Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 719/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt Quy trình nội bộ nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Người có công, Quản lý nhà nước về hội, quỹ, Lao động, tiền lương, Quản lý lao động ngoài nước, việc làm; An toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Số hiệu 719/QĐ-UBND
Ngày ban hành 24/06/2025
Ngày có hiệu lực 24/06/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Ninh Bình
Người ký Nguyễn Cao Sơn
Lĩnh vực Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 719/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 24 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ, LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC, VIỆC LÀM, AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Thực hiện Quyết định số 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025; Quyết định số 628/QĐ-BNV ngày 20/6/2025; Quyết định số 636/QĐ-BNV ngày 20/6/2025; Quyết định số 639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025; Quyết định số 640/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ lĩnh vực người có công, quản lý nhà nước về hội, quỹ, lao động, tiền lương, quản lý lao động ngoài nước, việc làm; an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 64 Danh mục thủ tục hành chính (Phụ lục I) và Phê duyệt 64 Quy trình nội bộ nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Phụ lục II) mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực người có công, quản lý nhà nước về hội, quỹ, lao động, tiền lương, quản lý lao động ngoài nước, việc làm; an toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 2. Bãi bỏ 42 Danh mục thủ tục hành chính (Phụ lục III) và 42 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Phụ lục VI) tại Quyết định số Quyết định số 1077/QĐ-UBND ngày 03/12/2024; Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 14/04/2025; Quyết định số 37/QĐ-UBND ngày 11/01/2024 và Quyết định số 398/QĐ-UBND ngày 08/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ  tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tổ chức phi chính, lao động tiền lương, người có công, việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình; phê duyệt chuẩn hóa quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của sở nội vụ, các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 3. Trách nhiệm thực hiện

1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ, UBND cấp xã và các cơ quan liên quan cập nhật/gỡ bỏ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính bản gốc (1 Quy trình nội bộ được nhân cho tất cả các xã thực hiện) tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.

2. UBND các cấp xã điền đầy đủ các thông tin trong quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh kịp thời, đúng quy định.

3. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với và các cơ quan liên quan cập nhật/gỡ bỏ nội dung thủ tục hành chính, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác.

4. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cổng thông tin điện tử tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.

5. Sở Nội vụ, UBND cấp xã có trách nhiệm thực hiện và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã niêm yết công khai, hướng dẫn và tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VNPT Ninh Bình;
- Lưu: VT,TTTT-CB,VP6,VP7.
MT82/VP7/2025/CBTTHC- SNV

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Cao Sơn

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG, VIỆC LÀM, AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC, LAO ĐỘNG – TIỀN LƯƠNG, QUẢN LÝ QUỸ, HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 719/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Thực hiện qua dịch vụ BCCI

Căn cứ pháp lý

Dịch vụ công trực tuyến

Toàn trình

Một phần

I

LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

 

 

 

 

1

Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng

35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ

Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Không

x

Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.

 

x

2

Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ

Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Không

x

Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.

 

x

3

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ

84 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Trung tâm phục vụ HCC tỉnh hông

x

Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.

 

x

4

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng

Không quy định

Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã

Không

x

Nghị định số 23/1999/NĐ-CP ngày 15/4/1999 của Chính phủ

 

x

II

LĨNH VỰC VIỆC LÀM

 

 

 

 

 

 

 

1

Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài

10 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh

Không

 

- Bộ luật Lao động 2019;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội.

- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ

- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ.

- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ.

- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.

 

x

2

Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động

05 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh

Không

 

 

x

3

Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

05 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh

600.000 VNĐ

 

 

x

4

Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

03 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh

450.000 VNĐ

 

 

x

5

Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

05 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh

450.000 VNĐ

 

 

x

III

LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

1

Thủ tục hành chính kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá nhóm 2 nhập khẩu

01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh

Không

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007;

- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa.

- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 9/11/2018 về việc sửa đổi bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.

- Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ;

 

x

IV

LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC

1

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh

Không

 

- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020;

- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

- Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;

- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ

 

 

2

Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh

Không

 

 

 

 

3

Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh

Không

 

 

 

 

4

Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh

Không

 

 

 

 

5

Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp

Không

 

 

 

 

6

Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh

Không

 

 

 

 

7

Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh

Không

 

 

 

 

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Thực hiện qua dịch vụ BCCI

Căn cứ pháp lý

Dịch vụ công trực tuyến

Ghi chú

Toàn trình

Một phần

I

LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

 

 

 

 

 

1

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
1.010803. H42

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ

Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã

Không

x

Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

 

x

TTHC sửa đổi thời gian thực hiện TTHC; Trình tự thực hiện; Căn cứ pháp lý

2

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
1.010810. H42

128 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ giấy tờ

Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã

Không

x

Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

 

x

 

3

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
1.010825.H42

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định

Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã

Không

x

Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

 

x

 

4

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
1.010816.H42

- Trường hợp người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học: 89 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

- Trường hợp người hoạt động kháng chiến có con đẻ bị dị dạng, dị tật đã được hưởng chế độ ưu đãi mà bố (mẹ) chưa được hưởng: 82 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

- Trường hợp có vợ hoặc có chồng nhưng không có con đẻ: 24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã

Không

x

Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

 

x

 

5

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
1.010817.H42

89 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã

Không

x

Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

 

x

 

6

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
1.010818.H42

17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã

Không

x

Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

 

x

 

7

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
1.010819.H42

17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã

Không

x

Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

 

x

 

8

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
1.010820.H42

17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã

Không

x

Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

 

x

 

9

Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
1.010811. H42

42 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã

Không

x

Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

 

x

 

10

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1.010821.H42

- 24 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý.

- 15 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ người có công không do quân đội, công an quản lý.

Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã

Không

x

Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

 

x

 

11

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
1.010812. H42

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã

Không

x

Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

 

x

 

12

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
1.010824.H42

- Đối với trợ cấp một lần : 19 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Đối với trợ cấp mai táng: 19 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Đối với trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng: 24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp đủ điều kiện.

Trung tâm phục vụ HCC Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã

Không

x

Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

 

x

 

13

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
1.010829.H42

- Đối với trường hợp chưa được hỗ trợ: 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ.

- Đối với trường hợp đã được hỗ trợ: 11 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ.

Trung tâm PVHCC cấp xã/Trung tâm PVHCC tỉnh

Không

x

Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

 

x

 

14

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
1.010830.H42

- Đối với trường hợp chưa được hỗ trợ: 8 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ theo quy định.

- Đối với trường hợp đã được hỗ trợ: 9 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ theo quy định

Trung tâm PVHCC cấp xã/Trung tâm PVHCC tỉnh

Không

x

Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

 

x

 

15

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
1.010804.H42

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ

Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã

Không

x

Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

 

x

 

16

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
1.010805.H42

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ

Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã

Không

x

Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

 

x

 

17

Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
1.001257.H42

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã

Không

Không

Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

 

x

 

18

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
1.004964.H42

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã

Không

x

Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

 

x

 

19

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
2.001157.H42

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ

Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã

Không

x

Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

 

x

 

20

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
2.001396.H42

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ

Trung tâm phục vụ HCC UBND cấp xã

Không

x

Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

 

x

 

II

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG – TIỀN LƯƠNG

 

1

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
2.001955.H42

07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký).

Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh

Không

x

Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

 

x

 

III

QUẢN LÝ QUỸ, HỘI

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
1.013017. H42

60 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký).

Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh

Không

x

- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.

- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.

- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.

 

x

 

2

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
1.013018.H42

60 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký).

Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh

Không

x

 

x

 

3

Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
1.013019.H42

60 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký).

Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh

Không

x

 

x

 

4

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
1.013020.H42

60 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký).

Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh

Không

x

 

x

 

5

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
1.013021.H42

60 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký).

Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh

Không

x

 

x

 

6

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
1.013022.H42

60 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký).

Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh

Không

x

 

x

 

7

Thủ tục quỹ tự giải thể 1.013023.H42

60 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký).

Trung tâm phục vụ HCC cấp tỉnh

Không

x

 

x

 

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...