Quyết định 1458/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh Tuyên Quang
| Số hiệu | 1458/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 04/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Vương Ngọc Hà |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1458/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 04 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về việc thúc đẩy, tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 110/TTr-SKHCN ngày 29 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Dữ liệu chủ chuyên ngành, Dữ liệu dùng chung và Dữ liệu mở tỉnh Tuyên Quang (có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1. Danh mục này áp dụng cho các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tạo lập, quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
2. Danh mục là căn cứ để các cơ quan nhà nước thực hiện đầu tư, nâng cấp hệ thống thông tin; xác định trách nhiệm làm giàu dữ liệu và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước.
1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh hướng dẫn các cơ quan, đơn vị chuẩn hóa dữ liệu theo Danh mục này, bảo đảm đồng bộ với Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia;
b) Quản lý, vận hành Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh (LGSP); thiết lập kết nối với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP) thông qua máy chủ bảo mật (Agent Node);
c) Định kỳ rà soát, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục phù hợp với thực tế.
2. Trách nhiệm của Công an tỉnh
a) Chủ trì quản lý, vận hành các cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt là CSDL) về an ninh trật tự, cư trú, lý lịch tư pháp; chia sẻ dữ liệu dân cư để xác thực, làm sạch dữ liệu cho các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp xã;
b) Hướng dẫn, kiểm tra việc bảo đảm an ninh, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Nghị định số 278/2025/NĐ-CP.
3. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành chủ quản cơ sở dữ liệu
a) Rà soát, chuẩn hóa dữ liệu, sẵn sàng kết nối, chia sẻ khi có yêu cầu;
b) Chủ trì xây dựng quy chế khai thác, phân quyền cho Ủy ban nhân dân cấp xã truy cập, cập nhật và khai thác dữ liệu trực tiếp trên hệ thống của Sở để giải quyết thủ tục hành chính, không yêu cầu báo cáo thủ công;
c) Thực hiện công bố dữ liệu mở theo Danh mục quy định tại Quyết định này trên Cổng Dữ liệu mở của tỉnh.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1458/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 04 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về việc thúc đẩy, tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 110/TTr-SKHCN ngày 29 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Dữ liệu chủ chuyên ngành, Dữ liệu dùng chung và Dữ liệu mở tỉnh Tuyên Quang (có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1. Danh mục này áp dụng cho các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tạo lập, quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
2. Danh mục là căn cứ để các cơ quan nhà nước thực hiện đầu tư, nâng cấp hệ thống thông tin; xác định trách nhiệm làm giàu dữ liệu và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước.
1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh hướng dẫn các cơ quan, đơn vị chuẩn hóa dữ liệu theo Danh mục này, bảo đảm đồng bộ với Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia;
b) Quản lý, vận hành Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh (LGSP); thiết lập kết nối với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP) thông qua máy chủ bảo mật (Agent Node);
c) Định kỳ rà soát, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục phù hợp với thực tế.
2. Trách nhiệm của Công an tỉnh
a) Chủ trì quản lý, vận hành các cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt là CSDL) về an ninh trật tự, cư trú, lý lịch tư pháp; chia sẻ dữ liệu dân cư để xác thực, làm sạch dữ liệu cho các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp xã;
b) Hướng dẫn, kiểm tra việc bảo đảm an ninh, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Nghị định số 278/2025/NĐ-CP.
3. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành chủ quản cơ sở dữ liệu
a) Rà soát, chuẩn hóa dữ liệu, sẵn sàng kết nối, chia sẻ khi có yêu cầu;
b) Chủ trì xây dựng quy chế khai thác, phân quyền cho Ủy ban nhân dân cấp xã truy cập, cập nhật và khai thác dữ liệu trực tiếp trên hệ thống của Sở để giải quyết thủ tục hành chính, không yêu cầu báo cáo thủ công;
c) Thực hiện công bố dữ liệu mở theo Danh mục quy định tại Quyết định này trên Cổng Dữ liệu mở của tỉnh.
4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
a) Trực tiếp cập nhật, làm giàu dữ liệu biến động tại cơ sở lên các hệ thống dùng chung của tỉnh theo phân quyền;
b) Khai thác hiệu quả dữ liệu chia sẻ từ các Sở, ngành để phục vụ công tác quản lý nhà nước và phục vụ người dân trên địa bàn.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ
DỮ LIỆU MỞ TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 1458/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
A. DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH (SPECIALIZED MASTER DATA)
Dữ liệu chủ chuyên ngành là dữ liệu chủ (master data) được áp dụng trong một lĩnh vực chuyên ngành cụ thể, bao gồm các thông tin cơ bản nhất để mô tả các đối tượng cốt lõi của lĩnh vực đó và được sử dụng làm cơ sở để tham chiếu, đồng bộ hóa giữa các cơ sở dữ liệu khác nhau.
Là dữ liệu do các cơ quan nhà nước tỉnh Tuyên Quang trực tiếp xây dựng hệ thống, quản lý, cấp mã định danh và chịu trách nhiệm về tính chính xác (Không sử dụng phần mềm tập trung của Bộ).
|
STT |
Tên Cơ sở dữ liệu (CSDL) |
Đơn vị chủ quản |
Phạm vi & Ghi chú |
|
I |
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Sáp nhập KH&CN + TT&TT) |
|
|
|
1 |
CSDL Nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ |
Sở KH&CN |
Quản lý đề tài, dự án KHCN cấp tỉnh/cơ sở; Kết quả nghiên cứu. |
|
2 |
CSDL Chuyên gia Khoa học và Công nghệ |
Sở KH&CN |
Hồ sơ nhà khoa học, chuyên gia công nghệ trên địa bàn. |
|
3 |
CSDL ngành Thông tin và Truyền thông. |
Sở KH&CN |
Mạng lưới bưu cục, trạm BTS, tuyến cáp quang, mã bưu chính (đến cấp xã/thôn), nhân lực CNTT, thiết bị CNTT. |
|
II |
SỞ CÔNG THƯƠNG |
|
|
|
4 |
CSDL Cụm công nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp |
Sở Công Thương |
|
|
5 |
CSDL Hệ thống phân phối (Chợ, Siêu thị, Xăng dầu) |
Sở Công Thương |
|
|
6 |
CSDL Xúc tiến thương mại (Khuyến mại, Hội chợ) |
Sở Công Thương |
|
|
7 |
CSDL Năng lượng (Thủy điện nhỏ, Lưới điện hạ thế) |
Sở Công Thương |
|
|
8 |
CSDL Công nghiệp hỗ trợ |
Sở Công Thương |
CSDL Hóa chất, vật liệu nổ |
|
III |
THANH TRA TỈNH |
|
|
|
9 |
CSDL Khiếu nại, Tố cáo và tiếp công dân |
Thanh tra tỉnh |
Hồ sơ đơn thư, quá trình giải quyết khiếu nại tố cáo từ cấp Xã lên Tỉnh. |
|
10 |
CSDL Kết luận Thanh tra |
Thanh tra tỉnh |
Các kết luận thanh tra kinh tế - xã hội, kiến nghị và kết quả thực hiện kết luận. |
|
11 |
CSDL Kê khai Tài sản Thu nhập |
Thanh tra tỉnh |
Bản kê khai tài sản của đối tượng thuộc diện tỉnh quản lý (Kiểm soát theo quy định). |
|
IV |
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
12 |
CSDL Mạng lưới trường lớp |
Sở GD&ĐT |
Từ Mầm non đến THPT, GDTX. |
|
13 |
CSDL Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học |
Sở GD&ĐT |
|
|
14 |
CSDL Kiểm định chất lượng giáo dục |
Sở GD&ĐT |
|
|
V |
SỞ Y TẾ |
|
|
|
15 |
CSDL Hành nghề Y, Dược tư nhân |
Sở Y tế |
Cấp phép phòng khám, nhà thuốc tư nhân. |
|
16 |
CSDL Nhân lực y tế địa phương |
Sở Y tế |
|
|
17 |
CSDL Trang thiết bị y tế (tại các cơ sở công lập) |
Sở Y tế |
|
|
18 |
CSDL An toàn thực phẩm (Cơ sở SXKD thực phẩm) |
Sở Y tế |
|
|
VI |
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Sáp nhập NN&PTNT + TN&MT) |
|
|
|
19 |
CSDL Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Sở NN&MT |
Chi tiết đến cấp xã. |
|
20 |
CSDL Giá đất (Bảng giá và Giá cụ thể) |
Sở NN&MT |
Phục vụ tính thuế, đền bù. |
|
21 |
CSDL Quan trắc tài nguyên và môi trường (Trạm tỉnh) |
Sở NN&MT |
Dữ liệu quan trắc tự động của tỉnh. |
|
22 |
CSDL Nguồn thải và cơ sở gây ô nhiễm môi trường |
Sở NN&MT |
Các cơ sở thuộc thẩm quyền tỉnh cấp phép. |
|
23 |
CSDL Tài nguyên nước (Cấp phép, Xả thải) |
Sở NN&MT |
Giấy phép tài nguyên nước do tỉnh cấp. |
|
24 |
CSDL Khoáng sản và Địa chất |
Sở NN&MT |
Mỏ, điểm mỏ, cấp phép khai thác vật liệu xây dựng. |
|
25 |
CSDL Đa dạng sinh học |
Sở NN&MT |
Khu bảo tồn thiên nhiên địa phương. |
|
26 |
CSDL Thủy lợi và Nước sạch nông thôn |
Sở NN&MT |
Hồ đập, kênh mương, trạm cấp nước. |
|
27 |
CSDL Sản phẩm OCOP |
Sở NN&MT |
Hồ sơ, hạng sao sản phẩm. |
|
28 |
CSDL Đê điều và phòng, chống thiên tai |
Sở NN&MT |
Các điểm xung yếu về đê điều, Kế hoạch phòng chống thiên tai. |
|
29 |
CSDL Kinh tế hợp tác và Trang trại |
Sở NN&MT |
HTX Nông nghiệp, trang trại. |
|
VII |
SỞ NỘI VỤ (Sáp nhập Sở Nội vụ + Sở LĐ-TB&XH) |
|
|
|
30 |
CSDL Tổ chức, bộ máy |
Sở Nội vụ |
Thông tin về tổ chức, bộ máy |
|
31 |
CSDL Hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
Sở Nội vụ |
Thông tin về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
|
32 |
CSDL Thi đua - Khen thưởng |
Sở Nội vụ |
Hồ sơ khen thưởng cấp Tỉnh/Nhà nước. |
|
33 |
CSDL Quản lý đào tạo, bồi dưỡng CBCCVC |
Sở Nội vụ |
|
|
34 |
CSDL Tài liệu lưu trữ lịch sử |
Sở Nội vụ |
Kho lưu trữ tỉnh. |
|
35 |
CSDL Thanh niên và công tác thanh niên |
Sở Nội vụ |
|
|
36 |
CSDL Giáo dục nghề nghiệp địa phương |
Sở Nội vụ |
Các trường nghề, trung tâm do tỉnh quản lý. |
|
37 |
CSDL Mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ (Địa phương) |
Sở Nội vụ |
Quản lý hạ tầng nghĩa trang tại tỉnh. |
|
VIII |
SỞ XÂY DỰNG (Sáp nhập Xây dựng + Giao thông Vận tải) |
|
|
|
38 |
CSDL Quy hoạch xây dựng và Kiến trúc |
Sở Xây dựng |
Quy hoạch chung, phân khu, chi tiết 1/500. |
|
39 |
CSDL Dự án nhà ở và Thị trường Bất động sản |
Sở Xây dựng |
Thông tin dự án, sàn giao dịch. |
|
40 |
CSDL Cấp phép xây dựng (Thẩm quyền Tỉnh/Xã) |
Sở Xây dựng |
|
|
41 |
CSDL Năng lực hành nghề xây dựng (Hạng II, III) |
Sở Xây dựng |
Chứng chỉ do Sở cấp. |
|
42 |
CSDL Định mức, đơn giá xây dựng công trình |
Sở Xây dựng |
Công bố giá VLXD địa phương. |
|
43 |
CSDL Hạ tầng kỹ thuật đô thị |
Sở Xây dựng |
Cấp nước, thoát nước, cây xanh, chiếu sáng. |
|
44 |
CSDL Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
Sở Xây dựng |
Đường tỉnh, đường huyện (cũ), đường xã. |
|
45 |
CSDL Phương tiện thủy nội địa |
Sở Xây dựng |
Đăng ký phương tiện thẩm quyền địa phương. |
|
46 |
CSDL Vận tải hành khách và hàng hóa |
Sở Xây dựng |
Luồng tuyến nội tỉnh, bến xe. |
|
47 |
CSDL Đào tạo, sát hạch lái xe (Cơ sở đào tạo) |
Sở Xây dựng |
Quản lý các trung tâm đào tạo trên địa bàn. |
|
IX |
SỞ TÀI CHÍNH |
|
|
|
48 |
CSDL Hộ kinh doanh cá thể |
Sở Tài chính |
Quản lý đăng ký kinh doanh (Thay cấp huyện). |
|
49 |
CSDL Hợp tác xã (Phi nông nghiệp) |
Sở Tài chính |
Cấp phép HTX. |
|
50 |
CSDL Dự án Đầu tư công (Vốn ngân sách tỉnh) |
Sở Tài chính |
Vòng đời dự án đầu tư công (từ chủ trương đến quyết toán). |
|
51 |
CSDL Xúc tiến đầu tư |
Sở Tài chính |
Danh mục dự án mời gọi đầu tư. |
|
52 |
CSDL Quản lý tài sản công |
Sở Tài chính |
Đất, nhà, xe, tài sản cố định của tỉnh. |
|
53 |
CSDL Giá và Thẩm định giá |
Sở Tài chính |
Giá thị trường địa phương. |
|
X |
SỞ TƯ PHÁP |
|
|
|
54 |
CSDL Giám định tư pháp |
Sở Tư pháp |
|
|
55 |
CSDL Trợ giúp pháp lý |
Sở Tư pháp |
|
|
56 |
CSDL Đấu giá tài sản |
Sở Tư pháp |
|
|
XI |
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|
|
|
57 |
CSDL Di sản văn hóa (Di tích, Di sản phi vật thể) |
Sở VH, TT&DL |
|
|
58 |
CSDL Cơ sở lưu trú và Dịch vụ du lịch |
Sở VH, TT&DL |
Khách sạn, Homestay, Khu điểm du lịch. |
|
59 |
CSDL Lễ hội và Sự kiện văn hóa |
Sở VH, TT&DL |
|
|
60 |
CSDL Gia đình (Phòng chống bạo lực gia đình) |
Sở VH, TT&DL |
|
|
61 |
CSDL Thành tích thể thao địa phương |
Sở VH, TT&DL |
|
|
62 |
CSDL Quảng cáo (Biển bảng) |
Sở VH, TT&DL |
|
B. DANH MỤC DỮ LIỆU DÙNG CHUNG (SHARED DATA)
Dữ liệu dùng chung là dữ liệu được tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng chung trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội. Dữ liệu được kết nối, chia sẻ mặc định qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh (LGSP) để các cơ quan khai thác chéo, giảm thiểu giấy tờ và báo cáo thủ công.
Bao gồm (1) Dữ liệu tỉnh nhập liệu trên phần mềm Bộ (Hộ tịch, Đất đai, Lý lịch tư pháp...) cần kết nối về tỉnh; (2) Dữ liệu tỉnh tạo lập cần chia sẻ cho các sở ngành/xã.
|
STT |
Tên Dữ liệu dùng chung |
Cơ quan Chia sẻ (Nguồn) |
Cơ quan Khai thác (Đích) |
Mục đích sử dụng chính |
|
I |
NHÓM DỮ LIỆU TỪ HỆ THỐNG QUỐC GIA (Tỉnh nhập liệu/Khai thác) |
|
|
|
|
1 |
Dữ liệu Dân cư & Định danh (VNeID) |
Bộ Công an |
Toàn tỉnh |
Xác thực nhân thân, TTHC. |
|
2 |
Dữ liệu Cư trú |
Bộ Công an |
UBND Xã, Các Sở |
Quản lý dân cư, an ninh trật tự. |
|
3 |
Dữ liệu Hộ tịch điện tử (Khai sinh, kết hôn...) |
Bộ Tư pháp |
Sở Tư pháp, Xã, Y tế |
Quản lý hộ tịch, thống kê dân số. |
|
4 |
Dữ liệu Văn bản quy phạm pháp luật |
Bộ Tư pháp |
Sở Tư pháp, các sở, ban, ngành |
Quản lý, cập nhật, khai thác VB QPPL |
|
5 |
Dữ liệu Lý lịch tư pháp (Án tích) |
Bộ Công an |
Công an tỉnh, Sở NV |
Cấp phiếu LLTP, tuyển dụng. |
|
6 |
Dữ liệu Xử lý vi phạm hành chính |
Bộ Công an |
Sở TP, Công an, Thanh tra |
Theo dõi tái phạm, thi hành quyết định. |
|
7 |
Dữ liệu Thi hành án dân sự |
Bộ Tư pháp |
Sở TP, NN&MT |
Phối hợp cưỡng chế, xác minh. |
|
8 |
Dữ liệu Đăng ký Doanh nghiệp |
Bộ Tài Chính |
Thuế |
Quản lý doanh nghiệp sau đăng ký. |
|
9 |
Dữ liệu Đầu tư nước ngoài (FDI) |
Bộ KH&ĐT |
Sở Tài chính |
Quản lý dự án FDI. |
|
10 |
Dữ liệu Đấu thầu qua mạng |
Bộ KH&ĐT |
Các chủ đầu tư |
Công khai đấu thầu. |
|
11 |
Dữ liệu Quản lý Ngân sách (TABMIS) |
Bộ Tài chính |
Sở Tài chính, UBND tỉnh |
Giám sát thu chi ngân sách. |
|
12 |
Dữ liệu Mã số thuế |
Tổng cục Thuế |
Các Sở, Ngành |
Xác thực thông tin thuế. |
|
13 |
Dữ liệu Hóa đơn điện tử |
Tổng cục Thuế |
Sở Tài chính, QLTT |
Chống thất thu thuế. |
|
14 |
Dữ liệu Quản lý Nợ công |
Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
Quản lý nợ chính quyền địa phương. |
|
15 |
Dữ liệu Đất đai (VBDLIS/eMonre) |
Bộ NN&MT |
Sở NN&MT, Thuế, Xã |
Quản lý đất đai, tính thuế. |
|
16 |
Dữ liệu Nền địa lý quốc gia |
Bộ NN&MT |
Các Sở ngành |
Nền bản đồ số dùng chung. |
|
17 |
Dữ liệu Hồ sơ cán bộ, công chức (QG) |
Bộ Nội vụ |
Sở Nội vụ |
Đồng bộ CSDL Quốc gia về CBCCVC. |
|
18 |
Dữ liệu Hộ nghèo, Hộ cận nghèo (QG) |
Bộ NN&MT |
Sở NN&MT, Xã, BHXH tỉnh |
Thực hiện chính sách an sinh. |
|
19 |
Dữ liệu Người có công (QG) |
Bộ Nội vụ |
Sở Nội vụ |
Thực hiện chính sách ưu đãi. |
|
20 |
Dữ liệu Lao động - Việc làm (QG) |
Bộ Nội vụ |
Sở Nội vụ |
Quản lý thị trường lao động. |
|
21 |
Dữ liệu Bảo trợ xã hội (QG) |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
Chi trả trợ cấp. |
|
22 |
Dữ liệu Trẻ em (QG) |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
Bảo vệ, chăm sóc trẻ em. |
|
23 |
Dữ liệu Bảo hiểm xã hội, BHYT |
BHXH Việt Nam |
Y tế, Nội vụ |
Khám chữa bệnh, chế độ chính sách. |
|
24 |
Dữ liệu Khám chữa bệnh (Liên thông) |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
Quản lý KCB, chuyển tuyến. |
|
25 |
Dữ liệu Tiêm chủng quốc gia |
Bộ Y tế |
Y tế, Giáo dục, Xã |
Quản lý tiêm chủng. |
|
26 |
Dữ liệu Dược Quốc gia |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
Quản lý thuốc, giá thuốc. |
|
27 |
Dữ liệu An toàn thực phẩm (QG) |
Bộ Y tế |
Các ngành |
Thanh kiểm tra ATTP. |
|
28 |
Dữ liệu Học sinh, Giáo viên (CSDL Ngành) |
Bộ GD&ĐT |
Sở GD&ĐT |
Quản lý giáo dục, học bạ số. |
|
29 |
Dữ liệu Văn bằng chứng chỉ (QG) |
Bộ GD&ĐT |
Sở GD&ĐT, Nội vụ |
Xác minh văn bằng. |
|
30 |
Dữ liệu Giấy phép lái xe |
Bộ GTVT |
Sở Xây dựng, Công an |
Cấp đổi, xử lý vi phạm. |
|
31 |
Dữ liệu Đăng kiểm phương tiện |
Bộ GTVT |
Sở Xây dựng, Công an |
Kiểm soát phương tiện. |
|
32 |
Dữ liệu Đăng ký xe (Ô tô) |
Bộ Công an |
Sở Xây dựng, Thuế |
Quản lý phương tiện. |
|
33 |
Dữ liệu PCCC & CNCH (QG) |
Bộ Công an |
Công an tỉnh, Xây dựng |
Thẩm duyệt PCCC. |
|
34 |
Dữ liệu Ngành nghề kinh doanh có điều kiện ANTT |
Bộ Công an |
Công an tỉnh |
Quản lý ANTT. |
|
35 |
Dữ liệu Mã số vùng trồng (QG) |
Bộ NN&MT |
Sở NN&MT |
Xuất khẩu nông sản. |
|
36 |
Dữ liệu Sở hữu công nghiệp |
Bộ KH&CN |
Sở KH&CN, QLTT |
Bảo vệ thương hiệu. |
|
II |
NHÓM DỮ LIỆU NỘI BỘ TỈNH (DO TỈNH TẠO LẬP) |
|
|
|
|
37 |
Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC |
Hệ thống Một cửa tỉnh |
Toàn tỉnh |
Giải quyết TTHC liên thông. |
|
38 |
Văn bản chỉ đạo điều hành |
Văn phòng UBND |
Toàn tỉnh |
Quản lý văn bản, hồ sơ công việc. |
|
39 |
Danh mục dùng chung (Mã định danh) |
Sở KH&CN |
Toàn tỉnh |
Đồng bộ mã xã, mã đơn vị. |
|
40 |
Thông tin Hộ kinh doanh & HTX |
Sở Tài chính |
Cục Thuế, Xã |
Quản lý thuế khoán. |
|
41 |
Thông tin Quy hoạch Xây dựng |
Sở Xây dựng |
UBND Xã, TN&MT |
Cấp phép xây dựng, đất đai. |
|
42 |
Thông tin Ngăn chặn giao dịch tài sản |
Sở Tư pháp |
VP Công chứng |
Công chứng, chứng thực. |
|
43 |
Hồ sơ sức khỏe điện tử (EHR - Tỉnh) |
Sở Y tế |
Các Bệnh viện |
Bệnh án điện tử. |
|
44 |
Chỉ tiêu Kinh tế - xã hội (Real- time) |
Cục Thống kê |
UBND Tỉnh (IOC) |
Chỉ đạo điều hành. |
|
45 |
Dữ liệu Camera giám sát (Giao thông/An ninh) |
Công an tỉnh |
IOC Tỉnh |
Giám sát an ninh, giao thông. |
C. DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ (OPEN DATA) - MỞ RỘNG
Dữ liệu mở là tập hợp dữ liệu được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố rộng rãi cho cơ quan, tổ chức, cá nhân tự do sử dụng, tái sử dụng, chia sẻ. Dữ liệu được công bố rộng rãi, miễn phí trên Cổng Dữ liệu mở của tỉnh (Open Data Portal), định dạng máy có thể đọc được (XLS, CSV, JSON, XML, API) để người dân, doanh nghiệp, và lập trình viên có thể khai thác, tái sử dụng.
|
STT |
Nhóm dữ liệu |
Tên tập dữ liệu mở |
Cơ quan công bố |
Tần suất cập nhật |
|
1 |
Quy hoạch & Đất đai |
Bản đồ Quy hoạch/Kế hoạch sử dụng đất (chi tiết đến xã). |
Sở NN&MT |
(Chu kỳ 10 năm/lần) |
|
2 |
|
Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang. |
Sở NN&MT |
(Công bố lần đầu ngày 01/01/2026 và khi thay đổi) |
|
3 |
Xây dựng & Đô thị |
Bản đồ Quy hoạch xây dựng (Chung/Phân khu/Chi tiết). |
Sở Xây dựng |
Khi phê duyệt |
|
4 |
|
Thông tin Dự án nhà ở, Bất động sản đủ điều kiện kinh doanh. |
Sở Xây dựng |
Hàng quý |
|
5 |
Kinh tế & Đầu tư |
Danh sách Hộ kinh doanh, Hợp tác xã (Tên, địa chỉ, ngành nghề). |
Sở Tài chính |
Hàng tháng |
|
6 |
|
Danh mục dự án mời gọi đầu tư. |
Sở Tài chính |
Hàng quý |
|
7 |
|
Tiến độ giải ngân vốn đầu tư công. |
Sở Tài chính |
Hàng tháng |
|
8 |
|
Giá cả thị trường hàng ngày (Nông sản, VLXD). |
Sở Tài chính |
Hàng tuần |
|
9 |
Giáo dục |
Mạng lưới trường học, cơ sở giáo dục. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hàng năm |
|
10 |
|
Chỉ tiêu tuyển sinh đầu cấp. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hàng năm |
|
11 |
Y tế |
Danh sách Bệnh viện, Phòng khám, Nhà thuốc đạt chuẩn. |
Sở Y tế |
Hàng quý |
|
12 |
|
Thông tin dịch bệnh (không chứa thông tin cá nhân). |
Sở Y tế |
Theo sự kiện |
|
13 |
Giao thông |
Mạng lưới giao thông đường bộ (Tỉnh lộ, đường xã). |
Sở Xây dựng |
Hàng năm |
|
14 |
|
Luồng tuyến xe buýt, xe khách. |
Sở Xây dựng |
Khi thay đổi |
|
15 |
Văn hóa - Du lịch |
Danh sách Di tích, Lễ hội, Sự kiện văn hóa. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Hàng năm |
|
16 |
|
Điểm đến du lịch, Cơ sở lưu trú. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Hàng quý |
|
17 |
Môi trường |
Kết quả quan trắc môi trường (Không khí, Nước). |
Sở NN&MT |
Thời gian thực |
|
18 |
|
Danh sách nguồn thải lớn. |
Sở NN&MT |
Hàng năm |
|
19 |
Pháp lý & Hành chính |
Bộ Thủ tục hành chính (Phí, lệ phí, Thời gian). |
Trung tâm Phục vụ HCC |
Khi thay đổi |
|
20 |
|
Danh sách Tổ chức hành nghề Luật, Công chứng. |
Sở Tư pháp |
Hàng quý |
|
22 |
Khoa học Công nghệ |
Danh mục nhiệm vụ KH&CN (kết quả tóm tắt). |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hàng năm |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh