Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 717/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu 717/QĐ-UBND
Ngày ban hành 04/03/2026
Ngày có hiệu lực 04/03/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lâm Đồng
Người ký Lê Trọng Yên
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 717/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 04 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 619/QĐ-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc SNông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
-
Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin - Hội nghị;
- Lưu
: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trọng Yên

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 717/QĐ-UBND ngày 04 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (15 TTHC )

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

Thủ tục hành chính cấp tỉnh (12 TTHC): Thay thế các thủ tục hành chính (số thứ tự 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 90, 91, 92 lĩnh vực biển và hải đảo) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập).

1

Giao khu vực biển

Mã TTHC: 1.005401

45 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;

 - Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.

2

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển

Mã TTHC: 1.004935

30 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP.

3

Trả lại khu vực biển

Mã TTHC:1.005399

26 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP.

4

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển

Mã TTHC:1.005400

32 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP.

5

Công nhận khu vực biển

Mã TTHC: 1.009481

19 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP.

6

Cấp giấy phép nhận chìm ở biển

Mã TTHC:1.005189

55 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

22.500.000 đồng/giấy phép

- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

- Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển.

7

Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển

Mã TTHC:2.000472

35 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

17.500.000 đồng/giấy phép

- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP;

- Thông tư số 08/2024/TT-BTC.

8

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển

Mã TTHC:1.000969

35 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

12.500.000 đồng/giấy phép

- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP;

- Thông tư số 08/2024/TT-BTC.

9

Trả lại giấy phép nhận chìm ở biển

Mã TTHC:1.000942

35 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP;

- Thông tư số 08/2024/TT-BTC.

10

Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển

Mã TTHC: 3.000435

250 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

5.300.000 đồng/lần thẩm định

- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 07/2024/TT-BTC.

11

Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển

Mã TTHC: 3.000436

115 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

4.000.000 đồng/lần thẩm định

- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 07/2024/TT-BTC.

12

Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học

Mã TTHC: 3.000437

115 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

3.400.000 đồng/lần thẩm định

- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 07/2024/TT-BTC.

Thủ tục hành chính cấp xã ( 5 TTHC): Thay thế các thủ tục hành chính (số thứ tự 12, 13, 14, 15, 16) lĩnh vực biển và hải đảo) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập).

1

Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Mã TTHC: 3.000439

35 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP.

2

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Mã TTHC: 3.000440

25 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP.

3

Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Mã TTHC: 3.000441

25 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP.

4

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Mã TTHC: 3.000442

30 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP.

5

Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Mã TTHC: 3.000443

17 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (02 TTHC cấp tỉnh)

 Bãi bỏ các thủ tục hành chính (số thứ tự 87, 93 lĩnh vực biển và hải đảo) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập)

TT

Tên thủ tục hành chính

Văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ thủ tục hành chính

1

Cấp lại giấy phép nhận chìm

Mã TTHC: 2.000444

Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ.

2

Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học

Mã TTHC: 3.000438

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...