Quyết định 750/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực: việc làm, lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước và an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Bình Thuận
| Số hiệu | 750/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/04/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 24/04/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bình Thuận |
| Người ký | Đỗ Hữu Huy |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 750/QĐ-UBND |
Bình Thuận, ngày 24 tháng 4 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 322/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 323/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thành lập, tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận;
Căn cứ Quyết định số 1694/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 703/TTr-SNV ngày 15 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
1. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung các lĩnh vực: việc làm, quản lý lao động ngoài nước và an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ (chi tiết tại phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh/Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (chi tiết tại phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ các Quyết định sau: Số 2852/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2020, số 1685/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021, số 660/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2022, số 762/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2022, số 1328/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2023, số 2291/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2023, số 2354/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2023, số 152/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2024, số 915/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2024, số 494/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận; bãi bỏ thủ tục hành chính tại số thứ tự 10 của tiểu mục 4 mục I Phần A (thủ tục hành chính cấp tỉnh) tại Quyết định số 2085/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Thuận và bãi bỏ thủ tục hành chính tại số thứ tự 1, 2 của tiểu mục 1 mục I Phần A (thủ tục hành chính cấp tỉnh) tại Quyết định số 648/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Bảo hiểm xã hội Bình Thuận, Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Bình Thuận; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG CÁC LĨNH VỰC: VIỆC LÀM, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC VÀ AN TOÀN, VỆ SINH
LAO ĐỘNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 750 /QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH (38 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Mức độ DVC |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực việc làm (24 TTHC) |
|||||||
|
1 |
2.000888 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
03 ngày làm việc (Quyết định số 595/QĐ- BHXH ngày 14/4/2017 của BHXH Việt Nam) |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bảo hiểm xã hội Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Bảo hiểm xã hội Bình Thuận. |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
- Luật Việc làm ngày 16/11/2013; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020 của Chính phủ; - Thông tư số 28/2015/TTBLĐTBH ngày 31/7/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
|
2 |
1.001978 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
20 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tải Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận hoặc trực tuyến tại Cổng DVC quốc gia. - Cơ quan giải quyết: Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận; Sở Nội vụ. |
Toàn trình |
Không |
Không |
|
|
3 |
1.001973 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
02 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận; Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
|
|
4 |
1.001966 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Không quy định |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận; Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
|
|
5 |
2.001953 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Không quy định |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận; Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
|
|
6 |
2.000178 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
|
|
7 |
1.000401 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
|
|
8 |
2.000839 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
20 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận; Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
|
|
9 |
2.000148 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Không quy định |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
|
|
10 |
1.000362 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng |
Không quy định |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
|
|
11 |
1.001881 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
30 ngày |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
- Luật Việc làm ngày 16/11/2013; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ; - Thông tư số 28/2015/TTBLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
|
12 |
1.001865 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
07 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 23/2021/NĐ-CP ngày 19/3/2021 của Chính phủ. |
|
13 |
1.001853 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
- Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép: 05 ngày làm việc. - Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép: 08 ngày làm việc. |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
|
|
14 |
1.001823 |
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
|
|
15 |
1.000105 |
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài |
09 ngày làm việc (Thời gian đã phê duyệt rút ngắn theo Quyết định số 1970/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của UBND tỉnh) |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Toàn trình |
Có |
Không |
- Bộ luật Lao động 2019; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18/9/2023 của Chính phủ. |
|
16 |
2.000219 |
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài của nhà thầu |
- 60 ngày: Đề nghị tuyển từ 500 người lao động Việt Nam trở lên - 30 ngày: Đề nghị tuyển từ 100 đến dưới 500 người lao động Việt Nam - 15 ngày: Đề nghị tuyển dưới 100 người lao động Việt Nam |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
|
|
17 |
1.000459 |
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Một phần |
Có |
Không |
|
|
18 |
2.000205 |
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Một phần |
Có |
600.000đ/giấy phép (Nghị quyết số 14/2021/NQ- HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh) |
|
|
19 |
2.000192 |
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Một phần |
Có |
450.000đ/giấy phép (Nghị quyết số 14/2021/NQ- HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh) |
- Bộ luật Lao động 2019; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18/9/2023 của Chính phủ. |
|
20 |
1.009874 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
07 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ, UBND tỉnh. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 23/2021/NĐ-CP ngày 19/3/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ |
|
21 |
1.009873 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 23/2021/NĐ-CP ngày 19/3/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. |
|
22 |
1.009811 |
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp Tỉnh). |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Một phần |
Có |
450.000đ/giấy phép (Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh) |
- Bộ luật Lao động 2019; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18/9/2023 của Chính phủ. |
|
23 |
1.011546 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động (dự án thuộc nguồn vốn do tổ chức thực hiện chương trình quản lý) |
15 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh tỉnh Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh tỉnh Bình Thuận; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức thực hiện chương trình (Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Tỉnh đoàn Thanh niên, Hội Nông dân tỉnh, Liên đoàn Lao động tỉnh, Hội Cựu chiến binh tỉnh, Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Hội Người mù Bình Thuận). |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
- Luật Việc làm số 38/2013/QH13 ngày 16/11/ 2013 của Quốc hội; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23/9/ 2019 của Chính phủ; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. |
|
24 |
1.011547 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh (dự án thuộc nguồn vốn do tổ chức thực hiện chương trình quản lý) |
15 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh tỉnh Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Ngân hàng Chính sách xã hội -Chi nhánh tỉnh Bình Thuận; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức thực hiện chương trình (Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Tỉnh đoàn Thanh niên, Hội Nông dân tỉnh, Liên đoàn Lao động tỉnh, Hội Cựu chiến binh tỉnh, Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Hội Người mù Bình Thuận). |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
|
|
II |
Lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước (05 TTHC) |
|||||||
|
1 |
2.002028 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Toàn trình |
Có |
Không |
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Thông tư số 20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
|
2 |
1.005132 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Một phần |
Có |
Không |
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ; - Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội; - Thông tư số 20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
|
3 |
2.002105 |
Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
10 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; - Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 61/NĐ/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ; - Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT/BLĐTBX H-BTC ngày 15/6/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính; - Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
|
4 |
1.005219 |
Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
10 ngày làm việc |
Chủ đầu tư của mỗi dự án thực hiện hỗ trợ cho người lao động trong danh sách đền bù của dự án |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ; - Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg ngày 10/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ; - Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT/BLĐTBX H-BTC ngày 15/6/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính; - Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
|
5 |
1.000502 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. |
|
III |
Lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động (09 TTHC) |
|||||||
|
1 |
2.000134 |
Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
05 ngày |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Toàn trình |
Có |
Không |
- Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ; - Nghị định 4/2023/NĐ-CP ngày 13/02/2023 của Chính phủ; - Thông tư số 16/2017/TT-BLĐTBXH ngày 08/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. |
|
2 |
2.000111 |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp |
20 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ, Bảo hiểm xã hội tỉnh. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
- Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. |
|
3 |
1.005449 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
25 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Toàn trình |
Có |
1.200.000 đồng (Thông tư số 110/2017/TT- BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
- Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. |
|
4 |
1.005450 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). |
- Đối với trường hợp gia hạn, sửa đổi, bổ sung phạm vi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: 25 ngày làm việc - Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trong trường hợp bị hỏng, mất, cấp đổi tên: 10 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Toàn trình |
Có |
a) Trường hợp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: 1.200.000 đồng. b) Trường hợp sửa đổi, bổ sung phạm vi hoạt động Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: 500.000 đồng. c) Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trong trương hợp bị hỏng, mất: không. d) Trường hợp cấp đổi tên tổ chức huấn luyện trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: không. (Thông tư số 110/2017/TT- BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|
|
5 |
2.002340 |
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp hằng tháng hoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng. |
10 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa cơ quan Bảo hiểm xã hội tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Bảo hiểm xã hội tỉnh. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
- Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. |
|
6 |
2.002341 |
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động. |
10 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ, Bảo hiểm xã hội tỉnh. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
|
|
7 |
2.002342 |
Thủ tục giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng. |
10 ngày |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa cơ quan Bảo hiểm xã hội tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Bảo hiểm xã hội tỉnh. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
|
|
8 |
2.002343 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
10 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ, Bảo hiểm xã hội tỉnh. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
|
|
9 |
1.013337 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Có |
150.000đ/giấy đăng ký (Thông tư số 183/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
- Luật 68/2006/QH11 ngày 29/6/2006; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ; - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/01/2007; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 13/2024/TT-BLĐTBXH ngày 5/12/2024 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP HUYỆN (02 TTHC)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 750/QĐ-UBND |
Bình Thuận, ngày 24 tháng 4 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 322/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 323/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thành lập, tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận;
Căn cứ Quyết định số 1694/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 703/TTr-SNV ngày 15 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
1. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung các lĩnh vực: việc làm, quản lý lao động ngoài nước và an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ (chi tiết tại phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh/Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (chi tiết tại phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ các Quyết định sau: Số 2852/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2020, số 1685/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021, số 660/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2022, số 762/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2022, số 1328/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2023, số 2291/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2023, số 2354/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2023, số 152/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2024, số 915/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2024, số 494/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận; bãi bỏ thủ tục hành chính tại số thứ tự 10 của tiểu mục 4 mục I Phần A (thủ tục hành chính cấp tỉnh) tại Quyết định số 2085/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Thuận và bãi bỏ thủ tục hành chính tại số thứ tự 1, 2 của tiểu mục 1 mục I Phần A (thủ tục hành chính cấp tỉnh) tại Quyết định số 648/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Bảo hiểm xã hội Bình Thuận, Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Bình Thuận; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG CÁC LĨNH VỰC: VIỆC LÀM, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC VÀ AN TOÀN, VỆ SINH
LAO ĐỘNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 750 /QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH (38 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Mức độ DVC |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực việc làm (24 TTHC) |
|||||||
|
1 |
2.000888 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
03 ngày làm việc (Quyết định số 595/QĐ- BHXH ngày 14/4/2017 của BHXH Việt Nam) |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bảo hiểm xã hội Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Bảo hiểm xã hội Bình Thuận. |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
- Luật Việc làm ngày 16/11/2013; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020 của Chính phủ; - Thông tư số 28/2015/TTBLĐTBH ngày 31/7/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
|
2 |
1.001978 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
20 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tải Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận hoặc trực tuyến tại Cổng DVC quốc gia. - Cơ quan giải quyết: Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận; Sở Nội vụ. |
Toàn trình |
Không |
Không |
|
|
3 |
1.001973 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
02 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận; Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
|
|
4 |
1.001966 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Không quy định |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận; Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
|
|
5 |
2.001953 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Không quy định |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận; Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
|
|
6 |
2.000178 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
|
|
7 |
1.000401 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
|
|
8 |
2.000839 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
20 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận; Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
|
|
9 |
2.000148 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Không quy định |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
|
|
10 |
1.000362 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng |
Không quy định |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
|
|
11 |
1.001881 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
30 ngày |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Thuận. |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
- Luật Việc làm ngày 16/11/2013; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ; - Thông tư số 28/2015/TTBLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
|
12 |
1.001865 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
07 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 23/2021/NĐ-CP ngày 19/3/2021 của Chính phủ. |
|
13 |
1.001853 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
- Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép: 05 ngày làm việc. - Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép: 08 ngày làm việc. |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
|
|
14 |
1.001823 |
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
|
|
15 |
1.000105 |
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài |
09 ngày làm việc (Thời gian đã phê duyệt rút ngắn theo Quyết định số 1970/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của UBND tỉnh) |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Toàn trình |
Có |
Không |
- Bộ luật Lao động 2019; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18/9/2023 của Chính phủ. |
|
16 |
2.000219 |
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài của nhà thầu |
- 60 ngày: Đề nghị tuyển từ 500 người lao động Việt Nam trở lên - 30 ngày: Đề nghị tuyển từ 100 đến dưới 500 người lao động Việt Nam - 15 ngày: Đề nghị tuyển dưới 100 người lao động Việt Nam |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
|
|
17 |
1.000459 |
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Một phần |
Có |
Không |
|
|
18 |
2.000205 |
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Một phần |
Có |
600.000đ/giấy phép (Nghị quyết số 14/2021/NQ- HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh) |
|
|
19 |
2.000192 |
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Một phần |
Có |
450.000đ/giấy phép (Nghị quyết số 14/2021/NQ- HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh) |
- Bộ luật Lao động 2019; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18/9/2023 của Chính phủ. |
|
20 |
1.009874 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
07 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ, UBND tỉnh. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 23/2021/NĐ-CP ngày 19/3/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ |
|
21 |
1.009873 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 23/2021/NĐ-CP ngày 19/3/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. |
|
22 |
1.009811 |
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp Tỉnh). |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Một phần |
Có |
450.000đ/giấy phép (Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh) |
- Bộ luật Lao động 2019; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18/9/2023 của Chính phủ. |
|
23 |
1.011546 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động (dự án thuộc nguồn vốn do tổ chức thực hiện chương trình quản lý) |
15 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh tỉnh Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh tỉnh Bình Thuận; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức thực hiện chương trình (Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Tỉnh đoàn Thanh niên, Hội Nông dân tỉnh, Liên đoàn Lao động tỉnh, Hội Cựu chiến binh tỉnh, Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Hội Người mù Bình Thuận). |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
- Luật Việc làm số 38/2013/QH13 ngày 16/11/ 2013 của Quốc hội; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23/9/ 2019 của Chính phủ; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. |
|
24 |
1.011547 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh (dự án thuộc nguồn vốn do tổ chức thực hiện chương trình quản lý) |
15 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh tỉnh Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Ngân hàng Chính sách xã hội -Chi nhánh tỉnh Bình Thuận; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức thực hiện chương trình (Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Tỉnh đoàn Thanh niên, Hội Nông dân tỉnh, Liên đoàn Lao động tỉnh, Hội Cựu chiến binh tỉnh, Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Hội Người mù Bình Thuận). |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
|
|
II |
Lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước (05 TTHC) |
|||||||
|
1 |
2.002028 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Toàn trình |
Có |
Không |
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Thông tư số 20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
|
2 |
1.005132 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Một phần |
Có |
Không |
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ; - Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội; - Thông tư số 20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
|
3 |
2.002105 |
Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
10 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; - Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 61/NĐ/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ; - Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT/BLĐTBX H-BTC ngày 15/6/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính; - Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
|
4 |
1.005219 |
Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
10 ngày làm việc |
Chủ đầu tư của mỗi dự án thực hiện hỗ trợ cho người lao động trong danh sách đền bù của dự án |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ; - Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg ngày 10/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ; - Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT/BLĐTBX H-BTC ngày 15/6/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính; - Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
|
5 |
1.000502 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. |
|
III |
Lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động (09 TTHC) |
|||||||
|
1 |
2.000134 |
Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
05 ngày |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Toàn trình |
Có |
Không |
- Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ; - Nghị định 4/2023/NĐ-CP ngày 13/02/2023 của Chính phủ; - Thông tư số 16/2017/TT-BLĐTBXH ngày 08/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. |
|
2 |
2.000111 |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp |
20 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ, Bảo hiểm xã hội tỉnh. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
- Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. |
|
3 |
1.005449 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
25 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Toàn trình |
Có |
1.200.000 đồng (Thông tư số 110/2017/TT- BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
- Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. |
|
4 |
1.005450 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). |
- Đối với trường hợp gia hạn, sửa đổi, bổ sung phạm vi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: 25 ngày làm việc - Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trong trường hợp bị hỏng, mất, cấp đổi tên: 10 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Toàn trình |
Có |
a) Trường hợp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: 1.200.000 đồng. b) Trường hợp sửa đổi, bổ sung phạm vi hoạt động Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: 500.000 đồng. c) Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trong trương hợp bị hỏng, mất: không. d) Trường hợp cấp đổi tên tổ chức huấn luyện trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: không. (Thông tư số 110/2017/TT- BTC ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|
|
5 |
2.002340 |
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp hằng tháng hoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng. |
10 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa cơ quan Bảo hiểm xã hội tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Bảo hiểm xã hội tỉnh. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
- Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. |
|
6 |
2.002341 |
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động. |
10 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ, Bảo hiểm xã hội tỉnh. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
|
|
7 |
2.002342 |
Thủ tục giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng. |
10 ngày |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa cơ quan Bảo hiểm xã hội tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Bảo hiểm xã hội tỉnh. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
|
|
8 |
2.002343 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
10 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ, Bảo hiểm xã hội tỉnh. |
Chưa triển khai |
Có |
Không |
|
|
9 |
1.013337 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Nội vụ. |
Chưa triển khai |
Có |
150.000đ/giấy đăng ký (Thông tư số 183/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
- Luật 68/2006/QH11 ngày 29/6/2006; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ; - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/01/2007; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 13/2024/TT-BLĐTBXH ngày 5/12/2024 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP HUYỆN (02 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Mức độ DVC |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực việc làm (02 TTHC) |
|||||||
|
1 |
1.011548 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động (dự án thuộc nguồn vốn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý) |
15 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp tại Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh tỉnh Bình Thuận. - Cơ quan giải Quyết: Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh tỉnh Bình Thuận; UBND cấp Huyện. |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
- Luật Việc làm số 38/2013/QH13 ngày 16/11/2013 của Quốc hội; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ; - Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. |
|
2 |
1.011550 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh (dự án thuộc nguồn vốn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý) |
15 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp tại Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh tỉnh Bình Thuận. - Cơ quan giải quyết: Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh tỉnh Bình Thuận; UBND cấp Huyện. |
Chưa triển khai |
Không |
Không |
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 24 /4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH (02 TTHC)
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nội vụ) |
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ theo quy định: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định thì hướng dẫn bổ sung và hoàn thiện hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thì tiếp nhận và hẹn trả kết quả - Trường hợp từ chối tiếp nhận thì nêu rõ lý do |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nội vụ) |
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng chuyên môn xử lý |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công cho chuyên viên thực hiện |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
Xem xét, thẩm định, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng |
19 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Công chức bộ phận Văn thư Sở |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nội vụ) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh |
02 giờ |
|
Bước 9 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn |
02 giờ |
|
Bước 10 |
Công chức phòng chuyên môn của VP.UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng chuyên môn VP.UBND tỉnh |
3,0 ngày |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn VP.UBND tỉnh |
Xem xét thông qua dự thảo văn bản, trình lãnh đạo VP.UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh |
Xem xét thông qua dự thảo văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 ngày |
|
Bước 13 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt |
01 ngày |
|
Bước 14 |
Công chức VP.UBND tỉnh |
- Phát hành văn bản. - Chuyển kết quả giải quyết cho công chức của VP.UBND tỉnh tại Trung tâm HCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 15 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Trả kết quả cho Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nội vụ) |
0,5 ngày |
|
Bước 16 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nội vụ) |
- Nhận kết quả từ Công chức của VP.UBND tỉnh tại Trung tâm HCC tỉnh - Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC |
30 ngày |
||
2. Tên TTHC: Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm (mã số TTHC: 1.009874).
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nội vụ) |
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ theo quy định: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định thì hướng dẫn bổ sung và hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thì tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Trường hợp từ chối tiếp nhận thì nêu rõ lý do. |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nội vụ) |
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công cho chuyên viên thực hiện. |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
Xem xét, thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng |
02 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Công chức bộ phận Văn thư Sở |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công tỉnh |
02 giờ |
|
Bước 8 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nội vụ) |
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh |
02 giờ |
|
Bước 9 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn |
02 giờ |
|
Bước 10 |
Công chức phòng chuyên môn của VP.UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng chuyên môn VP.UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn VP.UBND tỉnh |
Xem xét thông qua dự thảo văn bản, trình lãnh đạo VP.UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh |
Xem xét thông qua dự thảo văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 13 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt |
0,5 ngày |
|
Bước 14 |
Công chức VP.UBND tỉnh |
- Phát hành văn bản. - Chuyển kết quả giải quyết cho công chức của VP.UBND tỉnh tịa Trung tâm HCC tỉnh. |
02 giờ |
|
Bước 15 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Trả kết quả cho Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nội vụ) |
02 giờ |
|
Bước 16 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nội vụ) |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh - Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC |
07 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh