĂM
2024 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(kèm theo Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 21 tháng 08 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT |
Tên cơ sở |
Địa chỉ |
Lĩnh vực |
Ngành nghề sản xuất |
Năng lượng tiêu thụ |
Ghi chú |
|
1 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Hạ tầng viễn thông CMC (thành phố Hà Nội) |
Lô C1-1 Đường D1, khu Công Nghệ Cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
Chế tạo máy móc thiết bị cho sản xuất và hoạt động văn phòng như: Động cơ, tuabin, thiết bị văn phòng, máy tính |
1.148,73 |
SCT |
|
2 |
Công ty TNHH Điện tử Samsung HCMC CE COMPLEX |
Lô I,11, Đường D2, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất linh kiện điện tử |
25.897,86 |
SCT |
|
3 |
Công ty Cổ phần Thép Thủ Đức - VNSTEEL |
Km9 xa lộ Hà Nội, phường Thủ Đức |
Công nghiệp |
sản xuất sắt, thép, gang |
13.025,38 |
SCT |
|
4 |
Công ty TNHH INTEL Products VN |
Lô 12 Đường D1, khu công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất linh kiện điện tử |
30.298,04 |
SCT |
|
5 |
Tổng Công ty Việt Thắng |
Số 127 Đường Lê Văn Chí, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
10.501,63 |
SCT |
|
6 |
Tổng Công ty Cổ phần Phong Phú |
48 Tăng Nhơn Phú, khu phố 3, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất sợi |
7.689,96 |
SCT |
|
7 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Xi măng Hà Tiên 1 - trạm nghiền Phú Hữu |
Tổ 8, khu phố 4, phường Long Trường |
Công nghiệp |
sản xuất Xi măng |
10.512,15 |
SCT |
|
8 |
Nhà máy nước Thủ Đức - Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV |
Số 2 Đường Lê Văn Chí, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
5.402,02 |
SCT |
|
9 |
Công ty TNHH Air Liquide Việt Nam |
Lô I-2A, đường N2, khu công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất hóa chất cơ bản khác |
10.098,01 |
SCT |
|
10 |
Công ty TNHH Nidec Sankyo Việt Nam |
Lô I1, N1, khu công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất linh kiện điện tử |
5.702,06 |
SCT |
|
11 |
Công ty Cổ phần Phát triển Sài Gòn |
Số 65 Đường 12, khu phố Long Sơn, phường Long Bình |
Công nghiệp |
sản xuất linh kiện điện tử |
3.258,25 |
SCT |
|
12 |
Công ty TNHH Nidec Việt Nam Corporation |
Lô II,N2 khu công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất mô tơ, máy phát |
5.237,26 |
SCT |
|
13 |
Công ty TNHH Jabil Việt Nam |
Lô 18, khu công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
5.863,43 |
SCT |
|
14 |
Công ty TNHH Nước giải khát COCACOLA Việt Nam |
485 xa lộ Hà Nội, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
3.710,86 |
SCT |
|
15 |
Công ty TNHH Nissei Electric Việt Nam - Sepzone Linh Trung 1 |
Lô 95,98, KCX Linh Trung 1, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
sản xuất linh kiện điện tử |
2.639,82 |
SCT |
|
16 |
Công ty TNHH Dệt Việt Phú |
Số 127 Đường Lê Văn Chí, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
sản xuất sợi |
4.207,67 |
SCT |
|
17 |
Nhà máy B.O.O nước Thủ Đức - Công ty Cổ phần B.O.O nước Thủ Đức |
479 xa lộ Hà Nội, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
2.247,44 |
SCT |
|
18 |
Công ty TNHH Nidec Copal Precision Việt Nam |
Lô I-1D-1, Đường N1, khu công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất mô tơ, máy phát |
1.881,03 |
SCT |
|
19 |
Công ty TNHH Cổ phần Sanofi Việt Nam |
Lô I,8,2, Đường D8, khu công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất bao bì từ plastic |
1.868,98 |
SCT |
|
20 |
Công ty TNHH Sonion Viet Nam |
Lô 13,9 khu công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất linh kiện điện tử |
1.388,99 |
SCT |
|
21 |
Công ty Cổ phần Cát Lợi |
934 D2, Đường D, KCN Cát Lái, phường Cát Lái |
Công nghiệp |
sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
1.646,66 |
SCT |
|
22 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nước sạch Sài Gòn |
2A1 Lê Văn Chí , KP1, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
Khai thác, xử lí và cung cấp nước |
1.300,61 |
SCT |
|
23 |
Công ty TNHH MTV Daeyoung Electronics Vina |
Lô HT,2,1, Đường D2, khu công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất linh kiện điện tử |
2.162,89 |
SCT |
|
24 |
Công ty TNHH New - Hanam |
Lô HT,3,1, Đường D2, khu công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất khác chưa biết phân vào đâu |
1.430,22 |
SCT |
|
25 |
Công ty TNHH Platel Vina |
Lô I-10-2, Đường D2, khu Công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
sản xuất linh kiện điện tử |
2.502,92 |
SCT |
|
26 |
Công ty TNHH FREETREND INDUSTRIAL (Việt Nam) |
Lô số 22-24-26-28-30-31-32-33-34; 59- 61-63-67; 62-65-69; 79-81-83-85, KCX Sài Gòn – Linh Trung, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
Giày thể thao, May mặc |
10.904,13 |
SCT |
|
27 |
Công ty TNHH FREETREND INDUSTRIAL A (VIỆT NAM) |
Lô số 10~13, 26~37, Đường số 3, KCX Linh Trung 2, phường Tam Bình |
Công nghiệp |
Giày thể thao |
5.497,62 |
SCT |
|
28 |
Công ty TNHH NISSEI ELECTRIC Việt Nam |
Lô số 95-96-97-98 Đường số 2 và Lô 41a Đường D, KCX Sài Gòn – Linh Trung, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
Dây điện và cáp điện |
2.639,82 |
SCT |
|
29 |
Công ty TNHH Sài Gòn PRECISION |
Lô số 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13, KCX Sài Gòn – Linh Trung, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
Lõi đột và khuôn dập |
1.801,67 |
SCT |
|
30 |
Công ty TNHH Công nghiệp JYE SHING |
Lô số 107-109-110-111, Đường F, KCN trong KCX Sài Gòn - Linh Trung, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
Khuôn đế giày |
1.353,26 |
SCT |
|
31 |
Công ty TNHH GREYSTONES DATA SYSTEM Việt Nam |
Lô số 62a, Đường B, KCX Linh Trung 2, phường Tam Bình |
Công nghiệp |
Linh kiện điện tử, máy tính |
1.893,85 |
SCT |
|
32 |
Công ty TNHH THEODORE ALEXANDER HCM |
Lô số 50-51-52-53-54-55-56-57, Đường số 1, KCX Linh Trung 2, phường Tam Bình |
Công nghiệp |
Đồ trang trí nội thất |
1.800,67 |
SCT |
|
33 |
Nhà máy Sữa Trường Thọ - Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam |
32 Đặng Văn Bi, phường Thủ Đức |
Công nghiệp |
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
1.317,82 |
SCT |
|
34 |
Công ty TNHH Saigon Precision (KCX Linh Trung 2) |
Lô 49 và Lô 84-85, KCX Linh Trung 2, phường Tam Bình |
Công nghiệp |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
2.587,97 |
SCT |
|
35 |
Công ty TNHH Coats Phong Phú |
48 Tăng Nhơn Phú, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
2.846,75 |
SCT |
|
36 |
Công ty TNHH Nipro Việt Nam |
Lô I-8-3 đường D8, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa |
2.816,93 |
SCT |
|
37 |
Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn |
Cảng Phú Hữu, phường Long Trường |
Công nghiệp |
Bốc xếp hàng hóa |
6.871,17 |
SCT |
|
38 |
Công ty Cổ phần Vận tải và thương mại Quốc Tế |
140A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Sài Gòn |
Công nghiệp |
Chế tạo máy móc thiết bị cho sản xuất và hoạt động văn phòng như: Động cơ, tuabin, thiết bị văn phòng, máy tính |
1.585,42 |
SCT |
|
39 |
Chi nhánh Tổng Công ty Cổ phần Bia rượu NGK Sài Gòn - Nhà máy Bia Sài Gòn Nguyễn Chí Thanh |
187 Nguyễn Chí Thanh, phường Chợ Lớn |
Công nghiệp |
sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
3.737,83 |
SCT |
|
40 |
Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên |
Ấp 2, xã Hòa Phú, xã Bình Mỹ |
Công nghiệp |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
3.372,92 |
SCT |
|
41 |
Công ty TNHH Sản xuất - Thương Mại Thái Anh |
KCN Tân Phú Trung, ấp Giữa, xã Củ Chi |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
1.347,45 |
SCT |
|
42 |
Công ty TNHH GREEN PLANET DISTRIBUTION CENTRE |
Lô A3.1, Khu A3, Đường D2&N2, KCN Tân Phú Trung, xã Củ Chi |
Công nghiệp |
Sản xuất pin |
11.300,33 |
SCT |
|
43 |
Công ty Cổ phần Giải pháp Sợi Thông Minh |
Nhà xưởng X5A, Lô C1-1, Đường D4, KCN Tân Phú Trung, xã Củ Chi |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
1.120,97 |
SCT |
|
44 |
Công ty Cổ phần Kềm Nghĩa Sài Gòn |
Lô B4-3, Đường D4, KCN Tân Phú Trung, xã Củ Chi |
Công nghiệp |
Sản xuất kềm kim loại |
1.091,96 |
SCT |
|
45 |
Chi nhánh Tổng Công ty Cổ phần Bia rượu Nước giải khát Sài Gòn - Nhà máy Bia Sài Gòn Củ Chi |
Khu C1, Đường D3, KCN Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội |
Công nghiệp |
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
2.072,89 |
SCT |
|
46 |
Công ty TNHH Quốc tế Unilever Việt Nam |
Lô A2 - 3, KCN Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội |
Công nghiệp |
Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
3.560,84 |
SCT |
|
47 |
Công ty Cổ phần Thực phẩm đông lạnh KIDO |
Lô A2-7, Đường số N4, KCN Tây Bắc Củ Chi, ấp Cây Sộp, xã Tân An Hội |
Công nghiệp |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
2.911,10 |
SCT |
|
48 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Công nghiệp Dịch vụ Thương mại Ngọc Nghĩa - Nhà máy nhựa số 2 |
Lô B1-8 KCN Tây Bắc, xã Tân An Hội |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
4.689,35 |
SCT |
|
49 |
Công ty TNHH Taisun Việt Nam |
Lô A1,6 đường số N5, KCN Tây Bắc, xã Tân An Hội |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
1.119,52 |
SCT |
|
50 |
Công ty TNHH Sản xuất- Thương mại Hồng Phúc |
390 Tô Ngọc Vân, khu phố 5, phường Thới An |
Công nghiệp |
Sản xuất nước đá |
1.112,94 |
SCT |
|
51 |
Công ty TNHH Việt Nam SAMHO |
1243 tỉnh lộ 8 , ấp Thạnh An, xã Bình Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất giày dép |
5.931,93 |
SCT |
|
52 |
Công ty TNHH Woodworth Wooden (VN) |
Tỉnh lộ 8, ấp 12, xã Phú Hòa Đông |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ |
2.120,58 |
SCT |
|
53 |
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Sợi Việt Đức |
Ấp 6, xã Phú Hòa Đông |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
1.530,20 |
SCT |
|
54 |
Công ty TNHH Hoàn Vũ Việt Nam |
Số 297 Đường Lê Minh Nhựt, ấp Xóm Huế, xã Tân An Hội |
Công nghiệp |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
1.359,30 |
SCT |
|
55 |
Công ty TNHH L.S PACK |
Lô A 2-2 KCN Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội |
Công nghiệp |
Sản xuất mỹ phẩm |
1.037,91 |
SCT |
|
56 |
Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành |
Ấp 12, xã Phú Hòa Đông |
Công nghiệp |
Sản xuất từ nhựa, plastic |
1.582,59 |
SCT |
|
57 |
Chi nhánh dây cáp điện xe ô tô - Công ty TNHH YAZAKI EDS Việt Nam |
Lô C3,2, khu C3, KCN Tân Phú Trung, xã Củ Chi |
Công nghiệp |
Sản xuất dây cáp điện cho ô tô |
1.934,76 |
SCT |
|
58 |
Công ty Cổ phần VIETSTAR |
Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Tây Bắc, xã Thái Mỹ |
Công nghiệp |
Xử lý rác |
1.187,08 |
SCT |
|
59 |
Công ty Cổ phần Cấp nước Kênh Đông |
ấp Thượng, xã Củ Chi |
Công nghiệp |
Sản xuất nước sạch |
1.577,75 |
SCT |
|
60 |
Công ty TNHH Bao bì Alpla (VN) |
Lô B2-B4, Đường D4, KCN Đông Nam, xã Bình Mỹ |
Công nghiệp |
Bao bì |
1.586,28 |
SCT |
|
61 |
Công ty TNHH Worldon (VN) |
Lô D1, Đường D4, KCN Đông Nam, xã Bình Mỹ |
Công nghiệp |
May mặc |
7.351,80 |
SCT |
|
62 |
Công ty TNHH Sản xuất First Solar VN |
Lô A1-A2, Đường D10, KCN Đông Nam, xã Bình Mỹ |
Công nghiệp |
Pin Solar |
52.813,14 |
SCT |
|
63 |
Công ty TNHH Sheico VN |
Lô L1, Đường N5, KCN Đông Nam, xã Bình Mỹ |
Công nghiệp |
May mặc |
1.298,76 |
SCT |
|
64 |
Công ty TNHH Một Thành Viên Cao su Thống Nhất |
Ấp 12, xã Phú Hòa Đông |
Công nghiệp |
Sản xuất cao su, nhựa |
1.975,43 |
SCT |
|
65 |
CPV FOOD Củ Chi |
LÔ C4-3 Đường D5 VÀ LÔ C4-4, Đường N10 KCN Tân Phú Trung, xã Củ Chi |
Công nghiệp |
Sản xuất, chế biến thực phẩm |
1.347,92 |
SCT |
|
66 |
Công ty TNHH Nhựa cơ khí và thương mại Chấn Thuận Thành |
63/2 Lý Chiêu Hoàng, phường Bình Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ plastic |
1.708,52 |
SCT |
|
67 |
Công ty Cổ phần Dệt may đầu tư thương mại Thành Công |
Số 36 Tây Thạnh, phường Tây Thạnh |
Công nghiệp |
Sản xuất trang phục, nhuộm da lông thú |
5.089,95 |
SCT |
|
68 |
Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân Tiến |
Lô II,4, 5,10,11, Đường số 13, nhóm CN II, KCN Tân Bình, phường Tây Thạnh |
Công nghiệp |
Sản xuất bao bì từ plastic |
3.495,99 |
SCT |
|
69 |
Công ty Cổ phần ACECOOK Việt Nam |
Lô II,4, Đường số 8, nhóm CN II, KCN Tân Bình, phường Tây Thạnh |
Công nghiệp |
Sản xuất chế biến thực phẩm |
2.905,82 |
SCT |
|
70 |
Công ty Cổ phần Kỹ nghệ thực phẩm Việt Nam |
913 Trường Chinh, phường Tây Thạnh |
Công nghiệp |
Sản xuất chế biến thực phẩm |
1.613,17 |
SCT |
|
71 |
Công ty TNHH Sản xuất Oai Hùng Constantia |
LÔ III-6 Nhóm CN.3 Đường số 11, KCN Tân Bình, phường Tây Thạnh |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
1.029,57 |
SCT |
|
72 |
Công ty TNHH Pouyuen Việt Nam |
D10/89, quốc lộ 1A, phường Phường Bình Tân |
Công nghiệp |
Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
26.239,64 |
SCT |
|
73 |
Công ty Cổ phần Sản xuất Nhựa Duy Tân |
298 Hồ Học Lãm, phường An Lạc |
Công nghiệp |
sản xuất các sản phẩm từ plastic |
6.248,87 |
SCT |
|
74 |
Công ty TNHH MTV Chiếc Lá |
258 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo |
Công nghiệp |
sản xuất các sản phẩm từ plastic |
1.265,53 |
SCT |
|
75 |
Công ty TNHH Nhựa Long Thành |
135A Hồ Học Lãm, phường An Lạc |
Công nghiệp |
sản xuất sản phẩm từ plastic |
2.453,40 |
SCT |
|
76 |
Công ty TNHH RKW Việt Nam |
Lô 22 Đường số 3, KCN Tân Tạo, phường Bình Tân |
Công nghiệp |
sản xuất các sản phẩm từ plastic |
4.433,58 |
SCT |
|
77 |
Công ty TNHH Việt Nam Paiho |
Lô 30, 32 Đường số 3, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo |
Công nghiệp |
sản xuất sợi |
1.915,68 |
SCT |
|
78 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Đại Đồng Tiến |
Số 948 Hương lộ 2, phường Bình Tân |
Công nghiệp |
sản xuất các sản phẩm từ plastic |
1.284,21 |
SCT |
|
79 |
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Thịnh Khang |
Lô số 14,16 Đường số 3, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo |
Công nghiệp |
sản xuất sản phẩm từ plastic |
2.658,73 |
SCT |
|
80 |
Công ty TNHH Đầu tư kinh doanh Phương Oanh |
10/10 quốc lộ 1 A, khu phố 3, phường Bình Tân |
Công nghiệp |
sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) |
1.483,29 |
SCT |
|
81 |
Công ty Cổ phần Kim loại MGK |
Lô số 17 Đường số 8, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo |
Công nghiệp |
sản xuất sản phẩm kim loại |
2.531,27 |
SCT |
|
82 |
Công ty TNHH sản xuất - Thương mại - Dịch vụ Nhựa Tân Hiệp Hưng |
Lô 28B Đường số 7, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo |
Công nghiệp |
sản xuất đồ nhựa gia dụng |
1.118,22 |
SCT |
|
83 |
Công ty TNHH SX TM Nam Thiên Long |
Lô 6,8,10,12, Đường số 3, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo |
Công nghiệp |
sản xuất các sản phẩm bút viết |
1.716,40 |
SCT |
|
84 |
Công ty TNHH New Hope thành phố Hồ Chí Minh |
Lô B17/I,B18/Ii,B19/Ii,B20/Ii, Đường 2A, KCN Vĩnh Lộc, phường Bình Tân |
Công nghiệp |
Chế biến thực phẩm |
1.363,83 |
SCT |
|
85 |
Công ty TNHH Châu Á |
Lô 24-30, Đường số 1 KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo |
Công nghiệp |
Sản phẩm kim loại |
1.214,90 |
SCT |
|
86 |
Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ Qui Phúc |
111/39/4 Tây Lân, khu phố 3, phường Tân Tạo |
Công nghiệp |
Sản xuất mặt hàng nhựa - inox |
1.552,68 |
SCT |
|
87 |
Hộ kinh doanh Khải Hoa |
1870/1/98/1A/22, tỉnh lộ 10, khu phố 1, phường Bình Tân |
Công nghiệp |
Sản phẩm nhựa |
1.836,60 |
SCT |
|
88 |
Công ty TNHH Furukawa Automotive Parts Việt Nam |
Khu AP, Lô số 37 A, 38A, 39, 50, 51B, 52B, đường 14, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
sản xuất khác chưa biết phân vào đâu |
3.737,83 |
SCT |
|
89 |
Công ty Cổ phần Viễn thông FPT |
Lô 37,39A, đường 19, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
Viễn thông |
7.154,90 |
SCT |
|
90 |
Công ty TNHH Hong Ik Vina |
Số 18 đường 18, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn |
1.713,59 |
SCT |
|
91 |
Công ty TNHH Mtex (Việt Nam) |
Đường số 18, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
sản xuất phụ tùng xe hơi và linh kiện điện tử |
1.867,13 |
SCT |
|
92 |
Công ty TNHH UACJ Foundry & Forging Viet Nam |
Lô số 01,03,05~13, Đường số 16, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
sản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
1.436,26 |
SCT |
|
93 |
Công ty TNHH Kim May Organ (Việt Nam) |
U02 ,12a, KCX Tân Thuận đường số 22, phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
Sản xuất thiết bị điện khác |
1.933,99 |
SCT |
|
94 |
Công ty TNHH Matai Việt Nam |
Đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, P. Tân Thuận |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi, dệt vải và hoàn thiện sản phẩm dệt |
1.628,07 |
SCT |
|
95 |
Công ty TNHH Tech-Link Silicones (Việt Nam) |
Lô Va 05B-07A, Đường số 15, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
2.374,61 |
SCT |
|
96 |
Công ty TNHH Công nghiệp Đức Bổn |
Đường số 3, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
1.057,17 |
SCT |
|
97 |
Công ty Cổ phần CX TECHNOLOGY (VN) |
Lô CT, Lô T, khu C, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
3.404,38 |
SCT |
|
98 |
Công ty TNHH NIKKISO Việt Nam |
Khu C, Lô Q-23-24-25a-25b-26-27-28- 29-30 Đường 19, KCX Tân Thuận phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
Sản xuất thiết bị y tế; sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện từ trong y học, điện liệu pháp |
1.553,97 |
SCT |
|
99 |
Công ty Cổ phần VNG DATA CENTER |
Z06 Đường số 13 Phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
2.641,81 |
SCT |
|
100 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Xi măng Thăng Long |
Lô A3, KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất xi măng |
3.500,91 |
SCT |
|
101 |
Công ty TNHH CALOFIC (Chi nhánh Công ty TNHH Dầu thực vật Cái Lân tại Hiệp Phước) |
Lô C21 và Lô C18-C24, khu công nghiêp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
5.213,98 |
SCT |
|
102 |
Chi nhánh Công ty Xi măng CHINFON - Nhà máy nghiền CLINKER Hiệp Phước |
Lô A7, KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất xi măng |
2.168,50 |
SCT |
|
103 |
Chi nhánh Tổng Công ty Máy động lực và máy nông nghiệp Việt Nam CTCP - Nhà máy đúc |
Lô B15, Đường số 12, KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
1.812,53 |
SCT |
|
104 |
Công ty Cổ phần Thép Á Châu |
Lô B6 Khu Công Nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
7.650,50 |
SCT |
|
105 |
Công ty Cổ phần Xi măng FICO Tây Ninh |
Lô A5B KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất xi măng |
4.103,81 |
SCT |
|
106 |
Công ty TNHH Giấy Xuân Mai |
Lô C6 KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
10.313,98 |
SCT |
|
107 |
Công ty TNHH MTV Xi măng Hạ Long |
Lô C25, KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất xi măng |
4.890,49 |
SCT |
|
108 |
Công ty TNHH Phân bón Hàn - Việt |
Lô D10b, Đường D3, KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
1.682,47 |
SCT |
|
109 |
Công ty TNHH Thực phẩm DARY |
LÔ D4 ĐƯỜNG N1, KCN Hiệp Phước xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Chế biến thực phẩm |
1.101,07 |
SCT |
|
110 |
Công ty TNHH Thực phẩm xuất khẩu Hai Thanh |
Lô A14A KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
1.310,44 |
SCT |
|
111 |
Công ty TNHH Siam City Cement (Việt Nam) - Trạm nghiền Hiệp Phước |
Lô A1, KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất xi măng |
3.280,32 |
SCT |
|
112 |
Công ty Cổ phần Đầu tư nước Tân Hiệp |
Ấp Thới Tây 1, xã Hóc Môn |
Công nghiệp |
Khai thác, lọc và phân phối nước |
2.728,40 |
SCT |
|
113 |
Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Thiên Phước |
Lô B8-B9, cụm Công nghiệp Nhị Xuân, xã Xuân Thới Sơn |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
1.200,39 |
SCT |
|
114 |
Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ Minh Thông |
1/4A ấp Đình Xã Hóc Môn |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
2.709,66 |
SCT |
|
115 |
Nhà máy nước Tân Hiệp - Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV |
Số 65, Ấp Thới Tây 1, Xã Hóc Môn |
Công nghiệp |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
2.709,66 |
SCT |
|
116 |
Công ty Cổ phần Eternal Prowess |
Số 2969, 2971 quốc lộ 1A, phường Đông Hưng Thuận |
Công nghiệp |
sản xuất hàng may mặc (trừ trang phục) |
2.420,07 |
SCT |
|
117 |
Công ty TNHH Sản xuất- Thương mại Việt Thành |
TTN8 Đường số 29, khu phố 5, phường Đông Hưng Thuận |
Công nghiệp |
Sản xuất plastic nguyên sinh |
1.787,16 |
SCT |
|
118 |
Công ty Cổ phần Thực phẩm Thiên Hương |
Số 1 đường Lê Đức Thọ kp2 , phường Tân Thới Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
1.136,87 |
SCT |
|
119 |
Công ty TNHH MTV Thuốc lá Sài Gòn |
Lô C45/1,C50/1 Đường số 7, KCN Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Lộc |
Công nghiệp |
Sản xuất thuốc lá |
6.512,25 |
SCT |
|
120 |
Công ty TNHH Xử lý Chất thải Việt Nam |
Liên Ấp 1-2, xã Hưng Long |
Công nghiệp |
Xử lý và tiêu hủy rác thải |
1.282,17 |
SCT |
|
121 |
Công ty TNHH Thực phẩm Vạn Đức |
C27/II Đường số 2, KCN Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Lộc |
Công nghiệp |
Sản xuất chế biến thực phẩm |
1.492,07 |
SCT |
|
122 |
Công ty Cổ phần Thực phẩm CHOLIMEX |
Lô C40,51, Đường 7 KCN Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Lộc |
Công nghiệp |
Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
1.509,93 |
SCT |
|
123 |
Công ty Cổ phần Sản xuất thương mại Kỳ Phát |
Lô C8/II,C9/II,C9B/II, Đường số 2E KCN Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Lộc |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép |
4.160,98 |
SCT |
|
124 |
Công ty TNHH giấy A.F.C |
C6/4C ấp 3, xã Tân Vĩnh Lộc |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy |
2.780,24 |
SCT |
|
125 |
Công ty Cổ phần Sài Gòn Food |
Lô C24-24B/Ii, C25/Ii Đường 2F Kcn Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Lộc |
Công nghiệp |
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
2.480,14 |
SCT |
|
126 |
Công ty Cổ phần Shang One Việt Nam |
Lô H2-H4 Đường số 1, Kcn Lê Minh Xuân, xã Bình Lợi |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ nhựa |
3.408,88 |
SCT |
|
127 |
Công ty TNHH Nhựa Sunway Mario |
E9/58A Ấp 5, Đường An Phú Tây, xã Hưng Long |
Công nghiệp |
Sản xuất plastic nguyên sinh |
1.244,56 |
SCT |
|
128 |
Tổng Công ty Mạng lưới Viettel - Chi nhánh trung tâm Viễn thông Quân đội |
Số 158/2A Hoàng Hoa Thám, phường Bảy Hiền |
Công nghiệp |
Viễn thông |
1.163,74 |
SCT |
|
129 |
Công ty TNHH MTV Dệt may 7 |
109A Trần Văn Dư, phường Tân Bình |
Công nghiệp |
sản xuất hàng may mặc (trừ trang phục) |
1.204,16 |
SCT |
|
130 |
Công ty Cổ phần Việt Nam kỹ nghệ Súc Sản |
420 Nơ Trang Long, phường Bình Lợi Trung |
Công nghiệp |
sản xuất và chế biến thực phẩm |
2.617,74 |
SCT |
|
131 |
Trạm bơm lưu vực Nhiêu lộc Thị Nghè - Công ty TNHH MTV Thoát nước đô thị |
Số 10 Nguyễn Hữu Cảnh, phường Thạnh Mỹ Tây |
Công nghiệp |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
2.131,90 |
SCT |
|
132 |
Công ty TNHH Nidec Advanced Motor (Việt Nam) |
Lô I1.3,N1, khu công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất linh kiện điện tử |
1.879,94 |
SCT |
|
133 |
Công ty Cổ phần Giấy Linh Xuân |
34 Đường số 9, Khu phố 5, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
1.737,17 |
SCT |
|
134 |
Công ty TNHH Nhôm định hình sapa Bến Thành |
Lô C Đường Số 3, KCN Bình Chiểu, phường Tam Bình |
Công nghiệp |
Sản xuất các kim loại như: Sắt, thép, kim loại màu… |
1.159,52 |
SCT |
|
135 |
Công ty TNHH Samil Pharmaceutical |
Lô I-15-2 Đường D15 Khu Công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
Sản phẩm hóa chất, phân bón, thuốc trừ sâu, hóa chất khác... |
1.345,36 |
SCT |
|
136 |
Công ty TNHH Sản xuất Dịch vụ Xây dựng Lộc An |
55 Ích Thạnh, phường Long Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
1.011,73 |
SCT |
|
137 |
Công ty TNHH Sơn Tùng |
940 Quốc lộ 1A, phường Linh Xuân |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi, dệt vải và hoàn thiện sản phẩm dệt |
1.013,28 |
SCT |
|
138 |
Công ty TNHH Techtronic Tools (Việt Nam) |
Lô I-14.5, Đường D14, Khu Công Nghệ Cao, phường Tăng Nhơn Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất các thiết bị, dụng cụ điện, thiết bị chiếu sáng |
2.001,97 |
SCT |
|
139 |
Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Thiết bị Hướng Dương |
KDC Cát Lái 62,2ha Đường Nguyễn Thị Định, phường Cát Lái |
Công nghiệp |
Sản xuất xe có động cơ, rơ móc; Sản xuất các phương tiện đi lại… |
2.471,53 |
SCT |
|
140 |
Công ty TNHH MTV Đường sắt đô thị số 1 Thành phố Hồ Chí Minh |
713 Đường Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây |
Công nghiệp |
Vận tải hành khách |
1.003,72 |
SCT |
|
141 |
Công ty Cổ phần Bao bì Bình Minh |
Lô A5-7, Khu A5, Đường N3, KCN Tân Phú Trung, xã Củ Chi |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
1.063,99 |
SCT |
|
142 |
Công ty Cổ phần Cao su Bến Thành |
Lô B3-1 KCN Tây Bắc, đường Giáp Hải (D3), xã Nhuận Đức |
Công nghiệp |
Sản xuất cao su, nhựa |
1.297,25 |
SCT |
|
143 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần sữa Quốc tế LOF - Nhà máy sữa LOF Củ Chi |
Lô C2-2-1, KCN Tây Bắc, Ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội |
Công nghiệp |
Sản xuất sữa |
1.352,74 |
SCT |
|
144 |
Hộ Kinh doanh cơ sở Đông Thành |
400/5 Nguyễn Thị Lắng, Tổ 1, Ấp 1, xã Củ Chi |
Công nghiệp |
Sản xuất cao su, nhựa |
1.055,27 |
SCT |
|
145 |
Công ty TNHH Quốc tế Cao Nguyên Xanh |
Tổ 7 Ấp Cây Da, xã Củ Chi |
Công nghiệp |
Sản xuất, chế biến thực phẩm |
1.848,67 |
SCT |
|
146 |
Công ty TNHH Phú Long |
Ấp 12, xã Phú Hòa Đông |
Công nghiệp |
Sản xuất may mặc |
1.084,65 |
SCT |
|
147 |
Công ty TNHH Nhựa Tân Lập Thành |
322A Hồ Học Lãm, Khu phố 3, phường An Lạc |
Công nghiệp |
Sản phẩm đồ nhựa |
1.373,49 |
SCT |
|
148 |
Công ty Cổ phần Đầu tư ASIA DRAGON |
9C Đường số 8, KCB Tân Tạo, phường Tân Tạo |
Công nghiệp |
Sản phẩm dây và lưới |
1.325,88 |
SCT |
|
149 |
Công ty Cổ phần Thực phẩm AGREX Sài Gòn |
Số 10 Bến Nghé, P. Tân Thuận |
Công nghiệp |
Chế biến thực phẩm |
1.988,65 |
SCT |
|
150 |
Công ty TNHH Công nghiệp TOWA (Việt Nam) |
Khu A, Lô L 20b-22-24a, Đường số 10, KCX Tân Thuận, P. Tân Thuận |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
1.056,02 |
SCT |
|
151 |
Công ty TNHH MTV Chế biến thực phầm Thọ Phát |
Lô HT-F2-4&5, Đường số 1, KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Thực phẩm |
1.033,58 |
SCT |
|
152 |
Công ty Cổ phần Trang |
Lô A14b KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công nghiệp |
Thực phẩm |
1.038,91 |
SCT |
|
153 |
Công ty TNHH Thiên Ân Hồng Phúc |
1/23A Đường 515, Ấp Bàu Cạp, xã Nhuận Đức |
Công nghiệp |
Sản xuất |
1.013,83 |
SCT |
|
154 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam - Xí nghiệp Cao su Hóc Môn |
Khu phố 2, phường Tân Thới Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất cao su |
1.621,53 |
SCT |
|
155 |
Công ty TNHH Vĩ Kiệt |
C11/2A ấp 3, xã Tân Nhựt |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm cơ khí (kim loại) |
1.552,11 |
SCT |
|
156 |
Công ty Cổ phần Bao bì Thành Nghĩa P.E.T |
Lô J15, Đường Số 5C, Khu Công Nghiệp Lê Minh Xuân, xã Bình Lợi |
Công nghiệp |
Sản xuất bao bì |
1.103,50 |
SCT |
|
157 |
Công ty Cổ phần Da giày SAGODA |
12/78 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây |
Công nghiệp |
Bán buôn thực phẩm khác |
1.646,13 |
SCT |
|
158 |
Công ty TNHH VIETTEL-CHT |
H158/2A Hoàng Hoa Thám, phường Bảy Hiền |
Công nghiệp |
Viễn thông |
1.704,65 |
SCT |
|
159 |
Công ty TNHH Hệ thống truyền động Nidec (Việt Nam) |
Lô CR 15b-17-19-21-23-25-27a Đường số 16, khu Chế Xuất Tân Thuận , phường Tân Thuận |
Công nghiệp |
Sản xuất linh kiện xe hơi |
10.360,23 |
SCT |
|
160 |
Công ty TNHH Nhà máy bia Heineken Việt Nam |
170 Đường Lê Văn Khương, phường Thới An |
Công nghiệp |
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
3.660,06 |
EVN |
|
161 |
Công ty TNHH Nước giải khát Suntory PEPSICO Việt Nam |
TA03, Đường Lê Văn Khương, phường Thới An |
Công nghiệp |
sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
3.794,46 |
EVN |
|
162 |
Nhà máy sữa Sài Gòn - Chi nhánh Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam |
Lô 1,18, khu G1, KCN Tân Thới Hiệp, Hương lộ 80, phường Tân Thới Hiệp |
Công nghiệp |
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
2.015,41 |
EVN |
|
163 |
Công ty Cổ phần Thực phẩm Trung Sơn |
Lô 2 đường Song Hành, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo |
Công nghiệp |
Chế biến thực phẩm |
1.084,53 |
EVN |
|
164 |
Công ty Cổ phần Kinh doanh Thủy Hải sản Sài Gòn |
Lô 4-6-8, đường số 1A, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo |
Công nghiệp |
Chế biến hải sản |
1.163,74 |
EVN |
|
165 |
Công ty TNHH Công nghệ Y tế Perfect Việt Nam |
Lô D7/1, đường 1B, KCN Vĩnh Lộc, phường Bình Tân |
Công nghiệp |
Sản phẩm y tế |
1.080,47 |
EVN |
|
166 |
Công ty TNHH Acumen Houseware Industry Việt Nam |
Số 12 Đại Lộ Hữu Nghị, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Hàng tiêu dùng và chăm sóc cá nhân |
1.173,72 |
SCT |
|
167 |
Công ty TNHH ASUZAC |
Số 1 đường số 8, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Nguyên vật liệu xây dựng |
2.028,93 |
SCT |
|
168 |
Công ty TNHH Box-Pak Việt Nam |
Số 22 Đại Lộ Hữu Nghị, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Đóng gói & bao bì |
4.039,58 |
SCT |
|
169 |
Công ty TNHH Compass II |
Số 35 Đại Lộ Độc Lập, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Ngành công nghiệp nặng |
2.348,65 |
SCT |
|
170 |
Công ty TNHH Dynaplast Packaging Việt Nam |
Số 20 đường số 8, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Đóng gói & bao bì |
1.181,41 |
SCT |
|
171 |
Công ty TNHH Estec Vina |
Số 6 đường số 6, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Điện & Điện tử |
2.270,24 |
SCT |
|
172 |
Công ty TNHH Far Eastern Apparel Việt Nam |
Số 46 Đại Lộ Tự Do, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Dệt may |
1.092,15 |
SCT |
|
173 |
Công ty TNHH GS Battery Việt Nam |
Số 18 đường số 3, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất pin và ắc quy; sản xuất hóa chất cơ bản |
6.759,00 |
SCT |
|
174 |
Công ty TNHH Hariki Precision Việt Nam |
Số 22 Đại Lộ Tự Do, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Linh kiện và phụ tùng ô tô |
1.483,16 |
SCT |
|
175 |
Công ty TNHH Honda Metal Industries Việt Nam (Hondalex) |
Số 31 Đại Lộ Tự Do, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Chế tạo, dập, đúc kim loại |
1.916,66 |
SCT |
|
176 |
Công ty TNHH Huhtamaki Việt Nam |
Số 22 đường số 8, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Đóng gói & bao bì |
3.055,13 |
SCT |
|
177 |
Công ty TNHH II - VI Việt Nam |
Số 03 đường số 4, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Điện & Điện tử |
3.342,87 |
SCT |
|
178 |
Công ty TNHH KI Works Việt Nam |
Số 40 Đại Lộ Độc Lập, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Hàng tiêu dùng và chăm sóc cá nhân |
1.100,96 |
SCT |
|
179 |
Công ty TNHH Kian Joo Can Việt Nam |
Số 17 Đại Lộ Độc Lập, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Đóng gói & bao bì |
1.062,80 |
SCT |
|
180 |
Công ty TNHH Kimberly - Clark Việt Nam |
Số 32 Đại Lộ Hữu Nghị, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Hàng tiêu dùng và chăm sóc cá nhân |
4.858,70 |
SCT |
|
181 |
Công ty TNHH Kingmaker (Việt Nam) Footwear |
Số 12 đường số 3, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Giày, Túi & Phụ kiện |
1.435,12 |
SCT |
|
182 |
Công ty CP Mondelez Kinh Đô Việt Nam |
Số 26 đường số 8, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Thực phẩm |
4.152,33 |
SCT |
|
183 |
Công ty TNHH Kurabe Industrial Việt Nam |
Số 26 Đại Lộ Tự Do, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Thiết bị điện và điện tử |
3.457,22 |
SCT |
|
184 |
Công ty TNHH Saigon Liwayway Food Ind |
Số 18 đường số 6, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Thực phẩm |
7.160,51 |
SCT |
|
185 |
Công ty TNHH Maruei Việt Nam Precision |
Số 9 Đại Lộ Độc Lập, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Linh kiện và phụ tùng ô tô |
1.785,49 |
SCT |
|
186 |
Công ty TNHH Mega Step Electronics Việt Nam |
Số 37 Đại Lộ Tự Do, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Điện & Điện tử |
1.006,33 |
SCT |
|
187 |
Công ty TNHH Midea Consumer Electric Việt Nam |
Số 40 đường số 6, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Đồ gia dụng |
3.749,95 |
SCT |
|
188 |
Công ty TNHH New Toyo Pulppy Việt Nam |
Số 8 đường số 6, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Hàng tiêu dùng và chăm sóc cá nhân |
11.670,99 |
SCT |
|
189 |
Công ty TNHH Nitto Denko Việt Nam |
Số 6 đường số 3, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất linh kiện điện tử |
6.484,77 |
SCT |
|
190 |
Công ty TNHH Perstima Việt Nam |
Số 15 đường số 6, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Thép lá mạ |
2.216,64 |
SCT |
|
191 |
Công ty TNHH Phil Inter Pharma |
Số 25 đường số 8, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Dược phẩm |
1.083,81 |
SCT |
|
192 |
Công ty TNHH Rohto - Mentholatum Việt Nam |
Số 16 đường số 5, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Dược phẩm, Chăm sóc sức khỏe & Thiết bị Y tế |
1.845,05 |
SCT |
|
193 |
Công ty TNHH Scientex Tsukasa Việt Nam |
Số 33 Đại Lộ Hữu Nghị, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Đóng gói & bao bì |
1.728,71 |
SCT |
|
194 |
Công ty TNHH Showa Gloves Việt Nam |
Số 23 Đại Lộ Tự Do, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Dệt may |
2.158,47 |
SCT |
|
195 |
Công ty TNHH LD Stellapharm – Chi nhánh 1 |
Số 40 Đại Lộ Tự Do, KCN VSIP,phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Dược phẩm, Chăm sóc sức khỏe & Thiết bị Y tế |
3.131,25 |
SCT |
|
196 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam - Nhà máy Sữa Bột Việt Nam |
Số 9 Đại Lộ Tự Do, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Thực phẩm |
7.206,14 |
SCT |
|
197 |
Công ty TNHH Takako Việt Nam |
Số 43 Đại Lộ Tự Do, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Van, Phụ tùng, Bơm, Piston, Linh kiện & Bộ phận thủy lực |
2.296,37 |
SCT |
|
198 |
Công ty TNHH Tessellation Bình Dương |
Số 15 Đại Lộ Tự Do, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Dệt may |
1.128,59 |
SCT |
|
199 |
Công ty TNHH Trần Quang Việt Nam |
Số 30A đường số 06, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Thực phẩm |
1.466,90 |
SCT |
|
200 |
Công ty TNHH Uchiyama Việt Nam |
Số 25 đường số 6, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Linh kiện và phụ tùng ô tô |
3.784,40 |
SCT |
|
201 |
Công ty TNHH URC Việt Nam |
Số 26 đường số 6, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Thực phẩm |
8.668,44 |
SCT |
|
202 |
Công ty TNHH Vision International |
Số 19 Đại Lộ Hữu Nghị, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Chế tạo, dập & đúc kim loại |
8.982,07 |
SCT |
|
203 |
Công ty CP Việt Nam Liwayway |
Số 14 đường số 5, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Thực phẩm |
7.102,36 |
SCT |
|
204 |
Công ty TNHH Wonderful Sài Gòn Electrics |
Số 16 đường số 10, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Điện & Điện tử |
6.181,70 |
SCT |
|
205 |
Công ty TNHH Yakult Việt Nam |
Số 05 Đại Lộ Tự Do, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Thực phẩm |
1.831,05 |
SCT |
|
206 |
Công ty TNHH Yokohama Tyre Việt Nam |
Số 17 đường số 10, KCN VSIP, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Săm lốp dùng cho xe hơi và xe gắn máy |
1.526,78 |
SCT |
|
207 |
Công ty Kính nổi Viglacera - Chi nhánh Tổng Công ty Viglacera - CTCP |
Khu Sản xuất Tân Đông Hiệp, P. Tân Đông Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
1.239,91 |
SCT |
|
208 |
Chi nhánh Công ty TNHH Lixil Việt Nam tại tỉnh Bình Dương |
Số 287/3, Khu phố 2, P. An Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
1.758,07 |
dataenergy |
|
209 |
CN Công Ty CP Công Nghiệp Cao Su Miền Nam-Xí Nghiệp Lốp Radial |
Thửa đất 154, tờ bản đồ 59, khu phố 7, P. Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
7.000,75 |
SCT |
|
210 |
CN Công ty Cổ phần Hơi Kỹ nghệ Que Hàn- XN Hơi Kỹ nghệ Que Hàn Bình Dương |
Ô 04, lô A, Đường số 1, KCN Đồng An, P. Bình Hòa |
Công nghiệp |
Sản phẩm hóa chất, phân bón, thuốc trừ sâu, hóa chất khác... |
6.542,62 |
SCT |
|
211 |
Công ty TNHH Colgate Palmolive VN - Chi Nhánh Mỹ Phước |
Lô D-9-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
3.911,56 |
SCT |
|
212 |
CN Công ty Cổ Phần Sữa Việt Nam-Nhà Máy Sữa Việt Nam |
Lô A-4,5,6,7-CN đường NA7, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
5.521,99 |
SCT |
|
213 |
Công ty TNHH Đông Nam |
Đường ĐT 743, KP. Chiêu Liêu, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
1.583,50 |
SCT |
|
214 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần TiCo |
83/2B Từ Văn Phước, khu phố 1B, phường An Phú |
Công nghiệp |
Sản phẩm hóa chất, phân bón, thuốc trừ sâu, hóa chất khác... |
2.370,90 |
SCT |
|
215 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Acecook Việt Nam tại Bình Dương |
Khu phố 1B, phường An Phú |
Công nghiệp |
Chế biến thực phẩm |
7.372,51 |
SCT |
|
216 |
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Tân Hiệp Phát |
219 Đại lộ Bình Dương, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất nước giải khát các loại. |
6.943,73 |
SCT |
|
217 |
Công ty Cổ phần Uniben |
Số 32 VSIP II-A đường số 30, KCN Việt Nam – Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
2.934,69 |
SCT |
|
218 |
Công ty TNHH Giấy Bình Chiểu |
Khu phố 3, Phường Tam Bình |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy bao bì (trừ tái chế phế thải, sản xuất bột giấy tại trụ sở) |
3.133,60 |
SCT |
|
219 |
Công ty Cổ Phần Nhựa Bình Minh-Chi Nhánh Nhựa Bình Minh Bình Dương |
Số 7, đường số 2, KCN Sóng Thần 1, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
2.198,33 |
SCT |
|
220 |
Công ty TNHH Sản xuất – Thương Mại Vinh Phát Đạt |
Lô M3, Tổng kho NH Công thương, KCN Sóng thần 1, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất vải sợi |
1.216,01 |
SCT |
|
221 |
Công ty TNHH Scancom Việt Nam |
Lô 10, đường số 8, KCN Sóng Thần 1, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
2.870,97 |
SCT |
|
222 |
Công ty TNHH Công nghiệp Thread Việt Nam |
Lô D1-6, KCN Đại Đăng, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất các kim loại như: Sắt, thép, kim loại màu… |
1.376,47 |
SCT |
|
223 |
Công ty TNHH Gold Coin Feedmill Bình Dương |
Lô B2-19, 28, đường số 4, KCN Tân Đông Hiệp B, phường Tân Đông Hiệp |
Công nghiệp |
Chế biến thức ăn chăn nuôi |
3.368,29 |
SCT |
|
224 |
Công ty Cổ phần Hưng Hải Thịnh |
Thửa đất số 604, tờ bản đồ số 41, CCN Tam Lập, xã Phú Giáo |
Công nghiệp |
Mua bán cao su, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh và hóa chất sử dụng trong nông nghiệp) |
3.416,28 |
SCT |
|
225 |
Công ty TNHH Việt Danh |
Lô A-30, đường số 9, Cụm Công nghiệp Uyên Hưng, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm cơ khí (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
1.802,69 |
SCT |
|
226 |
Chi nhánh Công ty CP Tập Đoàn Trung Nguyên - Nhà máy Cà phê Sài Gòn |
Lô A, đường NA7, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất và chế biến cà phê |
1.859,07 |
SCT |
|
227 |
Công ty TNHH Accredo Asia |
Số 28 VSIP II-A Đường 32, KCN Việt Nam-Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất, màng phim nhựa, túi đứng linh hoạt; Sản xuất hạt nhựa compound, hạt màu masterbatch, hạt màu trắng; Bao bì đóng gói cho hàng tiêu dùng và bán lẻ; Bao bì trong ngành y dược |
3.390,59 |
SCT |
|
228 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm |
Số 22, đường số 2, KCN Việt Nam - Singapore II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất thuốc |
1.228,66 |
SCT |
|
229 |
Công Ty Thiên Thai - (TNHH) |
Thửa đất số 622, Tờ bản đồ số 41, KP. Bình Chánh, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất các kim loại như: Sắt, thép, kim loại màu… |
12.296,32 |
SCT |
|
230 |
Công ty cổ phần chăn nuôi C.P Việt Nam - CN Tại Bình Dương |
Lô M-5-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
5.582,63 |
SCT |
|
231 |
Công ty Cổ phần Đá Hoa Tân An |
Ấp 3, xã Thường Tân |
Công nghiệp |
Khai thác, chế biến khoáng sản (cao lanh, đất, đá, sỏi, phún, sét gạch) |
1.405,87 |
SCT |
|
232 |
Công ty CP - Tổng Công ty Nước - Môi trường Bình Dương |
Số 11 Ngô Văn Trị, phường Phú Lợi |
Công nghiệp |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
9.747,32 |
SCT |
|
233 |
Công ty TNHH Minh Long I |
Số 333, đường Hưng Định 24, Khu phố Hưng Lộc, phường Thuận An |
Công nghiệp |
Sản xuất hàng gốm sứ mỹ nghệ xuất khẩu, gốm sứ dân dụng chất lượng cao thay thế hàng nhập khẩu. |
3.088,18 |
SCT |
|
234 |
Công ty Cổ phần đầu tư Thái Bình |
Số 5A, Xa lộ Xuyên Á, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất giày, dép cho mọi mục đích sử dụng, bằng mọi nguyên liệu, bằng mọi cách thức sản xuất bao gồm cả đổ khuôn |
2.018,88 |
SCT |
|
235 |
Công ty TNHH Thức ăn Gia súc Lái Thiêu |
Số 48B, KP. Hòa Long, phường Lái Thiêu |
Công nghiệp |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
1.002,73 |
SCT |
|
236 |
Công ty TNHH Khóa Kéo Hoàn Mỹ |
Thửa đất số 162, tờ bản đồ số 35, đường DT 747, Kp.7, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất và lắp ráp các sản phẩm điện gia dụng |
2.494,72 |
SCT |
|
237 |
Công ty TNHH Shijar (Việt Nam) |
Đường Nguyễn Thái Bình, phường Phú Lợi |
Công nghiệp |
Sản xuất gạch men và gạch ốp tường |
2.046,70 |
SCT |
|
238 |
Công ty TNHH FOTAI Việt Nam |
73/1 Nguyễn Thái Bình, phường Phú Lợi |
Công nghiệp |
Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh |
3.764,32 |
SCT |
|
239 |
Công ty TNHH FrieslandCampina Việt Nam |
Khu phố Bình Đức 1, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
2.177,05 |
SCT |
|
240 |
Công ty Liên doanh TNHH Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore |
Số 8, Đại lộ Hữu Nghị, KCN VN- Singapore, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Xử lý nước thải |
145.343,77 |
SCT |
|
241 |
Công ty TNHH Công nghiệp Bao bì Ngai Mee |
Số 9A, đường số 6, KCN Sóng Thần I, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
1.049,18 |
SCT |
|
242 |
Công ty TNHH Procter & Gamble Đông Dương |
KCN Đồng An, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
5.314,00 |
SCT |
|
243 |
Công ty Cổ phần Maruichi Sun Steel |
Đường ĐT743, khu phố Đông Tác, phường Tân Đông Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
11.829,81 |
SCT |
|
244 |
Công ty TNHH Emergent Cold Việt Nam |
Số 18, đường số 6, KCN Sóng Thần I, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Cho thuê kho lạnh; cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho nhà nhập khẩu nước ngoài đối với các hàng chế biến đông lạnh xuất khẩu Việt Nam, các dịch vụ liên quan trực tiếp đến hàng đông lạnh |
1.413,73 |
SCT |
|
245 |
Công ty TNHH Sản xuất Thuận An |
Số 259/12, Khu phố 3, phường Hòa Lợi |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
9.179,31 |
SCT |
|
246 |
Công ty TNHH Chyang Sheng Việt Nam |
Số 150/3, khu phố 2, phường An Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất trang phục, nhuộm da lông thú (may mặc) |
2.840,12 |
SCT |
|
247 |
Công ty TNHH Srithai (Việt Nam) |
Số 9 Đường Số 2, KCN Sóng Thần1, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
4.929,14 |
SCT |
|
248 |
Công ty Cổ Phần Chấn Kiệt |
Khu phố An Thành, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
1.176,94 |
SCT |
|
249 |
Công ty Cổ Phần Tôn Đông Á |
Số 5 Đường Số 5, KCN Sóng Thần 1, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
3.180,94 |
SCT |
|
250 |
Chi Nhánh Công ty Cổ phần Tôn Đông Á Tại Thủ Dầu Một. |
Lô A3 đường D4, KCN Đồng An 2, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
24.556,04 |
SCT |
|
251 |
Công ty TNHH MTV Thép VAS An Hưng Tường |
Khu phố 3, phường Hòa Lợi |
Công nghiệp |
Sản xuất phôi thép, thép xây dựng các loại |
42.825,83 |
SCT |
|
252 |
Công ty TNHH Hài Mỹ - Nhà máy Sài Gòn |
Khu sản xuất Bình Chuẩn, phường Thuận Giao |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên đệm và giày dép |
4.197,76 |
SCT |
|
253 |
Công ty TNHH UNI - PRESIDENT Việt Nam |
16-18-20 đường ĐT 743 KCN Sóng Thần 2, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Chế biến thực phẩm |
11.469,83 |
SCT |
|
254 |
Công ty Cổ Phần Thực Phẩm Dân Ôn - Chi nhánh Mỹ Phước 3 |
Lô B-5B2-CN và lô B-5B4-CN, đường DE5, KCN Mỹ Phước 3, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Chế biến thực phẩm |
1.805,34 |
SCT |
|
255 |
Công ty TNHH Astro Engineering Việt Nam |
Lô CN15, đường H1, KCN Kim Huy, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Gia công cơ khí |
2.704,20 |
SCT |
|
256 |
Công ty Cổ phần Công nghiệp Co-Win Fasteners Việt Nam |
Lô C, Đường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
4.726,72 |
SCT |
|
257 |
Công ty TNHH An Hưng |
Lô E, Đường số 4, KCN Đồng An, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
3.226,20 |
SCT |
|
258 |
Công ty TNHH Uchiyama Việt Nam |
Số 25 đường số 6, KCN Việt Nam- Singapore, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Bán lẻ xe đạp và phụ tùng lưu động hoặc tại chợ |
371.307,92 |
SCT |
|
259 |
Công ty Cổ phần Greatree Industrial |
Khu phố 1B, phường An Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất Giường, tủ, bàn, ghế |
1.194,91 |
SCT |
|
260 |
Công ty Cổ phần Sao Việt |
Đường số 4, KCN Đồng An, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất giày, dép |
1.376,12 |
SCT |
|
261 |
Công ty TNHH Giày Thông Dụng |
Số 1,Đường số 5, Khu sản xuất An Phú, phường An Phú |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên đệm và giày dép |
2.327,45 |
SCT |
|
262 |
Công ty TNHH Crystal Elegance Textiles Việt Nam |
Khu sản xuất Bình Chuẩn, phường Thuận Giao |
Công nghiệp |
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
2.229,49 |
SCT |
|
263 |
Công ty TNHH Công Nghiệp TUNG SHIN |
Số 08 đường 18, KCN Sóng Thần 2, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất các kim loại như: Sắt, thép, kim loại màu… |
5.844,17 |
SCT |
|
264 |
Công ty TNHH Quốc Tế CHUTEX |
số 18 đường Thống Nhất, KCN Sóng Thần 2, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
1.517,20 |
SCT |
|
265 |
Công ty TNHH Dệt Tường Long |
Số 5, Đại lộ Thống Nhất, KCN Sóng Thần 2, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi, dệt vải và hoàn thiện sản phẩm dệt |
1.085,64 |
SCT |
|
266 |
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Thiên Nam |
Lô A 6 KCN Dệt May Bình An, phường Đông Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi, dệt vải và hoàn thiện sản phẩm dệt |
3.098,31 |
SCT |
|
267 |
Công ty TNHH Chí Hùng |
Khu phố Mỹ Hiệp, phường Tân Khánh |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên đệm và giày dép |
3.723,55 |
SCT |
|
268 |
Công ty TNHH Framas Việt Nam |
Số 9 đường số 12, KCN Sóng Thần 2, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
1.824,61 |
SCT |
|
269 |
Công ty TNHH Rochdale Spears |
KP. Đông Ba, phường Bình Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ |
2.467,20 |
SCT |
|
270 |
Công ty TNHH Hưng Long |
Lô F-8A-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất các loại Ốc vít, Bu lông |
1.221,27 |
SCT |
|
271 |
Nhà máy Sản xuất thức ăn thủy sản - Công ty TNHH Guyomarc'h Việt Nam - OCIALIS |
Khu phố 1B, phường An Phú |
Công nghiệp |
Chế biến thức ăn chăn nuôi |
1.387,56 |
SCT |
|
272 |
Công ty TNHH Quốc tế Di Hưng |
Khu sản xuất Bình Chuẩn, phường Thuận Giao |
Công nghiệp |
Sản xuất và kinh doanh Nhôm Kính |
2.001,21 |
SCT |
|
273 |
Công ty TNHH Shyang Hung Cheng |
Cụm Sản xuất An Thạnh, phường Thuận An |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên đệm và giày dép |
3.415,79 |
SCT |
|
274 |
Công Ty TNHH Giấy Nam Tiến |
Thửa đất số 686, tờ bản đồ số 47, KP. Bình Chánh Đông, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất, cắt xén bao bì và bế hộp bằng giấy. |
2.284,50 |
SCT |
|
275 |
Công ty cổ phần sản xuất thương mại Mizu Paper |
Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 20, Tổ 11, Khu phố 3, phường Hòa Lợi |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy |
1.135,35 |
SCT |
|
276 |
Công ty TNHH Phương Đông |
Thửa đất số 1121, Tờ bản đồ số 29, đường ĐT 746, KP. Bình Khánh, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
1.142,79 |
SCT |
|
277 |
Công ty TNHH YC - TEC Việt Nam |
Số 7, đường số 12, KCN Sóng Thần 2, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất giày dép |
1.343,67 |
SCT |
|
278 |
Công ty TNHH CN King Jade Việt Nam |
Khu phố 5, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
1.461,35 |
SCT |
|
279 |
Công ty TNHH RK Resources |
Số 80, tổ 14, ấp Đồng Sổ, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ |
1.831,43 |
SCT |
|
280 |
Công ty TNHH MTV Công nghiệp Masan |
Lô 06, KCN Tân Đông Hiệp A, phường Tân Đông Hiệp |
Công nghiệp |
Chế biến và bảo quản nước mắm |
7.418,09 |
SCT |
|
281 |
Công ty TNHH Công nghiệp Dệt Huge- Bamboo |
Lô H-2-CN, Lô H-1B-CN KCN Mỹ Phước, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi, dệt vải và hoàn thiện sản phẩm dệt |
10.450,17 |
SCT |
|
282 |
Công ty TNHH Công Nghiệp dệt Huge- Bamboo - CN Bàu Bàng |
Lô A-12B-CN và Lô A-12C-CN Đường D6, KCN Bàu Bàng, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất trang phục, nhuộm da lông thú (may mặc) |
11.820,78 |
SCT |
|
283 |
Công ty TNHH Ever Tech Plastic Việt Nam |
Khu phố Mỹ Hiệp, phường Tân Khánh |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
2.660,25 |
SCT |
|
284 |
Chi Nhánh Công ty TNHH EVER TECH PLASTIC Việt Nam |
Khu phố Phước Hải, phường Tân Khánh |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
1.274,66 |
SCT |
|
285 |
Công ty TNHH Panko Vina |
Lô I-1, 2, 3, 4-CN, đường N6, KCN Mỹ Phước, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất gia công dệt, nhuộm, may mặc quần áo các loại; Sản xuất bông tái chế từ phế liệu vải sợi |
2.539,34 |
SCT |
|
286 |
Công ty TNHH Sang Shun |
Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất Giường, tủ, bàn, ghế |
1.184,74 |
SCT |
|
287 |
Công ty TNHH Han Young Việt Nam |
Số 15,đường Khánh Bình 68, Tổ 1, KP. Bình Khánh, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
2.231,95 |
SCT |
|
288 |
Công ty TNHH Phước ý |
Lô F1-CN, đường N6, KCN Mỹ Phước, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Chế biến gỗ và sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, ... |
1.262,56 |
SCT |
|
289 |
Công ty TNHH Diamond Việt Nam |
Lô số J3, KCN Mỹ Phước, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất giày, dép |
1.874,04 |
SCT |
|
290 |
Công ty cổ phần thép Nam Kim |
Lô A1, đường Đ2, KCN Đồng An 2, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
37.888,95 |
SCT |
|
291 |
Công ty TNHH Tiến Triển Việt Nam |
Thửa đất số 150,159,160, Tờ bản đồ số 18, khu phố Ông Đông, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
1.510,66 |
SCT |
|
292 |
Công ty TNHH Việt Nam Gạch men - Thạch Anh |
Tại thửa đất số 867, 868, 920 tờ bản đồ số 14, KP. An Hòa, phường Hòa Lợi |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại |
1.620,32 |
SCT |
|
293 |
Công ty Cổ phần Gỗ Tân Thành |
Thửa đất số 484, Tờ bản đồ số 05, KP. Khánh Lộc, phường Tân Khánh |
Công nghiệp |
Chế biến gỗ |
1.078,85 |
SCT |
|
294 |
Công ty cổ phần Gia Lợi |
TĐS 285, TBĐS 8, Tổ 2, Khu phố Phước Hải, phường Tân Khánh |
Công nghiệp |
Sản xuất bao bì từ plastic |
1.311,55 |
SCT |
|
295 |
Công ty TNHH Xưởng Giấy Chánh Dương |
Lô số B-2-CN, đường D15, KCN Mỹ Phước, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa |
2.811,89 |
SCT |
|
296 |
Công ty Cổ Phần thực phẩm Dinh Dưỡng Nutifood Bình Dương |
Lô E3, E4 KCN Mỹ Phước, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
4.497,95 |
SCT |
|
297 |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Kỹ Nghệ Gỗ Trường Thành |
Đường ĐT 747, KP.7, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Chế biến gỗ và sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, ... |
1.145,16 |
SCT |
|
298 |
Công ty Cổ Phần Trần Đức |
Số 69/13, đường BC 42, KP. Bình Phước A, phường An Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
1.349,94 |
SCT |
|
299 |
Công ty CP Xây Dựng Bình Dương |
Thửa đất số 566, tờ bản đồ số 12,Đường ĐT 747, Tổ 4, Khu phố Ba Đình, phường Tân Khánh |
Công nghiệp |
Khai thác đá |
1.982,35 |
SCT |
|
300 |
Công ty TNHH URC Việt Nam |
Số 42 VSIP Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam-Singapore, phường An Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
2.323,31 |
SCT |
|
301 |
Công ty CP Đồ Gỗ Starwood Việt Nam |
Khu phố 7, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
1.030,54 |
SCT |
|
302 |
Công ty TNHH Công Nghiệp Gỗ Kaiser 1 (Việt Nam) |
Lô L-CN, Đường D9, KCN Mỹ Phước, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
3.845,93 |
SCT |
|
303 |
Công ty TNHH Thép Tú Sơn |
Số 03/ĐX4-TH, Tổ 7, KP.Tân Hóa, phường Tân Khánh |
Công nghiệp |
Luyện, cán, kéo thép |
6.738,16 |
SCT |
|
304 |
Công ty TNHH InterWood Việt Nam |
Thửa đất số 185,Tờ bản đồ số 39, đường Vĩnh Lợi, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Chế biến gỗ và sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, ... |
1.323,86 |
SCT |
|
305 |
Công ty TNHH Thép Quyền Quyên |
TĐ 837, TBĐ 27, KP 4, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Luyện, cán, kéo thép |
1.001,34 |
SCT |
|
306 |
Công ty TNHH Dệt Đông Tiến Hưng |
Lô 1,2Khu A, KCN Tân Đông Hiệp A, phường Tân Đông Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi, dệt vải và hoàn thiện sản phẩm dệt |
2.092,00 |
SCT |
|
307 |
Công ty TNHH Dream Vina |
Thửa đất 765, Tờ bản đồ số 43, Tổ 6, Khu phố 5, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
1.772,95 |
SCT |
|
308 |
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú |
Lô M7A, Đường D17, KCN Mỹ Phước I, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất Dược phẩm |
1.281,54 |
SCT |
|
309 |
Công ty TNHH Giấy Tân Vĩnh Thành |
Số 96, tổ 3, KP. Khánh Long, phường Tân Khánh |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
1.399,90 |
SCT |
|
310 |
Công ty TNHH Giấy Đồng Xuân |
Số 09, Ấp An Thành, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất Giấy |
1.083,43 |
SCT |
|
311 |
Công ty TNHH DIN SAN |
Số 1Đường 4, KCN Tân Đông Hiệp B, phường Tân Đông Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
1.268,18 |
SCT |
|
312 |
Công ty TNHH Luyện Cán Thép Hùng Cường |
Số 109, Tổ 3, KP 4, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Nấu và cán thép xây dựng. |
1.033,93 |
SCT |
|
313 |
Công ty TNHH Điện tử TT |
Đường số 4, KCN Tân Đông Hiệp B, phường Tân Đông Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
1.338,36 |
SCT |
|
314 |
Công ty TNHH Thép SaMiNa |
Số 137C Khu phố Tân Thắng, phường Tân Đông Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất các cấu kiện kim loại |
6.124,51 |
SCT |
|
315 |
Công ty TNHH Dệt KonDo Việt Nam |
Đường N6, KCN Mỹ Phước, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi, dệt vải và hoàn thiện sản phẩm dệt |
2.430,14 |
SCT |
|
316 |
Công ty Liên Doanh Dệt Nhuộm Việt Hồng |
Lô E1, E5, KCN Việt Hương 2, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất hàng dệt khác |
3.666,78 |
SCT |
|
317 |
Công ty TNHH Zeng Hsing Industrial |
Số 28Vsip II-A, Đường số 28, KCN VSIP II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
1.849,26 |
SCT |
|
318 |
Công ty Cổ phần Tập đoàn Gia Định |
Số 122H/2, Khu phố 1B, phường An Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất giày dép |
1.987,09 |
SCT |
|
319 |
Công Ty TNHH Trung Hà |
Thửa đất 499, Tờ bản đồ 49, đường ĐH420, Tổ 4, Khu phố 8, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất các kim loại như: Sắt, thép, kim loại màu… |
4.279,99 |
SCT |
|
320 |
Công ty TNHH Sun Ocean Việt Nam |
Lô CN3, KCN Mai Trung, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
1.157,66 |
SCT |
|
321 |
Công ty Cổ phần Clearwater Metal VN |
Lô CN2, KCN Mai Trung, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất các cấu kiện kim loại |
1.080,89 |
SCT |
|
322 |
Công ty TNHH Đồ Gỗ Hang Lam Việt Nam |
Lô D4-CN, D5-CN, D6-CN, D7-CN, D8- CN, D9-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất đồ gỗ |
2.091,12 |
SCT |
|
323 |
Công ty TNHH SX - TM Bao Bì Giấy Nam Long |
Lô 2F5, 2F6đường CN3, CN6, CN8, KCN Tân Bình, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất bao bì |
1.443,15 |
SCT |
|
324 |
Công ty TNHH CN Golden Tree Plastics VN |
Lô E8-E19, KCN Việt Hương 2, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất bao bì từ plastic |
1.557,00 |
SCT |
|
325 |
Công ty TNHH Nhựa Đạt Hòa |
Lô C-1-CN, đường NA4, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
2.415,13 |
SCT |
|
326 |
Công ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam) |
Thửa đất số 370, Tờ bản đồ số 18, KP. 1, phường Bình Cơ |
Công nghiệp |
Sản xuất và lắp ráp các sản phẩm điện gia dụng |
3.065,80 |
SCT |
|
327 |
Công ty TNHH Honda Industrial |
Thủa đất số 224, tờ bản đồ số 8, ấp Xóm Đèn, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
1.471,10 |
SCT |
|
328 |
Công ty TNHH Thực Phẩm Orion Vina |
Lô E-13-CN đường NA3, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Chế biến thực phẩm |
7.666,09 |
SCT |
|
329 |
Công ty Cổ Phần Green River Furniture |
Khu phố 8, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất ván nhân tạo các loại, ván lạng mỏng, ván sàn |
1.605,28 |
SCT |
|
330 |
Công ty TNHH Nhựa Duy Tân Bình Dương |
Lô B1-B2, KCN Việt Hương 2, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
2.013,42 |
SCT |
|
331 |
Công ty TNHH Điện Tử Foster (Việt Nam) |
Số 20 Đường số 5, KCN VSip II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất linh kiện điện tử |
1.074,55 |
SCT |
|
332 |
Công ty TNHH Thép Quang Thắng |
Thửa đất số 192, 462 Tờ bản đồ số 27, Khu Phố 4, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Luyện, cán kéo thép |
3.531,35 |
SCT |
|
333 |
Công ty TNHH Asia Packaging Industries Việt Nam |
Lô E-6-CN; E-12-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Gia công cơ khí |
6.630,71 |
SCT |
|
334 |
Công ty Cổ Phần Lúa Vàng |
Số 25 đường số 6, KCN Sóng Thần II, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Xay xát và sản xuất bột thô |
1.246,05 |
SCT |
|
335 |
Công ty TNHH Perfetti Van Melle (Việt Nam) |
Lô N, Đường 26, KCN Sóng Thần 2, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất, chế biến thực phẩm |
9.712,15 |
SCT |
|
336 |
Công ty TNHH Esprinta (Việt Nam) |
Đường số 12, KCN Sóng Thần 2, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
1.626,96 |
SCT |
|
337 |
Công ty TNHH Dongil Rubber Belt Việt Nam |
Lô F-1-CN, lô F-7-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
3.453,11 |
SCT |
|
338 |
Công ty TNHH Tokyo Rope Việt Nam |
Số 30 VSIP II, đường số 03, KCN Việt Nam - Singapore II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Các ngành công nghiệp khác |
1.471,11 |
SCT |
|
339 |
Công ty Cổ Phần VRG Khải Hoàn |
TĐS 233, TBĐS 37, ấp Cầu Sắt, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
1.189,11 |
SCT |
|
340 |
Công ty TNHH Việt - Ý |
Thửa đất số 391, TBĐ số 16, Tổ 4, đường DH409, KP. Ông Đông, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
1.806,22 |
SCT |
|
341 |
Công ty TNHH TPR Việt Nam |
Số 26 VSIP II, đường số 02, KCN Việt Nam-Singapore II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
5.242,53 |
SCT |
|
342 |
Công ty CP Sản xuất Lý Đan |
Thửa số 266, Tờ bản đồ số 43, KP. Khánh Vân, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Chế biến gỗ và sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, ... |
1.496,74 |
SCT |
|
343 |
Công ty TNHH Lốp Kumho Việt Nam |
Lô D-3-CN, khu công nghiệp Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
23.035,16 |
SCT |
|
344 |
Công ty Cổ phần Gỗ An Cường |
Thửa đất 681, Tờ bản đồ 05, Đường ĐT 747B, KP. Phước Hải, phường Tân Khánh |
Công nghiệp |
Chế biến gỗ (trừ bảo quản gỗ) |
1.648,92 |
SCT |
|
345 |
Công ty TNHH Long Yi Industrial Việt Nam |
Lô E5-CN & E11-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất giày, dép |
3.524,85 |
SCT |
|
346 |
Công ty TNHH King Chou (Việt Nam) |
Lô F-3-CN, F-4-CN, F-9D-CN, F-10- CN, đường NA2, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất các loại dây, lưới dùng trong ngư nghiệp, công nghiệp, nông nghiệp, ngành giải trí thể thao (dây thừng, dây lưới sân vận động, dây thép). |
2.560,58 |
SCT |
|
347 |
Công ty TNHH Sheng Chang |
Lô I-1A-CN, I-1B-CN, đường DA3/NA2, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất pin và ắc quy |
3.290,40 |
SCT |
|
348 |
Công ty TNHH TIMBERLAND |
Thửa đất số 345, Tờ bản đồ số 35, tổ 2, KP. Bình Chánh, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công các sản phẩm và chi tiết, phụ kiện sản phẩm đồ gia dụng làm từ da thuộc, nhựa PVC, vải, mút, sợi, gỗ, kim loại và nguyên liệu khác |
3.367,04 |
SCT |
|
349 |
Công ty TNHH Rich Products Việt Nam |
Số 27đường số 3, KCN Vsip II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Chế biến thực phẩm |
1.354,28 |
SCT |
|
350 |
Công ty TNHH Rich Fame |
Lô C-7-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất các cấu kiện kim loại |
2.052,87 |
SCT |
|
351 |
Công ty TNHH Sung Shin A Việt Nam |
Lô D-2A-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất và gia công các loại đế giày, dép ; EVA (tấm, cuộn , đôi); đệm lót; bán thành phẩm, bộ vị thành phẩm và nguyên vật liệu đế giày, dép |
2.984,32 |
SCT |
|
352 |
Công ty TNHH Nhôm Tiến Đạt |
51/2 đường Bế Văn Đàn, khu phố Bình Đường 3, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất các kim loại như: Sắt, thép, kim loại màu… |
3.583,45 |
SCT |
|
353 |
Công ty TNHH Giấy Kraft Vina |
Lô D-6A-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
149.650,37 |
SCT |
|
354 |
Công ty TNHH Hoya Lens Việt Nam |
Số 20VSIP II đường số 4, KCN Việt Nam-Singapore II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
16.032,67 |
SCT |
|
355 |
Công ty TNHH Supor Việt Nam |
Lô A-1-CN, KCN Mỹ Phước, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất dụng cụ nhà bếp. |
4.220,43 |
SCT |
|
356 |
Công ty TNHH Kỹ Nghệ Cửa Ý - Á Châu |
Thửa đất số 358, Tờ bản đồ số 26, KP. Long Bình, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
1.562,70 |
SCT |
|
357 |
Công ty TNHH Điện tử và Ngũ Kim Gem Việt Nam |
Lô D6,đường D1-N2, KCN Nam Tân Uyên, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất,gia công sản xuất các sản phẩm ngũ kim, gia công cơ khí |
3.472,95 |
SCT |
|
358 |
Công ty TNHH Kiswire Việt Nam |
Lô A-5A-CN, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất và gia công dây thép dùng trong sản xuất ô tô và các ngành liên quan |
2.909,33 |
SCT |
|
359 |
Công ty TNHH Kim Phong |
Lô CN16 giáp đường D1, KCN Kim Huy, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
1.438,31 |
SCT |
|
360 |
Công ty TNHH Youl Chon Vina |
Lô K-3-CN, khu công nghiệp Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất bao bì từ plastic |
2.285,62 |
SCT |
|
361 |
Công ty TNHH Yuwa Việt Nam |
Số 7 VSIP II-A, đường số 19, KCN Việt Nam-Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Chế tạo máy móc thiết bị cho sản xuất và hoạt động văn phòng |
3.089,18 |
SCT |
|
362 |
Công ty TNHH Minh Phú |
Lô F6, đường D2 và N4 KCN Nam Tân Uyên, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất kinh doanh bao bì carton (có bao gồm công đoạn in trong quá trình sản xuất) |
1.513,36 |
SCT |
|
363 |
Công ty TNHH Hưng Dụ |
Số 32 Đường Dân Chủ, KCN Việt Nam- Singapore II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất gia công sản xuất các loại phim nhựa, màng nhựa, bao bì nhựa, các loại bao bì nhựa tổng hợp |
3.120,90 |
SCT |
|
364 |
Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong Phía Nam |
Lô C2, KCN Đồng An II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm nhựa dân dụng và công nghiệp. |
2.695,70 |
SCT |
|
365 |
Công ty Cổ phần Gạch Đông Nam Á |
Thửa đất 257, Tờ bản đồ số 17, KP 9, phường Chánh Phú Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
1.670,81 |
SCT |
|
366 |
Công ty TNHH Sài Gòn Stec |
Số 7 VSIP II đường số 7, KCN Việt Nam-Singapore II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất linh kiện điện tử |
12.705,26 |
SCT |
|
367 |
Công ty Cổ phần Sản xuất Gỗ nhân tạo Tiến Phát |
Số 6, đường số 2,KP 7, Khu tái định cư Phú Hòa, phường Phú Lợi |
Công nghiệp |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
3.069,25 |
SCT |
|
368 |
Công ty TNHH Hon Chuan VietNam |
Số 29 VSIP II, Đường số 7, KCN Việt Nam-Singapore II (VSIP II), phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
4.102,82 |
SCT |
|
369 |
Công ty TNHH SEOHWA VINA |
Lô B-2B3-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Chánh Phú Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
1.328,47 |
SCT |
|
370 |
Công ty TNHH United Industrial |
Lô A-3C-CN, A-2K-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Chánh Phú Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất chế tạo khuôn mẫu, phụ tùng xe hơi, phụ tùng xe máy, linh kiện máy vi tính |
1.877,73 |
SCT |
|
371 |
Công Ty TNHH SX TM DV Tân Tường Khang |
Lô F1&F2, Đường D2 Và N5, KCN Nam Tân Uyên, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
3.382,73 |
SCT |
|
372 |
Công ty TNHH Sakai Chemical (Việt Nam) |
Lô B-1A-CN, đường DE7, KCN Mỹ Phước 3, phường Chánh Phú Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất |
2.095,08 |
SCT |
|
373 |
Công ty Cổ Phần Gỗ Bình Định |
Số 19, Đường ĐT 750, Tổ 2, Ấp 3, xã Trừ Văn Thố |
Công nghiệp |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
1.100,24 |
SCT |
|
374 |
Công ty TNHH Công Nghiệp Phúc Cần |
Lô N3-N7, đường D3-D4, KCN Nam Tân Uyên, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất các cấu kiện kim loại |
4.680,19 |
SCT |
|
375 |
Công ty TNHH Wun Taix |
Số 33 VSIP II đường Dân Chủ, KCN Việt Nam-Singapore II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
1.264,82 |
SCT |
|
376 |
Công ty TNHH Thiết Bị Kiểm Soát Dòng Chảy Kingdom Việt Nam |
Lô C-6A-CN, C-5A-CN KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất đồng hồ điện |
2.256,57 |
SCT |
|
377 |
Công ty TNHH thuộc da Hồng Phúc |
Lô M4-M5, KCN Việt Hương 2, xã Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công các loại da thuộc, các sản phẩm bằng da từ nguyên liệu da xanh hoặc da đã thuộc crome. |
1.079,15 |
SCT |
|
378 |
Hợp tác xã thép Toàn Lực |
Ấp 1, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
3.435,06 |
SCT |
|
379 |
Công ty TNHH United Mechanical |
Lô M-4A-CN, M-4B-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
1.295,88 |
SCT |
|
380 |
Công ty TNHH Samho |
Lô A-9E-CN, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Rèn, dập, ép và cán kim loại |
2.146,68 |
SCT |
|
381 |
Công ty TNHH Wattens Việt Nam |
Số 8, đường Dân Chủ, KCN Việt Nam- Singapore II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
3.096,51 |
SCT |
|
382 |
Công ty TNHH Thuộc Da Sài Gòn Tantec |
Lô M2, M3, đường số 5, KCN Việt Hương 2, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
1.580,09 |
SCT |
|
383 |
Công ty TNHH Nước Giải Khát Kirin Việt Nam |
Lô D-3A-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất đồ uống không cồn |
1.196,85 |
SCT |
|
384 |
Công ty TNHH MTV Ống thép Hoà Phát Bình Dương |
Lô M Đường 26, KCN Sóng Thần 2, phường Tân Đông Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
6.357,22 |
SCT |
|
385 |
Công ty TNHH Kyungbang Việt Nam |
Lô B-3A-CN, Lô B-2B-CN, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
24.130,84 |
SCT |
|
386 |
Công ty Cổ Phần Nguyên Liệu Thực Phẩm Á Châu Sài Gòn |
Lô C-9E-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất thực phẩm |
1.404,87 |
SCT |
|
387 |
Công ty TNHH Kỹ Nghệ Gỗ Hoa Nét |
Lô D-5A-CN, D-5C-CN, D-5E-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
5.748,10 |
SCT |
|
388 |
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Công Nghiệp Quang Phúc |
Lô P7, Đường D6, KCN Nam Tân Uyên, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất ván ép từ mùn cưa và dăm bào |
1.130,66 |
SCT |
|
389 |
Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Sản Xuất Triệu Phú Lộc |
Số 79 Đường Tân Lập 32, Ấp 3, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
1.050,25 |
SCT |
|
390 |
Công ty TNHH Cự Hùng II |
Khu phố Mỹ Hiệp, phường Tân Khánh |
Công nghiệp |
Sản xuất giày, dép |
6.806,74 |
SCT |
|
391 |
Công ty TNHH Medochemis (Viễn Đông) |
Số 40 VSIP II đường số 6, KCN Việt Nam-Singapore II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất thuốc các loại |
2.381,74 |
SCT |
|
392 |
Công ty TNHH De Heus - Chi nhánh Bình Dương |
Lô G_2_CN, KCN Mỹ Phước, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
1.387,10 |
SCT |
|
393 |
Công ty TNHH MTV Thực Phẩm Á Châu III |
Lô X3-X4-X5-X6 Đường N.15, KCN Nam Tân Uyên, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất các mặt hàng thực phẩm: mì ăn liền, cháo ăn liền, hủ tiếu khô, miến, phở ăn liền |
1.581,79 |
SCT |
|
394 |
Công ty TNHH Bình Dương Chinh Long |
Lô CN8 , đường N6, KCN Sóng Thần 3, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất các loại thùng carton, giấy bao bì, giấy vệ sinh. |
1.650,12 |
SCT |
|
395 |
Công ty TNHH United International Pharma |
Số 16Đường số 7, KCN Việt Nam- Singapore II, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất thuốc các loại |
1.031,02 |
SCT |
|
396 |
Côngt ty TNHH Đa hợp Evatech Việt Nam |
Đường DH 409, khu phố Bà Tri, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên đệm và giày dép |
1.103,91 |
SCT |
|
397 |
Công ty TNHH Emivest Feedmill Việt Nam |
Lô A-11A-CN, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Chế biến thực phẩm |
3.369,38 |
SCT |
|
398 |
Công ty TNHH MTV Phú Kiệt Phát |
Số 84/3B, đường Đông An, KP. Đông An, phường Tân Đông Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
1.015,07 |
SCT |
|
399 |
Công ty Cổ Phần Thép VAS Tuệ Minh |
Lô A5, đường D2, KCN Đất Cuốc (khu B), xã Bắc Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
61.713,04 |
SCT |
|
400 |
Công ty Cổ phần Nhựa Tín Kim |
Số C2.7, Đường Đ3, KCN Đồng An 2, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất bao bì từ plastic |
1.423,51 |
SCT |
|
401 |
Công ty TNHH Patel (VN) |
lô B3-B8 đường số 1 KCN Việt Hương 2, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất vật liệu giày-dép, đế giày bằng nhựa PU, EVA và sản phẩm liên quan khác từ nhựa PU, EVA các loại, nhựa cao su |
2.135,48 |
SCT |
|
402 |
Công ty TNHH Sing Industrial Gas VietNam |
Lô B-3B3-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
3.062,69 |
SCT |
|
403 |
Công ty TNHH Kỹ thuật Công nghệ Yacht (VN) |
Lô A-9H-CN, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất pin và ắc quy |
2.309,63 |
SCT |
|
404 |
Công ty TNHH Lon Nước Giải khát TBC Ball Việt Nam |
Số 2 VSIP II-A Đường số 18, KCN Việt Nam-Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất đồ uống |
5.293,54 |
SCT |
|
405 |
Công ty TNHH Takigawa Việt Nam |
Số 10 Vsip II-A, đường số 14, KCN VSIP II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất bao bì từ plastic |
1.735,18 |
SCT |
|
406 |
Công ty TNHH BaoSteel Can Making (Việt Nam) |
02 VSIP II-Ađường số 15, KCN Việt Nam-Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
5.526,23 |
SCT |
|
407 |
Công ty TNHH SX TM Toàn Thái Hưng |
Lô 7-1 Protrade International Tech Park, đường số 2A, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
1.310,12 |
SCT |
|
408 |
Công ty TNHH Bia Anheuser-Busch Inbev Việt Nam |
Số 2 Vsip II- A đường số 28, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
661,41 |
SCT |
|
409 |
Công ty TNHH Ortholite Việt Nam |
Lô số 137-138-139, số 7, Vsip II-A, đường số 23, KCN Việt Nam-Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên đệm và giày dép |
1.353,92 |
SCT |
|
410 |
Công ty TNHH NTPM (Việt Nam) |
Số 22 VSIP II-A, Đường 23, KCN Việt Nam - Singapore II- A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
3.440,78 |
SCT |
|
411 |
Công ty TNHH Lặp Văn |
Số 2, KCN VSIP II-A, đường số 17, KCN Việt Nam-Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất thùng giấy carton từ giấy cuộn. |
1.176,88 |
SCT |
|
412 |
Công ty Cổ phần Găng Việt |
Thửa đất số 03, TBĐ số 37, Ấp Cầu Sắt, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
1.754,51 |
SCT |
|
413 |
Công ty TNHH Panasonic Electric Works Việt Nam |
Số 01-03 VSIP II-A, Đường số 12, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất linh kiện điện tử |
1.890,17 |
SCT |
|
414 |
Công ty Cổ phần Thép Bình Dương |
Thửa đất số 192, Tờ BĐ 30, xã Long Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất các kim loại như: Sắt, thép, kim loại màu… |
3.656,01 |
SCT |
|
415 |
Công ty TNHH Bao bì MM Vidon |
Số 15 đường N3, KCN Sóng Thần 3, Khu 1, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất bao bì |
1.344,81 |
SCT |
|
416 |
Công ty TNHH Sewoon Medical Vina |
Số 8 VSIP II-A, đường số 27, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công trang thiết bị, dụng cụ y tế và chăm sóc sức khỏe |
1.297,17 |
SCT |
|
417 |
Công ty TNHH GHW (Việt Nam) |
Số 6 VSIP II-A, đường số 15, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất hỗn hợp Polyether Polyol sử dụng làm vật liệu cách nhiệt trong xây dựng. |
1.112,21 |
SCT |
|
418 |
Công ty TNHH Sản xuất Sản phẩm nhựa cao su Chun Xiang |
Lô G6-G7, Lô G4C-G5C, Lô H1, Lô H5, Đường số 6 nối dài, KCN Việt Hương 2, Ấp 2, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
7.016,71 |
SCT |
|
419 |
Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một |
Số 11B, đường Ngô Văn Trị, phường Phú Lợi |
Công nghiệp |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
3.887,54 |
SCT |
|
420 |
Công ty TNHH MTV Gỗ Sâm Thành |
Lô N6, Đường N3, KCN Nam Tân Uyên mở rộng, phường Bình Cơ |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công đồ gỗ gia dụng, các chi tiết phụ kiện bằng gỗ. Gia công ốp ván mỏng cho bề mặt đồ gỗ. |
1.333,14 |
SCT |
|
421 |
Công ty TNHH MTV SX Bao Bì Giấy Bình Minh |
Ô A9.1, lô A9, đường D2, KCN Đất Cuốc-Khu B, xã Bắc Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
6.441,42 |
SCT |
|
422 |
Công ty TNHH MTV Gỗ Hoàng Thông |
Số 13 Đường số 5, Khu phố Thống Nhất 1, phường Dĩ An |
Công nghiệp |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
1.199,07 |
SCT |
|
423 |
Công ty TNHH SCM Metal Việt Nam |
Lô B-6D2-CN, B-6D3-CN; Lô B-6D4- CN KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
5.249,19 |
SCT |
|
424 |
Công ty TNHH ACE Elite |
Số 2 VSIP II-A đường số 24, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất và gia công sản xuất các loại màn, vật liệu trang trí nội thất và các linh kiện phụ kiện có liên quan bằng nhựa |
1.769,54 |
SCT |
|
425 |
Công ty TNHH Camso Việt Nam |
Số 5 VSIP II-A, đường số 23, KCN Việt Nam-Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất săm, lốp cao su |
1.237,62 |
SCT |
|
426 |
Công ty Cổ phần S.I Casting Việt Nam |
Lô F9, Lô F8-2 (Khu B3), Đường D2, KCN Rạch Bắp, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
2.427,37 |
SCT |
|
427 |
Công ty TNHH Châu Hữu Đức |
Thửa đất số 30,113,115, Tờ bản đồ 33, KP. Bình Khánh, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất viên ép bằng mùn cưa để làm khí đốt |
1.127,90 |
SCT |
|
428 |
Công ty TNHH Furniture Resources Việt Nam |
Số 47/4, ĐT 743, KP. Bình Phước B, phường An Phú |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm nội thất mỹ nghệ và phụ kiện của sản phẩm nội thất mỹ nghệ; |
1.650,82 |
SCT |
|
429 |
Công ty TNHH Uy Kiệt |
Thửa đất 12, 340, TBĐ 16, đường ĐH 409, tổ 4, KP. Ông Đông, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
6.456,79 |
SCT |
|
430 |
Công ty TNHH Giấy Đồng Tiến Bình Dương |
Số 378/18, Khu phố 3, phường Hòa Lợi |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
4.377,40 |
SCT |
|
431 |
Công ty TNHH Công nghiệp Kingtec Việt Nam |
Lô C-4A-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất dụng cụ y tế, quang học, đồng hồ các loại |
1.585,50 |
SCT |
|
432 |
Công ty TNHH Jiang Men Technology Việt Nam |
Lô CN4 đường N6, KCN Kim Huy, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công khuôn bằng kim loại |
1.112,18 |
SCT |
|
433 |
Công ty TNHH Yu Qing Enterprise |
Lô F2 (khu B3), Đường D9, KCN Rạch Bắp, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất tấm lót giày EVA, các loại đế nhựa khác dùng trong công nghiệp sản xuất giày; Sản xuất và gia công giày dép; Sản xuất , gia công khuôn giày và khuôn các loại |
1.652,23 |
SCT |
|
434 |
Công ty TNHH Bách Đạt Việt Nam |
Lô A29,đường số 5, Cụm công nghiệp phường Uyên Hưng, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
1.551,58 |
SCT |
|
435 |
Công ty CP Bao Bì Nhựa TKT Việt Nam |
Thửa đất số 623,Tờ bản đồ số 59, Đường Tự Mở, KP. 7, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
1.206,20 |
SCT |
|
436 |
Công ty Cổ phần Giày Đại Lộc |
Lô G5 - (Khu B2), Đường D10, KCN Rạch Bắp, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công các sản phẩm ngành giày, may thêu. |
1.488,50 |
SCT |
|
437 |
Công ty CP Nội thất cao cấp Hoàng Gia |
Lô A19, Đường số 6, Cụm CN Uyên Hưng, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
1.675,36 |
SCT |
|
438 |
Công ty TNHH Remote Solution Việt Nam |
Lô D-5H-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
1.141,95 |
SCT |
|
439 |
Công ty TNHH Castec Vina |
Lô C-2A-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất xe có động cơ, rơ móc; Sản xuất các phương tiện đi lại… |
10.777,97 |
SCT |
|
440 |
Công ty TNHH Sung Gwang Vina |
Lô A17, đường số 1, Cụm Công nghiệp Uyên Hưng, phường Tân Uyên |
Công nghiệp |
Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn |
1.167,49 |
SCT |
|
441 |
Công ty TNHH ITM |
Lô B-6B1-CN, Lô B-2E-CN, đường NE5, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm plastic |
1.517,58 |
SCT |
|
442 |
Công ty TNHH Sản Xuất Sợi Nam Việt |
Số 86, tổ 2, Kp Bà Tri, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
1.050,51 |
SCT |
|
443 |
Công ty TNHH C&H Tarps |
Khu phố Mỹ Hiệp, phường Tân Khánh |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm plastic |
1.047,48 |
SCT |
|
444 |
Công ty TNHH Polytex Far Eastern (Việt Nam) |
Lô B-5B-CN, Đường DC, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
73.561,56 |
SCT |
|
445 |
Công ty Cổ phần sợi Việt Trí |
Đường số 9, KCN Rạch Bắp, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
3.006,35 |
SCT |
|
446 |
Công ty TNHH MTV Grand Wood (Việt Nam) |
Thửa đất số 370, Tờ bản đồ số 18, KP. 1, phường Bình Cơ |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công các sản phẩm chi tiết đồ gỗ gia dụng |
2.273,75 |
SCT |
|
447 |
Công ty TNHH Công Nghiệp gỗ Kaiser 2 (Việt Nam) |
Khu A1 đường D9, KCN Rạch Bắp, phường Long Nguyên |
Công nghiệp |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
2.631,82 |
SCT |
|
448 |
Công ty TNHH nội thất gỗ Phú Đỉnh |
TĐ số 70, Tờ BĐ 31, Ấp Cần Giăng, xã Thanh An |
Công nghiệp |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
1.203,10 |
SCT |
|
449 |
Công ty TNHH SJF Vina |
Lô C_5A_CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
1.264,18 |
SCT |
|
450 |
Công ty TNHH Giấy Yuen Foong Yu (VN) Bình Dương |
Số 20 VSIP II-A, Đường số 31, KCN Việt Nam-Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
1.141,56 |
SCT |
|
451 |
Công ty TNHH Cheng Loong Bình Dương Paper |
Khu số 4, KCN Quốc tế Protrade, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
189.963,58 |
SCT |
|
452 |
Công ty TNHH Innovation United International (Việt Nam) |
Thửa đất số 1153, TBĐ số 7 và Thửa đất số 620, TBĐ số 12, CCN Phú Chánh 1, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
1.249,26 |
SCT |
|
453 |
Công ty TNHH PB Tín Phát |
Số 53, Đường ĐH 509, Tổ 4, ấp 3, xã Phước Thành |
Công nghiệp |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
1.196,96 |
SCT |
|
454 |
Công ty TNHH Green Chem Việt Nam |
Lô CN21, Đường N3 KCN Sóng Thần 3, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất và gia công giày, dép, đế giày, đệm giày, mũ giày, lót giày; Sản xuất các phụ kiện liên quan đến ngành giày dép |
1.396,32 |
SCT |
|
455 |
Công ty TNHH Công Nghiệp De Licacy Việt Nam |
Lô A-10-CN, KCN Bàu Bàng, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
11.628,02 |
SCT |
|
456 |
Công ty TNHH Chain Yarn Việt Nam |
Lô A-7-CN, KCN Bàu Bàng, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
2.136,68 |
SCT |
|
457 |
Công ty TNHH Taitan Việt Nam |
Lô C-4A-CN, KCN Bàu Bàng mở rộng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất pin và ắc quy |
1.688,23 |
SCT |
|
458 |
Công Ty TNHH Gỗ Phú Thành Đạt |
TĐS 652, TBĐS 37, Tổ 3, ấp Cây Sắn, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
1.078,51 |
SCT |
|
459 |
Công ty TNHH Mocal Creative |
Lô số 9-2, 9-3, 9-5, 9-6 Đại lộ Calmette, KCN Quốc tế Protrade, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất thiết bị chiếu sáng |
1.016,76 |
SCT |
|
460 |
Công ty TNHH Lumens Vina |
Lô B-1M-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Chánh Phú Hòa |
Công nghiệp |
Chế tạo máy móc thiết bị cho sản xuất và hoạt động văn phòng |
2.033,12 |
SCT |
|
461 |
Công ty TNHH gỗ You Hao |
Lô 1F5-1F6, đường CN6, KCN Tân Bình, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất và gia công gỗ ván các loại |
1.854,81 |
SCT |
|
462 |
Công ty TNHH Giày Kim Xương Việt Nam |
Lô C2-1, C2-4,đường Đại Đăng 2, KCN Đại Đăng, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên đệm và giày dép |
1.245,86 |
SCT |
|
463 |
Công ty TNHH Pol Sheng Fastener (Việt Nam) |
Lô số 17-2, Đường số 2B, KCN Quốc tế Protrade, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
2.027,56 |
SCT |
|
464 |
Công ty TNHH Juwon Việt Nam |
Lô C5-C6 (khu A2), đường D9, KCN Rạch Bắp, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
1.662,72 |
SCT |
|
465 |
Công ty TNHH LMAT Vina |
Lô đất C-2E-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Chế tạo máy móc thiết bị cho sản xuất và hoạt động văn phòng |
1.194,93 |
SCT |
|
466 |
Công ty TNHH A-Pro Technology |
Lô B-4, B-5, B-6, đường Đại Đăng 3, KCN Đại Đăng, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất xe có động cơ, rơ móc; Sản xuất các phương tiện đi lại… |
1.171,69 |
SCT |
|
467 |
Công ty TNHH Viet-Screw |
Lô 17-3 Lô số 17-3, Đường số 2B, KCN quốc tế Protrade, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất bu lông, đai ốc; sản xuất vòng đệm; sản xuất sản phẩm đinh vít |
1.503,10 |
SCT |
|
468 |
Công ty TNHH Dệt Đại Hào |
Lô B-3F-CN, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công dệt nhuộm các loại vải, các loại sản phẩm dệt, dán vải |
1.401,83 |
SCT |
|
469 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất Thương Tín An |
Lô B1, Đường D3, KCN Đồng An 2, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
3.371,67 |
SCT |
|
470 |
Công ty TNHH ChinLi Mỹ Phước |
Lô E-8-CN, E-9-CN, Đường NA3, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên đệm và giày dép |
4.350,15 |
SCT |
|
471 |
Công ty TNHH Kolon Industries Việt Nam |
Lô số 15, CCN Công ty CP Thành phố Đẹp, KP. Ông Đông, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất túi không khí và phụ tùng túi không khí cho ô tô |
1.174,23 |
SCT |
|
472 |
Công ty TNHH MTV Giấy Hùng Cường |
9 Nguyễn Chí Thanh, ấp An Thành, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
1.443,70 |
SCT |
|
473 |
Công ty TNHH Yusung A-Tech Vina |
16B VSIP II-A, Đường số 26, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên đệm và giày dép |
2.133,21 |
SCT |
|
474 |
Công ty TNHH Mirae Advance Plastics |
Lô số 6-2, Đường số 2A, KCN Quốc tế Protrade, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
1.232,96 |
SCT |
|
475 |
Công ty TNHH DSR Vina |
Lô D-5G-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất các loại dây bện và lưới |
2.567,85 |
SCT |
|
476 |
Công ty TNHH Paihong Việt Nam |
Lô C-6A-CN, KCN Bàu Bàng Mở rộng , xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi, dệt vải và hoàn thiện sản phẩm dệt |
9.598,24 |
SCT |
|
477 |
Công ty TNHH Sản xuất Lê Phan Gia Bình Dương |
Lô E15 và E16, Đường N4 và D1, KCN Nam Tân Uyên Mở Rộng, phường Bình Cơ |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
3.383,08 |
SCT |
|
478 |
Công ty TNHH Công nghiệp Zhong Ju Việt Nam |
Lô B-2A-CN, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Hoàn thiện sản phẩm dệt |
1.920,74 |
dataenergy |
|
479 |
Công ty TNHH Công Nghiệp KoLon Bình Dương |
Lô C-5-CN, KCN Bàu Bàng mở rộng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
16.851,23 |
SCT |
|
480 |
Công ty Cổ phần Tetra Pak Bình Dương |
Số 12 VSIP II-A, đường số 30, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
4.919,70 |
SCT |
|
481 |
Công ty TNHH ISME Việt Nam |
Lô H12 (khu B1), đường D5, KCN Rạch Bắp, phường Long Nguyên |
Công nghiệp |
Sản xuất vải không dệt, vải lưới (không nhuộm tẩy) |
2.528,71 |
SCT |
|
482 |
Công ty TNHH Tata Coffee Việt Nam |
Số 12 VSIP II-A, đường số 32, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất cà phê |
3.092,68 |
SCT |
|
483 |
Công ty Cổ phần TBS Sole |
Lô CN7, ô số 1,2,3 đường N5, KCN Sóng Thần 3, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất bộ phận bằng nhựa của giày dép |
1.608,44 |
SCT |
|
484 |
Công ty TNHH Deneast Việt Nam |
Số 7 VSIP II-A, đường 31, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Chế biến sữa tươi dạng lỏng, sữa đã tiệt trùng, sữa diệt khuẩn, đồng hóa và hoặc đã xử lý đun nóng |
2.290,18 |
SCT |
|
485 |
Công ty Cổ Phần Tekcom |
Lô M1, M2, M7, M8 đường N2, N3 KCN Nam Tân Uyên mở rộng, phường Bình Cơ |
Công nghiệp |
Sản xuất keo dán trong công nghiệp chế biến gỗ. |
1.506,13 |
SCT |
|
486 |
Chi Nhánh Công ty Cổ phần Tekcom |
Lô A1, A2, A3, A4, A5, Đường N5, KCN Nam Tân Uyên mở rộng, phường Bình Cơ |
Công nghiệp |
Sản xuất keo dán trong công nghiệp chế biến gỗ. |
1.208,32 |
SCT |
|
487 |
Công ty TNHH Nghĩa Xin |
Lô 1C6, đường CN8, KCN Tân Bình, phường Chánh Phú Hòa |
Công nghiệp |
Tấm (bìa) lót giày EVA và sản xuất sản phẩm khác từ cao su. |
1.104,25 |
SCT |
|
488 |
Công ty TNHH Yao-I Việt Nam |
Số 10 VSIP II-A đường số 32, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
1.492,88 |
SCT |
|
489 |
Công ty TNHH JYTX Textile Việt Nam |
Thửa đất 694, tờ BĐ C2, Cụm Sản xuất Bình Chuẩn, phường Thuận Giao |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
1.177,64 |
SCT |
|
490 |
Công ty TNHH Điện tử thông minh TCL (Việt Nam) |
Số 26 VSIP II-A, Đường số 32, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất linh kiện điện tử |
2.932,16 |
SCT |
|
491 |
Công ty TNHH Sản phẩm Giấy Go-Pak Việt Nam |
Nhà máy số 3, Lô CN9, Đường H1, KCN Kim Huy, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
1.054,99 |
SCT |
|
492 |
Công ty TNHH Dreamchef Vina |
Lô A-6A, A-6B, đường DA4, KCN Thới Hòa, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công chảo chiên, chảo sâu lòng, xoong và chảo nướng bằng nhôm đúc cao cấp |
1.024,26 |
SCT |
|
493 |
Công ty TNHH Fookyik (Việt Nam) Furniture |
Lô 1B1, 1B2, 1B3 và 1A5, đường CN13, CN14 & CN15, KCN Tân Bình, phường Chánh Phú Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế gỗ. |
2.461,81 |
SCT |
|
494 |
Công ty TNHH Ching Feng Việt Nam |
Lô số 21-5, 21-6, 21-7, 21-8, 21-9, Đường số 8B, KCN Quốc Tế Protrade, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
1.327,63 |
SCT |
|
495 |
Công ty TNHH Grand Aurora |
Lô A-5L-CN, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
1.339,00 |
SCT |
|
496 |
Công ty TNHH Công nghiệp Quan Yu Việt Nam |
Lô B6-E-CN, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất viên nén mùn cưa; - Sản xuất cầu thang bằng gỗ và kim loại,.. |
1.651,50 |
SCT |
|
497 |
Công ty TNHH Ka Hong (VietNam) |
Số 3,4,5 Lô C2.10, Đường Đ1, KCN Đồng An 2, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất các thiết bị, dụng cụ điện, thiết bị chiếu sáng |
1.720,47 |
SCT |
|
498 |
Công ty TNHH Công nghiệp Kitech (VN) |
Lô số 19-1, đường số 11, KCN Quốc tế Protrade, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất đồ dùng bằng thép không gỉ cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn. |
1.317,60 |
SCT |
|
499 |
Công ty TNHH Công nghệ chính xác Aubo Việt Nam |
Lô CN16 ô số 12D, đường N2, KCN Sóng Thần 3, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công sản xuất gậy đánh golf, các bộ phận của gậy đánh golf |
1.049,25 |
SCT |
|
500 |
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Minh Thái Thắng |
Thửa đất số 2006, Tờ bản đồ 38, KP. Ông Đông, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công các sản phẩm từ plastic; sản xuất, gia công hạt nhựa; sản xuất, gia công sản phẩm nhựa các loại… |
2.116,45 |
SCT |
|
501 |
Công ty TNHH Sàn nhà Vĩnh Dụ Việt Nam |
Lô 2D1, đường CN7-CN8, KCN Tân Bình, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất sàn tre, sàn composite |
6.097,33 |
SCT |
|
502 |
Công ty Cổ phần Công nghiệp DSVK |
Lô CN6, Đường N4, KCN Sóng Thần 3, phường Bình Dương |
Công nghiệp |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
2.275,15 |
SCT |
|
503 |
Công ty TNHH Motomotion Việt Nam |
Đường DE4, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất đồ điện dân dụng |
1.169,11 |
SCT |
|
504 |
Công ty TNHH Nội thất Goldenland Việt Nam |
Lô 2F3, đường CN8 KCN Tân Bình, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất và gia công sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ; sản phẩm khác từ gỗ |
1.740,21 |
SCT |
|
505 |
Công ty TNHH Ampacs International |
Lô B7-H-CN, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất rađio, tivi, thiết bị truyền thông và các linh kiện điện tử |
4.240,75 |
SCT |
|
506 |
Công ty TNHH LC Foods |
Lô G4-1 (khu B2), Đường D10, KCN Rạch Bắp, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất cháo ăn liền, mì ăn liền, phở ăn liền, hủ tiếu khô, miến |
3.090,66 |
SCT |
|
507 |
Công ty TNHH Eagle Wood (Việt Nam) |
Lô O, đường D4, KCN Nam Tân Uyên, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
1.162,39 |
SCT |
|
508 |
Công ty TNHH Sharp Manufacturing Việt Nam |
Số 3 VSIP II-A đường số 16, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất rađio, tivi, thiết bị truyền thông và các linh kiện điện tử |
3.378,54 |
SCT |
|
509 |
Công ty TNHH Good Mark Industrial VietNam |
Lô T2-16 đến T2-23 đường Pasteur, Khu 3, KCN Quốc Tế Protrade, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất linh kiện, phụ kiện bằng nhựa cho ngành công nghiệp, điện tử. |
2.541,47 |
SCT |
|
510 |
Công ty TNHH Nội thất tủ bếp OWEN Việt Nam |
Lô A-3B-CN,đường D3, KCN Bàu Bàng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất kệ bếp |
1.002,26 |
SCT |
|
511 |
Công ty TNHH nội thất SanYang Việt Nam |
Lô 1F1, 1F2 đường CN7 và CN8, KCN Tân Bình, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất, gia công sản xuất đồ gỗ các loại |
2.227,25 |
SCT |
|
512 |
Công ty TNHH gỗ Blue Valley |
Lô 1B6 đường CN8 và CN13, KCN Tân Bình, phường Chánh Phú Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
1.601,30 |
SCT |
|
513 |
Công ty TNHH Sung Shin Solution (Việt Nam) |
Lô B-5B5-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
1.731,36 |
SCT |
|
514 |
Công ty TNHH ILD Coffee Việt Nam |
Lô số 19-4, đường số 11, KCN Quốc tế Protrade, phường Tây Nam |
Công nghiệp |
Sản xuất cà phê |
2.844,03 |
SCT |
|
515 |
Công ty TNHH A.J.Plast (Việt Nam) |
Lô C-12B-CN, KCN Bàu Bàng mở rộng, xã Bàu Bàng |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
3.063,89 |
SCT |
|
516 |
Công ty TNHH Thương mại Sản Xuất Gỗ Minh Tú Anh |
Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24, đường Vĩnh Tân 34, khu phố 2, phường Vĩnh Tân |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm rạ và vật liệu tết bện |
1.053,49 |
SCT |
|
517 |
Công ty TNHH Lego Manufacturing Việt Nam |
Số 1 Đường số 3, KCN Việt Nam - Singapore III, phường Bình Cơ |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
2.778,73 |
SCT |
|
518 |
Công ty Cổ phần Nhiệt Xanh |
Thửa 44, 161, 163, Tờ bản đồ số 68, ấp Bình Cơ, phường Bình Cơ |
Công nghiệp |
Sản xuất viên nén chế biến từ phế phẩm nông - lâm nghiệp; sản xuất phụ phẩm, phế phẩm tái chế từ nông - lâm - thủy sản; |
1.952,97 |
SCT |
|
519 |
Công ty TNHH Sản xuất Thương Tái tạo năng lượng Quỳnh Anh |
Đường Khánh Bình 44, Thửa đất số 499, Tờ bản đồ số 30, KP. Bình Chánh, phường Tân Hiệp |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm rạ và vật liệu tết bện |
1.250,71 |
SCT |
|
520 |
Công ty TNHH MTV Liên hợp Khoa học - Công nghệ - Môi trường Biwase |
Số 39, Tổ 8, Khu phố 1B, phường Chánh Phú Hòa |
Công nghiệp |
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
2.689,94 |
SCT |
|
521 |
Chi nhánh Công ty TNHH MTV Dịch vụ khai thác hải sản Biển Đông - Cảng cá Cát lở Vũng Tàu |
Số 1007/34 đường 30/4, phường Phước Thắng |
Công nghiệp |
Chế biến và bảo quản thủy sản khô |
1.675,00 |
SCT |
|
522 |
Công ty TNHH Thép Tung Ho Việt Nam |
KCN Phú Mỹ 2, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
51.309,00 |
SCT |
|
523 |
Công ty TNHH Thép Vina Kyoei |
KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
52.816,00 |
SCT |
|
524 |
Công ty TNHH Hóa chất AGC Việt Nam |
KCN Cái Mép, phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất plastic nguyên sinh |
13.128,55 |
SCT |
|
525 |
Công ty TNHH Kraft of Asia Paperboard & Packaging |
Đường D2, Lô B7, khu công nghiệp chuyên sâu Phú Mỹ 3, phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa |
28.610,68 |
SCT |
|
526 |
Chi nhánh tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty chế biến khí Vũng Tàu |
Tỉnh lộ 44, xã Long Điền |
Công nghiệp |
Sản xuất khí đốt |
18.027,60 |
SCT |
|
527 |
Công ty TNHH Linde Gas Việt Nam |
Đường D3, KCN Phú Mỹ II, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất hoá chất hữu cơ cơ bản khác |
20.591,46 |
SCT |
|
528 |
Công ty Cổ phần NIPPON SANSO Việt Nam - Chi nhánh Long Sơn |
Thôn 2, xã Long Sơn |
Công nghiệp |
Sản xuất khí công nghiệp |
13.792,13 |
SCT |
|
529 |
Công ty TNHH NS Bluescope Việt Nam |
KCN Phú Mỹ I, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Gia công cơ khí |
7.506,52 |
SCT |
|
530 |
Công ty TNHH Air Water Việt Nam |
KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất hoá chất cơ bản |
5.286,00 |
SCT |
|
531 |
Công ty TNHH Posco - Việt Nam |
Lô số 1, KCN Phú Mỹ 2, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
36.899,39 |
SCT |
|
532 |
Chi nhánh tổng Công ty Phân bón và hóa chất dầu khí - Công ty Cổ phần - Nhà máy Đạm Phú Mỹ |
KCN Phú Mỹ I, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
214.444,43 |
SCT |
|
533 |
Công ty TNHH Quốc tế All Wells Việt Nam |
Đường 81, xã Châu Pha |
Công nghiệp |
Sản xuất giày, dép |
2.252,91 |
SCT |
|
534 |
Chi nhánh Công ty TNHH LIXIL Việt Nam tại Bà Rịa - Vũng Tàu |
KCN Mỹ Xuân A, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
1.985,70 |
SCT |
|
535 |
Công ty Cổ phần NIPPON SANSO VIỆT NAM – Chi nhánh KCN Phú Mỹ 3 |
Lô C4, Đường N2, KCN Chuyên sâu Phú Mỹ 3, phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất khí công nghiệp |
13.652,63 |
SCT |
|
536 |
Công ty TNHH Prime Asia (Việt Nam) |
Lô V2, KCN Mỹ Xuân A2, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da |
8.806,92 |
SCT |
|
537 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dầu thực vật Tường An - Nhà máy dầu Phú Mỹ |
KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
1.531,04 |
SCT |
|
538 |
Công ty Cổ phần bao bì Đạm Phú Mỹ |
Đường 1B KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm từ plastic |
1.423,95 |
SCT |
|
539 |
Công ty Cổ phần China Steel & Nippon Steel Việt Nam |
KCN Mỹ Xuân A2, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
44.126,46 |
SCT |
|
540 |
Công ty TNHH Chế biến Bột mỳ Mê Kông |
Đường số 13, KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Xay xát |
3.243,36 |
SCT |
|
541 |
Công ty TNHH xay lúa mì Việt Nam |
KCN Mỹ Xuân A, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
3.383,04 |
SCT |
|
542 |
Công ty TNHH Sản xuất giày Uy Việt |
KCN Đông Xuyên, phường Rạch Dừa |
Công nghiệp |
Sản xuất giày, dép |
1.040,69 |
SCT |
|
543 |
Công ty Cổ phần Thương mại và sản xuất Tôn Tân Phước Khanh |
KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
4.441,47 |
SCT |
|
544 |
Công ty TNHH Vũ Chân |
KCN Mỹ Xuân, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản khác |
2.159,36 |
SCT |
|
545 |
Công ty TNHH San Fang Việt Nam |
KCN Mỹ Xuân A2, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da |
23.761,50 |
SCT |
|
546 |
Công ty TNHH JS TECH Việt Nam |
KCN Mỹ Xuân B1- CONAC - phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
1.272,90 |
SCT |
|
547 |
Công ty Dầu khí Nhật - Việt |
T7, tòa nhà dầu khí, số 8 Hoàng Diệu, phường Vũng Tàu |
Công nghiệp |
Khai thác dầu thô |
61.213,16 |
SCT |
|
548 |
Công ty Cổ phần CNG Việt Nam - Chi nhánh Phú Mỹ |
Đướng số 15, KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất khí đốt |
5.503,88 |
SCT |
|
549 |
Công ty TNHH InterFlour Việt Nam |
KCN Cái Mép, phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
4.847,46 |
SCT |
|
550 |
Công ty TNHH Baconco |
KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
2.283,06 |
SCT |
|
551 |
Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Nhiệt điện khí |
26.990,06 |
SCT |
|
552 |
Công ty Cổ phần Hanacans - Chi nhánh Bà Rịa Vũng Tàu |
Lô số VIII-5 và VIII-6 KCn Mỹ Xuân B1 Tiến Hùng, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
3.087,51 |
SCT |
|
553 |
Công ty Cổ phần Giấy Sài Gòn |
KCN Mỹ Xuân A, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
53.285,72 |
SCT |
|
554 |
Công ty Cổ phần Tong Hong Tannery Việt Nam |
Lô II-1, KCN Mỹ Xuân A2, phường Mỹ Xuân |
Công nghiệp |
Thuộc, sơ chế da |
7.312,59 |
SCT |
|
555 |
Công ty TNHH Haosheng Vina |
KCN Mỹ Xuân A2, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
12.802,65 |
SCT |
|
556 |
Công ty TNHH Vard Vũng Tàu |
Đường số 6, KCN Đông Xuyên, phường Rạch Dừa |
Công nghiệp |
Đóng tàu và cấu kiện nổi |
3.002,39 |
SCT |
|
557 |
Công ty TNHH Siam City Cenment - Chi nhánh Bà Rịa - Vũng Tàu |
KCN Phú Mỹ I, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất xi măng |
6.538,93 |
SCT |
|
558 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần FA- NHÀ MÁY CO2 PHÚ MỸ |
Khuôn viên Nhà máy Đạm Phú Mỹ thuộc KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất khí công nghiệp |
1.341,09 |
SCT |
|
559 |
Công ty Cổ phần Năng lượng Châu Đức |
Thôn Sông Xoài 5, xã Kim Long |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ |
1.202,14 |
SCT |
|
560 |
Nhà máy Công ty TNHH Thủy tinh Malaya Việt Nam |
KCN Mỹ Xuân A, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất thủy tinh phẳng và sản phẩm từ thủy tinh phẳng |
14.760,42 |
SCT |
|
561 |
Công ty TNHH Hóa chất HYOSUNG VINA |
Lô 01CN-08CN, KCN Cái Mép, phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
162.501,34 |
SCT |
|
562 |
Công ty Cổ phần Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu |
Phường Bà Rịa |
Công nghiệp |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
1.481,71 |
SCT |
|
563 |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa |
Khu phố Hương Giang, phường Long Hương |
Công nghiệp |
Nhiệt điện khí |
17.189,68 |
SCT |
|
564 |
Công ty TNHH Tài Nguyên CHC Việt Nam - Chi Nhánh Bà Rịa - Vũng Tàu |
KCN Mỹ Xuân A2, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
8.840,55 |
SCT |
|
565 |
Công ty Điện lực TNHH BOT Phú Mỹ 3 |
Đường số 16, KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Nhiệt điện khí |
12.931,24 |
SCT |
|
566 |
Công ty TNHH CJ FOODS Việt Nam |
KCN Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất bột thô |
2.516,57 |
SCT |
|
567 |
Công ty TNHH Thép SMC |
Đường 1B, KCN Phú Mỹ I, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
2.828,58 |
SCT |
|
568 |
Liên doanh Việt - Nga VietsovPetro |
Số 105, Lê Lợi, phường Vũng Tàu |
Công nghiệp |
Khai thác dầu thô |
111.338,01 |
SCT |
|
569 |
Công ty TNHH CS WIND Việt Nam |
KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
4.721,83 |
SCT |
|
570 |
Công ty TNHH Fritta Việt Nam |
KCN Mỹ Xuân A, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
1.591,39 |
SCT |
|
571 |
Công ty TNHH Công nghiệp Kính NSG Việt Nam |
KCN Mỹ Xuân A, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất thủy tinh phẳng và sản phẩm từ thủy tinh phẳng |
80.003,56 |
SCT |
|
572 |
Công ty TNHH CS BEARING Việt Nam |
Đường số 1A KCN Phú Mỹ 1, phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
2.332,72 |
SCT |
|
573 |
Chi nhánh Phía Nam - Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả |
KCN Mỹ Xuân A, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất xi măng |
3.058,95 |
SCT |
|
574 |
Công ty Cổ phần Gốm sứ GRANITE VTC |
Lô V8, Đường số 8, KCN Mỹ Xuân B1- Conac, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
13.732,15 |
SCT |
|
575 |
Công ty TNHH Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi CJ Việt Nam |
Lô đất số IV-3, IV-4 KCN Mỹ Xuân B1- Tiến Hùng, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
2.970,96 |
SCT |
|
576 |
Công ty TNHH MTV Việt Nam GS Industry - Chi nhánh Phú Mỹ 02 |
Đường D3, KCN Phú Mỹ II mở rộng, phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
8.067,39 |
SCT |
|
577 |
Công ty TNHH MTV Thép tấm lá Phú Mỹ - VNSTEEL |
KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
11.800,26 |
SCT |
|
578 |
Công ty Cổ phần Thép tấm lá Thống Nhất |
KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
3.596,90 |
SCT |
|
579 |
Công ty TNHH Gạch men Nhà Ý |
KCN Mỹ Xuân A, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
7.906,72 |
SCT |
|
580 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình |
Số 65A3 đường 30/4, phường Rạch Dừa |
Công nghiệp |
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
1.338,81 |
SCT |
|
581 |
Công ty TNHH Intermalt Việt Nam |
Khu công nghiệp Cái Mép, Phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
5.724,06 |
SCT |
|
582 |
Công ty TNHH Mei Sheng Textiles Việt Nam |
CCN Ngãi Giao, xã Ngãi Giao |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
25.071,24 |
SCT |
|
583 |
Công ty TNHH Bao bì nước giải khát CROWN Vũng Tàu |
Lô VII-3, KCN Mỹ Xuân B1-Tiến Hùng, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
5.699,50 |
SCT |
|
584 |
Công ty TNHH Kính nổi siêu trắng Phú Mỹ |
Lô B2 đường D3 KCN Phú Mỹ II mở rộng, phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất thủy tinh phẳng và sản phẩm từ thủy tinh phẳng |
33.459,51 |
SCT |
|
585 |
Công ty TNHH ZINC OXIDE CORPORATION Việt Nam |
Lô C, KCN chuyên sâu Phú Mỹ 3, phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác |
13.531,59 |
SCT |
|
586 |
Công ty TNHH Đông Phương Vũng Tàu |
Đường số 11 KCN Đông Xuyên, phường Rạch Dừa |
Công nghiệp |
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
1.992,51 |
SCT |
|
587 |
Công ty TNHH Hóa Dầu Long Sơn |
Thôn 2, xã Long Sơn |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
40.653,96 |
SCT |
|
588 |
Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn |
KCN Mỹ Xuân A, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
4.308,21 |
SCT |
|
589 |
Công ty TNHH MTV Vật liệu xây dựng Hoa Sen (Công ty Cổ phần nhựa Hoa Sen) |
Đường 2B, khu Công nghiệp Phú Mỹ I, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Rèn, dập, ép và cán kim loại |
3.662,99 |
SCT |
|
590 |
Công ty TNHH MTV Hoa Sen Phú Mỹ |
Đường số 1A, KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
32.063,94 |
SCT |
|
591 |
Công ty Cổ phần Thép Pomina 2 |
Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
10.208,04 |
SCT |
|
592 |
Công ty Cổ phần Thép Posco Yamato Vina |
Đường N1, KCN Phú Mỹ 2, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
55.265,68 |
SCT |
|
593 |
Công ty TNHH Top Tile (Công ty TNHH Gạch men Hoàng Gia) |
KCN Mỹ Xuân A, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
2.848,81 |
SCT |
|
594 |
Công ty TNHH Tôn Pomina |
KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
4.776,19 |
SCT |
|
595 |
Công ty TNHH Dệt Tah Tong Việt Nam |
Lô I-1, I-2, I-3 KCN Mỹ Xuân B1-Tiến Hùng, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
3.325,01 |
SCT |
|
596 |
Công ty TNHH Eclat Fabrics Việt Nam |
KCN Mỹ Xuân A2, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
5.094,12 |
SCT |
|
597 |
Công ty TNHH Kinh doanh Nông Sản Việt Nam |
KCN Phú Mỹ I, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất dầu, bơ thực vật |
6.503,07 |
SCT |
|
598 |
Công ty TNHH Nhà máy Bia Heineken Việt Nam - Vũng Tàu |
KCN Mỹ Xuân A, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
6.459,21 |
SCT |
|
599 |
Công ty TNHH STARFLEX Việt Nam |
Cụm công nghiệp Tóc Tiên, xã Châu Pha |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
3.975,14 |
SCT |
|
600 |
Công ty TNHH MTV Thép Miền Nam |
KCN Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
34.990,87 |
SCT |
|
601 |
Chi nhánh tổng Công ty Ba Son -Công ty TNHH MTV Xí nghiệp Cái Mép |
KCN Phú Mỹ 2, phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Đóng tàu và cấu kiện nổi |
1.516,31 |
SCT |
|
602 |
Công Ty TNHH BASEAFOOD 01 |
Số 321 Trần Xuân Độ, khu phố 2, Phường Bà Rịa |
Công nghiệp |
Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh |
1.041,75 |
SCT |
|
603 |
Chi nhánh công ty TNHH DAEYOUNG EP VINA tại Bà Rịa - Vũng Tàu |
KCN Mỹ Xuân B1-Conac, Phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất linh kiện điện tử |
1.201,74 |
SCT |
|
604 |
Công ty Cổ phần Hải Việt - Chi nhánh Khu công nghiệp Đông Xuyên |
KCN Đông Xuyên, phường Rạch Dừa |
Công nghiệp |
Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh |
1.890,72 |
SCT |
|
605 |
Công ty CP Lạc Việt- Khách sạn Imperia Vũng Tàu |
Số 159 , đường Thùy Vân, phường Vũng Tàu |
Công nghiệp |
Khách sạn |
669,14 |
SCT |
|
606 |
Công ty Cổ phần Thủy sản và Xuất nhập khẩu Côn Đảo |
Số 40 Lê Hồng Phong, phường Vũng Tàu |
Công nghiệp |
Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh |
1.023,42 |
SCT |
|
607 |
Công ty Cổ phần sản xuất Container Hòa Phát |
Lô B5, đường D9, Khu Công nghiệp Phú Mỹ II mở rộng, Phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
1.434,77 |
SCT |
|
608 |
Công ty TNHH Thép TYCOONS Việt Nam |
KCN Mỹ Xuân A2, Phường Phú Mỹ |
Công nghiệp |
Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
1.448 |
SCT |
|
609 |
Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Thép Việt Nhật |
KCN Châu Đức, thôn Hữu Phước, Xã Ngãi Giao |
Công nghiệp |
Gia công cơ khí |
3.805,15 |
SCT |
|
610 |
Công ty TNHH Dệt AOJIA Việt Nam |
Lô 55, đường Đ.04 KCN Châu Đức, thôn Hữu Phước, Xã Ngãi Giao |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
1.258,55 |
SCT |
|
611 |
Công Ty TNHH Dệt XingChen |
KCN Châu Đức , Xã Ngãi Giao |
Công nghiệp |
Sản xuất sợi |
1.262,13 |
SCT |
|
612 |
Công ty TNHH Đông Phương Vũng Tàu - chi nhánh Châu Đức |
Khu Công nghiệp Châu Đức, xã Nghĩa Thành |
Công nghiệp |
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
1.230,65 |
SCT |
|
613 |
Công ty TNHH Ống Thép Sài Gòn |
Đường 02B, Khu công nghiệp Châu Đức, xã Ngãi Giao |
Công nghiệp |
Sản xuất sắt, thép, gang |
3.427,86 |
SCT |
|
614 |
Công Ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch vụ Xây dựng Hiệp Lực |
Thôn 2, xã Xuân Sơn |
Công nghiệp |
Khai thác cát, sỏi |
1.226,95 |
SCT |
|
615 |
Công ty TNHH Thủy sản Hòa Thắng |
Cụm công nghiệp chế biến hải sản Lộc An, ấp An Hải, xã Phước Hải |
Công nghiệp |
Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh |
1.222,84 |
EVN |
|
616 |
Công ty Cổ phần S&S GLOVE |
Lô 4, đường D6 Khu Công Nghiệp Đất Đỏ 1, Xã Đất Đỏ |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
5.191,31 |
EVN |
|
617 |
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Đại Dương O S S - Nhà Máy Cuộn Thép Không Gỉ Phú Mỹ |
Lô B3-3, Đường D3, KCN Phú Mỹ II, Phường Tân Phước |
Công nghiệp |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
1.061,24 |
EVN |
|
618 |
Công ty cổ phần khách sạn du lịch Thanh niên Vũng Tàu |
117 Thùy Vân, phường Vũng Tàu |
Công nghiệp |
Khách sạn |
518,71 |
EVN |
|
619 |
Công Ty TNHH Công Nghiệp Nội Thất Hải Âu (Việt Nam) |
Lô 8, đường N7, Khu Công Nghiệp Đất Đỏ 1, xã Đất Đỏ |
Công nghiệp |
Chế biến gỗ và sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, ... |
1.165,24 |
EVN |
|
620 |
Chi nhánh Công ty TNHH MTV An Phú |
43 Đường Thảo Điền, phường An Khánh |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
1.506,98 |
SCT |
|
621 |
Công ty Cổ phần Địa ốc và xây dựng S.S.G2 |
12 Quốc Hương, phường An Khánh |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
863,81 |
SCT |
|
622 |
Công ty TNHH MM Mega Market (Việt Nam) |
Khu B, khu đô thị mới An Phú - An Khánh, phường Bình Trưng |
Công trình xây dựng |
Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại |
951,70 |
SCT |
|
623 |
Chi nhánh Vincom Thủ Đức - Công ty TNHH Vincom Retail Miền Nam |
216 Võ Văn Ngân, phường Thủ Đức |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
806,28 |
SCT |
|
624 |
Công ty Cổ phần Đầu tư thương mại dịch vụ Gigamall Việt Nam |
Số 2 Đường số 8, khu phố 4, phường Thủ Đức |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh dịch vụ |
3.627,95 |
SCT |
|
625 |
Chi nhánh Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Mỹ Mỹ - Bệnh viện Quốc Tế Mỹ |
Số 6, Đường Bắc Nam 3, phường Bình Trưng |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
516,97 |
SCT |
|
626 |
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Nam Thái Sơn |
934 D3 đường D, cụm 2, KCN Cát Lái, phường Cát Lái |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
671,50 |
SCT |
|
627 |
Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Daewon - Thủ Đức (Công ty CP Quản lý và Vận hành Cao ốc Khánh Hội) |
Thửa 60,84 Bản đồ 37, phường Bình Trưng |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
1.295,88 |
SCT |
|
628 |
Công ty TNHH Trung tâm Thương mại và Cao ốc văn phòng THISO SALA |
Tầng 18, Khu cao ốc Văn phòng - Thương mại - Dịch vụ tại lô 5.5, số 8-10 đường Mai Chí Thọ, phường An Khánh |
Công trình xây dựng |
Thương nghiệp-Khách sạn-Nhà hàng |
3.823,87 |
SCT |
|
629 |
Bệnh viện Ung Bướu |
12 đường 400, KP3, phường Tăng Nhơn Phú |
Công trình xây dựng |
Bệnh viện |
2.617,74 |
SCT |
|
630 |
Chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh - Công ty TNHH Vận hành VINCOM RETAIL |
50 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú |
Công trình xây dựng |
Văn phòng |
1.225,21 |
SCT |
|
631 |
Bệnh viện Thành Phố Thủ Đức |
29 Phú Châu,phường Tam Bình |
Công trình xây dựng |
Bệnh viện |
704,09 |
SCT |
|
632 |
Chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh - Công ty TNHH Vận hành VINCOM RETAIL |
Thửa 31 Tờ BĐ 61,62,63 - Dự án Metropolis, phường An Khánh |
Công trình xây dựng |
Văn phòng |
2.293,50 |
SCT |
|
633 |
Công ty TNHH Liên doanh Estella |
Saigon Centre tháp 2, P26-03, số 67 đường Lê Lợi,phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Bán buôn, bán lẻ của các công ty, cửa hàng (kể cả các hoạt động bao gói, bảo hành trong cửa hàng) |
1.805,75 |
SCT |
|
634 |
Khách sạn Equatorial TP.HCM |
Số 242 đường Trần Bình Trọng, phường Chợ Quán |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
863,97 |
SCT |
|
635 |
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư An Đông |
18 An Dương Vương, phường An Đông |
Công trình xây dựng |
Trung tâm thương mại - Khách sạn |
7.154,90 |
SCT |
|
636 |
Công ty Cổ phần Hùng Vương |
126 Hùng Vương, phường Chợ Lớn |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
2.741,83 |
SCT |
|
637 |
Bệnh viện Hùng Vương |
128 Hồng Bàng, phường Chợ Lớn |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
1.713,59 |
SCT |
|
638 |
Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới |
764 Võ Văn Kiệt, phường Chợ Quán |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
1.867,13 |
SCT |
|
639 |
Bệnh viện Quân Y 7A |
466 Nguyễn Trãi, phường An Đông |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
1.436,26 |
SCT |
|
640 |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương |
493 Nguyễn Trãi, phường An Đông |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
2.001,83 |
SCT |
|
641 |
Bệnh viện Chợ Rẫy |
201B Nguyễn Chí Thanh, phường Chợ Lớn |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
1.367,74 |
SCT |
|
642 |
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch |
120 Hồng Bàng, phường Chợ Lớn |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
736,95 |
SCT |
|
643 |
Bệnh viện Nguyễn Trãi |
314 Nguyễn Trãi, phường An Đông |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
600,55 |
SCT |
|
644 |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
929 Trần Hưng Đạo, phường Chợ Quán |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
529,13 |
SCT |
|
645 |
Bệnh viện An Bình |
146 An Bình, phường An Đông |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
546,77 |
SCT |
|
646 |
Trung tâm truyền máu và trung tâm Ung Bướu bệnh viện Chợ Rẫy |
201B Nguyễn Chí Thanh, phường Chợ Lớn |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
1.083,34 |
SCT |
|
647 |
Bệnh viện đại học Y Dược TP HCM |
215 Hồng Bàng, phường Chợ Lớn |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
2.240,60 |
SCT |
|
648 |
Chi nhánh Tổng Công ty Thương mại Sài Gòn - TNHH một thành viên - kho lạnh Satra |
Lô III, khu Tm Bình Điền, khu phố 6, Nguyễn Văn Linh, phường Bình Đông |
Công trình xây dựng |
Dịch vụ |
652,46 |
SCT |
|
649 |
Công ty Quản lý và kinh doanh chợ Bình Điền |
Đại lộ Nguyễn Văn Linh, khu phố 6, phường Bình Đông |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
2.325,65 |
SCT |
|
650 |
Bệnh viện nhân dân Gia Định |
01 Nơ Trang Long, phường Gia Định |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
991,14 |
SCT |
|
651 |
Công ty TNHH Khách sạn và văn phòng làm việc A1-VY (Khách sạn Eastin Grand Sài Gòn) |
253 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
704,09 |
SCT |
|
652 |
Công ty TNHH Vincom Retail Miền Nam |
72 Lê Thánh Tôn và 45A Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Trung tâm thương mại |
4.340,41 |
SCT |
|
653 |
Công ty TNHH Sài Gòn Boulevard Complex - Khách sạn Intercontinental Saigon |
39 Lê Duẩn, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
3.427,04 |
SCT |
|
654 |
Chi nhánh Công ty TNHH Keppel Land Watco II |
Số 67 Lê Lợi, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh buôn bán |
5.085,86 |
SCT |
|
655 |
Công ty TNHH tập đoàn Bitexco TP. HCM |
Tầng 48 Bitexco Financial Tower, số 45 Ngô Đức Kế, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
2.895,21 |
SCT |
|
656 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Times Square Việt Nam |
Số 22,36 Nguyễn Huệ & 57,69F Đồng Khởi, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh dịch vụ |
2.439,30 |
SCT |
|
657 |
Công ty Liên doanh Đại Dương - Khách sạn Sheraton Saigon |
80 Đông Du, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
2.068,46 |
SCT |
|
658 |
Công ty Cổ phần Phát triển A&B |
Số 76 Lê Lai, phường Bến Thành |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
784,79 |
SCT |
|
659 |
Công ty TNHH Khách sạn Grand Imperial Saigon |
Số 101 Hai Bà Trưng, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
1.334,50 |
SCT |
|
660 |
Công ty Liên doanh hữu hạn Khách sạn Chains Caravelle |
Số 19, 23 công trường Lam Sơn, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
1.384,40 |
SCT |
|
661 |
Công ty TNHH Fei Yueh Việt Nam |
Số 235 Nguyễn Văn Cừ, phường Cầu Ông Lãnh |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
3.024,20 |
SCT |
|
662 |
Công ty Liên doanh khách sạn Saigon INN - Khách sạn New World Sài Gòn |
Số 76 Lê Lai, phường Bến Thành |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
1.569,64 |
SCT |
|
663 |
Công ty TNHH Keppel Land Watco I - Khách sạn SAIGON CENTRE Tháp 1 |
Số 65 Lê Lợi, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh dịch vụ |
1.037,75 |
SCT |
|
664 |
Công ty TNHH Luks Land Việt Nam |
Số 37 Tôn Đức Thắng, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
1.078,84 |
SCT |
|
665 |
Công ty Cổ phần Sun Wah Properties (Việt Nam) |
115 Nguyễn Huệ, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
1.108,82 |
SCT |
|
666 |
Công ty TNHH MTV Khách sạn quốc tế Bình Minh (Khách sạn Pullman Sài Gòn Centre) |
148 Trần Hưng Đạo,phường Cầu Ông Lãnh |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
1.036,37 |
SCT |
|
667 |
Công ty TNHH Liên doanh khách sạn Plaza |
17 Lê Duẩn, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
1.028,16 |
SCT |
|
668 |
Tổng Công ty Xây dựng số 1 - TNHH MTV |
111 A Pasteur, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
744,63 |
SCT |
|
669 |
Công ty TNHH ngôi nhà Đức TP.HCM |
Số 33 Lê Duẩn, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh, dịch vụ |
1.044,10 |
SCT |
|
670 |
Công ty TNHH Trung tâm thương mại Quốc tế |
34 Lê Duẩn, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Trung tâm thương mại |
1.802,19 |
SCT |
|
671 |
Công ty TNHH Hải Thành - Lotte |
2A-4A Tôn Đức Thắng, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Trung tâm thương mại |
1.593,95 |
SCT |
|
672 |
Công ty Liên doanh trách nhiệm hữu hạn Vietcombank-Bonday-Benthanh |
05 Công Trường Mê Linh, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Trung tâm thương mại |
1.115,64 |
SCT |
|
673 |
Khách sạn Bến Thành (Rex) |
141 Nguyễn Huệ, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
952,69 |
SCT |
|
674 |
Bệnh viện Nhi Đồng 2 |
14 Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Hành chính sự nghiệp |
1.248,79 |
SCT |
|
675 |
Bệnh viện Từ Dũ |
284 Cống Quỳnh, phường Bến Thành |
Công trình xây dựng |
Hành chính sự nghiệp |
2.087,11 |
SCT |
|
676 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và thương mại An Khang |
29 Nguyễn Đình Chiểu, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Bán buôn, bán lẻ của các Công ty, cửa hàng |
642,38 |
SCT |
|
677 |
Công ty TNHH UNION SQUARE |
171 Đồng Khởi, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Bán buôn, bán lẻ của các Công ty, cửa hàng |
625,25 |
SCT |
|
678 |
Công ty TNHH Lương Thạch |
29A Nguyễn Đình Chiểu, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Bán buôn, bán lẻ của các Công ty, cửa hàng |
573,76 |
SCT |
|
679 |
Công ty TNHH Quản lý nợ và khai thác tài sản ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam |
Số 180-192 Nguyễn Thái Bình, phường Bến Thành |
Công trình xây dựng |
Bán buôn, bán lẻ của các Công ty, cửa hàng |
528,10 |
SCT |
|
680 |
Công ty TNHH Trung tâm Mê Linh |
2 Ngô Đức Kế, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
516,02 |
SCT |
|
681 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Tiến Phước và Chín Chín Mươi - khách sạn Lm Saigon |
3C Tôn Đức Thắng, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
1.611,21 |
SCT |
|
682 |
Công ty Cổ phần Hoàng Thành |
15 Lê Thánh Tôn, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh dịch vụ |
844,82 |
SCT |
|
683 |
Đài truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh |
Số 9 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Tòa nhà |
997,26 |
SCT |
|
684 |
Công ty Cổ phần Fei - Yueh Việt Nam |
235 Nguyễn Văn Cừ, phường Cầu Ông Lãnh |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
3.024,20 |
SCT |
|
685 |
Khách sạn Cửu Long (Majestic) |
01 Đồng Khởi, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
523,55 |
SCT |
|
686 |
Công ty TNHH MTV quản lý kinh doanh nhà TP HCM |
138-142 Hai Bà Trưng, Phường Đa Kao |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
660,23 |
SCT |
|
687 |
Công ty Cổ phần VINHOMES- Chi nhánh TP.HCM |
Lầu 20A Tòa nhà Vincom Center, số 72 Lê Thánh Tôn, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh, dịch vụ |
1.038,20 |
SCT |
|
688 |
Công ty Cổ phần Sao Phương Nam |
Số 72,74 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Xuân Hòa |
Công trình xây dựng |
Trung tâm thương mại, khu phức hợp |
997,72 |
SCT |
|
689 |
Công ty TNHH MTV Khách sạn Quốc tế Thiên Phúc - Khách sạn Novotel Saigon Centre |
167 Hai Bà Trưng, phường Xuân Hòa |
Công trình xây dựng |
Bán buôn, bán lẻ của các Công ty, cửa hàng |
653,51 |
SCT |
|
690 |
Công ty TNHH Bất động sản ARECO |
157 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Xuân Hòa |
Công trình xây dựng |
Bán buôn, bán lẻ của các Công ty, cửa hàng |
769,43 |
SCT |
|
691 |
Trung tâm mạng lưới Mobifone Miền Nam |
MM18 Trường Sơn, phường Diên Hồng |
Công trình xây dựng |
Viễn thông |
1.710,44 |
SCT |
|
692 |
Bệnh viện Nhân dân 115 |
527 Sư Vạn Hạnh, phường Hòa Hưng |
Công trình xây dựng |
Bệnh viện |
1.458,79 |
SCT |
|
693 |
Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam - Viễn thông Thành phố Hồ Chí Minh |
270B Lý Thường Kiệt, phường Diên Hồng |
Công trình xây dựng |
Văn phòng làm việc các doanh nghiệp |
1.186,47 |
SCT |
|
694 |
Công ty Quản lý tài sản Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
285 Cách Mạng Tháng Tám, phường Hòa Hưng |
Công trình xây dựng |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng |
2.198,41 |
SCT |
|
695 |
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Bắc Bình |
11 Sư Vạn Hạnh, phường Hòa Hưng |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh dịch vụ |
3.859,32 |
SCT |
|
696 |
Công ty TNHH Thương mại- Dịch vụ SAIGON CO.OP Toàn Tâm |
497 Hòa Hảo, phường Diên Hồng |
Công trình xây dựng |
Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại |
588,12 |
SCT |
|
697 |
Công ty Cổ phần Bảo Gia |
Số 184 Đường Lê Đại Hành, phường Phú Thọ |
Công trình xây dựng |
Văn phòng làm việc các doanh nghiệp |
1.791,73 |
SCT |
|
698 |
Công ty Cổ phần Trung tâm thương mại Lotte Việt Nam |
968 Đường 3/2, phường Phú Thọ |
Công trình xây dựng |
Bán buôn và bán lẻ |
1.119,57 |
SCT |
|
699 |
Bệnh viện Trưng Vương |
số 226 Lý Thường Kiệt, phường Diên Hồng |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
602,45 |
SCT |
|
700 |
Viện tim Thành phố Hồ Chí Minh |
04 Dương Quang Trung, phường Hòa Hưng |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
532,72 |
SCT |
|
701 |
Trường Đại học Bách Khoa |
268 Lý Thường Kiệt, phường Diên Hồng |
Công trình xây dựng |
Giáo dục |
688,93 |
SCT |
|
702 |
Trung tâm Thương mại Satra Củ Chi |
1239 Tỉnh lộ 8, ấp Thạnh An, xã Bình Mỹ |
Công trình xây dựng |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
681,36 |
SCT |
|
703 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Bệnh viện Xuyên Á |
Số 42 Quốc lộ 22, ấp Chợ, xã Củ Chi |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
1.215,54 |
SCT |
|
704 |
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Củ Chi |
Số 9A Đường Nguyễn Văn Hoài, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
635,89 |
SCT |
|
705 |
Công ty TNHH Aeon Việt Nam |
Số 30 Bờ Bao Tân Thắng, phường Tây Thạnh |
Công trình xây dựng |
Bán buôn tổng hợp |
5.808,58 |
SCT |
|
706 |
Công ty TNHH Đầu tư bất động sản New Plan |
Số 1/1 Trường Chinh, phường Tây Thạnh |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
1.093,77 |
SCT |
|
707 |
Công ty TNHH E.B Phú Thạnh |
53 Nguyễn Sơn, phường Phú Thạnh |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh |
715,66 |
SCT |
|
708 |
Công ty TNHH E.B Tân Phú |
685 Âu Cơ, phường Tân Thành |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh dịch vụ |
586,11 |
SCT |
|
709 |
Công ty TNHH Aeon Việt Nam - AEON Bình Tân |
Số 1, Đường số 17A, khu phố 11, phường Bình Trị Đông |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh buôn bán |
3.881,61 |
SCT |
|
710 |
Công ty TNHH Bệnh viện Quốc tế City |
Số 3 Đường 17A, phường An Lạc |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
1.017,67 |
SCT |
|
711 |
Công ty TNHH Thương mại & dịch vụ siêu thị Big C An Lạc |
1231 quốc lộ 1A, khu phố 5, phường An Lạc |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh buôn bán |
1.046,90 |
SCT |
|
712 |
Công ty Cổ phần Bệnh viện đa khoa tư nhân Triều An |
425 Kinh Dương Vương, phường An Lạc |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
687,67 |
SCT |
|
713 |
Công ty Cổ phần Giải pháp Thương mại ABA |
Lô 18,20, Đường Trung Tâm, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh buôn bán |
826,97 |
SCT |
|
714 |
Công ty TNHH Bệnh viện Gia An 115 |
05 Đường số 17A, phường An Lạc |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
977,44 |
SCT |
|
715 |
Công ty Cổ phần Bất động sản Song Mai |
11 Đoàn Văn Bơ, phường Xóm Chiếu |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
865,66 |
SCT |
|
716 |
Công ty Cổ phần Cơ điện lạnh (REE CORP) |
09 Đoàn Văn Bơ, phường Xóm Chiếu |
Công trình xây dựng |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
553,11 |
SCT |
|
717 |
Công ty Cổ phần Phát triển khu phức hợp thương mại VIETSIN |
1058 Nguyễn Văn Linh, khu phố 1, phường Tân Hưng |
Công trình xây dựng |
Thương mại dịch vụ |
2.240,60 |
SCT |
|
718 |
Trung tâm hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ thông tin VNPT |
Lô VA.02c-03a Đường 24 KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận |
Công trình xây dựng |
Viễn thông |
2.741,83 |
SCT |
|
719 |
Công ty TNHH Trung tâm thương mại Lotte Việt Nam - Chi nhánh Quận 7 |
469 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng |
Công trình xây dựng |
Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại |
2.001,83 |
SCT |
|
720 |
Công ty TNHH Y tế Viễn Đông Việt Nam (Bệnh viện FV) |
Số 6 Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Mỹ |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
1.367,74 |
SCT |
|
721 |
Đại học quốc tế RMIT Việt Nam |
702 đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân Hưng |
Công trình xây dựng |
Giáo dục đại học |
1.083,34 |
SCT |
|
722 |
Công ty TNHH Juki (Việt Nam) |
Số 5 đường 5, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận |
Công trình xây dựng |
Sản xuất linh kiện máy bay |
1.885,04 |
SCT |
|
723 |
Công ty Cổ phần Đầu tư hạ tầng và đô thị Dầu Khí (Công ty Cổ phần Victory Capital) |
Số 12 Tân Trào, phường Tân Mỹ |
Công trình xây dựng |
Hoạt động kinh doanh bất động sản |
836,57 |
SCT |
|
724 |
Công ty Cổ phần Kim Cương |
Lầu 7, số 3 Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Mỹ |
Công trình xây dựng |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng |
778,28 |
SCT |
|
725 |
Công ty TNHH EB thành phố mới |
Khu dân cư CityLand, số 99 Nguyễn Thị Thập, phường Tân Mỹ |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
924,52 |
SCT |
|
726 |
Công ty TNHH Phát triển Phú Mỹ Hưng |
101 Tôn Dật Tiên, phường Tân Mỹ (Khu CR1&2 Shopping Mall khu A) |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoăc đi thuê |
5.083,82 |
SCT |
|
727 |
Công ty TNHH Căn hộ dịch vụ Nam Sài Gòn |
1056A Nguyễn Văn Linh, khu phố 1, phường Tân Hưng |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh dịch vụ, cao ốc văn phòng |
695,68 |
SCT |
|
728 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Hạ tầng Viễn thông CMC (thành phố Hà Nội) |
Toà A- Lô Vb.27b-28-29, đường số 19, khu chế xuất Tân Thuận , phường Tân Thuận |
Công trình xây dựng |
Viễn thông |
1.168,00 |
SCT |
|
729 |
Công ty Cổ phần Tân Cảng Hiệp Phước |
Lô A9 Khu A, KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước |
Công trình xây dựng |
Điện cấp cho các kho, bãi hàng hóa |
543,68 |
SCT |
|
730 |
Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần |
Tầng 14, Tòa nhà PV Gas Tower, Số 673, Nguyễn Hữu Thọ, xã Nhà Bè |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của trụ sở văn phòng |
970,66 |
SCT |
|
731 |
Tổng kho Xăng dầu Nhà Bè |
Khu phố 6, xã Nhà Bè |
Công trình xây dựng |
Kho bãi, lưu giữ hàng hoá |
582,51 |
SCT |
|
732 |
Công ty TNHH MM Mega Market (Việt Nam) - Chi nhánh Hiệp Phú |
Số 2, Trịnh Thị Hoa, khu phố 4A, phường Tân Thới Hiệp |
Công trình xây dựng |
Bán buôn, bán lẻ của các Công ty, cửa hàng |
538,95 |
SCT |
|
733 |
Công ty TNHH MTV thương mại Thủy Thành Phát |
433B/2B ấp 2, xã Bình Chánh |
Công trình xây dựng |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
584,38 |
SCT |
|
734 |
Bệnh viện Nhi Đồng thành phố |
15 Võ Trần Chí, ấp 1, xã Tân Nhựt |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
2.255,69 |
SCT |
|
735 |
Bệnh viện Truyền máu Huyết học |
01 Trần Hữu Hiệp, ấp 1, xã Tân Nhựt |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
711,23 |
SCT |
|
736 |
Công ty Cổ phần Trung tâm thương mại Lotte Việt Nam - Chi nhánh Gò Vấp |
Số 18 Phan Văn Trị, phường Gò Vấp |
Công trình xây dựng |
Bán buôn thực phẩm khác |
1.317,82 |
SCT |
|
737 |
Công ty TNHH E-Mart Việt Nam (Công ty TNHH Đầu tư kinh doanh BĐS Thương mại THADICO) |
366 Phan Văn Trị, phường An Nhơn |
Công trình xây dựng |
Bán buôn thực phẩm khác |
671,50 |
SCT |
|
738 |
Bệnh viện 175 |
786 Nguyễn Kiệm, phường Hạnh Thông |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
1.295,88 |
SCT |
|
739 |
Công ty TNHH MTV Đông Hải |
12 Phan Văn Trị, phường An Nhơn |
Công trình xây dựng |
Bán buôn thực phẩm khác |
3.823,87 |
SCT |
|
740 |
Trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh |
12 Nguyễn Văn Bảo, phường Phường Hạnh Thông Tây |
Công trình xây dựng |
Giáo dục khác |
2.587,97 |
SCT |
|
741 |
Trường Đại học dân lập Văn Lang |
80/68 Dương Quảng Hàm, phường An Nhơn |
Công trình xây dựng |
Giáo dục khác |
1.879,94 |
SCT |
|
742 |
Công ty TNHH MTV suất ăn hàng không Việt Nam |
Sân bay Tân Sơn Nhất, phường Tân Sơn Hòa |
Công trình xây dựng |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải hàng không |
1.080,47 |
SCT |
|
743 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Đầu tư Long Biên |
Cổng số 6, sân bay TSN (trạm Long Biên 4) Tân Sơn, phường Tân Sơn Nhất |
Công trình xây dựng |
Câu lạc bộ văn hóa thể thao, khu vui chơi giải trí, công viên |
716,36 |
SCT |
|
744 |
Công ty TNHH Một Thành Viên Quản lý vận hành khai thác bất động sản Hà Đô |
Số 60 Trường Sơn, phường Tân Sơn Hòa |
Công trình xây dựng |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
677,49 |
SCT |
|
745 |
Công ty Cổ phần Cơ điện lạnh (tên cũ: Công ty TNHH Quản lý và khai thác bất động sản REE) |
364 Cộng Hòa, phường Tân Bình |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
2.199,93 |
SCT |
|
746 |
Tổng Công ty 319 Bộ Quốc phòng (tên cũ: Công ty TNHH Pico Sài Gòn) |
20 Cộng Hòa, phường Bảy Hiền |
Công trình xây dựng |
Tòa nhà văn phòng |
1.563,19 |
SCT |
|
747 |
Công ty Cổ phần dịch vụ hàng hóa Sài Gòn |
30 Phan Thúc Duyện, phường Tân Sơn Nhất |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh kho bãi |
670,63 |
SCT |
|
748 |
Bệnh viện Thống Nhất |
01 Lý Thường Kiệt, phường Tân Sơn Nhất |
Công trình xây dựng |
Hành chính sự nghiệp |
1.092,08 |
SCT |
|
749 |
Công ty Cổ phần Bệnh viện đa khoa Tâm Anh Thành phố Hồ Chí Minh |
2B Phổ Quang, phường Tân Sơn Hòa |
Công trình xây dựng |
Khám chữa bệnh |
2.778,17 |
SCT |
|
750 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Cộng Hòa |
18E Cộng Hòa, phường Tân Sơn Nhất |
Công trình xây dựng |
Thương mại dịch vụ |
525,52 |
SCT |
|
751 |
Công ty TNHH Vận hành VINCOM RETAIL |
15 - 17 Cộng Hòa, phường Tân Sơn Nhất |
Công trình xây dựng |
Điện cấp cho văn phòng làm việc của các DN |
1.382,62 |
SCT |
|
752 |
Công ty TNHH Dịch vụ giao nhận hàng hóa Tân Sơn Nhất |
06 Thăng Long, phường Tân Sơn Hòa |
Công trình xây dựng |
Điện cấp cho các kho, bãi hàng hóa |
523,73 |
SCT |
|
753 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp Thoát Nước |
10 Phổ Quang, phường Tân Sơn Hòa |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
520,97 |
SCT |
|
754 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec - Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Central Park |
720A Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
2.846,75 |
SCT |
|
755 |
Công ty Cổ phần Quản lý bất động sản Bình Minh |
Tầng G, Tòa nhà The Manor, số 91 đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Thạnh Mỹ Tây |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
2.816,93 |
SCT |
|
756 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Nguyên Vũ |
Số 106 đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
1.225,21 |
SCT |
|
757 |
Công ty TNHH MTV Khách sạn Tân Sơn Nhất |
200 Hoàng Văn Thụ, phường Đức Nhuận |
Công trình xây dựng |
Khách sạn, nhà hàng |
2.293,50 |
SCT |
|
758 |
Bệnh viện Bình Dân |
371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh, dịch vụ |
845,72 |
SCT |
|
759 |
Công ty Cổ phần Quốc Lộc Phát |
Tháp A Lô 1-13 Khu đô thị mới Thủ Thiêm, phường An Khánh |
Công trình xây dựng |
Điện cấp cho văn phòng làm việc của các doanh nghiệp và đơn vị sự nghiệp |
1.044,75 |
SCT |
|
760 |
Công ty TNHH MTV Đầu tư Khởi Phát |
Tháp B Lô 1-13 Khu đô thị mới Thủ Thiêm, phường An Khánh |
Công trình xây dựng |
Điện cấp cho văn phòng làm việc của các doanh nghiệp và đơn vị sự nghiệp |
523,72 |
SCT |
|
761 |
Công ty THNHH Thương mại xuất nhập khẩu Hoàng Phi Quân |
251 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân |
Công trình xây dựng |
Bán buôn, bán lẻ của các công ty, cửa hàng |
769,56 |
SCT |
|
762 |
Công ty TNHH Vận hành Vincom Retail |
Trung tâm thương mại - Dự án Vinhomes Grand Park, phường Long Bình |
Công trình xây dựng |
Bán buôn, bán lẻ của các công ty, cửa hàng |
1.382,62 |
SCT |
|
763 |
Trung tâm quản lý, điều hành mạng (NOC) - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone |
Tòa nhà Node 3, số 77A đường Trương Văn Thành, phường Tăng Nhơn Phú |
Công trình xây dựng |
Phát thanh, phát tín, truyền hình, thông tin, liên lạc |
1.444,59 |
SCT |
|
764 |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh |
Số 01 Võ Văn Ngân, phường Thủ Đức |
Công trình xây dựng |
Trường học |
727,09 |
SCT |
|
765 |
Bệnh viện 30 - 4 |
Số 9 Sư Vạnh Hạnh, phường An Đông |
Công trình xây dựng |
Bệnh viện |
541,80 |
SCT |
|
766 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng - Điều trị bệnh nghề nghiệp |
313 Âu Dương Lân, phường Chánh Hưng |
Công trình xây dựng |
Bệnh viện |
511,34 |
SCT |
|
767 |
Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ - Xây dựng Kinh doanh nhà Vạn Thái |
549 Tạ Quang Bửu, phường Chánh Hưng |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh dịch vụ |
1.045,21 |
SCT |
|
768 |
Công ty TNHH Kinh doanh Thương mại và Dịch vụ VINFAST |
720A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh dịch vụ |
1.148,64 |
SCT |
|
769 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất Kinh doanh Sài Gòn Cửu Long |
11 Công trường Mê Linh, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Thương mại dịch vụ |
1.275,28 |
SCT |
|
770 |
Công ty TNHH ORCHARD DEVELOPMENT |
35Bis-45 Lê Thánh Tôn, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Thương mại dịch vụ |
736,15 |
SCT |
|
771 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Bất động sản Phương Nam 3A-1 |
3A-3B Tôn Đức Thắng, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Thương mại dịch vụ |
558,36 |
SCT |
|
772 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam |
23 Lê Duẩn, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Thương mại dịch vụ |
659,12 |
SCT |
|
773 |
Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà |
83 Lý Chính Thắng, phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
Công trình xây dựng |
Thương mại dịch vụ |
1.059,71 |
SCT |
|
774 |
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Vạn Thịnh Phát |
127 Pasteur, Phường phường Xuân Hòa |
Công trình xây dựng |
Thương mại dịch vụ |
635,26 |
SCT |
|
775 |
Công ty TNHH Khách sạn Ngôi Sao Việt |
323 Lê Văn Sỹ, phường Nhiêu Lộc |
Công trình xây dựng |
Thương mại dịch vụ |
529,86 |
SCT |
|
776 |
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Tân Định |
266 - 268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Xuân Hòa |
Công trình xây dựng |
Tòa nhà |
579,58 |
SCT |
|
777 |
Công ty TNHH Vận hành Vincom Retail - Chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh |
Số 3-3C Đường 3/2, phường Vườn Lài |
Công trình xây dựng |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
610,56 |
SCT |
|
778 |
Công ty TNHH Phát triển Công nghiệp BW Tân Phú Trung |
Lo KB4-1 và Lô KB3, Đường D2, KCN Tân Phú Trung, xã Củ Chi |
Công trình xây dựng |
Chuyển phát nhanh |
1.101,51 |
SCT |
|
779 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Bệnh viện Phương Nam - Bệnh viện đa khoa Phương Nam |
Số 2 Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Mỹ |
Công trình xây dựng |
Bệnh viện |
545,53 |
SCT |
|
780 |
Công ty TNHH COBI ONE |
LÔ C7B-01B, Khu A, Khu đô thị mới Nam Thành phố, phường Tân Mỹ |
Công trình xây dựng |
Điện cấp cho văn phòng làm việc của các doanh nghiệp và đơn vị sự nghiệp |
550,27 |
SCT |
|
781 |
Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích Quận 4 |
301 Hoàng Diệu, Phường Khánh Hội |
Công trình xây dựng |
Điện cấp cho văn phòng làm việc của các doanh nghiệp và đơn vị sự nghiệp |
682,00 |
SCT |
|
782 |
Công ty TNHH Tòa nhà văn phòng Nam Sài Gòn 1 |
1060 Nguyễn Văn Linh, phường Tân Hưng |
Công trình xây dựng |
Điện cấp cho văn phòng làm việc của các doanh nghiệp và đơn vị sự nghiệp |
505,92 |
SCT |
|
783 |
Công ty Liên doanh Hội chợ và Triển lãm Sài Gòn |
799 Nguyễn Văn Linh, phường Tân Mỹ |
Công trình xây dựng |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
677,61 |
SCT |
|
784 |
Công ty Cổ phần S-SERVICE Sài Gòn |
Khu TM số S1.A2.01.01, Tầng 01, Tháp S1, Số 23 Phú Thuận, phường Tân Mỹ |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh, dịch vụ |
746,32 |
SCT |
|
785 |
Bệnh viện đa khoa Khu vực Hóc Môn |
79 Bà Triệu, xã Hóc Môn |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
611,05 |
SCT |
|
786 |
Chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh - Công ty TNHH Vận hành VINCOM RETAIL |
Số 190 Quang Trung, Phường Gò Vấp |
Công trình xây dựng |
Bán buôn thực phẩm khác |
719,57 |
SCT |
|
787 |
Công ty TNHH Menas (Tòa nhà Vietjet Plaza) |
Số 60A Trường Sơn, phường Tân Sơn Hòa |
Công trình xây dựng |
Thương mại dịch vụ |
1.093,73 |
SCT |
|
788 |
Công ty Cổ phần Đầu tư TCP |
Nhà giữ xe ga Quốc nội - Cảng Hàng không Quốc tế Tân Sơn Nhất, phường Tân Sơn Hòa. |
Công trình xây dựng |
Thương mại dịch vụ |
505,41 |
SCT |
|
789 |
Công ty Cổ phần SSG Văn Thánh |
561A Điện Biên Phủ, phường Thanh Mỹ Tây |
Công trình xây dựng |
Kinh doanh dịch vụ |
1.600,01 |
EVN |
|
790 |
Công ty Kinh doanh Khách sạn Saigon Riverside |
Số 8 -15 Tôn Đức Thắng, phường Sài Gòn |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
1.159,36 |
EVN |
|
791 |
Công ty Cổ phần Y tế Phúc Thịnh |
B2/3A Quốc lộ 1, Ấp 2, xã Tân Nhựt |
Công trình xây dựng |
Bệnh viện |
675,00 |
EVN |
|
792 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Bất động sản Việt - Nhật tại Bình Dương |
555B Đại lộ Bình Dương, phường Phú Lợi |
Công trình xây dựng |
Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) |
930,05 |
SCT |
|
793 |
Chi nhánh số 2 Công ty Cổ phần Bất động sản Việt - Nhật tại Bình Dương |
số 2A, Đường GS 01, Khu Đô thị - Thương mại - Dịch vụ Quảng Trường Xanh, phường Đông Hòa |
Công trình xây dựng |
Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) |
940,80 |
SCT |
|
794 |
NH TM CP Sài Gòn Thương Tín |
Lô DC33 Ô 41-46, Khu Dân cư Việt Sing, phường Thuận Giao |
Công trình xây dựng |
Tòa nhà |
503,10 |
SCT |
|
795 |
Trường Đại học Việt Đức |
Đường Vành đai 4, khu phố 4, phường Thới Hòa |
Công trình xây dựng |
Trường học |
1.050,59 |
SCT |
|
796 |
Công ty TNHH Aeon Việt Nam - Chi nhánh Bình Dương |
Số 01, Đại lộ Bình Dương, KP. Bình Giao, P. Thuận Giao |
Công trình xây dựng |
Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) |
3.360,68 |
SCT |
|
797 |
Công ty TNHH Viettel - CHT Chi nhánh Bình Dương |
Đường ĐT743, khu phố Đồng An, phường Bình Hòa |
Công trình xây dựng |
Dịch cơ bản IDC |
2.679,60 |
SCT |
|
798 |
Công ty cổ phần Đại Nam |
Số 1765A Đại lộ Bình Dương, khu phố 1, phường Chánh Hiệp |
Công trình xây dựng |
Tòa nhà văn phòng |
755,44 |
SCT |
|
799 |
Công ty Cổ phần Việt Hương |
Lô D1, KCN Việt Hương, phường Thuận Giao |
Công trình xây dựng |
Tòa nhà văn phòng |
559,94 |
SCT |
|
800 |
Công ty TNHH Lotte Việt Nam |
Thửa đất số 1183, đường Võ Minh Đức, phường Thủ Dầu Một |
Công trình xây dựng |
Tòa nhà |
1.047,29 |
SCT |
|
801 |
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Dương |
Số 5 Phạm Ngọc Thạch, phường Phú Lợi |
Công trình xây dựng |
Bệnh viện |
901,26 |
SCT |
|
802 |
Công ty Cổ Phần Bệnh Viện Mỹ Phước |
Đường TC3, Tổ 6, Khu phố 3, phường Bến Cát |
Công trình xây dựng |
Bệnh viện |
506,71 |
SCT |
|
803 |
Công ty Cổ phần Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hạnh Phúc |
18, Đại lộ Bình Dương, phường Lái Thiêu |
Công trình xây dựng |
Bệnh viện |
760,55 |
SCT |
|
804 |
Công ty Cổ phần ICD Tân cảng Sóng Thần |
Số 7/20,Đường ĐT743, KP. Bình Đáng, phường Bình Hòa |
Công trình xây dựng |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
550,57 |
SCT |
|
805 |
Công ty Cổ phần Công nghệ & Truyền tThông Việt Nam |
21 VSIP II, Đường số 1, KCN Việt Nam- Singapore 2, phường Bình Dương |
Công trình xây dựng |
Dịch vụ công nghệ thông tin và tích hợp hệ thống. |
679,02 |
SCT |
|
806 |
Công ty TNHH BĐS và DV Ngân Hoàng Phát |
Lô L-2B-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Bến Cát |
Công trình xây dựng |
Tòa nhà văn phòng |
1.136,19 |
SCT |
|
807 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu - Đầu tư và Dịch vụ Tổng hợp Nam Việt |
Số 1110, KP. Bình Hòa 1, phường Tân Khánh |
Công trình xây dựng |
Tòa nhà |
1.623,51 |
SCT |
|
808 |
Chi nhánh Công ty TNHH Một Thành Viên Khách sạn Becamex |
B2 Đường Hùng Vương, phường Bình Dương |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
717,90 |
SCT |
|
809 |
Công ty TNHH Becamex Tokyu |
Khu Đô thị mới thuộc khu liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị tỉnh Bình Dương, phường Bình Dương |
Công trình xây dựng |
Tòa nhà |
1.122,53 |
SCT |
|
810 |
Công ty TNHH MTV Thương mại Becamex |
Becamex Tower 230 Đại lộ Bình Dương, phường Phú Lợi |
Công trình xây dựng |
Bán buôn, bán lẻ của các công ty, cửa hàng |
981,02 |
SCT |
|
811 |
Ban Quản lý Tòa nhà Trung tâm Hành chính tỉnh Bình Dương |
Đường Lê Lợi,Tầng 2, Tháp B, Trung tâm Hành chính tỉnh, phường Bình Dương |
Công trình xây dựng |
Điện cấp cho các cơ quan Đảng, Nhà nước và tổ chức đoàn thể |
1.269,67 |
SCT |
|
812 |
Công ty Cổ phần Plastic Đại Phú |
Lô A2.4 đường N1, khu B, KCN Đất Cuốc, xã Bắc Tân Uyên |
Công trình xây dựng |
Bán buôn hạt nhựa, sản phẩm nhựa; bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh |
2.709,80 |
SCT |
|
813 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Trung tâm thương mại Lotte Việt Nam tại Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đường 3-2, phường Tam Thắng |
Công trình xây dựng |
Bán buôn tổng hợp |
922,02 |
SCT |
|
814 |
Công ty TNHH LOCK & LOCK VINA |
KCN Mỹ Xuân A2, phường Phú Mỹ |
Công trình xây dựng |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
3.601,84 |
SCT |
|
815 |
Công ty Cổ phần Du lịch SÀI GÒN- BÌNH CHÂU |
Quốc lộ 55, xã Bình Châu |
Công trình xây dựng |
Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
718,43 |
SCT |
|
816 |
Công ty Cổ phần Đầu tư phát Triển Phương Nam |
Số 15 Thi Sách, phường Vũng Tàu |
Công trình xây dựng |
Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
727,92 |
SCT |
|
817 |
Công ty TNHH Dự án Hồ Tràm |
Ấp Hồ Tràm, xã Hồ Tràm |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
7.427,86 |
SCT |
|
818 |
Chi nhánh Công ty TNHH Biển Ngọc - Hồ tràm - Melia Hồ Tràm |
Ấp Hồ Tràm, xã Hồ Tràm |
Công trình xây dựng |
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) |
533,45 |
SCT |
|
819 |
Bệnh viện Vũng Tàu |
Số 27, đường 2/9, phường Phước Thắng |
Công trình xây dựng |
Hoạt động của các bệnh viện |
773,75 |
SCT |
|
820 |
Bệnh viện Bà Rịa |
Đường Võ Văn Kiệt, phường Tam Long |
Công trình xây dựng |
Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác |
1.375,23 |
SCT |
|
821 |
Chi nhánh Công ty TNHH Madison Land Hồ Tràm |
Đường Ven Biển, Ấp Ông Tô, Xã Hồ Tràm |
Công trình xây dựng |
Khách sạn |
797,23 |
SCT |
|
822 |
Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn |
Số 722 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây |
Giao thông vận tải |
Bốc xếp hàng hóa cảng biển |
6.871,17 |
SCT |
|
823 |
Chi nhánh Tổng công ty đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Sài Gòn |
Số 540/21 Cách Mạng Tháng 8, phường Nhiêu Lộc |
Giao thông vận tải |
Vận tải hành khách bằng đường sắt |
3.548,29 |
SCT |
|
824 |
Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất - CN Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
Sân bay Tân Sơn Nhất, số 58 Trường Sơn, phường Tân Sơn Hòa |
Giao thông vận tải |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
1.084,53 |
SCT |
|
825 |
Công ty TNHH MTV - Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn |
Cảng Cát Lái, phường Cát Lái, |
Giao thông vận tải |
Các ngành công nghiệp khác |
3.024,11 |
SCT |
|
826 |
Công ty Cảng Dịch vụ Dầu khí |
Số 65A, đường 30/4, phường Rạch Dừa |
Giao thông vận tải |
Bốc xếp hàng hóa cảng biển |
3.055,05 |
SCT |
|
827 |
Chi nhánh tổng Công ty Cổ phần dịch vụ kỹ thuật Dầu khí Việt Nam- Công ty Tàu dịch vụ Dầu khí |
Số 73, đường 30/4, phường Rạch Dừa |
Giao thông vận tải |
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới |
1.062,72 |
SCT |
|
828 |
Công ty TNHH Cảng Quốc tế Tân Cảng - Cái Mép |
Tầng 7 tòa nhà Saigon Newport, phường Tân Phước |
Giao thông vận tải |
Hoạt động điều hành cảng biển |
4.282,21 |
SCT |
|
829 |
Công ty Cổ phần Dịch vụ xuất nhập khẩu nông lâm sản và phân bón Bà Rịa |
Cảng Phú Mỹ, KCN Phú Mỹ I, phường Phú Mỹ |
Giao thông vận tải |
Bốc xếp hàng hóa cảng biển |
5.724,06 |
SCT |
|
830 |
Công ty Cổ phần Cảng Cái Mép GEMADEPT - TERMINAL LINK |
Ấp Tân Lộc, phường Tân Phước |
Giao thông vận tải |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương |
2.192,33 |
SCT |
|
831 |
Công ty TNHH Liên doanh dịch vụ Container Quốc tế Cảng Sài Gòn - SSA |
Khu phố Phước Lộc, phường Phước Hoà |
Giao thông vận tải |
Hoạt động điều hành cảng biển |
1.417,31 |
SCT |
|
832 |
Công ty TNHH MTV Cảng Tân Cảng - Cái Mép Thị Vải |
Khu Phố Tân Lộc, phường Phước Hoà |
Giao thông vận tải |
Logistics |
1.399,69 |
SCT |
|
833 |
Công ty TNHH Cảng Quốc tế Cái Mép |
Khu phố Tân Lộc, phường Tân Phước |
Giao thông vận tải |
Hoạt động điều hành cảng biển |
1.202,97 |
SCT |
|
834 |
Công ty Cổ phần Thực phẩm Vĩnh tân |
Thửa đất 294, Tờ bản đồ số 40, ấp Cần Đôn, xã Minh Thạnh |
Nông nghiệp |
Trang trại chăn nuôi |
1.549,94 |
SCT |
|
835 |
Công ty TNHH Nuôi trồng thủy sản Minh Phú-Lộc An |
Ấp An Bình, xã Phước Hải |
Nông nghiệp |
Thủy sản: Đánh bắt, nuôi trồng thủy sản và các hoạt động có liên quan |
1.884,42 |
SCT |
Ghi chú:
Tổng số cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm năm 2024 trên toàn Thành phố là 835 cơ sở, trong đó: 619 cơ sở sản xuất công nghiệp, 202 công trình xây dựng, 12 đơn vị giao thông vận tải, 02 cơ sở sản xuất nông nghiệp
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh