Quyết định 2170/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 2170/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2170/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 26 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; số 44/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 05/12/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 361/TTr-SNNMT ngày 26/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
1. Thay thế toàn bộ ý II, mục A - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố tại Quyết định số 1266/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo; danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi, kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, địa chất và khoáng sản, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Thay thế toàn bộ ý III, mục B - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Quyết định số 1343/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực giảm nghèo, môi trường, trồng trọt, bảo vệ thực vật, biển và hải đảo, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức xây dựng, hoàn thiện các quy trình nội bộ thực hiện các thủ tục hành chính tại Điều 1; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO, THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số: 2170/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND thành
phố)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ (21 TTHC)
1. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố (14 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm nộp hồ sơ |
Phí/lệ phí (nếu có) |
Cách thức thực hiện nộp hồ sơ |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|||
|
Sở NNMT |
UBND TP |
Trực tiếp |
Trực tuyến trên DVCQG |
Dịch vụ bưu chính |
|||||||
|
I. Lĩnh vực biển và hải đảo (14 TTHC) |
|
||||||||||
|
1 |
1.005401 |
Giao khu vực biển |
52 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
2 |
1.004935 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển |
37 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
3 |
1.005399 |
Trả lại khu vực biển |
27 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
4 |
1.005400 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển |
37 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
5 |
1.009481 |
Công nhận khu vực biển cấp tỉnh |
17 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
6 |
1.005189 |
Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển |
68 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
7 |
2.000472 |
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển |
54 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
8 |
1.000969 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển |
39 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
9 |
1.000942 |
Trả lại giấy phép nhận chìm |
54 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
10 |
2.000444 |
Cấp lại giấy phép nhận chìm |
24 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
11 |
3.000435 |
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
200 ngày làm việc |
50 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Điều 4 TT số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của BTC |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 ngày 25/6/2015 - Các Nghị định: số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
12 |
3.000436 |
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
100 ngày làm việc |
35 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Điều 4 TT số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của BTC |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 ngày 25/6/2015 - Các Nghị định: số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
13 |
3.000437 |
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
15 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Điều 4 TT số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của BTC |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 ngày 25/6/2015 - Các Nghị định: số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
14 |
3.000438 |
Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
15 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Điều 4 TT số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của BTC |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 ngày 25/6/2015 - Các Nghị định: số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
2. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường (02 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm nộp hồ sơ |
Phí/lệ phí (nếu có) |
Cách thức thực hiện nộp hồ sơ |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến trên DVCQG |
Dịch vụ bưu chính |
||||||||
|
I. Lĩnh vực biển và hải đảo (02 TTHC) |
|
|||||||||
|
1 |
1.000705 |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc các văn bản yêu cầu |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 294/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016; Thông tư số 55/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018; Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ Tài chính |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Thông tư: số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25/8/2016; số 23/2023/TT-BTNMT ngày 28/12/2023; - Quyết định số 1003/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025. - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
|
|
Dữ liệu đơn giản |
05 ngày làm việc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dữ liệu phức tạp |
20 ngày làm việc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dữ liệu quá phức tạp |
35 ngày làm việc |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
1.005181 |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử |
35 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 294/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016; Thông tư số 55/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018; Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ Tài chính |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Thông tư: số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25/8/2016; số 23/2023/TT-BTNMT ngày 28/12/2023; - Quyết định số 1003/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025. - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
|
|
Dữ liệu đơn giản |
05 ngày làm việc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dữ liệu phức tạp |
20 ngày làm việc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dữ liệu quá phức tạp |
35 ngày làm việc |
|
|
|
|
|
|
|
3. Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã (05 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm nộp hồ sơ |
Phí/lệ phí (nếu có) |
Cách thức thực hiện nộp hồ sơ |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến trên DVCQG |
Dịch vụ bưu chính |
||||||||
|
I. Lĩnh vực biển và hải đảo (05 TTHC) |
|
|||||||||
|
1 |
3.000439 |
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
29 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Nghị định: số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
2 |
3.000440 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
24 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Các Nghị định: số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
3 |
3.000441 |
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
39 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Nghị định: số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
4 |
3.000442 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
24 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Các Nghị định: số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
5 |
3.000443 |
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
14 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Nghị định: số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2170/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 26 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; số 44/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 05/12/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 361/TTr-SNNMT ngày 26/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
1. Thay thế toàn bộ ý II, mục A - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố tại Quyết định số 1266/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo; danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi, kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, địa chất và khoáng sản, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Thay thế toàn bộ ý III, mục B - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Quyết định số 1343/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực giảm nghèo, môi trường, trồng trọt, bảo vệ thực vật, biển và hải đảo, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức xây dựng, hoàn thiện các quy trình nội bộ thực hiện các thủ tục hành chính tại Điều 1; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO, THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số: 2170/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND thành
phố)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ (21 TTHC)
1. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố (14 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm nộp hồ sơ |
Phí/lệ phí (nếu có) |
Cách thức thực hiện nộp hồ sơ |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|||
|
Sở NNMT |
UBND TP |
Trực tiếp |
Trực tuyến trên DVCQG |
Dịch vụ bưu chính |
|||||||
|
I. Lĩnh vực biển và hải đảo (14 TTHC) |
|
||||||||||
|
1 |
1.005401 |
Giao khu vực biển |
52 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
2 |
1.004935 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển |
37 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
3 |
1.005399 |
Trả lại khu vực biển |
27 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
4 |
1.005400 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển |
37 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
5 |
1.009481 |
Công nhận khu vực biển cấp tỉnh |
17 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
6 |
1.005189 |
Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển |
68 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
7 |
2.000472 |
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển |
54 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
8 |
1.000969 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển |
39 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
9 |
1.000942 |
Trả lại giấy phép nhận chìm |
54 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
10 |
2.000444 |
Cấp lại giấy phép nhận chìm |
24 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
11 |
3.000435 |
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
200 ngày làm việc |
50 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Điều 4 TT số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của BTC |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 ngày 25/6/2015 - Các Nghị định: số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
12 |
3.000436 |
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
100 ngày làm việc |
35 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Điều 4 TT số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của BTC |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 ngày 25/6/2015 - Các Nghị định: số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
13 |
3.000437 |
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
15 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Điều 4 TT số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của BTC |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 ngày 25/6/2015 - Các Nghị định: số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
14 |
3.000438 |
Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
15 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Điều 4 TT số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của BTC |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 ngày 25/6/2015 - Các Nghị định: số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
2. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường (02 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm nộp hồ sơ |
Phí/lệ phí (nếu có) |
Cách thức thực hiện nộp hồ sơ |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến trên DVCQG |
Dịch vụ bưu chính |
||||||||
|
I. Lĩnh vực biển và hải đảo (02 TTHC) |
|
|||||||||
|
1 |
1.000705 |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc các văn bản yêu cầu |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 294/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016; Thông tư số 55/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018; Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ Tài chính |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Thông tư: số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25/8/2016; số 23/2023/TT-BTNMT ngày 28/12/2023; - Quyết định số 1003/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025. - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
|
|
Dữ liệu đơn giản |
05 ngày làm việc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dữ liệu phức tạp |
20 ngày làm việc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dữ liệu quá phức tạp |
35 ngày làm việc |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
1.005181 |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử |
35 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 294/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016; Thông tư số 55/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018; Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ Tài chính |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Thông tư: số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25/8/2016; số 23/2023/TT-BTNMT ngày 28/12/2023; - Quyết định số 1003/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025. - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
|
|
Dữ liệu đơn giản |
05 ngày làm việc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dữ liệu phức tạp |
20 ngày làm việc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dữ liệu quá phức tạp |
35 ngày làm việc |
|
|
|
|
|
|
|
3. Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã (05 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm nộp hồ sơ |
Phí/lệ phí (nếu có) |
Cách thức thực hiện nộp hồ sơ |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến trên DVCQG |
Dịch vụ bưu chính |
||||||||
|
I. Lĩnh vực biển và hải đảo (05 TTHC) |
|
|||||||||
|
1 |
3.000439 |
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
29 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Nghị định: số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
2 |
3.000440 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
24 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Các Nghị định: số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
3 |
3.000441 |
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
39 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Nghị định: số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
4 |
3.000442 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
24 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Các Nghị định: số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
|
5 |
3.000443 |
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
14 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Các Nghị định: số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025. - Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025. |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh