Quyết định 784/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hóa chất, Công nghiệp hỗ trợ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 784/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Trần Phước Hiền |
| Lĩnh vực | Thương mại,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 784/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 27 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh số: 353/QĐ- UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất, công nghiệp địa phương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; 462/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 805/TTr-SCT ngày 25 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Công Thương thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo đúng quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ để thiết lập lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng, thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
HÓA CHẤT, CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH
QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm Một cửa điện tử của tỉnh hoặc chuyển Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm chuyên ngành của Bộ Công Thương (Mẫu Giấy tiếp nhận được tích hợp sẵn trên phần mềm) kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04) đồng thời, phải phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04) đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm chuyên ngành của Bộ Công Thương, phải phân công/chuyển tiếp trên phần mềm đúng với tên người dùng thực tế thực hiện.
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) trừ trường hợp bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 784/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 27 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh số: 353/QĐ- UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất, công nghiệp địa phương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; 462/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 805/TTr-SCT ngày 25 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Công Thương thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo đúng quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ để thiết lập lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng, thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
HÓA CHẤT, CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH
QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm Một cửa điện tử của tỉnh hoặc chuyển Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm chuyên ngành của Bộ Công Thương (Mẫu Giấy tiếp nhận được tích hợp sẵn trên phần mềm) kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04) đồng thời, phải phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04) đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm chuyên ngành của Bộ Công Thương, phải phân công/chuyển tiếp trên phần mềm đúng với tên người dùng thực tế thực hiện.
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) trừ trường hợp bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Ủy ban nhân dân tỉnh, viết tắt là: “UBND”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Sở Công Thương, viết tắt là: “SCT”.
+ Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường, viết tắt là: “Phòng KTATMT”.
+ Phòng Quản lý công nghiệp, viết tắt là: “Phòng QLCN”.
+ Công chức, viên chức được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Công chức, viên chức tại Trung tâm”.
1. Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2. Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ liên thông tại Sở Công Thương: 07 ngày làm việc |
||||
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ - Thành phần hồ sơ, tài liệu được sao chụp chuyển thành tập tin điện tử phục vụ số hoá (nếu có) |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng KTATMT phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Phòng KTATMT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Mẫu số 01 - Mẫu số 04 |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên Phòng KTATMT kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên Phòng KTATMT |
05 ngày làm việc |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ - Văn bản có liên quan (nếu có) - Mẫu số 07 - Mẫu số 08 - Văn bản đề nghị - Dự thảo Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất Hạng A1, Hạng A2, Hạng A3 và Hạng B |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng KTATMT xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng KTATMT |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản có liên quan (nếu có) - Văn bản đề nghị - Dự thảo Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất Hạng A1, Hạng A2, Hạng A3 và Hạng B |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
04 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả cho công chức tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản có liên quan (nếu có) - Văn bản đề nghị - Dự thảo Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất Hạng A1, Hạng A2, Hạng A3 và Hạng B |
|
Chuyên viên được phân công tham mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy và thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Chuyên viên Phòng KTATMT |
02 giờ làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC được số hóa, lưu kho - Hồ sơ |
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh: 03 ngày làm việc |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Phiếu chuyển |
|
B9: Chuyển văn bản |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên tham mưu xử lý |
Lãnh đạo Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Công nghiệp – Xây dựng tham mưu xử lý. |
Chuyên viên Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản đề nghị - Dự thảo Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất Hạng A1, Hạng A2, Hạng A3 và Hạng B |
|
B11: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản đề nghị - Dự thảo Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất Hạng A1, Hạng A2, Hạng A3 và Hạng B |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản đề nghị - Dự thảo Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất Hạng A1, Hạng A2, Hạng A3 và Hạng B |
|
B13: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất Hạng A1, Hạng A2, Hạng A3 và Hạng B |
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Phòng Hành chính – Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan. |
Phòng Hành chính – Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất Hạng A1, Hạng A2, Hạng A3 và Hạng B |
|
B15: Số hóa kết quả giải quyết |
Chuyên viên được phân công tham mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy và thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
02 giờ làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa, lưu kho |
|
B16: Trả kết quả giải quyết |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại Mẫu số 01 - Thu Giấy ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
3. Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
4. Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
5. Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
6. Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
Thời gian giải quyết TTHC: 16 ngày làm việc
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ liên thông tại Sở Công Thương: 13 ngày làm việc |
||||
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ - Thành phần hồ sơ, tài liệu được sao chụp chuyển thành tập tin điện tử phục vụ số hoá (nếu có) |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng KTATMT phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Phòng KTATMT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Mẫu số 01 - Mẫu số 04 |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên Phòng KTATMT thẩm định hồ sơ, tham mưu kiểm tra điều kiện thực tế và xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên Phòng KTATMT |
11,5 ngày làm việc (Trong đó bao gồm thời hạn 10 ngày làm việc thực hiện lấy ý kiến UBND cấp tỉnh nơi tổ chức đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.) |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ - Văn bản có liên quan (nếu có) - Mẫu số 07 - Mẫu số 08 - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy phép |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng KTATMT xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng KTATMT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản có liên quan (nếu có) - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy phép |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
02 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả cho công chức tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản có liên quan (nếu có) - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy phép |
|
Chuyên viên được phân công tham mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy và thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Chuyên viên Phòng KTATMT |
02 giờ làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC được số hóa, lưu kho - Hồ sơ |
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh: 03 ngày làm việc |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Phiếu chuyển |
|
B9: Chuyển văn bản |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên tham mưu xử lý |
Lãnh đạo Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Công nghiệp – Xây dựng tham mưu xử lý. |
Chuyên viên Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy phép. |
|
B11: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy phép |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy phép. |
|
B13: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Giấy phép |
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Phòng Hành chính – Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan. |
Phòng Hành chính – Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Giấy phép |
|
B15: Số hóa kết quả giải quyết |
Chuyên viên được phân công tham mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy và thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
02 giờ làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa, lưu kho. |
|
B16: Trả kết quả giải quyết |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại Mẫu số 01 - Thu Giấy ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
7. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
8. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
9. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
10. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện
11. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện
12. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
Thời gian giải quyết TTHC:
- Trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc.
- Trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 15 ngày làm việc.
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ liên thông tại Sở Công Thương - Trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 09 ngày làm việc - Trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc |
||||
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ - Thành phần hồ sơ, tài liệu được sao chụp chuyển thành tập tin điện tử phục vụ số hoá (nếu có). |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng KTATMT phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Phòng KTATMT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Mẫu số 01 - Mẫu số 04 |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: Chuyên viên Phòng KTATMT thẩm định hồ sơ, tham mưu kiểm tra điều kiện thực tế và xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên Phòng KTATMT |
07 ngày làm việc |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ - Văn bản có liên quan (nếu có) - Mẫu số 07 - Mẫu số 08 - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
Trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: Chuyên viên Phòng KTATMT tham mưu nội dung báo cáo UBND tỉnh Quảng Ngãi gửi bản sao hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận của tổ chức lấy ý kiến của UBND cấp tỉnh nơi tổ chức đặt trụ sở chính hoặc UBND cấp tỉnh nơi tổ chức đặt kho tồn trữ hóa chất. Sau khi tiếp nhận ý kiến bằng văn bản, Chuyên viên Phòng KTATMT xem xét, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
10 ngày làm việc |
|||
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng KTATMT xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng KTATMT |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản có liên quan (nếu có) - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
04 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả cho công chức tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản có liên quan (nếu có) - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
Chuyên viên được phân công tham mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy và thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Chuyên viên Phòng KTATMT |
02 giờ làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC được số hóa, lưu kho - Hồ sơ |
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh: 03 ngày làm việc |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Phiếu chuyển |
|
B9: Chuyển văn bản |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên tham mưu xử lý |
Lãnh đạo Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Công nghiệp – Xây dựng tham mưu xử lý. |
Chuyên viên Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy chứng nhận |
|
B11: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy chứng nhận |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy chứng nhận |
|
B13: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Giấy chứng nhận |
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Phòng Hành chính – Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan. |
Phòng Hành chính – Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận |
|
B15: Số hóa kết quả giải quyết |
Chuyên viên được phân công tham mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy và thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
02 giờ làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa, lưu kho |
|
B16: Trả kết quả giải quyết |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại Mẫu số 01 - Thu Giấy ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
13. Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
14. Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
15. Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
16. Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
17. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
18. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
Thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ liên thông tại Sở Công Thương: 03 ngày làm việc |
||||
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ - Thành phần hồ sơ, tài liệu được sao chụp chuyển thành tập tin điện tử phục vụ số hoá (nếu có). |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng KTATMT phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Phòng KTATMT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Mẫu số 01 - Mẫu số 04 |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên Phòng KTATMT kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên Phòng KTATMT |
1,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ - Văn bản có liên quan (nếu có) - Mẫu số 07 - Mẫu số 08 - Văn bản đề nghị - Dự thảo Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất Hạng A1, Hạng A2, Hạng A3 và Hạng B hoặc Giấy phép hoặc Giấy chứng nhận. |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng KTATMT xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng KTATMT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản có liên quan (nếu có) - Văn bản đề nghị - Dự thảo Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất Hạng A1, Hạng A2, Hạng A3 và Hạng B hoặc Giấy phép hoặc Giấy chứng nhận |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
02 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả cho công chức tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản có liên quan (nếu có) - Văn bản đề nghị - Dự thảo Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất Hạng A1, Hạng A2, Hạng A3 và Hạng B hoặc Giấy phép hoặc Giấy chứng nhận |
|
Chuyên viên được phân công tham mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy và thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Chuyên viên Phòng KTATMT |
02 giờ làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC được số hóa, lưu kho - Hồ sơ |
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Phiếu chuyển |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Phiếu chuyển |
|
B9: Chuyển văn bản |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên tham mưu xử lý |
Lãnh đạo Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Công nghiệp – Xây dựng tham mưu xử lý. |
Chuyên viên Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
06 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản đề nghị - Dự thảo Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất Hạng A1, Hạng A2, Hạng A3 và Hạng B hoặc Giấy phép hoặc Giấy chứng nhận. |
|
B11: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản đề nghị - Dự thảo Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất Hạng A1, Hạng A2, Hạng A3 và Hạng B hoặc Giấy phép hoặc Giấy chứng nhận |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản đề nghị - Dự thảo Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất Hạng A1, Hạng A2, Hạng A3 và Hạng B hoặc Giấy phép hoặc Giấy chứng nhận |
|
B13: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất Hạng A1, Hạng A2, Hạng A3 và Hạng B hoặc Giấy phép |
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Phòng Hành chính – Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan. |
Phòng Hành chính – Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất Hạng A1, Hạng A2, Hạng A3 và Hạng B hoặc Giấy phép hoặc Giấy chứng nhận |
|
B15: Số hóa kết quả giải quyết |
Chuyên viên được phân công tham mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy và thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
01 giờ làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa, lưu kho |
|
B16: Trả kết quả giải quyết |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại Mẫu số 01 - Thu Giấy ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
19. Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
20. Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
Thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ liên thông tại Sở Công Thương: 04 ngày làm việc |
||||
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ - Thành phần hồ sơ, tài liệu được sao chụp chuyển thành tập tin điện tử phục vụ số hoá (nếu có). |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng KTATMT phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Phòng KTATMT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Mẫu số 01 - Mẫu số 04 |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên Phòng KTATMT kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên Phòng KTATMT |
2,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ - Văn bản có liên quan (nếu có) - Mẫu số 07 - Mẫu số 08 - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy phép |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng KTATMT xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng KTATMT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản có liên quan (nếu có) - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy phép |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
02 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả cho công chức tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản có liên quan (nếu có) - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy phép |
|
Chuyên viên được phân công tham mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy và thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Chuyên viên Phòng KTATMT |
02 giờ làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC được số hóa, lưu kho - Hồ sơ |
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh: 03 ngày làm việc |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Phiếu chuyển |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Phiếu chuyển |
|
B9: Chuyển văn bản |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên tham mưu xử lý |
Lãnh đạo Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Công nghiệp – Xây dựng tham mưu xử lý. |
Chuyên viên Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy phép |
|
B11: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy phép |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy phép. |
|
B13: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Giấy phép. |
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Phòng Hành chính – Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan. |
Phòng Hành chính – Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Giấy phép |
|
B15: Số hóa kết quả giải quyết |
Chuyên viên được phân công tham mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy và thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
02 giờ làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa, lưu kho. |
|
B16: Trả kết quả giải quyết |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại Mẫu số 01 - Thu Giấy ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
21. Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất
Thời gian giải quyết TTHC: 45 ngày làm việc
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ liên thông tại Sở Công Thương: 40 ngày làm việc |
||||
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ - Thành phần hồ sơ, tài liệu được sao chụp chuyển thành tập tin điện tử phục vụ số hoá (nếu có) |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng KTATMT phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Phòng KTATMT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Mẫu số 01 - Mẫu số 04 |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định, thẩm định hồ sơ. |
Hội đồng thẩm định |
15 ngày làm việc |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ - Văn bản có liên quan (nếu có) - Mẫu số 07 - Mẫu số 08 - Văn bản đề nghị - Thông báo kết quả thẩm định - Dự thảo Báo cáo - Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch |
|
Gửi thông báo kết quả thẩm định đến tổ chức, cá nhân. |
05 ngày làm việc |
|||
|
Kiểm tra thực tế. |
18 ngày làm việc |
|||
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng KTATMT xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng KTATMT |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản có liên quan (nếu có) - Báo cáo - Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
04 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả cho công chức tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản có liên quan (nếu có) - Báo cáo - Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch. |
|
Chuyên viên được phân công tham mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy và thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Chuyên viên Phòng KTATMT |
02 giờ làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC được số hóa, lưu kho - Hồ sơ |
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh: 05 ngày làm việc |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Phiếu chuyển |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Phiếu chuyển |
|
B9: Chuyển văn bản |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên tham mưu xử lý |
Lãnh đạo Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Công nghiệp – Xây dựng tham mưu xử lý. |
Chuyên viên Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
2,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Báo cáo - Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch. |
|
B11: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản đề nghị - Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch. |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Báo cáo - Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch. |
|
B13: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Quyết định phê duyệt Kế hoạch. |
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Phòng Hành chính – Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan. |
Phòng Hành chính – Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Quyết định phê duyệt Kế hoạch. |
|
B15: Số hóa kết quả giải quyết |
Chuyên viên được phân công tham mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy và thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
02 giờ làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa, lưu kho |
|
B16: Trả kết quả giải quyết |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại Mẫu số 01 - Thu Giấy ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
II. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
2. Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ - Thành phần hồ sơ, tài liệu được sao chụp chuyển thành tập tin điện tử phục vụ số hoá (nếu có) |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
0,5 ngày |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLCN phân công xử lý: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLCN |
0,5 ngày |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên Phòng QLCN kiểm tra, tham mưu xử lý, đánh giá hồ sơ theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên Phòng QLCN |
13,5 ngày |
- Hồ sơ - Mẫu số 01, 04 - Mẫu số 07, 08 - Tờ trình - Dự thảo Giấy xác nhận hoặc văn bản điều chỉnh Giấy xác nhận - Các văn bản liên quan (nếu có) |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng QLCN xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng QLCN |
03 ngày |
- Hồ sơ - Tờ trình - Dự thảo Giấy xác nhận hoặc văn bản điều chỉnh Giấy xác nhận - Các văn bản liên quan (nếu có) |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, ký phê duyệt |
Lãnh đạo SCT |
01 ngày |
||
|
B6: Phát hành và chuyển hồ sơ cho Trung tâm; Số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả cho công chức tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
- Hồ sơ - Tờ trình - Dự thảo Giấy xác nhận hoặc văn bản điều chỉnh Giấy xác nhận |
|
Chuyên viên được phân công tham mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy và thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Chuyên viên phòng QLCN |
02 giờ |
- Kết quả giải quyết TTHC được số hóa, lưu kho - Hồ sơ |
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
03 giờ |
- Hồ sơ - Phiếu chuyển |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Văn phòng UBND tỉnh |
03 giờ |
- Hồ sơ - Phiếu chuyển |
|
B9: Chuyển văn bản |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên tham mưu xử lý |
Lãnh đạo Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
0,5 ngày |
- Hồ sơ |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Công nghiệp - Xây dựng tham mưu xử lý. |
Chuyên viên Phòng Công nghiệp - Xây dựng |
5,5 ngày |
- Hồ sơ - Tờ trình - Dự thảo Giấy xác nhận hoặc văn bản điều chỉnh Giấy xác nhận |
|
B11: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
0,5 ngày |
- Hồ sơ - Tờ trình - Dự thảo Giấy xác nhận hoặc văn bản điều chỉnh Giấy xác nhận |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1,5 ngày |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy xác nhận hoặc văn bản điều chỉnh Giấy xác nhận |
|
B13: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 ngày |
- Hồ sơ - Giấy xác nhận hoặc văn bản điều chỉnh Giấy xác nhận |
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực hiệnsốhóa,lưukhotheoquyđịnh. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan. |
Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ |
Giấy xác nhận hoặc văn bản điều chỉnh Giấy xác nhận |
|
B15: Số hóa kết quả giải quyết |
Chuyên viên được phân công tham mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy và thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Phòng Công nghiệp - Xây dựng |
02 giờ |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa, lưu kho. |
|
B16: Trả kết quả giải quyết |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại Mẫu số 01 - Thu Giấy ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
3. Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ - Thành phần hồ sơ, tài liệu được sao chụp chuyển thành tập tin điện tử phục vụ số hoá (nếu có). |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLCN phân công xử lý: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLCN |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên Phòng QLCN tham mưu xử lý, đánh giá hồ sơ theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên Phòng QLCN |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Mẫu số 07 - Mẫu số 08 - Tờ trình - Dự thảo Giấy xác nhận - Các văn bản liên quan (nếu có) |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng QLCN xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng QLCN |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Tờ trình - Dự thảo Giấy xác nhận - Các văn bản liên quan (nếu có) |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, ký phê duyệt |
Lãnh đạo SCT |
02 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển hồ sơ cho Trung tâm; Số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả cho công chức tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư Sở |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Tờ trình - Dự thảo Giấy xác nhận |
|
Chuyên viên được phân công tham mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy và thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Chuyên viên phòng QLCN |
02 giờ làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC được số hóa, lưu kho - Hồ sơ |
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Phiếu chuyển |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Phiếu chuyển |
|
B9: Chuyển văn bản |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên tham mưu xử lý |
Lãnh đạo Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Công nghiệp - Xây dựng tham mưu xử lý. |
Chuyên viên Phòng Công nghiệp - Xây dựng |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Tờ trình - Dự thảo Giấy xác nhận |
|
B11: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Phòng Công nghiệp – Xây dựng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Tờ trình - Dự thảo Giấy xác nhận |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy xác nhận |
|
B13: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Giấy xác nhận |
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan. |
Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Giấy xác nhận |
|
B15: Số hóa kết quả giải quyết |
Chuyên viên được phân công tham mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy và thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Phòng Công nghiệp - Xây dựng |
01 giờ làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa, lưu kho. |
|
B16: Trả kết quả giải quyết |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại Mẫu số 01 - Thu Giấy ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh