Quyết định 719/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt Quy trình nội bộ nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Người có công, Quản lý nhà nước về hội, quỹ, Lao động, tiền lương, Quản lý lao động ngoài nước, việc làm; An toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 719/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 24/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Nguyễn Cao Sơn |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 719/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 24 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ, LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC, VIỆC LÀM, AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Thực hiện Quyết định số 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025; Quyết định số 628/QĐ-BNV ngày 20/6/2025; Quyết định số 636/QĐ-BNV ngày 20/6/2025; Quyết định số 639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025; Quyết định số 640/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ lĩnh vực người có công, quản lý nhà nước về hội, quỹ, lao động, tiền lương, quản lý lao động ngoài nước, việc làm; an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 64 Danh mục thủ tục hành chính (Phụ lục I) và Phê duyệt 64 Quy trình nội bộ nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Phụ lục II) mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực người có công, quản lý nhà nước về hội, quỹ, lao động, tiền lương, quản lý lao động ngoài nước, việc làm; an toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Bãi bỏ 42 Danh mục thủ tục hành chính (Phụ lục III) và 42 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Phụ lục VI) tại Quyết định số Quyết định số 1077/QĐ-UBND ngày 03/12/2024; Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 14/04/2025; Quyết định số 37/QĐ-UBND ngày 11/01/2024 và Quyết định số 398/QĐ-UBND ngày 08/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tổ chức phi chính, lao động tiền lương, người có công, việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình; phê duyệt chuẩn hóa quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của sở nội vụ, các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ, UBND cấp xã và các cơ quan liên quan cập nhật/gỡ bỏ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính bản gốc (1 Quy trình nội bộ được nhân cho tất cả các xã thực hiện) tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
2. UBND các cấp xã điền đầy đủ các thông tin trong quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh kịp thời, đúng quy định.
3. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với và các cơ quan liên quan cập nhật/gỡ bỏ nội dung thủ tục hành chính, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác.
4. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cổng thông tin điện tử tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
5. Sở Nội vụ, UBND cấp xã có trách nhiệm thực hiện và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã niêm yết công khai, hướng dẫn và tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC NGƯỜI
CÓ CÔNG, VIỆC LÀM, AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC, LAO
ĐỘNG – TIỀN LƯƠNG, QUẢN LÝ QUỸ, HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ,
UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 719/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh
Bình)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí,
lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng |
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ |
Trung tâm phục vụ HCC tỉnh |
Không |
x |
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ. |
|
x |
|
2 |
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ |
Trung tâm phục vụ HCC tỉnh |
Không |
x |
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ. |
|
x |
|
3 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
84 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm phục vụ HCC tỉnh |
Trung tâm phục vụ HCC tỉnh hông |
x |
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ. |
|
x |
|
4 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng |
Không quy định |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 23/1999/NĐ-CP ngày 15/4/1999 của Chính phủ |
|
x |
|
II |
LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Không |
|
- Bộ luật Lao động 2019; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội. - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ; - Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ. - Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. |
|
x |
|
2 |
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động |
05 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Không |
|
|
x |
|
|
3 |
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
05 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
600.000 VNĐ |
|
|
x |
|
|
4 |
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
03 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
450.000 VNĐ |
|
|
x |
|
|
5 |
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
05 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
450.000 VNĐ |
|
|
x |
|
|
III |
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG |
|||||||
|
1 |
Thủ tục hành chính kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá nhóm 2 nhập khẩu |
01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Không |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích |
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa. - Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa. - Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 9/11/2018 về việc sửa đổi bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành. - Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ; |
|
x |
|
IV |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|||||||
|
1 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên |
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Không |
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ; - Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; - Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
2 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài |
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Không |
|
|
|
|
|
3 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài |
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Không |
|
|
|
|
|
4 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) |
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Không |
|
|
|
|
|
5 |
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp |
Không |
|
|
|
|
|
6 |
Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Không |
|
|
|
|
|
7 |
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Không |
|
|
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
Ghi chú |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||||
|
I |
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng
liệt sĩ |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
TTHC sửa đổi thời gian thực hiện TTHC; Trình tự thực hiện; Căn cứ pháp lý |
|
2 |
Công nhận đối với người bị thương
trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
128 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ giấy tờ |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
3 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong
hồ sơ liệt sĩ |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
4 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu
đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
- Trường hợp người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học: 89 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - Trường hợp người hoạt động kháng chiến có con đẻ bị dị dạng, dị tật đã được hưởng chế độ ưu đãi mà bố (mẹ) chưa được hưởng: 82 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - Trường hợp có vợ hoặc có chồng nhưng không có con đẻ: 24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
5 |
Công nhận và giải quyết chế độ con
đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
89 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
6 |
Công nhận và giải quyết chế độ
người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế
bị địch bắt tù, đày |
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
7 |
Giải quyết chế độ người hoạt động
kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
8 |
Giải quyết chế độ người có công
giúp đỡ cách mạng |
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
9 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp,
dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường
hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở
nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
42 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
10 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo
học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân |
- 24 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý. - 15 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ người có công không do quân đội, công an quản lý. |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
11 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở
nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
12 |
Hưởng trợ cấp khi người có công
đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
- Đối với trợ cấp một lần : 19 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định - Đối với trợ cấp mai táng: 19 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định - Đối với trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng: 24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Trung tâm phục vụ HCC Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
13 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an
táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân
nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
- Đối với trường hợp chưa được hỗ trợ: 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ. - Đối với trường hợp đã được hỗ trợ: 11 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ. |
Trung tâm PVHCC cấp xã/Trung tâm PVHCC tỉnh |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
14 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an
táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện
vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
- Đối với trường hợp chưa được hỗ trợ: 8 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ theo quy định. - Đối với trường hợp đã được hỗ trợ: 9 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ theo quy định |
Trung tâm PVHCC cấp xã/Trung tâm PVHCC tỉnh |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
15 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với
trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh
hùng” |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
16 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
17 |
Giải quyết một lần đối với người
có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ,
bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ
trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
Không |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
18 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần
đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
19 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên
xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
20 |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh
niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
II |
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG – TIỀN LƯƠNG |
|
|||||||
|
1 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh
nghiệp |
07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký). |
Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
III |
QUẢN LÝ QUỸ, HỘI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và
công nhận điều lệ quỹ |
60 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký). |
Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh |
Không |
x |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. - Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ. |
|
x |
|
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi,
bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
60 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký). |
Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh |
Không |
x |
|
x |
|
|
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa
đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
60 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký). |
Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh |
Không |
x |
|
x |
|
|
|
4 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành
lập và công nhận điều lệ quỹ |
60 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký). |
Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh |
Không |
x |
|
x |
|
|
|
5 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở
lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
60 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký). |
Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh |
Không |
x |
|
x |
|
|
|
6 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
60 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký). |
Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh |
Không |
x |
|
x |
|
|
|
7 |
Thủ tục quỹ tự giải thể 1.013023.H42 |
60 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký). |
Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh |
Không |
x |
|
x |
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 719/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 24 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ, LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC, VIỆC LÀM, AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Thực hiện Quyết định số 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025; Quyết định số 628/QĐ-BNV ngày 20/6/2025; Quyết định số 636/QĐ-BNV ngày 20/6/2025; Quyết định số 639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025; Quyết định số 640/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ lĩnh vực người có công, quản lý nhà nước về hội, quỹ, lao động, tiền lương, quản lý lao động ngoài nước, việc làm; an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 64 Danh mục thủ tục hành chính (Phụ lục I) và Phê duyệt 64 Quy trình nội bộ nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Phụ lục II) mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực người có công, quản lý nhà nước về hội, quỹ, lao động, tiền lương, quản lý lao động ngoài nước, việc làm; an toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Bãi bỏ 42 Danh mục thủ tục hành chính (Phụ lục III) và 42 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Phụ lục VI) tại Quyết định số Quyết định số 1077/QĐ-UBND ngày 03/12/2024; Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 14/04/2025; Quyết định số 37/QĐ-UBND ngày 11/01/2024 và Quyết định số 398/QĐ-UBND ngày 08/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tổ chức phi chính, lao động tiền lương, người có công, việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình; phê duyệt chuẩn hóa quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của sở nội vụ, các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ, UBND cấp xã và các cơ quan liên quan cập nhật/gỡ bỏ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính bản gốc (1 Quy trình nội bộ được nhân cho tất cả các xã thực hiện) tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
2. UBND các cấp xã điền đầy đủ các thông tin trong quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh kịp thời, đúng quy định.
3. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với và các cơ quan liên quan cập nhật/gỡ bỏ nội dung thủ tục hành chính, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác.
4. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cổng thông tin điện tử tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
5. Sở Nội vụ, UBND cấp xã có trách nhiệm thực hiện và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã niêm yết công khai, hướng dẫn và tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC NGƯỜI
CÓ CÔNG, VIỆC LÀM, AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC, LAO
ĐỘNG – TIỀN LƯƠNG, QUẢN LÝ QUỸ, HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ,
UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 719/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh
Bình)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí,
lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng |
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ |
Trung tâm phục vụ HCC tỉnh |
Không |
x |
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ. |
|
x |
|
2 |
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ |
Trung tâm phục vụ HCC tỉnh |
Không |
x |
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ. |
|
x |
|
3 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
84 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm phục vụ HCC tỉnh |
Trung tâm phục vụ HCC tỉnh hông |
x |
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ. |
|
x |
|
4 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng |
Không quy định |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 23/1999/NĐ-CP ngày 15/4/1999 của Chính phủ |
|
x |
|
II |
LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Không |
|
- Bộ luật Lao động 2019; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội. - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ; - Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ. - Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. |
|
x |
|
2 |
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động |
05 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Không |
|
|
x |
|
|
3 |
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
05 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
600.000 VNĐ |
|
|
x |
|
|
4 |
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
03 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
450.000 VNĐ |
|
|
x |
|
|
5 |
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
05 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
450.000 VNĐ |
|
|
x |
|
|
III |
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG |
|||||||
|
1 |
Thủ tục hành chính kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá nhóm 2 nhập khẩu |
01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Không |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích |
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa. - Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa. - Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 9/11/2018 về việc sửa đổi bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành. - Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ; |
|
x |
|
IV |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|||||||
|
1 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên |
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Không |
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ; - Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; - Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ |
|
|
|
2 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài |
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Không |
|
|
|
|
|
3 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài |
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Không |
|
|
|
|
|
4 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) |
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Không |
|
|
|
|
|
5 |
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp |
Không |
|
|
|
|
|
6 |
Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Không |
|
|
|
|
|
7 |
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Không |
|
|
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
Ghi chú |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||||
|
I |
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng
liệt sĩ |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
TTHC sửa đổi thời gian thực hiện TTHC; Trình tự thực hiện; Căn cứ pháp lý |
|
2 |
Công nhận đối với người bị thương
trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
128 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ giấy tờ |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
3 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong
hồ sơ liệt sĩ |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
4 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu
đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
- Trường hợp người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học: 89 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - Trường hợp người hoạt động kháng chiến có con đẻ bị dị dạng, dị tật đã được hưởng chế độ ưu đãi mà bố (mẹ) chưa được hưởng: 82 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - Trường hợp có vợ hoặc có chồng nhưng không có con đẻ: 24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
5 |
Công nhận và giải quyết chế độ con
đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
89 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
6 |
Công nhận và giải quyết chế độ
người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế
bị địch bắt tù, đày |
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
7 |
Giải quyết chế độ người hoạt động
kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
8 |
Giải quyết chế độ người có công
giúp đỡ cách mạng |
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
9 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp,
dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường
hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở
nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
42 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
10 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo
học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân |
- 24 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý. - 15 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ người có công không do quân đội, công an quản lý. |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
11 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở
nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
12 |
Hưởng trợ cấp khi người có công
đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
- Đối với trợ cấp một lần : 19 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định - Đối với trợ cấp mai táng: 19 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định - Đối với trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng: 24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Trung tâm phục vụ HCC Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
13 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an
táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân
nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
- Đối với trường hợp chưa được hỗ trợ: 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ. - Đối với trường hợp đã được hỗ trợ: 11 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ. |
Trung tâm PVHCC cấp xã/Trung tâm PVHCC tỉnh |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
14 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an
táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện
vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
- Đối với trường hợp chưa được hỗ trợ: 8 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ theo quy định. - Đối với trường hợp đã được hỗ trợ: 9 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ theo quy định |
Trung tâm PVHCC cấp xã/Trung tâm PVHCC tỉnh |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
15 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với
trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh
hùng” |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
16 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
17 |
Giải quyết một lần đối với người
có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ,
bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ
trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
Không |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
18 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần
đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
19 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên
xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
20 |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh
niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
II |
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG – TIỀN LƯƠNG |
|
|||||||
|
1 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh
nghiệp |
07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký). |
Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh |
Không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
x |
|
|
III |
QUẢN LÝ QUỸ, HỘI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và
công nhận điều lệ quỹ |
60 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký). |
Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh |
Không |
x |
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. - Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. - Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ. |
|
x |
|
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi,
bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
60 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký). |
Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh |
Không |
x |
|
x |
|
|
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa
đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
60 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký). |
Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh |
Không |
x |
|
x |
|
|
|
4 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành
lập và công nhận điều lệ quỹ |
60 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký). |
Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh |
Không |
x |
|
x |
|
|
|
5 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở
lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
60 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký). |
Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh |
Không |
x |
|
x |
|
|
|
6 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
60 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký). |
Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh |
Không |
x |
|
x |
|
|
|
7 |
Thủ tục quỹ tự giải thể 1.013023.H42 |
60 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký). |
Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh |
Không |
x |
|
x |
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực người có công |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Thăm viếng mộ liệt sĩ |
05 ngày làm việc từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ theo quy định. |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
không |
x |
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
|
X |
|
III |
QUẢN LÝ QUỸ, HỘI |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội. |
30 ngày làm việc kể từ nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
không |
x |
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội. - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ. |
|
x |
|
2 |
Thủ tục thành lập hội. |
60 ngày làm việc kể từ nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
không |
x |
|
x |
|
|
3 |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
- 45 ngày làm việc (đối với đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường); - 15 ngày làm việc (đối với đại hội thành lập) |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
không |
x |
|
x |
|
|
4 |
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội. |
60 ngày làm việc kể từ nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
không |
x |
|
x |
|
|
5 |
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội. |
60 ngày làm việc kể từ nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
không |
x |
|
x |
|
|
6 |
Thủ tục hội tự giải thể. |
45 ngày làm việc kể từ nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
không |
x |
|
x |
|
|
7 |
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
30 ngày làm việc kể từ nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
không |
x |
|
x |
|
|
8 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
10 ngày làm việc kể từ nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
không |
x |
|
x |
|
|
9 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
60 ngày làm việc kể từ nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
không |
x |
|
x |
|
|
10 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
60 ngày làm việc kể từ nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
không |
x |
|
x |
|
|
11 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
60 ngày làm việc kể từ nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
không |
x |
|
x |
|
|
12 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
60 ngày làm việc kể từ nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
không |
x |
|
x |
|
|
13 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
60 ngày làm việc kể từ nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
không |
x |
|
x |
|
|
14 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
60 ngày làm việc kể từ nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
không |
x |
|
x |
|
|
15 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
60 ngày làm việc kể từ nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp |
Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã |
không |
x |
|
x |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
