Quyết định 77/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn tỉnh Lào Cai
| Số hiệu | 77/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lào Cai |
| Người ký | Phan Trung Bá |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 77/2026/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 22 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về hoạt động vận tải đường bộ;
Căn cứ Thông tư 45/2024/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2013/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 28/2017/TT-BTC và Thông tư 30/2025/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;
Căn cứ Thông tư số 53/2014/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 04/2021/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 03/2021/NĐ-CP của Chính phủ về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới;
Căn cứ Quyết định số 511/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Hướng dẫn phương pháp xây dựng một số định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 352/TTr-SXD ngày 04 tháng 8 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 7 tháng 10 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
QUY ĐỊNH
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT
ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 77/2026/QĐ-UBND)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 77/2026/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 22 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về hoạt động vận tải đường bộ;
Căn cứ Thông tư 45/2024/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2013/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 28/2017/TT-BTC và Thông tư 30/2025/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;
Căn cứ Thông tư số 53/2014/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 04/2021/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 03/2021/NĐ-CP của Chính phủ về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới;
Căn cứ Quyết định số 511/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Hướng dẫn phương pháp xây dựng một số định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 352/TTr-SXD ngày 04 tháng 8 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 7 tháng 10 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
QUY ĐỊNH
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT
ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 77/2026/QĐ-UBND)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện được hỗ trợ kinh phí hoạt động từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Giải thích từ ngữ
1. Xe buýt điện là xe buýt sử dụng động cơ điện, có sức chứa từ 08 chỗ trở lên (không kể chỗ của người lái xe), được phân loại như sau:
a) Xe buýt điện lớn là xe buýt sử dụng động cơ điện, có sức chứa từ 60 chỗ trở lên (không kể chỗ của người lái xe).
b) Xe buýt điện trung bình là xe buýt sử dụng động cơ điện, có sức chứa từ 40 chỗ đến 59 chỗ (không kể chỗ của người lái xe).
c) Xe buýt điện nhỏ là xe buýt sử dụng động cơ điện, có sức chứa từ 08 chỗ đến 39 chỗ (không kể chỗ của người lái xe).
2. Bảo dưỡng định kỳ là công việc được tiến hành bắt buộc khi xe buýt điện chạy đủ quãng đường (km) hoặc thời gian khai thác theo định ngạch quy định, theo nội dung công việc quy định nhằm duy trì trạng thái kỹ thuật tốt của xe buýt điện. Bảo dưỡng định kỳ được chia thành 6 cấp (từ cấp 1 đến cấp 6) đối với xe buýt điện lớn và 4 cấp (từ cấp 1 đến cấp 4) đối với xe buýt điện trung bình, xe buýt điện nhỏ.
Bảo dưỡng hàng ngày là công việc được tiến hành hằng ngày trước hoặc sau khi đưa xe buýt điện vào khai thác bao gồm: Làm sạch phương tiện; kiểm tra, điều chỉnh tình trạng kỹ thuật nhằm bảo đảm xe hoạt động an toàn, ổn định trong ngày.
3. Chu kỳ bảo dưỡng định kỳ được tính bằng quãng đường xe chạy hoặc thời gian khai thác giữa hai lần bảo dưỡng định kỳ kế tiếp. Cấp bảo dưỡng, mốc quãng đường thực hiện và số lần thực hiện của từng cấp được quy định chi tiết tại bảng định ngạch bảo dưỡng của từng loại xe; sau mỗi chu kỳ, các cấp bảo dưỡng được lặp lại từ mốc đầu tiên.
4. Sửa chữa lớn là những hoạt động hoặc những biện pháp kỹ thuật nhằm khôi phục khả năng hoạt động bình thường của xe buýt điện bằng cách phục hồi hoặc thay thế các chi tiết, hệ thống, tổng thành đã bị hư hỏng hoặc có dấu hiệu dẫn đến hư hỏng.
5. Định ngạch sửa chữa lớn là quy định về quãng đường xe buýt điện chạy (km) giữa các lần sửa chữa lớn.
6. Định ngạch sử dụng lốp là quy định về quãng đường xe buýt điện chạy (km) của một đời lốp.
7. Định ngạch sử dụng bình điện là quy định về thời gian hoặc quãng đường xe chạy (km) của một đời bình điện.
Điều 3. Nội dung định mức
Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn tỉnh Lào Cai bao gồm các thành phần sau:
1. Nhóm định mức vận hành, khai thác phương tiện (phản ánh hao phí thường xuyên trong quá trình vận hành, khai thác)
a) Định mức khấu hao phương tiện: Là tỷ lệ giá trị khấu hao của phương tiện trong vòng 01 năm khai thác được xây dựng theo quy định pháp luật hiện hành.
b) Định mức lao động, tiền lương
Định mức lao động: Là số ngày công lao động (giờ lao động) của công nhân lái xe, nhân viên phục vụ trên xe thực hiện công tác vận tải hành khách bằng xe buýt trong ngày, tháng, năm; số lượng giờ công của công nhân trực tiếp cần thiết để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công việc bảo dưỡng, sửa chữa xe buýt.
Định mức tiền lương: Là bậc và hệ số lương của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt.
c) Định mức tiêu hao năng lượng: Là lượng năng lượng (kWh) tiêu thụ bình quân để phương tiện di chuyển 100 km.
2. Nhóm định mức bảo dưỡng định kỳ phương tiện (phản ánh hao phí trong công tác bảo dưỡng định kỳ phương tiện)
Định mức bảo dưỡng phương tiện: Là danh mục công việc thực hiện đối với công tác bảo dưỡng xe buýt theo đơn vị tính khối lượng và yêu cầu về kỹ thuật, điều kiện và biện pháp triển khai thực hiện.
3. Nhóm định ngạch thay thế vật tư, phụ tùng (phản ánh hao phí trong công tác thay thế vật tư, phụ tùng của phương tiện)
Định mức tiêu hao vật tư: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ trực tiếp cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công việc bảo dưỡng, sửa chữa xe buýt.
4. Nhóm định mức sửa chữa phương tiện (phản ánh các hao phí trong công tác sửa chữa phương tiện)
Định mức sửa chữa phương tiện: Là các hao phí về vật tư, nhân công, máy, thiết bị phục vụ công tác sửa chữa xe buýt.
5. Nhóm định mức quản lý, vận hành (phản ánh các hao phí trong hoạt động quản lý, vận hành phương tiện)
a) Định mức quản lý chung: Được xác định theo tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp.
b) Định mức vận hành áp dụng khoa học công nghệ (Camera giám sát tích hợp GPS, thiết bị giám sát hành trình, Rao trạm, Máy POS, camera lắp đặt trên phương tiện): Được tính theo chi phí thực tế phát sinh khi doanh nghiệp áp dụng khoa học công nghệ trong quản lý, vận hành tuyến.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện, bao gồm: Xây dựng đơn giá vận tải hành khách công cộng; mức tối đa làm cơ sở lập dự toán và thanh, quyết toán; tổ chức đặt hàng, đấu thầu; xác định mức hỗ trợ giá cước vận tải (nếu có) và quản lý chi phí theo quy định của pháp luật.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện được áp dụng cho xe buýt điện nhập khẩu, xe buýt điện lắp ráp, xe buýt điện sản xuất tại Việt Nam.
3. Trong quá trình thực hiện, Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan thường xuyên rà soát, kịp thời báo cáo, tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung các định mức kinh tế - kỹ thuật cho phù hợp điều kiện thực tế.
Chương II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
(TỪ 8 CHỖ ĐẾN 39 CHỖ[1])
Điều 5. Định mức khấu hao phương tiện
|
Loại xe |
Tỷ lệ khấu hao/năm |
|
Xe buýt điện nhỏ |
10% |
Điều 6. Định mức lao động của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
|
STT |
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật |
Đơn vị |
Định mức |
|
1 |
Thời gian làm việc 1 ca xe |
Giờ |
8 |
|
2 |
Số ngày làm việc trong tháng |
Ngày |
24 |
|
3 |
Số ngày làm việc trong năm |
Ngày |
288 |
|
4 |
Hệ số ngày làm việc |
|
1,27 |
|
5 |
Vận tốc xe chạy bình quân |
km/h |
30 - 35 |
|
6 |
Hệ số ca xe bình quân/ngày |
Ca xe |
1,7 |
|
7 |
Hành trình bình quân 1 ca xe |
km/xe/ca |
140-220 |
|
8 |
Số lao động lái xe |
Người /ca xe |
1 |
|
9 |
Số lao động nhân viên phục vụ trên xe |
Người /ca xe |
1 |
Điều 7. Định mức tiền lương cho lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
|
STT |
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật |
Đơn vị |
Định mức |
|
1 |
Bậc lương lái xe |
Bậc |
2/4 |
|
2 |
Hệ số lương lái xe (từ 20 chỗ đến 39 chỗ) |
|
2,76 |
|
3 |
Hệ số lương lái xe (từ 8 chỗ đến 19 chỗ) |
|
2,57 |
|
4 |
Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe |
Bậc |
2/7 |
|
5 |
Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe |
|
1,83 |
|
6 |
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (lái xe) |
|
0,9 |
|
7 |
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (nhân viên phục vụ trên xe) |
|
0,9 |
Ghi chú:
|
- Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp - Ăn ca - Lương cơ bản |
Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước |
- Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = Hệ số lương x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)
Điều 8. Định mức tiêu hao năng lượng điện
|
STT |
Loại xe |
Đơn vị |
Định mức |
|
1 |
Xe buýt điện nhỏ |
kWh/100 km |
45,8 |
Ghi chú: Trường hợp xe buýt hoạt động trên các tuyến đường đi qua địa bàn các xã miền núi chiếm trên 50% tổng chiều dài tuyến buýt, được nhân hệ số điều chỉnh mức tiêu hao năng lượng là 1,15 với định mức đã quy định. Quy định nêu trên không áp dụng đối với các xe buýt hoạt động trên các tuyến đường cao tốc trên địa bàn tỉnh.
Điều 9. Định mức bảo dưỡng hàng ngày
|
STT |
Nội dung |
Định mức giờ công |
Cấp bậc lao động |
|
1 |
Rửa xe, vệ sinh trong xe |
0,2 |
3 |
|
2 |
Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện |
0,2 |
4 |
|
|
Tổng |
0,4 |
|
Điều 10. Định ngạch bảo dưỡng cấp I
|
Loại xe |
Bảo dưỡng cấp I (km) |
|
Xe buýt điện nhỏ |
10.000; 30.000; 50.000 |
Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện nhỏ được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.
1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp I
|
STT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
|
8 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
|
9 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
|
10 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
|
11 |
Kiểm tra bi trữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng |
|
12 |
Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang |
|
13 |
Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái |
|
14 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
|
15 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
|
16 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
17 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
18 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh |
|
19 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ |
|
20 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề |
|
21 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
22 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe |
|
23 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
|
24 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe |
|
25 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh |
2 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
0,5 |
3 |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi |
1 |
4 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
0,5 |
4 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,5 |
2 |
|
7 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
0,5 |
4 |
|
8 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
1 |
4 |
|
9 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
0,5 |
3 |
|
10 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
0,5 |
3 |
|
11 |
Kiểm tra bi trữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng |
0,5 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang |
0,5 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái |
0,5 |
3 |
|
14 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
0,5 |
2 |
|
15 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
0,5 |
3 |
|
16 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2 |
4 |
|
17 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
2 |
|
18 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh |
1,5 |
3 |
|
19 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ |
0,5 |
2 |
|
20 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề |
1,5 |
4 |
|
21 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
22 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu kệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
1 |
4 |
|
23 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu kệ thống camera quan sát |
0,5 |
4 |
|
24 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu kệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe |
0,5 |
4 |
|
25 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
1 |
3 |
|
|
Tổng |
19,5 |
|
3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp I
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Số lượng |
|
1 |
Dầu rửa |
Lít |
1 |
|
2 |
Mỡ bơm |
Kg |
1 |
|
3 |
Vải lau |
Kg |
1 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
4 |
|
5 |
Băng keo điện |
Cuộn |
8 |
|
6 |
Giấy nhám |
Tờ |
3 |
Điều 11. Định ngạch bảo dưỡng cấp II
|
Loại xe |
Bảo dưỡng cấp II (km) |
|
Xe buýt điện nhỏ |
20.000 |
Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện nhỏ được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.
1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp II
|
STT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ điều khiển 4 in 1 |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ |
|
11 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM |
|
12 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển nguồn máy lạnh ACM |
|
13 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bu lông gầm |
|
14 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
|
15 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
|
16 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
|
17 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
|
18 |
Kiểm tra bi trữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng |
|
19 |
Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang |
|
20 |
Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái |
|
21 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
|
22 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
|
23 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
24 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
25 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh |
|
26 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ |
|
27 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề |
|
28 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
29 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
|
30 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
|
31 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe |
|
32 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh |
2 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
0,5 |
3 |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi |
1 |
4 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
0,5 |
4 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,5 |
2 |
|
7 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần |
1 |
4 |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp |
0,5 |
4 |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ điều khiển 4 in 1 |
0,5 |
4 |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ |
0,5 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM |
0,5 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển nguồn máy lạnh ACM |
0,5 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bu lông gầm |
1 |
4 |
|
14 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
0,5 |
4 |
|
15 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
1 |
4 |
|
16 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần. |
0,5 |
3 |
|
17 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
0,5 |
3 |
|
18 |
Kiểm tra bi trữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng |
0,5 |
4 |
|
19 |
Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang |
0,5 |
4 |
|
20 |
Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái |
0,5 |
3 |
|
21 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
0,5 |
2 |
|
22 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
0,5 |
3 |
|
23 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2 |
4 |
|
24 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
2 |
|
25 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. |
1,5 |
3 |
|
26 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ |
0,5 |
2 |
|
27 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề |
1,5 |
4 |
|
28 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
29 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
1 |
4 |
|
30 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
0,5 |
4 |
|
31 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe |
0,5 |
4 |
|
32 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
1 |
3 |
|
|
Tổng |
24 |
|
3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp II
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Số lượng |
|
1 |
Dầu rửa |
Lít |
1 |
|
2 |
Mỡ bơm |
Kg |
1 |
|
3 |
Vải lau |
Kg |
2 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
4 |
|
5 |
Băng keo điện |
Cuộn |
5 |
|
6 |
Giấy nhám |
Tờ |
3 |
Điều 12. Định ngạch bảo dưỡng cấp III
|
Loại xe |
Bảo dưỡng cấp III (km) |
|
Xe buýt điện nhỏ |
40.000 |
Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện nhỏ được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.
1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp III
|
STT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
|
8 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
|
9 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
|
10 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch |
|
11 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
|
12 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
|
13 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của nhíp trước, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
14 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của nhíp sau, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
15 |
Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
|
16 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ |
|
17 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
18 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp |
|
19 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
|
20 |
Kiểm tra thay dầu dầu trợ lực lái |
|
21 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
|
22 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
23 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh |
|
24 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ |
|
25 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề |
|
26 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
27 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
|
28 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
|
29 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần |
|
30 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
|
31 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
|
32 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
|
33 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
|
34 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe |
|
35 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp III
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh |
2 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
0,5 |
3 |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi |
1 |
4 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
0,5 |
4 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,5 |
2 |
|
7 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
0,5 |
3 |
|
8 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
0,5 |
3 |
|
9 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
0,5 |
3 |
|
10 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch |
1 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
1 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
1 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của nhíp trước quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
2 |
4 |
|
14 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của nhíp sau, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
2 |
4 |
|
15 |
Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
0,5 |
4 |
|
16 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ |
4 |
4 |
|
17 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2 |
4 |
|
18 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp |
2 |
4 |
|
19 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
1,5 |
4 |
|
20 |
Kiểm tra thay dầu dầu trợ lực lái |
0,5 |
2 |
|
21 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
0,5 |
3 |
|
22 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
2 |
|
23 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh |
1,5 |
3 |
|
24 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ |
0,5 |
2 |
|
25 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề |
1,5 |
4 |
|
26 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
27 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
1 |
3 |
|
28 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
1 |
3 |
|
29 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần |
0,5 |
3 |
|
30 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
31 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
0,5 |
3 |
|
32 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
1 |
4 |
|
33 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
0,5 |
4 |
|
34 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe |
0,5 |
4 |
|
35 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
1 |
3 |
|
|
Tổng |
35,5 |
|
3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp III
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn Vị |
Số Lượng |
|
1 |
Dầu rửa |
Lít |
1 |
|
2 |
Mỡ bơm |
Kg |
1 |
|
3 |
Vải lau |
Kg |
2 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
9 |
|
5 |
Dầu trợ lực tay lái |
Lít |
4,7 |
|
6 |
Lọc gió máy nén |
Cái |
1 |
Điều 13. Định ngạch bảo dưỡng cấp IV
|
Loại xe |
Bảo dưỡng cấp IV (km) |
|
Xe buýt điện nhỏ |
60.000 |
Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện nhỏ được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.
1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp IV
|
STT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ điều khiển 4 in 1 |
|
11 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ |
|
12 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM |
|
13 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển máy lạnh ACM |
|
14 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
|
15 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
|
16 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
|
17 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
|
18 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch |
|
19 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
|
20 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
|
21 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
|
22 |
Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống |
|
23 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của nhíp trước, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
24 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của nhíp sau, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
25 |
Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
|
26 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ |
|
27 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
28 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp |
|
29 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
|
30 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bu lông gầm |
|
31 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
32 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ |
|
33 |
Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
|
34 |
Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
|
35 |
Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BMS): Sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn |
|
36 |
Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BMS) Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
|
37 |
Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) |
|
38 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh |
|
39 |
Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) |
|
40 |
Kiểm tra rò rỉ trên các đường ống điều hòa, mối nối, mối hàn, van |
|
41 |
Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa |
|
42 |
Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm |
|
43 |
Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước và cửa sau |
|
44 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước, cửa sau |
|
45 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước, cửa sau |
|
46 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề |
|
47 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần |
|
48 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
|
49 |
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi) |
|
50 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
51 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
|
52 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
|
53 |
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
|
54 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
|
55 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
|
56 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
|
57 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe |
|
58 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp IV
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh |
2 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
0,5 |
3 |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi |
1 |
4 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
0,5 |
4 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,5 |
2 |
|
7 |
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe |
1 |
4 |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần |
1 |
4 |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp |
0,5 |
4 |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ điều khiển 4 in 1 |
0,5 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ |
0,5 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM |
0,5 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển máy lạnh ACM |
0,5 |
4 |
|
14 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
0,5 |
3 |
|
15 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
0,5 |
3 |
|
16 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
0,5 |
3 |
|
17 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
1 |
4 |
|
18 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch |
1 |
4 |
|
19 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
1 |
4 |
|
20 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
0,5 |
2 |
|
21 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
0,5 |
3 |
|
22 |
Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống |
0,5 |
3 |
|
23 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của nhíp trước, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
2 |
4 |
|
24 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của nhíp sau, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
2 |
4 |
|
25 |
Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
0,5 |
4 |
|
26 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ |
4 |
4 |
|
27 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2 |
4 |
|
28 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp |
2 |
4 |
|
29 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
1,5 |
4 |
|
30 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bu lông gầm |
1 |
4 |
|
31 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
2 |
|
32 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ |
0,5 |
2 |
|
33 |
Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
0,5 |
4 |
|
34 |
Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
0,5 |
4 |
|
35 |
Kiểm tra tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BMS): Sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn |
1 |
4 |
|
36 |
Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BMS) Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
1 |
4 |
|
37 |
Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ) |
1 |
4 |
|
38 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh |
1,5 |
4 |
|
39 |
Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10 MΩ) |
1 |
4 |
|
40 |
Kiểm tra rò rỉ trên các đường ống điều hòa, mối nối, mối hàn, van |
0,5 |
4 |
|
41 |
Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa |
0,5 |
4 |
|
42 |
Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm |
0,5 |
4 |
|
43 |
Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước và cửa sau |
1 |
3 |
|
44 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước, cửa sau |
1 |
3 |
|
45 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước, cửa sau |
1 |
3 |
|
46 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề |
1,5 |
4 |
|
47 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần |
0,5 |
3 |
|
48 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
0,5 |
3 |
|
49 |
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi, ...) |
1 |
4 |
|
50 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
51 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
1 |
3 |
|
52 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
0,5 |
3 |
|
53 |
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
0,5 |
4 |
|
54 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
55 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
1 |
4 |
|
56 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
0,5 |
4 |
|
57 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe |
0,5 |
4 |
|
58 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
1 |
3 |
|
|
Tổng |
52 |
|
3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp IV
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn Vị |
Số Lượng |
|
1 |
Dầu rửa |
Lít |
1 |
|
2 |
Mỡ bơm |
Kg |
4 |
|
3 |
Vải lau |
Kg |
2 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
4 |
|
5 |
Băng keo điện |
Cuộn |
5 |
|
6 |
Giấy nhám |
Tờ |
3 |
Điều 14. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành
|
Loại xe |
Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1.000 km) |
|||
|
Phần Gầm và truyền lực |
Phần Điện |
Điều hòa (Phần Lạnh) |
Phần đồng sơn thân và khung xe |
|
|
Xe buýt điện nhỏ |
250 |
250 |
250 |
250 |
1. Định mức lao động sửa chữa lớn
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động |
Cấp bậc công việc |
|
I |
PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC |
|
|
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3 |
3 |
|
2 |
Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn |
45 |
3 |
|
3 |
Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan |
7 |
3 |
|
4 |
Chẩn đoán tình trạng xe bằng thiết bị chuẩn đoán |
0,5 |
3 |
|
5 |
Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa |
|
|
|
5.1 |
Tháo, lắp các bánh xe |
3 |
2 |
|
5.2 |
Tháo, lắp trục các đăng |
1,5 |
2 |
|
5.3 |
Tháo, lắp moay ơ |
13 |
3 |
|
5.4 |
Tháo, lắp dầm cầu sau |
18 |
3 |
|
5.5 |
Tháo, lắp hệ thống thanh giằng cầu trước |
18 |
3 |
|
5.6 |
Tháo, lắp hệ thống phanh, đĩa phanh, cụm phanh, bầu phanh trước, sau |
6 |
3 |
|
5.7 |
Tháo, lắp hệ thống lái, trợ lực lái |
7 |
3 |
|
5.8 |
Tháo, lắp bình bơi |
2 |
3 |
|
6 |
Kiểm tra các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật theo quy định của nhà sản xuất và lập phương án sửa chữa chi tiết |
36 |
4 |
|
7 |
Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng |
6 |
4 |
|
8 |
Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan |
46 |
4 |
|
9 |
Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái |
|
|
|
9.1 |
Thay bạc và ắc phi dê |
15 |
4 |
|
9.2 |
Thay rô tuyn và cao su thanh rằng cầu trước |
12 |
4 |
|
9.3 |
Thay bộ roong phớt hộp cơ cấu lái (bót tay lái) |
10 |
4 |
|
9.4 |
Thay bơm trợ lực lái |
5 |
4 |
|
9.5 |
Thay ống dầu trợ lực lái |
4 |
4 |
|
9.6 |
Thay ổ bi chữ thập trục tay lái |
3 |
4 |
|
9.7 |
Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái |
13 |
4 |
|
10 |
Sửa chữa hệ thống treo |
|
|
|
10.1 |
Thay nhíp và quang nhíp |
7 |
4 |
|
10.2 |
Thay ắc nhíp và cao su giảm chấn |
7 |
4 |
|
10.3 |
Thay thế phuộc giảm chấn (xe) |
5 |
3 |
|
10.4 |
Thay thế cao su giằng cầu |
4 |
4 |
|
11 |
Sửa chữa, thay thế hệ thống phanh |
|
|
|
11.1 |
Thay thế các ống dẫn hơi hệ thống phanh |
6 |
4 |
|
11.2 |
Thay tổng phanh hoặc bộ sin tổng phanh |
5 |
4 |
|
11.3 |
Thay bộ dĩa chia hơi phanh |
3 |
4 |
|
11.4 |
Thay rơ le van đóng mở hơi các loại |
5 |
4 |
|
11.5 |
Sửa chữa, thay thế cụm phanh lock kê (phanh tay) |
4 |
3 |
|
11.6 |
Thay bầu phanh 4 bánh |
5 |
4 |
|
11.7 |
Sửa chữa, thay thế đĩa phanh 4 bánh |
5 |
4 |
|
11.8 |
Thay má phanh 4 bánh |
4 |
4 |
|
12 |
Thay đế và bầu lọc tách nước hơi khí nén |
3 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ đội hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao. |
22 |
4 |
|
|
Tổng |
359 |
|
|
II |
PHẦN ĐIỆN |
|
|
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3 |
3 |
|
2 |
Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn |
30 |
3 |
|
3 |
Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết và các cụm chi tiết ra khỏi xe |
|
|
|
3.1 |
Tháo, lắp động cơ điện |
15 |
4 |
|
3.2 |
Tháo, lắp các cụm đèn trước, sau |
4 |
4 |
|
3.3 |
Tháo, lắp đèn mui xe |
2 |
4 |
|
3.4 |
Tháo, lắp đèn trong xe |
22 |
4 |
|
3.5 |
Tháo, lắp pin (1 pack) |
3 |
4 |
|
3.6 |
Tháo, lắp bộ biến tần |
5 |
4 |
|
3.7 |
Tháo, lắp bộ BCM |
2 |
4 |
|
3.8 |
Tháo, lắp hộp 4 in 1 |
4 |
4 |
|
3.9 |
Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát pin BMS |
3 |
4 |
|
3.10 |
Tháo, lắp loa, radio, micro |
3 |
4 |
|
3.11 |
Tháo, lắp khoang táp lô |
3 |
4 |
|
3.12 |
Tháo, lắp bộ gạt mưa |
2 |
4 |
|
3.13 |
Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa) |
4 |
4 |
|
3.14 |
Tháo, lắp bộ dây điện đầu xe, hộp cầu chì |
12 |
4 |
|
3.15 |
Tháo, lắp bộ dây điện trần xe (tính cả ốp hông và ốp trần) |
20 |
4 |
|
3.16 |
Tháo, lắp bộ dây điện chassis |
24 |
4 |
|
3.17 |
Tháo, lắp bộ dây điện đuôi xe |
12 |
4 |
|
3.18 |
Tháo, lắp bộ dây điện khoang động cơ |
16 |
4 |
|
3.19 |
Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơle, cầu chì, ắc quy |
8 |
4 |
|
4 |
Sửa chữa động cơ điện |
|
|
|
4.1 |
Thay vòng bi |
10 |
4 |
|
4.2 |
Đo kiểm tra rô to ,stato |
8 |
4 |
|
5 |
Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới |
18 |
4 |
|
6 |
Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới |
18 |
3 |
|
7 |
Sửa chữa bó dây chassis, thay dây mới |
18 |
4 |
|
8 |
Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới |
20 |
4 |
|
9 |
Hệ thống làm mát pin |
|
|
|
9.1 |
Tháo, lắp bơm nước |
3 |
4 |
|
9.2 |
Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối |
5 |
4 |
|
9.3 |
Tháo, lắp cảm biến nhiệt độ |
1 |
4 |
|
9.4 |
Tháo, lắp bình nước phụ |
1 |
3 |
|
9.5 |
Thay thế dung dịch làm mát |
2 |
4 |
|
9.6 |
Tháo, lắp dàn lạnh, dàn nóng |
2 |
4 |
|
10 |
Hệ thống làm mát động cơ điện, BCM, bộ biến tần, hộp 4 in 1 |
|
|
|
10.1 |
Tháo, lắp bơm nước |
1 |
4 |
|
10.2 |
Tháo, lắp két nước |
1,5 |
4 |
|
10.3 |
Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối |
3 |
4 |
|
10.4 |
Tháo, lắp bình nước phụ |
0,5 |
3 |
|
10.5 |
Thay thế dung dịch làm mát |
2 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led |
24 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế camera |
6 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế màn hình quảng cáo |
8 |
4 |
|
14 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế công tắc báo xuống xe |
4 |
4 |
|
15 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế các cổng sạc trên xe |
4 |
4 |
|
16 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế ắc quy 12V-90AH |
2 |
3 |
|
17 |
Kiểm tra hoàn thiện và bàn giao |
6 |
4 |
|
|
Tổng |
363 |
|
|
III |
PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH) |
|
|
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3 |
4 |
|
2 |
Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn |
25 |
3 |
|
3 |
Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết và các cụm chi tiết ra khỏi xe |
|
|
|
3.1 |
Thu hồi ga |
1,5 |
4 |
|
3.2 |
Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh |
2,5 |
4 |
|
3.3 |
Tháo, lắp dàn nóng |
3,5 |
4 |
|
3.4 |
Tháo, lắp dàn lạnh |
4,6 |
4 |
|
3.5 |
Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp |
19 |
4 |
|
3.6 |
Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió |
24 |
4 |
|
3.7 |
Tháo, lắp máy nén điều hòa |
2,4 |
4 |
|
3.8 |
Tháo, lắp bảng điện điều khiển |
3,5 |
4 |
|
3.9 |
Tháo, lắp công tắc điều khiển |
1 |
4 |
|
3.10 |
Tháo, lắp hệ thống dây điện |
15 |
4 |
|
3.11 |
Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe |
25 |
4 |
|
3.12 |
Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa |
3 |
4 |
|
3.13 |
Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa |
3 |
4 |
|
3.14 |
Tháo, lắp van tiết lưu |
3 |
4 |
|
4 |
Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh. |
7 |
4 |
|
5 |
Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế |
18 |
4 |
|
6 |
Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế |
18 |
4 |
|
7 |
Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén |
18 |
4 |
|
8 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển. |
9 |
4 |
|
9 |
Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống |
9 |
4 |
|
10 |
Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga |
9 |
4 |
|
11 |
Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao |
4 |
4 |
|
|
Tổng |
231 |
|
|
IV |
PHẦN ĐỒNG SƠN THÂN VÀ KHUNG XE |
|
|
|
1 |
Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe |
60 |
4 |
|
2 |
Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe |
450 |
3 |
|
3 |
Sửa chữa phục hồi phần vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe |
450 |
3 |
|
4 |
Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe |
350 |
4 |
|
5 |
Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe |
450 |
4 |
|
6 |
Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió |
120 |
4 |
|
7 |
Lắp ráp hoàn chỉnh |
100 |
4 |
|
8 |
Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, sơn biển số hông xe, dán decal chữ trong và ngoài xe |
350 |
4 |
|
|
Tổng |
2.330 |
|
2. Định ngạch phụ tùng cho sửa chữa lớn
|
STT |
Tên phụ tùng |
Đơn vị |
Định ngạch (km) |
|
I |
PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC |
|
|
|
1 |
Cầu trước, sau |
Bộ |
500.000 |
|
2 |
Moay ơ trước, sau |
Cái |
300.000 |
|
3 |
Nhíp và quang nhíp |
Bộ |
150.000 |
|
4 |
Ắc nhíp và cao su giảm chấn |
Bộ |
200.000 |
|
5 |
Tổng phanh |
Cái |
120.000 |
|
6 |
Cảm biến báo mòn má phanh |
Bộ |
120.000 |
|
7 |
Cảm biến ABS |
Cái |
120.000 |
|
8 |
Hộp tay lái (bót lái) |
Cái |
300.000 |
|
9 |
Vô lăng tay lái và phím nhấn còi |
Bộ |
300.000 |
|
10 |
Vòng bi moay ơ |
Cái |
80.000 |
|
11 |
Bạc đạn chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng |
Bộ |
80.000 |
|
12 |
Trục các đăng (láp) |
Cái |
200.000 |
|
13 |
Bơm trợ lực tay lái |
Cái |
100.000 |
|
14 |
Bánh răng các loại |
Bộ |
300.000 |
|
15 |
Giảm xóc |
Cái |
80.000 |
|
16 |
Xi lanh đóng mở cửa hơi |
Cái |
100.000 |
|
17 |
Bầu phanh trước, sau |
Cái |
200.000 |
|
18 |
Da bầu phanh trước, sau |
Cái |
60.000 |
|
19 |
Gioăng phớt tay lái |
Bộ |
100.000 |
|
20 |
Gioăng phớt cầu sau |
Bộ |
60.000 |
|
21 |
Phốt moay ơ |
Bộ |
20.000 |
|
22 |
Bulông tắc kê |
Cái |
100.000 |
|
23 |
Ắc phi dê |
Bộ |
100.000 |
|
24 |
Rô tuyn tay lái |
Cái |
100.000 |
|
25 |
Trục láp |
Cái |
250.000 |
|
26 |
Trục ba ngang, ba dọc |
Bộ |
250.000 |
|
27 |
Bánh răng vành chậu quả dứa |
Cái |
250.000 |
|
28 |
Bộ công tắc điều khiển hộp số |
Bộ |
100.000 |
|
29 |
Đĩa phanh |
Cái |
120.000 |
|
30 |
La zăng |
Cái |
120.000 |
|
31 |
Séc măng bơm hơi |
Bộ |
60.000 |
|
32 |
Xi lanh, piston bơm hơi |
Cái |
120.000 |
|
33 |
Tay lock kê (phanh tay) |
Bộ |
250.000 |
|
34 |
Bình chứa hơi |
Cái |
250.000 |
|
35 |
Các loại ống hơi |
Cái |
60.000 |
|
36 |
Các loại vòng bi cầu |
Cái |
150.000 |
|
37 |
Các loại cao su giảm chấn |
Cái |
40.000 |
|
38 |
Bạc và ắc giằng cầu |
Cái |
80.000 |
|
II |
PHẦN ĐIỆN |
|
|
|
1 |
Vòng bi động cơ điện 3 pha |
Cái |
200.000 |
|
2 |
Bơm nước làm mát |
Cái |
200.000 |
|
3 |
Bơm hơi (máy nén khí) |
Cái |
250.000 |
|
4 |
Bơm nước làm mát pin |
Bộ |
250.000 |
|
5 |
Hộp 4 in 1 |
Hộp |
250.000 |
|
6 |
Bộ biến tần |
Bộ |
250.000 |
|
7 |
Hộp quản lý pin cao áp |
Hộp |
250.000 |
|
8 |
Hộp điều khiển động cơ |
Hộp |
250.000 |
|
9 |
Hộp BCM |
Hộp |
250.000 |
|
10 |
Hộp điều khiển máy lạnh ACM |
Hộp |
250.000 |
|
11 |
Hộp điều làm mát pin BMS |
Hộp |
250.000 |
|
12 |
Pin xe (5 pack pin) |
Hộp |
500.000 |
|
13 |
Hộp điều khiển VCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện) |
Hộp |
250.000 |
|
14 |
Hộp MOTOR CONTROLER |
Hộp |
250.000 |
|
15 |
Máy nén khí |
Cái |
250.000 |
|
16 |
Bộ điều khiển máy nén khí |
Bộ |
250.000 |
|
17 |
Động cơ điện dẫn động bơm tay lái |
Cái |
250.000 |
|
18 |
Bộ điều khiển bơm trợ lực tay lái |
Bộ |
250.000 |
|
19 |
Bơm nước điện |
Cái |
250.000 |
|
20 |
Quạt giải nhiệt két nước |
Cái |
250.000 |
|
21 |
Bộ điều khiển quạt giải nhiệt két nước |
Bộ |
250.000 |
|
22 |
Còi điện |
Bộ |
50.000 |
|
23 |
Mô tơ gạt mưa |
Cái |
100.000 |
|
24 |
Thanh truyền gạt mưa |
Bộ |
200.000 |
|
25 |
Rơ le cắt mass |
Cái |
100.000 |
|
26 |
Đèn pha, cos, xi nhan trước |
Cái |
100.000 |
|
27 |
Các đèn sau (đèn phanh, đèn lùi, đèn xi nhan) |
Cái |
100.000 |
|
28 |
Bóng đèn các loại |
Cái |
20.000 |
|
29 |
Rơ le các loại |
Cái |
80.000 |
|
30 |
Công tắc các loại |
Cái |
60.000 |
|
31 |
Dây cáp ắc quy |
Cái |
160.000 |
|
32 |
Đồng hồ các loại |
Bộ |
160.000 |
|
33 |
Bộ đóng mởi cửa điện |
Cái |
120.000 |
|
34 |
Các loại cảm biến |
Bộ |
60.000 |
|
35 |
Van điều khiển điện từ |
Cái |
120.000 |
|
36 |
Đèn Led xung quanh xe |
Cái |
200.000 |
|
37 |
Bảng điều khiển đèn Led |
Cái |
150.000 |
|
38 |
Camera |
Cái |
200.000 |
|
39 |
Đầu ghi camera |
Cái |
200.000 |
|
40 |
Đèn trần |
Bộ |
120.000 |
|
41 |
Cần, chổi gạt mưa |
Bộ |
60.000 |
|
42 |
Hệ thống loa thông báo điểm dừng |
Bộ |
200.000 |
|
43 |
Đầu radio casset |
Cái |
200.000 |
|
III |
PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH) |
|
|
|
1 |
Bình lọc, làm khô |
Cái |
80.000 |
|
2 |
Môtơ quạt dàn lạnh |
Cái |
130.000 |
|
3 |
Môtơ quạt dàn nóng |
Cái |
130.000 |
|
4 |
Lưới lọc |
Bộ |
50.000 |
|
5 |
Van tiết lưu |
Cái |
130.000 |
|
6 |
Ống cao su |
Bộ |
130.000 |
|
7 |
Cánh quạt dàn nóng, lạnh |
Cái |
130.000 |
|
8 |
Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ |
Cái |
100.000 |
|
9 |
Bộ rơ le, công tắc điều khiển |
Bộ |
130.000 |
|
10 |
Máy nén lạnh |
Bộ |
300.000 |
|
11 |
Dàn lạnh |
Cái |
300.000 |
|
12 |
Dàn nóng |
Cái |
300.000 |
|
13 |
Bảng điều khiển |
Bộ |
200.000 |
|
14 |
Công tắc áp suất |
Cái |
200.000 |
|
15 |
Cụm đường ống cao áp |
Bộ |
300.000 |
|
16 |
Cụm đường ống thấp áp |
Bộ |
300.000 |
|
17 |
Bình chứa |
Cái |
300.000 |
|
18 |
Thay gas lạnh |
Kg |
80.000 |
|
19 |
Thay dầu máy nén lạnh |
Ml |
80.000 |
3. Định mức vật tư phụ sửa chữa lớn
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Số Lượng |
|
I |
PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC |
|
|
|
1 |
Dầu rửa chi tiết |
Lít |
25 |
|
2 |
Xăng rửa chi tiết |
Lít |
10 |
|
3 |
Năng lượng điện chạy thử |
kWh |
10 |
|
4 |
Keo làm kín (keo dán roong) |
Tuýp |
2 |
|
5 |
Giẻ lau |
Kg |
5 |
|
6 |
Giấy nhám |
Tờ |
5 |
|
7 |
Mỡ moay ơ |
Kg |
6 |
|
8 |
Mỡ bơm |
Kg |
1 |
|
II |
PHẦN ĐIỆN |
|
|
|
1 |
Băng keo điện |
Cuộn |
5 |
|
2 |
Xăng rửa chi tiết |
Lít |
2 |
|
3 |
Năng lượng điện chạy thử |
kWh |
10 |
|
4 |
Dây điện |
m |
150 |
|
5 |
Dây rút các loại |
Cái |
80 |
|
6 |
Giấy nhám |
Tờ |
5 |
|
7 |
Chất tẩy rửa |
Bình |
2 |
|
8 |
Giẻ lau |
Kg |
2 |
|
III |
PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH) |
|
|
|
1 |
Băng keo điện |
Cuộn |
5 |
|
2 |
Dây điện |
m |
8 |
|
3 |
Dây rút các loại |
Cái |
80 |
|
4 |
Giấy nhám |
Tờ |
5 |
|
5 |
Chất tẩy rửa |
Bình |
1 |
|
6 |
Giẻ lau |
Kg |
2 |
|
7 |
Năng lượng điện chạy thử |
kWh |
10 |
|
IV |
PHẦN ĐỒNG SƠN THÂN VÀ KHUNG XE |
|
|
|
1 |
Sơn chống gỉ |
Lít |
12 |
|
2 |
Sơn ghi lót |
Lít |
2,5 |
|
3 |
Sơn màu |
Lít |
12 |
|
4 |
Sơn gầm xe ô tô |
Lít |
6 |
|
5 |
Đông cứng lót |
Lít |
5 |
|
6 |
Dung môi pha sơn |
Lít |
3 |
|
7 |
Mỡ bơm |
Lít |
1 |
|
8 |
Giấy nhám các loại |
Tờ |
15 |
|
9 |
Đông cứng màu |
Lít |
1 |
|
10 |
Bả keo hai thành phần |
Kg |
36 |
|
11 |
Giấy nhám đĩa để mài |
Cái |
80 |
|
12 |
Băng dính |
Cuộn |
8 |
|
13 |
Giấy báo |
Kg |
4 |
|
14 |
Giẻ lau |
Kg |
5 |
Điều 15. Định ngạch sử dụng lốp
|
STT |
Loại xe |
Số lượng (Bộ) |
Định ngạch sử dụng (km) |
|
1 |
Xe buýt điện nhỏ |
6 |
50.000 |
Điều 16. Định ngạch sử dụng ắc quy
|
STT |
Loại xe |
Chủng loại |
Số lượng (Bộ) |
Định ngạch sử dụng (Tháng) |
|
1 |
Xe buýt điện nhỏ |
80 Ah |
2 |
18 |
Điều 17. Định mức quản lý chung
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Định mức quản lý chung |
% |
10 |
Ghi chú: Định mức quản lý chung được xác định tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp
Điều 18. Định mức lợi nhuận của định mức
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Định mức lợi nhuận định mức |
% |
4 |
Ghi chú: Định mức lợi nhuận định mức được xác định tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp
Điều 19. Định mức trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ
|
TT |
Định mức |
Đơn vị |
Trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ |
||||
|
Camera giám sát tích hợp GPS |
LED |
Camera trên xe |
Rao trạm |
Máy POS |
|||
|
1 |
Số lượng trên 1 phương tiện |
Cái |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
|
2 |
Thời gian khấu hao trang thiết bị |
Năm |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
3 |
Vận hành, duy tu bảo dưỡng trang thiết bị |
Lần/năm |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Ghi chú: Trường hợp giá phương tiện xe buýt điện khi mua đã bao gồm một hoặc tất cả trang thiết bị nêu trên thì khi tính toán hồ sơ dự toán hoặc đơn giá dịch vụ VTHKCC xe buýt điện sẽ loại trừ hạng mục tương ứng
Điều 20. Định mức trạm sạc
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị |
Phương pháp |
Giá trị |
|
1 |
Định mức trạm sạc |
% |
Được xác định theo tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp vận hành |
3,99 |
Ghi chú: Định trạm sạc bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc
Điều 21. Định mức khác
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Bảo hiểm TNDS |
Lần/năm |
1 |
|
2 |
Kiểm định (Đăng kiểm) |
Lần/năm |
1,4 |
|
3 |
Phí bảo trì đường bộ |
Lần/năm |
1 |
|
4 |
Dọn, rửa phương tiện |
Lần/km |
300 |
|
5 |
Định mức gửi xe, thuê bãi đỗ xe |
|
|
|
5.1 |
Xuất vé gửi xe trường hợp xe hoạt động trong ngày |
Lượt đỗ xe ban đêm/phương tiện/ ngày xe hoạt động |
1 |
|
5.2 |
Xuất vé gửi xe trường hợp xe hoạt động ngày cuối tuần |
Lượt đỗ xe (ngày và đêm) /phương tiện/ngày nghỉ cuối tuần |
1 |
|
5.3 |
Trường hợp gửi xe theo tháng tại bãi đỗ xe |
|
Phải có vé tháng theo quy định |
|
5.4 |
Trường hợp thuê bãi đỗ xe |
|
Phải có hợp đồng thuê theo quy định hiện hành |
|
6 |
Định mức bảo hiểm vật chất phương tiện |
Lần/năm |
1 |
Chương III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
NHÓM XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
(TỪ 40 CHỖ ĐẾN 59 CHỖ[2])
Điều 22. Định mức khấu hao xe buýt điện trung bình
|
Loại xe |
Tỷ lệ khấu hao/năm |
|
Xe buýt điện trung bình |
10% |
Điều 23. Định mức lao động của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
|
STT |
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật |
Đơn vị |
Định mức |
|
1 |
Thời gian làm việc 1 ca xe |
Giờ |
8 |
|
2 |
Số ngày làm việc trong tháng |
Ngày |
24 |
|
3 |
Số ngày làm việc trong năm |
Ngày |
288 |
|
4 |
Hệ số ngày làm việc |
|
1,27 |
|
5 |
Vận tốc xe chạy bình quân |
km/h |
30 - 35 |
|
6 |
Hệ số ca xe bình quân/ngày |
Ca xe |
1,7 |
|
7 |
Hành trình bình quân 1 ca xe |
km/xe/ca |
140-220 |
|
8 |
Số lao động lái xe |
Người /ca xe |
1 |
|
9 |
Số lao động nhân viên phục vụ trên xe |
Người /ca xe |
1 |
Điều 24. Định mức tiền lương cho lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
|
STT |
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật |
Đơn vị |
Định mức |
|
1 |
Bậc lương lái xe |
Bậc |
2/4 |
|
2 |
Hệ số lương lái xe |
|
2,94 |
|
3 |
Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe |
Bậc |
3/7 |
|
4 |
Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe |
|
2,16 |
|
5 |
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (lái xe) |
|
0,9 |
|
6 |
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (nhân viên phục vụ trên xe) |
|
0,9 |
|
7 |
Hệ số phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với lái xe ô tô khách |
|
0,3 |
Ghi chú:
|
- Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp - Ăn ca - Lương cơ bản |
Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước |
- Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = (Hệ số lương + hệ số phụ cấp) x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều -chỉnh tăng thêm tiền lương)
Điều 25. Mức tiêu hao năng lượng điện
|
STT |
Loại xe |
Đơn vị |
Định mức |
|
1 |
Xe buýt điện trung bình |
kWh/100 km |
60,3 |
Ghi chú: Trường hợp xe buýt hoạt động trên các tuyến đường đi qua địa bàn các xã miền núi chiếm trên 50% tổng chiều dài tuyến buýt, được nhân hệ số điều chỉnh mức tiêu hao năng lượng là 1,15 với định mức đã quy định. Quy định nêu trên không áp dụng đối với các xe buýt hoạt động trên các tuyến đường cao tốc trên địa bàn tỉnh.
Điều 26. Định mức bảo dưỡng hàng ngày
|
STT |
Nội dung |
Định mức giờ công |
Cấp bậc lao động |
|
1 |
Rửa xe, vệ sinh trong xe |
0,2 |
3 |
|
2 |
Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện |
0,2 |
4 |
|
|
Tổng |
0,4 |
|
Điều 27. Định ngạch bảo dưỡng cấp I
|
Loại xe |
Bảo dưỡng cấp I (km) |
|
Xe buýt điện trung bình |
10.000; 30.000 và 50.000 |
Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện trung bình được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.
1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp I
|
STT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
|
8 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
|
9 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
|
10 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
|
11 |
Kiểm tra bi trữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các Đăng |
|
12 |
Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang |
|
13 |
Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái |
|
14 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
|
15 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
|
16 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
17 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
18 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh |
|
19 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ |
|
20 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề |
|
21 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
22 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
|
23 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
|
24 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe |
|
25 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh |
2,5 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
0,5 |
3 |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi |
1 |
4 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
0,5 |
4 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,5 |
2 |
|
7 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
0,5 |
4 |
|
8 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
1 |
4 |
|
9 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
0,5 |
3 |
|
10 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
0,5 |
3 |
|
11 |
Kiểm tra bi trữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng |
0,5 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang |
0,5 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái |
0,5 |
3 |
|
14 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
0,5 |
2 |
|
15 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
0,5 |
3 |
|
16 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2 |
4 |
|
17 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
2 |
|
18 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh |
1,5 |
3 |
|
19 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ |
0,5 |
2 |
|
20 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề |
1,5 |
4 |
|
21 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
22 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
1 |
4 |
|
23 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
0,5 |
4 |
|
24 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa , công tắc báo xuống xe |
0,5 |
4 |
|
25 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
1 |
3 |
|
|
Tổng |
20 |
|
3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp I
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Số lượng |
|
1 |
Dầu rửa |
Lít |
1 |
|
2 |
Mỡ bơm |
Kg |
1 |
|
3 |
Vải lau |
Kg |
1 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
5 |
|
5 |
Băng keo điện |
Cuộn |
10 |
|
6 |
Giấy nhám |
Tờ |
3 |
Điều 28. Định ngạch bảo dưỡng cấp II
|
Loại xe |
Bảo dưỡng cấp II (km) |
|
Xe buýt điện trung bình |
20.000 |
Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện trung bình được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.
1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp II
|
STT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ điều khiển 4 in 1 |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ |
|
11 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM |
|
12 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển nguồn máy lạnh ACM |
|
13 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bu lông gầm |
|
14 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
|
15 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
|
16 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
|
17 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
|
18 |
Kiểm tra bi trữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng |
|
19 |
Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang |
|
20 |
Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái |
|
21 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
|
22 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
|
23 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
24 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
25 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh |
|
26 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ |
|
27 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề |
|
28 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
29 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
|
30 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
|
31 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe |
|
32 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh |
2,5 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
0,5 |
3 |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi |
1 |
4 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
0,5 |
4 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,5 |
2 |
|
7 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần |
1 |
4 |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp |
0,5 |
4 |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ điều khiển 4 in 1 |
0,5 |
4 |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ |
0,5 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM |
0,5 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển nguồn máy lạnh ACM |
0,5 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bu lông gầm |
1 |
4 |
|
14 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
0,5 |
4 |
|
15 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
1 |
4 |
|
16 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
0,5 |
3 |
|
17 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
0,5 |
3 |
|
18 |
Kiểm tra bi trữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng |
0,5 |
4 |
|
19 |
Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang |
0,5 |
4 |
|
20 |
Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái |
0,5 |
3 |
|
21 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
0,5 |
2 |
|
22 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
0,5 |
3 |
|
23 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2 |
4 |
|
24 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
2 |
|
25 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh |
1,5 |
3 |
|
26 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ |
0,5 |
2 |
|
27 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề |
1,5 |
4 |
|
28 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
29 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
1 |
4 |
|
30 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
0,5 |
4 |
|
31 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe |
0,5 |
4 |
|
32 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
1 |
3 |
|
|
Tổng |
24,5 |
|
3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp II
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn Vị |
Số Lượng |
|
1 |
Dầu rửa |
Lít |
1 |
|
2 |
Mỡ bơm |
Kg |
1 |
|
3 |
Vải lau |
Kg |
2 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
5 |
|
5 |
Băng keo điện |
Cuộn |
5 |
|
6 |
Giấy nhám |
Tờ |
3 |
Điều 29. Định ngạch bảo dưỡng cấp III
|
Loại xe |
Bảo dưỡng cấp III (km) |
|
Xe buýt điện trung bình |
40.000 |
Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện trung bình được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.
1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp III
|
STT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
|
8 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
|
9 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
|
10 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch |
|
11 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
|
12 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
|
13 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
14 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
15 |
Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
|
16 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ |
|
17 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
18 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp |
|
19 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
|
20 |
Kiểm tra thay dầu trợ lực lái |
|
21 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
|
22 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
23 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh |
|
24 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ |
|
25 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề |
|
26 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
27 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
|
28 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
|
29 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần |
|
30 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
|
31 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
|
32 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
|
33 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
|
34 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe |
|
35 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp III
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh |
2,5 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
0,5 |
3 |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi |
1 |
4 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
0,5 |
4 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,5 |
2 |
|
7 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
0,5 |
3 |
|
8 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
0,5 |
3 |
|
9 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
0,5 |
3 |
|
10 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch |
1 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
1 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
1 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
2 |
4 |
|
14 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
2 |
4 |
|
15 |
Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
0,5 |
4 |
|
16 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ |
4 |
4 |
|
17 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2 |
4 |
|
18 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp |
2 |
4 |
|
19 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
1,5 |
4 |
|
20 |
Kiểm tra thay dầu trợ lực lái |
0,5 |
2 |
|
21 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
0,5 |
3 |
|
22 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
2 |
|
23 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh |
1,5 |
3 |
|
24 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ |
0,5 |
2 |
|
25 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề |
1,5 |
4 |
|
26 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
27 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
1 |
3 |
|
28 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
1 |
3 |
|
29 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần |
0,5 |
3 |
|
30 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
31 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
0,5 |
3 |
|
32 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe |
1 |
4 |
|
33 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
0,5 |
4 |
|
34 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe |
0,5 |
4 |
|
35 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
1 |
3 |
|
|
Tổng |
36 |
|
3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp III
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn Vị |
Số Lượng |
|
1 |
Dầu rửa |
Lít |
1 |
|
2 |
Mỡ bơm |
Kg |
1 |
|
3 |
Vải lau |
Kg |
2 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
11 |
|
5 |
Dầu trợ lực tay lái |
Lít |
5,6 |
|
6 |
Lọc gió máy nén |
Cái |
1 |
Điều 30. Định ngạch bảo dưỡng cấp IV
|
Loại xe |
Bảo dưỡng cấp IV (km) |
|
Xe buýt điện trung bình |
60.000 |
Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện trung bình được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.
1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp IV
|
STT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ điều khiển 4 in 1 |
|
11 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ |
|
12 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM |
|
13 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển máy lạnh ACM |
|
14 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
|
15 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
|
16 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
|
17 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
|
18 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch |
|
19 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
|
20 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
|
21 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
|
22 |
Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống |
|
23 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
24 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
25 |
Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
|
26 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ |
|
27 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
28 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp |
|
29 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
|
30 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bu lông gầm |
|
31 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
32 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ |
|
33 |
Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
|
34 |
Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
|
35 |
Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn |
|
36 |
Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
|
37 |
Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ) |
|
38 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh |
|
39 |
Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10 MΩ) |
|
40 |
Kiểm tra rò rỉ trên các đường ống điều hòa, mối nối, mối hàn, van |
|
41 |
Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa |
|
42 |
Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm |
|
43 |
Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước và cửa sau |
|
44 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước, cửa sau |
|
45 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước, cửa sau |
|
46 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề |
|
47 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần |
|
48 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
|
49 |
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi) |
|
50 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
51 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
|
52 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
|
53 |
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
|
54 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
|
55 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
|
56 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
|
57 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe |
|
58 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp IV
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc) |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh |
2,5 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
0,5 |
3 |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi |
1 |
4 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
0,5 |
4 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,5 |
2 |
|
7 |
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. |
1 |
4 |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần |
1 |
4 |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp |
0,5 |
4 |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ điều khiển 4 in 1 |
0,5 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ |
0,5 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM |
0,5 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển máy lạnh ACM |
0,5 |
4 |
|
14 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
0,5 |
3 |
|
15 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần |
0,5 |
3 |
|
16 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
0,5 |
3 |
|
17 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh |
1 |
4 |
|
18 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. |
1 |
4 |
|
19 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
1 |
4 |
|
20 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
0,5 |
2 |
|
21 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
0,5 |
3 |
|
22 |
Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống |
0,5 |
3 |
|
23 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
2 |
4 |
|
24 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
2 |
4 |
|
25 |
Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
0,5 |
4 |
|
26 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ |
4 |
4 |
|
27 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2 |
4 |
|
28 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp |
2 |
4 |
|
29 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
1,5 |
4 |
|
30 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bu lông gầm |
1 |
4 |
|
31 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
2 |
|
32 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ |
0,5 |
2 |
|
33 |
Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
0,5 |
4 |
|
34 |
Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
0,5 |
4 |
|
35 |
Kiểm tra tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn |
1 |
4 |
|
36 |
Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
1 |
4 |
|
37 |
Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ) |
1 |
4 |
|
38 |
Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh |
1,5 |
4 |
|
39 |
Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10 MΩ) |
1 |
4 |
|
40 |
Kiểm tra rò rỉ trên các đường ống điều hòa, mối nối, mối hàn, van |
0,5 |
4 |
|
41 |
Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa |
0,5 |
4 |
|
42 |
Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm |
0,5 |
4 |
|
43 |
Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước và cửa sau |
1 |
3 |
|
44 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước, cửa sau |
1 |
3 |
|
45 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước, cửa sau |
1 |
3 |
|
46 |
Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề |
1,5 |
4 |
|
47 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần |
0,5 |
3 |
|
48 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
0,5 |
3 |
|
49 |
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi, ...) |
1 |
4 |
|
50 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
51 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
1 |
3 |
|
52 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
0,5 |
3 |
|
53 |
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
0,5 |
4 |
|
54 |
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
55 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
1 |
4 |
|
56 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
0,5 |
4 |
|
57 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe |
0,5 |
4 |
|
58 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
1 |
3 |
|
|
Tổng |
52,5 |
|
3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp IV
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn Vị |
Số Lượng |
|
1 |
Dầu rửa |
Lít |
1 |
|
2 |
Mỡ bơm |
Kg |
5 |
|
3 |
Vải lau |
Kg |
2 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
5 |
|
5 |
Băng keo điện |
Cuộn |
5 |
|
6 |
Giấy nhám |
Tờ |
3 |
Điều 31. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành
|
Loại xe |
Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1.000 km) |
|||
|
Phần Gầm và truyền lực |
Phần Điện |
Phần Điều hòa (Lạnh) |
Phần Đồng Sơn Thân và Khung Xe |
|
|
Xe buýt điện trung bình |
250 |
250 |
250 |
250 |
1. Định mức lao động sửa chữa lớn
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
I |
PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC |
|
|
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3 |
3 |
|
2 |
Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn |
45 |
3 |
|
3 |
Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan |
8 |
3 |
|
4 |
Chuẩn đoán tình trạng xe bằng thiết bị chuẩn đoán |
0,5 |
3 |
|
5 |
Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa |
|
|
|
5.1 |
Tháo, lắp các bánh xe |
3 |
2 |
|
5.2 |
Tháo, lắp trục các đăng |
1,5 |
2 |
|
5.3 |
Tháo, lắp moay ơ |
13 |
3 |
|
5.4 |
Tháo, lắp dầm cầu sau |
18 |
3 |
|
5.5 |
Tháo, lắp hệ thống thanh giằng cầu trước |
18 |
3 |
|
5.6 |
Tháo, lắp hệ thống phanh, đĩa phanh, cụm phanh, bầu phanh trước, sau |
6 |
3 |
|
5.7 |
Tháo, lắp hệ thống lái, trợ lực lái |
7 |
3 |
|
5.8 |
Tháo, lắp bình bơi |
2 |
3 |
|
6 |
Kiểm tra các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật theo quy định của nhà sản xuất và lập phương án sửa chữa chi tiết |
36 |
4 |
|
7 |
Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng |
6 |
4 |
|
8 |
Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan |
46 |
4 |
|
9 |
Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái |
|
|
|
9.1 |
Thay bạc và ắc phi dê |
15 |
4 |
|
9.2 |
Thay rô tuyn và cao su thanh rằng cầu trước |
12 |
4 |
|
9.3 |
Thay bộ roong phớt hộp cơ cấu lái (bót tay lái) |
10 |
4 |
|
9.4 |
Thay bơm trợ lực lái |
5 |
4 |
|
9.5 |
Thay ống dầu trợ lực lái |
4 |
4 |
|
9.6 |
Thay ổ bi chữ thập trục tay lái |
3 |
4 |
|
9.7 |
Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái |
13 |
4 |
|
10 |
Sửa chữa hệ thống treo |
|
|
|
10.1 |
Thay bầu hơi (xe) |
8 |
4 |
|
10.2 |
Sửa chữa thay thế đế bầu hơi (xe) |
8 |
4 |
|
10.3 |
Sửa chữa thay thế cóc nâng bầu (xe) |
3 |
4 |
|
10.4 |
Thay thế phuộc giảm chấn (xe) |
5 |
3 |
|
10.5 |
Thay thế cao su giằng cầu |
4 |
4 |
|
11 |
Sửa chữa, thay thế hệ thống phanh |
|
|
|
11.1 |
Thay thế các ống dẫn hơi hệ thống phanh |
6 |
4 |
|
11.2 |
Thay tổng phanh hoặc bộ sin tổng phanh |
5 |
4 |
|
11.3 |
Thay bộ dĩa chia hơi phanh |
3 |
4 |
|
11.4 |
Thay rơ le van đóng mở hơi các loại |
5 |
4 |
|
11.5 |
Sửa chữa, thay thế cụm phanh lock kê (phanh tay) |
4 |
3 |
|
11.6 |
Thay bầu phanh 4 bánh |
5 |
4 |
|
11.7 |
Sửa chữa, thay thế đĩa phanh 4 bánh |
5 |
4 |
|
11.8 |
Thay má phanh 4 bánh |
4 |
4 |
|
12 |
Thay đế và bầu lọc tách nước hơi khí nén |
3 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ đội Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao |
22 |
4 |
|
|
Tổng |
365 |
|
|
II |
PHẦN ĐIỆN |
|
|
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3 |
3 |
|
2 |
Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. |
30 |
3 |
|
3 |
Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết và các cụm chi tiết ra khỏi xe |
|
|
|
3.1 |
Tháo, lắp động cơ điện |
15 |
4 |
|
3.2 |
Tháo, lắp các cụm đèn trước, sau |
4 |
4 |
|
3.3 |
Tháo, lắp đèn mui xe |
2 |
4 |
|
3.4 |
Tháo, lắp đèn trong xe |
22 |
4 |
|
3.5 |
Tháo, lắp pin (1 pack) |
3 |
4 |
|
3.6 |
Tháo, lắp bộ biến tần |
5 |
4 |
|
3.7 |
Tháo, lắp bộ BCM |
2 |
4 |
|
3.8 |
Tháo, lắp hộp 4 in 1 |
4 |
4 |
|
3.9 |
Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát pin BMS |
3 |
4 |
|
3.10 |
Tháo, lắp loa, radio, micro |
3 |
4 |
|
3.11 |
Tháo, lắp khoang táp lô |
3 |
4 |
|
3.12 |
Tháo, lắp bộ gạt mưa |
2 |
4 |
|
3.13 |
Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa) |
4 |
4 |
|
3.14 |
Tháo, lắp bộ dây điện đầu xe, hộp cầu chì |
12 |
4 |
|
3.15 |
Tháo, lắp bộ dây điện trần xe (tính cả ốp hông và ốp trần) |
20 |
4 |
|
3.16 |
Tháo, lắp bộ dây điện chassis |
24 |
4 |
|
3.17 |
Tháo, lắp bộ dây điện đuôi xe |
12 |
4 |
|
3.18 |
Tháo, lắp bộ dây điện khoang động cơ |
16 |
4 |
|
3.19 |
Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơle, cầu chì, ắc quy |
8 |
4 |
|
4 |
Sửa chữa động cơ điện |
|
|
|
4.1 |
Thay vòng bi |
10 |
4 |
|
4.2 |
Đo kiểm tra rô to ,stato |
8 |
4 |
|
5 |
Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới |
18 |
4 |
|
6 |
Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới |
18 |
3 |
|
7 |
Sửa chữa bó dây chassis, thay dây mới |
18 |
4 |
|
8 |
Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới |
20 |
4 |
|
9 |
Hệ thống làm mát pin |
|
|
|
9.1 |
Tháo, lắp bơm nước |
3 |
4 |
|
9.2 |
Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối |
5 |
4 |
|
9.3 |
Tháo, lắp cảm biến nhiệt độ |
1 |
4 |
|
9.4 |
Tháo, lắp bình nước phụ |
1 |
3 |
|
9.5 |
Thay thế dung dịch làm mát |
2 |
4 |
|
9.6 |
Tháo, lắp dàn lạnh, dàn nóng |
2 |
4 |
|
10 |
Hệ thống làm mát động cơ điện, BCM, bộ biến tần, hộp 4 in 1 |
|
|
|
10.1 |
Tháo, lắp bơm nước |
1 |
4 |
|
10.2 |
Tháo, lắp két nước |
1,5 |
4 |
|
10.3 |
Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối |
3 |
4 |
|
10.4 |
Tháo, lắp bình nước phụ |
0,5 |
3 |
|
10.5 |
Thay thế dung dịch làm mát |
2 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led |
24 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế camera |
6 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế màn hình quảng cáo |
8 |
4 |
|
14 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế công tắc báo xuống xe |
4 |
4 |
|
15 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế các cổng sạc trên xe |
4 |
4 |
|
16 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế ắc quy 12V- 90AH |
2 |
3 |
|
17 |
Kiểm tra hoàn thiện và bàn giao |
6 |
4 |
|
|
Tổng |
363 |
|
|
III |
PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH) |
|
|
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3 |
4 |
|
2 |
Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn |
25 |
3 |
|
3 |
Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết và các cụm chi tiết ra khỏi xe |
|
|
|
3.1 |
Thu hồi ga |
1,5 |
4 |
|
3.2 |
Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh |
2,5 |
4 |
|
3.3 |
Tháo, lắp dàn nóng |
3,5 |
4 |
|
3.4 |
Tháo, lắp dàn lạnh |
4,6 |
4 |
|
3.5 |
Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp |
19 |
4 |
|
3.6 |
Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió |
24 |
4 |
|
3.7 |
Tháo, lắp máy nén điều hòa |
2,4 |
4 |
|
3.8 |
Tháo, lắp bảng điện điều khiển |
3,5 |
4 |
|
3.9 |
Tháo, lắp công tắc điều khiển |
1 |
4 |
|
3.10 |
Tháo, lắp hệ thống dây điện |
15 |
4 |
|
3.11 |
Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe |
25 |
4 |
|
3.12 |
Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa |
3 |
4 |
|
3.13 |
Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa |
3 |
4 |
|
3.14 |
Tháo, lắp van tiết lưu |
3 |
4 |
|
4 |
Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh |
7 |
4 |
|
5 |
Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế |
18 |
4 |
|
6 |
Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế |
18 |
4 |
|
7 |
Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén |
18 |
4 |
|
8 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển |
9 |
4 |
|
9 |
Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống |
9 |
4 |
|
10 |
Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga |
9 |
4 |
|
11 |
Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao |
4 |
4 |
|
|
Tổng |
231 |
|
|
IV |
PHẦN ĐỒNG SƠN THÂN VÀ KHUNG XE |
|
|
|
1 |
Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe |
70 |
4 |
|
2 |
Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe |
500 |
3 |
|
3 |
Sửa chữa phục hồi phần vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe |
560 |
3 |
|
4 |
Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe |
400 |
4 |
|
5 |
Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe |
480 |
4 |
|
6 |
Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió |
140 |
4 |
|
7 |
Lắp ráp hoàn chỉnh |
110 |
4 |
|
8 |
Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, sơn biển số hông xe, dán decal chữ trong và ngoài xe |
380 |
4 |
|
|
Tổng |
2640 |
|
2. Định ngạch phụ tùng cho sửa chữa lớn
|
STT |
Tên phụ tùng |
Đơn vị |
Định ngạch (km) |
|
I |
PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC |
|
|
|
1 |
Cầu trước, sau |
Bộ |
500.000 |
|
2 |
Moay ơ trước, sau |
Cái |
300.000 |
|
3 |
Bầu hơi |
Cái |
150.000 |
|
4 |
Đế bầu hơi và cao su giảm chấn bầu hơi |
Bộ |
200.000 |
|
5 |
Tổng phanh |
Cái |
120.000 |
|
6 |
Cảm biến báo mòn má phanh |
Bộ |
120.000 |
|
7 |
Cảm biến ABS |
Cái |
120.000 |
|
8 |
Hộp tay lái (bót lái) |
Cái |
300.000 |
|
9 |
Vô lăng tay lái và phím nhấn còi |
Bộ |
300.000 |
|
10 |
Vòng bi moay ơ |
Cái |
80.000 |
|
11 |
Bạc đạn chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng |
Bộ |
80.000 |
|
12 |
Trục các đăng (láp) |
Cái |
200.000 |
|
13 |
Bơm trợ lực tay lái |
Cái |
100.000 |
|
14 |
Bánh răng các loại |
Bộ |
300.000 |
|
15 |
Giảm xóc |
Cái |
80.000 |
|
16 |
Các loại van hơi |
Bộ |
100.000 |
|
17 |
Xi lanh đóng mở cửa hơi |
Cái |
100.000 |
|
18 |
Bầu phanh trước, sau |
Cái |
200.000 |
|
19 |
Da bầu phanh trước, sau |
Cái |
60.000 |
|
20 |
Gioăng phớt tay lái |
Bộ |
100.000 |
|
21 |
Gioăng phớt cầu sau |
Bộ |
60.000 |
|
22 |
Phốt moay ơ |
Bộ |
20.000 |
|
23 |
Bulông tắc kê |
Cái |
100.000 |
|
24 |
Ắc phi dê |
Bộ |
100.000 |
|
25 |
Rô tuyn tay lái |
Cái |
100.000 |
|
26 |
Trục láp |
Cái |
250.000 |
|
27 |
Trục ba ngang, ba dọc |
Bộ |
250.000 |
|
28 |
Bánh răng vành chậu quả dứa |
Cái |
250.000 |
|
29 |
Bộ công tắc điều khiển hộp số |
Bộ |
100.000 |
|
30 |
Đĩa phanh |
Cái |
120.000 |
|
31 |
La zăng |
Cái |
120.000 |
|
32 |
Séc măng bơm hơi |
Bộ |
60.000 |
|
33 |
Xi lanh, piston bơm hơi |
Cái |
120.000 |
|
34 |
Tay lock kê (phanh tay) |
Bộ |
250.000 |
|
35 |
Bình chứa hơi |
Cái |
250.000 |
|
36 |
Các loại ống hơi |
Cái |
60.000 |
|
37 |
Các loại vòng bi cầu |
Cái |
150.000 |
|
38 |
Các loại cao su giảm chấn |
Cái |
40.000 |
|
39 |
Bạc và ắc giằng cầu |
Cái |
80.000 |
|
II. |
PHẦN ĐIỆN |
|
|
|
1 |
Vòng bi động cơ điện 3 pha |
Cái |
200.000 |
|
2 |
Bơm nước làm mát |
Cái |
200.000 |
|
3 |
Bơm hơi (máy nén khí) |
Cái |
250.000 |
|
4 |
Bơm nước làm mát pin |
Bộ |
250.000 |
|
5 |
Hộp 4 in 1 |
Gộp |
250.000 |
|
6 |
Bộ biến tần |
Bộ |
250.000 |
|
7 |
Hộp quản lý pin cao áp |
Hộp |
250.000 |
|
8 |
Hộp điều khiển động cơ |
Hộp |
250.000 |
|
9 |
Hộp BCM |
Hộp |
250.000 |
|
10 |
Hộp điều khiển máy lạnh ACM |
Hộp |
250.000 |
|
11 |
Hộp điều làm mát pin BMS |
Hộp |
250.000 |
|
12 |
Pin xe (5 pack pin) |
Hộp |
500.000 |
|
13 |
Hộp điều khiển VCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện) |
Hộp |
250.000 |
|
14 |
Hộp MOTOR CONTROLER |
Hộp |
250.000 |
|
15 |
Máy nén khí |
Cái |
250.000 |
|
16 |
Bộ điều khiển máy nén khí |
Bộ |
250.000 |
|
17 |
Động cơ điện dẫn động bơm tay lái |
Cái |
250.000 |
|
18 |
Bộ điều khiển bơm trợ lực tay lái |
Bộ |
250.000 |
|
19 |
Bơm nước điện |
Cái |
250.000 |
|
20 |
Quạt giải nhiệt két nước |
Cái |
250.000 |
|
21 |
Bộ điều khiển quạt giải nhiệt két nước |
Bộ |
250.000 |
|
22 |
Còi điện |
Bộ |
50.000 |
|
23 |
Mô tơ gạt mưa |
Cái |
100.000 |
|
24 |
Thanh truyền gạt mưa |
Bộ |
200.000 |
|
25 |
Rơ le cắt mass |
Cái |
100.000 |
|
26 |
Đèn pha, cos, xinhan trước |
Cái |
100.000 |
|
27 |
Các đèn sau (đèn phanh, đèn lùi, đèn xinhan) |
Cái |
100.000 |
|
28 |
Bóng đèn các loại |
Cái |
20.000 |
|
29 |
Rơ le các loại |
Cái |
80.000 |
|
30 |
Công tắc các loại |
Cái |
60.000 |
|
31 |
Dây cáp ắc quy |
Cái |
160.000 |
|
32 |
Đồng hồ các loại |
Bộ |
160.000 |
|
33 |
Bộ đóng mởi cửa điện |
Cái |
120.000 |
|
34 |
Các loại cảm biến |
Bộ |
60.000 |
|
35 |
Van điều khiển điện từ |
Cái |
120.000 |
|
36 |
Đèn Led xung quanh xe |
Cái |
200.000 |
|
37 |
Bảng điều khiển đèn Led |
Cái |
150.000 |
|
38 |
Camera |
Cái |
200.000 |
|
39 |
Đầu ghi camera |
Cái |
200.000 |
|
40 |
Đèn trần |
Bộ |
120.000 |
|
41 |
Cần,chổi gạt mưa |
Bộ |
60.000 |
|
42 |
Hệ thống loa thông báo điểm dừng |
Bộ |
200.000 |
|
43 |
Đầu radio casset |
Cái |
200.000 |
|
III. |
PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH) |
|
|
|
1 |
Bình lọc, làm khô |
Cái |
80.000 |
|
2 |
Môtơ quạt dàn lạnh |
Cái |
130.000 |
|
3 |
Môtơ quạt dàn nóng |
Cái |
130.000 |
|
4 |
Lưới lọc |
Bộ |
50.000 |
|
5 |
Van tiết lưu |
Cái |
130.000 |
|
6 |
Ống cao su |
Bộ |
130.000 |
|
7 |
Cánh quạt dàn nóng, lạnh |
Cái |
130.000 |
|
8 |
Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ |
Cái |
100.000 |
|
9 |
Bộ rơ le, công tắc điều khiển |
Bộ |
130.000 |
|
10 |
Máy nén lạnh |
Bộ |
300.000 |
|
11 |
Dàn lạnh |
Cái |
300.000 |
|
12 |
Dàn nóng |
Cái |
300.000 |
|
13 |
Bảng điều khiển |
Bộ |
200.000 |
|
14 |
Công tắc áp suất |
Cái |
200.000 |
|
15 |
Cụm đường ống cao áp |
Bộ |
300.000 |
|
16 |
Cụm đường ống thấp áp |
Bộ |
300.000 |
|
17 |
Bình chứa |
Cái |
300.000 |
|
18 |
Thay gas lạnh |
Kg |
80.000 |
|
19 |
Thay dầu máy nén lạnh |
Ml |
80.000 |
3. Định mức vật tư phụ sửa chữa lớn
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
I |
PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC |
|
|
|
1 |
Dầu rửa chi tiết |
Lít |
25 |
|
2 |
Xăng rửa chi tiết |
Lít |
10 |
|
3 |
Năng lượng điện chạy thử |
kWh |
10 |
|
4 |
Keo làm kín (keo dán roong) |
Tuýp |
2 |
|
5 |
Giẻ lau |
Kg |
5 |
|
6 |
Giấy nhám |
Tờ |
5 |
|
7 |
Mỡ moay ơ |
Kg |
6 |
|
8 |
Mỡ bơm |
Kg |
1 |
|
II |
PHẦN ĐIỆN |
|
|
|
1 |
Băng keo điện |
Cuộn |
5 |
|
2 |
Xăng rửa chi tiết |
Lít |
2 |
|
3 |
Năng lượng điện chạy thử |
kWh |
10 |
|
4 |
Dây điện |
m |
200 |
|
5 |
Dây rút các loại |
Cái |
100 |
|
6 |
Giấy nhám |
Tờ |
5 |
|
7 |
Chất tẩy rửa |
Bình |
2 |
|
8 |
Giẻ lau |
Kg |
2 |
|
III |
PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH) |
|
|
|
1 |
Băng keo điện |
Cuộn |
5 |
|
2 |
Dây điện |
m |
10 |
|
3 |
Dây rút các loại |
Cái |
100 |
|
4 |
Giấy nhám |
Tờ |
5 |
|
5 |
Chất tẩy rửa |
Bình |
1 |
|
6 |
Giẻ lau |
Kg |
2 |
|
7 |
Năng lượng điện chạy thử |
kWh |
10 |
|
IV |
PHẦN ĐỒNG SƠN THÂN VÀ KHUNG XE |
|
|
|
1 |
Sơn chống gỉ |
Lít |
15 |
|
2 |
Sơn ghi lót |
Lít |
3 |
|
3 |
Sơn màu |
Lít |
14 |
|
4 |
Sơn gầm xe ô tô |
Lít |
7 |
|
5 |
Đông cứng lót |
Lít |
6 |
|
6 |
Dung môi pha sơn |
Lít |
4 |
|
7 |
Mỡ bơm |
Lít |
1 |
|
8 |
Giấy nhám các loại |
Tờ |
20 |
|
9 |
Đông cứng màu |
Lít |
1 |
|
10 |
Bả keo hai thành phần |
Kg |
40 |
|
11 |
Giấy nhám đĩa để mài |
Cái |
100 |
|
12 |
Băng dính |
Cuộn |
10 |
|
13 |
Giấy báo |
Kg |
5 |
|
14 |
Giẻ lau |
Kg |
5 |
Điều 32. Định ngạch sử dụng lốp
|
STT |
Loại xe |
Số lượng (Bộ) |
Định ngạch sử dụng (km) |
|
1 |
Xe buýt điện trung bình |
6 |
55.000 |
Điều 33. Định ngạch sử dụng ắc quy
|
STT |
Loại xe |
Chủng loại |
Số lượng (Bộ) |
Định ngạch sử dụng (Tháng) |
|
1 |
Xe buýt điện trung bình |
100 Ah |
2 |
18 |
Điều 34. Định mức quản lý chung
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Định mức quản lý chung |
% |
10 |
Ghi chú: Định mức quản lý chung được xác định tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp
Điều 35. Định mức lợi nhuận của định mức
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Định mức lợi nhuận định mức |
% |
4 |
Ghi chú: Định mức lợi nhuận định mức được xác định tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp
Điều 36. Định mức trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ
|
STT |
Định mức |
Đơn vị |
Trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ |
||||
|
Camera giám sát tích hợp GPS |
LED |
Camera trên xe |
Rao trạm |
Máy POS |
|||
|
1 |
Số lượng trên 1 phương tiện |
Cái |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
|
2 |
Thời gian khấu hao trang thiết bị |
Năm |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
3 |
Vận hành, duy tu bảo dưỡng trang thiết bị |
Lần/năm |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Ghi chú: Trường hợp giá phương tiện xe buýt điện khi mua đã bao gồm một hoặc tất cả trang thiết bị nêu trên thì khi tính toán hồ sơ dự toán hoặc đơn giá dịch vụ VTHKCC xe buýt điện sẽ loại trừ hạng mục tương ứng
Điều 37. Định mức trạm sạc
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị |
Phương pháp |
Giá trị |
|
1 |
Định mức trạm sạc |
% |
Được xác định theo tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp vận hành |
3,99 |
Ghi chú: Định mức trạm sạc bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc.
Điều 38. Định mức khác
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Bảo hiểm TNDS |
Lần/năm |
1 |
|
2 |
Kiểm định (Đăng kiểm) |
Lần/năm |
1,4 |
|
3 |
Phí bảo trì đường bộ |
Lần/năm |
1 |
|
4 |
Dọn, rửa phương tiện |
Lần/km |
200 |
|
5 |
Định mức gửi xe, thuê bãi đỗ xe |
|
|
|
5.1 |
Xuất vé gửi xe trường hợp xe hoạt động trong ngày |
Lượt đỗ xe ban đêm/phương tiện/ ngày xe hoạt động |
1 |
|
5.2 |
Xuất vé gửi xe trường hợp xe hoạt động ngày cuối tuần |
Lượt đỗ xe (ngày và đêm) /phương tiện/ngày nghỉ cuối tuần |
1 |
|
5.3 |
Trường hợp gửi xe theo tháng tại bãi đỗ xe |
|
Phải có vé tháng theo quy định |
|
5.4 |
Trường hợp thuê bãi đỗ xe |
|
Phải có hợp đồng thuê theo quy định hiện hành |
|
6 |
Định mức bảo hiểm vật chất phương tiện |
Lần/năm |
1 |
Chương IV
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
NHÓM XE BUÝT ĐIỆN LỚN
(TỪ 60 CHỖ[3] TRỞ LÊN)
Điều 39. Định mức khấu hao xe buýt điện lớn
|
Loại xe |
Tỷ lệ khấu hao/năm |
|
Xe buýt điện lớn |
10% |
Điều 40. Định mức lao động của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
|
STT |
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật |
Đơn vị |
Định mức |
|
1 |
Thời gian làm việc 1 ca xe |
Giờ |
8 |
|
2 |
Số ngày làm việc trong tháng |
Ngày |
24 |
|
3 |
Số ngày làm việc trong năm |
Ngày |
288 |
|
4 |
Hệ số ngày làm việc |
|
1,27 |
|
5 |
Vận tốc xe chạy bình quân |
km/h |
30 - 35 |
|
6 |
Hệ số ca xe bình quân/ngày |
Ca xe |
1,7 |
|
7 |
Hành trình bình quân 1 ca xe |
km/xe/ca |
140-220 |
|
8 |
Số lao động lái xe |
Người /ca xe |
1 |
|
9 |
Số lao động nhân viên phục vụ trên xe |
Người /ca xe |
1 |
Điều 41. Định mức tiền lương cho lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
|
STT |
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật |
Đơn vị |
Định mức xe buýt điện lớn |
|
1 |
Bậc lương lái xe |
Bậc |
3/4 |
|
2 |
Hệ số lương lái xe |
|
3,64 |
|
3 |
Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe |
Bậc |
4/7 |
|
4 |
Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe |
|
2,55 |
|
5 |
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (lái xe) |
|
0,9 |
|
6 |
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (nhân viên phục vụ trên xe) |
|
0,9 |
|
7 |
Hệ số phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với lái xe ô tô khách |
|
0,3 |
Ghi chú:
|
- Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp - Ăn ca - Lương cơ bản |
Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước |
- Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = (Hệ số lương + Hệ số phụ cấp) x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)
Điều 42. Định mức tiêu hao năng lượng điện
|
STT |
Loại xe |
Đơn vị |
Định mức |
|
1 |
Xe buýt điện lớn |
kWh/100 km |
73 |
Ghi chú: Trường hợp xe buýt hoạt động trên các tuyến đường đi qua địa bàn các xã miền núi chiếm trên 50% tổng chiều dài tuyến buýt, được nhân hệ số điều chỉnh mức tiêu hao năng lượng là 1,15 với định mức đã quy định. Quy định nêu trên không áp dụng đối với các xe buýt hoạt động trên các tuyến đường cao tốc trên địa bàn tỉnh.
Điều 43. Định mức bảo dưỡng hàng ngày
|
STT |
Nội dung |
Định mức giờ công |
Cấp bậc lao động |
|
1 |
Rửa xe, vệ sinh trong xe |
0,25 |
3 |
|
2 |
Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện |
0,25 |
4 |
|
|
Tổng |
0,5 |
|
Điều 44. Định ngạch bảo dưỡng cấp I
|
Loại xe |
Bảo dưỡng cấp I (km) |
|
Xe buýt điện lớn |
5.000; 25.000; 35.000; 55.000 |
Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện lớn được quay lại từ mốc (km)
bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.
1. Nội dung bảo dưỡng cấp I
|
STT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng |
|
2 |
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
|
4 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
|
8 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
|
9 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh |
|
10 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu |
|
11 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
|
12 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
|
13 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, do lại độ chụm nếu cần |
|
14 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
15 |
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn |
|
16 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra dò gỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn |
|
17 |
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn |
|
18 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
|
19 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
|
20 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
21 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe |
|
22 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
|
23 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa |
|
24 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát |
2,5 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
0,5 |
5 |
|
4 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
0,5 |
5 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
0,5 |
5 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,5 |
4 |
|
7 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
0,5 |
4 |
|
8 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
0,5 |
5 |
|
9 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh |
1,0 |
5 |
|
10 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu |
0,5 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
0,5 |
3 |
|
12 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
0,5 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2,0 |
5 |
|
14 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
4 |
|
15 |
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn |
1,0 |
5 |
|
16 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra dò gỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn |
0,5 |
4 |
|
17 |
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn |
0,5 |
4 |
|
18 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
1,0 |
4 |
|
19 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
0,5 |
4 |
|
20 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
21 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe |
1,0 |
5 |
|
22 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
0,5 |
5 |
|
23 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa |
0,5 |
5 |
|
24 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
1,0 |
3 |
|
|
Tổng |
18,0 |
|
3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp I
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Số lượng |
|
1 |
Dầu rửa |
Lít |
1,0 |
|
2 |
Mỡ bơm ESP2 |
Kg |
1,0 |
|
3 |
Giẻ lau |
Kg |
1,0 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
3,0 |
|
5 |
Băng dính điện |
Cuộn |
1,0 |
|
6 |
Giấy ráp |
m |
0,4 |
Điều 45. Định ngạch bảo dưỡng cấp II
|
Loại xe |
Bảo dưỡng cấp II (km) |
|
Xe buýt điện lớn |
10.000; 50.000 |
Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện lớn được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.
1. Nội dung bảo dưỡng cấp II
|
STT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng |
|
2 |
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
|
4 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1 |
|
10 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
|
11 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
|
12 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh |
|
13 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu |
|
14 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
|
15 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
|
16 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
17 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm |
|
18 |
Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ |
|
19 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
20 |
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn |
|
21 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra dò gỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn |
|
22 |
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn |
|
23 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
|
24 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
|
25 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
26 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe |
|
27 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
|
28 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa |
|
29 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát |
2,5 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
0,5 |
5 |
|
4 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
0,5 |
5 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
0,5 |
5 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,5 |
4 |
|
7 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter |
1,0 |
5 |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX |
0,5 |
5 |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1 |
0,5 |
5 |
|
10 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
0,5 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
0,5 |
5 |
|
12 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh |
1,0 |
5 |
|
13 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu |
0,5 |
4 |
|
14 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
0,5 |
3 |
|
15 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
0,5 |
4 |
|
16 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2,0 |
5 |
|
17 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm |
1,0 |
5 |
|
18 |
Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ |
1,0 |
4 |
|
19 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
4 |
|
20 |
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn |
1,0 |
5 |
|
21 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra dò gỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn |
0,5 |
4 |
|
22 |
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn |
0,5 |
4 |
|
23 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
1,0 |
4 |
|
24 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
0,5 |
4 |
|
25 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
26 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe |
1,0 |
5 |
|
27 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
0,5 |
5 |
|
28 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa |
0,5 |
5 |
|
29 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
1,0 |
3 |
|
|
Tổng |
22,0 |
|
3. Định mức vật tư, phụ tùng bảo dưỡng cấp II
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Số lượng |
|
1 |
Dầu rửa |
Lít |
1,0 |
|
2 |
Mỡ bơm ESP2 |
Kg |
1,0 |
|
3 |
Giẻ lau |
Kg |
1,0 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
3,0 |
|
5 |
Băng dính điện |
Cuộn |
1,0 |
|
6 |
Giấy ráp |
m |
0,4 |
Điều 46. Định ngạch bảo dưỡng cấp III
|
Loại xe |
Bảo dưỡng cấp III (km) |
|
Xe buýt điện lớn |
15.000; 45.000 |
Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện lớn được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.
1. Nội dung bảo dưỡng cấp III
|
STT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng |
|
2 |
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
|
4 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
|
8 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
|
9 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh |
|
10 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch |
|
11 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
|
12 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu |
|
13 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
|
14 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
|
15 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
16 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
17 |
Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
|
18 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ |
|
19 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
20 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp |
|
21 |
Thực hiện cân bằng lốp |
|
22 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
|
23 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
24 |
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn |
|
25 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn |
|
26 |
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn |
|
27 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
|
28 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
|
29 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
30 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần |
|
31 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
|
32 |
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi…) |
|
33 |
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
|
34 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe |
|
35 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
|
36 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa |
|
37 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp III
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát |
2,5 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
0,5 |
5 |
|
4 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
0,5 |
5 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
0,5 |
5 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,5 |
4 |
|
7 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
0,5 |
4 |
|
8 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
0,5 |
5 |
|
9 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh |
1,0 |
5 |
|
10 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch |
1,0 |
5 |
|
11 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
0,5 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu |
0,5 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
0,5 |
3 |
|
14 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
0,5 |
4 |
|
15 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
2,0 |
5 |
|
16 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
2,0 |
5 |
|
17 |
Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
0,5 |
5 |
|
18 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ |
4,0 |
5 |
|
19 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2,0 |
5 |
|
20 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp |
0,5 |
4 |
|
21 |
Thực hiện cân bằng lốp |
1,5 |
5 |
|
22 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
1,5 |
5 |
|
23 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
4 |
|
24 |
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn |
1,0 |
5 |
|
25 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn |
0,5 |
4 |
|
26 |
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn |
0,5 |
4 |
|
27 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
1,0 |
4 |
|
28 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
0,5 |
4 |
|
29 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
30 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần |
0,5 |
3 |
|
31 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
0,5 |
3 |
|
32 |
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi, ...) |
1,0 |
5 |
|
33 |
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
0,5 |
4 |
|
34 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe |
1,0 |
5 |
|
35 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
0,5 |
5 |
|
36 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa |
0,5 |
5 |
|
37 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
1,0 |
3 |
|
|
Tổng |
34,0 |
|
3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp III
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Số lượng |
|
1 |
Dầu rửa |
Lít |
1,0 |
|
2 |
Mỡ bơm ESP2 |
Kg |
1,0 |
|
3 |
Giẻ lau |
Kg |
2,0 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
3,0 |
|
5 |
Băng dính điện |
Cuộn |
1,0 |
|
6 |
Giấy ráp |
m |
0,4 |
Điều 47. Định ngạch bảo dưỡng cấp IV
|
Loại xe |
Bảo dưỡng cấp IV (km) |
|
Xe buýt điện lớn |
20.000; 40.000 |
Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện lớn được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.
1. Nội dung bảo dưỡng cấp IV
|
STT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng |
|
2 |
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
|
4 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1 |
|
10 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
|
11 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối |
|
12 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các bơm nước |
|
13 |
Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động |
|
14 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
15 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
|
16 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh |
|
17 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu |
|
18 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
|
19 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
|
20 |
Kiểm tra, thay thế lọc gió khô |
|
21 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
22 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm |
|
23 |
Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ |
|
24 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
25 |
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn |
|
26 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn |
|
27 |
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn |
|
28 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
|
29 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
|
30 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
31 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe |
|
32 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
|
33 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa |
|
34 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp IV
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát |
2,5 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
0,5 |
5 |
|
4 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
0,5 |
5 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
0,5 |
5 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,5 |
4 |
|
7 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter |
1,0 |
5 |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX |
0,5 |
5 |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1 |
0,5 |
5 |
|
10 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần. |
0,5 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối |
0,5 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các bơm nước |
0,5 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động |
0,5 |
5 |
|
14 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
15 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
0,5 |
5 |
|
16 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh |
1,0 |
5 |
|
17 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu |
0,5 |
4 |
|
18 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
0,5 |
3 |
|
19 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
0,5 |
4 |
|
20 |
Kiểm tra, thay thế lọc gió khô |
0,5 |
4 |
|
21 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2,0 |
5 |
|
22 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm |
1,0 |
5 |
|
23 |
Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ |
1,0 |
4 |
|
24 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
4 |
|
25 |
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn |
1,0 |
5 |
|
26 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn |
0,5 |
4 |
|
27 |
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn |
0,5 |
4 |
|
28 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
1,0 |
4 |
|
29 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
0,5 |
4 |
|
30 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
31 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
1,0 |
5 |
|
32 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
0,5 |
5 |
|
33 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa |
0,5 |
5 |
|
34 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
1,0 |
3 |
|
|
Tổng |
24,5 |
|
3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp IV
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Số lượng |
|
1 |
Dầu rửa |
Lít |
1,0 |
|
2 |
Mỡ bơm ESP2 |
Kg |
1,0 |
|
3 |
Giẻ lau |
Kg |
1,0 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
3,0 |
|
5 |
Băng dính điện |
Cuộn |
1,0 |
|
6 |
Giấy ráp |
m |
0,4 |
Điều 48. Định ngạch bảo dưỡng cấp V
|
Loại xe |
Bảo dưỡng cấp V (km) |
|
Xe buýt điện lớn |
30.000 |
Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện lớn được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.
1. Nội dung bảo dưỡng cấp V
|
STT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng |
|
2 |
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
|
4 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1 |
|
11 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
|
12 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
|
13 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh |
|
14 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch |
|
15 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
|
16 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu |
|
17 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
|
18 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
|
19 |
Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống |
|
20 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
21 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
22 |
Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
|
23 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ |
|
24 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
25 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp |
|
26 |
Thực hiện cân bằng lốp |
|
27 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
|
28 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm |
|
29 |
Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ |
|
30 |
Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
|
31 |
Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
|
32 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
33 |
Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn |
|
34 |
Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
|
35 |
Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) |
|
36 |
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn |
|
37 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn |
|
38 |
Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn |
|
39 |
Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) |
|
40 |
Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
|
41 |
Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
|
42 |
Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt |
|
43 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn |
|
44 |
Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van |
|
45 |
Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa |
|
46 |
Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm |
|
47 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước |
|
48 |
Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước |
|
49 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước |
|
50 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau |
|
51 |
Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau |
|
52 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau |
|
53 |
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn |
|
54 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
|
55 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
|
56 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
57 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần |
|
58 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
|
59 |
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi) |
|
60 |
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
|
61 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe |
|
62 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
|
63 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa |
|
64 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp V
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát |
2,5 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
0,5 |
5 |
|
4 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
0,5 |
5 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
0,5 |
5 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,5 |
4 |
|
7 |
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe |
1,0 |
5 |
|
8 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter |
1,0 |
5 |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX |
0,5 |
5 |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bô All in 1 |
0,5 |
5 |
|
11 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
0,5 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
0,5 |
5 |
|
13 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh |
1,0 |
5 |
|
14 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch |
1,0 |
5 |
|
15 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
0,5 |
4 |
|
16 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu |
0,5 |
4 |
|
17 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
0,5 |
3 |
|
18 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
0,5 |
4 |
|
19 |
Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống |
0,5 |
4 |
|
20 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
2,0 |
5 |
|
21 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
2,0 |
5 |
|
22 |
Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
0,5 |
5 |
|
23 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ |
4,0 |
5 |
|
24 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2,0 |
5 |
|
25 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp |
0,5 |
4 |
|
26 |
Thực hiện cân bằng lốp |
1,5 |
5 |
|
27 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
1,5 |
5 |
|
28 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm |
1,0 |
5 |
|
29 |
Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ |
1,0 |
4 |
|
30 |
Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
0,5 |
4 |
|
31 |
Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
0,5 |
4 |
|
32 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
4 |
|
33 |
Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn |
1,0 |
4 |
|
34 |
Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
1,0 |
4 |
|
35 |
Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ) |
1,0 |
5 |
|
36 |
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn |
1,0 |
5 |
|
37 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn |
0,5 |
4 |
|
38 |
Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn |
0,5 |
4 |
|
39 |
Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10 MΩ) |
1,0 |
5 |
|
40 |
Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
0,5 |
4 |
|
41 |
Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
0,5 |
4 |
|
42 |
Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt |
0,5 |
4 |
|
43 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn |
0,5 |
4 |
|
44 |
Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van |
0,5 |
4 |
|
45 |
Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa |
0,5 |
4 |
|
46 |
Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm |
0,5 |
4 |
|
47 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước |
0,5 |
3 |
|
48 |
Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước |
0,5 |
3 |
|
49 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước |
0,5 |
3 |
|
50 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau |
0,5 |
3 |
|
51 |
Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau |
0,5 |
3 |
|
52 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau |
0,5 |
3 |
|
53 |
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn |
0,5 |
4 |
|
54 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
1,0 |
4 |
|
55 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
0,5 |
4 |
|
56 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
57 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần |
0,5 |
3 |
|
58 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
0,5 |
3 |
|
59 |
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi, ...) |
1,0 |
5 |
|
60 |
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
0,5 |
4 |
|
61 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
1,0 |
5 |
|
62 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
0,5 |
5 |
|
63 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa |
0,5 |
5 |
|
64 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
1,0 |
3 |
|
|
Tổng |
51,5 |
|
3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp V
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Số lượng |
|
1 |
Dầu rửa |
Lít |
1,0 |
|
2 |
Mỡ bơm ESP2 |
Kg |
1,0 |
|
3 |
Giẻ lau |
Kg |
2,0 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lít |
3,0 |
|
5 |
Băng dính điện |
Cuộn |
1,0 |
|
6 |
Giấy ráp |
m |
0,4 |
Điều 49. Định ngạch bảo dưỡng cấp VI
|
Loại xe |
Bảo dưỡng cấp VI (km) |
|
Xe buýt điện lớn |
60.000 |
Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện lớn được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.
1. Nội dung bảo dưỡng cấp VI
|
STT |
Nội dung công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng |
|
2 |
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
|
4 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
|
7 |
Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin |
|
8 |
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX |
|
11 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1 |
|
12 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
|
13 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối |
|
14 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các bơm nước |
|
15 |
Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động |
|
16 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
17 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
|
18 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh |
|
19 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch |
|
20 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
|
21 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu |
|
22 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
|
23 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
|
24 |
Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống |
|
25 |
Kiểm tra, thay thế lọc gió khô |
|
26 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
27 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
|
28 |
Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
|
29 |
Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu |
|
30 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ |
|
31 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
|
32 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp |
|
33 |
Thực hiện cân bằng lốp |
|
34 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
|
35 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm |
|
36 |
Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ |
|
37 |
Kiểm tra đường ống làm mát và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
|
38 |
Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
|
39 |
Kiểm tra hoạt động của cảm biến, vệ sinh cảm biến nhiệt độ, giắc cắm |
|
40 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
41 |
Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn |
|
42 |
Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
|
43 |
Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ) |
|
44 |
Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
|
45 |
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn |
|
46 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn |
|
47 |
Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn |
|
48 |
Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10 MΩ) |
|
49 |
Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
|
50 |
Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
|
51 |
Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt |
|
52 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn |
|
53 |
Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van |
|
54 |
Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa |
|
55 |
Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm |
|
56 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước |
|
57 |
Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước |
|
58 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước |
|
59 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau |
|
60 |
Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau |
|
61 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau |
|
62 |
Kiểm tra/bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau |
|
63 |
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn |
|
64 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
|
65 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
|
66 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
|
67 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần |
|
68 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
|
69 |
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi,...) |
|
70 |
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
|
71 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe |
|
72 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
|
73 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa |
|
74 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp VI
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát |
2,5 |
3 |
|
3 |
Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
0,5 |
5 |
|
4 |
Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
0,5 |
5 |
|
5 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
0,5 |
5 |
|
6 |
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
0,5 |
4 |
|
7 |
Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin |
15,0 |
5 |
|
8 |
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe |
1,0 |
5 |
|
9 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter |
1,0 |
5 |
|
10 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX |
0,5 |
5 |
|
11 |
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1 |
0,5 |
5 |
|
12 |
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
0,5 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối |
0,5 |
4 |
|
14 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các bơm nước |
0,5 |
4 |
|
15 |
Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động |
0,5 |
5 |
|
16 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
17 |
Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
0,5 |
5 |
|
18 |
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh |
1,0 |
5 |
|
19 |
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch |
1,0 |
5 |
|
20 |
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
0,5 |
4 |
|
21 |
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu |
0,5 |
4 |
|
22 |
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
0,5 |
3 |
|
23 |
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
0,5 |
4 |
|
24 |
Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống |
0,5 |
4 |
|
25 |
Kiểm tra, thay thế lọc gió khô |
0,5 |
4 |
|
26 |
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
2,0 |
5 |
|
27 |
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
2,0 |
5 |
|
28 |
Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
0,5 |
5 |
|
29 |
Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu |
1,0 |
4 |
|
30 |
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ |
4,0 |
5 |
|
31 |
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
2,0 |
5 |
|
32 |
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp |
0,5 |
4 |
|
33 |
Thực hiện cân bằng lốp |
1,5 |
5 |
|
34 |
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
1,5 |
5 |
|
35 |
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm |
1,0 |
5 |
|
36 |
Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ |
1,0 |
4 |
|
37 |
Kiểm tra đường ống làm mát và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
0,5 |
4 |
|
38 |
Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
0,5 |
4 |
|
39 |
Kiểm tra hoạt động của cảm biến, vệ sinh cảm biến nhiệt độ, giắc cắm |
1,0 |
4 |
|
40 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
4 |
|
41 |
Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn |
1,0 |
4 |
|
42 |
Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
1,0 |
4 |
|
43 |
Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ) |
1,0 |
5 |
|
44 |
Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
0,5 |
5 |
|
45 |
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn |
1,0 |
5 |
|
46 |
Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn |
0,5 |
4 |
|
47 |
Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn |
0,5 |
4 |
|
48 |
Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10 MΩ) |
1,0 |
5 |
|
49 |
Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
0,5 |
4 |
|
50 |
Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
0,5 |
4 |
|
51 |
Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt |
0,5 |
4 |
|
52 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn |
0,5 |
4 |
|
53 |
Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van |
0,5 |
4 |
|
54 |
Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa |
0,5 |
4 |
|
55 |
Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm |
0,5 |
4 |
|
56 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước |
0,5 |
3 |
|
57 |
Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước |
0,5 |
3 |
|
58 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước |
0,5 |
3 |
|
59 |
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau |
0,5 |
3 |
|
60 |
Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau |
0,5 |
3 |
|
61 |
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau |
0,5 |
3 |
|
62 |
Kiểm tra/bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau |
0,5 |
3 |
|
63 |
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn |
0,5 |
4 |
|
64 |
Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
1,0 |
4 |
|
65 |
Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
0,5 |
4 |
|
66 |
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
0,5 |
3 |
|
67 |
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần |
0,5 |
3 |
|
68 |
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
0,5 |
3 |
|
69 |
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi, ...) |
1,0 |
5 |
|
70 |
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
0,5 |
4 |
|
71 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe |
1,0 |
5 |
|
72 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
0,5 |
5 |
|
73 |
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa |
0,5 |
5 |
|
74 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
1,0 |
3 |
|
|
Tổng |
72,0 |
|
3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp VI
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Số lượng |
|
1 |
Dầu rửa |
Lít |
1,0 |
|
2 |
Mỡ bơm ESP2 |
Kg |
1,0 |
|
3 |
Giẻ lau |
Kg |
2,0 |
|
4 |
Nước làm mát |
Lit |
3,0 |
|
5 |
Lọc gió máy nén |
Cái |
1,0 |
|
6 |
Lọc dầu trợ lực |
Cái |
1,0 |
|
7 |
Băng dính điện |
Cuộn |
1,0 |
|
8 |
Giấy ráp |
m |
0,4 |
|
9 |
Má phanh |
Bộ |
1,0 |
|
10 |
Dầu trợ lực lái |
Lít |
7,0 |
|
11 |
Dầu cầu |
Lít |
12,0 |
Điều 50. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành
|
Loại xe |
Định mức sửa chữa lớn (1.000 km) |
|||
|
Gầm và truyền lực |
Điện |
Điều hòa |
Vỏ |
|
|
Xe buýt điện lớn |
300 |
300 |
300 |
300 |
1. Định ngạch sử dụng phụ tùng sửa chữa lớn
|
STT |
Tên phụ tùng |
Đơn vị |
Định ngạch (km) |
|
I |
Phần gầm và truyền lực |
|
|
|
1 |
Cầu trước, sau |
Bộ |
500,000 |
|
2 |
Moay ơ trước, sau |
Cái |
300,000 |
|
3 |
Nhíp hơi |
Cái |
120,000 |
|
4 |
Đế nhíp hơi + giảm va đập |
Bộ |
300,000 |
|
5 |
Tổng phanh |
Cái |
120,000 |
|
6 |
Cảm biến báo mòn má phanh |
Bộ |
120,000 |
|
7 |
Cảm biến phanh ABS |
Cái |
120,000 |
|
8 |
Hộp tay lái |
Cái |
300,000 |
|
9 |
Vành tay lái + phím còi |
Bộ |
300,000 |
|
10 |
Bi moay ơ |
Vòng |
84,000 |
|
11 |
Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng |
Bộ |
84,000 |
|
12 |
Trục các đăng |
Cái |
300,000 |
|
13 |
Bơm trợ lực tay lái |
Cái |
120,000 |
|
14 |
Bánh răng các loại |
Bộ |
300,000 |
|
15 |
Giảm xóc |
Cái |
84,000 |
|
16 |
Bạc càng chữ A |
Cái |
84,000 |
|
17 |
Các loại van hơi |
Bộ |
120,000 |
|
18 |
Xi lanh đóng mở cửa hơi |
Cái |
120,000 |
|
19 |
Bầu phanh trước, sau |
Cái |
300,000 |
|
20 |
Cao su bầu phanh |
Cái |
60,000 |
|
21 |
Gioăng phớt tay lái |
Bộ |
120,000 |
|
22 |
Gioăng phớt cầu sau |
Bộ |
60,000 |
|
23 |
Phớt moay ơ |
Bộ |
24,000 |
|
24 |
Bulông tắc kê |
Cái |
120,000 |
|
25 |
Ắc bạc phi dê |
Bộ |
120,000 |
|
26 |
Bánh răng vành chậu quả dứa |
Cái |
300,000 |
|
27 |
Bô vi sai |
Bộ |
300,000 |
|
28 |
Trục láp |
Cái |
300,000 |
|
29 |
Trục ba ngang, ba dọc |
Bộ |
300,000 |
|
30 |
Rô tuyn lái |
Cái |
120,000 |
|
31 |
Bộ công tắc điều khiển hộp số |
Bộ |
120,000 |
|
32 |
Đĩa phanh |
Cái |
150,000 |
|
33 |
La Jăng |
Cái |
500,000 |
|
34 |
Séc măng bơm hơi |
Bộ |
60,000 |
|
35 |
Xi lanh, pistong bơm hơi |
Cái |
120,000 |
|
36 |
Cụm van đóng mở phanh tay |
Bộ |
300,000 |
|
37 |
Các loại bình hơi |
Cái |
300,000 |
|
38 |
Các loại tuy ô cao su |
Cái |
60,000 |
|
39 |
Các loại vòng bi cầu |
Vòng |
180,000 |
|
40 |
Các loại cao su giảm chấn |
Cái |
48,000 |
|
41 |
Bạc, ắc giằng cầu |
Cái |
84,000 |
|
II |
Phần điện |
|
|
|
1 |
Vòng bi động cơ điện 3 pha |
Vòng |
240,000 |
|
2 |
Bơm nước làm mát động cơ |
Cái |
240,000 |
|
3 |
Bơm hơi (máy nén khí) |
Cái |
270,000 |
|
4 |
Bơm nước làm mát Pin |
Cái |
240,000 |
|
5 |
Hộp All in 1 |
Pin |
300,000 |
|
6 |
Hộp Inverter |
Pack |
300,000 |
|
7 |
Hộp Làm mát Pin BTMS |
Hộp |
300,000 |
|
8 |
Pin (1 xe gồm 8 Pack Pin) |
Hộp |
540,000 |
|
9 |
Hộp điều khiển BCU A26 (Điều khiển hệ thống điện trên xe) |
Hộp |
300,000 |
|
10 |
Hộp điều khiển BCU A27 (Điều khiển hệ thống điện trên xe) |
Hộp |
300,000 |
|
11 |
Hộp điều khiển EVCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện). |
Hộp |
300,000 |
|
12 |
Hộp ECU điều khiển hệ thống treo |
Hộp |
300,000 |
|
13 |
Hộp ECU điều khiển hệ thống phanh |
Hộp |
300,000 |
|
14 |
Hộp EVCU điều khiển hệ thống sạc Pin cho xe |
Hộp |
300,000 |
|
15 |
Còi điện |
Cái |
50,000 |
|
16 |
Môtơ gạt mưa |
Cái |
100,000 |
|
17 |
Thanh giằng gạt mưa |
Bộ |
240,000 |
|
18 |
Rơ le cắt mát |
Cái |
120,000 |
|
19 |
Đèn pha, cos, xi nhan trước |
Cái |
120,000 |
|
20 |
Các đèn sau ( phanh, lùi, xi nhan) |
Cái |
120,000 |
|
21 |
Bóng đèn các loại |
Cái |
24,000 |
|
22 |
Rơ le các loại |
Cái |
80,000 |
|
23 |
Công tắc các loại |
Cái |
60,000 |
|
24 |
Cáp ắc quy |
Cái |
180,000 |
|
25 |
Đồng hồ các loại |
Cái |
180,000 |
|
26 |
Bộ đóng mở cửa điện |
Cái |
120,000 |
|
27 |
Các loại cảm biến |
Cái |
60,000 |
|
28 |
Van điện từ điều khiển |
Cái |
120,000 |
|
29 |
Đèn LED xung quanh xe |
Bộ |
240,000 |
|
30 |
Bảng điều khiển đèn led |
Bộ |
40,000 |
|
31 |
Thẻ nhớ của bảng điều khiển |
Bộ |
40,000 |
|
32 |
Camera |
Bộ |
240,000 |
|
33 |
Màn hình camera |
Cái |
40,000 |
|
34 |
Nguồn màn hình camera |
Cái |
40,000 |
|
35 |
Ổ ghi camera |
Cái |
240,000 |
|
36 |
Bộ nguồn OBU |
Cái |
240,000 |
|
37 |
Đèn trần |
Bộ |
120,000 |
|
38 |
Cần, chổi gạt mưa |
Bộ |
60,000 |
|
39 |
Hệ thống loa thông báo điểm dừng |
Bộ |
240,000 |
|
III |
Phần điều hoà |
|
|
|
1 |
Máy nén pistong điều hòa |
Cái |
240,000 |
|
2 |
Bình lọc, làm khô |
Cái |
72,000 |
|
3 |
Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh |
Bộ |
132,000 |
|
4 |
Môtơ quạt dàn lạnh |
Cái |
132,000 |
|
5 |
Môtơ quạt dàn nóng |
Cái |
132,000 |
|
6 |
Lưới lọc |
Bộ |
48,000 |
|
7 |
Cụm van máy nén |
Bộ |
96,000 |
|
8 |
Mặt đế dàn van máy nén |
Bộ |
96,000 |
|
9 |
Xéc măng máy nén |
Bộ |
96,000 |
|
10 |
Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay |
Bộ |
84,000 |
|
11 |
Cụm pistong, tay biên |
Bộ |
132,000 |
|
12 |
Van tiết lưu |
Cái |
144,000 |
|
13 |
Tuy ô cao su |
Bộ |
144,000 |
|
14 |
Cánh quạt dàn nóng, lạnh |
Cái |
144,000 |
|
15 |
Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ |
Cái |
96,000 |
|
16 |
Bộ rơ le, công tắc điều khiển |
Bộ |
132,000 |
|
17 |
Máy nén điều hòa |
Bộ |
400,000 |
|
18 |
Dàn lạnh |
Cái |
400,000 |
|
19 |
Dàn nóng |
Cái |
400,000 |
|
20 |
Bảng điều khiển |
Bộ |
240,000 |
|
21 |
Công tắc áp suất |
Cái |
240,000 |
|
22 |
Cụm đường ống cao áp |
Bộ |
400,000 |
|
23 |
Cụm đường ống thấp áp |
Bộ |
400,000 |
|
24 |
Bình chứa |
Cái |
400,000 |
|
25 |
Thay ga |
Lg |
84,000 |
|
26 |
Thay dầu máy nén |
ml |
84,000 |
2. Định mức lao động sửa chữa lớn phần gầm và truyền lực
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3 |
4 |
|
2 |
Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn |
50 |
4 |
|
3 |
Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan |
8,45 |
4 |
|
4 |
Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa |
|
|
|
4.1 |
Tháo, lắp trục các đăng |
1,7 |
4 |
|
4.2 |
Tháo, lắp các bánh xe |
3,4 |
3 |
|
4.3 |
Tháo, lắp moay ơ |
13,6 |
3 |
|
4.4 |
Tháo, lắp dầm cầu sau |
18,4 |
4 |
|
4.5 |
Tháo, lắp hệ thống càng chữ A cầu trước |
20 |
4 |
|
4.6 |
Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, bầu phanh trước, sau |
6 |
4 |
|
4.7 |
Tháo lắp hệ thống lái, trợ lực lái |
8 |
4 |
|
4.8 |
Tháo lắp bình hơi (1 bình) |
1,5 |
4 |
|
5 |
Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết |
38 |
6 |
|
6 |
Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng |
6,8 |
4 |
|
7 |
Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan |
47,6 |
4 |
|
8 |
Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái |
|
|
|
8.1 |
Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (ắc phi nhê) (1 xe) |
16 |
4 |
|
8.2 |
Thay các rô tuyn của càng A và đòn kéo (1 xe) |
14 |
4 |
|
8.3 |
Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu tay lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái |
10,45 |
5 |
|
8.4 |
Thay bơm trợ lực lái |
5 |
4 |
|
8.5 |
Thay tuy ô trợ lực lái |
4 |
5 |
|
8.6 |
Thay ổ bi chữ thập trục tay lái |
3,4 |
5 |
|
8.7 |
Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái |
13,6 |
5 |
|
9 |
Sửa chữa hệ thống treo |
|
|
|
9.1 |
Thay bóng hơi (1 xe) |
9 |
4 |
|
9.2 |
Sửa chữa thay thế để bóng hơi (1 xe) |
9 |
5 |
|
9.3 |
Sửa chữa thay thế cần điều chỉnh hơi (1 xe) |
3,5 |
4 |
|
9.4 |
Thay thế giảm chấn (1 xe) |
6 |
3 |
|
9.5 |
Thay thế bạc cao su thanh giằng cầu |
4 |
4 |
|
9.6 |
Thay thế rô tuyn cân bằng (1 xe) |
4 |
4 |
|
10 |
Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh |
|
|
|
10.1 |
Thay tuy ô phanh |
6,8 |
4 |
|
10.2 |
Thay tổng phanh hoặc cúp pen tổng phanh |
5,1 |
5 |
|
10.3 |
Thay bộ chia dòng phanh |
3,4 |
5 |
|
10.4 |
Thay rơ le hoặc van hơi các loại (1 xe) |
5,1 |
5 |
|
10.5 |
Sửa chữa thay thế cụm phanh tay |
4 |
4 |
|
10.6 |
Thay bầu phanh (1 xe) |
6 |
4 |
|
10.7 |
Sửa chữa thay đĩa phanh (1 xe) |
6 |
4 |
|
10.8 |
Thay má phanh |
4 |
4 |
|
11 |
Thay thế đế và bầu lọc làm khô khí nén |
3 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích. Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao |
23,2 |
4 |
|
|
Tổng |
395,0 |
|
3. Định mức vật tư phụ sửa chữa lớn phần gầm và truyền lực
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Số lượng |
|
1 |
Dầu rửa chi tiết |
Lít |
26 |
|
2 |
Xăng rửa chi tiết |
Lít |
10 |
|
3 |
Năng lượng điện chạy thử |
kWh |
10 |
|
4 |
Keo làm kín (keo dán sắt) |
Hộp |
2 |
|
5 |
Giẻ lau |
Kg |
5 |
|
6 |
Giấy ráp |
Tờ |
5 |
|
7 |
Mỡ moay ơ |
Kg |
7 |
|
8 |
Mỡ bơm |
Kg |
1 |
4. Định mức lao động sửa chữa lớn phần điện
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3 |
4 |
|
2 |
Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô |
4 |
3 |
|
3 |
Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa |
28 |
4 |
|
4 |
Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe |
|
|
|
4.1 |
Tháo, lắp động cơ điện |
16 |
4 |
|
4.2 |
Tháo, lắp các cụm đèn trước |
2 |
4 |
|
4.3 |
Tháo, lắp các cụm đèn sau |
2 |
4 |
|
4.4 |
Tháo, lắp đèn nóc |
2 |
4 |
|
4.5 |
Tháo, lắp các đèn trong xe |
24 |
4 |
|
4.6 |
Tháo, lắp pin (1 pack) |
3 |
5 |
|
4.7 |
Tháo, lắp inverter |
5 |
5 |
|
4.8 |
Tháo, lắp sbox |
2 |
5 |
|
4.9 |
Tháo, lắp all-in-one |
4 |
5 |
|
4.10 |
Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát pin DCMS |
3 |
5 |
|
4.11 |
Tháo, lắp loa, radio, micro |
3 |
4 |
|
4.12 |
Tháo, lắp khoang táp lô |
3 |
4 |
|
4.13 |
Tháo, lắp bộ gạt mưa |
2 |
4 |
|
4.14 |
Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa) |
6 |
4 |
|
4.15 |
Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì |
4 |
5 |
|
4.16 |
Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả ốp sườn, ốp trần) |
20 |
5 |
|
4.17 |
Tháo, lắp bó dây sát xi |
24 |
5 |
|
4.18 |
Tháo, lắp bó dây đuôi xe |
12 |
5 |
|
4.19 |
Tháo, lắp bó dây khoang động cơ |
16 |
5 |
|
4.20 |
Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy |
8 |
4 |
|
5 |
Sửa chữa động cơ điện |
|
|
|
5.1 |
Thay vòng bi |
10 |
5 |
|
5.2 |
Đo kiểm rô to, stato |
8 |
5 |
|
6 |
Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới |
18 |
5 |
|
7 |
Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới |
18 |
5 |
|
8 |
Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới |
18 |
5 |
|
9 |
Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới |
20 |
5 |
|
10 |
Hệ thống làm mát pin |
|
|
|
10.1 |
Tháo, lắp bơm nước |
3 |
4 |
|
10.2 |
Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối |
5 |
4 |
|
10.3 |
Tháo lắp cảm biến nhiệt độ |
1 |
4 |
|
10.4 |
Tháo, lắp bình nước phụ |
1 |
4 |
|
10.5 |
Thay thế dung dịch làm mát |
2 |
4 |
|
10.6 |
Tháo, lắp dàn lạnh |
1 |
4 |
|
10.7 |
Tháo, lắp dàn nóng |
1 |
4 |
|
11 |
Hệ thống làm mát động cơ điện, sbox, inverter, all- in-one |
|
|
|
11.1 |
Tháo, lắp bơm nước |
1 |
4 |
|
11.2 |
Tháo, lắp két nước |
1.5 |
4 |
|
11.3 |
Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối |
3 |
4 |
|
11.4 |
Tháo, lắp bình nước phụ |
0.5 |
4 |
|
11.5 |
Thay thế dung dịch làm mát |
2 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led |
24 |
4 |
|
13 |
Kiểm tra thay thế camera |
6 |
4 |
|
14 |
Thay thế màn hình quảng cáo |
8 |
4 |
|
15 |
Kiểm tra sửa chữa thay thế công tắc xuống xe |
4 |
4 |
|
16 |
Thay thế các công sạc trên xe |
4 |
4 |
|
17 |
Thay thế ắc quy 24V-200Ah |
2 |
3 |
|
18 |
Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao |
6 |
5 |
|
|
Tổng |
364,0 |
|
5. Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điện
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Số lượng |
|
1 |
Băng dính điện |
Cuộn |
4 |
|
2 |
Xăng rửa chi tiết |
Lít |
2 |
|
3 |
Năng lượng điện chạy thử |
kWh |
10 |
|
4 |
Dây điện |
m |
10 |
|
5 |
Dây thít to, nhỏ |
Cái |
50 |
|
6 |
Giấy ráp |
Tờ |
5 |
|
7 |
Chất tẩy rửa |
Hộp |
2 |
|
8 |
Giẻ lau |
Kg |
2 |
6. Định mức lao động sửa chữa lớn phần điều hòa
|
STT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3 |
4 |
|
2 |
Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. |
4 |
3 |
|
3 |
Chuẩn bị sản xuất: Chuẩn bị hồ sơ giấy tờ, tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng...và các giấy tờ, tài liệu thông số kỹ thuật khác liên quan. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. |
18 |
4 |
|
4 |
Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. |
|
|
|
4.1 |
Thu hồi ga |
1,2 |
4 |
|
4.2 |
Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh |
2,4 |
4 |
|
4.3 |
Tháo, lắp dàn nóng |
3,6 |
5 |
|
4.4 |
Tháo, lắp dàn lạnh |
4,8 |
5 |
|
4.5 |
Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp |
19,2 |
5 |
|
4.6 |
Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió |
24 |
4 |
|
4.7 |
Tháo, lắp máy nén điều hòa |
2,4 |
5 |
|
4.8 |
Tháo, lắp bảng điện điều khiển |
3,5 |
5 |
|
4.9 |
Tháo, lắp công tắc điều khiển |
1,2 |
5 |
|
4.10 |
Tháo, lắp hệ thống dây điện |
14,4 |
5 |
|
4.11 |
Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe |
25 |
4 |
|
4.12 |
Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa |
3 |
4 |
|
4.13 |
Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa |
3 |
4 |
|
4.14 |
Tháo, lắp van tiết lưu |
4 |
4 |
|
5 |
Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh |
7,2 |
5 |
|
6 |
Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế |
19,2 |
5 |
|
7 |
Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế |
19,2 |
5 |
|
8 |
Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén |
19 |
5 |
|
10 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển |
9,6 |
5 |
|
11 |
Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống |
9,6 |
5 |
|
12 |
Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga |
9,6 |
5 |
|
13 |
Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao |
4 |
5 |
|
|
Tổng |
234,1 |
|
7. Định mức vật tư phụ sửa chữa lớn phần điều hòa
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Số lượng |
|
1 |
Băng dính điện |
Cuộn |
3 |
|
2 |
Dây thít to, nhỏ |
Cái |
30 |
|
3 |
Chất tẩy rửa |
Hộp |
1 |
|
4 |
Dây điện |
m |
5 |
|
5 |
Giẻ lau |
Kg |
2 |
|
6 |
Năng lượng điện chạy thử |
kWh |
10 |
8. Định mức vật tư sơn toàn bộ xe
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Số lượng |
|
1 |
Sơn chống gỉ |
Lít |
16 |
|
2 |
Sơn ghi lót |
Lít |
3 |
|
3 |
Sơn màu |
Lít |
14 |
|
4 |
Sơn gầm xe ô tô |
Lít |
8 |
|
5 |
Đông cứng lót |
Lít |
6,5 |
|
6 |
Dung môi pha sơn |
Lít |
4 |
|
7 |
Mỡ bơm |
Lít |
1 |
|
8 |
Giấy ráp các loại |
Tờ |
10 |
|
9 |
Đông cứng màu |
Lít |
1 |
|
10 |
Bả keo hai thành phần |
Kg |
42 |
|
11 |
Vải giáp nga để mài |
m |
5 |
|
12 |
Băng dính |
Cuộn |
8 |
|
13 |
Giấy báo |
Kg |
1 |
|
14 |
Giẻ lau |
Kg |
5 |
Điều 51. Định ngạch sử dụng lốp
|
STT |
Loại xe |
Số lượng (Bộ) |
Định ngạch sử dụng (km) |
|
1 |
Xe buýt điện lớn |
6 |
55.000 |
Điều 52. Định ngạch sử dụng ắc quy
|
STT |
Loại xe |
Loại |
Số lượng (Bộ) |
Định ngạch (tháng) |
|
1 |
Xe buýt điện lớn |
12V-200Ah |
2 |
18 |
Điều 53. Định mức quản lý chung
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Định mức quản lý chung |
% |
10 |
Ghi chú: Định mức quản lý chung được xác định tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp
Điều 54. Định mức lợi nhuận của định mức
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Định mức lợi nhuận định mức |
% |
4 |
Ghi chú: Định mức lợi nhuận định mức được xác định tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp
Điều 55. Định mức trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ
|
TT |
Định mức |
Đơn vị |
Trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ |
||||
|
Camera giám sát tích hợp GPS |
LED |
Camera trên xe |
Rao trạm |
Máy POS |
|||
|
1 |
Số lượng trên 1 phương tiện |
Cái |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
|
2 |
Thời gian khấu hao trang thiết bị |
Năm |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
3 |
Vận hành, duy tu bảo dưỡng trang thiết bị |
Lần/năm |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Ghi chú: Trường hợp giá phương tiện xe buýt điện khi mua đã bao gồm một hoặc tất cả trang thiết bị nêu trên thì khi tính toán hồ sơ dự toán hoặc đơn giá dịch vụ VTHKCC xe buýt điện sẽ loại trừ hạng mục tương ứng
Điều 56. Định mức trạm sạc
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị |
Phương pháp |
Giá trị |
|
1 |
Định mức trạm sạc |
% |
Được xác định theo tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp vận hành |
3,99 |
Ghi chú: Định mức trạm sạc bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc
Điều 57. Định mức khác
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị |
Giá trị |
|
1 |
Bảo hiểm TNDS |
Lần/năm |
1 |
|
2 |
Kiểm định (Đăng kiểm) |
Lần/năm |
1,4 |
|
3 |
Phí bảo trì đường bộ |
Lần/năm |
1 |
|
4 |
Dọn, rửa phương tiện |
Lần/km |
200 |
|
5 |
Định mức gửi xe, thuê bãi đỗ xe |
|
|
|
5.1 |
Xuất vé gửi xe trường hợp xe hoạt động trong ngày |
Lượt đỗ xe ban đêm/phương tiện/ ngày xe hoạt động |
1 |
|
5.2 |
Xuất vé gửi xe trường hợp xe hoạt động ngày cuối tuần |
Lượt đỗ xe (ngày và đêm) /phương tiện/ngày nghỉ cuối tuần |
1 |
|
5.3 |
Trường hợp gửi xe theo tháng tại bãi đỗ xe |
|
Phải có vé tháng theo quy định |
|
5.4 |
Trường hợp thuê bãi đỗ xe |
|
Phải có hợp đồng thuê theo quy định hiện hành |
|
6 |
Định mức bảo hiểm vật chất phương tiện |
Lần/năm |
1 |
Chương V
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 58. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Các cơ quan, đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật này, xây dựng đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật để làm cơ sở đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
Điều 59. Điều khoản thi hành
1. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ bằng văn bản quy phạm pháp luật mới thì áp dụng quy định tại văn bản quy phạm pháp luật mới.
2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp khó khăn, vướng mắc hoặc thực tiễn có phát sinh vấn đề, các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế của địa phương.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh