Quyết định 719/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Thi đua - Khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 719/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 12/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 719/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 12 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-BNV ngày 01/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố bổ sung 02 thủ tục hành chính lĩnh vực Thi đua - khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1634/TTr-SNV ngày 08 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới: 02 TTHC.
2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính: 02 quy trình.
(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ, UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai cập nhật các nội dung thủ tục hành chính; cấu hình quy trình điện tử được công bố theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh; thực hiện tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện trên Cổng dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh. Sở Nội vụ phối hợp UBND cấp xã thực hiện nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến, cung cấp mã số hồ sơ kiểm thử để Sở Khoa học và Công nghệ đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC THI ĐUA -
KHEN THƯỞNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 719/QĐ-UBND ngày 12/8/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ, TỈNH, BỘ |
||||||||
|
1 |
1.014149 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
Nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường điện tử về ủy ban nhân dân cấp xã nơi bà mẹ cư trú hoặc nơi bà mẹ đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc cư trú khi còn sống. |
- Cấp xã: Không quá 10 ngày làm việc. - Cấp tỉnh: Không quá 15 ngày làm việc. - Bộ Nội vụ: Không quá 10 ngày làm việc. |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch nước. - Cơ quan thực hiện TTHC: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Chủ tịch UBND cấp tỉnh; Bộ Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương). |
Không |
- Pháp lệnh số 05/2012/UBTVQH13 ngày 20/10/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”. - Nghị định số 56/2013/NĐ-CP ngày 22/5/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”. - Nghị định số 83/2025/NĐ-CP ngày 02/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 56/2013/NĐ-CP ngày 22/5/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”. - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 821/QĐ- BNV ngày 01/8/2025 của Bộ Nội vụ |
|
2 |
1.014150 |
Thủ tục xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
Nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường điện tử về ủy ban nhân dân cấp xã nơi bà mẹ cư trú hoặc nơi bà mẹ đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc cư trú khi còn sống. |
- Cấp xã: Không quá 10 ngày làm việc. - Cấp tỉnh: Không quá 15 ngày làm việc. - Bộ Nội vụ: Không quá 10 ngày làm việc. |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch nước. - Cơ quan thực hiện TTHC: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Chủ tịch UBND cấp tỉnh; Bộ Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương). |
Không |
- Pháp lệnh số 05/2012/UBTVQH13 ngày 20/10/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”. - Nghị định số 56/2013/NĐ-CP ngày 22/5/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”. - Nghị định số 83/2025/NĐ-CP ngày 02/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 56/2013/NĐ-CP ngày 22/5/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”. - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 821/QĐ- BNV ngày 01/8/2025 của Bộ Nội vụ |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 719/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 12 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-BNV ngày 01/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố bổ sung 02 thủ tục hành chính lĩnh vực Thi đua - khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1634/TTr-SNV ngày 08 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới: 02 TTHC.
2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính: 02 quy trình.
(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ, UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai cập nhật các nội dung thủ tục hành chính; cấu hình quy trình điện tử được công bố theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh; thực hiện tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện trên Cổng dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh. Sở Nội vụ phối hợp UBND cấp xã thực hiện nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến, cung cấp mã số hồ sơ kiểm thử để Sở Khoa học và Công nghệ đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC THI ĐUA -
KHEN THƯỞNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 719/QĐ-UBND ngày 12/8/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ, TỈNH, BỘ |
||||||||
|
1 |
1.014149 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
Nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường điện tử về ủy ban nhân dân cấp xã nơi bà mẹ cư trú hoặc nơi bà mẹ đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc cư trú khi còn sống. |
- Cấp xã: Không quá 10 ngày làm việc. - Cấp tỉnh: Không quá 15 ngày làm việc. - Bộ Nội vụ: Không quá 10 ngày làm việc. |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch nước. - Cơ quan thực hiện TTHC: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Chủ tịch UBND cấp tỉnh; Bộ Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương). |
Không |
- Pháp lệnh số 05/2012/UBTVQH13 ngày 20/10/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”. - Nghị định số 56/2013/NĐ-CP ngày 22/5/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”. - Nghị định số 83/2025/NĐ-CP ngày 02/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 56/2013/NĐ-CP ngày 22/5/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”. - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 821/QĐ- BNV ngày 01/8/2025 của Bộ Nội vụ |
|
2 |
1.014150 |
Thủ tục xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
Nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường điện tử về ủy ban nhân dân cấp xã nơi bà mẹ cư trú hoặc nơi bà mẹ đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc cư trú khi còn sống. |
- Cấp xã: Không quá 10 ngày làm việc. - Cấp tỉnh: Không quá 15 ngày làm việc. - Bộ Nội vụ: Không quá 10 ngày làm việc. |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch nước. - Cơ quan thực hiện TTHC: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Chủ tịch UBND cấp tỉnh; Bộ Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương). |
Không |
- Pháp lệnh số 05/2012/UBTVQH13 ngày 20/10/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”. - Nghị định số 56/2013/NĐ-CP ngày 22/5/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”. - Nghị định số 83/2025/NĐ-CP ngày 02/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 56/2013/NĐ-CP ngày 22/5/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”. - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 821/QĐ- BNV ngày 01/8/2025 của Bộ Nội vụ |
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Các bước |
Trình tự thực hiện |
Đơn vị giải quyết TTHC |
Thời gian giải quyết TTHC |
Phí, lệ phí |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Hành chính công xã |
01 ngày làm việc |
Không |
Quyết định số 821/QĐ-BNV ngày 01/8/2025 của Bộ Nội vụ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
08 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Ký duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ) |
Chủ tịch UBND xã |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ |
Phòng Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
11 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND tỉnh ký Tờ trình trình Thủ tướng Chính phủ |
Chủ tịch UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ, trình Thủ tướng Chính phủ đề nghị Chủ tịch nước xem xét, quyết định tặng thưởng |
Bộ Nội vụ |
10 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
35 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Hành chính công xã |
01 ngày làm việc |
Không |
Quyết định số 821/QĐ-BNV ngày 01/8/2025 của Bộ Nội vụ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
08 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Ký duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ) |
Chủ tịch UBND xã |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ |
Phòng Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
11 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND tỉnh ký Tờ trình trình Thủ tướng Chính phủ |
Chủ tịch UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ, trình Thủ tướng Chính phủ đề nghị Chủ tịch nước xem xét, quyết định tặng thưởng |
Bộ Nội vụ |
10 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
35 ngày làm việc |
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh