Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2170/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Số hiệu 2170/QĐ-UBND
Ngày ban hành 26/06/2025
Ngày có hiệu lực 01/07/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hải Phòng
Người ký Hoàng Minh Cường
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2170/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 26 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; số 44/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 05/12/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 361/TTr-SNNMT ngày 26/6/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

1. Thay thế toàn bộ ý II, mục A - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố tại Quyết định số 1266/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo; danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi, kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, địa chất và khoáng sản, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2. Thay thế toàn bộ ý III, mục B - Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Quyết định số 1343/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực giảm nghèo, môi trường, trồng trọt, bảo vệ thực vật, biển và hải đảo, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức xây dựng, hoàn thiện các quy trình nội bộ thực hiện các thủ tục hành chính tại Điều 1; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP; Bộ NNMT;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- TTTU; TT HĐNDTP;
- CT, các PCT UBND TP;
- CVP, các PVP UBND TP;
- TT BC&TT TP HP, CĐ ANHP;
- Các Phòng: KSTTHC, NNTN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, KSTTHC5.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Minh Cường

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO, THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số: 2170/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố)

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ (21 TTHC)

1. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố (14 TTHC)

TT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết

Địa điểm nộp hồ sơ

Phí/lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện nộp hồ sơ

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Sở NNMT

UBND TP

Trực tiếp

Trực tuyến trên DVCQG

Dịch vụ bưu chính

I. Lĩnh vực biển và hải đảo (14 TTHC)

 

1

1.005401

Giao khu vực biển

52 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;

- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.

 

2

1.004935

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển

37 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;

- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.

 

3

1.005399

Trả lại khu vực biển

27 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;

- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.

 

4

1.005400

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển

37 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;

- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.

 

5

1.009481

Công nhận khu vực biển cấp tỉnh

17 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;

- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.

 

6

1.005189

Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển

68 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;

- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.

 

7

2.000472

Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển

54 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;

- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.

 

8

1.000969

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển

39 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;

- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.

 

9

1.000942

Trả lại giấy phép nhận chìm

54 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;

- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.

 

10

2.000444

Cấp lại giấy phép nhận chìm

24 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;

- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.

 

11

3.000435

Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh

200 ngày làm việc

50 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Điều 4 TT số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của BTC

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 ngày 25/6/2015

- Các Nghị định: số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;

- Thông tư số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.

- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.

 

12

3.000436

Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh

100 ngày làm việc

35 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Điều 4 TT số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của BTC

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 ngày 25/6/2015

- Các Nghị định: số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;

- Thông tư số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.

- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.

 

13

3.000437

Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh

15 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Điều 4 TT số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của BTC

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 ngày 25/6/2015

- Các Nghị định: số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;

- Thông tư số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.

- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.

 

14

3.000438

Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh

15 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Điều 4 TT số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của BTC

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 ngày 25/6/2015

- Các Nghị định: số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;

- Thông tư số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.

- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.

 

2. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường (02 TTHC)

TT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm nộp hồ sơ

Phí/lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện nộp hồ sơ

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Trực tiếp

Trực tuyến trên DVCQG

Dịch vụ bưu chính

I. Lĩnh vực biển và hải đảo (02 TTHC)

 

1

1.000705

Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc các văn bản yêu cầu

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 294/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016; Thông tư số 55/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018; Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ Tài chính

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Các Thông tư: số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25/8/2016; số 23/2023/TT-BTNMT ngày 28/12/2023;

- Quyết định số 1003/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025.

- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.

 

 

 

Dữ liệu đơn giản

05 ngày làm việc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dữ liệu phức tạp

20 ngày làm việc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dữ liệu quá phức tạp

35 ngày làm việc

 

 

 

 

 

 

 

2

1.005181

Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử

35 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 294/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016; Thông tư số 55/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018; Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ Tài chính

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Các Thông tư: số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25/8/2016; số 23/2023/TT-BTNMT ngày 28/12/2023;

- Quyết định số 1003/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025.

- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.

 

 

 

Dữ liệu đơn giản

05 ngày làm việc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dữ liệu phức tạp

20 ngày làm việc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dữ liệu quá phức tạp

35 ngày làm việc

 

 

 

 

 

 

 

3. Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã (05 TTHC)

TT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm nộp hồ sơ

Phí/lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện nộp hồ sơ

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Trực tiếp

Trực tuyến trên DVCQG

Dịch vụ bưu chính

I. Lĩnh vực biển và hải đảo (05 TTHC)

 

1

3.000439

Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

29 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Các Nghị định: số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.

- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.

 

2

3.000440

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

24 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Các Nghị định: số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.

- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.

 

3

3.000441

Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

39 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Các Nghị định: số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.

- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.

 

4

3.000442

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

24 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Các Nghị định: số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.

- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.

 

5

3.000443

Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

14 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Các Nghị định: số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.

- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...